Ngày soạn: 02/01/2026
Ngày dạy: 07/01/2026
TIẾT 39: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: 

 ! "#$%&!'"()
$%&*%+,%- 
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
./""012")!!(*#3045&67!!
894
./"%)4!4124:;(*#3,)#&<
,%,%)(=) (*>,)#()!!
#3
* Năng lực đặc thù:
./"%)4)012'3(*(?0("
&!41@ $%& "#$%&!&!
)A%
./"*'+!4)0/"+ ()0/
"#;B%)01"(*%)*'+)4:
=4%C
* Năng lực số:DE@FE&12G'3HIE)JKLM)%KNMMMC(!#&!4
,O#K"KJ#'J)*9'PQ4;4$R'C
3. Về phẩm chất:
F/#S1"(T+($)8(R04#R""
@,"1!UO,)&)))8(R:!J)
#,)(!"(
@,#1)!!(T+($ *#304
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: - 2VH)8&!'8+*9U&43)W#+
VX%)&!4,AHIE)JKLM)%KNMMMC
2. Học sinh: - 2VH*9U&#
2G'3HIE)JKLM)%KNMMMC(!#&!4,O
#K"KJ#'J)*9'PQ4;4$R'C
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG VIII YZ4Q[
a)Mục tiêu1\4(*0,)*]X^^^_#1#
! ! "#$%&
b)Tổ chức thực hiện:
HĐ của giáo viên HĐ của
học sinh
Sản
phẩm
VX=,`]1a;_W;:!+
EbKIba
N+O,`]1c@,A#!B#R&8%#T#D
&;)%_(*(IdEdedfdD
g<0]%+h0I&;_!,-:
i(Qh(*Ib(#%# *'!
+,-)&8FI&;_#%+#O!
;T,-P(#Iba
VX#-I2(8<(0+O,`]
VX,B,`]
j94ZL_#eZ0,)(IZ&8kFl
&8k%#%:8&R%)!Z&8%#;
%#%:8&R%)F0PA#R0
,)94m
Câu 11n (0(!#R&8%#%#
%:8&R%)!
Câu 21n (0(!#R&8;%#
%:8&R%)!1
gRQ("T%S#!
,)(El#!(ilE#!#Z#!
!o#!,O!IE#!(Jj +P+
A#RT,)Q
Câu 31n ( +(*T#!#!m
Câu 41n ( +(*T#!,O!
Câu 51;_#%+#O
VXp:,-$%2! (4@q(=
4!O8(?0
2 (
8 <
0 :
i ! ,
-
2(
!
=4

(*;
4;
%,`
]_#
H
# 

!
 

F
  
! 
  "
#
$% &

F:I1
F:E1r
F:e1L
F:f1
Sơ đồ tư duy:
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP:(25 phút)
a) Mục tiêu:2'3(*>!)) 
b) Tổ chức thực hiện:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Sản phẩm
VX+AT
(8<(0
(&!ZEE
VX+AT2
!#&!ZEE!)
7
VXJ)'s!
*9'P64
-
2=

(8<
(0&!
2)8(R
#,)e4Q
(B#-
2%(,B&!+
-!)7
I2A&!#
&!
F2
p!

%[F$%!(R
,A!1IIdIEdIedIfdIDdIldItdIZd
IodEb
&[H$%&u!1
IEdIDdIZ
H$%&v!1IId
IedItdIo
VX+AT
(8<(0
(&!ZEe
VX+AT2
!#&!ZEe!)
7
VXJ)'s!
*9'P64
-
(8<
(0&!
0)8(R
W4(;*9'P
2)"
&!
2%(,B&!+
-!)7
I2A&!#
&!
F2
Bài 8.23:
@Q("=1mDwewtxIDmYA&[
%[FDA&#!%xyn 
$%&u!1m
&[FeA&#!(ixyn 
$%&v!1m
[FtA&#!,Oxyn 
$%&V!1m '[F=ZA
2=

p!

&#!%!(ixyn $%
&!1m
J[F=IEA&#!%!
,Oxyn $%&H
!m
VX *9 'P
2&!ZEf
2"
#31E2A
&,B&!+
F=obEkxyFob
$%!(R!+
%[F$%&L
!1IbdIIdIEdIedIfdIDdIldItdIZd
Ioxyn $%&L
!1mm
&[F)&
!1IldEldeldfodlfdZIxyn 
$%&!1mm
HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng YIb4Q[
a) Mục tiêu: X'3 $%&(+&!
)"
b) Tiến trình thực hiện:
HĐ của
giáo viên
HĐ của
học sinh
Sản phẩm
VX+AT
(8
<(0(
&!ZEl
VX+AT
2!#&!
ZEl!)
7
VXJ)
's!
*9'P
64-
(
8<
(0&!
2)8
(R
#
,)e
4Q(
B#-

2%(
,B&!+
-
!)7
%[F=IbI*-7F%#%)xy
FIbI$%!(R,A
FEl*-&R4#(xyFEl
)&LX+mzYL[x m
&[Fto*-7u%#%)m
FII*-&R4#xyFlZ*-;
xyFlZ)&
X+mzY[x
[F=fID*-$%!4n%#%)
FoE*-&R4#xyn $%&
{.*-(*0&R4#,)fID*-
$%!4n{!1m
2=

I2A
&!#
&!
F2

p
!


X+,)lbb*-**-&R4#
)mlbbbEE|IeEmY*-[
'[F=EIf*-k$%!4n%#%
),)(ff*-&R4#xyn
 $%&{.*-k(*0&R4#
,)EIf*-k$%!4n{!1m
X+0PADbb*-k**-
k&R4#)mDbbbEb|IbbmY*-[
*Hướng dẫn tự học ở nhà YE4Q[
nJ#8&!4(?j!#&!4ZED
.A,*9*]4J)
Tỉ trọng trực tuyến: 60%
- HS làm bài tập tại nhà (trước khi lên lớp) trên nền tảng trực tuyến (K12online,
Azota, Shub Classroom, OLM, ...) do GV đưa lên
TUẦN 18, NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2026
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TỔ TRƯỞNG
NGUYỄN THỊ HUYỀN

Preview text:

Ngày soạn: 02/01/2026

Ngày dạy: 07/01/2026

TIẾT 39: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII

I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức: Hệ thống các kiến thức về các kết quả có thể, các kết quả thuận lợi.

-Biết cách tính xác suất và xác suất thực nghiệm của biến cố và dự đoán kết quả của biến cố chưa xảy ra nhờ xác suất.

2. Về năng lực:

* Năng lực chung:

- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực giao tiếp toán học: HS vận dụng được các kiến thức đã học để thực hiện các bài tập: Tính xác suất của biến cố, xác suất thực nghiệm của biến cố và các bài toán liên quan.

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, …

* Năng lực số: 5.2.TC2b: HS sử dụng K12online/Azota/Quizizz… để làm bài tập trắc nghiệm/tự luận/xem video hướng dẫn giúp ôn tập, củng cố nội dung…

3. Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Giáo viên: - SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.

- GV giao bài tập trên K12online/Azota/Quizizz…

2. Học sinh: - SGK, thước thẳng, bảng nhóm.

- HS sử dụng K12online/Azota/Quizizz… để làm bài tập trắc nghiệm/tự luận/xem video hướng dẫn giúp ôn tập, củng cố nội dung…

III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG VIII (8 phút)

a)Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương VIII gồm: khái niệm các kết quả có thể, kết quả thuận lợi và tính xác suất và xác suất thực nghiệm của biến cố.

b)Tổ chức thực hiện:

HĐ của giáo viên

HĐ của học sinh

Sản phẩm

GV tổ chức trò chơi :”Bông hồng tặng cô nhân ngày 20/10”.

Quy tắc trò chơi: “Trên màn hình có một bạn nam cầm 5 bông hoa hồng được đánh số 1;2;3;4;5.

Mỗi học sinh giơ tay sẽ chọn 1 bông hồng và trả lời câu hỏi, nếu đúng sẽ được 10 điểm, nếu sai mất lượt dành quyền trả lời cho bạn khác. Có 1 bông hồng may mắn là không cần trả lời vẫn có điểm 10.”

GV mời 1 HS đứng tại chỗ đọc quy tắc trò chơi.

GV trình chiếu trò chơi.

Lớp 8A gồm 38 học sinh, trong đó có 18 bạn nữ. Có 6 bạn nữ tham gia câu lạc bộ thể thao và 8 bạn nam không tham gia câu lạc bộ thể thao. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp

Câu 1: Xác suất để học sinh đó là một bạn nam có tham gia câu lạc bộ thể thao là

Câu 2: Xác suất để học sinh đó là một bạn không tham gia câu lạc bộ thể thao là:

Một túi đựng các quả cầu giống hệt nhau, chỉ khác màu, trong đó có 26 quả màu đỏ, 62 quả màu tím, 8 quả màu vàng, 9 quả màu trắng và 12 quả màu đen. Lấy ngẫy nhiên một quả cầu trong túi

Câu 3: Xác suất để lấy được quả cầu màu tím là

Câu 4: Xác suất để lấy được quả cầu màu trắng là

Câu 5: Bông hồng may mắn.

GV nhận xét câu trả lời của HS và vấn đáp. Từ đó tổng hợp và nhắc lại kiến thức đã học

HS đứng tại chỗ chọn câu hỏi và trả lời.

HS đánh giá và tổng hợp kiến thức được ôn tập thông qua trò chơi gồm

-Khái niệm các kết quả có thể và kết quả thuận lợi.

-Cách tính xác suất và xác suất thực nghiệm của biến cố.

Câu 1: B

Câu 2: D

Câu 3: A

Câu 4: B

Sơ đồ tư duy:

A diagram of different languages Description automatically generated

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP:(25 phút)

a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý vào giải toán xác suất.

b) Tổ chức thực hiện:

HĐ của giáo viên

HĐ của học sinh

Sản phẩm

GV yêu cầu Hs đứng tại chỗ đọc đề bài 8.22.

GV yêu cầu HS làm bài 8.22 vào vở.

GV theo dõi và hướng dẫn kịp thời.

HS tổng kết kiến thức.

Hs đứng tại chỗ đọc bài.

HS hoạt động nhóm trong 3 phút để tìm lời giải.

Sau đó trình bày lời giải vào vở.

1 HS lên bảng làm bài.

Các HS khác nhận xét và khái quát kiến thức.

a) Các kết quả có thể của hành động trên là: 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20.

b) Kết quả thuận lợi của biến cố E là: 12; 15; 18

Kết quả thuận lợi của biến cố F là: 11; 13; 17; 19

GV yêu cầu Hs đứng tại chỗ đọc đề bài 8.23.

GV yêu cầu HS làm bài 8.23 vào vở.

GV theo dõi và hướng dẫn kịp thời.

HS tổng kết kiến thức.

Hs đứng tại chỗ đọc bài.

Học sinh hoạt động cặp đôi hướng dẫn HS thảo luận thực hiện bài.

Sau đó trình bày lời giải vào vở.

1 HS lên bảng làm bài.

Các HS khác nhận xét và khái quát kiến thức

Bài 8.23:

Túi đựng có tổng: 5+3+7=15 (viên bi)

a) Có 5 viên bi màu xanh => Xác suất của biến cố E là:

b) Có 3 viên bi màu đỏ => Xác suất của biến cố F là:

c) Có 7 viên bi màu trắng => Xác suất của biến cố G là: d) Có tổng 8 viên bi màu xanh và đỏ => Xác xuất của biến cố H là:

e) Có tổng 12 viên bi màu xanh và trắng => Xác suất của biến cố K là

GV Hướng dẫn HS bài 8.24

HS thực hiện nhiệm vụ: 2 HS lên bảng trình bày

Có tổng 90 số có 2 chữ số => Có 90 kết quả có thể của hành động này

a) Các kết quả thuận lợi của biến cố A là: 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19 => Xác suất của biến cố A là:

b) Các kết quả thuận lợi cho biến cố B là: 16; 26; 36; 49; 64; 81 => Xác suất của biến cố B là:

HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng (10 phút)

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về tính xác suất của biến cố để giải quyết bài toán thực tế

b) Tiến trình thực hiện:

HĐ của giáo viên

HĐ của học sinh

Sản phẩm

GV yêu cầu Hs đứng tại chỗ đọc đề bài 8.26.

GV yêu cầu HS làm bài 8.26 vào vở.

GV theo dõi và hướng dẫn kịp thời.

HS tổng kết kiến thức.

Hs đứng tại chỗ đọc bài.

HS hoạt động nhóm trong 3 phút để tìm lời giải.

Sau đó trình bày lời giải vào vở.

1 HS lên bảng làm bài.

Các HS khác nhận xét và khái quát kiến thức.

a) Có tổng 101 người ở quận C tham gia khảo sát => Có 101 kết quả có thể của hành động trên

Có 26 người thích bộ phim đó => Có 26 kết quả thuận lợi cho biến cố A . Vậy P(A)=

b) Có 79 người ở quận E tham gia khảo sát

Có 11 người thích bộ phim => Có 68 người không thích => Có 68 kết quả thuận lợi cho biến cố B. Vậy P(B)=

c) Có tổng 415 người của thành phố X tham gia khảo sát. Có 92 người thích bộ phim => Xác suất của biến cố "Người được chọn thích bộ phim trong 415 người của thành phố X" là:

Vậy trong 600 người, số lượng người thích bộ phim khoảng 600.0,22≈132 (người)

d) Có tổng 214 người nữ của thành phố X tham gia khảo sát trong đó có 44 người thích bộ phim => Xác suất của biến cố "Người nữ được chọn thích bộ phim trong 214 người nữ của thành phố X" là:

Vậy chọn ngẫu nhiên 500 người nữ, số lượng người nữ thích bộ phim khoảng 500.0,20≈100 (người)

*Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút)

Xem lại các bài tập đã giải. Làm các bài tập 8.25

Nghiên cứu trước chương tiếp theo.

Tỉ trọng trực tuyến: 60%

- HS làm bài tập tại nhà (trước khi lên lớp) trên nền tảng trực tuyến (K12online, Azota, Shub Classroom, OLM, ...) do GV đưa lên

TUẦN 18, NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2026

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

TỔ TRƯỞNG

NGUYỄN THỊ HUYỀN