Thể tích trong phân chia khối đa diện Toán 12

Tài liệu gồm 54 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán VD – VDC, hướng dẫn giải bài toán tính thể tích trong phân chia khối đa diện.Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
54 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Thể tích trong phân chia khối đa diện Toán 12

Tài liệu gồm 54 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán VD – VDC, hướng dẫn giải bài toán tính thể tích trong phân chia khối đa diện.Mời bạn đọc đón xem.

48 24 lượt tải Tải xuống
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 1
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
THỂ TÍCH TRONG PHÂN CHIA KHỐI ĐA DIỆN
Trong các bài toán thể tích khối đa diện diện , một số bài toán vận dụng hoặc vận dụng cao thường
đề cập đến việc phân chia đa diện , tính thể tích khối đa diện mới theo thể tích khối đa diện đã cho
.
Thầy cô cần tạo tình huống cho học trò có tư duy về việc so sánh thể tích các khối chóp , khối lăng
trụ từ những duy đơn giản như so sánh đường cao , so sánh diện tích đáy để đi đến quyết định
chuyển những khối đa diện khó nh thể tích thành những khối dễ hơn , dễ so sánh với khối ban
đầu. Cũng cần tạo cho học sinh quen với các bài toán tính thể tích các khối không cơ bản như chóp
hoặc lăng trụ bằng cách phân chia thể tích với u cầu học sinh quan sát tốt để phân chia khối đa
diện thành những khối dễ tính hơn với githiết được cho , từ đó hình thành các kĩ năng tổng hợp
có phản xạ tốt trong những bài phân chia đa diện .
Trong phần thểch khối đa diện việc ra đề và ôn tập cho học sinh thường được chú trọng đến các
bài toán về phân chia khối đa diện thành các phần khác nhau. Việc phân chia và tính toán khối đa
diện thường dựa vào tỷ số thể tích, dựa vào việc dựng thiết diện, dựa vào việc lấy thêm điểm thỏa
mãn các hệ thức tỷ số hoặc vecto…
A. CÁC CÔNG THỨC TỈ SỐ THỂ TÍCH ÁP DỤNG
Bài toán 1. Cho hình chóp
.S ABC
. Một mặt phẳng
P
cắt các cạnh
, ,SA SB SC
lần lượt tại
, ,M N P
như hình vẽ bên.
Khi đó ta có các kết quả sau:
.
.
. .
S MNP
S ABC
V
SM SN SP
V SA SB SC
Bài toán 2. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành, một mặt phẳng
P
cắt các cạnh
, , ,SA SB SC SD
lần lượt tại
, , ,M N P Q
như hình vẽ bên.
D
A
B
C
S
M
Q
P
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 2
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Đặt , , ,
SA SB SC SD
x y z t
SM SN SP SQ
. Khi đó ta có các kết quả sau:
+
x z y t
+
.
.
4
S MNPQ
S ABCD
V
x y z t
V xyzt
Bài toán 3. Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
. Một mặt phẳng
P
cắt các cạnh bên
', ', 'AA BB CC
lần lượt tại
, ,M N P
như hình vẽ bên.
Đặt
, ,
A M B N C P
x y z
AA BB CC
Khi đó ta có
. ' ' '
. ' ' '
3
MNP A B C
ABC A B C
V
x y z
V
Bài toán 4. Cho hình lăng trụ
. ' ' 'D'ABCD A B C
. Một mặt phẳng
P
cắt các cạnh bên
', ', ',DD'AA BB CC
lần lượt tại
, , ,M N P Q
như hình vẽ bên.
Đặt
, , ,
DD
AM BN CP DQ
x y z t
AA BB CC
.
Khi đó ta có
+
.x z y t
+
. ' ' ' '
4 2 2
ABCDMNQP
ABCD A B C D
V
x y z t x z y t
V
B. CÁC DẠNG BÀI VÀ VÍ DỤ MINH HỌA
Bài toán 1. CHIA HÌNH CHÓP, HÌNH LĂNG TRỤ THÀNH 2 PHẦN BỞI MỘT MẶT PHẲNG
CHO TRƯỚC. TÍNH THỂ TÍCH MỘT TRONG HAI PHẦN HAY TỈ SỐ THỂ TÍCH
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 3
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ví dụ minh họa 1: Cho hình chóp .
S ABC
G
là trọng tâm tam giác ABC. Với hai số thực
,
x y
thay đổi và tập hợp các điểm
M
thỏa mãn
GM xSB y AC
là mặt phẳng
( )
P
. Tính tỉ
số thể tích hai phần của khối chóp .
S ABC
được phân chia bởi
mp
P
.
A.
7
20
. B.
1
3
. C.
8
27
. D.
2
5
.
Lời giải
Chọn A
Với hai số thực
,
x y
thay đổi và tập hợp các điểm
M
thỏa mãn
GM xSB y AC

là mặt
phẳng
( )
P
đi qua
G
và song song song với
SA
;
BC
. Nên thiết diện khi cắt hình chóp .
S ABC
bởi
P
là hình bình hành
EF
HK
như hình vẽ.
Gọi
1 2
, ,
V V V
lần lượt là thể tích của khối chóp .
S ABC
, khối đa diện
SAEFHK
BCEFHK
Ta có
2 . .
H BCEF K HCF
V V V
, ,
1 1 5 1 2 1
. . . .
3 3 9 3 3 9
ABC SAC
S ABC B SAC
d S d S
5 2 7
27 27 27
V V V
1
2
20
27
7
27
V V
V V
. Chọn A.
Ví dụ minh họa 2: Cho khối lăng trụ .
ABC A B C
. Gọi
E
là trọng tâm tam giác
A B C
F
là trung điểm
BC
. Tính tỉ số thể tích giữa khối .
B EAF
và khối lăng trụ .
ABC A B C
.
A.
1
4
. B.
1
8
. C.
1
5
. D.
1
6
.
Lời giải
Chọn D
K
H
F
E
G
C
B
A
S
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 4
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta có
M
là trung điểm của
B C
khi đó
1
2
EAF AA MF
S S
, ,
d B AA MF d B AEF
.
. . .
B AA MF ABF A B M B ABF
V V V
. .
1
3
ABF A B M ABF A B M
V V
.
2
3
ABF A B M
V
Suy ra
.
1
2
B EAF B AA MF
V V
.
1 2
. .
2 3
ABF A B M
V
.
1 1
. .
3 2
ABC A B C
V
.
1
.
6
ABC A B C
V
.
Ví dụ minh họa 3: Cho hình chóp tứ giác đều
.
S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, cạnh bên hợp với
đáy một góc
60
. Gọi
M
điểm đối xứng của
C
qua
D
,
N
là trung điểm
.
SC
Mặt phẳng
BMN
chia khối chóp
.
S ABCD
thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên
phần bé) bằng
A.
7
5
. B.
1
7
. C.
7
3
. D.
6
5
.
Lời giải
Chọn A
Giả sử các điểm như hình vẽ.
E
M
F
A
A'
C
C'
B
B'
E
N
M
FO
AB
C
D
S
H
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 5
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
E SD MN E
là trọng tâm tam giác
SCM
,
//DF BC F
là trung điểm
BM
.
Ta có:
6
, 60
2
a
SD ABCD SDO SO
,
2 2
7
2
a
SF SO OF
2
6 1 7
, ; .
2 4
2 7
SAD
a a
d O SAD OH h S SF AD
1
6
MEFD
MNBC
V
ME MF MD
V MN MB MC
3
5 5 1 1 5 1 5 6
, 4
6 6 3 2 18 2 72
BFDCNE MNBC SBC SAD
a
V V d M SAD S h S
3 3
. .
1 6 7 6
.
3 6 36
S ABCD ABCD SABFEN S ABCD BFDCNE
a a
V SO S V V V
Suy ra:
7
5
SABFEN
BFDCNE
V
V
Ví dụ minh họa 4: Cho lăng trụ
.ABC A B C
có thể tích bằng
V
. Gọi
1
A ,
1
B lần lượt là hai
điểm nằm trên hai cạnh
AA
BB
sao cho
1
A là trung điểm của
AA
1
5. 3.B B BB
. Tia
1
CA cắt tia
C A
tại
Q
và tia
1
CB cắt tia
C B
tại
P
. Thể tích khối đa diện lồi
1 1
A AQB B P
bằng:
A.
29
30
V
. B.
7
10
V
. C.
37
90
V
. D.
10
9
V
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
.
1 2 1
. .
2 5 5
C A B C
C QPC
V C A C B
V C Q C P
. .
1 5
5. 5.
3 3
C QPC C A B C
V V V V
.
Mặt khác:
1
1
2
A A
AA
,
1
3
5
B B
BB
1 1
1 1
1 1 1 3 7
. 1
3 3 2 5 10
A B C A B C
A B C ABC
V
A A B B CC
V AA BB CC

1 1
7 7
10 10
A B C A B C A B C ABC
V V V
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 6
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
1 1 1 1
.
A AQB B P C QPC A B C A B C
V V V
5 7 29
3 10 30
V V V
.
Bài toán 2 : TÍNH THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ĐƯỢC PHÁT TRỂN TỪ CÁC KHỐI CHO
TRƯỚC BẰNG CÁCH LẤY THÊM CÁC ĐIỂM .
Phương pháp : với các khối có đáy như chóp , lăng trụ ta chuyển đáy của các khối này về mặt đáy
của các khối ban đầu , sau đó so sánh đường cao của khối này với đường cao của khối
ban đầu.
Với các khối không phải là chóp hoặc lăng trụ ta có thể dùng phân chia đa diện để tạo ra
các khối chóp hoặc lăng trụ ,
Cũng có thể căn cứ vào khối đã cho cộng trừ đi các khối không thuộc , hoặc cộng thêm
khối thuộc khối đa diện yêu cầu tính thể tích .
Ví dụ minh họa 1: Cho hình lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
có thể tích bằng V. Gọi M, N lần lượt
trung điểm của
' ',
A B AC
P
là điểm thuộc cạnh
'
CC
sao cho
2 '
CP C P
. Tính thể tích
khối tứ diện
BMNP
theo V.
A.
2
9
V
. B.
3
V
. C.
5
24
V
. D.
4
9
V
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
B
là diện tích tam giác
ABC
,
h
là độ dại đường cao của hình lăng trụ, suy ra
.
V B h
. Gọi
Q
là trung điểm
AB
,
G
là trọng tâm tam giác
ABC
. Gọi
1
V
thể tích khối chóp
BMNP
,
2
V
là thể tích khối chóp
MBNE
với
E QC MP
.
Ta có
2
3
PE CE PC
ME QF MQ
do //
PC MQ
2
PC PC
nên
2
3
PC PC
MQ CC
.
Ta có
1
1 2
2
1 1
3 3
V MP
V V
V ME
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 7
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Do
2 8
, 2
3 3
GC QC CE QC GE GC CE QC
.
Ta lại
2
1
.
3
BNE
V S h
. Ta tính diện tích tam giác
BNE
theo diện ch tam giác
ABC
ta
8 8
3 3
BNE BGE NGE NQC BQC QBNC
S S S S S S
.
1 3
.
4 4
AQN
QBCN ABC
ABC
S
AQ AN
S S
S AB AC
do đó
8
2
3
BNE QBNC
S S B
.
Nên
2
1 1 2
. .2 .
3 3 3
BNE
V
V S h B h
1 2
1 2
3 9
V
V V
.
dụ minh họa 3: Cho hình hộp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có thể tích bằng
V
. Gọi
, , , , ,M N P Q E F
lần lượt là tâm các hình bình hành
, ' ' ' ', ' ', ' ', ' ', ' '.ABCD A B C D ABB A BCC B CDD C DAA D
Thể
tích khối đa diện có các đỉnh
, , , , ,M P Q E F N
bằng
A.
4
V
. B.
2
V
. C.
6
V
. D.
3
V
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
h
là chiều cao của hình hộp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
.
ABCD
V h S .
Thấy hình đa diện
MPQEFN
là một bát diện nên
.
1 1 1
2. 2. . . . . . .
3 2 3
MPQEFN N PQEF PQEF PQEF
V V h S h S
Lại có:
PQEF
là hình bình hành và có
1 1
;
2 2
PQ EF AC QE PF BD
nên
1
.
2
PQEF ABCD
S S
Do đó:
1 1 1 1
. . . . . . .
3 3 2 6 6
MPQEFN PQEF ABCD ABCD
V
V h S h S h S
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 8
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ví dụ minh họa 4: Cho hình hộp
. ' ' ' '
ABCD A B C D
có chiều cao bằng
8
và diện tích đáy bằng
9.
Gọi
, ,
M N P
Q
lần lượt là tâm của các mặt bên
' ', ' ', ' '
ABB A BCC B CDD C
' '
DAA D
.
Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , , , ,
A B C D M N P
Q
bằng
A. 27. B. 30. C. 18. D. 36
Lời giải
Chọn B
Mặt
MNPQ
cắt các cạnh
AA',BB',CC', DD'
tại
1 1 1 1
, , ,
A B C D
. Thể tích khối đa diện cần tìm là
V
, thì:
1 1 1 1 1 1 1 1
. ' ' ' ' '. '. '. '.
8.9
4
2 24
30
A B C D A B C D A QMA B MNB C PNC D QPD
V V V V V V
V
V
.
Ví dụ minh họa 5: Cho tứ diện
ABCD
có thể tích là
V
. Gọi
, , , ,
M N P Q R
lần lượt là trung
điểm các cạnh
, , , ,
AB AD AC DC BD
G
là trọng tâm tam giác
ABC
(như hình vẽ ). Tính thể
tích khối đa diện lồi
MNPQRG
theo
V
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 9
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
A.
2
5
V
. B.
3
V
. C.
2
V
. D.
6
V
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
E
là trung điểm
BC
.
Gọi
I
là giao
AE
với
MP
thì
1
3
GI
EI
nên
. .
,
1 1
, 3 3
G MPQR E MPQR
d G MPQR
V V
d E MPQR
.
Gọi
1 EMPQRN
V V
thì
1
1
4. 4.
8 2
AMNP
V
V V V V V
.
Mặt khác do
MNQE
là hình bình hành nên
EN
cắt
MQ
tại trung điểm nên
. . 1
1
2 4
N MPQR E MPQR
V
V V V
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 10
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
. .
1
3 12
G MPQR E MPQR
V
V V
.
Vậy
. .
4 12 3
MNPQRG N MPQR G MPQR
V V V
V V V
.
Ví dụ minh họa 6:Cho hình chóp tam giác đều .
S ABC
có cạnh đáy bằng
a
, đường cao
2a
SH
. Gọi
, ,
I J K
lần lượt là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. , . , .
S HAB S HBC S HCA
.
Tính thể tích khối bát diện
ABCIJK
A.
3
3
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
4 3
3
a
Lời giải
Chọn C
Gọi
, ,
G E F
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
, ,
HAB HBC HAC
. Suy ra
, ,
G E F
đối xứng với
H
qua
, ,
AB BC CA
. Suy ra tam giác
GEF
đều cạnh
a
.
Gọi
O
là trung điểm
SH
, theo bài ra
, ,
I J K
lần lượt là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. , . , .
S HAB S HBC S HCA
nên ta có
GI EJ FK HO
suy ra
IJK ABC
Mặt khác có
,
ABJK ACJI
là hình bình hành nên
IC AJ
tại trung điểm của
AJ
Suy ra
, ,
d I ABJK d C ABJK
Vậy
3
. .
3
2 4 2
3
ABCIJK C ABJK C ABJ SABC
a
V V V V
Dạng 3. MAX- MIN THỂ TÍCH CÁC KHỐI KHI PHÂN CHIA
Ví dụ minh họa 1: Cho khối chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật. Một mặt phẳng
thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên
SA
,
SB
,
SC
,
SD
lần lượt tại
M
,
O
H
M
A
C
B
S
I
J
K
E
G
F
O
H
M
A
C
B
S
I
J
K
E
G
F
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 11
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
N
,
P
,
Q
. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M
,
N
,
P
,
Q
lên mặt
phẳng
ABCD
. Tính tỉ số
SM
SA
để thể tích khối đa diện
.
MNPQ M N P Q
đạt giá trị lớn nhất.
A.
2
3
. B.
1
2
. C.
1
3
. D.
3
4
.
Lời giải
Chọn A
Đặt
SM
k
SA
với
0;1
k
.
Xét tam giác
SAB
//
MN AB
nên
MN SM
k
AB SA
.
MN k AB
Xét tam giác
SAD
//
MQ AD
nên
MQ SM
k
AD SA
.
MQ k AD
Kẻ đường cao
SH
của hình chóp. Xét tam giác
SAH
có:
//
MM SH
nên
MM AM
SH SA
1 1
SA SM SM
k
SA SA
1 .
MM k SH
.
Ta có
.
. .
MNPQ M N P Q
V MN MQ MM
2
. . . . 1
AB AD SH k k
.
.
1
. .
3
S ABCD
V SH AB AD
2
. .
3. . . 1
MNPQ M N P Q S ABCD
V V k k
.
Thể tích khối chóp không đổi nên
.
MNPQ M N P Q
V
đạt giá trị lớn nhất khi
2
. 1
k k
lớn nhất.
Ta có
3
2
2 1 . .
1 2 2 4
. 1
2 2 3 27
k k k
k k k
k k
.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
2 1
k k
2
3
k
. Vậy
2
3
SM
SA
.
N'
M'
Q'
Q
P
N
A
B
C
D
S
H
M
P'
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 12
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ví dụ minh họa 2: Cho tứ diện
ABCD
. Hai điểm
M
,
N
lần lượt di động trên hai đoạn thẳng
BC
BD
sao cho
2 3 10
BC BD
BM BN
. Gọi
1
V
,
2
V
lần lượt là thể tích của các khối tứ diện
ABMN
ABCD
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
2
V
V
.
A.
13
16
. B.
11
12
. C.
1
6
. D.
2
3
.
Lời giải
Chọn A
Đặt
AB
x
AM
;
AD
y
AN
,
, 1
x y
.
Ta có
.
.
1
. .sin
1 1
2
. .
2 2
. .sin
S AMN AMN
S ABCD ABCD
AM AN DAB
V S
AM AN
V S AB AD yx
AB AD DAB
.
Theo bài ra
3
2 3 8 2 3 8 4
2
AB AD
x y x y
AM AN
.
Suy ra
.
.
1
; 1 2
3
2 4
2
S AMN
S ABCD
V
y
V
y y
(do
1
x
).
Ta có
.1
.
1
1 1 ; 1 2
8 3
S AMN
S ABCD
V
V
y
V V y y
.
Áp dụng BĐT Côsi ta có
2
3 8 3
3 (8 3 ) 16
2
y y
y y
Suy ra
1 1
3 13 13
1 max
16 16 16
V V
V V
. Dấu bằng xảy ra khi
4
, 2
3
y x
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 13
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ví dụ minh họa 3: Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy là hình bình hành và có thể tích là
V
.
Điểm
P
là trung điểm của
SC
. Một mặt phẳng qua
AP
cắt hai cạnh
SB
SD
lần lượt tại
M
N
. Gọi
1
V
là thể tích của khối chóp .
S AMPN
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
V
V
?
A.
3
8
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
1
8
.
Lời giải
Chọn B
Do
đi qua
A
,
P
,
M
,
N
nên bốn điểm này đồng phẳng.
Áp dụng công thức
.
.
4. . . .
S AMNP
S ABCD
V
a b c d
V a b c d
với
SA
a
SA
,
SC
c
SP
,
SD
d
SM
,
SB
b
SN
thỏa mãn
a c b d
.
Theo đề bài ta có:
1
SA
SA
,
2
SC
SP
và đặt
0
SD
d
SM
,
0
SB
b
SN
.
Khi đó:
1 2
4.1.2. .
V b d
V b d
với
1 2 3
b d b d
.
Vậy ta có:
1 2 1 2 3 3
4.1.2. . 4.2. . 4
V b d V V
V b d V b d V bd
.
Theo bất đẳng thức cơ bản:
2
9 1 4
4 4 9
b d
bd
bd
suy ra
3 3 4 1
.
4 4 9 3
V
V bd
.
Dấu “=” xảy ra
3
2
b d b d
.
Vậy
V
V
có giá trị nhỏ nhất bằng
1
3
.
I
P
N
M
S
O
C
D
A
B
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 14
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ví dụ minh họa 4: Cho tứ diện
ABCD
có thể tích là
V
. Điểm
M
thay đổi trong tam giác
BCD
. Các đường thẳng qua
M
và song song với
AB
,
AC
,
AD
lần lượt cắt các mặt phẳng
ACD
,
ABD
,
ABC
tại
N
,
P
,
Q
. Giá trị lớn nhất của khối
MNPQ
là:
A.
27
V
. B.
16
V
. C.
8
V
. D.
54
V
.
Lời giải
Chọn A
+ Tam giác
ABN
//
MN AB
MN N M
AB N B
.
+ Tam giác
ACP
//
MP AC
MP P M
AC P C
.
+ Tam giác
ADQ
//
QM AD
MQ Q M
AD Q D
.
Khi đó:
MN MP MQ N M P M Q M
AB AC AD N B P C Q D
1
MCD MBC
MBD
BCD BCD BCD
S S
SN M P M Q M
N B P C Q D S S S
nên
1
MN MP MQ
AB AC AD
Lại có
3
3
3
3
1 3 . .
MN MP MQ MN MP MQ
AB AC AD AB AC AD
(Cauchy)
1
. . . .
27
MN MP MQ AB AC AD
. .
MN MP MQ
lớn nhất khi
MN MP MQ
AB AC AD
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 15
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
M
là trọng tâm tam giác
BCD
1
3
MN MP MQ
AB AC AD
//
NPQ BCD
,
2
2
3
NPQ
N P Q
S
S
, Mà
1
4
N P Q BCD
S S
nên
1
9
NPQ BCD
S S
1
, ,
2
d M NPQ d A BCD
Vậy giá trị lớn nhất của khối tứ diện
MNPQ
1
. ,
3
MNPQ NPQ
V S d M NPQ
1 1 1
. . ,
3 9 3 27
MNPQ BCD
V
V S d A BCD
, với
1
. ,
3
ABCD BCD
V S d A BCD V
Ví dụ minh họa 5: Cho hình lập phương
. ' ' ' '
ABCD A B C D
cạnh
1
. Điểm
,
M N
lần lượt nằm
trên đoạn thẳng
AC
CD
sao cho
2
C M D N
x
C A D C
. Khi tứ diện
CC NM
thể tích lớn
nhất thì giá trị của
x
bằng
A
1
2
. B.
1
3
. C.
1
4
. D.
1
6
.
Lời giải
Chọn C
Ta có.
' 2 2 2 2 2 2 2(1 2 )
CD D N x CN x x
, đk :
1
0
2
x
Ta có
' 3 3
AC C M x
B'
N
A'
C'
C
A
D
B
D'
M
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 16
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
'
1
. . . ( , ).sin( , )
6
CC NM
V C M CN d C M CN C M CN
1
. 6. (1 2 ). ( , ').sin( , ')
6
x x d C A CD C A CD
Do
( , ').sin( , ')
d C A CD C A CD
không đổi nên tứ diện
CC NM
có lớn nhất khi
( ) (1 2 )
g x x x
lớn nhất.
Ta có
2
1 1 (2 1 2 ) 1
( ) .2 (1 2 )
2 2 4 8
x x
g x x x
Dấu bằng xảy ra
1
2 1 2
4
x x x
.
C. BÀI TẬP THEO CÁC DẠNG
Dạng 1. CHIA HÌNH CHÓP, HÌNH LĂNG TRỤ THÀNH 2 PHẦN BỞI MỘT MẶT PHẲNG
CHO TRƯỚC. TÍNH THỂ TÍCH MỘT TRONG HAI PHẦN HAY TỈ SỐ THỂ TÍCH
Câu 1: Cho hình lập phương .
ABCD A B C D
, gọi
M
N
lần lượt tâm của các hình vuông
ABCD
CDD C
. Mặt phẳng
A MN
chia khối lập phương trình hai phần thể tích là
1
V
2
V
1 2
V V
. Tính tỷ số
1
2
V
V
.
A.
1
3
. B.
1
2
. C.
2
3
. D.
2
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
I A M CC
;
F IN CD
;
G IN C D
;
E FM AB
.
Vậy thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng
A MN
là hình bình hành
A EFG
.
Ta có:
AE MA
CF MC
1
AE FD CF FD
CD
.
Tương tự:
FD GD CD
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 17
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
. .
3 3
1 1 1 1
. . . .
3 2 3 2
6 6 3
AEFDA GD A AEFD A FDD G
hh
V V V
A A AE DF AD A D FD GD DD
V
CD CD
1
3
hh
V
V
2
2
3
hh
V
V
1
2
1
2
V
V
.
Câu 2: Cho khối hộp
. ' ' ' '
ABCD A B C D
.
M
trung điểm
' '
C D
.
N
điểm trên cạnh
AD
sao cho
3
DN AN
. Mặt phẳng
'
B MN
chia khối hộp thành hai phần thể tích
1 2
,
V V
thỏa mãn
1 2
V V
.Tỉ số
1
2
V
V
bằng
A.
1
4
. B.
149
299
. C.
448
1344
. D.
299
448
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
V
là thể tích khối hộp. Gọi:
' '
I BM A D
;
';
P RN DD
';
K RN AA
'
Q B K AB
.
Ta có
' ' ' . ' ' . ' .
AQNA B MD P K A B I I D PM K ANQ
V V V V
.
Do
M
là trung điểm của
' '
C D
suy ra
'
D
là trung điểm của
'
A I
. Mặt khác
// '
PM B K
nên
P
trung điểm của
IK
.
Ta có
1
3
AK KN AN
DP NP ND
1
8
KN
KI
1
' ' 8
KA KQ
KA KB
7 3 ' 4
3
1
' ' 7 ' 7
'
7
DP DP DP DP D P
KA DD DD DD
AA
.
Khi đó ta có:
. ' ' ' '
1 1 1 1 4 1
; ' ' . ; ' ' . . .
3 3 2 2 7 21
I D PM D PM CDD C
V d I CDD C S d I CDD C S V
.
.
1 1 1 1 1 1 1
; . . '; . . .
3 3 7 2 4 8 1344
K ANQ AQN ABCD
V d K ABCD S d A ABCD S V
.
. ' ' ' ' ' ' ' '
1 1 8 8
; ' ' ' ' . . ; ' ' ' ' .
3 3 7 21
K A B I A B I A B C D
V d K A B C D S d A A B C D S V
.
Suy ra
' ' ' . ' ' . ' .
AQNA B MD P K A B I I D PM K ANQ
V V V V
=
8 1 1 149
21 21 1344 448
V V
M
N
K
Q
I
P
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 18
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Khi đó
1
149
448
V V
,
2
149 299
1
448 448
V V V
. Vậy
1
2
149
299
V
V
.
Câu 3: Cho lăng trụ .
ABC A B C
thể tích
V
. Gọi
, ,
M N P
lần lượt trung điểm của ,
AB BB
A C
. Tính theo
V
thể tích của khối tứ diện
CMNP
.
A.
5
24
V
. B.
4
V
. C.
5
27
V
. D.
7
24
V
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
Q
là giao điểm của
MN
A B
.
Khi đó:
1
2
B Q
AB
N
là trung điểm của
MQ
.
Gọi
E
là giao điểm của
B C
PQ
.
Khi đó:
1
4
B E
B C
E
là trung điểm của
PQ
.
Gọi
K
là giao điểm của
BC
NE
. Khi đó
1
4
BK BC
.
Ta có:
EN
là đường trung bình của
MPQ
//
NE MP
//
NE CMP
hay
//
NK CMP
;( ) ;( )
d N CMP d K CMP
1
. ;( )
3
CMNP CMPK CMK
V V S d P ABC
Trong đó:
;( )
d P ABC h
là chiều cao của lăng trụ.
1 1 1 1
. .sin sin
2 2 2 2 2 4
CMK MBC BMK ABC ABC
AB BC
S S S S BM BK ABC S ABC
=
1 1 5
2 8 8
ABC ABC ABC
S S S
.
E
A
C
B
B'
C'
A'
M
N
P
Q
K
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 19
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
1 5 5
.
3 8 24
CMNP ABC
V S h V
.
Câu 4: Cho khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
. Trên
,AC BC
lần lượt lấy
,M N
sao cho
2
3
CM CB
1
2
CN CB
. Gọi
K
giao điểm của
MN
đường trung tuyến hạ tđỉnh
C
của tam giác
ABC
,
I
là giao điểm của
BK
AC
,
E
giao điểm của
'C I
'CA
,
F
là giao điểm của
'BC
B C
. Tính tỉ số thể tích của khối đa diện
.C EFBI
và khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
.
A.
1
21
. B.
3
35
. C.
1
7
. D.
26
.
105
Lời giải
Chọn B
Gọi thể tích khối lăng trụ là
V
Gọi
H
là trung điểm
7 4
2.
4 7
CA CB CH CH CK
AB
CM CN CK CK CH
Áp dụng định lí Menelaus ta có:
3 2 2
. . 1 . .2 1
4 3 5
CI HK BA CI CI CI
IA CK BH IA IA CA
Ta có:
2 ' 5
' ' ' 5 ' 7
IE IC C E
EC A C C I
, mà
'. ' '
' 1 1 5 5
.
' 2 2 7 14
C CEF C CIB C CIB
C F
V V V
C B
.
. '
9 9 1 2 3 3
. .
14 14 3 5 35 35
C EFBI
C EFBI C CIB
V
V V V V
V
Câu 5: Cho lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
cạnh bên
3a
. Gọi
M
là trung điểm của
AA
. Mặt phẳng
đi qua
M
và song song với
BC
đồng thời tạo với mặt phẳng đáy
ABC
một
góc
30
. Mặt phẳng
chia khối chóp làm 2 phần có thể tích lần lượt là
1
V
2
V biết
1 2
V V
. Tỉ số thể tích
1
2
V
V
bằng
A.
4
5
. B.
7
8
. C.
7
11
. D.
7
9
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 20
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Lời giải
Chọn C
Gọi
;N P
lần lượt là trung điểm của
BB
CC
suy ra
//MNP ABC
.
Mặt phẳng
cắt các cạnh
BB
CC
lần lượt tại
R
T
. Gọi
;H K
lần lượt là trung điểm
của
NP
RT
. Mặt phẳng
tạo với
ABC
một góc
30
suy ra
30KMH
.
Tam giác
MNP
đều cạnh
a
suy ra
3
2
a
MH
3 1
.tan30 .
2 2
3
a a
HK MH
.
Ta có
3
.
1 1 1 3 3
. . . . . . . .
3 3 3 2 2 12
M NPTR NPTR
a a a
V MH S MH HK NP a
.
Thể tích lặng trụ
.ABC A B C
2 3
3 3 3.
.3
4 4
a a
V a
.
Vậy
3 3
3
1 .
3 3. 3 7 3
2 8 12 24
M NPTR
V a a
V V a
3 3
3
2 .
3 3. 3 11 3
2 8 12 24
M NPTR
V a a
V V a
.
Suy ra
1
2
7
11
V
V
.
Câu 6: Cho lăng trụ đều
.ABC A B C
. Gọi
,
M N
P
lần lượt là trung điểm của
A B
;
B C
C A
.
Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , , ,A B C M N P
1
V và thể tích của khối
lăng trụ đều
.ABC A B C
V
. Tính tỷ số
1
V
V
?
A.
4
5
. B.
1
4
. C.
2
3
. D.
3
4
.
Lời giải
Chọn D
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 21
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Thể tích khối lăng trụ .
ABC A B C
.
A B C
V AA S
.
Gọi thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , , ,
A B C M N P
1
V
.
Ta có
1
AA MP BB MN CC NP
V V V V V
.
' ' '
1 1 1 1
. . .
3 3 4 12
AA MP A MP A B C
V AA S AA S V
.
'
1 1 1 1
. . .
3 3 4 12
BB MN B MN A B C
V BB S BB S V
.
1 1 1 1
. . .
3 3 4 12
CC NP C NP A B C
V CC S CC S V
.
Vậy
1
3 3
12 4
AA MP BB MN CC NP
V V V V V V V V
.
Do đó
1
3
4
V
V
Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
, đáy tam giác đều cạnh
a
,
2
AA a
. Gọi
,
M N
lần
lượt là trung điểm các cạnh ;
AB A C
. Gọi
mặt phẳng qua
MN
vuông góc với
BB C C
.Giả sử
chia lăng trụ
.
ABC A B C
thành 2 phần có thể tích
1 2
;
V V
với
1
V
là thể tích khối đa
diện chứa
A
. Đặt
1
2
V
k
V
, mệnh đề nào dưới đây đúng
A.
0,6; 0,9
k
. B.
0,9; 1,2
k
. C.
1,2; 1,5
k
. D.
1,5; 1,8
k
.
Lời giải
Chọn B
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 22
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Gọi
;
O O
lần lượt là trung điểm của
;
BC B C
, ta có
; / / ;
AO A O BCC B AO A O
.
Gọi
,
K H
lần lượt là trung điểm
;
BO O C
. Gọi
;
MK AC I IN AA J
.
Ta có
; ;
IN KH CC
đồng quy tại
E
.
Gọi
;
ABC
h AA S S
;
ABCA B C
V V
.
1
IKEC ENHC AIJM
V V V V
1 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1
. .( ) . . . .
3 2 8 4 3 2 8 3 2 4 2
h S S S h S h S V
.
1
2
1
V
V
.
Câu 8: Cho khối lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
. Gọi
, ,
M N P
lần lượt trung điểm các cạnh
, ,
AB BC
.
A C
Mặt
phẳng
MNP
cắt c cạnh
,
AA CC
tại các điểm
, .
I J
Tỷ số thể tích của khối đa diện
AIMCJN
và khối lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
A.
7
24
. B.
1
4
. C.
1
3
. D.
5
24
.
Lời giải
Chọn D
P
N
M
C
B
A'
C'
B'
A
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 23
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Xét mặt phẳng
MNP
ACC A
//
AC MN
, điểm P chung. Suy ra giao tuyến của
MNP
ACC A
là đường thẳng
d
qua
P
song song với
AC
Trong mặt phẳng
ACC A
đường thẳng
d
cắt
,
AA CC
tại các điểm
, .
I J
đó
,
I J
giao
điểm của
MNP
với
, .
AA CC
Mặt khác
P
là trung điểm của
AC
suy ra
,
I J
là trung điểm của
, .
AA CC
Gọi
V
là thể tích khối lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
Ta có
. .
AIMCJN J MNC M ACJI
V V V
.
1 1 1 1
. , . . ,
3 3 4 2 24
J MNC MNC ABC
V
V S d J ABC S d C ABC
.
1 1 1 1 1
. , . . . , . . ,
3 3 2 2 12
M ACJI ACJI ACC A ACC A
V S d M ACC A S d B ACC A S d B ACC A
.
1 2
. ,
3 3
ACC A B ACC A
V
S d B ACC A V
.
1 2
.
4 3 6
M ACJI
V V
V
Vậy
5 5
.
24 6 24 24
AIMCJN
AIMCJN
V
V V V
V
V
Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng .
ABCD A B C D
2
AA a
, đáy
ABCD
hình thang vuông tại
A
B
, 2
AB BC a AD a
. Gọi
,
M Q
lần lượt trung điểm của các cạnh ,
AD BB
. Mặt
phẳng
P
chứa
MQ
vuông góc với
CDD C
chia khối lăng tr .
ABCD A B C D
thành
hai khối đa diện, trong đó
1
V
là thể tích khối đa diện chứa đỉnh
A
. Tính
1
V
?
A.
3
1
5
9
V a
. B.
3
1
7
9
V a
. C.
3
1
11
24
V a
. D.
3
1
13
24
V a
.
Lời giải
Chọn D
J
I
P
N
M
C
B
A'
C'
B'
A
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 24
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Tứ giác
ABCM
là hình vuông
1
2
CM AB a AD
ACD
vuông tại
C
.
Ta có
AC CD
AC CDD C
AC CC
P CDD C
//AC P
,P ABCD MN N CD
sao cho
//MN AC
.
Gọi
,MN BC I IQ CC P
.
// ,AC P P ACC A PR R AA
sao cho
//PR AC
.
Thiết diện của hình lăng trụ
.ABCD A B C D
cắt bởi
P
là ngũ giác
MNPQR
.
1 . . . .Q ACPR Q ABC M ACPR P MCN
V V V V V
1 1 1 1 1 1
, . . . . , . . . .
3 3 2 3 3 2
d B ACPR AC CP QB AB BC d M AC AC CP CP MN CN
2
3
1 1 1 1 2
. . . 2 . . 2. . .
3 2 6 3 2 6 2 2
2 2
a a a a a a
a a a
3
13
24
a
.
Câu 10: Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác đều cạnh
2a
,
0
( ,( )) 60
SB ABC
,
( )SA ABC
. Mặt
phẳng
( )
qua
B
vuông góc với
SC
phân chia khối chóp
.S ABC
thành hai khối đa diện.
Gọi
1
V là thể tích của khối đa diện mà chứa đỉnh
S
. Tính tỉ số
1
.S ABC
V
V
.
A.
15
.
16
B.
5
.
8
C.
3
.
4
D.
2
.
3
Lời giải
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 25
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Chọn A
Gọi
E
là trung điểm
AC
, kẻ
( )ED SC D SC
.
Ta có
( )
BE AC
BE SAC BE SC
BE SA
Vậy
( )
SC ED
SC BED
SC BE
suy ra
( ) ( )BED
.
Ta có
0 0
( ,( )) 60 60SB ABC SBA SCA
(vì
)SAB SAC
4SC a
,
0
.cos60
2
a
CD EC
.
1
8
CD
CS
.
Ta lại có
.
. .
1 1 1 15
. . .
8 2 16 16
C BED SABED
S ABC S ABC
V V
CD CE
V CS CA V
Câu 11: Cho tứ diện đều
ABCD
cạnh
a
. Gọi
,
M N
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,
AB BC
E
là điểm đối xứng với
B
qua
D
. Mặt phẳng
MNE
chia khối tứ diện thành hai phần, trong đó
khối đa diện chứa đỉnh
A
có thể tích là
1
V
, khối đa diện còn lại có thể tích
2
V
. Tỉ số
1
2
V
V
là:
A.
7
11
. B.
11
7
. C.
13
5
. D.
2
.
Lời giải
Chọn B
E
A
B
C
S
D
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 26
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta có: Thể tích khối tứ diện
ABCD
3
2 1
12 3
a
V Sh
với
BCD
S S
,
,
h d A BCD
.
Gọi
P EN CD
,
Q EM AD
,
I
là trung điểm đoạn thẳng
BD
.
Dễ thấy,
4 9
9 4
PDE NEI NEI PDE
S S S S
.
1 1
4 4
BNI BCD
S S S
3
4
NEI
S S
. Do đó
1
3
PDE
S S
.
Lại có,
,
2
h
d M BCD
,
,
3
h
d Q BCD
1
,
3 2
MBNE BNE
V
V S d M BCD
,
1
,
3 9
QPDE PDE
V
V S d Q BCD
.
Từ đó suy ra
2
7
2 9 18
QPDMNB
V V V
V V
,
1
7 11
18 18
V V
V V
.
Vậy
1
2
11
7
V
V
.
Câu 12: Cho khối chóp đều .
S ABCD
cạnh đáy bằng
2
a
, biết khoảng cách từ tâm
O
của đáy đến
mặt bên bằng
2
a
. Gọi
,
E F
lần lượt trung điểm của các cạnh
,
SB SC
;
M
điểm trên cạnh
SD
sao cho 2
MS MD
. Mặt phẳng
MEF
cắt
SA
tại
.
N
Tính theo
a
thể ch khối chóp
. .
S EFMN
A.
3
7 2
.
108
a
B.
3
2
.
9
a
C.
3
2
.
36
a
D.
3
7 2
.
36
a
Lời giải
Chọn A
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 27
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Gọi
I
là trung điểm
BC
. Dựng
,
OH SI H SI OH SBC
2 2 2
1 1 1 2
2
a
OS
OH OS OI
.
3
2
.
1 2 2
. .2
3 2 3
S ABCD
a a
V V a
.
.
. .
.
.
. .
.
2 2 1
9 9 9
1 1 1
6 6 12
S MNF
S MNF S DAC
S DAC
S NEF
S NEF S ABC
S ABC
V
V V V
V
V
V V V
V
; Suy ra
3 3
.
7 7 2 7 2
.
36 36 3 108
S MNEF
a a
V V
Câu 13: Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy là hình bình hành và có thể tích là
V
. Điểm
E
thuộc cạnh
SC
sao cho
1
3
SE SC
, một mặt phẳng qua
AE
cắt các cạnh
SD
SB
lần lượt tại
M
N
. Gọi
1
V
là thể tích khối chóp
.
S AMEN
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
V
V
?
A.
1
9
. B.
1
6
. C.
1
3
. D.
1
12
.
Lời giải
Chọn B
Đặt
SM
x
SB
,
SN
y
SD
, 0
x
,
1
y
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 28
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
SA SC SB SD
SA SE SM SN
nên
1 1
1 3 .
4 1
x
y
x y x
Khi đó
. .
1
. .
1 1 1 1 1 1
. . . . . . . . . . .
2 2 2 2 2 3 2 3
S ANE S AME
S ADC S ABC
V V
V SA SN SE SA SM SE
y x
V V V SA SD SC SA SB SC
1 1
.
6 6 4 1
x
x y x
x
0
x
,
0
y
nên
1
1.
4
x
Xét hàm số
1
6 4 1
x
f x x
x
trên
1
;1 .
4
Ta có
2
1 1
1
6
4 1
f x
x
.
1
0
2
f x x
.
Bảng biến thiên
x
1
4
1
2
1
f x
0
f x
1
6
2
9
Vậy giá trị nhỏ nhất của
1
V
V
bằng
1
6
.
Câu 14: Cho khối tứ diện
ABCD
có thể tích bằng
1
. Trên cạnh
AB
lấy điểm
M
sao cho
2
BM AM
,
,
N P
lần lượt là trung điểm của
,
BC CD
. Biết
MNP
cắt
AD
tại
Q
. Khối đa diện
MAQNCP
có thể tích bằng
A.
7
9
. B.
5
16
. C.
7
18
. D.
5
8
.
Lời giải
Chọn C
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 29
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta thấy
/ /
NP MNP
BD ABD MNP ABD MQ BD Q AD
M MNP ABD
.
Chia khối đa diện
MAQNCP
thành các khối chóp tam giác : . , . , .
A NCP A MNP A MPQ
.
Ta có :
.
1 1
. .1
4 4
NCP
A NCP ABCD
BCD
S
V V
S
.
. . .
1 1 1 1 1
. . . . .
3 3 3 4 12
BNP
A MNP A BNP A BNP ABCD
BCD
S
AM
V V V V
AB S
.
. .
1 1 1
. . . .
3 3 18
BPD
A MPQ A BPD ABCD
BCD
S
AM AQ
V V V
AB AD S
.
Vậy
1 1 1 7
4 12 18 18
MAQNCP
V
.
Câu 15: Cho hình chóp
.
S ABCDEF
đáy
ABCDEF
hình lục giác đều tâm
O
. Gọi
M
là trung đim
của cạnh
SD
. Mặt phẳng
AMF
cắt các cạnh
, ,
SB SC SE
lần lượt tại
, ,
H K N
. Gọi
1
,
V V
lần
lượt là thể tích của các khối chóp
.
S AHKMNF
.
S ABCDEF
. Tính tỉ số
1
V
V
A.
1
V
V
1
3
. B.
1
V
V
1
9
. C.
1
V
V
13
36
. D.
1
V
V
14
27
.
Lời giải
Chọn C
Q
P
N
B
D
C
A
M
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 30
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Gọi
J AM SO
.
/ /
AF CD
nên
AMF SCD MK
với
/ /
MK CD
/ /
AF BE
nên
AMF SBE HN
với
/ /
HN BE
Ta có
J
là trọng tâm của tam giác
SAD
nên
2
3
SJ
SO
/ /
HN BE
suy ra
2
3
SH SN SJ
SB SE SO
Lại có
/ /
MK CD
suy ra
1
2
SK SM
SC SD
Khi đó:
. . . . .
1
. .
S AHKMNF S AHK S AKM S AMF S FMN
S ABCDEF S ABCDEF
V V V V V
V
V V V
. . . .
. . . .
S AHK S AKM S AMF S FMN
S ABCDEF S ABCDEF S ABCDEF S ABCDEF
V V V V
V V V V
. . . .
. . . .
6 3 3 6
S AHK S AKM S AMF S FMN
S ABC S ACD S ADF S FDE
V V V V
V V V V
(vì
. . . . .
6 3 3 6
S ABCDEF S ABC S ACD S ADF S FDE
V V V V V
)
1 1 1 1
. . . . . . .
6 3 3 6
SH SK SK SM SM SM SN
SB SC SC SD SD SD SE
1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2
. . . . . . .
6 3 2 3 2 2 3 2 6 2 3
1 1 1 1 13
18 12 6 18 36
.
K
H
N
J
M
F
A
B
C
D
E
S
O
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 31
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 16: Cho hình chóp đều
.S ABCD
các cạnh bên tạo với đáy góc
45
o
và thể tích bằng
3
8 2
6
a
. Mặt
phẳng
thay đổi song song với mặt phẳng
ABCD
lần lượt cắt các cạnh
, , ,SA SB SC SD
tại
, , ,M N P Q
. Qua
, , ,M N P Q
kẻ các đường thẳng song song với nhau, lần lượt cắt mặt đáy
ABCD
tại
, , ,M N P Q
. Biết tỉ số thể ch giữa khối hộp
.MNPQ M N P Q
khối chóp cụt
.MNPQ ABCD
bằng
3
7
. Tính chiều cao của hình chóp cụt
.MNPQ ABCD
?
A.
2
.
2
a
B.
2.a
C.
2
.
4
a
D.
.a
Lời giải
Chọn A
Đặt
AB x
thì
2
S
ABCD
x
2
2
x
DO
.
Ta có
, 45
o
SD ABCD SDO
, do đó:
2
2
x
SO DO
.
3 3
2
.
1 2 2 8 2
. . 2
3 2 6 6
S ABCD
x x a
V x x a
.
Đặt
MN y
h
là chiều cao của hình chóp cụt
.MNPQ ABCD
.
Suy ra
2
.MNPQ M N P Q
V y h
2 2
1 1 2 2
.
.
3 3
MNPQ ABCD
x xy y h
S S S S
V h
Theo bài:
2
.
2 2
.
3
MNPQ M N P Q
MNPQ ABCD
V
y
V x xy y
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 32
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
2
2 2
2 2
3 3
4 2 7
6 2 4 0
y
a ay y
y ay a
y a
Khi đó:
1 1 2
2 2 2
y SO h a
h
x SO
Dạng 2. CHIA HÌNH CHÓP, HÌNH LĂNG TRỤ THÀNH CÁC KHỐI ĐA DIỆN KHÁC NHAU
BỞI VIỆC LẤY THÊM CÁC ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC. TÍNH
THỂ TÍCH MỘT TRONG HAI KHỐI ĐÓ
Câu 1: Cho hình lăng trụ
.ABC MNP
chiều cao
3h
và diện tích đáy
27S
. Gọi
, ,G I K
lần lượt
trọng tâm các tam giác
, ,ABM ACM BCM
. Tính thể ch khối đa diện tạo bởi c điểm
, , , , ,G I K A B C
.
A.
15
. B.
16
. C.
18
. D.
21
.
Lời giải
Chọn B
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 33
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta xét khối tứ diện
.
M ABC
, vẽ mặt phẳng
' ' ' //
A B C ABC
và đi qua các điểm
, ,
G I K
như
hình vẽ.
Nhận xét:
3
. ' ' ' ' ' '. .
2 19
.
3 27
M A B C MABC A B C ABC M ABC
V V V V
.
3
. ' . ' . ' ' ' .
.
1 1 1 1 1 2 1
. . . .
2 2 4 2 4 3 27
B B GK M B GK M A B C M ABC
M ABC
V V V V
Vậy
. ' ' '. . ' . .
16 16 1
3 . 16
27 27 3
GKI ABC A B C ABC B B GK M ABC ABC MNP
V V V V V
.
Câu 2: Cho hình lăng trụ đều .
ABC A B C
có độ dài tất cả các cạnh bằng
2
. Gọi
M
là trung điểm
AB
N
điểm thỏa mãn
3
AC AN
. Thể tích của khối đa diện lồi các đỉnh các điểm
, , , ,
A M N A B
C
bằng
A.
10 3
3
. B.
2 3
9
. C.
10 3
9
. D.
2 3
3
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
V
là thể tích của của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
, , , ,
A M N A B
C
.
Khi đó ta có:
. .
M AA C N M A B C
V V V
.
Ta có
1 1 2 8
.2. 2
2 2 3 3
AA C N
S AA AN A C
.
Gọi
H
là trung điểm của
AC
thì
BH ACC A
3
BH (do
ABC
là tam giác đều cạnh
bằng
2
), suy ra
1 1 3
, ,
2 2 2
d M ACC A d B ACC A BH
.
Suy ra
.
1 1 3 8 4 3
, . . .
3 3 2 3 9
M AA C N AA C N
V d M ACC A S
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 34
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
.
1 1 4 3 2 3
, . .2.
3 3 4 3
M A B C A B C
V d M A B C S
Vậy
. .
4 3 2 3 10 3
9 3 9
M AA C N M A B C
V V V
.
Câu 3: Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' '
ABC A B C
0
' 2 , , 90
AA a AB BC a ABC
. Gọi
, ,
D E F
lần
lượt là trọng tâm của các tam giác
' ', ' ', '
BA B CC B A AC
. Tính thể tích khối đa diện
AEBDF
A.
3
14
81
a
. B.
3
16
81
a
. C.
3
14
49
a
. D.
3
16
27
a
.
Lời giải
Chọn A
+)Ta có
. .
AEBDF A BDF E BDF
V V V
+)
. . ' ' ' '
2 1 1
. . . . . .
' ' 3 3 3
A BDF A B BC BB C
AD AB AF
V V AB S
AB AB AC
3
2 1 2
. . .2 .
27 2 27
a a a a
+)
.
1
; .
3
E BDF BDE
V d F BDE S
+)Ta có
2
; ; ' ; '
3
d F BDE d F BMC d A BMC
2 4
.2. '; ' '; '
3 3
d B BMC d B BMC
.
+) Mặt khác tứ diện
' '
B BMC
có 3 góc đỉnh
'
B
vuông nên:
2
2 2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 1 1 1 21
' ' ' ' 4 4
'; '
4
a
B B B M B C a a a
d B BMC
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 35
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Suy ra
2 21
'; '
21
a
d B BMC
4 2 21 8 21
; .
3 21 63
a a
d F BDE
.
+)
'
4
9
BDE BMC
S S
, tam giác
'
BMC
có:
2
2
17
' 5, 4
4 2
a a
BC a BM a
,
5
'
2
a
MC
.
Từ đó suy ra
2
'
21
4
BMC
a
S
2
21
9
BDE
a
S
.
Nên
2 3
.
1 8 21 21 8
. .
3 63 9 81
E BDF
a a a
V
.
Vậy
3 3
3
. .
2 8 14
27 81 81
AEBDF A BDF E BDF
a a
V V V a
Câu 4: Cho khối lăng trụ tam giác
.
ABC A B C
có diện tích đáy bằng
6
chiều cao bằng 8. Gọi
I
tâm của hình bình hành
ABB A
G
trọng tâm tam giác
ABC
. Thể tích tứ diện
BIGC
bằng
A.
8
3
. B.
16
9
. C.
16
3
. D.
8
9
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
48
ABC A B C
V
.
Gọi
M
là trung điểm của
AC
.
Ta có:
.
.
2 1 1
. .
3 2 3
B GIC
B MA C
V
BG BI
V BM BA
. .
1
1
3
B GIC B MA C
V V
.
Mặt khác
, ,
1 1 1
. .
2 2 2
MA C AA C ACC A
M A C A A C
S d A C d A C S S
.
.
.
1
2
B MA C MA C
B ACC A ACC A
V S
V S
. .
1
2
2
B MA C B ACC A
V V
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 36
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Lại có
. .
2 2
. .48 32 3
3 3
B ACC A ABC A B C
V V
.
Từ
1 , 2
3
suy ra
.
16
3
B GIC
V
.
Câu 5: Cho lăng trụ tam giác
. ' ' '
ABC A B C
diện tích đáy bằng
12
và chiều cao bằng
6
. Gọi
,
M N
lần lượt trung điểm của
,
CB CA
, ,
P Q R
lần lượt tâm các hình bình hành
' ', ' ', ' '
ABB A BCC B CAA C
. Thể tích của khối đa diện
PQRABMN
bằng
A.
21.
B.
42.
C.
14.
D.
18.
Lời giải
Chọn A
Gọi
1 1 1
, ,
P Q R
lần lượt là các giao điểm của
', ', '
CC AA BB
và mặt phẳng
PQR
.
Đặt
. ' ' '
V V ABC A B C
1
V V PQRABMN
, ta có
72
V
.
Lại có:
1 1 1
1
36
2
ABCPQ R
V V
1 1 1 1 1 1
1
*
ABCPQ R AQ RP BR PQ CMNPQR
V V V V V .
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 37
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
1 1
' ' '
. .
1
'. ' ' 8
AQ PR
AA C B
V
AQ AR AP
V AA AC AB
' ' '
1
24
3
AA C B
V V
nên
1
3
AQ PR
V
.
Tương tự có
1
3
BR PQ
V
.
Do
1
CMNPQR
là hình lăng trụ tam giác nên
1
1
1
. , 9
8
CMNP QR CMN
V S d P ABC V
.
Thay vào
1 1
* 36 3 3 9 21
V V
.
Câu 6: Cho lăng trụ đứng tam giác
. ' ' '
ABC A B C
. Gọi
, , ,
M N P Q
các điểm lần lượt thuộc các cạnh
', ', ', ' '
AA BB CC B C
thỏa mãn
1
' 2
AM
AA
,
1
' 3
BN
BB
,
' 1
' ' 5
C Q
B C
. Gọi
1 2
,
V V
lần lượt thể tích khối
tứ diện
MNPQ
và khối lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
. Tính tỷ số
1
2
V
V
.
A.
1
2
11
30
V
V
. B.
1
2
11
45
V
V
. C.
1
2
19
45
V
V
. D.
1
2
22
45
V
V
.
Lời giải
.
Chọn B
Đặt
, ' , , 0
BC a CC b a b
.
Diện tích tam giác
'
NPQ
là:
' ' ' ' ' ' '
11
30
NPQ BCC B NB Q PC Q BCPN
ab
S S S S S
Suy ra:
. '
'. ' '
11
30
M NPQ
A BCC B
V
V
. Tức là:
1
'. ' '
11
30
A BCC B
V
V
.
Mặt khác:
'. ' ' '. . ' ' ' '. ' ' 2 2 '. ' ' 2
1 2
3 3
A BCC B A ABC ABC A B C A BCC B A BCC B
V V V V V V V V
b
a
Q'
P
N
M
B'
C'
A
C
B
A'
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 38
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Do đó:
1 1
2
2
11 11
2
30 45
3
V V
V
V
.
Câu 7: Cho khối lăng trụ
' ' '
.
ABC A B C
, gọi
, ,
M N P
tâm của ba mặt bên
' ' ' ' ' '
, ,
ABA B ACA C BCB C
'
,
G G
là trọng tâm của hai đáy
' ' '
,
ABC A B C
biết thể tích khối
lăng trụ bằng 24. Tính thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là
1 2
G G MNP
.
A.
2
. B.
6
. C.
4
. D.
3
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
,
h S
là chiều cao và diện tích đáy của khối lăng trụ
' ' '
.
ABC A B C
Qua
, ,
M N P
kẻ các đường thẳng song song với
' ' ' ' ' '
, ,
A B B C AC
Ta có
1
4 4
MNP HTK
S
S S
,
,
2
h
d G MNP
' ' ' '
.
.
1 2 1
2 2. , . . . . 2
3 3 2 4 12
G MNP MNP
GG MNP ABC A B C
h S
V V d G MNP S V
Câu 8: Cho hình lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
,
R
,
S
lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB
,
' '
A B
,
'
AA
,
BC
,
' '
B C
,
'
CC
. Biết thể tích khối lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
bằng
V
. nh
thể tích khối đa diện
MNPQRS
.
A.
1
.
3
V
B.
1
.
4
V
C.
2
.
9
V
D.
3
.
10
V
Lời giải
Chọn A
F
E
P
N
M
A
B
C
C'
B'
A'
T
H
K
G
G'
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 39
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Gọi
T
là trung điểm của
PS
thì
.
MNP QRT
là hình lăng trụ. Lúc đó:
. .
MNPQRS MNP QRT T QRS
V V V
1
Vì:
' '
. ' ' '
1
.
4
1
3
MNP ABB A
C A B C
S S
V V
nên
. ' '
. .
2
3
3.
C ABB A
MNP QRT Q MNP
V V
V V
2
2
. . . ' ' . ' '
3 3 3 2 1
3. .
4 8 8 3 4
MNP QRT Q MNP Q ABB A C ABB A
V V V V V V
3
Lúc đó:
. . . . ' '
1 1 1 1 1 2 1
. .
2 2 2 4 8 3 12
T QRS P QRS A QRS A BCC B
V V V V V V
4
1
,
3
4
suy ra:
1 1 1
4 12 3
MNPQRS
V V V V
.
Vậy
1
3
MNPQRS
V V
.
.
5 5
36 36
ABCD A B C D
V
Câu 9: Cho nh lăng trụ tứ giác
. ' ' ' '
ABCD A B C D
hai đáy
ABCD
' ' ' '
A B C D
các hình bình
hành. Gọi
, , ,
M N P Q
lần lượt các điểm thoả mãn
2 '

MB MA
;
3 '
BN BC
;
3 2 '
CP CD
3 2 '
 
AQ AD
. Biết rằng
1
,
V V
lần lượt thể tích khối lăng trụ đã cho khối đa diện lồi
các đỉnh
, , , , , , ,
A B C D M N P Q
. Tỉ số
1
V
V
bằng
A.
16
27
. B.
7
12
. C.
5
12
. D.
11
27
.
Lời giải
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 40
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Chọn D
Đặc biệt hóa
. ' ' ' 'ABCD A B C D
thành hình lập phương có cạnh bằng 6
216 V
.
Ta có
1 . . . . .
A MRLQ C TSPN B RMNT D LSPQ BLQM TSPN
V V V V V V
.
1 1 1
. ; . 2 4 .4 2.2 2 16
3 3 2
A MRLQ MRLQ
V S d A MRLQ
.
1 1 8
. ; .2 2.2. 2
3 3 3
B RMNT RMNT
V S d B RMNT
;
.
1 1 16
. ; .2 2.4. 2
3 3 3
D LSPQ LSPQ
V S d D LSPQ
;
.
1
. 4 2 .4 2.2 2 48
2
RLQM TSPN RLQM
V S RT
.
Suy ra
1
1
8 16 11
16.2 48 88
3 3 27
V
V
V
.
Câu 10: Cho hình hộp
.
ABCD A B C D
thể tích bằng 1. Gọi G trọng tâm tam giác
A BC
I
trung điểm của
A D
. Thể tích khối tứ diện
GDC I
bằng:
A.
7
24
. B.
5
24
. C.
7
36
. D.
5
36
.
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 41
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Qua G kẻ đường thẳng song song với AM, cắt AA’ tại K. Khi đó: GK // AM // I’C’ GK //
(DI’C’).
1 1
,( ) . ,( ) .
3 3
GI C D I C D I C D KI C D
V d G I C D S d K I C D S V
2
3
A K A G GK
A A A M AM
Ta có:
'
1 1 1 5
1
6 4 6 12
I KD ADA D A I K I D D KAD ADA D ADA D
S S S S S S S
Suy ra
'
1 1 5
,( ) . ,( ) .
3 3 12
GI C D KI C D I KD ADA D
V V d D I C D S d D ADD A S
Câu 11: Cho hình chóp .
S ABCD
ABCD
là hình chữ nhật.
1, 2
AB AD
.
SA
vuông góc với đáy và
3
SA
. Gọi
, ,
M N P
lần lượt là cn đường cao hạ từ
A
lên các cạnh
, ,
SB SD DB
. Thể tích
khối đa diện
ABMNP
bằng
A.
17
130
. B.
113
130
. C.
81
130
. D.
147
130
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2
13, 10, 5
SD SA AD SB SA AB BD AB AD
K
I'
G
M
D'
C'
B'
D
A
B
C
A'
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 42
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta có
2
2 2
. 9 9
13 13
SN SN SD SA SN
SD SD SD SD
,
Tương tự ta có
2
2
9 9
10 10
SM SA SM
SB SB SB
,
2
2
4 4
5 5
DP DA DP
DB DB DB
.
Ta có thể tích khối đa diện
. . .
ABMNP S ABD S AMN D ANP
V V V V
.
+) Ta có thể tích khối tứ diện
.
1
. . 1
6
S ABD
V AS AB AD
.
+)
.
. .
.
. 9 9 81 81
.
. 10 13 130 130
S AMN
S AMN S ABD
S ABD
V
SM SN
V V
V SB SD
.
+)
.
. .
.
. 9 4 16 16
. 1 .
. 13 5 65 65
D ANP
D ANP S ABD
D ASB
V
DN DP SD SN DP
V V
V DS DB SD DB
Vậy
. . . .
81 16 17 17
1 .1
130 65 130 130
ABMNP S ABD S AMN D ANP S ABD
V V V V V
.
Câu 12: Cho nh chóp .
S ABCD
đáy là hình bình hành tâm
O
. Gọi
,
M N
lần lượt trọng tâm các
tam giác
SAB
SCD
;
I
là trung điểm của
SO
. Biết thể tích khối chóp .
S ABCD
bằng
2020
,
tính thể tích khối đa diện
IMNABCD
.
A.
1010
. B.
18685
18
. C.
17675
18
. D.
4040
3
.
Lời giải
Chọn B
M
O
C
A
B
D
S
N
P
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 43
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Gọi
,
E F
lần lượt là trung điểm của
,
AB CD
// // //
MN EF MN AD BC
.
Gọi
V
là thể tích của khối chóp
.
S ABCD
V
là thể tích khối đa diện
IMNABCD
.
Ta có:
.
MNABCD I ADNM
V V V
.
.
MNABCD M ABCD MNCD
V V V
M
là trọng tâm
.
1 1
; ;
3 3
M ABCD
SAB d M ABCD d S ABCD V V
.
N
là trọng tâm
1
3
NCD SCD
SCD S S
Lại có
2 2
; ; ;
3 3
d M SCD d E SCD d A SCD
Từ đó suy ra
.
2 1
9 9
MNCD A SCD
V V V
.
I ADNM AMNI BAIN
V V V
4
9
SMN SEF
S S
;
1 1
3 6
SMI SEO SEF
S S S
;
1 1
3 6
SNI SFO SEF
S S S
Suy ra
1
9
IMN SEF
S S
1 1
9 36
AMNI ASEF
V V V
Gọi
K
là giao điểm của
AN
MD
2 2
3 3
MN EF AD
2 3 1
3 2 24
DANI MANI
KM
V V V
KD
Vậy
1 1 1 1 37 18685
3 9 36 24 72 18
V V V V V V
K
N
F
M
I
E
O
C
A
D
B
S
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 44
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 13: Cho hình chóp đều
.S ABCD
các cạnh bên tạo với đáy góc
45
o
và thể tích bằng
3
8 2
6
a
. Mặt
phẳng
thay đổi song song với mặt phẳng
ABCD
lần lượt cắt các cạnh
, , ,SA SB SC SD
tại
, , ,M N P Q
. Qua
, , ,M N P Q
kẻ các đường thẳng song song với nhau, lần lượt cắt mặt đáy
ABCD
tại
, , ,M N P Q
. Biết tỉ số thể ch giữa khối hộp
.MNPQ M N P Q
khối chóp cụt
.MNPQ ABCD
bằng
3
7
. Tính chiều cao của hình chóp cụt
.MNPQ ABCD
?
A.
2
.
2
a
B.
2.a
C.
2
.
4
a
D.
.a
Lời giải
Chọn A
Đặt
AB x
thì
2
S
ABCD
x
2
2
x
DO
.
Ta có
, 45
o
SD ABCD SDO
, do đó:
2
2
x
SO DO
.
3 3
2
.
1 2 2 8 2
. . 2
3 2 6 6
S ABCD
x x a
V x x a
.
Đặt
MN y
h
là chiều cao của hình chóp cụt
.MNPQ ABCD
.
Suy ra
2
.MNPQ M N P Q
V y h
2 2
1 1 2 2
.
.
3 3
MNPQ ABCD
x xy y h
S S S S
V h
.
Theo bài:
2
.
2 2
.
3
MNPQ M N P Q
MNPQ ABCD
V
y
V x xy y
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 45
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
2
2 2
2 2
3 3
4 2 7
6 2 4 0
y
a ay y
y ay a
y a
Khi đó:
1 1 2
2 2 2
y SO h a
h
x SO
.
Câu 14: Cho hình chóp
ABCDS.
đáy là hình bình hành m
O
có thể tích bằng
V
.Lấy điểm
'S
đối xứng
với
S
qua
O
. Trên các cạnh
ASSA ',
lần lượt lấy các điểm
EM,
sao cho
'2,2 ESAEMSAM
. Mặt phẳng
đi qua
M
song song với
)(ABCD
cắt các cạnh
SDSCSB ,, lần lượt tại QPN ,, . Mặt phẳng
đi qua
E
song song với )(ABCD cắt c
cạnh
DSCSBS ',','
lần ợt tại
HGF ,,
. Thể ch của khối đa diện các đỉnh
HGFEQPNM ,,,,,,,
A.
9
4V
. B.
9
2V
. C.
3
4V
. D.
27
4V
.
Lời giải
Chọn A
Ta có khối đa diện có các đỉnh HGFEQPNM ,,,,,,, là khối lăng trụ có đáy là MNPQ
EFGH
Do đó
))(,(
))(,(
.
.
.
3
1
.
ABCDSABCD
EFGHMMNPQ
ABCDS
EFGHMNPQ
dS
dS
V
V
Ta thấy
MNPQ
ABCD
đồng dạng với nhau theo tỷ số
3
1
SA
SM
AB
MN
k
Suy ra
9
1
2
k
S
S
ABCD
MNPQ
Mặt khác
3
4
3
2
.2.2
2
)(,
))(,(
))(,(
))(,(
SA
MA
d
d
d
d
ABCDS
ABCDM
ABCDS
EFGHM
Q
H
G
F
E
S'
B
C
D
A
P
N
M
S
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 46
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Vậy
9
4
9
4
3
4
.
9
1
.3
.
3
1
.
.
))(,(
))(,(
.
.
V
V
dS
dS
V
V
EFGHMNPQ
ABCDSABCD
EFGHMMNPQ
ABCDS
EFGHMNPQ
Dạng 3. MAX- MIN THỂ TÍCH CÁC KHỐI KHI PHÂN CHIA
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác SABCD đáy là hình bình hành,các điểm
,A C
thỏa n
SA
=
1
3
SA
,
1
5
SC SC
. Mặt phẳng
P
chứa
,A C
cắt các cạnh
,SB SD
lần lượt tại
,B D
. Đặt k=
SA B C D
SABCD
V
V
, giá trị nhỏ nhất của k là bao nhiêu?
A.
15
6
. B.
4
15
. C.
1
60
. D.
1
30
.
Lời giải
Chọn C
Đặt
SA
SA
=
a
SB
SB
=
b
SC
SC
=
c
SD
SD
=
d
, 1b d
Ta có
8a c
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ lệ thể tích ta có:
K =
SA B C D
ABCD
V
V
=
4
a b c d
abcd
=
16
60bd
,với
8a c b d
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương b,d
Ta có:
16
60bd
2
16
60.
2
b d
=
1
60
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 47
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Vậy k min =
1
60
.Dấu = xảy ra
4
b d
.
Câu 2: Cho tứ diện
ABCD
có thể tích bằng
V
. Trên
AB
lấy hai điểm
,
M N
, trên
CD
lấy hai điểm
,
P Q
thỏa mãn
2 3 1
MN PQ
CD AB
. Thể tích khối
MNPQ
đạt giá trị lớn nhất bằng
A.
8
V
.
B.
16
V
.
C.
24
V
.
D.
32
V
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
1
,
d
lần lượt là khoảng cách và góc giữa
AB
CD
.
Gọi
2
,
d
lần lượt là khoảng cách và góc giữa
MN
PQ
.
Ta có
1
1
. . .sin
6
ABCD
V AB CD d
,
2
1
. . .sin
6
MNPQ
V MN PQ d
Do
1 2
d d
sin sin
.
.
MNPQ
ABCD
V
MN PQ
V AB CD
Ta có 2 3 2 2 .3
MN PQ MN PQ
CD AB CD AB
2 3 2 6
MN PQ MN PQ
CD AB CD AB
1 1
6
2 24
MN PQ MN PQ
CD AB CD AB
1
24
MNPQ
ABCD
V
V
Vậy
24 24
MNPQ MNPQ
V V
V MaxV
.
A
B
C
D
M
P
Q
N
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 48
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 3: Trên các cạnh
, , , ,
AB BC CD DA AC
BD
của t diện
ABCD
lần lượt lấy các điểm
, , , ,
M N P Q S
R
. Gọi
1 2 3 4
, , ,
V V V V
V
lần lượt là thể tích của các khối tứ diện
, , ,
AMSQ BMNR CNPR DPQR
ABCD
. Giá trị nhỏ nhất của tỉ số
4
1 2 3 4
V
VV V V
A.
4096
. B.
256
. C.
64
. D.
1024
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
1
. .
. .
V
AM AS AQ
V AB AC AD
;
2
. .
. .
V
BM BN BR
V BA BC BD
;
3
. .
. .
V
CN CP CS
V CB CD CA
;
4
. .
. .
V
DQ DR DP
V DA DB DC
.
Suy ra
1 2 3 4
4 2 2 2 2 2 2
. . . . . .
. . . . .
VV V V
AM BM BN CN CP DP DQ AQ AS CS BR DR
V AB BC CD DA AC BD
.
Do đó
4 2 2 2 2 2 2
1 2 3 4
. . . . .
. . . . . .
V AB BC CD DA AC BD
VV V V AM BM BN CN CP DP DQ AQ AS CS BR DR
.
Mặt khác, ta có
2 2
. . 4
2 2 4 .
AM BM AB AB AB
AM BM AM BM
AM BM
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
AM BM
.
Tương tự ta có
2
4
.
BC
BN CN
;
2
4
.
CD
CP DP
;
2
4
.
DA
DQ AQ
;
2
4
.
AC
AS CS
;
2
4
.
BD
BR DR
Từ đó suy ra
4 2 2 2 2 2 2
6
1 2 3 4
. . . . . 4
. . . . . .
V AB BC CD DA AC BD
VV V V AM BM BN CN CP DP DQ AQ AS CS BR DR
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
, , , ,
M N P Q S
R
lần lượt là trung điểm của
, , , ,
AB BC CD DA AC
BD
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
4
1 2 3 4
V
VV V V
6
4 4096
.
Câu 4: Cho hình chóp .
S ABC
4, .
SA SA ABC
Tam giác
ABC
vuông tại
B
2
AC
.
,
H K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên
,
SB SC
. Tìm GTLN của thể tích chóp .
S AHK
.
A.
32 5
75
. B.
16 5
75
. C.
24 5
75
. D.
40 5
75
.
Lời giải
S
R
M
P
Q
N
D
C
B
A
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 49
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Chọn A
Gọi cạnh
2
4AB x BC x
. Điều kiện
0 2x
.
2
.
1 1 2
. . . 4
3 2 3
S ABC
V SA BC BA x x
.
2 2
.
2 2 2 2
2 2
.
. . 256 64
. . .
16 20 5 16
S AHK
S ABC
V
SH SK SH SB SK SC SA SA
V SB SC SB SC SB SC
x x
2 2
. .
2 2
2
64 128 4 5 .2 4 64 5
. . .
15 16 16 75
5 16
S AHK S ABC
x x x x
V V
x x
x
2 2
2
.
2 2
5 16 4
64 5 5 . 16 4 64 5 32 5
2
. .
75 16 75 16 75
S AHK
x x
x x
V
x x
.
Dấu đẳng thức xảy ra khi
2 2 2
4
5 16 4 9 16 0;2
3
x x x x
.
Câu 5: Cho tứ diện
.S ABC
G
trọng tâm của tứ diện. Một
mp
quay quanh
AG
, cắt các cạnh
,SB SC
lần lượt tại
M
N
(
M
,
N
không trùng
S
). Gọi
V
thể tích tứ diện
.S ABC
,
1
V
thể tích tứ diện
SAMN
và gọi
, m n
lần lượt là GTLN và GTNN của
1
V
V
. Hãy tính m n .
A.
1m n
. B.
17
18
m n
. C.
18
19
m n
. D.
19
20
m n
.
Lời giải
Chọn B
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 50
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
+) Gọi
A
là trọng tâm
SBC
,
I
là trung điểm
BC
Ta có
, ,
A G A
thẳng hàng và
, ,
S A I
thẳng hàng.
+) Đặt
,
SM SN
x y
SB SC
với
0 , 1
x y
.
+) Ta có:
1
.
V SM SN
xy
V SB SC
.
+) Mặt khác:
1 1
2 3
3 1
SB SC SI x
y
SM SN SA x y x
.
+) Vì
0 1
y
nên ta có :
1
1
2
x
.
+) Khi đó:
2
1
3 1
V
x
xy
V x
. Xét
2
1
( ) , 1
3 1 2
x
f x x
x
.
2
2
3 2 2
'( ) , '( ) 0
3
3 1
x x
f x f x x
x
.
A
B
C
S
I
A'
M
N
G
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 51
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
+) Bảng biến thiên:
+) Từ bảng biến thiên suy ra:
1 4 17
,
2 9 18
m n m n
.
Câu 6: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành thể tích
.V
Gọi
P
trung
điểm của
.SC
Mặt phẳng
chứa
AP
và cắt hai cạnh
,SD SB
lần lượt tại
M
.N
Gọi
V
là thể tích của khối chóp
. .S AMPN
Tìm giá trị nhỏ nhất của tỉ số
.
V
V
A.
3
8
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
1
8
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
O
là tâm hình bình hành
ABCD
.H SO AP
Khi đó ta cũng có
.MN SO H
Tam giác
SAC
H
là trọng tâm nên
3
.
2
SO
SH
Trong tam giác
SBD
2SB SD SO
. . 2. . 2. 3.
SB SD SO SB SD SO
SM SN SH
SM SN SH SM SN SH
 
Đặt
3
SB SD
x x
SM SN
với
1;2 .x
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 52
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta có
.
.
1
.
2
S AMP
S ABC
V
SM SP
V SB SC x
.
.
1
. .
2 3
S APN
S ACD
V
SP SN
V SC SD x
Khi đó
. .
1
4
S AMP S ABCD
V V
x
.
. .
.
1 1 1
4 3 4 4 3
S AMPN
S APN S ABCD
S ABCD
V
V V
x V x x
2
1 1 1 3 3 1
.
4 3 4 3 3
3
4.
4
x x x x
x x
Vậy
1
.
3
V
V
Dấu bằng xảy ra
3
3 .
2
x x x
Khi đó
/ / .
MN BD
Câu 7: Cho hình chóp
.
S ABCD
có thể tích ,
V ABCD
hình bình hành tâm
.
O
Gọi
I
trung
điểm của
,
SO P
mặt phẳng qua
I
sao cho
P
cắt cạnh
, , ,
SA SB SC SD
lần lượt tại các điểm
, , , .
M N P Q
Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích của khối chóp
. .
S MNPQ
A.
.
4
V
B.
.
2
V
C.
.
12
V
D.
.
8
V
Lời giải
Chọn D
Đặt
, , ,
SA SB SC SD
a b c d
SM SN SP SQ
0 1 2
1
; ,
2
SABD SBCD SMNQ SNPQ
V V V V V V V V
Ta có kết quả
2 4
SO
a c b d
SI
0 0
1 2
. . ; .b.d
V V
a b d c
V V
0 0
1 2
. 4 4 16
V V
b d a c b b
V V
với
0 3
b
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 2019 2020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 53
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
Mặc khác:
0 0 0 0
1 2 1 2 1 2 .
1 2
2 2
2 .
S MNPQ
V V V V
V V V
V V V V V V V
VV
Do đó:
.
.
2
16
8
S MNPQ
S MNPQ
V V
V
V
. Vậy giá trị nhỏ nhất của khối chóp
.S MNPQ
.
8
V
Câu 8: Cho tứ diện
ABCD
, ,DA DB DC
đôi một vuông góc với nhau và có thể tích bằng
36
,
M
điểm thay đổi trong tam giác
ABC
. Các đường thẳng qua
M
song song với
, ,DA DB DC
theo
thứ tự cắt các mặt phẳng
, ,BCD CAD ABD
lần lượt tại
1 1 1
, ,A B C . Tìm thể tích lớn nhất của
khối nhất của khối tứ diện
1 1 1
MA B C khi
M
thay đổi.
A.
1
3
. B.
2
3
. C.
1
. D.
4
3
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
1
,
,
MBCD
ABCD
d M BCD
V
MA
V AD
d A BCD
Tương tự
1 1
,
MADC
MABD
ABCD ABCD
V
MB V MC
V AD V AD
1 1 1
1
MBCD MADC
MABD
ABCD ABCD ABCD
V V
MA MB MC V
AD AD AD V V V
Do
, ,DA DB DC
đôi một vuông suy ra
1 1 1
, ,MA MB MC đôi một vuông. Như vậy:
1 1 1
3
1 1 1 1 1 1
3 3
1 1
. . .
3 3
MA B C
ABCD
V
MA MB MC MA MB MC
V AD AD AD AD AD AD
NHÓM TOÁN VDVDC
NĂM H
C 20192020
https:/www.facebook.com/groups/toanvd.
Trang 54
NHÓM TOÁN VD – VDC
NHÓM TOÁN VD – VDC
1 1 1
1 1 1
3 3 3
1 36 4
3 3 3 3
MA B C
ABCD
MA B C
ABCD
V
V
V
V
Dấu
" "
xảy ra khi
M
là trọng tâm tam giác
ABC
.
Vậy thể tích lớn nhất của khối nhất của khối tứ diện
1 1 1
MA B C
bằng
4
3
khi
M
là trọng tâm tam
giác
ABC
.
| 1/54

Preview text:

NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
THỂ TÍCH TRONG PHÂN CHIA KHỐI ĐA DIỆN
Trong các bài toán thể tích khối đa diện diện , một số bài toán vận dụng hoặc vận dụng cao thường
đề cập đến việc phân chia đa diện , tính thể tích khối đa diện mới theo thể tích khối đa diện đã cho NH . Ó
Thầy cô cần tạo tình huống cho học trò có tư duy về việc so sánh thể tích các khối chóp , khối lăng M
trụ từ những tư duy đơn giản như so sánh đường cao , so sánh diện tích đáy để đi đến quyết định T
chuyển những khối đa diện khó tính thể tích thành những khối dễ hơn , dễ so sánh với khối ban OÁ
đầu. Cũng cần tạo cho học sinh quen với các bài toán tính thể tích các khối không cơ bản như chóp N
hoặc lăng trụ bằng cách phân chia thể tích với yêu cầu học sinh quan sát tốt để phân chia khối đa V
diện thành những khối dễ tính hơn với giả thiết được cho , từ đó hình thành các kĩ năng tổng hợp và D
có phản xạ tốt trong những bài phân chia đa diện . –
Trong phần thể tích khối đa diện việc ra đề và ôn tập cho học sinh thường được chú trọng đến các VD
bài toán về phân chia khối đa diện thành các phần khác nhau. Việc phân chia và tính toán khối đa C
diện thường dựa vào tỷ số thể tích, dựa vào việc dựng thiết diện, dựa vào việc lấy thêm điểm thỏa
mãn các hệ thức tỷ số hoặc vecto…
A. CÁC CÔNG THỨC TỈ SỐ THỂ TÍCH ÁP DỤNG
Bài toán 1. Cho hình chóp S.ABC . Một mặt phẳng P cắt các cạnh S , A SB, SC lần lượt tại
M , N , P như hình vẽ bên. N H Ó M TOÁN V SM SN SP S MNP V
Khi đó ta có các kết quả sau: .  . . D V SA SB SC S.ABC –
Bài toán 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, một mặt phẳng P cắt các cạnh V S ,
A SB, SC, SD lần lượt tại M , N , P, Q như hình vẽ bên. D C S M Q N P D A B C
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 1 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 SA SB SC SD Đặt  x,  y,  z,
 t . Khi đó ta có các kết quả sau: SM SN SP SQ + x  z  y  t V x  y  z  t + S.MNPQ  N V 4xyzt S.ABCD H Ó
Bài toán 3. Cho hình lăng trụ ABC.A' B 'C '. Một mặt phẳng P cắt các cạnh bên M
AA', BB ', CC ' lần lượt tại M , N , P như hình vẽ bên. TOÁN VD – VD C A M  B N  C P  Đặt  x,  y,  z AA BB CC V x  y  z Khi đó ta có MNP.A'B'C'  V 3 ABC.A'B'C '
Bài toán 4. Cho hình lăng trụ ABC .
D A' B 'C 'D' . Một mặt phẳng P cắt các cạnh bên
AA ', BB ', CC ', DD' lần lượt tại M , N , P,Q như hình vẽ bên. N H Ó M TOÁN VD – VD AM BN CP DQ C Đặt  x,  y,  z,  t . AA BB CC DD Khi đó ta có + x  z  y  t. V x  y  z  t x  z y  t + ABCDMNQP    V 4 2 2 ABCD.A' B 'C 'D '
B. CÁC DẠNG BÀI VÀ VÍ DỤ MINH HỌA
Bài toán 1. CHIA HÌNH CHÓP, HÌNH LĂNG TRỤ THÀNH 2 PHẦN BỞI MỘT MẶT PHẲNG
CHO TRƯỚC. TÍNH THỂ TÍCH MỘT TRONG HAI PHẦN HAY TỈ SỐ THỂ TÍCH
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 2 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
Ví dụ minh họa 1: Cho hình chóp S.ABC và G là trọng tâm tam giác ABC. Với hai số thực   
x, y thay đổi và tập hợp các điểm M thỏa mãn GM  xSB  y AC là mặt phẳng (P) . Tính tỉ
số thể tích hai phần của khối chóp S.ABC được phân chia bởi mpP . 7 1 8 2 N A. . B. . C. . D. . H 20 3 27 5 Ó M Lời giải TO Chọn A Á N S VD – VD H C C F K G A E B   
Với hai số thực x, y thay đổi và tập hợp các điểm M thỏa mãn GM  xSB  y AC là mặt N H
phẳng (P) đi qua G và song song song với SA ; BC . Nên thiết diện khi cắt hình chóp S.ABC ÓM
bởi P là hình bình hành EFHK như hình vẽ. T
Gọi V ,V ,V lần lượt là thể tích của khối chóp S.ABC , khối đa diện SAEFHK và BCEFHK O 1 2 Á 1 1 5 1 2 1 N Ta có V  V V  . d . S  . d . S 2 H .BCEF K .HCF S,ABC ABC B,SAC 3 3 9 3 3 9 SAC VD  20 V  V  1 – 5 2 7   V  V  V 27   . Chọn A. V 27 27 27 7 V   V D 2  27 C
Ví dụ minh họa 2: Cho khối lăng trụ ABC.A B  C
 . Gọi E là trọng tâm tam giác A B  C   và F
là trung điểm BC . Tính tỉ số thể tích giữa khối B .EAF và khối lăng trụ ABC.A B  C  . 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 8 5 6 Lời giải Chọn D
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 3 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 B A F C N H Ó M TOÁ B' N A' V E M D – C' V D C 1
Ta có M là trung điểm của B C   khi đó S  S
và d B , AAMF   d B , AEF  . EAF 2 AA M  F 1 2 Vì V        V   V V   V V B .AA MF ABF .A B M B .ABF ABF .A B M ABF . 3 A B  M  . 3 ABF AB M  1 1 2 1 1 1 Suy ra V      V . .V . .V .V . B EAF B . 2  AA M  F . 2 3 ABF A B M  . 3 2 ABC A B C . 6 ABC A B C
Ví dụ minh họa 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với N
đáy một góc 60 . Gọi M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm SC. Mặt phẳng H
BMN chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên ÓM phần bé) bằng T 7 1 7 6 O A. . B. . C. . D. . Á 5 7 3 5 N Lời giải VD Chọn A – S VDC N E H C D M O F B A
Giả sử các điểm như hình vẽ.
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 4 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
E  SD MN  E là trọng tâm tam giác SCM , DF // BC  F là trung điểm BM . a a Ta có: SD  ABCD     6 , SDO  60  SO  , 2 2 7 SF  SO  OF  2 2 N a a H  d O SAD 2 6 1 7 ,  OH  h  ; S  SF.AD  Ó 2 7 SAD 2 4 M V ME MF MD 1 MEFD T     O V MN MB MC 6 MNBC Á N a  V  V    d M SAD  S   h  S  V BFDCNE MNBC    3 5 5 1 1 5 1 5 6 , 4 6 6 3 2 SBC 18 2 SAD 72 D – 3 3 1 a 6 7a 6 V  S . O S   V  V V   V S.ABCD ABCD SABFEN S. 3 6 ABCD BFDCNE 36 D C V 7 Suy ra: SABFEN   V 5 BFDCNE
Ví dụ minh họa 4: Cho lăng trụ ABC.A B  C
  có thể tích bằng V . Gọi A , B lần lượt là hai 1 1
điểm nằm trên hai cạnh AA và BB sao cho A là trung điểm của AA và 5.B B  3.BB . Tia 1 1 CA cắt tia C A
  tại Q và tia CB cắt tia C B
  tại P . Thể tích khối đa diện lồi A A  QB B  P 1 1 1 1 bằng: 29 7 37 10 A. V . B. V . C. V . D. V . 30 10 90 9 N H Lời giải Ó M Chọn A TOÁN VD – VDC      V    C A C B 1 2 1  1  5 Ta có: C .AB C  .  .   V     5.V    5. V V   . V   C .QPC C .A B C  C Q C P 2 5 5  3  3 C .QPC   V      A A 1 B B 3 AB C  A  B C 1 A A B B CC  1  1 3  7 Mặt khác: 1  , 1  1 1 1 1    .     1  AA 2 BB 5     V        3 AA BB CC  3  2 5  10 A B C ABC 7 7  V      V    V . A B C 1 A 1 B C 10 A BC ABC 10
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 5 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020  V   5 7 29      V  V V V V . A    1 A QB 1 B P C .QPC A B C 1 A 1 B C 3 10 30
Bài toán 2 : TÍNH THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ĐƯỢC PHÁT TRỂN TỪ CÁC KHỐI CHO
TRƯỚC BẰNG CÁCH LẤY THÊM CÁC ĐIỂM . N H
Phương pháp : với các khối có đáy như chóp , lăng trụ ta chuyển đáy của các khối này về mặt đáy Ó
của các khối ban đầu , sau đó so sánh đường cao của khối này với đường cao của khối M ban đầu. T
Với các khối không phải là chóp hoặc lăng trụ ta có thể dùng phân chia đa diện để tạo ra OÁ
các khối chóp hoặc lăng trụ , N
Cũng có thể căn cứ vào khối đã cho cộng trừ đi các khối không thuộc , hoặc cộng thêm V
khối thuộc khối đa diện yêu cầu tính thể tích . D
Ví dụ minh họa 1: Cho hình lăng trụ ABC.A' B 'C ' có thể tích bằng V. Gọi M, N lần lượt là –
trung điểm của A' B ', AC và P là điểm thuộc cạnh CC ' sao cho CP  2C ' P . Tính thể tích VD
khối tứ diện BMNP theo V. C 2V V 5V 4V A. . B. . C. . D. . 9 3 24 9 Lời giải Chọn A N H Ó M TOÁN VD – VDC
Gọi B là diện tích tam giác ABC , h là độ dại đường cao của hình lăng trụ, suy ra V  . B h . Gọi
Q là trung điểm AB , G là trọng tâm tam giác ABC . Gọi V là thể tích khối chóp BMNP , V 1 2
là thể tích khối chóp MBNE với E  QC  MP . PE CE PC 2 PC PC 2 Ta có  
 do PC // MQ và PC  2PC nên   . ME QF MQ 3 MQ CC 3 V MP 1 1 Ta có 1    V  V . 1 2 V ME 3 3 2
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 6 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 2 8
Do GC  QC,CE  2QC  GE  GC  CE  QC . 3 3 1 Ta lại có V  S
.h . Ta tính diện tích tam giác BNE theo diện tích tam giác ABC ta có 2 3 BNE N H 8 8      Ó S S S S S S . BNE BGE NGE  NQC BQC  3 3 QBNC M T S 8 AQN AQ AN 1 3 O Mà  .   S  S do đó S  S  2B . QBCN ABC BNE QBNC Á S AB AC 4 4 3 ABC N V 1 1 2V 1 2V D Nên V  S .h  .2 . B h   V  V  . 2 BNE 1 2 3 3 3 3 9 – V
Ví dụ minh họa 3: Cho hình hộp ABC . D A' B 'C ' D ' M N P Q E F D
có thể tích bằng V . Gọi , , , , , C
lần lượt là tâm các hình bình hành ABC ,
D A' B 'C ' D ', ABB ' A', BCC ' B ',CDD 'C ', DAA' D '. Thể
tích khối đa diện có các đỉnh M , , P , Q E, F, N bằng V V V V A. . B. . C. . D. . 4 2 6 3 Lời giải Chọn C N H Ó M TOÁN VD – VDC
Gọi h là chiều cao của hình hộp ABC . D A' B 'C ' D '  V  . h S . ABCD
Thấy hình đa diện MPQEFN là một bát diện nên 1 1 1 V  2.V  2. . . . h S  . . h S . MPQEFN N .PQEF 3 2 PQEF 3 PQEF 1 1
Lại có: PQEF là hình bình hành và có PQ  EF  AC; QE  PF  BD nên 2 2 1 1 1 1 1 V S  S . Do đó: V  . h S  . . h .S  . . h S  . PQEF 2 ABCD MPQEFN 3 PQEF 3 2 ABCD 6 ABCD 6
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 7 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
Ví dụ minh họa 4: Cho hình hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng
9. Gọi M , N, P và Q lần lượt là tâm của các mặt bên ABB ' A', BCC ' B ',CDD 'C ' và DAA ' D '.
Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ,
A B,C, D, M , N, P và Q bằng N A. 27. B. 30. C. 18. D. 36 H Lời giải Ó M Chọn B TOÁN VD – VDC
Mặt MNPQcắt các cạnh AA', BB',CC', DD'tại A , B ,C , D . Thể tích khối đa diện cần tìm là N 1 1 1 1 H V , thì: Ó M V  V V V V V 1 A 1 B 1 C 1 D .A ' B 'C ' D ' A '.QM 1 A B '.MN 1 B C '.PN 1 C D '.QP 1 D TO 8.9 V   4  . Á 2 24 N  V  30 VD
Ví dụ minh họa 5: Cho tứ diện ABCD có thể tích là V . Gọi M , N, P,Q, R lần lượt là trung – V
điểm các cạnh AB, AD, AC, DC, BD và G là trọng tâm tam giác ABC (như hình vẽ ). Tính thể DC
tích khối đa diện lồi MNPQRG theo V .
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 8 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 N H Ó M TOÁN VD – V D C 2V V V V A. . B. . C. . D. . 5 3 2 6 Lời giải Chọn B N H Ó M TOÁN VD – V D C
Gọi E là trung điểm BC . GI 1 d G,MPQR 1 1
Gọi I là giao AE với MP thì  nên   V  V . EI 3 d E,MPQR G.MPQR E. 3 3 MPQR 1 V Gọi V  V thì V  V  4.V  V  4. V  . 1 EMPQRN 1 AMNP 8 2
Mặt khác do MNQE là hình bình hành nên EN cắt MQ tại trung điểm nên 1 V V  V  V  . N .MPQR E.MPQR 1 2 4
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 9 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 1 V Mà V  V  . G.MPQR E. 3 MPQR 12 V V V Vậy V  V V    . MNPQRG N .MPQR G.MPQR 4 12 3 N H Ó
Ví dụ minh họa 6:Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , đường cao M
SH  2a . Gọi I , J , K lần lượt là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HAB , S.HBC , S.HCA . TOÁ
Tính thể tích khối bát diện ABCIJK N V 3 a 3 3 a 3 3 4a 3 D A. 3 a 3 . B. . C. . D. 2 3 3 – Lời giải VD Chọn C C S S K K O I O F J I F A C J H A C M N E G H H M Ó B E G M T B OÁN V
Gọi G , E , F lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HAB , HBC , HAC . Suy ra D –
G, E, F đối xứng với H qua AB, BC ,CA . Suy ra tam giác GEF đều cạnh a . VD
Gọi O là trung điểm SH , theo bài ra I , J , K lần lượt là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C
   
S.HAB , S.HBC , S.HCA nên ta có GI  EJ  FK  HO suy ra IJK   ABC
Mặt khác có ABJK , ACJI là hình bình hành nên IC  AJ tại trung điểm của AJ
Suy ra d I, ABJK   d C, ABJK  3 a 3 Vậy V  2V  4V  2V  ABCIJK C.ABJK C.ABJ SABC 3
Dạng 3. MAX- MIN THỂ TÍCH CÁC KHỐI KHI PHÂN CHIA
Ví dụ minh họa 1: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng
thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA , SB , SC , SD lần lượt tại M ,
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 10 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
N , P , Q . Gọi M  , N, P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N , P , Q lên mặt SM
phẳng  ABCD . Tính tỉ số
để thể tích khối đa diện MNP . Q M N  P  Q
  đạt giá trị lớn nhất. SA 2 1 1 3 N A. . B. . C. . D. . H 3 2 3 4 Ó Lời giải M T Chọn A O Á N S VD – M Q VD N P C A D M' Q' H N' P' B C SM Đặt  k với k 0;  1 . SA MN SM
Xét tam giác SAB có MN // AB nên   k  MN  k.AB N AB SA H Ó MQ SM M
Xét tam giác SAD có MQ // AD nên   k  MQ  k.AD AD SA TO
Kẻ đường cao SH của hình chóp. Xét tam giác SAH có: Á N MM  AM SA  SM SM V MM  // SH nên    1
 1 k  MM   1 k .SH . D SH SA SA SA – 2 Ta có V    A . B A . D SH.k .1 k  .     MN.M . Q MM V MNPQ.M N P Q D C 1 Mà V  SH.A . B AD 2  V  3.V .k . 1 k . MNPQ.M N  P  Q   S.ABCD   S .ABCD 3
Thể tích khối chóp không đổi nên V
đạt giá trị lớn nhất khi 2
k .1 k  lớn nhất. MNPQ.M N  P  Q   2 1 k .k.k 1  2  2k  k  k  4 Ta có k .k     3 2 1      . 2 2  3  27 SM 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: 21 k   2 k  k  . Vậy  . 3 SA 3
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 11 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
Ví dụ minh họa 2: Cho tứ diện ABCD . Hai điểm M , N lần lượt di động trên hai đoạn thẳng BC BD BC và BD sao cho 2  3
 10 . Gọi V , V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện BM BN 1 2 V
ABMN và ABCD . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 . N V2 H Ó 13 11 1 2 M A. . B. . C. . D. . 16 12 6 3 TO Lời giải Á N Chọn A VD – VDC AB AD Đặt  x ;  y , x, y  1. AM AN N H 1 Ó AM .AN.sin  DAB M V S 1 AM AN 1 Ta có S.AMN AMN 2    . .  . V S AB AD DAB AB AD yx S ABCD ABCD . .sin  2 2 T . O Á AB AD 3 N Theo bài ra 2  3
 8  2x  3y  8  x  4  y . AM AN 2 VD V 1 S AMN – Suy ra .  ; 1  y  2 (do x  1). V  3  S.ABCD V 2y 4  y   D  2  C V V 1 Ta có 1 S. 1 AMN  1 ; 1  y  2 . V V y 8  3y S. ABCD   2  3y  8  3y 
Áp dụng BĐT Côsi ta có 3y(8  3y)  16    2  V 3 13 V 13 4 Suy ra 1 1 1   max 
. Dấu bằng xảy ra khi y  , x  2 . V 16 16 V 16 3
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 12 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
Ví dụ minh họa 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V .
Điểm P là trung điểm của SC . Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại V
M và N . Gọi V là thể tích của khối chóp S.AMPN . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 ? 1 V N H 3 1 2 1 A. . B. . C. . D. . Ó 8 3 3 8 M T Lời giải O Á Chọn B N VD S – VD P C I M N C B O A D N
Do   đi qua A , P , M , N nên bốn điểm này đồng phẳng. H Ó V a  b  c  d SA SC SD SB M
Áp dụng công thức S.AMNP  với  a ,  c ,  d ,  b thỏa mãn V 4. . a . b . c d SA SP SM SN S.ABCD TO a  c  b  d . Á N SA SC SD SB V Theo đề bài ta có: 1,  2 và đặt  d  0 ,  b  0 . SA SP SM SN D – V  1 2  b  d Khi đó: 
với 1 2  b  d  b  d  3. V V 4.1.2. . b d D C V  1 2  b  d V  1 2  3 V  3 Vậy ta có:      . V 4.1.2. . b d V 4.2. . b d V 4bd b  d2 9 1 4 V  3 3 4 1
Theo bất đẳng thức cơ bản: bd     suy ra   .  . 4 4 bd 9 V 4bd 4 9 3 3
Dấu “=” xảy ra b  d  b  d  . 2 V  1 Vậy
có giá trị nhỏ nhất bằng . V 3
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 13 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
Ví dụ minh họa 4: Cho tứ diện ABCD có thể tích là V . Điểm M thay đổi trong tam giác
BCD . Các đường thẳng qua M và song song với AB , AC , AD lần lượt cắt các mặt phẳng
 ACD,  ABD,  ABC tại N , P , Q. Giá trị lớn nhất của khối MNPQ là: N V V V V A. . B. . C. . D. . H 27 16 8 54 Ó M Lời giải TO Chọn A Á N VD – VDC  N MN N M
+ Tam giác ABN có MN // AB   . H AB N B  Ó M MP P M 
+ Tam giác ACP có MP // AC  . T AC P C  O Á N MQ Q M 
+ Tam giác ADQ có QM // AD   . V AD Q D  D – MN MP MQ N M  P M  Q M  Khi đó:      V AB AC AD N B  P C  Q D  D C N M  P M  Q M  S S S MN MP MQ Mà MCD MBD MBC       1 nên    1 N B  P C  Q D  S S S AB AC AD BCD BCD BCD 3 3  MN MP MQ   MN MP MQ  Lại có 3 3 1       3 . .  (Cauchy) AB AC AD  AB AC AD      1  MN MP MQ MN.M . P MQ  A . B AC.AD  MN.M . P MQ lớn nhất khi   27 AB AC AD
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 14 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020  MN MP MQ 1
M là trọng tâm tam giác BCD   
  NPQ // BCD , AB AC AD 3 2 SNPQ  2   1 1 1   , Mà S   d M , NPQ   d  , A BCD    S nên S S và   S N P Q BCD NPQ BCD     3  4 9 2 N P Q N H 1 Ó
Vậy giá trị lớn nhất của khối tứ diện MNPQ là V  S .d M NPQ MNPQ NPQ  ,  M 3 TO 1 1 1 V  1 V  . S . d A BCD  , với V  S .d A BCD  V ABCD BCD  ,  MNPQ BCD  ,  Á 3 9 3 27 3 N V
Ví dụ minh họa 5: Cho hình lập phương ABCD.A ' B 'C ' D ' cạnh 1. Điểm M , N lần lượt nằm D C M  D N  –
trên đoạn thẳng AC và CD sao cho   x . Khi tứ diện CC N  M có thể tích lớn C A  2D C  VD
nhất thì giá trị của x bằng C 1 1 1 1 A . B. . C. . D. . 2 3 4 6 Lời giải Chọn C A B N H Ó M TOÁ D C N A' V B' D – N M VDC D' C' 1 Ta có. CD '  2  D N
  2x 2  CN  2  2x 2  2(1 2x) , đk : 0  x  2 Ta có AC '  3  C M   x 3
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 15 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 1 V  1 .C M  .CN.d(C M  ,CN ).sin(C M
 ,CN)  . 6.x(1 2x).d(C , A CD ').sin(C , A CD ') CC ' NM 6 6 Do d (C , A CD ').sin(C ,
A CD ') không đổi nên tứ diện CC N
 M có lớn nhất khi g(x)  x(1 2x) lớn nhất. N H 2 Ó 1 1 (2x 1 2x) 1 M
Ta có g(x)  .2x(1 2x)   2 2 4 8 TO 1 Á
Dấu bằng xảy ra  2x  1 2x  x  . N 4 VD
C. BÀI TẬP THEO CÁC DẠNG –
Dạng 1. CHIA HÌNH CHÓP, HÌNH LĂNG TRỤ THÀNH 2 PHẦN BỞI MỘT MẶT PHẲNG V
CHO TRƯỚC. TÍNH THỂ TÍCH MỘT TRONG HAI PHẦN HAY TỈ SỐ THỂ TÍCH D     C
Câu 1: Cho hình lập phương ABC .
D A B C D , gọi M và N lần lượt là tâm của các hình vuông ABCD và CDD C
  . Mặt phẳng  A M
 N  chia khối lập phương trình hai phần có thể tích là V và V 1 2  V V  V . Tính tỷ số 1 . 1 2  V2 1 1 2 A. . B. . C. . D. 2 . 3 2 3 Lời giải Chọn B N H Ó M TOÁN VD – VDC
Gọi I  AM  CC ; F  IN  CD ; G  IN  C D   ; E  FM  AB .
Vậy thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng  AMN  là hình bình hành A E  FG . AE MA Ta có: 
 1  AE  FD  CF  FD  CD. CF MC
Tương tự: FD  GD  CD .
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 16 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 V     V  V AEFDA GD A .AEFD A .FDD G  1 1  AA  AE  DF  1 1 . .AD  A D
 . FD  GD.DD 3 2 3 2 3 3 CD CD Vhh    N 6 6 3 H Ó M V 2V V 1 hh V  hh V  1   . 1 2 T 3 3 V 2 2 O Á Câu 2: Cho khối hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' . M là trung điểm C ' D '. N là điểm trên cạnh AD sao cho N
DN  3AN . Mặt phẳng B 'MN  chia khối hộp thành hai phần có thể tích là V ,V thỏa mãn 1 2 VD V V  V .Tỉ số 1 bằng 1 2 – V2 V 1 149 448 299 D A. . B. . C. . D. . C 4 299 1344 448 Lời giải Chọn B K A N D Q B C P A' I N D' H Ó M M B' C' T
GọiV là thể tích khối hộp. Gọi: I  BM  A' D ' ; P  RN  DD'; K  RN  AA'; O Á Q  B ' K  AB . N Ta có V  V V V . AQNA'B 'MD ' P K .A' B 'I I .D 'PM K . ANQ VD
Do M là trung điểm của C ' D 'suy ra D ' là trung điểm của A' I . Mặt khác PM //B ' K nên P là – trung điểm của IK . V AK KN AN 1    KN 1   KA KQ 1    D Ta có DP NP ND 3 KI 8 KA' KB ' 8 C DP DP 7DP DP 3 D ' P 4  3        . KA 1 DD ' DD ' 7 DD ' 7 AA' 7 1 1 1 1 4 1 Khi đó ta có:V  d I; CDD'C ' .S  d I; CDD 'C ' . . . S  V . I .D'PM    D'PM    CDD'C ' 3 3 2 2 7 21 1 1 1 1 1 1 1 V  d K; ABCD .S  . d A'; ABCD . . . S  V . K .ANQ    AQN    3 3 7 2 4 8 ABCD 1344 1 1 8 8 V  d K; A'B 'C 'D ' .S  . d ; A A' B 'C ' D ' .S  V . K.A'B'I    A'B'I    A'B'C'D' 3 3 7 21  8 1 1  149 Suy ra V  V V V =   V  V AQNA'B 'MD ' P K .A' B 'I I .D 'PM K . ANQ    21 21 1344  448
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 17 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 149  149  299 V 149 Khi đó V  V ,V  1 V  V . Vậy 1  . 1 448 2    448  448 V 299 2
Câu 3: Cho lăng trụ ABC.A B  C
  có thể tích V . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BB và N A C
 . Tính theo V thể tích của khối tứ diện CMNP . H 5 V 5V 7V Ó A. V . B. . C. . D. . 24 4 27 24 M Lời giải TOÁ Chọn A N A C VD – M V B D K C N A' C' P E B' Q
Gọi Q là giao điểm của MN và AB . N  H B Q 1 Khi đó:
 và N là trung điểm của MQ . Ó AB 2 M
Gọi E là giao điểm của B C   và PQ. TO B E  1 Khi đó:
 và E là trung điểm của PQ. Á B C   4 N 1 V
Gọi K là giao điểm của BC và NE . Khi đó BK  BC . D 4 –
Ta có: EN là đường trung bình của M  PQ V  NE//MP D C
 NE// CMP hay NK // CMP
 d  N;(CMP)  d K;(CMP) 1  V  V  S .d P ABC CMNP CMPK CMK  ;( ) 3
Trong đó: d P;(ABC)  h là chiều cao của lăng trụ. 1 1     BK  1 1 AB BC S S S S BM. .sin ABC  S  sin  ABC CMK MBC BMK 2 ABC 2 2 ABC 2 2 4 1 1 5 = S  S  S . 2 ABC 8 ABC 8 ABC
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 18 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 1 5 5  V  . S h  V . CMNP 3 8 ABC 24  2 
Câu 4: Cho khối lăng trụ ABC.A'B 'C ' . Trên AC, BC lần lượt lấy M, N sao cho CM  CB N 3 H  1  Ó
CN  CB . Gọi K là giao điểm của MN và đường trung tuyến hạ từ đỉnh C của tam giác M 2
ABC , I là giao điểm của BK và AC , E là giao điểm của C 'I và CA' , F là giao điểm của TO
BC ' và BC . Tính tỉ số thể tích của khối đa diện C.EFBI và khối lăng trụ ABC.A'B 'C ' . Á N 1 3 1 26 A. . B. . C. . D. . V 21 35 7 105 D Lời giải – Chọn B VDC N H Ó M TO Á
Gọi thể tích khối lăng trụ là V N CA CB CH CH 7 CK 4 V
Gọi H là trung điểm AB    2.     D CM CN CK CK 4 CH 7 – CI HK BA CI 3 CI 2 CI 2
Áp dụng định lí Menelaus ta có: . .  1  . .2  1     V IA CK BH IA 4 IA 3 CA 5 D C IE IC 2 C 'E 5     C 'F 1 1 5 5     Ta có: , mà V . V V EC ' A'C ' 5 C 'I 7 C '.CEF C 'CIB C ' C 'B 2 2 7 14 CIB 9 9 1 2 3 VC.EFBI 3  V  V  . . V  V   C .EFBI C ' 14 CIB 14 3 5 35 V 35
Câu 5: Cho lăng trụ đều ABC.A B  C
 có cạnh đáy bằng a cạnh bên 3a . Gọi M là trung điểm của AA
. Mặt phẳng   đi qua M và song song với BC đồng thời tạo với mặt phẳng đáy  ABC một
góc 30 . Mặt phẳng   chia khối chóp làm 2 phần có thể tích lần lượt là V và V biết V V 1 2  1 2 V
. Tỉ số thể tích 1 bằng V2 4 7 7 7 A. . B. . C. . D. . 5 8 11 9
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 19 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 Lời giải Chọn C N H Ó M TOÁN VD –
Gọi N; P lần lượt là trung điểm của BB và CC suy ra MNP //  ABC . VDC
Mặt phẳng   cắt các cạnh BB và CC lần lượt tại R và T . Gọi H;K lần lượt là trung điểm
của NP và RT . Mặt phẳng   tạo với  ABC một góc 30 suy ra  KMH  30 . a 3 a 3 1 a
Tam giác MNP đều cạnh a suy ra MH  và HK  MH.tan 30  .  . 2 2 3 2 3 1 1 1 a 3 a a 3 Ta có V  .MH.S  .MH.HK.NP  . . .a  . M .NPTR 3 NPTR 3 3 2 2 12 N 2 3 a 3 3 3.a H
Thể tích lặng trụ ABC.A B  C   là V  .3a  . Ó 4 4 M 3 3 V 3 3.a a 3 7 3 T Vậy 3 V  V    a O 1 M . 2 NPTR 8 12 24 Á N 3 3 V 3 3.a a 3 11 3 3 V V  V    a . 2 M .NPTR D 2 8 12 24 – V 7 V Suy ra 1  . D V 11 2 C
Câu 6: Cho lăng trụ đều ABC.A B  C
 . Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của A B   ; B C  và C A   .
Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ,
A B,C, M , N, P là V và thể tích của khối 1 V lăng trụ đều ABC.A B  C
  là V . Tính tỷ số 1 ? V 4 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 5 4 3 4 Lời giải Chọn D
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 20 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 N H Ó M TOÁN VD – V DC     
Thể tích khối lăng trụ ABC.A B C là V AA .S . A  B  C  
Gọi thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm , A , B C, M , N, P là V . 1 Ta có V  V V    V  V . 1 AA MP BB MN CC N  P 1 1 1 1 V      .  AA .S  .AA . S V AA MP A MP A'B'C ' 3 3 4 12 1 1 1 1 N V       BB .S .BB . S .      V BB MN B 'MN A B C H 3 3 4 12 Ó M 1 1 1 1 V      .  CC .S  .CC . S    V CC NP C NP A B C T 3 3 4 12 O Á 3 3 N Vậy V  V V      .  V  V  V V V 1 AA MP BB MN CC NP 12 4 VD V 3 – Do đó 1  V 4 VDC
Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng ABC.AB C
 , đáy là tam giác đều cạnh a , AA  a 2 . Gọi M, N lần
lượt là trung điểm các cạnh A ; B A C
 . Gọi   là mặt phẳng qua MN vuông góc với BB C  C  
.Giả sử   chia lăng trụ ABC.AB C
  thành 2 phần có thể tích V ;V với V là thể tích khối đa 1 2 1 V diện chứa A . Đặt 1 k 
, mệnh đề nào dưới đây đúng V2 A. k 0,6; 0,9 . B. k 0,9; 1, 2 . C. k 1,2; 1,5 . D. k 1,5; 1,8 . Lời giải Chọn B
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 21 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 N H Ó M TOÁN VD – V D C Gọi ;
O O lần lượt là trung điểm của BC; B C  , ta có A ; O AO  BCC B
     / /A ; O AO.
Gọi K, H lần lượt là trung điểm B ; O O C
  . Gọi MK  AC  I;IN  AA  J .
Ta có IN; KH;CC đồng quy tại E . Gọi h  AA ; S  S ; V     V . ABC ABCA B C V  V V   V 1 IKEC ENHC AIJM 1 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1  . . h (S  S  S)  . . h S  . . h S  V . 3 2 8 4 3 2 8 3 2 4 2 V1   1. N V2 H Ó
Câu 8: Cho khối lăng trụ ABC.A' B 'C '. Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, A C  . Mặt M
phẳng MNP cắt các cạnh AA ,CC tại các điểm I, J. Tỷ số thể tích của khối đa diện AIMCJN TO
và khối lăng trụ ABC.A' B 'C ' là Á N A' C' VD B' – P VDC A C N M B 7 1 1 5 A. . B. . C. . D. . 24 4 3 24 Lời giải Chọn D
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 22 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 A' C' B' I P J N H Ó M A C TO M N Á B N V
Xét mặt phẳng MNP và  ACC A
  có AC//MN , điểm P chung. Suy ra giao tuyến của MNP D và  ACC A
  là đường thẳng d qua P song song với AC – V Trong mặt phẳng  ACC A
  đường thẳng d cắt AA ,CC tại các điểm I, J. Dó đó I, J là giao DC
điểm của MNP với AA ,CC .
Mặt khác P là trung điểm của AC suy ra I, J là trung điểm của AA ,CC .
Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC.A' B 'C ' Ta có V  V V AIMCJN J .MNC M .ACJI 1 1 1 1 V V  S .d J , ABC  . S . d C , ABC  J .MNC MNC    ABC    3 3 4 2 24 1 1 1 1 1 V  S .d M , ACC A    . .S       . d B, ACC A .S  .d B, ACC A M .ACJI ACJI    ACC A    ACC A    3 3 2 2 12 1 2V 1 2V V N Mà S        .d B ACC A V V  . ACC A  ,  B.ACCA M .ACJI H 3 3 4 3 6 Ó V V 5V V 5 AIMCJN M Vậy V      . AIMCJN 24 6 24 V 24 TO
Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng ABC . D A B  C  D
  có AA  2a , đáy ABCD là hình thang vuông tại A Á    N và B có AB BC ,
a AD 2a . Gọi M ,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh A , D BB. Mặt     V
phẳng P chứa MQ và vuông góc với CDD C
  chia khối lăng trụ ABC . D A B C D thành D
hai khối đa diện, trong đó V là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A . Tính V ? 1 1 – 5 7 11 13 V A. 3 V  a . B. 3 V  a . C. 3 V  a . D. 3 V  a . 1 1 1 1 D 9 9 24 24 C Lời giải Chọn D
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 23 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 N H Ó M TOÁN VD – V D C 1
Tứ giác ABCM là hình vuông  CM  AB  a  AD  A  CD vuông tại C . 2 AC  CD Ta có   AC  CDD C
  mà P  CDD C    AC// P AC  CC
 P   ABCD  MN,N CD sao cho MN //AC .
Gọi MN  BC  I, IQ CC  P . N H
AC // P  P   ACC A
   PR,R  AA sao cho PR//AC . Ó M
Thiết diện của hình lăng trụ ABC . D A B  C  D
  cắt bởi P là ngũ giác MNPQR .   TOÁ V  V V V V 1 Q.ACPR Q.ABC M .ACPR P.MCN N V 1 1 1 1 1 1 D
 d B, ACPR.AC.CP  Q . B A .
B BC  d M , AC.AC.CP  C . P MN.CN 3 3 2 3 3 2 – V 2 D 1 a a 1   3 1 a a 1 a a 2  . . .a 2  a  . .a 2.  . . C   3 2 2 6 3 2 2 6 2  2    13 3  a . 24
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a ,  0
(SB,(ABC))  60 , SA  (ABC) . Mặt
phẳng () qua B và vuông góc với SC phân chia khối chóp S.ABC thành hai khối đa diện. V
Gọi V là thể tích của khối đa diện mà chứa đỉnh S . Tính tỉ số 1 . 1 VS.ABC 15 5 3 2 A. . B. . C. . D. . 16 8 4 3 Lời giải
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 24 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 Chọn A S N H Ó D M E T C O A Á N V B D – V
Gọi E là trung điểm AC , kẻ ED  SC(D  SC) . D C BE  AC Ta có 
 BE  (SAC)  BE  SC BE  SA SC  ED Vậy 
 SC  (BED) suy ra ()  (BED) . SC  BE Ta có  SB ABC   0 SBA    0 ( ,( )) 60 SCA  60 (vì S  AB  S  AC)  a SC  4a , 0 CD  EC.cos60  . N 2 H Ó CD 1 M   . CS 8 TOÁ V CD CE 1 1 1 V 15 C BED SABED N Ta lại có .  .  .    . V CS CA 8 2 16 V 16 S.ABC S.ABC VD
Câu 11: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh A , B BC và E –
là điểm đối xứng với B qua D . Mặt phẳng MNE  chia khối tứ diện thành hai phần, trong đó VD V C
khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V , khối đa diện còn lại có thể tích V . Tỉ số 1 là: 1 2 V2 7 11 13 A. . B. . C. . D. 2 . 11 7 5 Lời giải Chọn B
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 25 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 N H Ó M TOÁN V D 3 a 2 1 –
Ta có: Thể tích khối tứ diện ABCD là V   Sh với S  S h  d  , A BCD   ,   . BCD 12 3 VD
Gọi P  EN  CD , Q  EM  AD , I là trung điểm đoạn thẳng BD . C 4 9 Dễ thấy, S  S  S  S . PDE 9 N  EI NEI 4 PDE 1 1 3 1 Mà S  S  S  S  S . Do đó S  S . B  NI 4 BCD 4 N  EI 4 PDE 3 h h
Lại có, d M ,BCD  , d Q,BCD  2 3 1 V  1 V V  S d M BCD  , V  S d Q BCD  . QPDE PDE  ,  MBNE B  NE  ,  3 2 3 9 N V V 7V 7V 11V H Từ đó suy ra V     V , V  V   . QPDMNB 2 1 Ó 2 9 18 18 18 M V 11 Vậy 1  . TO V 7 2 Á N
Câu 12: Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2 , biết khoảng cách từ tâm O của đáy đến V a D
mặt bên bằng . Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC ; M là điểm trên cạnh 2 –
SD sao cho MS  2MD . Mặt phẳng MEF  cắt SA tại N. Tính theo a thể tích khối chóp VD S.EFMN. C 3 3 3 3 7a 2 a 2 a 2 7a 2 A. . B. . C. . D. . 108 9 36 36 Lời giải Chọn A
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 26 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 N H Ó M TOÁN VD – V
Gọi I là trung điểm BC . Dựng OH  SI,H  SI   OH  SBC D C 1 1 1 a 2 3    1 a 2 a 2 OS  . 2 V  V  . .2a  . 2 2 2 OH OS OI 2 S. ABCD 3 2 3 V 2 2 1 S .MNF   V  V  V S .MNF S. V 9 9 DAC 9 3 3 S .DAC 7 7 a 2 7a 2 ; Suy ra V  V  .  V 1 1 1 S.MNEF 36 36 3 108 S .NEF   V  V  V S .NEF S . V 6 6 ABC 12 S .ABC
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Điểm E thuộc cạnh SC 1 N
sao cho SE  SC , một mặt phẳng qua AE cắt các cạnh SD và SB lần lượt tại M và N . Gọi H 3 Ó V M
V là thể tích khối chóp S.AMEN . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 ? 1 V T 1 1 1 1 O A. . B. . C. . D. . Á 9 6 3 12 N Lời giải V Chọn B D – VDC SM SN Đặt  x ,  y , 0  x , y  1. SB SD
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 27 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 SA SC SB SD 1 1 x Vì    nên 1 3    y  . SA SE SM SN x y 4x 1 V V V 1 SA SN SE 1 SA SM SE 1 1 1 1 Khi đó 1 S .ANE S .AME    . . .  . . .  .y.  . . x . V 2V 2V 2 SA SD SC 2 SA SB SC 2 3 2 3 S .ADC S.ABC N 1 1  x  H   x  y  x  .   Ó 6 6  4x 1 M 1
Vì x  0 , y  0 nên  x  1. T 4 O Á  x   1  N Xét hàm số f  x 1  x    trên ;1 .     6 4x 1  4  VD 1  1 
Ta có f  x  1  . – 6  4x 2 1    VD f x 1  0  x  . C 2 Bảng biến thiên x 1 1 1 4 2 f x – 0   2 f  x 1 9 6 V 1 N
Vậy giá trị nhỏ nhất của 1 bằng . H V 6 Ó M
Câu 14: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 1. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM  2AM ,
N, P lần lượt là trung điểm của BC ,CD . Biết MNP cắt T  
AD tại Q . Khối đa diện MAQNCP O có thể tích bằng Á N 7 5 7 5 A. . B. . C. . D. . V 9 16 18 8 D Lời giải – V Chọn C D C
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 28 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 A Q M N H Ó M TOÁ B D N VD N P – V C D C NP  MNP  Ta thấy BD   ABD
 MNP   ABD  MQ / /BD Q  AD . M MNP   ABD
Chia khối đa diện MAQNCP thành các khối chóp tam giác : . A NCP, . A MNP, . A MPQ . S 1 1 Ta có : NCP V  .V  .1  . . A NCP ABCD S 4 4 BCD N H AM 1 1 S 1 1 1 Ó V  .V  .V  . BNP .V  .  . . A MNP . A BNP . A BNP ABCD M AB 3 3 S 3 4 12 BCD TO AM AQ 1 1 S 1 BPD Á V  . .V  . . V  . . A MPQ . A BPD ABCD N AB AD 3 3 S 18 BCD VD 1 1 1 7 Vậy V     . MAQNCP – 4 12 18 18 VD
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCDEF có đáy ABCDEF là hình lục giác đều tâm O . Gọi M là trung điểm C
của cạnh SD . Mặt phẳng  AMF  cắt các cạnh S ,
B SC, SE lần lượt tại H, K, N . Gọi V ,V lần 1 V
lượt là thể tích của các khối chóp S.AHKMNF và S.ABCDEF . Tính tỉ số 1 V V V V V A. 1  1 . B. 1  1 . C. 1  13 . D. 1  14 . V 3 V 9 V 36 V 27 Lời giải Chọn C
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 29 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 S N K H H M Ó M J T B C O Á N N D V A O D – F E VD Gọi J  AM  SO . C
Vì AF / /CD nên  AMF   SCD  MK với MK / /CD
Vì AF / /BE nên  AMF   SBE   HN với HN / /BE SJ 2
Ta có J là trọng tâm của tam giác SAD nên  SO 3 SH SN SJ 2 Mà HN / /BE suy ra    SB SE SO 3 N H SK SM 1 Ó Lại có MK / /CD suy ra   M SC SD 2 TO V V V V V V Khi đó: 1 S .AHKMNF S .AHK S .AKM S .AMF S.FMN   Á V V V N S .ABCDEF S .ABCDEF V V V V V S .AHK S .AKM S .AMF S .FMN     D V V V V S .ABCDEF S .ABCDEF S .ABCDEF S .ABCDEF – V V V V V S .AHK S .AKM S.AMF S .FMN     (vì V  6V  3V  3V  6V ) D 6V 3V 3V 6V S.ABCDEF S.ABC S .ACD S .ADF S .FDE C S .ABC S .ACD S .ADF S .FDE 1 SH SK 1 SK SM 1 SM 1 SM SN  . .  . .  .  . . 6 SB SC 3 SC SD 3 SD 6 SD SE 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2  . .  . .  .  . . 6 3 2 3 2 2 3 2 6 2 3 1 1 1 1 13      . 18 12 6 18 36
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 30 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 3 8a 2
Câu 16: Cho hình chóp đều S.ABCD có các cạnh bên tạo với đáy góc 45o và thể tích bằng . Mặt 6
phẳng   thay đổi song song với mặt phẳng  ABCD lần lượt cắt các cạnh S , A SB, SC, SD
tại M , N, P, Q . Qua M , N, P, Q kẻ các đường thẳng song song với nhau, lần lượt cắt mặt đáy N
 ABCD tại M , N , P , Q . Biết tỉ số thể tích giữa khối hộp MNP . Q M N  P  Q
  và khối chóp cụt HÓ 3 M MNP .
Q ABCD bằng . Tính chiều cao của hình chóp cụt MNP . Q ABCD ? 7 T a 2 a 2 O A. . B. a 2. C. . D. . a Á 2 4 N Lời giải VD Chọn A – VDC N H Ó M x 2 T Đặt AB  x thì 2 S  x và DO  . ABCD O 2 Á N x 2 V Ta có ,      45o SD ABCD SDO , do đó: SO  DO  . D 2 – 3 3 1 x 2 x 2 8a 2 2 V Mà V  .x .    x  2a . S .ABCD D 3 2 6 6 C
Đặt MN  y và h là chiều cao của hình chóp cụt MNP . Q ABCD . Suy ra 2 V  y h và MNPQ.M N  P  Q   S  S S  S  2 2 x  xy  y h 1 1 2 2  V  .h  MNPQ.ABCD 3 3 2 VMNPQ M N P Q 3y Theo bài: .  2 2 V x  xy  y MNPQ.ABCD
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 31 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 2 3y 3   2 2 4a  2ay  y 7 2 2  6y  2ay  4a  0  y  a N H Ó y 1 SO  h 1 a 2 Khi đó:     h  M x 2 SO 2 2 TO
Dạng 2. CHIA HÌNH CHÓP, HÌNH LĂNG TRỤ THÀNH CÁC KHỐI ĐA DIỆN KHÁC NHAU Á
BỞI VIỆC LẤY THÊM CÁC ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC. TÍNH N
THỂ TÍCH MỘT TRONG HAI KHỐI ĐÓ VD
Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC.MNP có chiều cao h  3 và diện tích đáy S  27 . Gọi G, I , K lần lượt –
là trọng tâm các tam giác ABM , ACM , BCM . Tính thể tích khối đa diện tạo bởi các điểm VD G, I , K , , A B,C . C N H Ó M A. 15 . B. 16. C. 18 . D. 21. T Lời giải O Á Chọn B N VD – VDC
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 32 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
Ta xét khối tứ diện M .ABC , vẽ mặt phẳng  A' B 'C ' //  ABC và đi qua các điểm G, I, K như hình vẽ. 3  2  19 Nhận xét: V  .V  V  V . N M .A' B 'C '   MABC A' B 'C '.ABC M .  3  27 ABC H Ó 3 M 1 1 1 1 1  2  1 V  V  . .V  . . V  B.B'GK M .B 'GK M .A'B 'C '   M.ABC T 2 2 4 2 4  3  27 M.ABC O Á 16 16 1 N Vậy V  V 3V  V  . V  16 . GKI .ABC A'B 'C '.ABC B.B'GK M .ABC ABC.MNP 27 27 3 VD
Câu 2: Cho hình lăng trụ đều ABC.A B  C
  có độ dài tất cả các cạnh bằng 2 . Gọi M là trung điểm AB –   V
và N là điểm thỏa mãn AC  3AN . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm D ,
A M , N , A , B và C bằng C 10 3 2 3 10 3 2 3 A. . B. . C. . D. . 3 9 9 3 Lời giải Chọn C N H Ó M TOÁN VD – V D C
Gọi V là thể tích của của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ,
A M , N, A , B và C . Khi đó ta có: V  V    V . M .AA C N M .AB C   1 1  2  8 Ta có S           AA AN A C . AA C N   .2. 2   2 2  3  3
Gọi H là trung điểm của AC thì BH   ACC A
  và BH  3 (do ABC là tam giác đều cạnh 1 1 3
bằng 2 ), suy ra d M , ACC A
   d B, ACC A    BH  . 2 2 2 1 1 3 8 4 3 Suy ra V      .   d M , ACC A .S   . . M .AA C N    3 AA C N 3 2 3 9
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 33 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 1 1 4 3 2 3 V          d M , A B C .S     .2. M .A B C    3 A B C 3 4 3 4 3 2 3 10 3 Vậy V  V       V . M .AA C N M .AB C   9 3 9 N H
Câu 3: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ' B 'C ' có AA  a AB  BC  a  0 ' 2 ,
, ABC  90 . Gọi D, E, F lần Ó
lượt là trọng tâm của các tam giác BA ' B ',CC ' B ', A ' AC . Tính thể tích khối đa diện AEBDF M 3 3 3 3 14a 16a 14a 16a T A. . B. . C. . D. . O 81 81 49 27 Á N Lời giải VD Chọn A – VDC N H Ó M TO Á N +)Ta có V  V V AEBDF A.BDF E.BDF VD AD AB AF 2 1 1 2 1 2 3 – +)V  . . .V  . . A . B S  . . a .2 . a a  a A.BDF A.B 'BC ' BB 'C ' AB ' AB AC ' 3 3 3 27 2 27 VDC 1 +)V  d F; BDE .S E.BDF    3 B  DE 2
+)Ta có d F;BDE  d F;BMC '  d  ; A BMC ' 3 2  d B BMC  4 .2. ';
'  d B ';BMC ' . 3 3
+) Mặt khác tứ diện B ' BMC ' có 3 góc đỉnh B ' vuông nên: 1 1 1 1 1 1 1 21        . 2 d B ';BMC ' 2 2 2 2 2 2 2 B ' B B ' M B 'C ' 4a a a 4a 4
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 34 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 a a a
Suy ra d B BMC  2 21 '; ' 
 d F BDE 4 2 21 8 21 ;  .  . 21 3 21 63 4 2 a a 17 a 5 +) S  S , tam giác BMC ' có: 2 BC '  a 5, BM  4a   , MC '  . BDE BMC ' N 9 4 2 2 H Ó 2 2 M a 21 a 21 Từ đó suy ra S   S  . BMC ' BDE 4 9 TOÁ 2 3 1 8a 21 a 21 8a N Nên V  . .  . E.BDF 3 63 9 81 VD 3 3 2 8a 14a 3 – Vậy V  V V  a   AEBDF A.BDF E.BDF 27 81 81 VD
Câu 4: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.AB C
  có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8. Gọi I là C
tâm của hình bình hành ABB A
  và G là trọng tâm tam giác ABC . Thể tích tứ diện BIGC bằng 8 16 16 8 A. . B. . C. . D. . 3 9 3 9 Lời giải Chọn C N H Ó M TOÁN VD – VD Ta có V     48 . ABC.A B C C
Gọi M là trung điểm của AC . V 1  BG BI 2 1 1 Ta có: B.GIC  .  .   V   V   1 . B.GIC B.MA C   V  3   BM BA 3 2 3 B.MA C 1 1 1 Mặt khác S         .    d A C d A C S        S MA C  . . M , A C  A,A C  2 2 AA C 2 ACC A V 1   S   1 Mà B.MA C MA C    V    V   2 . B.MA C B.ACC A   V 2   S   2 B.ACC A ACC A
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 35 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 2 2 Lại có V      .V    .48 32 3 . B.ACC A ABC.A B C   3 3 16 Từ  
1 , 2 và 3 suy ra V  . B.GIC 3 N H Ó
Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC.A ' B 'C ' có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6 . Gọi M , N M
lần lượt là trung điểm của CB,CA và P,Q, R lần lượt là tâm các hình bình hành T
ABB ' A', BCC ' B ',CAA'C '. Thể tích của khối đa diện PQRABMN bằng O Á N VD – VDC A. 21. B. 42. C. 14. D. 18. N Lời giải H Ó Chọn A M TOÁN VD – VDC
 Gọi P,Q , R lần lượt là các giao điểm của CC ', AA', BB ' và mặt phẳng PQR . 1 1 1
 Đặt V  V  ABC.A' B'C ' và V  V PQRABMN , ta có V  72 . 1    1 Lại có: V  V  36 và V  V V V V * . ABCPQ R 1 AQ RP BR PQ CMNPQR   ABC 1 P 1 Q 1 R 2 1 1 1 1 1 1
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 36 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 V  AQ PR AQ .A . R AP 1 1 Vì 1 1   mà V  V  24 nên V  3. V AA'.AC ' AB ' 8 AA'C 'B' 3 A 1 Q PR AA'C ' B' Tương tự có V  3 . B 1 R PQ N H 1 Ó
 Do CMNPQR là hình lăng trụ tam giác nên V  S .d P , ABC  V  9 . CMN  1 PQR CMN  1   1 8 M T
 Thay vào *  36 V  3 3 9  V  21. O 1 1 Á N
Câu 6: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A ' B 'C '. Gọi M , N , P,Q là các điểm lần lượt thuộc các cạnh V AM 1 D BN 1 C 'Q 1
AA', BB ',CC ', B 'C ' thỏa mãn  ,  ,  . Gọi 1 V , 2
V lần lượt là thể tích khối – AA' 2 BB ' 3 B 'C ' 5 V V
tứ diện MNPQ và khối lăng trụ ABC.A ' B 'C '. Tính tỷ số 1 . D 2 V C V 11 V 11 V 19 V 22 A. 1  . B. 1  . C. 1  . D. 1  . 2 V 30 2 V 45 2 V 45 2 V 45 Lời giải . Chọn B C' A' Q' N H Ó M B' b M TOÁ P N V A D C – N a VDC B Đặt BC  a,CC '  , b a,b  0 . 11ab
Diện tích tam giác NPQ ' là: SNPQ'  SBCC'B'  SNB'Q'  SPC'Q'  SBCPN   30 M V NPQ 11 V 11 Suy ra: . '  . Tức là: 1  . VA'.BCC'B' 30 V '. ' ' 30 A BCC B 1 2
Mặt khác: VA'.BCC'B' VA'.ABC  VABC.A'B'C'  VA'.BCC'B'  2 V  2 V  VA'.BCC'B'  2 V 3 3
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 37 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 V 11 V 11 Do đó: 1 1    . 2 30 2 V 45 2 V 3
Câu 7: Cho khối lăng trụ ' ' ' ABC.A B C , gọi M , N , P N
là tâm của ba mặt bên H ' ' ' ' ' ' ABA B , ACA C , BCB C và '
G,G là trọng tâm của hai đáy ' ' '
ABC, A B C biết thể tích khối ÓM
lăng trụ bằng 24. Tính thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là G G MNP . 1 2 TO A. 2 . B. 6. C. 4 . D. 3. Á Lời giải N V Chọn A D – A B G VDC E C K M H P N A' T B' F G' N H Ó C' M TO
Gọi h, S là chiều cao và diện tích đáy của khối lăng trụ ' ' ' ABC. A B C Á N
Qua M , N , P kẻ các đường thẳng song song với ' ' ' ' ' ' A B , B C , AC VD – 1 S h Ta có S  S  , d G,MNP   MNP HTK V 4 4 2 D C 1 2 h S 1 Mà V  2V  2. d G, MNP .S  . .  .V  2 ' G MNP    ' ' ' . MNP GG MNP ABC. 3 3 2 4 12 A B C
Câu 8: Cho hình lăng trụ ABC.A' B 'C ' . Gọi M , N , P , Q , R , S lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB , A'B', AA' , BC , B 'C ', CC ' . Biết thể tích khối lăng trụ ABC.A' B 'C ' bằng V . Tính
thể tích khối đa diện MNPQRS . 1 1 2 3 A. V . B. V . C. V . D. V . 3 4 9 10 Lời giải Chọn A
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 38 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 N H Ó M TOÁN VD – V
 Gọi T là trung điểm của PS thì MN .
P QRT là hình lăng trụ. Lúc đó: D C V  V  V   1 MNPQRS MNP.QRT T .QRS  1 S  .S   2 MNP ABB ' A'  V   V  Vì: 4  nên C. ABB ' A'  3 2 1 V   V V   3.V C.A' B 'C '   3 MNP.QRT Q.MNP 3 3 3 2 1  2  V  3.V  V  V  . V  V 3 MNP.QRT Q.MNP Q.ABB ' A ' C.ABB ' A' 4 8 8 3 4 N H Ó 1 1 1 1 1 2 1 M  Lúc đó: V  V  V  . V  . V  V 4 T .QRS P.QRS . A QRS A.BCC ' B ' 2 2 2 4 8 3 12 TO 1 1 1 Á   
1 , 3 và 4 suy ra: V  V  V  V . MNPQRS N 4 12 3 VD 1  Vậy V  V . – MNPQRS 3 VD 5 5 C  V .      ABCD A B C D 36 36
Câu 9: Cho hình lăng trụ tứ giác ABC .
D A' B 'C ' D ' có hai đáy ABCD và A' B 'C ' D ' là các hình bình 
    
hành. Gọi M , N, P,Q lần lượt là các điểm thoả mãn 2MB  MA' ; 3BN  BC ' ; 3CP  2CD '  
và 3AQ  2AD ' . Biết rằng V ,V lần lượt là thể tích khối lăng trụ đã cho và khối đa diện lồi có 1 V các đỉnh ,
A B, C, D, M , N , P, Q . Tỉ số 1 bằng V 16 7 5 11 A. . B. . C. . D. . 27 12 12 27 Lời giải
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 39 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 Chọn D N H Ó M TOÁN VD – VDC Đặc biệt hóa ABC .
D A' B 'C ' D ' thành hình lập phương có cạnh bằng 6  V  216 . Ta có V  V V V V V 1 A.MRLQ C.TSPN B.RMNT D.LSPQ BLQM .TSPN 1 1 1 V  S .d ; A MRLQ  . 2  4 .4 2.2 2  16 A.MRLQ MRLQ      3 3 2 1 1 8 V  S .d B; RMNT  .2 2.2. 2  ; B.RMNT RMNT    N 3 3 3 H Ó 1 1 16 M V  S .d ; D LSPQ  .2 2.4. 2  ; D.LSPQ LSPQ    3 3 3 TO 1 Á V  S .RT  4  2 .4 2.2 2  48 . RLQM .TSPN RLQM   N 2 VD 8 16 V 11 Suy ra 1 V  16.2    48  88   . 1 – 3 3 V 27 VD Câu 10: Cho hình hộp ABC . D 
A BCD có thể tích bằng 1. Gọi G là trọng tâm tam giác  A BC và I là C trung điểm của  A 
D . Thể tích khối tứ diện GDCI bằng: 7 5 7 5 A. . B. . C. . D. . 24 24 36 36
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 40 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 A' I' D' C' B' N H Ó K M G T A O D Á N V B D M C –
Qua G kẻ đường thẳng song song với AM, cắt AA’ tại K. Khi đó: GK // AM // I’C’ GK // VD (DI’C’). C 1
V    d G ICD  1 ,(
) .S    d K,(ICD).S    GI C D I C D I C D K V IC 3 3 D  A K  A G GK 2 Và     A A  A M AM 3  1 1 1  5 Ta có: SI '  KD SAD  A D  S  A I   K SID  S  D KAD SAD  A D 1      SAD  A D  6 4 6  12 N 1 1 5 H
Suy ra V   V    d  , D (ICD).S '  GI C D KI C D I KD d  , D (AD  D A )  . SAD A  D Ó 3 3 12 M
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật. AB  1, AD  2 . SA vuông góc với đáy và TO
SA  3. Gọi M , N , P lần lượt là chân đường cao hạ từ A lên các cạnh SB, SD, DB . Thể tích ÁN
khối đa diện ABMNP bằng V 17 113 81 147 D A. . B. . C. . D. . 130 130 130 130 – Lời giải VD Chọn A C Ta có 2 2 2 2 2 2 2 2 2
SD  SA  AD  13, SB  SA  AB  10, BD  AB  AD  5
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 41 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 S M N H Ó N M TO A B Á N P V O D D C – V Ta có D C 2 SN SN.SD SA 9 SN 9      , 2 2 SD SD SD 13 SD 13 2 SM SA 9 SM 9 2 DP DA 4 DP 4 Tương tự ta có     ,     . 2 SB SB 10 SB 10 2 DB DB 5 DB 5
Ta có thể tích khối đa diện V  V V V . ABMNP S .ABD S .AMN D.ANP 1
+) Ta có thể tích khối tứ diện V  AS.A . B AD  1. S .ABD N 6 H Ó V SM .SN 9 9 81 81 S AMN M +) .   .   V  V . S .AMN S . V S . B SD 10 13 130 130 ABD S .ABD TOÁ V DN.DP  SD  SN  DP  9  4 16 16 +) D.ANP   .  1 .   V  V N     D.ANP S. V DS.DB  SD  DB  13  5 65 65 ABD D.ASB VD  81 16  17 17 – Vậy V  V V V  1  V  .1  . ABMNP S.ABD S.AMN D.ANP   S.ABD  130 65  130 130 VDC
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Gọi M , N lần lượt là trọng tâm các
tam giác SAB và SCD ; I là trung điểm của SO . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2020 ,
tính thể tích khối đa diện IMNABCD . 18685 17675 4040 A. 1010 . B. . C. . D. . 18 18 3 Lời giải Chọn B
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 42 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 S N I H Ó M N M A K D TO E Á O F N V B D C –
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB,CD  MN //EF  MN //AD//BC . VDC
Gọi V là thể tích của khối chóp S.ABCD và V  là thể tích khối đa diện IMNABCD . Ta có: V   V V . MNABCD I .ADNM V  V V MNABCD M .ABCD MNCD 1 1
Vì M là trọng tâm SAB  d M ; ABCD  d S; ABCD  V  V . M . 3 ABCD 3 1
Vì N là trọng tâm SCD  S  S NCD SCD N 3 H Ó 2 2 M
Lại có d M ;SCD  d E;SCD  d  ; A SCD 3 3 TO 2 1 Á Từ đó suy ra V  V  V MNCD A.SCD N 9 9 VD V  V V I .ADNM AMNI BAIN – V 4 1 1 1 1 S  S ; S  S  S ; S  S  S D SMN 9 SEF SMI 3 SEO 6 SEF SNI 3 SFO 6 SEF C 1 1 1 Suy ra S  S  V  V  V IMN 9 SEF AMNI 9 ASEF 36
Gọi K là giao điểm của AN và MD 2 2 KM 2 3 1 Vì MN  EF  AD    V  V  V 3 3 KD 3 DANI 2 MANI 24 1 1 1 1 37 18685 Vậy V   V  V  V  V  V  3 9 36 24 72 18
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 43 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 3 8a 2
Câu 13: Cho hình chóp đều S.ABCD có các cạnh bên tạo với đáy góc 45o và thể tích bằng . Mặt 6
phẳng   thay đổi song song với mặt phẳng  ABCD lần lượt cắt các cạnh S , A SB, SC, SD
tại M , N, P, Q . Qua M , N, P, Q kẻ các đường thẳng song song với nhau, lần lượt cắt mặt đáy NH
 ABCD tại M , N , P , Q . Biết tỉ số thể tích giữa khối hộp MNP . Q M N  P  Q
  và khối chóp cụt ÓM 3 MNP .
Q ABCD bằng . Tính chiều cao của hình chóp cụt MNP . Q ABCD ? T 7 O a 2 a 2 Á A. . B. a 2. C. . D. . a N 2 4 V D – Lời giải VD Chọn A C N H Ó M T O Á N x 2 Đặt AB  x thì 2 S  x và DO  . ABCD V 2 D x 2 – Ta có ,      45o SD ABCD SDO , do đó: SO  DO  . 2 V 3 3 D 1 x 2 x 2 8a 2 Mà 2 V  .x .    x  2a . C S .ABCD 3 2 6 6
Đặt MN  y và h là chiều cao của hình chóp cụt MNP . Q ABCD . Suy ra 2 V      y h và MNPQ.M N P Q S  S S  S  2 2 x  xy  y h 1 1 2 2  V  .h  . MNPQ.ABCD 3 3 2 VMNPQ M N P Q 3y Theo bài: .  2 2 V x  xy  y MNPQ.ABCD
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 44 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 2 3y 3   2 2 4a  2ay  y 7 2 2  6y  2ay  4a  0  y  a N H Ó y 1 SO  h 1 a 2 Khi đó:     h  . M x 2 SO 2 2 TO
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O có thể tích bằng V .Lấy điểm S ' đối xứng Á
với S qua O . Trên các cạnh SA, S' A lần lượt lấy các điểm M, E sao cho N V
AM  2MS, AE  2ES'. Mặt phẳng  đi qua M và song song với (ABC ) D cắt các cạnh D
SB, SC, SD lần lượt tại N, P, Q . Mặt phẳng  đi qua E và song song với (ABC ) D cắt các –
cạnh S' B, S'C, S' D lần lượt tại F, G, H . Thể tích của khối đa diện có các đỉnh VD M , N, P, Q, E, F, G, H là C 4V 2V 4V 4V A. . B. . C. . D. . 9 9 3 27 Lời giải Chọn A S P Q M N N D C H Ó M B TO A Á H N G V E F D – S' V
Ta có khối đa diện có các đỉnh M, N, P, Q, E, F, G, H là khối lăng trụ có đáy là MNPQ D C và EFGH V S .d Do đó MNPQ.EFGH MNPQ (M ,( EFGH ))  V 1 S.ABCD S .d ABCD (S ,( ABCD)) 3 MN SM 1
Ta thấy MNPQ và ABCD đồng dạng với nhau theo tỷ số k    AB SA 3 SMNPQ 2 1 Suy ra  k  S 9 ABCD d 2d (M ,(EFGH )) (M ,( ABCD )) MA 2 4 Mặt khác   2.  2.  d d SA (S ,( ABCD )) S,( ABCD) 3 3
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 45 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 V S .d MNPQ.EFGH MNPQ (M ,(EFGH )) 1 4 4 4V Vậy   3. .   V  V 1 9 3 9 MNPQ.EFGH 9 S. ABCD S .d 3 ABCD (S,(ABCD))
Dạng 3. MAX- MIN THỂ TÍCH CÁC KHỐI KHI PHÂN CHIA N  1  H
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác SABCD đáy là hình bình hành,các điểm A ,C thỏa mãn SA = SA , Ó 3 M  1  V    
SC  SC . Mặt phẳng P chứa A ,C cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại B , D . Đặt k= SA B C D T 5 V O SABCD Á
, giá trị nhỏ nhất của k là bao nhiêu? N 15 4 1 1 V A. . B. . C. . D. . D 6 15 60 30 – Lời giải V Chọn C D C N H Ó M TO SA SB Á Đặt = a = b N SA SB VD SC SD = c = d  , b d   1 – SC SD V Ta có a  c  8 D C
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ lệ thể tích ta có: V a  b  c  d 16 K = SAB C D = =
,với a  c  b  d  8 V 4abcd 60bd ABCD
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương b,d 16 16 1 Ta có: ≥ = 60bd 2  b  d  60 60.   2 
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 46 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 1 Vậy k min =
.Dấu = xảy ra  b  d  4 . 60
Câu 2: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V . Trên AB lấy hai điểm M , N , trên CD lấy hai điểm N MN PQ H P,Q thỏa mãn 2  3
 1. Thể tích khối MNPQ đạt giá trị lớn nhất bằng Ó CD AB M V V V V T A. . B. . C. . D. . O 8 16 24 32 Á N Lời giải V Chọn C D – A VDC M N D B Q N H Ó P M TO C Á N
Gọi d , lần lượt là khoảng cách và góc giữa AB và CD . 1 VD
Gọi d ,  lần lượt là khoảng cách và góc giữa MN và PQ . 2 – V 1 1 Ta có V  A . B C . D d .sin , V  MN.P . Q d .sin  D ABCD 1 6 MNPQ 2 6 C V MN PQ Do d  d và sin  MNPQ . sin    1 2 V A . B CD ABCD MN PQ MN PQ Ta có 2  3  2 2 .3 CD AB CD AB MN PQ MN PQ MN PQ MN PQ V 2  3  1 1 2 6  6    MNPQ 1   CD AB CD AB CD AB 2 CD AB 24 V 24 ABCD V V VậyV   MaxV  . MNPQ 24 MNPQ 24
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 47 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020
Câu 3: Trên các cạnh AB, BC,CD, D ,
A AC và BD của tứ diện ABCD lần lượt lấy các điểm
M , N , P,Q, S và R . Gọi V ,V ,V ,V và V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện 1 2 3 4 4 V
AMSQ, BMNR, CNPR, DPQR và ABCD . Giá trị nhỏ nhất của tỉ số là VV V V 1 2 3 4 N H A. 4096 . B. 256 . C. 64 . D. 1024. Ó Lời giải M Chọn A TO A Á N V M D Q – VD R D C B S N P C V AM.AS.AQ V BM .BN.BR V CN.C . P CS V D . Q D . R DP Ta có 1  ; 2  ; 3  ; 4  . V A . B A . C AD V B . A BC.BD V C . B C . D CA V D . A D . B DC VV V V N AM .BM BN.CN C . P DP D . Q AQ AS.CS B . R DR Suy ra 1 2 3 4  . . . . . . H 4 2 2 2 2 2 2 V AB BC CD DA AC BD Ó 4 2 2 2 2 2 2 M V AB BC CD DA AC BD Do đó  . . . . . . VV V V AM.BM BN.CN C . P DP D . Q AQ AS.CS B . R DR T 1 2 3 4 O 2 2 AM  BM AB AB AB Á Mặt khác, ta có AM .BM    AM .BM    4 . N 2 2 4 AM .BM V
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi AM  BM . D 2 2 2 2 2 BC CD DA AC BD – Tương tự ta có  4 ;  4 ;  4 ;  4 ;  4 BN.CN C . P DP DQ.AQ AS.CS BR.DR VD 4 2 2 2 2 2 2 V AB BC CD DA AC BD 6 C Từ đó suy ra  . . . . .  4 . VV V V AM.BM BN.CN C . P DP D . Q AQ AS.CS B . R DR 1 2 3 4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M , N , P,Q, S và R lần lượt là trung điểm của AB, BC,CD, D , A AC và BD . 4 V
Vậy giá trị nhỏ nhất của là 6 4  4096 . VV V V 1 2 3 4
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có SA  4, SA   ABC . Tam giác ABC vuông tại B và AC  2 . H, K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên S ,
B SC . Tìm GTLN của thể tích chóp S.AHK . 32 5 16 5 24 5 40 5 A. . B. . C. . D. . 75 75 75 75 Lời giải
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 48 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 Chọn A N H Ó M TOÁN VD – VD C Gọi cạnh 2
AB  x  BC  4  x . Điều kiện 0  x  2 . 1 1 2 2 V  .S . A BC.BA  x 4  x . S.ABC 3 2 3 2 2 V SH SK SH.SB SK.SC SA SA 256 64 S.AHK  .  .  .   2 2 2 2 V SB SC SB SC SB SC  x  x S ABC  2 16 20 5 2 16 .  2 2 64 128 x 4  x 5 . x 2 4  x 64 5  V  .V  .  . S.AHK 5 2 16  x  S.ABC 2 2 15 16  x 16  x 75 N 2 2 H 5x 16  4x Ó 2 64 5 5 . x 16  4x 64 5 32 5 2 M V  .  .  . S.AHK 2 2 75 16  x 75 16  x 75 TO 4 Á
Dấu đẳng thức xảy ra khi 2 2 2
5x 16  4x  9x  16  x  0;2 . N 3 VD
Câu 5: Cho tứ diện S.ABC và G là trọng tâm của tứ diện. Một mp   quay quanh AG , cắt các cạnh –
SB, SC lần lượt tại M và N ( M , N không trùng S ). Gọi V là thể tích tứ diện S.ABC , V là 1 VD V
thể tích tứ diện SAMN và gọi m, n lần lượt là GTLN và GTNN của 1 . Hãy tính m  n . C V 17 18 19 A. m  n  1. B. m  n  . C. m  n  . D. m  n  . 18 19 20 Lời giải Chọn B
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 49 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 S N N H G A' Ó M A C TO M I Á N B V D  –
+) Gọi A là trọng tâm SBC , I là trung điểm BC Ta có A,G , A thẳng hàng và S , A , I V thẳng hàng. D C SM SN +) Đặt  x ,  y với 0  x, y 1. SB SC V SM SN +) Ta có: 1  .  xy . V SB SC N H Ó M TOÁN VD – VD C SB SC SI 1 1 x +) Mặt khác:   2    3  y  . SM SN SA x y 3x 1 1
+) Vì 0  y  1 nên ta có :  x  1. 2 2 V x 2 x 1 +) Khi đó: 1  xy  . Xét f (x)  ,  x  1. V 3x 1 3x 1 2 2 3x  2x 2 f '(x)  , f '(x)  0  x   . 3x  2 1 3
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 50 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 +) Bảng biến thiên: N H Ó M TO Á N 1 4 17     
+) Từ bảng biến thiên suy ra: m , n m n . V 2 9 18 D –
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V . Gọi P là trung V
điểm của SC. Mặt phẳng   chứa AP và cắt hai cạnh SD, SB lần lượt tại M và N. Gọi V  DC V 
là thể tích của khối chóp S.AMPN. Tìm giá trị nhỏ nhất của tỉ số . V 3 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 8 3 3 8 Lời giải Chọn B N H Ó M TOÁN VD – VD C
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD và H  SO  A . P SO 3
Khi đó ta cũng có MN  SO  H. Tam giác SAC có H là trọng tâm nên  . SH 2   
Trong tam giác SBD có SB  SD  2SO
SB  SD  SO  SB SD SO  .SM  .SN  2. .SH    2.  3. SM SN SH SM SN SH SB SD Đặt  x 
 3  x với x 1;2. SM SN
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 51 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 V SM SP 1 V SP SN 1 Ta có S.AMP  .  và S.APN  .  . V SB SC 2x V SC SD 2 3  x S.ACD   S .ABC 1 1 V 1 1 Khi đó V  V và S.AMPN V  V    S .AMP S .ABCD S.APN S.ABCD N 4x 43 x V 4x 4 3  x S.ABCD   H Ó 1 1 1  3 3 1 M      .  
4  x 3  x  4x3 x x  3  x  3 T    2 O 4. 4 Á N V  1 3 V Vậy
 . Dấu bằng xảy ra  x  3  x  x  . Khi đó MN / /B . D D V 3 2 –
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích là V , ABCD là hình bình hành có tâm . O Gọi I là trung VD
điểm của SO,P là mặt phẳng qua I sao cho P cắt cạnh S , A S ,
B SC, SD lần lượt tại các điểm C M , N, , P .
Q Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích của khối chóp S.MNP . Q V V V V A. . B. . C. . D. . 4 2 12 8 Lời giải Chọn D N H Ó M TOÁN VD – V D C SA SB SC SD Đặt a  ,b  ,c  , d  SM SN SP SQ 1 V  V  V  V;V  V ,V  V SABD SBCD 0 SMNQ 1 SNPQ 2 2 SO
Ta có kết quả a  c  b  d  2  4 SI V V V V 0 0  . a . b d;  . c b.d 0 0    .
b d a  c  4b4  b  16 với 0  b  3 V V V V 1 2 1 2
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 52 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 V V V V V 2V 2V Mặc khác: 0 0 0 0    2 .    V V V V V V V V V 1 2 1 2 1 2 1 2 S .MNPQ 2V V V Do đó:  16  V
 . Vậy giá trị nhỏ nhất của khối chóp S.MNPQ là . N S.MNPQ V 8 8 S.MNPQ H Ó M
Câu 8: Cho tứ diện ABCD có D ,
A DB, DC đôi một vuông góc với nhau và có thể tích bằng 36 , M là T
điểm thay đổi trong tam giác ABC . Các đường thẳng qua M song song với D , A DB, DC theo O
thứ tự cắt các mặt phẳng BCD , CAD , ABD lần lượt tại A , B ,C . Tìm thể tích lớn nhất của Á       1 1 1 N
khối nhất của khối tứ diện MA B C khi M thay đổi. 1 1 1 VD 1 2 4 A. . B. . C. 1. D. . – 3 3 3 VD Lời giải C Chọn D N H Ó M TOÁN VD – VD V d M BCD MA MBCD  ,  Ta có   C V d A BCD AD ABCD  ,  1 V MB V MC Tương tự MADC 1 MABD 1  ,  V AD V AD ABCD ABCD MA MB MC V V V 1 1 1 MBCD MADC MABD        1 AD AD AD V V V ABCD ABCD ABCD Do D ,
A DB, DC đôi một vuông suy ra MA , MB , MC đôi một vuông. Như vậy: 1 1 1 3 VMA BC MA MB MC  MA MB MC  1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1  . .    .    3 3 V AD AD AD  AD AD AD  3 3 ABCD
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 53 NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 – 2020 VMA B C 1 V 36 4 1 1 1 ABCD    V    3 M 1 A 1 B 1 C 3 3 V 3 3 3 3 ABCD
Dấu "  " xảy ra khi M là trọng tâm tam giác ABC . N H 4
Vậy thể tích lớn nhất của khối nhất của khối tứ diện MA B C bằng khi M là trọng tâm tam Ó 1 1 1 3 M giác ABC . TO Á N VD – VD C N H Ó M TOÁN VD – VDC
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 54