TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN
KHOA DU LỊCH
------------
BẢN ĐẶ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠC T O
NGÀNH QU N TR D CH V DU L CH VÀ L HÀNH
Tp. Hồ Chí Minh, 2020
1
BẢN ĐẶ CHƯƠNG TRÌNHC T
PH N/TUYN A. THÔNG TIN CƠ BẢ N SINH
1. Tên chương trình
C nhân Qu n tr D ch v Du l ch và L hành
2. Mã ngành
52340103
3. B qu c gia ậc trình độ trong khung trình độ
Đạ i h c - Bc 6
4. Niên khóa b u áp d ng b c t ắt đầ ản đặ chương trình này
2020 2021
5. ng c p b ng Tên trườ
Đại h n ọc Văn Hiế
6. Tên khoa qu ản lý chương trình
Khoa Du l ch
7. Website c ủa chương trình/khoa
Website ti ng Vi t: https://vhu.edu.vn/ ế
Website ti ng Anh: https://en.vhu.edu.vn/ ế
8. Tên b ng c p
C nhân Qu n tr D ch v Du l ch và L hành
9. V trí vi c làm c a sinh viên t t nghi p
Nhân viên qu n lý kinh doanh d ch v Du L ch và L Hành
Nhân viên sale, marketing d ch v Du L ch và L Hành
Nhân viên t ch u hành tour du l ch ức và điề
Nhân viên t ch u hành s ki n ức và điề
qu n lý Du L ch c c Chuyên viên các cơ quan, đơn vị ủa nhà nướ
Chuyên viên làm vi c cho các t ch ức trong và ngoài nước v phát tri n Du l ch b n v ng.
Làm ch c doanh nghi p kinh doanh Du l ch L Hành nh hay cung c p s n ph m, d ch
v cho h thng Du L ch L hành.
10. c c t lõi c a sinh viên t t nghi p Các năng lự
A. Hướng dẫn tour
B. Tổ chức tour
F. Điều hành tour
G. Thiết kế chương trình tour
E. Kinh doanh dịch vụ du lịch lữ hành
D. Marketing dịch vụ du lịch lữ hành
H. Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch lữ hành
C. Quản trị chiến lược doanh nghiệp du lịch lữ hành
J. Xây dựng và phát triển quan hệ với các bên liên quan
K. Sử dụng công nghệ hiện đại
L. Sử dụng ngoại ngữ
I. Tư duy phản biện và sáng tạo
O. Học tập suốt đời
M. Phẩm chất cá nhân
N. Đạo đức và tác phong nghề nghiệp
11. c tuy n sinh Phương thứ
Nhà trườ ển sinh theo các phương thứng tuy c sau:
- c 1: Xét theo k t qu h c b THPT Phương thứ ế
2
- c 2: Xét theo k t qu k thi t t nghi p THPT Phương thứ ế
- c 3: Xét theo k t qu c c i h c Qu c gia Tp.HCM Phương thứ ế bài thi đánh giá năng lự ủa Đạ
- c 4: Xét tuy n th nh riêng c i h n Phương thứ ẳng theo quy đị ủa trường Đạ ọc Văn hiế
12. o Phương thức đào tạ
- S tín ch : 134 tín ch
- 04 Độ dài chương trình: năm
- Lo o: tr c ti p t ng ại hình đào tạ ế ại trườ
- Các th m ti p nh n sinh viên: Tháng 5 và tháng 09 ời điể ế
13. Ngôn ng d y và h c
Tiếng Vit
14. m b o ch ng Đả ất lượ
- Các bên liên quan c , giủa chương trình: Cán bộ ảng viên, nhân viên (CBGVNV), người hc, cu
ngườ i h i diọc, đạ n cán b qu n lý, các chuyên gia giáo d ng, h i ngh nghi p và nhà ục ngoài Trườ
tuyn dng.
- chế l y ý ki n ph n h ng xây d ng Quy nh l y ý ki n ph n h i c a các bên liên ế ồi: Nhà trườ đị ế
quan, trong đó nêu rõ cơ chế ly ý kiến phn hi ca các bên liên quan.
- Các m c tiêu ch ng v n hành theo các tiêu chu n ch ng c a B GD- ất lượng: Nhà trườ ất lượ ĐT và
AUN-QA c ng c o v i hình qu n ch ng t ng th c ấp trườ ấp chương trình đào tạ ất lượ đượ
thiết kế da trên các nguyên t i h c là trung tâm; 2) Cam k t cắc 1) Ngườ ế ủa lãnh đạ ất lượo; 3) Ch ng
phi có s tham gia c a mi c m bấp, đơn vị cá nhân; 4) Đ o h thng qun lý ch ng hoất lượ t
độ ng liên t c và thông sut, s d c và dụng các phương pháp tư duy khoa họ li u th ; ống kê đầy đủ
5) C i ti n liên t ế ục thông qua quá trình đánh giá nộ đánh giá ngoài; 6) Xây dựng văn hoá chi b t
lượng d a trên s t giác, khuy n khích chia s ng c i ti n và sáng t o. ế ý tưở ế
- Các ch ng ch ki t chu n Qu c gia c ng, c ểm định đã đạ ấp trườ ấp chương trình: Nhà trường đã
thc hi n ki ểm định cơ s đào tạo theo Thông tư 12/2017/TT BGDĐT ngày 19/5/2017 củ- a B Giáo
dục Đào tạ ệc ban hành Quy đị ểm đị ất lượ sở ục đạ ọc và đạo v vi nh v ki nh ch ng giáo d i h t
Giy Chng nhn Ki nh ch giáo dểm đị ất lượng cơ sở c theo Quy nh sết đị 34/QĐ-CEA.UD ngày
12/03/2020 c a Trung tâm Ki nh ch ểm đị ất lượng giáo d i h ng v vi c công nhục, Đạ ọc Đà Nẵ ận đạt
tiêu chu n ch ng giáo d c. ất lượ
15. h tr tuy n sinh Lãnh đạo chương trình và cán bộ
- m Xuân H u, Ti , HauPX@vhu.edu.vn, 0903837166 Giám đốc/Trưởng chương trình: Ph ến sĩ
- Chuyên viên ph n tuy n sinh: Nguy n Th Vân, Th VanNT@vhu.edu.vn, trách tư vấ ạc sĩ,
0972285356
PHN B. THÔNG TIN CHI TI T V CHƯƠNG TRÌNH
16. B i c nh c ủa chương trình
Trong b i c nh ngành du l ch t i Vi t Nam và th gi i ngày càng phát tri n m nh, nhu c u v ế
ngu cn nhân lc du l h ngày càng cao. Hơn nữa, chương trình đào tạo ca Khoa cn ci tiến ni
dung c a m t s môn h c, c p nh t ki n th phù h p v i s phát tri n chung c a Ngành trong ế ức để
giai đoạn mi.
Chương trình trang bị năng làm việ đáp ứ cho sinh viên kh c trong ngành Du lch để ng yêu cu
ca th c. Ngoài ra, sinh viên có th trường lao động trong và ngoài nướ i htham gia trao đổ c thut
và trao đổi văn hóa với các nước trong khu vc.
17. M c tiêu giáo d c c ủa chương trình (PEOs)
Một vài năm sau khi tốt nghip, người tt nghip có th:
- Mục tiêu 1: nền tảng kiến thức chuyên môn sâu, năng lực nghề nghiệp giỏi đáp ứng yêu cầu
luôn thay đổi nhanh chóng của ngành du lịch trong xu hướng hội nhập và phát triển.
3
- Mục tiêu 2: Làm việc thành công trong các tổ chức, doanh nghiệp quản kinh doanh lữ hành;
thực hiện nghiên cứu khoa học và giảng dạy tại các cơ sở đào tạo du lịch; làm việc trong các quan
quản lý hành chính về du lịch.
- Mục tiêu 3: Vận dụng tư duy sáng tạo, tư duy phản biện, kỹ năng giải quyết vấn đề trong các tình
huống đa dạng của ngành kinh doanh và bối cảnh toàn cầu hoá và có khả năng tiếp tục học tiếp bậc
sau đại học : Luôn tìm kiếm, sáng tạo, đóng góp tích cực cho sự phát triển của ngành và trở thành 4
nhà quản lý uy tín cao.
- : Mục tiêu 5 Giữ gìn đạo đức nghề nghiệp, thể hiện trách nhiệm công dân và phục vụ cộng đồng,
góp phần vào sự phát triển của đất nước và hội nhập quốc tế của Du lịch Việt Nam.
18. i sánh qu c gia, qu c tĐố ế
- c ngoài: nhân Qu n lý Du l ch - Các chương trình nướ Chương trình Cử ĐH Thompson Rivers
University, Canada; Chương trình Cử ĐH Bournemouth University, Anh; nhân Qun lý Du lch -
Chương trình Cử ọc Canberra, Úc; Chương trình Cử nhân Qun lý S kin và Du lch - Đại h nhân
Qun lý Du l ch - Đại hc Prince of Songkla, Thái Lan
- Các chương trình trong nước: Chương trình Cử nhân Du L ch - ĐH Khoa họ ội và Nhân văn c Xã h
Tp. HCM; nhân Qu n tr Du l ch - ; nhân Qu n tr Chương trình C ĐH Cần Thơ Chương trình Cử
Dch v Du l ch - L hành c ; nhân Qu n tr D ch vủa ĐH Văn Lang Chương trình Cử Du l ch -L
hành c ; nhân Qu n tr D ch v Du l ch - L hành của ĐH Nha Trang Chương trình C ủa ĐH Kinh
tế Qu c dân
- Chu n qu c t : ế
19. K t qu h c t i c ế ập mong đợ ủa chương trình (PLOs)
Sau khi hoàn t c, sinh viên có kh ất chương trình giáo dụ năng:
PLO 1: Áp dng ki n th c Toán, chính tr , lu t pháp, l ch s a lý, kinh t xã h i và ế ử, đị ế, văn hoá,
môi trường vào ngành qun lý và phát trin Du lch.
PLO 2: Phân tích b i c ảnh, đánh giá ti i pháp quy ho ch, qu n lý và phát tri n ềm năng và các giả
bn vng ngành Du l ch c u. ủa địa phương và toàn cầ
PLO 3: Thi t k , triế ế ển khai và đánh giá các chi c ti p th n và xây d ng ến lượ ế các điểm đế
thương hiệu cho t chc kinh doanh du lch.
PLO 4: Thi t kế ế các ho ng kinh doanh Du l ch mang l i giá tr cho các bên liên quan. ạt độ
PLO 5: V n d ng t n bi n và k i quy t v trong các b i c ng. ốt tư duy phả năng giả ế ấn đề ảnh đa dạ
PLO 6: Ph i h p t t v i nhóm c trong vai trò là m o hay m t thành viên trong ột nhà lãnh đạ
nhóm.
PLO 7: Giao tiếp hi u qu b ng l n v i các bên liên quan trong môi ời nói, văn bản, đa phương tiệ
trường đa dạng, đa văn hoá và sử dng thông tho tiếng Anh.
PLO 8: S d ng công ngh hi i ph c v t t công tác qu n lý và phát tri n ngành Du l ch. ện đạ
PLO 9: Th c hi n thành th o các k nghi u hành, phân ph i và phát tri n năng nghề ệp trong điề
các ho ng kinh doanh du l ch. ạt độ
PLO 10: S d ng u tra, kh o sát, và nghiên c ng dùng trong ngành các phương pháp điề ứu thườ
Du l phát hi n và nghiên c u v các v c a ngành ph c v cho qu n lý và kinh doanh ịch để ấn đề
Du l ch.
4
PLO 11: Gi gìn c ngh nghi p, th hi n trách nhi m nâng cao s c kho và l i s ng tích đạo đứ
cực cho con ngườ ộng đồ môi trười, truyn cm hng cho c ng v bo v ng và s phát trin bn
vng cho ngành Du L ch.
PLO 12: Định hướng nghi p, kh i nghi p và s n sàng tương lai rõ ràng, có lòng đam mê nghề
tham gia h c t p su i, tích c i m i b n thân và sáng t o. ốt đờ ực đổ
20. Điều kin tt nghip
Sinh viên được trườ ệp khi có đủ các điềng xét và công nhn tt nghi u kin sau:
- n th m xét t t nghi i gian b k lu t m h c t p; Cho đế ời điể ệp không đang trong thờ ức đình chỉ
- s h c ph n và kh ng tín ch o; Tích lũy đủ ối lượ quy định cho chư ng trình đào tạ
- a toàn khóa h t t 2,00 tr lên; Điểm trung bình chung tích lũy củ ọc đạ
- Có ch ng ch giáo d c qu c phòng - trình môn h c giáo d c th an ninh và hoàn thành chương
chất. Điề ụng đố ới sinh viên đào tạu kin này không áp d i v o theo hình thc ngoài chính quy;
- Có ch ng ch ngo i ng , ch ng ch tin h c và các ch ng nh n v k nh c a năng mềm theo quy đị
trườ ng v c sinh viên tnăng lự t nghi p;
- i phòng Qu ngh c xét t t nghi ng h u ki n t t Có đơn gử ản lý đào tạo đề đượ ệp trong trườ ợp đủ điề
nghip s m ho c mun so v i th i gian thi ết kế ca khoá hc.
21. Cơ hội chuyn tiếp, chuyn ngành, hc tp lên cao, ly các chng ch hành ngh
- i h c t p lên b nhân qu n tr d ch v du l ch và l hành có th h c ti p b c Cơ hộ ậc cao hơn: C ế
sau đạ ọc các ngành có liên quan đến lĩnh vự ịch, văn hóa, kinh tếi h c du l du lch và qun tr kinh
doanh trong và ngoài nước.
- i l y ch ng ch chuyên môn và ch ng ch hành ngh : C nhân Qu n tr d ch v du l ch và Cơ hộ
l hành có th tham gia h c t p và l y các ch ng ch hành ngh n ngành du l liên quan đế ịch như:
Chng ch hành ngh hướng dn du l ch, ch ng ch hành ngh điều hành tour du l ch, ch ng ch
hành ngh t ch c s ki n.
PHN C. DY VÀ H ỌC CHƯƠNG TRÌNH
22. Tri t lý giáo d c ế
Triết lý giáo dc c Learning by doing ủa chương trình:
23. Cách ti p c n d y và h c (teaching and learning paradigm) ế
Mô hình d y và h c c ủa chương trình: H c t p tr i nghi m
Các phương pháp giảng dy:
- Thuy t gi ng; ế
- Th o lu n;
- Thuy t trình; ế
- Th c hành;
- án môn h c; Đồ
- Tr i ngi m, th c t p;
- Khóa lu n t t nghi p.
24. Đánh giá sinh viên
(Đánh giá đầu vào, đánh giá tiến trình và đầu ra)
- u vào: c tuy n sinh c ng Đánh giá đầ Theo các phương thứ ủa Nhà Trườ
- Đánh giá quá trình: Chương trình có kế hoch t ng th đánh giá SV trong suốt quá trình h c t p t
lúc vào cho đến lúc ra trườ năng chuyên môn (PLOsng. Các PLOs v đầu ra kiến thc k
2,3,4,8,9,10) được đánh giá trự năng, bài tậc tiếp bng bài tp áp dng lý thuyết và k p tình hung
ph ng th c ti n, ti u lu n, báo cáo, thuy t trình, bài th c hành k a k ế năng, project, thi giữ
thi cu i k . Các PLOs v k ng tư duy, giao tiếp (PLOs 5,6,7) cũng có thể đánh giá trự c tiếp b ng
các PPĐG này. Trình độ tiếng Anh của SV được đánh giá trực tiếp qua các bài test chuyên ng Anh
v nghe, nói, đọ ết trong các chương củ ấn đáp, c chức, vi a môn hc hay thi gia k, cui k, v ng
5
ch Anh văn quốc gia, quc tế đều có th i thành tiêu chu n ti ng Anh trong PLO d a được qui đổ ế
vào qui định ca B th c t ng d c ti p GD&ĐT. Trong các kỳ ập SV được người hướ ẫn đánh giá trự ế
bng b tiêu chí xây d ng t các PLOs v (1) năng lực chuyên môn (PLOs 1, 2, 3), (2) k năng làm
vic nhóm, giao tiếp, ng x, gii quyết v và (3) s tuân th kấn đề lu ng, tinh thật lao độ n trách
nhim mong mun hc hi (PLO 5, 6, 11, 12). Khi SV thc hin bài tp l n, thuy ết trình, tiu
luận, project được yêu cu làm vi c theo nhóm. Trong các ho ạt độ ập này SV được đánh giá ng hc t
k năng “ ếp” (PLOs ợp tác” (PLOslàm vic nhóm, giao ti 6), thói quen t hc, hc tp h 5, 6, k
năng giả ấn đề” (PLO ), tư duy phả ), ”tác phong làm vii quyết v 5 n bin hay/và sáng to (PLO 5 c,
tinh th n trách nhi 11, 12). ệm” (PLOs
- u ra: c th c hi n d a trên khoá lu n t t nghi p ho c d a vào các Đánh giá đ Đánh giá đầu ra đượ
môn thay thế. Đối v i khoá lu n t t nghi p, SV ph i ng d ng ki n th ế ức đã học vào gi i quy t 1 v n ế
đề th c ti n. ng d cNgười hướ ẫn cũng đánh giá thái độ a sinh viên v h c t p su c ốt đời và đạo đứ
thông qua vi i nghiên c u, t h c, t nghiên c u tôn tr ng quy n s h u trí ệc kiên trì theo đuổ
tu.
6
t t v c u trúc và n ội dung chương trình
7
a các môn h c cho PLOs ng góp củ
Mã HP Môn học HK
Lộ
trình
tiêu
chuẩn
Kiến
thức
tổng
quát
Kiến thức
chuyên môn
Kỹ năng tổng quát
Kỹ năng
chuyên môn
Thái đ
PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11 P
LAW101 Pháp luật đại cương
1
Năm 1
I I I I
NAS101 Môi trường và con người 1
Năm 1
I I I I
BUS101 Tinh th n kh i nghi p
1
Năm 1
I I I
SKL101 Phương pháp học đại hc
1
Năm 1
I I I
TRA306 Tng quan v Qu n tr d ch v du l ch và l hành
1 Năm 1
I I I I
TRA413 Điề n dã l hành
1 Năm 1
I I I
POL105 Triết học Mác - Lênin
2
Năm 1
I I I
INT201 Đại cương về CNTT và Truyn thông
2
Năm 1
I I I
NAS203 Thng kê ng dng
2
Năm 1
I I I
SOS204 Các v xã h i ấn đề ội đương đạ
2
Năm 1
I I I I
SOS205 Giao ti ếp đa văn hóa
2
Năm 1
I I I I
ECO201 Kinh t h ế ọc đại cương
2
Năm 1
I I I
SKL202 K năng hành chính văn phòng
2
Năm 1
I I I
TOU305 Tng quan du l ch
2 Năm 1
I I I I
TOU301 Đị a lý du lch Vi t Nam
2 Năm 1
I I I I I
TOU304 Tâm lý du khách
2 Năm 1
I I I I I
TOU302 Phát tri n du l ch b n v ng
2 Năm 1
I I I I I I
POL106 Kinh tế chính trị Mác - Lênin
3
Năm 2
P P P
MAN201 Qun tr h c
3
Năm 2
I P P I
8
SOS102 Văn hiến Vit Nam
3
Năm 2
P P P
TOU309 Lut du l ch
3 Năm 2
P P P P P
TOU307 Văn hóa ẩm thc trong du lch 3 Năm 2
I P P P P
TRA301 Các tuy m du l ch n a ến điể ội đị
3 Năm 2
P I I I I
POL107 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4
Năm 2
P P P
ENG201 Tiếng Anh giao tiếp 1 4
Năm 2
P P P
MAR201 Marketing căn bản
4
Năm 2
P P P
TOU306 ng d ng công ngh GIS trong qu n lý DL
4 Năm 2
P P I P
TRA302 Nghip v hướng dn du l ch
4 Năm 2
P P I P P
POL108 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
5
Năm 3
M M M
ENG202 Tiếng Anh giao tiếp 2
5
Năm 3
M M M
SOS101 Kinh t i ASEAN ế, văn hóa, xã hộ
5
Năm 3
M M M M
TRA308 Thanh toán qu c t ế
5 Năm 3
P
P
P
P
P
TRA304 Qun tr kinh doanh l hành
5 Năm 3
P
P
P
TRA307 Thiết kế tour
5 Năm 3
P
P P
P
TRA435 Thc tp nghip v 1 qu n tr DVDL-LH
5 Năm 3
P
P P
P
POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh
6
Năm 3
M
M M
TRA447 Tiếng Anh Du l ch 1
6 Năm 3
P P P
TOU408 Phương pháp luận và PP NCKH trong du lch
6 Năm 3
P P P P
TRA446 Di s t Nam ản văn hóa Việ
6 Năm 3
P P P P P
TRA409 Báo cáo chuyên đề thc tin
6 Năm 3
I I P P
TRA408 Bán và ti p th trong l hành ế
6 Năm 3
P P M P
TRA422 Qun tr s ki n du l ch
6 Năm 3
P P M P
TRA427 Tín ngưỡng phong tc và l hi Vit Nam
6 Năm 3
P P M P P
TRA416 Kiến trúc và m thu t Vit Nam
6 Năm 3
M P P P P
9
TRA448 Tiếng Anh Du l ch 2
7
Năm 4
P P P
TRA303 Nghip v xut nhp cnh du l ch
7 Năm 4
P P P P
TRA436 Thc tp nghip v 2 qu n tr DVDL-LH 7 Năm 4
P P M P
TRA421 Qun tr n điểm đế
7
Năm 4
P
P P P M
TRA428 T ch u hành tour Inbound và Outbound ức điề
7 Năm 4
P M P P P P
TRA410 Các n Vi t Nam ền văn minh cổ 7 Năm 4
P P M P P
TRA417 Ngh thut biu din truyn thng
7 Năm 4
M P P P
TRA419 Qun tr du l ch di s n
7 Năm 4
P M P P P P
TRA420 Qun tr du l ch m o him
7 Năm 4
M P P P P
TRA449 Qun lý Du l ch sinh thái
7 Năm 4
P P P P P
TRA423 Qun tr v n chuyn và bo him trong DL
7 Năm 4
P P P P
TRA414 Hán Nôm căn bản
7 Năm 4
P P P P M
TRA433 Văn hóa Đông Nam Á
7 Năm 4
M P P P
TRA434 Cộng đồng các dân tc Vit Nam
7 Năm 4
M P P P
TRA415 Hot náo
8 Năm 4
M M P P M
TRA418 Phương pháp đàm ợp đồphán và ký kết h ng LH
8 Năm 4
M M P P
TRA424 Quy ho ch du l ch
8 Năm 4
P P M M
TRA450 Qun lý doanh nghip l hành
8 Năm 4
M M P P
TRA430 Tư vấn và kinh doanh trc tuyến
8 Năm 4
M M P P M
TRA536 Thc tp t t nghi p
8 Năm 4
M M M M
TRA537 Khóa lu n t t nghi p
8 Năm 4
P M M M M
CÁC HỌC PHẦN BỔ TRỢ (KHÔNG TÍCH LŨY)
DEE104 Giáo d c qu c phòng
I I
PHT101 Giáo dục thể chất 1
I
PHT102 Giáo dục thể chất 2
I
10
PHT103 Giáo dục thể chất 3
I
Kỹ năng mềm (8 kỹ năng)
I I I
theo h c k ng trình phân bổ
STT
học
phần
Tên học phần
Tính chất
(bắt
buộc/
tự chọn)
Số
tín
chỉ
Học kỳ 1 15
1 SKL101 Phương pháp học đại học BB 3
2 LAW101 Pháp luật đại cương BB 3
3 BUS101 Tinh thần khởi nghiệp BB 3
4 TRA306 Tổng quan về Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành BB 2
5 TRA413 Điền dã lữ hành BB 1
2 NAS101 Môi trường và con người BB 3
Học kỳ 2 15
1 POL105 Triết học Mác - Lênin BB 3
2 TOU309 Luật du lịch BB 2
3 TOU305 Tổng quan du lịch BB 2
4 TOU301 Địa lý du lịch Việt Nam BB 3
5 TOU304 Tâm lý du khách BB 2
6
Tự chọn kiến thức giáo dục đại cương 1 (chọn 1 học phần)
TC 3
INT201 Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông
11
NAS203 Thống kê ứng dụng
SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại
SOS205 Giao tiếp đa văn hóa
ECO201 Kinh tế học đại cương
SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng
Học kỳ 3 18
1 POL106 Kinh tế chính trị Mác - Lênin BB 2
2 MAN201 Quản trị học BB 3
3 SOS102 Văn hiến Việt Nam BB 3
4 TOU302 Phát triển du lịch bền vững BB 2
5 TOU307 Văn hóa ẩm thực trong du lịch BB 2
6 TRA301 Các tuyến điểm du lịch nội địa BB 3
7
Tự chọn kiến thức giáo dục đại cương 1 (chọn 1 học phần)
TC 3
INT201 Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông
NAS203 Thống kê ứng dụng
SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại
SOS205 Giao tiếp đa văn hóa
ECO201 Kinh tế học đại cương
SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng
12
8 PHT101 Giáo dục thể chất 1 BB 1
Học kỳ 4 17
1 POL107 Chủ nghĩa xã hội khoa học BB 2
2 MAR201 Marketing căn bản BB 3
3 ENG201 Tiếng Anh giao tiếp 1 BB 3
4 TOU306 Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý du lịch BB 3
5 TRA302 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch BB 3
7
Tự chọn kiến thức giáo dục đại cương 1 (chọn 1 học phần)
TC 3
INT201 Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông
NAS203 Thống kê ứng dụng
SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại
SOS205 Giao tiếp đa văn hóa
ECO201 Kinh tế học đại cương
SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng
8 PHT102 Giáo dục thể chất 2 BB 1
Học kỳ 5 18
1 POL108 Lịch sử Đảng CSVN BB 2
2 SOS101 Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN BB 3
3 ENG202 Tiếng Anh giao tiếp 2 BB 3
13
4 TRA308 Thanh toán quốc tế BB 2
5 TRA304 Quản trị kinh doanh lữ hành BB 2
6 TRA307 Thiết kế tour BB 3
7 TRA435 Thực tập nghiệp vụ 1 quản trị DVDL-LH BB 3
Học kỳ 6 Sinh viên chọn 1 trong 2 chuyên ngành: 18
Quản trị lữ hành
1 POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh BB 2
2 TRA447 Tiếng Anh Du lịch 1 BB 3
3 TRA446 Di sản văn hóa Việt Nam BB 3
4 TRA409 Báo cáo chuyên đề thực tiễn BB 1
5 TOU408 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu khoa học trong DL BB 3
6 TRA408 Bán và tiếp thị trong lữ hành BB 3
7 TRA422 Quản trị sự kiện du lịch BB 3
Hướng dẫn du lịch
1 POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh BB 2
2 TRA447 Tiếng Anh Du lịch 1 BB 3
3 TRA446 Di sản văn hóa Việt Nam BB 3
4 TRA409 Báo cáo chuyên đề thực tiễn BB 1
5 TOU408 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu khoa học trong DL BB 3
14
6 TRA416 Kiến trúc và mỹ thuật Việt Nam BB 3
7 TRA427 Tín ngưỡng phong tục và lễ hội Việt Nam BB 3
Học kỳ 7 16
Quản trị lữ hành
1 TRA448 Tiếng Anh Du lịch 2 BB 3
2 TRA303 Nghiệp vụ xuất nhập cnh du lịch BB 2
3 TRA436 Thực tập nghiệp vụ 2 quản trị DVDL-LH BB 3
5 TRA421 Quản trị điểm đến BB 3
6 TRA428 Tổ chức điều hành tour Inbound và Outbound BB 3
7
Tự chọn kiến thức chuyên ngành (chọn 1 học phần)
TC 2
TRA419 Quản trị du lịch di sản
TRA449 Quản lý du lịch sinh thái
TRA420 Quản trị du lịch mạo hiểm
TRA423 Quản trị vận chuyển và bảo hiểm trong du lịch
Hướng dẫn du lịch
1 TRA448 Tiếng Anh Du lịch 2 BB 3
2 TRA303 Nghiệp vụ xuất nhập cnh du lịch BB 2
3 TRA436 Thực tập nghiệp vụ 2 quản trị DVDL-LH BB 3
4 TRA417 Nghệ thuật biểu diễn truyền thống BB 3
15
5 TRA410 Các nền văn minh cổ ở Việt Nam BB 3
6
Tự chọn kiến thức chuyên ngành (chọn 1 học phần)
TC 2
TRA434 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
TRA433 Văn hóa Đông Nam Á
TRA414 Hán Nôm căn bản
Học kỳ 8 17
1 TRA536 Thực tập tốt nghiệp BB 5
2 TRA537 Khóa luận tốt nghiệp TC 12
Các học phần chuyên sâu (chọn 4 HP) TC 12
4 TRA415 Hoạt náo TC 3
5 TRA418 Phương pháp đàm phán và ký kết hợp đồng lữ hành TC 3
6 TRA430 Tư vấn và kinh doanh trực tuyến TC 3
7 TRA424 Quy hoạch du lịch TC 3
8 TRA450 Quản lý doanh nghiệp lữ hành TC 3
nh h c t p (Curriculum map)
16
17
29. t PLOs c a sinh viên Cơ chế theo dõi và đánh giá quá trình đạ
Chương trình đánh giá việc đạt được PLOs ca SV trong sut quá trình hc tp và đầu ra bng
các phương pháp đa dạng:
Loại đánh giá Tiêu chí đánh giá Phương pháp đánh giá
Đánh giá qua
khóa h c, lu n
văn
PLOs c chuy n thành đượ
CLOs c a khóa h c, tiêu chí
chấm điể ận án và đánh giám lu
- o lu n, làm vi c Đánh giá quá trình (thả
nhóm, thuy t trình, d án, ...) ế
- Ki m tra gi a k và cu i k
Đánh giá thực
tp
PLOs được chuyn thành tiêu
chí đánh giá thực tp
- ng d n th c t p t Người hướ ại cơ sở
(supervisor) đánh giá SV
- GV c a khoa ph trách SV th c t p
đánh giá SV
Báo cáo th c t p
Đánh giá việc
đạt được PLOs
ca SV theo
tng h c k
Đánh giá định lượng kết qu
của sinh viên đối vi PLOs da
trên s ng các h c ph n mà lượ
sinh viên đã vượt qua
- H t qua t t c các h c ph n ọc sinh vượ
đóng góp cho 1 PLO ở ấp độ các c IPM
PHN D. U KI N C ĐIỀ ỦA CHƯƠNG TRÌNH
30. ng h c t p c a ng và khoa Môi trườ nhà trườ
+ Danh sách hội trường, phòng h c, phòng h ọc đa phương tiện, văn phòng, phòng thí nghiệm, phòng
máy tính…dùng cho việ ọc chương trìnhc dy và h
STT Loi phòng S lượng Din tích (m ) 2
I Cp ng trườ
Hội trường 3 1786.0
Phòng h c 89 7882.8
Phòng Máy tính 7 570.4
Phòng Th c hành 15 697.0
II Cp Khoa
Phòng h c 6 354.0
Phòng Máy tính 3 165
+ Danh sách các phòng c n/trung tâm h c li u (di n tích, không gian h c t p) ủa thư việ
STT Tên phòng thư viện
Tng di n tích
(m2)
S lượng
phòng
Ngun hc liu cung
cp
1
Trung tâm h c li u 613 Âu
Cơ, Q. Tân Phú, TPHCM
326.0
1
17500 cu n
18
2
Trung tâm h c li u CS
Nguyễn Văn Linh
1410 2
https://lib.vhu.edu.vn/
3 Thư viện Hoàng Như Mai 82.8 1 2010 cu n
4 Thư viện Hàn Quc 82.8 1 Trên 500 đầu sách
+ Danh sách phòng th c hành
STT Tên ph n th c hành S lượng Chức năng
S d ng cho Môn h c/
Hc ph n
1 Phòng máy tính 3 Thc hành máy tính
ng d ng công ngh GIS
trong qu n lý du l ch;
Thng kê ng dng
2
Công ty C ph n di
sản Mekong (Văn
phòng t 5, C ại cơ sở
Mekong và VHU là
thành viên c a T p
đoàn Hùng Hu.
1
Công ty d ch v du
lch
Điề n dã l hành, Thc tp
nghip v 1 và thwucj t p
nghip v 2.
+ Danh sách các ph n m m s d ụng trong chương trình đào tạo
STT Tên ph n m m
S d ng cho Môn h c/
Hc ph n
1 Mapinfo v.11
ng d ng công ngh GIS
trong qu n lý du l ch
2 SPSS v.12 Thng kê ng dng
3
Microsoft Office ver.
10
K năng hành chính văn
phòng
4 Microsoft Teams
Phn m o trềm đào tạ c
tuyến
5 Moodle
Phn m o trềm đào tạ c
tuyến E-learning
+ Danh sách t ng h p h th ng phòng lab máy tính chung cho toàn trường riêng cho khoa/chương
trình
STT Tên phòng lab máy tính S lượng Din tích
(m2)
1
Dùng chung cho toàn trường
Phòng Máy tính 4 165
- BMT002 24 máy 55
- BMT004 29 máy 55
- BMT006 25 máy 55
- HEC002 30 máy 64
19
2
Dùng riêng cho khoa/ CTĐT
- BMT002 24 máy 55
- BMT004 29 máy 55
- BMT006 25 máy 55
31. H th ng h tr sinh viên
Dịch vụ hỗ trợ
STT Lĩnh vực Cấp trường Cấp khoa
1 Đào tạo
Phòng Đào tạo đại học
1. Đào tạo theo hệ thống tín chỉ: Giúp sinh viên chủ
động trong việc học, đăng ký môn học, thời khóa
biểu…Giúp vận hành đào tạo theo hệ thống tín chỉ có
phần mềm edusoft và edu.net
2. Sổ tay hướng dẫn học tập sinh viên cấp trường:
giúp SV nắm rõ quy trình, quy chế, quy định chung
nhà trường
3. Đội ngũ cố vấn học tập, sổ tay nghiệp vụ cố vấn
học tập: nắm bắt tâm tư, nguyện vọng, tình hình học
tập SV
4. Hệ thống cảnh báo học vụ: theo dõi tình hình học
tập của SV, gửi kết quả CBHV SV
5. Hỗ trợ thủ tục hành chính online
Thư ký khoa
- Hỗ trợ sinh viên
đăng môn học,
đăng ký môn học thay
thế, học lại, học vượt
- Lưu trữ thông tin kết
quả học tập của sinh
viên
Phòng QLKH&HTQT
a) Về quản lý hoạt động KH&CN
- Tham mưu xây dựng đề án, kế hoạch về hoạt động
KH&CN. Ðề xuất quy trình cho cán bộ, giảng viên,
sinh viên thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng
dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học
- Xây dựng kế hoạch 10 năm, 5 năm hàng năm về
hoạt động KH&CN. Đề xuất kết hợp đồng KH&CN,
hợp đồng chuyên gia nghiên cứu phục vụ cho nhiệm vụ
chung của Trường
- Tham mưu cho Hiệu trưởng thành lập các Hội đồng
khoa học để xét duyệt đề cương, đánh giá, nghiệm thu
các đề tài nghiên cứu khoa học
- - Phối hợp với Phòng Kế hoạch Tài chính tham mưu
các hợp đồng nghiên cứu khoa học phát triển công
- Gi ng viên h tr
nghiên c u khoa h c
sinh viên
- Tổ chức các chuyên
đề hỗ trợ sinh viên
nghiên cứu khoa học
như: ách thức thu C
thập số liệu, xử số
liệu, tìm kiếm lựa
chọn đề tài, tài liệu
tham khảo

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN KHOA DU LỊCH ------------
BẢN ĐẶC TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠ O
NGÀNH QUN TR DCH V DU LCH VÀ L HÀNH
Tp. Hồ Chí Minh, 2020
BẢN ĐẶC TẢ CHƯƠNG TRÌNH
PHN A. THÔNG TIN CƠ BẢN/TUYN SINH
1. Tên chương trình
Cử nhân Quản trị Dịch v D ụ u lịch và Lữ hành 2. Mã ngành 52340103
3. Bậc trình độ trong khung trình độ qu c gia Đại học - Bậc 6
4. Niên khóa bắt đầu áp dng bản đặc t chương trình này 2020 – 2021
5. Tên trường cp b ng Đại học Văn Hiến
6. Tên khoa quản lý chương trình Khoa Du lịch
7. Website của chương trình/khoa
Website tiếng Việt: https://vhu.edu.vn/
Website tiếng Anh: https://en.vhu.edu.vn/
8. Tên bng cp
Cử nhân Quản trị Dịch v D ụ u lịch và Lữ hành
9. V trí vic làm ca sinh viên t t nghip
 Nhân viên quản lý kinh doanh dịch v D ụ u Lịch và Lữ Hành
 Nhân viên sale, marketing dịch v D ụ u Lịch và Lữ Hành  Nhân viên t c
ổ hức và điều hành tour du lịch  Nhân viên t c
ổ hức và điều hành sự kiện
 Chuyên viên các cơ quan, đơn vị quản lý Du Lịch của nhà nước
 Chuyên viên làm việc cho các t c
ổ hức trong và ngoài nước về phát triển Du lịch bền vững.  Làm ch c
ủ ác doanh nghiệp kinh doanh Du lịch Lữ Hành nh
ỏ hay cung cấp sản phẩm, dịch
vụ cho hệ thống Du Lịch Lữ hành.
10. Các năng lực c t
lõi ca sinh viên t t nghip A. Hướng dẫn tour B. Tổ chức tour F. Điều hành tour
G. Thiết kế chương trình tour
E. Kinh doanh dịch vụ du lịch lữ hành
D. Marketing dịch vụ du lịch lữ hành
H. Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch lữ hành
C. Quản trị chiến lược doanh nghiệp du lịch lữ hành
J. Xây dựng và phát triển quan hệ với các bên liên quan
K. Sử dụng công nghệ hiện đại L. Sử dụng ngoại ngữ
I. Tư duy phản biện và sáng tạo O. Học tập suốt đời M. Phẩm chất cá nhân
N. Đạo đức và tác phong nghề nghiệp
11. Phương thức tuyn sinh
Nhà trường tuyển sinh theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét theo kết quả h c ọ bạ THPT 1
- Phương thức 2: Xét theo kết quả k t ỳ hi t t ố nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại h c ọ Qu c ố gia Tp.HCM
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định riêng của trường Đại học Văn hiến
12. Phương thức đào tạo - S t ố ín chỉ: 134 tín chỉ
- Độ dài chương trình: 04 năm
- Loại hình đào tạo: trực tiếp tại trường
- Các thời điểm tiếp nhận sinh viên: Tháng 5 và tháng 09
13. Ngôn ng d y và hc Tiếng Việt 14. Đảm b o chất lượng
- Các bên liên quan của chương trình: Cán bộ, giảng viên, nhân viên (CBGVNV), người học, cựu
người học, đại diện cán bộ ả
qu n lý, các chuyên gia giáo dục ngoài Trường, h i ộ nghề nghiệp và nhà tuyển dụng.
- Cơ chế lấy ý kiến phản hồi: Nhà trường xây dựng Quy định lấy ý kiến phản h i ồ c a ủ các bên liên
quan, trong đó nêu rõ cơ chế lấy ý kiến phản hồi của các bên liên quan. - Các m c
ụ tiêu chất lượng: Nhà trường vận hành theo các tiêu chuẩn chất lượng c a ủ Bộ GD-ĐT và
AUN-QA cấp trường và cấp chương trình đào tạo với mô hình quản lý chất lượng tổng thể được
thiết kế dựa trên các nguyên tắc 1) Người học là trung tâm; 2) Cam kết của lãnh đạo; 3) Chất lượng
phải có sự tham gia của mọi cấp, đơn vị và cá nhân; 4) Đảm bảo hệ thống quản lý chất lượng hoạt
động liên tục và thông suốt, sử dụng các phương pháp tư duy khoa c
họ và dữ liệu thống kê đầy đủ;
5) Cải tiến liên tục thông qua quá trình đánh giá nội bộ và
đánh giá ngoài; 6) Xây dựng văn hoá chất
lượng dựa trên sự tự giác, khuyến khích chia sẻ ý tưởng cải tiến và sáng tạo.
- Các chứng chỉ kiểm định đã đạt chuẩn Qu c
ố gia ở cấp trường, cấp chương trình: Nhà trường đã
thực hiện kiểm định cơ sở đào tạo theo Thông tư 12/2017/TT-BGDĐT ngày 19/5/2017 của B G ộ iáo
dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo ục d đại ọc h và đạt
Giấy Chứng nhận Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo Quyết định số 34/QĐ-CEA.UD ngày 12/03/2020 c a
ủ Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục, Đại học Đà Nẵng về việc công nhận đạt
tiêu chuẩn chất lượng giáo d c ụ .
15. Lãnh đạo chương trình và cán bộ h t
r tuyn sinh
- Giám đốc/Trưởng chương trình: Phạm Xuân Hậu, Tiến sĩ, HauPX@vhu.edu.vn, 0903837166 - Chuyên viên ph
ụ trách tư vấn tuyển sinh: Nguyễn Thị Vân, Th V ạc sĩ, anNT@vhu.edu.vn, 0972285356
PHN B. THÔNG TIN CHI TIT V CHƯƠNG TRÌNH 16. B i c n
h của chương trình Trong b i
ố cảnh ngành du lịch tại Việt Nam và thế giới ngày càng phát triển mạnh, nhu cầu về
nguồn nhân lực du lịch ngày càng cao. Hơn nữa, chương trình đào tạo của Khoa cần cải tiến nội dung c a ủ m t ộ số môn h c ọ , cập nhật kiến th phù h ức để
ợp với sự phát triển chung c a ủ Ngành trong giai đoạn mới.
Chương trình trang bị cho sinh viên khả năng làm việ
c trong ngành Du lịch để đáp ứ ng yêu cầu
của thị trường lao động trong và ngoài nước. Ngoài ra, sinh viên có thể tham gia trao đổi học thuật
và trao đổi văn hóa với các nước trong khu vực.
17. Mc tiêu giáo dc của chương trình (PEOs)
Một vài năm sau khi tốt nghiệp, người tốt nghiệp có thể:
- Mục tiêu 1: Có nền tảng kiến thức chuyên môn sâu, năng lực nghề nghiệp giỏi đáp ứng yêu cầu
luôn thay đổi nhanh chóng của ngành du lịch trong xu hướng hội nhập và phát triển. 2
- Mục tiêu 2: Làm việc thành công trong các tổ chức, doanh nghiệp quản lý kinh doanh lữ hành;
thực hiện nghiên cứu khoa học và giảng dạy tại các cơ sở đào tạo du lịch; làm việc trong các cơ quan
quản lý hành chính về du lịch.
- Mục tiêu 3: Vận dụng tư duy sáng tạo, tư duy phản biện, kỹ năng giải quyết vấn đề trong các tình
huống đa dạng của ngành kinh doanh và bối cảnh toàn cầu hoá và có khả năng tiếp tục học tiếp bậc sau đại học :
4 Luôn tìm kiếm, sáng tạo, đóng góp tích cực cho sự phát triển của ngành và trở thành nhà quản lý uy tín cao.
- Mục tiêu 5: Giữ gìn đạo đức nghề nghiệp, thể hiện trách nhiệm công dân và phục vụ cộng đồng,
góp phần vào sự phát triển của đất nước và hội nhập quốc tế của Du lịch Việt Nam.
18. Đối sánh qu c gia, qu c tế
- Các chương trình nước ngoài: Chương trình Cử nhân Quản lý Du lịch - ĐH Thompson Rivers
University, Canada; Chương trình Cử nhân Quản lý Du lịch - ĐH Bournemouth University, Anh;
Chương trình Cử nhân Quản lý Sự kiện và Du lịch - Đại học Canberra, Úc; Chương trình Cử nhân
Quản lý Du lịch - Đại học Prince of Songkla, Thái Lan
- Các chương trình trong nước: Chương trình Cử nhân Du Lịch - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
Tp. HCM; Chương trình Cử nhân Quản trị Du lịch - ĐH Cần Thơ; Chương trình Cử nhân Quản trị
Dịch vụ Du lịch - Lữ hành của ĐH Văn Lang; Chương trình Cử nhân Quản trị Dịch vụ Du lịch -Lữ
hành của ĐH Nha Trang; Chương trình Cử nhân Quản trị Dịch v
ụ Du lịch - Lữ hành của ĐH Kinh tế Qu c ố dân - Chuẩn qu c ố tế:
19. Kết qu hc tập mong đợi của chương trình (PLOs)
Sau khi hoàn tất chương trình giáo dục, sinh viên có khả năng:
PLO 1: Áp dng kiến thức Toán, chính trị, luật pháp, lịch sử, địa lý, kinh tế, văn hoá, xã h i ộ và
môi trường vào ngành quản lý và phát triển Du lịch. PLO 2: Phân tích b i
cảnh, đánh giá tiềm năng và các giải pháp quy hoạch, quản lý và phát triển
bền vững ngành Du lịch của địa phương và toàn cầu.
PLO 3: Thiết kế, triển khai và đánh giá các chiến lược tiếp thị các điểm đến và xây dựng
thương hiệu cho tổ chức kinh doanh du lịch.
PLO 4: Thiết kế các hoạt động kinh doanh Du lịch mang lại giá trị cho các bên liên quan.
PLO 5: Vn dng tốt tư duy phản biện và k
ỹ năng giải quyết vấn đề trong các b i ố cảnh đa dạng.
PLO 6: Phi hp t t
ố với nhóm cả trong vai trò là một nhà lãnh đạo hay m t ộ thành viên trong nhóm.
PLO 7: Giao tiếp hiệu quả bằng lời nói, văn bản, đa phương tiện với các bên liên quan trong môi
trường đa dạng, đa văn hoá và sử dụng thông thạo tiếng Anh.
PLO 8: S dng công nghệ hiện đại ph c ụ v t ụ t
ố công tác quản lý và phát triển ngành Du lịch.
PLO 9: Thc hin thành thạo các kỹ năng nghề nghiệp trong điều hành, phân ph i ố và phát triển
các hoạt động kinh doanh du lịch.
PLO 10: S dng các phương pháp điều tra, khảo sát, và nghiên c ng dùng tr ứu thườ ong ngành
Du lịch để phát hiện và nghiên cứu về các vấn đề c a ủ ngành ph c ụ v c
ụ ho quản lý và kinh doanh Du lịch. 3
PLO 11: Gi gìn đạo đức nghề nghiệp, thể hiện trách nhiệm nâng cao sức khoẻ và l i ố sống tích
cực cho con người, truyền cảm hứng cho cộng đồng về bảo vệ môi trườ
ng và sự phát triển bền vững cho ngành Du Lịch.
PLO 12: Định hướng tương lai rõ ràng, có lòng đam mê nghề nghiệp, khởi nghiệp và sẵn sàng tham gia h c
ọ tập suốt đời, tích cực đổi mới bản thân và sáng tạo.
20. Điều kin tt nghip
Sinh viên được trường xét và công nhận tốt nghiệp khi có đủ các điề u kiện sau:
- Cho đến thời điểm xét t t
ố nghiệp không đang trong thời gian bị k l
ỷ uật ở mức đình chỉ h c ọ tập; - Tích lũy đủ s h ố c
ọ phần và khối lượng tín chỉ o;
quy định cho chư ng trình đào tạ
- Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên; - Có chứng chỉ giáo d c
ụ quốc phòng - an ninh và hoàn thành chương trình môn học giáo d c ụ thể
chất. Điều kiện này không áp dụng đối với sinh viên đào tạo theo hình thức ngoài chính quy;
- Có chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin h c
ọ và các chứng nhận về k
ỹ năng mềm theo quy định của trườ ề
ng v năng lực sinh viên tốt nghiệp;
- Có đơn gửi phòng Quản lý đào tạo đề nghị được xét t t
ố nghiệp trong trường hợp đủ điều kiện t t ố
nghiệp sớm hoặc muộn so với thời gian thiết kế của khoá học.
21. Cơ hội chuyn tiếp, chuyn ngành, hc tp lên cao, ly các chng ch hành ngh
- Cơ hội học tập lên bậc cao hơn: Cử nhân quản trị dịch v du l ụ
ịch và lữ hành có thể h c ọ tiếp bậc
sau đại học các ngành có liên quan đến lĩnh vực du lịch, văn hóa, kinh tế du lịch và quản trị kinh
doanh trong và ngoài nước.
- Cơ hội lấy chứng chỉ chuyên môn và chứng chỉ hành nghề: Cử nhân Quản trị dịch v du l ụ ịch và
lữ hành có thể tham gia học tập và lấy các chứng chỉ hành nghề liên quan đến ngành du lịch như:
Chứng chỉ hành nghề hướng dẫn du lịch, chứng chỉ hành nghề điều hành tour du lịch, chứng chỉ hành nghề t c ổ hức sự kiện.
PHN C. DY VÀ HỌC CHƯƠNG TRÌNH
22. Triết lý giáo dc Triết lý giáo dục c L
ủa chương trình: earning by doing
23. Cách tiếp c n d y và h
c (teaching and learning paradigm) Mô hình d y và hc
của chương trình: H c ọ tập trải nghiệm
Các phương pháp giảng dy:
- Thuyết ging; - Tho lu n; - Thuyết trình; - Thc hành;
-
Đồ án môn h c;
- Tri ngim, thc t p;
- Khóa lun t t nghip. 24. Đánh giá sinh viên
(Đánh giá đầu vào, đánh giá tiến trình và đầu ra)
- Đánh giá đầu vào: Theo các phương thức tuyển sinh của Nhà Trường
- Đánh giá quá trình: Chương trình có kế hoạch tổng thể đánh giá SV trong suốt quá trình h c ọ tập từ
lúc vào cho đến lúc ra trường. Các PLOs về đầu ra kiến thức và kỹ năng chuyên môn (PLOs
2,3,4,8,9,10) được đánh giá trực tiếp bằng bài tập áp dụng lý thuyết và kỹ năng, bài tập tình huống mô ph ng ỏ
thực tiễn, tiểu luận, báo cáo, thuyết trình, bài thực hành kỹ năng, project, thi giữa k và ỳ thi cuối k . ỳ Các PLOs về k
ỹ năng tư duy, giao tiếp (PLOs 5,6,7) cũng có thể đánh giá trực tiếp bằng
các PPĐG này. Trình độ tiếng Anh của SV được đánh giá trực tiếp qua các bài test chuyên ngữ Anh
về nghe, nói, đọc, viết trong các chương của môn học hay thi giữa kỳ, cuối kỳ, ấn đáp, v các chứng 4
chỉ Anh văn quốc gia, quốc tế đều có thể được qui i
đổ thành tiêu chuẩn tiếng Anh trong PLO dựa
vào qui định của Bộ GD&ĐT. Trong các kỳ thực tập SV được người hướng dẫn đánh giá trực tiếp
bằng bộ tiêu chí xây dựng từ các PLOs về (1) năng lực chuyên môn (PLOs 1, 2, 3), (2) k ỹ năng làm
việc nhóm, giao tiếp, ứng xử, giải quyết vấn đề và (3) sự tuân th
ủ kỷ luật lao động, tinh thần trách
nhiệm và mong muốn học hỏi (PLO 5, 6, 11, 12). Khi SV thực hiện bài tập lớn, thuyết trình, tiểu
luận, project được yêu cầu làm việc theo nhóm. Trong các hoạt động học tập này SV được đánh giá
kỹ năng “làm việc nhóm, giao tiếp” (PLOs 6), “thói quen tự học, học tập hợp tác” (PLOs 5, 6, “kỹ
năng giải quyết vấn đề” (PLO 5), tư duy phản biện hay/và sáng tạo (PLO ), 5 ”tác phong làm việc,
tinh thần trách nhiệm” (PLOs 11, 12).
- Đánh giá đầu ra: Đánh giá đầu ra được thực hiện dựa trên khoá luận tốt nghiệp hoặc dựa vào các
môn thay thế. Đối với khoá luận t t
ố nghiệp, SV phải ứng d ng ki ụ
ến thức đã học vào giải quyết 1 vấn
đề thực tiễn. Người hướng dẫn cũng đánh giá thái độ của sinh viên ề v ọ
h c tập suốt đời và đạo đức
thông qua việc kiên trì theo i đuổ nghiên cứu, tự h c
ọ , tự nghiên cứu và tôn tr ng ọ quyền sở hữu trí tuệ. 5 t t v c u
trúc và nội dung chương trình 6
ng góp của các môn hc cho PLOs Kiến Lộ thức Kiến thức Mã HP trình Môn học HK tổng chuyên môn
Kỹ năng tổng quát Kỹ năng chuyên môn Thái đ tiêu quát
chuẩn PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11 P
LAW101 Pháp luật đại cương 1 Năm 1 I I I I
NAS101 Môi trường và con người 1 Năm 1 I I I I BUS101 Tinh thần khởi nghiệp 1 Năm 1 I I I SKL101
Phương pháp học đại học 1 Năm 1 I I I
TRA306 Tổng quan về Quản trị dịch v du l ụ ịch và lữ hành 1 Năm 1 I I I I TRA413 Điền dã lữ hành 1 Năm 1 I I I POL105 Triết học Mác - Lênin 2 Năm 1 I I I INT201
Đại cương về CNTT và Truyền thông 2 Năm 1 I I I
NAS203 Thống kê ứng dụng 2 Năm 1 I I I SOS204
Các vấn đề xã hội đương đại 2 Năm 1 I I I I SOS205 Giao tiếp đa văn hóa 2 Năm 1 I I I I
ECO201 Kinh tế học đại cương 2 Năm 1 I I I SKL202
Kỹ năng hành chính văn phòng 2 Năm 1 I I I TOU305 Tổng quan du lịch 2 Năm 1 I I I I
TOU301 Địa lý du lịch Việt Nam 2 Năm 1 I I I I I TOU304 Tâm lý du khách 2 Năm 1 I I I I I
TOU302 Phát triển du lịch bền vững 2 Năm 1 I I I I I I POL106
Kinh tế chính trị Mác - Lênin 3 Năm 2 P P P MAN201 Quản trị h c ọ 3 Năm 2 I P P I 7 SOS102 Văn hiến Việt Nam 3 Năm 2 P P P TOU309 Luật du lịch 3 Năm 2 P P P P P
TOU307 Văn hóa ẩm thực trong du lịch 3 Năm 2 I P P P P
TRA301 Các tuyến điểm du lịch nội địa 3 Năm 2 P I I I I POL107
Chủ nghĩa xã hội khoa học 4 Năm 2 P P P
ENG201 Tiếng Anh giao tiếp 1 4 Năm 2 P P P MAR201 Marketing căn bản 4 Năm 2 P P P
TOU306 Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý DL 4 Năm 2 P P I P
TRA302 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 4 Năm 2 P P I P P POL108
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 5 Năm 3 M M M
ENG202 Tiếng Anh giao tiếp 2 5 Năm 3 M M M SOS101
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN 5 Năm 3 M M M M TRA308 Thanh toán qu c ố tế 5 Năm 3 P P P P P
TRA304 Quản trị kinh doanh lữ hành 5 Năm 3 P P P TRA307 Thiết kế tour 5 Năm 3 P P P P
TRA435 Thực tập nghiệp vụ 1 quản trị DVDL-LH 5 Năm 3 P P P P POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 Năm 3 M M M
TRA447 Tiếng Anh Du lịch 1 6 Năm 3 P P P
TOU408 Phương pháp luận và PP NCKH trong du lịch 6 Năm 3 P P P P
TRA446 Di sản văn hóa Việt Nam 6 Năm 3 P P P P P
TRA409 Báo cáo chuyên đề thực tiễn 6 Năm 3 I I P P
TRA408 Bán và tiếp thị trong lữ hành 6 Năm 3 P P M P
TRA422 Quản trị sự kiện du lịch 6 Năm 3 P P M P
TRA427 Tín ngưỡng phong tục và lễ hội Việt Nam 6 Năm 3 P P M P P TRA416 Kiến trúc và m t ỹ huật Việt Nam 6 Năm 3 M P P P P 8
TRA448 Tiếng Anh Du lịch 2 7 Năm 4 P P P
TRA303 Nghiệp vụ xuất nhập cảnh du lịch 7 Năm 4 P P P P
TRA436 Thực tập nghiệp vụ 2 quản trị DVDL-LH 7 Năm 4 P P M P
TRA421 Quản trị điểm đến 7 Năm 4 P P P P M
TRA428 Tổ chức điều hành tour Inbound và Outbound 7 Năm 4 P M P P P P
TRA410 Các nền văn minh cổ ở Việt Nam 7 Năm 4 P P M P P
TRA417 Nghệ thuật biểu diễn truyền thống 7 Năm 4 M P P P
TRA419 Quản trị du lịch di sản 7 Năm 4 P M P P P P
TRA420 Quản trị du lịch mạo hiểm 7 Năm 4 M P P P P
TRA449 Quản lý Du lịch sinh thái 7 Năm 4 P P P P P
TRA423 Quản trị vận chuyển và bảo hiểm trong DL 7 Năm 4 P P P P TRA414 Hán Nôm căn bản 7 Năm 4 P P P P M
TRA433 Văn hóa Đông Nam Á 7 Năm 4 M P P P
TRA434 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam 7 Năm 4 M P P P TRA415 Hoạt náo 8 Năm 4 M M P P M
TRA418 Phương pháp đàm phán và ký kết hợp đồng LH 8 Năm 4 M M P P TRA424 Quy hoạch du lịch 8 Năm 4 P P M M
TRA450 Quản lý doanh nghiệp lữ hành 8 Năm 4 M M P P
TRA430 Tư vấn và kinh doanh trực tuyến 8 Năm 4 M M P P M TRA536 Thực tập t t ố nghiệp 8 Năm 4 M M M M TRA537 Khóa luận t t ố nghiệp 8 Năm 4 P M M M M
CÁC HỌC PHẦN BỔ TRỢ (KHÔNG TÍCH LŨY) DEE104 Giáo d c ụ quốc phòng I I PHT101 Giáo dục thể chất 1 I PHT102 Giáo dục thể chất 2 I 9 PHT103 Giáo dục thể chất 3 I
Kỹ năng mềm (8 kỹ năng) I I I
ng trình phân bổ theo h c k Tính chất Số STT học
Tên học phần (bắt tín phần buộc/ tự chọn) chỉ Học kỳ 1 15 1
SKL101 Phương pháp học đại học BB 3 2
LAW101 Pháp luật đại cương BB 3 3
BUS101 Tinh thần khởi nghiệp BB 3 4
TRA306 Tổng quan về Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành BB 2 5 TRA413 Điền dã lữ hành BB 1 2
NAS101 Môi trường và con người BB 3 Học kỳ 2 15 1
POL105 Triết học Mác - Lênin BB 3 2 TOU309 Luật du lịch BB 2 3 TOU305 Tổng quan du lịch BB 2 4
TOU301 Địa lý du lịch Việt Nam BB 3 5 TOU304 Tâm lý du khách BB 2
Tự chọn kiến thức giáo dục đại cương 1 (chọn 1 học phần) 6 TC 3
INT201 Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông 10
NAS203 Thống kê ứng dụng
SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại
SOS205 Giao tiếp đa văn hóa
ECO201 Kinh tế học đại cương
SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng Học kỳ 3 18 1
POL106 Kinh tế chính trị Mác - Lênin BB 2 2 MAN201 Quản trị học BB 3 3 SOS102 Văn hiến Việt Nam BB 3 4
TOU302 Phát triển du lịch bền vững BB 2 5
TOU307 Văn hóa ẩm thực trong du lịch BB 2 6
TRA301 Các tuyến điểm du lịch nội địa BB 3
Tự chọn kiến thức giáo dục đại cương 1 (chọn 1 học phần)
INT201 Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông
NAS203 Thống kê ứng dụng 7
SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại TC 3
SOS205 Giao tiếp đa văn hóa
ECO201 Kinh tế học đại cương
SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng 11 8
PHT101 Giáo dục thể chất 1 BB 1 Học kỳ 4 17 1
POL107 Chủ nghĩa xã hội khoa học BB 2 2 MAR201 Marketing căn bản BB 3 3
ENG201 Tiếng Anh giao tiếp 1 BB 3 4
TOU306 Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý du lịch BB 3 5
TRA302 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch BB 3
Tự chọn kiến thức giáo dục đại cương 1 (chọn 1 học phần)
INT201 Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông
NAS203 Thống kê ứng dụng 7
SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại TC 3
SOS205 Giao tiếp đa văn hóa
ECO201 Kinh tế học đại cương
SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng 8
PHT102 Giáo dục thể chất 2 BB 1 Học kỳ 5 18 1
POL108 Lịch sử Đảng CSVN BB 2 2
SOS101 Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN BB 3 3
ENG202 Tiếng Anh giao tiếp 2 BB 3 12 4
TRA308 Thanh toán quốc tế BB 2 5
TRA304 Quản trị kinh doanh lữ hành BB 2 6 TRA307 Thiết kế tour BB 3 7
TRA435 Thực tập nghiệp vụ 1 quản trị DVDL-LH BB 3 Học kỳ 6
Sinh viên chọn 1 trong 2 chuyên ngành: 18
Quản trị lữ hành 1
POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh BB 2 2
TRA447 Tiếng Anh Du lịch 1 BB 3 3
TRA446 Di sản văn hóa Việt Nam BB 3 4
TRA409 Báo cáo chuyên đề thực tiễn BB 1 5
TOU408 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu khoa học trong DL BB 3 6
TRA408 Bán và tiếp thị trong lữ hành BB 3 7
TRA422 Quản trị sự kiện du lịch BB 3
Hướng dẫn du lịch 1
POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh BB 2 2
TRA447 Tiếng Anh Du lịch 1 BB 3 3
TRA446 Di sản văn hóa Việt Nam BB 3 4
TRA409 Báo cáo chuyên đề thực tiễn BB 1 5
TOU408 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu khoa học trong DL BB 3 13 6
TRA416 Kiến trúc và mỹ thuật Việt Nam BB 3 7
TRA427 Tín ngưỡng phong tục và lễ hội Việt Nam BB 3 Học kỳ 7 16
Quản trị lữ hành 1
TRA448 Tiếng Anh Du lịch 2 BB 3 2
TRA303 Nghiệp vụ xuất nhập cảnh du lịch BB 2 3
TRA436 Thực tập nghiệp vụ 2 quản trị DVDL-LH BB 3 5
TRA421 Quản trị điểm đến BB 3 6
TRA428 Tổ chức điều hành tour Inbound và Outbound BB 3
Tự chọn kiến thức chuyên ngành (chọn 1 học phần)
TRA419 Quản trị du lịch di sản 7
TRA449 Quản lý du lịch sinh thái TC 2
TRA420 Quản trị du lịch mạo hiểm
TRA423 Quản trị vận chuyển và bảo hiểm trong du lịch
Hướng dẫn du lịch 1
TRA448 Tiếng Anh Du lịch 2 BB 3 2
TRA303 Nghiệp vụ xuất nhập cảnh du lịch BB 2 3
TRA436 Thực tập nghiệp vụ 2 quản trị DVDL-LH BB 3 4
TRA417 Nghệ thuật biểu diễn truyền thống BB 3 14 5
TRA410 Các nền văn minh cổ ở Việt Nam BB 3
Tự chọn kiến thức chuyên ngành (chọn 1 học phần)
TRA434 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam 6 TC 2
TRA433 Văn hóa Đông Nam Á TRA414 Hán Nôm căn bản Học kỳ 8 17 1
TRA536 Thực tập tốt nghiệp BB 5 2
TRA537 Khóa luận tốt nghiệp TC 12
Các học phần chuyên sâu (chọn 4 HP) TC 12 4 TRA415 Hoạt náo TC 3 5
TRA418 Phương pháp đàm phán và ký kết hợp đồng lữ hành TC 3 6
TRA430 Tư vấn và kinh doanh trực tuyến TC 3 7 TRA424 Quy hoạch du lịch TC 3 8
TRA450 Quản lý doanh nghiệp lữ hành TC 3 nh h c t p (Curriculum map) 15 16
29. Cơ chế theo dõi và đánh giá quá trình đạt PLOs ca sinh viên
Chương trình đánh giá việc đạt được PLOs của SV trong suốt quá trình học tập và ở đầu ra bằng
các phương pháp đa dạng:
Loại đánh giá Tiêu chí đánh giá Phương pháp đánh giá Đánh giá qua PLOs được chuyển thành
- Đánh giá quá trình (thảo luận, làm việc khóa học, luận CLOs c a ủ khóa h c ọ , tiêu chí văn
chấm điểm luận án và đánh giá nhóm, thuyết trình, dự án, ...) - Kiểm tra giữa k và ỳ cu i ố kỳ
Đánh giá thực PLOs được chuyển thành tiêu
- Người hướng dẫn thực tập tại cơ sở tập chí đánh giá thực tập (supervisor) đánh giá SV Báo cáo thực tập - GV c a ủ khoa ph t ụ rách SV thực tập đánh giá SV Đánh giá việc
Đánh giá định lượng kết quả
- Học sinh vượt qua tất cả các h c ọ phần
đạt được PLOs của sinh viên đối với PLOs dựa đóng góp cho 1 PLO ở các cấp độ IPM của SV theo trên số lượng các h c ọ phần mà từng h c ọ k ỳ sinh viên đã vượt qua
PHN D. ĐIỀU KIN CỦA CHƯƠNG TRÌNH
30. Môi trường h c t p
ca nhà trường và khoa
+ Danh sách hội trường, phòng h c
ọ , phòng học đa phương tiện, văn phòng, phòng thí nghiệm, phòng
máy tính…dùng cho việc dạy và học chương trình STT Loi phòng
S lượng
Din tích (m2) I
Cp trường Hội trường 3 1786.0 Phòng h c ọ 89 7882.8 Phòng Máy tính 7 570.4 Phòng Thực hành 15 697.0 II
Cp Khoa Phòng h c ọ 6 354.0
Phòng Máy tính 3 165
+ Danh sách các phòng của thư viện/trung tâm h c
ọ liệu (diện tích, không gian h c ọ tập) STT
S lượng
Ngun hc liu cung
Tên phòng thư viện
Tng di n tích (m2) phòng cp Trung tâm h c ọ liệu 613 Âu 326.0 17500 cuốn 1 1 Cơ, Q. Tân Phú, TPHCM 17 2 Trung tâm h c ọ liệu CS Nguyễn Văn Linh 1410 2 https://lib.vhu.edu.vn/ 3 Thư viện Hoàng Như Mai 82.8 1 2010 cu n ố 4 Thư viện Hàn Quốc 82.8 1 Trên 500 đầu sách
+ Danh sách phòng thực hành STT Tên ph n ụ ọ
thc hành S lượng Chức năng
S d ng cho Môn h c/ Hc ph n Ứng dụng công nghệ GIS 1 Phòng máy tính 3 Thực hành máy tính trong quản lý du lịch; Thống kê ứng dụng Công ty C ph ổ ần di sản Mekong (Văn
Điền dã lữ hành, Thực tập 2 phòng tại cơ sở 5, Cả 1 Công ty dịch v du ụ nghi Mekong và VHU là l ệp vụ 1 và thwucj tập ịch thành viên c a nghiệp vụ 2. ủ Tập đoàn Hùng Hậu.
+ Danh sách các phần mềm sử dụng trong chương trình đào tạo STT Tên ph n
S dng cho Môn h c/ mm Hc ph n ng công ngh GIS 1 Mapinfo v.11 Ứng dụ ệ trong quản lý du lịch 2 SPSS v.12 Thống kê ứng dụng Microsoft Office ver. K 3 ỹ năng hành chính văn 10 phòng Ph 4 Microsoft Teams ần mềm đào tạo trực tuyến Ph 5 Moodle ần mềm đào tạo trực tuyến E-learning + Danh sách t ng ổ hợp hệ th ng ố
phòng lab máy tính chung cho toàn trường và riêng cho khoa/chương trình STT
Tên phòng lab máy tính
S lượng Din tích (m2) 1
Dùng chung cho toàn trường Phòng Máy tính 4 165 - BMT002 24 máy 55 - BMT004 29 máy 55 - BMT006 25 máy 55 - HEC002 30 máy 64 18 2
Dùng riêng cho khoa/ CTĐT - BMT002 24 máy 55 - BMT004 29 máy 55 - BMT006 25 máy 55 31. H th n
g h tr sinh viên Dịch vụ hỗ trợ STT Lĩnh vực Cấp trường Cấp khoa
Phòng Đào tạo đại học Thư ký khoa
1. Đào tạo theo hệ thống tín chỉ: Giúp sinh viên chủ
- Hỗ trợ sinh viên
động trong việc học, đăng ký môn học, thời khóa đăng ký môn học,
biểu…Giúp vận hành đào tạo theo hệ thống tín chỉ có đăng ký môn học thay
phần mềm edusoft và edu.net
thế, học lại, học vượt
2. Sổ tay hướng dẫn học tập sinh viên cấp trường: - Lưu trữ thông tin kết
giúp SV nắm rõ quy trình, quy chế, quy định chung quả học tập của sinh nhà trường viên
3. Đội ngũ cố vấn học tập, sổ tay nghiệp vụ cố vấn
học tập: nắm bắt tâm tư, nguyện vọng, tình hình học tập SV
4. Hệ thống cảnh báo học vụ: theo dõi tình hình học
tập của SV, gửi kết quả CBHV SV
5. Hỗ trợ thủ tục hành chính online 1 Đào tạo Phòng QLKH&HTQT - Giảng viên hỗ trợ nghiên cứu khoa h c ọ
a) Về quản lý hoạt động KH&CN sinh viên
- Tham mưu xây dựng đề án, kế hoạch về hoạt động - Tổ chức các chuyên
KH&CN. Ðề xuất quy trình cho cán bộ, giảng viên, đề hỗ trợ sinh viên
sinh viên thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng nghiên cứu khoa học
dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học như: Cách thức thu
- Xây dựng kế hoạch 10 năm, 5 năm và hàng năm về thập số liệu, xử lý số
hoạt động KH&CN. Đề xuất ký kết hợp đồng KH&CN, liệu, tìm kiếm và lựa
hợp đồng chuyên gia nghiên cứu phục vụ cho nhiệm vụ chọn đề tài, tài liệu chung của Trường tham khảo
- Tham mưu cho Hiệu trưởng thành lập các Hội đồng
khoa học để xét duyệt đề cương, đánh giá, nghiệm thu
các đề tài nghiên cứu khoa học
- Phối hợp với Phòng Kế hoạch - Tài chính tham mưu
các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công 19