lOMoARcPSD|36991220
lOMoARcPSD|36991220
Mc lc
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU NỘI DUNG HỢP ĐỒNG ............................................. 1
1.1 Giới thiệu công ty ........................................................................................... 1
1.2 Nội dung hợp ồng vận tải .............................................................................. 2
CHƯƠNG 2. LẬP KẾ HOẠCH VẬN TẢI ................................................................ 3
2.1 Khảo sát hàng hóa.......................................................................................... 3
2.1.1 Đặc iểm hàng hóa và óng gói .......................................................................... 3
2.1.2 Tính toán trọng lượng, thể tích lô hàng ........................................................... 6
2.2 Lựa chọn phương án vận chuyển tối ưu ...................................................... 6
2.2.1 Phương thức vận tải ường biển ....................................................................... 6
2.2.2 Phương thức vận tải ường bộ .......................................................................... 8
CHƯƠNG 3: SẮP XẾP LÔ HÀNG TRÊN XE TẢI ............................................... 10
3.1 Bố trí xếp hàng hóa lên xe tải ..................................................................... 10
3.2. Các loại giấy tờ cần thiết khi vận chuyển nội ịa ...................................... 13
CHƯƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ ........ 14
HOẠCH ....................................................................................................................... 14
4.1 Đánh giá kế hoạch ........................................................................................ 14
4.2 Giải pháp ...................................................................................................... 14
lOMoARcPSD|36991220
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
1.1 Giới thiệu công ty
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Vận Tải Miền Trung- MidTrans chuyên
cung cấp các dịch vụ vận tải tuyến miền Trung giao hàng tận nơi, phân bổ hầu hết các
tỉnh thành Bắc Trung Bộ. Dịch vụ chuyển hàng về Thừa Thiên Huế giá rẻ, giao tận nơi
các xã Quảng Điền, Hương Thủy, Phú Vang, Nam Đông,...Công ty cung cấp a dạng các
loại xe trọng tải: 8 tấn, 10 tấn, 15 tấn, 20, 25 tấn,... xe nâng, hạ, hệ thống kho bãi
rộng rãi, nhân viên giám sát chuyên nghiệp. Lĩnh vực vận tải hàng hóa của công ty bao
gồm vận tải ường bộ, vận tải ường biển, vận tải ường sắt, kho vận- phân phối.
Quy trình vận chuyển của Công ty gồm các bước
lOMoARcPSD|36991220
1.2 Nội dung hợp ồng vận tải
Công ty vận tải MidTrans kết hợp ồng vận chuyển trọn gói với cá nhân Nguyễn
Văn An, vận chuyển hàng từ kho của Nguyễn Văn An ở 135 Quốc lộ 1A, thành phố Hồ
Chí Minh ến Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. hàng bao gồm
1000 bao gạo loại 10kg, 1000 thùng mì tôm loại 24 gói, 1000 chai nước mắm loại 1 lít,
1000 gói ường loại 1kg, 1000 chai dầu ăn loại 1 lít. Ước tính trọng lượng cả của
ng là 15 tấn. Thời hạn vận chuyển lô hàng là 6 ngày.
lOMoARcPSD|36991220
CHƯƠNG 2. LẬP KẾ HOẠCH VẬN TẢI
2.1 Khảo sát hàng hóa
2.1.1 Đặc iểm hàng hóa và óng gói
Gạo ường một số ặc tính bản giống nhau, iều kiện của môi trường m
ảnh hưởng tới ộ ẩm của gạo và ường. Nếu ẩm bên ngoài không cao, gạo, ường ều s攃
dễ bị t攃攃a m mnh, d n ến tình trạng hao hụt v trọng lượng từ 1% tới 4% hoặc cao
hơn.
Khi m của gạo, ường thấp hơn m bên ngoài, gạo s攃 nhanh chóng b mục
hoặc lên men, ường s攃 bẩm không m bảo chất lượng hàng hóa. Gạo ặc tính hấp
th mạnh nhng mùi xếp gần chúng.
Do vậy, iều quan trng nht khi v
n chuy n g
o, ườngchun b thật k攃
hm ể hàng sạch và t chc cht xếp ảm bảo tính thông thoáng tt.
Phương án óng gói và vận chuyển ường và gạo:
Đóng 5 bao gạo 10kg trong 1 bao ay 50kg . Đường óng 50 bịch loại 1 kg trong dao
ay 50kg. Như hình ảnh minh họa
lOMoARcPSD|36991220
Vận chuyển gạo, ường bằng bao ay s攃 gi nguyên ược hương thơm, chất lượng,
không kéo các bao. Có thể sử dụng hệ thống băng chuyền, bánh lăn và không dùng
móc ể tháo dỡ gạo, ường.
Thời gian bốc dỡ gạo, ường nên diễn ra vào thời tiết nắng ẹp. Tuyệt ối không tháo
dỡ gạo khi trời ẩm mưa. Nếu trong trường hợp mưa phải ảm bảo tuyệt ối không
nước mưa ngấm vào gạo, ường bằng nhng biện pháp che ậy cẩn thận.
Phương tiện di chuyển gạo cần ảm bảo thoáng ãng, không mùi có nhng biện
pháp chống ẩm cho gạo.
Để ảm bảo an toàn cho dầu ăn, nước mắm, mì tôm s攃 ược óng gói trong thùng
carton
Đối với dầu ăn, nước mắm óng 12 chai trong 1 thùng, tổng cộng 2000 chai ớc
mắm, dầu ăn s攃 óng trong 166 thùng mỗi thùng 12 chai, dư 8 chai s攃 óng gói gộp nước
mắm và dầu ăn trong carton nh攃攃 hơn.
Hình ảnh minh họa dầu ăn mắm ược óng gói trong thùng s攃 ược kèm tấm lót
vách ngăn ể cố ịnh vị trí tránh bị xê dịch khi vận chuyển ường dài
lOMoARcPSD|36991220
lOMoARcPSD|36991220
Đối với mì tôm óng 24 gói trong 1 thùng carton, vì mì tôm là loại hàng hóa nhẹ vì
vậy khi xếp hàng các loại hàng nặng khác không ược xếp chồng lên thùng mì ể tránh hư
h攃攃ng mì tôm trong thùng.
2.1.2 Tính toán trọng lượng, th tích lô hàng
Đối với gạo ường là hai loại hàng hóa thuộc hàng nặng. Cước phí nh theo trọng
lượng thực tế của hàng hóa vận chuyển (số kilogram), tổng trọng ợng của gạo ường
11.000kg = 11 tấn óng trong bao ay 50 kg kích thước: 58 x 90x16, khoảng
25 CBM.
Còn Dầu ăn, mắm, mì tôm là loại hàng hóa thuộc hàng nhẹ. ớc phí tính theo thể
tích của lô hàng:
Thể tích 1000 thùng mì 24 gói : 0,38x0,38x0,12x1000= 17 CBM
Thể tích 1000 chai nước mắm thể tích 1000 chai dầu ăn s攃 óng gói trong 1
thùng cùng kích thước: 0,32x0,24x0,35x167= 5 CBM
2.2 Lựa chọn phương án vận chuyển tối ưu
2.2.1 Phương thức vận tải ường biển
Với trọng lượng hàng hóa 15 tấn không i hàng nguyên container, thế s攃
phải ghép hàng quy trình vận chuyển s攃 phc tạp hơn so với ường bộ. Đầu tiên phải
lOMoARcPSD| 36991220
chuyển hàng từ kho nhân ến Kho CFS sắp xếp óng hàng vào container sau ó mới
cho hàng lên tàu, tàu cập cảng ở Đà Nẵng, hàng hóa tiếp tục vận chuyển ến Kho CFS
phân loại, cuối cùng mới xếp lên xe tải ể vận chuyển ến nơi giao hàng. Đối với số lượng
hàng hóa lớn cồng kềnh trong hợp ồng này thì s攃 tốn nhiều thời gian bốc xếp. Quy
trình vận chuyển bằng ường biển ối với hàng LCL.
Quy trình
Thời gian
Quãng ường
Kho cá nhân Nguyễn Văn An ến kho
CFS ( vận chuyển, xếp dỡ hàng hóa)
1 ngày
30 km
Bốc xếp hàng lên tàu ở cảng i-Bến
Nghé/ VICT HCM ( xếp hàng vào container,
vận chuyển, xếp container lên tàu)
1 ngày
Cảng i Bến Nghé/ VICT HCM - Cảng
Tiên Sa, Đà nẵng
2-3 ngày
520 hải lý
Cảng Tiên Sa, Đà Nẵng - Kho CFS (
vận chuyển container về kho CFS bốc dỡ
hàng hóa ể phân loại)
1 ngày
Cảng Tiên Sa, Đà nẵng - Quảng
Điền(bốc xếp hàng hóa lên xe tải vận chuyển
bằng ường bộ)
1 ngày
150km
Thời gian vận chuyển hàng hóa từ Hồ Chí Minh ến Thừa Thiên Huế ước tính 67
ngày. Quy ịnh trong hợp ồng thời gian vận chuyển 6 ngày như vậy phương thc vận tải
bằng ường biển này mang lại rủi ro bị trễ hạn, do ó ể tránh tổn thất thiệt hại cho công ty
s攃 không lựa chọn phương thc y vận chuyển. Mặc chi phí vận chuyển phương
thc này rẻ hơn nhiều so với ường bộ mang lại lợi nhuận cao hơn cho khách hàng:
Chi phí vận tải từ cảng Bến Nghé, Hồ Chí Minh ến Cảng Tiên Sa, Đà Nẵng:
6.200.000 VNĐ
lOMoARcPSD|36991220
Chi phí vận tải từ Cảng Tiên Sa, Đà Nẵng ến Huế vận chuyển ường bộ bằng xe tải:
5.000.000 VNĐ
Chi phí lưu kho: 200.00 VNĐ/ngày
Chi phí vệ sinh container : 300.000VNĐ
Chi phí nâng, hạ: 1.000.000 VNĐ
Chi phí D/O: 300.000 VNĐ
Chi phí bốc dỡ và 1 số phụ phí khác có thể phát sinh : 4.000.000 VNĐ
Tổng chi phí vận tải theo phương thc ường biển: 17.000.000 V
2.2.2 Phương thức vận tải ường bộ
Công ty MidTrans cung cấp 2 hình thc dịch vụ ghép hàng thuê nguyên
chuyến.
Nếu lựa chọn phương thc vận tải ường bộ s攃 là thuê xe nguyên chuyến. Ưu iểm
của thuê nguyên chuyến s攃 vận chuyển với tiến nhanh chóng. Cước phí vận chuyển
quãng ường từ Hồ Chí Minh -> Thừa Thiên Huế : 20.000.000 VNĐ chưa bao gồm VAT
10%, Chi phí xếp dỡ ở hai ầu nhận hàng và giao hàng: 3.300.000 VNĐ. Điểm giao hàng
ngoài quốc lphphí 500.000 VNĐ/ mỗi 20km. Tổng chi pvận chuyển ước tính
khoảng 24.000.000 VNĐ. Thời gian vận chuyển 1-2 ngày. Tổng thời gian bốc dỡ hàng
hóa vận chuyển ến nơi giao ước tính 3 - 4 ngày.
Nếu lựa chọn phương thc i hàng ghép với ưu iểm là giá cước vận chuyển s攃 tiết
kiệm hơn so với i nguyên chuyến tuy nhiên s攃 nhận hàng chậm hơn so vơi thuê nguyên
chuyến vì có thêm thời gian bốc dỡ hàng hóa cho các chủ hàng cùng chuyến. ớc phí
vận chuyển quãng ường từ Hồ Chí Minh -> Thừa Thiên Huế ối với 15 tấn : 15.750.000
VNĐ chưa bao gồm VAT 10%, Chi phí xếp dỡ hai ầu nhận hàng giao hàng:
3.300.000 VNĐ. Điểm giao hàng ngoài quốc lộ phụ phí 500.000-800.000
VNĐ. Tổng chi phí vận chuyển ước tính khoảng 21.000.000 VNĐ. Thời gian vận chuyển
4-5 ngày.
So sánh giữa hai phương thức vận tải lựa chọn phương thức vận tải ường bộ sẽ
ược ưu tiên hơn, với thời gian quy ịnh là 6 ngày, vì vậy ể ưa ra phương án tốt nhất cho
khách hàng sẽ lựa chọn vận tải ường bộ i hàng ghép giúp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn ủ
với thời gian quy ịnh.
lOMoARcPSD|36991220
lOMoARcPSD|36991220
CHƯƠNG 3: SẮP XẾP LÔ HÀNG TRÊN XE TẢI
3.1 Bố trí xếp hàng hóa lên xe tải
Có 2 phương án ể sắp xếp lô hàng trong hợp ồng này
Phương án 1, sắp xếp hàng hóa theo 3 tầng
Tầng 1 gạo ường hàng hóa thuộc loại hàng nặng, dầu ăn, m, nước
mắm là hàng hóa nhẹ vì phương án xếp hàng s攃 ặt ường và gạo nằm dưới trên mặt sàn
xe tải, hàng hóa nhẹ ặt lên trên gạo và ường ể ảm bảo an toàn cho quá trình vận chuyển,
tránh trường hợp xếp gạo ường quá cao trong quá trình vận chuyển tránh trường
hợp gạo, ường xê dịch ổ ra kh攃攃i vị trí cố ịnh ở hàng è lên các hàng hóa nhẹ gây móp
méo hư h攃攃ng hàng hóa.
Tầng 2 dầu ăn và ớc mắm Dầu ăn và nước mắm, với kích thước thùng giống
nhau trọng ợng gần tương ương nhau, 2 loại hàng hóa y s攃 xếp trọng lượng
của dầu ăn và nước mắm nặng hơn thùng mì tôm và khó bị hư h攃ng hơn.
Tầng 3 thùng mì tôm vì tôm loại hàng hóa khô, nhẹ dễ hư h攃攃ng nếu
như thùng bị móp méo vì vậy xếp ở vị trí cao s攃 an toàn.
Dưới ây nh nh minh họa xếp hàng hóa trong xe tải theo ph攃攃ng trên
phần mềm sắp xếp trên xe tải 15 tấn kích thước 9.7 x 2.35 x 2.5 m
Hộp màu vàng biểu thcho gạo ường, mỗi hộp trọng lượng 50kg, tổng s
lượng gạo và ường 220 hộp tương ương 220 bao. ược sắp xếp nằm ngang bằng phẳng,
xếp cột 1: 5 bao, hàng ngang 4: bao, 10 bao dư s攃 ược xếp lên trên phía trong cùng tạo
thành 1 hàng . Như hình ảnh minh họa:
lOMoARcPSD|36991220
- Hộp màu xanh thể hiện cho thùng dầu ăn và nước mắm s攃 ược xếp nằm trên bao
gạo và bao ường.
lOMoARcPSD|36991220
- Hộp màu xanh lá biểu thị cho thùng mì tôm. Các vị trí còn lại xếp thùng mì phía
trên, 1 hàng 6 thùng tôm, 1 cột 7 thùng mì, số lượng c tiếp tiệp xếp lên
hàng trên.
lOMoARcPSD|36991220
Phương án 2, sắp xếp theo th ttừ phải qua trái: nghĩa là s攃 xếp lần lượt từ gạo,
ường hai hàng trọng lượng nặng nên ưu tiên xếp phía bên trong cùng, sau ó ến
thùng nước mắm, dầu ăn, cuối cùng ến thùng mì tôm. Dưới ây là hình ảnh minh họa:
Tuy nhiên ối với phương án này s攃 gặp nhiều rủi ro hơn khi di chuyển bằng ường
bộ, do ịa hình ồi núi, thể d n ến dịch rơi ổ hàng hóa trong qtrình vận chuyển,
tuy nhiên phương án này có ưu iểm tiết kiệm diện tích hơn phương án 1.
3.2. Các loại giấy tờ cần thiết khi vận chuyển nội ịa
Khi vận tải trong nước bằng ường bộ cần phải chuẩn bị 1 số loại giấy tờ:
- Biên bản giao nhận hay còn gọi là vận ơn hóa ơn: ây chính là căn c xác minh
hàng hóa ã ược ơn vị vận chuyển tiếp nhận và chuyển ến người nhận.
- Hợp ồng vận chuyển ; nhằm dễ dàng xác minh ược quyền hạn và trách nhiệm của
ơn vị vận chuyển.
- Giấy tờ chng minh kinh doanh vận tải bao gồm như giấy tờ xe (bảo hiểm xe,
ăng ký xe,…); giấy tờ của chủ phương tiện (giấy chng nhận ăng ký kinh doanh); giấy
tờ của người iều khiển phương tiện,…
- Giấy tờ i ường : giấy tờ ược cấp cho xe kinh doanh vận tải hàng a, cho từng
chuyến hàng, chuyến xe hoặc ược sử dụng làm chng từ cho phương tiện vận chuyển.
lOMoARcPSD|36991220
CHƯƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ
HOẠCH
4.1 Đánh giá kế hoạch
Kế hoạch vận tải bằng ường bộ s攃 giúp giao hàng úng thời hạn tuy nhiên có không
ít rủi ro khi vận chuyển bằng phương thc này:
Th nhất, ây là loại hàng hóa khô, vì vậy vấn ề về thời tiết và ộ ẩm rất quan trọng
trong quá trình vận chuyển, nếu gặp thời tiết xấu như mưa, bão gây ra ẩm móc h攃攃ng
hàng hóa.
Th hai, vận chuyển ường bộ i qua nhiều tỉnh, quãng ường dài hơn 1000km, vấn ề
về an toàn giao thông cần áng chú ý, ngoài ra ịa hình qua nhiều ồi núi cũng nhng
mối e dọa rủi ro tiềm ẩn.
4.2 Giải pháp
Th nhất, Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến thời tiết ng phó kịp thời
với thời tiết xấu cũng như phòng tránh hiệu quả, chuẩn bị, lập kế hoạch và ịnh tuyến lại
tốt hơn.
Th hai, bố trí tài xế lái xe có ầy ủ bằng cấp và kinh nghiệm i tuyến ường dài ể ảm
bảo an toàn giao thông, ảm bảo an toàn cả tính mạng nhng người trên chuyến, bảo quản
an toàn tài sản của Công ty và khách hàng là xe , hàng hóa.
lOMoARcPSD| 36991220

Preview text:

lOMoARcPSD| 36991220 lOMoARcPSD| 36991220 Mục lục
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU NỘI DUNG HỢP ĐỒNG ............................................. 1
1.1 Giới thiệu công ty ........................................................................................... 1
1.2 Nội dung hợp ồng vận tải .............................................................................. 2
CHƯƠNG 2. LẬP KẾ HOẠCH VẬN TẢI ................................................................ 3
2.1 Khảo sát hàng hóa.......................................................................................... 3
2.1.1 Đặc iểm hàng hóa và óng gói .......................................................................... 3
2.1.2 Tính toán trọng lượng, thể tích lô hàng ........................................................... 6
2.2 Lựa chọn phương án vận chuyển tối ưu ...................................................... 6
2.2.1 Phương thức vận tải ường biển ....................................................................... 6
2.2.2 Phương thức vận tải ường bộ .......................................................................... 8
CHƯƠNG 3: SẮP XẾP LÔ HÀNG TRÊN XE TẢI ............................................... 10
3.1 Bố trí xếp hàng hóa lên xe tải ..................................................................... 10
3.2. Các loại giấy tờ cần thiết khi vận chuyển nội ịa ...................................... 13
CHƯƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ ........ 14
HOẠCH ....................................................................................................................... 14
4.1 Đánh giá kế hoạch ........................................................................................ 14
4.2 Giải pháp ...................................................................................................... 14 lOMoARcPSD| 36991220
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
1.1 Giới thiệu công ty
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Vận Tải Miền Trung- MidTrans chuyên
cung cấp các dịch vụ vận tải tuyến miền Trung giao hàng tận nơi, phân bổ hầu hết các
tỉnh thành Bắc Trung Bộ. Dịch vụ chuyển hàng về Thừa Thiên Huế giá rẻ, giao tận nơi
các xã Quảng Điền, Hương Thủy, Phú Vang, Nam Đông,...Công ty cung cấp a dạng các
loại xe có trọng tải: 8 tấn, 10 tấn, 15 tấn, 20, 25 tấn,... có xe nâng, hạ, hệ thống kho bãi
rộng rãi, nhân viên giám sát chuyên nghiệp. Lĩnh vực vận tải hàng hóa của công ty bao
gồm vận tải ường bộ, vận tải ường biển, vận tải ường sắt, kho vận- phân phối.
Quy trình vận chuyển của Công ty gồm các bước lOMoARcPSD| 36991220
1.2 Nội dung hợp ồng vận tải
Công ty vận tải MidTrans ký kết hợp ồng vận chuyển trọn gói với cá nhân Nguyễn
Văn An, vận chuyển hàng từ kho của Nguyễn Văn An ở 135 Quốc lộ 1A, thành phố Hồ
Chí Minh ến xã Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Lô hàng bao gồm
1000 bao gạo loại 10kg, 1000 thùng mì tôm loại 24 gói, 1000 chai nước mắm loại 1 lít,
1000 gói ường loại 1kg, 1000 chai dầu ăn loại 1 lít. Ước tính trọng lượng cả bì của lô
hàng là 15 tấn. Thời hạn vận chuyển lô hàng là 6 ngày. lOMoARcPSD| 36991220
CHƯƠNG 2. LẬP KẾ HOẠCH VẬN TẢI
2.1 Khảo sát hàng hóa
2.1.1 Đặc iểm hàng hóa và óng gói
Gạo và ường có một số ặc tính cơ bản giống nhau, iều kiện của môi trường làm
ảnh hưởng tới ộ ẩm của gạo và ường. Nếu ộ ẩm bên ngoài không cao, gạo, ường ều s攃̀
dễ bị t攃攃a ẩm mạnh, d n ến tình trạng hao hụt về trọng lượng từ 1% tới 4% hoặc cao hơn.
Khi ộ ẩm của gạo, ường thấp hơn ộ ẩm bên ngoài, gạo s攃̀ nhanh chóng bị mục
hoặc lên men, ường s攃̀ bị ẩm không ảm bảo chất lượng hàng hóa. Gạo có ặc tính hấp
thụ mạnh những mùi xếp gần chúng.
Do vậy, iều quan trọng nhất khi v n chuy ऀn g愃⌀ o, ườnglà chuẩn bị thật k攃̀
hầm ể hàng sạch và tổ chức chất xếp ảm bảo tính thông thoáng tốt.
Phương án óng gói và vận chuyển ường và gạo:
Đóng 5 bao gạo 10kg trong 1 bao ay 50kg . Đường óng 50 bịch loại 1 kg trong dao
ay 50kg. Như hình ảnh minh họa lOMoARcPSD| 36991220
Vận chuyển gạo, ường bằng bao ay s攃̀ giữ nguyên ược hương thơm, chất lượng,
không kéo lê các bao. Có thể sử dụng hệ thống băng chuyền, có bánh lăn và không dùng
móc ể tháo dỡ gạo, ường.
Thời gian bốc dỡ gạo, ường nên diễn ra vào thời tiết nắng ẹp. Tuyệt ối không tháo
dỡ gạo khi trời ẩm và mưa. Nếu trong trường hợp mưa phải ảm bảo tuyệt ối không ể
nước mưa ngấm vào gạo, ường bằng những biện pháp che ậy cẩn thận.
Phương tiện di chuyển gạo cần ảm bảo thoáng ãng, không mùi và có những biện pháp chống ẩm cho gạo.
Để ảm bảo an toàn cho dầu ăn, nước mắm, mì tôm s攃̀ ược óng gói trong thùng carton
Đối với dầu ăn, nước mắm óng 12 chai trong 1 thùng, tổng cộng 2000 chai nước
mắm, dầu ăn s攃̀ óng trong 166 thùng mỗi thùng 12 chai, dư 8 chai s攃̀ óng gói gộp nước
mắm và dầu ăn trong carton nh攃攃 hơn.
Hình ảnh minh họa dầu ăn và mắm ược óng gói trong thùng s攃̀ ược kèm tấm lót
vách ngăn ể cố ịnh vị trí tránh bị xê dịch khi vận chuyển ường dài lOMoARcPSD| 36991220 lOMoARcPSD| 36991220
Đối với mì tôm óng 24 gói trong 1 thùng carton, vì mì tôm là loại hàng hóa nhẹ vì
vậy khi xếp hàng các loại hàng nặng khác không ược xếp chồng lên thùng mì ể tránh hư
h攃攃ng mì tôm trong thùng.
2.1.2 Tính toán trọng lượng, thể tích lô hàng
Đối với gạo và ường là hai loại hàng hóa thuộc hàng nặng. Cước phí tính theo trọng
lượng thực tế của hàng hóa vận chuyển (số kilogram), tổng trọng lượng của gạo và ường
11.000kg = 11 tấn óng trong bao ay 50 kg kích thước: 58 x 90x16, khoảng 25 CBM.
Còn Dầu ăn, mắm, mì tôm là loại hàng hóa thuộc hàng nhẹ. Cước phí tính theo thể tích của lô hàng:
Thể tích 1000 thùng mì 24 gói : 0,38x0,38x0,12x1000= 17 CBM
Thể tích 1000 chai nước mắm và thể tích 1000 chai dầu ăn s攃̀ óng gói trong 1
thùng cùng kích thước: 0,32x0,24x0,35x167= 5 CBM
2.2 Lựa chọn phương án vận chuyển tối ưu
2.2.1 Phương thức vận tải ường biển
Với trọng lượng hàng hóa là 15 tấn không ủ ể i hàng nguyên container, vì thế s攃̀
phải ghép hàng quy trình vận chuyển s攃̀ phức tạp hơn so với ường bộ. Đầu tiên phải lOMoAR cPSD| 36991220
chuyển hàng từ kho cá nhân ến Kho CFS ể sắp xếp óng hàng vào container sau ó mới
cho hàng lên tàu, tàu cập cảng ở Đà Nẵng, hàng hóa tiếp tục vận chuyển ến Kho CFS ể
phân loại, cuối cùng mới xếp lên xe tải ể vận chuyển ến nơi giao hàng. Đối với số lượng
hàng hóa lớn và cồng kềnh trong hợp ồng này thì s攃̀ tốn nhiều thời gian bốc xếp. Quy
trình vận chuyển bằng ường biển ối với hàng LCL. Quy trình Thời gian Quãng ường
Kho cá nhân Nguyễn Văn An ến kho 1 ngày 30 km
CFS ( vận chuyển, xếp dỡ hàng hóa)
Bốc xếp hàng lên tàu ở cảng i-Bến 1 ngày
Nghé/ VICT HCM ( xếp hàng vào container,
vận chuyển, xếp container lên tàu)
Cảng i Bến Nghé/ VICT HCM - Cảng 2-3 ngày 520 hải lý Tiên Sa, Đà nẵng
Cảng Tiên Sa, Đà Nẵng - Kho CFS ( 1 ngày
vận chuyển container về kho CFS bốc dỡ hàng hóa ể phân loại)
Cảng Tiên Sa, Đà nẵng - xã Quảng 1 ngày 150km
Điền(bốc xếp hàng hóa lên xe tải vận chuyển bằng ường bộ)
Thời gian vận chuyển hàng hóa từ Hồ Chí Minh ến Thừa Thiên Huế ước tính 67
ngày. Quy ịnh trong hợp ồng thời gian vận chuyển 6 ngày như vậy phương thức vận tải
bằng ường biển này mang lại rủi ro bị trễ hạn, do ó ể tránh tổn thất thiệt hại cho công ty
s攃̀ không lựa chọn phương thức này vận chuyển. Mặc dù chi phí vận chuyển phương
thức này rẻ hơn nhiều so với ường bộ mang lại lợi nhuận cao hơn cho khách hàng:
Chi phí vận tải từ cảng Bến Nghé, Hồ Chí Minh ến Cảng Tiên Sa, Đà Nẵng: 6.200.000 VNĐ lOMoARcPSD| 36991220
Chi phí vận tải từ Cảng Tiên Sa, Đà Nẵng ến Huế vận chuyển ường bộ bằng xe tải: 5.000.000 VNĐ
Chi phí lưu kho: 200.00 VNĐ/ngày
Chi phí vệ sinh container : 300.000VNĐ
Chi phí nâng, hạ: 1.000.000 VNĐ Chi phí D/O: 300.000 VNĐ
Chi phí bốc dỡ và 1 số phụ phí khác có thể phát sinh : 4.000.000 VNĐ
Tổng chi phí vận tải theo phương thức ường biển: 17.000.000 VNĐ
2.2.2 Phương thức vận tải ường bộ
Công ty MidTrans cung cấp 2 hình thức dịch vụ là ghép hàng và thuê nguyên chuyến.
Nếu lựa chọn phương thức vận tải ường bộ s攃̀ là thuê xe nguyên chuyến. Ưu iểm
của thuê nguyên chuyến s攃̀ vận chuyển với tiến ộ nhanh chóng. Cước phí vận chuyển
quãng ường từ Hồ Chí Minh -> Thừa Thiên Huế : 20.000.000 VNĐ chưa bao gồm VAT
10%, Chi phí xếp dỡ ở hai ầu nhận hàng và giao hàng: 3.300.000 VNĐ. Điểm giao hàng
ngoài quốc lộ phụ phí 500.000 VNĐ/ mỗi 20km. Tổng chi phí vận chuyển ước tính
khoảng 24.000.000 VNĐ. Thời gian vận chuyển 1-2 ngày. Tổng thời gian bốc dỡ hàng
hóa vận chuyển ến nơi giao ước tính 3 - 4 ngày.
Nếu lựa chọn phương thức i hàng ghép với ưu iểm là giá cước vận chuyển s攃̀ tiết
kiệm hơn so với i nguyên chuyến tuy nhiên s攃̀ nhận hàng chậm hơn so vơi thuê nguyên
chuyến vì có thêm thời gian bốc dỡ hàng hóa cho các chủ hàng cùng chuyến. Cước phí
vận chuyển quãng ường từ Hồ Chí Minh -> Thừa Thiên Huế ối với 15 tấn : 15.750.000
VNĐ chưa bao gồm VAT 10%, Chi phí xếp dỡ ở hai ầu nhận hàng và giao hàng:
3.300.000 VNĐ. Điểm giao hàng ngoài quốc lộ phụ phí 500.000-800.000
VNĐ. Tổng chi phí vận chuyển ước tính khoảng 21.000.000 VNĐ. Thời gian vận chuyển 4-5 ngày.
So sánh giữa hai phương thức vận tải lựa chọn phương thức vận tải ường bộ sẽ
ược ưu tiên hơn, với thời gian quy ịnh là 6 ngày, vì vậy ể ưa ra phương án tốt nhất cho
khách hàng sẽ lựa chọn vận tải ường bộ i hàng ghép giúp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn ủ
với thời gian quy ịnh. lOMoARcPSD| 36991220 lOMoARcPSD| 36991220
CHƯƠNG 3: SẮP XẾP LÔ HÀNG TRÊN XE TẢI
3.1 Bố trí xếp hàng hóa lên xe tải
Có 2 phương án ể sắp xếp lô hàng trong hợp ồng này
Phương án 1, sắp xếp hàng hóa theo 3 tầng
Tầng 1 là gạo và ường là hàng hóa thuộc loại hàng nặng, dầu ăn, mì tôm, nước
mắm là hàng hóa nhẹ vì phương án xếp hàng s攃̀ ặt ường và gạo nằm dưới trên mặt sàn
xe tải, hàng hóa nhẹ ặt lên trên gạo và ường ể ảm bảo an toàn cho quá trình vận chuyển,
tránh trường hợp xếp gạo và ường quá cao vì trong quá trình vận chuyển tránh trường
hợp gạo, ường xê dịch ổ ra kh攃攃i vị trí cố ịnh ở hàng è lên các hàng hóa nhẹ gây móp
méo hư h攃攃ng hàng hóa.
Tầng 2 là dầu ăn và nước mắm Dầu ăn và nước mắm, với kích thước thùng giống
nhau và trọng lượng gần tương ương nhau, 2 loại hàng hóa này s攃̀ xếp vì trọng lượng
của dầu ăn và nước mắm nặng hơn thùng mì tôm và khó bị hư h攃攃ng hơn.
Tầng 3 là thùng mì tôm vì mì tôm là loại hàng hóa khô, nhẹ và dễ hư h攃攃ng nếu
như thùng bị móp méo vì vậy xếp ở vị trí cao s攃̀ an toàn.
Dưới ây là hình ảnh minh họa xếp hàng hóa trong xe tải theo mô ph攃攃ng trên
phần mềm sắp xếp trên xe tải 15 tấn kích thước 9.7 x 2.35 x 2.5 m
Hộp màu vàng biểu thị cho gạo và ường, mỗi hộp có trọng lượng 50kg, tổng số
lượng gạo và ường 220 hộp tương ương 220 bao. ược sắp xếp nằm ngang bằng phẳng,
xếp cột 1: 5 bao, hàng ngang 4: bao, 10 bao dư s攃̀ ược xếp lên trên phía trong cùng tạo
thành 1 hàng . Như hình ảnh minh họa: lOMoARcPSD| 36991220
- Hộp màu xanh thể hiện cho thùng dầu ăn và nước mắm s攃̀ ược xếp nằm trên bao gạo và bao ường. lOMoARcPSD| 36991220
- Hộp màu xanh lá biểu thị cho thùng mì tôm. Các vị trí còn lại xếp thùng mì phía
trên, 1 hàng có 6 thùng mì tôm, 1 cột có 7 thùng mì, số lượng dư cứ tiếp tiệp xếp lên hàng trên. lOMoARcPSD| 36991220
Phương án 2, sắp xếp theo thứ tự từ phải qua trái: nghĩa là s攃̀ xếp lần lượt từ gạo,
ường vì hai hàng có trọng lượng nặng nên ưu tiên xếp phía bên trong cùng, sau ó ến
thùng nước mắm, dầu ăn, cuối cùng ến thùng mì tôm. Dưới ây là hình ảnh minh họa:
Tuy nhiên ối với phương án này s攃̀ gặp nhiều rủi ro hơn khi di chuyển bằng ường
bộ, do ịa hình ồi núi, có thể d n ến xê dịch rơi ổ hàng hóa trong quá trình vận chuyển,
tuy nhiên phương án này có ưu iểm tiết kiệm diện tích hơn phương án 1.
3.2. Các loại giấy tờ cần thiết khi vận chuyển nội ịa
Khi vận tải trong nước bằng ường bộ cần phải chuẩn bị 1 số loại giấy tờ:
- Biên bản giao nhận hay còn gọi là vận ơn hóa ơn: ây chính là căn cứ ể xác minh
hàng hóa ã ược ơn vị vận chuyển tiếp nhận và chuyển ến người nhận.
- Hợp ồng vận chuyển ; nhằm dễ dàng xác minh ược quyền hạn và trách nhiệm của ơn vị vận chuyển.
- Giấy tờ chứng minh kinh doanh vận tải bao gồm như giấy tờ xe (bảo hiểm xe,
ăng ký xe,…); giấy tờ của chủ phương tiện (giấy chứng nhận ăng ký kinh doanh); giấy
tờ của người iều khiển phương tiện,…
- Giấy tờ i ường : giấy tờ ược cấp cho xe kinh doanh vận tải hàng hóa, cho từng
chuyến hàng, chuyến xe hoặc ược sử dụng làm chứng từ cho phương tiện vận chuyển. lOMoARcPSD| 36991220
CHƯƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ HOẠCH
4.1 Đánh giá kế hoạch
Kế hoạch vận tải bằng ường bộ s攃̀ giúp giao hàng úng thời hạn tuy nhiên có không
ít rủi ro khi vận chuyển bằng phương thức này:
Thứ nhất, ây là loại hàng hóa khô, vì vậy vấn ề về thời tiết và ộ ẩm rất quan trọng
trong quá trình vận chuyển, nếu gặp thời tiết xấu như mưa, bão gây ra ẩm móc hư h攃攃ng hàng hóa.
Thứ hai, vận chuyển ường bộ i qua nhiều tỉnh, quãng ường dài hơn 1000km, vấn ề
về an toàn giao thông cần áng chú ý, ngoài ra ịa hình qua nhiều ồi núi cũng là những
mối e dọa rủi ro tiềm ẩn. 4.2 Giải pháp
Thứ nhất, Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến thời tiết ể ứng phó kịp thời
với thời tiết xấu cũng như phòng tránh hiệu quả, chuẩn bị, lập kế hoạch và ịnh tuyến lại tốt hơn.
Thứ hai, bố trí tài xế lái xe có ầy ủ bằng cấp và kinh nghiệm i tuyến ường dài ể ảm
bảo an toàn giao thông, ảm bảo an toàn cả tính mạng những người trên chuyến, bảo quản
an toàn tài sản của Công ty và khách hàng là xe , hàng hóa. lOMoAR cPSD| 36991220