MC L C
CHƯƠNG 1: QUN TR TRONG THI KÌ BT N ........................................................................................... 4
I. Ý nghĩa các mc ...................................................................................................................................... 4
1. Bn đã sn sàng đ thành nhà qun tr ?tr ................................................................................ 4
2. Ti sao đi mới là mt vn đ quan trng ..................................................................................... 4
3. Đnh nghĩa v n tr"qu .................................................................................................................... 4
4. Các chc năng ca qun tr ............................................................................................................ 4
6. Các k năng qun tr ...................................................................................................................... 5
7. Phân loi nhà qun tr .................................................................................................................... 5
8. ng đc trưng ca nhà qun trNh ................................................................................................ 6
10. Năng lc qun tr n đihi ........................................................................................................... 7
II. Mi liên h a các mcgi ...................................................................................................................... 7
CHƯƠNG 5: ĐO ĐC VÀ TRÁCH NHIÊM XÃ HI ......................................................................................... 7
I. Ý nghĩa các mc ...................................................................................................................................... 7
1. Bn s trthành nhà qun tr dũng cm? ..................................................................................... 7
2. Đo đc qun tr là gì? ................................................................................................................... 8
3. n tr có đo đc ngày nayQu ........................................................................................................ 8
4. Vn đ ỡng nan đo đc: Bn s làm gì?lư ................................................................................... 8
5. Các tiêu chun đo đc khi ra quyết đnh ..................................................................................... 8
6. Trách nhim xã hi là gì? ...............................................................................................................8
7. Đánh giá trách nhim xã hi ca công ty ....................................................................................... 8
8. n tr đo đc và trách nhim xã hi ca công tyQu ..................................................................... 8
9. Tình hung kinh doanh liên quan đến đo đc và trách nhim xã hi ......................................... 9
II. Mi liên h a các mcgi ...................................................................................................................... 9
CHƯƠNG 7: HOCH ĐNH VÀ THIT LP MC TIÊU ................................................................................... 10
I. Ý nghĩa các mc .................................................................................................................................... 10
"Phong cách qun tr ca bn có phù hp đ thiết lp mc tiêu hay không? ..................................10
"Thiết lp mc tiêu trong các t chc ............................................................................................... 10
"Hoch đnh hot đng điu hành .................................................................................................... 10
"Lợi ích và nhng giới hn c c hoch đa vi nh ................................................................................ 11
"Hoch đnh trong môi trường bt n ............................................................................................ 11"
"Cách tiếp cn sáng to khi hoch đnh ............................................................................................11
II. Mi quan h a các mcgi .................................................................................................................. 12
CHƯƠNG 10: THIT K T C THÍCH NGHICH ............................................................................................ 12
I. Ý nghĩa các mc: ................................................................................................................................... 12
"Nim tin ca bn trong hot đng lãnh đo là gì? .......................................................................... 12
"Thiết kế t c theo chiu dcch ...................................................................................................... 12
"Thiết kế b n trong cu trúc t ph chc .......................................................................................... 13
"Các yếu t đnh hình cu trúc t chc ............................................................................................. 14
LI CM ƠN
Thân g i th y Nguy n H u Nhu n,
Lời đu tiên, em xin g i l i c m ơn chân thành ti thy - p sáng ng n lngười đã th a đam mê Qun tr
hc trong em.Và ch c ch n là m i th t ngư y Gi đa nhưng không thành oán trong lòng bao láo p
sinh viên t ng theo h c th y. Em v n nh như in nhng bui hc ca thy - lúc nào cũng sôi ni, hp
dn và đy kiến thc. Th t cho chúng em nh ng ki n th c n n t ng v ng ch c v n tr y đã truyn đ ế Qu
hc, giúp chúng em có th t tin th c hi n bài lu n c a mình.
Em cũng xin g m ơn t y cô Đi li c i các th i hc Kinh t Thành ph Hế Chí Minh, c bi t biEm đ ết ơn
nh ng bui hc b ích c a th y cô. Th y cô luôn nhi t tình gi c m c c a chúng em, th m chí là i đáp th
nh ng ng câu hi "ng n". Thy cô cũng luôn kiên nhn hưng dn chúng em thc hành các k năng
qu n tr , giúp chúng em có th v n d ng nh ng ki n th c vào bài lu n c ế c đã h a mình.
Gia đình, bn bè là nh i thân yêu nh t c a em. M i luôn là ch dng ngư i ngư a tinh th n v ng ch c,
giúp em vư ng khó khăn trong cut qua nh c sng. Em xin g i l i c m ơn chân thành ti tt c mi
người đã luôn nh, đng viên và giúp đ bên c em trong sut quá trình hc t p và th c hi n bài lu n
Em bi ng viên, khích l c a mết ơn s đ i người đã giúp em có thêm đ c đng l hc t p và hoàn thành
bài lu n m t cách t p. t đ
Mc dù đã c gng hoàn thành bài lu n h ết sc có th n thân v n s có nh ng thi nhưng em nghĩ b ếu
sót nh nh nên em mong th y thông ct đ m và góp ý đ n hơn. em có th hoàn thi
CHƯƠNG 1: QUẢN TR TRONG THI BT N
I. Ý nghĩa các mục
1. Bn đã sn sàng đ tr thành nhà qu n tr ?
H tr các nhà qu n tr tương lai trong quá trình t đánh giá b n thân và phát tri c qun năng l n
tr, xem xét h có thích ng v i các nhu c t ra cho các nhà qu n tr ngày nay hay không. u đ
2. T i m i là mi sao đ t vn đ quan trng
i m i là chìa khóa giúp doanh nghiĐ p duy trì tăng trưởng, thay đi và th ng trong b i cnh vư nh
cnh tranh ngày càng gay g ng kinh doanh không ng ng bi (Qu n tr trong th i kì t và môi trư ến đng
bt n) .Do đó, các nhà qun tr c n có ý th c trách nhi m phát tri i m i và linh ho t trong n văn hóa đ
t chc c a mình.
3. Đnh nghĩa v qun tr
Khám phá hành trình qu n tr (các công vi c,nhi m v ), t ra nh ng góc nhìn m i v khái đó m
nim qu n tr và b n ch c năng cơ bn ca qun tr (Ho nh, T ch đ chc, Lãnh đo, Kim soát). Chúng
ta s p t c th tiế o lu n v hai ch quan tr ng: hi u qu và hi u su a t đ t c chc, cũng như các k
năng cn thiết ca nhà qu n tr thành công. đ
4. Các ch a quc năng c n tr
D a trên b n ch c năng qu cơ bn tr n (Ho nh, T o, Kich đ chc, Lãnh đ m soát), nhà qu n tr
cn th c hi n m t quy trình c th, chi tiết đ đt đư c m c tiêu c a t ch c b ng cách th c hin chính
nhng chc năng ch ếu đó. y
4.1. Hoch đnh
Gii thích ý nghĩa c c năng đa ch u tiên trong m t trong b n ch c năng ca qu n tr . Hoch đnh
là quá trình v ra con đư n đếng d n thành công ca t c, v i nh ch ng bước đi c th và ngun lc
cn thi t giúp t ế chc đi t m A đến đi đi m B mt cách hi u qu .
4.2. T c ch
Gii thích ý nghĩa c c năng tha ch hai trong các ch n c a qu n tr . T c là m t cc năng cơ b ch
máy kh ng l , c n có s phân công h ợp lý đ n hành trơn tru. Chc năng t v chc là quá trình lp ráp
các b n c a c ph máy đó, đm bo rng mi th u ho ng hài hòa và hi u qu . đ t đ
o 4.3. Lãnh đ
a ch ba trong các ch n c a quGii thích ý nghĩa c c năng th c năng cơ b n tr . Lãnh đo là ngh
thut khơi d m năng ca con ngưi, là hành trình đưa nhân viên ty ti đi m hi n ti đến đim đích
mong mu n t o nên s c m nh t p th đ đt đưc mc tiêu chung.
4.4. Ki m soát
a ch i cùng trong các chGii thích ý nghĩa c c năng cu c năng cơ bn ca qun tr. Kim soát là
ngư i soát vé c a t chc, đm bo mi th đang din ra đúng kế ch và không có ai đi l ho c.H có
trách nhi m d n d t và th c hi n hi u ch nh khi c n thi ết.
5. Th c hi n ho t đng ca t chc
nh và phân b các ngu n l c m t cách h p lý là nhi m v ng y u c a nhà n tr , góp phXác đ tr ế qu n
đ m b o t chc đt đưc m c tiêu m t cách hi u qu và hi u su t.
6. Các k năng qun tr
Ba nhóm k n th c, quan h năng nh con ngưi và chuyên môn là n n t ng c n thi t cho nhà qu n tr ế
mi c p b c, giúp h m b o t c ho ng (ngu n l đ ch t đ c) hi u qu c m c tiêu. và đt đư
6.1. K năng nhn thc
Nhà qu n tr c p cao ph i có đôi mt tinh tưng đ c như mt cơ th nhìn thu t ch sng, hiu
rõ t ng b n c ph u thành nên cơ th con người, đế t, đến môi trư y, t n tính ch ng xung quanh. K
năng nh c là đin th u kin tiên quy nhà qu n tr có th nhìn thết đ u và đưa ra nhng quyết đnh
sáng su t
6.2. K năng quan h con ngư i
Nghiên cu cho th y, nhà qu n tr ngày nay c n ph i tr thành nh ng "tay chơi" trong vic xây
dng m i quan h . M c này s ng d n b hư n cách đ t "tay chơi" trong lĩnh v tr thành m c này, bao
gm các k năng như đng viên, h tr, ph i h o, truy n thông và gi i quy t. Khi b ợp, lãnh đ ết xung đ n
thành th o các k năng này, bn s có th làm vi c hi u qu v i m i ngư p trên đế p dưi, t c n c i, t
đng nghip đến đi tác. Tuy nhiên, nh ng nhà qu n tr c p th p c n đc bi t chú tr n vi c trau ng đế
di các k năng này, vì h ng ngư chính là nh i trc tiếp tiếp xúc và làm vi c v i nhân viên.
6.3. K năng chuyên môn
K năng chuyên môn là "vũ khí" li hi (th hi n s thông hi u và thành th o trong vi c th c
hin công vi c) c a nhà qu n tr c p th p, giúp h có th t mình th c hi n công vi c m t cách hi u qu .
Tuy nhiên, khi thăng tiế p cao hơn, nhà qun lên các c n tr cn phi biết cách s dng "vũ khí" này mt
cách khéo léo, tránh đ s quen thuc trong cách làm vi c c a mình tr thành "rào c n s n" ngăn c
phát tri n c a nhân viên.
6.4. Khi th i trong vi c s d ng các k t b năng
Nhà qu n tr c n có kh ng d ng linh ho t t các k năng t c năng và năng l a mình đ đáp c c
ng nhng thay đi không ng ng c ng, nh m duy trì l i ích cho t c và các bên liên quan. a môi trư ch
7. Phân lo i nhà qu n tr
Nhà qu n tr , như nh sĩ tài ba, sng ngh dng ba cây c nhn thc, nhân s v và chuyên môn đ
nên b c tranh t chc. Tùy theo góc nhìn, chúng ta có th y b c tranh này theo chi u ngang ho th c
chiu d c, v i nhng nét v khác nhau nhưng đu hướng đến mc tiêu chung là c k t quđ t đư ế thc
hin công vi c cao và phát tri n t chc.
7.1. Phân lo i nhà qu n tr theo chi u d c
Nhà qu n tr như nh i đăng, dn đư c đi đúng hướng. Đ làm được đing ngn h ng cho t ch u
này, c n có s phân chia rõ ràng theo chi u d c, v i ba c : cao c p, trung c . M i c p đ p và cơ s p đ
có t m nhìn và nhi m v c ng v i v trí và vai trò c a t ng nhà qu n tr . Nh th, tương đó, các nhà
qu n tr có th đnh hưng và thc hin công vic hiu qu , góp ph n đưa t ch c phát trin bn v ng.
7.2. Phân lo i nhà qu n tr theo chi u ngang
Nhà qu n tr như nh sĩ tài hoa, sng ngh d ng nh ng cây c khác nhau đ v nên bc tranh t
ch Đc. c bit là hai lo i chính: Ch c năng và Đi , tương u hành ng vi hai nhóm nhà qun tr . M i
nhóm có nh ng trách nhi m và vai trò riêng, đưc miêu t mt cách chi tiế t qua các ví d c th .
8. Nhng đc trưng ca nhà qun tr
Công vi c c a nhà qu n tr có th được ví như m c đua marathon , đòi ht cu (áp lc thi gian) i h
ph i có s c bn, s kiên trì và kh ng v i m i tình hu . năng thích ng
8.1. Ti n hành mế t s y v nh t: Nhng bước ban đu khi tr thành mt nhà qu n tr
Đ tr thành m t nhà qu n tr thành công, không ch c n có tài năng và kinh nghim, mà còn cn
có s chu n b k lư ng. Nh ng nhà qu n tr mới thưng mc phi m t s sai l m ph n, có th biế nh
hưởng đến hiu qu công vi c và s phát tri n c a h (Mark Zuckerberg và Linda Hil). trong tương lai
8.2. Các hot đng ca nhà qu n tr
n m t hành trình mà phTh hi n đa nhng nhà qu n tr i m m nh n phi đ t trên hành trình đ
nhim v dưi góc nhìn khái quát.
o S phiêu lưu ca nhà qun tr mi: Nhà qun tr mi ging như mt tay đua F1, phi liên
tc di chuyn gia các nhim v khác nhau, t c tham d các cuc hp quan trvi ng
đến gii quyết các vn đ phát sinh. H i có kh năng tp trung cao đ, sp xếp thph i
gian hợp lý và x lý thông tin nhanh chóng.
o Cuc sng trong vòng xoáy ca tc đ: Công vic ca nhà qun tr mi r n rn và t b
căng thng. H thường phi làm vic nhiu gi, thm chí là làm thêm gi. H cũng
thường phi đi mt với áp lc lớn, khiến h cm thy m i và căng tht m ng.
o Nhà qun tr tìm kiếm thời gian đâu?: Thi gian là ngun lc quý giá nht ca nhà
qun tr. H cn biết cách s dng thời gian hiu qu bng cách hoàn thành nhng vic
quan trng nht trước tiên.
8.3. Vai trò c a nhà qu n tr
Ba nhóm vai trò c a nhà qu n tr . Nhà qu n tr là ngưi ch u trách nhim điu hành mt t chc.
H phi thc hi n nhi u vai trò khác nhau, bao g m:
o Vai trò thông tin: Nhà qun tr thu thp, phân tích và truyn thông tin. H cũng s dng
thông tin đ ra quyết đnh.
o Vai trò tương tác cá nhân: Nhà qun tr giao tiếp, xây dng mi quan h và to đng lc
cho nhân viên. H cũng đi din cho t c vi các bên bên ngoài.ch
o Vai trò quyết đnh: Nhà qun tr lp kế ch, t c, lãnh đo và kim soát. H cũng ho ch
gii quyết các vn đ và đưa ra quyết đnh.
Ba nhóm vai trò này b sung cho nhau và t o thành m ng th t h th ng nh t. Nhà qu n tr c n
có kh c hi n t năng th t c các vai trò này đ thành công.
9. Qu n tr trong các doanh nghi p nh và t chc phi l i nhu n
K năng và chc năng qu là giy thông hành cho các doanh nghin tr p nh và t ch c phi l i
nhu n.
10. Năng lc qun tr i hin đ
Trong b i c nh h i nh p qu c t và toàn c u hóa, các doanh nghi p và t c ngày càng ph i m ế ch i đ t
vi nhi u thách th c và bi ến đng. Đ thành công trong môi trưng cnh tranh kh c li t này, các nhà
qu n tr c n có nhng năng l ( đ t là năng l n đc phù hp c bi c qun tr hi i).
II. M i liên h a các m c gi
Đu tiên đ tr li cho câu h -> Chính là nh ng ki n th c m i mà chúng ta s p thu trong i Cái gì? ế tiế
quá trình h c g m các chương 1,2,3,4,5,6,7,8.
Sau đó là tr li cho câu h -> Khi áp d ng vào th c t c si Như thế nào? ế cu ng c nào n làm như thế
đ hiu qu
Mc 1, 2,3: V nên vi n c nh v m t thế gii bi i không ngến đ ng sau đó dn dt vào khái nim qun
tr trong mt th y ế giới như v
Mc 4: Gii thích v vai trò, nhi m v c a qu n tr u hi u nh sau khi đã th ng khái ni c vm sơ lư qun
tr.
Mc 5: Nhà qu n tr v n hành t c b ng cách t n d ng ngu n l c hi u qu ch , đánh giá da trên hiu
qu và hiu su t.
Mc 6: làm chĐ "cánh chim" t chc, nhà qu n tr c n có k năng, nhưng cũng cn biết cách tránh
"li máy".
Mc 7,8 : Dù "bi n hóa" ra sao, các nhà qu n trế v n "gi nguyên" nh ng đc trưng riêng đng thi
được chia vào các nhóm tương ng.
Mc 9,10: "Th c chi ến" - i ch ng minh b n tr . Cơ h n lĩnh nhà qu
CHƯƠNG 5: ĐẠO ĐC TRÁCH NHIÊM
HI
I. Ý nghĩa các mục
1. B n s thành nhà qu n tr tr dũng cm?
Đt ra câu hi đ đánh giá, xem xét b c đ n đo đ ngưi hc t n thân v m phát tri c cá nhân (s
dũng cm đương đ ới khó khan và vưu v t qua thách th c).
2. Đo đc qun tr là gì?
Làm sáng t ý nghĩa ca đo đc qun tr-> nêu ra các v c qun đ trong đo đ n tr t cách nh,biế n
dng, cùng mt s vic con ngư ng hành đng, suy nghĩ khác nhau v đo đi có nh c.
3. Qu n tr có đo đc ngày nay
Nhng suy thoái, m t mát v đo đc trong sut thp k qua đã tr nên ph n (lòng tham, l a d i, biế
thiếu trách nhim,) -> Các nhà qu n tr có trách nhi m l n trong vi c thi t l - ế p môi trường có đo đc
> Hình thành s n tr qu có đo đc đi đu.
4. V n đ lưng nan đo đc: Bn s làm gì?
Đt bn trong m t tình hu ng n u b ế n là nhà qu n tr có đo đc b n s làm gì, th n cách th c mà hi
các câu h i ph c t p c a v n đ đo đc đôi lúc có th x y ra.
5. Các tiêu chun đo đ ết đc khi ra quy nh
Gii thi u v các tiêu chu c khi ra quy nh, cách ti p c mô t giá tr ng d n cho n đo đ ết đ ế n đ hư
vic ra quyết đnh có đo đ >Năm quan đic - m phù hp cho các nhà qu n tr .
6. Trách nhi m xã h i là gì?
Gii thích khái ni m v trách nhim xã hi đ doanh nghip phân bit được đúng và sai > Làm đi- u
đúng-> Tiến hành các l a ch n và th c hi n các hành đng đ đóng góp cho phúc l i và li ích xã hi->
Tr thành doanh nghip t t.
6.1. Các đi tưng h u quan c a t chc
Làm sáng t quan đi c khi xem xét môi trưm ca các t ch ng bên trong và bên ngoài s bao hàm
các đi tư u quan đa dng h ng (bt k nhóm nào bên trong + bên ngoài).
6.2. Phong trào xanh
Nhi u t chc đang theo đui mnh l nh kinh doanh m i mang tính b n v ng.
6.3. S b ến v ng và ba tiêu chu n c t y u
i thích v tính b n v ng ( phát tri n kinh tGi ế đi đôi v môi trưi bo v ng) và ba tiêu chu n c t
yếu đ thc hi n, theo sát tính b n vng đó.
7. Đánh giá trách nhim xã hi ca công ty
Trách nhi m xã h i c a t c là m t khái ni ch m r ng, bao g m nhi u khía c nh khác nhau. Có nhi u
mô hình tiêu chu n khác nhau v trách nhi m xã h i, m i mô hình có cách ti p c ế n và nh n m nh khác
nhau. M t mô hình tiêu chu n c v trách nhi m xã h c chia thành b n nhóm ch y u (kinh t , th i đư ế ế
pháp lý, đo đc, ch đng).
8. Qu n tr đo đc và trách nhim xã hi c a công ty
Cho nhà qu n tr tương lai cách xây dng, to ra và duy trì mt t chc có đo đc đ ời hưng th ng
dn cách thc đào to các c p nhà qu n tr trong m t xã h i mà suy thoái đo đc đang dn tràn lan
trong các t chc -> D . a vào các cơ chế
8.1. B quy t c c đo đ
Gii nghĩa v b quy t n nhc đo đc liên quan đế ng v trách nhin đ m và đo đc xã hi bên cnh
đó là tác đng ca b quy tc trong môi trưng làm vic.
8.2. Cu trúc đo đc
C c: B giáp b o v công ty kh i nhu trúc đo đ ng cơn bão đo đ u trúc đo đc. C c là mt h
thng các giá tr , nguyên t c, h thng và quy trình đưc thiết kế đ khuy n khích và hế tr các hành vi
đo đc trong m t t chc.
8.3. Ho ng tht đ i còi
Thi còi là hành đng ca mt cá nhân t cáo nhng hành vi phi đo đc hoc vi ph m pháp lu t
đang din ra trong m c. Ho ng th i còi có tht t ch t đ được ví như m ếc còi báo đt chi ng, giúp
ngăn chn nhng hành vi sai trái và b o v l i ích c a t c, xã h ch i.
9. nh hung kinh doanh liên quan đến đo đc và trách nhim xã hi
Xoáy sâu vào b n ch t quan tr ng c c và trách nhi m xã h i trong m t th i c nh tranh a đo đ ế gi
ngày nay đng thi nêu lên m i quan h c a nó v i nhi u m t trong môi trưng kinh doanh -> Kim ch
nam cho m t doanh nghi p thành công.
II. M i liên h a các m c gi
Đu tiên đ tr li cho câu h -> Chính là nh ng ki n th c m i mà chúng ta s p thu trong i Cái gì? ế tiế
quá trình h c g m các chương 1,2,3,4,5,6,7.
Sau đó là tr li cho câu h -> Khi áp d ng vào th c t c si Như thế nào? ế cu ng c nào n làm như thế
đ hiu qu
Mc 1,2,3: Ki n t o m t n n t c v c qu n tr ế ng sơ lư đo đ
Mc 4,5: Các vn đ i đ đo đ ph i mt v c và các tiêu chu n khi ra quy nh v a nhà qu n tr sau ết đ
khi đã xây dng đưc n n t ng đo đc sơ lưc.
Mc 6,7: Nh ng v n trách nhi n đ liên quan đế m xã h c bi đư sung sau quá trình tìm hi u v m t
đo đc.
Mc 8: Làm th n tr mế nào đ qu t cách có đo đc sau khi thông hi c các m c, bên cu đư c trư nh
đó là ý thc trách nhi ng công ty. m trong môi trư
Mc 9: Các tình hu ng có th g p ph i (đo đc và trách nhim xã hi) khi th c hi n nh ng nhi m v
mà nhà qu n tr i th ph c hi n.Áp d ng vào th c t ế cuc s ng.
CHƯƠNG 7: HOẠCH ĐỊNH THIT LP MC
TIÊU
I. Ý nghĩa các mục
Phong cách qun tr c a b n có phù h ợp đ thiết lp mc tiêu hay không?
i h c t Ngư đánh giá bn thân, liu h có th thy đưc mc tiêu?, có kh năng thiết lp, nhn
dng mc tiêu hay không.
1. Tng quan v ch đnh và thiếho t lp mc tiêu
Hành trình ngàn dm b u t mt bước chân nh. Hành trình chinh phc mc tiêu cũng vy. t đ
Bước đu tiên là xác đnh và th n mc đích ca mình. Mt khi bn đã biết mình mun gì, bhi n
có th bt đu lên kế ch và hành đng đ đt đưc nó.ho
1.1. Các cp đ ca kế ch và mc tiêuho
Như mt chiếc máy phc tp, quy trình hoch đnh cũng có nhiu cp đ và b n khác ph
nhau. Mi cp đ có vai trò và nhim v riêng, tt c đu hướng tới mc tiêu chung là đt
được hiu qu và hiu sut cao nht.
1.2. Quy trình hoch đnh ca t chc
Phát trin, xây dng kế ch tng th cho t c đ xác đnh rõ s mnh và mc tiêu ho ch
chiến lược bng các quy trình, công c c th.
Thiết lp m c tiêu trong các t c ch
Mt chuyến hành trình khám phá không th thành công nếu ch có mt người đi. Cũng ging
như mt t c, mun đch t được mc tiêu, cn có s i hợp, hợp tác gia các b n, cá ph ph
nhân trong t chc.
1.3. S mnh ca t chc
Xác đnh rõ rang được cp bc cao nht ca mc tiêu- s mnh là nhng giá tr, khát vng, lý
do tn ti ca t c-> Đnh hướng thành công ca công tych
1.4. Các mc tiêu và kế hoch
Xác minh mc tiêu chiến lược ca kế ch (tng hot đng c -> Hình thành chho th) ng
đường phát trin tng th tương lai ca t chc
1.5. S dng sơ đ chiến lược đ liên kết các mc tiêu
Tương t như mt chiếc máy bay, t c mun bay cao, bay xa cn có mt bn đ rõ ràng. ch
Sơ đ chiến lưc hoàn thành là bn đ giúp t chc xác đnh mc tiêu và l trình thc hin
mc tiêu.Sơ đ chiến lưc hoàn thành có ý nghĩa quan trng đi vi t chc
Hoch đnh hot đng điu hành
Mc tiêu hot đng như chiếc la bàn, giúp t c s dng ngun lc hiu qu và đt kết qu ch
cao.
1.6. Tiêu chun ca mc tiêu có hiu qu
Th n m c chun ca vic xác đnh mc tiêu mt cách chính xác và c hi t m th đ n biếnh t
được hướng đi đúng đn trong tương lai có hiu qu.
1.7. Qun tr theo mc tiêu (MBO)
Đnh nghĩa v n tr theo mc tiêu và bn hot đng đ c hin tt vic xác đnh và qu th
theo dõi tiến trình thc hin mc tiêu có hiu qu, bên cnh đó là mt s lưu ý khi s dng
MBO.
1.8. Các kế ch đơn dng và đa dho ng
Kế ch là mt công c quan trng trong qun lý, giúp t c đnh hướng và qun lý hoho ch t
đng mt cách hiu qu. Kế ch có th ợc chia thành hai loi chính: kế ch đơn dho đư ho ng
và kế ch đa dho ng.
Li ích và nhng gi i h n c a vi c ho ch đnh
Giới thiu, hiu rõ v lợi ích và hn chế ca hoch đnh đ t đó phát huy li ích và gim thiu
hn chế.
- Lợi ích:
Ngun đng viên và cam kết
Hoch đnh s phân b ngun lc
Hướng dn hành đng
Xây dng tiêu chun thc hin.
- Hn chế:
Sai lm v s c chnch
Gây cng nhc
Khó sáng to và cht xám
Hoch đnh trong môi trưng bt n
Trong môi trường kinh doanh ngày nay, s thay đi din ra nhanh chóng và khó lường. Do đó,
các t chc cn có nhng cách tiếp cn hoch đnh linh hot và sáng to đ thích ng và thành
công.
1.9. Hoch đnh tình hung
Vai trò ca hoch đnh tình hung trong môi trường luôn biến đng, đáp ng nhiu tình
hung phi gii quyết nhiu vn đ -> Hình thành kế ch mang tính thích ho ng
1.10. Xây dng kch bn
Trong môi trường kinh doanh b n, hãy nhìn xa trông rng đ nm bt tương lai, kiến tt o
nên mt kch bn v ng nhim v, khó khăn, bnh t cp trong tiến trình hoàn thành kế
hoch qun tr.
1.11. Qun tr ng hokh ng
Bi cnh ca mt tình hung qun tr ng hong và vai trò ca vic chng li nhng khó kh
khăn trong m i cnh như vt b y.
Cách ti p c n sáng t o khi hoế ch đnh
Hoch đnh sáng to là cách đ chúng ta bước ra khi vùng an toàn và khám phá nhng điu
mới m. Nó giúp chúng ta tìm ra nhng cơ hi mi và to ra s khác bit.
1.12. Thiế t lp các mc tiêu có tính mrng đ đt s tuyt ho
S sáng to cn có không gian đ phát trin. Các nhà qun tr cn to ra mt môi trường làm
vic khuyến khích s sáng to, nơi nhân viên cm thy thoi mái khi đưa ra ý tưởng mới, th
nghim nhng cách tiếp cn mi và tht bi mà không s b trích.ch
1.13. S dng các bng đo lường thc hin hot đng
Mt trong nhng chc năng quan trng ca bng đo lường thc hin hot đng là dng xây
các kch bn nhm đánh giá s tác đng ca các phương án liên quan đến vic thc hin
mc tiêu.
1.14. Trin khai các đi thu thp thông tin tình báo
Gía tr ca đi thu thp thông tin tình báo xoáy vào s sáng t ca mi góc nhìn giúp nhà
qun tr d đoán thông tin v mc tiêu, tình hung, gi đnh thuc các vn đ quan trng.
II. Mối quan hệ ữa các mụcgi :
- Mc 1,2,3,4,5: Tr lời cho câu hi Cái gì?-> Kiến thc mới được tiếp thu.
- Mc 6,7,8: Tr lời cho câu hi Làm thế nào?-> Cách thc và nhng lưu ý khi thc hin nó.
- Mc 1,2: Nn tng liên quan đến hoch đnh và thiế p mc tiêu cung cp cái nhìn khái t l
quát v nó và nhng kiến thc liên quan.
- Mc 3,4: Sau khi có nn móng vng chc tiến ti hình thành sơ b mc tiêu song song vi
kiến to hoch đnh.
- Mc 5: Ny sinh các vn đ v lợi ích và hn chế ca hoch đnh
- Mc 6,7: Làm thế nào đ tiến hành hoch đnh trong điu kin môi trưng không n đnh ->
Phát kiến cách hoàn thành hoch đnh sáng to.
CHƯƠNG 10: THIẾT K T CHC THÍCH NGHI
I. Ý nghĩa các mục:
Nim tin c a b n trong ho o là gì? t đng lãnh đ
Cái nhìn nhn chính din ca bn thân v m tin trong honi t đng lãnh đo, nim tin ging như
"mt cánh ca" mra cơ hi cho s sáng to và đi mới. Nó giúp t c phát trin và thành ch
công.
Thiết k t c theo chi u d c ế ch
Bao gm ni dung có bao nhiêu b n, cách thiế p cu trúc ca mt t c như thế nào ph t l ch
đng thời là ba vn đ cn gii quyế ợc đt ra.t đư
1.1. Chuyên môn hóa trong công vic
Gii đáp v thut ng và công năng ca vic áp dng chuyên môn hóa đúng cách trong t
chc, lưu ý mt s vn đ ưu đim, hn chế (phát huy ưu đim gim thiu hn chế).
1.2. Chui mnh lnh
Xác đnh mi quan h a cp cao nht và cp thp nht (Liên kết thành vie6n theo chigi u
dc) bao gm hai nguyên tc cơ bn.
Quyn lc, trách nhim, và y quyn: Tiến hành phân b n lc đ đt được kếngu t
qu mong đợi.Giới thiu khái nim quyn lc,trách nhim và y quyn.
Quyn lc tuyến và quyn lc tham mưu: Các nhà qun tr b n tham mưu là ph
nhng "cánh tay phi" ca các nhà qun tr theo tuyến cp bc. H cung cp thông
tin, tư vn và h đ giúp các nhà qun tr theo tuyến cp bc đưa ra quyết đtr nh
chính xác.
1.3. Phm vi qun tr
Biết được công ty cn có bao nhiêu cán b n lý (Đnh biên cán b n lý), các yếu t qu qu
giúp mrng phm vi qun tr.
1.4. Tp trung và phân tán quyn lc
Đưa ra quyế nh v c quyế nh đó s t đ vi t đ được đưa ra cp nào và vic la chn hình
thc nào đ quyết đnh.
Thiết k b ế phn trong c u trúc t chc
Tìm hiu v cách thc, da vào cái gì đ giao vic cho tng đi tưng trong t chc và vic la
hn cung cách tiếp cn hay thc hin vic thiết kế đó.
1.5. Cu trúc chc năng theo chiu dc
Bn ch a cu trúc chc năng theo chiu dc: Tng quát t quá trình t t c thp đến
cao trong t c và vic da vào gì đ phan chia các cp đó theo tiến trình dch c.
Cơ chế t đng ca cu trúc chc năng: Trin khai hot đng ca cu trúc chho c
năng theo đnh lut ca cơ chế dc.
Thun lợi và b ợi ca cu trúc chc năng: Đưa ra lưu ý và phát trin thun li đi t l
kèm với hn chế bt lợi đến t cu trúc chc năng.
1.6. Cu trúc theo b n đc lpph
Bn ch a cu trúc theo b n đc lp: Trái ngược với cách tiếp cn theo cht c ph c
năng thc hin vic tp hợp con ngưi da trên k năng và ngun lc s dng
chung.
Cu trúc b n đc lp theo khách hang hay khu vc đa lý: Các t c s hình ph ch
thành tr schính chính đa phương và các đơn v bán t các đa phương ch
khác.
Lợi thế và b ợi ca cu trúc t c theo b n đc lp: Phát huy lợi thế và ht l ch ph n
chế bt li.
1.7. Cu trúc ma trn hay cách tiếp cn theo ma trn
Bn ch a cu trúc theo ma trn: Nhn dng v phân loi cu trúc ma trn mt cách c t c
th.
Cơ chế t đng ca cu trúc ma trn: Nét đc thù riêng ca cơ chế vn hành ca cu trúc ho
ma trn liên quan đến vic thc hin thành công cu trúc ma trn
Lợi thế và b ợi ca cu trúc ma trn: Bên cnh vic mang li li ích cho nhà qun tr đi kèm t l
với đó là nhng vn đ bt cp nhà qun tr cn vn dng mt cách hiu qu.
1.8. Cách tiếp cn theo đi hay cu trúc đi
Bn ch a cu trúc đi: Gii nghĩa v bn ch a cu trúc đi song song đó là t c t c
nhng thun lợi nhà qun tr đt đưc khi thc hin cu trúc đ trong môi trưi ng
không ngng xoay vòng ngày nay.
Cơ chế t đng ca cu trúc theo đi: Cung cp các cách tiếp cn ca cu trúc t ho
chc theo đi bng cách thc hin nhng nhim v t đng c ho th.
Lợi thế và cu trúc t c theo đi: Ưu đim và nhược đim ca cu trúc t ch chc
theo đi- n có cái nhìn tng quát đ c hin toàn din quá trình qun tr.> C th
1.9. Cách tiếp cn theo mng lưi o hay cu trúc theo mng lưi o
Bn ch a cu trúc theo mng lư o: Tr lời cho câu hi Bn cht c i t cu trúc theo
mng lư o là gì?-> Gii nghĩa.i
Cơ chế t đng ca cu trúc mng lư o: Tr lời cho câu hi Làm thế nào đ ho i
vn hành m c theo cơ chế cu trúc mng lư o? -> Cách hot đt t ch i ng.
Lợi thế và b ợi ca h t l thng mng lư o: Mi t mnh, yếu ca ca cơ cu t chc
theo h ng mng lư -> Cân nhc s dng hiu qu.th i o
Thiết k t c theo chi u ngang ế ch
Bên cnh vic thiết kế t c theo chiu dc ( còn nhiu bch t cp) thì các nhà qun tr đang dn
chuyn sang tiến hành thiết kế t c theo chiu ngang (khía cnh cơ cu t c cn thiếch ch t).
1.10. Nhu cu phi hợp
S đi đôi ca b đôi nhu cu + phi hợp (đáp ng nhu cu ca vn đ ny sinh) -> Con
đường v phi hợp t c theo chiu ngang dn thai nghén.ch
1.11. Lc lượng đc nhim, đi, nhà qun tr theo d án.
Tìm hiu v các khái nim, tính cht liên quan như lc lượng, đi song song đó là s n tr qu
d án -> Yếu t dng xây t c t c theo chiu ngang.ch ch
1.12. Phi hợp các mi quan h
S xác đnh tính cht v mc đ ca s i hợp theo chiu ngang được xét đoán là cao ph
nht, là mt phn ca t c và văn hóa t ch chc -> To dng s liên kế -> Mt phi ht p
các mi quan h u qu ra đhi i.
Các y u t nh hình c u trúc t c ế đ ch
S i hợp hai cu trúc t c theo chiu ngang+dc, cung cp kiến thc đ nhà qun tr ph ch nhn
biết nên đnh hưng theo cách đi như thế nào đ đưa ra quyế nh hưởng đến lợi ích t đnh
doanh nghip.
1.13. Cu trúc tương thích với chiến lược
Chiến lược và cu trúc là hai yếu t quan trng nht trong vic đnh hưng và phát trin
doanh nghip. Chiến lược là đnh hướng và mc tiêu tng th ca doanh nghip trong dài
hn, còn cu trúc là cách thc t c và phân chia ngun lc ca doanh nghip đ đch t
được mc tiêu đó.Ging như hai mnh ghép ca mt bc tranh, chiến lược và cu trúc cn
được la chn sao cho va khp va đp mt, đ bc tranh kinh doanh ca doanh nghip
có th toát lên v đp và s u qu.hi
1.14. Cu trúc thích hp với công ngh
Các yếu t công ngh có hiu qu đi vi các yếu t xác đnh cu trúc ( các hot đng, nhim
v c th).
Công ngh sn xut theo cách tiếp cn ca Woodward: Giai3 thích v công ngh sn xut
liên quan và các loi hình công ngh sn xut cơ b -> Xác đnh mi quan h a cu trúc n gi
t c và công nghch .
Công ngh trong lĩnh vc dch v: Mi quan h a công ngh sn xugi t với cu trúc t c, ch
nhng đc trưng cơ bn v công ngh dch v tác đng đến cu trúc t chc.
II. Mối liên hệ ữa các mụcgi
- Mc 1: ởi đu mt cuc thám him thú v đ khám phá nhng bí n ca hot đng t Kh
chc.
- Mc 2,3,4: Sau khi to dng đư phông nn vng chc tiến ti mô t cách tiếp cn theo c
chc năng và theo b n chuyên môn hóa khi thc hin hot đng t ph chc bên cnh vic
gii thích các cách tiếp cn khi thiết kế t chc.
- Mc 5: Mt kết qu thun lợi mang tính hài lòng cao ging như m c tranh tuy p, t b t đ
được tô v bởi bàn tay khéo léo ca các yếu t đnh hình cu trúc t chc.

Preview text:

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: QUẢN TRỊ TRONG THỜI KÌ BẤT ỔN ........................................................................................... 4
I. Ý nghĩa các mục ...................................................................................................................................... 4
1. “Bạn đã sẵn sàng để t ở
r thành nhà quản trị ?” ............................................................................... .4
2. “Tại sao đổi mới là một vấn đề quan trọng” ..................................................................................... 4
3. “Định nghĩa về q ả
u n trị" .................................................................................................................... 4
4. “Các chức năng của quản trị” ............................................................................................................ 4
5. “Thực hiện hoạt động của tổ chức” .................................................................................................. 5
6. “Các kỹ năng quản trị” ...................................................................................................................... 5
7. “Phân loại nhà quản trị” .................................................................................................................... 5 8. “N ữ
h ng đặc trưng của nhà quản trị” ................................................................................................ 6
9. “Quản trị trong các doanh nghiệp nhỏ và tổ chức phi lợi nhuận” .................................................... 7
10. “Năng lực quản trị h ệ
i n đại” ........................................................................................................... 7 II. Mối liên hệ g ữ
i a các mục ...................................................................................................................... 7
CHƯƠNG 5: ĐẠO ĐỨC VÀ TRÁCH NHIÊM XÃ HỘI ......................................................................................... 7
I. Ý nghĩa các mục ...................................................................................................................................... 7
1. “Bạn sẽ trở thành nhà quản trị dũng cảm?” ..................................................................................... 7
2. “Đạo đức quản trị là gì?” ................................................................................................................... 8
3. “Quản trị có đạo đức ngày nay” ........................................................................................................ 8 4. “Vấn đề l ỡn
ư g nan đạo đức: Bạn sẽ làm gì?” ................................................................................... 8
5. “Các tiêu chuẩn đạo đức khi ra quyết định” ..................................................................................... 8
6. “Trách nhiệm xã hội là gì?” .............................................................................................................. .8
7. “Đánh giá trách nhiệm xã hội của công ty” ....................................................................................... 8
8. “Quản trị đạo đức và trách nhiệm xã hội của công ty” ..................................................................... 8
9. “Tình huống kinh doanh liên quan đến đạo đức và trách nhiệm xã hội” ......................................... 9 II. Mối liên hệ g ữ
i a các mục ...................................................................................................................... 9
CHƯƠNG 7: HOẠCH ĐỊNH VÀ THIẾT LẬP MỤC TIÊU ................................................................................... 10
I. Ý nghĩa các mục .................................................................................................................................... 10
"Phong cách quản trị của bạn có phù hợp để thiết lập mục tiêu hay không?” ................................. .10
"Thiết lập mục tiêu trong các tổ chức” ............................................................................................... 10
"Hoạch định hoạt động điều hành” .................................................................................................... 10
"Lợi ích và những giới hạn của việc hoạch định” ................................................................................ 11
"Hoạch định trong môi trường bất ổn” ........................................................................................... .11"
"Cách tiếp cận sáng tạo khi hoạch định” ........................................................................................... .11 II. Mối quan hệ g ữ
i a các mục .................................................................................................................. 12
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ TỔ C Ứ
H C THÍCH NGHI ............................................................................................ 12
I. Ý nghĩa các mục: ................................................................................................................................... 12
"Niềm tin của bạn trong hoạt động lãnh đạo là gì?” .......................................................................... 12
"Thiết kế tổ chức theo chiều dọc” ...................................................................................................... 12 "Thiết kế bộ p ậ
h n trong cấu trúc tổ chức” .......................................................................................... 13
"Thiết kế tổ chức theo chiều ngang” ................................................................................................. .14
"Các yếu tố định hình cấu trúc tổ chức” ............................................................................................. 14 LỜI CẢM ƠN
Thân gửi thầy Nguyễn Hữu Nhuận ,
Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới thầy - người đã thắp sáng ngọn lửa đam mê Quản trị
học trong em.Và chắc chắn là một người thầy “ Giáo đa” nhưng không “thành oán” trong lòng bao lớp
sinh viên từng theo học thầy. Em vẫn nhớ như in những buổi học của thầy - lúc nào cũng sôi nổi, hấp
dẫn và đầy kiến thức. Thầy đã truyền đạt cho chúng em những kiến thức nền tảng vững chắc về Quản trị
học, giúp chúng em có thể tự tin thực hiện bài luận của mình.
Em cũng xin gửi lời cảm ơn tới các thầy cô Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Em đặc biệt biết ơn
những buổi học bổ ích của thầy cô. Thầy cô luôn nhiệt tình giải đáp thắc mắc của chúng em, thậm chí là
những câu hỏi "ngớ ngẩn". Thầy cô cũng luôn kiên nhẫn hướng dẫn chúng em thực hành các kỹ năng
quản trị, giúp chúng em có thể vận dụng những kiến thức đã học vào bài luận của mình.
Gia đình, bạn bè là những người thân yêu nhất của em. Mọi người luôn là chỗ dựa tinh thần vững chắc,
giúp em vượt qua những khó khăn trong cuộc sống. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới tất cả mọi
người đã luôn ở bên cạnh, động viên và giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập và thực hiện bài luận
Em biết ơn sự động viên, khích lệ của mọi người đã giúp em có thêm động lực để học tập và hoàn thành
bài luận một cách tốt đẹp.
Mặc dù đã cố gắng hoàn thành bài luận hết sức có thể nhưng em nghĩ bản thân vẫn sẽ có những thiếu
sót nhất định nên em mong thầy thông cảm và góp ý để em có thể hoàn thiện hơn.
CHƯƠNG 1: QUẢN TRỊ TRONG THỜI KÌ BẤT ỔN I. Ý nghĩa các mục
1. Bạn đã sẵn sàng để trở thành nhà quản trị ?
Hỗ trợ các nhà quản trị tương lai trong quá trình tự đánh giá bản thân và phát triển năng lực quản
trị, xem xét họ có thích ứng với các nhu cầu đặt ra cho các nhà quản trị ngày nay hay không.
2. Tại sao đổi mới là một vấn đề quan trọng
Đổi mới là chìa khóa giúp doanh nghiệp duy trì tăng trưởng, thay đổi và thịnh vượng trong bối cảnh
cạnh tranh ngày càng gay gắt và môi trường kinh doanh không ngừng biến độn
g (Quản trị trong thời kì
bất ổn) .Do đó, các nhà quản trị cần có ý thức trách nhiệm phát triển văn hóa đổi mới và linh hoạt trong tổ chức của mình.
3. Định nghĩa về quản trị
Khám phá hành trình quản trị (các công việc,nhiệm vụ), từ đó mở ra những góc nhìn mới về khái
niệm quản trị và bốn chức năng cơ bản của quản trị (Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm soát). Chúng
ta sẽ tiếp tục thảo luận về hai chủ đề quan trọng: hiệu quả và hiệu suất của tổ chức, cũng như các kỹ
năng cần thiết của nhà quản trị để thành công.
4. Các chức năng của quản trị
Dựa trên bốn chức năng quản trị cơ bản (Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm soát), nhà quản trị
cần thực hiện một quy trình cụ thể, chi tiết để đạt được mục tiêu của tổ chức bằng cách thực hiện chính
những chức năng chủ yếu đó. 4.1. Hoạch định
Giải thích ý nghĩa của chức năng đầu tiên trong một trong bốn chức năng của quản trị. Hoạch định
là quá trình vẽ ra con đường dẫn đến thành công của tổ chức, với những bước đi cụ thể và nguồn lực
cần thiết giúp tổ chức đi từ điểm A đến điểm B một cách hiệu quả. 4.2. Tổ chức
Giải thích ý nghĩa của chức năng thứ hai trong các chức năng cơ bản của quản trị. Tổ chức là một cỗ
máy khổng lồ, cần có sự phân công hợp lý để vận hành trơn tru. Chức năng tổ chức là quá trình lắp ráp
các bộ phận của cỗ máy đó, đảm bảo rằng mọi thứ đều hoạt động hài hòa và hiệu quả. 4.3. Lãnh đạo
Giải thích ý nghĩa của chức năng thứ ba trong các chức năng cơ bản của quản trị. Lãnh đạo là nghệ
thuật khơi dậy tiềm năng của con người, là hành trình đưa nhân viên từ điểm hiện tại đến điểm đích
mong muốn tạo nên sức mạnh tập thể để đạt được mục tiêu chung. 4.4. Kiểm soát
Giải thích ý nghĩa của chức năng cuối cùng trong các chức năng cơ bản của quản trị. Kiểm soát là
người soát vé của tổ chức, đảm bảo mọi thứ đang diễn ra đúng kế h ạ
o ch và không có ai đi lạc.Họ có
trách nhiệm dẫn dắt và thực hiện hiệu chỉnh khi cần thiết.
5. Thực hiện hoạt động của tổ chức
Xác định và phân bổ các nguồn lực một cách hợp lý là nhiệm vụ trọng yếu của nhà quản trị, góp phần
đảm bảo tổ chức đạt được mục tiêu một cách hiệu quả và hiệu suất.
6. Các kỹ năng quản trị
Ba nhóm kỹ năng nhận thức, quan hệ con người và chuyên môn là nền tảng cần thiết cho nhà quản trị
ở mọi cấp bậc, giúp họ đảm bảo tổ chức hoạt động (nguồn lực) hiệu quả và đạt được mục tiêu.
6.1. Kỹ năng nhận thức
Nhà quản trị cấp cao phải có đôi mắt tinh tường để nhìn thấu tổ chức như một cơ thể sống, hiểu
rõ từng bộ phận cấu thành nên cơ thể ấy, từ con người, đến tính chất, đến môi trường xung quanh. Kỹ
năng nhận thức là điều kiện tiên quyết để nhà quản trị có thể nhìn thấu và đưa ra những quyết định sáng suốt
6.2. Kỹ năng quan hệ con người
Nghiên cứu cho thấy, nhà quản trị ngày nay cần phải trở thành những "tay chơi" trong việc xây
dựng mối quan hệ. Mục này sẽ hướng dẫn bạn cách để trở thành một "tay chơi" trong lĩnh vực này, bao
gồm các kỹ năng như động viên, hỗ trợ, phối hợp, lãnh đạo, truyền thông và giải quyết xung đột. Khi bạn
thành thạo các kỹ năng này, bạn sẽ có thể làm việc hiệu quả với mọi người, từ cấp trên đến cấp dưới, từ
đồng nghiệp đến đối tác. Tuy nhiên, những nhà quản trị cấp thấp cần đặc biệt chú trọng đến việc trau
dồi các kỹ năng này, vì họ chính là những người trực tiếp tiếp xúc và làm việc với nhân viên. 6.3. Kỹ năng chuyên môn
Kỹ năng chuyên môn là "vũ khí" lợi hại (thể hiện sự thông hiểu và thành thạo trong việc thực
hiện công việc) của nhà quản trị cấp thấp, giúp họ có thể tự mình thực hiện công việc một cách hiệu quả.
Tuy nhiên, khi thăng tiến lên các cấp cao hơn, nhà quản trị cần phải biết cách sử dụng "vũ khí" này một
cách khéo léo, tránh để sự quen thuộc trong cách làm việc của mình trở thành "rào cản" ngăn cản sự
phát triển của nhân viên.
6.4. Khi thất bại trong việc sử dụng các kỹ năng
Nhà quản trị cần có khả năng ứng dụng linh hoạt tất cả các kỹ năng và năng lực của mình để đáp
ứng những thay đổi không ngừng của môi trường, nhằm duy trì lợi ích cho tổ chức và các bên liên quan.
7. Phân loại nhà quản trị
Nhà quản trị, như những nghệ sĩ tài ba, sử dụng ba cây cọ nhận thức, nhân sự và chuyên môn để vẽ
nên bức tranh tổ chức. Tùy theo góc nhìn, chúng ta có thể thấy bức tranh này theo chiều ngang hoặc
chiều dọc, với những nét vẽ khác nhau nhưng đều hướng đến mục tiêu chung là đạt được kết quả thực
hiện công việc cao và phát triển tổ chức.
7.1. Phân loại nhà quản trị theo chiều dọc
Nhà quản trị như những ngọn hải đăng, dẫn đường cho tổ chức đi đúng hướng. Để làm được điều
này, cần có sự phân chia rõ ràng theo chiều dọc, với ba cấp độ: cao cấp, trung cấp và cơ sở. Mỗi cấp độ
có tầm nhìn và nhiệm vụ cụ thể, tương ứng với vị trí và vai trò của từng nhà quản trị. Nhờ đó, các nhà
quản trị có thể định hướng và thực hiện công việc hiệu quả, góp phần đưa tổ chức phát triển bền vững.
7.2. Phân loại nhà quản trị theo chiều ngang
Nhà quản trị như những nghệ sĩ tài hoa, sử dụng những cây cọ khác nhau để vẽ nên bức tranh tổ
chức. Đặc biệt là hai loại chính: Chức năng và Điều hành, tương ứng với hai nhóm nhà quản trị. Mỗi
nhóm có những trách nhiệm và vai trò riêng, được miêu tả một cách chi tiết qua các ví dụ cụ thể.
8. Những đặc trưng của nhà quản trị
Công việc của nhà quản trị có thể được ví như một cuộc đua marathon (áp lực thời gian), đòi hỏi họ
phải có sức bền, sự kiên trì và khả năng thích ứng với mọi tình huốn . g
8.1. Tiến hành một sự nhảy vọt: Những bước ban đầu khi trở thành một nhà quản trị
Để trở thành một nhà quản trị thành công, không chỉ cần có tài năng và kinh nghiệm, mà còn cần
có sự chuẩn bị kỹ lưỡng. Những nhà quản trị mới thường mắc phải một số sai lầm phổ biến, có thể ảnh
hưởng đến hiệu quả công việc và sự phát triển của họ trong tương lai (Mark Zuckerberg và Linda Hil).
8.2. Các hoạt động của nhà quản trị
Thể hiện một hành trình mà phần đa những nhà quản trị phải đối mặt trên hành trình đảm nhận
nhiệm vụ dưới góc nhìn khái quát.
o Sự phiêu lưu của nhà quản trị mới: Nhà quản trị mới giống như một tay đua F1, phải liên
tục di chuyển giữa các nhiệm vụ khác nhau, từ việc tham dự các cuộc họp quan trọng
đến giải quyết các vấn đề phát sinh. Họ p ả
h i có khả năng tập trung cao độ, sắp xếp thời
gian hợp lý và xử lý thông tin nhanh chóng.
o Cuộc sống trong vòng xoáy của tốc độ: Công việc của nhà quản trị mới rất bận rộn và
căng thẳng. Họ thường phải làm việc nhiều giờ, thậm chí là làm thêm giờ. Họ cũng
thường phải đối mặt với áp lực lớn, khiến họ cảm thấy mệt mỏi và căng thẳng.
o Nhà quản trị tìm kiếm thời gian ở đâu?: Thời gian là nguồn lực quý giá nhất của nhà
quản trị. Họ cần biết cách sử dụng thời gian hiệu quả bằng cách hoàn thành những việc
quan trọng nhất trước tiên.
8.3. Vai trò của nhà quản trị
Ba nhóm vai trò của nhà quản trị. Nhà quản trị là người chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức.
Họ phải thực hiện nhiều vai trò khác nhau, bao gồm :
o Vai trò thông tin: Nhà quản trị thu thập, phân tích và truyền thông tin. Họ cũng sử dụng
thông tin để ra quyết định.
o Vai trò tương tác cá nhân: Nhà quản trị giao tiếp, xây dựng mối quan hệ và tạo động lực
cho nhân viên. Họ cũng đại diện cho tổ chức với các bên bên ngoài.
o Vai trò quyết định: Nhà quản trị lập kế h ạ
o ch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát. Họ cũng
giải quyết các vấn đề và đưa ra quyết định.
Ba nhóm vai trò này bổ sung cho nhau và tạo thành một hệ thống thống nhất. Nhà quản trị cần
có khả năng thực hiện tất cả các vai trò này để thành công.
9. Quản trị trong các doanh nghiệp nhỏ và tổ chức phi lợi nhuận
Kỹ năng và chức năng quản trị là “giấy thông hành” cho các doanh nghiệp nhỏ và tổ chức phi lợi nhuận.
10. Năng lực quản trị hiện đại
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa, các doanh nghiệp và tổ chức ngày càng phải đối mặt
với nhiều thách thức và biến động. Để thành công trong môi trường cạnh tranh khốc liệt này, các nhà
quản trị cần có những năng lực phù hợp ( đặc biệt là năng lực quản trị h ệ i n đại).
II. Mối liên hệ giữa các mục
Đầu tiên để trả lời cho câu hỏi “Cái gì?”-> Chính là những kiến thức mới mà chúng ta sẽ tiếp thu trong
quá trình học gồm các chương 1,2,3,4,5,6,7,8.
Sau đó là trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?”-> Khi áp dụng vào thực tế cuộc sống cần làm như thế nào để hiệu quả
Mục 1, 2,3: Vẽ nên viễn cảnh về một thế giới biến đổi không ngừng sau đó dẫn dắt vào khái niệm quản
trị trong một thế giới như vậy
Mục 4: Giải thích về vai trò, nhiệm vụ của quản trị sau khi đã thấu hiểu những khái niệm sơ lược về quản trị.
Mục 5: Nhà quản trị vận hành tổ chức bằng cách tận dụng nguồn lực hiệu quả, đánh giá dựa trên hiệu quả và hiệu suất.
Mục 6: Để làm chủ "cánh chim" tổ chức, nhà quản trị cần có kỹ năng, nhưng cũng cần biết cách tránh "lỗi máy".
Mục 7,8 : Dù "biến hóa" ra sao, các nhà quản trị vẫn "giữ nguyên" những đặc trưng riêng đồng thời
được chia vào các nhóm tương ứng.
Mục 9,10: "Thực chiến" - Cơ hội chứng minh bản lĩnh nhà quản trị.
CHƯƠNG 5: ĐẠO ĐỨC VÀ TRÁCH NHIÊM XÃ HỘI I. Ý nghĩa các mục
1. Bạn sẽ trở thành nhà quản trị dũng cảm?
Đặt ra câu hỏi để người học tự đánh giá, xem xét bản thân về mức độ phát triển đạo đức cá nhân (sự
dũng cảm đương đầu với khó khan và vượt qua thách thức).
2. Đạo đức quản trị là gì?
Làm sáng tỏ ý nghĩa của đạo đức quản trị-> nêu ra các vấn đề trong đạo đức quản trị,biết cách nhận
dạng, cùng một sự việc con người có những hành động, suy nghĩ khác nhau về đạo đức.
3. Quản trị có đạo đức ngày nay
Những suy thoái, mất mát về đạo đức trong suốt thập kỷ qua đã trở nên phổ biến (lòng tham, lừa dối,
thiếu trách nhiệm,…)-> Các nhà quản trị có trách nhiệm lớn trong việc thiết lập môi trường có đạo đức -
> Hình thành sự quản trị có đạo đức đi đầu.
4. Vấn đề lưỡng nan đạo đức: Bạn sẽ làm gì?
Đặt bạn trong một tình huống nếu bạn là nhà quản trị có đạo đức bạn sẽ làm gì, thể hiện cách thức mà
các câu hỏi phức tạp của vấn đề đạo đức đôi lúc có thể xảy ra.
5. Các tiêu chuẩn đạo đức khi ra quyết định
Giới thiệu về các tiêu chuẩn đạo đức khi ra quyết định, cách tiếp cận để mô tả giá trị hướng dẫn cho
việc ra quyết định có đạo đức ->Năm quan điểm phù hợp cho các nhà quản trị.
6. Trách nhiệm xã hội là gì?
Giải thích khái niệm về trách nhiệm xã hội để doanh nghiệp phân biệt được đúng và sai-> Làm điều
đúng-> Tiến hành các lựa chọn và thực hiện các hành động để đóng góp cho phúc lợi và lợi ích xã hội->
Trở thành doanh nghiệp tốt.
6.1. Các đối tượng hữu quan của tổ chức
Làm sáng tỏ quan điểm của các tổ chức khi xem xét môi trường bên trong và bên ngoài sẽ bao hàm
các đối tượng hữu quan đa dạng (bất kỳ nhóm nào bên trong + bên ngoài). 6.2. Phong trào xanh
Nhiều tổ chức đang theo đuổi mệnh lệnh kinh doanh mới mang tính bền vững .
6.3. Sự bền vững và ba tiêu chuẩn cốt yếu
Giải thích về tính bền vững ( phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ môi trường) và ba tiêu chuẩn cốt
yếu để thực hiện, theo sát tính bền vững đó.
7. Đánh giá trách nhiệm xã hội của công ty
Trách nhiệm xã hội của tổ chức là một khái niệm rộng, bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau. Có nhiều
mô hình tiêu chuẩn khác nhau về trách nhiệm xã hội, mỗi mô hình có cách tiếp cận và nhấn mạnh khác
nhau. Một mô hình tiêu chuẩn cụ thể về trách nhiệm xã hội được chia thành bốn nhóm chủ yếu (kinh tế,
pháp lý, đạo đức, chủ động).
8. Quản trị đạo đức và trách nhiệm xã hội của công ty
Cho nhà quản trị tương lai cách xây dựng, tạo ra và duy trì một tổ chức có đạo đức đồng thời hướng
dẫn cách thức đào tạo các cấp nhà quản trị trong một xã hội mà suy thoái đạo đức đang dần tràn lan
trong các tổ chức -> Dựa vào các cơ chế.
8.1. Bộ quy tắc đạo đức
Giải nghĩa về bộ quy tắc đạo đức liên quan đến những vấn đề trách nhiệm và đạo đức xã hội bên cạnh
đó là tác động của bộ quy tắc trong môi trường làm việc.
8.2. Cấu trúc đạo đức
Cấu trúc đạo đức: Bộ giáp bảo vệ công ty khỏi những cơn bão đạo đức. Cấu trúc đạo đức là một hệ
thống các giá trị, nguyên tắc, hệ thống và quy trình được thiết kế để khuyến khích và hỗ trợ các hành vi
đạo đức trong một tổ chức.
8.3. Hoạt động thổi còi
Thổi còi là hành động của một cá nhân tố cáo những hành vi phi đạo đức hoặc vi phạm pháp luật
đang diễn ra trong một tổ chức. Hoạt động thổi còi có thể được ví như một chiếc còi báo động, giúp
ngăn chặn những hành vi sai trái và bảo vệ lợi ích của tổ chức, xã hội.
9. Tình huống kinh doanh liên quan đến đạo đức và trách nhiệm xã hội
Xoáy sâu vào bản chất quan trọng của đạo đức và trách nhiệm xã hội trong một thế giới cạnh tranh
ngày nay đồng thời nêu lên mối quan hệ của nó với nhiều mặt trong môi trường kinh doanh -> Kim chỉ
nam cho một doanh nghiệp thành công.
II. Mối liên hệ giữa các mục
Đầu tiên để trả lời cho câu hỏi “Cái gì?”-> Chính là những kiến thức mới mà chúng ta sẽ tiếp thu trong
quá trình học gồm các chương 1,2,3,4,5,6,7.
Sau đó là trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?”-> Khi áp dụng vào thực tế cuộc sống cần làm như thế nào để hiệu quả
Mục 1,2,3: Kiến tạo một nền tảng sơ lược về đạo đức quản trị
Mục 4,5: Các vấn đề p ả
h i đối mặt về đạo đức và các tiêu chuẩn khi ra quyết định vủa nhà quản trị sau
khi đã xây dụng được nền tảng đạo đức sơ lược.
Mục 6,7: Những vấn đề liên quan đến trách nhiệm xã hội được bổ sung sau quá trình tìm hiểu về mặt đạo đức.
Mục 8: Làm thế nào để quản trị một cách có đạo đức sau khi thông hiểu được các mục trước, bên cạnh
đó là ý thức trách nhiệm trong môi trường công ty.
Mục 9: Các tình huống có thể gặp phải (đạo đức và trách nhiệm xã hội) khi thực hiện những nhiệm vụ
mà nhà quản trị phải thực hiện.Áp dụng vào thực tế cuộc sống .
CHƯƠNG 7: HOẠCH ĐỊNH VÀ THIẾT LẬP MỤC TIÊU I. Ý nghĩa các mục
Phong cách quản trị của bạn có phù hợp để thiết lập mục tiêu hay không?
Người học tự đánh giá bản thân, liệu họ có thể thấy được mục tiêu?, có khả năng thiết lập, nhận
dạng mục tiêu hay không.
1. Tổng quan về hoạch định và thiết lập mục tiêu
Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân nhỏ. Hành trình chinh phục mục tiêu cũng vậy.
Bước đầu tiên là xác định và thể h ệ
i n mục đích của mình. Một khi bạn đã biết mình muốn gì, bạn
có thể bắt đầu lên kế hoạch và hành động để đạt được nó.
1.1. Các cấp độ của kế hoạch và mục tiêu
Như một chiếc máy phức tạp, quy trình hoạch định cũng có nhiều cấp độ và bộ p ậ h n khác
nhau. Mỗi cấp độ có vai trò và nhiệm vụ riêng, tất cả đều hướng tới mục tiêu chung là đạt
được hiệu quả và hiệu suất cao nhất.
1.2. Quy trình hoạch định của tổ chức
Phát triển, xây dựng kế h ạ
o ch tổng thể cho tổ chức để xác định rõ sứ mệnh và mục tiêu
chiến lược bằng các quy trình, công cụ cụ thể.
Thiết lập mục tiêu trong các tổ chức
Một chuyến hành trình khám phá không thể thành công nếu chỉ có một người đi. Cũng giống
như một tổ chức, muốn đạt được mục tiêu, cần có sự p ố
h i hợp, hợp tác giữa các bộ p ậ h n, cá nhân trong tổ chức.
1.3. Sứ mệnh của tổ chức
Xác định rõ rang được cấp bậc cao nhất của mục tiêu- sứ mệnh là những giá trị, khát vọng, lý
do tồn tại của tổ chức-> Định hướng thành công của công ty
1.4. Các mục tiêu và kế hoạch
Xác minh mục tiêu chiến lược của kế hoạch (từng hoạt động cụ thể) - > Hình thành chặng
đường phát triển tổng thể tương lai của tổ chức
1.5. Sử dụng sơ đồ chiến lược để liên kết các mục tiêu
Tương tự như một chiếc máy bay, tổ chức muốn bay cao, bay xa cần có một bản đồ rõ ràng.
Sơ đồ chiến lược hoàn thành là bản đồ giúp tổ chức xác định mục tiêu và lộ trình thực hiện
mục tiêu.Sơ đồ chiến lược hoàn thành có ý nghĩa quan trọng đối với tổ chức
Hoạch định hoạt động điều hành
Mục tiêu hoạt động như chiếc la bàn, giúp tổ chức sử dụng nguồn lực hiệu quả và đạt kết quả cao.
1.6. Tiêu chuẩn của mục tiêu có hiệu quả Thể h ệ
i n một mức chuẩn của việc xác định mục tiêu một cách chính xác và cụ thể để n ậ h n biết
được hướng đi đúng đắn trong tương lai có hiệu quả.
1.7. Quản trị theo mục tiêu (MBO) Định nghĩa về q ả
u n trị theo mục tiêu và bốn hoạt động để thực hiện tốt việc xác định và
theo dõi tiến trình thực hiện mục tiêu có hiệu quả, bên cạnh đó là một số lưu ý khi sử dụng MBO. 1.8. Các kế h ạ
o ch đơn dụng và đa dụng Kế h ạ
o ch là một công cụ quan trọng trong quản lý, giúp tổ chức định hướng và quản lý hoạt
động một cách hiệu quả. Kế h ạ
o ch có thể được chia thành hai loại chính: kế hoạch đơn dụng và kế h ạ o ch đa dụng.
Lợi ích và những giới hạn của việc hoạch địn h
Giới thiệu, hiểu rõ về lợi ích và hạn chế của hoạch định để từ đó phát huy lợi ích và giảm thiểu hạn chế. - Lợi ích:
• Nguồn động viên và cam kết
• Hoạch định sự phân bố nguồn lực
• Hướng dẫn hành động
• Xây dựng tiêu chuẩn thực hiện. - Hạn chế:
• Sai lầm về sự chắc chắn • Gây cứng nhắc
• Khó sáng tạo và chất xám
Hoạch định trong môi trường bất ổn
Trong môi trường kinh doanh ngày nay, sự thay đổi diễn ra nhanh chóng và khó lường. Do đó,
các tổ chức cần có những cách tiếp cận hoạch định linh hoạt và sáng tạo để thích ứng và thành công.
1.9. Hoạch định tình huống
Vai trò của hoạch định tình huống trong môi trường luôn biến động, đáp ứng nhiều tình
huống phải giải quyết nhiều vấn đề -> Hình thành kế h ạ o ch mang tính thích ứng
1.10. Xây dựng kịch bản
Trong môi trường kinh doanh bất ổn, hãy nhìn xa trông rộng để nắm bắt tương lai, kiến tạo
nên một kịch bản về n ữ
h ng nhiệm vụ, khó khăn, bất cập trong tiến trình hoàn thành kế hoạch quản trị.
1.11. Quản trị khủng hoảng
Bối cảnh của một tình huống quản trị khủng hoảng và vai trò của việc chống lại những khó
khăn trong một bối cảnh như vậy.
Cách tiếp cận sáng tạo khi hoạch định
Hoạch định sáng tạo là cách để chúng ta bước ra khỏi vùng an toàn và khám phá những điều
mới mẻ. Nó giúp chúng ta tìm ra những cơ hội mới và tạo ra sự khác biệt.
1.12. Thiết lập các mục tiêu có tính mở rộng để đạt sự tuyệt hảo
Sự sáng tạo cần có không gian để phát triển. Các nhà quản trị cần tạo ra một môi trường làm
việc khuyến khích sự sáng tạo, nơi nhân viên cảm thấy thoải mái khi đưa ra ý tưởng mới, thử
nghiệm những cách tiếp cận mới và thất bại mà không sợ bị chỉ trích.
1.13. Sử dụng các bảng đo lường thực hiện hoạt động
Một trong những chức năng quan trọng của bảng đo lường thực hiện hoạt động là dựng xây
các kịch bản nhằm đánh giá sự tác động của các phương án liên quan đến việc thực hiện mục tiêu.
1.14. Triển khai các đội thu thập thông tin tình báo
Gía trị của đội thu thập thông tin tình báo xoáy vào sự sáng tỏ của mọi góc nhìn giúp nhà
quản trị dự đoán thông tin về mục tiêu, tình huống, giả định thuộc các vấn đề quan trọng.
II. Mối quan hệ g ữa các mục i :
- Mục 1,2,3,4,5: Trả lời cho câu hỏi “Cái gì?”-> Kiến thức mới được tiếp thu.
- Mục 6,7,8: Trả lời cho câu hỏi “Làm thế nào?”-> Cách thức và những lưu ý khi thực hiện nó.
- Mục 1,2: Nền tảng liên quan đến hoạch định và thiết lập mục tiêu cung cấp cái nhìn khái
quát về nó và những kiến thức liên quan.
- Mục 3,4: Sau khi có nền móng vững chắc tiến tới hình thành sơ bộ mục tiêu song song với kiến tạo hoạch định.
- Mục 5: Nảy sinh các vấn đề về lợi ích và hạn chế của hoạch định
- Mục 6,7: Làm thế nào để tiến hành hoạch định trong điều kiện môi trường không ổn định ->
Phát kiến cách hoàn thành hoạch định sáng tạo.
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THÍCH NGHI I. Ý nghĩa các mục:
Niềm tin của bạn trong hoạt động lãnh đạo là gì?
Cái nhìn nhận chính diện của bản thân về n ề
i m tin trong hoạt động lãnh đạo, niềm tin giống như
"một cánh cửa" mở ra cơ hội cho sự sáng tạo và đổi mới. Nó giúp tổ chức phát triển và thành công.
Thiết kế tổ chức theo chiều dọc
Bao gồm nội dung có bao nhiêu bộ p ậ
h n, cách thiết lập cấu trúc của một tổ chức như thế nào
đồng thời là ba vấn đề cần giải quyết được đặt ra.
1.1. Chuyên môn hóa trong công việc
Giải đáp về thuật ngữ và công năng của việc áp dụng chuyên môn hóa đúng cách trong tổ
chức, lưu ý một số vấn đề ưu điểm, hạn chế (phát huy ưu điểm giảm thiểu hạn chế). 1.2. Chuỗi mệnh lệnh
Xác định mối quan hệ g ữ
i a cấp cao nhất và cấp thấp nhất (Liên kết thành vie6n theo chiều
dọc) bao gồm hai nguyên tắc cơ bản.
• Quyền lực, trách nhiệm, và ủy quyền: Tiến hành phân bổ ng ồ
u n lực để đạt được kết
quả mong đợi.Giới thiệu khái niệm quyền lực,trách nhiệm và ủy quyền.
• Quyền lực tuyến và quyền lực tham mưu: Các nhà quản trị ở bộ p ậ h n tham mưu là
những "cánh tay phải" của các nhà quản trị theo tuyến cấp bậc. Họ cung cấp thông tin, tư vấn và hỗ t ợ
r để giúp các nhà quản trị theo tuyến cấp bậc đưa ra quyết định chính xác. 1.3. Phạm vi quản trị
Biết được công ty cần có bao nhiêu cán bộ q ả
u n lý (Định biên cán bộ q ả u n lý), các yếu tố
giúp mở rộng phạm vi quản trị.
1.4. Tập trung và phân tán quyền lực
Đưa ra quyết định về việc quyết định đó sẽ được đưa ra ở cấp nào và việc lựa chọn hình
thức nào để quyết định.
Thiết kế bộ phận trong cấu trúc tổ chức
Tìm hiểu về cách thức, dựa vào cái gì để giao việc cho từng đối tượng trong tổ chức và việc lựa
họn cung cách tiếp cận hay thực hiện việc thiết kế đó.
1.5. Cấu trúc chức năng theo chiều dọc
• Bản chất của cấu trúc chức năng theo chiều dọc: Tổng quát từ quá trình từ thấp đến
cao trong tổ chức và việc dựa vào gì để phan chia các cấp đó theo tiến trình dọc. • Cơ chế h ạ
o t động của cấu trúc chức năng: Triển khai hoạt động của cấu trúc chức
năng theo định luật của cơ chế dọc.
• Thuận lợi và bất lợi của cấu trúc chức năng: Đưa ra lưu ý và phát triển thuận lợi đi
kèm với hạn chế bất lợi đến từ cấu trúc chức năng.
1.6. Cấu trúc theo bộ p ậ h n độc lập
• Bản chất của cấu trúc theo bộ p ậ
h n độc lập: Trái ngược với cách tiếp cận theo chức
năng thực hiện việc tập hợp con người dựa trên kỹ năng và nguồn lực sử dụng chung. • Cấu trúc bộ p ậ
h n độc lập theo khách hang hay khu vực địa lý: Các tổ chức sẽ hình
thành trụ sở chính ở chính địa phương và các đơn vị bán tự chủ ở các địa phương khác.
• Lợi thế và bất lợi của cấu trúc tổ chức theo bộ p ậ
h n độc lập: Phát huy lợi thế và hạn chế bất lợi.
1.7. Cấu trúc ma trận hay cách tiếp cận theo ma trận
Bản chất của cấu trúc theo ma trận: Nhận dạng về phân loại cấu trúc ma trận một cách cụ thể. Cơ chế h ạ
o t động của cấu trúc ma trận: Nét đặc thù riêng của cơ chế vận hành của cấu trúc
ma trận liên quan đến việc thực hiện thành công cấu trúc ma trận
Lợi thế và bất lợi của cấu trúc ma trận: Bên cạnh việc mang lại lợi ích cho nhà quản trị đi kèm
với đó là những vấn đề bất cập nhà quản trị cần vận dụng một cách hiểu quả.
1.8. Cách tiếp cận theo đội hay cấu trúc đội
• Bản chất của cấu trúc đội: Giải nghĩa về bản chất của cấu trúc đội song song đó là
những thuận lợi nhà quản trị đạt được khi thực hiện cấu trúc đội t rong môi trường
không ngừng xoay vòng ngày nay. • Cơ chế h ạ
o t động của cấu trúc theo đội: Cung cấp các cách tiếp cận của cấu trúc tổ
chức theo đội bằng cách thực hiện những nhiệm vụ hoạt động cụ thể.
• Lợi thế và cấu trúc tổ chức theo đội: Ưu điểm và nhược điểm của cấu trúc tổ chức
theo đội-> Cần có cái nhìn tổng quát để thực hiện toàn diện quá trình quản trị.
1.9. Cách tiếp cận theo mạng lưới ảo hay cấu trúc theo mạng lưới ảo
• Bản chất của cấu trúc theo mạng lưới ả
o: Trả lời cho câu hỏi “Bản chất cấu trúc theo mạng lưới ả
o là gì?”-> Giải nghĩa. • Cơ chế h ạ
o t động của cấu trúc mạng lưới ả
o: Trả lời cho câu hỏi “ Làm thế nào để
vận hành một tổ chức theo cơ chế cấu trúc mạng lưới ả
o?” -> Cách hoạt động.
• Lợi thế và bất lợi của hệ thống mạng lưới ả
o: Mặt mạnh, yếu của của cơ cấu tổ chức
theo hệ thống mạng lưới ảo -> Cân nhắc sử dụng hiệu quả.
Thiết kế tổ chức theo chiều ngang
Bên cạnh việc thiết kế tổ chức theo chiều dọc ( còn nhiều bất cập) thì các nhà quản trị đang dần
chuyển sang tiến hành thiết kế tổ chức theo chiều ngang (khía cạnh cơ cấu tổ chức cần thiết). 1.10. Nhu cầu phối hợp
Sự đi đôi của bộ đôi nhu cầu + phối hợp (đáp ứng nhu cầu của vấn đề nảy sinh) -> Con
đường về phối hợp tổ chức theo chiều ngang dần “thai nghén”.
1.11. Lực lượng đặc nhiệm, đội, nhà quản trị theo dự án.
Tìm hiểu về các khái niệm, tính chất liên quan như lực lượng, đội song song đó là sự q ả u n trị
dự án -> Yếu tố dựng xây tổ chức tổ chức theo chiều ngang.
1.12. Phối hợp các mối quan hệ
Sự xác định tính chất về mức độ của sự p ố
h i hợp theo chiều ngang được xét đoán là cao
nhất, là một phần của tổ chức và văn hóa tổ chức -> Tạo dựng sự liên kết -> Một phối hợp các mối quan hệ h ệ i u quả ra đời.
Các yếu tố định hình cấu trúc tổ chức Sự p ố
h i hợp hai cấu trúc tổ chức theo chiều ngang+dọc, cung cấp kiến thức để nhà quản trị nhận
biết nên định hướng theo cách đi như thế nào để đưa ra quyết định ả
nh hưởng đến lợi ích doanh nghiệp.
1.13. Cấu trúc tương thích với chiến lược
Chiến lược và cấu trúc là hai yếu tố quan trọng nhất trong việc định hướng và phát triển
doanh nghiệp. Chiến lược là định hướng và mục tiêu tổng thể của doanh nghiệp trong dài
hạn, còn cấu trúc là cách thức tổ chức và phân chia nguồn lực của doanh nghiệp để đạt
được mục tiêu đó.Giống như hai mảnh ghép của một bức tranh, chiến lược và cấu trúc cần
được lựa chọn sao cho vừa khớp vừa đẹp mắt, để bức tranh kinh doanh của doanh nghiệp
có thể toát lên vẻ đẹp và sự h ệ i u quả.
1.14. Cấu trúc thích hợp với công nghệ
Các yếu tố công nghệ có hiệu quả đối với các yếu tố xác định cấu trúc ( các hoạt động, nhiệm vụ cụ thể).
Công nghệ sản xuất theo cách tiếp cận của Woodward: Giai3 thích về công nghệ sản xuất
liên quan và các loại hình công nghệ sản xuất cơ bản -
> Xác định mối quan hệ giữa cấu trúc tổ chức và công nghệ.
Công nghệ trong lĩnh vực dịch vụ: Mối quan hệ g ữ
i a công nghệ sản xuất với cấu trúc tổ chức,
những đặc trưng cơ bản về công nghệ dịch vụ tác động đến cấu trúc tổ chức.
II. Mối liên hệ g ữa các mục i
- Mục 1: Khởi đầu một cuộc thám hiểm thú vị để khám phá những bí ẩn của hoạt động tổ chức.
- Mục 2,3,4: Sau khi tạo dựng được phông nền vững chắc tiến tới mô tả cách tiếp cận theo
chức năng và theo bộ p ậ
h n chuyên môn hóa khi thực hiện hoạt động tổ chức bên cạnh việc
giải thích các cách tiếp cận khi thiết kế tổ chức.
- Mục 5: Một kết quả thuận lợi mang tính hài lòng cao giống như một bức tranh tuyệt đẹp,
được tô vẽ bởi bàn tay khéo léo của các yếu tố định hình cấu trúc tổ chức.