Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình đường thẳng Toán 12

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình đường thẳng Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
40 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình đường thẳng Toán 12

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình đường thẳng Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

79 40 lượt tải Tải xuống
Trang 1/42
CHỦ ĐỀ 4. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Phương trình đường thẳng:
Cho đường thẳng
đi qua điểm
( )
0 0 00
;;M xyz
và nhận vectơ
( )
123
;;a aaa=

với
222
123
0aaa++≠
làm vectơ chỉ phương. Khi đó
có phương trình tham số là :
( )
01
02
02
;
x x at
y y at t
z z at
= +
=+∈
= +
Cho đường thẳng
đi qua điểm
( )
0 0 00
;;
M xyz
và nhận vectơ
( )
123
;;a aaa=

sao cho
123
0aaa
làm vectơ chỉ phương. Khi đó
có phương trình chính tắc là :
0 00
123
xx yy zz
aaa
−−
= =
II. Góc:
1. Góc giữa hai đường thẳng:
có vectơ chỉ phương
1
a

2
có vectơ chỉ phương
2
a

Gọi
ϕ
là góc giữa hai đường thẳng
1
2
. Ta có:
12
12
.
cos
.
aa
aa
=


ϕ
2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
có vectơ chỉ phương
a

(
)
α
có vectơ chỉ phương
n
α

Gọi
ϕ
là góc giữa hai đường thẳng
()
α
. Ta có:
.
sin
.
an
an
=
 
 
α
α
ϕ
III. Khoảng cách:
1. Khoảng cách từ điểm
M
đến đường thẳng
:
đi qua điểm
0
M
và có vectơ chỉ phương
a

( )
0
,
,
a MM
dM
a


∆=
 

2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
đi qua điểm
M
và có vectơ chỉ phương
1
a

2
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
2
a

( )
12
12
12
,.
,=
,
a a MN
d
aa


∆∆


 

IV. Các dạng toán thường gặp:
1. Viết phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm phân biệt
,AB
.
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của
AB

.
2. Đường thẳng
đi qua điểm
M
và song song với
d
.
Cách giải:
Trong trường hợp đặc biệt:
Trang 2/42
Nếu
song song hoặc trùng bới trục Ox thì
có vectơ chỉ phương là
( )
1;0;0ai
= =

Nếu
song song hoặc trùng bới trục Oy thì
có vectơ chỉ phương là
( )
0;1; 0aj
= =

Nếu
song song hoặc trùng bới trục Oz thì
có vectơ chỉ phương là
( )
0;1; 0ak
= =

Các trường hợp khác thì
có vectơ chỉ phương là
d
aa
=
 
, với
d
a

là vectơ chỉ phương
của
d
3. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
M
và vuông góc với mặt phẳng
( )
α
.
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của
an
α
=
 
, với
n
α

là vectơ pháp tuyến của
( )
α
.
4. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
M
và vuông góc với hai đường thẳng
12
,dd
(hai đường thẳng không cùng phương).
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của
12
,a aa

=


, với
12
,aa

lần lượt là vectơ
chỉ phương của
12
,dd
.
5. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
M
vuông góc với đường thẳng
d
và song
song với mặt phẳng
( )
α
.
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của
,
d
a an
α

=

  
, với
d
a

là vectơ chỉ
phương của
d
,
n
α

là vectơ pháp tuyến của
( )
α
.
6. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
A
và song song với hai mặt phẳng
( ) ( )
,
αβ
; (
( ) ( )
,
αβ
là hai mặt phẳng cắt nhau)
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của
,a nn
αβ

=

  
, với
,nn
αβ
 
lần lượt là
vectơ pháp tuyến của
( ) ( )
,
αβ
.
7. Viết phương trình đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
α
(
)
β
.
Cách giải:
Lấy một điểm bất kì trên
, bằng cách cho một ẩn bằng một số tùy ý.
Xác định vectơ chỉ phương của
,a nn
αβ

=

  
, với
,nn
αβ
 
lần lượt là vectơ
pháp tuyến của
( ) ( )
,
αβ
.
8. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
A
và cắt hai đường thẳng
( )
12 1 2
,,dd AdAd∉∉
.
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của
12
,a nn

=


, với
12
,nn

lần lượt là vectơ
pháp tuyến của
( ) ( )
12
,, ,mp A d mp A d
.
9. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
( )
α
và cắt hai đường thẳng
12
,dd
.
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của
a AB
=
 
, với
( ) ( )
12
,Ad Bd
αα
=∩=
10. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
A
, vuông góc và cắt
d
.
Cách giải:
Xác định
Bd=∆∩
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
,AB
.
11. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
A
, vuông góc với
1
d
và cắt
2
d
, với
2
Ad
.
Cách giải:
Trang 3/42
Xác định
2
Bd=∆∩
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
,
AB
.
12. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
A
, cắt đường thẳng
d
và song song với
mặt phẳng
( )
α
.
Cách giải:
Xác định
Bd
=∆∩
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
,AB
.
13. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
( )
α
cắt và vuông góc đường
thẳng
d
.
Cách giải:
Xác định
(
)
Ad
α
=
.
Đường thẳng
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương của
,
d
a an
α

=

  
, với
d
a

là vectơ chỉ phương của
d
,
n
α

là vectơ pháp tuyến của
( )
α
.
14. Viết phương trình đường thẳng
đi qua giao điểm
A
của đường thẳng
d
và mặt phẳng
( )
α
, nằm trong
( )
α
và vuông góc đường thẳng
d
(ở đây
d
không vuông góc với
( )
α
) .
Cách giải:
Xác định
( )
Ad
α
=
.
Đường thẳng
đi qua
A
và có vectơ chỉ phương của
,
d
a an
α

=

  
, với
d
a

là vectơ chỉ phương của
d
,
n
α

là vectơ pháp tuyến của
( )
α
.
15. Viết phương trình đường thẳng
là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo
nhau
12
,dd
.
Cách giải:
Xác định
12
,A dB d=∆∩ =∆∩
sao cho
1
2
AB d
AB d
Viết phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm
,AB
.
16. Viết phương trình đường thẳng
song song với đường thẳng
d
và cắt cả hai đường thẳng
12
,dd
.
Cách giải:
Xác định
12
,A dB d=∆∩ =∆∩
sao cho
,
d
AB a
 
cùng phương, với
d
a

là vectơ chỉ
phương của
d
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
A
và có vectơ chỉ phương
d
aa
=
 
.
17. Viết phương trình đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
( )
α
và cắt cả hai đường thẳng
12
,dd
.
Cách giải:
Xác định
12
,A dB d=∆∩ =∆∩
sao cho
,AB n
α
 
cùng phương, với
n
α

là vectơ
pháp tuyến của
( )
α
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
A
và có vectơ chỉ phương
d
an
α
=
 
.
18. Viết phương trình
là hình chiếu vuông góc của
d
lên mặt phẳng
( )
α
.
Cách giải : Xác định
H ∈∆
sao cho
d
AH a
 
,với
d
a

là vectơ chỉ phương của
d
.
Viết phương trình mặt phẳng
( )
β
chứa
d
và vuông góc với mặt phẳng
(
)
α
.
Viết phương trình đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
α
( )
β
19. Viết phương trình
là hình chiếu song song của
d
lên mặt phẳng
( )
α
theo phương
'd
.
Trang 4/42
Cách giải :
Viết phương trình mặt phẳng
( )
β
chứa
d
và có thêm một véc tơ chỉ phương
u
d'

.
Viết phương trình đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
α
( )
β
.
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
1. Học sinh xác định được vectơ chỉ phương và điểm nào đó thuộc đường thẳng khi cho trước
phương trình.
2. Học sinh biết cách chuyển từ phương trình tham số qua phương trình chính tắc và ngược lại.
3. Học sinh lập được phương trình chính tắc và phương trình tham số.
4. Học sinh tìm được hình chiếu, điểm đối xứng.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d :
22
32
13
xt
yt
zt
=
=
=
d’:
6 2'
3 2'
7 9'
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. Xét các mệnh
đề sau:
(I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương
( )
2; 2;3a

(II) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương
( )
' 2; 2; 9a

(III)
a
'a

không cùng phương nên d không song song với d’
(IV)
;' . ' 0a a AA

=

 
nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau
Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai.
B. Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.
C. Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.
D. Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
d
phương trình tham số
2
3
15
xt
yt
zt
= +
=
=−+
.
Phương trình chính tắc của đường thẳng
d
là?
A.
2 1.x yz−==+
B.
21
.
1 35
x yz−+
= =
C.
21
.
13 5
x yz
+−
= =
−−
D.
21
.
1 35
x yz
+−
= =
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
phương trình chính tắc
31
2 31
x yz
−+
= =
. Phương trình tham số của đường thẳng
là?
A.
32
1 3.
xt
yt
zt
= +
=−−
=
B.
23
3.
xt
yt
zt
= +
=−−
=
C.
32
13 .
xt
yt
zt
=−+
=
=
D.
32
13 .
xt
yt
zt
=−−
= +
=
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
2 13
:
2 13
x yz
d
+ −−
= =
. Đường thẳng
d
đi qua điểm
M
và có vectơ chỉ phương
d
a

có tọa độ là:
A.
( ) ( )
2; 1; 3 , 2; 1; 3 .
d
Ma−=

B.
( ) ( )
2;1;3, 2;1;3.
d
Ma
−− =

C.
( ) ( )
2; 1; 3 , 2; 1; 3 .
d
Ma−=

D.
( ) ( )
2;1;3, 2;1;3.
d
Ma = −−

Trang 5/42
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
2
: 23
1
xt
dy t
zt
=
= +
= +
. Đường thẳng
d
đi qua
điểm
M
và có vectơ chỉ phương
d
a

có tọa độ là:
A.
( ) (
)
2; 2;1 , 1;3;1 .
d
Ma−=

B.
( ) ( )
1; 2;1 , 2;3;1 .
d
Ma=

C.
( ) ( )
2; 2; 1 , 1; 3;1 .
d
Ma−− =

D.
( ) ( )
1; 2;1 , 2; 3;1 .
d
Ma=

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình nào sau đây phương trình tham số của
đường thẳng
d
qua điểm
( )
2; 3;1M
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 2
a =
?
A.
2
3 2.
12
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
B.
12
2 3.
2
xt
yt
zt
= +
=−−
=
C.
12
2 3.
2
xt
yt
zt
=
=−+
= +
D.
2
3 2.
12
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc
của
đường thẳng đi qua hai điểm
( )
1; 2; 5A
( )
3;1;1B
?
A.
125
.
23 4
xy z−+
= =
B.
3 11
.
1 25
x yz −−
= =
C.
125
.
23 4
xy z
+−+
= =
D.
125
.
311
xy z−+
= =
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho tam giác
ABC
( ) ( ) ( )
1; 3; 2 , 2; 0;5 , 0; 2;1A BC−−
.
Phương trình đường trung tuyến
AM
của tam giác
ABC
là.
A.
132
.
24 1
xyz−++
= =
−−
B.
132
.
2 41
xyz
−++
= =
C.
132
.
2 41
xyz+−−
= =
D.
2 41
.
1 13
xyz++
= =
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho tam giác
ABC
với
( ) (
) ( )
1;4; 1 , 2; 4;3 , 2; 2; 1A BC−−
.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
A
và song song với
BC
A.
1
4.
12
x
yt
zt
=
= +
=−+
B.
1
4.
12
x
yt
zt
=
= +
= +
C.
1
4.
12
x
yt
zt
=
= +
=−−
D.
1
4.
12
x
yt
zt
=
=
=−+
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 3; 4M
và song song với trục hoành là.
A.
1
3.
4
xt
y
y
= +
=
=
B.
1
3.
4
x
yt
y
=
= +
=
C.
1
3.
4
x
y
yt
=
=
=
D.
1
3.
4
x
y
yt
=
=
= +
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
:
32
xt
d yt
zt
=
=
=−+
. Phương trình
chính tắc của đường thẳng
đi qua điểm
( )
3; 1; 1A
và song song với
d
A.
3 11
.
21 2
x yz+ +−
= =
B.
3 11
.
21 2
x yz −+
= =
C.
212
.
31 1
x yz+ −−
= =
D.
212
.
31 1
x yz ++
= =
Trang 6/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
2 13
:
2 13
x yz
d
−−
= =
. Phương trình tham số
của đường thẳng
đi qua điểm
(
)
1; 3; 4
M
và song song với
d
A.
2
1 3.
34
xt
yt
zt
= +
=−+
=
B.
12
3.
43
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
C.
12
3.
43
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
D.
12
3.
43
xt
yt
zt
= +
=
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
:2 3 0P xyz+−=
. Phương trình chính tắc của
của đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;1;1M
vuông góc với
( )
P
A.
2 11
.
2 11
x yz
+ −−
= =
B.
2 11
.
2 11
x yz
−−
= =
C.
2 11
.
211
x yz
+ −−
= =
D.
2 11
.
2 11
x yz+ −−
= =
−−
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho mặt phẳng
( )
: 2 2 30xyz
α
+ −=
.Phương trình tham số của
đường thẳng
d
đi qua
(
)
2;1; 5A
và vuông góc với
( )
α
A.
2
1 2.
52
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
B.
2
1 2.
52
xt
yt
zt
=−−
=−+
=
C.
2
12 .
52
xt
yt
zt
= +
=
=−+
D.
12
2.
25
xt
yt
zt
= +
=−+
=
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2; 1; 3A
và vuông góc
với mặt phẳng
( )
Oxz
là.
A.
2
1.
3
x
yt
z
=
=
=
B.
2
1.
3
x
yt
z
=
= +
=
C.
2
1.
3
x
yt
z
=
=−+
=
D
2
1.
3
xt
y
zt
= +
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho tam giác
ABC
(
)
( ) ( )
2;1; 2 , 4; 1;1 , 0; 3;1ABC−−
. Phương
trình
d
đi qua trọng tâm của tam giác
ABC
và vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
A.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
=−−
=
B.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
=−+
=−−
=
C.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
= +
=
(ĐH D2007). Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
( )
1;4;2A
( )
1;2;4B
. Phương trình
d
đi qua trọng tâm của
OAB
và vuông góc với mặt phẳng
( )
OAB
A.
22
.
211
xy z−−
= =
B.
22
.
211
xy z++
= =
C.
22
.
21 1
xy z−−
= =
D.
22
.
21 1
xy z++
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho tam giác
ABC
( ) ( ) ( )
0;1;2, 2;1;2, 2;3;3AB C−−
.
Đường thẳng
d
đi qua điểm B vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
. Phương trình nào sau đây
không phải là phương trình của đường thẳng
d
.
A.
2
1 3.
22
xt
yt
zt
=−−
=−−
=−+
B.
2
1 3.
22
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−−
C.
26
1 18 .
2 12
xt
yt
zt
=−−
=−−
=−+
D.
2
1 3.
22
xt
yt
zt
=−−
=−−
=−−
Trang 7/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;1; 5 ,M
đồng thời
vuông góc với hai vectơ
( )
1; 0;1a
=
( )
4; 1; 1b =
A.
215
.
15 1
x yz
−+
= =
B.
215
.
15 1
x yz
+ +−
= =
C.
215
.
1 51
x yz+ +−
= =
−−
D.
151
.
21 5
xyz+−
= =
(ĐH B2013). Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
1; 1; 1 , 1; 2; 3AB−−
đường thẳng
123
:
21 3
xyz+−
∆==
. Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A
, đồng thời vuông góc với
hai đường thẳng
AB
A.
724
.
1 11
xyz−−
= =
B.
111
.
724
xyz+−
= =
C.
111
.
7 24
xyz+−+
= =
D.
111
.
724
xyz+−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
21
:
23 1
x yz
d
−+
= =
2
1
: 32
52
xt
dy t
zt
= +
=
=
.
Phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2; 3; 1A
vuông góc với hai đường thẳng
12
, dd
A.
82
13 .
7
xt
yt
zt
=−+
= +
=−−
B.
28
33.
17
xt
yt
zt
=
= +
=−−
C.
28
3.
17
xt
yt
zt
=−−
=−+
=
D.
28
3.
17
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho mặt phẳng
( )
:2 2 1 0P xy z+ + −=
đường thẳng
13
:
2 13
x yz+−
∆==
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
(
)
2; 1; 5
B
song song với
( )
P
và vuông góc với
A.
215
.
52 4
x yz +−
= =
B.
215
.
52 4
x yz+ −+
= =
C.
215
.
5 24
x yz+ −+
= =
−−
D.
524
.
2 15
xyz
++
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai mặt phẳng
( )
: 2 2 30xyz
α
+ +=
( )
:3 5 2 1 0xyz
β
−=
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
1; 3; 1M
, song song với
hai mặt phẳng
( ) ( )
,
αβ
A.
1 14
3 8.
1
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
B.
1 14
38 .
1
xt
yt
zt
=−+
= +
=−+
C.
1
3 8.
1
xt
yt
zt
=−+
= +
= +
D.
1
3.
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
:2 2 3 0xy z
α
+ −=
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
2;3;1A −−
, song song với hai mặt phẳng
( ) (
)
, Oyz
α
là.
A.
2
3.
1
xt
y
zt
=
=
=−+
B.
2
3 2.
1
x
yt
zt
=
=−+
=−+
C.
2
3 2.
1
x
yt
zt
=
=−−
=−+
D.
2
2 3.
1
xt
yt
zt
=
=
=
Trang 8/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
gọi
d
giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
:3 0x yz
α
+=
( )
: 400xyz
β
+−+==
. Phương trình tham số của đường thẳng
d
A.
2
.
22
xt
yt
zt
= +
=
= +
B.
2
.
22
xt
yt
zt
= +
=
=−+
C.
2
.
22
xt
yt
zt
=
=
=−−
D.
2
.
22
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
: 2 10
x yz
α
+=
( )
:2 2 3 4 0x yz
β
+ −=
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
(1; 1; 0 )
M
và song song với đường thẳng
A.
11
.
8 16
xyz
−−
= =
B.
11
.
8 16
xyz+−
= =
C.
11
.
8 16
xyz−+
= =
D.
81
.
1 16
x yz−−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
13
:
212
xy z
d
−+
= =
. Phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;1;3,A −−
vuông góc với trục
Oz
d
A.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=
=−+
=
B.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=−−
= +
=
C.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=
=
=
D.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=
=−+
=
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
(
)
:2 3 5 4 0P xyz
+ −=
. Phương trình đường
thẳng
đi qua điểm
( )
2;1; 3 ,
A −−
song song với
( )
P
và vuông góc với trục tung là
A.
25
1.
32
xt
y
yt
=−+
=
=−+
B.
25
1.
32
xt
y
yt
=−+
=
=−+
C.
25
1.
32
xt
yt
yt
=−−
=
=−+
D.
25
1.
32
xt
y
yt
=−+
=
=−−
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt cầu
( )
( )
(
)
(
)
2 22
: 1 2 39
Sx y z
++ +− =
. Phương trình
đường thẳng
d
đi qua tâm của mặt cầu
( )
S
, song song với
( )
:2 2 4 0x yz
α
+ −−=
vuông
góc với đường thẳng
162
:
3 11
xyz+−−
∆==
là.
A.
1
2 5.
38
xt
yt
zt
=
=−+
=
B.
1
25.
38
xt
yt
zt
=−+
=
=−−
C.
1
2 5.
38
xt
yt
zt
=
=−−
=
D.
1
2 5.
38
xt
yt
zt
=
=−+
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
:1
2
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
. Hình chiếu vuông góc của
d
lên
mặt phẳng
( )
Oxy
có phương trình là.
A.
12
1.
0
xt
yt
z
= +
=−+
=
B.
12
1.
0
xt
yt
z
=−+
=−+
=
C.
12
1.
0
xt
yt
z
=−+
= +
=
D.
0
1.
0
x
yt
z
=
=−−
=
Trang 9/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
: 23
3
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
. Hình chiếu vuông góc của
d
lên
mặt phẳng
( )
Oxz
có phương trình là.
A.
12
0.
3
xt
y
zt
=−+
=
= +
B.
0
0.
3
x
y
zt
=
=
= +
C.
12
0.
3
xt
y
zt
= +
=
= +
D.
12
0.
3
xt
y
zt
= +
=
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12 9 1
:,
4 31
x yz
d
−−
= =
mặt thẳng
(
)
:3 5 2 0
P x yz+ −−=
. Gọi
'd
là hình chiếu của
d
lên
( )
.P
Phương trình tham số của
'd
A.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
=
B.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
= +
C.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
=−+
D.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
: 24
3
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
. Hình chiếu song song của
d
lên
mặt phẳng
( )
Oxz
theo phương
162
:
1 11
xy z+−
∆==
−−
có phương trình là:
A.
32
0.
14
xt
y
zt
= +
=
=
B.
3
0.
12
xt
y
zt
= +
=
= +
C.
12
0.
54
xt
y
zt
=−−
=
=
D.
32
0.
1
xt
y
zt
=
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
2 11
:
13 2
x yz
d
−−
= =
2
13
:2
1
xt
dy t
zt
=
=−+
=−−
.
Phương trình đường thẳng nằm trong
( )
: 2 3 20x yz
α
+ −=
và cắt hai đường thẳng
12
, dd
là:
A.
3 21
.
5 11
xyz+−−
= =
B.
3 21
.
51 1
xyz+−−
= =
−−
C.
3 21
.
51 1
xyz−++
= =
−−
D.
83
.
1 34
xy z+−
= =
(ĐH D2009) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
22
:
1 11
xy z+−
∆==
mặt
phẳng
( )
: 2 3 40Px y z+ +=
. Phương trình tham số của đường thẳng
d
nằm trong
( )
P
, cắt
và vuông góc đường thẳng
là:
A.
13
2 3.
1
xt
yt
zt
=
=−+
=−+
B.
32
1.
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
C.
33
12 .
1
xt
yt
zt
=−−
= +
= +
D.
3
1 2.
1
xt
yt
zt
=−+
=
=
(ĐH D2006) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
2 23
:
2 11
xyz
d
+−
= =
2
111
:
12 1
xyz
d
−+
= =
. Phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
1; 2; 3A
vuông góc với
1
d
và cắt
2
d
là:
Trang 10/42
A.
123
.
1 35
xyz−−
= =
−−
B.
123
.
1 35
xy z−++
= =
−−
C.
123
.
13 5
xyz+++
= =
D.
1 35
.
1 23
xyz−++
= =
−−
(ĐH B2004) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
32
:1
14
xt
dy t
zt
=−+
=
=−+
. Phương trình
chính tắc của đường thẳng đi qua điểm
( )
4; 2; 4A −−
, cắt và vuông góc với
d
là:
A.
3 21
4 24
xyz
−+
= =
−−
B.
424
32 1
xyz−+
= =
C.
424
3 21
xyz−+
= =
−−
D.
4 24
32 1
xyz++−
= =
(ĐH A2005). Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
133
:
12 1
xyz
d
−+−
= =
mặt
phẳng
( )
:2 2 9 0P xy z+ +=
. Gọi
A
giao điểm của
d
( )
P
. Phương trình tham số của
đường thẳng
nằm trong
( )
P
, đi qua điểm
A
và vuông góc với
d
là:
A.
1
1.
4
x
yt
zt
=
=−+
=−+
B.
1.
xt
y
zt
=
=
=
C.
1.
4
xt
y
zt
=
=
= +
D.
1
1.
xt
y
zt
= +
=
=
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 2; 1A
đường thẳng
33
:
1 32
xyz
d
−−
= =
.
Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A
, cắt
d
song song với mặt phẳng
(
)
: 30
Qxyz
+−+=
là:
A.
1 21
.
1 21
xyz−−+
= =
−−
B.
1 21
.
121
xyz++
= =
C.
1 21
.
12 1
xyz++
= =
D.
1 21
.
12 1
xyz−−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
1 21
:
312
xyz
+−
∆==
2
11
:
123
x yz−+
∆==
. Phương trình đường thẳng song song với
3
:1
4
x
dy t
zt
=
=−+
= +
cắt hai
đường thẳng
12
;∆∆
là:
A.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=
=
B.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=−−
=−−
C.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=−+
=−+
D.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=−+
= +
(ĐH A2007) Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
12
:
211
xy z
d
−+
= =
2
12
:1
3
xt
dy t
z
=−+
= +
=
. Phương trình đường thẳng vuông góc với
( )
:7 4 0P xy z+− =
cắt hai
đường thẳng
12
, dd
là:
Trang 11/42
A.
74
.
211
x yz−+
= =
B.
21
.
71 4
x yz−+
= =
C.
21
.
7 14
x yz+−
= =
−−
D.
21
.
714
x yz−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
:
121
xy z
d
−−
= =
. Viết phương trình đường
thẳng
đi qua điểm
( )
2; 3; 1A
cắt
d
tại
B
sao cho khoảng cách t
B
đến mặt phẳng
(
)
: 10xyz
α
+ +−=
bằng
23
.
A.
362
.
13 1
xyz−+
= =
B.
74
.
211
x yz−+
= =
C.
362
.
2 32
xyz
−+
= =
−−
D.
362
5 95
xyz++−
= =
−−
362
.
13 1
xyz−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;2;1A
cắt trục
tung tại
B
sao cho
2.
OB OA=
A.
6
.
281
xy z
+
= =
−−
B.
6
.
24 1
xy z
= =
C.
362
.
5 93
xyz++−
= =
−−
D.
6
24 1
xy z
= =
6
.
281
xy z+
= =
−−
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
1;1; 2B
cắt đường
thẳng
2 31
:
1 21
xyz
d
−+
= =
tại
C
sao cho tam giác
OBC
có diện tích bằng
83
2
.
A.
112
.
3 21
xyz−−
= =
−−
B.
6
.
24 1
xy z
= =
C.
112
3 21
xyz
−−
= =
−−
112
.
31 78 109
xyz−−
= =
D.
112
.
31 78 109
xyz−−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
212
:
1 11
x yz
d
−−
= =
−−
2
:3
2
xt
dy
zt
=
=
=−+
.
Phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng
12
, dd
là.
A.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
= +
=
B.
3
3 2.
1
xt
yt
zt
= +
=
=
C.
23
1 2.
25
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
3
3.
1
xt
y
zt
= +
=
=
(ĐH A2012) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
:,
211
x yz
d
+−
= =
mặt phẳng
( )
: 2 50Pxy z+ +=
( )
1; 1; 2A
. Đường thẳng
cắt
d
( )
P
lần lượt tại
M
N
sao
cho
A
là trung điểm của đoạn thẳng
MN
. Phương trình đường thẳng
là.
Trang 12/42
A.
112
.
232
xyz+−
= =
B.
112
.
232
xyz+−+
= =
C.
142
.
23 2
xy z+++
= =
D.
232
.
1 12
xyz −−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
2 11
:,
12 1
x yz
d
−−
= =
mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 1 3 1 29Sx y z ++ ++ =
( )
1; 2;1A
. Đường thẳng
cắt
d
( )
S
lần lượt tại
M
N
sao cho
A
là trung điểm của đoạn thẳng
MN
. Phương trình đường thẳng
A.
1 21
25 1
xy z−+
= =
121
.
7 11 10
xy z+−+
= =
B.
1 21
25 1
xyz+−+
= =
1 21
.
7 11 10
xy z
−+
= =
C.
1 21
25 1
xy z−+
= =
1 21
.
7 11 10
xy z
−+
= =
D.
1 21
25 1
xyz+−+
= =
121
.
7 11 10
xy z+−+
= =
(ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
: 2 2 50Px y z + −=
hai điểm
( ) ( )
3; 0; 1 , 1; 1; 3 .AB−−
Trong các đường thẳng đi qua
A
song song với
(
)
P
, đường thẳng
mà khoảng cách từ
B
đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là.
A.
31
.
26 11 2
x yz+−
= =
B.
213
.
26 11 2
x yz +−
= =
C.
31
.
26 11 2
x yz−+
= =
D.
213
.
26 11 2
x yz+ −+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
3 21
:
21 1
xyz
d
++
= =
,
mặt phẳng
( )
: 20Pxyz+++=
. Gọi
M
giao điểm của
d
( )
P
. Gọi
đường thẳng nằm trong
( )
P
vuông góc với
d
và cách
M
một khoảng bằng
42
. Phương trình đường thẳng
là.
A.
525
2 31
xyz
++
= =
345
.
2 31
xyz++−
= =
B.
525
.
2 31
xyz++
= =
C.
345
.
2 31
xyz
++−
= =
D.
345
231
xyz++−
= =
345
.
231
xyz++−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho điểm
( )
1;1; 2I
, hai đường thẳng
1
3
: 12
4
xt
yt
z
= +
=−+
=
2
22
:
112
x yz+−
∆==
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
I
cắt hai đường thẳng
12
,∆∆
là.
A.
112
.
1 11
xyz−−
= =
B.
12
1.
2
xt
yt
zt
= +
=
= +
Trang 13/42
C.
112
.
11 1
xyz
−−
= =
D.
12
1.
2
xt
yt
zt
= +
= +
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
11
:
2 11
xyz
d
−+
= =
,
2
12
:
1 21
xyz
d
−−
= =
và mặt phẳng
(
)
: 2 30Pxy z+ +=
. Gọi
là đường thẳng song song với
( )
P
và cắt
12
, dd
lần lượt tại hai điểm
,
AB
sao cho
29AB =
. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
:
34
2
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
hoặc
:
12
2 4.
13
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−+
B.
:
34
2.
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
C.
:
34
2.
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
D.
:
12
2 4.
13
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
12
:
21 1
x yz
d
−+
= =
2
122
:
13 2
xy z
d
−+
= =
. Gọi
đường thẳng song song với
( )
: 70Pxyz++−=
cắt
12
, dd
lần lượt tại hai điểm
,
AB
sao cho
AB
ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng
là.
A.
12
5.
9
xt
y
zt
=
=
=−+
B.
6
5
.
2
9
2
xt
y
zt
=
=
=−+
C.
6
5
.
2
9
2
x
yt
zt
=
=
=−+
D.
62
5
.
2
9
2
xt
yt
zt
=
= +
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
12
:
1 21
xy z++
∆==
2
2 11
:
211
x yz −−
∆==
. Đường thẳng
d
song song với
( )
: 2 50Pxy z+ +=
cắt hai
đường thẳng
12
;∆∆
lần lượt tại
,AB
sao cho
AB
ngắn nhất. Phương trình đường thẳng
d
A.
1 2 2.xy z−= =
B.
122
.
211
xy z−−
= =
C.
1 2 2.xy z+= + = +
D.
122
.
211
xy z+++
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
22
:,
211
x yz
d
−+
= =
mặt phẳng
( )
:2 5 0P xyz−+=
( )
1; 1; 0M
. Đường thẳng
đi qua điểm
M
, cắt
d
tạo với
( )
P
một góc
0
30
. Phương trình đường thẳng
là.
A.
22
11 2
x yz+−
= =
4 35
.
525
xyz+ ++
= =
B.
22
11 2
x yz−+
= =
4 35
.
525
xyz −−
= =
C.
11
112
xy z−+
= =
11
.
23 14 1
xy z−+
= =
Trang 14/42
D.
22
11 2
x yz+−
= =
4 35
.
525
xyz −−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
gọi
d
đi qua
( )
3; 1;1A
, nằm trong mặt phẳng
(
)
: 50Pxyz
+−=
, đồng thời tạo với
2
:
122
xy z
∆= =
một góc
0
45
. Phương trình đường
thẳng
d
A.
37
18.
1 15
xt
yt
zt
= +
=−−
=−−
B.
3
1.
1
xt
yt
z
= +
=−−
=
C.
37
1 8.
1 15
xt
yt
zt
= +
=−−
=
D.
3
1
1
xt
yt
z
= +
=−−
=
37
1 8.
1 15
xt
yt
zt
= +
=−−
=
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
gọi
d
đi qua điểm
( )
1; 1; 2A
, song song với
(
)
:2 3 0P xyz −+=
, đồng thời tạo với đường thẳng
11
:
1 22
xyz
+−
∆==
một góc lớn nhất.
Phương trình đường thẳng
d
là.
A.
112
.
1 57
xyz
+−
= =
B.
112
.
4 57
xyz++
= =
C.
112
.
457
xyz+−
= =
D.
112
.
1 57
xyz+−
= =
−−
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
gọi
d
đi qua
(
)
1; 0; 1A −−
, cắt
1
122
:
21 1
xyz
−−+
∆==
, sao cho
góc giữa
d
2
323
:
12 2
xyz
−+
∆==
là nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng
d
A.
11
.
22 1
x yz++
= =
B.
11
.
45 2
x yz++
= =
C.
11
.
4 52
x yz++
= =
−−
D.
11
.
221
x yz++
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho ba đường thẳng
1
:4
12
xt
dy t
zt
=
=
=−+
2
2
:
133
xy z
d
= =
−−
và
2
1 11
:
521
xyz
d
+−+
= =
. Gọi
đường thẳng cắt
123
,,ddd
lần lượt tại các điểm
,,ABC
sao
cho
AB BC
=
. Phương trình đường thẳng
A.
22
.
1 11
xyz−−
= =
B.
2
.
111
xy z
= =
C.
31
.
11 1
xy z−−
= =
D.
31
.
111
xy z−−
= =
Trang 15/42
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I ĐÁP ÁN 8.4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
A
C
A
D
A
C
A
A
B
D
A
C
C
A
A
D
A
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
B
A
A
B
D
C
A
D
D
A
C
C
B
C
D
A
D
C
A
A
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
B
D
D
C
A
A
C
A
A
D
A
B
A
C
D
A
A
B
II HƯỚNG DẪN GIẢI
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d :
22
32
13
xt
yt
zt
=
=
=
d’:
6 2'
3 2'
7 9'
xt
yt
zt
= +
= +
= +
. Xét các mệnh đề sau:
(V) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương
( )
2; 2;3a

(VI) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương
( )
' 2; 2; 9a

(VII)
a
'a

không cùng phương nên d không song song với d’
(VIII)
;' . ' 0a a AA

=

 
nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau
Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai.
B. Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.
C. Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.
D. Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng.
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
d
có phương trình tham số
2
3
15
xt
yt
zt
= +
=
=−+
. Phương
trình chính tắc của đường thẳng
d
là?
A.
2 1.
x yz−==+
B.
21
.
1 35
x yz−+
= =
C.
21
.
13 5
x yz
+−
= =
−−
D.
21
.
1 35
x yz
+−
= =
Hướng dẫn giải
Cách 1:
d
đi qua điểm
( )
2; 0; 1A
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 3; 5
d
a =

Vậy phương trình chính tắc của
d
21
1 35
x yz−+
= =
Cách 2:
2
2
3
3
15
1
5
xt
xt
y
yt t
zt
z
t
−=
= +

=⇔=


=−+
+
=
Vậy phương trình chính tắc của
d
21
1 35
x yz−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
phương trình chính tắc
31
2 31
x yz−+
= =
.
Phương trình tham số của đường thẳng
là?
Trang 16/42
A.
32
1 3.
xt
yt
zt
= +
=−−
=
B.
23
3.
xt
yt
zt
= +
=−−
=
C.
32
13 .
xt
yt
zt
=−+
=
=
D.
32
13 .
xt
yt
zt
=−−
= +
=
Hướng dẫn giải
Cách 1:
đi qua điểm
(
)
3; 1; 0
A
và có vectơ chỉ phương
(
)
2; 3;1a
=

Vậy phương trình tham số của
32
13
xt
yt
zt
= +
=−−
=
Cách 2:
3
2
31 1
2 31 3
1
x
t
x yz y
tt
z
t
=
−+ +
===⇔=
−−
=
Vậy phương trình tham số của
32
13
xt
yt
zt
= +
=−−
=
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
2 13
:
2 13
x yz
d
+ −−
= =
. Đường thẳng
d
đi qua
điểm
M
và có vectơ chỉ phương
d
a

có tọa độ là:
A.
( ) ( )
2; 1; 3 , 2; 1; 3 .
d
Ma−=

B.
(
) (
)
2;1;3, 2;1;3.
d
Ma−− =

C.
( )
(
)
2;1; 3 , 2; 1; 3 .
d
Ma
−=

D.
( ) (
)
2;1;3, 2;1;3.
d
Ma = −−

Hướng dẫn giải
d
đi qua điểm
( )
2;1; 3M
và có vectơ chỉ phương
( )
2; 1; 3
d
a =

Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
2
: 23
1
xt
dy t
zt
=
= +
= +
. Đường thẳng
d
đi qua điểm
M
và có vectơ chỉ phương
d
a

có tọa độ là:
A.
( ) ( )
2; 2;1 , 1;3;1 .
d
Ma−=

B.
( )
( )
1; 2;1 , 2;3;1 .
d
Ma=

C.
( ) ( )
2; 2; 1 , 1; 3;1 .
d
Ma−− =

D.
( ) ( )
1; 2;1 , 2; 3;1 .
d
Ma=

Hướng dẫn giải
d
đi qua
( )
2;2;1M
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 3;1
d
a =

Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình nào sau đây phương trình tham số của đường
thẳng
d
qua điểm
( )
2; 3;1
M
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 2a =
?
A.
2
3 2.
12
xt
yt
zt
= +
=−−
=−+
B.
12
2 3.
2
xt
yt
zt
= +
=−−
=
C.
12
2 3.
2
xt
yt
zt
=
=−+
= +
D.
2
3 2.
12
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Hướng dẫn giải
Trang 17/42
Phương trình tham số của đường thẳng
d
qua điểm
( )
2; 3;1M
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 2a =
2
32
12
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình nào sau đây phương trình chính tắc
của đường
thẳng đi qua hai điểm
( )
1; 2; 5A
(
)
3;1;1
B
?
A.
125
.
23 4
xy z−+
= =
B.
3 11
.
1 25
x yz −−
= =
C.
125
.
23 4
xy z+−+
= =
D.
125
.
311
xy z−+
= =
Hướng dẫn giải
đi qua hai điểm
A
B
nên có vectơ chỉ phương
( )
2; 3; 4
AB =

Vậy phương trình chính tắc của
125
23 4
xy z−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho tam giác
ABC
( )
( )
(
)
1; 3; 2 , 2; 0;5 , 0; 2;1A BC−−
. Phương
trình đường trung tuyến
AM
của tam giác
ABC
là.
A.
132
.
24 1
xyz−++
= =
−−
B.
132
.
2 41
xyz−++
= =
C.
132
.
2 41
xyz+−−
= =
D.
2 41
.
1 13
xyz
++
= =
Hướng dẫn giải
M
là trung điểm
( )
1; 1; 3BC M⇒−
AM
đi qua điểm
( )
1; 3; 2A
và có vectơ chỉ phương
( )
2; 4;1AM
=

Vậy phương trình chính tắc của
AM
132
2 41
xyz+−−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho tam giác
ABC
với
( ) ( )
( )
1;4; 1 , 2; 4;3 , 2; 2; 1A BC−−
. Phương
trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
A
và song song với
BC
A.
1
4.
12
x
yt
zt
=
= +
=−+
B.
1
4.
12
x
yt
zt
=
= +
= +
C.
1
4.
12
x
yt
zt
=
= +
=−−
D.
1
4.
12
x
yt
zt
=
=
=−+
Hướng dẫn giải
Gọi
d
là đường thẳng cẩn tìm.
( )
( )
0; 2; 4 2 0;1; 2BC = −− =

d
song song với
BC
nên
d
có vectơ chỉ phương
( )
0; 1; 2
d
a =

d
qua
( )
1; 4; 1A
và có vectơ chỉ phương
d
a

Vậy phương trình tham số của
d
1
4
12
x
yt
zt
=
= +
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
(
)
1; 3; 4
M
song song với trục hoành là.
A.
1
3.
4
xt
y
y
= +
=
=
B.
1
3.
4
x
yt
y
=
= +
=
C.
1
3.
4
x
y
yt
=
=
=
D.
1
3.
4
x
y
yt
=
=
= +
Trang 18/42
Hướng dẫn giải
Gọi
d
là đường thẳng cẩn tìm.
d
song song với trục hoành nên
d
có vectơ chỉ phương
( )
1;0;0
d
ai= =

d
đi qua
( )
1; 3; 4M
và có vectơ chỉ phương
d
a

Vậy phương trình tham số của
d
1
3
4
xt
y
y
= +
=
=
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
:
32
xt
d yt
zt
=
=
=−+
. Phương trình chính tắc của
đường thẳng
đi qua điểm
( )
3; 1; 1A
và song song với
d
A.
3 11
.
21 2
x yz+ +−
= =
B.
3 11
.
21 2
x yz
−+
= =
C.
212
.
31 1
x yz+ −−
= =
D.
212
.
31 1
x yz ++
= =
Hướng dẫn giải
d
có vectơ chỉ phương
(
)
2; 1; 2
d
a =

song song với
d
nên
có vectơ chỉ phương
( )
2; 1; 2
d
aa
= =
 
đi qua điểm
( )
3; 1; 1A
và có vectơ chỉ phương
( )
2; 1; 2
a
=

Vậy phương trình chính tắc của
3 11
21 2
x yz −+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
2 13
:
2 13
x yz
d
−−
= =
. Phương trình tham số
của đường thẳng
đi qua điểm
( )
1; 3; 4
M
và song song với
d
A.
2
1 3.
34
xt
yt
zt
= +
=−+
=
B.
12
3.
43
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
C.
12
3.
43
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
D.
12
3.
43
xt
yt
zt
= +
=
=−+
Hướng dẫn giải
d
có vectơ chỉ phương
(
)
2; 1; 3
d
a =

song song với
d
nên
có vectơ chỉ phương
( )
2; 1; 3
d
aa
= =
 
đi qua điểm
( )
1; 3; 4M
và có vectơ chỉ phương
a

Vậy phương trình tham số của
12
3
43
xt
yt
zt
= +
=
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
:2 3 0P xyz+−=
. Phương trình chính tắc của
của đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;1;1
M
và vuông góc với
( )
P
A.
2 11
.
2 11
x yz+ −−
= =
B.
2 11
.
2 11
x yz −−
= =
C.
2 11
.
211
x yz+ −−
= =
D.
2 11
.
2 11
x yz+ −−
= =
−−
Hướng dẫn giải
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
2; 1;1
P
n =

vuông góc với
( )
P
nên
d
có vectơ chỉ phương
( )
2; 1;1
P
an
= =
 
Trang 19/42
đi qua điểm
( )
2;1;1
M
và có vectơ chỉ phương
a

Vậy phương trình chính tắc của
2 11
2 11
x yz+ −−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
: 2 2 30xyz
α
+ −=
.Phương trình tham số của
đường thẳng
d
đi qua
(
)
2;1; 5
A
và vuông góc với
( )
α
A.
2
1 2.
52
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
B.
2
1 2.
52
xt
yt
zt
=−−
=−+
=
C.
2
12 .
52
xt
yt
zt
= +
=
=−+
D.
12
2.
25
xt
yt
zt
= +
=−+
=
Hướng dẫn giải
( )
α
có vectơ pháp tuyến
(
)
1; 2; 2
n
α
=

d
vuông góc với
( )
α
nên
d
có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 2
d
an
α
= =
 
d
đi qua
( )
2;1; 5A
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 2
d
a =

Vậy phương trình tham số của
d
2
12
52
xt
yt
zt
= +
=
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2; 1; 3A
và vuông góc
với mặt phẳng
(
)
Oxz
là.
A.
2
1.
3
x
yt
z
=
=
=
B.
2
1.
3
x
yt
z
=
= +
=
C.
2
1.
3
x
yt
z
=
=−+
=
D
2
1.
3
xt
y
zt
= +
=
= +
Hướng dẫn giải
(
)
Oxz
có vectơ pháp tuyến
(
)
0;1; 0
j =
vuông góc với
( )
Oxz
nên
có vectơ chỉ phương
( )
0;1; 0aj
= =

đi qua điểm
( )
2; 1; 3A
và có vectơ chỉ phương
a

Vậy phương trình tham số của
2
1
3
x
yt
z
=
=−+
=
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho tam giác
ABC
( )
( ) ( )
2;1; 2 , 4; 1;1 , 0; 3;1ABC
−−
. Phương
trình
d
đi qua trọng tâm của tam giác
ABC
và vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
A.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
=−−
=
B.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
=−+
=−−
=
C.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
= +
=
Hướng dẫn giải
Gọi
G
là trọng tâm
ABC
, ta có
( )
2; 1; 0G
Gọi
d
a

là vectơ chỉ phương của
d
( )
( )
2; 2;3
2; 4;3
AB
AC
=
=−−


( ) ( ) ( )
, 6;12;12 61;2;2
d
d
d
a AB
d AB
d ABC a AB AC
d AC
a AC

= = = −−


 
  
 
Trang 20/42
d
đi qua
(
)
2; 1; 0
G
và có vectơ chỉ phương là
( )
1;2;2
d
a = −−

Vậy phương trình tham số của
d
2
12
2
xt
yt
zt
= +
=−−
=
(ĐH D2007). Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
( )
1;4;2A
( )
1;2;4B
. Phương trình
d
đi qua trọng tâm của
OAB
và vuông góc với mặt phẳng
( )
OAB
A.
22
.
211
xy z−−
= =
B.
22
.
211
xy z++
= =
C.
22
.
21 1
xy z−−
= =
D.
22
.
21 1
xy z++
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
G
là trọng tâm
OAB
, ta có
(0; 2; 2)G
( )
( )
1;4;2
1;2;4
OA
OB
=
=


Gọi
d
a

là vectơ chỉ phương của
d
( ) ( )
( )
, 12; 6;6 6 2; 1;1
d
d
d
a OA
d OA
d OAB a OA OB
d OB
a OB

⇒= = =


 
  
 
Vậy phương trình của
d
22
211
xy z
−−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho tam giác
ABC
(
) ( ) ( )
0;1;2, 2;1;2, 2;3;3AB C−−
.
Đường thẳng
d
đi qua điểm B vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
. Phương trình nào sau đây
không phải là phương trình của đường thẳng
d
.
A.
2
1 3.
22
xt
yt
zt
=−−
=−−
=−+
B.
2
1 3.
22
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−−
C.
26
1 18 .
2 12
xt
yt
zt
=−−
=−−
=−+
D.
2
1 3.
22
xt
yt
zt
=−−
=−−
=−−
Hướng dẫn giải
( )
( )
2; 2; 4
2; 4; 5
AB
AC
=−−−
= −−


Đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
2;1;2B −−
và có vectơ chỉ phương là
( )
, 6; 18;12 6(1;3; 2)
d
a AB AC

= =−− =

  
Đáp án sai là câu A
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;1; 5 ,M
đồng thời
vuông góc với hai vectơ
( )
1; 0;1
a
=
( )
4; 1; 1
b =
A.
215
.
15 1
x yz −+
= =
B.
215
.
15 1
x yz+ +−
= =
C.
215
.
1 51
x yz+ +−
= =
−−
D.
151
.
21 5
xyz+−
= =
Hướng dẫn giải
đi qua điểm
( )
2;1; 5 ,M
và có vectơ chỉ phương
( )
, 1; 5; 1a ab

= =


Vậy phương trình chính tắc của
2 15
15 1
x yz −+
= =
Trang 21/42
(ĐH B2013). Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
1; 1; 1 , 1; 2; 3AB−−
đường thẳng
123
:
21 3
xyz+−
∆==
. Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A
, đồng thời vuông góc với
hai đường thẳng
AB
A.
724
.
1 11
xyz
−−
= =
B.
111
.
724
xyz+−
= =
C.
111
.
7 24
xyz+−+
= =
D.
111
.
724
xyz
+−+
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
d
là đường thẳng cần tìm và có vectơ chỉ phương
d
a

(
)
2; 3; 2
AB
=

có vectơ chỉ phương
(
)
2; 1; 3
a
=

(
)
; 7; 2; 4
d
d
d
a AB
d AB
a AB a
d
aa

⇒= =


⊥∆
 
  
 
Vậy phương trình chính tắc của
d
1 11
724
xyz+−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
21
:
23 1
x yz
d
−+
= =
2
1
: 32
52
xt
dy t
zt
= +
=
=
.
Phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2; 3; 1A
vuông góc với hai đường thẳng
12
, dd
A.
82
13 .
7
xt
yt
zt
=−+
= +
=−−
B.
28
33.
17
xt
yt
zt
=
= +
=−−
C.
28
3.
17
xt
yt
zt
=−−
=−+
=
D.
28
3.
17
xt
yt
zt
=−+
=−−
= +
Hướng dẫn giải
1
d
có vectơ chỉ phương
( )
1
2; 3; 1a =

2
d
có vectơ chỉ phương
( )
2
1;2;2a = −−

Gọi
a

là vectơ chỉ phương
( )
11
12
2
2
; 8; 3; 7
d aa
a aa
d
aa
∆⊥

⇒= =


∆⊥



Vậy phương trình tham số của
28
33
17
xt
yt
zt
=
= +
=−−
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
:2 2 1 0P xy z+ + −=
đường thẳng
13
:
2 13
x yz+−
∆==
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
2; 1; 5B
song song với
(
)
P
và vuông góc với
A.
215
.
52 4
x yz +−
= =
B.
215
.
52 4
x yz+ −+
= =
C.
215
.
5 24
x yz+ −+
= =
−−
D.
524
.
2 15
xyz++
= =
Hướng dẫn giải
vectơ chỉ phương
( )
2; 1; 3a
=

Trang 22/42
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
2; 1; 2
P
n =

Gọi
d
a

là vectơ chỉ phương
d
(
)
( )
//
; 5;2;4
dP
dP
d
an
dP
a an
d
aa

⇒= =


⊥∆

 
  
 
Vậy phương trình chính tắc của
d
2 15
52 4
x yz +−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai mặt phẳng
( )
: 2 2 30xyz
α
+ +=
( )
:3 5 2 1 0
xyz
β
−=
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
1; 3; 1M
, song song với
hai mặt phẳng
( ) ( )
,
αβ
A.
1 14
3 8.
1
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
B.
1 14
38 .
1
xt
yt
zt
=−+
= +
=−+
C.
1
3 8.
1
xt
yt
zt
=−+
= +
= +
D.
1
3.
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Hướng dẫn giải
( )
α
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 2; 2n
α
=

( )
β
có vectơ pháp tuyến
( )
3;5;2n
β
= −−

d
đi qua điểm
(
)
1; 3; 1
M
và có vectơ chỉ phương là
(
)
, 14;8;1
d
a nn
αβ

= =

  
Vậy phương của
d
1 14
38
1
xt
yt
zt
= +
= +
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
:2 2 3 0
xy z
α
+ −=
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
2;3;1A −−
, song song với hai mặt phẳng
( ) ( )
, Oyz
α
là.
A.
2
3.
1
xt
y
zt
=
=
=−+
B.
2
3 2.
1
x
yt
zt
=
=−+
=−+
C.
2
3 2.
1
x
yt
zt
=
=−−
=−+
D.
2
2 3.
1
xt
yt
zt
=
=
=
Hướng dẫn giải
( )
α
có vectơ pháp tuyến
( )
2; 1; 2n
α
=

( )
Oyz
có vectơ pháp tuyến
( )
1;0;0i =
d
đi qua điểm
( )
2;3;1A −−
và có vectơ chỉ phương là
( )
, 0;2;1
d
a ni
α

= =

 
Vậy phương của
d
2
32
1
x
yt
zt
=
=−+
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
gọi
d
giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
:3 0x yz
α
+=
( )
: 400xyz
β
+−+==
. Phương trình tham số của đường thẳng
d
A.
2
.
22
xt
yt
zt
= +
=
= +
B.
2
.
22
xt
yt
zt
= +
=
=−+
C.
2
.
22
xt
yt
zt
=
=
=−−
D.
2
.
22
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Hướng dẫn giải
Cách 1:
Đặt
yt=
, ta có
32
4 22
xz t x t
xz t z t
+ = =−+


=−− = +

Trang 23/42
Vậy phương trình tham số của
d
2
22
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Cách 2:
Tìm một điểm thuộc
d
, bằng cách cho
0y =
Ta có hệ
(
)
02
2; 0; 2
42
xz x
Md
xz z
+= =

⇒−

−= =

( )
α
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 3; 1n
α
=

( )
β
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 1; 1n
β
=

d
có vectơ chỉ phương
( )
; 2; 2; 4
d
a nn
αβ

= =

  
d
đi qua điểm
( )
2; 0; 2M
và có vectơ chỉ phương là
d
a

Vậy phương trình tham số của
d
2
22
xt
yt
zt
=−+
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
giao tuyến của hai mặt phẳng
(
)
: 2 10x yz
α
+=
( )
:2 2 3 4 0x yz
β
+ −=
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
(1; 1; 0 )M
và song song với đường thẳng
A.
11
.
8 16
xyz−−
= =
B.
11
.
8 16
xyz+−
= =
C.
11
.
8 16
xyz−+
= =
D.
81
.
1 16
x yz−−
= =
Hướng dẫn giải
( )
α
có vec tơ pháp tuyến
( )
1;2;1n
α
= −−

()
β
có vec tơ pháp tuyến
( )
2; 2; 3n
β
=

d
đi qua điểm
(1; 1; 0 )M
và có vectơ chỉ phương là
( )
, 8;1; 6
d
a nn
αβ

= =

  
Vậy phương trình của
d
11
8 16
xyz
−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
13
:
212
xy z
d
−+
= =
. Phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;1;3,A −−
vuông góc với trục
Oz
d
A.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=
=−+
=
B.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=−−
= +
=
C.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=
=
=
D.
2
1 2.
3
xt
yt
y
=
=−+
=
Hướng dẫn giải
Oz
có vectơ chỉ phương
( )
0; 0;1k =
d
có vectơ chỉ phương
( )
2; 1; 2
d
a =

đi qua điểm
( )
2;1;3,A −−
và có vectơ chỉ phương là
( )
, 1; 2; 0
d
a ka

= =

 
Vậy phương của
2
12
3
xt
yt
y
=
=−+
=
Trang 24/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
:2 3 5 4 0P xyz + −=
. Phương trình đường
thẳng
đi qua điểm
( )
2;1; 3 ,A −−
song song với
( )
P
và vuông góc với trục tung là
A.
25
1.
32
xt
y
yt
=−+
=
=−+
B.
25
1.
32
xt
y
yt
=−+
=
=−+
C.
25
1.
32
xt
yt
yt
=−−
=
=−+
D.
25
1.
32
xt
y
yt
=−+
=
=−−
Hướng dẫn giải
Oy
có vectơ chỉ phương
( )
0;1; 0j =
( )
P
có vectơ pháp tuyến
(
)
2; 3; 5
P
n =

đi qua điểm
(
)
2;1; 3 ,
A
−−
và có vectơ chỉ phương là
( )
, 5; 0; 2
P
a jn

= =

 
Vậy phương của
25
1
32
xt
y
yt
=−+
=
=−−
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt cầu
( ) ( ) ( )
(
)
2 22
: 1 2 39Sx y z ++ +− =
. Phương trình
đường thẳng
d
đi qua tâm của mặt cầu
( )
S
, song song với
( )
:2 2 4 0
x yz
α
+ −−=
vuông
góc với đường thẳng
162
:
3 11
xyz+−−
∆==
là.
A.
1
2 5.
38
xt
yt
zt
=
=−+
=
B.
1
25.
38
xt
yt
zt
=−+
=
=−−
C.
1
2 5.
38
xt
yt
zt
=
=−−
=
D.
1
2 5.
38
xt
yt
zt
=
=−+
= +
Hướng dẫn giải
m của mặt cầu
( )
S
( )
1; 2; 3I
có vectơ chỉ phương
( )
3; 1;1
a
=

( )
α
có vectơ pháp tuyến
( )
2;2; 1n
α
=

d
đi qua điểm
( )
1; 2; 3I
và có vectơ chỉ phương là
( )
, 1; 5; 8
d
a an
α

= =

  
Vậy phương của
d
1
25
38
xt
yt
zt
=
=−+
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
:1
2
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
. Hình chiếu vuông góc của
d
lên
mặt phẳng
( )
Oxy
có phương trình là.
A.
12
1.
0
xt
yt
z
= +
=−+
=
B.
12
1.
0
xt
yt
z
=−+
=−+
=
C.
12
1.
0
xt
yt
z
=−+
= +
=
D.
0
1.
0
x
yt
z
=
=−−
=
Hướng dẫn giải
Cho
0z =
, phương trình của
'd
12
1
0
xt
yt
z
= +
=−+
=
Trang 25/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12
: 23
3
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
. Hình chiếu vuông góc của
d
lên
mặt phẳng
( )
Oxz
có phương trình là.
A.
12
0.
3
xt
y
zt
=−+
=
= +
B.
0
0.
3
x
y
zt
=
=
= +
C.
12
0.
3
xt
y
zt
= +
=
= +
D.
12
0.
3
xt
y
zt
= +
=
=−+
Hướng dẫn giải
Cho
0y =
, phương trình của
d
lên mặt phẳng
( )
Oxz
12
0
3
xt
y
zt
= +
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
12 9 1
:,
4 31
x yz
d
−−
= =
mặt thẳng
( )
:3 5 2 0P x yz+ −−=
. Gọi
'
d
là hình chiếu của
d
lên
( )
.P
Phương trình tham số của
'd
A.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
=
B.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
= +
C.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
=−+
D.
62
25 .
2 61
xt
yt
zt
=
=
= +
Hướng dẫn giải
Cách 1:
Gi
( )
Ad P=
( )
( ) ( )
12 4 ;9 3 ;1
3 0; 0; 2
AdA a aa
AP a A
∈⇒ + + +
=−⇒
d
đi qua điểm
( )
12; 9;1B
Gọi
H
là hình chiếu của
B
lên
( )
P
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
3; 5; 1
P
n =

BH
đi qua
( )
12; 9;1B
và có vectơ chỉ phương
( )
3; 5; 1
BH P
an
= =
 
( )
( )
12 3
: 95
1
12 3 ;9 5 ;1
78 186 15 113
;;
35 35 7 35
186 15 183
;;
35 7 35
xt
BH y t
zt
H BH H t t t
HP t H
AH
= +
= +
=
∈⇒ + +−

⇒=



=



'd
đi qua
( )
0; 0; 2A
và có vectơ chỉ phương
( )
'
62; 25;61
d
a =

Vậy phương trình tham số của
'd
62
25
2 61
xt
yt
zt
=
=
=−+
Cách 2:
Gi
( )
Q
qua
d
và vuông góc với
( )
P
Trang 26/42
d
đi qua điểm
( )
12; 9;1B
và có vectơ chỉ phương
( )
4; 3;1
d
a =

( )
P
có vectơ pháp tuyến
(
)
3; 5; 1
P
n
=

( )
Q
qua
( )
12; 9;1B
có vectơ pháp tuyến
( )
, 8; 7;11
Q dP
n an

= =

  
( )
:8 7 11 22 0Qxy z −=
là giao tuyến của
( )
Q
( )
P
Tìm một điểm thuộc
, bằng cách cho
0y =
Ta có hệ
( )
32 0
0; 0; 2 '
8 11 22 2
xz x
Md
xz y
−= =

−∈

−= =

đi qua điểm
( )
0; 0; 2M
và có vectơ chỉ phương
( )
; 62; 25;61
d PQ
a nn

= =

  
Vậy phương trình tham số của
'd
62
25
2 61
xt
yt
zt
=
=
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
12
: 24
3
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
. Hình chiếu song song của
d
lên
mặt phẳng
( )
Oxz
theo phương
162
:
1 11
xy z+−
∆==
−−
có phương trình là:
A.
32
0.
14
xt
y
zt
= +
=
=
B.
3
0.
12
xt
y
zt
= +
=
= +
C.
12
0.
54
xt
y
zt
=−−
=
=
D.
32
0.
1
xt
y
zt
=
=
= +
Hướng dẫn giải
Giao điểm của d và mặt phẳng
( )
Oxz
là :
0
(5; 0; 5)M
.
Trên
12
: 24
3
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
chọn M bất kỳ không trùng với
0
(5; 0; 5)M
; ví dụ:
(1; 2;3)
M
. Gọi A
hình chiếu song song của M lên mặt phẳng
(
)
Oxz
theo phương
162
:
1 11
xy z+−
∆==
−−
.
+/ Lập phương trình d’ đi qua M và song song hoặc trùng với
162
:
1 11
xy z+−
∆==
−−
.
+/ Điểm A chính là giao điểm của d’
( )
Oxz
+/ Ta tìm được
(3; 0;1)A
Hình chiếu song song của
12
: 24
3
xt
dy t
zt
= +
=−+
= +
lên mặt phẳng
( )
Oxz
theo phương
162
:
1 11
xy z+−
∆==
−−
là đường thẳng đi qua
0
(5; 0; 5)M
(3; 0;1)A
.
Vậy phương trình là:
3
0
12
xt
y
zt
= +
=
= +
Trang 27/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
2 11
:
13 2
x yz
d
−−
= =
2
13
:2
1
xt
dy t
zt
=
=−+
=−−
.
Phương trình đường thẳng nằm trong
( )
: 2 3 20x yz
α
+ −=
và cắt hai đường thẳng
12
, dd
là:
A.
3 21
.
5 11
xyz+−−
= =
B.
3 21
.
51 1
xyz+−−
= =
−−
C.
3 21
.
51 1
xyz−++
= =
−−
D.
83
.
1 34
xy z+−
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
d
là đường thẳng cần tìm
Gi
(
)
1
Ad
α
=
( )
( )
( )
1
2 ;1 3 ;1 2
1 3;2;1
Ad A a a a
A aA
α
∈⇒ + +
=−⇒
Gi
( )
2
Bd
α
=
( )
( ) ( )
2
1 3;2 ;1
1 2;1;2
Bd B b b b
B bB
α
+ −−
= −−
d
đi qua điểm
( )
3;2;1A −−
và có vectơ chỉ phương
(
)
5; 1; 1AB =−−

Vậy phương trình chính tắc của
d
3 21
.
51 1
xyz++
= =
−−
(ĐH D2009) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
22
:
1 11
xy z
+−
∆==
mặt
phẳng
( )
: 2 3 40Px y z+ +=
. Phương trình tham số của đường thẳng
d
nằm trong
( )
P
, cắt
và vuông góc đường thẳng
là:
A.
13
2 3.
1
xt
yt
zt
=
=−+
=−+
B.
32
1.
1
xt
yt
zt
=−+
=
= +
C.
33
12 .
1
xt
yt
zt
=−−
= +
= +
D.
3
1 2.
1
xt
yt
zt
=−+
=
=
Hướng dẫn giải
Gọi
( )
MP=∆∩
( )
2;2;M M t tt∈∆ + +
( ) ( )
1 3;1;1MP t M =−⇒
( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 2; 3
P
n =

có vectơ chỉ phương
( )
1; 1; 1a
=

( )
()
, 1;2;1
dP
dP
d
dP an
a na
d aa
⇒⊥

= = −−

⊥∆⇒
 
  
 
d
đi qua điểm
( )
3;1;1M
và có vectơ chỉ phương là
d
a

Vậy phương trình tham số của
d
3
1 2.
1
xt
yt
zt
=−+
=
=
Trang 28/42
(ĐH D2006) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
2 23
:
2 11
xyz
d
+−
= =
2
111
:
12 1
xyz
d
−+
= =
. Phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
1; 2; 3A
vuông góc với
1
d
và cắt
2
d
là:
A.
123
.
1 35
xyz−−
= =
−−
B.
123
.
1 35
xy z−++
= =
−−
C.
123
.
13 5
xyz+++
= =
D.
1 35
.
1 23
xyz−++
= =
−−
Hướng dẫn giải
Gọi
2
Bd
=∆∩
( )
( )
2
1 ;1 2 ; 1
; 2 1; 4
Bd B t t t
AB t t t
+ −+
= −−

1
d
có vectơ chỉ phương
( )
1
2; 1; 1a =

11
1
.0
1
d AB a
AB a
t
∆⊥
⇔=
⇔=


đi qua điểm
( )
1; 2; 3A
và có vectơ chỉ phương
( )
1;3;5AB = −−

Vậy phương trình của
123
.
1 35
xyz−−
= =
−−
(ĐH B2004) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
32
:1
14
xt
dy t
zt
=−+
=
=−+
. Phương trình
chính tắc của đường thẳng đi qua điểm
( )
4; 2; 4A −−
, cắt và vuông góc với
d
là:
A.
3 21
4 24
xyz
−+
= =
−−
B.
424
32 1
xyz−+
= =
C.
424
3 21
xyz−+
= =
−−
D.
4 24
32 1
xyz++−
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
là đường thẳng cần tìm
Gọi
Bd=∆∩
( )
(
)
3 2 ;1 ; 1 4
1 2 ;3 ; 5 4
Bd B t t t
AB t t t
+ −+
= + −+

d
có vectơ chỉ phương
( )
2; 1; 4
d
a =

.0
1
d
d
d AB a
AB a
t
∆⊥
⇔=
⇔=
 
 
đi qua điểm
( )
4; 2; 4A −−
và có vectơ chỉ phương
( )
3; 2; 1AB =

Vậy phương trình của
4 24
32 1
xyz++−
= =
Trang 29/42
(ĐH A2005). Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
133
:
12 1
xyz
d
−+−
= =
mặt
phẳng
(
)
:2 2 9 0P xy z
+ +=
. Gọi
A
giao điểm của
d
( )
P
. Phương trình tham số của
đường thẳng
nằm trong
( )
P
, đi qua điểm
A
và vuông góc với
d
là:
A.
1
1.
4
x
yt
zt
=
=−+
=−+
B.
1.
xt
y
zt
=
=
=
C.
1.
4
xt
y
zt
=
=
= +
D.
1
1.
xt
y
zt
= +
=
=
Hướng dẫn giải
Gi
( )
Ad P=
( )
( ) ( )
1 ; 3 2 ;3
1 0; 1; 4
Ad A t t t
AP t A
−+ +
⇒=
( )
P
có vectơ pháp tuyến
(
)
2;1; 2
P
n =

d
có vectơ chỉ phương
( )
1; 2;1
d
a =

Gọi vecto chỉ phương của
a

Ta có :
( )
()
, 5; 0; 5
P
Pd
d
P an
a na
d aa
∆⊂

⇒= =

⊥∆⇒
 
  
 
đi qua điểm
(
)
0; 1; 4
A
và có vectơ chỉ phương là
( )
5; 0; 5a
=

Vậy phương trình tham số của
1
4
xt
y
zt
=
=
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho điểm
( )
1; 2; 1A
đường thẳng
33
:
1 32
xyz
d
−−
= =
.
Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A
, cắt
d
song song với mặt phẳng
( )
: 30Qxyz+−+=
là:
A.
1 21
.
1 21
xyz−−+
= =
−−
B.
1 21
.
121
xyz++
= =
C.
1 21
.
12 1
xyz++
= =
D.
1 21
.
12 1
xyz−−+
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
là đường thẳng cần tìm
Gọi
Bd=∆∩
( )
(
)
3 ;3 3 ;2
2; 3 1; 2 1
Bd B t tt
AB t t t
∈⇒ + +
=+++

( )
Q
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 1 1
Q
n =

( )
//
.0
1
Q
Q
Q AB n
AB n
t
⇒⊥
⇔=
⇔=
 
 
đi qua điểm
( )
1; 2; 1A
và có vectơ chỉ phương
( )
1;2;1AB = −−

Vậy phương trình của
1 21
1 21
xy z−−+
= =
−−
Trang 30/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
1 21
:
312
xyz+−
∆==
2
11
:
123
x yz−+
∆==
. Phương trình đường thẳng song song với
3
:1
4
x
dy t
zt
=
=−+
= +
cắt hai
đường thẳng
12
;∆∆
là:
A.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=
=
B.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=−−
=−−
C.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=−+
=−+
D.
2
3.
3
x
yt
zt
=
=−+
= +
Hướng dẫn giải
Gọi
là đường thẳng cần tìm
Gọi
12
,AB=∆∩∆ =∆∩∆
( )
( )
( )
1
2
1 3 ;2 ;1 2
1 ;2 ; 1 3
3 2; 2 2; 2 3 2
A A aa a
B B bb b
AB a b a b a b
∈∆ + + +
∈∆ + +
= ++ −+ +

d
có vectơ chỉ phương
(
)
0;1;1
d
a
=

// ,
d
d AB a∆⇔
 
cùng phương
có một số
k
thỏa
d
AB ka
=
 
3 20 3 2 1
22 2 2 1
232 23 2 1
ab ab a
ab k abk b
ab k abk k
−++= −+= =


−+ = −+ = =


−+= −+= =

Ta có
( ) ( )
2; 3;3 ; 2; 2; 2AB
đi qua điểm
( )
2;3;3A
và có vectơ chỉ phương
( )
0;1;1AB = −−

Vậy phương trình của
2
3
3
x
yt
zt
=
=
=
(ĐH A2007) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
12
:
211
xy z
d
−+
= =
2
12
:1
3
xt
dy t
z
=−+
= +
=
. Phương trình đường thẳng vuông góc với
( )
:7 4 0P xy z+− =
cắt hai
đường thẳng
12
, dd
là:
A.
74
.
211
x yz−+
= =
B.
21
.
71 4
x yz−+
= =
C.
21
.
7 14
x yz+−
= =
−−
D.
21
.
714
x yz−+
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
d
là đường thẳng cần tìm
Gọi
12
,AddBdd=∩=
Trang 31/42
( )
( )
( )
1
2
2 ;1 ; 2
1 2 ;1 ;3
2 2 1; ; 5
Ad Aa a a
Bd B b b
AB a b a b a
−+
−+ +
= + + −+

( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
7;1; 4
P
n
=

( )
,
p
d P AB n⊥⇔
 
cùng phương
có một số
k
thỏa
p
AB kn=
 
2217 2271 1
02
54 4 5 1
ab k abk a
abk abk b
a k ak k
−+ = −+ = =


⇔+= ⇔+= ⇔=


−+= −+ = =

d
đi qua điểm
( )
2; 0; 1A
và có vectơ chỉ phương
( )
7;1 4
dP
an= =
 
Vậy phương trình của
d
21
71 4
x yz−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
12
:
121
xy z
d
−−
= =
. Viết phương trình đường
thẳng
đi qua điểm
( )
2; 3; 1A
cắt
d
tại
B
sao cho khoảng cách t
B
đến mặt phẳng
( )
: 10xyz
α
+ +−=
bằng
23
.
A.
362
.
13 1
xyz−+
= =
B.
74
.
211
x yz−+
= =
C.
362
.
2 32
xyz−+
= =
−−
D.
362
5 95
xyz++−
= =
−−
362
.
13 1
xyz−+
= =
Hướng dẫn giải
(
)
( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
1 ;2 2 ;
3; 6; 2 , 1; 3; 1
2
, 23
4
3; 6; 4 , 5; 9;5
Bd B t tt
B AB
t
dB
t
B AB
α
∈⇒ + +
−=
=
=⇔⇒
=
−− =


đi qua điểm
B
và có vectơ chỉ phương
AB

Vậy phương trình của
362
5 95
xyz++−
= =
−−
362
.
13 1
xyz−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
2;2;1A
cắt trục
tung tại
B
sao cho
2.OB OA
=
A.
6
.
281
xy z+
= =
−−
B.
6
.
24 1
xy z
= =
C.
362
.
5 93
xyz++−
= =
−−
D.
6
24 1
xy z
= =
6
.
281
xy z+
= =
−−
Hướng dẫn giải
( )
( ) ( )
( ) ( )
0; ; 0
0; 6; 0 , 2; 4; 1
6
2
6
0;6;0, 2;8;1
B Oy B b
B AB
b
OB OA
b
B AB
∈⇒
=
=
=⇔⇒
=
= −−


Trang 32/42
đi qua điểm
B
và có vectơ chỉ phương
AB

Vậy phương trình của
6
24 1
xy z
= =
6
.
281
xy z+
= =
−−
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
( )
1;1; 2B
cắt đường
thẳng
2 31
:
1 21
xyz
d
−+
= =
tại
C
sao cho tam giác
OBC
có diện tích bằng
83
2
.
A.
112
.
3 21
xyz−−
= =
−−
B.
6
.
24 1
xy z
= =
C.
112
3 21
xyz−−
= =
−−
112
.
31 78 109
xyz−−
= =
D.
112
.
31 78 109
xyz−−
= =
Hướng dẫn giải
( )
( )
(
)
(
)
( )
2 ;3 2 ; 1
2 ;3 2 ; 1
1;1; 2
, 5 7; 5;1 3
2 3;2;1
1
,
4 31 78 109
2
;;
35 35 35 35
OBC
Cd C t t t
OC t t t
OB
OB OC t t t
t BC
S OB OC
t BC
+ −+
= + −+
=

=+−

= = −−

=


=⇒=




 

 

đi qua điểm
B
và có vectơ chỉ phương
BC

Vậy phương trình của
112
3 21
xyz−−
= =
−−
112
.
31 78 109
xyz−−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
212
:
1 11
x yz
d
−−
= =
−−
2
:3
2
xt
dy
zt
=
=
=−+
.
Phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng
12
,
dd
là.
A.
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
= +
=
B.
3
3 2.
1
xt
yt
zt
= +
=
=
C.
23
1 2.
25
xt
yt
zt
= +
=
=
D.
3
3.
1
xt
y
zt
= +
=
=
Hướng dẫn giải
Gọi
d
là đường thẳng cần tìm
Gọi
12
,AddBdd=∩=
( )
( )
( )
1
2
2 ;1 ;2
; 3; 2
2; 2; 4
Ad A a a a
B d Bb b
AB ab a ab
∈⇒ +
−+
=+− + +−

1
d
có vectơ chỉ phương
( )
1
1; 1; 1a = −−

2
d
có vectơ chỉ phương
( )
2
1; 0; 1a =

Trang 33/42
( ) ( )
1 11
2
22
.0
0
2;1; 2 ; 3; 3;1
3
.0
d d AB a AB a
a
AB
dd b
AB a AB a

⊥⊥ =
=

⇔⇒

⊥=
⊥=


 
 
d
đi qua điểm
( )
2;1; 2A
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 1
d
a AB= =
 
Vậy phương trình của
d
2
1 2.
2
xt
yt
zt
= +
= +
=
(ĐH A2012) Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
12
:,
211
x yz
d
+−
= =
mặt phẳng
( )
: 2 50Pxy z+ +=
(
)
1; 1; 2
A
. Đường thẳng
cắt
d
( )
P
lần lượt tại
M
N
sao
cho
A
trung điểm của đoạn thẳng
MN
. Phương trình đường thẳng
là.
A.
112
.
232
xyz+−
= =
B.
112
.
232
xyz+−+
= =
C.
142
.
23 2
xy z+++
= =
D.
232
.
1 12
xyz −−
= =
Hướng dẫn giải
( )
1 2;; 2M d M ttt
−+ +
A
là trung điểm
( )
3 2 ; 2 ;2MN N t t t −−
( ) ( )
2 3;2;4NP t M ⇒=
đi qua điểm
(
)
3;2;4
M
và có vectơ chỉ phương
( )
2; 3; 2a AM
= =
 
Vậy phương trình của
112
232
xyz+−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho đường thẳng
2 11
:,
12 1
x yz
d
−−
= =
mặt cầu
(
) ( )
(
) (
)
2 22
: 1 3 1 29Sx y z ++ ++ =
( )
1; 2;1A
. Đường thẳng
cắt
d
( )
S
lần lượt tại
M
N
sao cho
A
là trung điểm của đoạn thẳng
MN
. Phương trình đường thẳng
A.
1 21
25 1
xy z−+
= =
121
.
7 11 10
xy z+−+
= =
B.
1 21
25 1
xyz+−+
= =
1 21
.
7 11 10
xy z−+
= =
C.
1 21
25 1
xy z−+
= =
1 21
.
7 11 10
xy z
−+
= =
D.
1 21
25 1
xyz+−+
= =
121
.
7 11 10
xy z+−+
= =
Hướng dẫn giải
( )
2 ;1 2 ;1Md M t t t∈⇒ + +
A
là trung điểm
( )
; 5 2 ;1MN N t t t −− +
( )
( ) ( )
( )
2
1 4; 10; 2 2 2;5; 1
6 14 20 0
10 14 22 20 2
; ; 7;11; 10
3 33 3 3
t MN
NS t t
t MN
= =−− =
⇒+−=

=−⇒ = =




đi qua điểm
( )
1; 2;1A
và có vectơ chỉ phương
a MN
=
 
Vậy phương trình của
1 21
25 1
xy z
−+
= =
và
1 21
7 11 10
xy z−+
= =
Trang 34/42
(ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt phẳng
( )
: 2 2 50Px y z + −=
hai điểm
(
) (
)
3; 0; 1 , 1; 1; 3 .
AB−−
Trong các đường thẳng đi qua
A
song song với
( )
P
, đường thẳng
mà khoảng cách từ
B
đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là.
A.
31
.
26 11 2
x yz+−
= =
B.
213
.
26 11 2
x yz +−
= =
C.
31
.
26 11 2
x yz−+
= =
D.
213
.
26 11 2
x yz+ −+
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
là đường thẳng cần tìm
Gọi mặt phẳng
( )
Q
qua
(
)
3; 0;1
A
và song song với
( )
P
. Khi đó:
( )
: 2 2 10
Qx y z + +=
Gọi
,KH
lần lượt là hình chiếu của
B
lên
( )
, Q
. Ta có
( )
,d B BK BH∆=
. Do đó
AH
đường thẳng cần tìm.
( )
Q
có vectơ pháp tuyến
(
)
1; 2; 2
Q
n =

BH
qua
B
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 2; 2
BH Q
an= =
 
( )
( )
1
: 12
32
1 ; 1 2 ;3 2
10 1 11 7
;;
9 999
xt
BH y t
zt
H BH H t t t
HP t H
= +
=−−
= +
+ −− +

⇒=


đi qua điểm
( )
3; 0;1A
và có vectơ chỉ phương
( )
26 11 2 1
; ; 26;11; 2
99 9 9
a AH

= = −=


 
Vậy phương trình của
31
:
26 11 2
x yz+−
∆==
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
3 21
:
21 1
xyz
d
++
= =
,
mặt phẳng
( )
: 20Pxyz+++=
. Gọi
M
giao điểm của
d
( )
P
. Gọi
đường thẳng nằm trong
( )
P
vuông góc với
d
và cách
M
một khoảng bằng
42
. Phương trình đường thẳng
là.
A.
525
2 31
xyz
++
= =
345
.
2 31
xyz++−
= =
B.
525
.
2 31
xyz++
= =
C.
345
.
2 31
xyz++−
= =
D.
345
231
xyz++−
= =
345
.
231
xyz++−
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
( )
Md P=
( )
( )
( )
3 2;2 ;1
1 1; 3; 0
Md M t t t
MP t M
+ + −−
=−⇒
( )
P
có vecttơ pháp tuyến
( )
1;1;1
P
n =

d
có vecttơ chỉ phương
( )
2;1; 1
d
a =

Trang 35/42
có vecttơ chỉ phương
( )
, 2; 3;1
dP
a an

= =

  
Gọi
( )
;;
N xyz
là hình chiếu vuông góc của
M
trên
, khi đó
(
)
1; 3;MN x y z=−+

.
Ta có:
( )
(
) (
)
22
2
2 3 11 0
20
1 3 42
42
MN a
x yz
N P xyz
x yz
MN
+− =
+++=


++ +=
=
 
Giải hệ ta tìm được hai điểm
( )
5;2;5N −−
( )
3; 4; 5N −−
Với
( )
5;2;5
N −−
, ta có
525
:
2 31
xyz++
∆==
Với
( )
3; 4; 5N −−
, ta có
345
:
2 31
xyz++−
∆==
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho điểm
( )
1;1; 2I
, hai đường thẳng
1
3
: 12
4
xt
yt
z
= +
=−+
=
2
22
:
112
x yz+−
∆==
. Phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
I
cắt hai đường thẳng
12
,∆∆
là.
A.
112
.
1 11
xyz−−
= =
B.
12
1.
2
xt
yt
zt
= +
=
= +
C.
112
.
11 1
xyz−−
= =
D.
12
1.
2
xt
yt
zt
= +
= +
= +
Hướng dẫn giải
Gi
(
)
1
α
là mặt phẳng qua
I
1
1
đi qua
( )
1
3; 1; 4M
và có vectơ chỉ phương
( )
1
1; 2; 0a =

( )
1
2; 2;2IM =

( )
1
α
có vectơ pháp tuyến
( )
1 11
, 4; 2; 6n a IM

= = −−


Gi
( )
2
α
là mặt phẳng qua
I
2
2
đi qua
( )
2
2; 0; 2M
và có vectơ chỉ phương
( )
2
1;1; 2a =

( )
2
3; 1; 0IM =−−

( )
2
α
có vectơ pháp tuyến
( )
2 22
, 2; 6; 2n a IM

= =


d
đi qua điểm
(
)
1;1; 2I
và có vectơ chỉ phương
( )
12
, 40; 20; 20
d
a nn

= =−−−

 
Vậy phương trình đường thẳng
d
12
1
2
xt
yt
zt
= +
= +
= +
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
11
:
2 11
xyz
d
−+
= =
,
2
12
:
1 21
xyz
d
−−
= =
và mặt phẳng
( )
: 2 30Pxy z+ +=
. Gọi
là đường thẳng song song với
(
)
P
và cắt
12
, dd
lần lượt tại hai điểm
,AB
sao cho
29AB =
. Phương trình tham số của đường thẳng
Trang 36/42
A.
:
34
2
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
hoặc
:
12
2 4.
13
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−+
B.
:
34
2.
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
C.
:
34
2.
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
D.
:
12
2 4.
13
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−+
Hướng dẫn giải
( )
( )
1
2
1 2; 1 ;
1 ;2 2 ;
A d A a aa
B d B b bb
+ −+
∈⇒ + +
có vectơ chỉ phương
(
)
2 ;3 2 ;AB b a baba
= +−

( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
1;1; 2
P
n =

( )
// P
nên
3
P
AB n b a
⇔=−
 
.Khi đó
( )
3; 3; 3AB a a=−−

Theo đề bài:
( ) ( )
( ) ( )
3;0;1 , 4; 2; 3
1
29
1
1;2;1, 2;4;3
A AB
a
AB
a
A AB
=−−−
=
=⇔⇒
=
−− =−−−


Vậy phương trình đưởng thẳng
34
2
13
xt
yt
zt
= +
=
= +
12
24
13
xt
yt
zt
=−+
=−+
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1
12
:
21 1
x yz
d
−+
= =
2
122
:
13 2
xy z
d
−+
= =
. Gọi
đường thẳng song song với
( )
: 70Pxyz++−=
cắt
12
, dd
lần lượt tại hai điểm
,AB
sao cho
AB
ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng
là.
A.
12
5.
9
xt
y
zt
=
=
=−+
B.
6
5
.
2
9
2
xt
y
zt
=
=
=−+
C.
6
5
.
2
9
2
x
yt
zt
=
=
=−+
D.
62
5
.
2
9
2
xt
yt
zt
=
= +
=−+
Hướng dẫn giải
( )
( )
1
2
1 2;; 2
1 ;23;22
A d A aa a
Bd B b b b
+ −−
+ −+
có vectơ chỉ phương
( )
2 ; 3 2; 2 4AB b a b a b a= −− ++

( )
P
có vectơ pháp tuyến
(
)
1; 1; 1
P
n
=

Vì
( )
// P
nên
.0 1
PP
AB n AB n b a =⇔=
   
.Khi đó
( )
1; 2 5; 6AB a a a=−−

( ) ( ) ( )
2 22
2
2
1 25 6
6 30 62
5 49 7 2
6;
222
AB a a a
aa
aa
= −− + +
= −+

= + ∀∈


Trang 37/42
Dấu
""=
xảy ra khi
5 59 7 7
6; ; , ; 0;
2 22 2 2
a A AB

=⇒−=



Đường thẳng
đi qua điểm
59
6; ;
22
A



và vec tơ chỉ phương
(
)
1; 0; 1
d
u
=

Vậy phương trình của
6
5
2
9
2
xt
y
zt
=
=
=−+
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
12
:
1 21
xy z++
∆==
2
2 11
:
211
x yz −−
∆==
. Đường thẳng
d
song song với
( )
: 2 50Pxy z
+ +=
cắt hai
đường thẳng
12
;∆∆
lần lượt tại
,AB
sao cho
AB
ngắn nhất. Phương trình đường thẳng
d
A.
1 2 2.xy z−= =
B.
122
.
211
xy z−−
= =
C.
1 2 2.xy z
+= + = +
D.
122
.
211
xy z+++
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
12
,Ad Bd= ∩∆ = ∩∆
( )
( )
(
)
( )
( )
( )
1
2
2
1 ; 2 2;
2 2 ;1 ;1
2 3; 2 3; 1
// . 0 4
5; 1; 3
2 2 27 3 3;
P
A A a aa
B B bbb
AB a b ab ab
d P AB n b a
AB a a
AB a a
∈∆ + +
∈∆ + + +
=−+ + ++ −++
=⇔=−
= −−
= + ∀∈

 

Dấu
""=
xảy ra khi
( ) ( )
2 1; 2; 2 , 2; 1; 1aA B= −−
( )
3; 3; 3AB =−−−

d
đi qua điểm
( )
1;2;2A
và có vectơ chỉ phương
(
)
1; 1;1
d
a =

Vậy phương trình của
d
122xy z−= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho đường thẳng
22
:,
211
x yz
d
−+
= =
mặt phẳng
( )
:2 5 0P xyz−+=
( )
1; 1; 0M
. Đường thẳng
đi qua điểm
M
, cắt
d
tạo với
( )
P
một góc
0
30
. Phương trình đường thẳng
là.
A.
22
11 2
x yz+−
= =
4 35
.
525
xyz+ ++
= =
B.
22
11 2
x yz−+
= =
4 35
.
525
xyz −−
= =
C.
11
112
xy z−+
= =
11
.
23 14 1
xy z−+
= =
Trang 38/42
D.
22
11 2
x yz+−
= =
4 35
.
525
xyz −−
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
Nd=∆∩
( )
2 2;; 2N d N tt t + −+
có vectơ chỉ phương
( )
1 2 ;1 ; 2MN t t t= + + −+

( )
P
có vectơ pháp tuyến
(
)
2;1;1
P
n
= −−

( )
( )
0 1;1 2
.
sin ,
9 23 14 1
.
;;
5 55 5
P
P
t MN
MN n
dP
MN n
t MN
=⇒=
=



=⇒=



 
 

đi qua điểm
( )
1; 1; 0M
và có vectơ chỉ phương
d
a MN=
 
Vậy phương trình của
11
112
xy z
−+
= =
11
23 14 1
xy z−+
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
gọi
d
đi qua
( )
3; 1;1A
, nằm trong mặt phẳng
( )
: 50Pxyz
+−=
, đồng thời tạo với
2
:
122
xy z
∆= =
một góc
0
45
. Phương trình đường
thẳng
d
A.
37
18.
1 15
xt
yt
zt
= +
=−−
=−−
B.
3
1.
1
xt
yt
z
= +
=−−
=
C.
37
1 8.
1 15
xt
yt
zt
= +
=−−
=
D.
3
1
1
xt
yt
z
= +
=−−
=
37
1 8.
1 15
xt
yt
zt
= +
=−−
=
Hướng dẫn giải
có vectơ ch phương
( )
1;2;2a
=

d
có vectơ ch phương
( )
;;
d
a abc=

( )
P
có vectơ pháp tuyến
( )
1; 1;1
P
n =

( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
00
222
2
222
; 1
, 45 cos , cos45
22
2
2
3
2 2 2 9 ; 2
dP
d P a n bac
dd
abc
abc
a b c abc
⇔=+
∆= ∆=
++
⇔=
++
++ = ++
 
T
( )
1
( )
2
, ta có:
2
0
14 30 0
15 7 0
c
c ac
ac
=
+=
+=
Vi
0c =
, chọn
1ab= =
, phương trình đường thẳng
d
3
1
1
xt
yt
z
= +
=−−
=
Vi
15 7 0ac+=
, chọn
7 15; 8acb=⇒= =
, phương trình đường thẳng
d
37
18
1 15
xt
yt
zt
= +
=−−
=
Trang 39/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
gọi
d
đi qua điểm
( )
1; 1; 2A
, song song với
(
)
:2 3 0P xyz
−+=
, đồng thời tạo với đường thẳng
11
:
1 22
xyz+−
∆==
một góc lớn nhất.
Phương trình đường thẳng
d
là.
A.
112
.
1 57
xyz+−
= =
B.
112
.
4 57
xyz++
= =
C.
112
.
457
xyz+−
= =
D.
112
.
1 57
xyz+−
= =
−−
Hướng dẫn giải
có vectơ ch phương
( )
1; 2; 2a
=

d
có vectơ ch phương
( )
;;
d
a abc=

(
)
P
có vectơ pháp tuyến
( )
2;1;1
P
n
= −−

( )
//dP
nên
. 02 0 2
d P dP
a n an abc c ab = −−==
   
( )
( )
2
22
22
54
54
1
cos ,
35 4 2
35 4 2
ab
ab
d
a ab b
a ab b
∆= =
−+
−+
Đặt
a
t
b
=
, ta có:
( )
( )
2
2
54
1
cos ,
35 4 2
t
d
tt
∆=
−+
Xét hàm số
( )
( )
2
2
54
5 42
t
ft
tt
=
−+
, ta suy ra được:
( )
1 53
max
53
ft f

=−=


Do đó:
( )
53 1 1
max cos ,
27 5 5
a
dt
b
= ⇔= =


Chọn
1 5, 7a bc=⇒= =
Vậy phương trình đường thẳng
d
112
1 57
xyz+−
= =
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
gọi
d
đi qua
(
)
1; 0; 1A
−−
, cắt
1
122
:
21 1
xyz−−+
∆==
, sao cho
góc giữa
d
2
323
:
12 2
xyz−+
∆==
là nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng
d
A.
11
.
22 1
x yz
++
= =
B.
11
.
45 2
x yz++
= =
C.
11
.
4 52
x yz++
= =
−−
D.
11
.
221
x yz++
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
( )
1
1 2 ;2 ; 2Md M t t t= ∩∆ + +
d
có vectơ ch phương
( )
2 2; 2; 1
d
a AM t t t= = + + −−
 
2
có vectơ ch phương
( )
2
1;2;2a =

( )
2
2
2
2
cos ;
3 6 14 9
t
d
tt
∆=
++
Xét hàm số
( )
2
2
6 14 9
t
ft
tt
=
++
, ta suy ra được
( ) ( )
min 0 0 0ft f t= = ⇔=
Do đó
( ) ( )
min cos , 0 0 2;2 1d t AM = ⇔= =



Vậy phương trình đường thẳng
d
11
22 1
x yz++
= =
Trang 40/42
Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho ba đường thẳng
1
:4
12
xt
dy t
zt
=
=
=−+
2
2
:
133
xy z
d
= =
−−
2
1 11
:
521
xyz
d
+−+
= =
. Gọi
đường thẳng cắt
123
,,
ddd
lần lượt tại các điểm
,,ABC
sao
cho
AB BC=
. Phương trình đường thẳng
A.
22
.
1 11
xyz−−
= =
B.
2
.
111
xy z
= =
C.
31
.
11 1
xy z−−
= =
D.
31
.
111
xy z
−−
= =
Hướng dẫn giải
Gọi
123
,,A dB dC d
∈∈
Ta có:
( ) ( ) ( )
;4 ;1 2 , ;2 3;3 , 1 5;1 2;1Aa a a Bb b b C c c c −+ −+ + −+
Yêu cầu bài toán
,,
ABC
thẳng hàng và
AB BC=
B
là trung điểm
AC
(
)
(
)
15 2
1
4 1 2 22 3 0
0
12 2 3
a cb
a
a c bb
c
aac b
−+ =
=
++ = =


=
−+ + =
Suy ra
( ) ( ) ( )
1; 3;1 , 0; 2; 0, , 1;1; 1AB C−−
đi qua điểm
( )
0;2; 0,B
và có vectơ chỉ phương là
( )
1;1;1CB =

Vậy phương trình đường thẳng
2
111
xy z
= =
| 1/40

Preview text:


CHỦ ĐỀ 4. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Phương trình đường thẳng: 
• Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M x ; y ; z và nhận vectơ a = (a ;a ;a với 1 2 3 ) 0 ( 0 0 0 ) 2 2 2
a + a + a ≠ 0 làm vectơ chỉ phương. Khi đó ∆ có phương trình tham số là : 1 2 3
x = x + a t 0 1
 y = y + a t; t 0 2 ( ) z = z +  a t 0 2 
• Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M x ; y ; z và nhận vectơ a = (a ;a ;a sao cho 1 2 3 ) 0 ( 0 0 0 )
a a a ≠ 0 làm vectơ chỉ phương. Khi đó ∆ có phương trình chính tắc là : 1 2 3 − − − x x y y z z 0 0 0 = = a a a 1 2 3 II. Góc:
1. Góc giữa hai đường thẳng: 
∆ có vectơ chỉ phương a 1 1 
∆ có vectơ chỉ phương a 2 2   a .a
Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng ∆ và ∆ . Ta có: 1 2 cosϕ = 1 2   a . a 1 2
2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: 
∆ có vectơ chỉ phương a ∆ ( 
α ) có vectơ chỉ phương nα   a∆.n
Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng ∆ và (α) . Ta có: sinϕ =  α a∆ . nα III. Khoảng cách:
1. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng : 
đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương a 0 ∆   a  ∆ , M M d (M , ) 0   ∆ =  a
2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: 
đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương a 1 1 
đi qua điểm N và có vectơ chỉ phương a 2 2
  
a ,a .MN d ( , ) 1 2 =   ∆ ∆ 1 2   a ,a  1 2  
IV. Các dạng toán thường gặp:
1. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm phân biệt , A B . 
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là AB .
2. Đường thẳng ∆ đi qua điểm M và song song với d . Cách giải:
Trong trường hợp đặc biệt: Trang 1/42
• Nếu ∆ song song hoặc trùng bới trục Ox thì ∆ có vectơ chỉ phương là   a = = ∆ i (1;0;0)
• Nếu ∆ song song hoặc trùng bới trục Oy thì ∆ có vectơ chỉ phương là   a = = ∆ j (0;1;0)
• Nếu ∆ song song hoặc trùng bới trục Oz thì ∆ có vectơ chỉ phương là   a = = ∆ k (0;1;0)   
Các trường hợp khác thì ∆ có vectơ chỉ phương là a =
, với a là vectơ chỉ phương ∆ ad d của d
3. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (α ) .   
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a =
, với n là vectơ pháp tuyến của ∆ nα α (α) .
4. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng
d ,d (hai đường thẳng không cùng phương). 1 2     
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a = 
 , với a ,a lần lượt là vectơ ∆ a ,a 1 2   1 2
chỉ phương của d ,d . 1 2
5. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song
song với mặt phẳng (α ) .    
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a = 
 , với a là vectơ chỉ ∆ a n d , α   d 
phương của d , n α
α là vectơ pháp tuyến của ( ) .
6. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và song song với hai mặt phẳng
(α),(β ); ((α),(β ) là hai mặt phẳng cắt nhau)     
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a = 
 , với nα,n lần lượt là ∆ nα,nβ   β
vectơ pháp tuyến của (α ),(β ) .
7. Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α ) và (β ) . Cách giải:
• Lấy một điểm bất kì trên ∆ , bằng cách cho một ẩn bằng một số tùy ý.     
• Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a = 
 , với nα,n lần lượt là vectơ ∆ nα,nβ   β
pháp tuyến của (α ),(β ) .
8. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và cắt hai đường thẳng
d ,d Ad , Ad . 1 2 ( 1 2 )     
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a = 
 , với n ,n lần lượt là vectơ ∆ n ,n 1 2   1 2
pháp tuyến của mp ( , A d ,mp , A d . 1 ) ( 2 )
9. Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (α ) và cắt hai đường thẳng d ,d . 1 2  
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của ∆ là a =
, với A = d ∩ α , B = d ∩ α 1 ( ) 2 ( ) ∆ AB
10. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A , vuông góc và cắt d .
Cách giải:
• Xác định B = ∆ ∩ d .
• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua , A B .
11. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A , vuông góc với d và cắt d , với 1 2 Ad . 2
Cách giải: Trang 2/42
• Xác định B = ∆ ∩ d . 2
• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua , A B .
12. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A , cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng (α ) .
Cách giải:

• Xác định B = ∆ ∩ d .
• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua , A B .
13. Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (α ) cắt và vuông góc đường thẳng d .
Cách giải:
• Xác định A = d ∩ (α ) .    
• Đường thẳng ∆ đi qua A và có vectơ chỉ phương của ∆ là a =   , với a a n d , α   d 
là vectơ chỉ phương của d , n α
α là vectơ pháp tuyến của ( ) .
14. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng
(α) , nằm trong (α) và vuông góc đường thẳng d (ở đây d không vuông góc với (α) ) .
Cách giải:
• Xác định A = d ∩ (α ) .    
• Đường thẳng ∆ đi qua A và có vectơ chỉ phương của ∆ là a =   , với a a n d , α   d 
là vectơ chỉ phương của d , n α
α là vectơ pháp tuyến của ( ) .
15. Viết phương trình đường thẳng ∆ là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo
nhau d ,d . 1 2
Cách giải: AB d
• Xác định A = ∆ ∩ d , B = ∆ ∩ d sao cho 1 1 2 AB ⊥  d2
• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm , A B .
16. Viết phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và cắt cả hai đường thẳng d ,d . 1 2
Cách giải:   
• Xác định A = ∆ ∩ d , B = ∆ ∩ d sao cho AB,a cùng phương, với a là vectơ chỉ 1 2 d d phương của d .  
• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương a = a . d
17. Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng (α ) và cắt cả hai đường thẳng d ,d . 1 2
Cách giải:   
• Xác định A = ∆ ∩ d , B = ∆ ∩ d sao cho AB,n cùng phương, với n là vectơ 1 2 α α pháp tuyến của (α ) .  
• Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương a = n . d α
18. Viết phương trình ∆ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng (α ) .   
Cách giải : Xác định H ∈ ∆ sao cho AH a ,với a là vectơ chỉ phương của d . d d
• Viết phương trình mặt phẳng (β ) chứa d và vuông góc với mặt phẳng (α ) .
• Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α ) và (β )
19. Viết phương trình ∆ là hình chiếu song song của d lên mặt phẳng (α ) theo phương d '. Trang 3/42
Cách giải : 
• Viết phương trình mặt phẳng (β ) chứa d và có thêm một véc tơ chỉ phương u . d'
• Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α ) và (β ) .
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
1. Học sinh xác định được vectơ chỉ phương và điểm nào đó thuộc đường thẳng khi cho trước phương trình.
2. Học sinh biết cách chuyển từ phương trình tham số qua phương trình chính tắc và ngược lại.
3. Học sinh lập được phương trình chính tắc và phương trình tham số.
4. Học sinh tìm được hình chiếu, điểm đối xứng.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM x = 2 − 2tx = 6 + 2t '
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d :  
y = 3 − 2t d’: y = 3 + 2t ' . Xét các mệnh  z =1−   3t z = 7 +  9t ' đề sau: 
(I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a (2;2;3) 
(II) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a '(2;2;9)  
(III) a a ' không cùng phương nên d không song song với d’
   
(IV) Vì a ;a ' .AA' = 0  
nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau
Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai.
B. Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.
C. Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.
D. Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng. x = 2 + t
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số  y = −3t . z = −1+  5t
Phương trình chính tắc của đường thẳng d là? A. − + x x y z
− 2 = y = z +1. B. 2 1 = = . 1 3 − 5
C. x + 2 y z −1 + − = = . D. x 2 y z 1 = = . 1 − 3 5 − 1 3 − 5
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc
x − 3 y +1 z =
= . Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là? 2 −3 1 x = 3 + 2tx = 2 + 3tx = 3 − + 2tx = 3 − − 2t A.      y = 1 − − 3t. B. y = 3 − − t.
C. y =1−3t .
D. y =1+ 3t . z =     t z =  t z =  t z =  t
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x 2 y 1 z 3 d + − − : = = . Đường thẳng d 2 −1 3 
đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d   A. M (2; 1; − 3),a = − B. M (2; 1 − ; 3 − ),a = − d (2; 1;3). d ( 2;1;3).   C. M ( 2 − ;1;3),a = − D. M (2; 1 − ;3),a = − − d (2; 1; 3). d (2; 1;3). Trang 4/42 x = t − 2
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d :  y = 2 + 3t . Đường thẳng d đi qua z =1+  t 
điểm M và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d   A. M ( 2; − 2; ) 1 ,a = B. M (1;2; ) 1 ,a = − d ( 2;3; ) 1 . d (1;3; ) 1 .   C. M (2; 2; − − ) 1 ,a = D. M (1;2; ) 1 ,a = − d (2; 3; ) 1 . d (1;3; ) 1 .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của 
đường thẳng d qua điểm M (−2;3; )
1 và có vectơ chỉ phương a = (1;−2;2) ? x = 2 + tx = 1+ 2tx = 1− 2tx = 2 − + t A.      y = 3 − − 2t. B. y = 2 − − 3t . C. y = 2 − + 3t.
D. y = 3− 2t . z = 1 − +     2t z = 2 −  t z = 2 +  t z =1+  2t
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc ∆ của
đường thẳng đi qua hai điểm A(1;−2;5)và B (3;1 ) ;1 ?
A. x −1 y + 2 z − 5 − − − = = .
B. x 3 y 1 z 1 = = . 2 3 4 − 1 2 − 5
C. x +1 y − 2 z + 5 − + − = = .
D. x 1 y 2 z 5 = = . 2 3 4 − 3 1 1
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC A(−1;3;2), B(2;0;5),C (0; 2 − ; ) 1 .
Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là.
A. x −1 y + 3 z + 2 − + + = = .
B. x 1 y 3 z 2 = = . 2 − 4 1 − 2 4 − 1
C. x +1 y − 3 z − 2 − + + = = .
D. x 2 y 4 z 1 = = . 2 4 − 1 1 1 − 3
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;4;− ) 1 , B (2;4; ) 3 ,C (2;2;− ) 1 .
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là x = 1 x =1 x = 1 x = 1 A.    
y = 4 + t .
B. y = 4 + t .
C. y = 4 + t .
D. y = 4 −t . z = 1 − +     2t z =1+  2t z = 1 − −  2t z = 1 − +  2t Câu 10.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
M (1;3;4) và song song với trục hoành là. x =1+ tx =1 x =1 x =1 A.     y = 3 .
B. y = 3+ t.
C. y = 3 . D. y = 3 . y =     4 y =  4 y = 4 −  t y = 4 +  t x = 1− 2t Câu 11.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y = t . Phương trình z = −3+  2t
chính tắc của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3;1;− )
1 và song song với d
A. x + 3 y +1 z −1 − − + = = .
B. x 3 y 1 z 1 = = . 2 − 1 2 2 − 1 2
C. x + 2 y −1 z − 2 − + + = = .
D. x 2 y 1 z 2 = = . 3 1 1 − 3 1 1 − Trang 5/42
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x 2 y 1 z 3 d − − − : = = . Phương trình tham số 2 −1 3
của đường thẳng ∆ đi qua điểm M (1;3;−4) và song song với d là x = 2 + tx = 1 − + 2tx = 1 − + 2tx =1+ 2t A.     y = 1 − + 3t. B. y = 3 − − t . C. y = 3 − − t .
D. y = 3−t . z = 3−     4t z = 4 +  3t z = 4 +  3t z = 4 − +  3t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x y + z − 3 = 0 . Phương trình chính tắc của
của đường thẳng ∆ đi qua điểm M (−2;1 )
;1 và vuông góc với (P) là
A. x + 2 y −1 z −1 − − − = = .
B. x 2 y 1 z 1 = = . 2 1 − 1 2 1 − 1
C. x + 2 y −1 z −1 + − − = = .
D. x 2 y 1 z 1 = = . 2 1 1 2 1 − 1 −
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ) : x − 2y + 2z − 3 = 0 .Phương trình tham số của
đường thẳng d đi qua A(2;1;−5) và vuông góc với (α ) là x = 2 − + tx = 2 − − tx = 2 + tx = 1+ 2t A.      y = 1 − − 2t . B. y = 1 − + 2t.
C. y =1− 2t . D. y = 2 − + t. z = 5+     2t z = 5 −  2t z = 5 − +  2t z = 2 −  5t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(2;−1; ) 3 và vuông góc
với mặt phẳng (Oxz) là. x = 2 x = 2 x = 2 x = 2 + t A.    
y =1− t .
B. y =1+ t. C. y = 1 − + t. D y = 1 − . z =     3 z =  3 z =  3 z = 3+  t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC A(2;1;−2), B(4;−1 ) ;1 ,C (0;−3 ) ;1 . Phương
trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC) là x = 2 + tx = 2 − + tx = 2 + tx = 2 + t A.     y = 1 − − 2t. B. y = 1 − − 2t.
C. y =1− 2t.
D. y =1+ 2t. z = 2 −     t z = 2 −  t z = 2 −  t z =  2t
(ĐH D2007). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2) và B (−1;2;4) . Phương trình
d đi qua trọng tâm của OA
B và vuông góc với mặt phẳng (OAB) là
A. x y − 2 z − 2 + + = = .
B. x y 2 z 2 = = . 2 1 − 1 2 1 − 1
C. x y − 2 z − 2 + + = = .
D. x y 2 z 2 = = . 2 1 1 2 1 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC A(0;1;2), B(−2;−1;−2),C (2;−3;− ) 3 .
Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng ( ABC). Phương trình nào sau đây
không phải là phương trình của đường thẳng d . x = 2 − − tx = 2 − + tx = 2 − − 6tx = 2 − − t A.      y = 1 − − 3t . B. y = 1 − + 3t . C. y = 1 − −18t . D. y = 1 − − 3t .     z = 2 − + 2tz = 2 − − 2tz = 2 − +12tz = 2 − − 2t Trang 6/42
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M (2;1;−5), đồng thời  
vuông góc với hai vectơ a = (1;0; ) 1 và b = (4;1;− ) 1 là
A. x − 2 y −1 z + 5 + + − = = .
B. x 2 y 1 z 5 = = . 1 − 5 1 1 − 5 1
C. x + 2 y +1 z − 5 + − − = = .
D. x 1 y 5 z 1 = = . 1 5 − 1 − 2 1 5 −
(ĐH B2013). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−1; ) 1 , B ( 1;
− 2;3) và đường thẳng
x +1 y − 2 z − 3 ∆: = =
. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A , đồng thời vuông góc với 2 − 1 3
hai đường thẳng AB và ∆ là
A. x − 7 y − 2 z − 4 − + − = = .
B. x 1 y 1 z 1 = = . 1 1 − 1 7 2 4
C. x +1 y −1 z +1 + − + = = .
D. x 1 y 1 z 1 = = . 7 2 − 4 7 2 4 x = 1+ t
Trong không gian với hệ tọa độ − +  Oxyz x 2 y z 1
, cho hai đường thẳng d : = =
d :  y = 3− 2t . 1 2 3 −1 2 z =5−  2t
Phương trình đường thẳng ∆ d , d
đi qua điểm A(2;3;− )
1 và vuông góc với hai đường thẳng 1 2 là x = 8 − + 2tx = 2 − 8tx = 2 − − 8tx = 2 − + 8t A.    
y = 1+ 3t .
B. y = 3+ 3t . C. y = 3 − + t . D. y = 3 − − t . z = 7 − −     t z = 1 − −  7t z =1−  7t z =1+  7t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x + y + 2z −1 = 0 và đường thẳng x +1 y z − 3 ∆: = =
. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm B (2;−1;5) song song với (P) 2 −1 3 và vuông góc với ∆ là
A. x − 2 y +1 z − 5 + − + = = .
B. x 2 y 1 z 5 = = . 5 − 2 4 5 − 2 4
C. x + 2 y −1 z + 5 − + + = = .
D. x 5 y 2 z 4 = = . 5 2 − 4 − 2 1 − 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α ) : x − 2y + 2z + 3 = 0 và
(β ) : 3x − 5y − 2z −1 = 0 . Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M (1;3;− )1, song song với
hai mặt phẳng (α),(β ) là x =1+14tx = 1 − +14tx = 1 − + tx = 1 − + t A.    
y = 3 + 8t .
B. y = 3+8t .
C. y = 3+8t .
D. y = 3−t .     z = 1 − + tz = 1 − + tz =1+ t
z =1+ t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ) : 2x y + 2z − 3 = 0 . Phương trình đường thẳng
d đi qua điểm A(2;−3;− )
1 , song song với hai mặt phẳng (α),(Oyz) là. x = 2 − tx = 2 x = 2 x = 2t A.     y = 3 − . B. y = 3 − + 2t. C. y = 3 − − 2t.
D. y = 2 −3t.     z = 1 − + tz = 1 − + tz = 1 − + t
z =1− t Trang 7/42
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (α ) : x − 3y + z = 0 và
(β ): x + y z + 4 = 0 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng d là x = 2 + tx = 2 + tx = 2 − tx = 2 − + t A.     y = t .
B. y = t .
C. y = t − .
D. y = t . z = 2+     2t z = 2 − +  2t z = 2 − −  2t z = 2 +  2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng
(α) : x − 2y z +1= 0 và (β ) : 2x + 2y − 3z − 4 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M (1; 1;
− 0) và song song với đường thẳng ∆ là
A. x −1 y −1 z + − = = .
B. x 1 y 1 z = = . 8 1 6 8 1 6
C. x −1 y +1 z − − = = .
D. x 8 y 1 z = = . 8 1 6 1 1 6 x 1 y 3 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d − + : = =
. Phương trình đường thẳng 2 1 −2
∆ đi qua điểm A(2;−1;− )
3 , vuông góc với trục Oz d là x = 2 − tx = 2 − − tx = 2 − tx = 2 − t A.     y = 1 − + 2t.
B. y =1+ 2t .
C. y =1− 2t. D. y = 1 − + 2t. y = 3 −     y =  3 y =  3 y = 3 − 
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x − 3y + 5z − 4 = 0 . Phương trình đường
thẳng ∆ đi qua điểm A(−2;1;− )
3 , song song với (P) và vuông góc với trục tung là x = 2 − + 5tx = 2 − + 5tx = 2 − − 5tx = 2 − + 5t A.     y =1 . B. y =1 .
C. y =1−t . D. y =1 . y = 3 − +     2t y = 3 − +  2t y = 3 − +  2t y = 3 − −  2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) (x − )2 + ( y + )2 + (z − )2 : 1 2 3 = 9 . Phương trình
đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu (S) , song song với (α ) : 2x + 2y z − 4 = 0 và vuông góc với đường thẳng
x +1 y − 6 z − 2 ∆ : = = là. 3 −1 1 x =1− tx = 1 − + tx =1− tx =1− t A.     y = 2 − + 5t.
B. y = 2 −5t . C. y = 2 − − 5t. D. y = 2 − + 5t.     z = 3 −8tz = 3 − −8tz = 3 − 8tz = 3 + 8t x = 1+ 2t
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d :  y = −1+ t . Hình chiếu vuông góc của d lên z = 2 +  t
mặt phẳng (Oxy) có phương trình là. x =1+ 2tx = 1 − + 2tx = 1 − + 2tx = 0 A.     y = 1 − + t. B. y = 1 − + t .
C. y =1+ t . D. y = 1 − − t.     z = 0 z = 0 z = 0 z = 0 Trang 8/42 x = 1+ 2t
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d :  y = −2 + 3t . Hình chiếu vuông góc của d lên z = 3+  t
mặt phẳng (Oxz) có phương trình là. x = 1 − + 2tx = 0 x =1+ 2tx =1+ 2t A.     y = 0 .
B. y = 0 . C. y = 0 . D. y = 0 .  z = 3+     t z = 3+  t z = 3+  t z = 3 − +  t
x −12 y − 9 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , và mặt thẳng 4 3 1
(P):3x +5y z − 2 = 0. Gọi d ' là hình chiếu của d lên (P).Phương trình tham số của d ' là x = 62 − tx = 62tx = 62tx = 62t A.      y = 25t . B. y = 25 − t . C. y = 25 − t . D. y = 25 − t . z = 2−     61t z = 2 +  61t z = 2 − +  61t z = 2 +  61t x =1+ 2t
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d : y = 2
− + 4t . Hình chiếu song song của d lên z = 3+  t
mặt phẳng (Oxz) theo phương
x +1 y − 6 z − 2 ∆ : = = có phương trình là: 1 − 1 − 1 x = 3+ 2tx = 3+ tx = 1 − − 2tx = 3− 2t A.     y = 0 . B. y = 0 . C. y = 0 . D. y = 0 . z =1−     4t z =1+  2t z = 5 −  4t z =1+  tx = 1− 3t
x − 2 y −1 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = =   = − + 1 và d : y 2 t . −1 3 2 2 z = 1−−  t
Phương trình đường thẳng nằm trong (α ) : x + 2y − 3z − 2 = 0 và cắt hai đường thẳng d , d 1 2 là:
x + 3 y − 2 z −1
x + 3 y − 2 z −1 A. = = . B. = = . 5 −1 1 −5 1 −1
x −3 y + 2 z +1 x + 8 y − 3 z C. = = . D. = = . 5 − 1 1 − 1 3 4 − x + 2 y − 2 z
(ĐH D2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ : = = và mặt 1 1 −1
phẳng (P) : x + 2y − 3z + 4 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng d nằm trong (P) , cắt
và vuông góc đường thẳng ∆ là: x =1− 3tx = 3 − + 2tx = 3 − − 3tx = −3 + t A.     y = 2 − + 3t.
B. y =1−t .
C. y =1+ 2t .
D. y = 1− 2t . z = 1 − +     t z =1+  t z =1+  t z = 1−  t
x − 2 y + 2 z − 3
(ĐH D2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = = 1 và 2 −1 1
x −1 y −1 z +1 d : = = A 1;2;3 d 2
. Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) vuông góc với −1 2 1 1 và cắt d2 là: Trang 9/42
x −1 y − 2 z − 3
x −1 y + 2 z + 3 A. = = . B. = = . 1 −3 −5 1 3 − 5 −
x +1 y + 2 z + 3
x −1 y + 3 z + 5 C. = = . D. = = . −1 3 5 1 −2 −3 x = −3 + 2t
(ĐH B2004) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y =1− t . Phương trình z = −1+  4t
chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(−4;−2;4) , cắt và vuông góc với d là:
x − 3 y − 2 z +1
x − 4 y − 2 z + 4 A. = = B. = = −4 −2 4 3 2 −1
x − 4 y − 2 z + 4
x + 4 y + 2 z − 4 C. = = D. = = −3 −2 1 3 2 −1
x −1 y + 3 z − 3
(ĐH A2005). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và mặt −1 2 1
phẳng (P) : 2x + y − 2z + 9 = 0 . Gọi A là giao điểm của d và (P) . Phương trình tham số của
đường thẳng ∆ nằm trong (P) , đi qua điểm A và vuông góc với d là: x = 1 x = tx = tx = 1+ t A.    
y = −1+ t.
B. y = −1.
C. y = −1 . D. y = 1 . z = −4 +  tz =  tz = 4 +  tz =  t
x − 3 y − 3 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;− )
1 và đường thẳng d : = = . 1 3 2
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A , cắt d và song song với mặt phẳng
(Q): x + y z + 3 = 0 là:
x −1 y − 2 z +1
x +1 y + 2 z −1 A. = = . B. = = . 1 −2 −1 1 2 1
x +1 y + 2 z −1
x −1 y − 2 z +1 C. = = . D. = = . −1 2 1 1 2 −1
x +1 y − 2 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆ : = = 1 và 3 1 2 x = 3 x −1 y z +1 ∆ : = =   = − + 2
. Phương trình đường thẳng song song với d : y 1 t và cắt hai 1 2 3 z = 4 +  t đường thẳng ∆ ;∆ 1 2 là: x = 2 x = −2 x = −2 x = 2 A.    
y = 3 − t.
B. y = −3− t.
C. y = −3+ t.
D. y = −3+ t. z = 3−  tz = −3−  tz = −3+  tz = 3+  t x y 1 z 2
(ĐH A2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d − + : = = 1 và 2 −1 1 x = −1+ 2t
d : y =1+ t . Phương trình đường thẳng vuông góc với (P) : 7x + y − 4z = 0 và cắt hai 2 z =  3
đường thẳng d , d 1 2 là: Trang 10/42 x − 7 y z + 4 x − 2 y z +1 A. = = . B. = = . 2 1 1 7 1 −4 x + 2 y z −1 x − 2 y z +1 C. = = . D. = = . −7 −1 4 7 1 4 x 1 y 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d − − : = =
. Viết phương trình đường 1 2 −1
thẳng ∆ đi qua điểm A(2;3;− )
1 cắt d tại B sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng
(α): x + y + z −1= 0 bằng 2 3 .
x − 3 y − 6 z + 2 A. = = . 1 3 −1 x − 7 y z + 4 B. = = . 2 1 1
x −3 y − 6 z + 2 C. = = . 2 − 3 − 2
x + 3 y + 6 z − 2
x − 3 y − 6 z + 2 D. = = và = = . −5 −9 5 1 3 −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(−2;2; ) 1 cắt trục
tung tại B sao cho OB = 2 . OA x y + 6 z x y − 6 z A. = = . B. = = . 2 −8 −1 2 4 −1
x + 3 y + 6 z − 2 x y − 6 z x y + 6 z C. = = . D. = = và = = . −5 −9 3 2 4 −1 2 −8 −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm B(1;1;2) cắt đường
x 2 y 3 z 1 thẳng d − − + : = =
tại C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 83 . 1 −2 1 2
x −1 y −1 z − 2 A. = = . 3 −2 −1 x y − 6 z B. = = . 2 4 −1
x −1 y −1 z − 2
x −1 y −1 z − 2 C. = = và = = . 3 −2 −1 31 78 −109
x −1 y −1 z − 2 D. = = . 31 78 109 − x = t
x − 2 y −1 z − 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = =   = 1 và d : y 3 . 1 −1 −1 2 z = −2+  t
Phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d , d 1 2 là. x = 2 + tx = 3 + tx = 2 + 3tx = 3 + t A.    
y = 1+ 2t .
B. y = 3− 2t.
C. y =1− 2t . D. y = 3 . z = 2−  tz =1−    t z = 2 −  5t z =1−  t x +1 y z − 2
(ĐH A2012) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , mặt phẳng 2 1 1
(P) : x + y − 2z + 5 = 0 và A(1; 1;
− 2). Đường thẳng ∆ cắt d và (P) lần lượt tại M N sao
cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN . Phương trình đường thẳng ∆ là. Trang 11/42
x −1 y +1 z − 2
x +1 y −1 z + 2 A. = = . B. = = . 2 3 2 2 3 2
x +1 y + 4 z + 2
x − 2 y − 3 z − 2 C. = = . D. = = . 2 − 3 2 1 1 − 2
x − 2 y −1 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , mặt cầu 1 2 −1
(S) (x − )2 + ( y + )2 + (z + )2 : 1 3 1 = 29 và A(1;−2; )
1 . Đường thẳng ∆ cắt d và (S) lần lượt tại
M N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN . Phương trình đường thẳng ∆ là
x −1 y + 2 z −1 A. = =
x +1 y − 2 z +1 = = . 2 5 −1 7 11 10 −
x +1 y − 2 z +1 B. = =
x −1 y + 2 z −1 = = . 2 5 −1 7 11 10 −
x −1 y + 2 z −1 C. = =
x −1 y + 2 z −1 = = . 2 5 −1 7 11 10 −
x +1 y − 2 z +1 D. = =
x +1 y − 2 z +1 = = . 2 5 −1 7 11 10 −
(ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 2y + 2z −5 = 0 và hai điểm A(−3;0; ) 1 , B ( 1; 1;
− 3). Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P) , đường thẳng
mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là. x + 3 y z −1
x − 2 y +1 z − 3 A. = = . B. = = . 26 11 2 − 26 11 2 − x − 3 y z +1
x + 2 y −1 z + 3 C. = = . D. = = . 26 11 2 − 26 11 2 −
x 3 y 2 z 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d − + + : = = , mặt phẳng 2 1 −1
(P) : x + y + z + 2 = 0 . Gọi M là giao điểm của d và (P) . Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong
(P) vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42 . Phương trình đường thẳng ∆ là.
x − 5 y + 2 z + 5
x + 3 y + 4 z − 5 A. = = = = . 2 −3 1 2 3 − 1
x − 5 y + 2 z + 5 B. = = . 2 3 − 1
x + 3 y + 4 z − 5 C. = = . 2 3 − 1
x + 3 y + 4 z − 5
x + 3 y + 4 z − 5 D. = = = = . 2 3 1 2 3 1 x = 3 + t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1;1;2) , hai đường thẳng : 
∆  y = −1+ 2t và 1 z =  4 x + 2 y z − 2 ∆ : = = 2
. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm I và cắt hai đường thẳng 1 1 2 ∆ ,∆ 1 2 là. x = 1+ 2t
x −1 y −1 z − 2 A. = = .
B. y =1−t . 1 1 − 1 z = 2+  t Trang 12/42 x = 1+ 2t
x −1 y −1 z − 2 C. = = .
D. y =1+ t . 1 1 1 − z = 2+  t x 1 y 1 z x 1 y 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d − + : = = d − − : = = 1 , 2 1 1 2 1 2 1
và mặt phẳng (P) : x + y − 2z + 3 = 0 . Gọi ∆ là đường thẳng song song với (P) và cắt d , d 1 2
lần lượt tại hai điểm ,
A B sao cho AB = 29 . Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là x = 3 + 4tx = 1 − + 2tx = 3 + 4t A. ∆   
: y = 2t
hoặc : y = 2 − + 4t.
B. : y = 2t . z =1+    3t z = 1 − +  3t z =1+  3tx = 3 + 4tx = 1 − + 2t C. ∆   : y = 2 − t .
D. : y = 2 − + 4t. z =1+   3t z = 1 − +  3t x 1 y z 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d − + : = = 1 và 2 1 1 −
x 1 y 2 z 2 d − + − : = =
P x + y + z − = 2
. Gọi ∆ là đường thẳng song song với ( ) : 7 0 và cắt 1 3 −2 d , d 1
2 lần lượt tại hai điểm ,
A B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng ∆ là.    x = 6 − tx = 6 x = 6 − 2tx =12 − t    A.   5  5  5 y = 5 . B. y = .
C. y = −t .
D. y = + t .  2 2 2 z = 9 − +     t  9 z = − + t  9  9  z = − + t z = − + t  2  2  2
x +1 y + 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆ : = = 1 và 1 2 1
x − 2 y −1 z −1 ∆ : = =
P x + y z + = 2
. Đường thẳng d song song với ( ) : 2 5 0 và cắt hai 2 1 1 đường thẳng ∆ ;∆ 1 2 lần lượt tại ,
A B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình đường thẳng d
x −1 y − 2 z − 2
A. x −1 = y − 2 = z − 2. B. = = . 2 1 1
x +1 y + 2 z + 2
C. x +1 = y + 2 = z + 2. D. = = . 2 1 1 x − 2 y z + 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , mặt phẳng 2 1 1
(P): 2x y z + 5 = 0 và M (1;−1;0). Đường thẳng ∆ đi qua điểm M , cắt d và tạo với (P) một góc 0
30 . Phương trình đường thẳng ∆ là. x + 2 y z − 2 A. = =
x + 4 y + 3 z + 5 = = . 1 1 −2 5 2 5 x − 2 y z + 2 B. = =
x − 4 y − 3 z − 5 = = . 1 1 −2 5 2 5 x −1 y +1 z
x −1 y +1 z C. = = = = . 1 1 −2 23 14 1 − Trang 13/42 x + 2 y z − 2 D. = =
x − 4 y − 3 z − 5 = = . 1 1 −2 5 2 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A(3;−1; ) 1 , nằm trong mặt phẳng ( x y − 2 z
P) : x y + z − 5 = 0, đồng thời tạo với ∆ : = = một góc 0
45 . Phương trình đường 1 2 2 thẳng d là x = 3 + 7tx = 3 + t A.   y = 1 − − 8t . B. y = 1 − − t. z = 1 − −   15t z =  1 x = 3 + 7tx = 3 + tx = 3 + 7t C.     y = 1 − − 8t .
D. y = −1− t y = 1 − − 8t . z =1−    15t z =  1 z =1−  15t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A(1;−1;2) , song song với (
x +1 y −1 z
P) : 2x y z + 3 = 0 , đồng thời tạo với đường thẳng ∆ : = = một góc lớn nhất. 1 −2 2
Phương trình đường thẳng d là.
x −1 y +1 z − 2
x −1 y +1 z + 2 A. = = . B. = = . 1 5 − 7 4 5 − 7
x −1 y +1 z − 2
x −1 y +1 z − 2 C. = = . D. = = . 4 5 7 1 5 − 7 −
x −1 y − 2 z + 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A(−1;0;− ) 1 , cắt ∆ : = = 1 , sao cho 2 1 −1
x − 3 y − 2 z + 3
góc giữa d và ∆ : = = 2
là nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là −1 2 2 x +1 y z +1 x +1 y z +1 x +1 y z +1 x +1 y z +1 A. = = . B. = = . C. = = . D. = = . 2 2 1 − 4 5 2 − 4 5 − 2 − 2 2 1 x = t x y 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, 
cho ba đường thẳng d :  y = 4 − t d − : = = và 1 2  1 −3 −3 z = −1+  2t
x 1 y 1 z 1 d + − + : = = d ,d ,d 2
. Gọi ∆ là đường thẳng cắt
lần lượt tại các điểm , A B,C sao 5 2 1 1 2 3
cho AB = BC . Phương trình đường thẳng ∆ là
x − 2 y − 2 z x y − 2 z x y − 3 z −1 x y −3 z −1 A. = = . B. = = . C. = = . D. = = . 1 1 1 1 1 1 1 1 1 − 1 1 − 1 Trang 14/42
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I – ĐÁP ÁN 8.4
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B A C A D A C A A B D A C C A A D A B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B A A B D C A D D A C C B C D A D C A A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
B D D C A A C A A D A B A C D A A B
II –HƯỚNG DẪN GIẢI x = 2 − 2tx = 6 + 2t '
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d :  
y = 3 − 2t d’: y = 3 + 2t ' . Xét các mệnh đề sau:  z =1−   3t z = 7 +  9t ' 
(V) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a (2;2;3) 
(VI) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a '(2;2;9)  
(VII) a a ' không cùng phương nên d không song song với d’
    (VIII)
Vì a ;a ' .AA' = 0  
nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau
Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai.
B. Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.
C. Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.
D. Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng. x = 2 + t
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số  y = −3t . Phương z = −1+  5t
trình chính tắc của đường thẳng d là? A. − + x x y z
− 2 = y = z +1. B. 2 1 = = . 1 3 − 5
C. x + 2 y z −1 + − = = . D. x 2 y z 1 = = . 1 − 3 5 − 1 3 − 5 Hướng dẫn giải Cách 1: 
d đi qua điểm A(2;0;− )
1 và có vectơ chỉ phương a = − d (1; 3;5)
Vậy phương trình chính tắc của − + d x 2 y z 1 = = 1 −3 5 Cách 2:  x − 2 =  = 2 t x + t    = −3  y y t ⇔  = t −3 z 1 5t  = − +   z +1 = t  5
Vậy phương trình chính tắc của d x − 2 y z +1 = = 1 −3 5
Trong không gian với hệ tọa độ − + Oxyz x y z
, cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc 3 1 = = . 2 −3 1
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là? Trang 15/42 x = 3 + 2tx = 2 + 3tx = 3 − + 2tx = 3 − − 2t A.      y = 1 − − 3t. B. y = 3 − − t.
C. y =1−3t .
D. y =1+ 3t . z =     t z =  t z =  t z =  t Hướng dẫn giải Cách 1: 
∆ đi qua điểm A(3;−1;0) và có vectơ chỉ phương a = − ∆ (2; 3; ) 1 x = 3 + 2t
Vậy phương trình tham số của ∆ là y = −1− 3tz =  t Cách 2: x − 3 = t  2 x  − 3 y +1 zy +1 = = = t ⇔  = t 2 3 − 1 3 −   z = t 1 x = 3 + 2t
Vậy phương trình tham số của ∆ là y = −1− 3tz =  t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x 2 y 1 z 3 d + − − : = =
. Đường thẳng d đi qua 2 −1 3 
điểm M và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d   A. M (2; 1; − 3),a = − B. M (2; 1 − ; 3 − ),a = − d (2; 1;3). d ( 2;1;3).   C. M ( 2 − ;1;3),a = − D. M (2; 1 − ;3),a = − − d (2; 1; 3). d (2; 1;3). Hướng dẫn giải 
d đi qua điểm M ( 2 − ;1; )
3 và có vectơ chỉ phương a = − d (2; 1; ) 3 x = t − 2
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d :  y = 2 + 3t . Đường thẳng d đi qua điểm M z =1+  t 
và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d   A. M ( 2; − 2; ) 1 ,a = B. M (1;2; ) 1 ,a = − d ( 2;3; ) 1 . d (1;3; ) 1 .   C. M (2; 2; − − ) 1 ,a = D. M (1;2; ) 1 ,a = − d (2; 3; ) 1 . d (1;3; ) 1 . Hướng dẫn giải d  đi qua M (−2;2; )
1 và có vectơ chỉ phương a = d (1;3; ) 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường 
thẳng d qua điểm M (−2;3; )
1 và có vectơ chỉ phương a = (1;−2;2) ? x = 2 + tx = 1+ 2tx = 1− 2tx = 2 − + t A.      y = 3 − − 2t. B. y = 2 − − 3t . C. y = 2 − + 3t.
D. y = 3− 2t . z = 1 − +     2t z = 2 −  t z = 2 +  t z =1+  2t Hướng dẫn giải Trang 16/42
Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M ( 2 − ;3; )
1 và có vectơ chỉ phương x = −2 + t
a = (1;−2;2) là y =3−2tz =1+  2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc ∆ của đường
thẳng đi qua hai điểm A(1;−2;5) và B (3;1 ) ;1 ?
A. x −1 y + 2 z − 5 − − − = = .
B. x 3 y 1 z 1 = = . 2 3 4 − 1 2 − 5
C. x +1 y − 2 z + 5 − + − = = .
D. x 1 y 2 z 5 = = . 2 3 4 − 3 1 1 Hướng dẫn giải 
∆ đi qua hai điểm A B nên có vectơ chỉ phương AB = (2;3;−4)
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là x −1 y + 2 z − 5 = = 2 3 −4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC A(−1;3;2), B(2;0;5),C (0; 2 − ; ) 1 . Phương
trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là.
A. x −1 y + 3 z + 2 − + + = = .
B. x 1 y 3 z 2 = = . 2 − 4 1 − 2 4 − 1
C. x +1 y − 3 z − 2 − + + = = .
D. x 2 y 4 z 1 = = . 2 4 − 1 1 1 − 3 Hướng dẫn giải
M là trung điểm BC M (1;−1; ) 3 
AM đi qua điểm A( 1;
− 3;2) và có vectơ chỉ phương AM = (2;−4; ) 1
Vậy phương trình chính tắc của AM x +1 y − 3 z − 2 = = 2 −4 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;4;− ) 1 , B (2;4; ) 3 ,C (2;2;− ) 1 . Phương
trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là x = 1 x =1 x = 1 x = 1 A.    
y = 4 + t .
B. y = 4 + t .
C. y = 4 + t .
D. y = 4 −t . z = 1 − +     2t z =1+  2t z = 1 − −  2t z = 1 − +  2t Hướng dẫn giải
Gọi d là đường thẳng cẩn tìm. 
BC = (0;−2;−4) = −2(0;1;2) 
d song song với BC nên d có vectơ chỉ phương a = d (0;1;2) 
d qua A(1;4;− )
1 và có vectơ chỉ phương ad x = 1
Vậy phương trình tham số của d là y = 4 + tz = −1+  2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M (1;3;4) và
song song với trục hoành là. x =1+ tx =1 x =1 x =1 A.     y = 3 .
B. y = 3+ t.
C. y = 3 . D. y = 3 . y =     4 y =  4 y = 4 −  t y = 4 +  t Trang 17/42 Hướng dẫn giải
Gọi d là đường thẳng cẩn tìm.  
d song song với trục hoành nên d có vectơ chỉ phương a = i = d (1;0;0) 
d đi qua M (1;3;4) và có vectơ chỉ phương ad x = 1+ t
Vậy phương trình tham số của d là y = 3  y =  4 x = 1− 2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y = t
. Phương trình chính tắc của z = −3+  2t
đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3;1;− )
1 và song song với d
A. x + 3 y +1 z −1 − − + = = .
B. x 3 y 1 z 1 = = . 2 − 1 2 2 − 1 2
C. x + 2 y −1 z − 2 − + + = = .
D. x 2 y 1 z 2 = = . 3 1 1 − 3 1 1 − Hướng dẫn giải 
d có vectơ chỉ phương a = − d ( 2;1;2)  
Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương a = = − ∆ ad ( 2;1;2) 
∆ đi qua điểm A(3;1;− )
1 và có vectơ chỉ phương a = − ∆ ( 2;1;2)
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là x − 3 y −1 z +1 = = −2 1 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x 2 y 1 z 3 d − − − : = = . Phương trình tham số 2 −1 3
của đường thẳng ∆ đi qua điểm M (1;3;−4) và song song với d là x = 2 + tx = 1 − + 2tx = 1 − + 2tx =1+ 2t A.     y = 1 − + 3t. B. y = 3 − − t . C. y = 3 − − t .
D. y = 3−t . z = 3−     4t z = 4 +  3t z = 4 +  3t z = 4 − +  3t Hướng dẫn giải 
d có vectơ chỉ phương a = − d (2; 1; ) 3  
Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương a = = − ∆ ad (2; 1; ) 3 
∆ đi qua điểm M (1;3;−4) và có vectơ chỉ phương a∆ x = 1+ 2t
Vậy phương trình tham số của 
∆ là  y = 3− tz = −4 +  3t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x y + z − 3 = 0 . Phương trình chính tắc của
của đường thẳng ∆ đi qua điểm M (−2;1 )
;1 và vuông góc với (P) là
A. x + 2 y −1 z −1 − − − = = .
B. x 2 y 1 z 1 = = . 2 1 − 1 2 1 − 1
C. x + 2 y −1 z −1 + − − = = .
D. x 2 y 1 z 1 = = . 2 1 1 2 1 − 1 − Hướng dẫn giải ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − P (2; 1; ) 1  
Vì ∆ vuông góc với (P) nên d có vectơ chỉ phương a = = − ∆ nP (2; 1; ) 1 Trang 18/42 
∆ đi qua điểm M (−2;1 )
;1 và có vectơ chỉ phương a
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là x + 2 y −1 z −1 = = 2 −1 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ) : x − 2y + 2z − 3 = 0 .Phương trình tham số của
đường thẳng d đi qua A(2;1;−5) và vuông góc với (α ) là x = 2 − + tx = 2 − − tx = 2 + tx = 1+ 2t A.      y = 1 − − 2t . B. y = 1 − + 2t.
C. y =1− 2t . D. y = 2 − + t. z = 5+     2t z = 5 −  2t z = 5 − +  2t z = 2 −  5t Hướng dẫn giải ( 
α ) có vectơ pháp tuyến n = − α (1; 2;2)  
d vuông góc với (α ) nên d có vectơ chỉ phương a = n = − d α (1; 2;2) 
d đi qua A(2;1;−5) và có vectơ chỉ phương a = − d (1; 2;2) x = 2 + t
Vậy phương trình tham số của d là y =1− 2tz = −5+  2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(2;−1; ) 3 và vuông góc
với mặt phẳng (Oxz) là. x = 2 x = 2 x = 2 x = 2 + t A.    
y =1− t .
B. y =1+ t. C. y = 1 − + t. D y = 1 − . z =     3 z =  3 z =  3 z = 3+  t Hướng dẫn giải ( 
Oxz) có vectơ pháp tuyến j = (0;1;0)  
Vì ∆ vuông góc với (Oxz) nên ∆ có vectơ chỉ phương a = = ∆ j (0;1;0) 
∆ đi qua điểm A(2;−1; )
3 và có vectơ chỉ phương a∆ x = 2
Vậy phương trình tham số của 
∆ là  y = −1+ tz =  3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC A(2;1;−2), B(4;−1 ) ;1 ,C (0;−3 ) ;1 . Phương
trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC) là x = 2 + tx = 2 − + tx = 2 + tx = 2 + t A.     y = 1 − − 2t. B. y = 1 − − 2t.
C. y =1− 2t.
D. y =1+ 2t. z = 2 −     t z = 2 −  t z = 2 −  t z =  2t Hướng dẫn giải
Gọi G là trọng tâm ABC ∆ , ta có G (2;−1;0) 
Gọi ad là vectơ chỉ phương của d  AB = (2;−2; ) 3  AC = (−2;−4; ) 3    ⊥  ⊥    d ⊥ ( ABC) d AB a AB d ⇒ 
⇒   ⇒ a = AB AC = − − = − − d , (6; 12; 12) 6(1; 2; 2) d AC a AC   ⊥ ⊥ d Trang 19/42 
d đi qua G (2;−1;0) và có vectơ chỉ phương là a = − − d (1; 2; 2) x = 2 + t
Vậy phương trình tham số của d là y = −1− 2tz = −  2t
(ĐH D2007). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2) và B (−1;2;4) . Phương trình
d đi qua trọng tâm của OA
B và vuông góc với mặt phẳng (OAB) là
A. x y − 2 z − 2 + + = = .
B. x y 2 z 2 = = . 2 1 − 1 2 1 − 1
C. x y − 2 z − 2 + + = = .
D. x y 2 z 2 = = . 2 1 1 2 1 1 Hướng dẫn giải
Gọi G là trọng tâm OA
B , ta có G(0;2;2)  OA = (1;4;2)  OB = (−1;2;4) 
Gọi ad là vectơ chỉ phương của d    ⊥  ⊥    d ⊥ (OAB) d OA a OA d ⇒ 
⇒   ⇒ a = OA OB = − = − d , (12; 6;6) 6(2; 1; )1 d OB a OB   ⊥ ⊥ d
Vậy phương trình của d x y − 2 z − 2 = = 2 −1 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC A(0;1;2), B(−2;−1;−2),C (2;−3;− ) 3 .
Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng ( ABC). Phương trình nào sau đây
không phải là phương trình của đường thẳng d . x = 2 − − tx = 2 − + tx = 2 − − 6tx = 2 − − t A.      y = 1 − − 3t . B. y = 1 − + 3t . C. y = 1 − −18t . D. y = 1 − − 3t .     z = 2 − + 2tz = 2 − − 2tz = 2 − +12tz = 2 − − 2t Hướng dẫn giải  AB = (−2;−2;−4)  AC = (2;−4;−5)
Đường thẳng d đi qua điểm B (−2;−1;−2) và có vectơ chỉ phương là   
a = AB AC = − − = − − d , ( 6; 18;12) 6(1;3; 2)   Đáp án sai là câu A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M (2;1; 5 − ), đồng thời  
vuông góc với hai vectơ a = (1;0; ) 1 và b = (4;1;− ) 1 là
A. x − 2 y −1 z + 5 + + − = = .
B. x 2 y 1 z 5 = = . 1 − 5 1 1 − 5 1
C. x + 2 y +1 z − 5 + − − = = .
D. x 1 y 5 z 1 = = . 1 5 − 1 − 2 1 5 − Hướng dẫn giải   
∆ đi qua điểm M (2;1;−5), và có vectơ chỉ phương a =   = − ∆ a,b ( 1;5; ) 1  
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là x − 2 y −1 z + 5 = = −1 5 1 Trang 20/42
(ĐH B2013). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−1; ) 1 , B ( 1;
− 2;3) và đường thẳng
x +1 y − 2 z − 3 ∆: = =
. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A , đồng thời vuông góc với −2 1 3
hai đường thẳng AB và ∆ là
A. x − 7 y − 2 z − 4 − + − = = .
B. x 1 y 1 z 1 = = . 1 1 − 1 7 2 4
C. x +1 y −1 z +1 + − + = = .
D. x 1 y 1 z 1 = = . 7 2 − 4 7 2 4 Hướng dẫn giải 
Gọi d là đường thẳng cần tìm và có vectơ chỉ phương a d  AB = (−2;3;2) 
∆ có vectơ chỉ phương a = − ∆ ( 2;1;3)   d AB a AB    d
⇒   ⇒ a = AB a  = d ; (7;2;4) d  a a ∆   ⊥ ∆ ⊥ d
Vậy phương trình chính tắc của d x −1 y +1 z −1 = = 7 2 4 x = 1+ t
Trong không gian với hệ tọa độ − +  Oxyz x 2 y z 1
, cho hai đường thẳng d : = =
d :  y = 3− 2t . 1 2 3 −1 2 z =5−  2t
Phương trình đường thẳng ∆ d , d
đi qua điểm A(2;3;− )
1 và vuông góc với hai đường thẳng 1 2 là x = 8 − + 2tx = 2 − 8tx = 2 − − 8tx = 2 − + 8t A.    
y = 1+ 3t .
B. y = 3+ 3t . C. y = 3 − + t . D. y = 3 − − t . z = 7 − −     t z = 1 − −  7t z =1−  7t z =1+  7t Hướng dẫn giải d 
1 có vectơ chỉ phương a = 2; 3; −1 1 ( ) d 
2 có vectơ chỉ phương a = 1; −2; −2 2 ( ) 
Gọi a là vectơ chỉ phương ∆ ∆   ∆ ⊥ d a ⊥    ∆ a 1 1 
⇒   ⇒ a =   = − − ∆ a ;a 8;3; 7 1 2 ( )  d   ∆ ⊥ 2 a ⊥ ∆ a2 x = 2 − 8t
Vậy phương trình tham số của ∆ là y = 3+ 3tz = −1−  7t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x + y + 2z −1 = 0 và đường thẳng x +1 y z − 3 ∆: = =
. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm B (2;−1;5) song song với (P) 2 1 − 3 và vuông góc với ∆ là
A. x − 2 y +1 z − 5 + − + = = .
B. x 2 y 1 z 5 = = . 5 − 2 4 5 − 2 4
C. x + 2 y −1 z + 5 − + + = = .
D. x 5 y 2 z 4 = = . 5 2 − 4 − 2 1 − 5 Hướng dẫn giải 
∆ có vectơ chỉ phương a = − ∆ (2; 1;3) Trang 21/42 ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = P (2;1;2) 
Gọi a là vectơ chỉ phương d d   d / / (P) a n    d P
⇒   ⇒ a = a n  = − d ; P ( 5;2;4) d  a a ∆   ⊥ ∆ ⊥ d
Vậy phương trình chính tắc của d x − 2 y +1 z − 5 = = −5 2 4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α ) : x − 2y + 2z + 3 = 0 và
(β ) : 3x − 5y − 2z −1 = 0 . Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M (1;3;− )1, song song với
hai mặt phẳng (α),(β ) là x =1+14tx = 1 − +14tx = 1 − + tx = 1 − + t A.    
y = 3 + 8t .
B. y = 3+8t .
C. y = 3+8t .
D. y = 3−t .     z = 1 − + tz = 1 − + tz =1+ t
z =1+ t Hướng dẫn giải ( 
α ) có vectơ pháp tuyến n = − α (1; 2;2) ( 
β ) có vectơ pháp tuyến n = − − β (3; 5; 2)   
d đi qua điểm M (1;3;− )
1 và có vectơ chỉ phương là a = n  = α n d , β (14;8; )1   x = 1+14t
Vậy phương của d là  y = 3+ 8t
z = −1+ t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ) : 2x y + 2z − 3 = 0 . Phương trình đường thẳng
d đi qua điểm A(2;−3;− )
1 , song song với hai mặt phẳng (α),(Oyz) là. x = 2 − tx = 2 x = 2 x = 2t A.     y = 3 − . B. y = 3 − + 2t. C. y = 3 − − 2t.
D. y = 2 −3t.     z = 1 − + tz = 1 − + tz = 1 − + t
z =1− t Hướng dẫn giải ( 
α ) có vectơ pháp tuyến n = − α (2; 1;2) ( 
Oyz) có vectơ pháp tuyến i = (1;0;0)   
d đi qua điểm A(2;−3;− )
1 và có vectơ chỉ phương là a = n  = α i d , (0;2; )1   x = 2
Vậy phương của d là  y = −3+ 2t
z = −1+ t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (α ) : x − 3y + z = 0 và
(β ): x + y z + 4 = 0 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng d là x = 2 + tx = 2 + tx = 2 − tx = 2 − + t A.     y = t .
B. y = t .
C. y = t − .
D. y = t . z = 2+     2t z = 2 − +  2t z = 2 − −  2t z = 2 +  2t Hướng dẫn giải Cách 1:
x + z = 3tx = −2 + t
Đặt y = t , ta có  ⇒ x z 4 t  − = − − z = 2 + 2t Trang 22/42 x = −2 + t
Vậy phương trình tham số của d là y = tz = 2 +  2t Cách 2:
Tìm một điểm thuộc d , bằng cách cho y = 0 x + z = 0 x = −2 Ta có hệ  ⇒ 
M (−2;0;2)∈d
x z = −4 z = 2 ( 
α ) có vectơ pháp tuyến n = − α (1; 3; ) 1 ( 
β ) có vectơ pháp tuyến n = − β (1;1; ) 1   
d có vectơ chỉ phương a = n  = α n d ; β (2;2;4)   
d đi qua điểm M (−2;0;2) và có vectơ chỉ phương là ad x = −2 + t
Vậy phương trình tham số của d là y = tz = 2 +  2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng
(α) : x − 2y z +1= 0 và (β ) : 2x + 2y − 3z − 4 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M (1; 1;
− 0) và song song với đường thẳng ∆ là
A. x −1 y −1 z + − = = .
B. x 1 y 1 z = = . 8 1 6 8 1 6
C. x −1 y +1 z − − = = .
D. x 8 y 1 z = = . 8 1 6 1 1 6 Hướng dẫn giải ( 
α ) có vec tơ pháp tuyến n = − − α (1; 2; ) 1 
(β )có vec tơ pháp tuyến n = − β (2;2; 3)   
d đi qua điểm M (1; 1;
− 0) và có vectơ chỉ phương là a = n  = α n d , β (8;1;6)  
Vậy phương trình của d x −1 y +1 z = = 8 1
6 x 1 y 3 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d − + : = =
. Phương trình đường thẳng 2 1 −2
∆ đi qua điểm A(2;−1;− )
3 , vuông góc với trục Oz d là x = 2 − tx = 2 − − tx = 2 − tx = 2 − t A.     y = 1 − + 2t.
B. y =1+ 2t .
C. y =1− 2t. D. y = 1 − + 2t. y = 3 −     y =  3 y =  3 y = 3 −  Hướng dẫn giải
Oz có vectơ chỉ phương k = (0;0; ) 1 
d có vectơ chỉ phương a = − d (2;1; 2)   
∆ đi qua điểm A(2;−1;− )
3 , và có vectơ chỉ phương là a =   = − ∆ k,ad ( 1;2;0)   x = 2 − t Vậy phương của 
∆ là  y = −1+ 2ty = −  3 Trang 23/42
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x − 3y + 5z − 4 = 0 . Phương trình đường
thẳng ∆ đi qua điểm A(−2;1;− )
3 , song song với (P) và vuông góc với trục tung là x = 2 − + 5tx = 2 − + 5tx = 2 − − 5tx = 2 − + 5t A.     y =1 . B. y =1 .
C. y =1−t . D. y =1 . y = 3 − +     2t y = 3 − +  2t y = 3 − +  2t y = 3 − −  2t Hướng dẫn giải
Oy có vectơ chỉ phương j = (0;1;0) ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − P (2; 3;5)   
∆ đi qua điểm A(−2;1;− )
3 , và có vectơ chỉ phương là a =   = − ∆ j,nP (5;0; 2)   x = −2 + 5t Vậy phương của  ∆ là  y = 1  y = −3−  2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) (x − )2 + ( y + )2 + (z − )2 : 1 2 3 = 9 . Phương trình
đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu (S) , song song với (α ) : 2x + 2y z − 4 = 0 và vuông góc với đường thẳng
x +1 y − 6 z − 2 ∆ : = = là. 3 1 − 1 x =1− tx = 1 − + tx =1− tx =1− t A.     y = 2 − + 5t.
B. y = 2 −5t . C. y = 2 − − 5t. D. y = 2 − + 5t.     z = 3 −8tz = 3 − −8tz = 3 − 8tz = 3 + 8t Hướng dẫn giải
Tâm của mặt cầu (S) là I (1;−2; ) 3 
∆ có vectơ chỉ phương a = − ∆ (3; 1; ) 1 ( 
α ) có vectơ pháp tuyến n = − α (2;2; ) 1   
d đi qua điểm I (1;−2; )
3 và có vectơ chỉ phương là a = a  = − ∆ n d , α ( 1;5;8)   x = 1− t
Vậy phương của d là  y = −2 + 5t z = 3+8t x = 1+ 2t
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d :  y = −1+ t . Hình chiếu vuông góc của d lên z = 2 +  t
mặt phẳng (Oxy) có phương trình là. x =1+ 2tx = 1 − + 2tx = 1 − + 2tx = 0 A.     y = 1 − + t. B. y = 1 − + t .
C. y =1+ t . D. y = 1 − − t.     z = 0 z = 0 z = 0 z = 0 Hướng dẫn giải x = 1+ 2t Cho z
= 0, phương trình của d ' là  y = −1+ t z = 0 Trang 24/42 x = 1+ 2t
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d :  y = −2 + 3t . Hình chiếu vuông góc của d lên z = 3+  t
mặt phẳng (Oxz) có phương trình là. x = 1 − + 2tx = 0 x =1+ 2tx =1+ 2t A.     y = 0 .
B. y = 0 . C. y = 0 . D. y = 0 .  z = 3+     t z = 3+  t z = 3+  t z = 3 − +  t Hướng dẫn giải x = 1+ 2t Cho y
= 0 , phương trình của d lên mặt phẳng (Oxz) là  y = 0 z = 3+  t
x −12 y − 9 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , và mặt thẳng 4 3 1
(P):3x + 5y z − 2 = 0. Gọi d ' là hình chiếu của d lên (P).Phương trình tham số của d ' là x = 62 − tx = 62tx = 62tx = 62t A.      y = 25t . B. y = 25 − t . C. y = 25 − t . D. y = 25 − t . z = 2−     61t z = 2 +  61t z = 2 − +  61t z = 2 +  61t Hướng dẫn giải Cách 1:
Gọi A = d ∩ (P)
Ad A(12 + 4 ; a 9 + 3 ; a 1+ a)
A∈(P) ⇒ a = 3 − ⇒ A(0;0; 2 − )
d đi qua điểm B (12;9; ) 1
Gọi H là hình chiếu của B lên (P) ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − P (3;5; )1  
BH đi qua B (12;9; )
1 và có vectơ chỉ phương a = n = − BH P (3;5; ) 1 x = 12 + 3t
BH :  y = 9 + 5tz =1−  t
H BH H (12 + 3t;9 + 5t;1− t) H (P) 78 186 15 113 t H  ; ;  ∈ ⇒ = − ⇒ − 35 35 7 35     186 15 183 AH ; ;  = −  35 7 35    
d ' đi qua A(0;0;−2) và có vectơ chỉ phương a = − d 62; 25;61 ' ( ) x = 62t
Vậy phương trình tham số của d ' là y = −25tz = −2 +  61t Cách 2:
• Gọi (Q) qua d và vuông góc với (P) Trang 25/42 
d đi qua điểm B (12;9; )
1 và có vectơ chỉ phương a = d (4;3; ) 1 ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − P
(3;5; )1   
(Q) qua B(12;9; )1 có vectơ pháp tuyến n = a n  = − Q d , P ( 8;7;1 )1  
(Q):8x − 7y −11z − 22 = 0
d ' là giao tuyến của (Q) và (P)
Tìm một điểm thuộc d ', bằng cách cho y = 0 3x z = 2 x = 0 Ta có hệ  ⇒ 
M (0;0;−2)∈d ' 8
x −11z = 22  y = −2   
d ' đi qua điểm M (0;0;−2) và có vectơ chỉ phương a = n n  = − d P ; Q (62; 25; ) 61   x = 62t
Vậy phương trình tham số của d ' là y = −25tz = −2 +  61tx =1+ 2t
Trong không gian với hệ tọa độ 
Oxyz, cho đường thẳng d : y = 2
− + 4t . Hình chiếu song song của d lên z = 3+  t
mặt phẳng (Oxz) theo phương
x +1 y − 6 z − 2 ∆ : = = có phương trình là: 1 − 1 − 1 x = 3+ 2tx = 3+ tx = 1 − − 2tx = 3− 2t A.     y = 0 . B. y = 0 . C. y = 0 . D. y = 0 . z =1−     4t z =1+  2t z = 5 −  4t z =1+  t Hướng dẫn giải
Giao điểm của d và mặt phẳng (Oxz) là : M (5;0;5) . 0 x =1+ 2t
Trên d : y = 2
− + 4t chọn M bất kỳ không trùng với M (5;0;5) ; ví dụ: M (1; 2; − 3). Gọi A là 0 z = 3+  t
hình chiếu song song của M lên mặt phẳng (Oxz) theo phương
x +1 y − 6 z − 2 ∆ : = = . 1 − 1 − 1
+/ Lập phương trình d’ đi qua M và song song hoặc trùng với
x +1 y − 6 z − 2 ∆ : = = . 1 − 1 − 1
+/ Điểm A chính là giao điểm của d’ và (Oxz) +/ Ta tìm được ( A 3;0;1) x =1+ 2t
Hình chiếu song song của d : y = 2
− + 4t lên mặt phẳng (Oxz) theo phương z = 3+  t
x +1 y − 6 z − 2 ∆ : = =
là đường thẳng đi qua M (5;0;5) và ( A 3;0;1) . 1 − 1 − 1 0 x = 3+ t
Vậy phương trình là: y = 0 z =1+  2t Trang 26/42 x = 1− 3t
x − 2 y −1 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = =   = − + 1 và d : y 2 t . −1 3 2 2 z = −1−  t
Phương trình đường thẳng nằm trong (α ) : x + 2y − 3z − 2 = 0 và cắt hai đường thẳng d , d 1 2 là:
x + 3 y − 2 z −1
x + 3 y − 2 z −1 A. = = . B. = = . 5 −1 1 −5 1 −1
x −3 y + 2 z +1 x + 8 y − 3 z C. = = . D. = = . 5 − 1 1 − 1 3 4 − Hướng dẫn giải
Gọi d là đường thẳng cần tìm
• Gọi A = d ∩ α 1 ( )
Ad A 2 − a;1+ 3a;1+ 2a 1 ( )
A∈(α ) ⇒ a = −1⇒ A(3;−2;− ) 1
• Gọi B = d ∩ α 2 ( )
B d B 1− 3 ; b −2 + ; b −1− b 2 ( )
B ∈(α ) ⇒ b =1⇒ B (−2;−1;−2) 
d đi qua điểm A(3;−2;− )
1 và có vectơ chỉ phương AB = (−5;1;− ) 1
x − 3 y + 2 z +1
Vậy phương trình chính tắc của d là = = . −5 1 −1 x + 2 y − 2 z
(ĐH D2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ : = = và mặt 1 1 −1
phẳng (P) : x + 2y − 3z + 4 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng d nằm trong (P) , cắt
và vuông góc đường thẳng ∆ là: x =1− 3tx = 3 − + 2tx = 3 − − 3tx = −3 + t A.     y = 2 − + 3t.
B. y =1−t .
C. y =1+ 2t .
D. y = 1− 2t . z = 1 − +     t z =1+  t z =1+  t z = 1−  t Hướng dẫn giải
Gọi M = ∆ ∩ (P)
M ∈∆ ⇒ M (−2 + t;2 + t;−t)
M ∈(P) ⇒ t = −1⇒ M (−3;1 ) ;1 ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − P (1;2; 3) 
∆ có vectơ chỉ phương a = − ∆ (1;1; )1  
d ⊂ (P) ⇒ a n     d P
   ⇒ a = n a  = − − d P , (1; 2; )1 Có d a a ∆   ⊥ ∆ ⇒ ⊥ d ∆  
d đi qua điểm M (−3;1 )
;1 và có vectơ chỉ phương là ad x = −3 + t
Vậy phương trình tham số của d là y = 1− 2t . z =1−  t Trang 27/42
x − 2 y + 2 z − 3
(ĐH D2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = = 1 và 2 −1 1
x −1 y −1 z +1 d : = = A 1;2;3 d 2
. Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) vuông góc với −1 2 1 1 và cắt d2 là:
x −1 y − 2 z − 3
x −1 y + 2 z + 3 A. = = . B. = = . 1 −3 −5 1 3 − 5 −
x +1 y + 2 z + 3
x −1 y + 3 z + 5 C. = = . D. = = . −1 3 5 1 −2 −3 Hướng dẫn giải
Gọi B = ∆ ∩ d2
B d B 1− t;1+ 2t;−1+ t 2 ( ) 
AB = (−t;2t −1;t − 4)  d a = − 1 có vectơ chỉ phương 2; 1;1 1 ( )  
∆ ⊥ d AB a 1 1   ⇔ . AB a = 0 1 ⇔ t = −1 
∆ đi qua điểm A(1;2;3) và có vectơ chỉ phương AB = (1;−3;−5)
x −1 y − 2 z − 3
Vậy phương trình của ∆ là = = . 1 −3 −5 x = −3 + 2t
(ĐH B2004) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y =1− t . Phương trình z = −1+  4t
chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(−4;−2;4) , cắt và vuông góc với d là:
x − 3 y − 2 z +1
x − 4 y − 2 z + 4 A. = = B. = = −4 −2 4 3 2 −1
x − 4 y − 2 z + 4
x + 4 y + 2 z − 4 C. = = D. = = −3 −2 1 3 2 −1 Hướng dẫn giải
Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm
Gọi B = ∆ ∩ d
B d B (−3+ 2t;1− t;−1+ 4t) 
AB = (1+ 2t;3− t;−5 + 4t) 
d có vectơ chỉ phương a = − d (2; 1;4)  
∆ ⊥ d AB ad   ⇔ . AB a = d 0 ⇔ t = 1 
∆ đi qua điểm A(−4;−2;4) và có vectơ chỉ phương AB = (3;2;− ) 1
x + 4 y + 2 z − 4
Vậy phương trình của ∆ là = = 3 2 −1 Trang 28/42
x −1 y + 3 z − 3
(ĐH A2005). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và mặt −1 2 1
phẳng (P) : 2x + y − 2z + 9 = 0 . Gọi A là giao điểm của d và (P) . Phương trình tham số của
đường thẳng ∆ nằm trong (P) , đi qua điểm A và vuông góc với d là: x = 1 x = tx = tx = 1+ t A.    
y = −1+ t.
B. y = −1. C. y = 1 − . D. y = 1 . z = −4 +  tz =  tz = 4 +  tz =  t Hướng dẫn giải
Gọi A = d ∩ (P)
Ad A(1− t; 3 − + 2t;3 + t)
A∈(P) ⇒ t =1⇒ A(0;−1;4) ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − P (2;1; 2) 
d có vectơ chỉ phương a = − d ( 1;2; )1 
Gọi vecto chỉ phương của ∆ là a∆ Ta có :  
∆ ⊂ (P) ⇒ a ⊥     ∆ nP
   ⇒ a =   = ∆ n a P , d (5;0;5) d a a   ⊥ ∆ ⇒ ⊥ d ∆  
∆ đi qua điểm A(0;−1;4) và có vectơ chỉ phương là a = ∆ (5;0;5) x = t
Vậy phương trình tham số của ∆ là  y = −1 z = 4 +  t
x − 3 y − 3 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;− )
1 và đường thẳng d : = = . 1 3 2
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A , cắt d và song song với mặt phẳng
(Q): x + y z + 3 = 0 là:
x −1 y − 2 z +1
x +1 y + 2 z −1 A. = = . B. = = . 1 −2 −1 1 2 1
x +1 y + 2 z −1
x −1 y − 2 z +1 C. = = . D. = = . −1 2 1 1 2 −1 Hướng dẫn giải
Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm
Gọi B = ∆ ∩ d
B d B (3+ t;3+ 3t;2t) 
AB = (t + 2;3t +1;2t + ) 1 ( 
Q) có vectơ pháp tuyến n = − Q (1;1 )1  
∆ / / (Q) ⇒ AB nQ   ⇔ . AB n = Q 0 ⇔ t = −1 
∆ đi qua điểm A(1;2;− )
1 và có vectơ chỉ phương AB = (1;−2;− ) 1
x −1 y − 2 z +1
Vậy phương trình của ∆ là = = 1 −2 −1 Trang 29/42
x +1 y − 2 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆ : = = 1 và 3 1 2 x = 3 x −1 y z +1 ∆ : = =   = − + 2
. Phương trình đường thẳng song song với d : y 1 t và cắt hai 1 2 3 z = 4 +  t đường thẳng ∆ ;∆ 1 2 là: x = 2 x = −2 x = −2 x = 2 A.    
y = 3 − t.
B. y = −3− t.
C. y = −3+ t.
D. y = −3+ t. z = 3−  tz = −3−  tz = −3+  tz = 3+  t Hướng dẫn giải
Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm
Gọi A = ∆ ∩ ∆ , B = ∆ ∩ ∆ 1 2
A∈∆ ⇒ A −1+ 3a;2 + a;1+ 2a 1 ( )
B ∈∆ ⇒ B 1+ ;2 b ; b −1+ 3b 2 ( ) 
AB = (−3a + b + 2;−a + 2b − 2;−2a + 3b − 2) 
d có vectơ chỉ phương a = d (0;1 ) ;1  
∆ / /d AB,a cùng phương d  
⇔ có một số k thỏa AB = kad
−3a + b + 2 = 0
−3a + b = −2 a = 1 
a 2b 2 k   a 2b k 2  ⇔ − + − = ⇔ − + − = ⇔ b = 1  2a 3b 2 k
 2a 3b k 2  − + − = − + − = k = 1 −   
Ta có A(2;3;3);B(2;2;2) 
∆ đi qua điểm A(2;3;3) và có vectơ chỉ phương AB = (0;−1;− ) 1 x = 2
Vậy phương trình của ∆ là y = 3− tz = 3−  t x y 1 z 2
(ĐH A2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d − + : = = 1 và 2 −1 1 x = −1+ 2t
d : y =1+ t . Phương trình đường thẳng vuông góc với (P) : 7x + y − 4z = 0 và cắt hai 2 z =  3
đường thẳng d , d 1 2 là: x − 7 y z + 4 x − 2 y z +1 A. = = . B. = = . 2 1 1 7 1 −4 x + 2 y z −1 x − 2 y z +1 C. = = . D. = = . −7 −1 4 7 1 4 Hướng dẫn giải
Gọi d là đường thẳng cần tìm
Gọi A = d d , B = d d 1 2 Trang 30/42
Ad A 2a;1− a;−2 + a 1 ( )
B d B −1+ 2 ;1 b + ; b 3 2 ( ) 
AB = (−2a + 2b −1;a + ; b a + 5) ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − P (7;1; 4)  
d ⊥ (P) ⇔ AB,n cùng phương p  
⇔ có một số k thỏa AB = knp
−2a + 2b −1 = 7k
−2a + 2b − 7k = 1 a = 1  a b k  a b k 0  ⇔ + = ⇔ + − = ⇔ b = −2  a 5 4ka 4k 5  − + = − − + = − k = −    1   A 2;0;−1 = = d đi qua điểm (
) và có vectơ chỉ phương a nd P (7;1 4) x − 2 y z +1
Vậy phương trình của d là = = 7 1 −4 x 1 y 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d − − : = =
. Viết phương trình đường 1 2 −1
thẳng ∆ đi qua điểm A(2;3;− )
1 cắt d tại B sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng
(α): x + y + z −1= 0 bằng 2 3 .
x − 3 y − 6 z + 2 A. = = . 1 3 −1 x − 7 y z + 4 B. = = . 2 1 1
x − 3 y − 6 z + 2 C. = = . 2 − 3 − 2
x + 3 y + 6 z − 2
x − 3 y − 6 z + 2 D. = = và = = . −5 −9 5 1 3 −1 Hướng dẫn giải
Bd B(1+ t;2 + 2t; t − )   =  − = − d ( t B AB B,(α )) 2 (3;6; 2), ( 1;3; ) 1 = 2 3 ⇔ ⇒    t = 4 − B  ( 3 − ; 6; − 4), AB = ( 5 − ; 9; − 5) 
∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB
x + 3 y + 6 z − 2
x − 3 y − 6 z + 2
Vậy phương trình của ∆ là = = và = = . 5 − 9 − 5 1 3 −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(−2;2; ) 1 cắt trục
tung tại B sao cho OB = 2 . OA x y + 6 z x y − 6 z A. = = . B. = = . 2 −8 −1 2 4 −1
x + 3 y + 6 z − 2 x y − 6 z x y + 6 z C. = = . D. = = và = = . −5 −9 3 2 4 −1 2 −8 −1 Hướng dẫn giải
B Oy B(0; ; b 0)  b = 6
B(0;6;0), AB = ( 2;4;− ) 1 OB = 2OA ⇔ ⇒    b = −6 B  (0;−6;0), AB = (2;−8;− ) 1 Trang 31/42 
∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB x y − 6 z x y + 6 z
Vậy phương trình của ∆ là = = và = = . 2 4 −1 2 −8 −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm B(1;1;2) cắt đường
x 2 y 3 z 1 thẳng d − − + : = =
tại C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 83 . 1 −2 1 2
x −1 y −1 z − 2 A. = = . 3 −2 −1 x y − 6 z B. = = . 2 4 −1
x −1 y −1 z − 2
x −1 y −1 z − 2 C. = = và = = . 3 −2 −1 31 78 −109
x −1 y −1 z − 2 D. = = . 31 78 109 − Hướng dẫn giải
C d C (2 + t;3− 2t;−1+ t) 
OC = (2 + t;3− 2t;−1+ t)  OB = (1;1;2)  
OB,OC = (5t − 7;t + 5;1− 3t)   
t = 2 ⇒ BC = (3;−2;− ) 1 1   S  =   ⇔ ∆ OB OC OBC ,    −4   31 78 109 2 t = ⇒ BC =   ; ;  −  35  35 35 35  
∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương BC
x −1 y −1 z − 2
x −1 y −1 z − 2
Vậy phương trình của ∆ là = = và = = . 3 −2 −1 31 78 −109 x = t
x − 2 y −1 z − 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = =   = 1 và d : y 3 . 1 −1 −1 2 z = −2+  t
Phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d , d 1 2 là. x = 2 + tx = 3 + tx = 2 + 3tx = 3 + t A.    
y =1+ 2t .
B. y = 3− 2t.
C. y =1− 2t . D. y = 3 . z = 2−  tz =1−    t z = 2 −  5t z =1−  t Hướng dẫn giải
Gọi d là đường thẳng cần tìm
Gọi A = d d , B = d d 1 2
Ad A 2 + a;1− a;2 − a 1 ( )
B d B ; b 3;−2 + b 2 ( ) 
AB = (−a + b − 2;a + 2;a + b − 4)  d a = − − 1 có vectơ chỉ phương 1; 1; 1 1 ( )  d a = 2 có vectơ chỉ phương 1;0;1 2 ( ) Trang 32/42     d d AB a  . AB a = 0 a = 0 1 1 1 
⇔   ⇔   ⇔ 
A(2;1;2);B(3;3; ) 1 d d AB a  . AB a = 0 b = 3 2 2 2  
d đi qua điểm A(2;1;2) và có vectơ chỉ phương a = AB = − d (1;2; )1 x = 2 + t
Vậy phương trình của d là y =1+ 2t. z = 2−  t x +1 y z − 2
(ĐH A2012) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , mặt phẳng 2 1 1
(P) : x + y − 2z + 5 = 0 và A(1; 1;
− 2). Đường thẳng ∆ cắt d và (P) lần lượt tại M N sao
cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN . Phương trình đường thẳng ∆ là.
x −1 y +1 z − 2
x +1 y −1 z + 2 A. = = . B. = = . 2 3 2 2 3 2
x +1 y + 4 z + 2
x − 2 y − 3 z − 2 C. = = . D. = = . 2 − 3 2 1 1 − 2 Hướng dẫn giải
M d M (−1+ 2t;t;t + 2)
A là trung điểm MN N (3− 2t;−2 − t;2 − t)
N ∈(P) ⇒ t = 2 ⇒ M (3;2;4)  
∆ đi qua điểm M (3;2;4) và có vectơ chỉ phương a = = ∆ AM (2;3;2)
x −1 y +1 z − 2
Vậy phương trình của ∆ là = = 2 3 2
x − 2 y −1 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , mặt cầu 1 2 −1
(S) (x − )2 + ( y + )2 + (z + )2 : 1 3 1 = 29 và A(1;−2; )
1 . Đường thẳng ∆ cắt d và (S) lần lượt tại
M N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN . Phương trình đường thẳng ∆ là
x −1 y + 2 z −1 A. = =
x +1 y − 2 z +1 = = . 2 5 −1 7 11 10 −
x +1 y − 2 z +1 B. = =
x −1 y + 2 z −1 = = . 2 5 −1 7 11 10 −
x −1 y + 2 z −1 C. = =
x −1 y + 2 z −1 = = . 2 5 −1 7 11 10 −
x +1 y − 2 z +1 D. = =
x +1 y − 2 z +1 = = . 2 5 −1 7 11 10 − Hướng dẫn giải
M d M (2 + t;1+ 2t;1− t)
A là trung điểm MN N (−t;−5 − 2t;1+ t) 
t = 1⇒ MN = ( 4; − 1 − 0;2) = 2 − (2;5;− ) 1 N (S) 2 6t 14t 20 0  ∈ ⇒ + − = ⇒  10
 14 22 20  2 t = − ⇒ MN = ; ;− = (7;11; 10 −    )  3  3 3 3  3  
∆ đi qua điểm A(1;−2; )
1 và có vectơ chỉ phương a = ∆ MN
x −1 y + 2 z −1
Vậy phương trình của ∆ là = =
x −1 y + 2 z −1 = = 2 5 −1 7 11 −10 Trang 33/42
(ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 2y + 2z −5 = 0 và hai điểm A(−3;0; ) 1 , B ( 1; 1;
− 3). Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P) , đường thẳng
mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là. x + 3 y z −1
x − 2 y +1 z − 3 A. = = . B. = = . 26 11 2 − 26 11 2 − x − 3 y z +1
x + 2 y −1 z + 3 C. = = . D. = = . 26 11 2 − 26 11 2 − Hướng dẫn giải
Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm
Gọi mặt phẳng (Q) qua A(−3;0; )
1 và song song với (P) . Khi đó: (Q) : x − 2y + 2z +1 = 0
Gọi K, H lần lượt là hình chiếu của B lên ∆,(Q) . Ta có d (B,∆) = BK BH . Do đó AH là đường thẳng cần tìm. ( 
Q) có vectơ pháp tuyến n = − Q (1; 2;2)  
BH qua B và có vectơ chỉ phương a = n = − BH Q (1; 2;2) x = 1+ t
BH :  y = −1− 2tz = 3+  2t
H BH H (1+ t;−1− 2t;3+ 2t) H (P) 10  1 11 7 t H  ; ;  ∈ ⇒ = − ⇒ − 9 9 9 9   
   26 11 2  1
∆ đi qua điểm A(−3;0; )
1 và có vectơ chỉ phương a = = − = − ∆ AH  ; ;  (26;11; 2)  9 9 9  9 x + 3 y z −1
Vậy phương trình của ∆ là ∆ : = = 26 11 −2
x 3 y 2 z 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d − + + : = = , mặt phẳng 2 1 −1
(P) : x + y + z + 2 = 0 . Gọi M là giao điểm của d và (P) . Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong
(P) vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42 . Phương trình đường thẳng ∆ là.
x − 5 y + 2 z + 5
x + 3 y + 4 z − 5 A. = = = = . 2 −3 1 2 3 − 1
x − 5 y + 2 z + 5 B. = = . 2 3 − 1
x + 3 y + 4 z − 5 C. = = . 2 3 − 1
x + 3 y + 4 z − 5
x + 3 y + 4 z − 5 D. = = = = . 2 3 1 2 3 1 Hướng dẫn giải
Gọi M = d ∩ (P)
M d M (3+ 2t;−2 + t;−1− t)
M ∈(P) ⇒ t = −1⇒ M (1;−3;0) ( 
P) có vecttơ pháp tuyến n = P (1;1; ) 1 
d có vecttơ chỉ phương a = − d (2;1; )1 Trang 34/42   
∆ có vecttơ chỉ phương a =   = − ∆ a n d , P (2; 3; )1   
Gọi N (x; y; z) là hình chiếu vuông góc của M trên ∆ , khi đó MN = (x −1; y + 3; z) .   MN a  ∆
2x − 3y + z −11 = 0  
Ta có: N ∈(P) ⇔ x + y + z + 2 = 0   MN = 42 ( x − )2 1 + ( y + )2 2 3 + z = 42
Giải hệ ta tìm được hai điểm N (5;−2;−5) và N (−3;−4;5)
x − 5 y + 2 z + 5
Với N (5;−2;−5) , ta có ∆ : = = 2 −3 1
x + 3 y + 4 z − 5
Với N (−3;−4;5) , ta có ∆ : = = 2 3 − 1 x = 3 + t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1;1;2) , hai đường thẳng : 
∆  y = −1+ 2t và 1 z =  4 x + 2 y z − 2 ∆ : = = 2
. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm I và cắt hai đường thẳng 1 1 2 ∆ ,∆ 1 2 là. x = 1+ 2t
x −1 y −1 z − 2 A. = = .
B. y =1−t . 1 1 − 1 z = 2+  tx = 1+ 2t
x −1 y −1 z − 2 C. = = .
D. y =1+ t . 1 1 1 − z = 2+  t Hướng dẫn giải
• Gọi (α là mặt phẳng qua I và ∆ 1 ) 1  ∆ a = 1 đi qua M
3;−1;4 và có vectơ chỉ phương 1;2;0 1 ( ) 1 ( )  IM = 2; 2; − 2 1 ( )   
(α có vectơ pháp tuyến n = a , IM  = 4; 2; − 6 − 1 1 1 ( ) 1 )  
• Gọi (α là mặt phẳng qua I và ∆ 2 ) 2  ∆ a = 2 đi qua M
−2;0;2 và có vectơ chỉ phương 1;1;2 2 ( ) 2 ( )  IM = −3;−1;0 2 ( )   
(α có vectơ pháp tuyến n = a , IM  = 2;−6;2 2 2 2 ( ) 2 )     
d đi qua điểm I (1;1;2) và có vectơ chỉ phương a = n n  = − − − d , 40; 20; 20 1 2 ( )   x = 1+ 2t
Vậy phương trình đường thẳng d là y = 1+ t z = 2 +  t x 1 y 1 z x 1 y 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d − + : = = d − − : = = 1 , 2 1 1 2 1 2 1
và mặt phẳng (P) : x + y − 2z + 3 = 0 . Gọi ∆ là đường thẳng song song với (P) và cắt d , d 1 2
lần lượt tại hai điểm ,
A B sao cho AB = 29 . Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là Trang 35/42 x = 3 + 4tx = 1 − + 2tx = 3 + 4t A. ∆   
: y = 2t
hoặc : y = 2 − + 4t.
B. : y = 2t . z =1+    3t z = 1 − +  3t z =1+  3tx = 3 + 4tx = 1 − + 2t C. ∆   : y = 2 − t .
D. : y = 2 − + 4t. z =1+   3t z = 1 − +  3t Hướng dẫn giải
Ad A 1+ 2a;−1+ a;a 1 ( )
B d B 1+ ;2 b + 2 ; b b 2 ( ) 
∆ có vectơ chỉ phương AB = (b − 2a;3+ 2b a;b a) 
(P) có vectơ pháp tuyến n = − P (1;1; 2)   
Vì ∆ / / (P) nên AB n b = a − .Khi đó AB = (−a − 3;a − 3;− ) 3 P 3  a = 1  A(3;0; )
1 , AB = (−4;−2;− ) 3
Theo đề bài: AB = 29 ⇔ ⇒    a = −1  A  (−1;−2;− )
1 , AB = (−2;−4;− ) 3 x = 3 + 4tx = −1+ 2t
Vậy phương trình đưởng thẳng ∆ là    y = 2t
và y = −2 + 4tz =1+  3tz = −1+  3t x 1 y z 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d − + : = = 1 và 2 1 −1
x 1 y 2 z 2 d − + − : = =
P x + y + z − = 2
. Gọi ∆ là đường thẳng song song với ( ) : 7 0 và cắt 1 3 −2 d , d 1
2 lần lượt tại hai điểm ,
A B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng ∆ là.    x = 6 − tx = 6 x = 6 − 2tx =12 − t    A.   5  5  5 y = 5 . B. y = .
C. y = −t .
D. y = + t .  2 2 2 z = 9 − +     t  9 z = − + t  9  9  z = − + t z = − + t  2  2  2 Hướng dẫn giải
Ad A 1+ 2a;a;−2 − a 1 ( )
Bd B 1+ ; b −2 + 3 ; b 2 − 2b 2 ( ) 
∆ có vectơ chỉ phương AB = (b − 2a;3b a − 2;−2b + a + 4) 
(P)có vectơ pháp tuyến n = P (1;1; )1     
Vì ∆ / / (P) nên AB n AB n = ⇔ b = a − .Khi đó AB = (−a −1;2a − 5;6 − a) P . P 0 1
AB = (−a − )2
1 + (2a − 5)2 + (6 − a)2 2
= 6a − 30a + 62 2  5  49 7 2 = 6 a − + ≥  ;∀a ∈    2  2 2 Trang 36/42  Dấu " = " xảy ra khi 5  5 9   7 7 a A6; ; , AB  ;0;  = ⇒ − = − 2 2 2 2 2      
Đường thẳng ∆ đi qua điểm 5 9 A6; ;  − 
và vec tơ chỉ phương u = − d ( 1;0; )1 2 2     x = 6 − t
Vậy phương trình của ∆ là  5  y = 2   9 z = − + t  2
x +1 y + 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆ : = = 1 và 1 2 1
x − 2 y −1 z −1 ∆ : = =
P x + y z + = 2
. Đường thẳng d song song với ( ) : 2 5 0 và cắt hai 2 1 1 đường thẳng ∆ ;∆ 1 2 lần lượt tại ,
A B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình đường thẳng d
x −1 y − 2 z − 2
A. x −1 = y − 2 = z − 2. B. = = . 2 1 1
x +1 y + 2 z + 2
C. x +1 = y + 2 = z + 2. D. = = . 2 1 1 Hướng dẫn giải
Gọi A = d ∩ ∆ , B = d ∩ ∆ 1 2
A∈ ∆ ⇒ A −1+ a;−2 + 2a;a 1 ( )
B ∈ ∆ ⇒ B 2 + 2 ;1 b + ;1 b + b 2 ( ) 
AB = (−a + 2b + 3;−2a + b + 3;−a + b + ) 1   d / / (P) ⇒ .
AB n = ⇔ b = a P 0 4 
AB = (a − 5;−a −1;− ) 3
AB = 2(a − 2)2 + 27 ≥ 3 3;∀a ∈
Dấu " = " xảy ra khi a = 2 ⇒ A(1;2;2), B ( 2 − ;−1;− ) 1  AB = (−3;−3;−3) 
d đi qua điểm A(1;2;2) và có vectơ chỉ phương a = d (1;1; )1
Vậy phương trình của d x −1 = y − 2 = z − 2 x − 2 y z + 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = , mặt phẳng 2 1 1
(P): 2x y z + 5 = 0 và M (1;−1;0). Đường thẳng ∆ đi qua điểm M , cắt d và tạo với (P) một góc 0
30 . Phương trình đường thẳng ∆ là. x + 2 y z − 2 A. = =
x + 4 y + 3 z + 5 = = . 1 1 −2 5 2 5 x − 2 y z + 2 B. = =
x − 4 y − 3 z − 5 = = . 1 1 −2 5 2 5 x −1 y +1 z
x −1 y +1 z C. = = = = . 1 1 −2 23 14 1 − Trang 37/42 x + 2 y z − 2 D. = =
x − 4 y − 3 z − 5 = = . 1 1 −2 5 2 5 Hướng dẫn giải
Gọi N = ∆ ∩ d
N d N (2 + 2t;t;−2 + t) 
∆ có vectơ chỉ phương MN = (1+ 2t;1+ t;−2 + t) ( 
P) có vectơ pháp tuyến n = − − P (2; 1; )1   
t = 0 ⇒ MN = (1;1− 2) MN.n sin d,  (P) P
 =   ⇔   9   23 14 1 MN . n t = ⇒ MN  = − P   ; ;  5  5 5 5   
∆ đi qua điểm M (1;−1;0) và có vectơ chỉ phương a = MN d x −1 y +1 z x −1 y +1 z
Vậy phương trình của ∆ là = = và = = 1 1 −2 23 14 −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A(3;−1; ) 1 , nằm trong mặt phẳng ( x y − 2 z
P) : x y + z − 5 = 0, đồng thời tạo với ∆ : = = một góc 0
45 . Phương trình đường 1 2 2 thẳng d là x = 3 + 7tx = 3 + t A.   y = 1 − − 8t . B. y = 1 − − t. z = 1 − −   15t z =  1 x = 3 + 7tx = 3 + tx = 3 + 7t C.     y = 1 − − 8t .
D. y = −1− t y = 1 − − 8t . z =1−    15t z =  1 z =1−  15t Hướng dẫn giải 
∆ có vectơ chỉ phương a = ∆ (1;2;2) 
d có vectơ chỉ phương a = a b c d ( ; ; ) 
(P) có vectơ pháp tuyến n = − P (1; 1; )1  
d ⊂ (P) ⇒ a n b = a + c d P ( ) ; 1 (∆,d ) 0 = 45 ⇔ cos(∆,d ) 0 = cos45
a + 2b + 2c 2 ⇔ = 2 2 2
3 a + b + c 2
⇔ 2(a + 2b + 2c)2 = 9( 2 2 2
a + b + c ); (2) c = 0 Từ ( ) 1 và (2) , ta có: 2
14c + 30ac = 0 ⇔ 15   a + 7c = 0 x = 3 + t
Với c = 0 , chọn a = b = 1, phương trình đường thẳng d là y = −1− t z =  1 x = 3 + 7t
Với 15a + 7c = 0 , chọn a = 7 ⇒ c = −15;b = −8, phương trình đường thẳng d là  y = −1− 8t z =1−  15t Trang 38/42
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A(1;−1;2) , song song với (
x +1 y −1 z
P) : 2x y z + 3 = 0 , đồng thời tạo với đường thẳng ∆ : = = một góc lớn nhất. 1 −2 2
Phương trình đường thẳng d là.
x −1 y +1 z − 2
x −1 y +1 z + 2 A. = = . B. = = . 1 5 − 7 4 5 − 7
x −1 y +1 z − 2
x −1 y +1 z − 2 C. = = . D. = = . 4 5 7 1 5 − 7 − Hướng dẫn giải 
∆ có vectơ chỉ phương a = − ∆ (1; 2;2) 
d có vectơ chỉ phương a = a b c d ( ; ; ) 
(P) có vectơ pháp tuyến n = − − P (2; 1; )1    
d / / (P) nên a n a n = ⇔ a b c = ⇔ c = a b d P d . P 0 2 0 2 a b a b cos(∆,d ) 5 4 1 (5 4 )2 = = 2 2 2 2
3 5a − 4ab + 2b
3 5a − 4ab + 2b a 1 5t − 4
Đặt t = , ta có: cos(∆,d ) ( )2 = b 2 3 5t − 4t + 2 5t − 4
Xét hàm số f (t) ( )2 = , ta suy ra được: f (t) 1 5 3 max f   = − = 2 5t − 4t + 2  5   3 Do đó:  (∆ d ) 5 3 1 a 1 max cos ,  = ⇔ t = − ⇒ = −  27 5 b 5
Chọn a = 1 ⇒ b = −5,c = 7
x −1 y +1 z − 2
Vậy phương trình đường thẳng d là = = 1 −5 7
x −1 y − 2 z + 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A(−1;0;− ) 1 , cắt ∆ : = = 1 , sao cho 2 1 −1
x − 3 y − 2 z + 3
góc giữa d và ∆ : = = 2
là nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là 1 − 2 2 x +1 y z +1 x +1 y z +1 x +1 y z +1 x +1 y z +1 A. = = . B. = = . C. = = . D. = = . 2 2 1 − 4 5 2 − 4 5 − 2 − 2 2 1 Hướng dẫn giải
Gọi M = d ∩ ∆ ⇒ M 1+ 2t;2 + t;−2 − t 1 ( )  
d có vectơ chỉ phương a = AM = t + t + − − t d (2 2; 2; 1 )  ∆ a = − 2 có vectơ chỉ phương 1;2;2 2 ( ) 2 ( 2 cos ; t d ∆ = 2 ) 2 3 6t +14t + 9 2 Xét hàm số ( ) t f t =
, ta suy ra được min f (t) = f (0) = 0 ⇔ t = 0 2 6t +14t + 9  Do đó min cos 
(∆,d ) = 0 ⇔ t = 0 ⇒ AM =  (2;2 − ) 1 x +1 y z +1
Vậy phương trình đường thẳng d là = = 2 2 −1 Trang 39/42 x = t x y 2 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng d : y = 4 − t d − : = = và 1 2  1 −3 −3 z = −1+  2t
x 1 y 1 z 1 d + − + : = = d ,d ,d 2
. Gọi ∆ là đường thẳng cắt
lần lượt tại các điểm , A B,C sao 5 2 1 1 2 3
cho AB = BC . Phương trình đường thẳng ∆ là
x − 2 y − 2 z x y − 2 z x y −3 z −1 x y −3 z −1 A. = = . B. = = . C. = = . D. = = . 1 1 1 1 1 1 1 1 1 − 1 1 − 1 Hướng dẫn giải
Gọi Ad , B d ,C d 1 2 3
Ta có: A(a;4 − a;−1+ 2a), B( ; b 2 − 3 ; b 3
b),C (−1+ 5 ; c 1+ 2 ; c 1 − + c) Yêu cầu bài toán ⇔ ,
A B,C thẳng hàng và AB = BC
a −1+ 5c = 2ba = 1  
B là trung điểm AC ⇔ 4 − a +1+ 2c = 2(2 − 3b) ⇔ b = 0 −
 1+ 2a a + c = 2( 3 − b) c = 0 Suy ra A(1;3; )
1 , B (0;2;0,),C (−1;1;− ) 1 
∆ đi qua điểm B (0;2;0,) và có vectơ chỉ phương là CB = (1;1; ) 1 x y − 2 z
Vậy phương trình đường thẳng ∆ là = = 1 1 1 Trang 40/42
Document Outline

  • DS_C8_PHUONG TRINH DUONG THANG
    • A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
    • B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
    • C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    • D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM