Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng Toán 12

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
38 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng Toán 12

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

49 25 lượt tải Tải xuống
Trang 1/40
CHỦ ĐỀ 3. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
A. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
I. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Vectơ
0n

là vectơ pháp tuyến (VTPT) nếu giá của
n
vuông góc với mặt phẳng
()
α
Chú ý:
Nếu
n
một VTPT của mặt phẳng
()
α
thì
kn
( 0)k
cũng một VTPT của mặt
phẳng
()
α
.
Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó.
Nếu
,uv

giá song song hoặc nm trên mặt phẳng
()
α
thì
[,]n uv
=

mt VTPT ca
()
α
.
II. Phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trong không gian
, mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:
0Ax By Cz D+ + +=
với
222
0ABC
++
Nếu mặt phẳng
()
α
phương trình
0Ax By Cz D
+ + +=
thì nó có mt VTPT là
(;; )nABC
.
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
00 00
(; ;)Mxyz
nhận vectơ
(;; )nABC
khác
0
VTPT là:
0 00
( ) ( ) ( )0Ax x By y Cz z−+ + =
.
Các trường hợp riêng
Xét phương trình mặt phẳng
()
α
:
0Ax By Cz D+ + +=
với
222
0ABC++
Nếu
0D =
thì mặt phẳng
()
α
đi qua gốc tọa độ
O
.
Nếu
0, 0, 0
ABC=≠≠
thì mặt phẳng
()
α
song song hoặc chứa trục
Ox
.
Nếu
0, 0, 0ABC≠=≠
thì mặt phẳng
()
α
song song hoặc chứa trục
Oy
.
Nếu
0, 0, 0ABC≠≠=
thì mặt phẳng
()
α
song song hoặc chứa trục
Oz
.
Nếu
0, 0AB C= =
thì mặt phẳng
()
α
song song hoặc trùng với
( )
Oxy
.
Nếu
0, 0AC B= =
thì mặt phẳng
()
α
song song hoặc trùng với
( )
Oxz
.
Nếu
0, 0BC A= =
thì mặt phẳng
()
α
song song hoặc trùng với
( )
Oyz
.
Trang 2/40
Chú ý:
Nếu trong phương trình
()
α
không chứa ẩn nào thì
()
α
song song hoặc cha trc tương
ứng.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
( )
:1
xyz
abc
++=
α
. đây
()
α
ct các trc ta đ
tại các điểm
(
)
;0;0a
,
( )
0; ;0b
,
( )
0;0; c
với
0abc
.
III. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0 0 00
(x ; ; )
M yz
và mặt phẳng
( )
:0
Ax By Cz D
α + + +=
Khi đó khoảng cách từ điểm
0
M
đến mặt phẳng
()
α
được tính:
000
0
222
||
( ,( ))
Ax By Cz D
dM
ABC



IV. Góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( )
11 1 1
:0Ax By Cz Dα + + +=
(
)
22 2 2
: 0.Ax By Cz Dβ + + +=
Góc giữa
(
)
α
( )
β
bằng hoặc bù với góc giữa hai VTPT
,nn
αβ

. Tức là:
( ) (
)
( )
( )
12 12 12
222222
111 222
.
cos , cos ,
.
.
nn
AA BB CC
nn
nn
ABC ABC
αβ
αβ
αβ
++
α β= = =
++ ++



V. Một số dạng bài tập về viết phương trình mặt phẳng
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó.
Phương pháp giải
Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua 1 điểm
( )
0 0 00
;;M xyz
song song với 1 mặt
phẳng
( )
:0Ax By Cz D
+ + +=
β
cho trước.
Phương pháp giải
Cách 1: Thực hiện theo các bước sau:
1. VTPT của
( )
β
( )
;; .n ABC=

β
2.
( )
α
//
( )
β
nên VTPT của mặt phẳng
( )
α
(
)
;; .n n ABC
= =
 
αβ
3. Phương trình mặt phẳng
( )
α
:
( ) ( ) ( )
0 00
0.Ax x By y Cz z−+ + =
Cách 2:
1. Mặt phẳng
( )
α
//
( )
β
nên phương trình
( )
P
có dạng:
0Ax By Cz D
+++=
(*), với
DD
.
2. Vì
( )
P
qua 1 điểm
( )
0 0 00
;;M xyz
nên thay tọa độ
( )
0 0 00
;;M xyz
vào (*) tìm được
D
.
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
đi qua 3 điểm
A
,
B
,
C
không thẳng hàng.
Phương pháp giải
1. Tìm tọa độ các vectơ:
,.AB AC
 
Trang 3/40
2. Vectơ pháp tuyến của
(
)
α
là :
,.n AB AC
α

=

  
3. Điểm thuộc mặt phẳng:
A
(hoặc
B
hoặc
C
).
4. Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT
.n
α

Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
đi qua điểm
M
và vuông góc với đường thẳng
Phương pháp giải
1. Tìm VTCP của
.u
2. Vì
( )
α
⊥∆
nên
(
)
α
có VTPT
.nu
=
 
α
3. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
.n
α

Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
chứa đường thẳng
, vuông góc với mặt phẳng
( )
.
β
Phương pháp giải
1. Tìm VTPT của
(
)
β
.
n

β
2. Tìm VTCP của
.u

3. VTPT của mặt phẳng
( )
α
là:
;.
n nu

=

  
αβ
4. Lấy một điểm M trên
.
5. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
qua hai điểm
A
,
B
vuông góc với mặt phẳng
(
)
.
β
Phương pháp giải
1. Tìm VTPT của
( )
β
.n

β
2. Tìm tọa độ vectơ
.AB

3. VTPT của mặt phẳng
( )
α
là:
,.n n AB

=

  
αβ
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
chứa đường thẳng
song song với
(
,
chéo nhau).
Phương pháp giải
1. Tìm VTCP của
u

'
.u

2. VTPT của mặt phẳng
( )
α
là:
,.
n uu
∆∆

=

  
α
3. Lấy một điểm
M
trên
.
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa đường thẳng
và 1 điểm
M
Phương pháp giải
1. Tìm VTCP của
u

, lấy 1 điểm
N
trên
. Tính tọa độ
.MN

2. VTPT của mặt phẳng
(
)
α
là:
;.n u MN

=

  
α
3. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 9: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa 2 đường thẳng cắt nhau
.
Phương pháp giải
1. Tìm VTCP của
u

'
.u

2. VTPT của mặt phẳng
( )
α
là:
'
;.n uu
∆∆

=

  
α
Trang 4/40
3. Lấy một điểm M trên
.
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 10: Viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
chứa 2 song song
.
Phương pháp giải
1. Tìm VTCP của
u

u

, lấy
,.MN
∈∆ ∈∆
2. VTPT của mặt phẳng
( )
α
là:
;.n u MN

=

  
α
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 11:Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua một điểm
M
song song với hai đường
thẳng
chéo nhau cho trước.
Phương pháp giải
1. Tìm VTCP của
’ là
u

'
.u

2. VTPT của mặt phẳng
( )
α
là:
;.n uu
∆∆

=

  
α
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 12:Viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
đi qua một điểm
M
vuông góc với hai mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
cho trước.
Phương pháp giải
1. Tìm VTPT của
( )
P
( )
Q
P
n

.
Q
n

2. VTPT của mặt phẳng
( )
α
là:
;.
PQ
n nn

=

  
α
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 13: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
song song với mặt phẳng
(
)
β
cách
( )
:0Ax By Cz Dβ + + +=
một khoảng
k
cho trước.
Phương pháp giải
1. Trên mặt phẳng
( )
β
chọn 1 điểm
.M
2. Do
(
)
α
//
( )
β
nên
(
)
α
có phương trình
0
Ax By Cz D
+++=
(
DD
).
3. Sử dụng công thức khoảng cách
( )
( )
( )
(
)
( )
,,d dM k
α β= β=
để tìm
D
.
Dạng 14: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
song song với mặt phẳng
( )
:0Ax By Cz D
β + + +=
cho trước và cách điểm
M
một khoảng
k
cho trước.
Phương pháp giải
1. Do
( )
α
//
( )
β
nên
( )
α
có phương trình
0Ax By Cz D
+++=
(
DD
).
2. Sử dụng công thức khoảng cách
( )
( )
,dM kα=
để tìm
D
.
Dạng 15: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
.
Phương pháp giải
1. Tìm tọa độ tâm
I
và tính bán kính của mặt cầu
( )
.S
2. Nếu mặt phẳng
( )
α
tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
tại
( )
MS
thì mặt phẳng
( )
α
đi qua
điểm
M
và có VTPT là
.
MI

3. Khi bài toán không cho tiếp điểm thì ta phải sdụng các dữ kiện của bài toán tìm
được VTPT của mặt phẳng viết phương trình mặt phẳng dạng:
0Ax By Cz D+ + +=
(
D
chưa biết).
Sử dụng điều kiện tiếp xúc:
( )
( )
,dI R
α
=
để tìm
D
.
Trang 5/40
Dạng 16: Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa một đường thẳng
tạo với một mặt phẳng
( )
:0
Ax By Cz D
+ + +=
β
cho trước một góc
ϕ
cho trước.
Phương pháp giải
1. Tìm VTPT ca
( )
β
.
n

β
2. Gi
( ; ; ).n ABC
′′

α
3. Dùng phương pháp vô định giải hệ:
(;)nn
n
nu
αβ
α
α∆
= ϕ


 
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
VI. Các ví dụ
dụ 1. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(1; 0; 2)A
và có vectơ pháp tuyến
(1; 1; 2)n
.
Lời giải
Mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(1; 0; 2)A
vectơ pháp tuyến
(1; 1; 2)n
phương trình là:
1( 1) 1( 0) 2( 2) 0xy z−− + + =
2 30
xy z + +=
.
Vậy phương trình mặt phẳng
()P
là:
2 30xy z+ +=
.
dụ 2. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(0;1;3)M
song song với mặt phẳng
( ):2 3 1 0Qxz +=
.
Lời giải
Mặt phẳng
()P
song song với mặt phẳng
( ):2 3 1 0Qxz +=
nên mặt phẳng
()P
phương
trình dạng:
2 3 0 ( 1)x zD D+=
.
Mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(0;1;3)M
nên thay tọa độ điểm
M
vào phương trình mặt phẳng
phải thỏa mãn. Ta được:
2.0 3.3 0 9DD +==
(thỏa mãn
1D
).
Vậy phương trình mặt phẳng
()P
là:
2 3 90xz +=
.
Ví dụ 3. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
(1; 0; 2),A
(1;1;1),B
(0; 1; 2)C
.
Lời giải
Ta có:
(0;1; 3), ( 1; 1 : 4)AB AC= =−−
 
, (7; 3;1)AB AC

⇒=

 
.
Gọi
n
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
()ABC
ta có
n AB
n AC


nên
n
cùng phương với
,AB AC


 
.
Chọn
(7; 3;1)n =
ta được phương trình mặt phẳng
()ABC
là:
7( 1) 3( 0) 1( 2) 0xyz−− + + =
7 3 50x yz +−=
.
Ví dụ 4. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()
α
đi qua điểm
O
và vuông
góc với đường thẳng
: 12
2.
xt
dy t
zt
=
=−+
= +
Lời giải
Đường thẳng
d
có vectơ chỉ phương là:
(1; 2;1).
d
u =

Mặt phẳng
()
α
vuông góc với đường thẳng
d
nên
()
α
một vectơ pháp tuyến là:
(1; 2;1)
d
nu
α
= =
 
.
Trang 6/40
Đồng thời
()
α
đi qua điểm
O
nên có phương trình là:
20x yz+ +=
.
dụ 5. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()
α
chứa đường thẳng
: 12
2.
xt
dy t
zt
=
=−+
= +
và vuông góc với
( )
: 2 1 0.
x yz
+ +=
β
Lời giải
Đường thẳng
d
đi qua điểm
(
)
0; 1; 2
A
và có VTCP là:
( 1; 2;1).
d
u =

Mặt phẳng
( )
β
có VTPT là
( )
1; 2; 1
n
β
=

.
Mặt phẳng
()
α
chứa đường thẳng
d
vuông góc với
(
)
β
nên
()
α
một vectơ pháp tuyến
là:
( )
( )
, 4;0; 4 4 1;0;1
d
n un

= = −=

  
αβ
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
là:
20xz+−=
.
dụ 6. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()
α
đi qua điểm
(1; 2; 2), ( 2; 1; 4)AB−−
và vuông góc với
( )
: 2 1 0.x yz
+=
β
Lời giải
(
)
1; 3; 6AB =

Mặt phẳng
( )
β
có VTPT là
( )
1;2;1n
β
= −−

.
Mặt phẳng
()
α
chứa
A
,
B
vuông góc với
( )
β
nên
()
α
một vectơ pháp tuyến là:
( )
, 15; 7;1n AB n

= =

  
αβ
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
là:
15 7 1 27 0xz+ +− =
.
dụ 7. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()
P
chứa đường thẳng
1
1
: 12
1
x
dy t
zt
=
=
= +
và song song với đường thẳng
2
11
:
122
x yz
d
−−
= =
.
Lời giải
Đường thẳng
1
d
đi qua điểm
1
(1;1;1)M
vectơ chỉ phương
1
(0; 2;1)
u

.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
2
(1; 0;1)
M
vectơ chỉ phương
2
(1;2;2)u

.
Ta có
12
, ( 6;1; 2)uu

=


.
Gọi
n
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
()
P
, ta có:
1
2
nu
nu


nên
n
cùng phương với
12
,uu



.
Chọn
( 6;1; 2)n =
.
Mặt phẳng
()P
đi qua điểm
1
(1;1;1)M
và nhận vectơ pháp tuyến
( 6;1; 2)n =
có phương trình:
6( 1) 1( 1) 2( 1) 0xy z −+ −+ =
6 2 30xy z⇔− + + + =
.
Thay tọa độ điểm
2
M
vào phương trình mặt phẳng
()P
thấy không thỏa mãn.
Vậy phương trình mặt phẳng
()P
là:
6 2 30xy z ++ +=
.
Trang 7/40
dụ 8. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()
α
chứa đường thẳng
1
: 12
1
x
dy t
zt
=
=
= +
và điểm
( 4; 3; 2).M
Lời giải
Đường thẳng
d
đi qua điểm
(1;1;1)N
vectơ chỉ phương
(0; 2;1)
d
u

.
(
)
5;2;1.
MN
= −−

Mặt phẳng
()
α
chứa đường thẳng
d
điểm
M
nên
()
α
một vectơ pháp tuyến là:
(
)
, 4; 5;10
d
n u MN

= =

  
α
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
là:
4 5 10 19 0xy z++ −=
.
dụ 9. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()P
chứa đường thẳng
1
1
: 12
1
x
dy t
zt
=
=
= +
2
13
: 1 2.
1
xt
dy t
zt
= +
=
= +
Lời giải
Đường thẳng
1
d
đi qua điểm
1
(1;1;1)M
vectơ chỉ phương
1
(0; 2;1)
u

.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
2
(1;1;1)M
vectơ chỉ phương
2
(3; 2;1)u

.
Ta có
( )
12
, 0; 3; 6uu

=


,
(
)
12
0;0; 0
MM =

Do
12 12
,0
MM u u

=


nên đường thẳng
12
,dd
cắt nhau.
Mặt phẳng
()
α
chứa đường thẳng
12
,
dd
cắt nhau n
()
α
một vectơ pháp tuyến là:
(
)
( )
12
, 0;3;6 3 0;1; 2
n uu

= = =


α
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
là:
2 30yz+ −=
.
dụ 10. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()
α
chứa đường thẳng
1
1
: 12
1
x
dy t
zt
=
=
= +
2
4
: 34
12
x
dy t
zt
=
=
= +
Lời giải
Đường thẳng
1
d
đi qua điểm
1
(1;1;1)M
vectơ chỉ phương
1
(0; 2;1)u

.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
( )
2
4; 3;1M
vectơ chỉ phương
( )
2
0; 4; 2
u

.
Ta có
12
,0uu

=


,
( )
12
3; 2; 0 .MM =

Do
12
,0uu

=


nên đường thẳng
12
,dd
song song
Mặt phẳng
()
α
chứa đường thẳng
12
,dd
song song nên
()
α
một vectơ pháp tuyến là:
( ) ( )
1 12
, 2; 3; 6 2; 3; 6n u MM

= = = −−

 
α
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
là:
23670xyz +=
.
Trang 8/40
dụ 11. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(1; 0; 2)A
()P
song song với hai đường thẳng
1
1
: 12
1
x
dy t
zt
=
=
= +
2
11
:
122
x yz
d
−−
= =
.
Lời giải
Đường thẳng
1
d
đi qua điểm
1
(1;1;1)M
vectơ chỉ phương
1
(0; 2;1)
u

.
Đường thẳng
2
d
đi qua điểm
2
(1; 0;1)M
vectơ chỉ phương
2
(1;2;2)
u

.
Ta có
12
, ( 6;1; 2)uu

=


.
Gọi
n
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
()
P
, ta có:
1
2
nu
nu


nên
n
cùng phương với
12
,
uu



.
Chọn
( 6;1; 2)
n =
ta được phương trình mặt phẳng
()P
là:
6( 1) 1( 0) 2( 2) 0xy z−−+++=
6 2 10 0xy z⇔− + + + =
.
Ví d 12 : Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()P
đi qua điểm
1 25−−M( ; ;)
vuông góc với hai mặt phẳng
( ): 2 3 1 0Qx y z+ +=
( ):2 3 1 0R x yz ++=
.
Lời giải
VTPT của
()Q
(1; 2; 3)
Q
n

, VTPT của
()R
(2; 3;1).
R
n

Ta
, ( 7; 7; 7)
QR
nn

=−−−

 
nên mặt phẳng
()P
nhận
(1;1;1)n
một VTPT
()P
đi qua
điểm
1 25−−M( ; ;)
nên có phương trình là:
20xyz++−=
.
dụ 13: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()
P
song song với mặt
phẳng
( ): 2 2 1 0Qx y z+ +=
và cách
()Q
một khoảng bằng 3.
Lời giải
Trên mặt phẳng
( ): 2 2 1 0Qx y z+ +=
chọn điểm
100
M( ;;)
.
Do
()P
song song với mặt phẳng
()Q
nên phương trình của mặt phẳng
(P)
dạng:
22 0x y zD+ +=
với
1D
.
(( ),( )) 3dP Q
( ,( )) 3
dM P
22 2
|1 |
3
1 2 ( 2)
D


|1 |9D
8
10
D
D

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán:
2 2 80xyz+ −=
2 2 10 0xyz+ +=
.
Ví d 14 : Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()P
song song với mặt
phẳng
( ): 2 2 1 0Qx y z+ +=
()P
cách điểm
1 21M
(; ; )
một khoảng bằng 3.
Lời giải
Do
()P
song song với mặt phẳng
()Q
nên phương trình của mặt phẳng
(P)
dạng:
22 0x y zD+ +=
với
1
D
.
( ,( )) 3dM P
22 2
|1 4 2 |
3
1 2 ( 2)
D


|5 |9D
4
14
D
D

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán:
2 2 40xyz+ −=
2 2 14 0xyz+ +=
.
Trang 9/40
dụ 15: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
()P
song song với mặt
phẳng
( ): 2 2 1 0Qx y z
+ +=
và tiếp xúc với mặt cầu
2 22
2 4 2 30
+++ −−=
Sxyz xyz( ):
Lời giải
Mặt cầu
S
()
có tâm
( 1; 2;1)
I
và bán kính
2 22
(1) 2133R 
Do
()P
song song với mặt phẳng
()
Q
nên phương trình của mặt phẳng
(P)
dạng:
22 0x y zD+ +=
với
1D
.
()P
tiếp xúc với mặt cầu
S()
nên
( ,( )) 3dI P R
22 2
|142 |
3
1 2 ( 2)
D


|1 | 9D

10
8
D
D

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán:
2 2 10 0
xyz+ −=
2 2 80
xyz+ +=
.
Ví d 16 : Trong mặt phẳng
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
P
đường thẳng
d
lần lượt
phương trình
( )
: 2 50Px yz+ −+=
1
: 13
2
x
d yz
+
= +=
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
Q
chứa đường thẳng
d
và tạo với mặt phẳng
( )
P
một góc
0
60
.
Lời giải
Giả sử mặt phẳng
()Q
có dạng
0Ax By Cz D+ + +=
( )
222
0.ABC++
Chọn hai điểm
(
)
(
)
1; 1; 3 , 1; 0; 4 .M Nd−−
Mặt phẳng
(
)
Q
chứa
d
nên
( )
,MN Q
( ) ( )
. 1 1 .3 0
2
74
.1 .0 .4 0
A B CD
C AB
D AB
ABC D
−+ −+ + =
=−−
⇒⇒

= +
+ + +=
Suy ra mặt phẳng phương trình
( )
2 740Ax By A B z A B+ +− + + =
VTPT
( )
;;2 .
Q
n AB A B= −−

( )
Q
tạo với mặt phẳng
( )
P
một góc
0
60
22 2
0
22 2
22
1
cos(60 )
2
(2 ) 1 2 ( 1)
(4 2 3)B
A B AB
A B AB
A
+++
⇒==
+ + + + +−
⇔=±
Cho
1B =
ta được
(4 2 3).A = ±
Vậy có 2 phương trình mặt phẳng
( )
( )
(4 23) 9 43 32143 0
(4 23) 9 43 32143 0
xy z
xy z
+ +−+ + =
+ + +− + + =
Trang 10/40
B. BÀI TẬP
Câu 1. Chọn khẳng định sai
A. Nếu
n
một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
)(P
thì
()kn k
cũng một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng
)(P
.
B. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm đi qua một vectơ pháp
tuyến của nó.
C. Mọi mặt phẳng trong không gian
Oxyz
đều phương trình dạng:
222
0 ( 0)
Ax By Cz D A B C+ + += + +
.
D. Trong không gian
Oxyz
, mỗi phương trình dạng:
222
0 ( 0)Ax By Cz D A B C+ + += + +
đều là phương trình của một mặt phẳng nào đó.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng
A. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó song song.
B. Nếu hai mặt phẳng song song thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng cùng phương.
C. Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng bằng nhau.
D. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
Câu 3. Chọn khẳng định sai
A. Nếu hai đường thẳng
CDAB,
song song thì vectơ
,AB CD


 
một vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng
)(ABCD
.
B. Cho ba điểm
C
BA ,,
không thẳng hàng, vectơ
,AB AC


 
một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng
)
(ABC
.
C. Cho hai đường thẳng
CD
AB,
chéo nhau, vectơ
,AB CD


 
là một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng chứa đường thẳng
AB
và song song với đường thẳng
CD
.
D. Nếu hai đường thẳng
CDAB,
cắt nhau thì vectơ
,AB CD


 
là một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng
)(ABCD
.
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
(
)
:0
Ax By Cz D
α
+ + +=
. Tìm khẳng
định sai trong các mệnh đề sau:
A.
0, 0, 0, 0ABCD=≠≠
khi và chỉ khi
( )
α
song song với trục Ox.
B.
0D =
khi và chỉ khi
( )
α
đi qua gốc tọa độ.
C.
0, 0, 0, 0ABC D≠=≠=
khi và chỉ khi
( )
α
song song với mặt phẳng
( )
Oyz
D.
0, 0, 0, 0ABC D==≠≠
khi và chỉ khi
( )
α
song song với mặt phẳng
( )
Oxy
.
Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
,
( )
0abc
. Khi
đó phương trình mặt phẳng
( )
ABC
là:
A.
1
xyz
abc
++=
. B.
1
xyz
bac
++=
.
C.
1
xyz
acb
++=
. D.
1
xyz
cba
++=
.
Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:3 0xz
α
−=
. Tìm khẳng định đúng
trong các mệnh đề sau:
A.
( )
//Ox
α
. B.
( ) ( )
// xOz
α
.
C.
( )
//Oy
α
. D.
( )
Oy
α
.
Trang 11/40
Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Mặt phẳng (P)
3 20
xz−+ =
phương trình song
song với:
A. Trục Oy. B. Trục Oz. C. Mặt phẳng Oxy. D. Trục Ox.
Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng (P) phương trình
3 2 10x yz+ +=
.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A.
(3; 2;1)n
. B.
( 2; 3;1)n
. C.
(3; 2; 1)n
. D.
(3;2;1)
n −−
.
Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ
, cho mặt phẳng (P) có phương trình
2 2 30x yz + −−=
.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A.
(4; 4; 2)
n
. B.
( 2; 2; 3)n −−
. C.
( 4; 4; 2)n
. D.
(0; 0; 3)
n
.
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1; 2;1
A
,
( )
1;3;3B
,
( )
2; 4; 2C
. Một
vectơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng
( )
ABC
là:
A.
( )
9; 4; 1n =
. B.
( )
9; 4;1n =
.
C.
( )
4;9; 1n =
. D.
( )
1; 9; 4n =
.
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)
2 50xy +−=
A.
( 2;1; 0)
. B.
( 2;1; 5)−−
. C.
(1;7;5)
. D.
( 2; 2; 5)−−
.
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
( 1; 2; 0)A
nhận
( 1; 0; 2)n
là VTPT có phương trình là:
A.
2 50xy−+ =
B.
2 50xz−+ =
C.
2 50
xy−+ =
D.
2 10xz
−+ −=
Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
(
)
3;2;2A −−
,
( )
3; 2; 0B
,
( )
0; 2;1
C
.
Phương trình mặt phẳng
( )
ABC
là:
A.
2360xyz−+=
. B.
4 2 30yz
+ −=
.
C.
3 2 10
xy+ +=
. D.
2 30yz+−=
.
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
)1;1;2(),1;0;1( BA
. Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn
AB
là:
A.
02
=
y
x
. B.
01 =+ yx
. C.
20xy
−+=
. D.
0
2 =++ y
x
.
Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Mặt phẳng (P) đi qua các điểm
( 1;0;0)A
,
(0; 2;0)
B
,
(0; 0; 2)
C
có phương trình là:
A.
2 20
xyz ++−=
. B.
2 20xyz −−+=
.
C.
2 20xyz +−−=
. D.
2 20xyz +−+=
.
Câu 16. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho điểm
(
)
1; 2;1A
hai mặt phẳng
(
)
:2 4 6 5 0xyz
α
+ −=
(
)
:230x yz
β
+−=
. Tìm khẳng định đúng?
A. Mặt phẳng
( )
β
đi qua điểm
A
và song song với mặt phẳng
( )
α
;
B. Mặt phẳng
( )
β
đi qua điểm
A
và không song song với mặt phẳng
( )
α
;
C. Mặt phẳng
( )
β
không đi qua điểm
A
và không song song với mặt phẳng
( )
α
;
D. Mặt phẳng
( )
β
không đi qua điểm
A
và song song với mặt phẳng
( )
α
;
Câu 17. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1; 3M
các mặt phẳng:
( )
: 20x
α
−=
,
( )
: 10y
β
+=
,
( )
: 30z
γ
−=
. Tìm khẳng định sai.
A.
( )
//Ox
α
. B.
( )
β
đi qua
M
.
Trang 12/40
C.
(
)
( )
// xOy
γ
. D.
( ) ( )
βγ
.
Câu 18. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
. Phương trình mặt phẳng qua
( )
2; 5;1A
song
song với mặt phẳng
( )
Oxy
là:
A.
25 0
x yz+ +=
. B.
20x −=
.
C.
50y −=
. D.
10z −=
.
Câu 19. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
. Mặt phẳng đi qua
(
)
1; 4; 3M
vuông góc với trục
Oy
có phương trình là:
A.
40y −=
. B.
10
x −=
.
C.
30
z
−=
. D.
430xyz++=
.
Câu 20. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:6 3 2 6 0xyz
α
−=
. Khẳng
định nào sau đây sai?
A. Mặt phẳng
( )
α
có một vectơ pháp tuyến là
( )
6, 3, 2u
.
B. Khoảng cách từ
O
đến mặt phẳng
( )
α
bằng
6
8
.
C. Mặt phẳng
( )
α
chứa điểm
( )
1, 2, 3A
.
D. Mặt phẳng
( )
α
cắt ba trục
,,Ox Oy Oz
.
Câu 21. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
. Biết
,,ABC
số thực khác
0
, mặt phẳng chứa
trục
Oz
có phương trình là:
A.
0Ax Bz C
+ +=
. B.
0Ax By+=
C.
0By Az C
+ +=
. D.
0Ax By C+ +=
.
Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
)
6;0
;4(
),4;0
;5(
),6;2;1(
),3;
1;5( DCBA
.
Viết phương trình mặt phẳng qua
D
và song song với mặt phẳng
)
(ABC
.
A.
0
10
=
++
z
yx
. B.
09 =++ zyx
.
C.
08 =++ zyx
. D.
0102 =++ zyx
.
Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
)6;0;4(),4;0;5(),6;2;1(),3;1;5( DCBA
.
Viết phương trình mặt phẳng chứa
AB
và song song với
CD
.
A.
2 5 18 0x yz+ +− =
. B.
0
632 =
++ zy
x
.
C.
042 =++ zyx
. D.
90xyz
++−=
.
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, gọi
)(P
mặt phẳng chứa trục
Ox
vuông góc
với mặt phẳng
03
:)(
=++
zyx
Q
. Phương trình mặt phẳng
)(P
là:
A.
0=+ zy
. B.
0= zy
. C.
01
= z
y
. D.
02 =
zy
.
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
. Phương trình của mặt phẳng chứa trục
Ox
qua
điểm
( )
2; 3;1
I
là:
A.
30yz+=
. B.
30xy+=
. C.
30yz
−=
. D.
30yz+=
.
Câu 26. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
2; 1;1 , 1; 0; 4AB
0; 2; 1C 
.
Phương trình mặt phẳng qua
A
và vuông góc với đường thẳng
BC
là:
A.
2 2 50xy z 
. B.
2 3 70xyz 
.
C.
2 5 50xyz

. D.
2 5 50xyz 
.
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
α
đi qua
( )
2; 1; 4A
,
(
)
3; 2; 1B
và vuông góc với mặt phẳng
( )
: 2 30Qxy z++ −=
. Phương trình mặt phẳng
( )
α
là:
Trang 13/40
A.
5 3 4 90xyz+ +=
. B.
3 5 21 0xyz+−+=
.
C.
2 30xy z++ −=
. D.
534 0xyz+−=
.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, mặt phẳng
( )
α
đi qua
( )
0; 2;3M
, song song với
đường thẳng
21
:
23
xy
dz
−+
= =
vuông góc với mặt phẳng
( )
:0
xyz
β
+−=
phương
trình:
A.
2 3 5 90xyz −=
. B.
2 3 5 90xyz + −=
.
C.
2 3 5 90xyz+ + +=
. D.
2 3 5 90xyz+ + −=
.
Câu 29. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
. Tọa độ giao điểm
M
của mặt phẳng
( )
:2 3 4 0P x yz+ +−=
với trục
Ox
là ?
A.
( )
0, 0, 4M
. B.
4
0, , 0
3
M



. C.
( )
3,0,0M
. D.
( )
2, 0, 0M
.
Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, gọi
mặt phẳng qua các hình chiếu của
5; 4; 3A
lên các trục tọa độ. Phương trình của mặt phẳng
là:
A.
12 15 20 60 0xyz
B.
12 15 20 60 0xyz 
.
C.
0
543
xyz

. D.
60 0
543
xyz

.
Câu 31. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
α
đi qua hai điểm
5; 2; 0A
,
3; 4;1B
và có một vectơ chỉ phương là
1;1;1a
. Phương trình của mặt phẳng
( )
α
là:
A.
5 9 14 0xy z

. B.
70
xy
.
C.
591470xy z 
. D.
591470xy z 
.
Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng
( ): 6 0Pxyz++−=
và tiếp xúc với mặt cầu
12:)(
22
2
=++ zyxS
?
A. 2 B. Không có. C. 1. D. 3.
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho 4 mặt phẳng
(
)
: 2 4 30Px y x + −=
,
( )
24850Q xyz + +=
,
(
)
:3 6 12 10 0
Rxy z+ −=
,
( )
W : 4 8 8 12 0xyz+−=
. bao
nhiêu cặp mặt phẳng song song với nhau.
A.2. B. 3. C.0. D.1.
Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( ) ( )
:3 1 4 2 0xm y z
α
+ + −=
,
( ) ( )
: 2 2 40nx m y z
β
+ + + +=
. Với giá trị thực của
,mn
bằng bao nhiêu để
( )
α
song song
( )
β
A.
3; 6mn= =
. B.
3; 6mn= =
. C.
3; 6mn=−=
D.
3; 6mn=−=
.
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
(
)
( )
: 1 20P x my m z+ + +=
,
(
)
:2 3 4 0Q xy z−+ −=
. Giá trị số thực
m
để hai mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
vuông góc
A.
1
m =
B.
1
2
m =
C.
2m =
D.
1
2
m =
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
. Cho hai mặt phẳng
(
)
: 2 2 30xyz
α
+ −=
,
(
)
: 2 2 80xyz
β
+ −=
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
(
) ( )
,
αβ
là bao nhiêu ?
A.
( ) ( )
( )
5
,
3
d
αβ
=
B.
( ) ( )
( )
11
,
3
d
αβ
=
C.
( ) ( )
( )
,5d
αβ
=
D.
( ) ( )
( )
4
,
3
d
αβ
=
Trang 14/40
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 10Px yz+ +=
. Gọi mặt
phẳng
( )
Q
mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng
( )
P
qua trục tung. Khi đó phương trình mặt
phẳng
( )
Q
là ?
A.
2 10x yz+ −=
B.
2 10
x yz +=
C.
2 10
x yz+ ++=
D.
2 10x yz
−=
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
(
)
:2 3 5 4 0Pxyz
+ −=
. Gọi mặt
phẳng
( )
Q
mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng
( )
P
qua mặt phẳng
()
Oxz
. Khi đó phương
trình mặt phẳng
( )
Q
là ?
A.
( )
:2 3 5 4 0P xyz −=
B.
( )
:2 3 5 4 0Pxyz
+ −=
C.
( )
:2 3 5 4 0P xyz+ + −=
D.
( )
:23540Pxyz + +=
Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,
là mặt phẳng đi qua điểm
2; 1; 5A
và vuông góc
với hai mặt phẳng
:3 2 7 0P x yz 
:5 4 3 1 0Qx y z 
. Phương trình mặt
phẳng
là:
A.
2 50x yz 
. B.
2 4 2 10 0xyz 
.
C.
2 4 2 10 0
xyz

. D.
2 50x yz 
.
Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,tọa độ điểm
M
nằm trên trục
Oy
và cách đều hai mặt
phẳng:
( )
: 10Pxyz+ +=
(
)
: 50Qxyz
+−=
là:
A.
( )
0; 3; 0M
. B.
(
)
0; 3; 0
M
. C.
( )
0; 2;0M
. D.
( )
0;1; 0M
.
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, gọi
( )
α
mặt phẳng qua
( )
1; 2; 3G
cắt các trục
,,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
,,ABC
(khác gốc
O
) sao cho
G
trọng tâm của tam giác
ABC
. Khi đó mặt phẳng
( )
α
có phương trình:
A.
3 6 2 18 0xyz+ ++=
. B.
6 3 2 18 0xyz++−=
.
C.
2 3 90xy z++ −=
. D.
6 3 2 90xyz+ + +=
.
Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, gọi
( )
α
mặt phẳng song song với mặt phẳng
( )
:2 4 4 3 0xyz
β
+ +=
cách điểm
( )
2; 3; 4A
một khoảng
3k =
. Phương trình của mặt
phẳng
( )
α
là:
A.
2 4 4 50xyz + −=
hoặc
2 4 4 13 0xyz +−=
.
B.
2 2 25 0xyz+−=
.
C.
2 2 70xyz + −=
.
D.
2 2 25 0xyz+−=
hoặc
2 2 70xyz + −=
.
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho hai đường thẳng
12
,dd
lần lượt phương trình
1
2 23
:
213
xyz
d
−−
= =
,
2
121
:
2 14
xy z
d
−−
= =
. Phương trình mặt phẳng
( )
α
cách đều hai
đường thẳng
12
,dd
là:
A.
7240xyz−=
. B.
7 2 4 30xyz +=
.
C.
2 3 30xy z++ +=
. D.
14 4 8 3 0xyz +=
.
Trang 15/40
Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
( )
1;0;0A
,
( )
0; ;0Bb
,
(
)
0;0;Cc
,
( )
0, 0bc
>>
mặt phẳng
( )
: 10Pyz+=
. Xác định b c biết mặt phẳng
(
)
ABC
vuông góc với mặt phẳng
( )
P
và khoảng cách từ
O
đến
(
)
ABC
bằng
1
3
.
A.
11
,
22
bc= =
B.
1
1,
2
bc= =
C.
11
,
22
bc= =
D.
1
,1
2
bc= =
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,mặt phẳng
đi qua điểm
5; 4;3M
cắt các tia
,Ox
,Oy
Oz
các đoạn bằng nhau có phương trình là:
A.
12 0xyz

B.
0xyz

C.
5 4 3 50 0
xyz 
D.
0
xyz
Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, gọi
)(
P
mặt phẳng chứa trục
Oy
tạo với mặt
phẳng
0
1 =++ zy
góc
0
60
. Phương trình mặt phẳng
)(P
là:
A.
=+
=
0
0
zx
zx
B.
=+
=
0
0
yx
yx
C.
=
=
0
01
zx
zx
D.
=+
=
0
02
zx
zx
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hình cầu
( ) ( )
( )
(
)
2 22
: 1 2 31Sx y z+−+−=
.
Phương trình mặt phẳng
(
)
α
chứa trục
Oz
và tiếp xúc với
( )
S
A.
(
)
: 4 3 2 0.xy
α
+=
B.
( )
:3 4 0.
xy
α
+=
C.
( )
:3 4 0.xy
α
−=
D.
( )
: 4 3 0.xy
α
−=
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, tam giác
ABC
( )
1, 2, 1A
,
( )
2,1, 0B
,
( )
2, 3, 2C
.
Điểm
G
là trọng tâm của tam giác
ABC
. Khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
( )
OGB
bằng bao
nhiêu ?
A.
3 174
29
B.
174
29
C.
2 174
29
D.
4 174
29
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hình cầu
( )
( ) (
) ( )
2 22
: 1 2 3 16
Sx y z+−+−=
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa
Oy
cắt hình cầu
( )
S
theo thiết diện đường tròn chu vi
bằng
8
π
A.
( )
:3 0xz
α
−=
B.
( )
:3 0xz
α
+=
C.
( )
:3 2 0xz
α
++=
D.
( )
:30xz
α
−=
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, gọi
)(P
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
Oxz
và cắt mặt cầu
12)2()1(
222
=+
++ zyx
theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của
)(P
là:
A.
012 =+ yx
. B.
02 =y
. C.
01 =+y
. D.
02 =+
y
.
Câu 51. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
).3;2;1(M
Gọi
()
α
là mặt phẳng chứa
trục
Oy
và cách
M
một khoảng lớn nhất. Phương trình của
()
α
là:
A.
30xz+=
. B.
20xz+=
. C.
30xz−=
. D.
0x =
.
Câu 52. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
:1 2 39Sx y z+−+−=
,
điểm
( )
0;0; 2A
. Phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua
A
cắt mặt cầu
( )
S
theo thiết diện
hình tròn
( )
C
có diện tích nhỏ nhất ?
A.
(
)
: 2 3 60Px y z+ + −=
. B.
( )
: 2 20Px yz+ +−=
.
Trang 16/40
C.
(
)
:3 2 2 4 0Pxyz+ + −=
. D.
( )
: 2 3 60Px y z + −=
.
Câu 53. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1N
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
cắt các trục
,,Ox Oy Oz
lần lượt tại
,,ABC
(không trùng với gốc tọa độ
O
) sao cho
N
tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
A.
( )
: 30Pxyz++−=
. B.
( )
: 10Pxyz+ +=
.
C.
(
)
: 10Pxyz +=
. D.
( )
: 2 40Px yz+ +−=
.
Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua hai điểm
(1;1;1)
A
,
( )
0; 2; 2
B
đồng thời cắt các tia
,
Ox Oy
lần lượt tại hai điểm
,
MN
(không trùng với
gốc tọa độ
O
) sao cho
2OM ON=
A.
( )
:2 3 4 0P x yz+ −−=
. B.
( )
: 2 20Px yz+ −−=
.
C.
( )
: 2 20Px yz −+=
. D.
( )
:3 2 6 0P xy z++ −=
.
Câu 55. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
các đỉnh
( )
1; 2;1
A
,
( )
2;1; 3B
,
( )
2; 1; 3C
( )
0; 3;1D
. Phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua
,AB
đồng thời cách
đều
,CD
A.
( ) ( )
12
: 4 2 7 15 0; : 5 y 10 0P x y z Px z+ + = −+ =
.
B.
( ) ( )
12
: 6 4 7 5 0; : 3 5 10 0P x y z P xy z+= +++=
.
C.
( ) ( )
12
:6 4 7 50; :2 3 50P xyz P xz + −= + −=
.
D.
(
) ( )
12
:3 5 7 20 0; : 3 3 10 0P x y z Px y z++= ++−=
.
Câu 56. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) (
) ( )
2;1;3 ; 3;0; 2 ; 0; 2;1AB C
. Phương
trình mặt phẳng
(
)
P
đi qua
,AB
và cách
C
một khoảng lớn nhất ?
A.
( )
:3 2 11 0P x yz+ +− =
. B.
( )
:3 2 13 0P xy z++ =
.
C.
( )
: 2 3 12 0
P xy z+−=
. D.
( )
: 30Pxy+−=
.
Câu 57. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
đi qua điểm
1; 2; 3M
và cắt các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt tại
A
,
B
,
C
( khác gốc toạ độ
O
) sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
.
Mặt phẳng
có phương trình là:
A.
2 3 14 0xyz 
. B.
10
123
xyz

.
C.
3 2 10 0x yz 
. D.
2 3 14 0xyz 
.
Câu 58. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
)
3;4
;1
(G
. Viết phương trình mặt phẳng
cắt các trục
OzOyOx ,,
lần lượt tại
CBA ,,
sao cho
G
là trọng tâm tứ diện
OABC
?
A.
0
4 16 12
xy z
++=
. B.
1
12164
=
++
zyx
. C.
1
9123
=++
zyx
. D.
0
9123
=++
zyx
.
Câu 59. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
).3;2;
1(M
Mặt phẳng
)(P
qua
M
cắt các
tia
OzOyOx ,,
lần lượt tại
,,ABC
sao cho thể tích khối tứ diện
OABC
nhỏ nhất phương
trình là:
A.
0236 =+
+ zyx
. B.
018
236 =++ zyx
.
C.
014
32 =++ zyx
. D.
06 =++ zyx
.
Trang 17/40
Câu 60. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng phương trình
( )
P
2 2 10xyz+ + −=
(
)
: 2 30Qx yz+ −−=
mặt cầu
( ) ( ) (
)
22
2
:1 2 5Sx y z ++ +=
.Mặt
phẳng
( )
α
vuông với mặt phẳng
(
)
(
)
,PQ
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
.
A.
2 1 0; 2 9 0
xy xy
+−= ++=
. B.
2 1 0; 2 9 0
xy xy
−−= −+=
.
C.
2 1 0; 2 9 0
xy xy−+= −−=
. D.
2 1 0; 2 9 0xy xy−+= −−=
.
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 2 10Px y z+ +=
, 2 điểm
( )
1;0;0 , ( 1;2;0)AB
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 2 25Sx y z
+− +=
. Viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
vuông
với mặt phẳng
(
)
P
, song song với đường thẳng
AB
, đồng thời cắt mặt cầu
(
)
S
theo đường
tròn có bán kính bằng
22r =
A.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0
xyz xyz
+ ++= + +−=
.
B.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0
xyz xyz++= +−=
.
C.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0xyz xyz+−= ++=
.
D.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0xyz xyz
+ +−= + ++=
.
Câu 62. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
,cho
3
điểm
( )
1;1; 1A
,
( )
1;1; 2B
,
(
)
1; 2; 2C −−
mặt phẳng
( )
: 2 2 10Px y z + +=
. Lập phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua
A
, vuông góc với
mặt phẳng
( )
P
cắt đường thẳng
BC
tại
I
sao cho
2IB IC=
biết tọa độ điểm
I
là số nguyên
A.
( )
:2 2 3 0xy z
α
−=
. B.
( )
:4 3 2 9 0xyz
α
+ −=
.
C.
( )
:6 2 9 0x yz
α
+ −−=
. D.
(
)
:2 3 2 3 0xyz
α
+ + −=
.
Câu 63. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( )
P
30xyz++−=
,
(
)
:2 3 4 1 0Qxyz
+ + −=
. Lập phương trình mặt phẳng
(
)
α
đi qua
( )
1; 0;1A
chứa giao
tuyến của hai mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
?
A.
(
)
:2 3 3 0x yz
α
+ +−=
. B.
( )
: 7 8 9 16 0xyz
α
++−=
.
C.
( )
: 7 8 9 17 0xyz
α
++−=
. D.
( )
:2 2 3 0x yz
α
+−=
.
Câu 64. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
,cho 2 đường thẳng
1
1
:
2 11
xy z
d
= =
2
11
:
121
x yz
d
−+
= =
.Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
vuông góc với
1
d
,cắt
Oz
tại
A
và cắt
2
d
tại
B
( có tọa nguyên ) sao cho
3AB =
.
A.
( )
:10 5 5 1 0xyz
α
+ +=
. B.
( )
:4 2 2 1 0xyz
α
+ +=
.
C.
( )
:2 1 0xyz
α
++=
. D.
( )
:2 2 0xyz
α
−++=
.
Câu 65. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
,cho tứ diện
ABCD
điểm
( ) ( )
1;1;1 , 2; 0; 2AB
,
( ) ( )
1; 1; 0 , 0; 3; 4CD−−
. Trên các cạnh
,,AB AC AD
lần lượt lấy các điểm
', ', 'BCD
thỏa :
4
'''
AB AC AD
AB AC AD
++=
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
'''BCD
biết tứ diện
'''
AB C D
có thể tích nhỏ nhất ?
A.
16 40 44 39 0
xyz+ +=
. B.
16 40 44 39 0xyz+ + −=
.
C.
16 40 44 39 0xyz +=
. D.
16 40 44 39 0xyz −=
.
Trang 18/40
Câu 66. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho
( )
: 4 2 60Px y z+ −=
,
(
)
: 2 4 60Qx y z + −=
.
Lập phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa giao tuyến của
( ) ( )
,PQ
cắt các trục tọa độ tại các
điểm
,,ABC
sao cho hình chóp
.O ABC
là hình chóp đều.
A.
60xyz+++=
. B.
60xyz++−=
. C.
60xyz+−−=
. D.
30
xyz
++−=
.
Trang 19/40
C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I ĐÁP ÁN 8.3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
A
C
A
D
A
C
A
A
B
D
A
C
C
A
A
D
A
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
B
A
A
B
D
C
A
D
D
A
C
C
B
C
D
A
D
C
A
A
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
B
D
D
C
A
A
C
A
A
D
A
B
A
C
D
A
A
B
B
D
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
A
A
B
C
A
B
II HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn khẳng định sai
A. Nếu
n
một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
)(P
thì
()kn k
cũng một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng
)
(
P
.
B. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm đi qua một vectơ pháp
tuyến của nó.
C. Mọi mặt phẳng trong không gian
Oxyz
đều phương trình dạng:
222
0 ( 0)Ax By Cz D A B C+ + += + +
.
D. Trong không gian
Oxyz
, mỗi phương trình dạng:
222
0 ( 0)Ax By Cz D A B C+ + += + +
đều là phương trình của một mặt phẳng nào đó.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng
A. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó song song.
B. Nếu hai mặt phẳng song song thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng cùng phương.
C. Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng bằng nhau.
D. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
Câu 3. Chọn khẳng định sai
A. Nếu hai đường thẳng
CD
AB,
song song thì vectơ
,AB CD


 
một vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng
)(ABCD
.
B. Cho ba điểm
C
BA ,,
không thẳng hàng, vectơ
,AB AC


 
một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng
)(
ABC
.
C. Cho hai đường thẳng
CDAB,
chéo nhau, vectơ
,AB CD


 
là một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng chứa đường thẳng
AB
và song song với đường thẳng
CD
.
D. Nếu hai đường thẳng
CDAB,
cắt nhau thì vectơ
,AB CD


 
là một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng
)(ABCD
.
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:0Ax By Cz D
α
+ + +=
. Tìm khẳng
định sai trong các mệnh đề sau:
A.
0, 0, 0, 0ABCD=≠≠
khi và chỉ khi
( )
α
song song với trục Ox.
B.
0D =
khi và chỉ khi
( )
α
đi qua gốc tọa độ.
C.
0, 0, 0, 0ABC D≠==
khi và chỉ khi
( )
α
song song với mặt phẳng
( )
Oyz
D.
0, 0, 0, 0ABC D==≠≠
khi và chỉ khi
( )
α
song song với mặt phẳng
( )
Oxy
.
Trang 20/40
Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
,
(
)
0
abc
. Khi
đó phương trình mặt phẳng
(
)
ABC
là:
A.
1
xyz
abc
++=
. B.
1
xyz
bac
++=
.
C.
1
xyz
acb
++=
. D.
1
xyz
cba
++=
.
Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:3 0xz
α
−=
. Tìm khẳng định đúng
trong các mệnh đề sau:
A.
( )
//
Ox
α
. B.
( )
(
)
// xOz
α
.
C.
( )
//Oy
α
. D.
( )
Oy
α
.
Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Mặt phẳng (P)
3 20xz−+ =
phương trình song
song với:
A. Trục Oy. B. Trục Oz. C. Mặt phẳng Oxy. D. Trục Ox.
Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng (P) phương trình
3 2 10x yz+ +=
.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A.
(3; 2;1)n
. B.
( 2; 3;1)n
. C.
(3; 2; 1)n
. D.
(3;2;1)n −−
.
Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ
, cho mặt phẳng (P) có phương trình
2 2 30x yz + −−=
.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A.
(4; 4; 2)n
. B.
( 2; 2; 3)n −−
. C.
( 4; 4; 2)n
. D.
(0; 0; 3)n
.
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1; 2;1A
,
( )
1;3;3B
,
( )
2; 4; 2C
. Một
vectơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng
( )
ABC
là:
A.
( )
9; 4; 1
n =
. B.
( )
9; 4;1n =
.
C.
( )
4;9; 1n =
. D.
( )
1; 9; 4n =
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Ta có
(
)
2; 5; 2AB
=

,
( )
1; 2;1AC =

(
)
, 9;4; 1n AB AC

⇒= =

 
.
Phương pháp trắc nghiệm
Sử dụng MTBT tính tích có hướng.
( )
2; 5; 2AB =

,
(
)
1; 2;1AC
=

.
Chuyển sang chế độ Vector: Mode 8.
Ấn tiếp 1 1: Nhập tọa độ
AB

vào vector A.
Sau đó ấn AC. Shift 5 1 2 1 Nhập tọa độ
AC

vào vector B.
Sau đó ấn AC.
Để nhân
,AB AC


 
ấn Shift 5 3 X Shift - 5 4 - =
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)
2 50xy +−=
A.
( 2;1; 0)
. B.
( 2;1; 5)−−
. C.
(1;7;5)
. D.
( 2; 2; 5)−−
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Trang 21/40
Thay tọa độ các điểm o phương trình mặt phẳng, nếu điểm nào làm cho vế trái bằng 0 thì đó
là điểm thuộc mặt phẳng.
Phương pháp trắc nghiệm
Nhập phương trình mặt phẳng (P) vào máy nh dạng sau:
2 0 50XY A ++ −=
, sau đó dùng
hàm CALC và nhập tọa độ
( ; y; )xz
của các điểm vào. Nếu bằng 0 thì điểm đó thuộc mặt phẳng.
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
( 1; 2; 0)A
nhận
( 1; 0; 2)n
là VTPT có phương trình là:
A.
2 50xy−+ =
B.
2 50xz−+ =
C.
2 50xy−+ =
D.
2 10xz
−+ −=
Hướng dẫn giải
Mặt phẳng (P) đi qua điểm
( 1; 2; 0)A
nhận
( 1; 0; 2)n
VTPT phương trình là:
1( 1) 0( 2) 2( 0) 0
xy z
++ + =
12 0xz⇔− + =
2 10xz−+ −=
.
Vậy
2 10xz
−+ −=
.
Phương pháp trắc nghiệm (nên có)
Từ tọa độ VTPT suy ra hệ số B=0, vậy loại ngay đáp án
2 50xy−+ =
2 50xy−+ =
Chọn 1 trong 2 PT còn lại bằng cách thay tọa độ điểm A vào
Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
( )
3;2;2A −−
,
( )
3; 2; 0B
,
( )
0; 2;1
C
.
Phương trình mặt phẳng
( )
ABC
là:
A.
2360xyz−+=
. B.
4 2 30yz+ −=
.
C.
3 2 10xy
+ +=
. D.
2 30
yz+−=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
( )
0; 4; 2AB =

,
( )
3; 4; 3AC =

( )
ABC
qua
( )
3;2;2A −−
và có vectơ pháp tuyến
( ) ( )
, 4; 6;12 2 2; 3; 6AB AC

=−=

 
( )
:2 3 6 0ABC x y z −+=
Phương pháp trắc nghiệm
Sử dụng MTBT tính tích có hướng.
Hoặc thay tọa độ cả 3 điểm A, B, C vào mặt phẳng xem có thỏa hay không?
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
)1;1
;2(),1;0;1( BA
. Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn
AB
là:
A.
02
= yx
. B.
01 =+
yx
. C.
20xy−+=
. D.
02 =
+
+ yx
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+)
( 1;1; 0)AB =

.
+) Trung điểm I của đoạn
AB
31
( ; ;1)
22
I
Mặt phẳng trung trực của đọan AB là
31
( )( )0
22
xy−+ + =
hay
20xy−+=
.
Phương pháp trắc nghiệm
Do
( )
α
là mặt phẳng trung trực của AB nên
( )
AB
α
Kiểm tra mặt phẳng
( )
α
nào có
n k AB
α
=
 
và chứa điểm
I
Cả 4 đáp án đều thỏa điều kiện
n k AB
α
=
 
.
Trang 22/40
Cả 4 PT đều chung dạng: xy+0z+D=0, nên để kiếm tra PT nào thỏa tọa độ điểm I ta bấm máy
tính: trong đó nhập A, B, C tọa độ I, còn D số hạng tự do từng
PT, nếu cái nào làm bằng 0 thì chọn.
Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
. Mặt phẳng (P) đi qua các điểm
( 1;0;0)
A
,
(0; 2;0)B
,
(0; 0; 2)C
có phương trình là:
A.
2 20xyz ++−=
. B.
2 20xyz −−+=
.
C.
2 20xyz +−−=
. D.
2 20
xyz +−+=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Theo công thức phương trình mặt chắn ta có:
1
12 2
xyz
++ =
−−
2 20xyz⇔− + =
.
Vậy
2 20xyz
+−−=
.
Phương pháp trắc nghiệm
Nhập phương trình mặt phẳng (P) vào máy tính, sau đó dùng hàm CALC nhập tọa độ
( ; y; )xz
của các điểm vào. Nếu tất cả các điểm đều cho kết quả bằng 0 thì đó đó mặt phẳng
cần tìm. Chỉ cần 1 điểm làm cho phương trình khác 0 đều loại.
Câu 16. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2;1A
hai mặt phẳng
( )
:2 4 6 5 0
xyz
α
+ −=
( )
:230x yz
β
+−=
. Tìm khẳng định đúng?
A. Mặt phẳng
(
)
β
đi qua điểm
A
và song song với mặt phẳng
( )
α
;
B. Mặt phẳng
( )
β
đi qua điểm
A
và không song song với mặt phẳng
( )
α
;
C. Mặt phẳng
( )
β
không đi qua điểm
A
và không song song với mặt phẳng
( )
α
;
D. Mặt phẳng
( )
β
không đi qua điểm
A
và song song với mặt phẳng
(
)
α
;
Hướng dẫn giải
( )
2; 4; 6n
α
=

,
( )
1; 2; 3n
β
=

( ) ( )
//
αβ
( )
A
β
Câu 17. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1; 3M
các mặt phẳng:
( )
: 20x
α
−=
,
( )
: 10y
β
+=
,
( )
: 30z
γ
−=
. Tìm khẳng định sai.
A.
( )
//Ox
α
. B.
( )
β
đi qua
M
.
C.
( ) ( )
// xOy
γ
. D.
( ) ( )
βγ
.
Câu 18. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
. Phương trình mặt phẳng qua
( )
2; 5;1A
song
song với mặt phẳng
( )
Oxy
là:
A.
25 0x yz+ +=
. B.
20x −=
.
C.
50y −=
. D.
10z −=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng qua
( )
2; 5;1A
và có vectơ pháp tuyến
( )
0;0;1
k =
có phương trình:
10
z −=
.
Phương pháp trắc nghiệm
Mặt phẳng qua
A
và song song với
( )
Oxy
có phương trình
A
zz=
.
Trang 23/40
Câu 19. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
. Mặt phẳng đi qua
( )
1; 4; 3M
vuông góc với trục
Oy
có phương trình là:
A.
40
y −=
. B.
10x −=
.
C.
30
z −=
. D.
430xyz++=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng qua
( )
1; 4; 3M
và có vectơ pháp tuyến
( )
0;1; 0j =
có phương trình
40y −=
.
Phương pháp trắc nghiệm
Mặt phẳng qua
M
và vuông góc với trục
Oy
có phương trình
M
yy=
.
Câu 20. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
(
)
:6 3 2 6 0
xyz
α
−=
. Khẳng
định nào sau đây sai?
A. Mặt phẳng
( )
α
có một vectơ pháp tuyến là
( )
6, 3, 2u
.
B. Khoảng cách từ
O
đến mặt phẳng
( )
α
bằng
6
8
.
C. Mặt phẳng
( )
α
chứa điểm
( )
1, 2, 3A
.
D. Mặt phẳng
( )
α
cắt ba trục
,,Ox Oy Oz
.
Hướng dẫn giải:
Do
( )
( )
66
,
7
36 9 4
dO
α
= =
++
.
Câu 21. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
. Biết
,,ABC
số thực khác
0
, mặt phẳng chứa
trục
Oz
có phương trình là:
A.
0Ax Bz C+ +=
. B.
0Ax By
+=
C.
0
By Az C+ +=
. D.
0Ax By C
+ +=
.
Hướng dẫn giải
Trục
Oz
giao tuyến của 2 mặt phẳng
( ) ( )
,
Ozx Oyz
nên mặt phẳng chứa
Oz
thuộc chùm mặt
phẳng tạo bởi 2 mặt
( ) ( )
,Ozx Oyz
0Ax By+=
Vậy
0Ax By+=
.
Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
)6;0;4(),4;0;5(),6;2;1(),3;1;5( DCBA
.
Viết phương trình mặt phẳng qua
D
và song song với mặt phẳng
)(ABC
.
A.
010 =++ zyx
. B.
09 =++ zyx
.
C.
0
8 =
++ z
yx
. D.
0102 =
++ zyx
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+)
( 4;1;3), (0; 1;1)AB AC=−=
 
, (4; 4; 4)AB AC

=

 
.
+) Mặt phẳng đi qua
D
có VTPT
(1;1;1)n =
có phương trình:
0
10 =++ zyx
.
+) Thay tọa độ điểm
A
vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn.
Vậy phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
010 =++ zyx
.
Phương pháp trắc nghiệm
Gọi phương trình mặt phẳng
)(ABC
có dạng
0
Ax By Cz D+ + +=
.
Trang 24/40
Sử dụng MTBT giải hệ bậc nhất 3 ẩn, nhập tọa độ 3 điểm
,,ABC
vào hệ, chọn
1D =
ta được
111
,,
999
ABC= = =
. (Trong trường hợp chọn
1D =
vô nghiệm ta chuyển sang chọn
0D =
).
Suy ra mặt phẳng
)(ABC
có VTPT
(1;1;1)n =
Mặt phẳng đi qua
D
có VTPT
(1;1;1)
n =
có phương trình:
010 =++ zyx
.
Thay tọa độ điểm
A
vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn.
Vậy chọn A.
Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
)6;0;4(),4;0;5(),6;2;1(),3;1;5( DCBA
.
Viết phương trình mặt phẳng chứa
AB
và song song với
CD
.
A.
2 5 18 0x yz+ +− =
. B.
0
63
2 =
+
+
z
yx
.
C.
04
2
=+
+
z
yx
. D.
90xyz
++−=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+)
( 4;1;3), ( 1;0; 2)AB CD=−=
 
, (2; 5;1)
AB CD

⇒=

 
.
+) Mặt phẳng đi qua
A
có VTPT
(2; 5;1)n
=
có phương trình là:
2 5 18 0x yz+ +− =
.
+) Thay tọa độ điểm
C
vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn.
Vậy phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
2 5 18 0x yz+ +− =
Phương pháp trắc nghiệm
+) Sử dụng MTBT kiểm tra tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình hay không? thấy đáp án B,
C không thỏa mãn.
+) Kiểm tra điều kiện VTPT của mặt phẳng cần tìm vuông góc với véctơ
CD

ta loại được đáp
D.
Vậy chọn A.
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, gọi
)(P
mặt phẳng chứa trục
Ox
vuông góc
với mặt phẳng
0
3
:)
( =
++
zy
x
Q
. Phương trình mặt phẳng
)(P
là:
A.
0=+
zy
. B.
0= zy
. C.
01 =
zy
. D.
02 = zy
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Trục
Ox
véctơ đơn vị
(1;0;0)i =
.
Mặt phẳng
()
Q
có VTPT
()
(1;1;1)
Q
n =
.
Mặt phẳng
)
(P
chứa trục
Ox
vuông góc với
03:)(
=++ zyxQ
nên
)(P
VTPT
()
, (0; 1;1)
Q
n in

= =


.
Phương trình mặt phẳng
)
(P
là:
0= z
y
.
Phương pháp trắc nghiệm
+) Mặt phẳng
)(P
chứa trục
Ox
nên loại đáp án C.
+) Kiểm tra điều kiện VTPT của mặt phẳng
()Q
vuông góc với VTPT của
)(P
ta loại tiếp
được đáp án B, D.
Vậy chọn A.
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
. Phương trình của mặt phẳng chứa trục
Ox
qua
điểm
( )
2; 3;1I
là:
A.
30yz+=
. B.
30xy+=
. C.
30yz−=
. D.
30yz+=
.
Hướng dẫn giải
Trang 25/40
Trục
Ox
đi qua
( )
1;0;0
A
và có
( )
1;0;0
i =
Mặt phẳng đi qua
( )
2; 3;1I
vectơ pháp tuyến
( )
, 0;1; 3n i AI

= =


phương trình
30
yz+=
.
Vậy
30
yz+=
.
Câu 26. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
2; 1;1 , 1; 0; 4AB
0; 2; 1C 
.
Phương trình mặt phẳng qua
A
và vuông góc với đường thẳng
BC
là:
A.
2 2 50xy z 
. B.
2 3 70xyz 
.
C.
2 5 50xyz 
. D.
2 5 50xyz 
.
Hướng dẫn giải
Ta có:
1; 2; 5CB

.
Mặt phẳng qua
A
vuông góc với đường thẳng
BC
một VTPT
1; 2; 5CB

nên
phương trình là:
2 5 50xyz 
.
Vậy
2 5 50xyz 
.
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
α
đi qua
(
)
2; 1; 4
A
,
( )
3; 2; 1B
và vuông góc với mặt phẳng
(
)
: 2 30
Qxy z++ −=
. Phương trình mặt phẳng
( )
α
là:
A.
5 3 4 90xyz+ +=
. B.
3 5 21 0xyz+−+=
.
C.
2 30
xy z++ −=
. D.
534 0
xyz+−=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
( )
1; 3; 5AB =

,
( )
1;1; 2
Q
n
=

Mặt phẳng
(
)
α
đi qua
( )
2; 1; 4A
có vectơ pháp tuyến
( ) ( )
, 10; 6;8 2 5;3; 4
Q
AB n

=−− =

 
có phương trình:
5 3 4 90xyz+ +=
.
Vậy
5 3 4 90xyz+ +=
.
Phương pháp trắc nghiệm
Do
( )
( )
.0
Q
Q nn
α
α
⊥⇒ =
 
, kiểm tra mp
( )
α
nào có
.0
Q
nn
α
=
 
.
Vậy chọn A.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, mặt phẳng
(
)
α
đi qua
( )
0; 2;3M
, song song với
đường thẳng
21
:
23
xy
dz
−+
= =
vuông góc với mặt phẳng
( )
:0xyz
β
+−=
phương
trình:
A.
2 3 5 90xyz
−=
. B.
2 3 5 90xyz + −=
.
C.
2 3 5 90xyz
+ + +=
. D.
2 3 5 90xyz+ + −=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Ta có
(
)
2; 3;1
d
u =

,
( )
1;1; 1n
β
=

Mặt phẳng
( )
α
đi qua
( )
0; 2;3M
và có vectơ pháp tuyến
( )
, 2;3;5
d
n un
α
β

= =

  
( )
:2 3 5 9 0
xyz
α
+ + −=
.
Phương pháp trắc nghiệm
Trang 26/40
Do
( )
(
)
(
) (
)
//
.0
Q
Q
n kn
d
Q
nn
α
α
α
α
=


=
 
 
kiểm tra mp
( )
α
nào thỏa hệ
Vậy chọn A.
Câu 29. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
. Tọa độ giao điểm
M
của mặt phẳng
( )
:2 3 4 0P x yz+ +−=
với trục
Ox
là ?
A.
( )
0, 0, 4M
. B.
4
0, , 0
3
M



. C.
( )
3,0,0M
. D.
( )
2, 0, 0M
.
Hướng dẫn giải:
Gọi
( )
,0,0Ma
là điểm thuộc trục
Ox
. Điểm
( )
2 40 2MP a a −==
.
Vậy
( )
2, 0, 0M
là giao điểm của
( )
,P Ox
.
Phương pháp trắc nghiệm
Giải hệ PT gồm PT của (P) và của (Ox):
2 3 40
0
0
x yz
y
z
+ +−=
=
=
; bấm máy tính.
Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, gọi
mặt phẳng qua các hình chiếu của
5; 4; 3A
lên các trục tọa độ. Phương trình của mặt phẳng
là:
A.
12 15 20 60 0xyz
B.
12 15 20 60 0xyz 
.
C.
0
543
xyz

. D.
60 0
543
xyz

.
Hướng dẫn giải
Gọi
,,MNP
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục
,,Ox Oy Oz
.
Ta có:
5;0;0M
,
0; 4;0N
,
0;0;3P
.
Phương trình mặt phẳng
qua
5;0;0M
,
0; 4;0N
,
0;0;3P
là:
1 12 15 20 60 0
543
xyz
xyz
.
Vậy
12 15 20 60 0xyz
.
Câu 31. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
α
đi qua hai điểm
5; 2; 0A
,
3; 4;1B
và có một vectơ chỉ phương là
1;1;1a
. Phương trình của mặt phẳng
( )
α
là:
A.
5 9 14 0xy z
. B.
70xy
.
C.
591470xy z 
. D.
591470xy z 
.
Hướng dẫn giải
Ta có:
8; 6;1AB

.
Mặt phẳng
( )
α
đi qua hai điểm
5; 2; 0A
,
3; 4;1
B
và có một vectơ chỉ phương là
1;1;1a
nên có một VTPT là:
, 5;9; 14n AB a





.
Mặt phẳng
( )
α
đi qua điểm
5; 2; 0A
và có một VTPT
5;9; 14n 
có phương trình là:
591470xy z 
.
Vậy
591470xy z 
.
Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng
( ): 6 0Pxyz++−=
và tiếp xúc với mặt cầu
12:)(
222
=++ zyxS
?
A. 2 B. Không có. C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải
Trang 27/40
Phương pháp tự luận
+) Mặt phẳng
()
Q
song song với mặt phẳng
()P
có dạng:
0 ( 6)xyzD D+ + + = ≠−
.
+) Do mặt phẳng
()Q
tiếp xúc với mặt cầu
12:)(
222
=++ zyxS
nên
( ;( ))
dI Q R
=
với
I
tâm cầu,
R
là bán kính mặt cầu.
Tìm được
6D =
hoặc
6D =
(loại) Vậy có 1 mặt phẳng thỏa mãn.
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho 4 mặt phẳng
(
)
: 2 4 30Px y x + −=
,
( )
24850Q xyz + +=
,
(
)
:3 6 12 10 0
Rxy z
+ −=
,
(
)
W : 4 8 8 12 0
xyz+−=
. bao
nhiêu cặp mặt phẳng song song với nhau.
A.2. B. 3. C.0. D.1.
Hướng dẫn giải:
Hai mặt phẳng song song khi
''' '
abcd
abcd
= =
Xét
( )
P
( )
Q
:
1 24 3
24 85
−−
= =
−−
( ) ( )
PQ
Xét
( )
P
( )
R
:
1 24 3
3 6 12 10
−−
= =
−−
( ) ( )
PR
( ) ( )
QR
Xét
( )
P
( )
W
:
1 24
4 88
=
Xét
(
)
Q
( )
W
:
24 8
4 88
−−
=
Xét
( )
R
( )
W
:
3 6 12
4 88
=
.
Vậy có 3 cặp mặt phẳng song song.
Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( ) ( )
:3 1 4 2 0
xm y z
α
+ + −=
,
( ) (
)
: 2 2 40nx m y z
β
+ + + +=
. Với giá trị thực của
,mn
bằng bao nhiêu để
( )
α
song song
( )
β
A.
3; 6mn= =
. B.
3; 6mn= =
. C.
3; 6mn=−=
D.
3; 6mn=−=
.
Hướng dẫn giải:
Để
( )
α
song song
( )
β
3 14 4
3; 6
22 2
m
mn
nm
⇒= =≠ = =
+−
.
Vậy
3; 6mn=−=
.
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( ) ( )
: 1 20P x my m z+ + +=
,
(
)
:2 3 4 0
Q xy z−+ −=
. Giá trị số thực
m
để hai mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
vuông góc
A.
1m =
B.
1
2
m =
C.
2m =
D.
1
2
m
=
Hướng dẫn giải:
Để 2 mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
vuông góc
( ) ( )
1
. 0 1.2 . 1 1 .3 0
2
p
Q
nn m m m =⇔ + −+ = =

.
Vậy
1
2
m =
.
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
. Cho hai mặt phẳng
( )
: 2 2 30xyz
α
+ −=
,
(
)
: 2 2 80xyz
β
+ −=
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( ) ( )
,
αβ
là bao nhiêu ?
Trang 28/40
A.
(
) (
)
( )
5
,
3
d
αβ
=
B.
( )
(
)
(
)
11
,
3
d
αβ
=
C.
( ) ( )
(
)
,5d
αβ
=
D.
(
) (
)
( )
4
,
3
d
αβ
=
Hướng dẫn giải:
Lấy
( )
1, 0,1M
thuộc mặt phẳng
( )
α
.Ta có
(
) (
)
(
)
( )
( )
( )
2
2
55
,,
3
122
d dM
αβ β
= = =
+− +
.
Vậy
(
)
( )
( )
5
,
3
d
αβ
=
.
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 10Px yz+ +=
. Gọi mặt
phẳng
( )
Q
mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng
( )
P
qua trục tung. Khi đó phương trình mặt
phẳng
( )
Q
là ?
A.
2 10x yz+ −=
B.
2 10x yz +=
C.
2 10x yz+ ++=
D.
2 10x yz −=
Hướng dẫn giải:
Gọi
(, ,)
M xyz
điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng
( )
P
. Điểm
( )
' ,,M xy z−−
là điểm đối xứng
của
M
qua trục tung
( )
: 2 10Q x yz −+ ++=
mặt phẳng đi qua
'M
mặt phẳng đối
xứng của
( )
P
Vậy
2 10x yz −=
.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:2 3 5 4 0Pxyz + −=
. Gọi mặt
phẳng
( )
Q
mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng
( )
P
qua mặt phẳng
()Oxz
. Khi đó phương
trình mặt phẳng
( )
Q
là ?
A.
(
)
:2 3 5 4 0P xyz −=
B.
( )
:2 3 5 4 0Pxyz + −=
C.
( )
:2 3 5 4 0P xyz+ + −=
D.
( )
:23540Pxyz + +=
Hướng dẫn giải
Gọi
(, ,)
M xyz
điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng
( )
P
. Điểm
( )
', ,M x yz
điểm đối xứng của
M
qua trục tung
( )
:2 3 5 4 0Qxyz + + −=
mặt phẳng đi qua
'M
mặt phẳng đối
xứng của
( )
P
.
Vậy
( )
:2 3 5 4 0P xyz+ + −=
.
Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,
là mặt phẳng đi qua điểm
2; 1; 5A
và vuông góc
với hai mặt phẳng
:3 2 7 0
P x yz 
:5 4 3 1 0Qx y z

. Phương trình mặt
phẳng
là:
A.
2 50x yz 
. B.
2 4 2 10 0xyz 
.
C.
2 4 2 10 0xyz 
. D.
2 50x yz 
.
Hướng dẫn giải
Mặt phẳng (P) có một VTPT
( )
3; 2;1
P
n
=

Mặt phẳng (Q) có một VTPT
( )
5; 4;3
Q
n =

Mặt phẳng
vuông góc với
2
mặt phẳng
:3 2 7 0P x yz 
,
:5 4 3 1 0Qx y z 
nên có một VTPT
( )
, 2; 4; 2
P PQ
n nn

= =−−−

  
.
Phương trình mặt phẳng
là:
2 50x yz 
Trang 29/40
Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,tọa độ điểm
M
nằm trên trục
Oy
và cách đều hai mặt
phẳng:
( )
: 10Pxyz+ +=
( )
: 50Qxyz+−=
là:
A.
( )
0; 3; 0M
. B.
( )
0; 3; 0M
. C.
( )
0; 2;0M
. D.
( )
0;1; 0M
.
Hướng dẫn giải
Ta có
( )
0; ;0M Oy M m∈⇒
Giả thiết có
( )
( )
( )
( )
,,dM P dM Q=
15
33
mm
+ −−
⇔=
3
m⇔=
Vậy
(
)
0; 3; 0M
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, gọi
( )
α
mặt phẳng qua
( )
1; 2; 3G
cắt các trục
,,Ox Oy Oz
lần lượt tại các điểm
,,ABC
(khác gốc
O
) sao cho
G
trọng tâm của tam giác
ABC
. Khi đó mặt phẳng
( )
α
có phương trình:
A.
3 6 2 18 0xyz+ ++=
. B.
6 3 2 18 0xyz++−=
.
C.
2 3 90xy z++ −=
. D.
6 3 2 90xyz+ + +=
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Gọi
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
là giao điểm của mặt phẳng
( )
α
các trục
,,
Ox Oy Oz
Phương trình mặt phẳng
( )
α
:
1
xyz
abc
++=
( )
,, 0
abc
.
Ta có
G
là trọng tâm tam giác
ABC
1
3
3
26
3
9
3
3
a
a
b
b
c
c
=
=

=⇔=


=
=
(
)
: 1 6 3 2 18 0
369
xyz
xyz
α
++= + + =
Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, gọi
( )
α
mặt phẳng song song với mặt phẳng
( )
:2 4 4 3 0xyz
β
+ +=
cách điểm
( )
2; 3; 4A
một khoảng
3k =
. Phương trình của mặt
phẳng
( )
α
là:
A.
2 4 4 50xyz + −=
hoặc
2 4 4 13 0xyz +−=
.
B.
2 2 25 0xyz+−=
.
C.
2 2 70xyz + −=
.
D.
2 2 25 0xyz+−=
hoặc
2 2 70xyz + −=
.
Hướng dẫn giải
( ) ( ) ( )
// :2 4 4 0x y zm
αβ α
+ +=
( )
3m
Giả thiết có
( )
( )
,3dA
α
=
32
3
6
m+
⇔=
14
50
m
m
=
=
Vậy
( )
: 2 2 70xyz
α
+ −=
,
( )
: 2 2 25 0xyz
α
+−=
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho hai đường thẳng
12
,dd
lần lượt phương trình
1
2 23
:
213
xyz
d
−−
= =
,
2
121
:
2 14
xy z
d
−−
= =
. Phương trình mặt phẳng
( )
α
cách đều hai
đường thẳng
12
,dd
là:
Trang 30/40
A.
7240xyz−=
. B.
7 2 4 30xyz +=
.
C.
2 3 30
xy z++ +=
. D.
14 4 8 3 0xyz +=
.
Hướng dẫn giải
Ta có
1
d
đi qua
( )
2; 2;3A
và có
(
)
1
2;1; 3
d
u
=

,
2
d
đi qua
(
)
1; 2;1B
và có
( )
2
2; 1; 4
d
u =

( ) ( )
12
1;1;2; ; 7;2;4
dd
AB u u

= = −−

  
;
12
; 10
dd
u u AB

=−≠

  
nên
12
,
dd
chéo nhau.
Do
( )
α
cách đều
12
,dd
nên
( )
α
song song với
12
,
dd
(
)
12
; 7;2;4
dd
n uu
α

= = −−

  
( )
α
có dạng
724 0x y zd +=
Theo giả thiết thì
( )
( )
( )
( )
,,dA dB
αα
=
21
3
2
69 69
dd
d
−−
= ⇔=
( )
:14 4 8 3 0xyz
α
+=
Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
( )
1;0;0A
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
,
( )
0, 0bc>>
mặt phẳng
( )
: 10
P yz+=
. Xác định b c biết mặt phẳng
( )
ABC
vuông góc với mặt phẳng
( )
P
và khoảng cách từ
O
đến
(
)
ABC
bằng
1
3
.
A.
11
,
22
bc= =
B.
1
1,
2
bc
= =
C.
11
,
22
bc= =
D.
1
,1
2
bc= =
Hướng dẫn giải
Phương trình mặt phẳng
( )
ABC
có dạng
10
1
xyz
bcx cy bz bc
bc
++= ++−=
Theo giả thiết:
( ) ( )
( )
( )
( )
2
2
22
42
0
1
1
1
,
3
3
3
2
cb
bc
ABC P
bc
b
d O ABC
bc c b
bb
−=
=

⇔⇔

=
=
=

++
+
2 42
32b bb⇔= +
42
1
82
2
bbb = ⇔=
1
2
c
⇒=
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,mặt phẳng
đi qua điểm
5; 4;3M
cắt các tia
,Ox
,Oy
Oz
các đoạn bằng nhau có phương trình là:
A.
12 0xyz 
B.
0xyz
C.
5 4 3 50 0xyz 
D.
0xyz
Hướng dẫn giải
Gọi
;0; 0 , 0; ;0 , 0;0;Aa B a C a
(
)
0
a
giao điểm của mặt phẳng
các tia
,Ox
,Oy
Oz
.
Phương trình mặt phẳng
qua A, B, C là:
1
xyz
aaa

.
Mặt phẳng
qua điểm
5; 4;3 12Ma
Ta có
1 12 0
12 12 12
xyz
xyz  
Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, gọi
)(P
mặt phẳng chứa trục
Oy
tạo với mặt
phẳng
01 =++ zy
góc
0
60
. Phương trình mặt phẳng
)(P
là:
Trang 31/40
A.
=+
=
0
0
zx
zx
B.
=+
=
0
0
y
x
y
x
C.
=
=
0
01
zx
zx
D.
=+
=
0
02
zx
zx
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Mặt phẳng
)
(P
chứa trục
Oy
nên có dạng:
22
0 ( 0)Ax Cz A C+= +
.
+) Mặt phẳng
)
(P
tạo với mặt phẳng
01 =++ zy
góc
0
60
nên
() ()
0
() ()
.
cos60
.
PQ
PQ
nn
nn
=
 
 
.
22
22
1
2
2
.2
C
AC C
AC
⇔= + =
+
22
0
AC
AC
AC
=
⇔−=
=
Phương trình mặt phẳng
)(P
là:
=+
=
0
0
zx
zx
Phương pháp trắc nghiệm
+) Mặt phẳng
)(
P
chứa trục
Oy
nên loại đáp án B, C.
+)Còn lại hai đáp án A, D chung phương trình thứ hai nên ta thử điều kiện về góc đối với
phương trình thứ nhất của đáp án A thấy thỏa mãn.
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hình cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
: 1 2 31Sx y z+−+−=
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa trục
Oz
và tiếp xúc với
( )
S
A.
( )
: 4 3 2 0.xy
α
+=
B.
( )
:3 4 0.xy
α
+=
C.
( )
:3 4 0.xy
α
−=
D.
( )
: 4 3 0.xy
α
−=
Hướng dẫn giải:
Mặt phẳng
( )
α
chứa trục
Oz
có dạng :
0Ax By+=
(
)
22
0AB+≠
Ta có :
( )
( )
22
2
,3 1
AB
dI
AB
α
+
=⇔=
+
2
4 04 0
AB B A B + = +=
. Chọn
( )
3, 4 : 3 4 0A B xy
α
= =−⇒ =
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, tam giác
ABC
( )
1, 2, 1A
,
( )
2,1, 0B
,
( )
2, 3, 2C
.
Điểm
G
là trọng tâm của tam giác
ABC
. Khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
(
)
OGB
bằng bao
nhiêu ?
A.
3 174
29
B.
174
29
C.
2 174
29
D.
4 174
29
Hướng dẫn giải
Do
G
là trọng tâm tam giác
11
, 2,
33
ABC G

∆⇒


Gọi
n
là một vtpt của mặt phẳng
( )
OGB
1 2 13
,,
3 33
n OG OB

⇒= =


 
Phương trình mặt phẳng
( )
: 2 13 0OGB x y z+− =
( )
( )
3 174
,
29
d A OGB =
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hình cầu
( ) (
) ( ) ( )
2 22
: 1 2 3 16Sx y z+−+−=
.
Phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa
Oy
cắt hình cầu
( )
S
theo thiết diện đường tròn chu vi
bằng
8
π
Trang 32/40
A.
(
)
:3 0xz
α
−=
B.
(
)
:3 0
xz
α
+=
C.
( )
:3 2 0xz
α
++=
D.
( )
:30
xz
α
−=
Hướng dẫn giải:
Phương trình mặt phẳng
(
)
(
)
22
:0 0
Ax Cz A C
α
+= +
Ta có :
28 4
rr
ππ
= ⇔=
.
( )
S
có tâm
( )
1, 2, 3 , 4IR=
Do
( )
4 30Rr I A C
α
==⇒∈ + =
Chọn
(
)
3, 1 : 3 0A C xz
α
= =−⇒ =
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, gọi
)(P
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
Oxz
và cắt mặt cầu
12)2()1(
222
=+++ zyx
theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của
)
(
P
là:
A.
012 =+ yx
. B.
02 =y
. C.
01 =+y
. D.
02 =+y
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng
)(
P
cắt mặt cầu
12
)
2(
)1
(
2
22
=
+
++
zyx
theo đường tròn chu vi lớn nhất nên
mặt phẳng
)(P
đi qua tâm
(1; 2; 0)I
.
Phương trình mặt phẳng
()P
song song với mặt phẳng
Oxz
có dạng :
0Ay B
+=
Do
()P
đi qua tâm
(1; 2; 0)I
có phương trình dạng:
02 =+y
.
Phương pháp trắc nghiệm
+) Mặt phẳng
)(P
song song với mặt phẳng
Oxz
nên lọai đáp án D.
+) Mặt phẳng
)(P
đi qua tâm
(1; 2; 0)I
nên thay tọa độ điểm
I
vào các phương trình loại được
đáp án B,C.
Câu 51. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
).3;2;1(M
Gọi
()
α
mặt phẳng chứa
trục
Oy
và cách
M
một khoảng lớn nhất. Phương trình của
()
α
là:
A.
30xz+=
. B.
20xz
+=
. C.
30xz−=
. D.
0
x =
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Gọi
,HK
lần lượt là hình chiếu vuông
góc của
M
trên mặt phẳng
()
α
trục
Oy
.
Ta có :
(0; 2;0)K
( ,( ))d M MH MK
α
=
Vậy khoảng cách từ
M
đến mặt
phẳng
()
α
lớn nhất khi mặt
phẳng
()
α
qua
K
và vuông góc với
MK
.
Phương trình mặt phẳng:
30xz+=
Oy
M
K
H
Câu 52. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 22
:1 2 39Sx y z
+−+−=
,
điểm
( )
0;0; 2A
. Phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua
A
và cắt mặt cầu
( )
S
theo thiết diện
hình tròn
( )
C
có diện tích nhỏ nhất ?
A.
( )
: 2 3 60Px y z+ + −=
. B.
( )
: 2 20Px yz+ +−=
.
C.
( )
:3 2 2 4 0Pxyz+ + −=
. D.
( )
: 2 3 60Px y z + −=
.
Hướng dẫn giải:
Trang 33/40
Mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
1, 2, 3 , 3IR
=
.
Ta có
IA R<
nên điểm
A
nằm trong mặt cầu.
Ta có :
( )
( )
22
,dI P R r=
Diện tích hình tròn
( )
C
nhỏ nhất
r
nhỏ nhất
( )
( )
,dI P
lớn nhất.
Do
(
)
(
)
,
d I P IA
( )
( )
max ,
d I P IA
⇒=
Khi đó mặt phẳng
( )
P
đi qua
A
và nhận
IA

làm vtpt
( )
: 2 20Px yz + +−=
Câu 53. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1N
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
cắt các trục
,,Ox Oy Oz
lần lượt tại
,,ABC
(không trùng với gốc tọa độ
O
) sao cho
N
tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
A.
(
)
: 30Pxyz++−=
. B.
( )
: 10Pxyz+ +=
.
C.
( )
: 10Pxyz +=
. D.
( )
: 2 40Px yz+ +−=
.
Hướng dẫn giải:
Gọi
( ) ( ) ( )
;0; 0 , 0; ;0 , 0; 0;Aa B b C c
lần lượt là giao điểm của
( )
P
với các trục
,,Ox Oy Oz
( ) (
)
: 1 ,, 0
xyz
P abc
abc
++=
Ta có:
(
)
111
1
1 1 3 30
11
NP
abc
NA NB a b a b c x y z
NA NC a c
++=
= = ===++−=


= −=
Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua hai điểm
(1;1;1)A
,
( )
0; 2; 2B
đồng thời cắt các tia
,Ox Oy
lần lượt tại hai điểm
,MN
(không trùng với
gốc tọa độ
O
) sao cho
2OM ON=
A.
( )
:2 3 4 0P x yz+ −−=
. B.
( )
: 2 20Px yz+ −−=
.
C.
(
)
: 2 20Px yz
−+=
. D.
( )
:3 2 6 0P xy z++ −=
.
Hướng dẫn giải:
Gọi
( ) ( )
;0;0 , 0; ;0Ma N b
lần lượt là giao điểm của
( )
P
với các tia
,Ox Oy
( )
,0ab>
Do
2OM ON=
2ab⇔=
(
) ( )
2 ; ;0 2; 1;0
MN b b b =−−

.Đặt
( )
2; 1; 0u
Gọi
n
là môt vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
P
( )
, 1; 2;1n u AB

= =


Phương trình măt phẳng
( )
: 2 20Px yz
−+=
.
Câu 55. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho tứ diện
ABCD
các đỉnh
( )
1; 2;1A
,
( )
2;1; 3B
,
( )
2; 1; 3C
( )
0; 3;1D
. Phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua
,AB
đồng thời cách
đều
,CD
A.
( ) ( )
12
: 4 2 7 15 0; : 5 y 10 0P x y z Px z+ + = −+ =
.
B.
( ) ( )
12
: 6 4 7 5 0; : 3 5 10 0P x y z P xy z+= +++=
.
C.
( ) ( )
12
:6 4 7 50; :2 3 50P xyz P xz + −= + −=
.
D.
( ) ( )
12
:3 5 7 20 0; : 3 3 10 0P x y z Px y z++= ++−=
.
Hướng dẫn giải:
Trang 34/40
M
C
O
A
B
K
H
Trường hợp 1:
( )
CD P
( ) ( )
6; 10; 14 2 3;5;7
P
n AB CD= =−− =
  
( )
:3 5 7 20 0Pxyz ++−=
Trường hợp 2:
( )
P
đi qua trung điểm
( )
1;1; 2I
của
CD
( )
( )
1;3;3 : 3 3 10 0
P
n AB AI P x y z= = ++−=
  
.
P
P
C
D
C
D
I
Câu 56. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
2;1;3 ; 3;0; 2 ; 0; 2;1AB C
. Phương
trình mặt phẳng
( )
P
đi qua
,
AB
và cách
C
một khoảng lớn nhất ?
A.
( )
:3 2 11 0P x yz+ +− =
. B.
( )
:3 2 13 0P xy z++ =
.
C.
( )
: 2 3 12 0P xy z
+−=
. D.
( )
: 30Pxy+−=
.
Hướng dẫn giải:
Gọi
,HK
lần lượt hình chiếu
C
của lên mp
( )
P
doạn
thẳng
AB
Ta :
(
)
( )
,CH d I P CK
=
( )
(
)
,
dC P
lớn nhất khi
HK
. Khi đó mặt phẳng
( )
P
đi qua
,AB
vuông với mặt
phẳng
( )
ABC
Ta có
( )
, 9, 6, 3
p
n AB AC AB

= =−−−

   
( )
:3 2 11 0P x yz
+ +− =
Câu 57. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
đi qua điểm
1; 2; 3M
và cắt các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt tại
A
,
B
,
C
( khác gốc toạ độ
O
) sao cho
M
trực tâm tam giác
ABC
.
Mặt phẳng
có phương trình là:
A.
2 3 14 0xyz 
. B.
10
123
xyz

.
C.
3 2 10 0x yz 
. D.
2 3 14 0xyz 
.
Hướng dẫn giải
Cách 1:Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
C
trên
AB
,
K
là hình chiếu vuông góc
B
trên
AC
.
M
là trực tâm của tam giác
ABC
khi và chỉ khi
M BK CH
Ta có :
(1)
AB CH
AB COH AB OM
AB CO
 
(1)
Chứng minh tương tự, ta có:
AC OM
(2).
Từ (1) và (2), ta có:
OM ABC
Ta có:
1; 2; 3OM

.
1; 2; 3OM

nên Mặt phẳng
đi qua điểm
1; 2; 3M
và có một VTPT
P
K
A
B
C
H
Trang 35/40
có phương trình là:
1 2 2 3 3 0 2 3 14 0x y z xyz 
.
Cách 2:
+) Do
C
B
A ,
,
lần lượt thuộc các trục
OzOyOx
,,
nên
( ;0; 0), (0; ; 0), (0; 0; )
Aa B b C c
(
,, 0abc
).
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng
)(ABC
là:
1
xyz
abc
++=
.
+) Do
M
là trực tâm tam giác
ABC
nên
.0
.0
()
AM BC
BM AC
M ABC
=
=
 
 
. Giải hệ điều kiện trên ta được
,,
abc
Vậy phương trình mặt phẳng:
2 3 14 0xyz+ +−=
.
Câu 58. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
)
3
;
4
;
1
(
G
. Viết phương trình mặt phẳng
cắt các trục
OzOy
Ox
,,
lần lượt tại
CB
A
,,
sao cho
G
là trọng tâm tứ diện
OABC
?
A.
0
4 16 12
xy z
++=
. B.
1
1216
4
=++
zyx
. C.
1
912
3
=
+
+
z
yx
. D.
0
9123
=++
zyx
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Do
CB
A ,
,
lần lượt thuộc các trục
Oz
Oy
Ox ,
,
nên
( ;0; 0), (0; ; 0), (0; 0; )Aa B b C c
.
+) Do
G
là trọng tâm tứ diện
OABC
nên
4
4
4
OABC
G
OABC
G
OABC
G
xxxx
x
yyyy
y
yyyy
z
+++
=
+++
=
+++
=
suy ra
4, 16, 12ab c= = =
.
+) Vậy phương trình đoạn chắn của mặt phẳng
)(ABC
là:
1
12164
=++
zyx
.
Câu 59. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
).3
;2;
1(M
Mặt phẳng
)(P
qua
M
cắt các
tia
OzOyOx ,,
lần lượt tại
,,ABC
sao cho thể tích khối tứ diện
OABC
nhỏ nhất phương
trình là:
A.
0236
=++ zyx
. B.
0182
36 =
++ z
yx
.
C.
01432 =++ zyx
. D.
06 =
++ zy
x
.
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Mặt phẳng
)(
P
cắt các tia
OzOyOx ,,
lần lượt tại
,,ABC
nên
( ;0; 0), (0; ; 0), (0; 0; )Aa B b C c
(
,, 0abc>
).
Phương trình mặt phẳng
)(P
1
xyz
abc
++=
.
+) Mặt phẳng
)(P
qua
M
nên
123
1
abc
++=
.
Ta có
3
123 6
1 3 162abc
a b c abc
=++≥
+) Thể tích khối tứ diện
OABC
bằng
1
27
6
V abc=
.
Thể tích khối tứ diện
OABC
nhỏ nhất khi
1231
3abc
= = =
suy ra
3, 6, 9abc= = =
.
Trang 36/40
Phương trình mặt phẳng
)(P
1
369
xyz
++=
hay
0
182
36
=
+
+ z
y
x
.
Câu 60. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng phương trình
( )
P
2 2 10
xyz
+ + −=
( )
: 2 30Qx yz
+ −−=
mặt cầu
(
) (
) (
)
22
2
:1 2 5Sx y z
++ +=
.Mặt
phẳng
(
)
α
vuông với mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
(
)
S
.
A.
2 1 0; 2 9 0xy xy+−= ++=
. B.
2 1 0; 2 9 0xy xy−−= −+=
.
C.
2 1 0; 2 9 0xy xy−+= −−=
. D.
2 1 0; 2 9 0xy xy−+= −−=
.
Hướng dẫn giải
Mặt cầu
(
) (
)
( )
22
2
:1 2 5
Sx y z
++ +=
có tâm
( )
1; 2; 0I
và bán kính
5
R =
Gọi
n
α

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
α
Ta có :
( ) ( )
1
6;3; 0 3 2; 1;0 3
Q
P
n nn n n
α
α
=∧⇒= = =
 
Lúc đó mặt phẳng
( )
α
có dạng :
20xym−+ =
.
Do mặt phẳng
(
)
α
tiếp xúc với mặt cầu
( )
S
( )
( )
4
,5 5
5
m
dI
α
+
=⇔=
1
9
m
m
=
=
Vậy phương trình mặt phẳng
( )
α
:
2 10xy +=
hoặc
2 90xy−=
.
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 2 10Px y z
+ +=
, 2 điểm
( )
1;0;0 , ( 1;2;0)AB
(
) ( ) (
)
22
2
: 1 2 25Sx y z +− +=
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
vuông
với mặt phẳng
(
)
P
, song song với đường thẳng
AB
, đồng thời cắt mặt cầu
( )
S
theo đường
tròn có bán kính bằng
22r =
A.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0
xyz xyz+ ++= + +−=
.
B.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0xyz xyz ++= +−=
.
C.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0xyz xyz+−= ++=
.
D.
2 2 3 11 0; 2 2 3 23 0xyz xyz
+ +−= + ++=
.
Hướng dẫn giải
Mặt cầu
( ) ( ) ( )
22
2
:1 2 5Sx y z+− +=
có tâm
( )
1; 2; 0I
và bán kính
5R =
Gọi
n
α

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
α
Ta có :
( ) ( )
1
, 4; 4;6 2 2; 2;3 2
P
n n AB n n
α
α

= ⇒= = =

  
Lúc đó mặt phẳng
( )
α
có dạng :
223 0x y zm+ + +=
Gọi
J
là hình chiếu của
I
lên mặt phẳng
( )
α
Ta có :
22 2 2
17R r IJ IJ
=+⇒=
( )
( )
, 17 6 17 11dI m m
α
= ⇔+ = =
hoặc
23m =
Vậy phương trình mặt phẳng
(
)
α
:
2 2 3 11 0xyz+ ++=
hoặc
2 2 3 23 0xyz+ +−=
Câu 62. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
,cho
3
điểm
( )
1;1; 1A
,
( )
1;1; 2B
,
( )
1; 2; 2C −−
mặt phẳng
( )
: 2 2 10Px y z + +=
. Lập phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua
A
, vuông góc với
mặt phẳng
( )
P
cắt đường thẳng
BC
tại
I
sao cho
2IB IC=
biết tọa độ điểm
I
là số nguyên
A.
( )
:2 2 3 0xy z
α
−=
. B.
( )
:4 3 2 9 0xyz
α
+ −=
.
C.
( )
:6 2 9 0x yz
α
+ −−=
. D.
( )
:2 3 2 3 0xyz
α
+ + −=
.
Hướng dẫn giải :
Trang 37/40
Do
,,
I BC
thẳng hàng và
2
IB IC
=
( )
3; 3; 6
2
15 2
;;
2
33 3
I
IB IC
I
IB IC
−−
=
⇒⇒

−−
=


 
 
Vì tọa độ điểm
I
là số nguyên nên
(
)
3; 3; 6I −−
Lúc đó mặt phẳng
( )
α
đi qua
( )
, 3;3; 6
AI
−−
và vuông góc với mặt phẳng
( )
P
( )
:2 2 3 0xy z
α
−=
.
Câu 63. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
(
)
P
30xyz++−=
,
( )
:2 3 4 1 0
Qxyz+ + −=
. Lập phương trình mặt phẳng
(
)
α
đi qua
( )
1; 0;1A
chứa giao
tuyến của hai mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
?
A.
( )
:2 3 3 0
x yz
α
+ +−=
. B.
( )
: 7 8 9 16 0xyz
α
++−=
.
C.
( )
: 7 8 9 17 0xyz
α
++−=
. D.
( )
:2 2 3 0x yz
α
+−=
.
Hướng dẫn giải:
Gọi
,MN
là các điểm thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng
( ) ( )
,PQ
.
,MN
thỏa hệ phương trình :
30
2 3 4 10
xyz
xyz
++−=
+ + −=
Cho
43
7
3 4 13 1
yz y
x
yz z
+= =

=⇒⇔

+= =

(7;3;1)
M
−−
.
Cho
3
6
3 4 11
yz
x
yz
+=
=
+=
1
2
y
z
=
=
( )
6;1;2N −−
.
Lúc đó mặt phẳng
( )
α
chứa 3 điểm
( )
, , : 7 8 9 16 0ANM xyz
α
++−=
.
Câu 64. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
,cho 2 đường thẳng
1
1
:
2 11
xy z
d
= =
2
11
:
121
x yz
d
−+
= =
.Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
vuông góc với
1
d
,cắt
Oz
tại
A
và cắt
2
d
tại
B
( có tọa nguyên ) sao cho
3AB
=
.
A.
( )
:10 5 5 1 0xyz
α
+ +=
. B.
(
)
:4 2 2 1 0
xyz
α
+ +=
.
C.
( )
:2 1 0xyz
α
++=
. D.
( )
:2 2 0xyz
α
−++=
.
Hướng dẫn giải
Do mặt phẳng
( )
α
vuông góc với
1
d
20xyzm ++ =
.
Mặt phẳng
( )
α
cắt
Oz
tại
( )
0;0;Am
, cắt
2
d
tại
( )
1, 2 , 1B m mm+−
( )
1,2 ,2 1AB m m m⇒=+

22
7
92239270 1,
9
mm mm mm −+= −−== =
.
Vậy mặt phẳng
( )
:2 1 0xyz
α
++=
.
Câu 65. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
,cho tứ diện
ABCD
điểm
( ) ( )
1;1;1 , 2; 0; 2AB
,
( ) ( )
1; 1; 0 , 0; 3; 4CD−−
. Trên các cạnh
,,AB AC AD
lần lượt lấy các điểm
', ', 'BCD
thỏa :
4
'''
AB AC AD
AB AC AD
++=
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
'''BCD
biết tứ diện
'''AB C D
có thể tích nhỏ nhất ?
A.
16 40 44 39 0xyz
+ +=
. B.
16 40 44 39 0xyz+ + −=
.
C.
16 40 44 39 0xyz +=
. D.
16 40 44 39 0xyz −=
.
Trang 38/40
Hướng dẫn giải:
Áp dụng bất đẳng thức
AM GM
ta có :
3
..
43
' ' ' '. '. '
AB AC AD AB AC AD
AB AC AD AB AC AD
=++
'. '. ' 27
. . 64
AB AC AD
AB AC AD
⇒≥
'''
'. '. ' 27
. . 64
AB C D
ABCD
V
AB AC AD
V AB AC AD
=
'''
27
64
AB C D ABCD
VV⇒≥
Để
'''AB C D
V
nhỏ nhất khi và chỉ khi
' ' '3
4
AB AC AD
AB AC AD
= = =
3 717
' ' ;;
4 444
AB AB B

⇒=


 
Lúc đó mặt phẳng
( )
'''
BCD
song song với mặt phẳng
( )
BCD
và đi qua
717
' ;;
444
B



( )
' ' ' :16 40 44 39 0BCD x y z + +=
.
Câu 66. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho
( )
: 4 2 60Px y z+ −=
,
( )
: 2 4 60Qx y z
+ −=
.
Lập phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa giao tuyến của
( ) ( )
,PQ
cắt các trục tọa độ tại các
điểm
,,
ABC
sao cho hình chóp
.O ABC
là hình chóp đều.
A.
60xyz+++=
. B.
60xyz++−=
. C.
60xyz+−−=
. D.
30xyz++−=
.
Hướng dẫn giải
Chọn
( ) ( )
6;0; 0 , 2; 2;2MN
thuộc giao tuyến của
( ) ( )
,PQ
Gọi
( ) ( ) ( )
;0; 0 , 0; ;0 , 0; 0;Aa B b C c
lần lượt là giao điểm của
(
)
α
với các trục
,,
Ox Oy Oz
(
)
(
)
: 1 ,, 0
xyz
abc
abc
α
++=
( )
α
chứa
,MN
6
1
222
1
a
abc
=
++=
Hình chóp
.O ABC
là hình chóp đều
OA OB OC a b c
= = ⇒==
Vây phương trình
60
xyz++−=
.
| 1/38

Preview text:


CHỦ ĐỀ 3. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
A. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
I. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng   
• Vectơ n ≠ 0 là vectơ pháp tuyến (VTPT) nếu giá của n vuông góc với mặt phẳng (α) • Chú ý:  
 Nếu n là một VTPT của mặt phẳng (α) thì kn (k ≠ 0) cũng là một VTPT của mặt phẳng (α) .
 Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó.     
 Nếu u,v có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng (α) thì n = [u,v] là một VTPT của (α) .
II. Phương trình tổng quát của mặt phẳng
 Trong không gian Oxyz , mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 với 2 2 2
A + B + C ≠ 0
 Nếu mặt phẳng (α) có phương trình Ax + By + Cz + D = 0 thì nó có một VTPT là
n( ;A ;BC).  
 Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M (x ; y ; z ) và nhận vectơ n( ; A ; B C) khác 0 là 0 0 0 0 VTPT là: (
A x x ) + B(y y ) + C(z z ) = 0 . 0 0 0
Các trường hợp riêng
Xét phương trình mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0 với 2 2 2
A + B + C ≠ 0
 Nếu D = 0 thì mặt phẳng (α) đi qua gốc tọa độ O .
 Nếu A = 0, B ≠ 0,C ≠ 0 thì mặt phẳng (α) song song hoặc chứa trục Ox .
 Nếu A ≠ 0, B = 0,C ≠ 0 thì mặt phẳng (α) song song hoặc chứa trục Oy .
 Nếu A ≠ 0, B ≠ 0,C = 0 thì mặt phẳng (α) song song hoặc chứa trục Oz .
 Nếu A = B = 0,C ≠ 0 thì mặt phẳng (α) song song hoặc trùng với (Oxy) .
 Nếu A = C = 0, B ≠ 0 thì mặt phẳng (α) song song hoặc trùng với (Oxz) .
 Nếu B = C = 0, A ≠ 0 thì mặt phẳng (α) song song hoặc trùng với (Oyz) . Trang 1/40 Chú ý:
 Nếu trong phương trình (α) không chứa ẩn nào thì (α) song song hoặc chứa trục tương ứng.
 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn (α ) : x y z
+ + = 1. Ở đây (α) cắt các trục tọa độ a b c tại các điểm ( ;0 a ;0) , (0; ;
b 0) , (0;0;c) với abc ≠ 0.
III. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
• Trong không gian Oxyz , cho điểm M (x ; y ; z ) và mặt phẳng (α) : Ax + By + Cz + D = 0 0 0 0 0
Khi đó khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α) được tính: 0 |    | 0 0 0 ( ,()) Ax By Cz D d M  0 2 2 2
A B C
IV. Góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng (α) : A x + B y + C z + D = 0 và 1 1 1 1
(β): A x + B y +C z + D = 0. 2 2 2 2  
Góc giữa (α) và (β) bằng hoặc bù với góc giữa hai VTPT n . Tức là: α , nβ   (   nα.nβ
A A + B B + C C cos (α),(β)) = cos(n =   = α , nβ ) 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 n + + + + α . nβ A B C . A B C 1 1 1 2 2 2
V. Một số dạng bài tập về viết phương trình mặt phẳng
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó. Phương pháp giải
Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua 1 điểm M x ; y ; z và song song với 1 mặt 0 ( 0 0 0 )
phẳng (β ) : Ax + By + Cz + D = 0 cho trước.
Phương pháp giải
Cách 1: Thực hiện theo các bước sau: 
1. VTPT của (β ) là n = β ( ; A ; B C).  
2. (α ) //(β ) nên VTPT của mặt phẳng (α ) là n = α n = β ( ; A ; B C).
3. Phương trình mặt phẳng (α ) : A(x x + B y y + C z z = 0. 0 ) ( 0 ) ( 0 ) Cách 2:
1. Mặt phẳng (α ) //(β )nên phương trình(P) có dạng: Ax + By + Cz + D′ = 0 (*), với D′ ≠ D .
2. Vì (P) qua 1 điểm M x ; y ; z nên thay tọa độ M x ; y ; z vào (*) tìm được D′ . 0 ( 0 0 0 ) 0 ( 0 0 0 )
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng.
Phương pháp giải  
1. Tìm tọa độ các vectơ: AB, AC. Trang 2/40   
2. Vectơ pháp tuyến của(α ) là : n =   α AB, AC .  
3. Điểm thuộc mặt phẳng: A (hoặc B hoặc C ). 
4. Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT nα.
Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng
Phương pháp giải
1. Tìm VTCP của ∆ là u∆.  
2. Vì (α ) ⊥ ∆ nên (α ) có VTPT n = α u∆. 
3. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT nα.
Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng(α ) chứa đường thẳng , vuông góc với mặt phẳng (β ).
Phương pháp giải 
1. Tìm VTPT của (β ) là nβ . 
2. Tìm VTCP của ∆ là u ∆ .   
3. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α nβ ;u  ∆ .  
4. Lấy một điểm M trên . ∆
5. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng (α ) qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng (β ). Phương pháp giải 
1. Tìm VTPT của (β ) là nβ . 
2. Tìm tọa độ vectơ A . B   
3. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α nβ , AB.  
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng(α ) chứa đường thẳng và song song với ∆′ ( , ∆′ chéo nhau). Phương pháp giải  
1. Tìm VTCP của ∆ và ∆′ là u u ∆ . ∆ '   
2. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α u  ∆ , u∆′ .  
3. Lấy một điểm M trên . ∆
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa đường thẳng và 1 điểm M
Phương pháp giải  
1. Tìm VTCP của ∆ là u , lấy 1 điểm N trên ∆ . Tính tọa độ MN. ∆   
2. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α u  ∆ ; MN .  
3. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 9: Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa 2 đường thẳng cắt nhau ∆ .′
Phương pháp giải  
1. Tìm VTCP của ∆ và ∆′ là u u ∆ . ∆ '   
2. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α u  ∆ ; u∆ . '   Trang 3/40
3. Lấy một điểm M trên . ∆
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 10: Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa 2 song song ∆ .′
Phương pháp giải  
1. Tìm VTCP của ∆ và ∆′ là u u , lấy M ∈∆, N ∈∆ .′ ∆ ∆′   
2. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α u  ∆ ; MN .  
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 11:Viết phương trình mặt phẳng(α ) đi qua một điểm M và song song với hai đường
thẳng
∆′ chéo nhau cho trước. Phương pháp giải  
1. Tìm VTCP của ∆ và ∆ ’ là u u ∆ . ∆ '   
2. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α u  ∆ ; u∆′ .  
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 12:Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua một điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng
(P),(Q)cho trước. Phương pháp giải  
1. Tìm VTPT của (P) và (Q) là n n Q . P   
2. VTPT của mặt phẳng (α ) là: n =  α n n P ; Q .  
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.
Dạng 13: Viết phương trình mặt phẳng (α ) song song với mặt phẳng (β) và cách
(β): Ax + By +Cz + D = 0 một khoảng k cho trước. Phương pháp giải
1. Trên mặt phẳng (β) chọn 1 điểm M.
2. Do (α) //(β) nên (α) có phương trình Ax + By + Cz + D′ = 0 ( D′ ≠ D ).
3. Sử dụng công thức khoảng cách d ((α),(β)) = d (M ,(β)) = k để tìm D′ .
Dạng 14: Viết phương trình mặt phẳng (α ) song song với mặt phẳng
(β): Ax + By +Cz + D = 0cho trước và cách điểm M một khoảng k cho trước. Phương pháp giải
1. Do (α) //(β) nên (α) có phương trình Ax + By + Cz + D′ = 0 ( D′ ≠ D ).
2. Sử dụng công thức khoảng cách d (M ,(α)) = k để tìm D′ .
Dạng 15: Viết phương trình mặt phẳng (α ) tiếp xúc với mặt cầu (S ).
Phương pháp giải
1. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu (S ).
2. Nếu mặt phẳng (α ) tiếp xúc với mặt cầu (S ) tại M ∈(S ) thì mặt phẳng (α ) đi qua 
điểm M và có VTPT là MI.
3. Khi bài toán không cho tiếp điểm thì ta phải sử dụng các dữ kiện của bài toán tìm
được VTPT của mặt phẳng và viết phương trình mặt phẳng có dạng: Ax + By + Cz + D = 0 ( D chưa biết).
Sử dụng điều kiện tiếp xúc: d (I,(α )) = R để tìm D . Trang 4/40
Dạng 16: Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa một đường thẳng và tạo với một mặt phẳng
(β ): Ax + By +Cz + D = 0 cho trước một góc ϕ cho trước. Phương pháp giải 
1. Tìm VTPT của (β) là n β .  2. Gọi n α ( A ; ′ B ;′C ). ′   (n = ϕ   α ; nβ )
3. Dùng phương pháp vô định giải hệ:  ⇒   n n u α α ∆
4. Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT. VI. Các ví dụ
Ví dụ 1. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( A 1;0; 2 − ) 
và có vectơ pháp tuyến n(1; 1; − 2) . Lời giải
Mặt phẳng (P) đi qua điểm ( A 1;0; 2
− ) và có vectơ pháp tuyến n(1; 1;
− 2) có phương trình là:
1(x −1) −1(y − 0) + 2(z + 2) = 0 ⇔ x y + 2z + 3 = 0.
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x y + 2z + 3 = 0 .
Ví dụ 2. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng(P) đi qua điểm M (0;1;3) và
song song với mặt phẳng (Q) : 2x − 3z +1 = 0 . Lời giải
Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) : 2x − 3z +1 = 0 nên mặt phẳng (P) có phương
trình dạng: 2x − 3z + D = 0 (D ≠ 1) .
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M (0;1;3) nên thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng
phải thỏa mãn. Ta được: 2.0 − 3.3+ D = 0 ⇔ D = 9 (thỏa mãn D ≠ 1 ).
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 2x − 3z + 9 = 0 .
Ví dụ 3. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm ( A 1;0; 2
− ), B(1;1;1), C(0; 1; − 2) .
Lời giải    
Ta có: AB = (0;1;3), AC = ( 1; − 1
− : 4) ⇒ AB, AC  = (7; 3 − ;1)   . 
Gọi n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) ta có   n AB   
  nên n cùng phương với AB, AC  .    n AC  Chọn n = (7; 3
− ;1) ta được phương trình mặt phẳng (ABC) là: 7(x −1) − 3(y − 0) +1(z + 2) = 0
⇔ 7x − 3y + z − 5 = 0 .
Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm O và vuông  x = t
góc với đường thẳng d : y = 1 − + 2t z = 2 +  t. Lời giải 
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: u = d (1;2;1).
Mặt phẳng(α) vuông góc với đường thẳng d nên (α) có một vectơ pháp tuyến là:   n = = . α ud (1;2;1) Trang 5/40
Đồng thời (α) đi qua điểm O nên có phương trình là: x + 2y + z = 0 .
Ví dụ 5. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng  x = − t d : y = 1
− + 2t và vuông góc với (β ): x + 2y z +1 = 0.  z = 2+  t. Lời giải 
Đường thẳng d đi qua điểm A(0; 1;
− 2) và có VTCP là: u = − d ( 1;2;1). 
Mặt phẳng (β ) có VTPT là n = − . β (1;2; )1
Mặt phẳng(α) chứa đường thẳng d và vuông góc với (β) nên (α) có một vectơ pháp tuyến    là: n =  . α u n  = − − = − d , β ( 4;0; 4) 4(1;0; ) 1  
Phương trình mặt phẳng (α) là: x + z − 2 = 0 .
Ví dụ 6. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm ( A 1;2; 2 − ), B(2; 1;
− 4) và vuông góc với (β ): x − 2y z +1= 0. Lời giải  Có AB = (1; 3 − ;6) 
Mặt phẳng (β ) có VTPT là n = − − . β (1; 2; ) 1
Mặt phẳng(α) chứa A , B và vuông góc với (β) nên (α) có một vectơ pháp tuyến là:    n =  . α AB,n  = β (15;7; ) 1  
Phương trình mặt phẳng (α) là: 15x + 7z +1− 27 = 0.
Ví dụ 7. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng(P) chứa đường thẳng x =1 d :  x 1 y z 1
y = 1− 2t và song song với đường thẳng 1 d − − : = = . 2  1 2 2 z =1+  t Lời giải 
Đường thẳng d đi qua điểm M (1;1;1) vectơ chỉ phương u (0; 2; − 1) . 1 1 1 
Đường thẳng d đi qua điểm M (1;0;1) vectơ chỉ phương u (1;2;2) . 2 2 2  
Ta có u ,u  = ( 6 − ;1;2) . 1 2   
Gọi n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng(P) , ta có:   n u    1
  nên n cùng phương với u ,u  .  1 2   n u2 Chọn n = ( 6 − ;1;2) . 
Mặt phẳng(P) đi qua điểm M (1;1;1) và nhận vectơ pháp tuyến n = ( 6
− ;1;2) có phương trình: 1
− 6(x −1) +1(y −1) + 2(z −1) = 0 ⇔ 6
x + y + 2z + 3 = 0 .
Thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng (P) thấy không thỏa mãn. 2
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 6
x + y + 2z + 3 = 0 . Trang 6/40
Ví dụ 8. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng(α) chứa đường thẳng x =1
d : y =1− 2t và điểm M ( 4 − ;3;2).  z =1+  t Lời giải 
Đường thẳng d đi qua điểm N(1;1;1) vectơ chỉ phương u − . d (0; 2;1)  MN = (5; 2 − ;− ) 1 .
Mặt phẳng(α) chứa đường thẳng d và điểm M nên (α) có một vectơ pháp tuyến là:    n =  . α u MN  = d , (4;5;10)  
Phương trình mặt phẳng (α) là: 4x + 5y +10z −19 = 0 .
Ví dụ 9. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng(P) chứa đường thẳng x =1 x =1+ 3t d :  
y =1− 2t d : y =1− 2t . 1 2  z =1+   t z =1+  t Lời giải 
Đường thẳng d đi qua điểm M (1;1;1) vectơ chỉ phương u (0; 2; − 1) . 1 1 1 
Đường thẳng d đi qua điểm M (1;1;1) vectơ chỉ phương u (3; 2 − ;1) . 2 2 2   
Ta có u ,u  = 0;3;6 , M M = 0;0;0 1 2 ( ) 1 2 ( )  
  
Do M M u ,u  = 0 nên đường thẳng d ,d cắt nhau. 1 2 1 2   1 2
Mặt phẳng(α) chứa đường thẳng d ,d cắt nhau nên α có một vectơ pháp tuyến là: 1 2 ( )    n =  . α
u ,u  = 0;3;6 = 3 0;1;2 1 2 ( ) ( )  
Phương trình mặt phẳng (α) là: y + 2z −3 = 0 .
Ví dụ 10. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng x =1  x = 4 d :  
y = 1− 2t d :  y = 3 − 4t 1 2  z =1+   t z =1+  2 t Lời giải 
Đường thẳng d đi qua điểm M (1;1;1) vectơ chỉ phương u (0; 2; − 1) . 1 1 1
Đường thẳng d đi qua điểm M 4;3;1 vectơ chỉ phương u 0; 4; − 2 . 2 ( ) 2 ( ) 2    
Ta có u ,u  = 0 , M M = 3;2;0 . 1 2 ( ) 1 2     
Do u ,u  = 0 nên đường thẳng d ,d song song 1 2   1 2
Mặt phẳng(α) chứa đường thẳng d ,d song song nên α có một vectơ pháp tuyến là: 1 2 ( )    n =  . α u , M M  = 2 − ;3;6 = − 2; 3 − ; 6 − 1 1 2 ( ) ( )  
Phương trình mặt phẳng (α) là: 2x − 3y − 6z + 7 = 0 . Trang 7/40
Ví dụ 11. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng(P) đi qua điểm x =1  ( A 1;0; 2
− ) và (P) song song với hai đường thẳng d : x 1 y z 1
y =1− 2t và 1 d − − : = = . 2  1 2 2 z =1+  t Lời giải 
Đường thẳng d đi qua điểm M (1;1;1) vectơ chỉ phương u (0; 2; − 1) . 1 1 1 
Đường thẳng d đi qua điểm M (1;0;1) vectơ chỉ phương u (1;2;2) . 2 2 2  
Ta có u ,u  = ( 6 − ;1;2) . 1 2   
Gọi n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng(P) , ta có:   n u    1
  nên n cùng phương với u ,u  .  1 2   n u2 Chọn n = ( 6
− ;1;2) ta được phương trình mặt phẳng (P) là:
− 6(x −1) +1(y − 0) + 2(z + 2) = 0 ⇔ 6
x + y + 2z +10 = 0 .
Ví dụ 12 : Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M( 1 − ; 2
− ;5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q) : x + 2y − 3z +1 = 0 và
(R) : 2x − 3y + z +1 = 0 . Lời giải  
VTPT của (Q) là n
− , VTPT của (R) là nQ (1; 2; 3) R (2; 3;1).   
Ta có n n  = − − − nên mặt phẳng (P) nhận
là một VTPT và (P) đi qua Q , R ( 7; 7; 7)   n(1;1;1) điểm M( 1 − ; 2
− ;5) nên có phương trình là: x + y + z − 2 = 0 .
Ví dụ 13: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt
phẳng (Q) : x + 2y − 2z +1 = 0 và cách (Q) một khoảng bằng 3. Lời giải
Trên mặt phẳng (Q) : x + 2y − 2z +1 = 0 chọn điểm M( 1 − ;0;0) .
Do (P) song song với mặt phẳng (Q) nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng:
x + 2y − 2z + D = 0 với D 1. |1 D | D  8
d((P),(Q))  3  d(M ,(P))  3   3 |
 1 D | 9   2 2 2 1  2 (2) D 10 
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x + 2y − 2z −8 = 0 và x + 2y − 2z +10 = 0.
Ví dụ 14 : Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt
phẳng (Q) : x + 2y − 2z +1 = 0 và (P) cách điểm M 1 ( ; 2 − 1 ; ) một khoảng bằng 3. Lời giải
Do (P) song song với mặt phẳng (Q) nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng:
x + 2y − 2z + D = 0 với D 1. |142 D | D  4
d(M ,(P))  3   3 |
 5 D | 9   2 2 2 1  2 (2) D 14 
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x + 2y − 2z − 4 = 0 và x + 2y − 2z +14 = 0. Trang 8/40
Ví dụ 15: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt
phẳng (Q) : x + 2y − 2z +1 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu 2 2 2
(S) : x + y + z + 2x − 4y − 2z − 3 = 0 Lời giải
Mặt cầu (S)có tâm I(1;2;1) và bán kính 2 2 2
R  (1)  2 1 3  3
Do (P) song song với mặt phẳng (Q) nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng:
x + 2y − 2z + D = 0 với D 1. Vì (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên |1 42 D | D  10
d(I,(P))  R  3   3 |1
  D | 9   2 2 2 1  2 (2) D  8 
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x + 2y − 2z −10 = 0 và x + 2y − 2z + 8 = 0 .
Ví dụ 16 : Trong mặt phẳng Oxyz , cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d lần lượt có
phương trình (P) : x + 2y z + 5 = 0 và x +1 d :
= y +1 = z − 3 . Viết phương trình mặt phẳng 2
(Q) chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng (P) một góc 0 60 . Lời giải
Giả sử mặt phẳng (Q) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 ( 2 2 2
A + B + C ≠ 0).
Chọn hai điểm M ( 1; − 1;
− 3), N (1;0;4)∈d.  . A (− ) 1 + B(− ) 1 + C.3+ D = 0 C  = 2 − A B
Mặt phẳng (Q) chứa d nên M , N ∈(Q) ⇒  ⇒   .1 A + .0
B + C.4 + D = 0
D = 7A + 4B
Suy ra mặt phẳng có phương trình là Ax + By + ( 2
A B) z + 7A + 4B = 0 và có VTPT 
n = A B A B Q ( ; ; 2 ). (Q)tạo với mặt phẳng (P) một góc
A + 2B + 2A + B 0 1 ⇒ = cos(60 ) = 0 60 2 2 2 2 2 2
A + B + (2A + B) 1 + 2 + ( 1) − 2 ⇔ A = (4 ± 2 3) B
Cho B =1 ta được A = (4 ± 2 3).
Vậy có 2 phương trình mặt phẳng
(4 − 2 3)x + y + ( 9
− + 4 3) z +32−14 3 = 0
(4 + 2 3)x + y + ( 9
− − 4 3) z +32+14 3 = 0 Trang 9/40 B. BÀI TẬP
Câu 1. Chọn khẳng định sai
A. Nếu n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) thì kn (k ∈) cũng là một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng (P) .
B. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm nó đi qua và một vectơ pháp tuyến của nó.
C. Mọi mặt phẳng trong không gian Oxyz đều có phương trình dạng: 2 2 2
Ax + By + Cz + D = 0 (A + B + C ≠ 0) .
D. Trong không gian Oxyz , mỗi phương trình dạng: 2 2 2
Ax + By + Cz + D = 0 (A + B + C ≠ 0)
đều là phương trình của một mặt phẳng nào đó.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng
A. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó song song.
B. Nếu hai mặt phẳng song song thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng cùng phương.
C. Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng bằng nhau.
D. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
Câu 3. Chọn khẳng định sai  
A. Nếu hai đường thẳng AB,CD song song thì vectơ AB,CD 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD) .  
B. Cho ba điểm A, B,C không thẳng hàng, vectơ AB, AC 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) .  
C. Cho hai đường thẳng AB,CD chéo nhau, vectơ AB,CD 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD .  
D. Nếu hai đường thẳng AB,CD cắt nhau thì vectơ AB,CD 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD) .
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : Ax + By + Cz + D = 0. Tìm khẳng
định sai trong các mệnh đề sau:
A. A = 0, B ≠ 0,C ≠ 0, D ≠ 0 khi và chỉ khi (α ) song song với trục Ox.
B. D = 0 khi và chỉ khi (α ) đi qua gốc tọa độ.
C. A ≠ 0, B = 0,C ≠ 0, D = 0 khi và chỉ khi (α ) song song với mặt phẳng (Oyz)
D. A = 0, B = 0,C ≠ 0, D ≠ 0 khi và chỉ khi (α ) song song với mặt phẳng (Oxy) .
Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A( ;0 a ;0) , B(0; ;
b 0) , C (0;0;c) , (abc ≠ 0) . Khi
đó phương trình mặt phẳng ( ABC) là: A. x y z + + = 1. B. x y z + + = 1. a b c b a c C. x y z + + = 1. D. x y z + + = 1. a c b c b a
Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) :3x z = 0 . Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau:
A. (α ) / /Ox .
B. (α ) / / (xOz).
C. (α ) / /Oy .
D. (α ) ⊃ Oy . Trang 10/40
Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Mặt phẳng (P) là −x + 3z − 2 = 0 có phương trình song song với: A. Trục Oy. B. Trục Oz. C. Mặt phẳng Oxy. D. Trục Ox.
Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y z +1 = 0 .
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:     A. n(3;2;1) . B. n( 2 − ;3;1) . C. n(3;2; 1) − . D. n(3; 2 − ; 1 − ) .
Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2
x + 2y z − 3 = 0.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:     A. n(4; 4; − 2) . B. n( 2; − 2; 3) − . C. n( 4; − 4;2) . D. n(0;0; 3) − .
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2 − ; ) 1 , B( 1 − ;3;3) , C (2; 4; − 2) . Một 
vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ( ABC) là:  
A. n = (9;4;− ) 1 . B. n = (9;4; ) 1 .  
C. n = (4;9;− ) 1 . D. n = ( 1; − 9;4) .
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) 2
x + y − 5 = 0 A. ( 2 − ;1;0) . B. ( 2 − ;1; 5 − ) . C. (1;7;5) . D. ( 2; − 2; 5 − ) .
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( A 1; − 2;0) và  nhận n( 1;
− 0;2) là VTPT có phương trình là:
A.x + 2y − 5 = 0
B.x + 2z − 5 = 0
C.x + 2y − 5 = 0
D. −x + 2z −1 = 0
Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(3; 2 − ; 2
− ), B(3;2;0) , C (0;2; ) 1 .
Phương trình mặt phẳng ( ABC) là:
A. 2x − 3y + 6z = 0 .
B. 4y + 2z − 3 = 0 .
C. 3x + 2y +1 = 0.
D. 2y + z − 3 = 0 .
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( A − ), 1 ; 0 ; 1 B(− ) 1 ; 1 ; 2 . Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là:
A. x y − 2 = 0.
B. x y +1 = 0.
C. x y + 2 = 0 .
D. − x + y + 2 = 0 .
Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Mặt phẳng (P) đi qua các điểm ( A 1 − ;0;0) , B(0;2;0), C(0;0; 2
− ) có phương trình là: A. 2
x + y + z − 2 = 0 . B. 2
x y z + 2 = 0 . C. 2
x + y z − 2 = 0 . D. 2
x + y z + 2 = 0 .
Câu 16. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm A( 1; − 2; ) 1 và hai mặt phẳng
(α ):2x + 4y −6z −5 = 0 và (β ): x + 2y −3z = 0 . Tìm khẳng định đúng?
A. Mặt phẳng (β ) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (α ) ;
B. Mặt phẳng (β ) đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng (α ) ;
C. Mặt phẳng (β ) không đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng (α ) ;
D. Mặt phẳng (β ) không đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (α ) ;
Câu 17. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm M (2; 1;
− 3) và các mặt phẳng:
(α ): x − 2 = 0, (β ): y +1= 0, (γ ): z −3 = 0 . Tìm khẳng định sai.
A. (α ) / /Ox .
B. (β ) đi qua M . Trang 11/40
C. (γ ) / / (xOy). D. (β ) ⊥ (γ ).
Câu 18. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz . Phương trình mặt phẳng qua A(2;5; ) 1 và song
song với mặt phẳng (Oxy) là:
A. 2x + 5y + z = 0 .
B. x − 2 = 0 . C. y − 5 = 0. D. z −1 = 0 .
Câu 19. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz . Mặt phẳng đi qua M (1;4;3) và vuông góc với trục
Oy có phương trình là:
A. y − 4 = 0 . B. x −1 = 0 .
C. z − 3 = 0 .
D. x + 4y + 3z = 0.
Câu 20. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : 6x −3y − 2z − 6 = 0 . Khẳng
định nào sau đây sai? 
A. Mặt phẳng (α ) có một vectơ pháp tuyến là u ( 6 − ,3,2) .
B. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (α ) bằng 6 . 8
C. Mặt phẳng (α ) chứa điểm A(1,2, 3 − ) .
D. Mặt phẳng (α ) cắt ba trục Ox,Oy,Oz .
Câu 21. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz . Biết ,
A B,C là số thực khác 0 , mặt phẳng chứa
trục Oz có phương trình là:
A. Ax + Bz + C = 0 .
B. Ax + By = 0
C. By + Az + C = 0.
D. Ax + By + C = 0 .
Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A ), 3 ; 1 ; 5 ( B ; 1 ( 6 ; 2 ),C ; 0 ; 5 ( 4), D( 6 ; 0 ; 4 ).
Viết phương trình mặt phẳng qua D và song song với mặt phẳng (ABC) .
A. x + y + z −10 = 0 .
B. x + y + z − 9 = 0.
C. x + y + z − 8 = 0 .
D. x + 2y + z −10 = 0 .
Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A ), 3 ; 1 ; 5 ( B ; 1 ( ), 6 ; 2 C ; 0 ; 5 ( ), 4 D( ) 6 ; 0 ; 4 .
Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD .
A. 2x + 5y + z −18 = 0 .
B. 2x y + 3z + 6 = 0 .
C. 2x y + z + 4 = 0 .
D. x + y + z − 9 = 0 .
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc
với mặt phẳng (Q) : x + y + z − 3 = 0 . Phương trình mặt phẳng (P) là:
A. y + z = 0 .
B. y z = 0 .
C. y z −1 = 0 .
D. y − 2z = 0 .
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Phương trình của mặt phẳng chứa trục Ox và qua điểm I (2; 3 − ; ) 1 là:
A. 3y + z = 0.
B. 3x + y = 0 .
C. y − 3z = 0 .
D. y + 3z = 0.
Câu 26. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 
1 , B1;0;4và C0;2;  1 .
Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là:
A. 2x y  2z 5  0 .
B. x2y 3z 7  0 .
C. x  2y 5z 5  0 .
D. x  2y 5z 5  0.
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) đi qua A(2; 1; − 4) , B(3;2;− ) 1
và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x + y + 2z − 3 = 0 . Phương trình mặt phẳng (α ) là: Trang 12/40
A. 5x + 3y − 4z + 9 = 0 .
B. x + 3y − 5z + 21 = 0.
C. x + y + 2z − 3 = 0 .
D. 5x + 3y − 4z = 0 .
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng (α ) đi qua M (0; 2; − 3) , song song với − + đường thẳng x 2 y 1 d : =
= z và vuông góc với mặt phẳng (β ) : x + y z = 0 có phương 2 3 − trình:
A. 2x − 3y − 5z − 9 = 0 .
B. 2x − 3y + 5z − 9 = 0 .
C. 2x + 3y + 5z + 9 = 0.
D. 2x + 3y + 5z − 9 = 0 .
Câu 29. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Tọa độ giao điểm M của mặt phẳng
(P):2x +3y + z − 4 = 0 với trục Ox là ? A. M (0,0,4) . B. 4 M 0, ,0  . C. M (3,0,0) . D. M (2,0,0) . 3   
Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi là mặt phẳng qua các hình chiếu của A5;4; 
3 lên các trục tọa độ. Phương trình của mặt phẳng là:
A. 12x 15y  20z 60  0
B.12x 15y  20z 60  0 . C. x y z x y z    0 .
D.   60  0 . 5 4 3 5 4 3
Câu 31. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A5;2;0,  B3;4; 
1 và có một vectơ chỉ phương là a1;1; 
1 . Phương trình của mặt phẳng (α) là:
A. 5x 9y 14z  0 .
B. xy 7  0 .
C. 5x 9y 14z 7  0 .
D.5x9y 14z 7  0 .
Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng
(P) : x + y + z − 6 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : 2 2 2
x + y + z = 12? A. 2 B. Không có. C. 1. D. 3.
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 4 mặt phẳng (P) : x − 2y + 4x −3 = 0,
(Q)− 2x + 4y −8z +5 = 0 , (R):3x −6y +12z −10 = 0, (W):4x −8y +8z −12 = 0. Có bao
nhiêu cặp mặt phẳng song song với nhau. A.2. B. 3. C.0. D.1.
Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (α ) :3x + (m − )
1 y + 4z − 2 = 0 ,
(β ):nx +(m + 2) y + 2z + 4 = 0 . Với giá trị thực của ,
m n bằng bao nhiêu để (α ) song song (β )
A. m = 3;n = 6 − .
B. m = 3;n = 6 . C. m = 3 − ;n = 6 D. m = 3 − ;n = 6 − .
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P) : x + my + (m − ) 1 z + 2 = 0 ,
(Q):2x y +3z − 4 = 0 . Giá trị số thực m để hai mặt phẳng (P),(Q) vuông góc A. m =1 B. 1 m = − C. m = 2 D. 1 m = 2 2
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Cho hai mặt phẳng (α ) : x − 2y + 2z −3 = 0 ,
(β ): x − 2y + 2z −8 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α ),(β ) là bao nhiêu ?
A. d ((α ) (β )) 5 , =
B. d ((α ) (β )) 11 , =
C. d ((α ),(β )) = 5
D. d ((α ) (β )) 4 , = 3 3 3 Trang 13/40
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + 2y z +1 = 0. Gọi mặt
phẳng (Q) là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng (P) qua trục tung. Khi đó phương trình mặt phẳng (Q) là ?
A. x + 2y z −1 = 0
B. x − 2y z +1 = 0
C. x + 2y + z +1 = 0
D. x − 2y z −1 = 0
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x −3y + 5z − 4 = 0 . Gọi mặt
phẳng (Q) là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng (P) qua mặt phẳng (Oxz) . Khi đó phương
trình mặt phẳng (Q) là ?
A. (P) : 2x −3y −5z − 4 = 0
B. (P) : 2x −3y + 5z − 4 = 0
C. (P) : 2x + 3y + 5z − 4 = 0
D. (P) : 2x −3y + 5z + 4 = 0
Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , là mặt phẳng đi qua điểm A2;1;  5 và vuông góc
với hai mặt phẳng P:3x2y z 7  0 và Q:5x4y 3z 1 0 . Phương trình mặt phẳng  là:
A. x  2y z 5  0 .
B. 2x4y 2z 10  0 .
C. 2x  4y  2z 10  0.
D. x  2y z 5  0 .
Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,tọa độ điểm M nằm trên trục Oy và cách đều hai mặt
phẳng: (P) : x + y z +1 = 0 và (Q) : x y + z − 5 = 0 là: A. M (0; 3 − ;0) . B. M (0;3;0) . C. M (0; 2; − 0). D. M (0;1;0) .
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi (α ) là mặt phẳng qua G(1;2;3) và cắt các trục
Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm ,
A B,C (khác gốc O ) sao cho G là trọng tâm của tam giác
ABC . Khi đó mặt phẳng (α ) có phương trình:
A.3x + 6y + 2z +18 = 0 .
B. 6x + 3y + 2z −18 = 0.
C. 2x + y + 3z − 9 = 0 .
D. 6x + 3y + 2z + 9 = 0 .
Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi (α ) là mặt phẳng song song với mặt phẳng
(β ):2x − 4y + 4z +3 = 0 và cách điểm A(2; 3
− ;4) một khoảng k = 3. Phương trình của mặt phẳng (α ) là:
A. 2x − 4y + 4z − 5 = 0 hoặc 2x − 4y + 4z −13 = 0 .
B. x − 2y + 2z − 25 = 0.
C. x − 2y + 2z − 7 = 0 .
D. x − 2y + 2z − 25 = 0 hoặc x − 2y + 2z − 7 = 0 .
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho hai đường thẳng d ,d lần lượt có phương trình 1 2
x 2 y 2 z 3 d − − − : = = ,
x 1 y 2 z 1 d − − − : = =
. Phương trình mặt phẳng (α ) cách đều hai 1 2 1 3 2 2 1 − 4
đường thẳng d ,d là: 1 2
A. 7x − 2y − 4z = 0 .
B. 7x − 2y − 4z + 3 = 0 .
C. 2x + y + 3z + 3 = 0.
D.14x − 4y −8z + 3 = 0 . Trang 14/40
Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A(1;0;0), B(0; ;
b 0) , C (0;0;c) , (b > 0,c > 0) và
mặt phẳng (P) : y z +1 = 0. Xác định b và c biết mặt phẳng ( ABC) vuông góc với mặt phẳng
(P) và khoảng cách từ O đến ( ABC) bằng 1 . 3 A. 1 1 b = ,c = B. 1 b =1,c = C. 1 1 b = ,c = D. 1 b = ,c =1 2 2 2 2 2 2
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,mặt phẳng  đi qua điểm M 5;4; 3và cắt các tia
Ox, Oy, Oz các đoạn bằng nhau có phương trình là:
A. x y z 12  0
B. x y z  0
C.5x  4y 3z 50  0
D. xy z  0
Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Oy và tạo với mặt
phẳng y + z +1 = 0 góc 0
60 . Phương trình mặt phẳng (P) là: x z = 0 x y = 0
x z −1 = 0 x − 2z = 0 A.  B. C.  D.  x + z = 0 x + y = 0 x z = 0 x + z = 0
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình cầu (S ) (x − )2 + ( y − )2 + (z − )2 : 1 2 3 =1.
Phương trình mặt phẳng (α ) chứa trục Oz và tiếp xúc với (S )
A.(α ) : 4x −3y + 2 = 0.
B.(α ) :3x + 4y = 0.
C.(α ) :3x − 4y = 0.
D.(α ) : 4x −3y = 0.
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tam giác ABC A(1,2,− ) 1 , B( 2 − ,1,0) ,C (2,3,2) .
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (OGB) bằng bao nhiêu ? A. 3 174 B. 174 C. 2 174 D. 4 174 29 29 29 29
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình cầu (S ) (x − )2 + ( y − )2 + (z − )2 : 1 2 3 =16 .
Phương trình mặt phẳng (α ) chứa Oy cắt hình cầu (S ) theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 8π
A.(α ):3x z = 0
B.(α ):3x + z = 0
C.(α ) :3x + z + 2 = 0
D.(α ): x −3z = 0
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P) là mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxz
và cắt mặt cầu (x − ) 1 2 + (y + 2)2 2
+ z =12 theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của (P) là:
A. x − 2y +1 = 0 .
B. y − 2 = 0 . C. y +1 = 0 . D. y + 2 = 0 .
Câu 51. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M ;1 ( ). 3 ; 2
Gọi (α) là mặt phẳng chứa
trục Oy và cách M một khoảng lớn nhất. Phương trình của (α) là:
A. x + 3z = 0 .
B. x + 2z = 0.
C. x − 3z = 0. D. x = 0 .
Câu 52. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) (x − )2 + ( y − )2 + (z − )2 : 1 2 3 = 9 ,
điểm A(0;0;2) . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S ) theo thiết diện là
hình tròn (C)có diện tích nhỏ nhất ?
A.
(P) : x + 2y + 3z − 6 = 0 . B. (P)
: x + 2y + z − 2 = 0 . Trang 15/40
C.(P) :3x + 2y + 2z − 4 = 0. D. (P)
: x − 2y + 3z − 6 = 0 .
Câu 53. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm N (1;1; )
1 . Viết phương trình mặt phẳng (P)
cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại ,
A B,C (không trùng với gốc tọa độO ) sao cho N là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A.(P) : x + y + z −3 = 0 .
B.(P) : x + y z +1 = 0.
C.(P): x y z +1 = 0 .
D.(P) : x + 2y + z − 4 = 0 .
Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm (
A 1;1;1) , B(0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox,Oy lần lượt tại hai điểm M , N (không trùng với
gốc tọa độO ) sao cho OM = 2ON
A.(P) : 2x + 3y z − 4 = 0 .
B.(P) : x + 2y z − 2 = 0.
C.(P) : x − 2y z + 2 = 0.
D.(P) :3x + y + 2z − 6 = 0 .
Câu 55. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2; ) 1 , B( 2 − ;1;3) , C (2; 1; − 3) và D(0;3; )
1 . Phương trình mặt phẳng (α ) đi qua ,
A B đồng thời cách đều C, D
A.(P : 4x + 2y + 7z −15 = 0; P : x −5 y− z +10 = 0 . 1 ) ( 2)
B.(P : 6x − 4y + 7z −5 = 0; P :3x + y + 5z +10 = 0 . 1 ) ( 2)
C.(P : 6x − 4y + 7z −5 = 0; P : 2x + 3z −5 = 0. 1 ) ( 2)
D. (P :3x + 5y + 7z − 20 = 0; P : x + 3y + 3z −10 = 0. 1 ) ( 2)
Câu 56. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(2;1;3); B(3;0;2);C (0; 2; − ) 1 . Phương
trình mặt phẳng (P) đi qua ,
A B và cách C một khoảng lớn nhất ?
A.(P) :3x + 2y + z −11 = 0 .
B.(P) :3x + y + 2z −13 = 0.
C.(P) : 2x y + 3z −12 = 0 .
D.(P) : x + y −3 = 0 .
Câu 57. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm M 1;2;  3 và cắt các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B ,C ( khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC .
Mặt phẳng có phương trình là: A. x x y z
 2y 3z 14  0 . B.   1 0 . 1 2 3
C.3x  2y z 10  0 .
D. x  2y 3z 14  0.
Câu 58. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm G ;1 ( ) 3 ;
4 . Viết phương trình mặt phẳng
cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B,C sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC ? A. x y z + + = 0 .
B. x + y + z = 1.
C. x + y + z =1.
D. x + y + z = 0. 4 16 12 4 16 12 3 12 9 3 12 9
Câu 59. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M ;1 ( ). 3 ; 2
Mặt phẳng (P) qua M cắt các
tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại ,
A B,C sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất có phương trình là:
A. 6x + 3y + 2z = 0 .
B. 6x + 3y + 2z −18 = 0 .
C. x + 2y + 3z −14 = 0 .
D. x + y + z − 6 = 0 . Trang 16/40
Câu 60. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng có phương trình
(P) x + 2y + 2z −1= 0 (Q): x + 2y z −3 = 0 và mặt cầu (S) (x − )2 +( y + )2 2 : 1 2 + z = 5.Mặt
phẳng (α ) vuông với mặt phẳng (P),(Q) đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S ) .
A. 2x + y −1 = 0;2x + y + 9 = 0 .
B. 2x y −1 = 0;2x y + 9 = 0 .
C. x − 2y +1 = 0; x − 2y − 9 = 0 .
D. 2x y +1 = 0; 2x y − 9 = 0 .
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x + 2y − 2z +1 = 0 , 2 điểm A(1;0;0), B( 1
− ;2;0) (S ) (x − )2 + ( y − )2 2 : 1
2 + z = 25 . Viết phương trình mặt phẳng (α ) vuông
với mặt phẳng (P) , song song với đường thẳng AB , đồng thời cắt mặt cầu (S ) theo đường
tròn có bán kính bằng r = 2 2
A
. 2x + 2y + 3z +11 = 0; 2x + 2y + 3z − 23 = 0 .
B. 2x − 2y + 3z +11 = 0; 2x − 2y + 3z − 23 = 0.
C. 2x − 2y + 3z −11 = 0; 2x − 2y + 3z + 23 = 0.
D. 2x + 2y + 3z −11 = 0; 2x + 2y + 3z + 23 = 0 .
Câu 62. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho 3điểm A(1;1;− )
1 , B(1;1;2) ,C ( 1; − 2; 2 − ) và
mặt phẳng (P) : x − 2y + 2z +1 = 0 . Lập phương trình mặt phẳng (α ) đi qua A , vuông góc với
mặt phẳng (P) cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB = 2IC biết tọa độ điểm I là số nguyên
A. (α ) : 2x y − 2z −3 = 0 .
B. (α ) : 4x + 3y − 2z −9 = 0 .
C. (α ) : 6x + 2y z −9 = 0 .
D. (α ) : 2x + 3y + 2z −3 = 0 .
Câu 63. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P) x + y + z −3 = 0 ,
(Q):2x +3y + 4z −1= 0 . Lập phương trình mặt phẳng (α ) đi qua A(1;0; )1 và chứa giao
tuyến của hai mặt phẳng (P),(Q)?
A.(α ) : 2x + 3y + z − 3 = 0.
B.(α ) : 7x + 8y + 9z −16 = 0 .
C.(α ) : 7x +8y + 9z −17 = 0 .
D.(α ) : 2x − 2y + z −3 = 0 .
Câu 64. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho 2 đường thẳng x y 1 : z d − = = x 1 y z 1 d − + : = =
.Viết phương trình mặt phẳng (α ) vuông góc với d ,cắt 1 2 1 − 1 2 1 2 1 1
Oz tại A và cắt d tại B ( có tọa nguyên ) sao cho AB = 3. 2
A.(α ) :10x −5y + 5z +1 = 0.
B.(α ) : 4x − 2y + 2z +1 = 0 .
C.(α ) : 2x y + z +1 = 0.
D.(α ) : 2x y + z + 2 = 0 .
Câu 65. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho tứ diện ABCD có điểm A(1;1; )
1 , B(2;0;2) ,C ( 1; − 1;
− 0), D(0;3;4) . Trên các cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm
B ',C ', D ' thỏa : AB AC AD + +
= 4 . Viết phương trình mặt phẳng (B 'C 'D ') biết tứ diện
AB ' AC ' AD '
AB 'C 'D ' có thể tích nhỏ nhất ?
A.16x + 40y − 44z + 39 = 0 .
B.16x + 40y + 44z − 39 = 0 .
C.16x − 40y − 44z + 39 = 0 .
D.16x − 40y − 44z − 39 = 0 . Trang 17/40
Câu 66. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho (P): x + 4y − 2z − 6 = 0 ,(Q): x − 2y + 4z − 6 = 0 .
Lập phương trình mặt phẳng (α ) chứa giao tuyến của(P),(Q) và cắt các trục tọa độ tại các điểm ,
A B,C sao cho hình chóp .
O ABC là hình chóp đều.
A. x + y + z + 6 = 0.
B. x + y + z − 6 = 0 .
C. x + y z − 6 = 0 .
D. x + y + z − 3 = 0 . Trang 18/40
C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I – ĐÁP ÁN 8.3
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B A C A D A C A A B D A C C A A D A B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B A A B D C A D D A C C B C D A D C A A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
B D D C A A C A A D A B A C D A A B B D
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 A A B C A B
II –HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn khẳng định sai
A. Nếu n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) thì kn (k ∈) cũng là một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng (P) .
B. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm nó đi qua và một vectơ pháp tuyến của nó.
C. Mọi mặt phẳng trong không gian Oxyz đều có phương trình dạng: 2 2 2
Ax + By + Cz + D = 0 (A + B + C ≠ 0) .
D. Trong không gian Oxyz , mỗi phương trình dạng: 2 2 2
Ax + By + Cz + D = 0 (A + B + C ≠ 0)
đều là phương trình của một mặt phẳng nào đó.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng
A. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó song song.
B. Nếu hai mặt phẳng song song thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng cùng phương.
C. Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng bằng nhau.
D. Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
Câu 3. Chọn khẳng định sai  
A. Nếu hai đường thẳng AB,CD song song thì vectơ AB,CD 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD) .  
B. Cho ba điểm A, B,C không thẳng hàng, vectơ AB, AC 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) .  
C. Cho hai đường thẳng AB,CD chéo nhau, vectơ AB,CD 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD .  
D. Nếu hai đường thẳng AB,CD cắt nhau thì vectơ AB,CD 
 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD) .
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : Ax + By + Cz + D = 0. Tìm khẳng
định sai trong các mệnh đề sau:
A. A = 0, B ≠ 0,C ≠ 0, D ≠ 0 khi và chỉ khi (α ) song song với trục Ox.
B. D = 0 khi và chỉ khi (α ) đi qua gốc tọa độ.
C. A ≠ 0, B = 0,C ≠ 0, D = 0 khi và chỉ khi (α ) song song với mặt phẳng (Oyz)
D. A = 0, B = 0,C ≠ 0, D ≠ 0 khi và chỉ khi (α ) song song với mặt phẳng (Oxy) . Trang 19/40
Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A(a;0;0) , B(0; ;
b 0) , C (0;0;c) , (abc ≠ 0) . Khi
đó phương trình mặt phẳng ( ABC) là: A. x y z + + = 1. B. x y z + + = 1. a b c b a c C. x y z + + = 1. D. x y z + + = 1. a c b c b a
Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) :3x z = 0 . Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau:
A. (α ) / /Ox .
B. (α ) / / (xOz).
C. (α ) / /Oy .
D. (α ) ⊃ Oy .
Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Mặt phẳng (P) là −x + 3z − 2 = 0 có phương trình song song với: A. Trục Oy. B. Trục Oz. C. Mặt phẳng Oxy. D. Trục Ox.
Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y z +1 = 0 .
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:     A. n(3;2;1) . B. n( 2 − ;3;1) . C. n(3;2; 1) − . D. n(3; 2 − ; 1 − ) .
Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2
x + 2y z − 3 = 0.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:     A. n(4; 4; − 2) . B. n( 2; − 2; 3) − . C. n( 4; − 4;2) . D. n(0;0; 3) − .
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2 − ; ) 1 , B( 1 − ;3;3) , C (2; 4; − 2) . Một 
vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ( ABC) là:  
A. n = (9;4;− ) 1 . B. n = (9;4; ) 1 .  
C. n = (4;9;− ) 1 . D. n = ( 1; − 9;4) . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận   Ta có AB = ( 2 − ;5;2), AC = (1; 2 − ; ) 1   
n = AB, AC = (9;4;− ) 1   .
Phương pháp trắc nghiệm
Sử dụng MTBT tính tích có hướng.   Có AB = ( 2 − ;5;2), AC = (1; 2 − ; ) 1 .
Chuyển sang chế độ Vector: Mode 8. 
Ấn tiếp 1 – 1: Nhập tọa độ AB vào vector A. 
Sau đó ấn AC. Shift – 5 – 1 – 2 – 1 Nhập tọa độ AC vào vector B. Sau đó ấn AC.  
Để nhân AB, AC 
 ấn Shift – 5 –3 – X Shift - 5 – 4 - =
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) 2
x + y − 5 = 0 A. ( 2 − ;1;0) . B. ( 2 − ;1; 5 − ) . C. (1;7;5) . D. ( 2; − 2; 5 − ) . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận Trang 20/40
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, nếu điểm nào làm cho vế trái bằng 0 thì đó
là điểm thuộc mặt phẳng.
Phương pháp trắc nghiệm
Nhập phương trình mặt phẳng (P) vào máy tính dạng sau: 2
X +Y + 0A − 5 = 0, sau đó dùng
hàm CALC và nhập tọa độ ( ;
x y; z) của các điểm vào. Nếu bằng 0 thì điểm đó thuộc mặt phẳng.
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( A 1; − 2;0) và  nhận n( 1;
− 0;2) là VTPT có phương trình là:
A.x + 2y − 5 = 0
B.x + 2z − 5 = 0
C.x + 2y − 5 = 0
D. −x + 2z −1 = 0 Hướng dẫn giải
Mặt phẳng (P) đi qua điểm ( A 1;
− 2;0) và nhận n( 1;
− 0;2) là VTPT có phương trình là: 1
− (x +1) + 0(y − 2) + 2(z − 0) = 0 ⇔ −x −1+ 2z = 0 ⇔ −x + 2z −1 = 0 .
Vậy −x + 2z −1 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm (nên có)
Từ tọa độ VTPT suy ra hệ số B=0, vậy loại ngay đáp án −x + 2y − 5 = 0 và −x + 2y − 5 = 0
Chọn 1 trong 2 PT còn lại bằng cách thay tọa độ điểm A vào
Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(3; 2 − ; 2
− ), B(3;2;0) , C (0;2; ) 1 .
Phương trình mặt phẳng ( ABC) là:
A. 2x − 3y + 6z = 0 .
B. 4y + 2z − 3 = 0 .
C. 3x + 2y +1 = 0.
D. 2y + z − 3 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận  
AB = (0;4;2), AC = ( 3 − ;4;3) (   ABC) qua A(3; 2 − ; 2
− ) và có vectơ pháp tuyến AB, AC = (4; 6; − 12) = 2(2; 3 − ;6)  
⇒ ( ABC) : 2x − 3y + 6z = 0
Phương pháp trắc nghiệm
Sử dụng MTBT tính tích có hướng.
Hoặc thay tọa độ cả 3 điểm A, B, C vào mặt phẳng xem có thỏa hay không?
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( A − ), 1 ; 0 ; 1 B(− ) 1 ; 1 ; 2 . Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là:
A. x y − 2 = 0.
B. x y +1 = 0.
C. x y + 2 = 0 .
D. − x + y + 2 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận  +) AB = ( 1; − 1;0) .
+) Trung điểm I của đoạn AB là 3 1 I − ( ; ;1) 2 2
Mặt phẳng trung trực của đọan AB là 3 1
−(x + ) + (y − ) = 0 hay x y + 2 = 0 . 2 2
Phương pháp trắc nghiệm
Do (α ) là mặt phẳng trung trực của AB nên (α ) ⊥ AB  
Kiểm tra mặt phẳng (α ) nào có n = α
k AB và chứa điểm I  
Cả 4 đáp án đều thỏa điều kiện n = α k AB . Trang 21/40
Cả 4 PT đều chung dạng: x–y+0z+D=0, nên để kiếm tra PT nào thỏa tọa độ điểm I ta bấm máy tính:
trong đó nhập A, B, C là tọa độ I, còn D là số hạng tự do từng
PT, nếu cái nào làm bằng 0 thì chọn.
Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Mặt phẳng (P) đi qua các điểm ( A 1 − ;0;0) , B(0;2;0), C(0;0; 2
− ) có phương trình là: A. 2
x + y + z − 2 = 0 . B. 2
x y z + 2 = 0 . C. 2
x + y z − 2 = 0 . D. 2
x + y z + 2 = 0 . Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận
Theo công thức phương trình mặt chắn ta có: x y z + + = 1 ⇔ 2
x + y z − 2 = 0. 1 − 2 2 − Vậy 2
x + y z − 2 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm
Nhập phương trình mặt phẳng (P) vào máy tính, sau đó dùng hàm CALC và nhập tọa độ ( ;
x y; z) của các điểm vào. Nếu tất cả các điểm đều cho kết quả bằng 0 thì đó đó là mặt phẳng
cần tìm. Chỉ cần 1 điểm làm cho phương trình khác 0 đều loại.
Câu 16. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm A( 1; − 2; ) 1 và hai mặt phẳng
(α ):2x + 4y −6z −5 = 0 và (β ): x + 2y −3z = 0 . Tìm khẳng định đúng?
A. Mặt phẳng (β ) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (α ) ;
B. Mặt phẳng (β ) đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng (α ) ;
C. Mặt phẳng (β ) không đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng (α ) ;
D. Mặt phẳng (β ) không đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (α ) ; Hướng dẫn giải   Có n = − , n = − ⇒ (α ) / / (β ) β (1;2; 3) α (2;4; 6) Và A∈(β )
Câu 17. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm M (2; 1;
− 3) và các mặt phẳng:
(α ): x − 2 = 0, (β ): y +1= 0, (γ ): z −3 = 0 . Tìm khẳng định sai.
A. (α ) / /Ox .
B. (β ) đi qua M .
C. (γ ) / / (xOy). D. (β ) ⊥ (γ ).
Câu 18. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz . Phương trình mặt phẳng qua A(2;5; ) 1 và song
song với mặt phẳng (Oxy) là:
A. 2x + 5y + z = 0 .
B. x − 2 = 0 . C. y − 5 = 0. D. z −1 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng qua A(2;5; )
1 và có vectơ pháp tuyến k = (0;0; )
1 có phương trình: z −1 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm
Mặt phẳng qua A và song song với (Oxy) có phương trình z = z . A Trang 22/40
Câu 19. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz . Mặt phẳng đi qua M (1;4;3) và vuông góc với trục
Oy có phương trình là:
A. y − 4 = 0 . B. x −1 = 0 .
C. z − 3 = 0 .
D. x + 4y + 3z = 0. Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng qua M (1;4;3) và có vectơ pháp tuyến j = (0;1;0) có phương trình y − 4 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm
Mặt phẳng qua M và vuông góc với trục Oy có phương trình y = y . M
Câu 20. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : 6x −3y − 2z − 6 = 0 . Khẳng
định nào sau đây sai? 
A. Mặt phẳng (α ) có một vectơ pháp tuyến là u ( 6 − ,3,2) .
B. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (α ) bằng 6 . 8
C. Mặt phẳng (α ) chứa điểm A(1,2, 3 − ) .
D. Mặt phẳng (α ) cắt ba trục Ox,Oy,Oz . Hướng dẫn giải: Do d (O (α )) 6 6 , = = . 36 + 9 + 4 7
Câu 21. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz . Biết ,
A B,C là số thực khác 0 , mặt phẳng chứa
trục Oz có phương trình là:
A. Ax + Bz + C = 0 .
B. Ax + By = 0
C. By + Az + C = 0.
D. Ax + By + C = 0 . Hướng dẫn giải
Trục Oz là giao tuyến của 2 mặt phẳng (Ozx),(Oyz) nên mặt phẳng chứa Oz thuộc chùm mặt
phẳng tạo bởi 2 mặt (Ozx),(Oyz) ⇒ Ax + By = 0
Vậy Ax + By = 0 .
Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A ), 3 ; 1 ; 5 ( B ; 1 ( ), 6 ; 2 C ; 0 ; 5 ( ), 4 D( ) 6 ; 0 ; 4 .
Viết phương trình mặt phẳng qua D và song song với mặt phẳng (ABC) .
A. x + y + z −10 = 0 .
B. x + y + z − 9 = 0.
C. x + y + z − 8 = 0 .
D. x + 2y + z −10 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận     +) AB = ( 4; − 1;3), AC = (0; 1
− ;1) ⇒ AB, AC = (4;4;4)   . 
+) Mặt phẳng đi qua D có VTPT n = (1;1;1) có phương trình: x + y + z −10 = 0 .
+) Thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn.
Vậy phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: x + y + z −10 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm
Gọi phương trình mặt phẳng (ABC) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 . Trang 23/40
Sử dụng MTBT giải hệ bậc nhất 3 ẩn, nhập tọa độ 3 điểm ,
A B,C vào hệ, chọn D =1 ta được 1 1 1
A = , B = ,C = . (Trong trường hợp chọn D =1 vô nghiệm ta chuyển sang chọn D = 0 ). 9 9 9 
Suy ra mặt phẳng (ABC) có VTPT n = (1;1;1) 
Mặt phẳng đi qua D có VTPT n = (1;1;1) có phương trình: x + y + z −10 = 0 .
Thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn. Vậy chọn A.
Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A ), 3 ; 1 ; 5 ( B ; 1 ( ), 6 ; 2 C ; 0 ; 5 ( ), 4 D( ) 6 ; 0 ; 4 .
Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD .
A. 2x + 5y + z −18 = 0 .
B. 2x y + 3z + 6 = 0 .
C. 2x y + z + 4 = 0 .
D. x + y + z − 9 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận     +) AB = ( 4; − 1;3), CD = ( 1
− ;0;2) ⇒ AB,CD = (2;5;1)   . 
+) Mặt phẳng đi qua A có VTPT n = (2;5;1) có phương trình là: 2x + 5y + z −18 = 0 .
+) Thay tọa độ điểm C vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn.
Vậy phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 2x + 5y + z −18 = 0
Phương pháp trắc nghiệm
+) Sử dụng MTBT kiểm tra tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình hay không? thấy đáp án B, C không thỏa mãn. 
+) Kiểm tra điều kiện VTPT của mặt phẳng cần tìm vuông góc với véctơ CD ta loại được đáp D. Vậy chọn A.
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc
với mặt phẳng (Q) : x + y + z − 3 = 0 . Phương trình mặt phẳng (P) là:
A. y + z = 0 .
B. y z = 0 .
C. y z −1 = 0 .
D. y − 2z = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Trục Ox véctơ đơn vị i = (1;0;0). 
Mặt phẳng (Q) có VTPT n(Q) = (1;1;1) .
Mặt phẳng (P) chứa trục Ox và vuông góc với (Q) : x + y + z − 3 = 0 nên (P) có VTPT   
n = i,n  = − . Q (0; 1;1) ( )  
Phương trình mặt phẳng (P) là: y z = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm
+) Mặt phẳng (P) chứa trục Ox nên loại đáp án C.
+) Kiểm tra điều kiện VTPT của mặt phẳng (Q) vuông góc với VTPT của (P) ta loại tiếp được đáp án B, D. Vậy chọn A.
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Phương trình của mặt phẳng chứa trục Ox và qua điểm I (2; 3 − ; ) 1 là:
A. 3y + z = 0.
B. 3x + y = 0 .
C. y − 3z = 0 .
D. y + 3z = 0. Hướng dẫn giải Trang 24/40
Trục Ox đi qua A(1;0;0) và có i = (1;0;0)   
Mặt phẳng đi qua I (2; 3 − ; )
1 và có vectơ pháp tuyến n = i, AI  = (0;1;3)   có phương trình y + 3z = 0.
Vậy y + 3z = 0.
Câu 26. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 
1 , B1;0;4và C0;2;  1 .
Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là:
A. 2x y  2z 5  0 .
B. x2y 3z 7  0 .
C. x  2y 5z 5  0 .
D. x  2y 5z 5  0. Hướng dẫn giải  Ta có: CB1;2;  5 . 
Mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC có một VTPT CB1;2;  5 nên có
phương trình là: x  2y 5z 5  0 .
Vậy x  2y 5z 5  0 .
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (α ) đi qua A(2; 1; − 4) , B(3;2;− ) 1
và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x + y + 2z − 3 = 0 . Phương trình mặt phẳng (α ) là:
A. 5x + 3y − 4z + 9 = 0 .
B. x + 3y − 5z + 21 = 0.
C. x + y + 2z − 3 = 0 .
D. 5x + 3y − 4z = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận   AB = (1;3; 5 − ) , n = (1;1;2 Q ) Mặt phẳng (α ) đi qua A(2; 1; − 4) và có vectơ pháp tuyến  
AB,n  = − − = −
− có phương trình: 5x + 3y − 4z + 9 = 0 . Q ( 10; 6;8) 2(5;3; 4)  
Vậy 5x + 3y − 4z + 9 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm    
Do (α ) ⊥ (Q) ⇒ n
= , kiểm tra mp (α ) nào có n = . α n α .n . Q 0 Q 0 Vậy chọn A.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng (α ) đi qua M (0; 2; − 3) , song song với − + đường thẳng x 2 y 1 d : =
= z và vuông góc với mặt phẳng (β ) : x + y z = 0 có phương 2 3 − trình:
A. 2x − 3y − 5z − 9 = 0 .
B. 2x − 3y + 5z − 9 = 0 .
C. 2x + 3y + 5z + 9 = 0.
D. 2x + 3y + 5z − 9 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận   Ta có u = − , n = − β (1;1; )1 d (2; 3; ) 1   
Mặt phẳng (α ) đi qua M (0; 2;
− 3) và có vectơ pháp tuyến n =   = α u n d , β (2;3;5)  
⇒ (α ) : 2x + 3y + 5z − 9 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm Trang 25/40 (    α  ) / / (d ) n = α kn Do Q α (  ⇔  
kiểm tra mp ( ) nào thỏa hệ  α  ) ⊥ (Q) n =  α .nQ 0 Vậy chọn A.
Câu 29. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Tọa độ giao điểm M của mặt phẳng
(P):2x +3y + z − 4 = 0 với trục Ox là ? A. M (0,0,4) . B. 4 M 0, ,0  . C. M (3,0,0) . D. M (2,0,0) . 3    Hướng dẫn giải:
Gọi M (a,0,0) là điểm thuộc trục Ox . Điểm M ∈(P) ⇒ 2a − 4 = 0 ⇔ a = 2 .
Vậy M (2,0,0) là giao điểm của (P),Ox .
Phương pháp trắc nghiệm 2
x + 3y + z − 4 = 0
Giải hệ PT gồm PT của (P) và của (Ox): y = 0 ; bấm máy tính. z = 0
Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi là mặt phẳng qua các hình chiếu của A5;4; 
3 lên các trục tọa độ. Phương trình của mặt phẳng là:
A. 12x 15y  20z 60  0
B.12x 15y  20z 60  0 . C. x y z x y z    0 .
D.   60  0 . 5 4 3 5 4 3 Hướng dẫn giải
Gọi M , N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Ox,Oy,Oz .
Ta có: M 5;0;0, N 0;4;0, P0;0;  3 .
Phương trình mặt phẳng  qua M 5;0;0, N 0;4;0, P0;0;  3 là: x y z
  112x 15y  20z 60  0. 5 4 3
Vậy 12x 15y  20z 60  0 .
Câu 31. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A5;2;0,  B3;4; 
1 và có một vectơ chỉ phương là a1;1; 
1 . Phương trình của mặt phẳng (α) là:
A. 5x 9y 14z  0 .
B. xy 7  0 .
C. 5x 9y 14z 7  0 .
D.5x9y 14z 7  0 . Hướng dẫn giải 
Ta có: AB8;6;  1 . 
Mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A5;2;0, B3;4; 
1 và có một vectơ chỉ phương là a1;1;  1   
nên có một VTPT là: n AB,a     5;9;14.   
Mặt phẳng (α) đi qua điểm A5;2;0 và có một VTPT n 5;9;14 có phương trình là:
5x 9y 14z 7  0 .
Vậy 5x 9y 14z 7  0 .
Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng
(P) : x + y + z − 6 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : 2 2 2
x + y + z = 12? A. 2 B. Không có. C. 1. D. 3. Hướng dẫn giải Trang 26/40
Phương pháp tự luận
+) Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) có dạng: x + y + z + D = 0 (D ≠ 6) − .
+) Do mặt phẳng (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) : 2 2 2
x + y + z = 12 nên d(I;(Q)) = R với I
tâm cầu, R là bán kính mặt cầu.
Tìm được D = 6 hoặc D = 6
− (loại) Vậy có 1 mặt phẳng thỏa mãn.
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 4 mặt phẳng (P) : x − 2y + 4x −3 = 0,
(Q)− 2x + 4y −8z +5 = 0 , (R):3x −6y +12z −10 = 0, (W):4x −8y +8z −12 = 0. Có bao
nhiêu cặp mặt phẳng song song với nhau. A.2. B. 3. C.0. D.1. Hướng dẫn giải:
Hai mặt phẳng song song khi a b c d = = ≠
a ' b' c ' d ' − −
Xét (P) và (Q) : 1 2 4 3 = = ≠ ⇒ (P)  (Q) 2 − 4 8 − 5 − −
Xét (P) và (R) : 1 2 4 3 = = ≠ ⇒ (P)  (R) 3 6 − 12 10 − ⇒ (Q)  (R) −
Xét (P) và (W ) : 1 2 4 = ≠ 4 8 − 8 − −
Xét (Q) và (W ) : 2 4 8 = ≠ 4 8 − 8 −
Xét (R) và (W ) : 3 6 12 = ≠ . 4 8 − 8
Vậy có 3 cặp mặt phẳng song song.
Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (α ) :3x + (m − )
1 y + 4z − 2 = 0 ,
(β ):nx +(m + 2) y + 2z + 4 = 0 . Với giá trị thực của ,
m n bằng bao nhiêu để (α ) song song (β )
A. m = 3;n = 6 − .
B. m = 3;n = 6 . C. m = 3 − ;n = 6 D. m = 3 − ;n = 6 − . Hướng dẫn giải: − Để (α ) song song (β ) 3 m 1 4 4 ⇒ = = ≠ ⇔ m = 3 − ;n = 6. n m + 2 2 2 − Vậy m = 3 − ;n = 6 .
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P) : x + my + (m − ) 1 z + 2 = 0 ,
(Q):2x y +3z − 4 = 0 . Giá trị số thực m để hai mặt phẳng (P),(Q) vuông góc A. m =1 B. 1 m = − C. m = 2 D. 1 m = 2 2 Hướng dẫn giải:  
Để 2 mặt phẳng (P),(Q) vuông góc ⇒ np n = ⇔ + m − + m − = ⇔ m = . Q ( ) ( ) 1 . 0 1.2 . 1 1 .3 0 2 Vậy 1 m = . 2
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Cho hai mặt phẳng (α ) : x − 2y + 2z −3 = 0 ,
(β ): x − 2y + 2z −8 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α ),(β ) là bao nhiêu ? Trang 27/40
A. d ((α ) (β )) 5 , =
B. d ((α ) (β )) 11 , =
C. d ((α ),(β )) = 5
D. d ((α ) (β )) 4 , = 3 3 3 Hướng dẫn giải: Lấy M (1,0, )
1 thuộc mặt phẳng (α ) .Ta có d ((α ) (β )) = d (M (β )) 5 5 , , = = . + (− )2 2 3 1 2 + 2 Vậy d ((α ) (β )) 5 , = . 3
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + 2y z +1 = 0. Gọi mặt
phẳng (Q) là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng (P) qua trục tung. Khi đó phương trình mặt phẳng (Q) là ?
A. x + 2y z −1 = 0
B. x − 2y z +1 = 0
C. x + 2y + z +1 = 0
D. x − 2y z −1 = 0 Hướng dẫn giải:
Gọi M (x, y, z) là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng (P) . Điểm M '(−x, y,−z) là điểm đối xứng
của M qua trục tung ⇒ (Q) : −x + 2y + z +1 = 0 là mặt phẳng đi qua M ' và là mặt phẳng đối xứng của(P)
Vậy x − 2y z −1 = 0 .
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x −3y + 5z − 4 = 0 . Gọi mặt
phẳng (Q) là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng (P) qua mặt phẳng (Oxz) . Khi đó phương
trình mặt phẳng (Q) là ?
A. (P) : 2x −3y −5z − 4 = 0
B. (P) : 2x −3y + 5z − 4 = 0
C. (P) : 2x + 3y + 5z − 4 = 0
D. (P) : 2x −3y + 5z + 4 = 0 Hướng dẫn giải
Gọi M (x, y, z) là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng (P) . Điểm M '(x,−y, z) là điểm đối xứng của
M qua trục tung ⇒ (Q) : 2x + 3y + 5z − 4 = 0 là mặt phẳng đi qua M ' và là mặt phẳng đối xứng của (P) .
Vậy (P) : 2x + 3y + 5z − 4 = 0 .
Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , là mặt phẳng đi qua điểm A2;1;  5 và vuông góc
với hai mặt phẳng P:3x2y z 7  0 và Q:5x4y 3z 1 0 . Phương trình mặt phẳng  là:
A. x  2y z 5  0 .
B. 2x4y 2z 10  0 .
C. 2x  4y  2z 10  0.
D. x  2y z 5  0 . Hướng dẫn giải 
Mặt phẳng (P) có một VTPTn = − P (3; 2; ) 1 
Mặt phẳng (Q) có một VTPTn = − Q (5; 4;3)
Mặt phẳng vuông góc với 2 mặt phẳng P:3x2y z 7  0 ,Q:5x4y 3z 1 0   
nên có một VTPTn = n n  = − − − . P P , Q ( 2; 4; 2)  
Phương trình mặt phẳng  là: x  2y z 5  0 Trang 28/40
Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,tọa độ điểm M nằm trên trục Oy và cách đều hai mặt
phẳng: (P) : x + y z +1 = 0 và (Q) : x y + z − 5 = 0 là: A. M (0; 3 − ;0) . B. M (0;3;0) . C. M (0; 2; − 0). D. M (0;1;0) . Hướng dẫn giải
Ta có M Oy M (0; ; m 0) m +1 −m − 5
Giả thiết có d (M ,(P)) = d (M ,(Q)) ⇔ = ⇔ m = 3 − 3 3 Vậy M (0; 3 − ;0)
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi (α ) là mặt phẳng qua G(1;2;3) và cắt các trục
Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm ,
A B,C (khác gốc O ) sao cho G là trọng tâm của tam giác
ABC . Khi đó mặt phẳng (α ) có phương trình:
A.3x + 6y + 2z +18 = 0 .
B. 6x + 3y + 2z −18 = 0.
C. 2x + y + 3z − 9 = 0 .
D. 6x + 3y + 2z + 9 = 0 . Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận Gọi A( ;0 a ;0) , B(0; ;
b 0) , C (0;0;c) là giao điểm của mặt phẳng (α ) các trục Ox,Oy,Oz
Phương trình mặt phẳng (α ) : x y z
+ + = 1 (a,b,c ≠ 0) . a b c
Ta có G là trọng tâm tam giác ABC a =1 3  a = 3 bx y z ⇒  = 2 ⇔ b
 = 6 ⇒ (α ) : + + = 1 ⇔ 6x + 3y + 2z −18 = 0 3   3 6 9 c =  9 c = 3 3
Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi (α ) là mặt phẳng song song với mặt phẳng
(β ):2x − 4y + 4z +3 = 0 và cách điểm A(2; 3
− ;4) một khoảng k = 3. Phương trình của mặt phẳng (α ) là:
A. 2x − 4y + 4z − 5 = 0 hoặc 2x − 4y + 4z −13 = 0 .
B. x − 2y + 2z − 25 = 0.
C. x − 2y + 2z − 7 = 0 .
D. x − 2y + 2z − 25 = 0 hoặc x − 2y + 2z − 7 = 0 . Hướng dẫn giải
Vì (α ) / / (β ) ⇒ (α ) : 2x − 4y + 4z + m = 0 (m ≠ 3) 32 + mm = 14 − Giả thiết có d ( , A (α )) = 3 ⇔ = 3 ⇔ 6  m = 50 −
Vậy (α ) : x − 2y + 2z − 7 = 0 , (α ) : x − 2y + 2z − 25 = 0
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho hai đường thẳng d ,d lần lượt có phương trình 1 2
x 2 y 2 z 3 d − − − : = = ,
x 1 y 2 z 1 d − − − : = =
. Phương trình mặt phẳng (α ) cách đều hai 1 2 1 3 2 2 1 − 4
đường thẳng d ,d là: 1 2 Trang 29/40
A. 7x − 2y − 4z = 0 .
B. 7x − 2y − 4z + 3 = 0 .
C. 2x + y + 3z + 3 = 0.
D.14x − 4y −8z + 3 = 0 . Hướng dẫn giải  
Ta có d đi qua A(2;2;3) và có u =
, d đi qua B(1;2; ) 1 và có u = − d (2; 1;4) d (2;1;3) 1 1 2 2    AB = ( 1 − ;1; 2 − );u u  = − − ; d ; d (7; 2; 4)  1 2 
  
⇒ u u AB = − ≠ nên d ,d chéo nhau. d ; d 1 0  1 2  1 2   
Do (α ) cách đều d ,d nên (α ) song song với d ,d n =   = − − α u u d ; d (7; 2; 4) 1 2 1 2  1 2 
⇒ (α ) có dạng 7x − 2y − 4z + d = 0 d − 2 d −1
Theo giả thiết thì d ( ,
A (α )) = d (B,(α )) 3 ⇔ = ⇔ d = 69 69 2
⇒ (α ) :14x − 4y −8z + 3 = 0
Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A(1;0;0), B(0; ;
b 0) , C (0;0;c) , (b > 0,c > 0) và
mặt phẳng (P) : y z +1 = 0. Xác định b và c biết mặt phẳng ( ABC) vuông góc với mặt phẳng
(P) và khoảng cách từ O đến ( ABC) bằng 1 . 3 A. 1 1 b = ,c = B. 1 b =1,c = C. 1 1 b = ,c = D. 1 b = ,c =1 2 2 2 2 2 2 Hướng dẫn giải
Phương trình mặt phẳng ( ABC) có dạng x y z
+ + = 1 ⇔ bcx + cy + bz bc = 0 1 b c (  ABC) ⊥ (P) c b = 0  b = c   Theo giả thiết:   ⇔ − 2 bc  (  1 ⇔  b d O,( ABC)) 1 1 = = =  3  (bc)2 2 2 3  4 2 + c + bb + 2b 3  2 4 2
⇔ 3b = b + 2b 4 2 1
⇔ 8b = 2b b = 1 ⇒ c = 2 2
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,mặt phẳng  đi qua điểm M 5;4; 3và cắt các tia
Ox, Oy, Oz các đoạn bằng nhau có phương trình là:
A. x y z 12  0
B. x y z  0
C.5x  4y 3z 50  0
D. xy z  0 Hướng dẫn giải Gọi A ;
a 0;0, B0;a;0,C0;0;a (a ≠ 0)là giao điểm của mặt phẳngvà các tia
Ox, Oy, Oz .
Phương trình mặt phẳng  x y z
qua A, B, C là:   1. a a a
Mặt phẳng  qua điểm M 5;4;  3  a 12 Ta có x y z  
1 x y z 12  0 12 12 12
Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Oy và tạo với mặt
phẳng y + z +1 = 0 góc 0
60 . Phương trình mặt phẳng (P) là: Trang 30/40 x z = 0 x y = 0
x z −1 = 0 x − 2z = 0 A.  B. C.  D.  x + z = 0 x + y = 0 x z = 0 x + z = 0 Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Mặt phẳng (P) chứa trục Oy nên có dạng: 2 2
Ax + Cz = 0 (A + C ≠ 0) .  n n P .
+) Mặt phẳng (P) tạo với mặt phẳng y + z +1 = 0 góc 0 60 nên ( ) (Q) 0
cos60 =   . n n P . ( ) (Q) 1 CA = C 2 2 ⇔ =
A + C = 2 C 2 2
A C = 0 ⇔  2 2 2 A + C . 2 A = C − x z = 0
Phương trình mặt phẳng (P) là:  x + z = 0
Phương pháp trắc nghiệm
+) Mặt phẳng (P) chứa trục Oy nên loại đáp án B, C.
+)Còn lại hai đáp án A, D chung phương trình thứ hai nên ta thử điều kiện về góc đối với
phương trình thứ nhất của đáp án A thấy thỏa mãn.
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình cầu (S ) (x − )2 + ( y − )2 + (z − )2 : 1 2 3 =1.
Phương trình mặt phẳng (α ) chứa trục Oz và tiếp xúc với (S )
A.(α ) : 4x −3y + 2 = 0.
B.(α ) :3x + 4y = 0.
C.(α ) :3x − 4y = 0.
D.(α ) : 4x −3y = 0. Hướng dẫn giải:
Mặt phẳng (α ) chứa trục Oz có dạng : Ax + By = 0 ( 2 2 A + B ≠ 0) A + 2B
Ta có : d (I,(α )) = 3 ⇔ = 1 2 2 A + B 2
⇔ 4AB + B = 0 ⇔ 4A + B = 0 . Chọn A = 3, B = 4
− ⇒ (α ) :3x − 4y = 0
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tam giác ABC A(1,2,− ) 1 , B( 2 − ,1,0) ,C (2,3,2) .
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (OGB) bằng bao nhiêu ? A. 3 174 B. 174 C. 2 174 D. 4 174 29 29 29 29 Hướng dẫn giải
Do G là trọng tâm tam giác 1 1 ABC G  ,2,  ∆ ⇒  3 3       
Gọi n là một vtpt của mặt phẳng (OGB) 1 2 13 n OG OB  , ,  ⇒ = ∧ = − −  3 3 3   
Phương trình mặt phẳng (OGB) : x + 2y −13z = 0 ⇒ d ( A (OGB)) 3 174 , = 29
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình cầu (S ) (x − )2 + ( y − )2 + (z − )2 : 1 2 3 =16 .
Phương trình mặt phẳng (α ) chứa Oy cắt hình cầu (S ) theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 8π Trang 31/40
A.(α ):3x z = 0
B.(α ):3x + z = 0
C.(α ) :3x + z + 2 = 0
D.(α ): x −3z = 0 Hướng dẫn giải:
Phương trình mặt phẳng (α ) Ax + Cz = ( 2 2 : 0 A + C ≠ 0)
Ta có : 2π r = 8π ⇔ r = 4 . Mà (S ) có tâm I (1,2,3), R = 4
Do R = r = 4 ⇒ I ∈(α ) ⇔ A + 3C = 0
Chọn A = 3,C = 1
− ⇒ (α ) :3x z = 0
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P) là mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxz
và cắt mặt cầu (x − ) 1 2 + (y + ) 2 2 2
+ z =12 theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của (P) là:
A. x − 2y +1 = 0 .
B. y − 2 = 0 . C. y +1 = 0 . D. y + 2 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (x − ) 1 2 + (y + 2)2 2
+ z =12 theo đường tròn có chu vi lớn nhất nên
mặt phẳng (P) đi qua tâm I(1; 2 − ;0) .
Phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng Oxz có dạng : Ay + B = 0
Do (P) đi qua tâm I(1; 2
− ;0) có phương trình dạng: y + 2 = 0 .
Phương pháp trắc nghiệm
+) Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng Oxz nên lọai đáp án D.
+) Mặt phẳng (P) đi qua tâm I(1; 2
− ;0) nên thay tọa độ điểm I vào các phương trình loại được đáp án B,C.
Câu 51. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M ;1 ( ). 3 ; 2
Gọi (α) là mặt phẳng chứa
trục Oy và cách M một khoảng lớn nhất. Phương trình của (α) là:
A. x + 3z = 0 .
B. x + 2z = 0.
C. x − 3z = 0. D. x = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông M
góc của M trên mặt phẳng (α) và trục Oy . Ta có : K(0;2;0)
d(M ,(α)) = MH MK H
Vậy khoảng cách từ M đến mặt K Oy phẳng (α) lớn nhất khi mặt
phẳng (α) qua K và vuông góc với MK .
Phương trình mặt phẳng: x + 3z = 0
Câu 52. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) (x − )2 + ( y − )2 + (z − )2 : 1 2 3 = 9 ,
điểm A(0;0;2) . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S ) theo thiết diện là
hình tròn (C)có diện tích nhỏ nhất ?
A.
(P) : x + 2y + 3z − 6 = 0 . B. (P)
: x + 2y + z − 2 = 0 .
C.(P) :3x + 2y + 2z − 4 = 0. D. (P)
: x − 2y + 3z − 6 = 0 . Hướng dẫn giải: Trang 32/40
Mặt cầu (S ) có tâm I (1,2,3), R = 3 .
Ta có IA < R nên điểm A nằm trong mặt cầu.
Ta có : d (I (P)) 2 2 , = R r
Diện tích hình tròn (C) nhỏ nhất ⇔ r nhỏ nhất ⇔ d (I,(P)) lớn nhất. 
Do d (I,(P)) ≤ IA ⇒ max d (I,(P)) = IA Khi đó mặt phẳng(P) đi qua A và nhận IA làm vtpt
⇒ (P) : x + 2y + z − 2 = 0
Câu 53. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm N (1;1; )
1 . Viết phương trình mặt phẳng (P)
cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại ,
A B,C (không trùng với gốc tọa độO ) sao cho N là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A.(P) : x + y + z −3 = 0 .
B.(P) : x + y z +1 = 0.
C.(P): x y z +1 = 0 .
D.(P) : x + 2y + z − 4 = 0 . Hướng dẫn giải:
Gọi A(a;0;0), B(0; ;
b 0),C (0;0;c) lần lượt là giao điểm của (P) với các trục Ox,Oy,Oz x y z
⇒ (P) : + + =1(a,b,c ≠ 0) a b c 1 1 1  N ∈(P) + + = 1 a b c  
Ta có: NA = NB ⇔  a −1 = b −1 ⇔ a = b = c = 3 ⇒ x + y + z −3 = 0 NA NC  = a −1 = c −1   
Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm (
A 1;1;1) , B(0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox,Oy lần lượt tại hai điểm M , N (không trùng với
gốc tọa độO ) sao cho OM = 2ON
A.(P) : 2x + 3y z − 4 = 0 .
B.(P) : x + 2y z − 2 = 0.
C.(P) : x − 2y z + 2 = 0.
D.(P) :3x + y + 2z − 6 = 0 . Hướng dẫn giải:
Gọi M (a;0;0), N (0; ;0
b ) lần lượt là giao điểm của (P) với các tia Ox,Oy (a,b > 0)  
Do OM = 2ON a = 2b MN ( 2 − ; b ;0 b ) = b − (2; 1
− ;0) .Đặt u (2; 1; − 0)    
Gọi n là môt vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ⇒ n = u, AB = ( 1; − 2; ) 1  
Phương trình măt phẳng (P) : x − 2y z + 2 = 0.
Câu 55. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2; ) 1 , B( 2 − ;1;3) , C (2; 1; − 3) và D(0;3; )
1 . Phương trình mặt phẳng (α ) đi qua ,
A B đồng thời cách đều C, D
A.(P : 4x + 2y + 7z −15 = 0; P : x −5 y− z +10 = 0 . 1 ) ( 2)
B.(P : 6x − 4y + 7z −5 = 0; P :3x + y + 5z +10 = 0 . 1 ) ( 2)
C.(P : 6x − 4y + 7z −5 = 0; P : 2x + 3z −5 = 0. 1 ) ( 2)
D. (P :3x + 5y + 7z − 20 = 0; P : x + 3y + 3z −10 = 0. 1 ) ( 2) Hướng dẫn giải: Trang 33/40
Trường hợp 1:CD  (P)
  
n = AB CD = − − − = −
⇒ (P) :3x + 5y + 7z − 20 = 0 P ( 6; 10; 14) 2(3;5;7)
Trường hợp 2:(P) đi qua trung điểm I (1;1;2) của CD
  
n = AB AI =
P x + y + z − = . P (1;3;3) ( ): 3 3 10 0 D C C I P P D
Câu 56. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(2;1;3); B(3;0;2);C (0; 2; − ) 1 . Phương
trình mặt phẳng (P) đi qua ,
A B và cách C một khoảng lớn nhất ?
A.(P) :3x + 2y + z −11 = 0 .
B.(P) :3x + y + 2z −13 = 0.
C.(P) : 2x y + 3z −12 = 0 .
D.(P) : x + y −3 = 0 . Hướng dẫn giải: C
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu C của lên mp(P) và doạn thẳng AB
Ta có : CH = d (I,(P)) ≤ CK d (C,(P)) lớn nhất khi B
H K . Khi đó mặt phẳng (P) đi qua ,
A B và vuông với mặt H K P phẳng ( ABC) A    
Ta có n = AB AC ∧ AB = − − − p , ( 9, 6, 3)  
⇒ (P) :3x + 2y + z −11 = 0
Câu 57. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm M 1;2;  3 và cắt các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B ,C ( khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC .
Mặt phẳng có phương trình là: A. x x y z
 2y 3z 14  0 . B.   1 0 . 1 2 3
C.3x  2y z 10  0 .
D. x  2y 3z 14  0. Hướng dẫn giải
Cách 1:Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB , K là hình chiếu vuông góc B trên
AC . M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi M BK CH
AB CH C Ta có :
  AB  COH  AB OM (1) (1) AB COK 
Chứng minh tương tự, ta có: AC OM (2). M
Từ (1) và (2), ta có: OM ABC  A O Ta có: OM 1;2;  3 . H   B
Mặt phẳng  đi qua điểm M 1;2; 
3 và có một VTPTOM 1;2;  3 nên Trang 34/40 có phương trình là: x 
1  2y23z  
3  0  x  2y 3z 14  0 . Cách 2:
+) Do A, B,C lần lượt thuộc các trục Ox,Oy,Oz nên ( A a;0;0), B(0; ;
b 0),C(0;0;c) ( a,b,c ≠ 0 ).
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng (ABC) là: x y z + + = 1. a b c   AM.BC = 0
 
+) Do M là trực tâm tam giác ABC nên BM.AC = 0 . Giải hệ điều kiện trên ta được a,b,c M ∈(ABC) 
Vậy phương trình mặt phẳng: x + 2y + 3z −14 = 0 .
Câu 58. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm G ;1 ( ) 3 ;
4 . Viết phương trình mặt phẳng
cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B,C sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC ? A. x y z + + = 0 .
B. x + y + z = 1.
C. x + y + z = 1.
D. x + y + z = 0. 4 16 12 4 16 12 3 12 9 3 12 9 Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận
+) Do A, B,C lần lượt thuộc các trục Ox,Oy,Oz nên ( A a;0;0), B(0; ;
b 0),C(0;0;c) . 
x + x + x + x O A B C x =  G 4   + + +
+) Do G là trọng tâm tứ diện OABC nên y y y y O A B Cy = G 4  
y + y + y + y O A B C z =  G  4
suy ra a = 4,b =16,c =12.
+) Vậy phương trình đoạn chắn của mặt phẳng (ABC) là: x + y + z = 1. 4 16 12
Câu 59. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M ;1 ( ). 3 ; 2
Mặt phẳng (P) qua M cắt các
tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại ,
A B,C sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất có phương trình là:
A. 6x + 3y + 2z = 0 .
B. 6x + 3y + 2z −18 = 0 .
C. x + 2y + 3z −14 = 0 .
D. x + y + z − 6 = 0 . Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Mặt phẳng (P) cắt các tia
Ox,Oy,Oz lần lượt tại , A B,C nên ( A a;0;0), B(0; ;
b 0),C(0;0;c) ( a,b,c > 0 ).
Phương trình mặt phẳng (P) x y z + + = 1. a b c
+) Mặt phẳng (P) qua M nên 1 2 3 + + =1. a b c Ta có 1 2 3 6 = + + ≥ 3 1 3 ⇔ abc ≥162 a b c abc
+) Thể tích khối tứ diện OABC bằng 1
V = abc ≥ 27 . 6
Thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất khi 1 2 3 1
= = = suy ra a = 3,b = 6,c = 9 . a b c 3 Trang 35/40
Phương trình mặt phẳng (P) x y z
+ + = 1hay 6x + 3y + 2z −18 = 0 . 3 6 9
Câu 60. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng có phương trình
(P) x + 2y + 2z −1= 0 (Q): x + 2y z −3 = 0 và mặt cầu (S) (x − )2 +( y + )2 2 : 1 2 + z = 5.Mặt
phẳng (α ) vuông với mặt phẳng (P),(Q) đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S ) .
A. 2x + y −1 = 0;2x + y + 9 = 0 .
B. 2x y −1 = 0;2x y + 9 = 0 .
C. x − 2y +1 = 0; x − 2y − 9 = 0 .
D. 2x y +1 = 0; 2x y − 9 = 0 . Hướng dẫn giải
Mặt cầu (S ) (x − )2 + ( y + )2 2 : 1
2 + z = 5 có tâm I (1; 2
− ;0) và bán kính R = 5  Gọi n α
α là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )     
Ta có : nα = n nQ n = − = − − = − α n P ( 6;3;0) 3(2; 1;0) 3 1
Lúc đó mặt phẳng (α ) có dạng : 2x y + m = 0 . m +  m =1
Do mặt phẳng (α ) tiếp xúc với mặt cầu (S ) ⇒ d (I (α )) 4 , = 5 ⇔ = 5 ⇔ 5  m = 9 −
Vậy phương trình mặt phẳng (α ) : 2x y +1 = 0 hoặc 2x y −9 = 0.
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x + 2y − 2z +1 = 0 , 2 điểm A(1;0;0), B( 1
− ;2;0) (S ) (x − )2 + ( y − )2 2 : 1
2 + z = 25 . Viết phương trình mặt phẳng (α ) vuông
với mặt phẳng (P) , song song với đường thẳng AB , đồng thời cắt mặt cầu (S ) theo đường
tròn có bán kính bằng r = 2 2
A
. 2x + 2y + 3z +11 = 0; 2x + 2y + 3z − 23 = 0 .
B. 2x − 2y + 3z +11 = 0; 2x − 2y + 3z − 23 = 0.
C. 2x − 2y + 3z −11 = 0; 2x − 2y + 3z + 23 = 0.
D. 2x + 2y + 3z −11 = 0; 2x + 2y + 3z + 23 = 0 . Hướng dẫn giải
Mặt cầu (S ) (x − )2 + ( y − )2 2 : 1
2 + z = 5 có tâm I (1;2;0) và bán kính R = 5  Gọi n α
α là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )     
Ta có : nα = n AB ⇒ n = = = α n P , (4;4;6) 2(2;2;3) 2 1  
Lúc đó mặt phẳng (α ) có dạng : 2x + 2y + 3z + m = 0
Gọi J là hình chiếu của I lên mặt phẳng (α ) Ta có : 2 2 2 2
R = r + IJ IJ =17 ⇒ d (I,(α )) = 17 ⇔ 6 + m =17 ⇔ m =11hoặc m = 23 −
Vậy phương trình mặt phẳng (α ) : 2x + 2y + 3z +11 = 0 hoặc 2x + 2y + 3z − 23 = 0
Câu 62. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho 3điểm A(1;1;− )
1 , B(1;1;2) ,C ( 1; − 2; 2 − ) và
mặt phẳng (P) : x − 2y + 2z +1 = 0 . Lập phương trình mặt phẳng (α ) đi qua A , vuông góc với
mặt phẳng (P) cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB = 2IC biết tọa độ điểm I là số nguyên
A. (α ) : 2x y − 2z −3 = 0 .
B. (α ) : 4x + 3y − 2z −9 = 0 .
C. (α ) : 6x + 2y z −9 = 0 .
D. (α ) : 2x + 3y + 2z −3 = 0 .
Hướng dẫn giải : Trang 36/40    I ( 3 − ;3; 6 − )  IB = 2IC
Do I, B,C thẳng hàng và IB = 2IC  ⇒ 
 ⇒   1 5 2  IB = 2 − IC I −  ; ;−   3 3 3 
Vì tọa độ điểm I là số nguyên nên I ( 3 − ;3; 6 − )
Lúc đó mặt phẳng (α ) đi qua , A I ( 3 − ;3; 6
− ) và vuông góc với mặt phẳng (P)
⇒ (α ) : 2x y − 2z − 3 = 0 .
Câu 63. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P) x + y + z −3 = 0 ,
(Q):2x +3y + 4z −1= 0 . Lập phương trình mặt phẳng (α ) đi qua A(1;0; )1 và chứa giao
tuyến của hai mặt phẳng (P),(Q)?
A.(α ) : 2x + 3y + z −3 = 0.
B.(α ) : 7x +8y + 9z −16 = 0 .
C.(α ) : 7x +8y + 9z −17 = 0 .
D.(α ) : 2x − 2y + z −3 = 0 . Hướng dẫn giải:
Gọi M , N là các điểm thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P),(Q).
x + y + z − 3 = 0
M , N thỏa hệ phương trình : 
2x + 3y + 4z −1 = 0  y + z = 4 − y = 3 − Cho x = 7 ⇒  ⇔ ⇒ M (7; 3 − ; 1 − ) . 3  y 4z 13  + = −  z = 1 −  y + z = 3 − y = 1 − Cho x = 6 ⇒ ⇔ ⇒ N (6; 1 − ; 2 − ) . 3    y + 4z = 11 − z = 2 −
Lúc đó mặt phẳng (α ) chứa 3 điểm ,
A N, M ⇒ (α ) : 7x +8y + 9z −16 = 0.
Câu 64. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho 2 đường thẳng x y 1 : z d − = = x 1 y z 1 d − + : = =
.Viết phương trình mặt phẳng (α ) vuông góc với d ,cắt 1 2 1 − 1 2 1 2 1 1
Oz tại A và cắt d tại B ( có tọa nguyên ) sao cho AB = 3. 2
A.(α ) :10x −5y + 5z +1 = 0.
B.(α ) : 4x − 2y + 2z +1 = 0 .
C.(α ) : 2x y + z +1 = 0.
D.(α ) : 2x y + z + 2 = 0 . Hướng dẫn giải
Do mặt phẳng (α ) vuông góc với d ⇒ 2x y + z + m = 0 . 1
Mặt phẳng (α ) cắt Oz tại A(0;0;−m) , cắt d tại B(m +1,2 , m m − ) 1 2 
AB = (m +1,2 ,2 m m − ) 1 2 2 7
⇒ 9m − 2m + 2 = 3 ⇔ 9m − 2m − 7 = 0 ⇔ m =1,m = − . 9
Vậy mặt phẳng (α ) : 2x y + z +1 = 0.
Câu 65. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz ,cho tứ diện ABCD có điểm A(1;1; )
1 , B(2;0;2) ,C ( 1; − 1;
− 0), D(0;3;4) . Trên các cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm
B ',C ', D ' thỏa : AB AC AD + +
= 4 . Viết phương trình mặt phẳng (B 'C 'D ') biết tứ diện
AB ' AC ' AD '
AB 'C 'D ' có thể tích nhỏ nhất ?
A.16x + 40y − 44z + 39 = 0 .
B.16x + 40y + 44z − 39 = 0 .
C.16x − 40y − 44z + 39 = 0 .
D.16x − 40y − 44z − 39 = 0 . Trang 37/40 Hướng dẫn giải:
Áp dụng bất đẳng thức AM GM ta có : AB AC AD A . B AC.AD = + + ≥ 3 4 3
AB ' AC ' AD '
AB '.AC '.AD '
AB '.AC '.AD ' 27 V AB AC AD ⇒ ≥ AB C D '. '. ' 27 27 ⇒ ' ' ' = ≥ ⇒ VV A . B AC.AD 64 V AB AC AD AB'C 'D' 64 ABCD ABCD . . 64   Để V AB AC AD = = = 3  7 1 7 AB ' AB B ' ; ;  ⇒ = ⇒ AB
nhỏ nhất khi và chỉ khi ' ' ' 3 'C 'D' AB AC AD 4 4 4 4 4   
Lúc đó mặt phẳng (B 'C 'D ') song song với mặt phẳng (BCD) và đi qua  7 1 7 B ' ; ;   4 4 4   
⇒ (B 'C 'D ') :16x + 40y − 44z + 39 = 0 .
Câu 66. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho (P): x + 4y − 2z − 6 = 0 ,(Q): x − 2y + 4z − 6 = 0 .
Lập phương trình mặt phẳng (α ) chứa giao tuyến của(P),(Q) và cắt các trục tọa độ tại các điểm ,
A B,C sao cho hình chóp .
O ABC là hình chóp đều.
A. x + y + z + 6 = 0.
B. x + y + z − 6 = 0 .
C. x + y z − 6 = 0 .
D. x + y + z − 3 = 0 . Hướng dẫn giải
Chọn M (6;0;0), N (2;2;2) thuộc giao tuyến của(P),(Q) Gọi A( ; a 0;0), B(0; ;
b 0),C (0;0;c) lần lượt là giao điểm của (α ) với các trục Ox,Oy,Oz x y z
⇒ (α ) : + + =1(a,b,c ≠ 0) a b c  6 =1 
(α ) chứa M, N a ⇒  2 2 2  + + =1 a b c Hình chóp .
O ABC là hình chóp đều⇒ OA = OB = OC a = b = c
Vây phương trình x + y + z − 6 = 0 . Trang 38/40
Document Outline

  • DS_C8_PHUONG TRINH MAT PHANG
    • A. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
    • B. BÀI TẬP
    • C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM