



















Preview text:
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ TRÊN LMS
CHƯƠNG 4: CÁC LỰC LƯỢNG CUNG CẦU TRÊN THỊ TRƯỜNG
Câu 1: Giá hàng hóa A tăng lên làm cho đường cầu hàng hóa B dịch qua trái. Từ kết quả này, chúng ta có thể suy luận:
A. A là hàng hóa thứ cấp
B. B là hàng thông thường
C. A và B là 2 hàng hóa thay thế
D. A và B là 2 hàng hóa bổ sung
Câu 2: Một phương án sản xuất có hiệu quả là phương án:
A. không xác định được
B. nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
C. nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất
D. nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
Câu 3: Vấn đề nào sau đây không liên quan tới khái niệm về đường giới hạn khả năng sản xuất:
A. sự khan hiếm nguồn lực B. quy luật cung cầu
C. sử dụng nguồn lực hiệu quả D. chi phí cơ hội
Câu 4: Khi dịch cúm gia cầm đang xảy ra ở nhiều tỉnh trong nước . Giá thịt heo, thịt bò, cá… tăng lên ngay là do:
A. Cung các loại thực phẩm này giảm.
B. Cung các loại thực phẩm này tăng
C. Cầu các loại thực phẩm này tăng
D. Cầu các loại thực phẩm này giảm
Câu 5: Giả sử thịt bò và thịt gà là hai hàng hóa thay thế cho nhau. Giá thị bò như thế nào khi giá thịt gà tăng lên:
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không xác định được
Câu 6: Giá của sửa tăng thì đường cầu sửa:
A. không xác định được B. không dịch chuyển
C. dịch chuyển sang trái D. dịch chuyển sang phải Câu 7: Hàm số cung &
cầu của sản phẩm A như sau: Qs=P+12; Qd=18-P Khi P=1 thì thị trường sẽ:
A. thiếu 4 đơn vị sản phẩm
B. dư 4 đơn vị sản phẩm C. dư 2 đơn vị sản phẩm
D. dư 4 đơn vị sản phẩm
Câu 8: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm gỉam
B. giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm tang
C. giá tăng dẫn đến lượng cầu sản phẩm giảm
D. giá tăng dẫn đến cung sản phẩm tang
Câu 9: Giá đường tăng, lượng đường mua, bán giảm, nguyên nhân là do:
A. diện tích trồng mía tang B. mía năm nay mất mùa
C. người tiêu dùng thích ăn ngọt nhiều hơn
D. ngành y tế khuyến cáo ăn nhiều đồ ngọt sẽ có hại cho sức khỏe Câu 10: Đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện:
A. cả 2 đáp án đều sai
B. số lượng tối đa một hàng hóa có thể sản xuất ở mỗi mức sản lượng của một hàng hóa khác
C. những phối hợp hàng hóa có số lượng cao nhất mà nền kinh tế có thể tạo ra khi sử dụng tối đa
nguồn lực D. cả 2 đáp án đều đúng
Câu 11: Chọn câu sai trong những câu sau:
A. thu nhập người tiêu dùng tăng làm tăng cung sản phẩm
B. người tiêu dùng thường phản ứng với sự thay đổi của giá cả nhanh hơn người sản xuất
C. lãi suất giảm làm cung sản phẩm tang
D. giá điện tăng làm nhu cầu tiêu thụ máy lạnh giảm Câu 12: Chọn câu đúng.
A. mô hình kinh tế thường xây dựng dựa trên các giả định
B. mô hình kinh tế thường xây dựng trên các số liệu thc tế trong quá khứ
C. mô hình kinh tế thường thể hiện qua các phương trình và biểu đồ D. tất cả đều đúng
Câu 13: Một mặt hàng X, khi P là 5 thì lượng cầu là 10; khi giá tăng lên 7 thì lượng cầu là 8. Vậy hàm cầu của X là:
A. Qd=-P+15 B. Qd=P-15 C. P=Q+15 D. P=Q-15
Câu 14: Một mặt hàng Y, khi P là 4 thì lượng cung là 20; khi giá tăng lên 8 thì lượng cung là 36. Vậy hàm cung của Y là:
A. P=0,25Q+1 B. P=0,5Q-1 C. Qs=4P-4 D. Qs=4P+4 Câu 15: Hàm số cung
& cầu của sản phẩm A như sau:
Qs=P+12 Qd=18-P Tìm giá cân bằng Pe & lượng cân bằng Qe.
A. Pe=3 Qe=15 B. Pe=4 Qe=16 C. Pe=6 Qe=18 D. Pe=5 Qe=17 Câu 16: Khi lương cầu
tăng ở tất cả các mức giá, đường cầu sẽ:
A. không dịch chuyển, , đường cầu dốc hơn
B. dịch chuyển sang phải C. dich chuyển sang trái
D. không dịch chuyển, có sự trượt doc theo đường cầu
Câu 17: Một mặt hàng Z có hàm cung & hàm cầu như sau: Qs=P+12 Qd=18-P Giá cân bằng Pe & lượng cân bằng Qe là:
A. Pe=5; Qe= 17 B. Pe=3; Qe= 15 C. Pe=4; Qe= 16 D. Pe=6; Qe= 18 Câu 18: Chuỗi sự kiện
nào sau đây sẽ khiến giá nhà mới tăng?
A. lương trả cho thợ xây giảm , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số giảm, kỳ vọng giá nhà
đất sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng giảm.
B. lương trả cho thợ xây giảm , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số giảm, kỳ vọng giá nhà
đất sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng giảm
C. lương trả cho thợ xây tăng, giá xi măng giảm,thu nhập người tiêu dùng giảm, tiền thuê nhà giảm,
dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất sẽ giảm trong tương lai
D. lương trả cho thợ xây tăng, giá xi măng giảm,thu nhập người tiêu dùng giảm, tiền thuê nhà giảm,
dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất sẽ giảm trong tương lai
Câu 19: Trong kinh tế thị trường , cung-cầu có vai trò quan trọng vì:
A. phân bổ nguồn lực hiệu quả
B. quyết định số lương hàng hóa được sản xuất C. tất cả đều đúng
D. có thể dùng để dự đoán tác động của nhiều sự kiện & chính sách khác nhau trong nền kinh tế
Câu 20: Trường hợp nào sau đây làm cho đường cung xe gắn máy dịch chuyển sang trái:
A. giá xăng tăng B. thu nhập người tiêu dùng tăng
C. tất cả các đáp án sai D. giá xe gắn máy tăng
Câu 21: Trường hợp nào sau đây làm cho đường cầu máy lạnh dịch chuyển sang trái:
A. giá điện tăng B. mùa đông đang đến
C. tất cả đều đúng D. trong mùa covid bác sĩ khuyên nên mở cửa sổ cho thoáng Câu 22: Đường cầu
sách giáo khoa dịch sang phải do:
A. giá sách giáo khoa giảm B. mùa hè đang đến
C. sinh viên các trường đại học nhập học D. giá sách giáo khoa tăng
CHƯƠNG 5: ĐỘ CO DÃN VÀ ỨNG DỤNG
Câu 1: Khi đường cầu của hàng hóa là đường thẳng thì:
A. độ co dãn không đổi tại mọi điểm trên đường cầu
B. độ co dãn thay đổi và luôn luôn âm
C. độ co dãn luôn thay đổi bằng với độ dốc
D. cầu co dãn nhiều ở mức giá thấp
Câu 2: Khi cầu quạt máy co dãn nhiều so với giá, doanh nghiệp SX quạt muốn tăng doanh thu thì:
A. giảm chi phí xản xuất B. giảm giá bán
C. giảm chi phí biên D. tăng giá bán
Câu 3: Khi thu nhập người tiêu dùng tăng 50%, các điều kiện khác không đổi, cầu hàng hóa A tăng 25%, vậy hàng hóa A là:
A. hàng xa xĩ B. hàng bình thường C. hàng thiết yếu D. hàng thứ cấp
Câu 4: Nếu cung hàng hóa B hoàn toàn không co dãn & cầu giảm, thì doanh thu người bán sẽ:
A. tăng B. giảm C. tăng chi tiêu khi cầu co giãn nhiều D. không đổi
Câu 5: Độ co giãn của cầu theo giá được đo lường bằng:
A. phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.
B. nghịch đảo độ dốc của đường cầu
C. phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu
D. độ dốc của đường cầu
Câu 6: Trong các mặt hàng dưới đây, mặt hàng có độ co dãn của cầu theo giá ít nhất là:
A. máy lạnh B. muôí ăn C. bột giặt D. cà phê
Câu 7: Hàm số cầu và cung về một sản phẩm là QD = 180 - 3P và QS = 30 + 2P. Độ co dãn của cầu theo
giá tại điểm cân bằng thị trường là:
A. Ed=-1 B. Ed=-0.3 C. Ed=-0.5 D. Ed=0.5
Câu 8: Hàm số cầu và cung về một sản phẩm là QD = 180 - 3P và QS = 30 + 2P. Độ co dãn của cung theo
giá tại điểm cân bằng thị trường là:
A. Es=5/3 B. Es=2/3 C. Es=1 D. Es=4/3
Câu 9: Cầu sản phẩm D hoàn toàn không co dãn, khi công nghệ mới áp dụng làm dịch chuyển đường
cung, điểm cân bằng mới sẽ như thế nào so với điểm cân bằng cũ?
A. Thấp hơn B. không đổi C. không xác định D. cao hơn
Câu 10: Cầu sản phẩm E hoàn toàn co dãn, khi công nghệ mới áp dụng làm dịch chuyển đường cung, giá
tại điểm cân bằng mới sẽ như thế nào so với mức giá ở điểm cân bằng cũ?
A. Không thay đổi B. giảm C. không xác định D. tăng
Câu 11: Nếu người nông dân trồng đậu nành biết cầu đậu nành ít co dãn theo giá, để tăng tồng doanh thu người nông dân nên:
A. giảm diện tích trồng đậu nành để giảm sản lượng
B. sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng năng suất
C. tăng diện tích trồng đậu nành để tăng sản lượng
D. tăng diện tích trồng đậu nành &sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng năng suất
Câu 12: Giống lúa mì mới giúp tăng năng suất, người nông dân nhân ra doanh thu tăng nếu: A. cầu lúa mì là co dãn
B. cung lúa mì là không co dãn
C. cầu lúa mì là không co dãn D. cung lúa mì là co dãn
Câu 13: Nếu thuế giảm, doanh thu thuế sẽ tăng nếu: A. cầu & cung co dãn
B. cầu không co dãn & cung co dãn
C. cầu co dãn & cung không co dãn
D. cầu & cung không co dãn
Câu 14: Các yếu tố khác không đổi, khi giá xăng tăng, lương tiêu dùng xăng giảm xuống sau 10 năm vì:
A. sau 10 năm thu nhập thực của người tiêu dùng giảm do lạm phát
B. Người tiêu dùng ít nhạy cảm với giá khi có nhiều thời gian để thay đổi hành vi tiêu dùng
C. lượng cung xăng tăng ít khi giá xăng tăng
D. Người tiêu dùng nhạy cảm nhiều hơn với giá khi có nhiều thời gian để thay đổi hành vi
Câu 15: Sự khác nhau giữ độ dốc & độ co dãn là:
A. không có sự khác nhau giữa độ dốc & độ co dãn
B. độ co dãn là tỷ lệ % giữa sự thay đổi cầu so với giá; độ dốc là tỷ lệ của hai sự thay đổi
C. độ dốc đo lường sự thay đổi trong lượng cầu chính xác hơn độ co dãn
D. độ dốc là tỷ lệ % giữa sự thay đổi cầu so với giá; độ co dãn là tỷ lệ của hai sự thay đổi
CHƯƠNG 3,9: SỰ PHỤ THUỘC LẪN NHAU VÀ LỢI ÍCH TỪ
THƯƠNG MẠI - THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Câu 1: Trong quan hệ giao thương giữa Việt Nam & Hoa Kỳ:
A. Việt Nam có lợi, Hoa Kỳ không có lợi B. cả 2 đều có lợi
C. điều đó không có lợi cho Việt Nam vì năng suất của Hoa Kỳ cao hơn Việt Nam
D. cả 2 đều không có lợi vì khác biệt văn hóa quá lớn
Câu 2: Tại Việt Nam khi đóng cửa giá lúa mì cao hơn giá thế giới, vậy khi mở cửa đối với việc SX lúa mì thì:
A. Việt Nam có lợi thế tương đối hơn các nước khác & Việt Nam sẽ xuất khẩu lúa mì
B. những nước khác có lợi thế tương đối hơn & Việt Nam sẽ nhập khẩu lúa mì
C. Việt Nam có lợi thế tương đối hơn các nước khác & Việt Nam sẽ nhập khẩu lúa mì
D. những nước khác có lợi thế tương đối hơn & Việt Nam sẽ xuất khẩu lúa mì
Câu 3: Thương mại giữa các nước có xu hướng làm:
A. giảm tính cạnh tranh & tăng chuyên môn hóa.
B. tăng tính cạnh tranh & giảm chuyên môn hóa
C. tăng tính cạnh tranh & chuyên môn hóa
D. giảm tính cạnh tranh & chuyên môn hóa
Câu 4: Giả sử Mai có thể rửa 3 cửa sổ/giờ hoặc ủi 6 cái áo/giờ.
Thúy có thể rửa 2 cửa sổ/giờ hoặc ủi 5 cái áo/giờ.:
A. Mai có lợi thế tương đối so với Thúy trong việc rửa cửa sổ
B. Tất cả các câu trên đều đúng
C. Thúy có lợi thế tương đối so với Mai trong việc ủi áo
D. Mai có lợi thế tuyệt đối so với Thúy trong việc rửa cửa sổ
Câu 5: Khi một nước mở cửa cho sản phẩm thép trong thương mại quốc tế thì:
A. làm giảm tổng cung dù nước đó xuất khẩu hay nhập khẩu thép
B. không ai được lợi, có người bi thiệt khi nước đó nhập khẩu thép
C. có người được lợi, có người bi thiệt dù nước đó xuất khẩu hay nhập khẩu thép
D. có người được lợi, có người bi thiệt khi nước đó xuất khẩu thép
Câu 6: Khi một nước theo đuổi chính sách tự do thương mại đa phương:
A. dỡ bỏ hạn chế thương mại
B. sẵn sàng giao thương với nhiều nước cùng lúc
C. không dỡ bỏ hạn chế thương mại mặc cho các nước khác làm gì
D. giảm hạn chế thương mại trong khi các nước khác cũng làm tương tự
Câu 7: Khi nào nước A đang nhập khẩu mặt hàng X dừng chính sách thương mại tự do và chuyển sang
chính sách phi thương mại:
A. Thặng dư SX & tổng thặng dư trên thị trường của X tang
B. Thặng dư SX giảm & tổng thặng dư trên thị trường của X tang
C. Thặng dư SX tăng & tổng thặng dư trên thị trường của X giảm
D. Thặng dư SX giảm & tổng thặng dư trên thị trường của X giảm
Câu 8: Giả sử Nhật bản & hàn Quốc có thể hoán đổi giữa SX ô tô & SX máy bay với 1 tỷ lệ không đổi:
Số lượng SX được trong 2400 giờ
Số giờ để chế tạo 1 Ô tô Máy bay Ô tô Máy bay Nhận Bản 30 150 80 16 Hàn quốc 50 150 48 16
Dựa vào bảng trên Nhật nên chuyên môn hóa sản xuất:
A. máy bay & nhập khẩu ô tô
B. không mặt hàng nào & nhập khẩu cả 2 mặt hàng
C. ô tô & nhập khẩu máy bay
D. cả 2 mặt hàng nào & không nhập khẩu cả 2 mặt hàng
Câu 9: Khi một nước đang nhập khẩu 1 mặt hàng và áp thuế quan lên mặt hàng đó, trên thị trường của mặt hàng đó:
A. thặng dư tiêu dùng giảm & tổng thặng dư giảm
B. thặng dư tiêu dùng tăng & tổng thặng dư giảm
C. thặng dư tiêu dùng tăng & tổng thặng dư giảm
D. thặng dư tiêu dùng giảm & tổng thặng dư tang
Câu 10: Hai nước giao thương với nhau vì:
A. cả 2 đều muốn tận dụng lợi thế tương đối
B. một số người tham gia thương mại không hiểu rằng một trong 2 nước sẽ bị thiệt
C. người giàu ở cả 2 nước đều có lợi bằng cách lợi dụng người nghèo
D. chi phí cơ hội sản xuất một mặt hàng ở 2 nước tương đồng nhau
CHƯƠNG 6: CUNG-CẦU VÀ CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC
Câu 1: Khi nhà nước qui định giá sàn đối với giá thu mua nông sản và cam kết mua hết số dư:
A. nhà sản xuất có lợi vì bán nông sản với giá cao hơn
B. sẽ không gây tổn thất cho xã hội vì mất mát của người tiêu dùng được chuyển giao cho người sản xuất
C. chỉ có người tiêu dùng bị thiệt
D. thừa hàng hóa trên thị trường
Câu 2: Hàm cung & cầu sản phẩm X có dạng Qs=P-20 Qd=-3/2P+60, khi nhà nước đánh thuế t/đvsp làm
lượng cân bằng giảm còn 9đvsp, tính mức thuế t? A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 3: Hàm cung & cầu sản phẩm X có dạng Qs=P-20 Qd=-3/2P+60, khi nhà nước đánh thuế t=10$/đvsp
thì giá cân bằng mới và phần thuế người mua phải chịu là?
A. Pe=40 , thuế người mua chịu 8
B. Pe=36 , thuế người mua chịu 4 C. Pe=38 ,
thuế người mua chịu 5 D. Pe=37 , thuế người mua chịu 5
Câu 4: Khi nhà nước kiểm soát giá sản phẩm Y làm giá thấp hơn giá cân bằng thì:
A. tất cả người tiêu dùng có lợi
B. chỉ có nhà sản xuất có lợi
C. tất cả mọi người đều có lợi
D. một số người tiêu dùng có lợi
Câu 5: Khi nhà nước qui định giá một sản phẩm cao hơn giá cân bằng: A. hàng hóa dư thừa
B. không xác định được C. hàng hóa khan hiếm
D. thị trường cân bằng
Câu 6: Giá sản phẩm Z trên thị trường đang là 17$, sau khi nhà nước tăng thuế t=1$ thì giá trên thị trường
18$, 1$ thuế này ai chịu?
A. cả 2 chịu, nhưng người mua chịu nhiều hơn B. người bán chịu hết
C. cả 2 chịu, nhưng người bán chịu nhiều hơn
D. cả 2 chịu, nhưng người bán chịu nhiều hơn
Câu 7: Chính phủ đánh thuế t/đvsp làm sản lượng cân bằng giảm nhưng giá cân bằng không thay
đổi. Trong trường hợp này: A. Cung hoàn toàn không co dãn
B. Cầu hoàn toàn không co dãn C. Cung co dãn hoàn toàn D. Cầu co dãn hoàn toàn
Câu 8: Thuế 0,5$/đvsp đánh vào người mua sản phẩm X sẽ làm dich chuyển đường cầu:
A. xuống dưới hay qua trái đúng bằng 0,5$
B. lên trên qua phải nhiều hơn 0,5$
C. xuống dưới hay qua trái ít hơn 0,5$
D. lên trên qua phải đúng bằng 0,5$
Câu 9: Nếu nhà nước qui định tăng giá trần đối với học phí:
A. số người đi học giảm
B. cơ sở vật chất giáo dục có thể được đầu tư nhiều hơn
C. các trường tư nhân & dân lập tang
D. tất cả các đáp án đều có thể xãy ra
Câu 10: Khi thuế đánh vào sản phẩm X mà cầu sản phẩm X co dãn nhiều hơn cung:
A. phần thuế người mua chịu ít hơn & phần thuế người bán chịu
B. phần thuế người mua chịu nhiều hơn & phần thuế người bán chịu
C. phần thuế người mua chịu & phần thuế người bán chịu băng nhau
CHƯƠNG 7: THẶNG DƯ TIÊU DÙNG, THẶNG DƯ SẢN XUẤT
VÀ HIỆU QUẢ THỊ TRƯỜNG
Câu 1: Thời tiết xấu làm giảm sản lượng cà phê, sẽ làm:
A. thặng dư tiêu dùng & thặng dư sản xuất tang
B. thặng dư tiêu dùng giảm, thặng dư sản xuất tăng nhưng ít hơn phần TDTD giảm
C. thặng dư tiêu dùng giảm, thặng dư sản xuất tăng nhiều hơn phần TDTD giảm
D. thặng dư tiêu dùng & thặng dư sản xuất giảm.
Câu 2: Thặng dư tiêu dùng:
A. được đo lường bằng phần diện tích dưới mức giá & trên đường cầu
B. được đo lường bằng phần diện tích dưới đường cầu & trên mức giá
C. được đo lường bằng phần diện tích dưới mức giá & trên đường cung
D. thể hiện giá người tiêu dùng sẵn lòng trả
Câu 3: Thăng dư sản xuất:
A. là phần diện tích nằm trên mức giá & dưới đường cầu
B. là phần diện tích nằm dưới mức giá & trên đường cung
C. là giá thấp nhất mà người sản xuất chấp nhận bán
D. là giá mag người bán thực tế nhận đươc
Câu 4: Giá tối đa mà người mua chấp nhận trả cho một hàng hóa gọi là:
A. giá thực tế mà người mua trả B. giá công bằng C. giá hiệu quả D. giá sẵn lòng trả
Câu 5: Trong thời gian dịch Covid hoành hành:
A. thặng dư tiêu dùng của người tiêu dùng thuốc điều trị covid tăng
B. không ảnh hường đến thặng dư sản xuất của người SX thuốc
C. thặng dư sản xuất của người SX thuốc điều trị covid tăng
D. thặng dư sản xuất của người SX thuốc điều trị covid giảm
Câu 6: Hạn hán làm giảm sản lương nho, ảnh hường đến thặng dư tiêu dùng (TDTD) như thế nào?
A. TDTD trên thị trường nho giảm; TDTD trên thị trường rượu vang tăng B. TDTD trên thị
trường nho & TDTD trên thị trường rượu vang tăng
C. TDTD trên thị trường nho tăng; TDTD trên thị trường rượu vang giảm
D. TDTD trên thị trường nho & TDTD trên thị trường rượu vang giảm
Câu 7: Giá sẵn lòng trả của 4 ông A,B,C,D lần lượt là 100,80,60,40. Nếu giá thị trường là 90 thì ai sẽ
mua? và người đó có thặng dư tiêu dùng(TDTD) là bao nhiêu nếu người đó mua 100 đvsp?
A. Ông A- tổng TDTD là 1000
B. Ông B- tổng TDTD là 1000
C. Ông D- tổng TDTD là 5000
D. Ông C- tổng TDTD là 3000
Câu 8: Giá sẵn lòng trả của 4 ông A,B,C,D lần lượt là 100,80,60,40. Nếu giá thị trường là 70 thì ai sẽ
mua? tính tổng TDTD của những người TD, nếu biết người có thăng dư cao hơn mua 200 đvsp, người có
TDTD thấp hơn mua 100 đvsp?
A. Ông B & C; tổng TDTD 7000
B. Ông A & B; tổng TDTD 7000
C. Ông A & C; tổng TDTD 8000
D. Ông A & D; tổng TDTD 9000
Câu 9: Giá sẵn lòng bán của 3 ông X,Y,Z lần lượt là 60,50,30. Nếu giá thị trường là 40 thì ai sẽ bán ?
tính tổng TDSX của người đó, nếu biết người đó bán 1000 đvsp:
A. tất cả các đáp án sai B. Ông Z; tổng TDSX 10000 C. Ông Y; tổng TDSX 10000 D. Ông X; tổng TDSX 20000
Câu 10: Một sản phẩm X có hàm cung, hàm cầu như sau Qs=P-5 Qd=-2P+40 sau
đó nhà nước đánh thuế t=6$/đvsp Tính TDTD sau thuế? A. TDTD sau thuế =14 B. TDTD sau thuế =18 C. TDTD sau thuế =16 D. TDTD sau thuế =20
CHƯƠNG 13: SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
Câu 1: Một doanh nghiệp SX 100.000 đvsp và bán tất cả với giá 5000 đồng/đvsp. Chi phí kế toán 300
triệu, chi phí cơ hội 50 triệu. Lợi nhuận kế toán & lợi nhuận kinh tế lần lượt là:
A. 200 triệu; 150 triệu B. 300 triệu; 250 triệu
C. 350 triệu; 300 triệu D. 50 triệu; 200 triệu
Câu 2: Những chi phí nào sau đây được xem là chi phí kinh tế không phải chi phí kế toán:
A. chi mua nguyên vật liệu
B. chi cho hoạt động marketing
C. người chủ phải từ bỏ công việc giáo viên với mức lương 10 triệu để điều hành doanh nghiệp D. chi trả lương
Câu 3: Những chi phí nào sau đây là chi phí ẩn của cửa hàng bán quần áo may sẳn:
A. tiền trả lương cho nhân viên B. tiền thuê mặt bằng C. chi phí mua hàng
D. lãi mất đi do không gửi tiết kiệm mà đầu tư mở rộng cửa hàng
Câu 4: Phương án phối hợp các yếu tố sản xuất để sản xuất mức sản lượng Q0 với chi phí sản xuất thấp nhất là phương án:
A. nằm trên đường đẳng lượng Qo
B. tất cả các đáp án đều đúng
C. Thỏa mãn điều kiện MPL/PL = MPK/PK.
D. Tại tiếp điểm của đường đẳng lựơng và đường đẳng phí.
Câu 5: Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q=(L+5K)^1/2, nếu tăng gấp đôi đầu vào thì Q:
A. tăng nhiều hơn gấp đôi B. tăng gấp đôi
C. chưa đủ thông tin để kết luận D. tăng ít hơn gấp đôi
Câu 6: Đường chi phí dài hạn có hình dáng chữ U có nghĩa là:
A. hiệu suất tăng dần theo qui mô
B. hiệu suất giảm dần theo qui mô, sau đó tăng dần theo qui mô C. hiệu suấtgiảm dần theo qui mô
D. hiệu suất tăng dần theo qui mô, sau đó giảm dần theo qui mô
Câu 7: Nếu đường tổng chi phí là đường thẳng có độ dốc dương, thì đường chi phí biên:
A. song song với trục tung B. dốc lên
C. dốc xuống D. song song với trục hoành
Câu 8: hàm sản xuất Q=4K^1/2L^1/2 là hàm:
A. lợi tức giảm theo qui mô
B. lợi tức không đổi theo qui mô
C. không đủ thông tin để kết luận
D. lợi tức tăng theo qui mô
Câu 9: Một doanh nghiệp có hàm chi phí là TC = 2Q2 - 5Q + 75. Chi phí biên của doanh nghiệp là:
A. 4Q-5/4 B. 75 C. 4Q-5 D. 2Q2-5Q
Câu 10: Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhý sau: Q 0 10 12 14 16 18 20 TC 80 115 130 146 168 200 250
Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng: A. Q = 14 và Q = 10 B. Q = 14 và Q = 12 C. Q = 12 và Q = 14 D. Q = 12 và Q = 10 Câu 11: Tổng chi phí:
A. bằng chi phí cố định trừ chi phí biến đổi
B. số tiền doanh nghiệp nhận đươc từ viêc bán sản phẩm
C. bằng sản lượng đầu ra rừ đi số lượng đầu vào dùng để sản xuất hàng hóa
D. là giá trị thị trường của các yếu tố đầu vào doanh nghiệp dùng cho sản xuất
Câu 12: chi phí nào sau đây được coi là chi phí ẩn:
A. tiền mua máy móc thiết bị
B. tiền mua nguyên vật lieu
C. món lợi nhuận mất đi do từ bỏ cơ hội đầu tư
D. tiền trả lương công nhân
Câu 13: Khoản nào sau đây là chi phí kế toán:
A. tiền lương mất đi do không đi làm mà ở nhà bán hàng
B. tiền trả lương công nhân
C. tiền lẽ ra thu được do cho thuê nhà nhưng lại không cho thuê mà để mở cửa hàng
D. tiền lãi lẽ ra có đươc nếu đem gửi ngân hàng nhưng lại đầu tư
Câu 14: Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 40Q + 10.000, chi phí
trung bình ở mức sản lượng 1000 sp là:
A. 1050 B. 2040 C. 3040 D. 4040
Câu 15: Độ dốc của đường đẳng lượng là:
A. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố SX
B. Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất
C. cả 2 đáp án đều sai
D. cả 2 đáp án đều đúng
CHƯƠNG 21: LÝ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG.
Câu 1: Đường bàng quan mô tả:
A. thu nhập mà một người phải đối mặt khi quyết đinh tiêu dùng bao nhiêu sản phẩm X & Y
B. tất cả đáp án đều đúng
C. giá cả mà một người phải đối mặt khi quyết đinh tiêu dùng bao nhiêu sản phẩm X & Y
D. sự đánh đổi mà một người phải đối mặt khi quyết đinh tiêu dùng bao nhiêu sản phẩm X & Y
Câu 2: Anh Ba dành một số tiền là 2 triệu đồng / tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm
X và Y với giá của X là 20000 đồng và của Y là 50000. đường ngân sách của anh là:
A. cả 2 đáp án đều sai B. X = 5Y /2 +100
C. cả 2 đáp án đều đúng D. Y = 2X / 5 +40
Câu 3: Nếu Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/SP; Py = 200$/SP. Hữu dụng
biên của chúng là MUx = 20đvhd; MUy = 50đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Lộc nên:
A. Tăng lượng X, giảm lượng Y
B. Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y
C. giữ nguyên cách tiêu dùng
D. Tăng lượng Y, giảm lượng X
Câu 4: Tỷ lệ mà tại đó một người sẵn sàng đổi 1 sản phẩm này lấy 1 sản phẩm khác trong khi tổng lợi ích
không đổi được gọi là:
A. tỷ lệ chi tiêu tương đối
B. giá trị sản phẩm biên C. tỷ lệ thay thế biên D. tỷ lệ giá cả
Câu 5: Nếu thu nhập giảm và giá cả không đổi, đường giới hạn ngân sách sẽ: A. dịch chuyển ra ngoài B. dịch chuyển vào trong C. giữ nguyên như cũ
D. giữ cố định điểm cắt trục tung, điểm cắt trục hoành dịch ra ngoài
Câu 6: Hàng hóa Giffen là hàng hóa khi giá tăng thì:
A. lượng cung giảm B. lương cầu tăng
C. lượng cầu giảm D. lượng cung tang
Câu 7: Một người tiêu dùng 2 hàng hóa X & Y. Giá tương đối của 2 hàng hóa bằng:
A. độ dốc của đường giới hạn ngân sách
B. tất cả các đáp án đều đúng
C. số lượng 1 sản phẩm mà người tiêu dùng phải từ bỏ để có thêm 1 đơn vị sản phẩm khác D. tỷ lệ thay thế biên
Câu 8: Độ dốc của đường ngân sách thể hiện:
A. tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng trao đổi hàng hóa này cho hàng hóa kia
B. tỷ lệ hàng hóa mà người mua để tối đa hóa lợi ích
C. giá mà người tiêu dùng phải trả cho việc mua sắm hàng hóa
D. chi phí cơ hội của việc tiêu dùng một loại hàng hóa
Câu 9: Hai điểm khác nhau nằm trên cùng một đường ngân sách thể hiện 2 phương án tiêu dùng:
A. có tỷ giá trao đổi khác nhau
B. có mức chi tiêu bằng nhau C. có cùng mức lợi ích
D. có mức chi tiêu khác nhau
Câu 10: Một người dành ngân sách 250$ cho việc chi tiêu mua 2 hàng hóa X & Y, hàm lợi ích TU=X(Y-
1); giá của X là Px=5; giá của Y là Py=10. Xác định phương án tiêu dùng tối ưu: A. X=30; Y=10 B. X=25; Y=15 C. X=24; Y=13 D. X=13; Y=24
CHƯƠNG 14: DOANH NGHIỆP TRONG THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH
Câu 1: Trong dài hạn mỗi doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh có được:
A. lợi nhuận kinh tế bằng 0
B. lợi nhuận kinh tế > 0
C. lợi nhuận kế toán bằng 0
D. lợi nhuận kinh tế < 0
Câu 2: Trên thị trường cạnh tranh, doanh nghiệp gia nhập hay rời bỏ ngành khi:
A. doanh thu biên bằng chi phí biên
B. lợi nhuận kinh tế > 0
C. lợi nhuận kinh tế < 0
D. lợi nhuận kinh tế = 0
Câu 3: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm chi phí sản xuất
ngắn hạn:TC = 10q2 + 10 q + 450 .Vậy hàm cung ngắn hạn của thị trường:
A. Q = 100P – 10 B. P = 2000 + 4.000Q
C. P = Q/10 + 10 D. P = Q/10 + 20
Câu 4: Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là: A. Là nhánh bên phải của đường SMC.
B. Là nhánh bên phải của đường SMC.
C. Phần đường SMC từ AVC min trở lên
D. Phần đường SMC từ AC min trở lên.
Câu 5: Muốn tối đa hóa lợi nhuận , doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh sẽ sản xuất ở mức sản lượng có:
A. MR=MC B. Tất cả các đáp án đều đúng C. AR=MC D. P=MC
Câu 6: DN cạnh tranh hoàn toàn có TC=10Q3-4Q2+20Q+500 (Q:đvsp; TC:P:USD). Hàm chi phí trung bình AC bằng:
A. tất cả các đáp án đều sai B. 10Q2-8Q+20+500/Q C. 30Q3-8Q+20+500/Q D. 10Q2-4Q+20+500/Q
Câu 7: DN cạnh tranh hoàn toàn có TC=10Q3-4Q2+20Q+500 (Q:đvsp; TC:P:USD). Chi phí biên MC bằng:
A. tất cả các đáp án đều sai B. 30Q3-8Q+20+500/Q C. 30Q2-8Q+20 D. 10Q2-4Q+20
Câu 8: DN cạnh tranh hoàn toàn có TC=4Q2+20Q+500 (Q:đvsp; TC:P:USD)
Giá bằng 100 thì doanh nghiệp nên SX bao nhiêu để tối đa hóa lợi nhuận hay tối thiểu hóa lỗ?
A. Q=11 B. Q=10 C. Q=13 D. Q=12
Câu 9: Trong ngắn hạn, doanh nghiệp sẽ ngừng sản xuất khi:
A. PCâu 10: Trong thị trường cạnh tranh, doanh nghiệp:
A. có thể định giá sao cho PB. có thể định giá sao cho P>AC
C. có thể định giá sao cho P=AC D. không thể định giá
CHƯƠNG 15: DOANH NGHIỆP ĐỘC QUYỀN
Câu 1: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng:
P = - Q + 2400.Tổng doanh thu tối đa của doanh nghiệp là:
A. 1.440.000 B. 144000 C. 14.400.000 D. Các câu trên đều sai
Câu 2: Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi cho:
A. Người tiêu dùng và chính phủ B. Chính phủ
C. Người tiêu dùng và doanh nghiệp D. Người tiêu dùng
Câu 3: Mục tiêu doanh thu tối đa của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn phải thỏa mãn điều kiện:
A. P= MC B. MR=0 C. TR=TC D. MR=MC
Câu 4: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí:
TC = Q2 /6 +30 Q +15.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q /4 + 280, nếu chinh phủ quy định mức
giá là 180đ /sp, thì doanh nghiệp sẽ ấn định mức sản lượng: A. 500 B. 400 C. 300 D. 450
Câu 5: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q2 /6 +30 Q +15.000, hàm số cầu
thị trường có dạng:P = - Q /4 + 280, Tính giá & lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp:
A. P=220;Q=240 B. P=240;Q=220
C. P=220;Q=250 D. P=250;Q=200
Câu 6: Trong thị trường độc quyền hoàn toàn : MR = -Q /10 + 1000; MC = Q /10 + 400. Xác định giá P
và lượng Q để tối đa hóa lợi nhuận:
A. P=750;Q=2500 B. P=850;Q=1500
C. P=800;Q=2000 D. P=700;Q=3000
Câu 7: Đối với doanh nghiệp độc quyền, tổng doanh thu tối đa khi nào:
A. MR=0 B. MR>0 C. MR<0 D. MR tối đa
Câu 8: Khi một daonh nghiệp độc quyền tăng sản lượng bán, thì giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả: A. Giảm B. Tăng
C. Không đủ thông tin để kết luận D. Không bị ảnh hưởng
Câu 9: Nếu một DN độc quyền có MC=0, họ sẽ sản xuất:
A. ở mức sản lương có doanh thu lớn nhất B. trong khoảng có MR<0
C. ở điểm doanh thu biên tối đa
D. trong khoảng MR đang tang
Câu 10: Một DN độc quyền có hàm cầu thị trường Q=90-P/2; hàm MC=2Q, tại mức tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư tiêu dùng là: A. 900 B. 7200 C. 5400 D. 800
Câu 11: DN độc quyền có hàm cầu P=900-2Q, chi phí trung bình của DN không đổi và bằng 100 ở mọi
mức sản lượng. Hệ số co dãn cầu theo giá ở mức giá tối đa hóa lợi nhuận: A. -2/5 B. -5 C. -5/4 D. -5/2
Câu 12: DN độc quyền có hàm cầu P=120 -Q; hàm TC=40Q+30. Muốn tối đa hóa doanh thu thì sản
lượng & giá bán là bao nhiêu? A. Q=75; P=45 B. Q=60; P=60 C. Q=100; P=20 D. Q=30; P=90
Câu 13: DN độc quyền có hàm MR=120 -2Q; hàm TC=40Q+30. Muốn tối đa hóa lợi nhuận thì giá bán là bao nhiêu?
A. P=100 B. P=60 C. P=40 D. P=80
Câu 14: DN độc quyền có TC=100+5Q; hàm cầu Q=1000-100P, nhận định nào dưới đây sai?
A. chi phí biên của DN không đổi
B. DN tối đa hóa lợi nhuận ở mức Q>500
C. DN sẽ tối đa hóa doanh thu nếu bán Q=500
D. DN không hoạt động trong thị trường cạnh tranh
Câu 15: Biết đường cầu của 1 DN độc quyền dốc xuống. Giá & lương tối đa hóa doanh thu P1 &Q1; giá
& lượng tối đa hóa lợi nhuận P2 & Q2, ta có thể chắc chắn rằng:
A. P1>P2;Q1>Q2 B. P1>P2;Q1 C. P1Q2
CHƯƠNG 16: CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN
Câu 1: Một ngành cạnh tranh độc quyền được đặc trưng bởi:
A. vài doanh nghiệp bán các sản phẩm khác nhau
B. nhiều doanh nghiệp bán các sản phẩm giống hệt nhau
C. vài doanh nghiệp bán các sản phẩm tương tự nhưng không giống nhau
D. nhiều doanh nghiệp bán các sản phẩm tương tự nhưng không giống nhau
Câu 2: Điêu nào sau đây là đặc điểm của doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền:
A. nguồn lực SX quan trọng thuộc sở hưu của 1 DN duy nhất
B. sản phẩm giống hệt nhau C. tự do gia nhập ngành D. bằng sáng chế
Câu 3: Trong ngành công nghiệp cạnh tranh độc quyền, đường cầu của mỗi DN cùng đại diện cho:
A. doanh thu biên B. doanh thu trung bình C. chi phí biên D. lợi nhuận
Câu 4: Hai loại thị trường cạnh tranh không hoàn hảo là:
A. độc quyền & cạnh tranh độc quyền
B. độc quyền nhóm & cạnh tranh độc quyền C. tất cả đều đúng
D. độc quyền nhóm & độc quyền Câu 5: P 20 18 15 12 9 7 4 Q 1 2 3 4 5 6 7 TC 30 32 36 42 50 63 77
để tối đa hóa lợi nhuận (hay tối thiểu hóa tổn thất) DN nên sản xuất ở mức sản lượng Q=?
A. Q=4 B. Q=6 C. Q=5 D. Q=3 Câu 6: P 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Q 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
Một DN cạnh tranh độc quyền có đường cầu như trên; chi phí cố định 20$ và MC=5. để tối đa hóa lợi
nhuận (hay tối thiểu hóa tổn thất) DN nên sản xuất ở mức sản lượng Q=? A. Q=10 B. Q=6 C. Q=8 D. Q=12
Câu 7: Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn: A. mỗi DN hòa vốn
B. đường cầu của DN tiếp xúc với đường AC ở mức sản lượng tại đó MR=MC