Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Hệ trục tọa độ trong không gian

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Hệ trục tọa độ trong không gian được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
31 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Hệ trục tọa độ trong không gian

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Hệ trục tọa độ trong không gian được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

82 41 lượt tải Tải xuống
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
A. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1.
Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục
, ,Ox Oy Oz
đôi một vuông góc nhau.
Trục
:Ox
trục hoành, có vectơ đơn vị
(1;0;0)i
.
Trục
Oy
: trục tung, có vectơ đơn vị
(0;1;0)j
.
Trục
:Oz
trục cao, có vectơ đơn vị
(0;0;1).k
Điểm
(0;0;0)O
gốc tọa độ.
2.
Tọa độ vectơ: Vectơ
( ; ; )u xi y j zk u x y z
.
Cho
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; )a a a a b b b b
. Ta có:
1 1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b
a
cùng phương
b
( )a kb k R
1 1
3
1 2
2 2 1 2 3
1 2 3
3 3
, ( , , 0).
a kb
a
a a
a kb b b b
b b b
a kb
1 2 3
( ; ; )ka ka ka ka
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
1 1 2 2 3 3
. . . .a b a b a b a b
2 2 2
1 2 2
a a a a
2
2 2 2 2
1 2 3
a a a a a
1 1 2 2 3 3
. 0 0a b a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( , )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
3.
Tọa độ điểm:
( ; ; ) ( ; ; )M x y z OM x y z
. Cho
( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; )
A A A B B B C C C
A x y z B x y z C x y z
, ta có:
( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z
2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
; ; .
2 2 2
A B A B A B
x x y y z z
M
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
; ; .
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm
1( )
( ; ; ) ( ;0;0)
Chieáu vaøo Ox
M M M MGiöõ nguyeân x
M x y z M x
Điểm
2
( )
( ; ; ) (0; ;0)
Chieáu vaøo Oy
M M M M
Giöõ nguyeân y
M x y z M y
Điểm
3
( )
( ; ; ) (0;0; )
Chieáu vaøo Oz
M M M M
Giöõ nguyeân z
M x y z M z
Điểm
1( , )
( ; ; ) ( ; ;0)
Chieáu vaøo Oxy
M M M M MGiöõ nguyeân x y
M x y z M x y
Điểm
2
( , )
( ; ; ) (0; ; )
Chieáu vaøo Oyz
M M M M M
Giöõ nguyeân y z
M x y z M y z
Điểm
3
( , )
( ; ; ) ( ;0; )
Chieáu vaøo Oxz
M M M M M
Giöõ nguyeânx z
M x y z M x z
Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
1( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Ox
M M M M M M
Giöõ nguyeân x ñi daáu y z
M x y z M x y z
2( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oy
M M M M M M
Giöõ nguyeân y ñoåi du x z
M x y z M x y z
3( ; , )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oz
M M M M M M
Giöõ nguyeân z ñoåi daáu x y
M x y z M x y z
1( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái ùng qua Oxy
M M M M M MGiöõ nguyeân x y ñoåi daáu z
M x y z M x y z
2( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oxz
M M M M M MGiöõ nguyeân x z ñoåi daáu y
M x y z M x y z
3
( , ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñoái xöùng qua Oyz
M M M M M M
Giöõ nguyeân y z ñoåi daáu x
M x y z M x y z
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN & MẶT CẦU
Vấn đề 17
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
4. Tích có hướng của hai vectơ:
Định nghĩa: Cho
1 2 3
( , , )a a a a
,
1 2 3
( , , )b b b b
, tích có hướng của
a
b
là:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1
1 2
, ; ; ; ;
a a a a
a a
a b a b a b a b a b a b a b
b b b b
b b
.
Tính chất:
[ , ]
a b a
[ , ]
a b b
[ , ] . .sin ,a b a b a b
Điều kiện cùng phương của hai vectơ
&a b
, 0
a b
với
0 (0;0;0).
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
,a b
c
[ , ]. 0.
a b c
Diện tích hình bình hành ABCD:
, .
ABCD
S AB AD
Diện tích tam giác ABC:
1
, .
2
ABC
S AB AC
 
Thể tích khối hộp:
. ' ' ' '
[ , ]. ' .
ABCD A B C D
V AB AD AA

Thể tích tứ diện:
1
, .
6
ABCD
V AB AC AD

.
CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, nh chiếu vuông góc của điểm
2; 2;1
M
trên mặt phẳng
Oxy
tọa độ là
A.
2;0;1
. B.
2; 2;0
. C.
0; 2;1
. D.
0;0;1
.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, cho các vectơ
1;0;3
a
2;2;5
b
. Tích hướng
.
a a b
bằng
A.
25
. B.
23
. C.
27
. D.
29
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên mặt phẳng
Ozx
tọa độ là
A.
0;1;0
. B.
2;1;0
. C.
0;1; 1
. D.
2;0; 1
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
A.
0;0; 1
. B.
2;0; 1
. C.
0;1;0
. D.
2;0;0
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3; 1;1
M
trên trục
Oz
có tọa độ là
A.
3;0;0
. B.
3; 1;0
. C.
0;0;1
. D.
0; 1;0
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
3;1; 1
M
trên trục
Oy
có tọa độ là
A.
0;1;0
. B.
3;0;0
. C.
0;0; 1
. D.
3;0; 1
.
u 7. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1; 1
A
và
2;3;2
B
.ctơ
AB
tọa đ
A.
1;2;3
. B.
1; 2;3
. C.
3;5;1
. D.
3;4;1
.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3
A
2;2;7
B
. Trung điểm của đoạn
AB
có tọa
độ là
A.
1;3;2
. B.
2;6;4
. C.
2; 1;5
. D.
4; 2;10
.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3; 2;3
A
1;2;5
B
. Tìm tọa độ trung
điểm
I
của đoạn thẳng
AB
.
A.
2;2;1
I
. B.
1;0;4
I
. C.
2;0;8
I
. D.
2; 2; 1
I
.
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2; 1
A
,
B
1;3;1
AB
. c định
tọa độ
B
A.
2;5;0
. B.
0; 1; 2
. C.
0;1;2
. D.
2; 5;0
.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai véc-tơ
3;2;1 , 2;0;1
a b
. Độ dài của véc-tơ
a b
bằng
A.
1
. B.
3
. C.
2
. D.
2
.
Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
0;2;5
A
,
2;0;1
B
,
5; 8;6
C
. Tìm
toạ độ trọng tâm điểm
G
của tam giác
ABC
.
A.
1; 2; 4
G
. B.
1;2; 4
G
. C.
1; 2;4
G
. D.
3; 6;12
G
.
Câu 13. Cho
2;1;3
a
,
4; 3;5
b
2;4;6
c
. Tọa độ của véc tơ
2
u a b c
A.
10;9;6
. B.
12; 9;7
. C.
10; 9;6
. D.
12; 9;6
.
Câu 14. Trong không gian
,Oxyz
cho hai vectơ
,
a b
thỏa
2 3,
a
3
b
0
( , ) 30 .
a b
Độ dài vectơ
3 2a b
bằng
A.
9
. B.
1
. C.
6
. D.
54
.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho điểm
1;1; 2
A
3;4;5
B
. Tọa độ vectơ
AB
A.
4;5;3
. B.
2;3;3
. C.
2; 3;3
. D.
2; 3; 3
.
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho
3;4;0
a
5;0;12
b
. Côsin của góc giữa
a
b
bằng
A.
3
13
. B.
5
6
. C.
5
6
. D.
3
13
.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho vectơ
3 ; 0 ;1
u
2 ;1;0
v
. Tính tích
hướng
.u v
?
A.
. 8
u v
. B.
. 6
u v
. C.
. 0
u v
. D.
. 6
u v
.
Câu 18. Cho điểm
(1;2; 3)
M
. Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là điểm
A.
'(1;0; 3).
M
B.
'(0;2; 3).
M
C.
'(1;2;0).
M
D.
'(1; 2;3).
M
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm
( 3;1;2)
A
. Tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A
qua trục Oy
A.
(3; 1; 2).
B.
(3; 1;2).
C.
(3;1; 2).
D.
( 3; 1;2).
Câu 20. Cho hai véc tơ
1; 2;3 , 2;1;2
a b
. Khi đó tích vô hướng
.a b b
bằng
A.
12
. B.
2
. C.
11
. D.
10
.
Câu 21. Trong không gian
Oxyz
, cho
1;2;1
a
1;3;0
b
. Vectơ
2
c a b
có tọa độ là
A.
1;7;2
. B.
1;5;2
. C.
3;7;2
. D.
1;7;3
.
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
4;2; 1
A
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên trục
Ox
điểm
A.
0;2; 1
M
. B.
4;0;0
M
. C.
4;0;0
M
. D.
4; 2;1
M
.
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của
2;3;1
A
lên trục tọa độ
x Ox
A.
2;0;0
Q
. B.
0;0;1
R
. C.
0;3;1
S
. D.
2;0;0
P
.
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
3; 4;0
A
,
1;1;3
B
,
3,1,0
C
. Tìm tọa
độ điểm
D
trên trục hoành sao cho
AD BC
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
2;1;0D
,
4;0;0D
B.
0;0;0D
,
6;0;0D
C.
6;0;0D
,
12;0;0D
D.
0;0;0D
,
6;0;0D
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
2;3;1A
5; 6; 2B
. Đường thẳng
AB
cắt mặt phẳng
Oxz
tại điểm
M
. Tính tỉ số
AM
BM
.
A.
1
2
AM
BM
B.
2
AM
BM
C.
1
3
AM
BM
D.
3
AM
BM
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
2; 1; 0a
1; 0; 2b
. Tính
cos ,a b
.
A.
2
cos ,
25
a b
B.
2
cos ,
5
a b
C.
2
cos ,
25
a b
D.
2
cos ,
5
a b
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho ba điểm
2;3; 1M
,
1;1;1N
1; 1;2P m
. Tìm
m
để tam giác
MNP
vuông tại
N
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Trong không gian , cho hình bình hành . Biết , , tọa
độ điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
2; 1;3 , 1;3; 2
a m b n
. Tìm
,m n
để các vec tơ
,
a b
cùng hướng.
A.
3
7;
4
m n
. B.
4; 3 m n
. C.
2; 0 m n
. D.
4
7;
3
m n
.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho vectơ
1;1; 2 , 1;0;u v m
. Tìm tất cả giá trị của
m
để góc giữa hai vectơ
,u v
bằng
0
45
.
A.
2m
. B. 2 6m . C. 2 6m . D. 2 6m .
Câu 31. Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD A B C D
biết
1;0;1A
,
2;1;2B
,
1; 1;1D
,
4;5; 5C
. Tọa độ của đỉnh
A
A.
4;5; 6A
. B.
3;4; 1A
. C.
3;5; 6A
. D.
3;5;6A
.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2;2; 2A
;
3; 3;3B
. Điểm
M
trong
không gian thỏa mãn
2
3
MA
MB
. Khi đó độ dài
OM
lớn nhất bằng
A.
6 3
. B.
12 3
. C.
5 3
. D.
5 3
2
.
Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho ba điểm
2;3;1A
,
2;1;0B
,
3; 1;1C
. Tìm tất
cả các điểm
D
sao cho
ABCD
hình thang có đáy
AD
diện tích tgiác
ABCD
bằng 3 lần
diện tích tam giác
ABC
.
A.
12; 1;3D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1D
. D.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
.
Câu 34. Trong không gian
Oxyz
, cho bốn điểm
1; 2;0
A
,
1;0; 1
B
0; 1;2
C
,
0; ;D m k
. Hệ
thức giữa
m
k
để bốn điểm
, , ,A B C D
đồng phẳng là:
A.
2 3 0m k
. B.
2 3m k
. C.
1m k
. D.
2 0m k
.
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, hình chiếu của điểm
1; 3; 5M
trên mặt phẳng
Oyz
có tọa độ là
6
m
0
m
4
m
2
m
Oxyz
ABCD
1;0;1
A
2;1;2
B
1; 1;1
D
C
2;0;2
2;2;2
2; 2;2
0; 2;0
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
0; 3;5
. B.
0; 3;0
. C.
1; 3;0
. D.
0; 3; 5
.
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
2; 4;1
A
4;5; 2
B
. Điểm
C
thỏa mãn
OC BA
tọa độ là
A.
6, 1, 1 .
B.
2, 9, 3 .
C.
6,1,1 .
D.
2, 9, 3 .
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho các véc
2 2
u i j k
,
;2; 1
v m m
với
m
tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của
m
để
u v
.
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
1 ; 2 ; 3
M
1; 0 ; 2
N
. Tìm tọa độ điểm
P
thỏa
mãn
2.
MN PM
?
A.
2 ; 3 ; 7
P
. B.
4 ; 6 ; 7
P
. C.
7
2; 3;
2
P
. D.
7
2 ; 3 ;
2
P
.
B. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Mặt cầu tâm
( ; ; )I a b c
và có bán kính
R
có phương trình
2 2 2 2
( ) : ( ) ( ) ( ) .S x a y b z c R
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d
với
2 2 2
0a b c d
là phương trình của mặt cầu có tâm
( ; ; )I a b c
và bán kính
2 2 2
.R a b c d
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện:
Hệ số trước
2 2 2
, , x y z
phải bằng nhau và
2 2 2
0.a b c d
B1. XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH
Câu 39. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 16
S x y z
. Tâm của
S
tọa
độ là
A.
1; 2; 3
. B.
1;2;3
. C.
1;2; 3
. D.
1; 2;3
.
Câu 40. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 4 1 9
S x y z
. Tâm của
S
tọa
độ là
A.
2;4; 1
. B.
2; 4;1
. C.
2;4;1
. D.
2; 4; 1
.
Câu 41. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 1 2
S x y z
. Tâm của
S
tọa
độ là
A.
3;1; 1
B.
3; 1;1
C.
3; 1;1
D.
3;1; 1
Câu 42. Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, m tất cả các giá trị của
m
để phương trình
2 2 2
2 2 4 0
x y z x y z m
là phương trình của một mặt cầu.
A.
6m
B.
6m
C.
6m
D.
6m
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 5 1 2 9
S x y z . Tính
bán kính
R
của
S
.
A.
3R
B.
18R
C.
9R
D.
6R
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 9
S x y z
.Tìm tọa
độ tâm
I
và tính bán kính
R
của
S
A.
1;2;1
I
3
R
B.
1; 2; 1
I
3
R
C
1;2;1
I
9
R
D
1; 2; 1
I
9
R
I
R
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 45. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 3 1 25
S x y z
. Tọa độ tâm
I
bán
kính
R
của mặt cầu
S
A.
2;3; 1 ; 25
I R
. B.
2; 3;1 ; 25
I R
.C.
2;3; 1 ; 5
I R
. D.
2; 3;1 ; 5
I R
.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây không phải phương trình của
một mặt cầu?
A.
2 2 2
2 4 3 0
x y z x y z
. B.
2 2 2
2 2 2 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
2 2 2 4 8 6 3 0
x y z x y z
. D.
2 2 2
2 4 4 10 0
x y z x y z
.
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 2 8
S x y z
. Khi đó
tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu là
A.
3; 1; 2 , 2 2
I R
. B.
3;1;2 , 2 2
I R
.
C.
3;1;2 , 4
I R
. D.
3; 1; 2 , 4
I R
.
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
2 2 2
( ) : 2 4 4 25 0
S x y z x y z
. Tìm tâm
I
bán kính
R
của mặt cầu
( )S
.
A.
( 2;4; 4); 29
I R
. B.
( 1; 2; 2); 5
I R
.
C.
(1; 2; 2); 34
I R
. D.
(1; 2; 2); 6
I R
.
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 10 6 49 0
S x y z x y z
.Tính
bán kinh
R
của mặt cầu
S
.
A.
151
R
. B.
99
R
. C.
1R
. D.
7
R
.
Câu 50. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0
S x y z y z
. Bán kính của mặt cầu đã
cho bằng
A.
9
. B.
3
. C.
15
. D.
7
.
Câu 51. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0
S x y z x z
. Bán kính của mặt cầu
đã cho bằng
A.
7
. B.
9
. C.
3
. D.
15
.
Câu 52. Trong không gian
Oxyz
, tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
m
để phương trình:
2 2 2 2
4 2 2 9 28 0
x y z mx my mz m
là phương trình của mặt cầu?
A.
7
. B.
8
. C.
9
. D.
6
.
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; ;1A a
mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
2 4 9 0
x y z y z
. Tập các giá trị của
a
để điểm
A
nằm trong khối cầu là
A.
3;1
. B.
1;3
. C.
; 1 3;
. D.
1; 3
.
B2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Dạng 1. Cơ bản
2 2 2 2
( ) : ( ) : ( ) ( ) ( ) .
; )
:
( ;T
S S x a y b z c R
BK
â
R
m I a b c
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và đi qua điểm
.A
Phương pháp:
( ) :
:
T
S
BK R IA
âm I
(dạng 1)
Dạng 3. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có đường kính
,AB
với
, A B
cho trước.
Phương pháp:
( ) :
1
:
2
T
S
BK R A
âm I
B
Dạng 4. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và tiếp xúc với các trục và mp tọa độ.
là trung điểm của
.AB
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Phương pháp:
( ) :
:
T
S
BK R IM
âm I
Dạng 5. Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( ).P
Phương pháp:
( ) :
: ;(
)
T
S
BK R d
â
I P
m I
Khoảng cách từ điểm
( ; ; )
M M M
M x y z
đến mặt phẳng
( ) : 0P ax by cz d
được xác định
bởi công thức:
2 2 2
( ;( ))
M M M
ax by cz d
d M P
a b c
Dạng 6. Viết phương trình mặt cầu
( )S
đi qua bốn điểm
, , , .A B C D
Phương pháp: Gọi
2 2 2
( ) : 2 2 2 0S x y z ax by cz d
, , , ( )A B C D S
nên tìm được 4 phương trình
, , , ( ).a b c d S
Dạng 7. Viết phương trình mặt cầu
( )S
đi qua 3 điểm
, , A B C
và tâm thuộc mp
( ).P
Phương pháp: Gọi
2 2 2
( ) : 2 2 2 0S x y z ax by cz d
, , ( )A B C S
nên tìm được 3 phương trình và
( ; ; ) ( )I a b c P
là phương trình thứ tư.
Giải hệ bốn phương trình này
, , , ( ).a b c d S
Dạng 8. Viết phương trình mặt cầu
( )S
tâm
I
cắt mặt phẳng
( )P
theo giao tuyến là một
đường tròn có bán kính
.r
Phương pháp: Dựa vào mối liên hệ
2 2 2
[ ;( )]I P
R d r
và cần nhớ
2C r
2
t
.S r
đ
Câu 54. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
có tâm
0;0; 3
I
và đi qua điểm
4;0;0
M
.
Phương trình của
S
A.
2
2 2
3 25
x y z
. B.
2
2 2
3 5
x y z
.
C.
2
2 2
3 25
x y z
. D.
2
2 2
3 5
x y z
.
Câu 55. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1
I
1;2;3
A
. Phương trình của mặt cầu có tâm
I
và đi qua điểm
A
A.
2 2 2
1 1 1 29
x y z
. B.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
.
C.
2 2 2
1 1 1 25
x y z
. D.
2 2 2
1 1 1 5
x y z
.
Câu 56. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;3
A
,
5;4; 1
B
. Phương trình mặt
cầu đường kính
AB
A.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
. B.
2 2 2
3 3 1 6
x y z
.
C.
2 2 2
3 3 1 9
x y z
. D.
2 2 2
3 3 1 36
x y z
.
Câu 57. Trong không gian Oxyz cho điểm
(2;3; 4)
I
1;2;3
A
. Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A
có phương trình là:
A.
2 2 2
( 2) ( 3) ( 4) 3
x y z
. B.
2 2
2
( 2) 3 4 9
x y z
.
C.
2 2
2
( 2) 3 4 45
x y z
. D.
2 2
2
( 2) 3 4 3
x y z
.
Câu 58. Trong không gian tọa độ
,Oxyz
mặt cầu tâm
1;2;3 ,
I
có bán kính 3 có phương trình là
A.
2 2 2
1 2 3 9.
x y z
B.
2 2 2
1 2 3 9.
x y z
C.
2 2 2
1 2 3 3.
x y z
D.
2 2 2
1 2 3 3.
x y z
với M là hình chiếu của
I
lên trục hoặc mp tọa
đ.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 59. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;0;2 , 1;2; 4
A B
. Phương trình mặt cầu đường
kính
AB
A.
2 2
2
1 1 44
x y z
. B.
2 2
2
1 1 11
x y z
.
C.
2 2
2
1 1 44
x y z
. D.
2 2
2
1 1 11
x y z
.
Câu 60. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
1; 2; 3
M
. Gọi
I
là hình chiếu vuông góc của
M
trên trục
Ox
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
I
bán kính
IM
?
A.
2
2 2
1 13
x y z B.
2
2 2
1 13
x y z
C.
2
2 2
1 17
x y z D.
2
2 2
1 13
x y z
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi
qua ba điểm
2;3;3
M
,
2; 1; 1
N
,
2; 1;3
P
tâm thuộc mặt phẳng
: 2 3 2 0.
x y z
A.
2 2 2
2 2 2 10 0
x y z x y z
B.
2 2 2
4 2 6 2 0
x y z x y z
C.
2 2 2
4 2 6 2 0
x y z x y z
D.
2 2 2
2 2 2 2 0
x y z x y z
Câu 62. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có tâm
1;2; 1
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
: 2 2 8 0
P x y z
?
A.
2 2 2
1 2 1 3
x y z
B.
2 2 2
1 2 1 3
x y z
C.
2 2 2
1 2 1 9
x y z
D.
2 2 2
1 2 1 9
x y z
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
S
tâm
2;1;1
I
mặt
phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
. Biết mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến là một đường
tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu
S
A.
2 2 2
: 2 1 1 8
S x y z
B.
2 2 2
: 2 1 1 10
S x y z
C.
2 2 2
: 2 1 1 8
S x y z
D.
2 2 2
: 2 1 1 10
S x y z
Câu 64. Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho đường tròn
S
có tâm
I
nằm trên đường thẳng
y x
, bán
kính
3
R
tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của
S
, biết hoành độ tâm
I
số
dương.
A.
2 2
3 3 9
x y
. B.
2 2
3 3 9
x y
.
C.
2 2
3 3 9
x y
. D.
2 2
3 3 9
x y
.
Câu 65. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu phương trình
2 2 2
: 2 4 6 3 0
S x y z x y z m
. Tìm số thực của tham s
m
để mặt phẳng
: 2 2 8 0
x y z
cắt
S
theo một đường tròn có chu vi bằng
8
.
A.
3
m
. B.
1
m
. C.
2
m
. D.
4
m
.
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mặt cầu m
1; 2; 3
I
tiếp xúc với mặt
phẳng
Oyz
A.
2 2 2
1 2 3 9
x y z
. B.
2 2 2
1 2 3 1
x y z
.
C.
2 2 2
1 2 3 4
x y z
. D.
2 2 2
1 2 3 1
x y z
.
Câu 67. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
phương trình
2 1 0
x y z
mặt cầu
S
phương trình
2 2 2
1 1 2 4
x y z
. Xác định n kính
r
của đường
tròn là giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
S
.
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
A.
2 42
3
r
. B.
2 3
3
r
C.
2 15
3
r
. D.
2 7
3
r
Câu 68. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
mặt cầu
S
tâm
0; 2;1
I
. Biết mặt phẳng
P
cắt mặt cầu
S
theo giao tuyến một đường tròn diện tích
2
. Mặt cầu
S
có phương trình là
A.
2 2
2
2 1 2
x y z
. B.
2 2
2
2 1 3
x y z
.
C.
2 2
2
2 1 3
x y z
. D.
2 2
2
2 1 1
x y z
.
Câu 69. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2
2
: 2 1 9
S x y z
mặt phẳng
: 2 2 3 0
P x y z
. Biết mặt cầu
S
cắt
P
theo giao tuyến đường tròn
C
. Tính bán
kính
r
của
C
.
A.
2 2
r
. B.
2
r
. C.
2r
. D.
5
r
.
Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 2 0
P x y z
điểm
1;2; 1
I
. Viết phương trình mặt cầu
S
tâm
I
cắt mặt phẳng
P
theo giao tuyến
đường tròn có bán kính bằng
5
.
A.
2 2 2
: 1 2 1 25
S x y z
. B.
2 2 2
: 1 2 1 16
S x y z
.
C.
2 2 2
: 1 2 1 34
S x y z
. D.
2 2 2
: 1 2 1 34
S x y z
.
Câu 71. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu tâm
1; 2; 1
I
cắt mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
theo
một đường tròn có bán kính bằng
8
có phương trình là
A.
2 2 2
1 2 1 9
x y z
. B.
2 2 2
1 2 1 9
x y z
.
C.
2 2 2
1 2 1 3
x y z
. D.
2 2 2
1 2 1 3
x y z
.
Câu 72. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt cầu tâm
( 1;3;0)
I
tiếp xúc với mặt phẳng
( ):2 2 11 0
P x y z
.
A.
2 2
2
1 3 4
x y z
. B.
2 2
2
1 3 4
x y z
.
C.
2 2
2
1 3 2
x y z
. D.
2 2
2
4
1 3
9
x y z
.
Câu 73. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương trình của mặt
cầu có tâm
3;1;0
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
?
A.
2 2
2
3 1 3
x y z
. B.
2 2
2
3 1 9
x y z
.
C.
2 2
2
3 1 3
x y z
. D.
2 2
2
3 1 9
x y z
.
Câu 74.
Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu tâm
2; 9; 1
I
, tiếp xúc với mặt phẳng
Oxz
có phương trình là
A.
2 2 2
2 9 1 81
x y z
. B.
2 2 2
2 9 1 9
x y z
.
C.
2 2 2
2 9 1 81
x y z
. D.
2 2 2
2 9 1 9
x y z
.
Câu 75. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu tâm
1; 2; 3
I
và tiếp xúc với trục
Oy
có phương trình là
A.
2 2 2
1 2 3 4
x y z
. B.
2 2 2
1 2 3 4
x y z
.
C.
2 2 2
1 2 3 10
x y z
. D.
2 2 2
1 2 3 14
x y z
.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu
76. Trong không gian
O
xyz
, tì
m phương trình mặt cầu
S
c
ó tâm
1
; 4; 2
I
diện tích
6
4
.
A.
2
2 2
1
4 2 4
x
y z
. B.
2
2 2
1
4 2 16
x
y z
.
C.
2
2 2
1
4 2 4
x
y z
. D.
2
2 2
1
4 2 16
x
y z
.
--------------- HẾT ---------------
I LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
A. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1.
Hệ t
rục tọa độ Oxyz:
Hệ trục
gồm ba trục
,
,Ox Oy Oz
đôi
một vuông góc nhau.
Trục
:O
x
trục hoành, có vectơ đơn vị
(1;0;0)i
.
T
rục
Oy
: trục
tung, có vectơ đơn v
(
0;1;0)j
.
T
rục
:O
z
trục
cao, có vectơ đơn vị
(0;0;1).k
Điểm
(0;0;0)O
gốc tọa độ.
2.
Tọa
độ vectơ: Vec
( ; ; )u xi y j zk u x y z
.
Cho
1
2 3 1 2 3
(
; ; ), ( ; ; )a a a a b b b b
.
Ta có:
1
1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b
a
c
ùng phương
b
(
)a kb k R
1
1
3
1 2
2 2 1 2 3
1 2 3
3 3
, ( , , 0).
a
kb
a
a a
a kb b b b
b b b
a kb
1
2 3
(
; ; )ka ka ka ka
1
1
2 2
3 3
a
b
a b a b
a b
1
1 2 2 3 3
.
. . .a b a b a b a b
2
2 2
1 2 2
a
a a a
2
2 2 2 2
1 2 3
a
a a a a
1
1 2 2 3 3
.
0 0a b ab a b a b a b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
c
os( , )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
3.
Tọa
độ điểm:
( ; ; ) ( ; ; )M x y z OM x y z
. Cho
(
; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; )
A
A A B B B C C C
A
x y z B x y z C x y z
,
ta có:
( ; ; )
B
A B A B A
AB x x y y z z
2 2 2
(
) ( ) ( )
B
A B A B A
A
B x x y y z z
Toạ
độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
;
; .
2 2 2
A
B A B A B
x
x y y z z
M
T
oạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
;
; .
3 3 3
A
B C A B C A B C
x
x x y y y z z z
G
QUY
TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Ch
iếu điểm trên trục tọa độ
Ch
iếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm
1(
)
( ; ; ) ( ;0;0)
Chieáu vaøo Ox
M M M MGiöõ nguyeân x
M x y z M x
Điểm
2
( )
(
; ; ) (0; ;0)
C
hieáu vaøo Oy
M M M M
Giöõ nguyeân y
M
x y z M y
Điểm
3(
)
(
; ; ) (0;0; )
C
hieáu vaøo Oz
M M M MGiöõ nguyeân z
M
x y z M z
Điểm
1(
, )
( ; ; ) ( ; ;0)
Chieáu vaøo Oxy
M M M M MGiöõ nguyn x y
M x y z M x y
Đ
iểm
2
( , )
(
; ; ) (0; ; )
C
hieáu vaøo Oyz
M M M M M
Giöõ nguyeân y z
M
x y z M y z
Đ
iểm
3(
, )
(
; ; ) ( ;0; )
C
hieáu vaøo Oxz
M M M M MGiöõ nguyeân x z
M
x y z M x z
Đối
xứng điểm qua trục tọa độ
Đối xứn
g điểm qua mặt phẳng tọa độ
1(
; , )
(
; ; ) ( ; ; )
Ñ
i xöùng qua Ox
M
M M M M M
G
iöõ nguyeân x ñoåi du y z
M
x y z M x y z
2( ; , )
(
; ; ) ( ; ; )
Ñ
i xöùng qua Oy
M M M M M M
Giöõ nguyn y ñoåi daáu x z
M
x y z M x y z
3
(
; , )
(
; ; ) ( ; ; )
Ñ
i xöùng qua Oz
M
M M M M M
G
iöõ nguyeân z ñi daáu x y
M
x y z M x y z
1(
, ; )
(
; ; ) ( ; ; )
Ñ
i xöùng qua Oxy
M M M M M MGiöõ nguyeân x y ñi daáu z
M
x y z M x y z
2( , ; )
(
; ; ) ( ; ; )
Ñ
i xöùng qua Oxz
M M M M M MGiöõ nguyeân x z ñi daáu y
M
x y z M x y z
3
(
, ; )
( ; ; ) ( ; ; )
Ñ
i xöùng qua Oyz
M M M M M M
Giöõ nguyeân y z ñoåi daáu x
M x y z M x y z
H
Ệ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN & MẶT CẦU
V
ấn đề 17
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
4. Tích
có hướng của hai vectơ:
Định n
ghĩa: Cho
1
2 3
(
, , )a a a a
,
1
2 3
(
, , )b b b b
, t
ích có hướng của
a
b
l
à:
2
3 3 1 1 2
2
3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2
3 3 1
1 2
, ; ; ; ;
a a a a
a a
a b a b a b a b a b a b a b
b
b b b
b b
.
nh chất:
[ , ]
a b a
[ , ]
a b b
[
, ] . .sin ,a b a b a b
Điều kiện cùn
g phương của hai vectơ
&a
b
l
à
,
0
a
b
với
0
(0;0;0).
Điề
u kiện đồng phẳng của ba vectơ
,a
b
c
[
, ]. 0.
a
b c
Diện
tích hình bình hành ABCD:
, .
A
BCD
S AB AD
Diện tích tam giác ABC:
1
,
.
2
AB
C
S
AB AC

Thể tích khối hộp:
.
' ' ' '
[
, ]. ' .
ABCD
A B C D
V
AB AD AA
Thể
tích tứ diện:
1
,
.
6
AB
CD
V AB AC AD
 
.
CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA
Câu 1. Trong không gian
O
xyz
,
hình chiếu vuông góc của điểm
2
; 2;1
M
trên
mặt phẳng
O
xy
tọa
độ là
A
.
2
;0;1
. B.
2
; 2;0
. C.
0
; 2;1
. D.
0
;0;1
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Ta có hình chiếu của điểm
0 0 0
;
;M x y z
trên mặt phẳng
O
xy
là điểm
0 0
;
;0
M
x y
.
Do đó hình chiếu của điểm
2
; 2;1
M
t
rên mặt phẳng
O
xy
l
à điểm
2
; 2;0
M
.
Câu 2. Tr
ong không gian
Oxyz
,
cho các vectơ
1;
0;3
a
2
;2;5
b
.
Tích vô hướng
.
a
a b
bằng
A
.
2
5
. B.
2
3
. C.
2
7
. D.
2
9
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Ta
1;2;8
a b
.
S
uy ra
.
a
a b
1.
1 0.2 3.8
23
.
Vậy
.
23
a
a b
.
Câu 3. Tr
ong không gian
Oxyz
,
hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
t
rên mặt phẳng
Ozx
c
ó tọa
độ là
A
.
0
;1;0
. B.
2
;1;0
. C.
0
;1; 1
. D.
2
;0; 1
.
Lờ
i giải
Chọn
D
Hình chiếu c
ủa
2
;1; 1
M
l
ên mặt phẳng
O
zx
l
à điểm có tọa độ
2
;0; 1
.
Câu 4. Tr
ong không gian
O
xyz
,
hình chiếu vuông góc của điểm
2;1; 1
M
trê
n trục
O
y
có tọa
độ là
A
.
0
;0; 1
. B.
2
;0; 1
. C.
0
;1;0
. D.
2
;0;0
.
Lờ
i giải
Chọn
C
Hình chiếu vuông góc
của điểm
2
;1; 1
M
trê
n trục
O
y
có tọa
độ là
0
;1;0
.
Câu 5. Tr
ong không gian
Oxyz
, hình
chiếu vuông góc của điểm
3
; 1;1
M
trên
trục
O
z
c
ó tọa độ là
TÀI
LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
A.
3
;0;0
. B.
3
; 1;0
. C.
0
;0;1
. D.
0
; 1;0
.
Lời giải
Chọn
C
Hình chiếu vuô
ng góc của điểm
3
; 1;1
M
t
rên trục
Oz
có tọa độ là
0
;0;1
C
âu 6. Trong không gian
O
xyz
, hình
chiếu vuông góc của điểm
3
;1; 1
M
trê
n trục
O
y
c
ó tọa độ là
A.
0;1;0
. B.
3;0;0
. C.
0;0; 1
. D.
3;0; 1
.
Lời giải
Chọn
A
Hình chiếu vuô
ng góc của điểm
3
;1; 1
M
t
rên trục
O
y
có tọa độ là
0;1;0
.
C
âu 7. Trong kng gian
O
xyz
,
cho hai điểm
1
;1; 1
A
v
à
2
;3; 2
B
.
Véc
AB
c
ó tọa độ
A.
1
;2;3
. B.
1
; 2;3
. C.
3
;5;1
. D.
3
;4;1
.
Lờ
i giải
Chọn A.
Ta
1
;2;3
A
B
.
C
âu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2
; 4;3
A
2
;2;7
B
. Trung điểm của đoạn
A
B
có tọa độ
A
.
1;3;2
. B.
2;6;4
. C.
2; 1;5
. D.
4; 2;10
.
Lờ
i giải
Gọi
M
là t
rung điểm của
A
B
. Khi
đó
2
2
1
2
5
2
A
B
M
A B
M
A B
M
x
x
x
y y
y
z z
z
2
; 1;5
M
.
C
âu 9. Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
cho hai điểm
3
; 2;3
A
1
;2;5
B
.
Tìm tọa độ trung
điểm
I
của
đoạn thẳng
AB
.
A.
2
;2;1
I
. B.
1
;0;4
I
. C.
2
;0;8
I
. D.
2
; 2; 1
I
.
Lời
giải
Chọn B
Tọa độ trung điểm
I
của đoạn
AB
với
3; 2;3
A
1;2;5
B
được
tính bởi
1
2
0
1;0;4
2
4
2
A
B
I
A B
I
A B
I
x
y
y
z
x
x
y
I
z
z
C
âu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
,
cho hai điểm
1
;2; 1
A
,
B
1
;3;1
A
B
.
Xác định tọa
độ
B
A.
2
;5;0
. B.
0
; 1; 2
. C.
0
;1;2
. D.
2
; 5;0
.
Lờ
i giải
Chọn
A
Gọi
; ;B x y z
1; 2; 1
AB x y z
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1 1
2 3
1 1
x
y
z
2
5
0
x
y
z
2
;5;0
B
Câu 11. Tr
ong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
cho hai véc-tơ
3
;2;1 , 2;0;1
a
b
.
Độ dài của véc-tơ
a
b
bằ
ng
A
.
1
. B.
3
. C.
2
. D.
2
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Ta
1
;2;2
a
b
.
Độ dài của
véc-tơ
a b
2
2 2
1
2 2 3
a
b
.
Câu 12. Tr
ong không gian với hệ trục toạ độ
O
xyz
,
cho ba điểm
0;2;5
A
,
2;0;1
B
,
5; 8;6
C
.
Tìm toạ
độ trọng tâm điểm
G
của t
am giác
A
BC
.
A
.
1
; 2; 4
G
. B.
1
;2; 4
G
. C.
1
; 2;4
G
. D.
3
; 6;12
G
.
Lờ
i giải
Chọn
C
Với
G
l
à trọng tâm của tam giác
A
BC
t
hì ta có:
1
3
2
3
4
3
A
B C
G
A B C
G
A B C
G
x
x x
x
y y y
y
z z z
z
. Từ đó suy ra
1
; 2;4
G
.
Câu 13. Cho
2
;1;3
a
,
4
; 3;5
b
2
;4;6
c
. Tọa
độ của véc tơ
2
u
a b c
l
à
A
.
10
;9;6
. B.
1
2; 9;7
. C.
1
0; 9;6
. D.
1
2; 9;6
.
Lờ
i giải
Chọn B
Ta
có:
2 2 2.4 ( 2);1 2.( 3) 4;3 2.5 6 12; 9;7
u a b c
.
Câu 14. Tr
ong không gian
,Oxyz
cho
hai vectơ
,
a b
thỏa
2
3,
a
3
b
0
(
, ) 30 .
a
b
Độ
dài vectơ
3
2a b
bằ
ng
A
.
9
. B.
1
. C.
6
. D.
54
.
Lờ
i giải
Chọn
C
Ta
có:
2
2 2
3
2 9. 12. . 4 36
a
b a a b b
. Độ dài
vectơ
3
2a b
bằng 6
Câu 15. Tr
ong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
c
ho điểm
1
;1;2
A
3
;4;5
B
.
Tọa độ vectơ
AB
A
.
4
;5;3
. B.
2
;3;3
. C.
2
; 3;3
. D.
2
; 3; 3
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Tọa độ vectơ
3 1;4 1;5 2 2;3;3
AB
.
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
,
cho
3
;4;0
a
5
;0;12
b
. Côs
in của góc giữa
a
b
bằ
ng
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
A.
3
13
. B.
5
6
. C.
5
6
. D.
3
13
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2
2 2 2
. 15 3
cos ;
13
3 4 . 5 12
a b
a b
a b
.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho vectơ
3 ; 0 ;1
u
2 ;1;0
v
. Tính tích hướng
.u v
?
A.
. 8
u v
. B.
. 6
u v
. C.
. 0
u v
. D.
. 6
u v
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
. 3.2 0.1 1.0 6
u v
.
Câu 18. Cho điểm
(1;2; 3)
M
. Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là điểm
A.
'(1;0; 3).
M
B.
'(0;2; 3).
M
C.
'(1;2;0).
M
D.
'(1;2;3).
M
Lời giải
Chọn C
M’ là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) nên tọa độ M’ là
(1;2;0).
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm
( 3;1;2)
A
. Tọa độ điểm A đối xứng với điểm A qua
trục Oy
A.
(3; 1; 2).
B.
(3; 1;2).
C.
(3;1; 2).
D.
( 3; 1;2).
Lời giải
Chọn C
Gọi M là hình chiếu của điểm A lên trục Oy
(0;1;0).
M
A’ đối xứng với điểm A qua trục Oy nên M là trung điểm của AA
' ' '
2 0 3 3; 2 2.1 1 1; 2 0 2 2.
A M A A M A A M A
x x x y y y z z z
Câu 20. Cho hai véc tơ
1; 2;3 , 2;1;2
a b
. Khi đó tích vô hướng
.a b b
bằng
A.
12
. B.
2
. C.
11
. D.
10
.
Lời giải
Chọn C
1; 1;5 . 1. 2 1 .1 5.2 11
a b a b b
.
Câu 21. Trong không gian
Oxyz
, cho
1;2;1
a
1;3;0
b
. Vectơ
2
c a b
có tọa độ là
A.
1;7;2
. B.
1;5;2
. C.
3;7;2
. D.
1;7;3
.
Lời giải
Chọn A
2
c a b
, gọi
1 2 3
; ;c c c c
1
2
3
2.1 1 1
2.2 3 7
2.1 0 2
c
c
c
Vậy
1;7;2
c
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
4;2; 1
A
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên trục
Ox
điểm
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A.
0;2; 1M
. B.
4;0;0M
. C.
4;0;0M
. D.
4; 2;1M
.
Lời
giải
Chọn C
Hình
chiếu vuông góc của điểm
A
lên
trục
Ox
điểm
4;0;0M
.
Câu
23. Trong không gian
Oxyz
,
hình chiếu vuông góc của
2;3;1A
l
ên trục tọa độ
x
Ox
A.
2
;0;0Q
. B.
0
;0;1R
. C.
0
;3;1S
. D.
2
;0;0P
.
Lời
giải
Chọn D
Ta có: hình chiếu vuông góc của
2
;3;1A
lên trục tọa độ
x
Ox
2
;0;0P
.
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
cho các điểm
3; 4;0A
,
1;1;3B
,
3,1,0C
.
Tìm tọa độ
điểm
D
tr
ên trục hoành sao cho
A
D BC
.
A.
2
;1;0D
,
4
;0;0D
B.
0
;0;0D
,
6
;0;0D
C.
6
;0;0D
,
1
2;0;0D
D.
0
;0;0D
,
6
;0;0D
Lời giải
Chọn D
Gọi
;
0;0D x Ox
2
0
3
16 5
6
x
AD BC x
x
.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
2
;3;1A
5
; 6; 2B
.
Đường thẳng
AB
cắt
mặt phẳng
Ox
z
tại
điểm
M
. T
ính tỉ số
AM
BM
.
A.
1
2
A
M
BM
B.
2
AM
BM
C.
1
3
A
M
BM
D.
3
AM
BM
Lời giải
Chọn D
;0;M Oxz M x z
;
7
;3;1 59AB AB
;
2
; 3; 1AM x z
, ,A B M thẳng hàng
.
AM k AB k
2
7 9
3 3 1
1 0
x k x
k k
z k z
9
;0;0 .M
14
; 6; 2 ; 7; 3; 1 2 .
BM BMA ABM
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ
O
xyz
,
cho hai vectơ
2
;1; 0a
1; 0; 2b
. Tính
c
os ,a b
.
A.
2
cos ,
25
a b
B.
2
cos ,
5
a b
C.
2
cos ,
25
a b
D.
2
cos ,
5
a b
Lời giải
Chọn B
Ta có:
. 2 2
cos ,
5
5. 5
.
a b
a b
a b
.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
Ox
yz
c
ho ba điểm
2
;3; 1M
,
1
;1;1N
1
; 1;2P m
.
Tìm
m
để t
am giác
M
NP
vuôn
g tại
N
.
A. . B. . C. . D. .
6
m
0
m
4
m
2
m
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Lời giải
Chọn B
3; 2;2 ; 2; 2;1MN NP m
Tam giác
MNP
vuông tại
. 0 6 2 2 2 0 2 2 0N MN NP m m m
.
Câu 28. Trong không gian , cho hình bình hành . Biết , , tọa độ
điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Do là hình bình hành nên
DC AB
2 1 1 2
1 1 0 0
2 1 1 2
C B D A
C B D A
C B D A
x x x x
y y y y
z z z z
2;0;2C
.
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho các vectơ
2; 1;3 , 1;3; 2
a m b n
. Tìm
,m n
để
các vec tơ
,
a b
cùng hướng.
A.
3
7;
4
m n
. B.
4; 3 m n
. C.
2; 0 m n
. D.
4
7;
3
m n
.
Lời giải
Chọn A
2; 1;3 , 1;3; 2
a m b n
cùng hướng
, 0
a kb k
2 .1 2
1 .3 7
3
3 . 2
4
k k
m k m
k n
n
.
Vậy các vec tơ
,
a b
cùng hướng khi
3
7;
4
m n
.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho vectơ
1;1; 2 , 1;0;u v m
. Tìm tất cả giá trị của
m
để góc giữa hai vectơ
,u v
bằng
0
45
.
A.
2m
. B. 2 6m . C. 2 6m . D. 2 6m .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
2
. 1 2
cos ,
.
6. 1
u v m
u v
u v
m
.
Góc giữa hai vectơ
,u v
bằng
0
45
2
cos ,
2
u v
.
2
1 2 2
2
6. 1
m
m
2
2
2
1
1 2 0
2 6
2
1 2 3 1
4 2 0
m
m
m
m m
m m
.
Vậy với 2 6m thì góc giữa hai vectơ
,u v
bằng
0
45
.
Oxyz
ABCD
1;0;1
A
2;1;2
B
1; 1;1
D
C
2;0;2
2;2;2
2; 2;2
0; 2;0
ABCD
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 31. Tr
ong không gian
O
xyz
,
cho hình hộp
.
A
BCD A B C D
biết
1
;0;1
A
,
2
;1;2
B
,
1
; 1;1
D
,
4
;5; 5
C
.
Tọa độ của đỉnh
A
A
.
4;5; 6
A
. B.
3;4; 1
A
. C.
3;5; 6
A
. D.
3;5;6
A
.
Lờ
i giải
Chọn
C
Giả sử tọa độ c
ác đỉnh lần lượt là
;
;
C
C C
C
x y z
,
;
;
A
A A
A
x y z
. Tứ giá
c
ABC
D
hình bình
nh nên ta có:
D
C AB
1
1
1 1
1 1
C
C
C
x
y
z
2;0;2
C
Tứ giá
c
A
A C C
là hì
nh bình hành nên ta có
A
A CC
1
2
5
1 7
A
A
A
x
y
z
3
;5; 6
A
.
Câu 32. Tr
ong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
,
cho hai điểm
2
;2; 2
A
;
3
; 3;3
B
.
Điểm
M
t
rong
không gian thỏa mãn
2
3
MA
MB
.
Khi đó độ dài
O
M
lớn n
hất bằng
A
.
6
3
. B.
1
2 3
. C.
5
3
. D.
5
3
2
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Gọi
;
;M x y z
.
Ta
2
3
MA
MB
3
2
M
A MB
2
2
9
4
M
A MB
2
2 2 2 2 2
9
2 2 2 4 3 3 3
x
y z x y z
2
2 2
1
2 12 12 0
x
y z x y z
2
2 2
6
6 6 108
x
y z
.
Như
vậy, điểm
M
t
huộc mặt cầu
S
m
6
;6; 6
I
bán kính
1
08 6 3
R
.
Do
O
S
nên
O
M
lớn nhất bằng
2
12 3
R
.
Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,
cho ba điểm
2
;3;1
A
,
2
;1;0
B
,
3
; 1;1
C
.
Tìm tất cả
các điểm
D
sao
cho
A
BCD
hình thang đáy
A
D
diện tích tứ giác
A
BCD
bằng
3 lần diện
tích tam giác
A
BC
.
A
.
1
2; 1;3
D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8
;7; 1
D
. D.
8;7; 1
12
; 1;3
D
D
.
Lờ
i giải
Chọn A
I LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Ta
có:
1
.
,
2
ABC
D
S AD BC d A BC
2
1
.
2
ABC
ABC
D
S
S AD BC
BC
.
.
3
AB
C
ABC
A
D BC S
S
BC
3BC AD BC 2AD BC
.
A
BCD
l
à hình thang có đáy
A
D
n
2A
D BC
1
.
5; 2;1BC
,
2; 3; 1
D
D D
AD x y z
.
1
2 10
3 4
1 2
D
D
D
x
y
z
12
1
3
D
D
D
x
y
z
.
Vậ
y
1
2; 1;3D
.
Câu
34. Trong không gian
Oxy
z
,
cho bốn điểm
1
; 2;0A
,
1
;0; 1B
0
; 1;2C
,
0
; ;D m k
.
Hệ thức
giữa
m
k
để bốn điểm
,
, ,A B C D
đồng phẳng là:
A.
2
3 0m k
. B.
2
3m k
. C.
1m
k
. D.
2
0m k
.
Lờ
i giải
Chọn B
Ta có
0
;2; 1 , 1;1;2AB AC

.
Mặt phẳng đi qua ba điểm
,
,A B C
c
ó véc tơ pháp tuyến
5
;1;2n AB AC
 
.
P
hương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
, ,A B C
5 2 3 0x y z
.
Bốn điể
m
,
, ,A B C D
đồng phẳ
ng
2
3 0 2 3D ABC m k m k
.
Câu
35. Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
nh chiếu của điểm
1
; 3; 5M
t
rên mặt phẳng
O
yz
tọa độ là
A.
0
; 3;5
. B.
0
; 3;0
. C.
1
; 3;0
. D.
0
; 3; 5
.
Lờ
i giải
Chọn D
Cách 1:
Gọi
N
l
à hình chiếu của
M
t
rên mặt phẳng
O
yz
n
0
; ; 1; 3; 5N b c MN b c
Do
M
N
c
ùng phương với véc tơ đơn vị
1
;0;0i
tr
ên trục
O
x
n: , 0MN i
5
0; 5; 3 0;0;0
3
c
c b
b
.
Vậy
0
; 3; 5N
.
Các
h 2
Gọi
N
l
à hình chiếu của
M
t
rên mặt phẳng
Oyz
n
0
; ; 1; 3; 5N b c MN b c
Khi đó:
M
N j
MN k
. 0
. 0
MN j
MN k
1.0 3 .1 5 .0 0
3
5
1.0 3 .0 5 .1 0
b c
b
c
b c
.
Vậy
0
; 3; 5N
.
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 36. Tr
ong không gian Oxyz, cho hai điểm
2
; 4;1
A
4
;5; 2
B
.
Điểm
C
thỏa
mãn
O
C BA
tọa
độ là
A.
6
, 1, 1 .
B.
2
, 9, 3 .
C.
6
,1,1 .
D.
2
,9,3 .
Lời giải
Chọn
C
Gọi tọa
độ điểm
;
;C x y z
Ta
;
;OC x y z
;
6
; 1; 1
B
A
Theo
bài ra
6
1
1
x
O
C BA y
z

Vậ
y tọa độ điểm
C
l
à
6
; 1; 1
C
.
Câu 37. Tr
ong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
c
ho các véc tơ
2
2
u
i j k
,
;
2; 1
v
m m
với
m
l
à tham
số thực. Có bao nhiêu giá trị của
m
để
u v
.
A
.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Lờ
i giải
Chọn C
Ta
2
; 2;1
u
Khi đó
2
2
2
2
2 1 3
u
2
2
2 2
2
1 2 2 5
v
m m m m
Do đó
2
9
2 2 5
u
v m m
2
1
2
0
2
m
m m
m
Vậ
y có 2 giá trị của
m
thỏa yê
u cầu bài toán.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
cho
1 ; 2 ; 3
M
1; 0 ; 2
N
. Tìm tọa độ điểm
P
thỏa
mãn
2
.
M
N PM
?
A.
2
; 3 ; 7
P
. B.
4
; 6 ; 7
P
. C.
7
2
; 3;
2
P
. D.
7
2
; 3 ;
2
P
.
Lời giải
Chọn
C
Gọi
; ;P x y z
,
ta có
2
; 2; 1
M
N
1
; 2 ;3
P
M x y z
.
S
uy ra
2
. 2 2 ; 4 2 ; 6 2PM x y z
.
Từ
2
.
M
N PM
, s
uy ra
2 2 2 2
7
4
2 2 3 2 ; 3;
2
6
2 1 7
2
x x
y y P
z
z
.
B. PHƯ
ƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Mặt cầu
tâm
(
; ; )I a b c
và có bán k
ính
R
có phư
ơng trình
2
2 2 2
( ) : ( ) ( ) ( ) .S x a y b z c R
P
hương trình
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d
vớ
i
2
2 2
0a
b c d
l
à phương trình của mặt cầu có tâm
(
; ; )I a b c
v
à bán kính
2
2 2
.R a b c d
Để một phư
ơng trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện:
Hệ
số trước
2
2 2
,
, x y z
phải bằng n
hau và
2
2 2
0
.a b c d
I
R
TÀI
LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
B1. XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH
Câu 39. Trong không gian
Oxyz
,
cho mặt cầu
2
2 2
: 1 2 3 16
S x y z
.
Tâm của
S
c
ó tọa đ
A.
1
; 2; 3
. B.
1
;2;3
. C.
1
;2; 3
. D.
1
; 2;3
.
Lời giải
Chọn
D
Mặt cầu
2
2 2
2
:
S
x a y b z c R
c
ó tâm là
;
;I a b c
.
S
uy ra, mặt cầu
2
2 2
:
1 2 3 16
S
x y z
có t
âm là
1
; 2;3
I
.
C
âu 40. Trong không gian
O
xyz
, c
ho mặt cầu
2
2 2
:
2 4 1 9
S
x y z
.
Tâm của
S
c
ó tọa độ là
A
.
2
;4; 1
. B.
2
; 4;1
. C.
2
;4;1
. D.
2
; 4; 1
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Tâm của mặt cầu
S
có tọa độ là
2
; 4;1
.
Câu 41. Trong không gian
O
xyz
,
cho mặt cầu
2
2 2
:
3 1 1 2
S
x y z
. Tâm của
S
có tọa
độ là
A
.
3
;1; 1
B.
3
; 1;1
C.
3
; 1;1
D.
3
;1; 1
Lời giải
Chọn C
Tâm của
S
c
ó tọa độ là
3; 1;1
.
C
âu 42. Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
,
tìm tất cả c giá trị của
m
để phương
trình
2
2 2
2
2 4 0
x
y z x y z m
là phương trình của một mặt cầu.
A.
6m
B.
6m
C.
6m
D.
6m
Lời giải
Chọn C
P
hương trình
2
2 2
2 2 4 0
x y z x y z m
l
à một phương trình mặt cầu
2 2 2
1
1 2 0m
6m
.
C
âu 43. Trong không gian với hệ toạ độ
O
xyz
,
cho mặt cầu
2
2 2
:
5 1 2 9
S
x y z . Tính bán
kính
R
của
S
.
A.
3R
B.
1
8R
C.
9R
D.
6R
Lời
giải
Chọn
A
P
hương trình mặt cầu tâm
;
;I a b c
, bá
n kính
R
có dạng:
2
2 2
2
3
x
a y b z c R R .
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
cho mặt cầu
2 2 2
:
1 2 1 9
S
x y z
.T
ìm tọa độ tâm
I
tính bán kính
R
của
S
A.
1
;2;1
I
3
R
B.
1
; 2; 1
I
3
R
C
1
;2;1
I
9
R
D
1
; 2; 1
I
9
R
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
2
2 2
:
1 2 1 9
S
x y z
có tâm
1
;2;1
I
và bán
kính
3
R
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 45. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 3 1 25
S x y z
. Tọa độ tâm
I
bán
kính
R
của mặt cầu
S
A.
2;3; 1 ; 25
I R
. B.
2; 3;1 ; 25
I R
.C.
2;3; 1 ; 5
I R
. D.
2; 3;1 ; 5
I R
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
S
có tâm
2;3; 1
I
và bán kính
5
R
.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây không phải phương trình của một
mặt cầu?
A.
2 2 2
2 4 3 0
x y z x y z
. B.
2 2 2
2 2 2 0
x y z x y z
.
C.
2 2 2
2 2 2 4 8 6 3 0
x y z x y z
. D.
2 2 2
2 4 4 10 0
x y z x y z
.
Lời giải
Chọn D
Phương trình
2 2 2
2 2 2 0
x y z ax by cz d
phương trình mặt cầu nếu thỏa điều kiện
2 2 2
0
a b c d
.
Phương trình:
2 2 2
2 4 4 10 0
x y z x y z
2 2 2
1 ( 2) (2) 10 1 0
. Do đó phương
trình này không là phương trình của mặt cầu.
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 3 1 2 8
S x y z
. Khi đó tâm
I
và bán kính
R
của mặt cầu là
A.
3; 1; 2 , 2 2
I R
. B.
3;1;2 , 2 2
I R
.
C.
3;1;2 , 4
I R
. D.
3; 1; 2 , 4
I R
.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
S
có tâm
3; 1; 2
I
và bán kính
2 2
R
.
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho
2 2 2
( ) : 2 4 4 25 0
S x y z x y z
. Tìm tâm
I
và bán
kính
R
của mặt cầu
( )S
.
A.
( 2;4; 4); 29
I R
.B.
( 1; 2; 2); 5
I R
. C.
(1; 2; 2); 34
I R
. D.
(1; 2; 2); 6
I R
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
( )S
có tâm
(1; 2; 2)
I
và bán kính
2 2 2
1 ( 2) 2 ( 25) 34
R
.
Vậy:
(1; 2; 2); 34
I R
.
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 10 6 49 0
S x y z x y z
.Tính
bán kinh
R
của mặt cầu
S
.
A.
151
R . B.
99
R . C.
1R
. D.
7
R
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
2 2 2 2 2 2
8 10 6 49 0 8 16 10 25 6 9 1
x y z x y z x x y y z z
2 2 2
4 5 3 1
x y z
Vậy mặt cầu có bán kính
1R
.
Câu 50. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0
S x y z y z
. Bán kính của mặt cầu đã
cho bằng
A.
9
. B.
3
. C.
15
. D.
7
.
TÀI
LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Lời giải
Chọn
B
Ta có
2
2
1
1 7 3
R
.
Câu 51. Trong không gian
O
xyz
, c
ho mặt cầu
2
2 2
:
2 2 7 0
S
x y z x z
.
Bán kính của mặt cầu
đã cho bằng
A
.
7
. B.
9
. C.
3
. D.
15
.
Lời giải
Chọn
C
2
2 2 2 2 2
2
2 7 0 2.( 1). 2.0. 2.1. 7 0
x
y z x z x y z x y z
.
1
, 0, 1, -7
a
b c d
.
m mặt cầu
1
;0;1
I
bán kí
nh
2
2
2 2 2 2
1
0 1 7 3
R
a b c d
.
C
âu 52. Trong không gian
O
xyz
,
tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
m
để phương
trình:
2 2 2 2
4
2 2 9 28 0
x
y z mx my mz m
là phương
trình của mặt cầu?
A
.
7
. B.
8
. C.
9
. D.
6
.
Lời giải
Chọn
A
Ta
có:
2
2 2
2 2 2 2 2
4 2 2 9 28 0 2 3 28
x y z mx my mz m x m y m z m m
Phương trình đã cho là phương trình của mặt cầu khi và chỉ khi
m
thỏa:
2
28
28
3 28 0 3,055 3,055
3
3
m m m
.
Tập các giá trị nguyên của
m
là:
3
, 2, 1,0,1, 2,3
S
.
C
âu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
cho điểm
1
; ;1A a
mặt cầu
S
c
ó phương trình
2 2 2
2
4 9 0
x
y z y z
. Tập
các giá trị của
a
để đ
iểm
A
nằm trong khối
cầu là
A.
3
;1
. B.
1
;3
. C.
;
1 3;
. D.
1
; 3
.
Lời giải
Chọn
B
Mặ
t cầu
S
c
ó tâm
0
;1; 2
I
, bá
n kính
1
4
R
.
Điể
m
A
nằ
m trong khối cầu
2 2
1
1 9 14 1 4 1 3
I
A R a a a
.
B2. VIẾT
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Dạn
g 1. Cơ bản
2 2 2 2
(
) : ( ) : ( ) ( ) ( ) .
; )
:
( ;T
S
S x a y b z c R
BK
â
R
m
I a b c
Dạn
g 2. Viết phương trình mặt cầu
(
)S
c
ó tâm
I
đi qua điểm
.A
Phương pháp:
(
) :
:
T
S
BK R IA
âm I
(dạng 1)
Dạn
g 3. Viết phương trình mặt cầu
(
)S
có đường
kính
,A
B
vớ
i
,
A B
c
ho trước.
Phương pháp:
( ) :
1
:
2
T
S
BK
R A
âm
I
B
Dạng 4. Viết phương trình mặt cầu
(
)S
có tâm
I
và tiếp xúc với các trục và mp tọa độ.
là tr
ung điểm của
.A
B
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Phương pháp:
( ) :
:
T
S
BK
R IM
âm
I
Dạng 5. Viết phương trình mặt cầu
(
)S
có tâm
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
(
).P
Phương
pháp:
( ) :
: ;(
)
T
S
BK R d
â
I
P
m I
Khoảng cách từ điểm
( ; ; )
M
M M
M x y z
đến mặt phẳng
(
) : 0P ax by cz d
được xác định bởi
công thức:
2
2 2
( ;( ))
M
M M
ax
by cz d
d M P
a b c
Dạng 6. Viết phương trình mặt cầu
(
)S
đi qua bốn điểm
,
, , .A B C D
Phương pháp: Gọi
2
2 2
(
) : 2 2 2 0S x y z ax by cz d
,
, , ( )A B C D S
nên t
ìm được 4 phương trình
,
, , ( ).a b c d S
Dạn
g 7. Viết phương trình mặt cầu
(
)S
đi qua
3 điểm
,
, A B C
v
à tâm thuộc mp
(
).P
Phương
pháp: Gọi
2
2 2
(
) : 2 2 2 0S x y z ax by cz d
,
, ( )A B C S
n tìm được 3 phương trình và
(
; ; ) ( )I a b c P
l
à phương trình thứ tư.
Giải hệ bốn phương trình này
,
, , ( ).a b c d S
Dạn
g 8. Viết phương trình mặt cầu
(
)S
c
ó tâm
I
cắt mặt phẳng
(
)P
t
heo giao tuyến một
đườ
ng tròn có bán kính
.r
Phương
pháp: Dựa vào mối liên hệ
2
2 2
[
;( )]I P
R d r
v
à cần nhớ
2C r
v
à
2
t
.S
r
đ
Câu 54. Tr
ong không gian
O
xyz
, cho mặt
cầu
S
có tâm
0;0; 3
I
và đi qua
điểm
4;0;0
M
.
Phương
trình của
S
A
.
2
2
2
3
25
x
y z
. B.
2
2
2
3
5
x
y z
.
C.
2
2
2
3
25
x
y z
. D.
2
2
2
3
5
x
y z
.
Lời
giải
Chọn
A
P
hương trình mặt cầu
S
tâm
0
;0; 3
I
và bán kí
nh
R
l
à:
2
2
2 2
3
x y z R
.
Ta
có:
2
2 2 2 2
4
0 0 3 25
M
S R R
.
Vậy phương trình cần
tìm là:
2
2
2
3
25
x
y z
.
Câu 55. Trong không gian
O
xyz
,
cho hai điểm
1
;1;1
I
1
;2;3
A
.
Phương trình của mặt cầu có tâm
I
đi qua điể
m
A
A.
2
2 2
1
1 1 29
x
y z
. B.
2
2 2
1
1 1 5
x
y z
.
C.
2
2 2
1 1 1 25
x y z
. D.
2
2 2
1 1 1 5
x y z
.
Lời giải
Chọn B.
Mặ
t cầu có bán kính
0
1 4 5
R IA .
Suy ra phương trình mặt cầu là
2
2 2
1
1 1 5
x
y z
.
Câu 56. Tr
ong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
,
cho hai điểm
1
;2;3
A
,
5
;4; 1
B
.
Phương trình mặt
cầu đường kính
A
B
l
à
A.
2
2 2
3 3 1 9
x y z
. B.
2
2 2
3 3 1 6
x y z
.
với
M là hình chiếu của
I
l
ên trục hoặc mp tọa
độ.
TÀI
LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
C.
2
2 2
3
3 1 9
x
y z
. D.
2
2 2
3
3 1 36
x
y z
.
Lờ
i giải
Chọn
A
+
Gọi
I
l
à trung điểm của
AB
3
;3;1
I
.
4;2; 4 16 4 16 6
AB AB
+
Mặt cầu đường kính
A
B
c
ó tâm
3
;3;1
I
, bán kính
3
2
A
B
R
có phươ
ng trình là:
2
2 2
3
3 1 9
x
y z
.
C
âu 57. Trong không gian Oxyz cho điểm
(
2;3;4)
I
1
;2;3
A
. Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A
phương trình là:
A
.
2
2 2
(
2) ( 3) ( 4) 3
x
y z
. B.
2
2
2
(
2) 3 4 9
x
y z
.
C
.
2
2
2
(
2) 3 4 45
x
y z
. D.
2
2
2
(
2) 3 4 3
x
y z
.
Lờ
i giải
Chọn D
Bán kính mặ
t cầu là
3
R
IA
.
Phương trình mặt cầu tâm
(2;3; 4)
I
3
R
IA
2
2
2
(
2) 3 4 3
x
y z
C
âu 58. Trong không gian tọa độ
,O
xyz
mặt cầ
u tâm
1;2;3 ,
I
c
ó bán kính 3 có phương trình là
A.
2
2 2
1
2 3 9.
x
y z
B.
2
2 2
1
2 3 9.
x
y z
C.
2
2 2
1
2 3 3.
x
y z
D.
2
2 2
1
2 3 3.
x
y z
Lời giải
Chọn
A
Mặt cầu tâm
1
;2;3 ,
I
bán kính
3
R
có phương trình là
2 2 2
1
2 3 9.
x
y z
C
âu 59. Trong không gian
O
xyz
,
cho hai điểm
1
;0;2 , 1;2; 4
A
B
.
Phương trình mặt cầu đường nh
A
B
l
à
A.
2
2
2
1 1 44
x y z
. B.
2
2
2
1
1 11
x
y z
.
C.
2
2
2
1
1 44
x
y z
. D.
2
2
2
1
1 11
x
y z
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Gọi
,I
R
lần lượt là
tâm và bán kính của mặt cầu có đường kính
AB
.
Ta
I
trung điểm
0
;1; 1
A
B I
1
1
2
AB
R
.
P
hương trình mặt cầu là
2
2
2
1 1 11
x y z
.
C
âu 60. Trong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
cho điểm
1
; 2; 3
M
. Gọi
I
l
à hình chiếu vuông góc của
M
trên
trục
Ox
. Phương
trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
I
bán kính
IM
?
A.
2
2
2
1
13
x
y z B.
2
2
2
1
13
x
y z
C.
2
2
2
1
17
x
y z D.
2
2
2
1
13
x
y z
Lời giải
Chọn
B
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hình chiếu vuông góc
của
M
t
rên trục
Ox

1
; 0; 0 13
I
IM
.Suy
ra phương trình mặt
cầu
tâm
I
n kính
IM
:
2
2
2
1
13
x
y z
.
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ
O
xyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua
ba điểm
2
;3;3
M
,
2
; 1; 1
N
,
2
; 1;3
P
có tâm thuộc mặt phẳng
:
2 3 2 0.
x
y z
A.
2
2 2
2
2 2 10 0
x
y z x y z
B.
2
2 2
4
2 6 2 0
x
y z x y z
C.
2
2 2
4
2 6 2 0
x
y z x y z
D.
2
2 2
2
2 2 2 0
x
y z x y z
Lời
giải
Chọn
B
Giả sử phươ
ng trình mặt cầu
S
c
ó dạng
2
2 2
2
2 2 0
x
y z ax by cz d
.
Điều
kiện:
2 2 2
0 *
a b c d
Vì mặt
cầu
S
đi
qua 3 điểm
2
;3;3
M
,
2
; 1; 1
N
,
2
; 1;3
P
có tâm
I
thuộc
m
p P
nên
ta có hệ phương trình
4
6 6 22 2
4 2 2 6 1
:
/ *
4
2 6 14 3
2 3 2 2
a b c d a
a b c d b
T m
a b c d c
a b c d
Vậy phương trình mặt cầu là :
2
2 2
4
2 6 2 0.
x
y z x y z
Câu 62. Tr
ong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
phương trình nào dưới dây phương trình mặt cầu tâm
1
;2; 1
I
và t
iếp xúc với mặt phẳng
:
2 2 8 0
P
x y z
?
A.
2
2 2
1
2 1 3
x
y z
B.
2
2 2
1
2 1 3
x
y z
C.
2
2 2
1
2 1 9
x
y z
D.
2
2 2
1
2 1 9
x
y z
Lời
giải
Chọn
C
Gọi mặt
cầu cần tìm là
(
)S
.
Ta
(
)S
mặt cầu có tâm
1;2; 1
I
bán kính
R
.
(
)S
tiếp xúc
với mặt phẳng
(
) : 2 2 8 0
P
x y z
nên ta
2 2
2
1
2.2 2.( 1) 8
;
3
1 2 2
R d I P
.
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
2
2 2
1
2 1 9
x
y z
.
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ
Ox
yz
,
cho mặt cầu
S
tâm
2
;1;1
I
mặt
phẳng
:
2 2 2 0
P
x y z
.
Biết mặt phẳng
P
cắt
mặt cầu
S
theo
giao tuyến một đường
tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu
S
A
.
2 2 2
:
2 1 1 8
S
x y z
B.
2 2 2
:
2 1 1 10
S
x y z
C.
2
2 2
: 2 1 1 8
S x y z
D.
2
2 2
: 2 1 1 10
S x y z
Lời
giải
Chọn
D
Gọi
,R
r
lần lượt là bán kính của mặt cầu
S
và đường tròn giao tuyến
Ta có
2
2
2 2
2 2
2.2 1.1 2.1 2
,
1 10
2
1 2
R r d I P
TÀI
LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
Mặt cầu
S
m
2
;1;1
I
bán kính
10
R
2 2 2
2
1 1 10
x
y z
.
C
âu 64. Trong mặt phẳng tọa độ
O
xy
, cho đường tròn
S
tâm
I
nằm trên đường thẳng
y x
, bán
kính
3
R
tiếp c với các trục tọa độ. Lập phương trình của
S
,
biết hoành độ tâm
I
l
à số
dương.
A.
2
2
3
3 9
x
y
. B.
2
2
3
3 9
x
y
.
C.
2
2
3
3 9
x
y
. D.
2
2
3
3 9
x
y
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Do t
âm
I
nằm
trên đường thẳng
;
y x I a a
,
điều kiện
0
a
.
Đường tròn
S
có bán kính
3
R
và tiếp xúc với các trục tọa độ nên:
;
; 3 3 3 3 3; 3
d
I Ox d I Oy a a n a l I
.
Vậ
y phương trình
2
2
:
3 3 9
S
x y
.
C
âu 65. Trong không gian với hệ trục to độ
Oxyz
,
cho mặt cầu phương trình
2 2 2
:
2 4 6 3 0
S
x y z x y z m
.
Tìm số thực của tham số
m
để mặt
phẳng
:
2 2 8 0
x
y z
cắt
S
t
heo một đường tròn có chu vi bằng
8
.
A
.
3
m
. B.
1
m
. C.
2
m
. D.
4
m
.
Lờ
i giải
Chọn
B
Ta
2
2 2
2 2 2
: 2 4 6 3 0 1 2 3 17
S x y z x y z m x y z m
.
S
l
à phương trình của mặt cầu thì
1
7 0 17
m
m
.
Khi
đó
1
;2;3 ; 17
I
R m
lầ
n lượt là tâm và bán kính của
S
.
Để
mặt phẳng
:
2 2 8 0
x
y z
c
t
S
the
o thiết diện một đường tròn chu vi bằng
8
thì
đường tròn đó có bán kính
4r
.
Ta
2 2 2
,
17 16 2 1
R
d I r m m
(T
MĐK).
Câu 66. Trong không gian
Oxyz
,
phương trình của mặt cầu tâm
1
; 2; 3
I
tiếp xúc với mặt
phẳng
O
yz
A.
2
2 2
1 2 3 9
x y z
. B.
2
2 2
1 2 3 1
x y z
.
C
.
2
2 2
1 2 3 4
x y z
. D.
2
2 2
1 2 3 1
x y z
.
Lờ
i giải
Chọn
D
Mặt phẳng
O
yz
c
ó phương trình là:
0
x
.
2
2 2
1
2.0 30
,
1
1
0 0
d I Oyz
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
O
yz
suy ra
:
,
1
R
d I Oyz
.
Vậ
y phương trình mặt cầu cần tìm là:
2
2 2
1
2 3 1
x
y z
.
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu
67. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
c
ho mặt phẳng
c
ó phương trình
2 1 0x y z
mặt cầu
S
có phương trì
nh
2
2 2
1
1 2 4x y z
.
Xác định bán kính
r
của
đường tròn là
giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
S
.
A.
2
42
3
r
. B.
2
3
3
r
C.
2
15
3
r
. D.
2
7
3
r
Lời
giải
Chọn
B
Mặ
t cầu
S
c
ó tâm
1
;1; 2I
bán kính
2R
.
Gọi
d
khoảng cách từ tâm
I
đến
mặt phẳng
. Ta có
2
6
,
3
d d I
.
Khi đó ta có:
2 2
2
3
3
r R d
.
Câu
68. Trong không gian
Oxy
z
,
cho mặt phẳng
: 2 2 3 0P x y z
mặt cầu
S
c
ó tâm
0; 2;1I
.
Biết mặt phẳng
P
cắt
mặt cầu
S
theo
giao tuyến một đường tròn diện tích
2
.
Mặt cầu
S
có phương trình là
A.
2
2
2
2 1 2x y z
. B.
2
2
2
2
1 3x y z
.
C.
2
2
2
2 1 3x y z
. D.
2
2
2
2 1 1x y z
.
Lời
giải
Chọn B
Gọi
,R
r
lầ
n lượt là bán kính của mặt cầu và đường tròn giao tuyến. Theo giải thiết ta có:
2
2
2
2r r
Mặt khác
d
, 1I P
n
2
2
2
,
3R r d I P
.
Vậ
y phương trình mặt cầu là
2
2
2
2
1 3x y z
.
Câu
69. Trong không gian tọa độ
O
xyz
,
cho mặt cầu
2
2
2
:
2 1 9S x y z
mặt phẳng
: 2 2 3 0P x y z
.
Biết mặt cầu
S
cắt
P
the
o giao tuyến là đường tròn
C
.
Tính bán kí
nh
r
của
C
.
A.
2 2r
. B.
2r
. C.
2r
. D.
5r
.
Lời giải
Chọn A
Hình
vẽ
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
Mặt cầu
S
có tâm
2;0; 1I
, bán kính
3R
.
Khoảng cách từ tâm
I
đến
P
2 2
2
2.2 0 2. 1 3
, 1 3
2 1 2
d d I P R
Bán kính đường tròn giao tuyến
C
2 2 2 2
3 1 2 2r R d
.
Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 2 2 0P x y z
điểm
1;2; 1I
.
Viết phương trình mặt cầu
S
có tâm
I
và cắt mặt phẳng
P
theo giao tuyến là đường tròn có bán
kính bằng
5
.
A.
2 2 2
: 1 2 1 25S x y z
. B.
2 2 2
: 1 2 1 16S x y z
.
C.
2 2 2
: 1 2 1 34S x y z
. D.
2 2 2
: 1 2 1 34S x y z
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
h
là khoảng cách từ tâm
I
đến mặt phẳng
P
ta có:
2
2 2
1 4 2 2
; 3
1 2 2
h d I P
.
Bán kính mặt cầu
S
là:
2 2 2 2
5 3 34R r h
.
Phương trình mặt cầu
S
là:
2 2 2
1 2 1 34x y z
.
Câu 71. Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu tâm
1; 2; 1I
cắt mặt phẳng
: 2 2 1 0P x y z
theo một
đường tròn có bán kính bằng 8 có phương trình là
A.
2 2 2
1 2 1 9x y z
. B.
2 2 2
1 2 1 9x y z
.
C.
2 2 2
1 2 1 3x y z
. D.
2 2 2
1 2 1 3x y z
.
Lời giải
Chọn B
H
B
A
P
r
h
R
I
H
B
A
P
r
h
R
I
N
GUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi
H
là hình c
hiếu của
I
l
ên mặt phẳng
P
. K
hi đó
H
l
à tâm của đường tròn giao tuyến của
P
với
mặt cầu
S
.
Khoảng cách từ điểm
I
đến
mặt phẳng
P
l
à:
2
2
2
2
2 2 1
;
1
2 1 2
h d I P
.
Bán kính mặt cầu
S
là:
2
2
2 2
1
8 3
R
h r
.
P
hương trình mặt cầu
2
2 2
:
1 2 1 9
S
x y z
.
Câu 72. Tr
ong không gian
O
xyz
,
viết phương trình mặt cầu tâm
(
1;3;0)
I
tiếp xúc với mặt phẳng
( ):2 2 11 0
P x y z
.
A
.
2
2
2
1
3 4
x
y z
. B.
2
2
2
1
3 4
x
y z
.
C.
2 2
2
1
3 2
x
y z
. D.
2
2
2
4
1
3
9
x
y z
.
Lờ
i giải
Chọn
A
Ta
có bán kính mặt cầu là
2
2
2
2.(
1) 1.3 2.0 11
, 2
2
1 2
R d I P
.
Nên mặt cầu cần lập có phương trình là:
2
2
2
1
3 4
x
y z
.
Câu 73. Tr
ong không gian với hệ trục toạ độ
O
xyz
,
phương trình nào ới đây phương trình của mặt cầu
có tâm
3
;1;0
I
tiếp xúc với mặt phẳng
:
2 2 1 0
P
x y z
?
A.
2 2
2
3
1 3
x
y z
. B.
2 2
2
3
1 9
x
y z
.
C.
2 2
2
3
1 3
x
y z
. D.
2 2
2
3
1 9
x
y z
.
Lờ
i giải
Chọn D
Gọi
S
là mặt cầu có tâm
I
và tiếp xúc với
P
R
là bán kính. Khi đó ta có:
2
2
2
2
.3 2.1 0 1
, 3
2
2 1
d I P R R R
.
Vậy phương trình của
S
2
2
2
3
1 9
x
y z
.
Câu 74.
Tr
ong không gian với hệ tọa độ
O
xyz
,
mặt cầu tâm
2
;9; 1
I
,
tiếp xúc với mặt phẳng
O
xz
phương trì
nh là
A.
2
2 2
2 9 1 81
x y z
. B.
2
2 2
2 9 1 9
x y z
.
C.
2
2 2
2 9 1 81
x y z
. D.
2
2 2
2 9 1 9
x y z
.
Lờ
i giải
Chọn
A
Mặt cầu
có tâm
2; 9; 1
I
, t
iếp xúc với mặt phẳng
Oxz
nên c
ó bán kính
, ( ) 9 9
R d I Oxz
, do đó nó có
phương trình là:
2
2 2
2
2
9 1 9
x
y z
ha
y
2
2 2
2 9 1 81
x y z
.
Câu 75. Tr
ong không gian
O
xyz
, mặt
cầu tâm
1
; 2; 3
I
và tiếp xúc
với trục
O
y
c
ó phương trình là
A.
2
2 2
1 2 3 4
x y z
. B.
2
2 2
1 2 3 4
x y z
.
TÀI
LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
C.
2
2 2
1
2 3 10
x
y z
. D.
2
2 2
1
2 3 14
x
y z
.
Lời giải
Chọn
C
Gọi
H
là hình
chiếu vuông góc của
1
; 2; 3
I
trê
n trục
O
y
0; 2;0 10
H IH
Mặ
t cầu tâm
1
; 2; 3
I
tiế
p xúc với trục
O
y
c
ó bán kính
1
0
R
IH nên có phương trình:
2
2 2
1
2 3 10
x
y z
.
C
âu 76. Trong không gian
O
xyz
, t
ìm phương trình mặt cầu
S
có t
âm
1
; 4; 2
I
và diện
tích
6
4
.
A.
2 2 2
1 4 2 4
x y z
. B.
2 2 2
1 4 2 16
x y z
.
C.
2 2 2
1
4 2 4
x
y z
. D.
2 2 2
1
4 2 16
x
y z
.
Lờ
i giải
Chọn
D
Ta
có:
2
4
S
R
2
2
4
64 16 4.
R
R R
P
hương trình mặt cầu
S
c
ó tâm
1; 4; 2
I
bán kính
4R
là:
2
2 2
1 4 2 16
x y z
.
Kết luận: Mặt
cầu
S
c
ó phương trình là
2
2 2
1
4 2 16
x
y z
.
--------------- HẾT ---------------
| 1/31

Preview text:


TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Vấn đề 17
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN & MẶT CẦU
A. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1. Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc nhau. 
Trục Ox : trục hoành, có vectơ đơn vị i  (1;0;0) . 
Trục Oy : trục tung, có vectơ đơn vị j  (0;1;0) . 
Trục Oz : trục cao, có vectơ đơn vị k  (0;0;1).
Điểm O(0; 0; 0) là gốc tọa độ.     
2. Tọa độ vectơ: Vectơ u xi y j zk u  ( ;
x y; z) .  
Cho a  (a ; a ; a ), b  (b ;b ;b ) . Ta có: 1 2 3 1 2 3   
a b  (a b ; a b ; a b ) 1 1 2 2 3 3 a cùng phương    
ka  (ka ; ka ; ka )
b a kb (k R) 1 2 3 a ba kb 1 1 1 1     a a a  1 2 3 
a b  a b a kb   
, (b , b , b  0). 2 2 1 2 3 2 2 b b b 1 2 3   a kb a b  3 3  3 3     2  .
a b a .b a .b a .b 2 2 2 a
a a a 2 2 2 2
a a a a a 1 1 2 2 3 3 1 2 2 1 2 3         a.b
a b a b a b a b  .
a b  0  a b a b a b  0 1 1 2 2 3 3 cos(a, b )     1 1 2 2 3 3 2 2 2 2 2 2 a . b
a a a . b b b 1 2 3 1 2 3 
3. Tọa độ điểm: M ( ;
x y; z)  OM  ( ; x y; z) . Cho (
A x ; y ; z ) , B(x ; y ; z ) , C(x ; y ; z ) , ta có: A A A B B B C C C 
AB  (x x ; y y ; z z ) B A B A B A 2 2 2 AB
(x x )  ( y y )  (z z ) B A B A B A
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:  x x y y z z
x x x
y y y
z z z A B M  ; A B ; A B . A B C G  ; A B C ; A B C .  2 2 2   3 3 3 
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Chiếu điểm trên trục tọa độ
Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Ox     M (x ;0;0)
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oxy
    M (x ; y ;0) M M M (Giöõ nguyeân x) 1 M M M M
(Giöõ nguyeân x, y) 1 M M
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oy     M (0; y ;0)
Điểm M(x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oyz
    M (0; y ; z ) M M M (Giöõ nguyeân y) 2 M M M M
(Giöõ nguyeân y, z) 2 M M
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oz     M (0;0; z )
Điểm M(x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oxz
    M (x ;0; z ) M M M (Giöõ nguyeân z) 3 M M M M
(Giöõ nguyeânx, z) 3 M M
Đối xứng điểm qua trục tọa độ
Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
M (x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Ox       
M (x ;y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân x; ñoåi daáu y, z) 1 M M M Ñoái xöùng qua Oxy         
M (x ; y ; z )
M (x ; y ; z ) M M M
(Giöõ nguyeân x, y; ñoåi daáu z) 1 M M M
M(x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Oy       
M (x ; y ;z ) M(x ; y ;z ) Ñoái xöùng qua Oxz       
M (x ;y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân y; ñoåi daáu x, z) 2 M M M M M M
(Giöõ nguyeân x, z; ñoåi daáu y) 2 M M M
M (x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Oyz       
M (x ; y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân y, z; ñoåi daáu x) 3 M M M
M(x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Oz       
M (x ;y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân z; ñoåi daáu x, y) 3 M M M
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
4. Tích có hướng của hai vectơ:    
Định nghĩa: Cho a  (a , a , a ) , b  (b , b , b ) , tích có hướng của a b là: 1 2 3 1 2 3    a a a a a a  2 3 3 1 1 2
a,b    ; ;
  a b a b ; a b a b ; a b a b . 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1  b b b b b b 2 3 3 1  1 2               Tính chất:
[a, b]  a
[a, b]  b
[a,b]  a . b .sin a, b      
Điều kiện cùng phương của hai vectơ a & b là    
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ a, b c là   
a,b  0 với 0  (0;0;0).  
[a, b].c  0.  
Diện tích tam giác ABC:  
Diện tích hình bình hành ABCD: S
  AB, AD . 1  ABCD S   AB, AC  . ABC   2
  
1   
Thể tích khối hộp: V
 [ AB, AD].AA' .
Thể tích tứ diện: V
AB, AC .AD .
ABCD. A' B 'C ' D ' ABCD 6  
CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA Câu 1.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2; 2; 
1 trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là A. 2;0;  1 . B. 2; 2;0 . C. 0; 2;  1 . D. 0;0;  1 .      Câu 2.
Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a  1;0;3 và b   2
 ; 2;5 . Tích vô hướng .
a a b bằng A. 25 . B. 23 . C. 27 . D. 29 . Câu 3.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;  
1 trên mặt phẳng Ozx có tọa độ là A. 0;1;0 .
B. 2;1;0 . C. 0;1;  1  . D. 2;0;  1  . Câu 4.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;  
1 trên trục Oy có tọa độ là A. 0;0;  1 . B. 2;0;   1 .
C. 0;1;0 .
D. 2;0;0 . Câu 5.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 3; 1  ; 
1 trên trục Oz có tọa độ là A. 3;0;0 . B. 3; 1  ;0 . C. 0;0  ;1 . D. 0; 1  ;0 . Câu 6.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 3;1;  
1 trên trục Oy có tọa độ là A. 0;1; 0 . B. 3; 0;0 . C. 0;0;   1 . D. 3;0;   1 .  Câu 7.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;  
1 và B 2;3; 2 . Véctơ AB có tọa độ là A. 1; 2;3 . B.  1  ;  2;3 . C. 3;5  ;1 . D. 3; 4  ;1 . Câu 8.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 4;3 và B 2; 2; 7 . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là A. 1;3; 2 . B. 2; 6; 4 . C. 2; 1;5 . D. 4; 2  ;10 . Câu 9.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2  ;3 và B  1
 ; 2;5 . Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB . A. I  2  ; 2  ;1 .
B. I 1;0;4 .
C. I 2;0;8 . D. I 2; 2  ;   1 .
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;  
1 , B AB 1;3  ;1 . Xác định tọa độ B A. 2;5;0 . B. 0; 1  ; 2   .
C. 0;1; 2 . D.  2  ; 5  ;0 .  
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc-tơ a  3; 2; 
1 , b  2;0;  1 . Độ dài của véc-tơ  
a b bằng A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 2 .
Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm A0;2;5 , B  2  ;0;  1 , C 5; 8  ;6 . Tìm
toạ độ trọng tâm điểm G của tam giác ABC . A. G 1; 2  ; 4   . B. G  1  ; 2; 4   . C. G 1; 2  ; 4 . D. G 3; 6  ;12 .       
Câu 13. Cho a  2;1;3 , b  4; 3;5 và c   2
 ; 4; 6 . Tọa độ của véc tơ u a  2b c
A. 10;9;6 . B. 12; 9  ; 7 . C. 10; 9  ; 6 . D. 12; 9  ; 6 .      
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a, b thỏa a  2 3, b  3 và 0
(a,b)  30 . Độ dài vectơ  
3a  2b bằng A. 9 . B. 1. C. 6 . D. 54 . 
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1;1; 2 và B 3; 4;5 . Tọa độ vectơ AB A. 4;5;3 . B. 2;3;3 .
C. 2; 3;3 . D. 2; 3  ; 3 .    
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho a   3
 ; 4;0 và b  5;0;12 . Côsin của góc giữa a b bằng 3 5 5 3 A. . B. . C.  . D.  . 13 6 6 13  
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u  3 ; 0 ; 
1 và v  2 ; 1;0 . Tính tích vô  
hướng u.v ?        
A. u.v  8 .
B. u.v  6 .
C. u.v  0 .
D. u.v  6  .
Câu 18. Cho điểm M (1; 2; 3) . Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là điểm
A. M '(1; 0; 3).
B. M '(0; 2; 3).
C. M '(1; 2; 0).
D. M '(1; 2; 3).
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ( A 3
 ;1; 2) . Tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua trục Oy
A. (3; 1; 2). B. (3; 1  ; 2). C. (3;1; 2).  D. ( 3  ; 1  ; 2).     
Câu 20. Cho hai véc tơ a  1; 2;3,b  2;1; 2 . Khi đó tích vô hướng a b.b bằng A. 12 . B. 2 . C. 11. D. 10 .     
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho a  1;2;  1 và b   1
 ;3; 0 . Vectơ c  2a b có tọa độ là A. 1;7;2 . B. 1;5;2 .
C. 3; 7;2 .
D. 1;7;3 .
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho điểm A4; 2; 
1 . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là điểm
A.
M 0;2;   1 . B. M  4  ;0;0 .
C. M 4;0;0 .
D. M 4;  2;  1 .
Câu 23. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của A2;3; 
1 lên trục tọa độ x Ox  là A. Q  2  ;0;0 . B. R 0;0;  1 . C. S 0;3  ;1 .
D. P 2;0;0 .
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A3; 4  ;0 , B 1
 ;1;3 , C 3,1,0 . Tìm tọa
độ điểm D trên trục hoành sao cho AD BC .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 A. D  2  ;1; 0 , D 4  ;0;0
B. D 0;0;0 , D 6  ;0; 0
C. D 6;0;0 , D12;0;0
D. D 0;0;0 , D 6;0;0
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2  ;3; 
1 và B 5; 6; 2 . Đường thẳng AM
AB cắt mặt phẳng Oxz tại điểm M . Tính tỉ số . BM AM 1 AM AM 1 AM A. B.  2 C. D.  3 BM 2 BM BM 3 BM  
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a  2;1; 0 và b  1; 0; 2 . Tính  
cos a,b .   2   2   2   2
A. cos a,b  
B. cos a,b  
C. cosa,b 
D. cosa,b  25 5 25 5
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M 2;3;   1 , N  1  ;1 
;1 và P 1; m 1; 2 . Tìm
m để tam giác MNP vuông tại N . A. m  6  .
B. m  0 . C. m  4  . D. m  2 .
Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết A1;0 
;1 , B 2;1; 2 và D1; 1  ;  1 , tọa
độ điểm C là:
A. 2; 0; 2 .
B. 2; 2; 2 . C. 2; 2  ; 2 . D. 0; 2  ;0 .  
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a  2; m 1;3 , b  1;3; 2  n . Tìm , m n  
để các vec tơ a, b cùng hướng. 3 4
A. m  7; n   .
B. m  4; n  3  .
C. m  2; n  0 .
D. m  7; n   . 4 3  
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u  1;1;  2, v  1;0; m . Tìm tất cả giá trị của  
m để góc giữa hai vectơ u , v bằng 0 45 .
A. m  2 .
B. m  2  6 .
C. m  2  6 .
D. m  2  6 .
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp AB . CD AB CD
  biết A1;0 
;1 , B 2;1; 2 , D1; 1  ;1 ,
C4;5;  5 . Tọa độ của đỉnh A là
A. A  4;5;  6 .
B. A  3; 4;   1 .
C. A  3;5;  6 .
D. A  3;5;6 .
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2  ; 2; 2   ; B 3; 3
 ;3 . Điểm M trong MA 2 không gian thỏa mãn 
. Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng MB 3 5 3 A. 6 3 . B. 12 3 . C. 5 3 . D. . 2
Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A 2  ;3; 
1 , B 2;1;0 , C  3  ; 1  ;1 . Tìm tất
cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và diện tích tứ giác ABCD bằng 3 lần
diện tích tam giác ABC . D  8  ;  7;  1 D 8;7;   1 A. D  1  2; 1;3 . B.  .
C. D 8;7;   1 . D.  . D 12;1;  3  D  12  ; 1;3 
Câu 34. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1; 2  ;  0 , B1;0;  1 và C 0; 1  ;  2 , D0; ; m k. Hệ
thức giữa m k để bốn điểm ,
A B, C, D đồng phẳng là:
A. 2m  3k  0 .
B. m  2k  3 .
C. m k  1.
D. 2m k  0 .
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M 1; 3; 5  trên mặt phẳng Oyz  có tọa độ là
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 A. 0; 3  ;  5 . B. 0; 3  ;  0 . C. 1; 3  ;  0 . D. 0; 3  ;  5 .  
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2; 4;1 và B 4;5; 2 . Điểm C thỏa mãn OC BA có tọa độ là
A.
6, 1, 1.
B. 2, 9, 3. C. 6,1,  1 .
D. 2, 9, 3.     
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véc tơ u  2i  2 j k , v   ; m 2;m  1 với m là  
tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của m để u v . A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M 1 ; 2 ; 3 và N 1 ; 0 ; 2 . Tìm tọa độ điểm P thỏa  
mãn MN  2.PM ?  7   7 
A. P 2 ; 3 ; 7 .
B. P 4 ; 6 ; 7  . C. P 2  ; 3 ;   . D. P 2  ;  3 ;   .  2   2 
B. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Mặt cầu tâm I(a; ;
b c) và có bán kính R có phương trình 2 2 2 2
(S ) : (x a)  (y b)  (z c)  R .
Phương trình 2 2 2
x y z  2ax  2by  2cz d  0 với 2 2 2
a b c d  0
là phương trình của mặt cầu có tâm I(a; ;
b c) và bán kính 2 2 2
R a b c d. I R
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện: Hệ số trước 2 2 2
x , y , z phải bằng nhau và 2 2 2
a b c d  0.
B1. XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH 2 2 2
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x  
1   y  2   z  3  16 . Tâm của S có tọa độ là A.  1  ; 2;  3 . B. 1;2;  3 . C.  1  ;2;  3 . D. 1; 2;  3 . 2 2 2
Câu 40. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  2   y  4   z   1
 9 . Tâm của S  có tọa độ là A. 2; 4;   1 . B. 2; 4  ;1 . C. 2; 4;  1 . D.  2  ; 4  ;   1 . 2 2 2
Câu 41. Trong không gian O xyz , cho mặt cầu  S  :  x  3   y   1   z   1
 2 . Tâm của  S  có tọa độ là A. 3;1;  1  B. 3; 1  ;  1 C.  3  ; 1  ;  1 D.  3  ;1;  1
Câu 42. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 x  2 y  2
z  2x  2y  4z m  0 là phương trình của một mặt cầu. A. m  6 B. m  6 C. m  6 D. m  6 2 2 2
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x  5   y  1  z  2  9 . Tính
bán kính R của S . A. R  3 B. R  18 C. R  9 D. R  6 2 2 2
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x   1
  y  2   z   1  9 .Tìm tọa
độ tâm I và tính bán kính R của S A. I  1  ; 2; 
1 R  3 B. I 1; 2  ;  
1 R  3 C I  1  ; 2; 
1 R  9 D I 1; 2  ;   1 R  9
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 2 2
Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  2   y  3   z   1
 25 . Tọa độ tâm I và bán
kính R của mặt cầu S  là
A. I 2;3; 
1 ; R  25 . B. I  2  ; 3  ; 
1 ; R  25 .C. I 2;3; 
1 ; R  5 . D. I 2;3  ;1 ; R  5 .
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một mặt cầu? A. 2 2 2
x y z x  2 y  4z  3  0 . B. 2 2 2
2x  2 y  2z x y z  0 . C. 2 2 2
2x  2 y  2z  4x  8y  6z  3  0 . D. 2 2 2
x y z  2x  4 y  4z 10  0 . 2 2 2
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  3   y   1
  z  2  8 . Khi đó
tâm I và bán kính R của mặt cầu là A. I 3; 1  ; 2
 , R  2 2 . B. I  3
 ;1; 2, R  2 2 . C. I  3
 ;1; 2, R  4 . D. I 3; 1  ; 2
 , R  4 .
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 2 2
(S ) : x y z  2 x  4 y  4z  25  0 . Tìm tâm I
bán kính R của mặt cầu (S ) .
A. I (2; 4; 4); R  29 .
B. I (1; 2; 2); R  5 .
C. I (1; 2; 2); R  34 .
D. I (1; 2; 2); R  6 .
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  2 2 2
: x y z  8x 10 y  6z  49  0 .Tính
bán kinh R của mặt cầu S  . A. R  151 . B. R  99 . C. R  1 . D. R  7 .
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  2 2 2
: x y z  2 y  2z  7  0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9 . B. 3 . C. 15 . D. 7 .
Câu 51. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  2 2 2
: x y z  2x  2z  7  0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 7 . B. 9 . C. 3 . D. 15 .
Câu 52. Trong không gian Oxyz , có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 2 2 2 2
x y z  4mx  2my  2mz  9m  28  0 là phương trình của mặt cầu? A. 7 . B. 8 . C. 9 . D. 6 .
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; a ;1 và mặt cầu S  có phương trình 2 2 2
x y z  2 y  4z  9  0 . Tập các giá trị của a để điểm A nằm trong khối cầu là
A. 3 ;1 .
B. 1; 3 .
C.  ; 1  3;    . D. 1; 3 .
B2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
 Tâm I(a; ; b c) 
Dạng 1. Cơ bản 2 2 2 2 (S) : 
 (S) : (x a)  (y b)  (z c)  R .  BK : R 
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua điểm . A  Tâm I
Phương pháp: (S) :  (dạng 1)
BK : R IA 
Dạng 3. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB, với ,
A B cho trước.  Tâm I
là trung điểm của AB.
Phương pháp: (S) :  1 
 BK : R AB  2
Dạng 4. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với các trục và mp tọa độ.
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020  Tâm I
Phương pháp: (S) :  
BK : R IM 
với M là hình chiếu của I lên trục hoặc mp tọa độ.
Dạng 5. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).  Tâm I
Phương pháp: (S ) : 
BK : R d I;(P)     
Khoảng cách từ điểm M(x ;y ;z ) đến mặt phẳng (P) : ax by cz d  0 được xác định M M M
ax by cz d
bởi công thức: d(M;(P)) M M M   2 2 2
a b c
Dạng 6. Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm , A ,
B C, D.
Phương pháp: Gọi 2 2 2
(S ) : x y z  2ax  2by  2cz d  0 , A ,
B C, D  (S) nên tìm được 4 phương trình a, , b ,
c d  (S).
Dạng 7. Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 3 điểm , A ,
B C và tâm thuộc mp (P).
Phương pháp: Gọi 2 2 2
(S ) : x y z  2ax  2by  2cz d  0 , A ,
B C  (S) nên tìm được 3 phương trình và I(a; ;
b c)  (P) là phương trình thứ tư.
Giải hệ bốn phương trình này a, , b ,
c d  (S).
Dạng 8. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một
đường tròn có bán kính . r
Phương pháp: Dựa vào mối liên hệ 2 2 2 R d
r và cần nhớ C  2r và 2 S r . [I ;(P )] đt
Câu 54. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  có tâm I 0; 0;  3 và đi qua điểm M 4;0;0 .
Phương trình của S  là
A. x y   z  2 2 2 3  25 .
B. x y   z  2 2 2 3  5 .
C. x y   z  2 2 2 3  25 .
D. x y   z  2 2 2 3  5 .
Câu 55. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I 1;1; 
1 và A1; 2;3 . Phương trình của mặt cầu có tâm I
và đi qua điểm A là 2 2 2 2 2 2 A. x   1   y   1   z   1  29 . B. x   1   y   1   z   1  5 . 2 2 2 2 2 2 C. x   1   y   1   z   1  25. D. x   1   y   1   z   1  5 .
Câu 56. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;3 , B 5; 4;   1 . Phương trình mặt
cầu đường kính AB 2 2 2 2 2 2
A. x  3   y  3   z   1  9 .
B. x  3   y  3   z   1  6 . 2 2 2 2 2 2
C. x  3   y  3   z   1  9 .
D. x  3   y  3   z   1  36 .
Câu 57. Trong không gian Oxyz cho điểm I (2; 3; 4) và A1; 2;3 . Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là: 2 2 A. 2 2 2
(x  2)  ( y  3)  (z  4)  3 . B. 2
(x  2)   y  3   z  4  9 . 2 2 2 2 C. 2
(x  2)   y  3   z  4  45 . D. 2
(x  2)   y  3   z  4  3 .
Câu 58. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I 1; 2;3, có bán kính 3 có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. x   1
  y  2   z  3  9. B. x  
1   y  2   z  3  9. 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2   z  3  3. D. x  
1   y  2   z  3  3.
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 59. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;0; 2, B  1
 ; 2;  4 . Phương trình mặt cầu đường kính AB 2 2 2 2 A. 2 2
x   y   1   z   1  44 .
B. x   y   1   z   1 11. 2 2 2 2 C. 2
x   y   1   z   1  44 . D. 2
x   y   1   z   1 11.
Câu 60. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 1; 2; 3 . Gọi I là hình chiếu vuông góc của
M trên trục Ox . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I bán kính IM ? 2 2
A. x    2 y  2 1 z  13
B. x    2 y  2 1 z  13 2 2
C. x    2 y  2 1 z  17
D. x    2 y  2 1 z  13
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi
qua ba điểm M 2;3;3 , N 2; 1  ;   1 , P  2  ; 1
 ;3 và có tâm thuộc mặt phẳng
  : 2x  3y z  2  0. A. 2 2 2
x y z  2x  2 y  2z 10  0 B. 2 2 2
x y z  4x  2y  6z  2  0 C. 2 2 2
x y z  4x  2y  6z  2  0 D. 2 2 2
x y z  2x  2y  2z  2  0
Câu 62. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có tâm I 1; 2;  1 
và tiếp xúc với mặt phẳng  P : x  2 y  2z  8  0 ? 2 2 2 2 2 2 A. x   1
  y  2   z   1  3 B. x   1
  y  2   z   1  3 2 2 2 2 2 2 C. x   1
  y  2   z   1  9 D. x   1
  y  2   z   1  9
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  có tâm I 2;1;  1 và mặt
phẳng  P : 2x y  2z  2  0 . Biết mặt phẳng  P cắt mặt cầu S  theo giao tuyến là một đường
tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu S  2 2 2 2 2 2
A. S  :  x  2   y   1   z   1  8
B. S  :  x  2   y   1   z   1  10 2 2 2 2 2 2
C. S  :  x  2   y   1   z   1  8
D. S  :  x  2   y   1   z   1  10
Câu 64. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn S  có tâm I nằm trên đường thẳng y  x , bán
kính R  3 và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của S  , biết hoành độ tâm I là số dương. 2 2 2 2
A. x  3   y  3  9 .
B. x  3   y  3  9 . 2 2 2 2
C. x  3   y  3  9 .
D. x  3   y  3  9 .
Câu 65. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình S  2 2 2
: x y z  2x  4 y  6z m  3  0 . Tìm số thực của tham số m để mặt phẳng
  : 2x y  2z 8  0 cắt S  theo một đường tròn có chu vi bằng 8 . A. m  3 . B. m  1  . C. m  2  . D. m  4 .
Câu 66. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt cầu có tâm I 1;  2; 3 và tiếp xúc với mặt
phẳng Oyz là 2 2 2 2 2 2 A. x   1
  y  2   z  3  9 . B. x   1
  y  2   z  3  1. 2 2 2 2 2 2 C. x   1
  y  2   z  3  4 . D. x   1
  y  2   z  3  1 .
Câu 67. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   có phương trình 2x y z 1  0 2 2 2
và mặt cầu S  có phương trình  x   1   y   1
  z  2  4 . Xác định bán kính r của đường
tròn là giao tuyến của mặt phẳng   và mặt cầu S  .
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2 42 2 3 2 15 2 7 A. r  . B. r C. r  . D. r 3 3 3 3
Câu 68. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : x  2y  2z  3  0 và mặt cầu S  có tâm I 0;  2 
;1 . Biết mặt phẳng  P cắt mặt cầu S  theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích
2 . Mặt cầu S  có phương trình là 2 2 2 2 A. 2
x   y  2   z   1  2 . B. 2
x   y  2   z   1  3 . 2 2 2 2 C. 2
x   y  2   z   1  3 . D. 2
x   y  2   z   1  1 . 2 2
Câu 69. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S   x   2 : 2
y   z   1  9 và mặt phẳng
P : 2x y  2z  3  0 . Biết mặt cầu S  cắt P theo giao tuyến là đường tròn C. Tính bán
kính r của C  . A. r  2 2 . B. r  2 . C. r  2 . D. r  5 .
Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : x  2y  2z  2  0 và điểm I  1  ; 2;  
1 . Viết phương trình mặt cầu S  có tâm I và cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là
đường tròn có bán kính bằng 5 . 2 2 2 2 2 2
A. S  :  x  
1   y  2   z   1  25 .
B. S  :  x   1
  y  2   z   1  16 . 2 2 2 2 2 2
C. S  :  x   1
  y  2   z   1  34 .
D. S  :  x   1
  y  2   z   1  34 .
Câu 71. Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm I 1; 2;  1 và cắt mặt phẳng  P  : 2x y  2z 1  0 theo
một đường tròn có bán kính bằng 8 có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  2  z   1  9 . B. x  
1   y 2  z   1  9 . 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2  z   1  3 . D. x  
1   y  2  z   1  3.
Câu 72. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I( 1
 ;3;0)và tiếp xúc với mặt phẳng ( )
P : 2x y  2z 11 0 . 2 2 2 2 2 2 A. x   1   y   3  z  4 . B. x   1   y   3  z  4 . 2 2 2 4 C. x   1   y   3  z  2 .
D. x 12   y  32 2  z  . 9
Câu 73. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt
cầu có tâm I 3;1; 0 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : 2 x  2 y z  1  0 ? 2 2 2 2 2 2 A. x   3  y   1  z  3. B. x   3   y   1  z  9 . 2 2 2 2 2 2 C. x   3  y   1  z  3. D. x   3   y   1  z  9.
Câu 74. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I 2; 9; 1 , tiếp xúc với mặt phẳng Oxz  có phương trình là 2 2 2 2 2 2
A. x  2   y 9  z   1  81. B. x  
2  y 9  z   1  9 . 2 2 2 2 2 2
C. x  2   y  9   z   1  81. D. x  
2   y 9  z   1  9 .
Câu 75. Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm I 1;  2;  3 và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  2   z   3  4 . B. x  
1   y  2   z   3  4 . 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2  z   3 10. D. x  
1   y  2  z   3 14.
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 76. Trong không gian Oxyz , tìm phương trình mặt cầu S  có tâm I 1; 4; 2  và diện tích 64 . 2 2 2 2 2 2 A. x  
1  y  4  z   2  4. B. x   1   y  
4   z  2 16. 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  4   z  2  4 . D. x   1   y   4   z   2 16 .
--------------- HẾT ---------------
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Vấn đề 17
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN & MẶT CẦU
A. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1. Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc nhau. 
Trục Ox : trục hoành, có vectơ đơn vị i  (1;0;0) . 
Trục Oy : trục tung, có vectơ đơn vị j  (0;1; 0) . 
Trục Oz : trục cao, có vectơ đơn vị k  (0;0;1).
Điểm O(0; 0; 0) là gốc tọa độ.     
2. Tọa độ vectơ: Vectơ u xi y j zk u  ( ;
x y; z) .  
Cho a  (a ; a ; a ), b  (b ;b ;b ) . Ta có: 1 2 3 1 2 3   
a b  (a b ; a b ; a b ) 1 1 2 2 3 3 a cùng phương    
ka  (ka ; ka ; ka )
b a kb (k R) 1 2 3 a ba kb 1 1 1 1     a a a  1 2 3 
a b  a ba kb   
, (b , b , b  0). 2 2 1 2 3 2 2 b b b 1 2 3   a kb a b  3 3  3 3     2  .
a b a .b a .b a .b 2 2 2 a
a a a 2 2 2 2
a a a a a 1 1 2 2 3 3 1 2 2 1 2 3         a.b
a b a b a b a b  .
a b  0  a b a b a b  0 1 1 2 2 3 3 cos(a, b )     1 1 2 2 3 3 2 2 2 2 2 2 a . b
a a a . b b b 1 2 3 1 2 3 
3. Tọa độ điểm: M ( ;
x y; z)  OM  ( ; x y; z) . Cho (
A x ; y ; z ) , B(x ; y ; z ) , C(x ; y ; z ) , ta có: A A A B B B C C C 
AB  (x x ; y y ; z z ) B A B A B A 2 2 2 AB
(x x )  ( y y )  (z z ) B A B A B A
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:  x x y y z z
x x x
y y y
z z z A B M  ; A B ; A B . A B C G  ; A B C ; A B C .  2 2 2   3 3 3 
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
Chiếu điểm trên trục tọa độ
Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Ox     M (x ;0;0)
Điểm M(x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oxy
    M (x ; y ;0) M M M (Giöõ nguyeân x) 1 M M M M
(Giöõ nguyeân x, y) 1 M M
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oy     M (0; y ;0)
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oyz
    M (0; y ; z ) M M M (Giöõ nguyeân y) 2 M M M M
(Giöõ nguyeân y, z) 2 M M
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oz     M (0;0; z )
Điểm M (x ; y ; z ) Chieáu vaøo Oxz
    M (x ;0; z ) M M M (Giöõ nguyeân z) 3 M M M M
(Giöõ nguyeân x, z) 3 M M
Đối xứng điểm qua trục tọa độ
Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
M (x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Ox       
M (x ;y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân x; ñoåi daáu y, z) 1 M M M Ñoái xöùng qua Oxy         
M (x ; y ; z )
M (x ; y ; z ) M M M
(Giöõ nguyeân x, y; ñoåi daáu z) 1 M M M
M (x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Oy       
M (x ; y ;z ) M(x ; y ;z ) Ñoái xöùng qua Oxz       
M (x ;y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân y; ñoåi daáu x, z) 2 M M M M M M
(Giöõ nguyeân x, z; ñoåi daáu y) 2 M M M
M (x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Oyz       
M (x ; y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân y, z; ñoåi daáu x) 3 M M M
M (x ; y ; z ) Ñoái xöùng qua Oz       
M (x ;y ;z ) M M M
(Giöõ nguyeân z; ñoåi daáu x, y) 3 M M M
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
4. Tích có hướng của hai vectơ:    
Định nghĩa: Cho a  (a , a , a ) , b  (b , b , b ) , tích có hướng của a b là: 1 2 3 1 2 3    a a a a a a  2 3 3 1 1 2
a,b    ; ;
  a b a b ; a b a b ; a b a b . 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1  b b b b b b 2 3 3 1  1 2               Tính chất:
[a, b]  a
[a, b]  b
[a, b]  a . b .sin a, b      
Điều kiện cùng phương của hai vectơ a & b là    
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ a, b c là   
a,b  0 với 0  (0;0;0).  
[a, b].c  0.  
Diện tích tam giác ABC:  
Diện tích hình bình hành ABCD: S
  AB, AD . 1  ABCD S   AB, AC  . ABC   2
  
1   
Thể tích khối hộp: V
 [ AB, AD].AA' .
Thể tích tứ diện: V
AB, AC .AD .
ABCD. A' B 'C ' D ' ABCD 6  
CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA Câu 1.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2; 2; 
1 trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là A. 2;0;  1 . B. 2; 2;0 . C. 0; 2;  1 . D. 0;0;  1 . Lời giải Chọn B
Ta có hình chiếu của điểm M x ; y ; z trên mặt phẳng Oxy là điểm M x ; y ;0 . 0 0  0 0 0 
Do đó hình chiếu của điểm M 2; 2; 
1 trên mặt phẳng Oxy là điểm M2; 2;0 .      Câu 2.
Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a  1;0;3 và b   2
 ; 2;5 . Tích vô hướng .
a a b bằng A. 25 . B. 23 . C. 27 . D. 29 . Lời giải Chọn B  
Ta có a b   1  ; 2;8 .    Suy ra .
a a b  1.  1  0.2  3.8  23 .    Vậy .
a a b  23 . Câu 3.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;  
1 trên mặt phẳng Ozx có tọa độ là A. 0;1;0 . B. 2;1;0 . C. 0;1;  1  . D. 2;0;  1  . Lời giải Chọn D
Hình chiếu của M 2;1;  
1 lên mặt phẳng Ozx là điểm có tọa độ 2;0;  1  . Câu 4.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;  
1 trên trục Oy có tọa độ là A. 0;0;  1 . B. 2;0;   1 . C. 0;1;0 . D. 2;0;0 . Lời giải Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;  
1 trên trục Oy có tọa độ là 0;1;0 . Câu 5.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 3; 1  ; 
1 trên trục Oz có tọa độ là
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 A. 3;0;0 . B. 3; 1  ;0 . C. 0;0  ;1 . D. 0; 1  ;0 . Lời giải Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm M 3; 1  ; 
1 trên trục Oz có tọa độ là 0;0  ;1 Câu 6.
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 3;1;  
1 trên trục Oy có tọa độ là A. 0;1; 0 . B. 3; 0;0 . C. 0;0;   1 . D. 3;0;   1 . Lời giải Chọn A
Hình chiếu vuông góc của điểm M 3;1;  
1 trên trục Oy có tọa độ là 0;1;0 .  Câu 7.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;  
1 và B 2;3; 2 . Véctơ AB có tọa độ là A. 1; 2;3 . B.  1  ;  2;3 . C. 3;5  ;1 . D. 3; 4;  1 . Lời giải Chọn A. 
Ta có AB  1; 2;3 . Câu 8.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 4;3 và B 2; 2;7 . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là A. 1;3; 2 . B. 2;6; 4 . C. 2; 1;5 . D. 4; 2;10 . Lời giải x x xA B  2  M 2   y y
Gọi M là trung điểm của AB . Khi đó yA B  1  
M 2; 1;5 . M 2   z z zA B  5  M  2 Câu 9.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2  ;3 và B  1
 ; 2;5 . Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB . A. I  2  ; 2  ;1 .
B. I 1;0; 4 .
C. I 2;0;8 . D. I 2; 2  ;   1 . Lời giải Chọn B
Tọa độ trung điểm I của đoạn AB với A3; 2  ;3 và B  1
 ; 2;5 được tính bởi  x x x A B  1  I 2   y yy A B  0  I I 1;0;4 2   z z z A B  4   I 2 
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;  
1 , B AB 1;3  ;1 . Xác định tọa độ B A. 2;5;0 . B. 0; 1  ; 2   . C. 0;1; 2 . D.  2  ; 5  ;0 . Lời giải Chọn A  Gọi B  ;
x y; z   AB x 1; y  2; z   1
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489x 1  1 x  2  
  y  2  3   y  5  B 2;5;0 z 1 1   z  0   
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc-tơ a  3; 2;  1 ,b   2  ; 0 
;1 . Độ dài của véc-tơ  
a b bằng A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 2 . Lời giải Chọn B  
Ta có a b  1; 2; 2 .    
Độ dài của véc-tơ a b là 2 2 2
a b  1  2  2  3 .
Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm A0;2;5 , B  2  ; 0  ;1 , C 5; 8  ;6 . Tìm toạ
độ trọng tâm điểm G của tam giác ABC . A. G 1; 2  ; 4   . B. G  1  ; 2; 4   . C. G 1; 2  ; 4 . D. G 3; 6  ;12 . Lời giải Chọn C
Với G là trọng tâm của tam giác ABC thì ta có: 
x x x A B C x   1 G  3  
y y y A B Cy   2
 . Từ đó suy ra G 1; 2  ; 4 . G 3  
z z z A B C z   4 G   3       
Câu 13. Cho a  2;1;3 , b  4; 3;5 và c   2
 ; 4; 6 . Tọa độ của véc tơ u a  2b c A. 10;9;6 . B. 12; 9  ; 7 . C. 10; 9  ; 6 . D. 12; 9  ; 6 . Lời giải Chọn B    
Ta có: u a  2b c  2  2.4  ( 2)  ;1 2.( 3
 )  4;3  2.5  6  12; 9  ; 7 .      
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a, b thỏa a  2 3, b  3 và 0
(a,b)  30 . Độ dài vectơ  
3a  2b bằng A. 9 . B. 1. C. 6 . D. 54 . Lời giải Chọn C       2 2 2  
Ta có: 3a  2b  9.a 12. .
a b  4b  36. Độ dài vectơ 3a  2b bằng 6 
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1;1; 2 và B 3; 4;5 . Tọa độ vectơ AB A. 4;5;3 . B. 2;3;3 . C. 2; 3;3 . D. 2; 3  ; 3 . Lời giải Chọn B 
Tọa độ vectơ AB  3 1; 4 1;5  2  2;3;3 .    
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho a   3
 ; 4;0 và b  5;0;12 . Côsin của góc giữa a b bằng
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 3 5 5 3 A. . B. . C.  . D.  . 13 6 6 13 Lời giải Chọn D     a.b 1  5 3
Ta có: cos a;b        . a b  2 2 2 2 13 3  4 . 5 12  
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u  3 ; 0 ; 
1 và v  2 ;1;0 . Tính tích vô hướng   u.v ?        
A. u.v  8 .
B. u.v  6 .
C. u.v  0 .
D. u.v  6  . Lời giải Chọn B  
Ta có: u.v  3.2  0.11.0  6 .
Câu 18. Cho điểm M (1; 2; 3) . Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là điểm
A. M '(1; 0; 3).
B. M '(0; 2; 3).
C. M '(1; 2; 0). D. M '(1; 2;3). Lời giải Chọn C
M’ là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) nên tọa độ M’ là (1; 2; 0).
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ( A 3
 ;1; 2) . Tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua trục Oy
A. (3; 1; 2). B. (3; 1  ; 2). C. (3;1; 2).  D. ( 3  ; 1  ; 2). Lời giải Chọn C
Gọi M là hình chiếu của điểm A lên trục Oy M (0;1;0).
A’ đối xứng với điểm A qua trục Oy nên M là trung điểm của AA
x  2x x  0  3  3; y  2 y y  2.11  1; z  2z z  0  2  2. A' M A A' M A A' M A     
Câu 20. Cho hai véc tơ a  1; 2;3,b  2;1; 2 . Khi đó tích vô hướng a b.b bằng A. 12 . B. 2 . C. 11. D. 10 . Lời giải Chọn C     
a b   1  ; 1
 ;5  a b.b  1.   2      1 .1 5.2  11.     
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho a  1;2;  1 và b   1
 ;3; 0 . Vectơ c  2a b có tọa độ là A. 1;7;2 . B. 1;5;2 .
C. 3; 7;2 .
D. 1;7;3 . Lời giải Chọn A    
c  2a b , gọi c  c ;c ;c 1 2 3  c  2.1 1   1 1    
 c  2.2  3  7 2 c  2.1 0  2 3   
Vậy c  1;7;2
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho điểm A4; 2; 
1 . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là điểm
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A. M 0;2;   1 . B. M  4  ;0; 0 .
C. M 4;0;0 .
D. M 4;  2  ;1 . Lời giải Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là điểm M 4;0;0 .
Câu 23. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của A2;3; 
1 lên trục tọa độ x Ox A. Q  2  ;0; 0 . B. R 0;0;  1 . C. S 0;3;  1 .
D. P 2;0;0 . Lời giải Chọn D
Ta có: hình chiếu vuông góc của A2;3 
;1 lên trục tọa độ x O
x P 2;0;0 .
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A3; 4  ;0 , B  1
 ;1;3 , C 3,1,0 . Tìm tọa độ
điểm D trên trục hoành sao cho AD BC . A. D  2  ;1; 0 , D 4  ;0;0
B. D 0;0;0 , D 6  ;0;0
C. D 6;0;0 , D12;0;0
D. D 0;0;0 , D 6;0;0 Lời giải Chọn D Gọi D  ; x 0;0 Ox x
AD BC   x  2 0 3 16  5   . x  6 
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2  ;3 
;1 và B 5; 6; 2 . Đường thẳng AB cắt AM
mặt phẳng Oxz tại điểm M . Tính tỉ số . BM AM 1 AM AM 1 AM A.B.  2 C.D.  3 BM 2 BM BM 3 BM Lời giải Chọn D  
M Oxz  M  ;
x 0;z ; AB  7;3; 
1  AB  59 ; AM   x  2;  3;z   1 và  
x  2  7kx  9    , A ,
B M thẳng hàng  AM k.ABk     3   3k   1
  k M  9  ;0;0. z 1 k    z  0     BM   14 
;  6;  2 ;AM  7;  3;  
1  BM  2 A . B  
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a  2;1; 0 và b  1; 0; 2 . Tính  
cos a, b .   2   2   2   2
A. cos a,b  
B. cosa,b  
C. cos a,b 
D. cos a,b  25 5 25 5 Lời giải Chọn B     . a b 2 2
Ta có: cos a, b        . a . b 5. 5 5
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M 2;3;   1 , N  1  ;1 
;1 và P 1; m 1; 2 . Tìm m
để tam giác MNP vuông tại N . A. m  6  . B. m  0 . C. m  4  . D. m  2 .
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Lời giải Chọn B   MN  3
 ; 2; 2; NP 2; m  2  ;1  
Tam giác MNP vuông tại N MN.NP  0  6  2 m  2  2  0  m  2  2   m  0 .
Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết A1; 0 
;1 , B 2;1; 2 và D 1; 1   ;1 , tọa độ điểm C là:
A. 2;0; 2 .
B. 2; 2; 2 . C. 2; 2  ; 2 . D. 0; 2  ;0 . Lời giải Chọn A  
x x x x  2 11  2 C B D A
Do ABCD là hình bình hành nên DC AB   y y y y  11 0  0  C 2;0;2 . C B D A
z z z z  2 11  2  C B D A  
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a  2; m 1;3 ,b  1;3; 2  n . Tìm , m n để  
các vec tơ a, b cùng hướng. 3 4
A. m  7; n   .
B. m  4; n  3  .
C. m  2; n  0 .
D. m  7; n   . 4 3 Lời giải Chọn A  
a  2; m 1;3,b  1;3; 2
n cùng hướng  
a kb, k  0  2  k.1 k  2  
 m 1  k.3  m  7 . 3  k. 2n    3  n    4   3
Vậy các vec tơ a, b cùng hướng khi m  7; n   . 4 
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u  1;1;  2 ,v  1;0; m . Tìm tất cả giá trị của m  
để góc giữa hai vectơ u , v bằng 0 45 .
A. m  2 .
B. m  2  6 .
C. m  2  6 .
D. m  2  6 . Lời giải Chọn C     u .v 1 2m
Ta có: cos u ,v     . 2 u . v 6 . 1 m    
Góc giữa hai vectơ u , v bằng 0 45  u v 2 cos ,  . 2  1 1 2m 2 1   2m  0  m        2  m  2  6 2 . 2 2 2 6 . 1 m 1 2m    31 m  2 
m  4m  2  0   
Vậy với m  2  6 thì góc giữa hai vectơ u , v bằng 0 45 .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABC . D AB CD
  biết A1;0 
;1 , B 2;1; 2 , D1;1  ;1 ,
C4;5;  5 . Tọa độ của đỉnh A là
A. A  4;5;  6 .
B. A  3; 4;   1 .
C. A  3;5;  6 .
D. A  3;5;6 . Lời giải Chọn C
Giả sử tọa độ các đỉnh lần lượt là C   x ; y ; z
, A   x ; y ; z
. Tứ giác ABCD là hình bình AAA  C C C  hành nên ta có:    x 1  1 C
DC AB   y 1  1  C  2;0; 2 Cz 1 1  C
Tứ giác AAC C
 là hình bình hành nên ta có
   x 1  2 A 
AA  CC   y  5
A  3;5;  6 . A z 1  7   A
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2  ; 2; 2   ; B 3; 3
 ;3 . Điểm M trong MA 2 không gian thỏa mãn 
. Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng MB 3 5 3 A. 6 3 . B. 12 3 . C. 5 3 . D. . 2 Lời giải Chọn B Gọi M  ; x y; z  . MA 2 Ta có   3MA  2MB 2 2  9MA  4MB MB 3  x 2  y 2  z 2   x 2  y 2  z 2 9 2 2 2 4 3 3 3                  2 2 2
x y z 12x 12 y 12z  0
  x  2   y  2   z  2 6 6 6  108 .
Như vậy, điểm M thuộc mặt cầu S  tâm I  6  ;6; 6
  và bán kính R  108  6 3 .
Do O   S  nên OM lớn nhất bằng 2R 12 3 .
Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A 2  ;3 
;1 , B 2;1;0 , C  3  ; 1  ;1 . Tìm tất cả
các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và diện tích tứ giác ABCD bằng 3 lần diện
tích tam giác ABC . D 8;  7  ;1 D 8; 7;   1 A. D  1  2; 1;3 . B.  .
C. D 8;7;   1 . D.  . D 12;1;  3 
D 12; 1;3  Lời giải Chọn A
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 1 1 2S Ta có: SAD BC d A BC S AD BC     . ABCD  . ABC ABCD  .  ,  2 2 BC
AD BC .S  3 ABC S
 3BC AD BC AD  2BC . ABC BC  
ABCD là hình thang có đáy AD nên AD  2BC   1 .   BC   5  ;  2 
;1 , AD   x  2; y  3; z   1 . D D Dx  2  1  0 x  12  D D     1   y  3  4    y  1  . D Dz 1  2   z  3 DD Vậy D  1  2; 1;3 .
Câu 34. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1; 2  ;  0 , B1;0;  1 và C 0; 1  ;  2 , D0; ; m k. Hệ thức
giữa m k để bốn điểm ,
A B, C, D đồng phẳng là:
A. 2m  3k  0 .
B. m  2k  3 .
C. m k  1.
D. 2m k  0 . Lời giải Chọn B  
Ta có AB  0; 2;  
1 , AC  1;1; 2 .   
Mặt phẳng đi qua ba điểm ,
A B, C có véc tơ pháp tuyến n AB AC  5;1; 2 .
Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm ,
A B, C là 5x y  2z  3  0 . Bốn điểm ,
A B, C, D đồng phẳng  D   ABC   m  2k  3  0  m  2k  3 .
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M 1; 3; 5 trên mặt phẳng Oyz  có tọa độ là A. 0; 3  ;  5 . B. 0; 3  ;  0 . C. 1; 3  ;  0 . D. 0; 3  ;  5 . Lời giải Chọn D Cách 1: 
Gọi N là hình chiếu của M trên mặt phẳng Oyz  nên N 0; ;
b c  MN   1
 ;b 3;c   5     
Do MN cùng phương với véc tơ đơn vị i  1;0; 
0 trên trục Ox nên: MN,i  0   c  5 
 0;c  5;b  3  0;0;0   . b  3  
Vậy N 0; 3; 5  . Cách 2 
Gọi N là hình chiếu của M trên mặt phẳng Oyz  nên N 0; ;
b c  MN   1
 ;b 3;c   5      MN j  MN. j  0 1.0  
b  3.1 c  5.0  0 b   3  Khi đó:          . MN k  MN.k  0  1.0  
b  3.0  c  5.1  0 c  5   
Vậy N 0; 3; 5  .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489  
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2; 4;1 và B 4;5; 2 . Điểm C thỏa mãn OC BA có tọa độ là A. 6, 1, 1.
B. 2, 9, 3. C. 6,1,  1 . D. 2, 9, 3. Lời giải Chọn C
Gọi tọa độ điểm C x; y; z    Ta có OC   ; x ;
y z ; BA  6  ; 1  ;  1 x  6   
Theo bài ra OC BA   y  1 z  1 
Vậy tọa độ điểm C C 6; 1; 1 .     
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véc tơ u  2i  2 j k , v   ; m 2;m  1 với m là tham  
số thực. Có bao nhiêu giá trị của m để u v . A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Lời giải Chọn C
Ta có u  2; 2;  1   Khi đó u   2 2 2 2
2 1  3 và v m  m 2 2 2 2 2
1  2m  2m5   m  1 Do đó 2
u v  9  2m  2m  5 2
m m  2  0  m  2 
Vậy có 2 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M 1 ; 2 ; 3 và N 1 ; 0 ; 2 . Tìm tọa độ điểm P thỏa  
mãn MN  2.PM ?  7   7 
A. P 2 ; 3 ; 7  .
B. P 4 ; 6 ; 7  . C. P 2  ; 3 ;   . D. P 2  ;  3 ;   .  2   2  Lời giải Chọn C  
Gọi P x ; y ; z  , ta có MN  2 ; 2 ;   1 và PM   1
  x ; 2 y ; 3 z .  Suy ra 2.PM   2
 2x ; 42y ; 62z .        2 2x 2 x  2     7 
Từ MN  2.PM , suy ra 4  2y  2
  y  3  P 2  ; 3 ;   .  2  6  2z 1     7  z   2
B. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Mặt cầu tâm I(a; ;
b c) và có bán kính R có phương trình 2 2 2 2
(S ) : (x a)  (y b)  (z c)  R .
Phương trình 2 2 2
x y z  2ax  2by  2cz d  0 với 2 2 2
a b c d  0
là phương trình của mặt cầu có tâm I(a; ;
b c) và bán kính 2 2 2
R a b c d. I R
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện: Hệ số trước 2 2 2
x , y , z phải bằng nhau và 2 2 2
a b c d  0.
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
B1. XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH 2 2 2
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x  
1   y  2   z  3  16 . Tâm của S có tọa độ là A.  1  ; 2;  3 . B. 1;2;  3 . C.  1  ;2;  3 . D. 1; 2;  3 . Lời giải Chọn D 2 2 2
Mặt cầu  S   x a   y b   z c 2 :
R có tâm là I a;b;c . 2 2 2
Suy ra, mặt cầu S  : x  
1   y  2   z  3  16 có tâm là I 1; 2;  3 . 2 2 2
Câu 40. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  2   y  4   z   1
 9 . Tâm của S  có tọa độ là A. 2; 4;   1 . B. 2; 4  ;1 . C. 2; 4;  1 . D.  2  ; 4  ;   1 . Lời giải Chọn B
Tâm của mặt cầu S  có tọa độ là 2; 4  ;1 . 2 2 2
Câu 41. Trong không gian O xyz , cho mặt cầu  S  :  x  3   y   1   z   1
 2 . Tâm của  S  có tọa độ là A. 3;1;  1  B. 3; 1  ;  1 C.  3  ; 1  ;  1 D.  3  ;1;  1 Lời giải Chọn C
Tâm của  S  có tọa độ là  3  ; 1  ;  1 .
Câu 42. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 x  2 y  2
z  2x  2y  4z m  0 là phương trình của một mặt cầu. A. m  6 B. m  6 C. m  6 D. m  6 Lời giải Chọn C Phương trình 2 x  2 y  2
z  2x  2y  4z m  0 là một phương trình mặt cầu  2  2  2 1 1
2  m  0  m  6 . 2 2 2
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x  5   y  1  z  2  9 . Tính bán
kính R của S . A. R  3 B. R  18 C. R  9 D. R  6 Lời giải Chọn A
Phương trình mặt cầu tâm I a; b; c , bán kính R có dạng:  2 2 2
x a   y b  z c  2 R R  3 .
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S   x  2   y  2   z  2 : 1 2 1
 9 .Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S A. I  1  ; 2; 
1 R  3 B. I 1; 2  ;  
1 R  3 C I  1  ; 2; 
1 R  9 D I 1; 2  ;   1 R  9 Lời giải Chọn A 2 2 2
Mặt cầu  S  :  x   1
  y  2   z   1  9 có tâm I  1  ; 2; 
1 và bán kính R  3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 2 2
Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  2   y  3   z   1
 25 . Tọa độ tâm I và bán
kính R của mặt cầu S  là
A. I 2;3; 
1 ; R  25 . B. I  2  ; 3  
;1 ; R  25 .C. I 2;3; 
1 ; R  5 . D. I 2;3  ;1 ; R  5 . Lời giải Chọn C
Mặt cầu S  có tâm I 2;3; 
1 và bán kính R  5 .
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một mặt cầu? A. 2 2 2
x y z x  2 y  4z  3  0 . B. 2 2 2
2x  2y  2z x y z  0 . C. 2 2 2
2x  2 y  2z  4x  8y  6z  3  0 . D. 2 2 2
x y z  2x  4 y  4z 10  0 . Lời giải Chọn D Phương trình 2 2 2
x y z  2ax  2by  2cz d  0 là phương trình mặt cầu nếu thỏa điều kiện 2 2 2
a b c d  0 . Phương trình: 2 2 2
x y z  2x  4 y  4z 10  0 có 2 2 2 1  ( 2  )  (2) 10  1   0 . Do đó phương
trình này không là phương trình của mặt cầu. 2 2 2
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  3   y   1
  z  2  8 . Khi đó tâm
I và bán kính R của mặt cầu là A. I 3; 1  ; 2
 , R  2 2 . B. I  3
 ;1; 2, R  2 2 . C. I  3
 ;1; 2, R  4 . D. I 3; 1  ; 2
 , R  4 . Lời giải Chọn A
Mặt cầu S  có tâm I 3; 1  ; 2
  và bán kính R  2 2 .
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 2 2
(S ) : x y z  2 x  4 y  4z  25  0 . Tìm tâm I và bán
kính R của mặt cầu (S ) .
A. I (2; 4; 4); R
29 .B. I (1; 2; 2); R  5 . C. I (1; 2; 2); R  34 .
D. I (1; 2; 2); R  6 . Lời giải Chọn C
Mặt cầu (S ) có tâm I (1; 2; 2) và bán kính 2 2 2
R  1  (2)  2  (25)  34 .
Vậy: I (1; 2; 2); R  34 .
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  2 2 2
: x y z  8x 10 y  6z  49  0 .Tính
bán kinh R của mặt cầu S  . A. R  151 . B. R  99 . C. R  1 . D. R  7 . Lời giải Chọn B Ta có 2 2 2 2 2 2
x y z  8x 10 y  6z  49  0  x  8x 16  y 10 y  25  z  6z  9  1
  x  2   y  2   z  2 4 5 3  1
Vậy mặt cầu có bán kính R  1 .
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  2 2 2
: x y z  2 y  2z  7  0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9 . B. 3 . C. 15 . D. 7 .
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Lời giải Chọn B 2 Ta có 2 R  1    1   7    3 .
Câu 51. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  2 2 2
: x y z  2x  2z  7  0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 7 . B. 9 . C. 3 . D. 15 . Lời giải Chọn C 2 2 2 2 2 2
x y z  2x  2z  7  0  x y z  2.( 1
 ).x  2.0.y  2.1.z  7  0 .
a  1, b  0, c  1, d  -7 .
 Tâm mặt cầu I  1  ; 0 
;1 bán kính R a b c d   2 2 2 2 2 2 1  0 1  7  3 .
Câu 52. Trong không gian Oxyz , có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 2 2 2 2
x y z  4mx  2my  2mz  9m  28  0 là phương trình của mặt cầu? A. 7 . B. 8 . C. 9 . D. 6 . Lời giải Chọn A Ta có:
x y z mx my mz m  
  x m2   y m2   z m2 2 2 2 2 2 4 2 2 9 28 0 2  3m  28
Phương trình đã cho là phương trình của mặt cầu khi và chỉ khi m thỏa: 28 28 2
3m  28  0    m
3,055  m  3,055 . 3 3
Tập các giá trị nguyên của m là: S  3, 2, 1  , 0,1, 2,  3 .
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; a ;1 và mặt cầu S  có phương trình 2 2 2
x y z  2 y  4z  9  0 . Tập các giá trị của a để điểm A nằm trong khối cầu là A. 3 ;1 . B. 1; 3 .
C.  ; 1  3;    . D. 1; 3 . Lời giải Chọn B
Mặt cầu S  có tâm I 0 ;1;  2 , bán kính R  14 . Điểm 2 2
A nằm trong khối cầu  IA R
1  a  1  9  14  a  1  4  1  a  3 .
B2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
 Tâm I(a; ; b c) 
Dạng 1. Cơ bản 2 2 2 2 (S) : 
 (S) : (x a)  (y b)  (z c)  R .  BK : R 
Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua điểm . A  Tâm I
Phương pháp: (S) :  (dạng 1)
BK : R IA 
Dạng 3. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB, với ,
A B cho trước.  Tâm I
là trung điểm của AB.
Phương pháp: (S) :  1
 BK : R AB  2
Dạng 4. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với các trục và mp tọa độ.
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489  Tâm I
Phương pháp: (S) : 
 BK : R IM 
với M là hình chiếu của I lên trục hoặc mp tọa độ.
Dạng 5. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).  Tâm I
Phương pháp: (S ) :  BK : R d I;(P)     
Khoảng cách từ điểm M(x ;y ;z ) đến mặt phẳng (P) : ax by cz d  0 được xác định bởi M M M
ax by cz d
công thức: d(M;(P)) M M M   2 2 2
a b c
Dạng 6. Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm , A , B C, D.
Phương pháp: Gọi 2 2 2
(S ) : x y z  2ax  2by  2cz d  0 , A ,
B C, D  (S) nên tìm được 4 phương trình a, , b ,
c d  (S).
Dạng 7. Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 3 điểm , A ,
B C và tâm thuộc mp (P).
Phương pháp: Gọi 2 2 2
(S ) : x y z  2ax  2by  2cz d  0 , A ,
B C  (S) nên tìm được 3 phương trình và I(a; ;
b c)  (P) là phương trình thứ tư.
Giải hệ bốn phương trình này a, , b ,
c d  (S).
Dạng 8. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một
đường tròn có bán kính r.
Phương pháp: Dựa vào mối liên hệ 2 2 2 R d
r và cần nhớ C  2r và 2 S r . [I ;(P )] đt
Câu 54. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  có tâm I 0; 0;  3 và đi qua điểm M 4;0;0 .
Phương trình của S  là
A. x y   z  2 2 2 3  25 .
B. x y   z  2 2 2 3  5 .
C. x y   z  2 2 2 3  25 .
D. x y   z  2 2 2 3  5 . Lời giải Chọn A
Phương trình mặt cầu S  có tâm I 0; 0;  3 và bán kính R là: x y   z  2 2 2 2 3  R .
Ta có: M  S       2 2 2 2 2 4 0 0 3
R R  25.
Vậy phương trình cần tìm là: x y   z  2 2 2 3  25 .
Câu 55. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I 1;1; 
1 và A1; 2;3 . Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là 2 2 2 2 2 2 A. x   1   y   1   z   1  29 . B. x   1   y   1   z   1  5 . 2 2 2 2 2 2 C. x   1   y   1   z   1  25. D. x   1   y   1   z   1  5 . Lời giải Chọn B.
Mặt cầu có bán kính R IA  0 1 4  5 . 2 2 2
Suy ra phương trình mặt cầu là  x   1   y   1   z   1  5 .
Câu 56. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;3 , B 5; 4;   1 . Phương trình mặt
cầu đường kính AB 2 2 2 2 2 2
A. x  3   y  3   z   1  9 .
B. x  3   y  3   z   1  6 .
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2 2 2 2 2 2
C. x  3   y  3   z   1  9 .
D. x  3   y  3   z   1  36 . Lời giải Chọn A
+ Gọi I là trung điểm của AB I 3;3;  1 . 
AB 4; 2; 4  AB  16  4 16  6 AB
+ Mặt cầu đường kính AB có tâm I 3;3;  1 , bán kính R   3 có phương trình là: 2
x  2   y  2   z  2 3 3 1  9 .
Câu 57. Trong không gian Oxyz cho điểm I (2; 3; 4) và A1; 2;3 . Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là: 2 2 A. 2 2 2
(x  2)  ( y  3)  (z  4)  3 . B. 2
(x  2)   y  3   z  4  9 . 2 2 2 2 C. 2
(x  2)   y  3   z  4  45 . D. 2
(x  2)   y  3   z  4  3 . Lời giải Chọn D
Bán kính mặt cầu là R IA  3 . 2 2
Phương trình mặt cầu tâm I (2;3; 4) và R IA  3 là 2
(x  2)   y  3   z  4  3
Câu 58. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I 1; 2;3, có bán kính 3 có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. x   1
  y  2   z  3  9. B. x  
1   y  2   z  3  9. 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2   z  3  3. D. x   1
  y  2   z  3  3. Lời giải Chọn A 2 2 2
Mặt cầu tâm I 1; 2;3, bán kính R  3 có phương trình là  x  
1   y  2   z  3  9.
Câu 59. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;0; 2, B  1
 ; 2;  4 . Phương trình mặt cầu đường kính AB 2 2 A. 2
x   y  2   z  2 2 1 1  44 .
B. x   y   1   z   1 11. 2 2 2 2 C. 2
x   y   1   z   1  44 . D. 2
x   y   1   z   1 11. Lời giải Chọn B
Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu có đường kính AB . AB
Ta có I là trung điểm AB I 0;1;  1 và R   11 . 2 2 2
Phương trình mặt cầu là 2
x   y   1   z   1  11.
Câu 60. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 1; 2; 3 . Gọi I là hình chiếu vuông góc của M
trên trục Ox . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I bán kính IM ? 2 2
A. x    2 y  2 1 z  13
B. x    2 y  2 1 z  13 2 2
C. x    2 y  2 1 z  17
D. x    2 y  2 1 z  13 Lời giải Chọn B
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox I 1; 0; 0  IM  13 .Suy ra phương trình mặt cầu 2
tâm I bán kính IM là: x    2 y  2 1 z  13 .
Câu 61. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua
ba điểm M 2;3;3 , N 2; 1  ;   1 , P  2  ; 1
 ;3 và có tâm thuộc mặt phẳng   : 2x  3y z  2  0. A. 2 2 2
x y z  2x  2y  2z 10  0 B. 2 2 2
x y z  4x  2y  6z  2  0 C. 2 2 2
x y z  4x  2y  6z  2  0 D. 2 2 2
x y z  2x  2y  2z  2  0 Lời giải Chọn B
Giả sử phương trình mặt cầu S  có dạng 2 2 2
x y z  2ax  2by  2cz d  0 . Điều kiện: 2 2 2
a b c d  0*
Vì mặt cầu S  đi qua 3 điểm M 2;3;3 , N 2; 1  ;   1 , P  2  ; 1
 ;3 và có tâm I thuộc mpP nên
4a  6b  6c d  22 a  2  
4a  2b  2c d  6 b   1 
ta có hệ phương trình    : T / m   *
4a  2b  6c d  14  c  3  
2a  3b c  2  d  2  
Vậy phương trình mặt cầu là : 2 2 2
x y z  4x  2y  6z  2  0.
Câu 62. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có tâm I 1; 2;  1 
và tiếp xúc với mặt phẳng  P : x  2 y  2z  8  0 ? 2 2 2 2 2 2 A. x   1
  y  2   z   1  3 B. x   1
  y  2   z   1  3 2 2 2 2 2 2 C. x   1
  y  2   z   1  9 D. x   1
  y  2   z   1  9 Lời giải Chọn C
Gọi mặt cầu cần tìm là (S) .
Ta có (S) là mặt cầu có tâm I 1; 2;  1  và bán kính R .
Vì (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) : x  2 y  2z  8  0 nên ta có 1 2.2  2.( 1  )  8
R d I; P   3 . 1   2  2   2  2 2 2 2 2
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:  x   1
  y  2   z   1  9 .
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  có tâm I 2;1;  1 và mặt
phẳng  P : 2x y  2z  2  0 . Biết mặt phẳng  P cắt mặt cầu S  theo giao tuyến là một đường
tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu S  2 2 2 2 2 2
A. S  :  x  2   y   1   z   1  8
B. S  :  x  2   y   1   z   1  10 2 2 2 2 2 2
C. S  :  x  2   y   1   z   1  8
D. S  :  x  2   y   1   z   1  10 Lời giải Chọn D
Gọi R, r lần lượt là bán kính của mặt cầu S  và đường tròn giao tuyến 2 2  2.2 1.1 2.1 2  Ta có 2 2
R r  d I,P 1    10 2 2  2 1 2 
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2 2 2
Mặt cầu S  tâm I 2;1; 
1 bán kính R  10 là  x  2   y   1   z   1  10 .
Câu 64. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn S  có tâm I nằm trên đường thẳng y  x , bán
kính R  3 và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của S  , biết hoành độ tâm I là số dương. 2 2 2 2
A. x  3   y  3  9 .
B. x  3   y  3  9 . 2 2 2 2
C. x  3   y  3  9 .
D. x  3   y  3  9 . Lời giải Chọn B
Do tâm I nằm trên đường thẳng y  x I  ;
a a , điều kiện a  0 .
Đường tròn S  có bán kính R  3 và tiếp xúc với các trục tọa độ nên:
d I;Ox  d I;Oy  3  a  3  a  3n  a  3
 l   I 3;  3 .
S   x  2  y  2 : 3 3  9 Vậy phương trình .
Câu 65. Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz , cho mặt cầu có phương trình S  2 2 2
: x y z  2x  4 y  6z m  3  0 . Tìm số thực của tham số m để mặt phẳng
  : 2x y  2z 8  0 cắt S  theo một đường tròn có chu vi bằng 8 . A. m  3 . B. m  1  . C. m  2  . D. m  4  . Lời giải Chọn B 2 2 2 Ta có  S  2 2 2
: x y z  2x  4 y  6z m  3  0   x  
1   y  2   z  3  17  m .
S  là phương trình của mặt cầu thì 17  m  0  m  17 .
Khi đó I 1; 2;3; R  17  m lần lượt là tâm và bán kính của S  .
Để mặt phẳng    : 2x y  2z  8  0 cắt S  theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8
thì đường tròn đó có bán kính r  4 . Ta có 2 2
R d I   2 ,
r  17  m  16  2  m  1  (TMĐK).
Câu 66. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt cầu có tâm I 1;  2; 3 và tiếp xúc với mặt
phẳng Oyz là 2 2 2 2 2 2 A. x   1
  y  2   z  3  9 . B. x   1
  y  2   z  3  1. 2 2 2 2 2 2 C. x   1
  y  2   z  3  4 . D. x  
1   y  2   z  3  1 . Lời giải Chọn D
Mặt phẳng Oyz có phương trình là: x  0 . 1 2.0  30
d I,Oyz   1 2 2 2 1  0  0
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng Oyz suy ra: R d I,Oyz  1 . 2 2 2
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:  x   1
  y  2   z  3  1 .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 67. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   có phương trình 2x y z 1  0 và 2 2 2
mặt cầu S  có phương trình  x   1   y   1
  z  2  4 . Xác định bán kính r của đường tròn là
giao tuyến của mặt phẳng   và mặt cầu S  . 2 42 2 3 2 15 2 7 A. r  . B. r C. r  . D. r  3 3 3 3 Lời giải Chọn B
Mặt cầu S  có tâm I 1;1; 2 và bán kính R  2 . Gọi d là khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng
  . Ta có d d I   2 6 ,  . 3 2 3 Khi đó ta có: 2 2 r R d  . 3
Câu 68. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : x  2 y  2z  3  0 và mặt cầu  S  có tâm I 0;  2;  1 .
Biết mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S  theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích 2 . Mặt cầu
S  có phương trình là 2 2 2 2 A. 2
x   y  2   z   1  2 . B. 2
x   y  2   z   1  3 . 2 2 2 2 C. 2
x   y  2   z   1  3 . D. 2
x   y  2   z   1  1 . Lời giải Chọn B
Gọi R, r lần lượt là bán kính của mặt cầu và đường tròn giao tuyến. Theo giải thiết ta có: 2 2
r  2  r  2
Mặt khác d  I,P 1 nên R r  d I P 2 2 2 ,   3   . 2 2
Vậy phương trình mặt cầu là 2
x   y  2   z   1  3 . 2 2
Câu 69. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S   x   2 : 2
y   z   1  9 và mặt phẳng
P : 2x y  2z  3  0 . Biết mặt cầu S  cắt P theo giao tuyến là đường tròn C . Tính bán kính
r của C  . A. r  2 2 . B. r  2 . C. r  2 . D. r  5 . Lời giải Chọn A Hình vẽ
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Mặt cầu S  có tâm I 2;0;  
1 , bán kính R  3 . 2.2  0  2.  1  3
Khoảng cách từ tâm I đến  P là d d I, P   1  R  3 2   2 1   2  2 2
Bán kính đường tròn giao tuyến C  là 2 2 2 2 r
R d  3 1  2 2 .
Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : x  2y  2z  2  0 và điểm I  1  ; 2;   1 .
Viết phương trình mặt cầu  S  có tâm I và cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5 . 2 2 2 2 2 2
A. S  :  x  
1   y  2   z   1  25 .
B. S  :  x   1
  y  2   z   1  16 . 2 2 2 2 2 2
C. S  :  x  
1   y  2   z   1  34 .
D. S  :  x   1
  y  2   z   1  34 . Lời giải Chọn D A r H B h P R I
Gọi h là khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng  P ta có: 1 4  2  2
h d I;P   3 . 1   2  2 2 2  2
Bán kính mặt cầu S  là: 2 2 2 2
R r h  5  3  34 . 2 2 2
Phương trình mặt cầu S  là:  x   1
  y  2   z   1  34 .
Câu 71. Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm I 1; 2;  1 và cắt mặt phẳng  P  : 2x y  2z 1  0 theo một
đường tròn có bán kính bằng 8 có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  2  z   1  9 . B. x   1   y   2   z   1  9 . 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2  z   1  3 . D. x  
1   y  2  z   1  3. Lời giải Chọn B A r H B h P R I
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi H là hình chiếu của I lên mặt phẳng  P  . Khi đó H là tâm của đường tròn giao tuyến của
P  với mặt cầu S  . 2  2  2 1
Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng  P  là: h d I; P   1. 2   2 2 2 1  2
Bán kính mặt cầu S  là: R h r    2 2 2 2 1 8  3 . 2 2 2
Phương trình mặt cầu  S  : x  
1   y  2  z   1  9 .
Câu 72. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I( 1
 ;3;0)và tiếp xúc với mặt phẳng ( )
P : 2x y  2z 11 0 . 2 2 2 2 2 2 A. x   1   y   3  z  4 . B. x   1   y   3  z  4 . 2 2 2 2 2 4 C. x   1   y   3  z  2 .
D. x 1   y  3 2  z  . 9 Lời giải Chọn A 2.(1) 1.3  2.0 11
Ta có bán kính mặt cầu là R d I , P   2 . 2   2 2 2 1  2 2 2
Nên mặt cầu cần lập có phương trình là:  x     y   2 1 3  z  4 .
Câu 73. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu
có tâm I 3;1; 0 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : 2 x  2 y z  1  0 ? 2 2 2 2 2 2 A. x   3  y   1  z  3. B. x   3   y   1  z  9 . 2 2 2 2 2 2 C. x   3  y   1  z  3. D. x   3   y   1  z  9. Lời giải Chọn D
Gọi S  là mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với  P  có R là bán kính. Khi đó ta có: 2.3  2.1 0 1
d I, P  R R   R  3 . 2  2   2 2 2 1 2 2 Vậy phương trình của 2
S  là  x   3   y   1  z  9. Câu 74.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I 2; 9; 1 , tiếp xúc với mặt phẳng Oxz  có phương trình là 2 2 2 2 2 2
A. x  2   y 9  z   1  81. B. x  
2  y 9  z   1  9 . 2 2 2 2 2 2
C. x  2   y  9   z   1  81. D. x  
2   y 9  z   1  9 . Lời giải Chọn A
Mặt cầu có tâm I 2; 9; 1 , tiếp xúc với mặt phẳng Oxz  nên có bán kính 2 2 2 2
R d I , (Oxz )   9  9 , do đó nó có phương trình là:  x  2   y 9   z   1  9 2 2 2
hay  x  2  y 9  z   1  81.
Câu 75. Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm I 1;  2;  3 và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. x  
1   y  2   z   3  4 . B. x  
1   y  2   z   3  4 .
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  2  z   3 10. D. x  
1   y  2  z   3 14. Lời giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I 1;  2;  3 trên trục Oy H 0;2;  0  IH  10
Mặt cầu tâm I 1;  2;  3 tiếp xúc với trục Oy có bán kính R IH  10 nên có phương trình:
x  2  y  2 z  2 1 2 3 10.
Câu 76. Trong không gian Oxyz , tìm phương trình mặt cầu S  có tâm I 1; 4; 2  và diện tích 64 . 2 2 2 2 2 2 A. x   1  y  
4  z 2  4. B. x   1   y  
4   z  2 16. 2 2 2 2 2 2 C. x  
1   y  4   z  2  4 . D. x   1   y   4   z   2 16 . Lời giải Chọn D Ta có: 2 S  4R 2 2
4R  64  R 16  R  4.
Phương trình mặt cầu S  có tâm I 1; 4; 2  và bán kính R  4 là:
x  2  y  2  z  2 1 4 2 16 . 2 2 2
Kết luận: Mặt cầu S  có phương trình là  x   1   y   4   z   2 16 .
--------------- HẾT ---------------
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21