+ Proporonate to the level of risk within the organizaon (cân xứng với mức độ rủi ro trong tổ chc)
+ Aligned with other business acvies (phù hợp với các hoạt động kinh doanh khác)
+ Comprehensive, systemac and structured (toàn diện, có hệ thống và có cấu trúc)
+ Embedded within business processes (được đưa vào trong quy trình kinh doanh)
+ Dynamic, iterlive and responsive to change (linh hoạt, lặp đi lặp lại và đáp ứng sự thay đổi)
- Tầm quan trng
+ Giúp DN hoạt động đạt năng suất cao hơn (rủi ro xảy ra làm gián đoạn quá trình sản xuất) +
Các quy trình của DN hiệu quả hơn
+ Các chiến lược của DN sẽ đem lại kết quả tốt hơn (nh toán được quy trình -> thực hiện chiến lược hiệu qu
hơn -> giảm xác suất xảy ra rủi ro bằng các chiến lược)
+ Công nghệ phát triển toàn cu hóa -> rủi ro càng tăng, nh lan tỏa nh hưởng lớn -> càng cần phải quản trị r
ro hiu quả hơn (lừa đảo nh vi, ví dụ: làm giả giấy tờ, mạo danh)
+ Tăng trưởng kinh tế đi kèm với mặt trái: sự ô nhiễm -> nh hưởng đến môi trường -> nh hưởng đến nguồn
lực, tài nguyên -> tác động đến hot động kinh doanh -> quản trị rủi ro
+ Hạn chế ảnh hưởng xấu đến hot động của DN -> hạn chế mất mát, giảm tỷ lệ phá sn
+ Tìm ra các cơhội kinh doanh -> khai thác cơhội đem lại lợi nhuận -> giúp DN phát triển mnh m
+ Giúp DN chủ động hơn trong các nh huống bất ngờ xảy ra -> nâng cao khả năng thích ứng của DN -> nâng c
năng lực cạnh tranh
3. Đặc trưng của hoạt động KDQ và các loại rủi ro trong KDQ
-Đặc trưng cơbản (trang 37)
+ Hoạt động KDQ diễn ra trong môi trường đa dạng và phức tạp
+ Hoạt động KDQ chịu sđiu ết của đồng thời nhiều nguồn luật
+ Các đối tác trong KDQT ở các quốc gia khác nhau
+ Phương thức giao dịch gián ếp, từ xa đóng vai trò chủ yếu
+ Hàng hóa và chứng từ liên quản phải chuyển giao trong thời gian dài và cự ly xa
+ Hoạt động thanh toán hay di chuyển vốn, lợi nhuận trong KDQ phải trải qua bước chuyển đổi từ đồng ền
sang đồng ền khác
- Phân loại rủi ro: dựa vào nguồn gốc rủi ro (trang 39)
+ Rủi ro từ môi trường bên ngoài DN: môi trường thiên nhiên, rủi ro văn hóa, pháp lý, chính trị, kinh tế +
Rủi ro từ môi trường nội bộ DN:
Rủi ro thông n: thiếu thông n; thông n không chính xác; thông n không được cập nht -> lỡ thời cơ
lừa đảo, ép giá -> thiệt hại
Rủi ro quản trị: lãnh đạo yếu kém; ra quyết định, chiến lược sai lầm; tuyển người, dùng người không
chuẩn -> rối loạn tchức, mất khách hàng, hoạt động không hiệu qu -> tổn thất về mọi mặt
Rủi ro nhân sự: khủng hoảng nhân sự; mất nhân sự, chảy máu chất xám -> nh hưởng trực ếp đến hi
quhot động của DN
Rủi ro thiếu năng lực cạnh tranh: thiếu vốn; công nghệ lạc hậu -> bỏ lthời cơ, chất lượng sản phẩm ké
Chương 2 Rủi ro văn hóa xã hội trong kinh doanh quốc tế
1. Những vấn đề cơbản về văn hóa xã hội
- Khái niệm: trang 44
- Văn hóa: biểu hiện nh thần # Văn minh: nguồn gốc khoa học: máy móc, kĩthuật,…
-Đặc nh:
+ Tính nguyên tắc:
Quy cách ứng xử được chấp nhận
Chuẩn mc đạo đức
-> Bắt buộc mọi cá nhân đu phải tuân theo
+ Tính phbiến và tương tác ln nhau
Dựa trên sự sáng tạo và mối tương tác ln nhau trong xã hội
Được xã hi thừa nhận
-> Bản chất nh nguyên tắc
ệt
2. Rủi ro chính trịtrong KDQT
- Tranh chấp -> pháp . Các rủi ro liên quan đến luật nhưng không phải là tranh chấp thì chỉ xét là chính trị -
Một số hình thức rủi ro chính trị: (trang 74)
+ Quốc hữu hóa, chiếm hữu tài sn (naonalizaon):chuyn quyn sở hữu từ tưnhân thành công -> chiếm h
tài sản: tịch thu (có đền bù), sung công (không đền bù) -> Nguyên nhân quốc hữu hóa Hoàn cảnh lịch sử:
chiến tranh
Khủng hoảng kinh tế
Thảm họa môi trường
Ngăn ngừa nh trạng độc quyền
Bin pháp kiểm soát các công ty đa quốc gia +
Xung đột lợi ích (conict of interest):
Tùy khu vực, quy mô kinh doanh: nhà hàng vs nhà máy linh kiện đin t
Các ngành trọng điểm: năng lượng, truyền thông, nông nghiệp -> công cụ kiểm soát
Lĩnh vực nhảy cảm liên quan đến an ninh, chủ quyn quốc gia: quốc phòng, thiết bị vật tưquân sự, hải
cảng, không cảng,…
+ Cấm vận và trừng phạt thương mi (embargo, sancons):
Cấm vận: ngăn chặn giao dịch thương mại
Trừng phạt thương mại: các chính sách kinh tế tài chính làm tăng chi phí nhưáp thuế quan, hạn ngạch, c
đầu tư,…
-> nh hưởng toàn bộ doanh nghiệp ca quốc gia bị cấm vận, trừng phạt
+ Thắt chặt quản lý ngoại hi (foreign exchange control/currency inconverbility)
Do mất cân bằng dự trữ ngoại hối (sụt giảm)
Nhằm hạn chế dòng ền đầu tưchảy ngược ra khỏi quốc gia
Chậm thanh toán -> rủi ro cho nhà xuất khẩu
Không thể chuyn lợi nhuận ra khỏi quốc gia đầu tư
+ Thay đổi các chính sách qun lý
Chính sách kinh tế: thuế XNK, thuế thu nhập, thuế êu thụ,…
Chính sách kinh doanh: cấp phép kinh doanh, thắt chặt quản lý một số lĩnh vực,…
Chính sách môi trường: đưa ra các êu chuẩn môi trường, xử lý rác thải,…
Chính sách lao động: lương lao động, điều kiện làm việc,…
-> Làm tăng chi phí kinh doanh, giảm lợi nhuận, giảm nh cạnh tranh của doanh nghiệp
+ Khủng bố, chiến tranh, đình công (terrorism, war, strike)
Do xung đột chính trị, tôn giáo, dân tộc
Do mâu thuẫn li ích các tầng lớp
Tổn thất về tài sản, con người
Tạm dừng hoạt động
Chậm trễ/ phá vỡ kế hoạch kinh doanh, chậm trễ giao hàng
- Phòng ngừa rủi ro chính trị: (trang 82)
+ Tìm hiểu kỹ về nh hình chính trị, quan điểm của bộ máy chính trị của quốc gia muốn thâm nhập: mức độ ổ
định, mâu thuẫn dân tộc, tôn giáo, khoảng cách giàu nghèo, sức mạnh tchức, thể chế chính trị, mối quan hệ
các nước, tranh chấp biên giới, nh hình tham nhũng,…
+ Theo dõi cập nhật nh hình chính trị thế giới và quốc gia đó để có các biện pháp xử lý kịp thời +
Hạn chế đầu tưvào các nước có tỷ lệ tham nhũng cao
+ Tránh các nước có nhiều mâu thuẫn, xung đột, đặc biệt là xung đột tôn giáo, dân tộc
+ Sử dụng các khoản vay quốc tế thay cho rót vốn trực ếp vào công ty con
+ Sử dụng đòn bẩy: vay vốn thay vì tăng vốn cphần
+ Chia nhỏ đầu tưnhiều thị trường: chuyên môn hóa,…
+ Sử dụng quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế, phát minh, đăng kí thương hiệu, nhãn hiệu,…
+ Tái đầu tưlợi nhuận hoặc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài thông qua xuất khẩu hàng hóa
3. Rủi ro pháp lý trong KDQT
- Tác động của môi trường pháp luật đến KDQT (trang 85) ủi
ro kh
25
/10/
2
019

Preview text:


+ Proportionate to the level of risk within the organization (cân xứng với mức độ rủi ro trong tổ chức)
+ Aligned with other business activities (phù hợp với các hoạt động kinh doanh khác)
+ Comprehensive, systematic and structured (toàn diện, có hệ thống và có cấu trúc)
+ Embedded within business processes (được đưa vào trong quy trình kinh doanh)
+ Dynamic, iterlive and responsive to change (linh hoạt, lặp đi lặp lại và đáp ứng sự thay đổi) - Tầm quan trọng
+ Giúp DN hoạt động đạt năng suất cao hơn (rủi ro xảy ra làm gián đoạn quá trình sản xuất) +
Các quy trình của DN hiệu quả hơn
+ Các chiến lược của DN sẽ đem lại kết quả tốt hơn (tính toán được quy trình -> thực hiện chiến lược hiệu quả
hơn -> giảm xác suất xảy ra rủi ro bằng các chiến lược)
+ Công nghệ phát triển toàn cầu hóa -> rủi ro càng tăng, tính lan tỏa ảnh hưởng lớn -> càng cần phải quản trị r
ro hiệu quả hơn (lừa đảo tinh vi, ví dụ: làm giả giấy tờ, mạo danh)
+ Tăng trưởng kinh tế đi kèm với mặt trái: sự ô nhiễm -> ảnh hưởng đến môi trường -> ảnh hưởng đến nguồn
lực, tài nguyên -> tác động đến hoạt động kinh doanh -> quản trị rủi ro
+ Hạn chế ảnh hưởng xấu đến hoạt động của DN -> hạn chế mất mát, giảm tỷ lệ phá sản
+ Tìm ra các cơhội kinh doanh -> khai thác cơhội đem lại lợi nhuận -> giúp DN phát triển mạnh mẽ
+ Giúp DN chủ động hơn trong các tình huống bất ngờ xảy ra -> nâng cao khả năng thích ứng của DN -> nâng c năng lực cạnh tranh
3. Đặc trưng của hoạt động KDQ và các loại rủi ro trong KDQ
-Đặc trưng cơbản (trang 37)
+ Hoạt động KDQ diễn ra trong môi trường đa dạng và phức tạp
+ Hoạt động KDQ chịu sự điều tiết của đồng thời nhiều nguồn luật
+ Các đối tác trong KDQT ở các quốc gia khác nhau
+ Phương thức giao dịch gián tiếp, từ xa đóng vai trò chủ yếu
+ Hàng hóa và chứng từ liên quản phải chuyển giao trong thời gian dài và cự ly xa
+ Hoạt động thanh toán hay di chuyển vốn, lợi nhuận trong KDQ phải trải qua bước chuyển đổi từ đồng tiền sang đồng tiền khác
- Phân loại rủi ro: dựa vào nguồn gốc rủi ro (trang 39)
+ Rủi ro từ môi trường bên ngoài DN: môi trường thiên nhiên, rủi ro văn hóa, pháp lý, chính trị, kinh tế +
Rủi ro từ môi trường nội bộ DN:
Rủi ro thông tin: thiếu thông tin; thông tin không chính xác; thông tin không được cập nhật -> lỡ thời cơ
lừa đảo, ép giá -> thiệt hại
Rủi ro quản trị: lãnh đạo yếu kém; ra quyết định, chiến lược sai lầm; tuyển người, dùng người không
chuẩn -> rối loạn tổ chức, mất khách hàng, hoạt động không hiệu quả -> tổn thất về mọi mặt
Rủi ro nhân sự: khủng hoảng nhân sự; mất nhân sự, chảy máu chất xám -> ảnh hưởng trực tiếp đến hiệ quả hoạt động của DN
Rủi ro thiếu năng lực cạnh tranh: thiếu vốn; công nghệ lạc hậu -> bỏ lỡ thời cơ, chất lượng sản phẩm ké
Chương 2 Rủi ro văn hóa xã hội trong kinh doanh quốc tế
1. Những vấn đề cơbản về văn hóa xã hội - Khái niệm: trang 44
- Văn hóa: biểu hiện tinh thần # Văn minh: nguồn gốc khoa học: máy móc, kĩthuật,… -Đặc tính:
+ Tính nguyên tắc:
Quy cách ứng xử được chấp nhận Chuẩn mực đạo đức
-> Bắt buộc mọi cá nhân đều phải tuân theo
+ Tính phổ biến và tương tác lẫn nhau
Dựa trên sự sáng tạo và mối tương tác lẫn nhau trong xã hội
Được xã hội thừa nhận
-> Bản chất tính nguyên tắc ệt
2. Rủi ro chính trịtrong KDQT
- Tranh chấp -> pháp lý. Các rủi ro liên quan đến luật nhưng không phải là tranh chấp thì chỉ xét là chính trị -
Một số hình thức rủi ro chính trị: (trang 74)
+ Quốc hữu hóa, chiếm hữu tài sản (nationalization):chuyển quyền sở hữu từ tưnhân thành công -> chiếm h
tài sản: tịch thu (có đền bù), sung công (không đền bù) -> Nguyên nhân quốc hữu hóa Hoàn cảnh lịch sử: chiến tranh Khủng hoảng kinh tế Thảm họa môi trường
Ngăn ngừa tình trạng độc quyền
Biện pháp kiểm soát các công ty đa quốc gia +
Xung đột lợi ích (conflict of interest):
Tùy khu vực, quy mô kinh doanh: nhà hàng vs nhà máy linh kiện điện tử
Các ngành trọng điểm: năng lượng, truyền thông, nông nghiệp -> công cụ kiểm soát
Lĩnh vực nhảy cảm liên quan đến an ninh, chủ quyền quốc gia: quốc phòng, thiết bị vật tưquân sự, hải cảng, không cảng,…
+ Cấm vận và trừng phạt thương mại (embargo, sanctions):
Cấm vận: ngăn chặn giao dịch thương mại
Trừng phạt thương mại: các chính sách kinh tế tài chính làm tăng chi phí nhưáp thuế quan, hạn ngạch, c đầu tư,…
-> Ảnh hưởng toàn bộ doanh nghiệp của quốc gia bị cấm vận, trừng phạt
+ Thắt chặt quản lý ngoại hối (foreign exchange control/currency inconvertibility)
Do mất cân bằng dự trữ ngoại hối (sụt giảm)
Nhằm hạn chế dòng tiền đầu tưchảy ngược ra khỏi quốc gia
Chậm thanh toán -> rủi ro cho nhà xuất khẩu
Không thể chuyển lợi nhuận ra khỏi quốc gia đầu tư
+ Thay đổi các chính sách quản lý
Chính sách kinh tế: thuế XNK, thuế thu nhập, thuế tiêu thụ,…
Chính sách kinh doanh: cấp phép kinh doanh, thắt chặt quản lý một số lĩnh vực,…
Chính sách môi trường: đưa ra các tiêu chuẩn môi trường, xử lý rác thải,…
Chính sách lao động: lương lao động, điều kiện làm việc,…
-> Làm tăng chi phí kinh doanh, giảm lợi nhuận, giảm tính cạnh tranh của doanh nghiệp
+ Khủng bố, chiến tranh, đình công (terrorism, war, strike)
Do xung đột chính trị, tôn giáo, dân tộc
Do mâu thuẫn lợi ích các tầng lớp
Tổn thất về tài sản, con người Tạm dừng hoạt động
Chậm trễ/ phá vỡ kế hoạch kinh doanh, chậm trễ giao hàng
- Phòng ngừa rủi ro chính trị: (trang 82)
+ Tìm hiểu kỹ về tình hình chính trị, quan điểm của bộ máy chính trị của quốc gia muốn thâm nhập: mức độ ổ
định, mâu thuẫn dân tộc, tôn giáo, khoảng cách giàu nghèo, sức mạnh tổ chức, thể chế chính trị, mối quan hệ
các nước, tranh chấp biên giới, tình hình tham nhũng,…
+ Theo dõi cập nhật tình hình chính trị thế giới và quốc gia đó để có các biện pháp xử lý kịp thời +
Hạn chế đầu tưvào các nước có tỷ lệ tham nhũng cao
+ Tránh các nước có nhiều mâu thuẫn, xung đột, đặc biệt là xung đột tôn giáo, dân tộc
+ Sử dụng các khoản vay quốc tế thay cho rót vốn trực tiếp vào công ty con
+ Sử dụng đòn bẩy: vay vốn thay vì tăng vốn cổ phần
+ Chia nhỏ đầu tưnhiều thị trường: chuyên môn hóa,…
+ Sử dụng quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế, phát minh, đăng kí thương hiệu, nhãn hiệu,…
+ Tái đầu tưlợi nhuận hoặc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài thông qua xuất khẩu hàng hóa
3. Rủi ro pháp lý trong KDQT
- Tác động của môi trường pháp luật đến KDQT (trang 85) ủi ro kh 25 /10/ 2 019