



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 61548596
Chương 1 : Nhập môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 1 : Mâu thuẫn cơ bản biểu hiện về xã hội của phương thức sản xuất TBCN là
A. Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 2 :Mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất TBCN về kinh tế
A. LLSX (XHH) >< QHSX (công hữu về TLSX)
B. Giai cấp công nhân>< Giai cấp tư sản
C. LLSX (XHH) >< QHSX (tư hữu về TLSX)
D. Giai cấp công nhân >< Qúy tộc phong kiến
Câu 3: Điều kiện kinh tế ra đời CNXH
A.Sự ra đời của công nghiệp cơ khí
B. Sự phát triển của LLSX
C. Sự phát triển của QHSX
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 4 : Điền vào chỗ trống từ/cụm từ phù hợp: “Học thuyết hình thái kinh
tế - xã hội của chủ nghĩa M-LN đã chỉ ra nh tất yếu sự thay thế hình thái kinh
tế-xã hội ….. bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là quá
trình lịch sử - tự nhiên. Sự thay thế này được thực hiện thông qua….. xuất
phát từ hai ền đề vật chất quan trọng nhất là sự phát triển của LLSX và sự
trưởng thành của giai cấp công nhân
A. TBCN/ cách mạng XHCN
B. Phong kiến/ cách mạng XHCN
C. TBCN/ cải biến xã hội
D. Phong kiến/ cải biến xã hội lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 5 : Nguyên nhân hạn chế của CNXH không tưởng
A. Do trình độ phát triển của PTSX tư bản TBCN chưa chín muồi, mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX chưa gay gắt
B. Do xuất thân của các nhà không thưởng xuất thân chủ yếu từ giai cấp tư sản
C. Do chưa thấy được vai trò của ĐCS là tổ chức chính trị lãnh đạo giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 6 : Đâu là mảnh đất hiện thực hình thành CNXH khoa học
A. Vai trò của các nhà sáng lập C.Mác và Ph.Ăngghen
B. Điều kiện kinh tế - xã hội
C. CNXH không tưởng phê phán đầu thế kỉ 19
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 7 : Ph.Ăngghen : “Hai phát kiến vĩ đại đó là của Mác. Với hai phát kiến
đó, nó đã làm CNXH từ không tưởng trở thành khoa học”. Hai phát kiến đó là gì
A. Học thuyết giá trị và học thuyết giá trị thặng dư
B. CNDV biện chứng và CNDV lịch sử
C. Thuyết ến hóa và thuyết tế bào
D. CNDV lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư
Câu 8 : Phương pháp nghiên cứu cụ thể của CNXH khoa học
A. Phương pháp kết hợp logic và lịch sử
B. Phương pháp khảo sát và phân ch về mặt chính trị - xã hội
C. Phương pháp tư duy biện chứng
D. Phương pháp thống kê xã hội học
Câu 9 : Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXH khoa học A. Về mặt nhận thức
B. Về mặt lý luận lOMoAR cPSD| 61548596 C. Về mặt kỹ năng
D. Về mặt thực ễn
Câu 10 : Tác phẩm đánh dấu quá trình chuyển biến về lập trường triết học của C.Mác và Ph.Ăngghen
A. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen - Lời nói đầu (1844)
B. Tình cảnh nước Anh
C. Biện chứng của Tự nhiên
D. Cả 3 phương án trên
Câu 11: Phát kiến nào của C.Mác và Ph.Ăngghen đánh dấu học thuyết của
Mác trở thành học thuyết cách mạng A. CNDV biện chứng B. CNDV lịch sử
C. Học thuyết giá trị thặng dư
D. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân
Câu 12 : Tiền đề dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội TBCN được
thể hiện thông qua cách mạng XHCN xuất phát từ:
A. Sự phát triển của nền sản xuất đại công nghiệp
B. Sự phát triển của LLSX
C. Sự phát triển của mâu thuẫn giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
D. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân
Câu 13 : ĐCS Việt Nam được hình thành từ những yếu tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước
B. Chủ nghĩa M-LN + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước
C. Chủ nghĩa M-LN + Phong trào công nhân
D. Không có phương án đúng
Câu 14 : Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng lOMoAR cPSD| 61548596
A. Đã đứng trên lập trường của giai cấp công nhân để giải quyết các mâu thuẫn xã hội, từ đó
thúc đẩy phong trào công nhân phát triển
B. Đã xây dựng hệ thống học thuyết trên quan điểm của CNDV lịch sử và thế giới quan khoa học
C. Đã phát hiện ra giai cấp công nhân là giai cấp cách mạng, có sứ mệnh xóa bỏ CNTB, xây dựng
xã hội mới ến bộ hơn
D. Đã thức tỉnh giai cấp công nhân và người lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ quân
chủ chuyên chế và chế độ TBCN đầy bất công xung đột
Câu 15 : Sự ra đời của CNXH khoa học dựa trên những điều kiện nào sau đây
A. Điều kiện kinh tế - xã hội của cách mạng tháng Mười
B. Điều kiện kinh tế - xã hội những năm 40 thế kỷ 19 C. Thuyết tế bào D. Thuyết ến hóa
Câu 16 : Đâu là ền đề lý luận trực ếp cho sự ra đời CNXH khoa học A. CNDV lịch sử
B. Học thuyết giá trị thặng dư
C. CNXH không tưởng – phê phán đầu thế kỷ 19
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 17 : Giai đoạn Mác - Ăngghen phát triển CNXH khoa học A. Từ 1848 - 1871 B. Từ 1848 - 1852 C. Từ 1871 - 1883 D. Từ 1871 - 1895
Câu 18 : Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời CNXH khoa học A. Thuyết tế bào B. Thuyết ến hóa
C. Triết học cổ điển Đức
D. Cả 3 phương án đều đúng lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 19 : Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời những quan điểm cơ bản nhất của CNXH khoa học A. Bộ tư bản
B. Biện chứng của tự nhiên C. Tuyên ngôn ĐCS D. Tình cảnh nước Anh
Câu 20 : Vai trò của C.Mác và Ph.Ăngghen cho sự ra đời CNXH khoa học
A. Sự chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị
B. Học thuyết về giá trị thặng dư
C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 21 : Điền vào chỗ trống những từ chính xác để hoàn chỉnh nội dung
sau: Đối tượng của CNXH khoa học : là những quy luật, nh quy luật ….của
quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội
…..mà giai đoạn thấp là CNXH; những nguyên tắc cơ bản , những điều kiện,
những con đường và hình thức,phương pháp đấu tranh cách mạng của giai
cấp công nhân và nhân dân lao động nhằm hiện thực hóa sự chuyển biến từ
CNTB lên CNXH và chủ nghĩa cộng sản
A. Chung nhất / cộng sản chủ nghĩa
B. Chính trị - xã hội / cộng sản chủ nghĩa
C. Kinh tế - xã hội / TBCN
D. Kinh tế / cộng sản chủ nghĩa
Câu 22 : Có mấy giai đoạn phát triển của CNXH khoa học A. 3 B. 4 C. 5
D. Không có đáp án đúng lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 23 : Giá trị ch cực của CNXH không tưởng
A. Thể hiện nh thần phê phán, lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ TBCN đầy bất công
B. Đã m ra giai cấp công nhân là lực lượng ên phong có khả năng xóa bỏ CNTB, xây dựng CNXH
C. Đã m ra con đường và biện pháp đấu tranh cách mạng D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 24 : Hoàn cảnh lịch sử ra đời CNXH khoa học
A. Điều kiện kinh tế - xã hội
B. Điều kiện chính trị - xã hội
C. Vai trò của Mác – Ăngghen
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 25 : Theo nghĩa hẹp CNXH khoa học được hiểu là
A. Là toàn bộ chủ nghĩa M-LN
B. Là lý luận khoa học của Mác về các vấn đề xã hội
C. Là giai đoạn phát triển của Lênin đưa CNXH trở thành hiện thực
D. Là một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa M-LN
Câu 26 : Chọn phương án trả lời sai trong nội dung sau:
A. Tuyên ngôn của ĐCS còn là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam hành động của toàn bộ phong
trào cộng sản và công nhân quốc tế
B. Tuyên ngôn của ĐCS là tác phẩm kinh điển chủ yếu của CNXH khoa học
C. Tuyên ngôn của ĐCS là ngọn cờ dẫn dắt giai cấp công nhân và nhân dân lao động toàn thế
giới trong cuộc đấu tranh chống CNTB
D. Tuyên ngôn của ĐCS là tác phẩm chỉ ra nguồn gốc áp bức, bóc lột và nguyên nhân làm nên sự
giàu có về của cải vật chất của giai cấp tư sản
Câu 27 : Hạn chế của CNXH không tưởng là:
A. Không phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người nói chung :
bản chất, quy luật vận động và phát triển của CNTB nói riêng
B. Không thể hiện được nh thần phê phán CNTB và những bất công do nó gây ra lOMoAR cPSD| 61548596
C. Không thấy được những thành tựu khoa học tự nhiên và các trào lưu tư tưởng lý luận
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 28 : Các đại biểu của CNXH không tưởng phê phán A. C.Mác, Ph.Ăngghen B. Ph.Ăngghen, Ađam Smith
C. R.Owen, Xanh Ximong D. Phoi ơ bắc, D.Ricardo
Câu 29 : Sự hình thành CNXH khoa học dựa trên
A. KTCT học cổ điển Anh
B. Điều kiện kinh tế - xã hội
C. Vai trò của C.Mác – Ph.Ăngghen
D. Cuộc cách mạng tháng 10 Nga
Câu 30 : Tìm phương án sai trong câu hỏi sau : Sự hình thành CNXH khoa học là:
A. Vai trò của C.Mác và Ph.Ăngghen
B. Điều kiện kinh tế - xã hội những năm 40 thế kỷ 19
C. Kinh nghiệm của cuộc đấu tranh giai cấp trong công xã Paris
D. Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận
Câu 31 : Tác phẩm Tuyên ngôn của ĐCS đã nêu và phân ch những luận
điểm của CNXH khoa học êu biểu và nổi bật là :
A.Cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường cách mạng bạo lực
B. Giai cấp vô sản không thể hoàn thành sứ mệnh lịch sử nếu không tổ chức ra chính đáng của giai cấp
C. Xóa bỏ mọi tư hữu để ến lên xã hội công hữu về TLSX
D. Cả 3 phương án trên
Câu 32 : Tác phẩm Tuyên ngôn của ĐCS đã nêu và phân ch những luận
điểm của CNXH khoa học êu biểu và nổi bật là : lOMoAR cPSD| 61548596
A. Logic phát triển tất yếu của xã hội tư sản và cũng là của thời đại TBCN đó là sự sụp đổ của
CNTB và sự thắng lợi của CNXH là tất yếu như nhau
B. Xã hội XHCN là xã hội phát triển cao dựa trên khoa học kỹ thuật hiện đại
C. CNXH là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
D. Cả 3 phương án trên
Câu 33 : Ai được coi là người mở đầu các trào lưu XHCN và cộng sản chủ nghĩa thời cận đại A. Tomado Campanenla B. Tomat Moro C. Xanh ximong D. C.Mác
Câu 34 : Nhà tư tưởng XHCN nào đã tố cáo quá trình ch lũy TBCN bằng
hình ảnh “cừu ăn thịt người” A. Tomat moro B. Saclo Phurie C. R.Owen D. Grắc cơ Ba bớp
Câu 35 : Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của CNXH không tưởng
A. Do trình độ nhận thức của nhà tư tưởng
B. Do khoa học chưa phát triển
C. Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định D. Cả 3 phương án trên
Câu 36 : Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó CNXH từ không tưởng trở thành khoa học A.Lên án mạnh mẽ CNTB
B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức
C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lương xã hội có thể thủ êu CNTB và xây dựng CNXH lOMoAR cPSD| 61548596
D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế CNTB bằng CNXH
Chương 2: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Câu 1 : Giai cấp công nhân thiết lập QHSX dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
A. Do ý muốn chủ quan của giai cấp công nhân
B. Do trình độ của lực lượng sản xuất quy định
C. Do Đảng cộng sản lãnh đạo
D. Do mục đích liên minh với các giai cấp khác
Câu 2 :Đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam
A. Giai cấp công nhân Việt Nam được hình thành gắn liền với CNTB
B. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản vào thế kỷ XX
C. Giai cấp công nhân Việt Nam có mâu thuẫn gay gắt với chế độ phong kiến Việt Nam
D. Giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội
Câu 3 : Điều kiện để giai cấp công nhân có sứ mệnh lịch sử ( Giai cấp công
nhân có sứ mệnh lịch sử là do) A. Là giai cấp vô sản
B. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất
C. Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất ên ến
D. Là giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất
Câu 4 : Sứ mệnh lịch sử về nội dung văn hóa – tư tưởng
A. Giai cấp công nhân tạo ền đề vật chất - kỹ thuật cho sự ra đời của xã hội mới
B. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động sử dụng nhà nước của mình, do mình làm chủ như
một công cụ có hiệu lực để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới
C. Giai cấp công nhân xây dựng hệ giá trị mới: lao động; công bằng; dân chủ; bình đẳng và tự do D. Cả 3 phương án trên lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 5 : Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân sở dĩ được thực hiện bởi giai cấp công nhân là do
A. Giai cấp công nhân là giai cấp đại biểu cho tương lai, cho xu thế đi lên của ến trình phát triển lịch sử
B. Do có mâu thuẫn gay gắt với giai cấp tư sản
C. Đại biểu cho LLSX hiện đại, cho PTSX ên ến thay thế PTSX TBCN D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 6 : Giai cấp công nhân là giai cấp ên ến nhất vì
A. Là giai cấp có số lượng đông đảo nhất xã hội
B. Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất ên ến
C. Là giai cấp được trang bị hệ tư tưởng ên ến
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 7 : Nội dung chính trị - xã hội của giai cấp công nhân
A. Dưới sự lãnh đạo của ĐCS, ến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản
B. Thiết lập nhà nước kiểu mới, mang bản chất giai cấp công nhân, xây dựng nền dân chủ XHCN
C. Xây dựng và củng cố ý thức hệ ên ến của giai cấp công nhân
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 8 : Phương hướng để xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay
A. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh gắn với xây dựng và phát huy sức mạnh của liên minh
giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức và doanh nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng
B. Đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân, không ngừng trí thức hóa giai cấp công nhân
C. Thực hiện chiến lược xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, gắn kết chặt chẽ với chiến lược
phát triển kinh tế - xã hội công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 9 : Đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân lOMoAR cPSD| 61548596
A.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân xuất phát từ những ền đề kinh tế - xã hội của sản xuất mang nh xã hội hóa
B. Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng của bản thân giai
cấp công nhân cùng với đông đảo quần chúng và mang lại lợi ích cho đa số
C. Việc giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị xã hội là ền đề để cải tạo toàn diện, sâu
sắc và triệt để xã hội cũ và xây dựng thành công xã hội mới với mục êu cao nhất là giải phóng con người
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 10 : Khái niệm giai cấp công nhân được xem xét trên những phương diện nào
A. Trên phương diện kinh tế - xã hội
B. Trên phương diện kinh tế - chính trị
C. Trên phương diện chính trị - xã hội
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 11 : Giai cấp công nhân trên phương diện kinh tế - xã hội bao gồm:
A. Giai cấp công nhân là những người lao động trực ếp hay gián ếp vận hành các công cụ sản
xuất có nh chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao
B. Giai cấp công nhân là những người lao động không sở hữu TLSX chủ yếu của xã hội
C. Giai cấp công nhân là lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao
động là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang nh chất xã hội hóa
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 12 : Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
A. Nội dung kinh tế
B. Nội dung chính trị - xã hội
C. Nội dung kinh tế - xã hội
D. Cả 3 phương án trên
Câu 13 : Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân xuất phát từ những ền đề
kinh tế - xã hội của sản xuất mang nh xã hội hóa với biểu hiện nổi bật là lOMoAR cPSD| 61548596
A. Xã hội hóa sản xuất làm xuất hiện những ền đề vật chất, thúc đẩy sự phát triển của xã hội,
thúc đẩy sự vận động của mâu thuẫn cơ bản trong lòng PTSX TBCN
B. LLSX xã hội hóa cao, ở trình độ phát triển hiện đại và chế độ công hữu sẽ tạo ra cơ sở kinh tế
để chấm dứt vĩnh viễn chế độ người bóc lột người
C. Sự thống nhất cơ bản về lợi ích của giai cấp công nhân với lợi ích của nhân dân lao động tạo
ra điều kiện để đặc điểm quan trọng này về sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân được thực hiện
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 14 : Điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử
A. Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lương
B. ĐCS là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình
C. Có sự liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao
động khác do giai cấp công nhân thông qua đội ên phong của nó là ĐCS lãnh đạo
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 15 : Điền vào chỗ trống từ/cụm từ phù hợp: Giai cấp công nhân là một
tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình phát
triển của…..; Là giai cấp đại diện cho LLSX ên ến; Là lực lượng chủ yếu của
ến trình lịch sử quá độ từ CNTB lên CNXH; Ở các nước TBCN, giai cấp công
nhân là những người không có hoặc về cơ bản không có ….. cho giai caaos tư
sản và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư; Ở các nước XHCN, giai cấp
công nhân cùng nhân dân lao động làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu
và cùng nhau hợp tác lao động vì lợi ích chung của toàn xã hội tronng đó có
lợi ích chính đáng của mình
A. Nền công nghiệp hiện đại B. PTSX TBCN C. TLSX
D. Công cụ sản xuất lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 16 : Trong giai đoạn hiện nay, giai cấp công nhân vẫn có sứ mệnh lịch sử vì
A. Giai cấp công nhân vẫn là giai cấp vô sản
B. Giai cấp công nhân không có tư liệu sản xuất
C. Giai cấp công nhân bị bóc lột giá trị thặng dư
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 17 : Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân về nội dung kinh tế
A.Giai cấp công nhân cũng là đại biểu cho QHSX mới, ên ến nhất dựa trên chế độ công hữu về TLSX
B. Đại biểu cho PTSX ến bộ nhất thuộc về xu thế phát triển của lịch sử xã hội
C. Giai cấp công nhân tạo ền đề vật chất – kỹ thuật cho sự ra đời của xã hội mới D. Cả 3 phương án trên
Câu 18 : Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
A. Do địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định
B. Do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân quy định
C. Do địa vị chính trị của giai cấp công nhân quy định
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 19 : Sứ mệnh lịch sử cửa giai cấp công nhân xuất phát từ những ền đề
kinh tế - xã hội của sản xuất mang nh xã hội hóa với biểu hiện nổi bật là
A. Xã hội hóa sản xuất làm xuất hiện những ền đề vật chất, thúc đẩy sự phát triển của xã hội,
thúc đẩy sự vận động của mâu thuẫn cơ bản trong lòng phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
B. Lực lượng sản xuất xã hội hóa cao, ở trình độ phát triển hiện đại và chế độ công hữu sẽ tạo
ra cơ sở kinh tế để chấm dứt vĩnh viễn chế độ người bóc lột người.
C. Sự thống nhất cơ bản về lợi ích của giai cấp công nhân với lợi ích của nhân dân lao động tạo
ra điều kiện để đặc điểm quan trọng này về sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân được thực hiện.
D. Cả 3 phương án đều đúng lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 20 : Tìm phương án đúng cho nội dung sau: “ Cùng với sự phát triển
của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại giai cấp công nhân….....”
A. Tăng cả về số lượng và chất lượng
B. Tăng về chất lượng, giảm về số lượng
C. Giamr về số lượng, tăng về trình độ sản xuất
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 21 : Sự biến đổi của giai cấp công nhân Việt nam trong giai đoạn hiện nay:
A. Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay đã tăng nhanh về số lượng và chất lượng, là giai cấp đi
đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp, có mặt trong mọi
thành phần kinh tế nhưng đội ngũ công nhân trong khu vực kinh tế nhà nước là êu biểu,
đóng vai trò nòng cốt, chủ đạo.
C. Công nhân tri thức, nắm vững khoa học - công nghệ ên ến, và công nhân trẻ được đào tạo
nghề theo chuẩn nghề nghiệp, học vấn, văn hóa, được rèn luyện trong thực ễn sản xuất và
thực ễn xã hội, là lực lượng chủ đạo trong cơ cấu giai cấp công nhân, trong lao động và phong trào công đoàn.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 22 : Giai cấp công nhân trong QHSX TBCN là
A.Là những người lao động không sở hữu TLSX chủ yếu của xã hội
B. Là giai cấp bán sức lao động cho nhà tư bản và bị bóc lột sức lao động
C. Là giai cấp bán sức lao động cho nhà tư bản và bị bóc lột giá trị thặng dư
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 23 : Một số giải pháp để xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay
A. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh gắn với xây dựng và phát huy sức mạnh của liên minh
giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức và doanh nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng
B. Đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân, không ngừng trí thức hóa giai cấp công nhân lOMoAR cPSD| 61548596
C. Phát huy vai trò của một giai cấp ên phong, phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc
dưới sự lãnh đạo đúng đắn, sáng suốt của Đảng
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 24 :Đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
A.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân không phải là thay thế chế độ sở hữu tư nhân này
bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác mà là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về TLSX
B. Là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH-HĐH đất nước vì mục êu dân giàu, nước mạnh, xã
hội công bằng, dân chủ, văn minh
C. Việc giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị xã hội là ền đề để cải tạo toàn diện, sâu
sắc và triệt để xã hội cũ và xây dựng thành công xã hội mới với mục êu cao nhất là giải phóng con người
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 25 : Điều kiện chính trị - xã hội cho sự ra đời của giai cấp công nhân
A.Mâu thuẫn giữa LLSX (XHH) >< QHSX (Tư hữu về TLSX)
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân >< giai cấp tư sản
C. Sự phát triển mạnh mẽ của nền sản xuất đại công nghiệp
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Chương 3: CNXH và thời kỳ quá độ lên CNXH
Câu 1 : Con đường đi lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa cần được hiểu
A. Qúa độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của QHSX và
kiến trúc thượng tầng TBCN
B. Qúa độ lên CNXH còn nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, song sở hữu tư
nhân TBCN và thành phần kinh tế tư nhân TBCN chiếm vai trò chủ đạo
C. Qúa độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN đòi hỏi phải ếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân
loại đã đạt được dưới CNTB đặc biệt là những thành tựu khoa học và công nghệ lOMoAR cPSD| 61548596
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 2 : Đặc trưng bản chất của CNXH
A. Có nền văn hóa ên ến, đậm đà bản sắc dân tộc B.Do nhân dân làm chủ
C.CNXH có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu D.Cả 3 phương án trên
Câu 3 : Những phương hướng, phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
A. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
B. Bảo đảm vững chắc quốc phòng an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
C. Về phương diện tư tưởng còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng tư sản và tư tưởng vô sản
D. Trên lĩnh vực xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng
lớp xã hội, các giai cấp tầng lớp vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau
Câu 4 : Những đặc trưng bản chất của CNXH Việt Nam
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Có nền văn hóa ên ến, đậm đà bản sắc dân tộc
C. Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
D. Cả 3 phương án trên
Câu 5 : Trong các nhiệm vụ cơ bản để thực hiện xây dựng CNXH trong thời
kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, nhiệm vụ nào đóng vai trò quan trọng nhất A.
Phát triển kinh tế nhanh và bền vững, tăng trưởng kinh tế cao hơn 5 năm trước trên cơ
sở giữ vững ổn đinh kinh tế vĩ mô, đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế B.
Kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn
lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước C.
Tiếp tục hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN, xây dựng bộ máy nhà nước nh gọn,
trong sạch, vững mạnh, hoàn thiện hệ thống pháp luật lOMoAR cPSD| 61548596 D.
Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, tăng cường bản
chất giai cấp công nhân và nh ên phong, sức chiến đấu, phát huy truyền thống đoàn kết, thống nhất của Đảng
Câu 6 : Quá độ lên CNXH ở Việt Nam
A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp
B. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ, cuốn hút tất cả các
nước ở mức độ khác nhau
C. Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ CNTB lên CNXH, cho dù chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 7 : Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường
B. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
C. Về phương diện tư tưởng còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng tư sản
và tư tưởng vô sản
D. Trên lĩnh vực xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sực khác biệt giữa các giai cấp tầng
lớp xã hội, các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau
Câu 8 : Nhiệm vụ cơ bản để thực hiện mục êu độc lập dân tộc và CNXH
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, chú trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông
nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
B. Hoàn thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN, nâng cao hiệu lực, hiệu
quả, kỷ luật kỷ cương, công khai, minh bạch trong quản lý kinh tế
C. Đổi mới căn bản và hoàn thiện giáo dục, đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đẩy
mạnh nghiên cứu, phát triển, ứng dụng khoa học công nghệ
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 9 : Đặc trưng bản chất của CNXH Việt Nam
A. Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, do ĐCS lãnh đạo
B. CNXH giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo
điều kiện để con người phát triển toàn diện lOMoAR cPSD| 61548596
C. CNXH có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân
D. Cả 3 phương án trên
Câu 10 : Điền vào dấu …..các từ/cụm từ phù hợp: “Giữa xã hội TBCN và xã
hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ…..từ xã hội này sang xã hội kia. Thích
ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ
ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản A. Cách mạng vô sản B. Cách mạng XHCN
C. Cải biến cách mạng D. Qúa độ lên CNXH
Câu 11: CNXH được hiểu là
A. Là phong trào thực ễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất
công, chống các giai cấp thống trị
B. Là học thuyết về cuộc cách mạng xóa bỏ áp bức, bóc lột bất công trong xã hội
C. Là trào lưu tư tưởng xuất hiện từ thời lỳ cổ đại
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 12 : Đặc trưng bản chất của CNXH Việt Nam
A.Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
B. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển
C. Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do ĐCS lãnh đạo
D. Cả 3 phương án trên
Câu 13 : Từ thực ễn 30 năm đổi mới, ĐCS Việt Nam đã rút ra một số bài học
lớn, góp phần phát triển CNXH khoa học trong thời kỳ mới trong đó có nội dung
A. Cách mạng Việt Nam là một phần của cách mạng thế giới lOMoAR cPSD| 61548596
B. Tiến hành CNH-HĐH, từng bước hội nhập vào nền kinh tế thế giới trên nh thần tự lực tự cường
C. Đổi mới phải luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”, vì lợi ích của nhân dân dựa vào nhân
dân, phát huy vai trò làm chủ D. Cả 3 phương án trên
Câu 14 : Những đặc trưng bản chất của CNXH
A. CNXH giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo
điều kiện để con người phát triển toàn diện
B. Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do ĐCS lãnh đạo
C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
D. Cả 3 phương án trên
Câu 15 : Những phương hướng, phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
A. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
B. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh
C. Về phương diện tư tưởng còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng tư sản và tư tưởng vô sản
D. Trên lĩnh vực xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng
lớp xã hội, các giai cấp tầng lớp vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau
Câu 16 : Những đặc trưng bản chất của CNXH Việt Nam
A. Con người có cuộc sống ấm no, tự do hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
B. CNXH có nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu
C. Các dân tộc trong cộng đồng VN bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển
D. Phương án B và C là đúng
Câu 17 : Những phương hướng, phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
A.Xây dựng nền văn hóa ên ến đậm đà bản sắc dân tộc; xây dựng con người nâng cao đời sống
nhân dân, thực hiện ến bộ và công bằng xã hội lOMoAR cPSD| 61548596
B. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh
C. Về phương diện tư tưởng còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng tư sản và tư tưởng vô sản
D. Trên lĩnh vực xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng
lớp xã hội, các giai cấp tầng lớp vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau
Chương 4: Dân chủ XHCN và nhà nước XHCN
Câu 1 : Bản chất của nền dân chủ XHCN
A. Bản chất Chính trị - xã hội
B. Bản chất kinh tế
C. Bản chất văn hóa – tư tưởng D. Bản chất xã hội
Câu 2 : Bản chất của nhà nước XHCN thể hiện ở phương diện nào A. Về kinh tế - xã hội
B. Về chính trị - xã hội
C. Về văn hóa - xã hội
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 3 : Trong các bản chất của nền dân chủ XHCN bản chất nào là quan trọng nhất A. Bản chất kinh tế
B. Bản chất chính trị
C. Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội
D. Không có bản chất nào quan trọng nhất
Câu 4 : Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu trong nội dung sau: Trong nền
dân chủ XHCN có sự …….. về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn
xã hội. Nền dân chủ XHCN ra sức động viên, thu hút mọi ềm năng sáng tạo,
nh ch cực của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng xã hội mới