



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 61356822 QUẢN LÝ HỌC
1. Xu hướng nào sau đây không phải xu hướng đang tác động lên sự thay đổi của quản lý a.Hội nhập quốc tế
b.Công nghệ đã trở thành động lực cơ bản của sự phát triển
c.Tập trung vào tốc độ
d.Nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc cá nhân
2. Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý chuyên môn a.Mạng lưới b.Địa dư c.Chức năng d.Khách hàng
3. Khó khăn đối với việc kiểm soát của của các nhà quản lý cấp cao là hạn chế của cơ cấu a.Hình tháp b.Sản phẩm c.Nằm ngang d.Chức năng
4. Đối với quản lý của các tổ chức kinh tế - xã hội, quyết định trung hạn là quyết
định có hiệu lực: a.từ 3 năm đến 5 năm b.trên 5 năm c.từ 3 năm đến 7 năm d.từ 1 năm đến 5 năm
5. Mô hình tổ chức sản phẩm nên được sử dụng khi tổ chức có đặc điểm a.Kinh doanh đa ngành b.Kinh doanh đơn ngành
c.Hoạt động trên một địa bàn
d.Có nhiều dự án mục tiêu
6. Khi nhà quản lý xác định mục tiêu và các phương thức hành động thích hợp
đểđạt được mục tiêu cho một tổ chức, nhà quản lý đã thực hiện chức năng: a.kiểm soát. b.tổ chức. c.lãnh đạo. d.lập kế hoạch.
7. Quyết định quản lý:
a.chỉ bao gồm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ chức.
b.chỉ bao gồm các quyết định trung hạn.
c.chỉ bao gồm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để giải
quyết các vấn đề mang tính tác nghiệp.
d.bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn. lOMoAR cPSD| 61356822
8. Khả năng làm cho người khác thực hiện những điều mình muốn hoặc làm cho
mọi việc diễn ra như mình mong muốn được gọi là __________. a.kiểm soát. b.quyền lực. c.lãnh đạo. d.thao túng. 9. Hê tḥ
ống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động tâp trung ṿ ào: a.đầu vào công viêc.̣ b.đầu ra công viêc.̣
c.trách nhiêm công việ c.̣ d.quá trình công viêc.̣
10. Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:
a.hệ thống kiểm soát phức tạp, khó thực hiện.
b.không xác định chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.
c.nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.
d.nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
11. Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:
a.nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
b.chi phí thực hiện kiểm soát lớn
c.không xác định chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.
d.nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.
12. --------------------------là một tổ hợp các chính sách, các thủ tục, các quy tắc và
các nguồn lực cần thiết có thể huy động nhằm thực hiện các mục tiêu nhất
định mang tính độc lập tương đối. a.Quy trình b.Ngân sách c.Chương trình d.Dự án
13. Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
a.được thực hiện sau khi tổ chức thực hiện quyết định.
b.Là bước không cần thiết trong quy trình ra quyết định
c.là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các 14.
Những người sử dụng kỹ năng kỹ thuật đặc biệt để cho lời khuyên và hỗ trợ
những người lao động theo tuyến là: a.nhà quản lý tham mưu
b.nhà quản lý cấp cơ sở c.nhà quản lý cấp cao
d.nhà quản lý tổng hợp
15. Sự cần thiết hoàn thiện cơ cấu tổ chức là xuất phát từ
a.Sức ép từ môi trường bên ngoài và bên trong
b.Ý chí của các nhà quản lý cấp cao
c.Sức ép từ môi trường bên ngoài
d.Sức ép từ môi trường bên trong
16. Mô hình Cơ cấu nào được sử dụng khi tổ chức có các dự án và chương trình mục tiêu lOMoAR cPSD| 61356822 a.Đơn vị chiến lược b.Chức năng c.Ma trận d.Mạng lưới
17. Sau khi lựa chọn các công cụ tạo động lực cần tổ chức sử dụng các công cụ
này. Công việc cụ thể cần triển khai tiếp theo là:
a.đảm bảo các nguồn lực cần thiết để thực hiện các công cụ tạo động lực, đặc biệt là nguồn lực tài chính.
b.giám sát, đánh giá kết quả thực hiện các công cụ tạo động lực và điều chỉnh nếu cần.
c.truyền thông những công cụ tạo động lực sẽ được sử dụng đến từng người lao động trong tổ chức.
d.sử dụng các công cụ tạo động lực để tác động đến người lao động.
18. Phạm vi đạo đức có mức độ kiểm soát a.Thấp
b.Cao hơn phạm vi pháp luật c.Cao
d.Cao hơn phạm vi lựa chọn tự do 19. Ma trân BCG đự ợc sử dụng để:
a.lâp ḍ ự án đầu tư.
b.xây dựng chiến lược cấp chức năng.
c.xây dựng chiến lược cấp tổ chức và cấp ngành.
d.lâp ḳ ế hoạch tác nghiêp.̣
20. Các kết luận sau đây là các kết luận đúng về yếu tố “duy trì” theo học thuyết
về động cơ của Herzberg loại trừ:
a.yếu tố duy trì là những yếu tố định lượng, bao gồm cả tiền lương, tiền thưởng.
b.yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân viên.
c.yếu tố duy trì nếu không được thỏa mãn sẽ gây bất mãn cho nhân viên.
d.động cơ được chia thành hai nhóm: các yếu tố định lượng và các yếu tố định tính.
21. Chiến lược của môt ṭ ổ chức hoạt đa ngành gồm:
a.chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
b.chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.
c.chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.
d.chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.
22. Việc phối hợp hành động giữa các phòng ban chức năng vì mục tiêu cuối
cùngcó hiệu quả hơn là ưu điểm của cơ cấu a.Sản phẩm b.Ma trận c.Mạng lưới d.Chức năng
23. Thông tin về cơ hôi ṿ à thách thức có được từ:
a.phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.
b.phân tích môi trường bên trong của tổ chức. lOMoAR cPSD| 61356822
c.đánh giá đôi ngũ c ̣ án bô qụản lý cấp cao.
d.phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.
24. Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường chung của tổ chức: a.Chính trị - pháp lý b.Văn hoá- xã hội c.Công nghệ d.Nhà cung cấp
25. Kế hoạch chiến lược được xây dựng cho thời gian: a.dưới 3 năm. b.dưới 1 năm. c.từ 1-3 năm. d.từ 3-5 năm trở lên.
26. ________ là sự thôi thúc khiến người ta hành động. a.Mong muốn b.Ước mơ c.Động lực d.Nhu cầu
27. Những người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiếp là:
a.Nhà quản lý cấp cơ sở b.Nhà quản lý cấp cao
c.Nhà quản lý chức năng d.Nhà quản lý cấp trung
28. Đảm bảo hình thái cơ cấu nhất định nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược
của tổ chức là nội dung của chức năng a.Lãnh đạo b.Lập kế hoạch c.Tổ chức d.Kiểm soát
29. Theo mô hình phân cấp nhu cầu của A. Maslow, đáp án nào sau đây là đúng?
a.Nhà quản lý cần phải làm thỏa mãn nhu cầu cấp thấp nhất của người lao động ở mức
độ nhất định trước khi đáp ứng nhu cầu cấp cao.
b.Nhu cầu cấp thấp chưa phải là động cơ hoạt động khi nhu cầu cấp cao hơn chưa được thỏa mãn.
c.Tiền không phải là một yếu tố tạo động lực.
d.Khi một nhóm nhu cầu đã được thỏa mãn thì nhu cầu đó vẫn đóng vai trò là động cơ
hoạt động của con người.
30. Trong mối quan hệ với môi trường bên ngoài, tổ chức lựa chọn:
a.tác động đến môi trường: quảng cáo và quan hệ công chúng, hoạt động chính trị và
các hiệp hội thương mại.
b.Không có phương án nào hợp lý
c.Tuỳ từng tổ chức và môi trường, tổ chức sẽ lựa chọn phương án A hoặc B lOMoAR cPSD| 61356822
d.thay đổi thích nghi theo môi trường: mở rộng biên giới hoạt động, tăng cường dự
báo và lập kế hoạch, có một cơ cấu linh hoạt, sát nhập hoặc gia nhập các dự án đầu
tư 31. Các công cụ tâm lý tạo động lực cho người lao động xuất phát từ: a.động cơ kinh tế. b.động cơ tinh thần. c.động cơ cưỡng bức. d.động cơ quyền lực.
32. Lựa chọn phương án đúng. Đạo đức quản lý :
a.là tổng hợp những nguyên tắc và chuẩn mực xã hội mà qua đó con người có thể điều
chỉnh hành vi cho phù hợp với lợi ích của cá nhân, tập thể và xã hội.
b.là nghĩa vụ của các nhà quản lý, các tổ chức để ra quyết định và hành động nhằm
tăng cường phúc lợi và lợi ích của xã hội cũng như của tổ chức.
c.là tập hợp các nguyên tắc đạo đức và giá trị điều tiết hành vi của các cá nhân hay tổ
chức đối với những vấn đề mà cá nhân hay tổ chức đó nhìn nhận là đúng hay sai
d.liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải
được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế
trực tiếp của tổ chức
33. Việc nhà quản lý kiểm tra đột xuất việc tuân thủ nội quy lao động của nhân
viên là một nội dung của kiểm soát: a.trong hoạt động.
b.trách nhiệm công việc. c.đầu vào. d.sau hoạt đông.̣
34. Nguồn nhân lực của tổ chức thuộc:
a.Môi trường bên trong của tổ chức
b.Môi trường ngành của tổ chức c.Môi trường quản lý
d.Môi trường chung của tổ chức
35. Bước đầu tiên trong quá trình lâp ḳ ế hoạch là: a.lựa chọn phương án. b.phân tích môi trường. c.xác định mục tiêu. d.xác định phương án.
36. Tầm quan trọng của kỹ năng nhận thức:
a.không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức.
b.tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.
c.giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.
d.thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể.
37. Nhận định nào không phải là mục đích của kiểm soát?
a.Đảm bảo rằng các công viêc tḥ ực hiên đ ̣úng hướng và đúng thời gian.
b.Đảm bảo rằng các nhân viên tuân thủ các thủ tục và chính sách của tổ chức.
c.Đảm bảo rằng hiêu sụ ất của các cá nhân và các nhóm là phù hợp với các kế hoạch.
d.Đảm bảo đầy đủ tài chính cho doanh nghiêp.̣ lOMoAR cPSD| 61356822
38. Năng lực của hệ thống theo đuổi và thực hiện được các mục đích, mục tiêu
đúng đắn là định nghĩa của: a.Tính hiệu quả b.Tính bền vững c.Tính hiệu lực d.Tính tối ưu
39. Cơ cấu tổ chức là:
a.Là cơ cấu đầu tư các nguồn lực cho các ngành kinh doanh trong tổ chức
b.Là cơ cấu các ngành kinh doanh trong tổ chức
c.Là sự phân công lao động trong tổ chức
d.Là cơ cấu các công cụ tạo động lực trong tổ chức 40.
Mô hình cơ cấu nào có mức độ linh hoạt cao hơn a.Nằm ngang b.Trực tuyến c.Chức năng d.Hình tháp
41. Tầm quan trọng tương đối của các kỹ năng quản lý:
a.không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức.
b.giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.
c.tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.
d.thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể.
42. Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là:
a.nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
b.nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.
c.không xác định kịp thời sai sót để có biện pháp khắc phục sớm.
d.hệ thống kiểm soát phức tạp, khó thực hiện.
43. Những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chức hay một
phân hệ lớn của tổ chức là: a.Nhà quản lý chức năng
b.Nhà quản lý cấp cơ sở c.Nhà quản lý cấp cao d.Nhà quản lý cấp trung
44. Năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề phức tạp là: a.Kỹ năng nhận thức b.Kỹ năng quản lý c.Kỹ năng con người d.Kỹ năng kỹ thuật
45. Đối tượng chủ yếu và trực tiếp của quản lý là gì a.Nhân lực b.Vật lực c.Tài lực d.Công nghệ và thông tin
46. Một trong những mục tiêu của phân tích môi trường bên ngoài là để tìm ra:
a.cơ hôi ṿ à điểm mạnh. lOMoAR cPSD| 61356822
b.điểm mạnh và điểm yếu.
c.cơ hôi ṿ à thách thức.
d.thách thức và điểm yếu.
47. Cơ cấu nào thích hợp với tổ chức quy mô nhỏ, hoạt động đơn ngành a.Khách hàng b.Địa dư c.Chức năng d.Sản phẩm
48. Bản kế hoạch ngành kinh doanh của công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ
kiểm soát nào: a.Ngân quỹ. b.Dữ liệu thống kê .
c.Công cụ kiểm soát chiến lược.
d.Công cụ kiểm soát thời gian
49. Kỹ năng nhận thức:
a.có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp
trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
b.có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản
lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
c.có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức.
d.có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp
trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
50. Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm: a.vai trò thông tin. b.vai trò quyết định.
c.vai trò liên kết con người.
d.vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định.
51. Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự của nó là nội dung của: a.các chính sách. b.các dự án. c.các thủ tục. d.các quy tắc.
52. Những mối quan hê con ngự ời luôn luôn đòi hỏi nhà quản lý phải xử lý khéo
léo, linh hoạt, lúc "nhu" lúc "cương", lúc cứng rắn lúc mềm mỏng là nội dung của:
a.Tính linh hoạt của quản lý
b.Tính khoa học của quản lý
c.Tính nghề nghiệp của quản lý
d.Tính nghệ thuật của quản lý
53. Năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn được tiến hành bởi tổ chức với
mức độ thành thục nhất định là: a.Kỹ năng quản lý b.Kỹ năng nhận thức c.Kỹ năng con người lOMoAR cPSD| 61356822 d.Kỹ năng kỹ thuật
54. Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm tự nguyện :
a.liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải
được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế
trực tiếp của tổ chức
b.là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn của cá
nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu quy định bắt
buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và đạo đức c.là
trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan
d.là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy định,
luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ
55. Chiến lược của môt ṭ ổ chức hoạt đa ngành gồm:
a.chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
b.chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.
c.chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.
d.chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.
56. Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình
quản lý. Đặc biệt, __________ xác định phương hướng và mục tiêu;
__________ phối hợp các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực;
__________ truyền cảm hứng và tạo động lực làm việc; và __________ đảm
bảo mọi thứ được thực hiện đúng.
a.lãnh đạo lập kế hoạch tổ chức kiểm soát
b.lập kế hoạch lãnh đạo tổ chức kiểm soát
c.lập kế hoạch tổ chức lãnh đạo kiểm soát
d.tổ chức lập kế hoạch lãnh đạo kiểm soát
57. Cơ cấu tốt nhất đối với tất cả các tổ chức là a.Không cơ cấu nào b.Cơ cấu sản phẩm c.Cơ cấu chức năng d.Cơ cấu mạng lưới
58. Tổ chức nào cơ cấu phẳng so với các tổ chức còn lại
a.Giám đốc, tổ trưởng
b.Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở
c.Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, tổ trưởng
d.Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, phó phòng, tổ trưởng
59. Chiến lược là kết quả cuối cùng của:
a.lâp ḳ ế hoạch chiến lược
b.xác định các phương án kế hoạch.
c.xác định các mục tiêu kế hoạch.
d.lâp ḳ ế hoạch tác nghiêp.̣
60. Thông tin về điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức có được từ:
a.đánh giá đôi ngũ c ̣ án bô qụản lý cấp cao. lOMoAR cPSD| 61356822
b.phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.
c.phân tích môi trường bên trong của tổ chức.
d.phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.
61. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của tổ chức
a.chia sẻ mục tiêu lớn – cung cấp sản phẩm và dịch vụ có giá trị đối với khách hàng
b.tính mục đích rất rõ ràng
c.là những hệ thống xã hội gồm nhiều người làm việc vì mục tiêu chung trong cơ cấu tổ chức ổn định d.là hệ thống đóng
62. Quyết định đầu tư xây dựng một nhà máy lọc dầu tại một địa điểm nhất định là ví dụ của:
a.quyết định không chuẩn tắc b.quyết định chi tiết
c.quyết định chuẩn tắc
d.quyết định tổng quát
63. Trong những kết luận sau đây về động lực làm việc, kết luận nào là sai?
a.Một người có động lực làm việc cao sẽ làm việc chăm chỉ.
b.Hiểu được động lực làm việc và áp dụng được các lý thuyết về tạo động lực là đủ để
lãnh đạo có hiệu quả.
c.Nguồn nhân lực có động lực làm việc cao là một yếu tố quan trọng quyết định sự
thành công của tổ chức.
d.Một người không có động lực làm việc sẽ không làm việc hiệu quả.
64. Tính hệ thống của quyết định quản lý được thể hiện:
a.lợi ích mang lại cho hệ thống khi thực hiện quyết định
b.các quyết định quản lý được đưa ra bởi các chủ thể khác nhau, được đưa ra ở các
thời điểm khác nhau không được mâu thuẫn.
c.là quyết định đó được đưa ra trong thẩm quyền, nội dung không trái pháp luật và
đúng thể thức văn bản.
d.Là quyết định đó được người dân thực hiện. 65. Hê tḥ
ống kiểm soát phản hồi dự báo tâp trung ṿ ào: a.đầu vào công viêc.̣ b.đầu ra công viêc.̣
c.quá trình thực hiện công viêc.̣
d.đầu vào và quá trình thực hiện công việc.
66. Sau khi đánh giá việc thực hiện, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:
a.xác định hệ thống kiểm soát. b.điều chỉnh sai lệch.
c.giám sát và đo lường việc thực hiện.
d.xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
67. Đâu là thách thức đối với quản lý trong môi trường toàn cầu:
a.Phải thực hiện các cam kết và sẽ dẫn tới mất quyền tự chủ trong các quyết định của tổ chức lOMoAR cPSD| 61356822
b.Mở rộng môi trường hoạt động cho các tổ chức
c.Tăng khả năng thu hút các nguồn lực từ bên ngoài cho tổ chức
d.Trao đổi các nguồn lực giữa các tổ chức
68. Một báo cáo ngân sách cho thấy việc bội chi ngân sách cho một dự án đã
đượchoàn thành trong tháng trước là một ví dụ của loại hình kiểm soát nào? a.Kiểm soát giá. b.Kiểm soát quản lý. c.Kiểm soát đầu vào.
d.Kiểm soát phản hồi kết quả.
69. Mô hình SWOT được sử dụng để:
a.phân tích môi trường của tổ chức.
b.đánh giá vị trí của một tổ chức trong môi trường hoạt động của nó.
c.phân tích các yếu tố nguồn lực của tổ chức.
d.đánh giá tiềm lực phát triển của tổ chức
70. Một nhân viên có trách nhiệm tư vấn cho các nhà quản lý trực tuyến là một
nội dung của loại quyền hạn a.Chức năng b.Trực tuyến c.Phối hợp d.Tham mưu
71. Tầm quản lý của một nhà quản lý ít phụ thuộc vào a.Đối tượng quản lý
b.Đặc điểm của công việc cần quản lý
c.Năng lực của nhà quản lý
d.Tác động của môi trường bên ngoài
72. Việc nhà quản lý kiểm tra nhân viên đã hiểu hết các quy trình công việc là
một nội dung của kiểm soát: a.đầu vào. b.Trong hoạt động. c.sau hoạt đông.̣ d.nôi bộ .̣
73. Hoạt động nào sau đây của kiểm soát không thể hiện đặc điểm mang tính
quyền lực của kiểm soát
a.Các quyết định bắt buộc thực hiện đối với các đối tượng bị kiểm soát về vấn đề bị phát hiện và xử lý
b.Yêu cầu cấp có thẩm quyền giải quyết và truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với
những hoạt động vi phạm sảy ra trong quá trình kiểm soát.
c.do nhiều chủ thể tiến hành tùy theo nội dung, tính chất, đặc điểm của công việc
d.Trong những trường hợp cần thiết, trực tiếp áp dụng biện pháp cưỡng chế hành chính
74. Chính sách là loại hình kế hoạch:
a.khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý.
b.hạn chế tự do sáng tạo của nhà quản lý.
c.chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cao.
d.chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cơ sở. lOMoAR cPSD| 61356822
75. Các nhóm nhiệm vụ trong tổ chức được thực hiện bởi các bộ phận cụ thể
trong tổ chức là thuộc tính nào của cơ cấu tổ chức a.Chuyên môn hóa
b.Quyền hạn trong tổ chức
c.Hợp nhóm và hình thành bộ phận d.Phối hợp
76. Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm xã hội:
a.là tập hợp các nguyên tắc đạo đức và giá trị điều tiết hành vi của các cá nhân hay tổ
chức đối với những vấn đề mà cá nhân hay tổ chức đó nhìn nhận là đúng hay sai
b.là nghĩa vụ của các nhà quản lý, các tổ chức để ra quyết định và hành động nhằm
tăng cường phúc lợi và lợi ích của xã hội cũng như của tổ chức.
c.liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải
được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế
trực tiếp của tổ chức
d.là tổng hợp những nguyên tắc và chuẩn mực xã hội mà qua đó con người có thể điều
chỉnh hành vi cho phù hợp với lợi ích của cá nhân, tập thể và xã hội.
77. Mô hình cơ cấu dẫn đến sự tranh dành nguồn lực giữa các bộ phận và sự
trùng lặp của tổ chức là cơ cấu a.Chức năng b.Nằm ngang c.Sản phẩm d.Hình tháp
78. Quyết định quản lý là: a.môi trường quản lý. b.Chức năng quản lý. c.Chủ thể quản lý
d.phương án hợp lý nhất để giải quyết 1 vấn đề.
79. Trong những kết luận sau đây về uy tín, kết luận nào là sai?
a.Để tạo lập uy tín cần nhất quán trong lời nói và hành động.
b.Cứ có chức vụ là có uy tín.
c.Uy tín là sự ảnh hưởng của một người tới cấp dưới và được cấp dưới tôn trọng nhờ
những phẩm chất cá nhân và kết quả công việc của họ.
d.Uy tín của người lãnh đạo là nền tảng để mọi người tin tưởng đi theo.
80. Sử dụng được lợi thế nguồn lực của các địa phương khác nhau là lợi thế của cơ cấu a.Nằm ngang b.Chức năng c.Địa dư d.Ma trận 81. Lâp ḳ
ế hoạch tác nghiêp ḷ à nhiêm ṿ ụ của:
a.các nhà quản lý cấp cao.
b.những người lao đông trong ṭ ổ chức.
c.các nhà quản lý và cấp cao và cấp trung.
d.Các nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở. lOMoAR cPSD| 61356822
82. Mô hình cơ cấu dẫn đến đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện mục tiêu chung
của tổ chức cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu a.Khách hàng b.Chức năng c.Địa dư d.Đơn vị chiến lược
83. Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ của
chúng ta một cách có hiệu lực là a.kỹ năng con người b.kỹ năng nhận thức c.kỹ năng kỹ thuật d.trí thông minh cảm xúc
84. Nhận định nào dưới đây về kiểm soát là đúng nhất?
a.Không cần thiết phải kiểm soát vì nhân viên có thể tự kiểm soát.
b.Kiểm soát đóng vai trò tích cực và cần thiết trong quá trình quản lý.
c.Nhà quản lý thực hiện kiểm soát là để tăng quyền lực của mình.
d.Kiểm soát của nhà quản lý gây tác dụng xấu tới nhân viên bị áp lực lớn.
85. Tổ chức thuôc quỵ
ền sở hữu của Nhà nước hoăc không có chủ sở hữu là
một:̣ a.Tổ chức công b.Doanh nghiệp tư nhân c.Tổ chức tư
d.Công ty trách nhiệm hữu hạn
86. Nội dung cơ bản của chức năng lãnh đạo không bao gồm:
a.lãnh đạo nhóm làm việc.
b.phối hợp hoạt động trong tổ chức.
c.tạo động lực làm việc. d.tư vấn nội bộ.
87. Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm đạo đức:
a.là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan
b.là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy định,
luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ
c.liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải
được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế
trực tiếp của tổ chức
d.là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn của cá
nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu quy định bắt
buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và đạo đức 88.
Thông tin về cơ hội, thách thức của tổ chức không có được từ:
a.phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.
b.phân tích môi trường bên trong của tổ chức.
c.đánh giá đôi ngũ c ̣ án bô qụản lý cấp cao.
d.phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.
89. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các hệ thống xã hội: a.Tính hướng đích lOMoAR cPSD| 61356822
b.Có hình thái cơ cấu ổn định
c.Có sự chuyển hoá các nguồn lực d.Tính phức tạp
90. Các mục tiêu của kế hoạch chiến lược thường: a.định lượng. b.cho thời gian ngắn. c.chi tiết và cụ thể.
d.cô đọng và tổng thể.
91. Theo thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg thì tiền công là một yếu tố:
a.không tạo ra động lực làm viêc.̣
b.có thể tạo ra động lực làm việc.
c.có thể gây bất mãn với công việc khi nó không được đảm bảo, nhưng bản thân nó lại
không tạo ra động lực làm việc.
d.tạo ra động lực chỉ đối với một số người có mức sống thấp.
92. Quyền lực ________ có thể có được một cách có ý thức hoặc vô thức, dựa trên
sự mê hoặc, cảm phục, hâm mộ bởi uy tín, tính cách, đạo đức, sức hút, sức
hấp dẫn riêng hay một giá trị cá nhân của một người,được người khác cảm nhận và tôn trọng. a.thu hút hay hấp lực
b.ép buộc hay cưỡng bức c.chuyên môn d.pháp lý
93. Dưới góc độ quản lý, toàn cầu hóa là
a.là một phong trào rộng lớn trong lịch sử phát triển của loài người và có những hệ quả
rộng lớn và sâu sắc đối với mọi mặt của đời sống con người, xã hội, và thế giới
b.sự liên kết kinh tế thế giới, trong đó những gì đang diễn ra ở một quốc gia đều ảnh
hưởng đến các quốc gia khác và ngược lại
c.là quá trình hình thành hệ thống các quan hệ liên kết giữa các hệ thống xã hội và các
tổ chức trong nhiều lĩnh vực và trong phạm vi toàn cầu.
d.là quá trình diễn ra do sự thay đổi về công nghệ, tăng trưởng dài hạn, liên tục về đầu
tư nước ngoài và nguồn lực quốc tế, và sự hình thành trên phạm vi rộng lớn với quy
mô toàn cầu với những hình thức mới về các mối liên kết quốc tế giữa các công ty và các quốc gia
94. Quá trình đảm bảo nguồn lực cho thực hiện kế hoạch trong các hình thái cơ
cấu nhất định là nội dung của chức năng : a.Kiểm soát b.Lập kế hoạch c.Lãnh đạo d.Tổ chức
95. Số liệu về chi phí bán hàng của doanh nghiệp trong 3 năm liền trước là một ví
dụ về công cụ kiểm soát nào? a.Công cụ kiểm soát thời gian. b.Dữ liệu thống kê. c.Ngân quỹ. lOMoAR cPSD| 61356822
d.Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm.
96. Những người chỉ chịu trách nhiệm đối với một chức năng hoạt động của tổ chức là:
a.Nhà quản lý chức năng b.Nhà quản lý cấp trung
c.Nhà quản lý tổng hợp
d.Nhà quản lý cấp cơ sở
97. Quyết định quản lý:
a.không liên quan đến thu thập thông tin và đây là 2 quá trình độc lập.
b.được đưa ra trước khi thu thập thông tin.
c.là sản phẩm của hoạt động quản lý
d.chỉ cần thiết với chức năng lập kế hoạch
98. Mô hình năm lực lượng của M.Porter được sử dụng để:
a.phân tích môi trường bên trong của tổ chức.
b.phân tích môi trường kinh tế
c.phân tích môi trường ngành của tổ chức.
d.phân tích môi trường chính trị, pháp luật
99. Phương pháp phân tích toán học:
a.thường ít được áp dụng trong quản lý vì nhà quản lý thường không biết phân tích toán học.
b.chỉ được áp dụng trong tính toán doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp.
c.có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án
trong quá trình quyết định.
d.không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà toán học. 100.
Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Tuân thủ pháp luật” có nghĩa là:
a.tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
b.khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
c.bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúng trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn.
d.lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.
101. Cơ cấu tổ chức phi chính thức là tập hợp của những người
a.cùng làm ra sản phẩm tương đồng
b.cùng thực hiện các chức năng tương đồng
c.cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán
d.cùng hoạt động trên khu vực địa lý
102. Khi quản đốc phân xưởng của một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm
với tiêu chuẩn đặt ra của sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện chức năng: a.lãnh đạo. b.tổ chức. c.kiểm soát. d.lập kế hoạch. lOMoAR cPSD| 61356822
103. Học thuyết_______ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một
cách nhất định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một
kết quả cho trước và dựa trên mức độ hấp dẫn của kết quả đó đối với cá
nhân này a.phân cấp nhu cầu của Maslow
b.hai nhóm yếu tố của Herzberg c.về sự công bằng d.kỳ vọng của V.Room
104. Đầu ra của lâp ḳ
ế hoạch là: a.dịch vụ
b.bản kế hoạch của tổ chức. c.lợi nhuân.̣ d.khách hàng.
105. Một trong những mục tiêu của phân tích môi trường bên trong là để tìm ra:
a.điểm mạnh và điểm yếu.
b.cơ hôi ṿ à điểm mạnh.
c.thách thức và điểm yếu.
d.cơ hôi ṿ à thách thức.
106. --------------------là những dẫn mang tính bắt buộc cho các hoạt động nhưng
gắn với việc hướng dẫn hành động mà không bao hàm về mặt thời gian a.Niềm tin b.Quy chế c.Thủ tục d.Quy tắc
107. Quyền lực ______ là khả năng có thể tác động đến hành vi người khác bằng
cách làm cho họ sợ hãi thông qua hình phạt hoặc đe dọa trừng phạt. a.khen thưởng b.chuyên môn
c.ép buộc hay cưỡng bức d.pháp lý
108. Kế hoạch bán hàng của một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào? a.Dữ liệu thống kê .
b.Công cụ kiểm soát thời gian theo sơ đồ ngang.
c.Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm ISO. d.Ngân quỹ.
109. Hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể là ví dụ về: a.công cụ hành chính – tổ chức. b.công cụ hành chính. c.công cụ tâm lý. d.công cụ kinh tế.
110. Tổ chức thực hiện quyết định:
a.là bước cuối cùng trong quy trình quyết định quản lý
b.được tiến hành trong cả quá trình ra quyết định quản lý lOMoAR cPSD| 61356822
c.là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
d.là không thực sự quan trọng vì ra quyết định chính xác mới là yếu tố quan trọng. 111.
Theo học thuyết động cơ của V.Room, những kết luận sau là đúng loại trừ:
a.nếu một người biết chắc chắn rằng mục tiêu đặt ra sẽ không đạt được thì kỳ vọng sẽ bị triệt tiêu.
b.Động cơ = Kỳ vọng × Phương tiện ×Chất xúc tác
c.khi một người thờ ơ với việc đạt tới một mục tiêu nhất định thì chất xúc tác bị triệt tiêu.
d.chỉ cần có một trong ba yếu tố là kỳ vọng, chất xúc tác hoặc phương tiện thì người
lao động sẽ có động lực để làm việc. 112. Nôi dung ṇ
ào sau đây nằm trong quy trình lâp ḳ ế hoạch: a.đánh giá viêc tḥ ực hiên ḳ ế hoạch.
b.huy đông ngụ ồn lực thực hiên ḳế hoạch.
c.kiếm tra viêc tḥ ực hiên ḳế hoạch.
d.xây dựng các phương án.
113. Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Công khai, minh
bạch” có nghĩa là
a.bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúngchức trách, nhiệm vụ, quyền hạn.
b.khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
c.tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
d.lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.
114. Tăng cường sự giám sát thực hiện của nhân viên, không ngừng quan sát và
can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động không chính xác,
là một ví dụ của kiểm soát: a.không cần thiết. b.trong hoạt động. c.đầu vào. d.phản hồi đầu ra.
115. Môi trường bên trong của tổ chức không bao gồm: a.uy tín của tổ chức.
b.gia tăng đối thủ cạnh tranh. c.văn hoá tổ chức.
d.nguồn lực tài chính của tổ chức.
116. Công cụ kinh tế có các đặc điểm sau loại trừ: a.tác động trực tiếp vào các đối tượng quản lý.
b.luôn gắn liền với việc sử dụng các đòn bẩy kinh tế.
c.tác động thông qua các lợi ích kinh tế.
d.có ý nghĩa to lớn trong quản lý.
117. Chiến lược quảng bá sản phẩm là chiến lược cấp: a.chức năng. b.tổ chức. c.đơn vị kinh doanh. d.ngành. lOMoAR cPSD| 61356822
118. Theo mức độ cụ thể, ---------------------là những kế hoạch với mục tiêu đã
được xác định rõ ràng. Mức độ rủi ro của các vấn đề không có hoặc không thể xảy ra
a.kế hoạch định hướng b.kế hoạch tác nghiệp
c.kế hoạch thường trực d.kế hoạch cụ thể
119. Chính sách, quy chế, quy tắc, quy trình, thủ tục là các ví dụ về: a.quyết định toàn cục
b.quyết định không chuẩn tắc c.quyết định bộ phận
d.quyết định chuẩn tắc
120. Đặc điểm của chuyên môn hóa công việc trong tổ chức làa.Người lao động
thực hiện nhiều nhiệm vụ
b.Người lao động thường làm việc không hiệu quả
c.Người lao động có nhiều kỹ năng hơn
d.Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể
121. Năng lực của con người có thể đưa kiến thức vào thực tế để đạt được kết
quảmong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao là: a.Kỹ năng nhận thức b.Kỹ năng con người c.Kỹ năng kỹ thuật d.Kỹ năng
122. Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm pháp lý:
a.là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn của cá
nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu quy định bắt
buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và đạo đức
b.liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải
được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế
trực tiếp của tổ chức
c.là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan
d.là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy định,
luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ
123. Theo học thuyết về động cơ của Herzberg, các nhà quản lý:
a.chỉ cần chú ý một trong hai yếu tố tính hấp dẫn của công việc hoặc điều kiện làm việc.
b.chỉ cần chú ý đến tính hấp dẫn của công việc
c.cần luôn tìm cách làm giầu công việc để triệt tiêu sự bất mãn với công việc.
d.cần luôn tìm cách cải thiện điều kiện làm việc để triệt tiêu những mầm mống của sự
bất mãn với công việc.
124. Quyền ra quyết định và kiểm soát sự thực hiện quyết định của một bộ phận cấp dưới là a.Quyền hạn tham mưu lOMoAR cPSD| 61356822
b.Quyền hạn trực tuyến c.Quyền hạn chức năng d.Quyền hạn tư vấn
125. Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là: a.nhà quản lý có thể
giao cho nhân viên tự kiểm soát.
b.ít tốn kém chi phí kiểm soát.
c.hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.
d.ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót.
126. Khách hàng của tổ chức thuộc:
a.Môi trường vĩ mô của tổ chức
b.Môi trường vi mô của tổ chức
c.Môi trường bên trong của tổ chức
d.Môi trường ngành của tổ chức
127. -------------------------bị giới hạn bởi không gian và thường có mục tiêu cụ thể,
quan trọng, mang tính độc lập tương đối. a.Quy trình b.Dự án c.Ngân sách d.Chương trình
128. Những người chịu trách nhiệm đối với các công việc có đóng góp trực tiếp
vào việc tạo ra đầu ra của tổ chức là : a.nhà quản lý theo tuyến
b.nhà quản lý chức năng
c.nhà quản lý cấp cơ sở d.nhà quản lý cấp trung
129. Trong bước đánh giá và lựa chọn phương án, với những trường hợp các tiêu
chí có tầm quan trọng khác nhau, người ta thường áp dụng phương pháp:
a.phương pháp cho điểm b.phương pháp tư duy c.phương pháp hệ số d.phương pháp chuyên gia
130. Hệ thống pháp luật và các thông lệ:
a.là yếu tố chỉ được quan tâm bởi các văn phòng luật sư
b.là một trong các căn cứ để ra quyết định.
c.không liên quan đến quá trình ra quyết định.
d.chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
131. ____________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn
______________ là người chỉ đạo và kiểm soát.
a.Nhà quản lý ... nhà lãnh đạo...
b.Nhà lãnh đạo ... nhà quản lý...
c.Nhà quản lý ... nhân viên...
d.Nhà lãnh đạo ... nhân viên...
132. Nguồn lực của tổ chức:
a.Là mục tiêu của quyết định quản lý. lOMoAR cPSD| 61356822
b.Là một trong các căn cứ ra quyết định quản lý.
c.Là quá trình tổ chức thực hiện quyết định.
d.Không liên quan đến việc ra quyết định quản lý.
133. Xây dựng các phương án quyết định:
a.được thực hiện sau khi lựa chọn phương án tối ưu.
b.là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.
c.là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề.
d.là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
134. Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức? a.Một nhóm bạn b.Một bệnh viện c.Một doanh nghiệp
d.Một trường đại học
135. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kiểm soát: a.Là hoạt động có tính mục đích
b.Gắn với chủ thể và đối tượng nhất định
c.Là hoạt động điều chỉnh những sai lệch
d.Là hoạt động mang tính quyền lực của chủ thể kiểm soát đối với đối tượng bị kiểm soát
136. Quá trình thiết lâp c ̣ ác mục tiêu và phương thức hành đông tḥ ích hợp
để đạt mục tiêu là nội dung của chức năng : a.Kiểm soát b.Tổ chức c.Lãnh đạo d.Lập kế hoạch
137. Trong học thuyết động cơ của Victor Room, _________là khả năng mà một
người nhận thức rằng việc bỏ ra một mức độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một
mức độ thành tích nhất định. a.phương tiện b.chất xúc tác c.động cơ d.kỳ vọng
138. Các yếu tố sau, yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp tới động lực làm
việc?a.Đặc điểm của tổ chức.
b.Đặc điểm của môi trường tự nhiên. c.Đặc trưng công việc. d.Đặc điểm cá nhân.
139. Tăng cường sự giám sát làm việc cùng với nhân viên, không ngừng quan sát
và can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động khi mà chúng
được làm không chính xác, là một ví dụ của kiểm soát: a.trước hoạt động. b.trong hoạt động. c.sau hoạt động. d.chặt chẽ. lOMoAR cPSD| 61356822
140. “Điều gì cần hoàn thành trước khi chúng ta bắt đầu công việc?” là câu hỏi
của kiểm soát: a.đầu vào. b.phản hồi dự báo. c.thiêt ḥ ại d.quá trình thực hiện.
141. Với các nội dung và tác dụng khác nhau, các phương án quyết định có thể chia thành:
a.phương án tình thế, phương án lâm thời
b.phương án tích cực, phương án tình thế, phương án lâm thời
c.phương án tích cực, phương án tình thế
d.phương án hợp lý, phương án hiệu quả
142. Kế hoạch tác nghiêp thự
ờng được xây dựng cho thời gian: a.dưới 1 năm. b.từ 5 năm trở lên. c.từ 3-5 năm. d.từ 3 năm trở lên.
143. Mô hình cơ cấu tạo điều kiện cho tập trung nguồn lực vào khâu xung yếu là cơ cấu a.Chức năng b.Khách hàng c.Đơn vị chiến lược d.Ma trận
144. Làm cho người khác thực hiện công việc là: a.lãnh đạo.
b.tạo động lực làm việc. c.quyền lực. d.ra lệnh.
145. Sau khi xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát, bước tiếp theo của quy
trình kiểm soát là:
a.xác định hệ thống kiểm soát.
b.giám sát và đo lường việc thực hiện.
c.xác định tiêu chuẩn kiểm soát.
d.đánh giá sự thực hiện.
146. -----------------------là kế hoạch tác nghiệp được thể hiện bằng số cho từng
hoạt động cụ thể trong từng thời gian cụ thể a.Quy trình b.Chính sách c.Kế hoạch ngân sách d.Thủ tục
147. Khi các nhà quản lý cấp trên trao một phần quyền hạn cho cấp dưới, đó là khái niệm a.Ủy quyền b.Tư vấn c.Trách nhiệm d.Phối hợp