CHƯƠNG 7
1. Thặng tiêu dùng được tính bằng giá trị mức sẵn lòng trcủa người mua trừ chi phí sản
xuất của người bán
A. Đúng
B. Sai
2. Nếu đường cầu trong một thị trường là đường thẳng đứng, thặng tiêu dùng giảm khi giá
thị trường tăng.
A. Đúng
B. Sai
A. Đúng
B. Sai
4. Nếu bạn sẵn lòng trtiền cho một bánh thịt 15.000 đồng và giá bánh 10.000
đồng, thặng tiêu dùng của bạn 25.000 đồng.
A. Đúng
B. Sai
5. Thặng sản xuất giá trị hoặc sản lượng hàng tồn kho không bán được của các nhà cung
cấp trên thị trường.
A. Đúng
B. Sai
6. Chi phí đối với người bán bao gồm cả các chi phí hội của thời gian người bán dành cho
việc sản xuất bán hàng.
A. Đúng
B. Sai
7. Chiều cao của đường cung tại một điểm chi pbiên của người bán tại mức sản lượng
điểm đó
A. Đúng
B. Sai
8. Tổng thặng được tính bằng chi pcủa người bán trừ của mức sẵn lòng trcủa người
mua.
A. Đúng
B. Sai
9. Thị trường tự do hiệu quả bởi phân phối sản lượng sản phẩm cho người mua sẵn
sàng chi trdưới mức giá.
A. Đúng
B. Sai
10. Trong đồ thị, thặng sản xuất phần diện tích khu vực trên đường cung và dưới giá.
A. Đúng
B. Sai
11. Ưu điểm chính của thị trường tự do đạt được tính hiệu quả trong phân bổ nguồn lực.
A. Đúng
B. Sai
12. Tổng thặng đạt tối đa tại điểm cân bằng trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo.
A. Đúng
B. Sai
13. Hai loại chính của thất bại thị trường sức mạnh thị trường và các yếu tố ngoại c.
A. Đúng
B. Sai
14. Với một hàng hóa nhất định, sản xuất càng nhiều tổng thặng càng tăng.
A. Đúng
B. Sai
15. Trong thị trường tự do, thặng hội A. Đúng bằng tổng thặng sản xuất và thặng
tiêu dùng.
A. Đúng
B. Sai
16. Biện pháp kiểm soát giá trần của chính phủ gây ra một tổn thất vô ích cho xã hội
A. Đúng
B. Sai
17. Chính sách kiểm soát giá sàn thể làm tăng tổng phúc lợi hội
A. Đúng
B. Sai
18. Thặng người sản xuất phần chênh lệch giữa giá hàng hóa được bán trên thị trường
chi phí để sản xuất ra hàng hóa đó
A. Đúng
B. Sai
19. Mức giá sẵn lòng trthể được đo lường bằng giá trị người mua định giá cho hàng hóa
A. Đúng
B. Sai
20. Chi phí mức giá thấp nhất người bán chấp nhận cung cấp hàng hóa
A. Đúng
B. Sai
21. Thặng tiêu dùng diện tích của khu vực
A. dưới đường cầu và trên đường cung.
B. trên đường cung dưới đường giá.
C. trên đường cầu và dưới đường giá.
D. ới đường cầu và trên đường giá.
22. Thặng sản xuất được xác định bằng diện tích của khu vực
A. dưới đường cầu và trên đường cung.
B. trên đường cung dưới đường giá.
C. trên đường cầu và dưới đường giá.
D. ới đường cầu và trên đường giá.
23. Tổng thặng được xác định bằng diện tích của khu vực
A. trên đường cầu dưới đường giá
B. dưới đường cầu và trên đường cung.
C. dưới đường cầu và trên đường giá.
D. trên đường cung và dưới đường giá.
24. Mức sẵn lòng chi trcủa người mua
A. số tiền tối đa hsẵn sàng trcho một hàng hóa.
B. thặng tiêu dùng.
C. số tiền tối thiểu họ sẵn sàng trcho một hàng hóa.
D. thặng sản xuất.
25. Nếu một gái sẵn sàng trtiền cho một chiếc y đẹp 300.000 đồng và có thể thực sự
mua với mức giá 220.000 đồng, thì thặng tiêu dùng của
A. 520.000 đồng.
B. 80.000 đồng.
C. 220.000 đồng.
D. 300.000 đồng.
26. Với một đường cầu dốc xuống, giá tăng sẽ làm
A. tăng thặng của người tiêu dùng.
B. giảm thặng tiêu dùng.
C. cải thiện phúc lợi vật chất của người mua.
D. cải thiện hiệu quả của thị trường.
27. Giả sử ba quyển sách giống hệt nhau đang được bán. Người mua 1 sẵn sàng trả giá
50.000 đồng/quyển, người mua 2 sẵn sàng tr 40.000 đồng/quyển và người mua 3 sẵn
sàng tr30.000 đồng/quyển. Nếu giá bán 35.000 đồng/quyển, bao nhiêu quyển sách sẽ
được bán giá trị thặng của người tiêu dùng bao nhiêu
A. Ba quyển sách sẽ được bán thặng tiêu dùng 10.000 đồng
B. Một quyển ch sẽ được bán thặng tiêu dùng 15.000 đồng
C. Hai quyển sách sẽ được bán và thặng tiêu ng 20.000 đồng.
D. Tất cđều sai
28. Nếu chính phủ định ra mức sản lượng sản xuất ít hơn so với lượng cân bằng của một hàng
hóa, khi đó
A. thặng tiêu dùng tối đa.
B. thặng sản xuất tối đa.
C. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất thấp hơn chi
phí sản xuất.
D. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất vượt quá chi
phí sản xuất.
29. Nếu chính phủ định ra mức sản lượng sản xuất nhiều hơn so với lượng cân bằng của một
hàng hóa, khi đó
A. thặng tiêu dùng tối đa.
B. thặng sản xuất tối đa.
C. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất thấp hơn chi
phí sản xuất.
D. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất vượt quá chi
phí sản xuất.
30. Chi phí sản xuất của người bán
A. số tiền tối đa người bán sẵn sàng chấp nhận cho một sản phẩm.
B. thặng tiêu dùng của người bán.
C. số tiền tối thiểu người bán sẵn sàng chấp nhận cho một sản phẩm.
D. thặng sản xuất của người bán.
31. Với một được cung dạng thẳng đứng, sự tăng giá của một hàng hóa sẽ làm
A. tăng thặng sản xuất.
B. giảm thặng sản xuất.
C. cải thiện công bằng trên thị trường.
D. Tất cđều đúng
32. Theo khái niệm "Bàn tay hình" của Adam Smith, kết quả của thị trường cạnh tranh
A. làm giảm thiểu tổng thặng dư.
B. tạo sự bình đẳng giữa các thành viên của xã hội.
C. tối đa hóa tổng thặng dư.
D. Tất cđều đúng
33. Nếu nhà hoạch định chính sách muốn tối đa hóa tổng thặng nhận được của người mua và
người bán trong một thị trường, họ nên
A. cho phép thị trường tự xác định điểm cân bằng.
B. chọn một mức giá cao hơn mức giá cân bằng thị trường.
C. chọn một mức giá thấp hơn giá cân bằng thị trường.
D. chọn bất kỳ giá kế hoạch nào.
34. Nếu người mua người duy và không thất bại thị trường,
A. giải pháp thị trường tự do ng bằng.
B. giải pháp thị trường tự do tối đa hóa tổng thặng dư.
C. giải pháp thị trường tự do hiệu quả.
D. giải pháp thị trường tự do hiệu quả tối đa hóa tổng thặng dư.
35. Nếu nhà sản xuất sức mạnh thị trường, thể ảnh hưởng đến giá của sản phẩm trên thị
trường, thì giải pháp thị trường tự do
A. tối đa hóa thặng tiêu dùng.
B. không hiệu quả.
C. công bằng.
D. có hiệu quả.
36. Nếu một thị trường đạt hiệu quả, thì
A. thị trường tạo ra thặng cao nhất cho người mua.
B. thị trường tạo ra thặng cao nhất cho người bán.
C. thị trường tạo ra tổng thặng cao nhất.
D. thị trường tạo ra sự công bằng cao nhất.
37. Nếu một thị trường tạo ra một tác dụng phụ hoặc ngoại c, thì giải pháp thị trường tự do
A. công bằng.
B. không hiệu quả.
C. tối đa hóa thặng sản xuất.
D. có hiệu quả.
38. Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tăng cường chất lượng đời sống người dân. Do đó, chúng ta nên
sử dụng dịch vụ y cho đến khi
A. hết tiền chi tiêu cho dịch vụ.
B. lợi ích từ dịch vụ bằng với chi phí tạo ra dịch vụ đó.
C. mọi người đều sử dụng nhiều như họ muốn.
D. người mua không còn nhận được lợi ích từ dịch vụ.
39. Tuấn mười đôi giày bóng đá và Hùng không có đôi nào. Giả sử một đôi giày bóng đá
được bán với mức giá 200.000 đồng. Nếu mức sẵn lòng trcủa Tuấn 250.000 đồng của
Hùng 120.000 đồng, thì để tối đa hóa
A. hiệu quả, Tuấn người mua đôi giày.
B. sự công bằng, hiệu quả, Tuấn người mua đôi giày.
C. hiệu quả, Hùng người mua đôi giày.
D. thặng tiêu dùng, mỗi người mua một chiếc.
40. Giả sử rằng giá của một chiếc xe đạp mới 1.500.000 đồng. Mức sẵn lòng trả của Tâm cho
một chiếc xe đạp mới 1.800.000 đồng. Chi phí sản xuất cho một chiếc xe đạp mới
1.000.000 đồng. Tổng giá trị thặng nếu Tâm mua một chiếc xe đạp mới bao nhiêu?
A. 500.000 đồng
B. 800.000 đồng
C. 300.000 đồng
D. Tất cđều sai
41. Thặng của người tiêu dùng
A. lượng tiền người mua thực sự tr cho
B. lượng tiền người mua sẵn lòng trtrừ đi lượng tiền người mua thực sự trcho
hàng hóa đó
C. lượng tiền người mua dùng làm việc khác thay tr cho hàng hóa đó
D. lượng tiền người mua sẵn lòng trcho hàng hóa đó
42. Jen mua một y tính mới với giá $450 có được thặng tiêu dùng $150. Điều này
nghĩa
A. Mức giá sẵn lòng bán của người sản xuất là $600
B. Mức giá Jen thực sự phải trđể mua chiếc máy tính $600
C. Chi phí sản xuất chiếc máy tính mới $450
D. Mức giá sẵn lòng trả của Jen cho chiếc y tính mới $600
43. Một đợt hạn hán làm giảm năng suất về nho, thặng của người tiêu dùng nho trên thị
trường sẽ____, thặng của người sản xuất nho_____
A. Không thay đổi, không thay đổi
B. Tăng, giảm
C. Tăng, chưa
D. Giảm, chưa
44. Jen đánh giá thời gian của y $60 cho một giờ. ấy dành 2 giđể làm việc nhà cho
Mary. Mary sẵn lòng tr$300 cho việc nhà, nhưng họ thỏa thuận với giá $200. Trong sự
giao dịch y,
A. Thặng người sản xuất lớn hơn thặng người tiêu dùng $40
B. Thặng người tiêu dùng lớn hơn thặng người sản xuất $20
C. Thặng người sản xuất lớn hơn thặng người tiêu dùng $20
D. Thặng người tiêu dùng lớn hơn thặng người sản xuất $40
45. Một sự cải tiến công nghệ làm bánh ngọt, sẽ m _____ giá bánh ngọt trên thị trường và
______thặng của người tiêu ng bánh ngọt.
A. Giảm, tăng
B. Tăng, giảm
C. Giảm, giảm
D. Tăng, tăng
46. Đường cầu cho pizza dốc xuống. Khi giá của pizza $2, lượng cầu là 100. Nếu giá ng lên
$3 thì điều xy ra đối với thặng người tiêu dùng
A. Tăng ít hơn $100
B. Giảm nhiều hơn $100
C. Tăng nhiều hơn $100
D. Giảm ít hơn $100
47. Giả sử bánh ngọt là hàng hóa thông thường, khi cầu về bánh ngọt _____thì thặng của
người sản xuất bánh ngọt sẽ _____.
A. Tăng, không thay đổi
B. Giảm, tăng
C. Tăng, tăng
D. Tăng, giảm
48. Chính sách thuế của chính phủ làm cho
A. Người tiêu dùng mua ít đi, người sản xuất bán nhiều hơn nguồn ngân sách từ thuế
B. Người tiêu dùng mua ít đi, người sản xuất bán ít n gây ra tổn thất ích
C. Người tiêu dùng mua nhiều hơn, người sản xuất bán nhiều hơn và nguồn ngân sách từ
thuế
D. Người tiêu dùng mua nhiều hơn, người sản xuất bán ít hơn và gây tổn thất ích
49. Tại điểm cân bằng thị trường, người mua người mức giá sẵn lòng tr______ trong
những người mua người bán người chi phí sản xuất_______ trong những người bán.
A. Thấp nhất, thấp nhất
B. Cao nhất, thấp nhất
C. Thấp nhất, cao nhất
D. Cao nhất, cao nhất
50. Một sự phân bổ nguồn lực hiệu quả tối đa hóa, phúc lợi hội đạt được chính
A. Thặng người tiêu dùng
B. Thặng người tiêu dùng trừ đi thặng người sản xuất
C. Thặng người sản xuất
D. Thặng người tiêu dùng cộng với thặng người sản xuất

Preview text:

CHƯƠNG 7
1. Thặng dư tiêu dùng được tính bằng giá trị mức sẵn lòng trả của người mua trừ chi phí sản xuất của người bán A. Đúng B. Sai
2. Nếu đường cầu trong một thị trường là đường thẳng đứng, thặng dư tiêu dùng giảm khi giá thị trường tăng. A. Đúng B. Sai
3. Trong đồ thị, thặng dư tiêu dùng là phần diện tích khu vực trên đường giá dưới đường cầu A. Đúng B. Sai
4. Nếu bạn sẵn lòng trả tiền cho một ổ bánh mì thịt là 15.000 đồng và giá ổ bánh mì là 10.000
đồng, thặng dư tiêu dùng của bạn là 25.000 đồng. A. Đúng B. Sai
5. Thặng dư sản xuất là giá trị hoặc sản lượng hàng tồn kho không bán được của các nhà cung cấp trên thị trường. A. Đúng B. Sai
6. Chi phí đối với người bán bao gồm cả các chi phí cơ hội của thời gian mà người bán dành cho
việc sản xuất và bán hàng. A. Đúng B. Sai
7. Chiều cao của đường cung tại một điểm là chi phí biên của người bán tại mức sản lượng ở điểm đó A. Đúng B. Sai
8. Tổng thặng dư được tính bằng chi phí của người bán trừ của mức sẵn lòng trả của người mua. A. Đúng B. Sai
9. Thị trường tự do có hiệu quả bởi vì nó phân phối sản lượng sản phẩm cho người mua có sẵn
sàng chi trả dưới mức giá. A. Đúng B. Sai
10. Trong đồ thị, thặng dư sản xuất là phần diện tích khu vực trên đường cung và dưới giá. A. Đúng B. Sai
11. Ưu điểm chính của thị trường tự do là đạt được tính hiệu quả trong phân bổ nguồn lực. A. Đúng B. Sai
12. Tổng thặng dư đạt tối đa tại điểm cân bằng trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo. A. Đúng B. Sai
13. Hai loại chính của thất bại thị trường là sức mạnh thị trường và các yếu tố ngoại tác. A. Đúng B. Sai
14. Với một hàng hóa nhất định, sản xuất càng nhiều tổng thặng dư càng tăng. A. Đúng B. Sai
15. Trong thị trường tự do, thặng dư xã hội A. Đúng bằng tổng thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng. A. Đúng B. Sai
16. Biện pháp kiểm soát giá trần của chính phủ gây ra một tổn thất vô ích cho xã hội A. Đúng B. Sai
17. Chính sách kiểm soát giá sàn có thể làm tăng tổng phúc lợi xã hội A. Đúng B. Sai
18. Thặng dư người sản xuất là phần chênh lệch giữa giá hàng hóa được bán trên thị trường và
chi phí để sản xuất ra hàng hóa đó A. Đúng B. Sai
19. Mức giá sẵn lòng trả có thể được đo lường bằng giá trị mà người mua định giá cho hàng hóa A. Đúng B. Sai
20. Chi phí là mức giá thấp nhất mà người bán chấp nhận cung cấp hàng hóa A. Đúng B. Sai
21. Thặng dư tiêu dùng là diện tích của khu vực
A. dưới đường cầu và trên đường cung.
B. trên đường cung và dưới đường giá.
C. trên đường cầu và dưới đường giá.
D. dưới đường cầu và trên đường giá.
22. Thặng dư sản xuất được xác định bằng diện tích của khu vực
A. dưới đường cầu và trên đường cung.
B. trên đường cung và dưới đường giá.
C. trên đường cầu và dưới đường giá.
D. dưới đường cầu và trên đường giá.
23. Tổng thặng dư được xác định bằng diện tích của khu vực
A. trên đường cầu và dưới đường giá
B. dưới đường cầu và trên đường cung.
C. dưới đường cầu và trên đường giá.
D. trên đường cung và dưới đường giá.
24. Mức sẵn lòng chi trả của người mua là
A. số tiền tối đa mà họ sẵn sàng trả cho một hàng hóa. B. thặng dư tiêu dùng.
C. số tiền tối thiểu mà họ sẵn sàng trả cho một hàng hóa. D. thặng dư sản xuất.
25. Nếu một cô gái sẵn sàng trả tiền cho một chiếc váy đẹp là 300.000 đồng và cô có thể thực sự
mua nó với mức giá 220.000 đồng, thì thặng dư tiêu dùng của cô là A. 520.000 đồng. B. 80.000 đồng. C. 220.000 đồng. D. 300.000 đồng.
26. Với một đường cầu dốc xuống, giá tăng sẽ làm
A. tăng thặng dư của người tiêu dùng.
B. giảm thặng dư tiêu dùng.
C. cải thiện phúc lợi vật chất của người mua.
D. cải thiện hiệu quả của thị trường.
27. Giả sử có ba quyển sách giống hệt nhau đang được bán. Người mua 1 là sẵn sàng trả giá
50.000 đồng/quyển, người mua 2 là sẵn sàng trả 40.000 đồng/quyển và người mua 3 là sẵn
sàng trả 30.000 đồng/quyển. Nếu giá bán là 35.000 đồng/quyển, có bao nhiêu quyển sách sẽ
được bán và giá trị thặng dư của người tiêu dùng là bao nhiêu
A. Ba quyển sách sẽ được bán và thặng dư tiêu dùng là 10.000 đồng
B. Một quyển sách sẽ được bán và thặng dư tiêu dùng là 15.000 đồng
C. Hai quyển sách sẽ được bán và thặng dư tiêu dùng là 20.000 đồng. D. Tất cả đều sai
28. Nếu chính phủ định ra mức sản lượng sản xuất ít hơn so với lượng cân bằng của một hàng hóa, khi đó
A. thặng dư tiêu dùng là tối đa.
B. thặng dư sản xuất là tối đa.
C. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất thấp hơn chi phí sản xuất.
D. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất vượt quá chi phí sản xuất.
29. Nếu chính phủ định ra mức sản lượng sản xuất nhiều hơn so với lượng cân bằng của một hàng hóa, khi đó
A. thặng dư tiêu dùng là tối đa.
B. thặng dư sản xuất là tối đa.
C. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất thấp hơn chi phí sản xuất.
D. mức sẵn lòng trả của người tiêu dùng cho sản phẩm cuối cùng được sản xuất vượt quá chi phí sản xuất.
30. Chi phí sản xuất của người bán là
A. số tiền tối đa mà người bán sẵn sàng chấp nhận cho một sản phẩm.
B. thặng dư tiêu dùng của người bán.
C. số tiền tối thiểu mà người bán sẵn sàng chấp nhận cho một sản phẩm.
D. thặng dư sản xuất của người bán.
31. Với một được cung có dạng thẳng đứng, sự tăng giá của một hàng hóa sẽ làm
A. tăng thặng dư sản xuất.
B. giảm thặng dư sản xuất.
C. cải thiện công bằng trên thị trường. D. Tất cả đều đúng
32. Theo khái niệm "Bàn tay vô hình" của Adam Smith, kết quả của thị trường cạnh tranh
A. làm giảm thiểu tổng thặng dư.
B. tạo sự bình đẳng giữa các thành viên của xã hội.
C. tối đa hóa tổng thặng dư. D. Tất cả đều đúng
33. Nếu nhà hoạch định chính sách muốn tối đa hóa tổng thặng dư nhận được của người mua và
người bán trong một thị trường, họ nên
A. cho phép thị trường tự xác định điểm cân bằng.
B. chọn một mức giá cao hơn mức giá cân bằng thị trường.
C. chọn một mức giá thấp hơn giá cân bằng thị trường.
D. chọn bất kỳ giá kế hoạch nào.
34. Nếu người mua là người duy lý và không có thất bại thị trường,
A. giải pháp thị trường tự do là công bằng.
B. giải pháp thị trường tự do tối đa hóa tổng thặng dư.
C. giải pháp thị trường tự do có hiệu quả.
D. giải pháp thị trường tự do có hiệu quả và tối đa hóa tổng thặng dư.
35. Nếu nhà sản xuất có sức mạnh thị trường, có thể ảnh hưởng đến giá của sản phẩm trên thị
trường, thì giải pháp thị trường tự do
A. tối đa hóa thặng dư tiêu dùng. B. không hiệu quả. C. là công bằng. D. có hiệu quả.
36. Nếu một thị trường đạt hiệu quả, thì
A. thị trường tạo ra thặng dư cao nhất cho người mua.
B. thị trường tạo ra thặng dư cao nhất cho người bán.
C. thị trường tạo ra tổng thặng dư cao nhất.
D. thị trường tạo ra sự công bằng cao nhất.
37. Nếu một thị trường tạo ra một tác dụng phụ hoặc ngoại tác, thì giải pháp thị trường tự do A. là công bằng. B. không hiệu quả.
C. tối đa hóa thặng dư sản xuất. D. có hiệu quả.
38. Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tăng cường chất lượng đời sống người dân. Do đó, chúng ta nên
sử dụng dịch vụ này cho đến khi
A. hết tiền chi tiêu cho dịch vụ.
B. lợi ích từ dịch vụ bằng với chi phí tạo ra dịch vụ đó.
C. mọi người đều sử dụng nhiều như họ muốn.
D. người mua không còn nhận được lợi ích từ dịch vụ.
39. Tuấn có mười đôi giày bóng đá và Hùng không có đôi nào. Giả sử có một đôi giày bóng đá
được bán với mức giá 200.000 đồng. Nếu mức sẵn lòng trả của Tuấn là 250.000 đồng và của
Hùng là 120.000 đồng, thì để tối đa hóa
A. hiệu quả, Tuấn là người mua đôi giày.
B. sự công bằng, hiệu quả, Tuấn là người mua đôi giày.
C. hiệu quả, Hùng là người mua đôi giày.
D. thặng dư tiêu dùng, mỗi người mua một chiếc.
40. Giả sử rằng giá của một chiếc xe đạp mới là 1.500.000 đồng. Mức sẵn lòng trả của Tâm cho
một chiếc xe đạp mới là 1.800.000 đồng. Chi phí sản xuất cho một chiếc xe đạp mới là
1.000.000 đồng. Tổng giá trị thặng dư nếu Tâm mua một chiếc xe đạp mới là bao nhiêu? A. 500.000 đồng B. 800.000 đồng C. 300.000 đồng D. Tất cả đều sai
41. Thặng dư của người tiêu dùng là
A. Là lượng tiền mà người mua thực sự trả cho nó
B. Là lượng tiền mà người mua sẵn lòng trả trừ đi lượng tiền mà người mua thực sự trả cho hàng hóa đó
C. Là lượng tiền mà người mua dùng làm việc khác thay vì trả cho hàng hóa đó
D. Là lượng tiền mà người mua sẵn lòng trả cho hàng hóa đó
42. Jen mua một máy tính mới với giá $450 và có được thặng dư tiêu dùng là $150. Điều này có nghĩa là
A. Mức giá sẵn lòng bán của người sản xuất là $600
B. Mức giá mà Jen thực sự phải trả để mua chiếc máy tính là $600
C. Chi phí sản xuất chiếc máy tính mới là $450
D. Mức giá sẵn lòng trả của Jen cho chiếc máy tính mới là $600
43. Một đợt hạn hán làm giảm năng suất về nho, thặng dư của người tiêu dùng nho trên thị
trường sẽ____, thặng dư của người sản xuất nho_____
A. Không thay đổi, không thay đổi B. Tăng, giảm C. Tăng, chưa rõ D. Giảm, chưa rõ
44. Jen đánh giá thời gian của cô ấy là $60 cho một giờ. Cô ấy dành 2 giờ để làm việc nhà cho
Mary. Mary sẵn lòng trả $300 cho việc nhà, nhưng họ thỏa thuận với giá là $200. Trong sự giao dịch này,
A. Thặng dư người sản xuất lớn hơn thặng dư người tiêu dùng $40
B. Thặng dư người tiêu dùng lớn hơn thặng dư người sản xuất $20
C. Thặng dư người sản xuất lớn hơn thặng dư người tiêu dùng $20
D. Thặng dư người tiêu dùng lớn hơn thặng dư người sản xuất $40
45. Một sự cải tiến công nghệ làm bánh ngọt, sẽ làm _____ giá bánh ngọt trên thị trường và
______thặng dư của người tiêu dùng bánh ngọt. A. Giảm, tăng B. Tăng, giảm C. Giảm, giảm D. Tăng, tăng
46. Đường cầu cho pizza là dốc xuống. Khi giá của pizza là $2, lượng cầu là 100. Nếu giá tăng lên
$3 thì điều gì xảy ra đối với thặng dư người tiêu dùng A. Tăng ít hơn $100 B. Giảm nhiều hơn $100 C. Tăng nhiều hơn $100 D. Giảm ít hơn $100
47. Giả sử bánh ngọt là hàng hóa thông thường, khi cầu về bánh ngọt _____thì thặng dư của
người sản xuất bánh ngọt sẽ _____. A. Tăng, không thay đổi B. Giảm, tăng C. Tăng, tăng D. Tăng, giảm
48. Chính sách thuế của chính phủ làm cho
A. Người tiêu dùng mua ít đi, người sản xuất bán nhiều hơn và có nguồn ngân sách từ thuế
B. Người tiêu dùng mua ít đi, người sản xuất bán ít hơn và gây ra tổn thất vô ích
C. Người tiêu dùng mua nhiều hơn, người sản xuất bán nhiều hơn và có nguồn ngân sách từ thuế
D. Người tiêu dùng mua nhiều hơn, người sản xuất bán ít hơn và gây tổn thất vô ích
49. Tại điểm cân bằng thị trường, người mua là người có mức giá sẵn lòng trả ______ trong
những người mua và người bán là người có chi phí sản xuất_______ trong những người bán.
A. Thấp nhất, thấp nhất B. Cao nhất, thấp nhất C. Thấp nhất, cao nhất D. Cao nhất, cao nhất
50. Một sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả tối đa hóa, phúc lợi xã hội đạt được chính là
A. Thặng dư người tiêu dùng
B. Thặng dư người tiêu dùng trừ đi thặng dư người sản xuất
C. Thặng dư người sản xuất
D. Thặng dư người tiêu dùng cộng với thặng dư người sản xuất