Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
1
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 8: LẠM PHÁT THT NGHIỆP
(SÁCH I TẬP KINH TNXB KINH TẾ
TP.HCM)
Dùng thông tin sau đây để trlời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3
sau:
Sản phẩm
2010 2011
P Q P Q
Go 10
2
11
3
Tht 20
3
22
4
Xi măng
40
4
42
5
Câu 1: Tính ch giá hàng tiêu dùng (CPI) cho g o th t c c 2010 s ủa năm 2011. (Năm gố
ch s
giá 100)
A. 105
B. 110
C. 115 D. Không câu nào đúng
Giải thích:
Chs ủa năm 2011:giá hàng tiêu dùng (CPI) cho go tht c
CPI = 100%
.................
=
. .
. .
.100% = 110%
Câu 2: Tính ch u ch nh l m phát (hay ch m phát theo GDP-Id) c a n m 2011 sđi sgi ă
cho c 3 m t hàng:
A. 106,77
B. 105,8 C. 107,6 D. 107,8
Giải thích:
Ch isđ u ch nh l m phát cho c 3 m t hàng c ủa năm 2011:
CPI = 100%
.................
=
. . .
.100% = 106,77%
. . .
Câu 3: T l lm phát ca năm 2011 so vi năm 2010 (năm gc ch s giá 100) tính
theo chsCPI:
A. 6,6%
B. 10,7% C. 10% D. Không câu nào .đúng
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
2
Giải thích:
Chs ủa năm 2011:giá hàng tiêu dùng (CPI) cho c 3 mt hàng c
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
3
CPI = 100%
.................
=
. . .
.100% = 106,6%
. . .
T l CPI:l m phát c a n m 2011 so v i n m 2010 tính theo ch ă ă s
I
f
=.......................100 =................100 = 6,6
Câu 4: T ăm l lm phát ca năm 2011 so vi n 2010 (năm gc 2010 ch s giá
100)
tính theo ch m phát I s gi
d
:
A. 10% B. 10,7 %
C. 6,77%
D. Không câu nào .đúng
Giải thích:
T l sl m phát c a n m 2011 so v i n m 2010 tính theo ch ă ă
gi
m phát:
I
f
= = 6,77%
. 100 = 100
Câu 5: Trong m t n n kinh t , khi s u t chi tiêu quá m nhân, ế đầ ư c ca tư
ca chính ph c xu t kh u t ng m nh s n n tình trho ă d đế ng:
A.L n.m phát do phát hành ti
B.Lm phát do giá yêu t n xu ng lên.s t tă
C.
Lạm phát do cầu kéo.
D.Lm phát do chi phí y.đẩ
Giải thích:
Trong m t n n kinh t , khi s u t (I) chi tiêu (C) quá m c c a t ế đầ ư ư nhân,
ca chính
ph y (G) hoc xut khu (X) tăng mnh s làm tng cu tăng mnh đẩ
đường tng cu sang
bên ph i y m c giá chung t ng. chính tình tr ng l m đẩ ă Đây
phát do c u kéo.
AS
AD2
AD1
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
4
P
P
1
P
o
Y Y
o
Y
1
Câu 6: Mc giá chung trong n n kinh t ế là:
A.
Chỉ số giá.
B. T ll m phát.
C.
A B đều đúng.
D.
A B đều sai.
Giải thích:
Mc giá chung (hay ch giá) m c giá trung bình c a t t c hàng hóa d ch v trong s
nn kinh t này so v i kế k gc.
C
â
u
7
:
T
he
o
c
ô
n
g
th
c
c
a
F
is
he
r:
M
B
V
=
PY
P
=
B
(t
ron
g
đó
P
l
à
m
c
gi
á
c
hu
n
g
,
M
B
l
à
kh
i
ng
ti
n phát hành, V t c u thông ti n t , Y kh i ng hàng hóa d ch v ). ng độ lư lượ M
B
tă
bao nhiêu thì P t ng t g ng b y nhiêu.ă ươn
A. Đúng B. Sai
Giải thích:
Theo công th c Fis ng cung ti n t ng lên thì m c giá c ng t ng theo cùng t . her khi lượ ă ũ ă l
Tuy nhiên, thuy t này ch khi c V Y khôế đúng ng đổi.
Câu 8: Theo thuy t s ng ti n tế lượ thì:
A.Mc giá t ng nhi n so v i t ng c a ng cung ti n t , s n ng th c khôă u hơ ltă lượ lượ ng
đổi.
B.
Mức giá ng ng một tỷ lệ với tỷ lệ tăng của luưượng cung tiền, sản lượng thực
không đổi.
C.
M i.c giá t ng ít h n so v i t ng c a ng cung ti n t n ng th c khôă ơ ltă lượ , s lượ ng đổ
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
5
D.
Mc giá chung không t ng, cho ng cung ti n t ng, s n ng th c khôă lượ tă lượ ng đổi.
LP
SP
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
6
Giải thích:
Theo thuy ng ti n t ng cung ti n t ng lên thì m c giá c ng t ng theo cùng ết slượ khi lượ ă ũ ă
tl. Thuy t này ch khi c V Y khôế đúng ng đổi.
Câu 9: Các nhà kinh t c cho rế h ng:
A.s i gi a l m phát th t nghiđánh đổ p.
B.Không s ánh i gi a l m phát th t nghiđ đổ p.
C.
sự đánh đổi giũa lạm phát do cầu thất nghiệp trong ngn hạn, kng sự đánh đổi
trong i
hạn.
D.
Các câu trê u .n đề đúng
Giải thích:
Khi l m phát do c u, trong ng n h n s s i gi a th t nghi p l m phát. Nh đánh đổ ưng
điu này
không x y ra trong dài h n. c th n qua ng Phillips ng n (SP) đượ hi đườ n h
đườ ng Phillips dài h n (LP).
I
f
%
I
fo
U
n
U
n
%
Câu 10: Lm phát xu t hi n th do các nguyên nhân:
A.Tng cung tin.
B.Tăng chi tiêu c a chính ph .
C.T t.ăng l g các y u t n xuươn ế s
D.
Cả 3 u trên đúng.
Giải thích:
Nguyên nhân gây ra l m phát:
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
7
Lm phát do c u: tiêu dùng t nh u t nh t ng lên; chính ph đị đầ ư tđị ă
tăng chi
tiêu; ngân hàng trung h g t ng cung ti c ngoài tươn ăng lượ n; nướ ăng
mua hàng hóa
d a.ch v i n đị
Lm phát do cung: ti n l g t ng lên; thu ng, lãi su t t ng; thiên tai m t ươn ă ế tă ă
mùa, chi n tranh; giá các nguyên v t li u t ng cao.ế ă
Lm phát do cung ti ng ti n phát hành tn: lượ ăng
Lm phát quán tính: do tâm
Câu 11: Yếu t nào sau y nguyên nhân c a l m phát cao: đâ
A.
Ngân sách chính phủ bội chi được tài trợ bằng phát hành tiền giấy.
B. Ngân sách chính ph i chi c tài tr ng n c ngoài.b đượ b vay nướ
C. Ngân sách ch i chi c tài tr ng phát hành tính phi u kho bphb đượ b ế c.
D.Ngân sách chính ph i chi b t lu n c tài trb đượ thế nào.
Giải thích:
Vic chính ph ng chi ngân sách (t ng c u t ng) phát hành ti n gi y (t ng cung tă ă ăng lượ
ti n ) đều
2 nguyên nhân gây nên l m phát. Khi 2 ho t ng này cùng lúc x y ra t o nên độ
tác ng c ng ng y l m phát lên càng cao.độ hưở đẩ
Câu 12: N lếu t lm phát tăng 8%, lãi sut danh nghĩa tăng 6% thì lãi sut thc:
A. T ng 14% B. T ng 2%ă ă
C. Giảm 2%
D. Gi m 14%
Giải thích:
Ta công thc:
r
N
= ∆r + ∆I
R
f
%
∆r
R
= ∆r ∆I
N
%
f
% = 6% 8% =
2%
Vy lãi su t th c gi m 2%.
Câu 13: Khi t m phát th c hi n th p h n t m phát d oán thì:ll ơ ll đ
A.Ngườ đ đượ i i vay c l i.
B.
Người cho vay được lợi.
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
8
C. Người cho vay bthit.
D.Các câu trê u sai.n đề
Giải thích:
Khi I < y ra phân ph i tài s
f
I sx i l n thu nh p gi a các thành ph ần dân
theo
hướ ng gây thi t hi cho nh i mua ch iững người đi vay ngườ ịu hàng hóa ngườ
trlương;
li cho nh i bán ch i những người cho vay ngườ ịu hàng hóa ngườ ận
lương.
Câu 14: Hin ng gi m phát x y ra khi:tượ
A.Tl l oán.lm phát th c hi n nh n t hơ lm phát d đ
B.T l l c.l m phát n m nay nh n tă hơ lm phát năm trướ
C.
Chsố giá năm nay nhỏ hơn chỉ số giá năm trước.
D.Các câu trê u sai.n đề
Giải thích:
Gi gim phát tình tr ng m c giá chung c a n n kinh t ế m xu ng trong m t kho ng th i gian
nht
định, tc P > P .
t t-1
Câu 15: Ch s giá năm 2011 140 nghĩa là:
A.Tllm phát n m 2011 40%.ă
B.Giá hàng hóa n m 2011 t ng 140% so v i n m 2010.ă ă ă
C.
Giá hàng hóa năm 2011 tăng 40% so với năm gốc.
D.Các câu trê u sai.n đề
Giải thích:
Chs ế giá mc giá chung ca tt c hàng hóa dch v trong nn kinh t knày so
v
i k c. g
Nên P
2011
= 140 ngh a là:ĩ
P
2011
= 140%P = 40%
o
Vy giá hàng hóa n m 2011 t ng 40% so v i n m gă ă ă c.
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
9
Câu 16: Lãi xu t th ng trườ xu hướng:
A.
Tăng khi tỷ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỷ lệ lạm phát giảm.
B. T l l ng.ăng khi tl m phát gi m, gi m khi t l m phát tă
C.
A u .B đề đúng
D.A u sai.B đề
Giải thích:
Trong th c t , lãi su t th c (r ng n nh khô i. ế
R
) thườ đị ng đổ
Mà:
r
N
= r + I
R f
Nên khi t m phát t ng, lãi su t danh ngh a t ng ng c lll ă ĩ ă ượ i.
Câu 17: Theo hi u ng Fisher:
A.
T lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa tăng 1%.
B. T ll m phát t ng 1% thì lãi su t danh ngh a gi m 1%.ă ĩ
C.
A u .B đề đúng
D.A u sai.B đề
Giải thích:
Theo hi u ng Fisher, khi t m phát t ng 1% thì lãi su t danh ngh a t ng 1%. Hi u ll ă ĩ ă ng
này cho th y m i quan h t - m t gi a t m phát lãi su t danh ngh a. tlm ll ĩ
Câu 18: Trong m t n n kinh t , khi giá các y u t n xu t t ng lên s n n tình tr ế ế s ă d đế ng:
A.Lm phát do c u kéo.
B.L n.m phát do phát hành ti
C.
Lạm phát do cung (do chi phí đẩy).
D.C . n đề3 cu trê u đúng
Giải thích:
P
AS AS21
P1
o
AD
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
1
Trong m t n n kinh t , khi giá các y u t n xu ng lên làm gi m l i nhu n c a doanh ế ế s t tă
nghip, h
s xu hướ đó đườ đẩ ng gim quy sn xut, do ng cung b y sang trái. Ti
đim cân b ng mi, s n lượng gi m mc giá chung t ng. ă Đây chính tình trng lm
phát do cung (do chi phí đẩy).
P
Y
1
Y
o
Y
Câu 19: Phương trình Fisher cho bi t lãi su t danh ngh a (hay lãi su t th ng) là:ế ĩ trườ
A.
Tổng của lãi suất thực tỷ lệ lạm pt.
B.
Hi c.u c a t m phát lãi su t th ll
C. Hi l l n.u c a t lm phát t tăng m c cung ti
D.Các câu trê u sai.n đề
Giải thích:
Mi quan h a lãi su t danh ngh a, lãi su t th c t m phát c th n qua ph g gi ĩ ll đượ hi ươn
trình
Fisher như sau:
r
N
= r + I
R f
Câu 20: Khi t m phát th c hi n cao h n t m phát d oán thì:ll ơ ll đ
A.
Người đi vay được lợi.
B. Ngườ đượi cho vay c li.
C.
Người đi vay bthit.
D.
Các câu trê u sai.n đề
Giải thích:
Khi I > y ra phân ph i tài s
f
I sx i l n thu nh p gi a các thành ph ần dân
theo
hướ ng l i cho nh i mua ch i trững người đi vay ngườ ịu hàng hóa ngườ
lương; gây thiệt
hi cho nh i bán ch iững người cho vay ngườ ịu hàng hóa ngườ
nhận lương.
SP
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
1
Câu 21: Đường cong Phillips trong ng n h n th hi n:
A.th a n n kinh t ng thái toàn d ng thông qua u ch nh giá lđư ế vtr đi ương.
B.
Sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu tỷ lệ thất nghiệp.
C.S l a ch n gi a chính sách tài khóa chính sách ti n t trong gi i quy t vi c làm. ế
D.Các câu trê u sai.n đề
Giải thích:
Trong ng n, gi a l m phát do c u th t nghi p ng m i quan h ch bin h thườ ngh ến,
ngh ngĩa khi t ng c u t ng lên thì s n ng t ng, th t nghi p gi m m c giá chung t ă lượ ă ă
lên c l i, c t ng ng cong Phillips ng n (SP).ngượ đượ b đườ n h
I
f
%
U %
n
Câu 22: Th là:t nghi p t nhiên c a n n kinh t ế
A.Tl th ng. t nghi p ng v i th ng ng cân b trườ lao độ
B.Th u.t nghi p t m th i (c xát) c ng th t nghi p c ơ c
C.Th tht nghi p th c t ế t t nghi p chu k .
D.
Các u trên đều đúng.
Giải thích:
T th l thl t nghi p t nhiên t t nghi p khi th ng ng cân b ng. y t trườ lao độ Đâ
ltht
nghip bình thường n n kinh t ế phi ch p nh n, bao g m th t nghi p t m th i
tht nghi p c ơ
c nguy n.u hay g i chung th t nghi p t
Trong m t n n kinh t , n u c n c vào nguyên nhân, th t nghi p c chia thành 3 lo ế ế ă đượ i:
Th i.t nghi p t m th
Th u.t nghiệp cấ
Tht nghi p chu k .
Nghĩa là:
Macro Trắc Nghiệm
Chương
Mạnh Lân
1
U = U + U + U = U + U
TT CC CK n CK
U U
n
= U
CK
Câu 23: Trong tình hình n n kinh t m phát hi n m ch m phát chính ph áp ế bl nay để ki ế l
dng
các bi n pháp:
A.Tht ch t ti n têk.
B.Ct gi m các kho n chi tiêu công.
C.C B đềA u sai.
D.
Cả A B đều đúng.
Giải thích:
Nguyên nhân gây nên l m phát t Nam do chính sách kinh t theo i m c t Vi ế đu ăng
trưởng cao.
Do s m l i trong quá trình c i cách kinh t ng c ach ế t năm 1996 tác độ
cu Châc kh ng ho ng tài chính- ti n t u Á năm 1997 tốc độ tăng trưở ế ng kinh t ca Vit
Nam cu i nh ng l i hi ng thi u phát trong giai n t ững m 1990 đã ch ại đi kèm vớ ện tượ đoạ
năm 1999 đến năm 2001. Nhằ ục đà tăng trư ệt Nam đãm khôi ph ng kinh tế, Chính phVi
thự ếc hin liên ti p chính sách tài khóa chính sách tin t ng ntheo hướ i lỏng; chi Ngân
sách Nhà nướ đầu trên GDP tăng liên ốc độ tăng trưởc , t l cung tin tc. T ng tng
sn ph m qu c t m i m c dân (GDP) đạ ức trên 7 ; tuy nhiên đi kèm vớ
tăng trưởng này
lm phát i, tăng cao nhất tnăm 1996 trở l mức 9
5
vào năm 2004.
v y m ch m phát, chính ph n d a vào nguyên nhân gây nên l m phát, để ki ế l c đó là:
Tht ch t ti n t .
Ct gi m các kho n chi tiêu công.

Preview text:

Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 8: LẠM PHÁT VÀ THẤT NGHIỆP
(SÁCH BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ – NXB KINH TẾ TP.HCM)
Dùng thông tin sau đây để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3
Số liệu về giá cả và số lượng c a các lo ủ
ại hàng hóa trong 2 năm 2010 và 2011 được cho như sau: 2010 2011 Sản phẩm P Q P Q Gạo 10 2 11 3 Thịt 20 3 22 4 Xi măng 40 4 42 5
Câu 1: Tính chỉ số giá hàng tiêu dùng (CPI) cho gạo và thịt của năm 2011. (Năm c 2010 có gố chỉ số giá là 100) A. 105 B. 110 C. 115 D. Không câu nào đúng Giải thích:
Chỉ số giá hàng tiêu dùng (CPI) cho gạo và thịt của năm 2011: ∑................. CPI = 100% . . = .100% = 110% . .
Câu 2: Tính chỉ số điều chỉnh lạm phát (hay chỉ số giảm phát theo GDP-Id) của năm 2011 cho cả 3 mặt hàng: A. 106,77 B. 105,8 C. 107,6 D. 107,8 Giải thích: Chỉ s i
ố đ ều chỉnh lạm phát cho cả 3 mặt hàng của năm 2011: ∑................. CPI = 100% . . . = . . . .100% = 106,77%
Câu 3: Tỷ lệ lạm phát của năm 2011 so với năm 2010 (năm gốc có chỉ số giá là 100) tính theo chỉ số CPI: A. 6,6% B. 10,7% C. 10% D. Không câu nào đúng. 1 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân Giải thích:
Chỉ số giá hàng tiêu dùng (CPI) cho cả 3 mặt hàng của năm 2011: 2 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân ∑................. CPI = 100% . . . = . . . .100% = 106,6%
Tỷ lệ lạm phát của năm 2011 so với năm 2010 tính theo chỉ s CPI: ố
If =.......................100 =................100 = 6,6 Câu 4:
Tỷ lệ lạm phát của năm 2011 so với năm 2010 (năm gốc 2010 có chỉ số giá
là 100) tính theo chỉ số giảm phát Id: A. 10% B. 10,7 % C. 6,77% D. Không câu nào . đúng Giải thích:
Tỷ lệ lạm phát của năm 2011 so với năm 2010 tính theo chỉ số giảm phát: If = . 100 = = 6,77% 100 Câu 5:
Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu t và chi tiêu quá ư mức của t n ư hân,
của chính phủ hoặc xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng:
A. Lạm phát do phát hành tiền.
B.Lạm phát do giá yêu tố sản xuất tăng lên. C. Lạm phát do cầu kéo.
D.Lạm phát do chi phí đẩy. Giải thích:
Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu tư (I) và chi tiêu (C) quá mức c a ủ tư nhân,
của chính phủ (G) hoặc xuất khẩu (X) tăng mạnh sẽ làm tổng cầu tăng mạnh đẩy đường tổng cầu sang
bên phải đẩy mức giá chung tăng. Đây chính là tình trạng lạm phát do cầu kéo. 3 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân P AS P1 Po AD2 AD1 Yo Y1 Y
Câu 6: Mức giá chung trong nền kinh tế là: A. Chỉ số giá. B. Tỷ lệ lạm phát. C. A B đều đúng. D. A B đều sai. Giải thích:
Mức giá chung (hay chỉ s giá) là m ố
ức giá trung bình của tất cả hàng hóa và dịch vụ trong
nền kinh tế ở k này so v ỳ ới kỳ gốc. B Câ u 7 :
T heo công th ứ c củ a Fishe r: MBV = PY ↔ P = (tron g đó P là mứ c giá chu ng , M B là kh ối lư ợ ng
tiền phát hành, V là tốc độ lưu thông tiền tệ, Y là kh i
ố lượng hàng hóa và dịch vụ). MB tăng
bao nhiêu thì P tăng tương ứng bấy nhiêu. A. Đúng B. Sai Giải thích:
Theo công thức Fisher khi lượng cung tiền tăng lên thì mức giá cũng tăng theo cùng tỷ lệ.
Tuy nhiên, thuyết này chỉ đúng khi cả V và Y không đổi.
Câu 8: Theo thuyết số lượng tiền tệ thì:
A.Mức giá tăng nhiều hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi. B.
Mức giá tăng cùng một tỷ lệ với tỷ lệ tăng của luưượng cung tiền, sản lượng thực không đổi.
C. Mức giá tăng ít hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không i. đổ 4 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân
D. Mức giá chung không tăng, cho dù lượng cung tiền tệ tăng, sản lượng thực không đổi. 5 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân Giải thích:
Theo thuyết số lượng tiền tệ khi lượng cung tiền tăng lên thì mức giá cũng tăng theo cùng
tỷ lệ. Thuyết này chỉ đúng khi cả V và Y không đổi.
Câu 9: Các nhà kinh tế h c cho r ọ ằng:
A.Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp. B.Không có sự đánh i gi đổ
ữa lạm phát và thất nghiệp. C.
Có sự đánh đổi giũa lạm phát do cầu và thất nghiệp trong ngắn hạn, không có sự đánh đổi trong dài hạn. D. Các câu trên đều . đúng Giải thích:
Khi lạm phát do cầu, trong ngắn hạn sẽ có sự đánh i
đổ giữa thất nghiệp và lạm phát. Nhưng
điều này không xảy ra trong dài hạn. Nó được thể hiện qua đường Phillips ngắn hạn (SP) và
đường Phillips dài hạn (LP). If% LP Ifo SP Un Un%
Câu 10: Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân: A.Tổng cung tiền.
B.Tăng chi tiêu của chính phủ.
C.Tăng lương và các yếu tố sản xuất. D. Cả 3 câu trên đúng. Giải thích:
Nguyên nhân gây ra lạm phát: 6 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân
Lạm phát do cầu: tiêu dùng tự định và đầu tư tự định tăng lên; chính phủ
tăng chi tiêu; ngân hàng trung hương tăng lượng cung tiền; nước ngoài tăng
mua hàng hóa và dịch vụ n i ộ địa.
Lạm phát do cung: tiền lương tăng lên; thuế tăng, lãi suất tăng; thiên tai mất
mùa, chiến tranh; giá các nguyên vật liệu tăng cao.
Lạm phát do cung tiền: lượng tiền phát hành tăng
Lạm phát quán tính: do tâm lý Câu 11: Yếu t nào sau ố
đây là nguyên nhân của lạm phát cao: A.
Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tiền giấy. B.
Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng nợ vay nước ngoài. C.
Ngân sách chỉ phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tính phiếu kho bạc.
D.Ngân sách chính phủ bội chi bất luận nó được tài trợ thế nào. Giải thích:
Việc chính phủ tăng chi ngân sách (tổng cầu tăng) và phát hành tiền giấy (tăng lượng cung
tiền) đều là 2 nguyên nhân gây nên lạm phát. Khi 2 hoạt ng độ
này cùng lúc xảy ra tạo nên tác ng c độ
ộng hưởng đẩy lạm phát lên càng cao. Câu 12: Nếu t l
ỷ ệ lạm phát tăng 8%, lãi suất danh nghĩa tăng 6% thì lãi suất thực: A. Tăng 14% B. Tăng 2% C. Giảm 2% D. Giảm 14% Giải thích: Ta có công thức: ∆rN = ∆rR + ∆If% —
∆rR = ∆rN% – ∆If% = 6% – 8% = –
2% Vậy lãi suất thực giảm 2%.
Câu 13: Khi tỷ lệ lạm phát thực hiện thấp hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán thì:
A.Người đi vay được lợi. B.
Người cho vay được lợi. 7 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân C. Người cho vay bị thiệt. D.Các câu trên đều sai. Giải thích:
Khi If < I sẽ xảy ra phân phối lại tài sản và thu nhập giữa các thành phần dân cư
theo hướng gây thiệt hại cho những người đi vay người mua chịu hàng hóa người trả lương; có
lợi cho những người cho vay người bán chịu hàng hóa người nhận lương.
Câu 14: Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:
A.Tỷ lệ lạm phát thực hiện nhỏ hơn t l ỷ ệ lạm phát dự oán. đ
B.Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn t l
ỷ ệ lạm phát năm trước. C.
Chỉ số giá năm nay nhỏ hơn chỉ số giá năm trước. D.Các câu trên đều sai. Giải thích:
Giảm phát là tình trạng mức giá chung c a n ủ
ền kinh tế giảm xuống trong một khoảng thời gian
nhất định, tức là Pt > Pt-1.
Câu 15: Chỉ số giá năm 2011 là 140 có nghĩa là:
A.Tỷ lệ lạm phát năm 2011 là 40%.
B.Giá hàng hóa năm 2011 tăng 140% so với năm 2010. C.
Giá hàng hóa năm 2011 tăng 40% so với năm gốc. D.Các câu trên đều sai. Giải thích:
Chỉ số giá là mức giá chung của tất cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế ở kỳ này so
với kỳ gốc. Nên P2011 = 140 nghĩa là: P2011 = 140%Po ↔ = 40%
Vậy giá hàng hóa năm 2011 tăng 40% so với năm gốc. 8 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân
Câu 16: Lãi xuất thị trường có xu hướng: A.
Tăng khi tỷ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỷ lệ lạm phát giảm. B.
Tăng khi tỷ lệ lạm phát giảm, giảm khi tỷ lệ lạm phát tăng. C. A và B đều . đúng D.A và B đều sai. Giải thích:
Trong thực tế, lãi suất thực (rR) thường ổn định và khô i. ng đổ Mà: rN = rR + If
Nên khi tỷ lệ lạm phát tăng, lãi suất danh nghĩa tăng và ngược lại.
Câu 17: Theo hiệu ứng Fisher: A.
Tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa tăng 1%. B.
Tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa giảm 1%. C. A và B đều . đúng D.A và B đều sai. Giải thích:
Theo hiệu ứng Fisher, khi tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa tăng 1%. Hiệu ứng
này cho thấy mối quan hệ tỷ lệ một - một giữa tỷ lệ lạm phát và lãi suất danh nghĩa.
Câu 18: Trong một nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ dẫn đến tình trạng: A.Lạm phát do cầu kéo.
B.Lạm phát do phát hành tiền. C.
Lạm phát do cung (do chi phí đẩy). D.Cả 3 cầu trên đều . đúng Giải thích: 9 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân
Trong một nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên làm giảm lợi nhuận của doanh
nghiệp, họ sẽ có xu hướng giảm quy mô sản xuất, do đó đường cung ị b đẩy sang trái. Tại
điểm cân bằng mới, sản lượng giảm và mức giá chung tăng. Đây chính là tình trạng lạm
phát do cung (do chi phí đẩy). P AS1AS2 P1 o P AD Y1 Yo Y
Câu 19: Phương trình Fisher cho biết lãi suất danh nghĩa (hay lãi suất thị trường) là: A.
Tổng của lãi suất thực và tỷ lệ lạm phát. B.
Hiệu của tỷ lệ lạm phát và lãi suất thực. C. Hiệu của t l ỷ ệ lạm phát và t l
ỷ ệ tăng mức cung tiền. D.Các câu trên đều sai. Giải thích:
Mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực và tỷ lệ lạm phát được thể hiện qua phương trình Fisher như sau: rN = rR + If
Câu 20: Khi tỷ lệ lạm phát thực hiện cao hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán thì: A.
Người đi vay được lợi. B.
Người cho vay được lợi. C. Người đi vay bị thiệt. D. Các câu trên đều sai. Giải thích:
Khi If > I sẽ xảy ra phân phối lại tài sản và thu nhập giữa các thành phần dân cư
theo hướng có lợi cho những người đi vay người mua chịu hàng hóa người trả lương; gây thiệt
hại cho những người cho vay người bán chịu hàng hóa người nhận lương. 1 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân
Câu 21: Đường cong Phillips trong ngắn hạn thể hiện:
A.Có thể đưa nền kinh tế về trạng thái toàn dụng thông qua điều chỉnh giá và lương. B.
Sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu và tỷ lệ thất nghiệp.
C.Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ trong giải quyết việc làm. D.Các câu trên đều sai. Giải thích:
Trong ngắn hạn, giữa lạm phát do cầu và thất nghiệp thường có mối quan hệ nghịch biến,
nghĩa là khi tổng cầu tăng lên thì sản lượng tăng, thất nghiệp giảm và mức giá chung tăng
lên và ngược lại, được mô tả bằng đường cong Phillips ngắn hạn (SP). If% SP Un%
Câu 22: Thất nghiệp tự nhiên của nền kinh tế là:
A.Tỷ lệ thất nghiệp ứng với thị trường lao động cân bằng.
B.Thất nghiệp tạm thời (c xát) c ọ
ộng thất nghiệp cơ cấu.
C.Thất nghiệp thực tế từ thất nghiệp chu k . ỳ D. Các câu trên đều đúng. Giải thích:
Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tỷ lệ thất nghiệp khi thị trường lao ng độ cân bằng. Đây là tỷ
lệ thất nghiệp bình thường mà nền kinh tế phải chấp nhận, bao gồm thất nghiệp tạm thời và
thất nghiệp cơ cấu hay g i chung là th ọ ất nghiệp tự nguyện.
Trong một nền kinh tế, nếu căn cứ vào nguyên nhân, thất nghiệp được chia thành 3 loại: Thất nghiệp tạm thời. Thất nghiệp cơ cấu. Thất nghiệp chu kỳ. Nghĩa là: 1 Macro – Trắc Nghiệm Chương Võ Mạnh Lân U = UTT + UCC + UCK = U + U n CK — Un = U U – CK Câu 23:
Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay để kiềm chế lạm phát chính phủ áp dụng các biện pháp: A.Thắt chặt tiền têk.
B.Cắt giảm các khoản chi tiêu công. C.Cả A và B đều sai. D. Cả A và B đều đúng. Giải thích:
Nguyên nhân gây nên lạm phát ở Việt Nam là do chính sách kinh tế theo đu i ổ mức tăng
trưởng cao. Do sự chậm lại trong quá trình cải cách kinh tế từ năm 1996 và tác ng độ của
cuộc khủng hoảng tài chính- tiền tệ Châu Á năm 1997 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt
Nam cuối những năm 1990 đã chững lại đi kèm với hiện tượng thiểu phát trong giai đoạn từ
năm 1999 đến năm 2001. Nhằm khôi ục ph
đà tăng trưởng kinh tế, Chính phủViệt Nam đã
thực hiện liên tiếp chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ theo hướng nới lỏng; chi Ngân
sách Nhà nước , tỷ lệ đầu tư trên GDP cung tiền tăng liên tục. Tốc độ tăng trưởng tổng
sản phẩm quốc dân (GDP) đạt mức trên 7 ; tuy nhiên đi kèm với mức tăng trưởng này là
lạm pháttăng cao nhất từ năm 1996 trở lại, ở mức 9 5 vào năm 2004.
Vì vậy để kiềm chế lạm phát, chính phủ cần dựa vào nguyên nhân gây nên lạm phát, đó là: Thắt chặt tiền tệ.
Cắt giảm các khoản chi tiêu công. 1