TRẮC NGHIỆM ĐÀM PHÁN
1. Nguyên tắc “Đàm phán dựa trên lợi ích không nên dựa trên lập trường”
nhằm:
A. Gia tăng lợi ích của mình
B. Thể hiện lợi ích thực sự của mình cho đối phương biết
C. Tránh đàm phán rơi vào ngõ cụt
D. Đưa cho đối phương các giải pháp để lựa chọn
2. Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi nói về nguyên tắc “Đưa ra nhiều gói lựa
chọn cho đối phương”:
A. Đưa ra lần lượt từng gói lựa chọn một
B. Đưa ra các gói lựa chọn để đối tác chọn gói có giá trị cao nhất
C. Đưa ra các gói lựa chọn cùng một lúc
D. Tùy vào tình huống sẽ đưa lần lượt gói lựa chọn một hoặc đưa ra các
gói cùng lúc
3. Dạng câu hỏi nào nên được sử dụng để thăm dò lợi ích?
A. Câu hỏi “Vì sao…?”
B. Câu hỏi đóng
C. Câu hỏi “…như thế nào?”
D. Câu hỏi mở
4. If buyer complains that your prices are too high, you should:
A. Lower the prices
B. Make a concession
C. Tell them to check the market price and come back
D. Put yourself in their shoes and ask questions
5. We have following steps:
i: Let the other parties involve in the process of finding the resolution since
the more they are to be involved, the more likely they support the outcome.
ii: Ask and discuss to understand other view points
iii: Should not blame the other for the problem
iv: Put yourself in their shoes
The right process to have the right perception towards other parties and the
issues:
A. iv – ii – i – iii
B. ii – i – iii – iv
C. i – iii – ii – iv
D. iv - i – ii – iii
6-8. Tập đoàn America muốn mua lại cổ phần của công ty Xuân Thành
(Thiểm Tây, Trung Quốc)
6. Sau khi gặp mặt, Ban giám đốc phía TQ đưa đại diện bên Mỹ đi thăm quan
nhà xưởng của công ty, sau đó, họ tiếp tục được đưa tới một nhà hàng nổi
tiếng của tỉnh để ăn trưa.
Sau 1 ngày mà chưa đàm phán được gì, đại diện phía Mỹ tức giận cho rằng
phía TQ đang cố tình né tránh viêc đàm phán.
Theo bạn, tồn tại vấn đề con người nào trong tình huống này?
A. Cảm xúc
B. Nhận thức
C. Trao đổi thông tin
D. Khác: Cảm xúc + Nhận thức
7. Ngày thứ hai, khi hai bên đã chính thức ngồi vào bàn đàm phán. Công ty
TQ từ chối mọi lời đề xuất của đối phương đưa ra. Hai bên có mâu thuẫn về
lợi ích không? Lợi ích của mỗi bên có thể là gì?
A. Có
B. Không
C. Chưa chắc có mâu thuẫn
8. Đưa ra những lợi ích tiềm năng của mỗi bên, căn cứ vào kết quả này hãy
giúp đại diện tập đoàn Captain America đề xuất các gói lợi ích hợp lý tới
công ty TQ.
9. Khi đối tác nói “Bên quý công ty nhất thiết phải giao hàng trong tháng
12". Câu nói này thể hiện:
A. Lập trường
B. Lợi ích
C. Thái độ
D. Vấn đề con người
10. Fill in the gap: Interest is .... concept than positions. From positions to
interest, the number of ways to satisfy is increasing or decreasing? And
Why?
A. wider, increasing
B. wider, decreasing
C. more narrow, increasing
D. more narrow, decreasing
11. Nhà đàm phán cần quan tâm tới những loại lợi ích nào?
A. Tùy thuộc vào tình huống đàm phán
B. Lợi ích thực sự, liên quan tới vấn đề đàm phán
C. Lợi ích từ mối quan hệ, liên quan tới con người
D. Cân bằng giữa lợi ích thực sự và lợi ích từ mối quan hệ
12. Mục đích quan trọng nhất của việc lắng nghe trong đàm phán đó là:
A. Hiểu mong muốn, lợi ích của đối phương
B. Thể hiện thiện chí, sự cảm thông
C. Đánh giá ý kiến của đối phương để đưa ra cách phản pháo
D. Duy trì mối quan hệ với đối phương
13. BATNA là:
A. Đường lui của bạn trong cuộc đàm phán hiện tại
B. Điểm cố thủ
C. viết tắt của "Best alternative to a negotiated agreement"
D. viết tắt của "Best alternatives to a negotiated agreement"
14. Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người bán lần lượt là $10, $12
Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người mua lần lượt là $16, $14
Kết luận nào sau đây là đúng
A. Hai bên không có vùng thương lượng
B. Hai bên tồn tại vùng thương lượng tiêu cực
C. Hai bên tồn tại vùng thương lượng tích cực
D. Khác
15. Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người bán lần lượt là $10, $12
Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người mua lần lượt là $16, $14
Kết luận nào sau đây là đúng
A. Vùng thương lượng =2
B. Vùng thương lượng =-6
C. Vùng thương lượng =6
D. Vùng thương lượng =-2
E. Vùng thương lượng =0
16. Chiến lược đàm phán thắng – thắng có thể áp dụng được với một cuộc
thương lượng về giá không?
A. Luôn có thể
B. Không thể
C. Có thể
D. Tùy thuộc
17. Nguyên tắc “đưa ra các gói đề xuất có giá trị tương đương” được áp
dụng trong
A. Đàm phán win lose
B. Đàm phán win win
C. Có thể áp dụng cả đàm phán win win và win lose
D. Không được áp dụng trong đàm phán win win và win lose
18. Vùng thương lượng là
A. Là khoảng giao nhau của vùng thương lượng người bán và vùng
thương lượng người mua
B. Là phạm vi giữa các điểm cố thủ của các bên đàm phán
C. Là phạm vi giữa các điểm mục tiêu của các bên đàm phán
D. còn được gọi là the bargaining range
E. trong tiếng Anh là the zone of possible agreement
19. Khi người bán nói: “Tôi không thể bán với giá thấp hơn 20 USD”, điều
này thể hiện:
A. Giá cố thủ của họ nhỏ hơn hoặc bằng 20 USD
B. Giá cố thủ của họ là 20 USD
C. Giá cố thủ của họ nhỏ hơn 20USD
D. Giá cố thủ của họ lớn hơn hoặc bằng 20 USD
20. Áp dụng nguyên tắc “Falling in love”, nhà đàm phán nên:
A. Yêu nhiều
B. Đa dạng hóa các đối tượng đàm phán
C. Đa dạng hóa chiến lược đàm phán
D. Đa dạng hóa vấn đề đàm phán
E. Đa dạng hóa các mức giá cố thủ
F. Đa dạng hóa các mức giá mục tiêu
Câu 9-10: Năm 2009, Google và Yahoo! đều cố gắng mua Yelp, một
website đánh giá rất phổ biến. Google đưa ra mức đề nghị $500 triệu cho
Yelp, nhưng Yahoo đưa ra lời đề nghị hấp dẫn hơn với gần $750 triệu.
Người đàm phán của Yelp nói với Google rằng họ nhận được lời đề nghị tốt
hơn từ Yahoo, nhưng Google vẫn giữ mức giá đó và không đấu giá với
Yahoo. Tuy nhiên, Yelp không có ý định làm việc với Yahoo b|i vì hệ điều
hành không tương thích với công ty. Vì thế, Yelp ra đi mà không thương
lượng, và không có tiền.
21. Giá cố thủ của Yelp là:
A. $500 triệu
B. $750 triệu
C. Một mức giá nào đó trong khoảng $500 triệu-$750 triệu
D. Chưa đủ thông tin để xác định
22. Nhận định nào sau đâu là ĐÚNG:
A. BATNA của Yelp trị giá $500 triệu
B. BATNA của Yelp trị giá $750 triệu
C. Yelp không có BATNA trong cuộc đàm phán với Google
D. Chưa đủ thông tin để xác định BATNA
23. Khi bạn đưa ra giá 20 USD và người bán đồng ý ngay. Bạn nên làm
tiếp theo để tối đa hóa lợi ích của mình?
A. Ký hợp đồng ngay trước khi người bán đổi ý
B. Hỏi người bán về lợi ích thực sự của họ
C. Áp dụng chiêu “Rút lại lời đề nghị” và đàm phán lại
D. Bước ra khỏi cuộc đàm phán và tìm kiếm BATNA tốt hơn
24. Khi đàm phán về giá mà đối tác cố tình không nói đầy đủ về những chi
phí khác đi kèm, họ đang áp dụng chiêu:
A. Gây sức ép về quyền lợi
B. Cá trích đỏ
C. Cố ý
D. Lấn tới
25. Khi đã có kết quả đàm phán tốt đẹp, có lợi cho cả đôi bên, đối tác vẫn
tiếp tục nài thêm lợi ích, họ đang áp dụng chiêu:
A. Sự gian dối có chủ tâm
B. Gây sức ép về quyền lợi
C. Gây xung đột về tâm lý
D. Giăng bẫy
E. Chọn anh đào
26. Khi đối phương nài thêm, bạn nên
A. Yêu cầu có sự trao đổi
B. Nói không
C. Giật mình sửng sốt
D. Sử dụng chiêu thức quyền lực cao hơn
27. Khi đối tác dùng chiêu “Chọn anh đào”, nhà đàm phán nên:
A. Đưa ra gói lựa chọn khác phù hợp hơn
B. Đáp ứng nguyện vọng của đối tác
C. Hiểu BATNA của đối tác và chỉ ra đề xuất của họ không thể đáp ứng
D. Bước ra khỏi cuộc đàm phán
E. Nhượng bộ họ thêm 1 lần nữa
28. Jujitsu method does not include:
A. Investigate their interests inside instead of rejecting or conflicting
B. Develop your BATNA
C. Don’t’ defending your opinion, instead, asking the other party to
give advice and comment
D. Reorient their blame from on yourself to on the issue
E. Ask question and then keep silent
29. What situation is not "positional pressure" gây sức ép về quyền lợi
A. Escalating demand: đòi hỏi leo thang
B. Higher authority
C. Take it or leave it
D. Extreme demand: đòi hỏi quá đáng
30. The right process to respond "higher authority" is:
i: ask who has authority
ii: make sure you negotiate with the one with authority
iii: appeal to his ego.
iv: Get his commitment he’ll recommend it to the Higher Authority.
A. iv - ii - iii - i
B. ii - i - iii – iv (?)
C. i - ii - iii - iv
D. iii - i - ii - iv
31. Khi đối phương sử dụng chiêu “người tốt, kẻ xấu” nhằm gây áp lực giả,
họ đang sử dụng chiêu:
A. Sự xung đột tâm lý
B. Gây sức ép về quyền lợi
C. Sự gian dối có chủ tâm
D. Giăng bẫy
32. How to respond to Good guy bad guy
A. Let them know you understand what they’re doing
B. Using higher authority
C. Identify the Good Guy as a Bad Guy also
D. Agree with the Good guy
33. Sắp xếp các phong cách đàm phán theo chiều hiệu quả tăng dần (1 là
thấp nhất, 3 là cao nhất) Cá nhân - Hợp tác - Cạnh tranh
A. Cá nhân, Hợp tác, Cạnh tranh
B. Cá nhân, Cạnh tranh, Hợp tác
C. Hợp tác, Cá nhân, Cạnh tranh
D. Hợp tác, Cạnh tranh, Cá nhân
E. Cạnh tranh, Hợp tác, Cá nhân (?)
F. Cạnh tranh, Cá nhân, Hợp tác
34 .Sắp xếp các phương pháp tiếp cận đàm phán theo trục thời gian: Quá
khứ - Hiện tại - Tương lai (Trả lời viết)
Lẽ phải -> Quá khứ
Lợi ích -> Hiện tại
Quyền lực -> Tương lai
……Lẽ phải -> Lợi ích -> Quyền lực………………………………………………
35. Sắp xếp các phương pháp tiếp cận đàm phán theo chiều chi phí tăng
dần (1 là thấp nhấp, 3 là cao nhất)
Lẽ phải
Lợi ích -> Cp thấp nhất
Quyền lực -> CP cao nhất
…Lợi ích -> Lẽ phải -> Quyền lực ………………………………………………
36. Giữa ông chủ - và nhân viên, ai là người có ưu thế khi tiếp cận trên góc
độ quyền lực
A. Ông chủ
B. Nhân viên
C. Khác
37. Lựa chọn câu trả lời đúng (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
A. Kỹ năng đặt câu hỏi không liên quan tới kỹ năng lắng nghe
B. Giao tiếp có thể không hiệu quả ngay cả khi các bên sử dụng chung 1
ngôn ngữ
C. Có thể truyền tải những thông điệp rõ ràng theo cách gián tiếp
D. Lắng nghe tốt có nghĩa là bạn giữ im lặng, và lắng nghe chăm chú
đối phương nói
38. Tại sao việc hiểu các thông điệp phi ngôn từ lại quan trọng (có thể
chọn nhiều hơn 1 đáp án)
A. Hiểu được ngôn ngữ cử chỉ sẽ giúp cho cuộc đàm phán trở nên đơn
giản hơn
B. Chưa từng có nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ cử chỉ trước đây
C. Các cử chỉ đôi khi là vô thức, do đó cho phép nhà đám phán hiểu đổi
phương đang suy nghĩ gì
D. Hiểu được các ngôn ngữ cử chỉ giúp nhà đàm phán hiểu về các nền
văn hóa khác
39. Chọn câu trả lời đúng về cảm xúc (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
A. Khi đàm phán, bạn giữ bình tĩnh trước mọi tình huống, cố gắng khai
thác cảm xúc tích cực để cải thiện mối quan hệ hai bên
B. Để gây thiện cảm, bạn cố gắng thể hiện cảm xúc tích cực trong suốt
cuộc đàm phán
C. Khi bạn lo lắng về cuộc đàm phán, bạn thể hiện sự lo lắng đúng với
con người bạn
D. Khi bạn đạt được thỏa thuận có lợi, bạn thể hiện sự vui mừng trước
đối phương
40. Sắp xếp các phong cách đàm phán phù hợp với đặc điểm được liệt
kê:*
Cố gắng gia tăng lợi ích chung (a)
Cố gắng gia tăng tối đa lợi ích bản thân (b)
Cố gắng gia tăng tối đa khoảng cách lợi ích giữa 2 bên (c)
Cá nhân (1)
Cạnh tranh (2)
Hợp tác (3)
…………3 - a…………………………..
…………1 - b…………………………..
…………2 - c…………………………..
8. Sắp xếp các phong cách đàm phán phù hợp với đặc điểm được liệt kê:
Cố gắng gia
tăng
lợi ích chung
Cố gắng gia tăng
tối đa lợi ích bản
Cố gắng gia tăng
tối
đa khoảng cách
thân lợi
ích giữa 2 bên
Cá nhân x
Cạnh tranh x
Hợp tác x
41. Sắp xếp các hành vi theo tiến trình đàm phán, vị trí số 1 xuất hiện trước,
vị trí số 5 là sau cùng.
Nhận biết cảm xúc của đối phương (..1...)
Vỗ về cảm xúc (..4...)
Tìm ra nguyên nhân khiến đối phương có cảm xúc như thế (...2..)
Sử dụng bên thứ ba (..5...)
Xem xét lại phong cách đàm phán của mình (..3...)
42. Nhà đàm phán... dễ gặp vấn đề bế tắc trong cuộc đàm phán, trong khi
nhà đàm phán...dễ rơi vào tình huống "the winner's curse”
A. đố kỵ, tham vọng quá cao
B. tham vọng quá cao, tham vọng quá thấp
C. tham vọng quá thấp, tham vọng quá cao
D. đố kỵ, tham vọng quá thấp
43. Trình tự ứng phó với chiêu "Khách hàng miễn cưỡng" (Bước 1 - Bước 2 -
Bước 3)
Theo ông, tôi nên làm gì để bên ông chấp nhận (1)
Tôi sẽ xem mình có thể làm gì được cho ông (3)
Tôi cần phải hỏi ý kiến cấp trên (2)
44. Những bên đàm phán là những chủ thể xuất hiện trên bàn đàm phán.
Đúng hay sai, giải thích?
A. Đúng
B. Sai
45. Sắp xếp các chiêu dưới đây theo tiến trình đàm phán (1-2-3)
Luôn đòi hỏi có sự trao đổi (3)
Giảm dần nhượng bộ (2)
Không bao giờ đồng ý với lời đề nghị đầu tiên (1)
46. Trình tự ứng phó với chiêu "Quyền lực cao hơn" (Bước 1-2-3-4)
Tôi biết là anh có quyền quyết định mà 3
Anh có thể chuyển lời đề nghị của tôi cho cấp trên được không? 4
Nếu tôi đáp ứng được điều kiện "abcxyz" thì anh có đồng ý thương lượng với
tôi không? 2
Làm việc với người có quyền quyết định 1
47. Bạn nên làm gì khi nhượng bộ (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án):
A. Không nhượng bộ với mức độ giống nhau
B. Cảnh giác với câu nói "Tôi không thích thương lượng" từ phía đối phương
C. Để nhượng bộ cuối cùng lớn
D. Nhượng bộ nhỏ ban đầu, và tăng dần nhượng bộ
48. Sắp xếp các công việc sau vào các Nội dung chuẩn bị cho phù hợp
Tự đánh giá 1 + 3
Đánh giá đối thủ 2
Đánh giá bối cảnh đàm phán 5
Xác định mục tiêu 1
Xác định quyền lực của các bên 2
Xác định BATNA 3
Nhận diện các vấn đề cần đàm phán 4
Xác định địa điểm đàm phán 5
-> Bài Studocu làm
49. Bạn có thể làm gì để ứng phó với chiêu "Người tốt/Kẻ xấu" (Có thể chọn
nhiều hơn 1 đáp án)
A. Tự tạo 1 kẻ xấu cho mình
B. Sử dụng chiêu Quyền lực cao hơn
C. Bỏ qua họ, và đàm phán với quản lý của họ
D. Chỉ ra rằng họ đang áp dụng chiêu này
50. Khi bạn đặt quá nhiều tình cảm của mình vào món đồ bạn muốn bán,
bạn có nguy cơ mắc phải vấn đề gì
A. Hiệu ứng sở hữu
B. Phản ứng giảm giá trị
C. Vi phạm nguyên tắc chắc chắn
51. Khuynh hướng E ngại rủi ro xảy ra đối với tình huống có PA1 và PA2 ra
sao:
A. PA1: Nhận 100 tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không mất gì,
50% xác suất mất 200 triệu
B. PA1: Mất 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không được gì,
50% xác suất nhận 200 triệu
C. PA1: Mất 100 tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không mất gì,
50% xác suất mất 200 triệu
D. PA1: Nhận 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không được
gì, 50% xác suất nhận 200 triệu
52. Ở Việt Nam, chúng ta mong đợi mọi người vào siêu thị phải niêm phong
túi đồ phản ánh:
A. Niềm tin
B. Quy tắc
C. Giá trị
D. Hành động
53. Trong nền văn hóa theo …, vị thế xã hội quyết định quyền lực xã hội, và
quyền lực xã hội được thể hiện rõ qua tình huống đàm phán. Từ cần điền
vào chỗ trống là:
A. Hệ thống cấp bậc
B. Tin tưởng chậm
C. Giao tiếp gián tiếp
D. Chủ nghĩa quân bình
54. Trong giá trị của văn hóa, chúng ta cần phân biệt các cặp thuật ngữ
nào:
A. Chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể
B. Hệ thống cấp bậc và chủ nghĩa quân bình
C. Sự tin tưởng nhanh và sự tin tưởng chậm
D. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
55. Anh/chị hãy trả lời các câu hỏi dưới đây:
Hành vi
Quy tắc
Niềm tin
Đối với người Trung Quốc, ký xong hợp đồng là để mở ra một mối quan hệ
mới. -> Niềm tin?
Người Nhật Bản ưa thích việc đàm phán một cách chậm rãi, trong khi người
Mỹ đa số muốn nhanh chóng thỏa thuận. -> Hành vi
Người châu Á thường giấu đi cảm xúc trên bàn đàm phán -> Hành vi
Người Trung Quốc thường biểu đạt những cam kết của mình qua những câu
nói ẩn ý, qua những cử chỉ và sự ra dấu. -> Quy tắc
Người Việt Nam ưa thích đàm phán theo nhóm có trưởng nhóm là người ra
quyết định cuối cùng. -> Hành vi?
Người Đức luôn luôn đúng giờ -> Quy tắc?
56. A negotiator comes from a high context communication culture. In a
negotiation,...:
A. He is less likely to say “No”
B. He may remain silent when confronted with an option that is not
favorable.
C. He may prefer sharing information directly.
D. He shows trust in negotiation
57. What are the visible parts of culture's ice berg theory?
A. Institutions
B. Values
C. Beliefs
D. Behaviors
58. Nguyên mẫu văn hóa công nhận:
A. Mọi người đến từ một nền văn hóa đều giống hệt nhau
B. Mỗi người đến từ một nền văn hóa có sự khác biệt nhất định
C. Các nền văn hóa là nguyên mẫu của chính mình
D. Đặc điểm văn hóa cá nhân có thể tổng quát thành nguyên mẫu văn
hóa
59. Sắp xếp các nội dung của văn hóa theo chiều từ phần nổi xuống phần
chìm
Tầng 1 Hành vi; Thể chế
Tầng 2 Giá trị; niềm tin; quy tắc; cấu trúc kiến thức
Tầng 3 Giả định
Giá trị
Niềm tin
Thể chế
Giả định
Quy tắc
9. Giao tiếp trực tiếp/gián tiếp ảnh hư|ng tới đàm phán ntn?
A. Không ảnh hưởng
B. Giao tiếp trực tiếp gặp khó khăn trong giải nghĩa giao tiếp gián tiếp
C. Giao tiếp gián tiếp gặp khó khăn trong giải nghĩa giao tiếp trực tiếp
D. Chỉ cần giải nghĩa dựa vào bối cảnh thì các bên sẽ hiểu nhau
Câu 1: Sự gian dối có chủ tâm được thể hiện qua quan điểm:
A. Bóp méo sự thật
B. Tạo ý muốn giả nhằm đạt được thứ mình mong muốn
C. Không nói rõ các cấu phần của giá
D. Cả A và B
Câu 2: Phương pháp tiếp cận lẽ phải KHÔNG chú trọng sử dụng:
A. Sử dụng hợp đồng hoặc luật pháp
B. Sự công bằng
C. Quyền lợi do địa vị mang lại
D. Chuẩn mực xã hội
Câu 3: Nền văn hóa khuyến khích sự tự chủ cá nhân, bảo vệ quyền lợi
của các nhân được gọi là:
A. Chủ nghĩa bình quân
B. Chủ nghĩa cá nhân
C. Chủ nghĩa tập thể
D. Thể thống cấp bậc
Câu 4: Nhận định sau đây là KHÔNG ĐÚNG:
A. “It’s difÏcult”, ở văn hóa này có nghĩa là maybe, ở văn hóa khác lại có
nghĩa là no
B. Khác biệt văn hóa chỉ gây hiểu lầm trong từ ngữ mà không phải
trong hành động
C. Hình thức giao dịch có thể phải điều chỉnh do khác biệt văn hóa
D. Văn hóa có thể ảnh hưởng tới phong cách đàm phán
Câu 5: Nhà đàm phán phương Tây thường coi mọi người trong nhóm là
bình đẳng, trong khi nhà đàm phán phương Đông thường đề cao người
có thâm niên, người có quyền lực. Điều này liên quan tới:
A. Sự khác biệt về cách (thức) giao tiếp
B. Sự khác biệt về niềm tin
C. Sự khác biệt về phân chia địa vị xã hội
D. Không đáp án nào đúng
Câu 6: Nhà đàm phán phương Tây thường có xu hướng đàm phán ngay
vào vấn đề, trong khi nhà đàm phán phương Đông vốn dành thời gian
tìm hiểu đối tác trước khi đàm phán. Điều này liên quan tới:
A. Khác biệt về cách thức giao tiếp
B. Khác biệt về niềm tin
C. Khác biệt về phân chia địa vị xã hội
D. Không đáp án nào đúng
Câu 7: Nhận đinh nào sau đây ĐÚNG về phương pháp tiếp cận đàm
phán:
A. Phương pháp tiếp cận của các bên trong đàm phán không ảnh hưởng
tới nhau
B. Phương pháp tiếp cận lợi ích là hiệu quả nhất
C. Nên sử dụng phương pháp tiếp cận ngay từ đầu
D. Cả A, B, C đúng
Câu 8: Nguyên mẫu văn hóa thừa nhận:
A. Các nền văn hóa không có sự trùng lặp
B. Mọi người đến từ một nền văn hóa đều giống hệt nhau
C. Mỗi người đến từ một nền văn hóa có sự khác biệt nhất định
D. Đặc điểm văn hóa cá nhân có thể tổng quát thành nguyên mẫu văn hóa
Câu 9: Khi đối tác giả vờ tiết lộ thông tin và để đối phương vô tình biết
được nhưng thực ra là thông tin sai. Họ đang dùng chiêu?
A. Cá trích đỏ
B. Cố ý (cố tình không nói đầy đủ các cấu phần)
C. Chọn anh đào (chọn cái tốt nhất trong các gói thành gói mới)
D. Thông tin bịa đặt
Câu 10: Văn hóa là một tập hợp từ những ngữ nghĩa, giá trị và niềm tin
bền vững được chia sẻ, đặc trưng cho mỗi ……. định hướng hành vi của
nó. Từ cần điền vào chỗ trống là:
A. Quốc gia
B. Dân tộc
C. Cộng đồng
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 11: Sử dụng tảng băng trôi để minh họa về văn hóa là vì:
A. Văn hóa cũng thay đổi giống như sự trôi dạt của tảng băng
B. Có những nội dung văn hóa không biểu hiện ra ngoài giống như phần
chìm của tảng băng
C. Văn hóa rất khó tiếp cận giống như sự khó khăn khi tiếp cận tảng băng
D. Cả A và B
QUIZ 3
Câu 1: Khi bạn đưa ra giá 20 USD và người bán đồng ý ngay. Bạn nên
làm gì tiếp theo để tối đa hóa lợi ích của mình?

Preview text:

TRẮC NGHIỆM ĐÀM PHÁN
1. Nguyên tắc “Đàm phán dựa trên lợi ích không nên dựa trên lập trường” nhằm:
A. Gia tăng lợi ích của mình
B. Thể hiện lợi ích thực sự của mình cho đối phương biết
C. Tránh đàm phán rơi vào ngõ cụt
D. Đưa cho đối phương các giải pháp để lựa chọn
2. Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi nói về nguyên tắc “Đưa ra nhiều gói lựa
chọn cho đối phương”:

A. Đưa ra lần lượt từng gói lựa chọn một
B. Đưa ra các gói lựa chọn để đối tác chọn gói có giá trị cao nhất
C. Đưa ra các gói lựa chọn cùng một lúc
D. Tùy vào tình huống sẽ đưa lần lượt gói lựa chọn một hoặc đưa ra các gói cùng lúc
3. Dạng câu hỏi nào nên được sử dụng để thăm dò lợi ích?
A. Câu hỏi “Vì sao…?” B. Câu hỏi đóng
C. Câu hỏi “…như thế nào?” D. Câu hỏi mở
4. If buyer complains that your prices are too high, you should: A. Lower the prices B. Make a concession
C. Tell them to check the market price and come back
D. Put yourself in their shoes and ask questions
5. We have following steps:
i: Let the other parties involve in the process of finding the resolution since
the more they are to be involved, the more likely they support the outcome.
ii: Ask and discuss to understand other view points
iii: Should not blame the other for the problem
iv: Put yourself in their shoes
The right process to have the right perception towards other parties and the issues: A. iv – ii – i – iii B. ii – i – iii – iv C. i – iii – ii – iv D. iv - i – ii – iii
6-8. Tập đoàn America muốn mua lại cổ phần của công ty Xuân Thành
(Thiểm Tây, Trung Quốc)

6. Sau khi gặp mặt, Ban giám đốc phía TQ đưa đại diện bên Mỹ đi thăm quan
nhà xưởng của công ty, sau đó, họ tiếp tục được đưa tới một nhà hàng nổi
tiếng của tỉnh để ăn trưa.
Sau 1 ngày mà chưa đàm phán được gì, đại diện phía Mỹ tức giận cho rằng
phía TQ đang cố tình né tránh viêc đàm phán.
Theo bạn, tồn tại vấn đề con người nào trong tình huống này? A. Cảm xúc B. Nhận thức C. Trao đổi thông tin
D. Khác: Cảm xúc + Nhận thức
7. Ngày thứ hai, khi hai bên đã chính thức ngồi vào bàn đàm phán. Công ty
TQ từ chối mọi lời đề xuất của đối phương đưa ra. Hai bên có mâu thuẫn về
lợi ích không? Lợi ích của mỗi bên có thể là gì?
A. Có B. Không
C. Chưa chắc có mâu thuẫn
8. Đưa ra những lợi ích tiềm năng của mỗi bên, căn cứ vào kết quả này hãy
giúp đại diện tập đoàn Captain America đề xuất các gói lợi ích hợp lý tới công ty TQ.

9. Khi đối tác nói “Bên quý công ty nhất thiết phải giao hàng trong tháng
12". Câu nói này thể hiện:
A. Lập trường B. Lợi ích C. Thái độ D. Vấn đề con người
10. Fill in the gap: Interest is .... concept than positions. From positions to
interest, the number of ways to satisfy is increasing or decreasing? And Why?
A. wider, increasing B. wider, decreasing C. more narrow, increasing D. more narrow, decreasing
11. Nhà đàm phán cần quan tâm tới những loại lợi ích nào?
A. Tùy thuộc vào tình huống đàm phán
B. Lợi ích thực sự, liên quan tới vấn đề đàm phán
C. Lợi ích từ mối quan hệ, liên quan tới con người
D. Cân bằng giữa lợi ích thực sự và lợi ích từ mối quan hệ
12. Mục đích quan trọng nhất của việc lắng nghe trong đàm phán đó là:
A. Hiểu mong muốn, lợi ích của đối phương
B. Thể hiện thiện chí, sự cảm thông
C. Đánh giá ý kiến của đối phương để đưa ra cách phản pháo
D. Duy trì mối quan hệ với đối phương 13. BATNA là:
A. Đường lui của bạn trong cuộc đàm phán hiện tại B. Điểm cố thủ
C. viết tắt của "Best alternative to a negotiated agreement"
D. viết tắt của "Best alternatives to a negotiated agreement"
14. Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người bán lần lượt là $10, $12
Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người mua lần lượt là $16, $14
Kết luận nào sau đây là đúng
A. Hai bên không có vùng thương lượng
B. Hai bên tồn tại vùng thương lượng tiêu cực
C. Hai bên tồn tại vùng thương lượng tích cực D. Khác
15. Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người bán lần lượt là $10, $12
Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người mua lần lượt là $16, $14
Kết luận nào sau đây là đúng A. Vùng thương lượng =2 B. Vùng thương lượng =-6 C. Vùng thương lượng =6 D. Vùng thương lượng =-2 E. Vùng thương lượng =0
16. Chiến lược đàm phán thắng – thắng có thể áp dụng được với một cuộc
thương lượng về giá không?
A. Luôn có thể B. Không thể C. Có thể D. Tùy thuộc
17. Nguyên tắc “đưa ra các gói đề xuất có giá trị tương đương” được áp dụng trong A. Đàm phán win lose B. Đàm phán win win
C. Có thể áp dụng cả đàm phán win win và win lose
D. Không được áp dụng trong đàm phán win win và win lose
18. Vùng thương lượng là
A. Là khoảng giao nhau của vùng thương lượng người bán và vùng thương lượng người mua
B. Là phạm vi giữa các điểm cố thủ của các bên đàm phán
C. Là phạm vi giữa các điểm mục tiêu của các bên đàm phán
D. còn được gọi là the bargaining range
E. trong tiếng Anh là the zone of possible agreement
19. Khi người bán nói: “Tôi không thể bán với giá thấp hơn 20 USD”, điều này thể hiện:
A. Giá cố thủ của họ nhỏ hơn hoặc bằng 20 USD
B. Giá cố thủ của họ là 20 USD
C. Giá cố thủ của họ nhỏ hơn 20USD
D. Giá cố thủ của họ lớn hơn hoặc bằng 20 USD
20. Áp dụng nguyên tắc “Falling in love”, nhà đàm phán nên: A. Yêu nhiều
B. Đa dạng hóa các đối tượng đàm phán
C. Đa dạng hóa chiến lược đàm phán
D. Đa dạng hóa vấn đề đàm phán
E. Đa dạng hóa các mức giá cố thủ
F. Đa dạng hóa các mức giá mục tiêu
Câu 9-10: Năm 2009, Google và Yahoo! đều cố gắng mua Yelp, một
website đánh giá rất phổ biến. Google đưa ra mức đề nghị $500 triệu cho
Yelp, nhưng Yahoo đưa ra lời đề nghị hấp dẫn hơn với gần $750 triệu.
Người đàm phán của Yelp nói với Google rằng họ nhận được lời đề nghị tốt
hơn từ Yahoo, nhưng Google vẫn giữ mức giá đó và không đấu giá với
Yahoo. Tuy nhiên, Yelp không có ý định làm việc với Yahoo b|i vì hệ điều
hành không tương thích với công ty. Vì thế, Yelp ra đi mà không thương
lượng, và không có tiền.

21. Giá cố thủ của Yelp là: A. $500 triệu B. $750 triệu
C. Một mức giá nào đó trong khoảng $500 triệu-$750 triệu
D. Chưa đủ thông tin để xác định
22. Nhận định nào sau đâu là ĐÚNG:
A. BATNA của Yelp trị giá $500 triệu
B. BATNA của Yelp trị giá $750 triệu
C. Yelp không có BATNA trong cuộc đàm phán với Google
D. Chưa đủ thông tin để xác định BATNA
23. Khi bạn đưa ra giá 20 USD và người bán đồng ý ngay. Bạn nên làm gì
tiếp theo để tối đa hóa lợi ích của mình?

A. Ký hợp đồng ngay trước khi người bán đổi ý
B. Hỏi người bán về lợi ích thực sự của họ
C. Áp dụng chiêu “Rút lại lời đề nghị” và đàm phán lại
D. Bước ra khỏi cuộc đàm phán và tìm kiếm BATNA tốt hơn
24. Khi đàm phán về giá mà đối tác cố tình không nói đầy đủ về những chi
phí khác đi kèm, họ đang áp dụng chiêu:

A. Gây sức ép về quyền lợi B. Cá trích đỏ C. Cố ý D. Lấn tới
25. Khi đã có kết quả đàm phán tốt đẹp, có lợi cho cả đôi bên, đối tác vẫn
tiếp tục nài thêm lợi ích, họ đang áp dụng chiêu:

A. Sự gian dối có chủ tâm
B. Gây sức ép về quyền lợi
C. Gây xung đột về tâm lý D. Giăng bẫy E. Chọn anh đào
26. Khi đối phương nài thêm, bạn nên
A. Yêu cầu có sự trao đổi B. Nói không C. Giật mình sửng sốt
D. Sử dụng chiêu thức quyền lực cao hơn
27. Khi đối tác dùng chiêu “Chọn anh đào”, nhà đàm phán nên:
A. Đưa ra gói lựa chọn khác phù hợp hơn
B. Đáp ứng nguyện vọng của đối tác
C. Hiểu BATNA của đối tác và chỉ ra đề xuất của họ không thể đáp ứng
D. Bước ra khỏi cuộc đàm phán
E. Nhượng bộ họ thêm 1 lần nữa
28. Jujitsu method does not include:
A. Investigate their interests inside instead of rejecting or conflicting B. Develop your BATNA
C. Don’t’ defending your opinion, instead, asking the other party to give advice and comment
D. Reorient their blame from on yourself to on the issue
E. Ask question and then keep silent
29. What situation is not "positional pressure" gây sức ép về quyền lợi
A. Escalating demand: đòi hỏi leo thang B. Higher authority C. Take it or leave it
D. Extreme demand: đòi hỏi quá đáng
30. The right process to respond "higher authority" is: i: ask who has authority
ii: make sure you negotiate with the one with authority iii: appeal to his ego.
iv: Get his commitment he’ll recommend it to the Higher Authority. A. iv - ii - iii - i B. ii - i - iii – iv (?) C. i - ii - iii - iv D. iii - i - ii - iv
31. Khi đối phương sử dụng chiêu “người tốt, kẻ xấu” nhằm gây áp lực giả,
họ đang sử dụng chiêu:
A. Sự xung đột tâm lý
B. Gây sức ép về quyền lợi
C. Sự gian dối có chủ tâm D. Giăng bẫy
32. How to respond to Good guy bad guy
A. Let them know you understand what they’re doing B. Using higher authority
C. Identify the Good Guy as a Bad Guy also D. Agree with the Good guy
33. Sắp xếp các phong cách đàm phán theo chiều hiệu quả tăng dần (1 là
thấp nhất, 3 là cao nhất) Cá nhân - Hợp tác - Cạnh tranh

A. Cá nhân, Hợp tác, Cạnh tranh
B. Cá nhân, Cạnh tranh, Hợp tác
C. Hợp tác, Cá nhân, Cạnh tranh
D. Hợp tác, Cạnh tranh, Cá nhân
E. Cạnh tranh, Hợp tác, Cá nhân (?)
F. Cạnh tranh, Cá nhân, Hợp tác
34 .Sắp xếp các phương pháp tiếp cận đàm phán theo trục thời gian: Quá
khứ - Hiện tại - Tương lai (Trả lời viết)
Lẽ phải -> Quá khứ Lợi ích -> Hiện tại
Quyền lực -> Tương lai
……Lẽ phải -> Lợi ích -> Quyền lực………………………………………………
35. Sắp xếp các phương pháp tiếp cận đàm phán theo chiều chi phí tăng
dần (1 là thấp nhấp, 3 là cao nhất)
Lẽ phải
Lợi ích -> Cp thấp nhất
Quyền lực -> CP cao nhất
…Lợi ích -> Lẽ phải -> Quyền lực ………………………………………………
36. Giữa ông chủ - và nhân viên, ai là người có ưu thế khi tiếp cận trên góc độ quyền lực A. Ông chủ B. Nhân viên C. Khác
37. Lựa chọn câu trả lời đúng (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
A. Kỹ năng đặt câu hỏi không liên quan tới kỹ năng lắng nghe
B. Giao tiếp có thể không hiệu quả ngay cả khi các bên sử dụng chung 1 ngôn ngữ
C. Có thể truyền tải những thông điệp rõ ràng theo cách gián tiếp
D. Lắng nghe tốt có nghĩa là bạn giữ im lặng, và lắng nghe chăm chú đối phương nói
38. Tại sao việc hiểu các thông điệp phi ngôn từ lại quan trọng (có thể
chọn nhiều hơn 1 đáp án)

A. Hiểu được ngôn ngữ cử chỉ sẽ giúp cho cuộc đàm phán trở nên đơn giản hơn
B. Chưa từng có nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ cử chỉ trước đây
C. Các cử chỉ đôi khi là vô thức, do đó cho phép nhà đám phán hiểu đổi phương đang suy nghĩ gì
D. Hiểu được các ngôn ngữ cử chỉ giúp nhà đàm phán hiểu về các nền văn hóa khác
39. Chọn câu trả lời đúng về cảm xúc (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
A. Khi đàm phán, bạn giữ bình tĩnh trước mọi tình huống, cố gắng khai
thác cảm xúc tích cực để cải thiện mối quan hệ hai bên
B. Để gây thiện cảm, bạn cố gắng thể hiện cảm xúc tích cực trong suốt cuộc đàm phán
C. Khi bạn lo lắng về cuộc đàm phán, bạn thể hiện sự lo lắng đúng với con người bạn
D. Khi bạn đạt được thỏa thuận có lợi, bạn thể hiện sự vui mừng trước đối phương
40. Sắp xếp các phong cách đàm phán phù hợp với đặc điểm được liệt kê:*
Cố gắng gia tăng lợi ích chung (a)
Cố gắng gia tăng tối đa lợi ích bản thân (b)
Cố gắng gia tăng tối đa khoảng cách lợi ích giữa 2 bên (c) Cá nhân (1) Cạnh tranh (2) Hợp tác (3)
…………3 - a…………………………..
…………1 - b…………………………..
…………2 - c…………………………..
8. Sắp xếp các phong cách đàm phán phù hợp với đặc điểm được liệt kê: Cố gắng gia Cố gắng gia tăng Cố gắng gia tăng tăng tối tối đa lợi ích bản lợi ích chung đa khoảng cách thân lợi ích giữa 2 bên Cá nhân x Cạnh tranh x Hợp tác x
41. Sắp xếp các hành vi theo tiến trình đàm phán, vị trí số 1 xuất hiện trước,
vị trí số 5 là sau cùng.

Nhận biết cảm xúc của đối phương (..1...) Vỗ về cảm xúc (..4...)
Tìm ra nguyên nhân khiến đối phương có cảm xúc như thế (...2..)
Sử dụng bên thứ ba (..5...)
Xem xét lại phong cách đàm phán của mình (..3...)
42. Nhà đàm phán... dễ gặp vấn đề bế tắc trong cuộc đàm phán, trong khi
nhà đàm phán...dễ rơi vào tình huống "the winner's curse”

A. đố kỵ, tham vọng quá cao
B. tham vọng quá cao, tham vọng quá thấp
C. tham vọng quá thấp, tham vọng quá cao
D. đố kỵ, tham vọng quá thấp
43. Trình tự ứng phó với chiêu "Khách hàng miễn cưỡng" (Bước 1 - Bước 2 - Bước 3)
Theo ông, tôi nên làm gì để bên ông chấp nhận (1)
Tôi sẽ xem mình có thể làm gì được cho ông (3)
Tôi cần phải hỏi ý kiến cấp trên (2)
44. Những bên đàm phán là những chủ thể xuất hiện trên bàn đàm phán.
Đúng hay sai, giải thích?
A. Đúng B. Sai
45. Sắp xếp các chiêu dưới đây theo tiến trình đàm phán (1-2-3)
Luôn đòi hỏi có sự trao đổi (3)
Giảm dần nhượng bộ (2)
Không bao giờ đồng ý với lời đề nghị đầu tiên (1)
46. Trình tự ứng phó với chiêu "Quyền lực cao hơn" (Bước 1-2-3-4)
Tôi biết là anh có quyền quyết định mà 3
Anh có thể chuyển lời đề nghị của tôi cho cấp trên được không? 4
Nếu tôi đáp ứng được điều kiện "abcxyz" thì anh có đồng ý thương lượng với tôi không? 2
Làm việc với người có quyền quyết định 1
47. Bạn nên làm gì khi nhượng bộ (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án):
A. Không nhượng bộ với mức độ giống nhau
B. Cảnh giác với câu nói "Tôi không thích thương lượng" từ phía đối phương
C. Để nhượng bộ cuối cùng lớn
D. Nhượng bộ nhỏ ban đầu, và tăng dần nhượng bộ
48. Sắp xếp các công việc sau vào các Nội dung chuẩn bị cho phù hợp Tự đánh giá 1 + 3
Đánh giá đối thủ 2
Đánh giá bối cảnh đàm phán 5 Xác định mục tiêu 1
Xác định quyền lực của các bên 2 Xác định BATNA 3
Nhận diện các vấn đề cần đàm phán 4
Xác định địa điểm đàm phán 5 -> Bài Studocu làm
49. Bạn có thể làm gì để ứng phó với chiêu "Người tốt/Kẻ xấu" (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
A. Tự tạo 1 kẻ xấu cho mình
B. Sử dụng chiêu Quyền lực cao hơn
C. Bỏ qua họ, và đàm phán với quản lý của họ
D. Chỉ ra rằng họ đang áp dụng chiêu này
50. Khi bạn đặt quá nhiều tình cảm của mình vào món đồ bạn muốn bán,
bạn có nguy cơ mắc phải vấn đề gì
A. Hiệu ứng sở hữu
B. Phản ứng giảm giá trị
C. Vi phạm nguyên tắc chắc chắn
51. Khuynh hướng E ngại rủi ro xảy ra đối với tình huống có PA1 và PA2 ra sao:
A. PA1: Nhận 100 tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không mất gì,
50% xác suất mất 200 triệu
B. PA1: Mất 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không được gì,
50% xác suất nhận 200 triệu
C. PA1: Mất 100 tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không mất gì,
50% xác suất mất 200 triệu
D. PA1: Nhận 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không được
gì, 50% xác suất nhận 200 triệu
52. Ở Việt Nam, chúng ta mong đợi mọi người vào siêu thị phải niêm phong túi đồ phản ánh: A. Niềm tin B. Quy tắc C. Giá trị D. Hành động
53. Trong nền văn hóa theo …, vị thế xã hội quyết định quyền lực xã hội, và
quyền lực xã hội được thể hiện rõ qua tình huống đàm phán. Từ cần điền vào chỗ trống là:
A. Hệ thống cấp bậc B. Tin tưởng chậm C. Giao tiếp gián tiếp D. Chủ nghĩa quân bình
54. Trong giá trị của văn hóa, chúng ta cần phân biệt các cặp thuật ngữ nào:
A. Chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể
B. Hệ thống cấp bậc và chủ nghĩa quân bình
C. Sự tin tưởng nhanh và sự tin tưởng chậm
D. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
55. Anh/chị hãy trả lời các câu hỏi dưới đây: Hành vi Quy tắc Niềm tin
Đối với người Trung Quốc, ký xong hợp đồng là để mở ra một mối quan hệ mới. -> Niềm tin?
Người Nhật Bản ưa thích việc đàm phán một cách chậm rãi, trong khi người
Mỹ đa số muốn nhanh chóng thỏa thuận. -> Hành vi
Người châu Á thường giấu đi cảm xúc trên bàn đàm phán -> Hành vi
Người Trung Quốc thường biểu đạt những cam kết của mình qua những câu
nói ẩn ý, qua những cử chỉ và sự ra dấu. -> Quy tắc
Người Việt Nam ưa thích đàm phán theo nhóm có trưởng nhóm là người ra
quyết định cuối cùng. -> Hành vi?
Người Đức luôn luôn đúng giờ -> Quy tắc?
56. A negotiator comes from a high context communication culture. In a negotiation,...:
A. He is less likely to say “No”
B. He may remain silent when confronted with an option that is not favorable.
C. He may prefer sharing information directly.
D. He shows trust in negotiation
57. What are the visible parts of culture's ice berg theory? A. Institutions B. Values C. Beliefs D. Behaviors
58. Nguyên mẫu văn hóa công nhận:
A. Mọi người đến từ một nền văn hóa đều giống hệt nhau
B. Mỗi người đến từ một nền văn hóa có sự khác biệt nhất định
C. Các nền văn hóa là nguyên mẫu của chính mình
D. Đặc điểm văn hóa cá nhân có thể tổng quát thành nguyên mẫu văn hóa
59. Sắp xếp các nội dung của văn hóa theo chiều từ phần nổi xuống phần chìm
Tầng 1 Hành vi; Thể chế
Tầng 2 Giá trị; niềm tin; quy tắc; cấu trúc kiến thức Tầng 3 Giả định Giá trị Niềm tin Thể chế Giả định Quy tắc
9. Giao tiếp trực tiếp/gián tiếp ảnh hư|ng tới đàm phán ntn? A. Không ảnh hưởng
B. Giao tiếp trực tiếp gặp khó khăn trong giải nghĩa giao tiếp gián tiếp
C. Giao tiếp gián tiếp gặp khó khăn trong giải nghĩa giao tiếp trực tiếp
D. Chỉ cần giải nghĩa dựa vào bối cảnh thì các bên sẽ hiểu nhau
Câu 1: Sự gian dối có chủ tâm được thể hiện qua quan điểm: A. Bóp méo sự thật
B. Tạo ý muốn giả nhằm đạt được thứ mình mong muốn
C. Không nói rõ các cấu phần của giá D. Cả A và B
Câu 2: Phương pháp tiếp cận lẽ phải KHÔNG chú trọng sử dụng:
A. Sử dụng hợp đồng hoặc luật pháp B. Sự công bằng
C. Quyền lợi do địa vị mang lại D. Chuẩn mực xã hội
Câu 3: Nền văn hóa khuyến khích sự tự chủ cá nhân, bảo vệ quyền lợi
của các nhân được gọi là: A. Chủ nghĩa bình quân B. Chủ nghĩa cá nhân C. Chủ nghĩa tập thể D. Thể thống cấp bậc
Câu 4: Nhận định sau đây là KHÔNG ĐÚNG:
A. “It’s difÏcult”, ở văn hóa này có nghĩa là maybe, ở văn hóa khác lại có nghĩa là no
B. Khác biệt văn hóa chỉ gây hiểu lầm trong từ ngữ mà không phải trong hành động
C. Hình thức giao dịch có thể phải điều chỉnh do khác biệt văn hóa
D. Văn hóa có thể ảnh hưởng tới phong cách đàm phán
Câu 5: Nhà đàm phán phương Tây thường coi mọi người trong nhóm là
bình đẳng, trong khi nhà đàm phán phương Đông thường đề cao người
có thâm niên, người có quyền lực. Điều này liên quan tới:
A. Sự khác biệt về cách (thức) giao tiếp
B. Sự khác biệt về niềm tin
C. Sự khác biệt về phân chia địa vị xã hội
D. Không đáp án nào đúng
Câu 6: Nhà đàm phán phương Tây thường có xu hướng đàm phán ngay
vào vấn đề, trong khi nhà đàm phán phương Đông vốn dành thời gian
tìm hiểu đối tác trước khi đàm phán. Điều này liên quan tới:
A. Khác biệt về cách thức giao tiếp
B. Khác biệt về niềm tin
C. Khác biệt về phân chia địa vị xã hội
D. Không đáp án nào đúng
Câu 7: Nhận đinh nào sau đây ĐÚNG về phương pháp tiếp cận đàm phán:
A. Phương pháp tiếp cận của các bên trong đàm phán không ảnh hưởng tới nhau
B. Phương pháp tiếp cận lợi ích là hiệu quả nhất
C. Nên sử dụng phương pháp tiếp cận ngay từ đầu D. Cả A, B, C đúng
Câu 8: Nguyên mẫu văn hóa thừa nhận:
A. Các nền văn hóa không có sự trùng lặp
B. Mọi người đến từ một nền văn hóa đều giống hệt nhau
C. Mỗi người đến từ một nền văn hóa có sự khác biệt nhất định
D. Đặc điểm văn hóa cá nhân có thể tổng quát thành nguyên mẫu văn hóa
Câu 9: Khi đối tác giả vờ tiết lộ thông tin và để đối phương vô tình biết
được nhưng thực ra là thông tin sai. Họ đang dùng chiêu? A. Cá trích đỏ
B. Cố ý (cố tình không nói đầy đủ các cấu phần)
C. Chọn anh đào (chọn cái tốt nhất trong các gói thành gói mới) D. Thông tin bịa đặt
Câu 10: Văn hóa là một tập hợp từ những ngữ nghĩa, giá trị và niềm tin
bền vững được chia sẻ, đặc trưng cho mỗi ……. định hướng hành vi của
nó. Từ cần điền vào chỗ trống là: A. Quốc gia B. Dân tộc C. Cộng đồng
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 11: Sử dụng tảng băng trôi để minh họa về văn hóa là vì:
A. Văn hóa cũng thay đổi giống như sự trôi dạt của tảng băng
B. Có những nội dung văn hóa không biểu hiện ra ngoài giống như phần chìm của tảng băng
C. Văn hóa rất khó tiếp cận giống như sự khó khăn khi tiếp cận tảng băng D. Cả A và B QUIZ 3
Câu 1: Khi bạn đưa ra giá 20 USD và người bán đồng ý ngay. Bạn nên
làm gì tiếp theo để tối đa hóa lợi ích của mình?