



















Preview text:
CHƯƠNG 3
17. Nếu không có thương mại
=) Đường giới hạn khả năng sản xuất cũng là đường giới hạn khả năng tiêu thụ
18. Câu nào sau đây không chính xác?
=) Thương mại dựa trên lợi thế tuyệt đối
19. Đường giới hạn khả năng sản xuất không lồi ra ngoài nếu?
=) Sự trao đổi giữa hai hàng hóa luôn ở mức ổn định
20. Nếu lao động ở mexico ít hiệu quả hơn lao động ở hoa kì trong các lĩnh vực sản xuất?
=) Cả 2 quốc gia đều hưởng lợi từ thương mai
21. Lợi thế so sánh dựa trên =) Chi phí cơ hội
22. Thương mại dựa trên? =) Lợi thế so sánh
23. Đất nước có lợi thế so sánh trong 2 sản phẩm?
=)Nên xuất sản phẩm đó
24. Đối với 2 người đang có thương mại không thẻ
=) Có 1 lợi thế so sánh trong cả 2 hàng hóa
25. Câu nào sau đây không đúng liên quan đến lợi thế so sánh
=) Lợi thế so sánh được xác định bởi người nào có thể sản xuất ra hàng hóa
bằng cách sử dụng ít yếu tố đầu vào
26. Thương mại có thể làm cho tất cả mọi người tốt hơn vì
=) Cho phép người ta chuyên môn hóa theo lợi thế so sánh CHƯƠNG 4,5,6
27. Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ
giảm mạnh. Có thể minh họa sự kiện này dựa trên đồ thị ( trục tung ghi giá
trục hoành ghi lượng cầu)
=)Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái
28. Pt (D1) P=100-2Q, P=150-2Q . Từ D1 sang D2 cầu =) Cầu tăng
29. Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây
ra hiện tượng này là do =) Mía năm nay mất mùa
30. Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cung nước ngọt coca sang phải
=) Công ty cocacola hiện đại hóa kĩ thuật
31. Pt cung (S1) p= 10+3Q , (S2) P=20+3Q . Từ S1 sang S2 thì =) Giảm
32.Những yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cung xăng dầu sang phải
=) Một sự cải thiện trong công nghệ lọc dầu
33.Trên một thi trường trục tung ghi giá, trục hoành ghi lương cung mỗi
ngày thì đường cung của mặt hàng cá tươi đánh bắt mỗi ngày từ biển? =) Đường thẳng đứng
34. Một quan sát cho thấy rằng khi người tiêu dung muốn mua 1 loại hàng
hóa càng nhiều thì giá hàng hóa càng tăng. Điều này có thể giải thích được rằng: =) Cầu tăng làm giá tăng
35. Hàm số cầu của người tiêu dung A về hàng hóa X là Pd =10-6Q. Do thu
nhập tăng mà cầu tăng them 50%. Vậy hs cầu của người tiêu dung A có dạng là =) Pd =10-4Q
36. Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu xe hơi Toyota =) Giá xe hơi Toyota giảm
37. Xét hs cầu sp X dạng tuyến tính như sau Qx=200-2Px+0,5Py +0,1
I .Tham số 2 đứng trước Px là
=) Tham số biểu thị mức thay đổi của Qx khi Px thay đổi 1 đv
38.Câu nào sau đây phát biểu đúng trong các câu sau đây?
=) Hệ số co giản của cầu theo thu nhập với hàng xa xỉ lớn hơn 1
39. Ở mức giá hiện tại, có sự thiếu hụt hàng hóa
=) MỨc giá dưới mức cân bằng
40. Giảm chi phí tài nguyên cho các công ty trên thi trường sẽ dẫn đến
=) Giảm mức giá cân bằng và tăng sản lương cân bằng
41. Thị trường di chuyển về hướng cân bằng cung và cầu vì
=) Các hành động của người mua và người bán
42. Nếu dầu gội đầu của A giảm giá 10% các yếu tố khác không đổi lượng
cầu dầu gội giảm 20% thì độ co giãn chéo của cầu là =) bằng 2
43.Một nhà quản lí đang cân nhắc việc thay đổi giá của sản phẩm để tăng
doanh thu bán hàng thông tin ông ta cần biết là
=) Độ co giãn theo giá của cầu về sp này ở khung giá hiện hành
44. Độ co giãn của cầu theo giá của cầu của kem dưỡng NIVEA là -2 . Trong
năm 2008 giá của loại kem này tăng 2% doanh thu của hang kem này sẽ là =) Giảm xấp xĩ 2%
45. Do thời tiết khắc nghiệt nên mùa vụ cà phe năm nay mất mùa giá cà
phê trên thị trường tằn. Biết rằng cà phê là loại thực phẩm có cầu co giãn
ít theo giá , doanh thu của nông dân trồng cà phê năm nay là =) Tăng
46. Đối với đường cầu sản phẩm X có dạng tuyến tính là
=) Độ co giãn cầu theo giá thay đổi, độ dốc thì không đổi tại các điểm
khác nhau trên đường cầu
47.Độ co giãn của cung theo giá đo lường
-lượng cung thay đổi khi thay đổi giá đầu vào.
=)lượng cung thay đổi khi thay đổi trong giá hàng hóa.
-Người bán phản ứng khi có sự thay đổi công nghệ
-giá hàng hóa thay đổi khi thay đổi trong lượng cung .
48.Cầu của sp X không co giãn. Vậy khi tiến bộ kỹ thuật được áp dụng vào
sx làm dịch chuyển đường cung, thì tại điểm cân bằng mới có Es -Không thay đổi.
=) Thấp hơn Es tại điểm cân bằng củ.
-Cao hơn Es tại điểm cân bằng củ. - bằng Es
49.Trong ngắn hạn, số lượng cung cấp là
-rất phản ứng với những thay đổi giá.
=)rất không phản ứng nhanh với thay đổi giá cả.
-hoàn toàn phản ứng với những thay đổi giá cả.
-bàng quan với những thay đổi về giá.
50.Các yếu khác không đổi, nếu một nhà sản xuất bút chì tăng sản lượng
20 phần trăm khi giá thị trường của bút chì tăng từ $0,50 để $0,60, vậy độ
co giãn cung theo giá, sử dụng phương pháp trung điểm để tính -co giãn, bằng 0,90. -không co giãn, bằng 1,11. =)co giãn, bằng 1,11. -không co giãn, bằng 0.90.
51.Thị trường của sp X cân bằng tại mức giáP =10, Q= 20.Tạiđiểm cân
bằng có Ed = - 1 , Es = 0, 5 .Vậy hàm số cung cầu códang
=)P = Q - 10 , P = - 1/2 * Q + 20
-P = Q + 10 , P = - 1/2 * Q + 20 Không có câu nào đúng. -P = 1/2 * Q + 10P = - Q + 20
52.Câu nào sau đây không phải là lý do OPEC thất bại trong việc giữ giá dầu mức cao?
=)Sự thỏa thuận của các thành viên OPEC đã ký kết cho phép mỗi quốc gia
để sản xuất dầu nhiều như họ muốn.
-người tiêu dùng phản ứng với giá cao hơn với bảo tồn lớn hơn.
-người tiêu dùng thay thế xe ô tô củ không hiệu quả bằng những ô tô mới có hiệu quả
-trong thời gian dài, các nhà sản xuất dầu bên ngoài của OPEC phản ứng
với giả cao bằng cách tăng thăm dò dầu và bằng cách xây dựng công suất khai thác
53.Câu nào sau đây sẽ không đúng liên quan đến nỗ lực của chính phủ để
giảm dòng chảy của các loại ma túy bất hợp pháp vào đất nư
-Sự ngăn cấm ma túy thay đổi đường cung ma túy sang trái.
-Sự ngăn cấm ma túy có thể làm tăng tội phạm liên quan đến ma túy.
=)Sự ngăn cấm ma túy thay đổi đường cong cầu ma túy sang trái
-Sự ngăn cấm ma túy làm tăng giá và tổng doanh thu trong thị trường ma túy.
54.Gia sử sản phẩm X có hàm số cầu và hàm số cung Qd = 180 – 3P và Qs
= 30 +2P Nếu chính phủ đánh thuế làm lượng cân bằng giảm xuống còn 78
thì mức thuế đánh vào mỗi sản phẩm -3 -Không có câu nào đúng -5 =)10
55. Nếu chính phủ đánh thuế mỗi sp là 1000đồng làm giá cân bằng của nó
tăng từ 11000 đồng lên 11400 đồng, có thể kết luận spx có cầu co giãn theo giá: =)Nhiều hơn so với cung -Không co giãn. -Hoàn toàn. -Tương đương với cung.
56.Câu phát biểu nào sau đây không đúng:
-Hệ số co giãn cầu theo giá ở các điểm khác nhau trên đường cầu thì khác nhau.
=)Trong phần đường cầu co giãn, giá cả và doanh thu đồng biến
-Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các yếu tố như là sở thích, thị hiếu
của người tiêu thụ, tính chất thay thế của sản phẩm.
-Đối với sản phẩm có cầu hoàn toàn không co giãn thì người tiêu dùng sẽ
gánh chịu toàn bộ tiền thuế đánh vào sản phẩm.
57.Khi chúng ta sử dụng đồ thị cung cầu để phân tích tác động của thuế, chúng ta phải:
-Dịch chuyển cả đường cung và đường cầu lên trên bởi vì không phải chỉ
người mua mà cả người bán cũng chịu thuế.
=)Phân biệt giữa đường cung trước thuế và đường cung sau thuế mà nó
dịch chuyển lên trên một đoạn bằng số thuế.
-Dịch chuyển đường cầu lên trên một khoảng bằng số thuế bởi vì người
tiêu dung bây giờ sẵn sàng trả thuế để tiếp tục tiêu dùng
-Dịch chuyển đường cung về phía bên phải bởi vì khi có thuế, người bán
phải bán số lượng lớn hơn ở mỗi mức giá để duy trì mức hòa vốn.
58.Chính phủ đánh thuế mặt hàng X, mức thuế t $/dvsp. Trong t $ tiền
thuế đó nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn người tiêu thụ là do :
-Cầu hoàn toàn không co giãn (Ed = 0)
-Sản phẩm X có cầu ít co giãn hơn cung (Ed < Es)
=)Sản phẩm X có cung ít co giãn hơn cầu (Es < Ed) -Các câu trên sai
59.Hàm số cung cầu của sp X có dạng P = Q + 5 , P = - 1/2 * Q + 20Nếu
chính phủ đánh thuế 6đ/sp, thì giá cân bằng mới -P = 21 -P = 19 =)P = 17 - P = 20 CHƯƠNG 7
60.Gỉa sử thị trường của sản phẩm X có 2 người tiêu thụ A và B có các hàm
số cầu qA= 13000 – 10P Và qB=26000 -20P. Nếu giá thị trường của sản
phẩm là 1000 thì thặng dư tiêu dùng =)1,35 triệu -Không có câu nào đúng. -0,675 triệu -2,7 triệu
61.Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là:
=)Chênh lệch giữa tổng số tiền tối đa mà người tiêu dùng sẵn lòng trả với
tổng số tiền thực trả cho sản phẩm
-Phần chênh lệch giữa giá thị trường và các chi phí sản xuất sản phẩm
-Là diện tích nằm phía dưới đường cầu và trên đường cung
-Phần chênh lệch giữa giá thị trường và các chi phí biên
62.Hàm số cầu là : P = 70 - 2Q, giả sử giá tăng từ 50 lên 60.Thăng dư tiêu dùng thay đổi là -giảm đi 50 -tăng thêm 75 =)Giảm đi 75 - Tăng thêm 50
63.Hàm số cung sản phẩm X là: P = 10 + 4Q. Nếu giá tăng từ 50 lên 60.
Thặng dư sản xuất thay đổi: -tăng thêm 225 =)tăng thêm 112,5 -Giảm đi 112,5 -giảm đi 225
64.Một đường cung có thể được sử dụng để đo thặng dư sản xuất vì nó phản án
=)Chi phí của những người bán. -số lượng cung cấp.
-số tiền sẽ được mua bởi người tiêu dùng trên thị trường.
-các hành động của người bán.
65.Gỉa sử lúc ban đầu thị trường cân bằng ở mức giá P, nếu giá trên thị trường tăng lên P1 thì
-Thặng dư tiêu dùng giảm, thặng dư sản xuất giảm
-Thặng dư tiêu dùng tăng, thặng dư sản xuất giảm
=)Thặng dư tiêu dùng giảm, thặng dư sản xuất tăng
-Thặng dư tiêu dùng tăng, thặng dư sản xuất tăng
66.Giả sử nhu cầu về bánh khoai tây chiên tăng lên. Điều gì sẽ xảy ra với
thặng dư sản xuất trên thị trường bánh khoai tây chiên? =)nó tăng lên. -nó giảm.
-nó giảm một thời gian ngắn, sau đó tăng lên.
-nó không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi này
67.Chúng tôi có thể nói rằng việc phân bổ các nguồn lực là hiệu quả nếu
-thặng dư sản xuất tối đa. -không có câu nào đúng.
=)Tổng thặng dư được tối đa.
-thặng dư tiêu dùng được tối đa.
68.Tổng thặng dư trên thị trường là
=)Tổng giá trị cho người mua hàng hóa trừ đi tổng chi phí của những người
bán cung cấp các hàng hoá.
-ít hơn thặng dư người tiêu dùng cộng với thặng dư sản xuất.
-lớn hơn thặng dư của người tiêu dùng cộng với thặng dư sản xuất.
-tổng chi phí của người bán cung cấp hàng hóa trừ đi tổng giá trị của người mua hàng hoá.
69.Hàm số cầu & hàm số cung sản phẩm X lần lượt là : P = 70- 2Q ; P = 10
+ 4Q Thặng dư của người tiêu thụ (CS) &thặng dư của nhà sản xuất (PS) là =)CS = 100 & PS = 200 -CS = 150 & Ps = 200 -CS = 150 & PS = 150 -CS = 200 & PS = 100 CHƯƠNG 8
70.Gỉa sử đường cầu thực phẩm của một cá nhân có dạng q = 100 – 2p,
trong đó q tính bằng kg/ tháng và p tính bằng nghìn đồng / kg. Trước đây
giá thực phẩm trên thị trường 20 nghìn đồng, nhưng bây giờ do chính phủ
tăng thuế làm giá trên thị trường tăng lên 25 nghìn đồng / kg . Chính sách
thuế này làm thay đổi trong thặng dư tiêu dung của cá nhân này là : =)Giam 275 nghìn đồng -tăng 1250 nghìn đồng -Gía trị khác -Giam 1250 nghìn đồng
71.Để hiểu đầy đủ về thuế ảnh hưởng đến phúc lợi kinh tế, chúng ta phải
-biết số tiền thuế trong nước gia tăng mỗi năm.
=)so sánh phúc lợi giảm của người mua và người bán với số tiền thu nhập của chính phủ tăng lên.
-giả sử rằng phúc lợi kinh tế không bị ảnh hưởng nếu toàn bộ doanh thu
thuế dùng chi tiêu hàng hoá và dịch vụ cho công chúng Mỹ.
-so sánh chi tiêu của 50 chính phủ tiểu bang với chính phủ liên bang.
72.Hàm cung và hàm cầu của sản phẩm Xcó dạng (S);P = Q +5 ,(D)P = -
1/2Q +20 Nếu chính phủ đánh thuế mỗi sản phẩm là 6đ, thì lương tổn thất vô ích do thuế -30 =)12 -24 - Các câu đều sai
73.Hàm cung và hàm cầu của sản phẩm Xcó dạng (S);P = Q +5 ,(D)P = -
1/2Q +20 Nếu chính phủ đánh thuế mỗi sản phẩm là 6đ, thì lương tổn thất vô ích do thuế -30 =)12 -24 -Các câu đều sai
74.Thuế gây ra tổn thất vô ích là vì
-nó gây ra mất cân bằng trên thị trường.
-nó gây ra chính phủ chi tiêu nhiều hơn nữa.
-sự mất mát của người mua lớn hơn những mất mát của người bán.
=)nó gây ra người mua tiêu thụ ít hơn và người bán sản xuất ít hơn.
75.Khi ước lượng tổn thất vô ích của thuế thuế, chúng ta biết rång
-Lượng cung và cầu giảm càng nhỏ hơn thì tổn thất vô ích càng lớn
-Độ co giãn của cung và cầu càng nhỏ thì tổn thất vô ích càng lớn -Không có câu nào đúng
=)Độ co giãn của cung và cầu càng lớn thì tổn thất vô ích càng lớn.
76.Độ co giãn của cung và cầu càng lớn thì tổn thất vô ích càng lớn.
Quy mô của thuế và tổn thất vô ích từ thuế là -quan hệ phủ định -bằng nhau. =)quan hệ thực chứng. -độc lập với nhau
77.Độ co giãn cung cầu lớn hơn
-công bằng hơn việc phân phối của một thuế giữa người mua và bán.
=)Tổn thất vô ích từ thuế lớn hơn.
-ít chịu tác động của thuế trên thị trường.
- tổn thất vô ích từ thuế nhỏ hơn.
78.Khi độ lớn của thuế tăng tổn thất vô ích từ thuế =)tăng. -càng giảm.
-không ai biết tổn thất vô ích thay đổi như thế nào vì thuế không bao giờ giảm. -vẫn không đổi.
79.Khi một quốc gia đang ở phía đường cong Laffer dốc xuống, cắt giảm thuế suất sẽ
-doanh thu thuế thấp và tăng tổn thất vô ích.
=)tăng doanh thu thuế và giảm tổn thất vô ích mất.
-thấp hơn cả doanh thu thuế và giảm tổn thất vô ích.
tăng doanh thu thuế và tăng tồn thát vô ích tổn thát vô ích.
80.Nếu quy mô thuế tăng, doanh thu thuế sẽ =)tăng, sau đó giảm. -vẫn như cũ. -giảm. - tăng. 80.Đường cong Laffer
-thuế suất liên quan đến tổn thất phúc lợi .
-rất vô lý mà các nhà kinh tế đã lấy nó như một trò đùa, do tên đường Laffer
-liên quan các khoản thanh toán phúc lợi của chính phủ cho tỷ lệ sinh.
=)Quy mô thuế liên quan đến tổng thu nhập thuế thu được. CHƯƠNG 9
81.Khi một quốc gia cho phép thương mại và trở thành một nhà xuất khẩu
hàng hóa, những nhà sản xuất trong nước
=)hưởng lợi ích và người tiêu dùng trong nước bị mất.
-và người tiêu dùng trong nước đều bị mất.
-và người tiêu dùng trong nước đều được lợi
-bị mất và người tiêu dùng trong nước được lợi.
82.Khi một quốc gia cho phép thương mại và trở thành một nhà xuất khẩu
hàng hóa, thặng dư người tiêu dùng
=)sẽ giảm và thặng dư sản xuất sẽ tăng.
-và thặng dư sản xuất sẽ tăng lên.
-và thặng dư sản xuất sẽ giảm.
-sẽ tăng và thặng dư sản xuất sẽ giảm.
83.Khi một quốc gia cho phép tự do thương mại
-giá trong nước sẽ thấp hơn giả cả thế giới.
-giá trong nước sẽ lớn hơn giá cả thế giới
-nó không có vấn đề gì giá cả thế giới là; giá trong nước là giá hiện hành.
=)giá trong nước sẽ bằng giá cả thế giới.
84.Khi Hoa Kỳ tham gia vào thương mại quốc tế với Trung Quốc
-Trung Quốc mất và Hoa Kỳ hưởng lợi ích kinh tế.
=)nó là một cân bằng không quốc gia nào lợi ích bị mất.
-Trung Quốc hưởng lợi ích kinh tế và Hoa Kỳ mất.
-cả Trung Quốc và Hoa Kỳ gặt hái những lợi ích kinh tế.
85.Khi một quốc gia cho phép thương mại và trở thành một nhà nhập khẩu hàng hóa,
-tất cả mọi người trong nước hưởng lợi.
-tất cả mọi người trong nước bị mất.
-những thiệt hại của người bị mất vượt quá lợi ích của người được lợi.
=)lợi ích của người chiến thắng vượt quá thua lỗ của người bị mất.
86.Giá cá trước khi thương mại ở Hy Lạp là $3,00 cho mỗi pound. Giá thế
giới của cá là $5,00 mỗi pound. Hy Lạp là nhà chấp nhận giá trong thị
trường cá. Nếu Hy Lạp cho phép thương mại cá, Hy Lạp sẽ trở thành
-nhập khẩu cá và giá cá ở Hy Lạp sẽ là $3,00.
-xuất khẩu cá và giá cả ở Hy Lạp sẽ là $3,00.
-nhập khẩu cá và giá cá ở Hy Lạp sẽ là $5,00.
=)xuất khẩu cá và giá cá ở Hy Lạp sẽ là $5,00.
87.Các nước thường áp dụng các hạn chế về tự do thương mại nước ngoài để bảo vệ
-nhà sản xuất nước ngoài.
-người tiêu dùng trong nước.
=)nhà sản xuất trong nước.
-người tiêu dùng nước ngoài.
88.Mức thuế trên một sản phẩm làm cho người sản xuất trong nước
-bị thiệt hơn và người mua trong nước tốt hơn hết.
=)tốt hơn và người mua trong nước bị thiết.
-xấu hơn và người mua trong nước bị thiệt.
-tốt hơn và người mua trong nước tốt hơn.
89.Mức thuế trên một sản phẩm làm cho người sản xuất trong nước
-bị thiệt hơn và người mua trong nước tốt hơn hết.
=)tốt hơn và người mua trong nước bị thiết.
-xấu hơn và người mua trong nước bị thiệt.
tốt hơn và người mua trong nước tốt hơn.
90.câu nào sau đây không phải là lý lẽ để hạn chế thương mai?
-Tranh cãi về ngành công nghiệp non trẻ =)Tranh cãi về hiệu quả
-Tranh cãi về an ninh quốc gia -Tranh cãi về công việc
91.Câu nào sau đây là tuyên bố chính xác nhất?
=)bảo vệ là không cần thiết cho một ngành công nghiệp phát triển.
-Sự bảo vệ là cần thiết để cho các ngành công nghiệp non trẻ lớn lên và thành công.
-bảo vệ có thể không phải lúc nào cần thiết cho các ngành công nghiệp
mới ra đời, nhưng nó đã được chứng minh là hữu ích trong hầu hết các trường hợp.
-bảo vệ là cần thiết bởi vì nếu ngành công nghiệp non trẻ không được bảo vệ, CHƯƠNG XIII
93.Số tiền mà một công ty trả cho mua đầu vào được gọi là -Chi phí biên. -chi phí biến đổi. =)tổng chi phí. -chi phí cố định.
94.Những thứ mà chúng ta sẵn sàng bỏ đi để được một cái khác được
-chi phí hiện (biểu thị) -đối thủ cạnh tranh. -thay thế =)chi phí cơ hội.
95.Những khoản chi phí nào sau đây được xem là chi phí kinh tế nhưng
không phải là chi phí kế toán:
-chi tiêu cho hoạt động nghiên cứu thị trường.
=)Người chủ cửa hàng photocopy phải từ bỏ công việc dạy học trước đạy có
mức thu nhập là 2 triệu/ tháng để điều hành cửa hàng riêng.
-Chi phí nguyên vật liệu 100 triệu.
-Tiền lương của người quản lí 10 triệu.
96.Những khoản chi phí nào sau đây được xem là chi phí kinh tế nhưng
không phải là chi phí kế toán?
-chi trả lương cho nhà quản lý là 10 triệu đồng/tháng
=)Khoản tiền lãi mất đi của số tiền 5 tỷ đồng phải bỏ ra để mua máy mới
cho doanh nghiệp thay vì cho vay
-Chi tiêu cho hoạt động nghiên cứu thị trường 100 triệu đồng.
-Chi mua nguyên vật liệu 100 triệu đồng. 97.Chi phí biểu thị
-bao gồm tất cả các chi phí cơ hội của công ty.
-bao gồm phần lợi tức mà chủ sở hữu công ty bỏ đi.
-tất cả các bên trên là chính xác.
=)yêu cầu một khoản tiền mà công ty chi ra
98.Khi thêm một đơn vị lao động dẫn đến sự gia tăng sản lượng ngày càng giảm -lao động giảm dần
=)sản phẩm biên giảm dần. -sản phẩm biên âm- -sản lượng giảm dần.
99.Hàm sản xuất ngắn hạn được cho Q = 50 + 20 L, trong đó Q là sản
lượng/ giờ và L là lượng lao động / giờ .Gia thiết rằng tiền công lao động
mỗi giờ là 15 ngàn đồng, chi phí biên của đơn vị sản phẩm thứ 100 sẽ là =)750 đồng -Các câu đều sai. -Xấp xỉ 13 ngàn đồng
100.Năng suất biên biên của lao động là bằng với các
=)sự gia tăng sản lượng do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động.
-chi phí tăng thêm liên quan đến một đơn vị lao động tăng thêm
-tăng lao động cần thiết để tạo ra thêm một đơn vị sản lượng.
-lợi nhuận gia tăng thêm do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động
101. Một hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa -đầu vào và doanh thu.
-đầu vào và lợi nhuận.
=)đầu vào và số lượng đầu ra. -đầu vào và chi phí.
102.Năng suất biên biên của lao động là bằng với các
-lợi nhuận gia tăng thêm do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động
-tăng lao động cần thiết để tạo ra thêm một đơn vị sản lượng.
-chi phí tăng thêm liên quan đến một đơn vị lao động tăng thêm
=)sự gia tăng sản lượng do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động.
103.Phát biểu nào sau đây sai
=)Khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần.
-Khi sản lượng tăng dần thì chi phí cố định trung bình giảm dần
-Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên tăng dần
-Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần
104.Hàm tổng chi phí TC=3Q3+4Q2+20Q+200, các hàm chi phí khác có liên quan: -ATC=3Q2+4Q+200 =)MC=9Q2+8Q+20 -MC-9Q2+8Q+20+200/Q -AVC=3Q3+4Q2+20
105.Chi phí trung bình của hai sản phẩm là 20, chi phí biên của sản phẩm
thứ ba là 14, vậy chi phí trung bình của ba sản phẩm là =)18 -12,33 -19 -18,5
106.Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu: -ATC > MC =)ATC = MC -AVC > MC -AVC = MC
107.Trong ngắn hạn, nếu chi phí cố định (FC) tăng, đường chi phí trung
bình (ATC) ..................... và đường chi phí biên (MC).........
-Không dịch chuyển, dịch chuyển lên trên
=)Dịch chuyển lên trên, không dịch chuyển.
-Dịch chuyển lên trên,dịch chuyển lên trên
-Không dịch chuyển, không dịch chuyển.
108Tìm câu sai trong các câu sau đây:
-Khi MC giảm thì AVC cũng giảm
=)Khoảng cách giữa ATC và AFC sẽ giảm khi doanh nghiệp tăng sản lượng
-Đường AFC không chịu tác động của qui luật năng suất biên giảm dần
-Các đường ATC và AVC đều chịu ảnh hưởng của qui luật năng suất biên giảm dân
109.Đường chi phí trung bình ngắn hạn SATC có dạng chữ U là do
-Lợi thế kinh tế theo quy mô, sau đó bất lợi kinh tế theo quy mô.
-Năng suất trung bình tăng dần
-Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn.
=)Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần.
110.Nếu chi phí biên MC là hằng số, tại Q=9 có ATC=11, tại Q=10 có
ATC=10. Vậy TFC của doanh nghiệp bằng: =)90 -99 -100 -1
111.Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 +
40 Q + 10.000, mức sản lượng tối ưu có chi phí trung bình của doanh nghiệp là: -340 -500 -400 =)240
112.Khi một doanh nghiệp đối mặt với bất lợi kinh tế theo quy mô, trong dài hạn
-Chi phí biên là thấp nhất.
=)Chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên dài hạn.
-Chi phí trung bình là thấp nhất.
-Chi phí trung bình lớn hơn chi phí biên dài hạn. 113.Trong dài hạn
=)Các yếu tố đầu vào đã được cố định trong ngắn hạn trở thành biến đổi
-Các yếu tố các đầu vào biến đổi hiếm khi được sử dụng.
-Các yếu tố đầu vào đã biến đổi trong ngắn hạn trở nên cố định.
-Các yếu tố đầu vào đã được cố định trong ngắn hạn vẫn còn cố định.
114.Đường chi phí trung bình dài hạn luôn
-Dốc lên khi sản lượng tăng.
=)Phẳng hơn đường chi phí trung bình ngắn hạn, nhưng không nhất thiết phải nằm ngang. -Nằm ngang.
-Dốc xuống khi tăng sản lượng đầu ra.
115.Đường chi phí trung bình dài hạn LATC có dạng chữ U là do
-Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần.
=)Lợi thế kinh tế theo quy mô, sau đó bất lợi kinh tế theo quy mô.
-Lợi thế kinh te của sản xuất quy mô lớn.
-Năng suất trung bình tăng dần CHƯƠNG XIV
116.Phát biểu nào sau đây là đúng?
-Đối với các doanh nghiệp doanh thu biên bằng với giá của hàng hóa.
=)chỉ với doanh nghiệp cạnh tranh thì doanh thu trung bình bằng với doanh thu biên.
-Chỉ với doanh nghiệp cạnh tranh doanh thu trung bình bằng với giá của hàng hóa.
-Doanh thu biên có thể được tính bằng cách lấy tổng doanh thu chia cho sản lượng bản
117.Đối với một công ty trong một thị trường cạnh tranh hoàn toàn, giá của hàng hóa luôn
=)bằng với doanh thu biên.
-lớn hơn doanh thu trung bình.
-tất cả các câu trên đúng. -bằng tổng doanh thu.
118.Tìm câu không đúng trong các câu sau đây:
-Tổng doanh thu của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là một đường thẳng
xuất phát từ gốc tọa độ
=)Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, xí nghiệp có thể thay đổi giá cả
-Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn các xí nghiệp không có lợi nhuận kinh tế
-Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tại đó MC = P
118.Khi người mua trong một thị trường cạnh tranh chấp nhận giá bán như
đã đưa ra, họ được cho là -Gia nhập thị trường. -Độc quyền. -quyết định giá. =)Chấp nhận giá.
119.Nếu một công ty trong một thị trường cạnh tranh hoàn toàn, sản lượng
bán ra tăng ba lần, sau đó tổng doanh thu sẽ =)chính xác ba lần. -hơn ba lần
-tất cả các câu trên là có khả năng đúng. -nhỏ hơn ba lần.
120.Một thị trường cạnh tranh nếu (i) các doanh nghiệp có giá cả linh hoạt
đối với các sản phẩm của họ.
(II) mỗi người mua là nhỏ so với thị trường.
(III) mỗi người bán là nhỏ so với thị trường. -chỉ (i) và (III) -chỉ (i) và (II)
-tất cả các câu trên đúng. =)chỉ (II) và (III)
121.Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh
hoàn toàn như sau. Điểm đóng cửa sản xuất (AVC min) và điểm hòa vốn
(ATC min) của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng: ( tự giải)
122.Trên thị trường của sản phẩm X có 100 người mua và 50 người bán,
hàm số cầu của mỗi người mua là như nhau có dạng: P = - q / 2 + 20,
những người bán có hàm tổng chi phí như nhau: TC = q 2 + 2q + 40. Gía cả
cân bằng trên thị trường: -7,2 -Không có câu nào đúng =)18 -16,4
123.Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:
-Phần đường SMC từ ATC min trở lên.
=)Phần đường SMC từ AVC min trở lên. -không có câu nào đúng
-Là nhánh bên phải của đường SMC.
124.Một xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn biết chắc rằng:
=)Lợi nhuận trung binh tiến tới max khi chi phí trung bình tiến tới min
-Doanh thu tăng khi chi phí biên giảm.
-tổng doanh thu tiến tới max khi chi phí trung bình tiến tới min.
- Tổng lợi nhuận tiến tới max khi chi phí trung bình tiến tới min.
125.Phát biểu nào sau đây thể hiện sự giống nhau hoặc khác nhau giữa thị
trường cạnh tranh hoàn toàn và thị trường độc quyền hoàn toàn:
-Khi một xí nghiệp độc quyền hoàn toàn và cạnh tranh hoàn toàn gia tăng
sản lượng thì làm giá trên thị trường giảm xuống.
=)Ngành độc quyền hoàn toàn có thể định giá cao hơn chi phí biên còn
ngành cạnh tranh hoàn toàn thì không thể
-Ngành độc quyền hoàn toàn và ngành cạnh tranh hoàn toàn có lợi nhuận
kinh tế bằng 0 trong cân bằng dài hạn.
-Doanh thu biên trong ngành độc quyền và ngành cạnh tranh hoàn toàn nhỏ hơn giá.
126.Đối với 1 dn khi tăng sản lượng mà tổng lợi nhuận không thay đổi, cho biết
=)Doanh thu biên bằng chi phí biên -Không có câu nào đúng
-Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.
-Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.
127.Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 xn, các xucó hàm chi phí
ngắn hạn TC = 10q2 +10q + 4500. Vậy hàmcung ngắn hạn của thị trường sẽ là -Không có câu nào đúng -Q = 100P - 10 =)P = Q / 10 + 10 -P = 2000 + 4000Q
128.Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = 10
+5q, hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 10 +2,5q và chi phí cố định là
250.Nếu giá trên thị trường là 50/đv, lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp:
-45 và doanh nghiệp đóng cửa. -30.
- 90 và doanh nghiệp ngừng sản xuất.
=)-90 và doanh nghiệp vẫn sản xuất
129.Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC =
10Q2 +10Q +450, nếu giá trên thị trường là 210đ/sp. tổng lợi nhuận tối đa là -1550 -Không có câu nào đúng =)550 -1000
130.Khi P nhỏ hơn ATC, xn nên
=)Các câu trên đều đúng -Ngừng sản xuất. -Sản lượng có MC = MR
-Sản xuất ở sản lượng có P = MC.
131.Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cân bằng dài hạn của
thị trường cạnh tranh hoàn toàn
-Các xn ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận
-Các xn có lợi nhuận kinh tế bằng 0
=)Thặng dư sản xuất bằng 0
- Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau.
132.Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn
nhiều hơn trong ngắn hạn là do:
-Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số
lượng các yếu tố sản xuất sử dụng -Tất cả đều sai =)Tất cả đều đúng
-Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp.
133.Một thị trường cạnh tranh đang cân bằng trong dài hạn. Nếu cầu tăng,
chúng ta có thể chắc chắn rằng giá của hàng hóa trên thị trường đó sẽ:
-Tăng lên trong ngắn hạn, một số doanh nghiệp mới sẽ tham gia vào thị
trường. Gia sẽ tăng lên đến vị trí cân bằng mới .
-Giam xuống trong ngắn hạn. Tất cả, một số, hoặc không có doanh nghiệp
nào sẽ đóng cửa, và một số sẽ rời khỏi ngành. Sau đó, giá sẽ tăng lên đến
vị trí cân bằng dài hạn mới