TRẮC NGHIỆM VĨ MÔ
Chương 1: THU ĐO LƯỜNG NHẬP QUỐC GIA
1.
GDP GDP danh thực nghĩa của một năm bằng nhau khi:
A. T phát hành lệ lạm của năm hiện bằng t l lạm của m trước. phát
B. T phát lệ lạm của năm hiện hành bằng t l lạm của m gốc. phát
C. Chỉ s giá c của năm hiện hành bằng chỉ s giá cả của năm trước.
2.
Sản phẩm trung gian là sản phẩm:
A. Được dùng để sản xuất sản phẩm cuối ra ng
B. Được dùng để sản xuất sản phẩm ra kc
C. Đi vào tiêu dùng của các hộ đình gia
D. Các trên sau câu đều
3.
Chỉ số giá cả của m 2006 là 100, của năm 2007 125, GDP danh nghĩa của năm 2006 2000,
GDP danh nghĩa của năm 2007 2700 .Vậy tốc độ tăng trưởng GDP của năm 2007 so với năm
2006 là:
A. 16%
B. 8%
C. 4%
D. Các trên sai. câu đều
4.
Trên lãnh thổ của mt quốc gia các số liệu được cho như sau:tiêu dùng của các hộ gia đình
là:1000, đầu ròng 120, khấu hao: 480, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa dịch vụ 400, xuất
khẩu ròng 100.Vây GDP là:
A. D. 2100 B. 2250 C. 2020 1620
5.
Để phản ánh toàn bộ phần giá trị hàng hóa dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ của một
quốc gia trong một năm, người ta sử dụng chỉ tiêu:
A. GDP :Tổng sản phẩm nội địa.
B. GNP : Tổng sản phẩm quốc dân.
C. NI : Thu nhập quốc n.
D. NEW :Phúc lợi kinh tế ròng.
6.
Ngày nay bình quân phúc kinh người ta thường s dụng GDP đầu người đ đo lường lợi tế.T
nhiên chỉ tiêu y một vài khiếm khuyết, một trong những khiếm khuyết đó là;
A. Kkông tính đến những sản phẩm có hại như nhiễm ô i trường
B. Không tính đến trị giá phi thị trường
C. Không tính đến trị rỗi của giá nhàn con nời
D. Tất đều c là khiếm khuyết
7.
B nào sau phận đây tính trong không được GDP của nền kinh tế?
A. Tiền ơng
B. Lợi nhuận công ty
C. Trợ cp thất nghiệp
D. Tiền trả lãi vay.
8.
Theo sliệu thống trên lãnh thổ nước A năm 2008 như sau: tiền lương : 4000, tiền trả lãi :
1200, tiền thuê đất: 1700, khấu hao: 1500, lợi nhuận trước thuế: 3000, thuế gián thu: 1000, chỉ s
giá cả năm 2008: 124. Vậy GDP thực năm 2008 là:
A. 12.400 11900. 11400. 10.000. B. C. D.
9.
Gía tính trị ước của hàng hóa phi dịch vụ thị trường nào sau đây được bao gồm trong GDP
A. Gía thuê nhà trị ước tính t những ngôi nhà mà chính chủ nhân đang
B. Gía các trị của dịch vụ được tạo ra bởi thiết các bị dụng gia lâu mua bền đã kỳ trước.
C. Gía công trị của các việc nhà không được trả lương.
D. Tất c các nhgiá ước trị đều bên trên bao trong GDP. được gồm
10.
Giao nào sau dịch đây được tính vào GDP?
A. Tiền trợ cp của hộ gia đình nhận được nghèo t chính ph
B. S tiền An nhận được do bán ngôi nhà đang dụng. s
C. Mua 1000 c phiếu thị trên trường chứng khoán
D. Thu bác nhập của s nhận được t dịch vụ chữa bệnh
11.
Sản phẩm quốc gia ròng NNP tính toán như thế nào?
A. Tiết kiệm được cộng tổng vào thu nhập tạo ra của một quốc gia.
B. Tiết kiệm được cộng tổng vào thu công dân nhập của của một quốc gia.
C. Khấu hao được trừ khỏi ra tổng nhập tạo thu ra của một quốc gia.
D. Khấu hao được trừ khỏi ra tổng nhập thu của công dân gia(GNP) một quốc
12.
Điều nào sau đây là một dụ haovề khấu
A. Việc nghỉ u của một s nhân viên.
B. Máy tính nên trở lỗi thời.
C. Gía khoán chứng sụt giảm.
D. Tất c những điều trên.
13.
Gía trị sản lượng nội địa của hàng hóa dịch vụ cuối cùng bao gm
A. Các chi tiêu cho hàng hóa khoản dịch vụ do bất c ai mua chúng.
B. Chỉ có các gia chính hộ đình phủ chi tiêu cho hàng hóa dịch v.
C. Chỉ có các gia doanh chi tiêu cho hàng hóa hộ đình nghiệp dịch v.
D. Chỉ có gia chi tiêu cho hàng hóa các hộ đình dịch v.
14.
GDP thực
A. giá trị bằng đồng đô la hiện hành của tất cả hàng hóa được sản xuất bởi công dân của một
quốc gia trong một khoản thời gian nhất định.
B. Được s dụng chủ yếu để đo lường những thay đổi trong dài hạn hơn là ngắn hạn.
C. Đo kinh thu lường hoạt động tế nhập.
D. Tất c các trên câu đều đúng.
15.
S thay đổi của GDP thực phản ánh
A. C thay giá những đổi về những đổi thay v lượng sản xuất.
B. Không thay phải đổi về giá cũng không phải thay đổi về lượng sản xuất.
C. Chỉ thay đổi của giá c
D. Chỉ thay đổi về lượng sản xuất.
16.
Tiêu dùng bao gồm của hộ chi tiêu gia cho hàng hóa đình dịch vụ, ngoại trừ
A. Chi tiêu cho giáo dc
B. Mua các dịch vụ nh
C. Mua nhà mới.
D. Mua hàng hóa lâu bền.
18.Dưới đây là s liệu t vùng chuyên sản xuất sữa ong. mật Năm giá sữa sản lượng sữa
mật ong sản lượng mt ong
2010 1$ 2$ 100 lit 50 lit
2011
1$
200 lit
2$
100 lít
2012
2$
200 lit
4$
100 lít
a. Tính danh GDP nghĩa , GDP thực chỉ s giảm phát cho GDP từng năm, lấy năm 2010
năm sở.
b. Tính t l phần trăm thay danh đổi của GDP nghĩa, GDP thực, chỉ s giảm phát cho GDP n
2011, năm 2012 theo m trước đó.
c. Phúc lợi kinh tế có lên trong tăng năm 2011 hay 2012 không? năm Giaỉ thích.
Chương 2: CHI PHÍ SINH ĐO LƯỜNG HOẠT
Câu 1.Vấn nào tính khi xây CPI đề được đến dựng
A. S phát minh ipod. ra
B. S túi khí trong xe giới thiệu hơi
C. Gía máy tính nhân cá giảm xung
D. Việc dụng s xe hơi tiết kiệm xăng tăng khi giá xăng tăng.
Câu 2.Khi quyết định gởi tiền tiết kiệm người chú ý ta
A. T phát. lệ lạm
B. Lãi danh suất nghĩa
C. Lãi suất thực.
D. Thời gian gởi tiền
Câu 3. Khi t l lạm phát thực tế lớn hơn t l lạm phát thì : dự đoán
A. Người đi vay bị thiệt
B. Người cho vay có lợi
C. Người cho vay bị thiệt
D. Các trên sai.câu đều
Câu 4.Nếu tlệ 10%, tỷ lệ lạm phát dự đoán 8%, tỷ lệ dự lạm phát thực tế là là lạm phát ngoài
đoán:
A. D. 18% B. giảm 2% C. 2% Giảm 18%.
5.
Những người nào sau đây s bị thiệt hại t phát không lạm được dự đoán?
A. Người chủ trả lương định c cho người làm công.
B. Những người nhận lương hưu c định.
C. Những người tiền để vay đầu tư.
D. Những người đóng thuế cho chính phủ.
6.
Khi giá tương đối của một hàng hóa giảm, người tiêu dùng phản ng bằng cách mua
A. Hàng hóa đó nhiều hơn hàng hóa thay thế nhiều n.
B. Hàng hóa đó nhiều hơn hàng hóa thay thế ít n
C. Hàng hóa đó ít hàng hóa thay n thế nhiều n.
D. Hàng hóa đó ít hàng hóa thay hơn thế hơn ít
7.
Phát nào sau biểu đây là đúng?
A. Phần trăm thay đổi của chỉ số gtiêu dùng (CPI) thước đo tỷ llạm phát nhưng phần trăm
thay đổi của chsố giảm phát GDP không phải thước đo tỷ lệ lạm phát.
B. So với chỉ s giá tiêu dùng CPI chỉ s phát giảm GDP là thước đo lm phát phổ biến hơn.
C. Chỉ số giảm phát GDP phản ánh lượng hàng hóa, dịch vụ người tiêu dùng mua tốt hơn chỉ số
CPI.
D. CPI có thể được để dùng so sánh chỉ s giá về các thời điểm khác nhau.
8.
S thay hàng đổi về chất lượng hóa
A. Có làm thể tăng hoặc giảm giá trị của đồng tiền.
B. Không được cục thống tính đến, lý do v mặt chính sách.
C. Là một vấn đề nảy sinh trong xây việc dựng các chỉ s giá tiêu dùng mà đôi khi được gọi
sai lch thay thế.
D. d.Không thể hiện được vấn đề nảy sinh trong việc xây dựng các chỉ s giá tiêu dùng
9.
Các biến s kinh tế mà giá trị được đo lường bằng đơn các vị tiền t được gọi là
A. Các danh biến nghĩa.
B. Các biến thực
C. Các biến cổ điển.
D. Các phân. biến nhị
10.
Chỉ s giá là 110 trong m 1, 100 trong năm 2, 96 trong 3. kinh năm Nền tế này trãi nước q
A. Gỉam phát 9,1% năm 2 so với năm 1, giảm m phát 4% 3 so với năm 2
B. Gỉam phát 10% năm 2 so với năm giảm 1, phát 4,2% năm 3 so với năm 2
C. Gỉam phát 9,1% năm 2 so với năm giảm m 1, phát 4,2% 3 so với năm 2
D. Gỉam phát 10% 2 năm so với năm giảm năm 1, phát 4% 3 so 2 với năm
11.
Việc tăng giá bánh mì trong sản xuất ớc sẽ được phản ánh trong
A. Chỉ s giá hàng tiêu dùng nhưng không phải chỉ s giảm phát GDP.
B. Chỉ giảm s phát không GDP chứ phải chỉ s giá tiêu dùng
C. Không phải chỉ giảm s phát không GDP cũng hải chỉ s giá tiêu dùng.
D. C hai, chỉ s giảm phát GDP chỉ s giá tiêu dùng
12.
Chỉ s giá hàng tiêu dùng CPI đươc s dụng đ
A. Theo dõi thay s đổi mức giá bán buôn của kinh nền tế.
B. Theo dõi thay s đổi phí sinh theo gian. của chi hoạt thời
C. Theo dõi thay s đổi thực của GDP theo gian. thời
D. Theo dõi diễn biến của thị trường chứng khoán.
Câu 13.Trong kinh một nền tế có các s liệu được cho như sau: năm 2010 năm 2011
Sản phẩm
P
Q
P
Q
gạo
10
2
11
3
thịt
20
3
22
4
xi măng
40
4
42
5
a.
Tính giá hàng tiêu dùng CPI chỉ s năm 2011(năm cơ s 2010) là
b.
Tính chỉ s phát 2011( giảm GDP năm năm cơ s 2010)
c.
Tính t l lm năm phát 2011( CPI lấy chỉ giảm s phát nh.) GDP để
d.
T l phát lạm năm 2011 tính theo hai phương pháp có nhau không? giống Giaỉ thích
Câu 14.Một tờ báo N.Y giá 0,15$ o m 1970 2$ vào năm 2009. Mức lương công nhân
3,23$ /giờ vào năm 1970 20,42$/giờ năm 2009.
a.
Gía báo bao nhiêu% t tăng
b.
Tiền lương tăng bao nhiêu%
c.
Trong 1970 2009, năm người phải công nhân làm việc bao nhiêu phút mua 1 báo. để t
d.
Sức mua của người công nhân dưới dạng s lượng t báo mua được đã tăng hay giảm?
Chương 3: SẢN XUẤT VÀ TĂNG TRƯỞNG
1.
một quốc ,việc lập quyền hữu sản rất tốn thời s gia xác s tài gian chi phí. cách Cải đ
giảm những chiphí này sẽ
A. Tăng năng suất nhưng không tăng GDP thc
B. Không có ảnh hưởng đến GDP thực cũng như năng suất.
C. Tăng thực nhưng GDP không tăng năng suất.
D. GDP Tăng thực tăng năng suất
2.
Gỉa sử một quốc gia áp dụng quy định mới hạn chế số giờ lao động. Nếu như quy định này làm
giảm đi tổng số giờ lao động của nền kinh tế, khi đó
A. Năng suất sản lượng đều giảm
B. Năng suất tăng sản lượng giảm
C. Năng suất sản lượng đều ng
D. Năng suất giảm sản lượng ng.
3.
S khác nhau quá trình của sản xuất vốn vật chất vốn nhân lực là
A. Qúa trình sản xuất vốn vật chất mất nhiều thời gian hơn quá trình sản xuất vốn nhân lực
B. Qúa trình sản xuất vốn vật chất được thực hiện sản xuất, vốn trong nhà máy các còn nh
lực được sản xuất thông qua trường lớp trong hệ thống giáo dục.
C. Qúa trình sản xuất vốn vật chất dụng độ, sản s công nhân không trình còn quá trình x
vốn nhân lực sử dụng lao động trình độ
D. Các trên sai câu
4.
Nguồn lực t nhiên
A. Tồn tại dưới dạng: hai có thể tái sinh không thể tái sinh
B. Bao sông ngòi gồm đất đai, trữ lượng quặng mỏ.
C. Là nhập lượng đầu được vào cung cp bởi t nhiên
D. Tất c các trên câu đều đúng
5.
Kiến thức công nghệ nhân là t ảnh hưởng đến năng suất chính :
A. Kiến thức kỹ năng của người động lao trong sản xuất.
B. Kiến thức kỹ năng để sản xuất sản phẩm.
C. S hiểu biết của hội về thế giới quan.
D. S hiểu biết của hội về cách thức tốt nhất trong việc sản xuất sản phẩm.
6.
Tại sao các nguồn tài nguyên ngày càng cạn kiệt không làm giảm tăng trưởng trên toàn thế giới
vì:
A. Do tài nguyên nguồn có thể tái tạo.
B. Do nhân gia vốn lực tăng.
C. Do vốn vật chất tăng.
D. Do công tiến bộ ngh
7.
Một quốc gia nhận vốn đầu của tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài thì
A. GDP s tăng.
B. GNP s giảm
8.
Việc tích lũy vn
C. C a b đúng
D. C a b sai.
A. Không liên quan đến s đánh đổi.
B. Yêu cu hội hy sinh hàng hóa tiêu dùng trong hiện tại.
C. Gỉam t l tiết kiệm
D. Cho phép tiêu dùng hội nhiều hơn hiện tại. trong
9.
Đ thực hiện khuyến khích phát nghiên triển cứu khoa học, chính phủ các nước cần:
A. Tài cho trợ các quỹ học quốc khoa gia.
B. Cắt giảm thuế cho các công ty tham gia nghiên khoa cứu học.
C. Cấp bằng phát minh trao cho ngưới phát minh khai thác trong một thời nhất định gian
D. Các trên câu đều đúng
10.
S gia nhanh chóng dân tăng của s dẫn đến các hậu quả:
A. Nhân trong loại sống đói nghèo mãi i.
B. Trữ lượng vốn mỗi trên công nhân ngày giảm, tăng trưởng kinh tế s giảm.
C. Năng suất lao động s giảm
D. Các trên sai. câu đều
11.
Gỉa s một hội quyết định giảm tiêu dùng gia tăng đầu tư. S thay này đổi sẽ:
A. Không làm thay đổi sản lượng quốc gia trong dài hạn.
B. Làm gia tăng sản lượng trong ngắn hạn nhưng không thúc đẩy tăng trưởng trong dài hạn.
C. Làm tăng năng suất thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Các trên câu đều đúng.
12.
Hoa kỳ nhập khẩu một s lượng lớn hàng hóa dịch vụ. Điều cũng này có : nghĩa
A. Hoa K không có khả năng sản xuất ra hàng hóa dịch vụ đó.
B. Hoa không K đủ vốn để sản xuất những hàng hóa dịch vụ đó.
C. Hoa dành K nguồn lực để sản xuất những ng hóa khác dịch vụ có hiệu quả hơn.
D. Các trên câu đều đúng
13.
Thuật ngữ nào sau đây có thể được đo bởi mức GDP bình quân thực đầu người
A. Năng suất nhưng không phải mức sống
B. Mức sống nhưng không phải năng suất.
C. Năng suất mức sống
D. Không phải năng suất mức sống.
14.
Vào thập niên 1990 thập niên đầu thế kỷ này các nhà đầu tư Trung Quốc Nhật Bản đã đầu
trực tiếp đáng kể vào Hoa Kỳ. Nhiều người Hoa Kỳ không hài lòng việc đầu đó vì:
A. Làm ô môi nhiễm trường sống Hoa Kỳ.
B. Làm gia thất nghiệp tăng.
C. Thu nhập của người lao động giảm
D. GNP Làm giảm bình quân đầu người Hoa Kỳ.
15.
Nếu một hàm sản xuất đặc tính sinh lợi không đổi theo quy mô, sản lượng đầu ra thể tăng gấp
đôi nếu.
A. Tất c nhập lượng tăng gấp đôi
B. Một mình yếu t lao động tăng gấp đôi.
C. Tất c nhập lượng tăng gấp đôi trừ lao đng
D. Không có nào câu đúng.
16.
Những mô t nào sau đây lần lượt là nhân vốn lực vốn vật chất.
A. Đối với một lò gạch: Những viên công làm gạch c gạch
B. Đối với một văn phòng tòa nhà dược: kiến thức của các dược sĩ men về thuốc
C. Đối với một nhà hàng: kiến thức m thức ăn của bếp trưởng các thiết bị trong nhà bếp.
D. Đối với một trạm xăng: những cn bơm xăng đồng hồ tính tiền.
17.
Phát nào sau biểu đây chính c là
A. Năng suất được bằng tính cách chia s m giờ vic cho sản lượng sản xuất ra.
B. Người Mỹ mức sống cao hơn người Indonesia người lao động Mỹ năng suất cao hơn
người lao động Indonesia.
C. C a b đều đúng
D. C a b sai. đều
18.
Mô t nào sau đây thước là đo tốt nhất cho s kinh tiến bộ tế
A. GDP Mức bình quân thực đầu người tốc tăng đ GDP thực đầu bình quân người.
B. Mức GDP thực bình quân đầu người nhưng không phải tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu
người.
C. Tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu người, nhưng không phải mức GDP thực bình quân đầu
người
D. Không phải mức cũng không phải tốc độ tăng GDP bình quân thực đầu người
Chương 4: TIẾT KIỆM, ĐẦU TƯ VÀ H TÀI CHÍNH THỐNG
(câu 1- 5). Các nhà kinh tế Funlandia, một nền đóng, kinh tế thu thông tin sau thập về kinhnền
cho một năm cụ thể Y = 10.000 C = 6000 T = 1500 G = 1700 I = 3300 100r
Trong r lãi đó suất thực của nền kinh tế, được biểu thị bằng phần trăm
1.Tính tiết kiệm quốc gia:
A. 2300 B. 2500
2.Tính kiêm chính tiết ph:
C. 200
D. Các sacâu đều
A. 2300 B. 2500
3. Tính tiết kiệm tư nhân.
C. - 200
D. 200
A. 2300 B. 2500
4.Tính đầu tư tư nhân:
C. 2700
D. 2100
a. 2300 b.2500
c. 200
d.2100
5.
Tính lãi suất thực cân bằng:
A. 10%
B. 8%
C. 2% D. Các trên sai câu
câu 6-9. Gỉa s GDP 8000$, thuế là 1500$, tiết kim tư nhân chính là 500$, tiết kiệm ph 20là
Gỉa sử đây nền kinh tế đóng.
6.
Tính giá trị tiêu dùng
A. 6300
B. 6000
C. 5800 D. Các trên sai câu
7.
Tính chi tiêu chính của ph.
A. D. 1700 B. 1300 C. 1500 1600
8.
Tính tiết kiệm quốc gia.
A. D. 500 B. 600 C. 700 800
9.
Tính giá trị đầu tư
A. 700
B. 800
C. 500
D. 600
10.
Nếu lượng vốn cu vay vượt lượng cung vay vốn
A. Có hiện tượng thiếu hụt i suất cao hơn mức suất lãi cân bằng.
B. Có hiện tượng thặng lãi suất thấp hơn mức lãi suất cân bằng
C. Có hiện tượng thiếu hụt lãi suất thấp hơn mức suất lãi cân bằng.
D. Có hiện tượng thặng lãi suất cao hơn mức suất bằng lãi cân
11.
Trường hợp nào sau đây đúng khi tiết kiệm nhân tiết kiệm quốc gia bằng nhau đối với
một nền kinh tế đóng.
A. Tiết kiệm tư nhân chi tiêu chính bằng ph.
B. S thuế của phủ chính bằng với chi tiêu chính của ph.
C. Sau khi chi chi tiêu tiêu dùng, c gia không còn trả thuế hộ đình lại gì
D. Tiết kiệm phủ chính bằng đầu .
12.
Trong kinh một nền tế Y-T-C đóng, Thể hiện điều gì
A. Tiết kiệm tư nn.
B. Tiết kiệm chính ph.
C. Tiết kiệm quốc gia.
D. S thu thuế của chính ph
13.
Nếu đường cung vay vốn dịch chuển sang phải thì
A. Lãi suất thực giảm và lượng vốn vay cân bằng ng.
B. Lãi suất thực tăng lượng vốn vay cân bằng giảm.
C. Lãi suất thực lượng vốn vay cân bằng giảm.
D. Lãi suất thực lượng vốn vay cân bằng ng.
14.
Đồng nhất thức chỉ ra thu tổng nhập bằng với tổng chi tiêu.
A. Y = C + I + G + NX
B. GDP = GNP NX
C. GDP = Y
D. DI Y = +T +NX
15.
Tất c hay một phần lợi nhuận của doanh một nghiệp có thể cho được trả c doanh đông của
nghiệp đó dưới hình thức
A. Thu nhập gi lại B. Tài khoản vn.
C. C tức. D. Thanh toán lãi.
16.
Giống như một phương án bán cổ phiếu nhằm tạo vốn, thay vào đó, một doanh nghiệp thể tạo
vốn bằng cách.
A. S tài chính dụng c phần.
B. Đầu tư vào vốn vật chất.
17.
C tc
a.
Là sinh suất lợi của quỹ hổ ơng.
b.
Là sinh suất lợi trữ trên lượng vốn của một công ty.
C. Bán trái phiếu.
D. Mua trái phiếu.
c.
Là chênh lệch giữa giá giá hiện của c phần nắm gi.
d.
Là thanh toán s tiền mà các công ty chia cho c đông.
18.
Chức năng bản của cơ một hệ thống i chính là nhằm
a.
Kết nối chi tiêu tiêu dùng của một người với chi tiêu đầu tư của một người khác.
b.
Kết nối tiết kiệm của một người với đầu tư của người khác.
c.
Giữ lãi suất thấp.
d.
Cung cp tư vấn đến những người tiết kiệm những nhà đầu tư
19.
3 sinh viên mỗi người tiết kiệm 1000$. Mỗi hội đầu trong đó họ thể đầu ngừơi
lên đến 2000$. Đây suất sinh lợi của các dự án đầu của sinh viên: A : 5 %, B : 8%, C: 20%
a.
Mỗi sinh viên sau một năm nhận s bao nhiêu khi dự án của họ lời. sinh
b.
Gỉa trường học của họ thị trường vốn thể lẫn s m vay, các sv có đi vay cho vay nhau t
mức lãi suất r. Điều sẽ quyết định một sv strthành người vay hay là người cho vay.
c.
Lượng cung lương vốn cu vay lãi tại mức suất 7% là bao nhiêu? Tại mức 10% là bao nhiêu
d.
Tại mức suất th trường vốn giữa bằng? Tại mức suất lãi nào vay ba sinh viên cân lãi này sin
viên nào cho vay sv nào đi vay.
e.
Tại mức lãi suất bằng cân tính sinh phần lợi của mỗi sinh viên?
Chương 5: CÁC CÔNG C CƠ BẢN CA TÀI CHÍNH
1.
Một công ty sản xuất linh kiện vi tính đang xem xét mua thêm một số thiết bị mi mà công ty kỳ
vọng stăng được lợi nhuận trong tương lai. Nếu lãi suất tăng hiện giá của các khoản thu nhập
tương lai này.
A. Gỉam. Công ty nhiều khả năng mua thêm thiết bị.
B. Tăng. Công ty nhiều khả năng mua thêm thiết bị.
C. Tăng. Công ty ít khả năng mua thêm thiết bị.
D. Giảm. Công ty ít mua thêm khả năng thiết bị.
2.
Công ty m phẩm A đang xem việc xây dựng xét một nhà máy sản xuất dầu gội mới. c chuyê
viên kế toán ban giám đốc nhóm họp quyết định rằng xây dựng nhà máy không phải ý
tưởng tốt. Nếu lãi suất giảm sau cuộc họp y
A. Hiện của giá nhà máy tăng.Nhiều khả năng công ty xây nhà y. s dựng
B. Hiện của tăng. giá nhà máy Ít công khả năng ty s xây nhà máy. dựng
C. Hiện của giá nhà máy giảm.Nhiều khả năng công ty xây nhà máy. s dựng
D. Hiện của giá nhà máy giảm. Ít khả năng công ty sẽ xây dựng nhà máy.
3.
Gỉa s lãi suất là 5%. Hãy xem xét 3 phương án thanh tóan sau đây.
1.500$ hôm nay 2. 520 $ sau hôm nay. 3. 550$ sau hai một năm kể t năm kể t hôm nay.
Mô t nào sau đây chính xác là
A. 1 giá có hiện thấp nhất 3 có hiện giá cao nhất
B. 3 giá 2 có hiện thấp nhất có hiện giá cao nhất
C. 2 giá 1 có hiện thấp nhất có hiện giá cao nhất
D. Các trên sai câu đều
4.
Một công ty một dự án đầu tư chi phí 10 triệu$ bỏ ra hôm nay mang lại một khoản tiền 15
triệu $ sau 4 năm.
a.
Công ty có nên thực hiện dự án nếu lãi suất là :11%, 10%, 9%, ? 8%
b.
Hãy chỉ ngưỡng ra chính xác cho lãi suất giữa khả năng lợi sinh không sinh lợi
5.
Lãi suất ngân hàng 8%. Bạn đang xem xét mua cổ phần của công ty X với giá 110$. Sau 1,2,3
năm, mỗi năm trả cổ tức 5$, bạn kỳ vọng bán cổ phiếu sau 3 năm 120$. Vậy đầu vào cổ
phiếu này lợi không?
6.
Trái phiếu A trả 8000$ sau 20 năm, trái phiếu B tr8000$ sau 40 năm ( giả sử trái phiếu không trả
lãi. )
a.
Nếu lãi suất là 3,5%, giá trị của mỗi trái phiếu ngày hôm nay bao nhiêu? Trái phiếu nào giá trị
hơn?
b.
Nếu lãi suất là 7%, giá trị của mỗi trái phiếu bao nhiêu? Trái phiếu nào giá trị thay đổi % lớn
hơn?
c.
Chon từ thích hợp để điền vào 2 chổ trống trong câu sau đây:” Gía trị của một trái phiếu( tăng/ giảm
khi lãi suất tăng, trái phiếu với thời hạn lâu hơn nhạy cảm nhiều/ít hơn vớinhững thay đổi lãi
suất
Chương 6: THẤT NGHIỆP
1 .Trong t lệ thất nghiệp t nhiên không bao gm
A. Thất nghiệp cấu cơ
B. Thất nghiệp tạm thời
2. Thất nghiệp chu kỳ xảy khi: ra
C. Thất nghiệp t nguyện
D. Thất nghiệp chu k
A. Thông tin bất cân xứng thị trường trên lao động.
B. Nền kinh tế suy thoái.
C. Chính quy phủ định mức lương tối thiểu.
D. Có s can công thiệp của đoàn
3 Lọai thất nghiệp nào sau đây dùng để giải thích thích hợp nhất cho trường hợp giảm công ăn việc làm
trong ngành dược phẩm do suy thóai kinh tế tòan cầu gây ra:
A. Thất nghiệp c xát
B. Thất nghiệp chu k
4. Thành nào sau vào phần đây được xếp thất nghiệp
C. Thất nghiệp theo mùa
D. Thất nghiệp cấu. cơ
A. Sinh viên đang học tập trung tại trường đại các hc
B. B đội xuất ngủ có khả lao năng động đang tìm làm việc
C. Người nội tr D. Các câu trên sai. đều
5 Thất nghiệp bắt buộc bao gồm những người
A. Không làm muốn việc
B. Không tìm được với mức lương việc làm hiện thời
C. Tham gia vào lao lực lượng động nhưng không chấp nhận việc làm với mức lương hiên thời.
D. Không xin đăng việc với mức lương hiện thời.
6.
Những bộ phận nào sau đây không nằm lực lượng trong lao động?
A. Công nhân mất việc đang tìm công việc mới
B. Sinh viên mới ra trường đang việc tìm làm.
C. Công nhân đang làm việc một cho nhà máy chế biến thủy sản
D. Sinh viên các trường đại học.
7.
Khi thị trường lao động đạt thái cân được trạng bằng
A. Vẫn tồn tại còn t l thất nghiệp.
B. Ai muốn có việc làm s được đáp ứng đầy đ
C. T lệ thất nghiệp bằng không.
D. Lượng cu lao động bằng với lực lương lao động.
8.
Phát nào sau saibiểu đây là
A. Thất nghiệp theo quan đim của Keynes là thất nghiệp không t nguyện.
B. Thất nghiệp chxảy ra vì người lao động muốn tiền lương của họ cao n mức tiền lương cân
bằng của thị trường
C. Thất nghiệp không nhất thiết là điều xấu cho nền kinh tế
D. Không có câu sai.
9.
Thất nghiệp bao gồm những người độ trong tuổi động lao mà họ………………………
A. Không làm muốn việc
B. Không có làm khả năng việc
C. Không tìm việc làm.
D. Tìm việc nhưng làm hiện thời chưa việc có m
10.
Gỉa s một số người khai báo rằng họ đang nghiệp , nhưng thật ra họ đang làm thất việc khu
vực kinh tế ngầm. Nếu như những người này được tính đang việc làm, khi đó.
A. a.Cả t l thất nghiệp t l tham gia lực lượng lao động s cao hơn.
B. b . T l thất nghiệp thấp hơn t l tham gia lao lực lượng động skhông bị ảnh hưởng
C. T lệ thất nghiệp cao hơn t l tham gia lực lượng động lao s thấp n
D. C t l thất nghiệp t l tham gia lực lượng động lao s thấp hơn
11.
Thất nghiệp do người lao động phải mất thời gian để tìm kiếm những công việc phù hợp nhất với sở
thích kỹ năng của họ được gọi
A. Thất nghiệp c xát
B. Thất nghiệp cơ cấu.
C. Thất nghiệp chu k.
D. T l thất nghiệp t nhiên.
12.
Nếu một người thất nghiệp t bỏ việc tìm kiếm việc làm, thì t l thất nghiệp
A. Và t l tham gia lực lượng động giảm. lao
B. Và t l tham gia lao lực lượng động đều không bị ảnh hưởng.
C. Giam t tham gia l lực lượng động lao đều không bị ảnh ởng
D. Không bị ảnh hưởng t l tham gia lực lượng lao động giảm
13.
Điều nào sau đây không giúp làm giảm thất nghiệp c t.
A. Những chương đào trình tạo cộng đng
B. Những t chức giới thiệu việc m chính của ph.
C. Bảo hiểm thất nghệp.
D. Tất c những điều trên đều giảm thất nghiệp giúp c t
14.
Lý thuyết tiền lương hiệu quả giải thích tại sao.
A. Các công ty trả lương bằng với mức bằng cân thị trường là hiệu quả nhất.
B. Thiết lập mức lương tại mức cân bằng thị trường có làm thể tăng thất nghiệp.
C. Các công ích khi cao ty có thể đạt được lợi tốt nhất trả mức lương hơn mức cân bằng t
trường.
D. Cách công nhân trả lương hiệu quả nhất là tr theo lương kỹ năng của h.

Preview text:

TRẮC NGHIỆM VĨ MÔ Chương 1: Đ
O LƯỜNG THU NHẬP QUỐC GIA
1. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau khi:
A. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước.
B. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm của phát năm gốc.
C. Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm trước.
D. Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm gốc.
2. Sản phẩm trung gian là sản phẩm:
A. Được dùng để sản xuất ra sản phẩm cuối cùng
B. Được dùng để sản xuất ra sản phẩm khác
C. Đi vào tiêu dùng của các hộ gia đình D. Các câu trên đều sau
3. Chỉ số giá cả của năm 2006 là 100, của năm 2007 là 125, GDP danh nghĩa của năm 2006 là 2000,
GDP danh nghĩa của năm 2007 là 2700 .Vậy tốc độ tăng trưởng GDP của năm 2007 so với năm 2006 là: A. 16% C. 4% B. 8%
D. Các câu trên đều sai.
4. Trên lãnh thổ của một quốc gia có các số liệu được cho như sau:tiêu dùng của các hộ gia đình
là:1000, đầu tư ròng 120, khấu hao: 480, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ là 400, xuất
khẩu ròng là 100.Vây GDP là: A. 2100 B. 2250 C .2020 D. 1620
5. Để phản ánh toàn bộ phần giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ của một
quốc gia trong một năm, người ta sử dụng chỉ tiêu:
A. GDP :Tổng sản phẩm nội địa.
C. NI : Thu nhập quốc dân.
B. GNP : Tổng sản phẩm quốc dân.
D. NEW :Phúc lợi kinh tế ròng.
6. Ngày nay người ta thường sử dụng GDP bình quân đầu người để đo lường phúc lợi kinh tế.T
nhiên chỉ tiêu này có một vài khiếm khuyết, một trong những khiếm khuyết đó là;
A. Kkông tính đến những sản phẩm có hại như ô nhiễm môi trường
B. Không tính đến giá trị phi thị trường
C. Không tính đến giá trị nhàn rỗi của con người
D. Tất cả đều là khiếm khuyết
7. Bộ phận nào sau đây không được tính trong GD P của nền kinh tế? A. Tiền lương
C. Trợ cấp thất nghiệp B. Lợi nhuận công ty D. Tiền trả lãi vay.
8. Theo số liệu thống kê trên lãnh thổ nước A năm 2008 như sau: tiền lương : 4000, tiền trả lãi :
1200, tiền thuê đất: 1700, khấu hao: 1500, lợi nhuận trước thuế: 3000, thuế gián thu: 1000, chỉ số
giá cả năm 2008: 124. Vậy GDP thực năm 2008 là: A. 12.400 B . 11900. C .11400. D. 10.000.
9. Gía trị ước tính của hàng hóa và dịch phi vụ
thị trường nào sau đây được bao gồm trong GDP
A. Gía trị thuê nhà ước tính từ những ngôi nhà mà chính chủ nhân đang ở B. Gía
trị của các dịch vụ được tạo ra bởi các thiết bị gia dụng lâu bền đã mua ở kỳ trước.
C. Gía trị của các công việc nhà không được trả lương.
D. Tất cả các ước tínhgiá trị bên trên đều được bao gồm trong GDP.
10. Giao dịch nào sau đây được tính vào GDP?
A. Tiền trợ cấp của hộ gia đình nghèo nhận được từ chính phủ
B. Số tiền An nhận được do bán ngôi nhà đang sử dụng.
C. Mua 1000 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
D. Thu nhập của bác sỹ nhận được từ dịch vụ chữa bệnh
11. Sản phẩm quốc gia ròng NNP tính toán như thế nào?
A. Tiết kiệm được cộng vào tổng thu nhập tạo ra của một quốc gia.
B. Tiết kiệm được cộng vào tổng thu nhập của công dân của một quốc gia.
C. Khấu hao được trừ ra khỏi tổng thu nhập tạo ra của một quốc gia.
D. Khấu hao được trừ ra khỏi tổng thu nhập của công dân một quốc gia(GNP)
12. Điều nào sau đây là một ví dụ về khấu hao
A. Việc nghỉ hưu của một số nhân viên.
C. Gía chứng khoán sụt giảm.
B. Máy tính trở nên lỗi thời.
D. Tất cả những điều trên.
13. Gía trị sản lượng nội địa của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng bao gồm
A. Các khoản chi tiêu cho hàng hóa và dịch
vụ do bất cứ ai mua chúng. B. Chỉ có các gi
hộ a đình và chính phủ chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ. C. Chỉ có các gia hộ
đình và doanh nghiệp chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ . D. Chỉ có các g
hộ ia đình chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ. 14. GDP thực
A. Là giá trị bằng đồng đô la hiện hành của tất cả hàng hóa được sản xuất bởi công dân của một
quốc gia trong một khoản thời gian nhất định. B. Được sử
dụng chủ yếu để đo lường những thay đổi trong dài hạn hơn là ngắn hạn.
C. Đo lường hoạt động kinh tế và thu nhập.
D. Tất cả các câu trên đều đúng. 15. Sự thay đổi của GD P thực phản ánh
A. Cả những thay đổi về giá và những thay đổi về lượng sản xuất.
B. Không phải thay đổi về giá và cũng không phải thay đổi về lượng sản xuất.
C. Chỉ thay đổi của giá c ả
D. Chỉ thay đổi về lượng sản xuất.
16. Tiêu dùng bao gồm chi tiêu của hộ gia đình cho hàng hóa và dịch vụ, ngoại trừ A. Chi tiêu cho giáo dụ c C. Mua nhà ở mới.
B. Mua các dịch vụ vô hình D. Mua hàng hóa lâu bền.
18.Dưới đây là số liệu từ vùng chuyên sản xuất sữa và mật ong. Năm giá sữa sản lượng sữa
mật ong sản lượng mật ong 2010 1$ 100 lit 2$ 50 lit 2011 1$ 200 lit 2$ 100 lít 2012 2$ 200 lit 4$ 100 lít a. Tính GD
P danh nghĩa , GDP thực và chỉ số giảm phát GD
P cho từng năm, lấy năm 2010 năm cơ sở.
b. Tính tỷ lệ phần trăm thay đổi của GD P danh nghĩa, GD
P thực, chỉ số giảm phát GDP cho n
2011, và năm 2012 theo năm trước đó.
c. Phúc lợi kinh tế có tăng lên trong năm 2011 hay năm 2012 không? Giaỉ thích. Chương 2: Đ
O LƯỜNG CHI PHÍ SINH HOẠT
Câu 1.Vấn đề nào được tính đến khi xây dựng CPI A. Sự phát minh ra ipod.
B. Sự giới thiệu túi khí trong xe hơi
C. Gía máy tính cá nhân giảm xuống
D. Việc sử dụng xe hơi tiết kiệm xăng tăng khi giá xăng tăng.
Câu 2.Khi quyết định gởi tiền tiết kiệm người ta chú ý A. Tỷ lệ lạm phát. C. Lãi suất thực. B. Lãi suất danh nghĩa D. Thời gian gởi tiền Câu 3. Khi tỷ l
ệ lạm phát thực tế lớn hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán thì :
A. Người đi vay bị thiệt
C. Người cho vay bị thiệt B. Người cho vay có lợi
D. Các câu trên đều sai.
Câu 4.Nếu tỷ lệ lạm phát thực tế là 10%, tỷ lệ lạm phát dự đoán là 8%, tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán: A. 18% B. giảm 2% C .2% D. Giảm 18%.
5. Những người nào sau đây sẽ bị thiệt hại từ lạm phát không được dự đoán?
A. Người chủ trả lương cố định cho người làm công.
B. Những người nhận lương hưu cố định.
C. Những người vay tiền để đầu tư.
D. Những người đóng thuế cho chính phủ.
6. Khi giá tương đối của một hàng hóa giảm, người tiêu dùng phản ứng bằng cách mua
A. Hàng hóa đó nhiều hơn và hàng hóa thay thế nhiều hơn.
B. Hàng hóa đó nhiều hơn và hàng hóa thay thế ít hơn C. Hàng hóa đó ít hơ
n và hàng hóa thay thế nhiều hơn. D. Hàng hóa
đó ít hơn và hàng hóa thay thế í thơn
7. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phần trăm thay đổi của chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là thước đo tỷ lệ lạm phát nhưng phần trăm
thay đổi của chỉ số giảm phát GDP không phải là thước đo tỷ lệ lạm phát.
B. So với chỉ số giá tiêu dùng CPI chỉ số giảm phát GD P là thước đo lạm phát phổ biến hơn.
C. Chỉ số giảm phát GDP phản ánh lượng hàng hóa, dịch vụ người tiêu dùng mua tốt hơn chỉ số CPI.
D. CPI có thể được dùng để so sánh chỉ số về giá ở các thời điểm khác nhau.
8. Sự thay đổi về chất lượng hàng hó a
A. Có thể làm tăng hoặc giảm giá trị của đồng tiền.
B. Không được cục thống kê tính đến, vì lý do về mặt chính sách.
C. Là một vấn đề nảy sinh trong việc xây dựng các chỉ số giá tiêu dùng mà đôi khi được gọi sai lệch thay thế.
D. d.Không thể hiện được vấn đề nảy sinh trong việc xây dựng các chỉ số giá tiêu dùn g
9. Các biến số kinh tế mà giá trị được
đo lường bằng các đơn vị tiền t ệ được gọi là A. Các biến danh nghĩa. C. Các biến cổ điển. B. Các biến thực D. Các biến nhị phân.
10. Chỉ số giá là 110 trong năm 1, 100 trong năm 2, và 96 trong năm 3. Nền kinh tế nước này trãi q
A. Gỉam phát 9,1% năm 2 so với năm 1, giảm phát 4% năm 3 so với năm 2
B. Gỉam phát 10% năm 2 so với năm 1, giảm phát 4,2% năm 3 so với năm 2
C. Gỉam phát 9,1% năm 2 so với năm 1, giảm phát 4,2% năm 3 so với năm 2
D. Gỉam phát 10% năm 2 so với năm 1, giảm phát 4% năm 3 so với năm 2
11. Việc tăng giá bánh mì sản xuất trong nước sẽ được phản ánh trong
A. Chỉ số giá hàng tiêu dùng nhưng không phải chỉ số giảm phát GDP. B. Chỉ số giảm phát GD
P chứ không phải chỉ số giá tiêu dùn g
C. Không phải chỉ số giảm phát GD
P cũng không hải chỉ số giá tiêu dùng.
D. Cả hai, chỉ số giảm phát GD và P chỉ số giá tiêu dùn g
12. Chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI đươc sử dụng để
A. Theo dõi sự thay đổi mức giá bán buôn của nền kinh tế. B. Theo dõi sự thay đổi
của chi phí sinh hoạt theo thời gian.
C. Theo dõi sự thay đổi của GDP thực theo thời gian.
D. Theo dõi diễn biến của thị trường chứng khoán.
Câu 13.Trong một nền kinh t
ế có các số liệu được cho như sau: năm 2010 năm 2011 Sản phẩm P Q P Q gạo 10 2 11 3 thịt 20 3 22 4 xi măng 40 4 42 5
a. Tính chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI năm 201 1(năm cơ sở là 2010)
b. Tính chỉ số giảm phát GD
P năm 2011( năm cơ sở 2010)
c. Tính tỷ lệ lạm phát năm 2011( lấy CPI và chỉ số giảm phát GD P để tính.)
d. Tỷ lệ lạm phát năm 2011 tính theo hai phương pháp có gi
ống nhau không? Giaỉ thích
Câu 14.Một tờ báo N.Y có giá 0,15$ vào năm 1970 và 2$ vào năm 2009. Mức lương công nhân là
3,23$ /giờ vào năm 1970 và 20,42$/giờ năm 2009.
a. Gía tờ báo tăng bao nhiêu%
b. Tiền lương tăng bao nhiêu%
c. Trong năm 1970 và 2009, người công nhân phải làm việc bao nhiêu phút để mua 1 tờ báo.
d. Sức mua của người công nhân dưới dạng số lượng tờ báo mua được đã tăng hay giảm?
Chương 3: SẢN XUẤT VÀ TĂNG TRƯỞNG
1. Ở một số quốc gia ,việc xác lập quyền sở hữu tài sản rất tốn thời gian và chi phí. Cải cách đ
giảm những chiphí này sẽ
A. Tăng năng suất nhưng không tăng GD P thực
B. Không có ảnh hưởng đến GDP thực cũng như năng suất. C. Tăng GD
P thực nhưng không tăng năng suất. D. Tăng GDP và thực tăng năng suất
2. Gỉa sử một quốc gia áp dụng quy định mới hạn chế số giờ lao động. Nếu như quy định này làm
giảm đi tổng số giờ lao động của nền kinh tế, khi đó
A. Năng suất và sản lượng đều giảm
C. Năng suất và sản lượng đều tăng
B. Năng suất tăng và sản lượng giảm
D. Năng suất giảm và sản lượng tăng.
3. Sự khác nhau của quá trình sản xuất vốn vật chất và vốn nhân lực là
A. Qúa trình sản xuất vốn vật chất mất nhiều thời gian hơn quá trình sản xuất vốn nhân lực
B. Qúa trình sản xuất vốn vật chất được thực hiện trong các nhà máy sản xuất, còn vốn nh
lực được sản xuất thông qua trường lớp trong hệ thống giáo dục.
C. Qúa trình sản xuất vốn vật chất sử dụng công nhân không trình độ, còn quá trình sản x
vốn nhân lực sử dụng lao động có trình độ D. Các câu trên sai 4. Nguồn lực tự nhiên
A. Tồn tại dưới hai dạng: có thể tái sinh và không thể tái sinh
B. Bao gồm đất đai, sông ngòi và trữ lượng quặng mỏ.
C. Là nhập lượng đầu vào được cung cấp bởi tự nhiên
D. Tất cả các câu trên đều đúng
5. Kiến thức công nghệ là nhân tố ảnh hưởng đến năng suất chính là:
A. Kiến thức kỹ năng của người lao động trong sản xuất.
B. Kiến thức kỹ năng để sản xuất sản phẩm.
C. Sự hiểu biết của xã hội về thế giới quan.
D. Sự hiểu biết của xã hội về cách thức tốt nhất trong việc sản xuất sản phẩm.
6. Tại sao các nguồn tài nguyên ngày càng cạn kiệt không làm giảm tăng trưởng trên toàn thế giới là vì: A. Do tài nguyên nguồn có thể tái tạo. C. Do vốn vật chất tăng. B. Do nhân vốn lực gia tăng. D. Do tiến bộ công ngh ệ
7. Một quốc gia nhận vốn đầu tư của nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài thì A. GDP sẽ tăng. C. Cả a và b đún g B. GNP sẽ giảm D. Cả a và b sai. 8. Việc tích lũy vốn
A. Không liên quan đến sự đánh đổi.
B. Yêu cầu xã hội hy sinh hàng hóa tiêu dùng trong hiện tại.
C. Gỉam tỷ lệ tiết kiệm
D. Cho phép xã hội tiêu dùng nhiều hơn trong hiện tại.
9. Để thực hiện khuyến khích phát triển nghiên cứu khoa học, chính phủ các nước cần:
A. Tài trợ cho các quỹ khoa học quốc gia.
B. Cắt giảm thuế cho các công ty tham gia nghiên cứu khoa học.
C. Cấp bằng phát minh và trao cho ngưới phát minh khai thác trong một thời gian nhất định
D. Các câu trên đều đún g
10. Sự gia tăng nhanh chóng của dân số dẫn đến các hậu quả:
A. Nhân loại sống trong đói nghèo mãi mãi.
B. Trữ lượng vốn trên mỗi công nhân ngày giảm, tăng trưởng kinh tế sẽ giảm.
C. Năng suất lao động sẽ giảm
D. Các câu trên đều sai.
11. Gỉa sử một xã hội quyết định giảm tiêu dùng và gia tăng đầu tư. Sự thay đổi này sẽ:
A. Không làm thay đổi sản lượng quốc gia trong dài hạn.
B. Làm gia tăng sản lượng trong ngắn hạn nhưng không thúc đẩy tăng trưởng trong dài hạn.
C. Làm tăng năng suất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Các câu trên đều đúng .
12. Hoa kỳ nhập khẩu một số lượng lớn hàng hóa và dịch vụ. Điều này cũng có nghĩa :
A. Hoa Kỳ không có khả năng sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ đó. B. Hoa K không ỳ
đủ vốn để sản xuất những hàng hóa và dịch vụ đó. C. Hoa K ỳ dành nguồn
lực để sản xuất những hàng hóa và dịch khác vụ có hiệu quả hơn.
D. Các câu trên đều đún g
13. Thuật ngữ nào sau đây có thể được đo bởi mức GDP bình thực quân đầu người
A. Năng suất nhưng không phải mức sống
B. Mức sống nhưng không phải năng suất.
C. Năng suất và mức sống
D. Không phải năng suất và mức sống.
14. Vào thập niên 1990 và thập niên đầu thế kỷ này các nhà đầu tư Trung Quốc và Nhật Bản đã đầu tư
trực tiếp đáng kể vào Hoa Kỳ. Nhiều người ở Hoa Kỳ không hài lòng việc đầu tư đó vì: A. Làm ô nhiễm môi
trường sống ở Hoa Kỳ.
B. Làm thất nghiệp gia tăng.
C. Thu nhập của người lao động giảm
D. Làm giảm GNP bình quân đầu người ở Hoa Kỳ.
15. Nếu một hàm sản xuất có đặc tính sinh lợi không đổi theo quy mô, sản lượng đầu ra có thể tăng gấp đôi nếu.
A. Tất cả nhập lượng tăng gấp đôi
B. Một mình yếu tố lao động tăng gấp đôi.
C. Tất cả nhập lượng tăng gấp đôi trừ lao động
D. Không có câu nào đúng.
16. Những mô tả nào sau đây lần lượt là nhâ vốn
n lực và vốn vật chất.
A. Đối với một lò gạch: Những viên gạch và công cụ làm gạch
B. Đối với một văn phòng dược: tòa nhà và kiến thức của các dược sĩ về thuốc men
C. Đối với một nhà hàng: kiến thức làm thức ăn của bếp trưởng và các thiết bị trong nhà bếp.
D. Đối với một trạm xăng: những cần bơm xăng và đồng hồ tính tiền.
17. Phát biểu nào sau đây là chính xác
A. Năng suất được tính bằng cách chia số là
giờ m việc cho sản lượng sản xuất ra.
B. Người Mỹ có mức sống cao hơn người Indonesia vì người lao động Mỹ có năng suất cao hơn
người lao động Indonesia. C. Cả a và b đều đún g D. Cả a và b đều sai.
18. Mô tả nào sau đây là thước đo tốt nhất cho sự tiến kinh bộ tế A. Mức GDP bình thực
quân đầu người và tốc độ tăng GD
P thực bình quân đầu người.
B. Mức GDP thực bình quân đầu người nhưng không phải tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu người.
C. Tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu người, nhưng không phải mức GDP thực bình quân đầu người
D. Không phải mức và cũng không phải tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu người
Chương 4: TIẾT KIỆM, ĐẦU TƯ VÀ HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
(câu 1- 5). Các nhà kinh tế ở Funlandia, một nền kinh tế đóng, thu thập thông tin sau về nền kinh cho một năm cụ thể Y = 10.000 C = 6000 T = 1500 G = 1700 I = 3300 – 100r Trong r
đó lãi suất thực của nền kinh tế, được biểu thị bằng phần trăm 1.Tính tiết kiệm quốc gia: A. 2300 B. 2500 C. 200 D. Các câu đều sa 2.Tính tiết kiêm chính phủ : A. 2300 B. 2500 C. -20 0 D. 200
3. Tính tiết kiệm tư nhân. A. 2300 B. 2500 C. 2700 D. 2100 4.Tính đầu tư tư nhân: a. 2300 b.2500 c. 200 d.2100 5. Tính lãi suất thực cân bằng: A. 10% C. 2% D. Các câ u trên sai B. 8%
câu 6-9. Gỉa sử GDP là 8000$, thuế là 1500$, tiết kiệm tư nhân là 500$, tiết kiệm chính phủ là 20
Gỉa sử đây là nền kinh tế đóng.
6. Tính giá trị tiêu dùn g A. 6300 C. 5800 D. Các câ u trên sai B. 6000
7. Tính chi tiêu của chính phủ . A. 1700 B. 1300 C. 1500 D. 1600 8. Tính tiết kiệm quốc gia. A. 500 B. 600 C .700 D. 800
9. Tính giá trị đầu tư A. 700 C. 500 B. 800 D. 600
10. Nếu lượng cầu vốn vay vượt lượng cung vốn vay
A. Có hiện tượng thiếu hụt và lãi suất cao hơn mức lãi suất cân bằng.
B. Có hiện tượng thặng dư và lãi suất thấp hơn mức lãi suất cân bằng
C. Có hiện tượng thiếu hụt và lãi suất thấp hơn mức lãi suất cân bằng.
D. Có hiện tượng thặng dư và lãi suất cao hơn mức lãi suất cân bằng
11. Trường hợp nào sau đây là đúng khi mà tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm quốc gia bằng nhau đối với một nền kinh tế đóng.
A. Tiết kiệm tư nhân bằng chi tiêu chính phủ . B. Số thuế của phủ chính
bằng với chi tiêu của chính phủ.
C. Sau khi chi trả thuế và chi tiêu tiêu dùng, các gia hộ đình không còn lại g ì
D. Tiết kiệm chính phủ bằng đầu tư.
12. Trong một nền kinh tế
đóng, Y-T-C Thể hiện điều g ì A. Tiết kiệm tư nhân. C. Tiết kiệm quốc gia.
B. Tiết kiệm chính phủ.
D. Số thu thuế của chính phủ
13. Nếu đường cung vốn vay dịch chuển sang phải thì
A. Lãi suất thực giảm v
à lượng vốn vay cân bằng tăng. B. Lãi suất
thực tăng và lượng vốn vay cân bằng giảm.
C. Lãi suất thực và lượng vốn vay cân bằng giảm.
D. Lãi suất thực và lượng vốn vay cân bằng tăng.
14. Đồng nhất thức chỉ ra tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu. A. Y = C + I + G + N X C. GDP = Y B. GDP = GNP – NX D. Y = DI +T +NX
15. Tất cả hay một phần lợi nhuận của một doanh nghiệp có thể được trả cho cổ đông của doanh
nghiệp đó dưới hình thức A. Thu nhập giữ lại B. Tài khoản vốn. C. Cổ tức. D. Thanh toán lãi.
16. Giống như một phương án bán cổ phiếu nhằm tạo vốn, thay vào đó, một doanh nghiệp có thể tạo vốn bằng cách. A. Sử tài chính dụng cổ phần. C. Bán trái phiếu.
B. Đầu tư vào vốn vật chất. D. Mua trái phiếu. 17. Cổ tức
a. Là suất sinh lợi của quỹ hổ tương.
b. Là suất sinh lợi trên trữ lượng vốn của một công ty.
c. Là chênh lệch giữa giá và hiện giá của cổ phần nắm giữ.
d. Là số tiền thanh toán mà các công ty chia cho cổ đông.
18. Chức năng cơ bản của một hệ thống tài chính là nhằm
a. Kết nối chi tiêu tiêu dùng của một người với chi tiêu đầu tư của một người khác.
b. Kết nối tiết kiệm của một người với đầu tư của người khác. c. Giữ lãi suất thấp.
d. Cung cấp tư vấn đến những người tiết kiệm những và nhà đầu tư
19. Có 3 sinh viên mỗi người tiết kiệm là 1000$. Mỗi ngừơi có cơ hội đầu tư trong đó họ có thể đầu tư
lên đến 2000$. Đây là suất sinh lợi của các dự án đầu tư của sinh viên: A : 5 %, B : 8%, C: 20%
a. Mỗi sinh viên sau một năm sẽ nhận bao nhiêu khi dự án của họ sinh lời.
b. Gỉa sử trường học của họ mở thị trường vốn vay, các sv có thể đi vay và cho vay lẫn nhau t
mức lãi suất r. Điều gì sẽ quyết định một sv sẽ trở thành người vay hay là người cho vay.
c. Lượng cung và lương cầu vốn vay tại
mức lãi suất 7% là bao nhiêu? Tại mức 10% là bao nhiêu
d. Tại mức lãi suất nào thị trường vốn vay giữa ba sinh viên cân bằng? Tại mức lãi suất này sin
viên nào cho vay và sv nào đi vay.
e. Tại mức lãi suất cân bằng tính phần sinh lợi của mỗi sinh viên? Chương 5: CÁC CÔNG CỤ C Ơ BẢN CỦA TÀI CHÍNH
1. Một công ty sản xuất linh kiện vi tính đang xem xét mua thêm một số thiết bị mới mà công ty kỳ
vọng sẽ tăng được lợi nhuận trong tương lai. Nếu lãi suất tăng hiện giá của các khoản thu nhập tương lai này.
A. Gỉam. Công ty nhiều khả năng mua thêm thiết bị.
B. Tăng. Công ty nhiều khả năng mua thêm thiết bị.
C. Tăng. Công ty ít khả năng mua thêm thiết bị.
D. Giảm. Công ty ít khả năng mua thêm thiết bị.
2. Công ty mỹ phẩm A đang xem xét việc xây dựng một nhà máy sản xuất dầu gội mới. Các chuyê
viên kế toán và ban giám đốc nhóm họp và quyết định rằng xây dựng nhà máy không phải là ý
tưởng tốt. Nếu lãi suất giảm sau cuộc họp này
A. Hiện giá của nhà máy tăng.Nhiều khả năng công ty sẽ xây dựng nhà máy.
B. Hiện giá của nhà máy tăng. Ít khả năng công ty sẽ xây dựng nhà máy.
C. Hiện giá của nhà máy giảm.Nhiều khả năng công ty sẽ xây dựng nhà máy.
D. Hiện giá của nhà máy giảm. Ít khả năng công ty sẽ xây dựng nhà máy.
3. Gỉa sử lãi suất là 5%. Hãy xem xét 3 phương án thanh tóan sau đây.
1.500$ hôm nay 2. 520 $ sau một năm kể t
ừ hôm nay. 3. 550$ sau hai năm kể từ hôm nay.
Mô tả nào sau đây là chính xác
A. 1 có hiện giá thấp nhất và 3 có hiện giá cao nhất
B. 3 có hiện giá thấp nhất và 2 có hiện giá cao nhất
C. 2 có hiện giá thấp nhất và 1 có hiện giá cao nhất D. Các câu trên đều sai
4. Một công ty có một dự án đầu tư có chi phí 10 triệu$ bỏ ra hôm nay và mang lại một khoản tiền 15 triệu $ sau 4 năm. a. Công ty có nên
thực hiện dự án nếu lãi suất là :11%, 10%, 9%, 8% ?
b. Hãy chỉ ra ngưỡng chính xác cho lãi suất giữa khả năng sinh lợi và không sinh lợi
5. Lãi suất ngân hàng là 8%. Bạn đang xem xét mua cổ phần của công ty X với giá 110$. Sau 1,2,3
năm, mỗi năm trả cổ tức 5$, bạn kỳ vọng bán cổ phiếu sau 3 năm là 120$. Vậy đầu tư vào cổ
phiếu này có lợi không?
6. Trái phiếu A trả 8000$ sau 20 năm, trái phiếu B trả 8000$ sau 40 năm ( giả sử trái phiếu không trả lãi. )
a. Nếu lãi suất là 3,5%, giá trị của mỗi trái phiếu ngày hôm nay là bao nhiêu? Trái phiếu nào có giá trị hơn?
b. Nếu lãi suất là 7%, giá trị của mỗi trái phiếu là bao nhiêu? Trái phiếu nào có giá trị thay đổi % lớn hơn?
c. Chon từ thích hợp để điền vào 2 chổ trống trong câu sau đây:” Gía trị của một trái phiếu( tăng/ giảm
khi lãi suất tăng, và trái phiếu với thời hạn lâu hơn là nhạy cảm nhiều/ít hơn vớinhững thay đổi lãi suất Chương 6: THẤT NGHIỆP
1 .Trong tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên không bao gồm A. Thất nghiệp cơ cấu C. Thất nghiệp tự nguyện B. Thất nghiệp tạm thời D. Thất nghiệp chu kỳ
2. Thất nghiệp chu kỳ xảy ra khi: A.
Thông tin bất cân xứng trên thị trường lao động. B. Nền kinh tế suy thoái. C. Chính
phủ quy định mức lương tối thiểu. D.
Có sự can thiệp của công đoàn
3 Lọai thất nghiệp nào sau đây dùng để giải thích thích hợp nhất cho trường hợp giảm công ăn việc làm
trong ngành dược phẩm do suy thóai kinh tế tòan cầu gây ra: A. Thất nghiệp cọ xát C. Thất nghiệp theo mùa B. Thất nghiệp chu kỳ D. Thất nghiệp cơ cấu.
4. Thành phần nào sau đây được xếp vào thất nghiệp A.
Sinh viên đang học tập trung tại các trường đại học B. Bộ đội xuất ngủ có khả năng lao
động đang tìm việc làm C. Người nội trợ D. Các câu trên đều sai.
5 Thất nghiệp bắt buộc bao gồm những người A. Không muốn làm việc B.
Không tìm được việc làm với mức lương hiện thời C.
Tham gia vào lực lượng lao
động nhưng không chấp nhận việc làm với mức lương hiên thời. D.
Không đăng ký xin việc với mức lương hiện thời.
6. Những bộ phận nào sau đây không nằm trong lực lượng lao động? A.
Công nhân mất việc và đang tìm công việc mới B.
Sinh viên mới ra trường đang tìm việc làm. C.
Công nhân đang làm việc cho một nhà máy chế biến thủy sản D.
Sinh viên các trường đại học. 7. Khi thị trường lao động đạt được trạng thái cân bằng A.
Vẫn còn tồn tại tỷ lệ thất nghiệp. B.
Ai muốn có việc làm sẽ được đáp ứng đầy đủ C.
Tỷ lệ thất nghiệp bằng không. D.
Lượng cầu lao động bằng với lực lương lao động.
8. Phát biểu nào sau đây là sai A.
Thất nghiệp theo quan điểm của Keynes là thất nghiệp không tự nguyện. B.
Thất nghiệp chỉ xảy ra vì người lao động muốn tiền lương của họ cao hơn mức tiền lương cân bằng của thị trường C.
Thất nghiệp không nhất thiết là điều xấu cho nền kinh tế D. Không có câu sai.
9. Thất nghiệp bao gồm những người trong độ tuổi lao động mà họ……………………… A. Không muốn làm việc B.
Không có khả năng làm việc C. Không tìm việc làm. D.
Tìm việc làm nhưng hiện thời chưa có việc làm
10. Gỉa sử một số người khai báo rằng họ đang thất nghiệp , nhưng thật ra họ đang làm việc ở khu
vực kinh tế ngầm. Nếu như những người này được tính là đang có việc làm, khi đó. A.
a.Cả tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động sẽ cao hơn. B. b. T
ỷ lệ thất nghiệp thấp hơn và tỷ lệ tham gia lực lượng lao
động sẽ không bị ảnh hưởng C.
Tỷ lệ thất nghiệp cao hơn và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động sẽ thấp hơn D.
Cả tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ tham gia
lực lượng lao động sẽ thấp hơn
11. Thất nghiệp do người lao động phải mất thời gian để tìm kiếm những công việc phù hợp nhất với sở
thích và kỹ năng của họ được gọi là A. Thất nghiệp cọ xát C. Thất nghiệp chu kỳ. B. Thất nghiệp cơ cấu. D.
Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
12. Nếu một người thất nghiệp từ
bỏ việc tìm kiếm việc làm, thì tỷ lệ thất nghiệp A.
Và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm. B.
Và tỷ lệ tham gia lực lượng lao
động đều không bị ảnh hưởng. C. Giam và tỷ l tham gia ệ
lực lượng lao động đều không bị ảnh hưởng D.
Không bị ảnh hưởng và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm
13. Điều nào sau đây không giúp làm giảm thất nghiệp cọ xát. A.
Những chương trình đào tạo cộng đồng B.
Những tổ chức giới thiệu việc làm của chính phủ. C. Bảo hiểm thất nghệp. D.
Tất cả những điều trên đều giúp giảm thất nghiệp cọ xát
14. Lý thuyết tiền lương hiệu quả giải thích tại sao. A.
Các công ty trả lương bằng với mức cân bằng thị
trường là hiệu quả nhất. B.
Thiết lập mức lương tại mức cân bằng thị trường có thể làm tăng thất nghiệp. C.
Các công ty có thể đạt được lợi ích tốt nhất khi trả mức lương cao hơn mức cân bằng t trường. D.
Cách trả lương công nhân hiệu quả nhất là trả lương theo kỹ năng của họ.