










Preview text:
ĐỀ 1
Câu 1: Quản trị hàng tồn kho không nhằm mục đích:
a. đảm bảo tính liên tục của hoạt động sản xuất kinh doanh
b. tăng tốc độ tiêu thụ sản phẩm
c. tối ưu hóa chi phí đặt hàng mới
d. tối ưu hóa chi phí tồn kho
Câu 2: Khi quyết định mức tài sản lưu động tối ưu, nhà quản lí phải đối mặt với
a. sự đánh đổi giữa tính thanh khoản và rủi ro
b. sự đánh đổi giữa tỷ suất sinh lời và rủi ro
c. sự đánh đổi giữa vay ngắn hạn với vay dài hạn
d. sự đánh đổi giữa vốn và nợ vay
Câu 3: Công ty X vay của Ngân hàng Y khoản tiền là 400 triệu đồng với mức lãi suất
8%/ năm, thời hạn vay là 10 năm. Toàn bộ nợ gốc và lãi được trả dần vào cuối mỗi
năm với những khoản tiền bằng nhau. Số tiền công ty phải trả vào cuối mỗi năm là a. 45.39 b. 59.61 c. 69.61 d. 79.67
Câu 4: Nếu một công ty trả cổ tức bằng cổ phiếu, sẽ:
a. không làm thay đổi vốn chủ sở hữu b. làm giảm tài sản
c. làm giảm vốn chủ sở hữu
d. làm tăng vốn chủ sở hữu
Câu 5: Khi doanh nghiệp huy động vốn bàng cách phát hành trái phiếu cho phép
chuyển đổi thành cổ phiếu, sẽ làm cho a. hệ số nợ giảm
b. hệ số nợ không đổi c. hệ số nợ tăng
d. hệ số vốn chủ sở hữu tăng
Câu 6: Trong hình thức tài trợ bằng vay ngân hàng ngắn hạn, với khoản vay đơn
(theo món), khi ngân hàng yêu cầu mức ký quỹ cao hơn sẽ dẫn tới chi phí tài trợ a. bằng 0 b. cao hơn c. không đổi d. thấp hơn
Câu 7: Đối với tài sản cố định đi thuê tài chính thì bên nào sẽ chịu trách nhiệm khấu hao a. bên cho thuê b. bên đi thuê c. không ai phải tính d. nhà cung cấp
Câu 8: Bất lợi của phương án tài trợ bằng phát hành cổ phiếu thường mới là
a. cổ tức không được tính vào chi phí kinh doanh hợp lệ khi xác định thu nhập chịu thuế
b. công ty không phải lo hoàn trả vốn cho cổ đông khi đang hoạt động kinh doanh
c. công ty không phải trả cổ tức khi kinh doanh thua lỗ
d. vốn huy động từ phát hành cổ phiếu có thể sử dụng dài hạn và ổn định
Câu 9: Mô hình tài trợ sử dụng nguồn tài trợ dài hạn nhiều hơn sẽ dẫn tới
a. Giảm tính ổn định, giảm chi phí tài trợ
b. Giảm tính ổn định, tăng chi phí tài trợ
c. tăng tính ổn định, giảm chi phí tài trợ
d. tăng tính ổn định, tăng chi phí tài trợ
Câu 11: Công ty X đang cân nhắc có nên thực hiện 1 trong 2 dự án đều có tuổi thọ là
4 năm với các thông số như sau: Dự án A: Vốn đầu tư bỏ vào 1 lần là 120 triệu đồng,
thu nhập sau thuế do dự án mang lại hàng năm là 55 triệu đồng. Dự án B: Vốn đầu
tư bỏ vào 1 lần là 140 triệu đồng, thu nhập do thuế sau dự án mang lại hàng năm là
65 triệu đồng. Nếu chỉ thực hiện dự án có kỳ hoàn vốn không quá 3 năm, công ty sẽ a. chọn dự án a b. chọn dự án b
c. không thực hiện cả 2 d. thực hiện cả 2
Câu 12: Công ty X đang có dự định thay thế một máy may công nghiệp cũ có giá trị
còn lại theo số kế toán là 960 triệu đồng. Giá thị trường của máy cũ ở thời điểm hiện
tại là 800 triệu đông và đem lại dòng tiền thuần trong thời gian 5 năm là: 504; 504;
504; 504 và 534 triệu đồng. Hiện tại máy may công nghiệp mới có giá thị trường là
1.500 triệu đồng và dự kiến dòng tiền thuần trong thời gian 5 năm là: 950; 850; 750;
650 và 650 triệu đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân của công ty là 15%/năm, kết
luận về việc thực hiện dự án là
a. công ty không nên thực hiện dự án do IRR < 15%
b. công ty không nên thực hiện dự án do IRR > 15%
c. công ty không nên thực hiện dự án do NPV
d. công ty nên thực hiện dự án do NPV > 0
Câu 13: Công ty X dự định đầu tư một loạt trang thiết bị có vốn đầu tư ban đầu là
250 triệu đồng và kỳ vọng nhận được dòng thu nhập thuần tương ứng trong 5 năm
như sau: 50; 70; 100; 100 và 120 triệu đồng. Nếu sử dụng phương pháp IRR để thẩm
định với tỷ lệ chiết khấu của công ty là 18%/năm, quyết định của công ty là
a. có thực hiện vì IRR = tỷ lệ chiết khấu
b. có thực hiện vì IRR > tỷ lệ chiết khấu
c. không thực hiện vì IRR < tỷ lệ chiết khấu
d. không thực hiện vì IRR > tỷ lệ chiết khấu
Câu 14: Quyết định đầu tư tài sản dài hạn của doanh nghiệp không bao gồm
a. quyết định đầu tư dự án
b. quyết định mua sắm tài sản cố định mới
c. quyết định mua trái phiếu chính phủ
d. quyết định tồn quỹ
Câu 15: Dự án đầu tư là một tập hồ sơ, tài liệu trình bày một cách chi tiết và có hệ
thống các khoản …… của hoạt động đầu tư nhằm đạt được các khoản . . . . mong
muốn trong tương lai. a. chi phí; chi phí b. chi phí; thu nhập c. thu nhập; chi phí d. thu nhập; thu nhập
Câu 16: Thời gian cần thiết để các khoản thu nhập của dự án đủ bù đắp giá trị đầu
tư của dự án thể hiện qua chỉ tiêu
a. thời gian hoàn vốn đầu tư
b. thời gian sản xuất kinh doanh của dự án c. thời gian thi công
d. tuổi thọ của dự án
Câu 17: Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn của dự án (PBP) chấp nhận các dự án có thời
gian hoàn vốn thực tế
a. bằng thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
b. không nhỏ hơn thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
c. không quá thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
d. lớn hơn thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
Câu 18: Tiêu chuẩn chấp nhận dự án theo phương pháp chỉ số sinh lợi (PI) để thẩm
định các dự án độc lập với nhau là a. PI = 1 b. PI > 1 và lớn nhất c. PI ≥ 0 và lớn nhất d. PI lớn nhất
Câu 19: Một doanh nghiệp đang lâm vào tình trạng phá sản nhưng dự kiến có những
cơ hội tốt để khôi phục lại hoạt động sản xuất kinh doanh, thì chủ nợ doanh của
nghiệp đó nên ưu tiên giải quyết công nợ băng cách
a. chờ đợi tham gia trình tự phá sản doanh nghiệp mắc nợ b. gia hạn nợ c. khởi kiện d. xóa nợ
Câu 20: Thứ tự hưởng lợi trong việc phân chia giá trị tài sản của công ty cổ phần khi phá sản là:
a. cổ đông, người lao động trong công ty. Trái chủ
b. cổ đông, trái chủ, người lao động trong công ty
c. người lao động trong công ty, cổ đông, trái chủ
d. trái chủ, người lao động trong công ty, cổ đông
Câu 21: Trường hợp Công ty tài chính Sài gòn (SFC) kết hợp với Ngân hàng Thương
mại cổ phần Đà nẵng để hình thành Ngân hàng Việt Á được gọi là a. hợp nhất công ty b. mua lại công ty c. sáp nhập công ty d. thâu tóm công ty
Câu 22: Tài sản cố định (TSCD) nào dưới đây doanh nghiệp không phải trích khấu hao
a. TSCD của dnghiep cho thuê hoạt động
b. TSCD của dnghiep trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành nâng cấp hoặc sửa chữa, tháo dỡ theo kế hoạch
c. TSCD nhận của đối tác liên doanh d. TSCD thuê tài chính
Câu 23: Doanh nghiệp phải trích khấu hao đôi với tài sản cố định (TSCD)
a. TSCD của doanh nghiệp cho thuê hoạt động
b. TSCD của doanh nghiệp đang sử dụng nhưng đã khấu hao hết nguyên giá
c. TSCD của doanh nghiệp trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành nâng cấp hoặc sửa
chữa, tháo dỡ theo kế hoạch
d. TSCD vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài của doanh nghiệp
Câu 24: Để điều chỉnh công thức định giá trái phiếu trong trường hợp thanh toán lãi
coupon một năm 2 lần, số tiền . . và . . . phải được chia cho 2 và số kỳ phải nhân với 2 a. coupon, lãi suất b. lãi suất, coupon c. lãi suất, mệnh giá d. mệnh giá, lãi suất
Câu 25: Một tài sản cố định có nguyên giá 675 triệu đồng, thời gian sử dụng là 5 năm,
khấu hao theo phương pháp tỷ lệ giảm dần. Mức trích khấu hao đối với tài sản cố
định trên hàng năm lần lượt là (đơn vị triệu đồng) a. 225; 180; 135; 90; 45 b. 225; 185; 135; 85; 45 c. 270; 160; 125; 80; 40 d. 270; 162; 97,2; 72,9; 72,9
Câu 26: Chị Lan gửi tiết kiệm 800 triệu đồng kỳ hạn 4 năm với lãi suất 14%/ năm
tính lãi theo phương thức lãi ghép. Toàn bộ gốc và lãi chị nhận được khi đến hạn xấp xỉ bằng a. 1248.05tr b. 1351.17tr c. 2330.96tr d. 4488.08tr
Câu 27: Các số liệu kinh doanh một năm dự kiến của công ty X như sau: giá bán dự
kiến 134.160.000 đồng/xe, nguyên vật liệu: 99.060.000 đồng/xe, điện nước sản xuất
2.340.000 đồng/xe, chi phí bán hàng 4.134.000 đồng/xe, chi phí nhân công 8.580.000
đồng/xe, chi phí xử lý môi trường 3.900.000 đồng/xe, chi phí khấu hao máy móc thiết
bị 4.420 triệu đồng, chi phí khấu hao nhà xưởng 3.790 triệu đồng, chi phí quản lý
5.600 triệu đồng, chi phí lãi vay 2.500 triệu đồng. Để hòa vốn, công ty phải sản xuất
và tiêu thụ mỗi năm a. 1.010 xe b. 1.124 xe c. 689 xe d. 855 xe
Câu 29: Trong trường hợp doanh nghiệp muốn hạ thấp chi phí tài trợ, dnghiep sẽ lựa
chọn mô hình tài trợ nào trong các mô hình sau:
a. nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản cố định, ngắn hạn cho bộ phận tài sản còn lại
b. nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản thường xuyên, nguồn ngắn hạn cho bộ phận tài sản còn lại
c. nguồn ngắn hạn tài trợ cho một phần tài sản lưu động tạm thời, nguồn dài hạn cho bộ phận tài sản còn lại
d. nguồn ngắn hạn tài trợ cho tài sản lưu động tạm thời, nguồn dài hạn cho bộ phận tài sản còn lại
Câu 30: Nếu một công ty trả cổ tức bằng tiền mặt, sẽ
a. làm giảm những khoản nợ
b. làm giảm vốn chủ sở hữu
c. làm tăng những khoản nợ
d. làm tăng vốn chủ sở hữu
Câu 31: Khi một công ty chuyển từ chính sách vốn lưu động an toàn sang chính sách
vốn lưu động mạo hiểm, điều này hàm ý rằng công ty đang mong chờ
a. rủi ro và tỷ suất sinh lời đều giảm
b. tính thanh khoản giảm, tỉ suất sinh lời tăng
c. tính thanh khoản và rủi ro đều tăng
d. tỉ suất sinh lời tăng, rủi ro sẽ giảm
Câu 32: Một công ty cổ phần mới thành lập cần số vốn ban đầu là 100 tỷ đồng, lựa
chọn cơ cấu tài chính là phát hành 500.000 cổ phiếu thường, bán với giá là 120.000
đồng/cổ phiếu, chi phí phát hành 20.000 đồng/cổ phiếu và số vốn còn lại được huy
động bằng cách phát hành cổ phiếu ưu đãi để huy động trong nội bộ công ty với giá
50.000 đồng/cổ phiếu và cổ tức là 11%/năm. Dự kiến EBIT là 20 tỷ đồng. Biết thuế
suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%. Mức độ bẩy tài chính (DFL) ở mức EBIT
dự kiến trên là a. 1,24 b. 1,34 c. 1,58 d. 1,65
Câu 33: Các khoản tín dụng mà ngân hàng cấp cho doanh nghiệp không bao gồm
a. hạn mức tín dụng b. tín dụng chứng từ c. tín dụng thấu chi d. tín dụng thương mại
Câu 34: Công ty X trả cổ tức cổ phần thường lần mới nhất là 20.000 đồng, giá bán cổ
phiếu 240.000 đồng, tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn của cổ tức kỳ vọng là 8%. Nếu công
ty phát hành cổ phần thường mới thì phải chịu chi phí phát hành là 6% tổng vốn huy
động. Chi phí phát hành cổ phần mới là a. 15,77% b. 15% c. 17,57% d. 17%
Câu 35: Công ty X trả cổ tức cổ phần thường lần mới nhất là 20.000 đồng, giá bán cổ
phiếu 240.000 đồng, tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn của cổ tức kỳ vọng là 8%. Chi phí của
công ty nếu tăng vốn bằng lợi nhuận giữ lại là a. 15,7% b. 17% c. 18,25% d. 18%
Câu 36: Công ty X hiện vay ngân hàng với lãi suất 20%. Công ty không trả cổ tức mà
giữ lại thu nhập để tài trợ cho dự án. Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
25%. Chi phí vốn vay ngân hàng của công ty là a. 1% b. 15% c. 2% d. 25%
Câu 37: Giá trị thị trường cổ phiếu của công ty X là 90.000 đồng, cổ tức vừa trả là
8.000 đồng, tốc độ tăng cổ tức đều là 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
25%. Chi phí vốn cổ phân thường của công ty là a. 15% b. 17% c. 18.79% d. 19,78%
Câu 38: Công ty X đang sử dụng 3 nguồn vốn là vay ngân hàng, cổ phần ưu đãi và cổ
phần thường với mức chi phí sau thuế lần lượt là 12%, 14% và 17,5%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt là 25%, 10% và 65%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
25%. Chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty là a. 13% b. 14,5% c. 14,78% d. 15,78%
Câu 39: Công ty X có DFL = 1,364 tại mức EBIT= 150 triệu đồng thì EPS = 0,0079
triệu đồng. Vậy khi EBIT = 300 triệu đồng thì EPS của công ty sẽ là a. 0,0158 triệu đồng b. 0,01686 triệu đồng c. 0,01868 triệu đồng d. 0.0188 triệu đông
Câu 40: Công ty X đang sử dụng khoản vay ngân hàng với lãi suất 18%. Thuế suất
thuế thu nhập của công ty là 25%. Chi phí sử dụng nợ vay của công ty hiện là a. 13,50% b. 13% c. 15,30% d. 15%
Câu 41: Công ty X phát hành cổ phiếu thường, hiện giá thị trường của cổ phiếu công
ty là 85.000 đồng, cổ tức chi trả gần đây nhất là 2.500 đồng, tốc độ tăng cổ tức đều là
8%, chi phí phát hành 2%. Thuế suất thuế thu nhập là 25%. Chi phí cổ phần thường của công ty là a. 11,24% b. 11,42% c. 12,4% d. 14%
Câu 42: Công ty X phát hành trái phiếu mệnh giá 1.000.000 đồng, lãi suất coupon
15%, thời hạn 5 năm, giá phát hành là 950.000 đồng. Chi phí của khoản nợ trái phiếu trên là a. 12,37% b. 14,24% c. 16,49% d. 18,33%
Câu 43: Công ty X sử dụng 3 nguồn vốn là nợ ngân hàng, cổ phần thường và nợ trái
phiếu với các mức chi phí như sau: chi phí nợ vay ngân hàng trước thuế là 16%; chi
phí vốn cổ phần thường 15,24%; chi phí nợ trái phiếu sau thuế 12,58%. Tỷ trọng các
nguồn vốn lần lượt là 25%, 45% và 30%. Thuế suất thuế thu nhập của công ty là
25%. Chi phí vốn bình quân gia quyền của công ty là a. 12,63% b. 13,63% c. 14,63% d. 14%
Câu 44: Khi doanh thu của công ty không đổi, việc gia tăng sử dụng đòn bẩy tài chính
sẽ dẫn đến
a. rủi ro kinh doanh tăng b. rủi ro tài chính tăng
c. sản lượng hòa vốn tăng
d. thu nhập hoạt động tăng
Câu 45: Trường hợp nào sau đây khuyến khích doanh nghiệp tăng nợ vay trong cơ cấu vốn
a. doanh thu và thu nhập của công ty trở nên biến động hơn
b. thuế thu nhập cá nhân tăng
c. thuế thu nhập công ty tăng
d. tính thanh khoản của các tài sản công ty giảm
Câu 46: Trường hợp nào sau đây sẽ làm giảm điểm sản lượng hòa vốn của công ty
a. Sử dụng phương pháp khấu hao nhanh thay vì sử dụng phương pháp đường thẳng
b. Các yếu tố khác không đổi, biến phí nhân công giảm
c. Định phí và biến phí đều tăng, giá bán không đổi
d. Giá bán tăng, sản lượng và các chi phí khác giữ nguyên
Câu 47: Khi giá bán không đổi, việc gia tăng sử dụng đòn bẩy hoạt động sẽ dẫn đến
a. Rủi ro kinh doanh tăng
b. Sản lượng hòa vốn giảm
c. Sản lượng hòa vốn tăng
d. Thu nhập hoạt động tăng
Câu 48: Theo phương pháp khấu hao số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu tài sản cố
định có thời hạn sử dụng là 6 năm thì tỉ lệ khấu hao điều chỉnh là a. 25% b. 33,33% c. 37,5% d. 41,67%
Câu 49: Công ty lương thực X đang dự tính mua thêm một máy xay xát có giá trị 200
triệu đồng, tuổi thọ theo thiết kế là 4 năm. Công ty dự tính nếu mua máy này thì mức
thu nhập trước thuế có thể thu được trong 4 năm lần lượt là: 30; 32; 32; 28 (triệu
đồng). Khi hết hạn sử dụng giá trị thanh lý máy dự tính là 5 triệu đồng. Biết thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%. Chính phủ không đánh thuế thu nhập đối với
giá trị thanh lý máy. Công ty dự kiến khấu hao tài sản theo phương pháp tỷ lệ khấu
hao giảm dần. Chi phí sử dụng vốn là 15%. Giá trị hiện tại thuân NPV của dự án là
a. -131.64 triệu đồng b. 18,17 triệu đồng c. 21,03 triệu đồng d. 42,86 triệu đông