ĐỀ 1
Câu 1: Qu n tr hàng t n kho không nh m m ục đích:
a. đảm b o tính liên t c c a hoạt động s n xut kinh doanh
b. tiêu th s n ph m tăng tốc độ
c. t t hàng m i ối ưu hóa chi phí đặ
d. t n kho ối ưu hóa chi phí t
Câu 2: Khi quy nh m ng t n lí ph i m t v i ết đị c tài sản lưu độ ối ưu, nhà qu i đ
a. s i gi a tính thanh kho n và r i ro đánh đổ
b. s i gi su t sinh l i và r i ro đánh đổ a t
c. s i gi a vay ng n h n v i vay dài h n đánh đổ
d. s i gi n và n vay đánh đổ a v
Câu 3: Công ty X vay c a Ngân hàng Y kho n ti n là 400 tri ng v i m t ệu đồ c lãi su
8%/ năm, thờ ạn vay 10 năm. Toàn b ốc lãi đượi h n g c tr dn vào cui mi
năm vớ ỗi năm lài nhng khon tin bng nhau. S tin công ty phi tr vào cui m
a. 45.39
b. 59.61
c. 69.61
d. 79.67
Câu 4: N u m t công ty tr c t ng c phi u, s : ế c b ế
a. không làm thay đổ i v n ch s h u
b. làm gi m tài s n
c. làm gi m v n ch s h u
d. làm tăng vốn ch s hu
Câu 5: Khi doanh nghi ng v n bàng cách phát hành trái phi u cho phép ệp huy độ ế
chuyển đổi thành c phi u, s m cho ế
a. h s n gi m
b. h s n i không đổ
c. h s n tăng
d. h s v n ch s h u tăng
Câu 6: Trong nh th c tài tr b ng vay ngân hàng ng n h n, v i kho ản vay đơn
(theo món), khi ngân hàng yêu c u m c ký qu d n t i chi phí tài tr cao hơn sẽ
a. b ng 0
b. cao hơn
c. không đổi
d. th ấp hơn
Câu 7: Đố định đi thuê tài chính thì bên nào si vi tài sn c chu trách nhim khu
hao
a. bên cho thuê
b. bên đi thuê
c. không ai phi tính
d. nhà cung c p
Câu 8: B t l i c b ng phát hành c phi ng m i là ủa phương án tài trợ ếu thườ
a. c t c tính vào chi phí kinh doanh h p l nh thu nh p ch u thu ức không đượ khi xác đ ế
b. công ty không ph i lo hoàn tr v n cho c ng kinh doanh đông khi đang hoạt độ
c. công ty không ph i tr c t c khi kinh doanh thua l
d. v n huy ng t phát hành c phi u có th s d ng dài h n và nh độ ế ổn đị
Câu 9: Mô hình tài tr s d ng ngu n tài tr dài h n nhi d n t i ều hơn sẽ
a. Gim tính nh, gi m chi phí tài tr ổn đị
b. Gi m tính ổn định, tăng chi phí tài trợ
c. tăng tính ổn định, gim chi phí tài tr
d. tăng tính ổn định, tăng chi phí tài trợ
Câu 11: Công ty X đang cân nhắc có nên thc hin 1 trong 2 d án đều có tui th
4 năm vớ như sau: Dự ầu tư bỏi các thông s án A: Vốn đ vào 1 ln là 120 triệu đồng,
thu nh p sau thu do d án mang l i h ng. D án B: V u ế àng m 55 triệu đồ ốn đầ
bỏ ệu đồ ại hàng m vào 1 ln 140 tri ng, thu nhp do thuế sau d án mang l
65 tri ng. N u ch th c hi n d án có k hoàn v ệu đồ ế ốn không quá 3 năm, công ty sẽ
a. chn d án a
b. ch n d án b
c. không thc hi n c 2
d. th c hi n c 2
Câu 12: nh thay th m t máy may công nghi Công ty X đang dự đị ế ệp giá trị
còn l i theo s k toán là 960 tri ng. Giá th ng c th m hi n ế ệu đồ trườ ủa máy cũ ời điể
ti 800 tri i dòng ti n thu n trong th i giaệu đông và đem lạ n 5 m là: 504; 504;
504; 504 534 tri ng. Hi n t i máy may công nghi p m i giá th ng ệu đồ trườ
1.500 tri ng và d ki n dòng ti n thu n trong thệu đồ ế ời gian 5 năm là: 950; 850; 750;
650 650 tri ng. Chi phí s d ng v n bình quân c a công ty t ệu đ 15%/năm, kế
lun v vi c th c hi n d án là
a. công ty không nên th n d án do IRR < 15% c hi
b. công ty không nên th n d án do IRR > 15% c hi
c. công ty không nên th n d án do NPV c hi
d. công ty nên th c hi n d án do NPV > 0
Câu 13: Công ty X d t lo t trang thi t b v u định đầu mộ ế ốn đầu ban đầ
250 tri ng k v ng nh c dòng thu nh p thuệu đồ ận đượ ần tương ứng trong 5 năm
như sau: 50; 70; 100; 100 và 120 triệu đồ ụng phương pháp IRR đểng. Nếu s d thm
đị nh vi t l chiết khu c a công ty là 18%/năm, quyết đ nh c a công ty
a. có th c hi n vì IRR = t l chi t kh u ế
b. có th c hi n vì IRR > t l chi t kh u ế
c. không thc hi n vì IRR < t l chi t kh u ế
d. không th c hi n vì IRR > t l chi t kh u ế
Câu 14: Quy n dài h n c a doanh nghi p không bao g m ết định đầu tư tài sả
a. quy án ết định đầu tư dự
b. quy nh mua s m tài s n c nh m i ết đị đị
c. quy nh mua trái phi u chính ph ết đị ế
d. quy nh t n qu ết đị
Câu 15: D t t p h u trình bày m t cách chi ti t h án đầu mộ sơ, i liệ ế
thng các kho a ho c các kho n ....... mong ản củ ạt động đầu nhằm đạt đượ
muốn trong tương lai.
a. chi phí; chi phí
b. chi phí; thu nh p
c. thu nhp; chi phí
d. thu nh p; thu nh p
Câu 16: Th i gian c n thi các kho n thu nh p c a d p giá tr u ết để án đủ đ đầ
tư của d án th hin qua ch tiêu
a. th i gian hoàn v n đầu tư
b. th i gian s n xu t kinh doanh c án a d
c. th i gian thi công
d. tu i th c án a d
Câu 17: Tiêu chu n th i gian hoàn v n c a d án (PBP) ch p nh n các d án có th i
gian hoàn v n th c tế
a. b ng th i gian hoàn v i c a doanh nghi p ốn đòi hỏ
b. không nh i gian hoàn v i c p hơn thờ ốn đòi hỏ a doanh nghi
c. không quá thi gian hoàn v i c a doanh nghi p ốn đòi hỏ
d. l i gian hoàn v i c a doanh nghi p ớn hơn thờ ốn đòi hỏ
Câu 18: Tiêu chu n ch p nh n d s sinh l th m án theo phương pháp chỉ ợi (PI) đ
định các d án độc lp vi nhau là
a. PI = 1
b. PI > 1 và l n nh t
c. 0 và l n nh t PI ≥
d. PI l n nh t
Câu 19: M t doanh nghi ệp đang lâm vào tình trạng phá sản nhưng dự kiến có nh ng
hộ ốt để ạt đội t khôi phc li ho ng sn xut kinh doanh, thì ch n doanh ca
nghiệp đó nên ưu tiên giả băng cáchi quyết công n
a. ch đợi tham gia trình t phá s n doanh nghi p m c n
b. gia h n n
c. kh i ki n
d. xóa n
Câu 20: Th t ng l i trong vi c phân chia giá tr tài s n c a công ty c ph n khi hưở
phá s n là:
a. c ng trong công ty. Trái ch đông, người lao độ
b. c ng trong công ty đông, trái chủ, người lao độ
c. người lao động trong công ty, c đông, trái chủ
d. trái ch ng trong công ty, c ủ, người lao độ đông
Câu 21: Trường h p Công ty tài chính Sài gòn (SFC) k t h ế p với Ngân hàng Thương
mi c ph hình thành Ngân hàng Vi ần Đà nẵng để ệt Á được gi
a. h p nh t công ty
b. mua l i công ty
c. sáp nh p công ty
d. thâu tóm công ty
Câu 22: Tài s n c i p không ph i trích kh u định (TSCD) nào dướ đây doanh nghiệ
hao
a. TSCD c a dnghiep cho thuê ho ng ạt độ
b. TSCD c a dnghiep trong th i gian ng ng s d ti n hành nâng c p ho c s a ch a, ụng để ế
tháo d theo k ho ch ế
c. TSCD nh n c i tác liên doanh ủa đ
d. TSCD thuê tài chính
Câu 23: Doanh nghi p ph i trích kh i tài s n c nh (TSCD) ấu hao đôi vớ đị
a. TSCD c a doanh nghi p cho thuê ho ng ạt độ
b. TSCD c a doanh nghi d u hao h t nguyên giá ệp đang sử ụng nhưng đã khấ ế
c. TSCD c a doanh nghi p trong th i gian ng ng s d ti n hành nâng c p ho c s a ng để ế
cha, tháo d theo k ho ch ế
d. TSCD vô hình là quy n s d t lâu dài c p ụng đấ a doanh nghi
Câu 24: Để điều ch nh công th ức định giá trái phi ng hếu trong trườ p thanh toán lãi
coupon m n, s ti n ... và ...... ph c chia cho 2 s k ph i nhân v i ột năm 2 l ải đượ
2
a. coupon, lãi su t
b. lãi su t, coupon
c. lãi su t, m nh giá
d. m nh giá, lãi su t
Câu 25: M t tài s n c nh có nguyên giá 675 tri đị ệu đồng, th i gian s d ụng là 5 năm,
khấu hao theo phương pháp t ấu hao đố l gim dn. Mc trích kh i vi tài sn c
định trên hàng năm lầ ợt là (đơn vịn lư triệu đồng)
a. 225; 180; 135; 90; 45
b. 225; 185; 135; 85; 45
c. 270; 160; 125; 80; 40
d. 270; 162; 97,2; 72,9; 72,9
Câu 26: Ch Lan g i ti t ki m 800 tri ng k h i lãi su ế u đồ ạn 4 năm vớ ất 14%/ năm
tính lãi theo phương thức lãi ghép. Toàn b g c và lãi ch nh n h n x p ận được khi đế
x b ng
a. 1248.05tr
b. 1351.17tr
c. 2330.96tr
d. 4488.08tr
Câu 27: Các s li u kinh doanh m ki n c ột m d ế ủa công ty X như sau: giá bán dự
kiến 134.160.000 đ ệu: 99.060.000 đồng/xe, điện nướng/xe, nguyên vt li c sn xut
2.340.000 đồng/xe, chi phí bán hàng 4.134.000 đng/xe, chi phí nhân công 8.580.000
đồng/xe, chi phí x môi trường 3.900.000 đồng/xe, chi phí khu hao máy móc thiết
b 4.420 tri ng, chi phí kh ng 3.790 tri ng, chi phí qu n ệu đồ ấu hao nhà xưở ệu đồ
5.600 tri ng, chi phí lãi vay 2.500 tri hòa v n, ng ty ph i s n xu t ệu đồ ệu đồng. Để
và tiêu th m ỗi năm
a. 1.010 xe
b. 1.124 xe
c. 689 xe
d. 855 xe
Câu 29: Trong trường hp doanh nghi p mu n h th p chi phí i tr , dnghiep s l a
chn mô hình tài tr nào trong các mô hình sau:
a. ngu n dài h n tài tr n c nh, ng n h n cho b ph n tài s n còn l i cho tài s đị
b. ngu n dài h n tài tr cho tài s ng xuyên, ngu n ng n h n cho b ph n tài s n còn ản thườ
li
c. ngu n ng n h n tài tr cho m t ph n tài s ng t m th i, ngu n dài h n cho b ản u độ
phn tài s n còn l i
d. ngu n ng n h n tài tr cho tài s ng t m th i, ngu n dài h n cho b ph n tài s n ản lưu độ
còn li
Câu 30: N u m t công ty tr c t ng ti n m t, s ế c b
a. làm gi m nh ng kho n n
b. làm gi m v n ch s h u
c. làm tăng những khon n
d. làm tăng vốn ch s hu
Câu 31: Khi m t công ty chuy n t chính sách v ng an toàn sang chính sách ốn lưu độ
vốn lưu độ m, điề ng công ty đang mong chờng mo hi u này hàm ý r
a. r i ro và t su t sinh l u gi m ời đề
b. tính thanh kho n gi m, t su t sinh l ời tăng
c. tính thanh kho n và r ủi ro đều tăng
d. t su t sinh l i ro s gi m ời tăng, rủ
Câu 32: M t ng ty c ph n m i thành l p c n s v u 100 t ng, l a ốn ban đầ đồ
chọn cấ ếu thườu tài chính phát nh 500.000 c phi ng, bán vi giá 120.000
đồng/c phiếu, chi pphát hành 20.000 đng/c phiếu và s vn còn l c huy ại đượ
động bng cách phát hành c phi ng trong nếu ưu đãi để huy độ i b công ty vi giá
50.000 đồ 11%/năm. Dựng/c phiếu c tc kiến EBIT 20 t đồng. Biết thuế
sut thu thu nh p doanh nghi p 25%. M b y tài chính (DFL) m c EBIT ế ức độ
d ki n trên là ế
a. 1,24
b. 1,34
c. 1,58
d. 1,65
Câu 33: Các kho n tín d ng mà ngân hàng c p cho doanh nghi p không bao g m
a. h n m c tín d ng
b. tín d ng ch ng t
c. tín d ng th u chi
d. tín d i ụng thương mạ
Câu 34: Công ty X tr c t c c ph ng l n m i nh ần thườ ất là 20.000 đồng, giá bán c
phiếu 240.000 đ tăng trưởng vĩnh ving, t l n ca c tc k vng 8%. Nếu công
ty phát hành c ph ng m i thì ph i ch u chi phí phát hành là 6% t ng v n huy ần thườ
động. Chi phí phát hành c phn mi là
a. 15,77%
b. 15%
c. 17,57%
d. 17%
Câu 35: Công ty X tr c t c c ph ng l n m i nh ần thườ ất là 20.000 đồng, giá bán c
phiếu 240.000 đng, t l tăng trưởng vĩnh viễn c a c t c k v ng là 8%. Chi phí c a
công ty n n b ng l i nhu n gi l i là ếu tăng v
a. 15,7%
b. 17%
c. 18,25%
d. 18%
Câu 36: Công ty X hi n vay ngân hàng v i lãi su t 20%. Công ty không tr c t c mà
gi li thu nh tài tr cho d án. Bi t thu su t thu thu nhập để ế ế ế p doanh nghi p
25%. Chi phí v n vay ngân hàng c a công ty là
a. 1%
b. 15%
c. 2%
d. 25%
Câu 37: Giá tr th ng c phi u c ng, c t c v a tr trườ ế ủa công ty X 90.000 đồ
8.000 đồ tăng c ức đềng, tốc độ t u là 10%. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip
25%. Chi phí v n c ng c a công ty là phân thư
a. 15%
b. 17%
c. 18.79%
d. 19,78%
Câu 38: Công ty X đang sử dng 3 ngu n v n là vay ngân hàng, c ph ần ưu đãi và cổ
phần thườ ần lượng vi mc chi phí sau thuế l t là 12%, 14% và 17,5%. T trng các
ngun v n l t 25%, 10% 65%. Thu su t thu thu nh p doanh nghi p ần lượ ế ế
25%. Chi phí v n bình quân gia quy n c a công ty
a. 13%
b. 14,5%
c. 14,78%
d. 15,78%
Câu 39: Công ty X DFL = 1,364 t i m c EBIT= 150 tri ng thì EPS = 0,0079 ệu đồ
triệu đồng. V y khi EBIT = 300 tri ng thì EPS c ệu đ a công ty s
a. 0,0158 tri ng ệu đồ
b. 0,01686 tri ng ệu đồ
c. 0,01868 tri ng ệu đồ
d. 0.0188 tri ệu đông
Câu 40: d ng kho n vay ngân hàng v i lãi su t 18%. Thu su t Công ty X đang s ế
thuế thu nh p c a công ty là 25%. Chi phí s d ng n vay c a công ty hi n là
a. 13,50%
b. 13%
c. 15,30%
d. 15%
Câu 41: Công ty X phát hành c phi ng, hi n giá th ng c a c phi u công ếu thườ trườ ế
ty là 85.000 đồ ần đây nhất là 2.500 đồ tăng cổ ức đềng, c tc chi tr g ng, tốc độ t u là
8%, chi phí phát hành 2%. Thu su t thu thu nh p là 25%. Chi phí c ph ng ế ế ần thườ
ca công ty là
a. 11,24%
b. 11,42%
c. 12,4%
d. 14%
Câu 42: Công ty X phát hành trái phi u m ng, lãi su t coupon ế ệnh giá 1.000.000 đồ
15%, th i h ạn 5 năm, giá phát hành là 950.000 đồng. Chi pc a kho n n trái phi u ế
trên là
a. 12,37%
b. 14,24%
c. 16,49%
d. 18,33%
Câu 43: Công ty X s d ng 3 ngu n v n n ngân hàng, c ph ng và n trái n thườ
phiếu v i các m c thu là 16%; chi ức chi phí như sau: chi phí n vay ngân hàng trướ ế
phí v n c ph ng 15,24%; chi phí n trái phi u sau thu 12,58%. T tr ng các ần thườ ế ế
ngun v n l t 25%, 45% 30%. Thu su t thu thu nh p c ần lượ ế ế a công ty
25%. Chi phí v n bình quân gia quy n c a công ty
a. 12,63%
b. 13,63%
c. 14,63%
d. 14%
Câu 44: Khi doanh thu của công ty không đổi, việc gia tăng sử dụng đòn bẩy tài chính
s d n ẫn đế
a. r ủi ro kinh doanh tăng
b. r ủi ro tài chính tăng
c. s ng hòa v ản lượ ốn tăng
d. thu nh p ho ạt động tăng
Câu 45: Trườ p nào sau đây khuyế ệp tăng nợ vay trong ng h n khích doanh nghi
cu v n
a. doanh thu và thu nh a công ty trp c nên bi ến động hơn
b. thu thu nh ế ập cá nhân tăng
c. thu thu nh ế ập công ty tăng
d. tính thanh kho n c a các tài s n công ty gi m
Câu 46: ng h làm gi m s ng hòa v n c a công ty Trườ p nào sau đây sẽ ảm điể ản lượ
a. S d u hao nhanh thay vì s d ng th ụng phương pháp kh ụng phương pháp đườ ng
b. Các y u t i, bi n phí nhân công gi m ế khác không đổ ế
c. nh phí và bi i Đị ến phí đều tăng, giá bán không đổ
d. ng và các chi phí khác gi nguyên Giá bán tăng, sản lư
Câu 47: Khi giá bán không đổ i, vi d y hoệc gia tăng sử ụng đòn bẩ t đ ng s d n ẫn đế
a. R ủi ro kinh doanh tăng
b. S ng hòa v n gi m ản lượ
c. S ng hòa v ản lượ ốn tăng
d. Thu nh p ho ạt động tăng
Câu 48: Theo phương pháp kh dư giả ần đu hao s m d iu chnh, nếu tài sn c
đị nh có thi hn s d ng là 6 năm thì tỉ l kh u chấu hao điề nh là
a. 25%
b. 33,33%
c. 37,5%
d. 41,67%
Câu 49: Công ty lương thực X đang dự tính mua thêm m t máy xay xát có giá tr 200
triệu đồng, tu i th theo thi t k ế ế là 4 năm. Công ty d tính n u mua máy này thì m c ế
thu nh c thu th t là: 30; 32; 32; 28 (tri u ập trư ế thu được trong 4 năm lần lượ
đồng). Khi h t h n s d ng giá tr thanh lý máy d tính 5 triế ệu đồng. Biết thu su t ế
thuế thu nhp doanh nghi p 25%. Chính ph không đánh thuế ập đố thu nh i vi
giá tr thanh máy. Công ty d ki n kh u hao tài s l kh u ế ản theo phương pháp t
hao gi m d n. Chi phí s d ng v n là 15%. Giá tr hi n t i thuân NPV c a d án là
a. -131.64 tri ng ệu đồ
b. 18,17 triệu đồng
c. 21,03 tri u ng đồ
d. 42,86 tri ệu đông

Preview text:

ĐỀ 1
Câu 1: Qun tr hàng tn kho không nhm mục đích:
a. đảm bảo tính liên tục của hoạt động sản xuất kinh doanh
b. tăng tốc độ tiêu thụ sản phẩm
c. tối ưu hóa chi phí đặt hàng mới
d. tối ưu hóa chi phí tồn kho
Câu 2: Khi quyết định mc tài sản lưu động tối ưu, nhà quản lí phải đối mt vi
a. sự đánh đổi giữa tính thanh khoản và rủi ro
b. sự đánh đổi giữa tỷ suất sinh lời và rủi ro
c. sự đánh đổi giữa vay ngắn hạn với vay dài hạn
d. sự đánh đổi giữa vốn và nợ vay
Câu 3: Công ty X vay ca Ngân hàng Y khon tin là 400 triệu đồng vi mc lãi sut
8%/ năm, thời hạn vay là 10 năm. Toàn bộ n gốc và lãi được tr dn vào cui mi
năm với nhng khon tin bng nhau. S tin công ty phi tr vào cui mỗi năm là a. 45.39 b. 59.61 c. 69.61 d. 79.67
Câu 4: Nếu mt công ty tr c tc bng c phiếu, s:
a. không làm thay đổi vốn chủ sở hữu b. làm giảm tài sản
c. làm giảm vốn chủ sở hữu
d. làm tăng vốn chủ sở hữu
Câu 5: Khi doanh nghiệp huy động vn bàng cách phát hành trái phiếu cho phép
chuyển đổi thành c phiếu, s làm cho a. hệ số nợ giảm
b. hệ số nợ không đổi c. hệ số nợ tăng
d. hệ số vốn chủ sở hữu tăng
Câu 6: Trong hình thc tài tr bng vay ngân hàng ngn hn, vi khoản vay đơn
(theo món), khi ngân hàng yêu cu mc ký qu cao hơn sẽ dn ti chi phí tài tr a. bằng 0 b. cao hơn c. không đổi d. thấp hơn
Câu 7: Đối vi tài sn c định đi thuê tài chính thì bên nào sẽ chu trách nhim khu hao a. bên cho thuê b. bên đi thuê c. không ai phải tính d. nhà cung cấp
Câu 8: Bt li của phương án tài trợ bng phát hành c phiếu thường mi là
a. cổ tức không được tính vào chi phí kinh doanh hợp lệ khi xác định thu nhập chịu thuế
b. công ty không phải lo hoàn trả vốn cho cổ đông khi đang hoạt động kinh doanh
c. công ty không phải trả cổ tức khi kinh doanh thua lỗ
d. vốn huy động từ phát hành cổ phiếu có thể sử dụng dài hạn và ổn định
Câu 9: Mô hình tài tr s dng ngun tài tr dài hn nhiều hơn sẽ dn ti
a. Giảm tính ổn định, giảm chi phí tài trợ
b. Giảm tính ổn định, tăng chi phí tài trợ
c. tăng tính ổn định, giảm chi phí tài trợ
d. tăng tính ổn định, tăng chi phí tài trợ
Câu 11: Công ty X đang cân nhắc có nên thc hin 1 trong 2 d án đều có tui th
4 năm với các thông s như sau: Dự án A: Vốn đầu tư bỏ vào 1 ln là 120 triệu đồng,
thu nhp sau thuế do d án mang li hàng năm là 55 triệu đồng. D án B: Vốn đầu
tư bỏ vào 1 ln là 140 triệu đồng, thu nhp do thuế sau d án mang lại hàng năm là
65 triệu đồng. Nếu ch thc hin d án có k hoàn vốn không quá 3 năm, công ty sẽ a. chọn dự án a b. chọn dự án b
c. không thực hiện cả 2 d. thực hiện cả 2
Câu 12: Công ty X đang có dự định thay thế mt máy may công nghiệp cũ có giá trị
còn li theo s kế toán là 960 triệu đồng. Giá th trường của máy cũ ở thời điểm hin
ti là 800 triệu đông và đem lại dòng tin thun trong thi gian 5 năm là: 504; 504;
504; 504 và 534 triệu đồng. Hin ti máy may công nghip mi có giá th trường là
1.500 triệu đồng và d kiến dòng tin thun trong thời gian 5 năm là: 950; 850; 750;
650 và 650 triệu đồng. Chi phí s dng vn bình quân ca công ty là 15%/năm, kết
lun v vic thc hin d án là
a. công ty không nên thực hiện dự án do IRR < 15%
b. công ty không nên thực hiện dự án do IRR > 15%
c. công ty không nên thực hiện dự án do NPV
d. công ty nên thực hiện dự án do NPV > 0
Câu 13: Công ty X d định đầu tư một lot trang thiết b có vốn đầu tư ban đầu là
250 triệu đồng và k vng nhận được dòng thu nhp thuần tương ứng trong 5 năm
như sau: 50; 70; 100; 100 và 120 triệu đồng. Nếu s dụng phương pháp IRR để thm
định vi t l chiết khu ca công ty là 18%/năm, quyết định ca công ty là
a. có thực hiện vì IRR = tỷ lệ chiết khấu
b. có thực hiện vì IRR > tỷ lệ chiết khấu
c. không thực hiện vì IRR < tỷ lệ chiết khấu
d. không thực hiện vì IRR > tỷ lệ chiết khấu
Câu 14: Quyết định đầu tư tài sản dài hn ca doanh nghip không bao gm
a. quyết định đầu tư dự án
b. quyết định mua sắm tài sản cố định mới
c. quyết định mua trái phiếu chính phủ
d. quyết định tồn quỹ
Câu 15: D án đầu tư là một tp h sơ, tài liệu trình bày mt cách chi tiết và có h
thng các khoản …… của hoạt động đầu tư nhằm đạt được các khon . . . . mong
muốn trong tương lai. a. chi phí; chi phí b. chi phí; thu nhập c. thu nhập; chi phí d. thu nhập; thu nhập
Câu 16: Thi gian cn thiết để các khon thu nhp ca d án đủ bù đắp giá tr đầu
tư của d án th hin qua ch tiêu
a. thời gian hoàn vốn đầu tư
b. thời gian sản xuất kinh doanh của dự án c. thời gian thi công
d. tuổi thọ của dự án
Câu 17: Tiêu chun thi gian hoàn vn ca d án (PBP) chp nhn các d án có thi
gian hoàn vn thc tế
a. bằng thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
b. không nhỏ hơn thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
c. không quá thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
d. lớn hơn thời gian hoàn vốn đòi hỏi của doanh nghiệp
Câu 18: Tiêu chun chp nhn d án theo phương pháp chỉ s sinh lợi (PI) để thm
định các d án độc lp vi nhau là a. PI = 1 b. PI > 1 và lớn nhất c. PI ≥ 0 và lớn nhất d. PI lớn nhất
Câu 19: Mt doanh nghiệp đang lâm vào tình trạng phá sản nhưng dự kiến có nhng
cơ hội tốt để khôi phc li hoạt động sn xut kinh doanh, thì ch n doanh ca
nghiệp đó nên ưu tiên giải quyết công n băng cách
a. chờ đợi tham gia trình tự phá sản doanh nghiệp mắc nợ b. gia hạn nợ c. khởi kiện d. xóa nợ
Câu 20: Th t hưởng li trong vic phân chia giá tr tài sn ca công ty c phn khi phá sn là:
a. cổ đông, người lao động trong công ty. Trái chủ
b. cổ đông, trái chủ, người lao động trong công ty
c. người lao động trong công ty, cổ đông, trái chủ
d. trái chủ, người lao động trong công ty, cổ đông
Câu 21: Trường hp Công ty tài chính Sài gòn (SFC) kết hp với Ngân hàng Thương
mi c phần Đà nẵng để hình thành Ngân hàng Việt Á được gi là a. hợp nhất công ty b. mua lại công ty c. sáp nhập công ty d. thâu tóm công ty
Câu 22: Tài sn c định (TSCD) nào dưới đây doanh nghiệp không phi trích khu hao
a. TSCD của dnghiep cho thuê hoạt động
b. TSCD của dnghiep trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành nâng cấp hoặc sửa chữa, tháo dỡ theo kế hoạch
c. TSCD nhận của đối tác liên doanh d. TSCD thuê tài chính
Câu 23: Doanh nghip phi trích khấu hao đôi với tài sn c định (TSCD)
a. TSCD của doanh nghiệp cho thuê hoạt động
b. TSCD của doanh nghiệp đang sử dụng nhưng đã khấu hao hết nguyên giá
c. TSCD của doanh nghiệp trong thời gian ngừng sử dụng để tiến hành nâng cấp hoặc sửa
chữa, tháo dỡ theo kế hoạch
d. TSCD vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài của doanh nghiệp
Câu 24: Để điều chnh công thức định giá trái phiếu trong trường hp thanh toán lãi
coupon một năm 2 lần, s tin . . và . . . phải được chia cho 2 và s k phi nhân vi 2 a. coupon, lãi suất b. lãi suất, coupon c. lãi suất, mệnh giá d. mệnh giá, lãi suất
Câu 25: Mt tài sn c định có nguyên giá 675 triệu đồng, thi gian s dụng là 5 năm,
khấu hao theo phương pháp tỷ l gim dn. Mc trích khấu hao đối vi tài sn c
định trên hàng năm lần lượt là (đơn vị triệu đồng) a. 225; 180; 135; 90; 45 b. 225; 185; 135; 85; 45 c. 270; 160; 125; 80; 40 d. 270; 162; 97,2; 72,9; 72,9
Câu 26: Ch Lan gi tiết kim 800 triệu đồng k hạn 4 năm với lãi suất 14%/ năm
tính lãi theo phương thức lãi ghép. Toàn b gc và lãi ch nhận được khi đến hn xp x bng a. 1248.05tr b. 1351.17tr c. 2330.96tr d. 4488.08tr
Câu 27: Các s liu kinh doanh một năm dự kiến của công ty X như sau: giá bán dự
kiến 134.160.000 đồng/xe, nguyên vt liệu: 99.060.000 đồng/xe, điện nước sn xut
2.340.000 đồng/xe, chi phí bán hàng 4.134.000 đồng/xe, chi phí nhân công 8.580.000
đồng/xe, chi phí x lý môi trường 3.900.000 đồng/xe, chi phí khu hao máy móc thiết
b 4.420 triệu đồng, chi phí khấu hao nhà xưởng 3.790 triệu đồng, chi phí qun lý
5.600 triệu đồng, chi phí lãi vay 2.500 triệu đồng. Để hòa vn, công ty phi sn xut
và tiêu th mỗi năm a. 1.010 xe b. 1.124 xe c. 689 xe d. 855 xe
Câu 29: Trong trường hp doanh nghip mun h thp chi phí tài tr, dnghiep s la
chn mô hình tài tr nào trong các mô hình sau:
a. nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản cố định, ngắn hạn cho bộ phận tài sản còn lại
b. nguồn dài hạn tài trợ cho tài sản thường xuyên, nguồn ngắn hạn cho bộ phận tài sản còn lại
c. nguồn ngắn hạn tài trợ cho một phần tài sản lưu động tạm thời, nguồn dài hạn cho bộ phận tài sản còn lại
d. nguồn ngắn hạn tài trợ cho tài sản lưu động tạm thời, nguồn dài hạn cho bộ phận tài sản còn lại
Câu 30: Nếu mt công ty tr c tc bng tin mt, s
a. làm giảm những khoản nợ
b. làm giảm vốn chủ sở hữu
c. làm tăng những khoản nợ
d. làm tăng vốn chủ sở hữu
Câu 31: Khi mt công ty chuyn t chính sách vốn lưu động an toàn sang chính sách
vốn lưu động mo hiểm, điều này hàm ý rằng công ty đang mong chờ
a. rủi ro và tỷ suất sinh lời đều giảm
b. tính thanh khoản giảm, tỉ suất sinh lời tăng
c. tính thanh khoản và rủi ro đều tăng
d. tỉ suất sinh lời tăng, rủi ro sẽ giảm
Câu 32: Mt công ty c phn mi thành lp cn s vốn ban đầu là 100 t đồng, la
chọn cơ cấu tài chính là phát hành 500.000 c phiếu thường, bán vi giá là 120.000
đồng/c phiếu, chi phí phát hành 20.000 đồng/c phiếu và s vn còn lại được huy
động bng cách phát hành c phiếu ưu đãi để huy động trong ni b công ty vi giá
50.000 đồng/c phiếu và c tc là 11%/năm. Dự kiến EBIT là 20 t đồng. Biết thuế
sut thuế thu nhp doanh nghip là 25%. Mức độ by tài chính (DFL) mc EBIT
d kiến trên là a. 1,24 b. 1,34 c. 1,58 d. 1,65
Câu 33: Các khon tín dng mà ngân hàng cp cho doanh nghip không bao gm
a. hạn mức tín dụng b. tín dụng chứng từ c. tín dụng thấu chi d. tín dụng thương mại
Câu 34: Công ty X tr c tc c phần thường ln mi nhất là 20.000 đồng, giá bán c
phiếu 240.000 đồng, t l tăng trưởng vĩnh viễn ca c tc k vng là 8%. Nếu công
ty phát hành c phần thường mi thì phi chu chi phí phát hành là 6% tng vn huy
động. Chi phí phát hành c phn mi là a. 15,77% b. 15% c. 17,57% d. 17%
Câu 35: Công ty X tr c tc c phần thường ln mi nhất là 20.000 đồng, giá bán c
phiếu 240.000 đồng, t l tăng trưởng vĩnh viễn ca c tc k vng là 8%. Chi phí ca
công ty nếu tăng vốn bng li nhun gi li là a. 15,7% b. 17% c. 18,25% d. 18%
Câu 36: Công ty X hin vay ngân hàng vi lãi sut 20%. Công ty không tr c tc mà
gi li thu nhập để tài tr cho d án. Biết thuế sut thuế thu nhp doanh nghip là
25%. Chi phí vn vay ngân hàng ca công ty là a. 1% b. 15% c. 2% d. 25%
Câu 37: Giá tr th trường c phiếu của công ty X là 90.000 đồng, c tc va tr
8.000 đồng, tốc độ tăng cổ tức đều là 10%. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip là
25%. Chi phí vn c phân thường ca công ty là a. 15% b. 17% c. 18.79% d. 19,78%
Câu 38: Công ty X đang sử dng 3 ngun vn là vay ngân hàng, c phần ưu đãi và cổ
phần thường vi mc chi phí sau thuế lần lượt là 12%, 14% và 17,5%. T trng các
ngun vn lần lượt là 25%, 10% và 65%. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip là
25%. Chi phí vn bình quân gia quyn ca công ty là a. 13% b. 14,5% c. 14,78% d. 15,78%
Câu 39: Công ty X có DFL = 1,364 ti mc EBIT= 150 triệu đồng thì EPS = 0,0079
triệu đồng. Vy khi EBIT = 300 triệu đồng thì EPS ca công ty sa. 0,0158 triệu đồng b. 0,01686 triệu đồng c. 0,01868 triệu đồng d. 0.0188 triệu đông
Câu 40: Công ty X đang sử dng khon vay ngân hàng vi lãi sut 18%. Thuế sut
thuế thu nhp ca công ty là 25%. Chi phí s dng n vay ca công ty hin là a. 13,50% b. 13% c. 15,30% d. 15%
Câu 41: Công ty X phát hành c phiếu thường, hin giá th trường ca c phiếu công
ty là 85.000 đồng, c tc chi tr gần đây nhất là 2.500 đồng, tốc độ tăng cổ tức đều là
8%, chi phí phát hành 2%. Thuế sut thuế thu nhp là 25%. Chi phí c phần thường ca công ty là a. 11,24% b. 11,42% c. 12,4% d. 14%
Câu 42: Công ty X phát hành trái phiếu mệnh giá 1.000.000 đồng, lãi sut coupon
15%, thi hạn 5 năm, giá phát hành là 950.000 đồng. Chi phí ca khon n trái phiếu trên là a. 12,37% b. 14,24% c. 16,49% d. 18,33%
Câu 43: Công ty X s dng 3 ngun vn là n ngân hàng, c phần thường và n trái
phiếu vi các mức chi phí như sau: chi phí nợ vay ngân hàng trước thuế là 16%; chi
phí vn c phần thường 15,24%; chi phí n trái phiếu sau thuế 12,58%. T trng các
ngun vn lần lượt là 25%, 45% và 30%. Thuế sut thuế thu nhp ca công ty là
25%. Chi phí vn bình quân gia quyn ca công ty là a. 12,63% b. 13,63% c. 14,63% d. 14%
Câu 44: Khi doanh thu của công ty không đổi, việc gia tăng sử dụng đòn bẩy tài chính
s dẫn đến
a. rủi ro kinh doanh tăng b. rủi ro tài chính tăng
c. sản lượng hòa vốn tăng
d. thu nhập hoạt động tăng
Câu 45: Trường hợp nào sau đây khuyến khích doanh nghiệp tăng nợ vay trong cơ cu vn
a. doanh thu và thu nhập của công ty trở nên biến động hơn
b. thuế thu nhập cá nhân tăng
c. thuế thu nhập công ty tăng
d. tính thanh khoản của các tài sản công ty giảm
Câu 46: Trường hợp nào sau đây sẽ làm giảm điểm sản lượng hòa vn ca công ty
a. Sử dụng phương pháp khấu hao nhanh thay vì sử dụng phương pháp đường thẳng
b. Các yếu tố khác không đổi, biến phí nhân công giảm
c. Định phí và biến phí đều tăng, giá bán không đổi
d. Giá bán tăng, sản lượng và các chi phí khác giữ nguyên
Câu 47: Khi giá bán không đổi, việc gia tăng sử dụng đòn bẩy hoạt động s dẫn đến
a. Rủi ro kinh doanh tăng
b. Sản lượng hòa vốn giảm
c. Sản lượng hòa vốn tăng
d. Thu nhập hoạt động tăng
Câu 48: Theo phương pháp khấu hao s dư giảm dần có điu chnh, nếu tài sn c
định có thi hn s dụng là 6 năm thì tỉ l khấu hao điều chnh là a. 25% b. 33,33% c. 37,5% d. 41,67%
Câu 49: Công ty lương thực X đang dự tính mua thêm mt máy xay xát có giá tr 200
triệu đồng, tui th theo thiết kế là 4 năm. Công ty d tính nếu mua máy này thì mc
thu nhập trước thuế có th thu được trong 4 năm lần lượt là: 30; 32; 32; 28 (triu
đồng). Khi hết hn s dng giá tr thanh lý máy d tính là 5 triệu đồng. Biết thuế sut
thuế thu nhp doanh nghip là 25%. Chính ph không đánh thuế thu nhập đối vi
giá tr thanh lý máy. Công ty d kiến khu hao tài sản theo phương pháp tỷ l khu
hao gim dn. Chi phí s dng vn là 15%. Giá tr hin ti thuân NPV ca d án là
a. -131.64 triệu đồng b. 18,17 triệu đồng c. 21,03 triệu đồng d. 42,86 triệu đông