



















Preview text:
BÀI 1+2:
ĐẠI CƯƠNG SINH LÝ BỆNH VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
* Chọn 1 câu đúng nhất
1. Thứ tự tiến hành một phương pháp thực nghiệm là
a) Quan sát, đặt giả thuyết và thực nghiệm chứng minh
b) Quan sát, thực nghiệm chứng minh và đặt giả thuyết
c) Thực nghiệm chứng minh, quan sát và đặt giả thuyết
d) Đặt giả thuyết, thực nghiệm chứng minh và quan sát
2. Nguyên nhân và điều kiện tạo thuận cho nguyên nhân đó tác động trên người
để gây ra bệnh được gọi là a) Bệnh sinh c) Cơ chế sinh bệnh b) Bệnh nguyên d) Nguyên nhân gây bệnh
3. Quá trình phát sinh, phát triển và kết thúc của bệnh sau khi bệnh nguyên tác
động vào được gọi là a) Bệnh sinh c) Nguyên nhân gây bệnh b) Bệnh nguyên d) Cả a, b và c đúng
4. Mục tiêu của môn sinh lý bệnh học nhằm kiến tạo cho thầy thuốc
a) Biết cách phòng và điều trị bệnh
b) Một quan điểm, một phương pháp suy luận đúng đắn trong những vấn đề của y học.
c) Biết cách giải thích các vấn đề bệnh lý
d) Biết cách phát hiện triệu chứng bệnh
5. Mục tiêu cuối cùng của sinh lý bệnh học là
a) Tìm hiểu về các quá trình bệnh lý điển hình
b) Tìm hiểu về những quy luật hoạt động của cơ quan, tổ chức bị bệnh
c) Tìm hiểu về quy luật hoạt động của bệnh nói chung
d) Tìm hiểu về cơ chế bệnh sinh của bệnh
6. Đối tượng nghiên cứu của sinh lý bệnh học là a) Tế bào b) Cơ quan
c) Các chức năng trong cơ thể d) Cơ thể bệnh
7. Các câu sau đây thể hiện vai trò của sinh lý bệnh học trong y học, ngoại trừ
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt trong y học đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình
8. Phản ứng tính là đặc tính của cơ thể
a) Đáp ứng lại bệnh
b) Đáp ứng lại sự thay đổi của môi trường
c) Đáp ứng lại các kích thích bên ngoài
d) Đáp ứng lại sự tác động của môi trường ngoài lên cơ thể 9. Yếu tố thể tạng
a) Là tổng hợp các đặc điểm về hình thái của cơ thể
b) Là tổng hợp các đặc điểm về chức năng của cơ thể
c) Là tổng hợp các đặc điểm về hình thái và chức năng của cơ thể
d) Quyết định sự phát sinh bệnh
10. Quan niệm “bệnh là do rối loạn khả năng thích nghi của cơ thể” là theo học thuyết a) Cơ học b) Hóa học c) Tâm thần học d) Duy tâm siêu hình
11. Vòng xoắn bệnh lý là
a) Một quá trình bệnh lý phức tạp, có nhiều khâu, khâu sau nặng hơn khâu trước, cuối cùng bệnh nhân tử vong
b) Một quá trình bệnh lý phức tạp, có nhiều khâu, khâu sau tác động trở lại khâu
trước, làm bệnh lý diễn tiến liên tục, cuối cùng bệnh nhân tử vong
c) Quá trình diễn tiến tự nhiên của tất cả các bệnh lý
d) Khi xuất hiện thường làm bệnh nhân tử vong vì không thể điều trị được vòng xoắn bệnh lý
12. Sinh lý bệnh học là môn học nghiên cứu về .........(1)........của
.........(2).........trong những trường hợp bệnh lý cụ thể.
a) 1) Quy luật hoạt động 2) Cơ thể bình thường b) 1) Cơ chế sinh bệnh 2) Cơ thể bình thường
c) 1) Quy luật hoạt động 2) Cơ thể bệnh d) 1) Cơ chế sinh bệnh 2) Cơ thể bệnh
13 ........(1)........tác động lên cơ thể sẽ quyết định bệnh phát sinh và .........(2).........
a) 1) Nguyên nhân gây bệnh
2) Các đặc điểm của bệnh
b) 1) Điều kiện thuận lợi
2) Các đặc điểm của bệnh
c) 1) Nguyên nhân gây bệnh 2) phát triển bệnh d) 1) Yếu tố có hại
2) Các đặc điểm của bệnh
14. Trong thời kỳ toàn phát, các triệu chứng của bệnh a) Chưa xuất hiện.
b) Xuất hiện ít và không điển hình
c) Xuất hiện đầy đủ và điển hình
d) Sẽ mất hết sau khi xuất hiện
15. Các câu sau đây là đúng, ngoại trừ
Trong mối quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh:
a) Nguyên nhân gây bệnh quyết định bệnh phát sinh và các đặc điểm của bệnh.
b) Trong những điều kiện cơ thể nhất định, một nguyên nhân có thể cho nhiều hậu quả bệnh lý khác nhau.
c) Có nguyên nhân gây bệnh, nhất thiết phải có bệnh phát sinh.
d) Một hậu quả (triệu chứng bệnh) có thể do nhiều nguyên nhân gây ra tùy thuộc điều kiện gây bệnh
16. Khái niệm về bệnh theo khoa học
a) Bệnh có tính chất của một cân bằng mới không bền vững
b) Bệnh là sự dồn ép ý thức trong tiềm thức của một xung đột tâm lý
c) Bệnh là một rối loạn hóa học trong cơ thể
d) Bệnh là do chất khí dơ bẩn, do tác động của một lực ác như thần thánh, ma quỷ
17. Sinh lý bệnh là môn học
a) Nghiên cứu về cơ chế sinh bệnh ở từng bệnh lý cụ thể
b) Nghiên cứu về rối loạn chức năng các cơ quan bệnh
c) Nghiên cứu về các quá trình bệnh lý điển hình diễn ra trong cơ thể d) a, b, c, đều đúng e) a, b, c, đều sai
18. Nói Sinh lý bệnh là triết học của y học vì
a) Nội dung môn học thể hiện quan điểm duy vật biện chứng
b) Nội dung môn học vừa thể hiện quan điểm duy vật biện chứng vừa thể hiện quan
điểm duy tâm siêu hình của triết học
c) Nội dung môn học thể hiện các quy luật của triết học. d) a và c đúng e) b và c đúng
* Chọn Đúng hoặc Sai
19. Bệnh nguyên là nguyên nhân và điều kiện thuận lợi gây bệnh a) Đúng b) Sai
20. Mỗi bệnh, tức hậu quả, không nhất thiết phải có nguyên nhân gây ra. a) Đúng b) Sai
21. Có nguyên nhân gây bệnh, nhưng không nhất thiết phải có bệnh phát sinh a) Đúng b) Sai
22. Bệnh là sự thành lập một cân bằng mới bền vững a) Đúng b) Sai
23. Tính phản ứng là đặc tính chung giống nhau ở mọi cá thể a) Đúng b) Sai
24. Tính phản ứng của cơ thể không thay đổi theo tuổi a) Đúng b) Sai
25. Phương pháp thực nghiệm trong y học thường bao gồm 2 bước: Đặt giả thiết
và thực nghiệm chứng minh. a) Đúng b) Sai
26. Vòng xoắn bệnh lý là quá trình diễn biến tự nhiên của tất cả các bệnh lý. a) Đúng b) Sai
27. Bệnh có tính chất của một cân bằng mới bền vững a) Đúng b) Sai * Điền khuyết:
28. Sinh lý bệnh học là môn học nghiên cứu về quy luật hoạt động trên……………… (cơ thể bệnh)
29. Phương pháp thực nghiệm được tiến hành theo 3 bước: Quan sát……….., thực nghiệm chứng minh. (Đặt giả thiết)
30. Nguyên nhân và điều kiện tạo thuận cho nguyên nhân phát huy tác dụng
được gọi là ………… (bệnh nguyên)
31. Trong quá trình bệnh sinh, bệnh lý thường phát triển qua nhiều khâu. Ở một
vài bệnh lý, khâu sau có thể tác động ngược trở lại khâu trước làm cho quá trình
bệnh lý ngày càng nặng lên, có thể đẫn đến tử vong cho bệnh nhân. Tình trạng đó gọi là …… (vòng xoắn bệnh lý)
32. Khả năng đáp ứng của cơ thể với các tác động của môi trường ngoài gọi là …..của cơ thể. (tính phản ứng)
33. Cơ thể là một khối thống nhất, bệnh lý ở một cơ quan này có thể ảnh hưởng
đến cơ quan khác, thậm chí ảnh hưởng đến cả toàn thân. Điều này thể hiện mối
liên quan giữa toàn thân và ……. (cục bộ)
34. Quá trình phát sinh, phát triển,……và kết thúc của bệnh được gọi là bệnh sinh của bệnh. (Tiến triển)
35. Bệnh sinh là một quá trình thường trải qua 4 thời kỳ:................., tiền phát,
.................. và kết thúc.( ủ bệnh-toàn phát)
36/Trong điều trị , điều kiện lý tưởng để điều trị là :
a.Biết được bệnh nguyên b.Biết được bệnh sinh
c.Biết được cách điều trị
d.Biết được điều kiện gây bệnh
37/Khái niệm bệnh trải qua mấy thời kỳ ? a.5 b.6 c.7 d.8
38/Quan niệm sự sống là do chất khí , hô hấp là do thu khí vào cơ thể là của
a.Thời kỳ cổ học Trung Quốc b.Thời cổ Ai Cập c.Văn Minh Hy Lạp d.a,c đúng
39/Quan niệm bệnh do mất cân bằng giữa 4 nguyên tố ‘’ Khô , ẩm , nóng , lạnh ‘’ là của
a.Văn Minh Hy Lạp – La Mã b.Trường Phái Pythagoras
c.Học Thuyết thể dịch của Hyppocratus d.b,c đúng
40/Quan niệm hóa học đầu tiên về bệnh ở thời kỳ : TRUNG CỔ a.Văn Minh Cổ Đại b.XVI-XVII c.XVIII-XIX d. XX
41/Môn học hình thái vi thể , sinh lý , sinh hóa , y học thực nghiệm ra đời ở thời kỳ a.XVI-XVII b.Trung Cổ c.XVIII-XIX d.XX
42/Học thuyết “ Có thể có quá nhiều quá trình tâm lý bị dấu ‘’ là của a.Freud b.Pavov c.Hans Selge d.a,b đúng
43/Pavlov đề ra thuyết thần kinh của bệnh là
a.Nội môi và ngoại cảnh là một khối thống nhất
b.Cơ thể và môi trường là một khối thống nhất
c.Nội bào và ngoại bào là khối thống nhất d.Tất cả đều sai
44/Bệnh do rối loạn thích nghi là theo a.Freud b.Pavlov c.Hans Seige d.Linus Pauling
45/Người phát hiện sai lệch trong cấu trúc của Hb là a.Freud b.Pavlov c.Hans Selge d.Linus Pauling
46/Có mấy yếu tố bệnh nguyên bên ngoài a.4 b.5 c.6 d.7
48/.Bệnh là do rối loạn hằng định nội môi của cơ thể ‘’ là quan niệm theo học thuyết nào sau đây a.Cơ học b.Hóa học c.Tâm thần học d.Duy tâm siêu hình
49/ Một nguyên nhân có thể có nhiều hậu quả (bênh lý) khác nhau tùy thuộc vào
a.Nguyên nhân tác động mạnh hay yếu
b.Điều kiện thuận lợi hỗ trợ
c.Liều lượng của nguyên nhân
d.Thời gian tiếp xúc của nguyên nhân
50/ Các yếu tố sau ảnh hưởng đến phản ứng tính của bệnh nhân, ngoại trừ
a.Tuổi của bệnh nhân
b.Giới tính của bệnh nhân
c.Hoạt động thần kinh của bệnh nhân d. Yếu tố gây bệnh
51/ Bệnh là do rối loạn cấu trúc phân tử của tế bào” là quan niệm theo học thuyết nào sau đây a) Cơ học b) Hóa học c) Tâm thần học d) Duy tâm siêu hình
TRẮC NGHIỆM RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID,LIPID,PROTID
1/Các biểu hiện lâm sàng nào là không đúng với tình trạng của hạ đường huyết
a.Đói cồn cào , hoa mắt
b.Run rẩy , dị cảm , ngất c.tím nhanh , vả mồ hôi
d. uống nhiều , tiểu nhiều
2/ Cơ chế nào dưới đây của thần kinh giao cảm giúp điều hòa tăng đường huyết
a.Tăng cường tiết Arenalin
b.Tác động đến mô gan tăng ly giải glycogen
c.ức chế tế bào alpha đào tụy giảm tiết glucagon d.tất cả đều đúng
3/ giảm protid huyết tương do giảm tổng hợp gặp trong bệnh lý nào sau đây a.Đói b.Suy tế bào gan
c.Rối loạn hấp thụ nặng d.Tiểu ra protein
4/Trên hình ảnh điện di protid huyết tương , vùng Beta Gobulin có thành phần đại diện nào : a.Albumin b.HDLs c.Các Ig G,M,A,D,E d.LDL,IDL,VLDL
5/giảm protid huyết tương dẫn đến các hậu quả sau , NGOẠI TRỪ :
a.lâu lành vết thương
b.tỷ lệ A/G đảo ngược c.Phù toàn thân d.Rối loạn tiêu hóa
6/ Trong bênh đái tháo đường có các rối loạn sau , NGOẠI TRỪ :
a.Rối loạn chuyển hóa Protid
b.Rối loạn chuyển háo Glucid
c.Rối loạn chuyển hóa Insulin
d.Rối loạn chuyển hóa Lipid
7/ Triệu chứng tiểu nhiều trong bệnh đái tháo đường do cơ chế nào sau đây a.uống nhiều b.mất nước nhiều
c.lợi niệu do thẩm thấu
d.tăng áp suất thủy tĩnh của máu
8/ Vận chuyển lipid nội sinh là vận chuyển lipid
a.Từ gan đến các tổ chức b.Dưới dạng Chylomicron
c.Từ niêm mạc ruột về gan d.Tất cả đều đúng
9/Tác dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI của insulin
a.Đưa đường vào trong tế bào b.giảm đường trong máu
c.Tăng hoạt tính men hexokinase
d.giảm tổng hợp glycogen trong tế bào
10/ Phương pháp nào sau đây để đánh giá béo phì trung tâm a. Đo cân nặng theo tuổi b. Đo chiều cao theo tuổi
c. Tính cân nặng / ( chiều cao )
d. Tính tỉ số chu vi eo/hông
11/ Thành phần ào dưới đây mang tính kháng nguyên mạnh nhất a.Protein b.Carbohydrate c.Lipid d.Acid nucleic
12/ quá trình vận chuyển lipid ngoại sinh là vận chuyển lipid :
a.Từ gan đến các tổ chức
b.Từ niêm mạc ruột về gan c.Dưới dạng Lipoprotein d.Từ tổ chức đến gan
13/Qúa trình vận chuyển lipid nội sinh do những lipoprotein nào đảm nhận NGOẠI TRỪ : a.CM b.LDL c.HDL d.VLDL
14/quá trình chuyển hóa protid gồm các bước sau , NGOẠI TRỪ :
a.Khử amin bằng men desamniinsa
b.Khử carboxyl bằng men carboxylase
c.Chuyển amin bằng men transaminase
d.Phiên mã dịch mã tạo phân tử protein
15/ Rối loạn chuyển các các chất do thiếu hụt men chuyển hóa thường gây nên
các bệnh lý sau , NGOẠI TRỪ : a.Tích glycogen b.Phenylkenon niệu c.Tích lipoprotein máu d.Bất thường Hemoglobin
16/Tình trạng sau đây gây hạ đường huyết có cơ chế do tăng oxy hóa đường
trong tế bào , NGOẠI TRỪ : a.Sốt b.u ác tính c.Sốc nhiễm khuẩn d.Suy dinh dưỡng
17/Các bệnh sau đây gây rối loạn Lipoprotein thứ phát , NGOẠI TRỪ :
a.Đái tháo đường , hội chứng thận hư , tắc mật
b.Hội chứng chuyển hóa , suy gan , đái tháo đường
c.Nghiện rượu , gan nhiễm mỡ , stress tâm lý kéo dài
d.Basedow , viêm gan do vi-rut
18/CÁC YẾU TỐ SAU LÀ YẾU TỐ CỦA QUÁ TRÌNH VỮA SƠ MẠCH , NGOẠI TRỪ :
a.Tăng Lipoprotein chứa Apo b.Tăng lipoprotein (a) c.giảm LDL d.giảm HDL
19/ Vai trò của Lipoprotein HDL là :
a.Vận chuyển mỡ từ niêm mạc ruột đến gan
b.Vận chuyển sản phẩm lipid thừa từ các tổ chức về gan
c.Vận chuyển các sản phẩm lipid từ gan đến các tổ chức
d.Có vai trò chính trong hình thành vữa xơ thành mạch
20/Tỷ lệ A/G đảo ngược gặp trong :
a. Giảm Protid huyết tương
b. Thay đổi thành phần Protid huyết tương c. a và b đều đúng d. a và b đều sai
21/ Bệnh lý do thiếu men chuyển hóa bẩm sinh thường do :
a. Rối loạn gien cấu trúc
b. Rối loạn gien điều hòa c. Rối loạn cả hai d. Tất cả đều sai
22/ Hậu quả của giảm Insulin trong máu
a. Giảm vận chuyển glucose vào tế bào b. Giảm G6P nội bào
c. Tăng tạo Glucose từ các chất khác d. Tất cả đều đúng
23/Sự tổng hợp Protid xảy ra ở đâu :
a.Xảy ra trong nhân tế bào b.Xảy ra ở bào tương
c.Xảy ra trong dịch gian bào d. a và b đúng 24/ Operon bao gồm : a. Gen điều hòa b. Gen tác động c. Gen khởi động d. Tất cả đều đúng
25/Sự sai lạc trong DNA dẫn đến :
a. Rối loạn về chất trong tổng hợp Protid
b. Rối loạn về lượng trong tổng hợp Protid c. Tất cả đều đúng d. Tất cả đều sai
26/ Bất thường về hoạt động trong gen điều hòa gây :
a. Rối loạn về chất trong tổng hợp Protid
b. Rối loạn về lượng trong tổng hợp Protid c. Tất cả đều đúng d. Tất cả đều sai
27/ Sự thoái hóa Protid . Chọn câu sai :
a. Đặc trưng bằng thời gian bán thoái hóa
b. Là sự thoái hóa sinh lý
c. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng là N2 và ure
d. Nhờ tác dụng của các men : Catepsin , Protease
28/ Cân bằng Nito dương tính . Chọn Câu Sai :
a. Nhận hoặc tân tạo nhiều protid b. Dùng Hormon như ACTH , GH
c. Xảy ra khi cơ thê trưởng thành
d. Xảy ra ở phụ nữ có thai
29/ Cân bằng Nito âm tính . Chọn Câu Sai : a. Đói b. Suy dinh dưỡng c. Rối loạn tiêu hóa d. Tất cả sai
30/ giảm Protid huyết tương . CHỌN CÂU SAI : a.Tăng tổng hợp b.Tăng sử dụng c.Tiêu chảy
d.Tỷ lệ A/G thường đảo ngược
31/α-Globulin tăng trong các trường hợp . CHỌN CÂU SAI : a.Viêm cơ tim b.Suy gan c.Nhồi máu cơ tim d.Thận nhiễm mỡ
32/Hậu quả của sự giảm Protid huyết tương . Chọn Câu Sai :
a.Protid huyết tương dễ bị tủa
b.giảm tốc độ máu lắng
c.Tăng độ nhớt của máu
d.Mô liết kết tăng tổng hợp Globulin
33/Bệnh Hemoglobin S có đặc điểm , CHỌN CÂU SAI :
a.Do rối loạn gen điều hòa
b. Sai lạc ở vị trí thứ 6 chuỗi Beta
c.Glutamin bị thay thế bằng valin
d.Hồng cầu bị biến dạng dễ vỡ
34/Bệnh Hemoglobin C. CHỌN CÂU SAI :
a.Do rối loạn gen cấu trúc
b.Glutamin bị thay thế bằng Valin (Lysin)
c.Hồng cầu có hình bia bắn d.Gây thiếu máu
35/Bệnh Beta- Thalassemie thường xảy ra ở Châu á và Địa Trung Hải la một
bệnh rối loạn Hb loại : a.HbF b.Hb Bart c.Hb H d.Cả 3 loại trên
36/ϒ-Globulin tăng trong các trường hợp : a.Hội chứng thận hư b.Xơ gan c.Viêm cấp d.U tương bào
37/Lipid máu bình thường ổn định trong khoảng a.200-400mg% b.400-800mg% c.400-600mg% d.600-800mg%
38/ở bệnh nhân tiều đường , Lipid máu có thể tăng đến a.600-800mg% b.1000-2600mg% c.1000-1800mg% d.1000-2800mg%
39/Nồng độ trung bình LP trong máu là a.160mg% b.180mg% c. 700mg% d. 800mg%
40. HDL , CHỌN CÂU ĐÚNG :
a. 90%lipid , 10%apo-protein
b. 75%lipid , chủ yếu Cholesteron và Phospholipid
c. 50% lipid và 50% apo-protein
d. Chủ yếu là Triglicerid và Cholesteron
41. Sau khi ăn vào , lipid được tiêu hóa đầu tiên ở a.Dạ dày b.Tá tràng c.Ruột d.Tụy
42. Hormon làm tăng thoái biến Lipid mạnh nhất : Adrenalin
43.Lipid máu tăng gây bệnh thận hư nhiễm mỡ thường gặp trong trường hợp
a.Tăng Lipid máu do ăn uống
b.Tăng Lipid má do huy động
c.Tăng Lipid máu do di truyền
d.Tăng Lipid máu do giảm sử dụng và chuyển hóa
44.Trong bệnh tiểu đường , hậu quả của rối loạn chuyển hóa Glucid gây :
a.Tăng dự trữ Glycogen
b.Tăng tân tạo Glucid bằng cách gián hóa Lipid,Protid
c.Tăng chuyển hóa theo chu trình Pentose
d.Tăng khả năng đường vào chu trình Krebs
45.Triệu chứng của tiểu nhiều của bệnh tiểu đường do :
a.Bệnh nhân uống nhiều nước b.Do đường huyết tăng
c.Do đường huyết vượt ngưỡng đường của thận , glucose bị thải kéo theo nước
d.Do đường có sẵn trong nước tiểu gây lợi niệu thẩm thấu
46.Triệu chứng uống nhiều trong bệnh tiểu đường do
a.Bệnh nhân ăn nhiều nên khát
b.Do tiểu nhiều gây mất nước điện giải c.Do đường trong máu cao
d. Do yếu tố thần kinh nội tiết
47/Công thức dưới đơn vị Hb chủ yếu của bào Thai : a.α2β2 b.α2ϒ2 c.α2£2 d.β2£2 48.BệnhThalassemie :
a.Là bệnh lý do rối loạn gen cấu trúc
b.Là bệnh lý do rối loạn gen điều hòa
49.Thiếu hụt Apo CII làm tăng chủ yếu a.VLDL (& CM) b.IDL c.LDL d.HDL BÀI 9 : VIÊM
* Chọn 1 câu đúng nhất
1. Sự tiêu diệt vi khuẩn tại ổ viêm cấp nhờ bạch cầu xuyên mạch vào lúc
a) Co mạch, tăng tính thấm thành mạch, bạch cầu tiến về ổ viêm và thực bào
b) Dãn mao động mạch, tăng áp lực keo trong lòng mạch, bạch cầu tiến về ổ viêm và thực bào
c) Dãn mao tĩnh mạch, tắc mạch bạch huyết, bạch cầu tập trung nhiều ở ổ viêm và thực bào
d) Dãn mao động tĩnh mạch, tăng tính thấm thành mạch, bạch cầu tập trung đến ổ viêm và thực bào
2. Opsonin hóa là hiện tượng
a) Bổ thể bắt vi khuẩn và tiếp cận vào thụ thể C3b trên bề mặt đại thực bào
b) Kháng thể bắt vi khuẩn và tiếp cận vào thụ thể Fc trên bề mặt đại thực bào c) Câu a và câu b đúng d) Chỉ có câu b đúng
3. Trong giai đoạn viêm cấp của abscess mông, thuốc không nên sử dụng là a) Thuốc kháng sinh b) Thuốc kháng viêm c) Thuốc hạ nhiệt d) Câu b và c đúng
4. Đau trong viêm cấp là do
a) Dịch rỉ viêm chèn ép vào các đầu mút thần kinh
b) Môi trường toan tại chỗ kích thích vào các mạc đoạn thần kinh c) Câu a và b đúng d) Chỉ có câu a đúng
5. Số phận của đại thực bào sau khi nuốt vi khuẩn lao là
a) Sống và hủy được vi khuẩn lao
b) Sống nhưng chứa vi khuẩn lao
c) Sống và nhả vi khuẩn lao ra ngoài
d)Chết vì men cytolyzin của vi khuẩn lao
6. Hai thành phần trong huyết tương tạo ra opsonin hóa là a) Kháng thể và C3a b) Kháng thể và C3b c) Kháng thể và C4a d) Kháng thể và C5a
7. Cơ chế chính giúp bạch cầu xuyên mạch là
a) Tăng áp suất thủy tĩnh
b) Tăng tính thấm thành mạch
c) Tác dụng hóa chất trung gian d) b và c đúng
8. Opsonin hóa hổ trợ chính cho giai đoạn nào của viêm a) Hướng về b) Tiếp cận c) Nuốt d) Cả 3 giai đoạn
9. Giai đoạn hướng về được khởi đầu khi
a) Bạch cầu bắt đầu tách khỏi trục tế bào ở giữa dòng máu
b) Bạch cầu đang chui qua khe hở giữa hai tế bào nội mô
c) Bạch cầu vừa vào được khoảng gian bào ổ viêm
d) Bạch cầu chuẩn bị tiếp cận với đối tượng thực bào
10. Các hiện tượng được tạo ra sau khi nuốt a) Túi phagosome b) Túi phagolysosome
c) Mãnh peptide kháng nguyên d) a, b và c đều đúng
11. Bệnh bụi phổi điển hình cho khả năng nào sau nuốt
a) Bạch cầu tiêu diệt đối tượng thực bào
b) Bạch cầu và đối tượng thực bào song song tồn tại
c) Bạch cầu nhả đối tượng thực bào
d) Bạch cầu bị tiêu hủy bởi đối tượng thực bào
12. Trong viêm cấp chủ yếu tăng
a) Bạch cầu đa nhân trung tính b) Bạch cầu lympho c) Bạch cầu mono d) a và c đúng 13. Đau trong viêm là do
a) Vi khuẩn tấn công vào đầu mút thần kinh
c) Môi trường toan kích thích vào mạc đoạn thần kinh d) b và c đúng
14. Sốt trong viêm là do
a) Máu đến ổ viêm nhiều
b) Chất gây sốt nội sinh từ bạch cầu
c) Hoá chất trung gian histamine
d) Sản phẩm hủy hoại của mô và tế bào
15. Sưng trong viêm là do
a) Máu đến ổ viêm nhiều
b) Khe hỡ tế bào nội mô dãn ra
c) Tăng albumin trong lòng mạch
d)Tăng áp suất thẩm thấu trong lòng mạch
16. Một loại thuốc cần sử dụng trong ổ áp-xe (abcess) cấp do nhiễm khuẩn là a) Kháng sinh b) Kháng viêm steroides c) Kháng viêm non-steroides d) Giảm đau
17. Rối loạn nào xảy ra sớm nhất sau khi nguyên nhân gây viêm tác động vào cơ thể
a) Rối loạn tuần hoàn b) Rối loạn chuyển hóa c) Tổn thương mô d) Tăng sinh tế bào 18. Đau trong viêm là do
a) Tăng lưu lượng máu đến ổ viêm
b) Rối loạn chuyển hóa các chất
c) Prostaglandins, bradykinin kích thích vào đầu mút thần kinh
d) Tăng tính thấm thành mạch
* Hãy thiết lập sự liên quan giữa các ý trong phần A và B
A: 20. Đau trong viêm là do: d
21. Sưng trong viêm là do : b
22. Sốt trong viêm là do: c
23. Ớn lạnh trong viêm sốt là do: a B: a) Co mạch ngoại vi
b) Khe hỡ tế bào nội mô dãn ra
c) Chất gây sốt nội sinh từ bạch cầu
d) Dịch rỉ viêm chèn ép vào đầu tận cùng của thần kinh * Điền khuyết:
24. Rối loạn vận mạch trong viêm cấp diễn ra theo trình tự là:……, ……, ………và……
(co mạch, xung huyết ĐM, xung huyết TM và ứ máu)
25. Dịch rỉ viêm được hình thành bởi 3 cơ chế sau:
- ……………………………………………….
- ……………………………………………….
- ………………………………………….........
(Tăng tính thấm thành mạch, tăng áp suất thủy tĩnh, tăng áp suất thẩm thấu)
26. Ba giai đoạn thực bào là: ………, ………………….. và …………
(Hướng về, tiếp cận, nuốt)
27. Hai thành phần trong huyết thanh tham gia opsonin hóa là: …….. và ………………. (Kháng thể và C3b)
28. Bốn khả năng xảy ra sau nuốt trong viêm là: ……………….,
……………………….,……………………………………. và …………..
(Bạch cầu tiêu diệt, song song tồn tại, nhả và bị tiêu hủy bởi đối tượng thực bào)
29. Đau trong viêm cấp là do các đầu mút thần kinh bị chèn ép bởi …………… (Dịch rỉ viêm)
30. Đau trong viêm cấp là do tác động trực tiếp của prostaglandins và
…………………..(Bradykinin)
31. Đỏ trong viêm cấp là do ………….…………… (Tăng lưu lượng máu đến ổ viêm) 32.Tăng tính thấm thành mạch trong viêm tạo thuận cho
……..…………………… (Bạch cầu xuyên mạch)
33. Bạch cầu đa nhân trung tính tăng trong ..………………………(Viêm cấp)
* Chọn Đúng hoặc Sai
34. Rối loạn tuần hoàn là rối loạn xảy ra sớm nhất sau khi nguyên nhân gây viêm tác động vào cơ thể a) Đúng b) Sai
35. Sưng trong viêm là do khe hỡ tế bào nội mô dãn ra a) Đúng b) Sai
36. Đau trong viêm là do môi trường toan kích thích vào mạc đoạn thần kinh a) Đúng b) Sai
37. Opsonin hóa hổ trợ chính cho giai đoạn nuốt của viêm a) Đúng b) Sai
38. Thành phần AMP vòng trực tiếp làm tăng chuyển hóa và giảm thải nhiệt a) Đúng b) Sai
39. Cơ chế chính gây rối loạn tiêu hóa trong sốt là do giảm tiết men tiêu hóa a) Đúng b) Sai
40/Viêm cấp , viêm mãn phân loại theo a.Theo nguyên nhân b.Theo vị trí c.Theo tính chất d.Theo diễn tiến
41/Trong cơ chế rối loạn vận mạch thì giai đoạn nào xuất hiện sớm nhất : a.Dãn mạch b.Xung huyết tĩnh mạch c.Co mạch d. ứ máu
42/Các men trong lysosome được phóng thích trong giai đoạn nào của thực bào a.Hướng về b.Tiếp cận c.Nuốt d.Cả 3 giai đoạn
43/Biểu hiện tại chổ của viêm cấp ngoại trừ : a.Sưng b.Sốt c.Đau d.Nóng và đỏ
44/Biểu hiện tại chổ của viêm cấp là : a.Sốt b.Sưng c.Tăng bạch cầu
d.Tăng protein huyết tương
45/Thuốc kháng viêm Corticoid được khuyến cáo không nên sử dụng là do
a.giảm phản ứng viêm
b.gây kích thích hệ thần kinh hưng phấn
c.Kích thích tuyến thượng thận bài tiết Aldosteron d.Tất cả đều đúng
46/Giai đoạn hướng về được khởi đầu khi
a. Bạch cầu bắt đầu tách khỏi trục tế bào ở giữa dòng máu
b. Bạch cầu đang chui qua khe hở giữa hai tế bào nội mô
c. Bạch cầu vừa vào được khoảng gian bào ổ viêm
d. Bạch cầu chuẩn bị tiếp cận với đối tượng thực bào
47/cơ chế chính giúp bạch cầu xuyên mạch là
a.Tăng áp suất thủy tĩnh
b.Tăng tính thấm thành mạch
c.Tác dụng hóa chất trung gian d.Cả b và c đúng
48/Đặc điểm củng xung huyết động mạch , ngoại trừ :
a.Dãn tiểu động mạch
b.Tăng lưu lượng và áp lực máu
c.giảm tính thấm thành mạch
d.Thoát nhiều huyết tương
49/Dịch rỉ viêm được hình thành trong giai đoạn nào của rối loạn vận mạch a.Co mạch b.Xung huyết động mạch c.Xung huyết tĩnh mạch d. ứ máu
50/áp lực thủy tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm tăng lên ngay sau khi có Xung Huyết Tĩnh Mạch a.Đúng b.Sai
51/Chọn Câu Sai . Tính chất của dịch rỉ viêm a.Nồng độ Protein cao
b.giàu các thành phần hữu hình
c.Tăng lượng acid lactic , cetonic d.pH tăng
52/ Bạch cầu xuyên mạch nhờ vào :
a.Tiết enzyme chọc thũng thành mạch
b.Chui qua các khe giữa các tế bào nội mô thành mạch c.Tiết Enzyme collagenase d. b và c đúng
53/quá trình thực bào của bạch cầu trong viêm diễn tiến theo trình tự sau :
a.Hướng về , tiếp cận , nuốt
b.Tiếp cận , hướng về , nuốt
c.Hướng về , nuốt , tiếp cận
d.Nuốt , tiếp cận , hướng về
54/Trong hiện tượng thực bào , giai đoạn hướng về được khởi đầu khi :
a.Bạch cầu tách khỏi trục dòng máu
b.Bạch cầu bám vào thành mạch
c.Bạch cầu đang chui qua khe hỡ giữa hai tế bào nội mô
d. Bạch cầu vừa vào được khoảng gian bào ổ viêm
RỐI LOẠN ACID-BASE , NƯỚC-ĐIỆN GIẢI
1/Các Hormon tham gia vào quá trình điều hòa chuyển hóa nước – điện giải là
a.Epineprine và Norepineprine b.ADH và Aldosterol c.Angiotensin II và Adosterol d.Adrenaline và ADH
2/giảm natri huyết xảy ra khi nồng độ Natri trong huyết tương : a. <135 mmol/l b. <145 mmol/l c. <155 mmol/l d. <165mmol/l
3/Các tình trạng sau gây rối loạn cân bằng Starling , NGOẠI TRỪ :
a.Tăng áp suất thủy tĩnh
b.Cường aldosterone thứ phát c.Tắc mạch bạch huyết d. giảm áp suất keo
4/Các cơ chế sau gây giảm Kali huyết , Ngoại trư:
a.giảm độ lọc cầu thận do suy thận mạn
b.Lượng Kali cung cấp không đủ c.Tăng Aldosterol
d.Sử dụng thuốc lợi tiểu
5/Tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa có kết quả cận lâm sàng nào đúng
a.↑[HCO3-],↓[H+] và ↑pH máu
b. ↓[HCO3-],↑[H+] và ↓pH máu
c. ↓[HCO3-],↓[H+] và ↑pH máu
d. ↑[HCO3-],↑[H+] và ↓pH máu
6/Nhiễm kiềm chuyển hóa xảy ra khi
a.Tăng lượng acid không bay hơi trong cơ thể
b.Đào thải quá nhiều CO2 qua phổi
c.Sản xuất quá mức chất base hoặc mất acid không bay hơi
7/Nồng độ pH máu ở người bình thường là a.7 +- 0,05 b.7,2 +- 0,05 c. 7,4+- 0,05 d.7,6 + 0,05
8/Biêu hiện thay đổi hô hấp ở bệnh nhân nhiễm kiềm chuyển hóa là : a.Tăng thở b.Thở bình thường c. giảm thở d. ngưng thở
8.1/Hệ đệm nào sau đây tham gia bù trừ trong nhiễm toan chuyển hóa : a.Bicabonate b.Phosphate c…………. d………….
8.2/để pH máu hằng định thì tỷ lệ [CO2]/[H2CO3] là : a. 1/10 b. 1/20 c. 1/30 d. 1/40
9/ Các thông số cơ bản nào sau đây để đánh giá thăng bằng acid-bazo trong cơ thể : NGOẠI TRỪ : a.pH máu b.HCO3- c.Protein huyết tương d.PCO2
10/Hệ đệm nào có dung lượng lớn nhất trong huyết tương a.Bicarbonate b.Phosphate c.Hemoglobinate d.Ptoteinate
11/Khi có tình trạng rối loạn cân bằng acid – bazơ xảy ra, cơ thể điều chỉnh bằng
các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ a.Hệ thống đệm b.Cơ quan hô hấp c.Hệ thống ống thận d.Hệ thống tuần hoàn 12/Ghép cặp I. Suy Dinh Dưỡng
a.Phù do tăng áp suất thẩm thấu II. Suy Tim Phải b.Phù do giảm áp lực keo III. Viêm vi cầu thận cấp
c.Phù do tăng áp suất thủy tĩnh IV. Nhiễm giun chỉ
d.Phù do tắc mạch bạch huyết
13/Rối loạn nào sau đây gây ra giảm Natri huyết thật sự :
a.Tình trạng Tăng Lipid / máu
b.Tình trạng tăng Protid / máu
c.Tình trạng tăng tiết quá mức ADH
d.Tình trạng tăng đường huyết
14/Các nguyên nhân sau đây có thể gây ra tăng Natri huyết , NGOẠI TRỪ :
a.Hôn mê khiến cho bệnh nhân không tự uống nước được b.Tiêu chảy thẩm tháu c.Sốt cao
d.Hội chứng tiết quá mức ADH
15/Tăng Kali huyết có thể xảy ra trong các trường hợp sau ngoại trừ
a.Suy giảm độ thanh lọc cầu thận ( Như trong trường hợp suy thận mãn) b.Tiêu chảy c.Tế bào bị phá hủy d.Cơ thể bị nhiễm toan
16/Các cơ chế sau sẽ dẫn đến giảm Kali huyết , NGOẠI TRỪ :
a.Cơ thể giảm tiết Insulin
b.Lượng Kali đưa vào cơ thể không đày đủ
c.Thận tăng thải trừ Kali
d.Mất dịch đường tiêu hóa
17/Nguyên nhân sau đây hiếm khi gặp khi gây Tăng Kali Huyết :
a.Nhiễm toan chuyển hóa b.Tán huyết c.Ly giải cơ vân
d.Tăng lượng Kali đưa vào
18/Các thay đổi sau đây có thể xảy ra trong nhiễm toan chuyển hóa có bù trừ :
a.pH/máu giảm , [HCO3-] giảm , PaCO2 tăng
b.pH/máu tăng , [HCO3-] tăng , PaCO2 tăng
c.pH/máu tăng , [HCO3-] giảm , PaCO2 giảm
d.pH/máu giảm , [HCO3-] tăng , PaCO2 tăng
19/Dấu hiệu nào sau đây đặc trưng cho nhiễm kiềm hô hấp: a.giảm thông khí b.Tăng Kali/máu
c.Tình trạng nhuyễn xương d.Hội chứng tetany
20/Cơ chế của nhịp thở Kussmaul ( thở nhanh và sâu ) trong nhiễm toan chuyển hóa là do:
a.Ph/máu giảm kích thích trung tâm hô hấp
b.PaCO2 giảm kích thích trung tâm hô hấp
c.[HCO3-] tăng kích thích trung tâm hô hấp
d.PaO2 tăng kích thích trung tâm hô hấp BÀI 10: SỐT
* Chọn 1 câu đúng nhất
1. Dạng sốt trong nhiễm xoắn khuẩn Leptospira là a) Sốt liên tục b) Sốt hồi quy c) Sốt chu kỳ d) Sốt dao động
2. Để góp phần giảm sự suy kiệt của bệnh nhân bị sốt cao kéo dài, thầy thuốc
phải sử dụng các loại thuốc như
a) Dịch truyền Glucose 20% b) Vitamin C và nhóm B c) Men tiêu hóa d) a, b và c đúng
3. Chất gây sốt nội sinh, chất tác động trực tiếp lên trung tâm điều hòa thân
nhiệt, được tiết ra từ a) Đại thực bào b) Tế bào lympho B c) Tế bào lympho T d) a và b đều đúng
4. Khi bị sốt cao kéo dài, bệnh nhân phải được a) Ăn uống tự do
b) Ăn thức ăn nhiều đạm và dễ tiêu c) Uống thêm men tiêu hóa d) b và c đúng
5. Giai đoạn quyết định trong cơ chế gây sốt, đặc biệt là trực tiếp gây tăng chuyển
hóa và giảm thải nhiệt là a) Sản sinh monoamine
b) Hoạt hóa acid arachidonic
c) Hoạt hóa đại thực bào sản sinh IL-1 d) Kích thích setpoint ở trung tâm điều nhiệt
6. Thành phần nào sau đây trực tiếp làm tăng chuyển hóa và giảm thảy nhiệt a) Setpoint b) Monoamin c) AMP vòng d) Acid arachidonic
7. Thành phần kích thích trực tiếp trung tâm điều hòa thân nhiệt được tạo ra từ tế bào bạch cầu là a)Vi khuẩn b) Lymphokin c) Interleukin-1α d) Norepinephrin
8. Cơ chế chính gây rối loạn tiêu hóa trong sốt là
a) Nhiệt độ cơ thể tăng cao
b) Giảm tiết men tiêu hóa
c) Độc tố vi khuẩn d) a, b và c đều đúng
9. Ớn lạnh và rét run là hai triệu chứng xuất hiện ở giai đoạn nào của sốt a) Sốt tăng b) Sốt đứng c) Sốt lui d) Cả 3 giai đoạn.
10. Cơ chế chính gây ớn lạnh và rét run trong sốt là
a) Thân nhiệt giảm đột ngột b) Co mạch ngoại vi
c) Hưng phấn thần kinh dãn mạch d) a, b và c đúng
11. Đau nhức cả người trong sốt chủ yếu là do tác động của
a) AMP vòng b) Acid lactic
c) Acid arachidonic d) Norepinephrin
12. Dạng biểu hiện của sốt thương hàn là a) Sốt liên tục b) Sốt ngắt quãng c) Sốt dao động d) Sốt hồi quy
13. Thuốc đặc trị được sử dụng ngay khi sốt cao là
a) Thuốc kháng sinh b) Thuốc kháng viêm
c) Thuốc giảm đau d) Thuốc hạ nhiệt
* Hãy thiết lập sự liên quan giữa các ý trong phần A và B A: 14. Sốt liên tục a