1. According to FCA incoterm 2020, which of the following obligation NOT belong the
Seller?
A. Export customs clearance (A7) ;
B. Contracting the carriage of the goods
C. Delivering the goods of the carriers at the named place
D. Bearing all costs to the goods until they are delivered to the carrier at the named
place
2. Incoterms has been changed over
A. Nine times
B. Eight times
C. Seven times
D. Six times
3. Which of the following incoterms should be applied when goods are transported in containers
by sea contract for the carriage of the goods and the seller . (người bán phải kí hợp đồng vận
tải)
A. FOB
B. CPT
C. FCA
D. CIF
FOB: FOB không nên sử dụng trong giao hàng container => tại sao? Vì địa điểm chuyển giao
rủi ro và hàng hóa không khớp; không kiểm soát được hàng hóa do người chuyên chở là người
mua chỉ định => sẽ chuyển qua FCA. (hết trách nhiệm khi giao cho người chuyên chở tại bãi CY
(container Yard). => (loại FOB)
FCA Và FOB: người bán không kí hợp đồng vận tải (loại)
Trong trường hợp chuyên chở hóa bằng vận tải đường thủy, lựa hàng container sử dụng nên
chọn điều kiện FCA, , CIP thay cho FOB, CFR, CIF. (loại CIF)CPT
4. According to CISG 1980, an acceptance may be withdrawn if:
A. The withdrawal is sent successfully
B. The withdrawal is sent within the validity time period of the offer
C. The offer or agrees with the withdrawal
D. The withdrawal reaches the offer or before or at the same time as the acceptance
would have become effective.
LÝ THUYẾT:
CÁC BƯỚC THIẾT LẬP QUAN HỆ GIAO DỊCH: (ACCEPTANCE)
Theo điều 18 và 22 - CISG
Chấp nhận chào hàng có hiệu lực từ khi tới tay người chào hàng
Chấp nhận chào hàng được hủy thanh công nếu việc hủy chào hàng tới nơi chào hàng TRƯỚC
HOẶC CÙNG 1 LÚC KHI CHẤP NHẬN CÓ HIỆU LỰC. = BEFORE OR AT THE TIME
AS THE ACCEPTANCE WOULD HAVE BECOME EFFECTIVE.
5. Giao hàng theo quy tắc CIP (incoterm 2020), chi phí bốc xếp dỡ hàng do….. Trả:
A. Người bán
B. Người mua
C. Chi phí bốc hàng do người bán trả, dỡ hàng do người mua trả
D. Chi phí bốc hàng do người mua trả, dỡ hàng do người bán trả.
Chịu chi phí dỡ hàng xuống phương tiện
vận tải tại điểm đến quy định
Người bán (chỉ trả khi được tính
vào hợp đồng vận tải (chi phí bốc
hàng do người chuyên chở => tính
vào cước phí vận tải)
Người mua (không nằm trong hợp
đồng vận tải)
A9;
B9
6. Theo quy tắc FAS (incoterm 2020), nghĩa vụ nào sau đây thuộc về người bán:
A. Thông quan xuất khẩu
B. Ký hợp đồng vận tải
C. Chịu mọi rủi ro đến thời điểm hàng hóa đặt lên tàu
D. Chịu mọi chi phí đến thời điểm hàng hóa được đặt dọc mạn tàu
Giải thích:
B. Ký hợp đồng vận tải => không phải nghĩa vụ của người bán
C. Chịu mọi rủi ro đến thời điểm hàng hóa được đặt lên tàu => hàng hóa giao theo điều kiện
FAS, người bán chịu mọi rủi ro khi hàng hóa được đặt ép sát vào mạn tàu chứ chưa lên tàu
D. Chịu mọi chi phí đến thời điểm hàng hóa được đặt dọc mạn tàu => thiếu phải ở cảng đi.
Nghĩa vụ thực hiện
bởi
incoterm
Làm thủ tục XK, xin giấy phép (nếu có) Người bán (theo A7)
7. Theo quy tắc DDP (incoterm 2020), nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về người bán:
A. Thông quan xuất khẩu
B. Thông quan nhập khẩu
C. Ký hợp đồng vận tải
D. Dỡ hàng xuống phương tiện vận tải chặng chính
Giải thích:
Chịu rủi ro Theo vị trí chuyển giao rủi ro giữa người bán và ngườiNgười mua
dỡ hàng tại
nơi đến quy
định
mua (trên phương tiện vận tải đến và sẵn sàng dỡ =>
hoàn thành nghĩa vụ trên phương tiện vận tải) người
mua phải chịu rủi ro sau khi hàng hóa đã được giao
(A2,A9,B9)
Chịu chi phí
dỡ hàng
xuống nơi
đến quy định
Người
bán/người
mua
A9, B9
8. Trong HDDMBHHQT, điều khoản giá ghi như sau: USD 100/MT FAS Kobe port (incoterm
2020). Kobe là cảng
A. Cảng bốc hàng
B. Cảng khởi hành
C. Cảng giao hàng
D. Tất cả đều đúng.
Giải thích:
Nhóm E, F + cảng đi (CẢNG Bốc HÀNG; cảng giao hàng; cảng khởi hành)
9. Việt Nam chính thức được phê chuẩn là thành viên của Công Ước Viên 1980 năm nào
A. 2010
B. 2013
C. 2015
D. 2017
Giải thích: Việt Nam chính thức là thành viên của CISG vào 1/1/2017
10. Đâu không phải là KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG khi xuất khẩu:
a. Export-processing zone
b. Customs bonded warehouse
c. Industrial park
d. Container freight station
Kho ngoại quan (tiếng Anh: ) khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa đã làm Bonded warehouse
thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu; hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất
khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam
11. Ngày , công ty A ở Việt Nam gửi chào hàng cố định, có thời hạn chấp nhận cuối 2/10/2019
cùng là ngày cho công ty B ở Trung Quốc, công ty B đã nhận được chào hàng này 30/10/2019
vào . Ngày , công ty B gửi thông báo chấp nhận chào hàng cho công ty A. 3/10/2019 22/10/2019
Theo CISG y: chào hàng trên bắt đầu có hiệu lực từ ngà
A. 2/10/2019
B. 3/10/2019
C. 22/10/2019
D. 30/10/2019
Giải thích:
Chào hàng có hiệu lực khi mà người mua nhận được đơn chào hàng.
12. Theo CISG, thời hạn chấp nhận chào hàng bằng điện thoại, telex hoặc phương tiện thông tin
liên lạc khác được tính:
A. Từ lúc người được chào hàng nhận được chào hàng
B. Từ ngày ghi trên thư hoặc ngyaf bưu điện đóng dấu trên phong thư hoặc từ ngày bức điện
được giao để gửi đi
C. Từ ngày ký phát chào hàng
D. Từ ngày xác nhận chào hàng
Giải thích:
Theo CISG 1980 4 Ðiều 20: 1. Thời hạn để chấp nhận chào hàng do người chào hàng quy định
trong điện tín hay thư bắt đầu tính từ lúc bức điện được giao để gửi đi hoặc vào ngày ghi trên thư
hoặc nếu ngày đó không có thì tính từ ngày bưu điện đóng dấu trên bì thư. Thời hạn để chấp
nhận chào hàng do người chào hàng quy định bằng điện thoại, bằng telex hoặc bằng
phương tiện thông tin liên lạc khác, bắt đầu tính từ thời điểm người được chào hàng nhận
được chào hàng.
13. Trong các quy tắc của incoterm 2020 thì quy tắc nào mà người bán chịu chi phí và rủi ro cao
nhất
a. EXW
b. FOB
c. CPT
d. DPU.
14. đường hàng khôngNếu phương tiện vận tải là , áp dụng quy tắc nào của incoterm 2020
A. FOB, CIF, CFR (đường sea, đường thủy nội địa (inland waterways)
B. FAS, FCA, DPU ( FAS đường sea)
C. CIP, CPT, DPU
D. CIF, DAP, DDP (CIF đường sea)
Giải thích: 4 điều kiện chỉ dành cho đường biển, đường thủy nội địa
FAS, FOB, CFR, CIF là áp dụng chuyên chở + bằng đường biển
Còn lại áp dụng cho mọi phương tiện: EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU và DDP.
15. Đâu là đặc điểm của đại lý thụ ủy
A. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của chính mình
B. Thực hiện công việc với danh nghĩa của người ủy nhiệm và chi phí của chính mình
C. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của người ủy nhiệm
D. Thực hiện công việc với danh nghĩa của chính mình và chi phí của người ủy nhiệm
Giải thích:
Đại lý thụ ủy: là hình thức mà bên đại lý được chỉ định làm các công việc cho bên ủy nhiệm với
danh nghĩa và chi phí của bên ủy nhiệm. Thù lao của bên đại lý là một khoản tiền cố định hay tỷ
lệ phần trăm theo sự thỏa thuận.
II. Nội dung
1. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc thế như sau:
- Commodity: Vietnamese white rice
- Quanity: 100 MT +/- 10% ( tolerance as charter’s option)
-Unite price: USD 1000 MT CIF Frankfuirt port (incoterm 2020) packing charge
included
Total amount: 100,000 USD +/- 10% (one hundred thousand US dollards)
- Payment: L/C at sight
Dựa vào hợp đồng trên chọn một phương án đúng nhất:
1. Ai được quyền lựa chọn dung sai số lượng hàng hóa?
A. Người XK
B. Người Nk
C. Người chuyên chở
D. Người giao nhận
Trong hợp đồng ghi: dung sai ( ). ... người mua (at Buyer's ) hoặc do bên nào điTolerance option
thuê tàu chọn (at ). Mà theo CIF => người bán là người thuê tàuCharterer's option
2. Cảng frankfurt là
A. Cảng bốc hàng
B. Cảng giao hàng
C. Cảng dỡ hàng
D. Cảng chuyển tải
Nhóm C, D + cảng dỡ hàng (cảng đến)
3. Để thực hiện hợp đồng này, người bán cần làm các công việc sau đây:
A. Xin giấy phép XK, hàng hóa, thuê tàu, cung cấp chứng từ vận tải cho người mua, mua
bảo hiểm cho hàng hóa
B. Làm thủ tục thông quan Xk, bốc hàng, thuê tàu, mua bảo hiểm cho hàng hóa
C. Thuê tàu, bốc hàng, dỡ hàng, mua bảo hiểm cho hàng hóa
D. Thuê tàu, giao hàng lên tàu, dỡ hàng, làm thủ tục thông quan NK
Giải thích:
CIF: làm thủ tục xk, xếp hàng lên phương tiện vận tải, thuê tàu (hợp đồng vận tải); mua bảo hiểm
cho người mua
4. Người XK, giao hàng với số lượng bao nhiêu là đúng theo hợp đồng
A. 110MT
B. 108 MT
C. 98MT
D. Tất cả các phương án trên
[ 100x(1-10%) ; 100x(1+10%)] = [90;110]
5. Theo hợp đồng này người bán có trách nhiệm mua bảo hiểm với điều kiện?
A. Điều kiện A
B. Điều kiện B
C. Điều kiện C
D. Tùy ý
Theo CIF A5 incoterm 2020, người bán phải mua ở mức tối thiểu là mức bảo hiểm C
Còn CIP A5: loại A
Đề 2:
1. Incoterm was first introduced in:
A. 1920
B. 1936
C. 1947
D. 1990
2. Which of the following incoterm should be applied when goods are transported in container by
sea and the buyer does not contract for the carriage of the goods
A. FOB
B. CIF
C. FCA
D. CIP
Dùng hàng container vận chuyển bằng đường thủy, biển nên dùng FCA, CPT, CIP thay vì FOB,
CFR, CIF
3. According to CIF incoterm 2019, which of the following obligation NOT belongs in the
seller?
A. Export customs clearance
B. Contracting the carriage of the goods
C. Delivering the goods by placing them on board
D. Bearing all costs to the goods until they are placed on board. ( đến cảng đến)
CIF: điểm chuyển giao chi phí: người bán phải chịu mọi chi phí để đưa hàng đến cảng đích
đến và mua bảo hiểm
4. Theo quy tắc EXW incoterm 2020, nghĩa vụ nào sau đây thuộc về người mua
A. Thông qua xuất khẩu
B. Thông quan nhập khẩu
C. Ký hợp đồng vận tải
D. All đều đúng
5. Công ước viên chính thức có hiệu lực tại việt nam từ ngày nào
A. 1/1/2016
B. 1/1/2017
C. 1/1/2018
D. 18/1/2015
6. Ngày 1/10/2019, công ty A ở Việt nam gửi chào hàng cố định bằng thư, có thời hạn chấp nhận
cuối cùng là ngày 30/10/2019 cho công ty B ở Nhật Bản, công ty B đã nhận được chào hàng này
vào ngày 8/10/2019. Ngày 11/10, công ty A gửi hàng thông báo cho công ty B về việc thu hồi lại
chào hàng này. Theo CISG chào hàng trên bắt đầu có hiệu lực từ ngày:
A. 3/10/2019
B. 8/10/2019
C. 11/10/2019
D. 10/10/2019
7. Chào hàng cố định vẫn có thể bị thu hồi nếu
A. Thông tin về việc thu hồi chào hàng được gửi đến người chào hàng trong thời hạn hiệu
lực của chào hàng
B. Thông báo về việc thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước hoặc cùng lúc
với chào hàng
C. Thông báo về việc thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này đưa
ra lời chấp nhận
D. Thông báo về việc thu hồi chào hàng đến người được chào hàng.
8. Trong các quy tắc của incoterm 2020, thì quy tắc nào người mua chịu chi phí và rủi ro cao
nhất?
A. Exw
B. FOB
C. CPT
D. DPU
9. Nhận định nào sau đây là đúng
A. Mua hàng theo CIF an toàn hơn mua hàng theo FOB (như nhau)
B. Bán hàng theo FOB được thanh toán sớm hơn bán hàng theo CIF
C. Rủi ro đối với người bán và người mua như nhau ở FOB, CIF
D. Mua hàng theo FOB rủi ro hơn mua hàng theo CIF
Giải thích: về thanh toán thì tùy theo thỏa thuận giữa người mua và người bán trước ngay sau
hoặc hỗn hợp
FOB và CIF chuyển giao rủi ro tại cùng địa điểm => an toàn như nhau.
Khác nhau: CIF chuyển giao chi phí (tại cảng đến)
FOB là cảng đi.
10. Nếu phương tiện , áp dụng quy tắc nào của incoterm 2020 vận tải là đường biển
A. FOB, CIF, CFR
B. FAS, FCA, DPU
C. CIP, CPT, DDP
D. All đúng
4 đkiện chỉ (only) FAS, FOB, CFR, CIF
Còn là đường biển thì 11 điều kiện.
11. Đâu là đặc điểm của đại lý kinh tiêu
A. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của chính mình
B. Thực hiện công việc với danh nghĩa của người ủy nhiệm và chi phí của chín mình
C. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của người ủy nhiệm
D. Thực hiện công việc với danh nghĩa của chính mình và chi phí của người ủy nhiệm
Danh nghĩa Chi phí
Đại lý thụ ủy Ủy nhiệm Ủy nhiệm
Đại lý hoa hồng Của mình Ủy nhiệm
Đai lý kinh tiêu Của mình Của mình
14. Trong các hình thức giao dịch trung gian, những hình thức nào bắt buộc điều kiện 2 bên giao
dịch đều phải là thương nhân
A. Đại diện thương nhân, môi giới thương mại
B. Đại diện thương nhân, đại diện thương mại
C. Môi giới thương mại, đại lý thương mại
D. Môi giới thương mại, ủy thác, mua bán hàng hóa
Giải thích:
Đại lý thương mại và đại thương nhân thương mại diện cho đều là các hoạt động trung gian
nên giữa chúng có một số đặc điểm chung như sau: – Các bên tham gia quan hệ đều phải là
thương nhân
15. người mua phải trả chi phí dỡ hàng Nếu giao hàng theo quy tắc CIF incoterm 2020, cho
người chuyên chở khi:
A. Chi phí này nằm trong giá bán hàng
B. Chi phí này không nằm trong giá bán hàng
C. Người bán thuê tàu chợ
D. Chi phí này nằm trong chi phí vận tải.
Giải thích:
Người mua sẽ phải trả chi phí dỡ hàng khi chi phí nằm ngoài hợp đồng vận tải. (tính vào cước
phí) (loại A, D)
Trường hợp người bán thuê tàu chợ => cướp phí tính vào hợp đồng do đó là người chuyên chở
thực hiện việc dỡ hàng. (loại C)
II. Nội dung I. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế như sau:
- Commodity: Caffee robussta
- Quanity: 50 MT +/- 10% (tolerance as charterer’s option)
- Unit price: USD 1000/MT CIP Kobe port (incoterm 2020) packing charge included
Total amount: 50,000 USD +/- 10% (fitfty thousand US dollards)
- Payment: L/C at sight
Dựa vào hợp đồng trên chọn một phương án đúng nhất
1. Ai được quyền lựa chọn dung sai số lượng hàng hóa?
A. Người Xk
B. Người NK
C. Người chuyên chở
D. Người giao nhận
Giải thích: trong hợp đồng ghi là charterer’s option => người thuê tàu mà theo CIP người thuê
vận tải là người bán => người xk
2. Cảng Kobe là
A. Cảng bốc hàng
B. Cảng giao hàng
C. Cảng dỡ hàng
D. Cảng chuyển tải.
Giải thích: CIP + cảng đến
3. Để thực hiện hợp đồng này, người bán cần làm các công việc nào sau đây.
A. Xin giấy phép XK hàng hóa, thuê tàu, cung cấp chứng từ vận tải cho người mua, mua bảo
hiểm cho hàng hóa
B. Làm thủ tục thông quan XK, bốc hàng, thuê tàu, mua bảo hiểm cho hàng hóa
C. Thuê tàu, bốc hàng, dỡ hàng, mua bảo hiểm cho hàng hóa
D. Thuê tàu, giao hàng lên tàu, dỡ hàng, làm thủ tục thông quan nk
4. Người Xk, giao hàng với số lượng bao nhiêu là đúng theo hợp đồng
A. 55Mt
B. 52 Mt
C. 47 MT
D. Tất cả các phương án trên.
[ 50x(1-10%) ; 50x (1+10%)] = [45-55]
5. Theo hợp đồng này người bán có trách nhiệm mua bảo hiểm với điều kiện
A. ĐK A
B. ĐK B
C. Đk C
D. Tùy ý
A5 CIP incoterm 2020, mức bảo hiểm ng bán phải mua cho ng mua là điều kiện A.
Đề kiểm tra cô cẩm thủy
1. Hàng hóa là linh kiện điện tử, người bán làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng trên PTVT tại
kho hàng của người bán, người mua thực hiện các công việc còn lại để nhận hàng. Áp
dụng quy tắc nào của incoterms 2020
A. FCA (giao cho người chuyên chở rủi ro và chi phí chuyển giao khi hàng nằm trên
phương tiện vận tải của người chuyên chở đầu tiên tại kho hàng của người bán)
B. FAS (giao dọc mạn tàu => chưa lên tàu)
C. CPT (hàng hóa được xếp lên tàu tại cảng đến)
D. EXW (giao hàng tại xưởng )
2. Theo incoterms 2020 thì người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi: CIP
A. Giao hàng cho người chuyên chở đầu tiên ở nơi đi
B. Hàng đặt trên phương tiện vận tải tại nơi đến
C. Hàng đặt trên phương tiện vận tải đầu tiên tại nơi đi.
D. Cung cấp chứng từ vận tải cho người mua
Giải thích : CIP địa điểm chuyển giao rủi ro: người bán sẽ hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi
hàng hóa được đặt trên phương tiện vận tải tại nơi đến (địa điểm đã được thỏa thuận)
3. Rủi ro nào thường chỉ xảy ra với giao dịch thương mại quốc tế, hiêm khi hoặc hầu nhưu không
xảy ra với giao dịch thương mại nội địa.
A. Rủi ro vận tải
B. Rủi ro thương mại
C. Rủi ro tài chính
D. Rủi ro tỷ giá
4. Nhận định nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của các quy tắc nhóm F trong
incoterm 2020
A. Người bán có nghĩa vụ thực hiện và thanh toán các chi phí liên quan tới thông quan xuất
khẩu
B. Người mua có nghĩa vụ thực hiện và thanh toán các chi phí liên quan tới thông quan nhập
khẩu
C. Người bán có nghĩa vụ cung cấp bằng chứng giao hàng cho người mua
D. Người mua xếp hàng lên phương tiện vận chuyển người thuê ở nơi đi.
Giải thích: Riêng FOB: NGƯỜI BÁN xếp hàng lên phương tiện vận tải người thuê ở nơi đi.
5. Quy tắc nào trong incoterm 2020, người bán có nghĩa vụ cung cấp cho người mua chứng từ
vận tải
A. DAP
B. FOB
C. CPT
D. EXW
Giải thích:
Nhóm C: người bán phải cung cấp chứng từ vận tải cho người mua do người bán là người kí kết
hợp đồng với người chuyên chở; và người làm việc đưa hàng hóa cho người mua trong nhóm này
là người chuyên chở
Nhóm D: cung cấp any document ( chứng từ vận tải là tập con của any document nhưng mà chỉ
chứng từ vận tải thì người bán khi theo nhóm D sẽ không phải cung cấp chứng từ vận tải)
Nhóm F: cung cấp chứng từ thông thường và HỖ trợ lấy chứng từ vận tải.
6. Một thu hồi chào hàng thành công khi
A. Thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này nhận được chào
hàng
B. Thu hồi chào hàng đến người chào hàng trước khi người này đưa ra lời mặc cả
C. Thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này đưa ra lời chấp nhận
D. Thu hồi chào hàng được người chào hàng gửi đi trong thời hạn hiệu lực của chào hàng.
Giải thích: Chào hàng được thu hồi thành công nếu thông báo về việc thu hồi chào hàng đến
người được chào hàng trước hoặc cùng lúc với chào hàng.
7. Điểm khác biệt giữa quy tắc CFR và quy tắc CIF (incoterm 2020) là:
A. ĐIểm chuyển giao rủi ro
B. Nghĩa vụ ký kết hợp đồng vận tải chặng chính
C. Trách nhiệm cung cấp chứng từ vận tải
D. Nghĩa vụ kí kết hợp đồng bảo hiểm
Giải thích:
- Điểm giống: điểm chuyển giao rủi ro.
- Khác biệt: nghĩa vụ bảo hiểm
+ CFR: không có nghĩa vụ bảo hiểm đối với người mua và người bán
+ CIF: người bán phải có nghĩa vụ mua bảo hiểm cho người mua.
8. Hàng hóa nào nên tính trọng lượng cả bì (gross weight)
A. Bao bì khó tháo rời để cân
B. Bao bì khó ước lượng trọng lượng
C. Bao bì có trọng lượng tương đương trọng lượng hàng hóa (trọng lượng là sai => trị giá
cơ)
D. Bao bì có trọng lượng quá nhỏ so với trọng lượng hàng hóa
Giải thích:
- Trọng lượng cả bì (gross weight) khi
+ Khi thị trường hàng hóa thuộc người bán
+ Khi trọng lượng của bao bì quá nhỏ so với trọng lượng của hàng hóa (không
vượt quá 1% trọng lượng hàng hóa, giá trị không đáng kể so với giá trị hàng
hóa ví dụ: đóng bằng túi nilon)
+ Khi trị giá của bao bì tương đương với trị giá của hàng hóa: ví dụ: bánh đựng
bằng hộp sắt (bánh danisa chẳng hạn) vì hộp sắt đắt => tính luôn cả chi phí
hộp.
9. Ông Tommy ở Anh gửi chào hàng cố định cho đối tác tại Việt nam qua email vào ngày
15/3/2022. Theo CISG thời điểm chào hàng này có hiệu lực là:
A. 15/3/2022
B. Tùy thuộc vào ngày cụ thể ông Tommy ghi trong thư
C. Khi đối tác Việt Nam mở thư ra đọc.
D. Khi đối tác Việt Nam nhận được email chào hàng.
Giải thích: Chào hàng có hiệu lực khi người được chào hàng nhận được thư, email. Chào
hàng
10. Khi xác định HĐMBHHQT có hiệu lực hay không? Không cần xem xét đến yêu tố
A. Nguyên tắc ký kết hợp đồng
B. Hàng hóa mua bán
C. Người kí kết hợp đồng
D. Các điều khoản của hợp đồng.
Giải thích:
Hợp đồng có hiệu lực cần xem xét các yếu tố:
- Chủ thể (người kí kết hợp đồng có phải là người đại diện, chủ hợp đồng không)
- Đối tượng: hàng hóa mua bán có được cho phép không
- Nguyên tắc ký kết hợp đồng: tự nguyện
- Hình thức của hợp đồng.
11. Theo CISG 1980, HĐMBHHQT được ký kết nếu:
A. Bên được chào hàng đưa ra lời chấp nhận trong đó có thay đổi thời hạn giao hàng
B. Bên được chào hàng đưa ra ý kiến về thư chào hàng
C. Bên được chào hàng gửi đi chấp nhận chào hàng
D. Chấp nhận chào hàng đến tay người chào hàng.
12. Theo CISG 1980, hủy bỏ ngang chào hàng là
A. Chấm dứt hiệu lực của một chào hàng đã phát sinh hiệu lực
B. Chào hàng mất hiệu lực do sự việc bất khả kháng
C. Thu hồi một chào hàng trước khi chào hàng có giá trị hiệu lực
D. Đàm phán để chấm dứt hiệu lực của chào hàng
13. Người XK chấp nhận một phần đơn chào hàng do người XK đưa ra gọi là
A. Chấp nhận bổ sung
B. Chấp nhận có điều kiện
C. Chấp nhận vô hiệu lực
D. Chấp nhận một phần
14. Chủ thể nào bắt buộc là thương nhân khi tham gia vào quá trình giao dịch
A. Bên được môi giới (bên môi giới)
B. Bên giao đại diện
C. Bên ủy thác (bên nhận ủy thác)
D. Tất cả các đáp án trên.
Giải thích:
Tiêu chí Đại diện cho
thương nhân
Môi giới
thương mại
Ủy thác
thương mại
Đại lý thương
mại
Chủ thể Bên giao đại
diện và bên đại
diện đều phải là
thương nhân
Môi giới phải
là thương nhân
và phải có đăng
kí kinh doanh,
bên được môi
giới không nhất
thiết phải là
thương nhân
Bên nhận ủy
thác bắt buộc
phải là thương
nhân; bên ủy
thác không
nhất thiết
Bên giao đại lý
và bên đại lý
đều phải là
thương nhân.
15. Công ty Sunlight (VN) ký kết HĐMBHHQT với công ty Tungchen (Singapore), tranh chấp
xảy ra, luật nào được áp dụng để giải quyết tranh chấ[ (trong hợp đồng không thỏa thuận luật
điều chỉnh)
A. Công ước viên 1980
B. Cơ quan giải quyết tranh chấp sẽ quyết định áp dụng luật nào
C. Sự việc dẫn đến tranh chấp xảy ra ở đâu thì áp dụng luật ở đó.
D. Luật việt Nam hoặc luật singapore tùy thuộc vào công ty sunlight hay công ty tungchen
khiếu nại
16. Số lượng các điều khoản trong HĐ MBHHQT
A. Do công ước viên quy định
B. Do luật thương mại quy định
C. Do sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
D. Các điều khoản: tên hàng, số lượng, chất lượng, giá cả, giao hàng, thanh toán bắt
buộc phải có.
Giải thích: các điều khoản bắt buộc phải có: tên hàng, quy cách chất lượng, số lượng, giá cả,
phương thức thanh toán, giao hàng.
17. Trong hợp đồng mua bán ghi giá hàng hóa “AUD 200/unit CFR Haiphong port, Incoterm
2020” Hai phong port là
A. Cảng dỡ hàng (cảng đến)
B. Cảng giao hàng
C. Cảng bốc hàng (cảng đi)
D. Cảng chuyển tải.
Giải thích: Port of Discharge – Cảng dỡ hàng: có thể là cảng trung chuyển, có thể là cảng đích.
Nhóm C,D + cảng đích đến
18. Đâu KHÔNG phải là điểm chung của quy tắc nhóm D, incoterm 2020
A. Nghĩa vụ dỡ hàng
B. Nghĩa vụ ký hợp đầu vận tải chặng chính
C. Nghĩa vụ ký hợp đồng
D. Nghĩa vụ cung cấp giấy tờ cần thiết để người mua nhận hàng
Giải thích:
Điểm khác biệt DPU DAP DDP
Chịu rủi ro dỡ hàng
tại nơi đến quy định
Người bán ( người
bán chuyển giao rủi
ro tại nơi đến quy
định => phải dỡ hàng
xuống từ phương tiện
vận tải đến xuống tại
điểm đến)
Người mua (do người
bán hoàn thành nghĩa
vụ trên phương tiện
vận tải đến)
Người mua (do người
bán hoàn thành nghĩa
vụ trên phương tiện
vận tải đến)
Làm thủ tục thông
quan, xin giấy phép
NK
Người mua Người mua Người bán
19. Hợp đồng xuất khẩu có ghi điều khoản có số lượng là 5,000 MT moreless 5% (Toleranced as
charter’s option), áp dụng quy tắc FCA incoterms 2020 người có quyền lựa chọn dung sai là:
A. Người giao nhận
B. Người chuyên chở
C. Người bán
D. Người mua
Giải thích: charter’s option => người thuê vận chuyển được chọn mà FCA incoterms 2020, người
thuê vận tải là người mua => người mua được quyền chọn dung sai.
20. Exw (incoterms 2020) giao hàng tại xưởng của người bán nên người bán chịu trách nhiệm.
A. Cung cấp cho người mua bằng chứng của việc giao hàng
B. Làm thủ tục thông quan xuất khẩu hàng hóa
C. Xếp hàng lên phương tiện vận tải do người mua thuê
D. Kiểm tra hàng hóa theo quy địnn của HĐ
21. NH thương mại đóng vai trò gì trong thương mại quốc tế
A. Trung gian thanh toán, tư vấn, cung cấp chứng từ thương mại
B. Trung gian thanh toán, tài trợ thương mại, cung cấp thông tin
C. Trung gian thanh toán, cấp giấy phép XNK, tài trợ thương mại
D. Tài trợ thương mại, tư vấn, giao nhận hàng hóa.
22. Đâu không phải là yếu tố để phân biệt chào hàng cố định và chào hàng tự do?
A. Số lượng khách hàng xác định
B. Trách nhiệm pháp lý
C. Giá trị hàng hóa
D. Thời hạn hiệu lực của thư chào hàng.
23. Vinaseed có 10.000 tấn hạt điều nguyên vỏ, để bán được lô hàng với mức giá cao nhất
Vinaseed nên sử dụng phương thức giao dịch nào
A. Tìm khách hàng bán trực tiếp
B. Bán hàng tại hội chợ triển lãm
C. Đấu giá qua sở giao dịch hàng hóa
D. Bán hàng qua trung gian
24. Theo quy tắc DAP, incoterms 2020 thì người mua có nghĩa vụ:
A. Dỡ hàng ở nơi đến
B. Mua bảo hiểm hàng hóa
C. Cung cấp thông tin cần thiết để người bán ký hợp đồng vận tải
D. Cung cấp bằng chứng đã nhận hàng cho người bán
25. Hàng hóa là bột ngọt, sau khi người bán làm thủ tục xuất khẩu, , thuê phương tiện vận tải
giao hàng lên tại . Người mua thực hiện các công việc còn lại để đưa tàu cảng đi là hết nghĩa vụ
hàng đến nơi đến quy định. Áp dụng quy tắc incoterms 2020 phù hợp:
A. CPT (điểm chuyển giao rủi ro là khi phương tiện vận tải hoặc người chuyên chở tại cảng
đi)
B. CFR (hàng hóa được xếp lên tàu tại cảng đi)
C. FOB (hàng hóa được xếp lên tàu tại cảng đi nhưng người thuê vận tải là người bán nên
loại)
D. FCA ( trên phương tiện vận tải của người chuyên chở tại kho của người bán (xưởng, cơ
sở của người bán và người mua thuê PTVT => loại)
26. Bằng chứng của việc nhận hàng đối với quy tắc EXW, incoterms 2020
A. Delivery report
B. Carge receipt
C. Delivery receipt
D. Bill of lading
27. Phương pháp tính giá linh hoạt có ưu điểm gì?
A. Tính toán đơn giản, dễ dàng
B. Người mua và người bán không gặp rủi ro về giá
C. Có sẵn nguồn giá tham khảo
D. Công bằng cho người mua, người bán
Phương pháp giá linh hoạt là phương pháp có tính đến sự biến động của htij trường. Phương
pháp ngày khắc phục được phương pháp cố định đó là
28. Trong quá trình thực hiện giao dịch trực tiếp, câu trả lời nào KHÔng đúng với hoàn giá
A. Có thể không xảy ra
B. Có thể xuất phát từ người bán hoặc người mua
C. Là lời đề nghị ký kết hợp đồng mới
D. Chỉ thực hiện một lần
29. Ngày nay khi hàng hóa được vận chuyển bằng container ngày càng phổ biến thì
A. Không thay đổi tập quán sử dụng các quy tắc
B. Các quy tắc FCA, CPT, CIP được sử dụng ngày càng tăng
C. Các quy tắc FCA, CPT, CIP hiếm khi được sử dụng
D. Các quy tắc FOB, CFR, CIF được sử dụng ngày càng tăng
Cái B được sử dụng thay cho cái D.
30. Incoterm do ICC ban hành và người mua, người bán áp dụng quy tắc của incoterms trong
hợp đồng thì:
A. ICC là trọng tài phân xử nếu có tranh chấp giữa hai bên
B. Không được áp dụng các văn bản pháp lý khác do ICC ban hành trong hợp đồng
C. Không được quy định nội dung trái với incoterms trong hợp đồng
D. Incoterms là cơ sỏ pháp lý giải quyết tranh cahasp phát sinh tỏng giao nhận hàng hóa.
Bài tập ứng dụng Incoterm
Người bán: Tan trieu co, VN ; NM: Summo Co, Japan
1. Hàng hóa là 150 tấn bưởi loại 1, người mua muốn làm tất cả các thủ tục và nhận hàng tại
kho người bán TP biên hòa, đồng nai => EXW the seller’s warehouse incoterms 2020
2. Hàng hóa là 2 cont bột mì, NB mang hàng ra cảng Cát lát, đặt dọc mạn tàu do NM chỉ
định. ĐỊa điểm chuyển giao rủi ro từ NB sang NM là khi hàng hóa được đặt dọc mạn tàu
=> FAS Cat Lat Port incoterms 2020
3. Hàng hóa là 5 containers hàng gồm mỹ nghệ, người bán lo thủ tục hải quan cho hàng xuất
khẩu, đưa hàng ra cảng Cát lát, giao hàng lên tàu rủi ro được do người mua chỉ định,
chuyển từ người mua khi hàng hóa đã được giao lên tàu tại cảng đi. => FOB Cat lat port
incoterms 2020
4. Hàng hóa là 500 kg tôm đông lạnh, công ty Summo muốn người bán làm thủ tục hải quan
cho hàng XK, rồi nhanh chóng vận chuyển giao cho người chuyên chở do người mua
chỉ địn h tại sân bay Tân Sơn Nhất, Việt Nam => FCA Tan Son Nhat Port incoterms 2020
5. Hàng hóa là 5 cont gạo người bán thuê PTVT, trả cướp phí để chở hàng từ cảng TOKYO.
Địa điểm chuyển giao rủi ro từ NB sang NM khi hàng hóa được giao an toàn trên tàu
tại cảng cát lát. => (do đề bài không đề cập CFR tokyo port, japan incoterms 2020
đến BẢO HIỂM => không chọn CIF)
6. Hàng hóa là 1 cont mít sấy khô loại 1, người dể bán thuê PTVT, trả cướp phí vận tải
đưa hàng tới cảng tokyo nhật bản, n mua thêm gười bán bảo hiểm cho hàng hóa trong
quá trình vận chuyển. Địa điểm chuyển giao rủi ro từ NB -> NM khi hàng hóa được giao
an toàn trên tàu tại cảng xuất khẩu => CIF tokyo port, japan incoterms 2020
7. Hàng hóa 100kg thanh long xuất khẩu, NB trả chi phí vận tải để đưa hàng thuê PTVT,
hóa đến sân bay KOBE, Nhật bẩn. Địa điểm chuyển rủi ro từ NB sang NM khi hàng hóa
được giao cho người chuyên chở tại nước xuất khẩu => CPT kobe, japan, incoterms 2020
8. Hai bên đồng ý như câu (7) nhưng NM muốn NB mua thêm bảo hiểm cho hàng hóa trong
quá trình vận chuyển => CIP kobe, japan, incoterms 2020
9. Hàng hóa là 15 cont hàng chuối tươi, NB thuê PTVT, trả chi phí vận tải để vận chuyển
hàng tới Yokohama C/Y, hàng hóa chưa dỡ khỏi PTVT. NB chưa làm thủ tục thông quan
NK
=> DAP Yokohama C/Y, Japan, incoterms 2020
10. Hàng hóa là 12 cont ớt loại 1, NB thuê PTVT, trả phí vận tải để vận chuyển tới
Yodogawa ICD, hàng hóa đã được dỡ khỏi PTVT nhưng NB chưa làm thủ tục thông
quan NK. thủ tục NK do người NM sẽ tự làm => DPU Yodogawa ICD, Japan, incoterms
2020.
11. Hàng hóa là 20 cont cơm dừa sấy khô loại 1, NB chịu mọi rủi ro và chi phí (kể cả thủ tục
hải quan XK, NK, đóng thuế NK) để giao hàng tại kho của NM => DDP the buyer’s
warehouse, incoterms 2020
(1) Hàng hóa là 10,000 tấn phân Ure, người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao
hàng lên tàu, chịu chi phí để tổ chức san, xếp hàng hóa trên tàu. Các nghĩa vụ khác người
mua thực hiện. => FOB
(2) Người mua hoàn toàn thống nhất với điều kiện nêu ở mục (1) nhưng đề nghị người bán
thuê phương tiện vận tải và trả cước phí chặn chính, mua bảo hiểm cho hàng hóa, rủi ro
được chuyển sang người mua tại nước xuất => CIF
(3) Cuối cùng thỏa thuận thực hiện các nghĩa vụ nêu ở muc (2) nhưng nơi chuyển rủi ro về
hàng hóa tại nước nhập khẩu sau khi hàng hóa được dỡ xong trên cầu cảng => DPU
(4) Hàng hóa là 2 container tivi, người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng
hóa cho người vận tải là hết nghĩa vụ => FCA
(5) Người mua chấp thuận các điều kiện nêu ở mục (4) nhưng đề nghị người bán thực hiện
thêm nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải và trả cước phí vận tải chính, mua bảo hiểm. Địa
điểm di chuyển rủi ro như nêu ở mục (4) => CIP
(6) Hàng hóa là 3000 tấn cafe, người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng
lên phương tiện vận tải và lấy được vận đơn thể hiện “on board” là hết nghĩa vụ => FOB
(7) Người mua hoàn toàn chấp nhận các điều kiện đã nêu ở mục (1) nhưng đề nghị người bán
thực hiện thêm nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải và trả cướp phí vận chuyển cafe từ cảng
tp hồ chí mình tới cảng osake và mua bảo hiểm cho cafe. Địa điểm di chuyển rủi ro tương
tự như nêu ở mục (1) => CIF
(8) Nếu hai bên mua và bán cafe chấp nhận hoàn toàn các điều kiện đã nêu ở mục (2) nhưng
đề nghị thay đổi địa điểm di chuyển rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua khi
người bán đã giao hàng an toàn trên phương tiện vận tải tại cảng osaka => DAP
(9) Người mua hoàn toàn thống nhất các ddiefu kiện nêu ở mục (1) nhưng đề nghị người bán
chịu them chi phí để tổ chức xếp cafe trong hầm tàu và thời gian chuyển rủi ro sang
người mua là sau khi người bán đã hoàn thành xong việc xếp cafe trên tàu. => FOB’
(10) Người bán làm mọi thủ tục chịu mọi chi phí đẻ có thể tổ chức phân phối cafe trực
tiếp cho các đại lý tại thành phố osake thiwf trong trường hợp sử dụng quy tắc ™ nào =>
DDP
Cảng xuất khẩu là vũng tàu; càng đến là philippine
(1) Người bán đề nghị tự thuê phương tiện vận tải, trả cước phí vận tải, mua bảo hiểm cho
hàng hóa, rủi ro được chuyển sang cho người mua sau khi hàng đã được giao lên phương
tiện vận tải tại nơi đi => CIP
(2) Người mua không thống nhất điều kiện quy định ở mục (1) mà đề nghị người bán xếp
xong hàng lên phương tiện vận tải là hết nghĩa vụ, người bán làm thủ tục xuất khẩu hàng
hóa => FCA
(3) Người bán đề nghị làm thủ tục xuất khẩu hàng hóa, họ sẽ thuê phương tiện vận tải nhưng
cướp phí vận tải do người mua chịu, rủi ro được chuyển sang người mua sau khi hàng đã
được giao lên phương tiện vận tải ở nơi đi => CPT
(4) Cuối cùng 2 bên thỏa thuận về mua bán gạo như sau: người bán sau khi làm thủ tục xuất
khẩu hàng hóa, giao hàng lên phương tiện vận tải là hết nghĩa vụ => FCA
(5) Nếu người mua và người bán thỏa thuận mua bán gạo là: người bán đưa hàng an toàn đến
cảng đích quy định, chi phí dỡ hàng và thực hiện thì đó thủ tục nhập khẩu người mua
là quyu tắc thương mại nào. DAP
Cảng đi là TP hồ chí minh, cảng đến là cảng Mác xây (Pháp)
(1). Hàng hóa là 9000 tấn cafe, người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu, thuê phương tiện vận
tải, trả cước phí vận tải, mua bảo hiểm cho hàng hóa. ĐỊa điểm chuyển giao rủi ro về hàng hóa
được chuyển từ người bán sang người mua khi hàng đã được giao lê phương tiện vận tải ở nước
xuất khẩu => CIP
(2) hai bên mua bán hoàn toàn chấp nhận các điều kiện nêu ở mục (1) nhưng thay đổi địa điểm
chuyển rủi ro là sau khi người bán giao hàng an toàn trên phương tiện vận tải ở nước nhập khẩu
=> DAP
(3) nếu người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu sẽ giúp người mua thuê phương tiện vận tải vận
chuyển cafe đến thành phố mác xây pháp nhưng cước phí vận tải người mua sẽ trả ở cảng tới.
Bảo hiểm vận chuyển hoàng hóa người mua tự thực hiện. => CPT
(4) hàng hóa thủy sản đông lạnh: 15 tấn đóng trong container, người bán làm thủ tục xuất khẩu
giao hàng cho người vận tải là hết nghãi vụ người mua thực hiện các công việc khác để đưa hàng
đến nước NK tại Mác xây (pháp) => FCA
(5) hai bên mua bán chấp thuận hoàn toàn các diều kiện ở mục (4) nhưng đề nghị người bán
thwucj hiện các công việc có liên quan tới vận tải và bảo hiểm cho hàng hóa. Rủi ro về hàng háo
được chuyển từ NB sang NB khi người bán giao hàng cho người vận tải ở nước người xuất khẩu.
=> CIP
FOB: điểm chuyển giao chi phí và rủi ro ở trên tàu ở cảng đi
C, CFR/CIF: điểm chuyển giao rủi ro là ở trên tàu, chi phí ở địa điểm đến, người bán phải ký hợp
đồng vận tải.
EXW: chi phí và rủi ro người mua chịu cao nhất; người bán chỉ chịu trách nhiệm đóng gói và
kiểm tra hàng hóa đúng.
Người trả thuế/phí thông quan XNK trong term DDP là người xuất khẩu.

Preview text:

1.
According to FCA incoterm 2020, which of the following obligation NOT belong the Seller?
A. Export customs clearance (A7) ;
B. Contracting the carriage of the goods
C. Delivering the goods of the carriers at the named place
D. Bearing all costs to the goods until they are delivered to the carrier at the named place
2. Incoterms has been changed over A. Nine times B. Eight times C. Seven times D. Six times
3. Which of the following incoterms should be applied when goods are transported in containers
by sea
and the seller contract for the carriage of the goods. (người bán phải kí hợp đồng vận tải) A. FOB B. CPT C. FCA D. CIF
FOB: FOB không nên sử dụng trong giao hàng container => tại sao? Vì địa điểm chuyển giao
rủi ro và hàng hóa không khớp; không kiểm soát được hàng hóa do người chuyên chở là người
mua chỉ định => sẽ chuyển qua FCA. (hết trách nhiệm khi giao cho người chuyên chở tại bãi CY
(container Yard). => (loại FOB)
FCA Và FOB: người bán không kí hợp đồng vận tải (loại)
Trong trường hợp chuyên chở hàng hóa bằng container sử dụng vận tải đường thủy, nên lựa
chọn điều kiện FCA, CPT, CIP thay cho FOB, CFR, CIF. (loại CIF)
4. According to CISG 1980, an acceptance may be withdrawn if:
A. The withdrawal is sent successfully
B. The withdrawal is sent within the validity time period of the offer
C. The offer or agrees with the withdrawal
D. The withdrawal reaches the offer or before or at the same time as the acceptance
would have become effective. LÝ THUYẾT:
CÁC BƯỚC THIẾT LẬP QUAN HỆ GIAO DỊCH: (ACCEPTANCE) Theo điều 18 và 22 - CISG
Chấp nhận chào hàng có hiệu lực từ khi tới tay người chào hàng
Chấp nhận chào hàng được hủy thanh công nếu việc hủy chào hàng tới nơi chào hàng TRƯỚC
HOẶC CÙNG 1 LÚC KHI CHẤP NHẬN CÓ HIỆU LỰC. = BEFORE OR AT THE TIME
AS THE ACCEPTANCE WOULD HAVE BECOME EFFECTIVE.
5.
Giao hàng theo quy tắc CIP (incoterm 2020), chi phí bốc xếp dỡ hàng do….. Trả: A. Người bán B. Người mua
C. Chi phí bốc hàng do người bán trả, dỡ hàng do người mua trả
D. Chi phí bốc hàng do người mua trả, dỡ hàng do người bán trả.
Chịu chi phí dỡ hàng xuống phương tiện
Người bán (chỉ trả khi được tính A9;
vận tải tại điểm đến quy định
vào hợp đồng vận tải (chi phí bốc B9
hàng do người chuyên chở => tính vào cước phí vận tải)
Người mua (không nằm trong hợp đồng vận tải)
6. Theo quy tắc FAS (incoterm 2020), nghĩa vụ nào sau đây thuộc về người bán:
A. Thông quan xuất khẩu
B. Ký hợp đồng vận tải
C. Chịu mọi rủi ro đến thời điểm hàng hóa đặt lên tàu
D. Chịu mọi chi phí đến thời điểm hàng hóa được đặt dọc mạn tàu Giải thích:
B. Ký hợp đồng vận tải => không phải nghĩa vụ của người bán
C. Chịu mọi rủi ro đến thời điểm hàng hóa được đặt lên tàu => hàng hóa giao theo điều kiện
FAS, người bán chịu mọi rủi ro khi hàng hóa được đặt ép sát vào mạn tàu chứ chưa lên tàu
D. Chịu mọi chi phí đến thời điểm hàng hóa được đặt dọc mạn tàu => thiếu phải ở cảng đi. Nghĩa vụ thực hiện incoterm bởi
Làm thủ tục XK, xin giấy phép (nếu có) Người bán (theo A7)
7. Theo quy tắc DDP (incoterm 2020), nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về người bán: A. Thông quan xuất khẩu B. Thông quan nhập khẩu
C. Ký hợp đồng vận tải
D. Dỡ hàng xuống phương tiện vận tải chặng chính Giải thích: Chịu rủi ro Người mua
Theo vị trí chuyển giao rủi ro giữa người bán và người dỡ hàng tại
mua (trên phương tiện vận tải đến và sẵn sàng dỡ => nơi đến quy
hoàn thành nghĩa vụ trên phương tiện vận tải) người định
mua phải chịu rủi ro sau khi hàng hóa đã được giao (A2,A9,B9) Chịu chi phí Người A9, B9 dỡ hàng bán/người xuống nơi mua đến quy định
8. Trong HDDMBHHQT, điều khoản giá ghi như sau: USD 100/MT FAS Kobe port (incoterm 2020). Kobe là cảng A. Cảng bốc hàng B. Cảng khởi hành C. Cảng giao hàng
D. Tất cả đều đúng. Giải thích:
Nhóm E, F + cảng đi (CẢNG Bốc HÀNG; cảng giao hàng; cảng khởi hành)
9. Việt Nam chính thức được phê chuẩn là thành viên của Công Ước Viên 1980 năm nào A. 2010 B. 2013 C. 2015 D. 2017
Giải thích: Việt Nam chính thức là thành viên của CISG vào 1/1/2017
10. Đâu không phải là KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG khi xuất khẩu: a. Export-processing zone b. Customs bonded warehouse c. Industrial park d. Container freight station
Kho ngoại quan (tiếng Anh: Bonded warehouse) khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa đã làm
thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu; hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất
khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam
11. Ngày 2/10/2019, công ty A ở Việt Nam gửi chào hàng cố định, có thời hạn chấp nhận cuối
cùng là ngày 30/10/2019 cho công ty B ở Trung Quốc, công ty B đã nhận được chào hàng này
vào 3/10/2019. Ngày 22/10/2019, công ty B gửi thông báo chấp nhận chào hàng cho công ty A.
Theo CISG chào hàng trên bắt đầu có hiệu lực từ ngày: A. 2/10/2019 B. 3/10/2019 C. 22/10/2019 D. 30/10/2019 Giải thích:
Chào hàng có hiệu lực khi mà người mua nhận được đơn chào hàng.
12. Theo CISG, thời hạn chấp nhận chào hàng bằng điện thoại, telex hoặc phương tiện thông tin
liên lạc khác được tính:
A. Từ lúc người được chào hàng nhận được chào hàng
B. Từ ngày ghi trên thư hoặc ngyaf bưu điện đóng dấu trên phong thư hoặc từ ngày bức điện được giao để gửi đi
C. Từ ngày ký phát chào hàng
D. Từ ngày xác nhận chào hàng Giải thích:
Theo CISG 1980 4 Ðiều 20: 1. Thời hạn để chấp nhận chào hàng do người chào hàng quy định
trong điện tín hay thư bắt đầu tính từ lúc bức điện được giao để gửi đi hoặc vào ngày ghi trên thư
hoặc nếu ngày đó không có thì tính từ ngày bưu điện đóng dấu trên bì thư. Thời hạn để chấp
nhận chào hàng do người chào hàng quy định bằng điện thoại, bằng telex hoặc bằng
phương tiện thông tin liên lạc khác, bắt đầu tính từ thời điểm người được chào hàng nhận được chào hàng.
13. Trong các quy tắc của incoterm 2020 thì quy tắc nào mà người bán chịu chi phí và rủi ro cao nhất a. EXW b. FOB c. CPT d. DPU.
14. Nếu phương tiện vận tải là đường hàng không, áp dụng quy tắc nào của incoterm 2020
A. FOB, CIF, CFR (đường sea, đường thủy nội địa (inland waterways)
B. FAS, FCA, DPU ( FAS đường sea) C. CIP, CPT, DPU
D. CIF, DAP, DDP (CIF đường sea)
Giải thích: 4 điều kiện chỉ dành cho đường biển, đường thủy nội địa
FAS, FOB, CFR, CIF là áp dụng chuyên chở + bằng đường biển
Còn lại áp dụng cho mọi phương tiện: EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU và DDP.
15. Đâu là đặc điểm của đại lý thụ ủy
A. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của chính mình
B. Thực hiện công việc với danh nghĩa của người ủy nhiệm và chi phí của chính mình
C. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của người ủy nhiệm
D. Thực hiện công việc với danh nghĩa của chính mình và chi phí của người ủy nhiệm Giải thích:
Đại lý thụ ủy: là hình thức mà bên đại lý được chỉ định làm các công việc cho bên ủy nhiệm với
danh nghĩa và chi phí của bên ủy nhiệm. Thù lao của bên đại lý là một khoản tiền cố định hay tỷ
lệ phần trăm theo sự thỏa thuận. II. Nội dung
1. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc thế như sau: -
Commodity: Vietnamese white rice -
Quanity: 100 MT +/- 10% ( tolerance as charter’s option)
-Unite price: USD 1000 MT CIF Frankfuirt port (incoterm 2020) packing charge included
Total amount: 100,000 USD +/- 10% (one hundred thousand US dollards)
- Payment: L/C at sight
Dựa vào hợp đồng trên chọn một phương án đúng nhất:
1. Ai được quyền lựa chọn dung sai số lượng hàng hóa? A. Người XK B. Người Nk C. Người chuyên chở D. Người giao nhận
Trong hợp đồng ghi: dung sai (Tolerance). ... người mua (at Buyer's option) hoặc do bên nào đi
thuê tàu chọn (at Charterer's option). Mà theo CIF => người bán là người thuê tàu 2. Cảng frankfurt là A. Cảng bốc hàng B. Cảng giao hàng C. Cảng dỡ hàng D. Cảng chuyển tải
Nhóm C, D + cảng dỡ hàng (cảng đến)
3. Để thực hiện hợp đồng này, người bán cần làm các công việc sau đây:
A. Xin giấy phép XK, hàng hóa, thuê tàu, cung cấp chứng từ vận tải cho người mua, mua bảo hiểm cho hàng hóa
B. Làm thủ tục thông quan Xk, bốc hàng, thuê tàu, mua bảo hiểm cho hàng hóa
C. Thuê tàu, bốc hàng, dỡ hàng, mua bảo hiểm cho hàng hóa
D. Thuê tàu, giao hàng lên tàu, dỡ hàng, làm thủ tục thông quan NK Giải thích:
CIF: làm thủ tục xk, xếp hàng lên phương tiện vận tải, thuê tàu (hợp đồng vận tải); mua bảo hiểm cho người mua
4. Người XK, giao hàng với số lượng bao nhiêu là đúng theo hợp đồng A. 110MT B. 108 MT C. 98MT
D. Tất cả các phương án trên
[ 100x(1-10%) ; 100x(1+10%)] = [90;110]
5. Theo hợp đồng này người bán có trách nhiệm mua bảo hiểm với điều kiện? A. Điều kiện A B. Điều kiện B C. Điều kiện C D. Tùy ý
Theo CIF A5 incoterm 2020, người bán phải mua ở mức tối thiểu là mức bảo hiểm C Còn CIP A5: loại A Đề 2:
1. Incoterm was first introduced in: A. 1920 B. 1936 C. 1947 D. 1990
2. Which of the following incoterm should be applied when goods are transported in container by
sea and the buyer does not contract for the carriage of the goods A. FOB B. CIF C. FCA D. CIP
Dùng hàng container vận chuyển bằng đường thủy, biển nên dùng FCA, CPT, CIP thay vì FOB, CFR, CIF
3. According to CIF incoterm 2019, which of the following obligation NOT belongs in the seller? A. Export customs clearance
B. Contracting the carriage of the goods
C. Delivering the goods by placing them on board
D. Bearing all costs to the goods until they are placed on board. ( đến cảng đến)
CIF: điểm chuyển giao chi phí: người bán phải chịu mọi chi phí để đưa hàng đến cảng đích đến và mua bảo hiểm
4.
Theo quy tắc EXW incoterm 2020, nghĩa vụ nào sau đây thuộc về người mua A. Thông qua xuất khẩu B. Thông quan nhập khẩu
C. Ký hợp đồng vận tải D. All đều đúng
5. Công ước viên chính thức có hiệu lực tại việt nam từ ngày nào A. 1/1/2016 B. 1/1/2017 C. 1/1/2018 D. 18/1/2015
6. Ngày 1/10/2019, công ty A ở Việt nam gửi chào hàng cố định bằng thư, có thời hạn chấp nhận
cuối cùng là ngày 30/10/2019 cho công ty B ở Nhật Bản, công ty B đã nhận được chào hàng này
vào ngày 8/10/2019. Ngày 11/10, công ty A gửi hàng thông báo cho công ty B về việc thu hồi lại
chào hàng này. Theo CISG chào hàng trên bắt đầu có hiệu lực từ ngày: A. 3/10/2019 B. 8/10/2019 C. 11/10/2019 D. 10/10/2019
7. Chào hàng cố định vẫn có thể bị thu hồi nếu
A. Thông tin về việc thu hồi chào hàng được gửi đến người chào hàng trong thời hạn hiệu lực của chào hàng
B. Thông báo về việc thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước hoặc cùng lúc với chào hàng
C. Thông báo về việc thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này đưa ra lời chấp nhận
D. Thông báo về việc thu hồi chào hàng đến người được chào hàng.
8. Trong các quy tắc của incoterm 2020, thì quy tắc nào người mua chịu chi phí và rủi ro cao nhất? A. Exw B. FOB C. CPT D. DPU
9. Nhận định nào sau đây là đúng
A. Mua hàng theo CIF an toàn hơn mua hàng theo FOB (như nhau)
B. Bán hàng theo FOB được thanh toán sớm hơn bán hàng theo CIF
C. Rủi ro đối với người bán và người mua như nhau ở FOB, CIF
D. Mua hàng theo FOB rủi ro hơn mua hàng theo CIF
Giải thích: về thanh toán thì tùy theo thỏa thuận giữa người mua và người bán trước ngay sau hoặc hỗn hợp
FOB và CIF chuyển giao rủi ro tại cùng địa điểm => an toàn như nhau.
Khác nhau: CIF chuyển giao chi phí (tại cảng đến) FOB là cảng đi.
10. Nếu phương tiện vận tải là đường biển, áp dụng quy tắc nào của incoterm 2020 A. FOB, CIF, CFR B. FAS, FCA, DPU C. CIP, CPT, DDP D. All đúng
4 đkiện chỉ (only) FAS, FOB, CFR, CIF
Còn là đường biển thì 11 điều kiện.
11. Đâu là đặc điểm của đại lý kinh tiêu
A. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của chính mình
B. Thực hiện công việc với danh nghĩa của người ủy nhiệm và chi phí của chín mình
C. Thực hiện công việc với danh nghĩa và chi phí của người ủy nhiệm
D. Thực hiện công việc với danh nghĩa của chính mình và chi phí của người ủy nhiệm Danh nghĩa Chi phí Đại lý thụ ủy Ủy nhiệm Ủy nhiệm Đại lý hoa hồng Của mình Ủy nhiệm Đai lý kinh tiêu Của mình Của mình
14. Trong các hình thức giao dịch trung gian, những hình thức nào bắt buộc điều kiện 2 bên giao
dịch đều phải là thương nhân
A. Đại diện thương nhân, môi giới thương mại
B. Đại diện thương nhân, đại diện thương mại
C. Môi giới thương mại, đại lý thương mại
D. Môi giới thương mại, ủy thác, mua bán hàng hóa Giải thích:
Đại lý thương mại và đại diện cho thương nhân đều là các hoạt động trung gian thương mại
nên giữa chúng có một số đặc điểm chung như sau: – Các bên tham gia quan hệ đều phải là thương nhân
15. Nếu giao hàng theo quy tắc CIF incoterm 2020, người mua phải trả chi phí dỡ hàng cho người chuyên chở khi:
A. Chi phí này nằm trong giá bán hàng
B. Chi phí này không nằm trong giá bán hàng
C. Người bán thuê tàu chợ
D. Chi phí này nằm trong chi phí vận tải. Giải thích:
Người mua sẽ phải trả chi phí dỡ hàng khi chi phí nằm ngoài hợp đồng vận tải. (tính vào cước phí) (loại A, D)
Trường hợp người bán thuê tàu chợ => cướp phí tính vào hợp đồng do đó là người chuyên chở
thực hiện việc dỡ hàng. (loại C)
II. Nội dung I. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế như sau: - Commodity: Caffee robussta -
Quanity: 50 MT +/- 10% (tolerance as charterer’s option) -
Unit price: USD 1000/MT CIP Kobe port (incoterm 2020) packing charge included
Total amount: 50,000 USD +/- 10% (fitfty thousand US dollards) - Payment: L/C at sight
Dựa vào hợp đồng trên chọn một phương án đúng nhất
1. Ai được quyền lựa chọn dung sai số lượng hàng hóa? A. Người Xk B. Người NK C. Người chuyên chở D. Người giao nhận
Giải thích: trong hợp đồng ghi là charterer’s option => người thuê tàu mà theo CIP người thuê
vận tải là người bán => người xk 2. Cảng Kobe là A. Cảng bốc hàng B. Cảng giao hàng C. Cảng dỡ hàng D. Cảng chuyển tải.
Giải thích: CIP + cảng đến
3. Để thực hiện hợp đồng này, người bán cần làm các công việc nào sau đây.
A. Xin giấy phép XK hàng hóa, thuê tàu, cung cấp chứng từ vận tải cho người mua, mua bảo hiểm cho hàng hóa
B. Làm thủ tục thông quan XK, bốc hàng, thuê tàu, mua bảo hiểm cho hàng hóa
C. Thuê tàu, bốc hàng, dỡ hàng, mua bảo hiểm cho hàng hóa
D. Thuê tàu, giao hàng lên tàu, dỡ hàng, làm thủ tục thông quan nk
4. Người Xk, giao hàng với số lượng bao nhiêu là đúng theo hợp đồng A. 55Mt B. 52 Mt C. 47 MT
D. Tất cả các phương án trên.
[ 50x(1-10%) ; 50x (1+10%)] = [45-55]
5. Theo hợp đồng này người bán có trách nhiệm mua bảo hiểm với điều kiện A. ĐK A B. ĐK B C. Đk C D. Tùy ý
A5 CIP incoterm 2020, mức bảo hiểm ng bán phải mua cho ng mua là điều kiện A.
Đề kiểm tra cô cẩm thủy
1. Hàng hóa là linh kiện điện tử, người bán làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng trên PTVT tại
kho hàng của người bán, người mua thực hiện các công việc còn lại để nhận hàng. Áp
dụng quy tắc nào của incoterms 2020
A. FCA (giao cho người chuyên chở rủi ro và chi phí chuyển giao khi hàng nằm trên
phương tiện vận tải của người chuyên chở đầu tiên tại kho hàng của người bán)
B. FAS (giao dọc mạn tàu => chưa lên tàu)
C. CPT (hàng hóa được xếp lên tàu tại cảng đến)
D. EXW (giao hàng tại xưởng )
2. Theo CIP incoterms 2020 thì người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi:
A. Giao hàng cho người chuyên chở đầu tiên ở nơi đi
B. Hàng đặt trên phương tiện vận tải tại nơi đến
C. Hàng đặt trên phương tiện vận tải đầu tiên tại nơi đi.
D. Cung cấp chứng từ vận tải cho người mua
Giải thích : CIP địa điểm chuyển giao rủi ro: người bán sẽ hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi
hàng hóa được đặt trên phương tiện vận tải tại nơi đến (địa điểm đã được thỏa thuận)
3. Rủi ro nào thường chỉ xảy ra với giao dịch thương mại quốc tế, hiêm khi hoặc hầu nhưu không
xảy ra với giao dịch thương mại nội địa. A. Rủi ro vận tải B. Rủi ro thương mại C. Rủi ro tài chính D. Rủi ro tỷ giá
4. Nhận định nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của các quy tắc nhóm F trong incoterm 2020
A. Người bán có nghĩa vụ thực hiện và thanh toán các chi phí liên quan tới thông quan xuất khẩu
B. Người mua có nghĩa vụ thực hiện và thanh toán các chi phí liên quan tới thông quan nhập khẩu
C. Người bán có nghĩa vụ cung cấp bằng chứng giao hàng cho người mua
D. Người mua xếp hàng lên phương tiện vận chuyển người thuê ở nơi đi.
Giải thích: Riêng FOB: NGƯỜI BÁN xếp hàng lên phương tiện vận tải người thuê ở nơi đi.
5. Quy tắc nào trong incoterm 2020, người bán có nghĩa vụ cung cấp cho người mua chứng từ vận tải A. DAP B. FOB C. CPT D. EXW Giải thích:
Nhóm C: người bán phải cung cấp chứng từ vận tải cho người mua do người bán là người kí kết
hợp đồng với người chuyên chở; và người làm việc đưa hàng hóa cho người mua trong nhóm này là người chuyên chở
Nhóm D: cung cấp any document ( chứng từ vận tải là tập con của any document nhưng mà chỉ
chứng từ vận tải thì người bán khi theo nhóm D sẽ không phải cung cấp chứng từ vận tải)
Nhóm F: cung cấp chứng từ thông thường và HỖ trợ lấy chứng từ vận tải.
6. Một thu hồi chào hàng thành công khi
A. Thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này nhận được chào hàng
B. Thu hồi chào hàng đến người chào hàng trước khi người này đưa ra lời mặc cả
C. Thu hồi chào hàng đến người được chào hàng trước khi người này đưa ra lời chấp nhận
D. Thu hồi chào hàng được người chào hàng gửi đi trong thời hạn hiệu lực của chào hàng.
Giải thích: Chào hàng được thu hồi thành công nếu thông báo về việc thu hồi chào hàng đến
người được chào hàng trước hoặc cùng lúc với chào hàng.
7. Điểm khác biệt giữa quy tắc CFR và quy tắc CIF (incoterm 2020) là:
A. ĐIểm chuyển giao rủi ro
B. Nghĩa vụ ký kết hợp đồng vận tải chặng chính
C. Trách nhiệm cung cấp chứng từ vận tải
D. Nghĩa vụ kí kết hợp đồng bảo hiểm Giải thích: -
Điểm giống: điểm chuyển giao rủi ro. -
Khác biệt: nghĩa vụ bảo hiểm
+ CFR: không có nghĩa vụ bảo hiểm đối với người mua và người bán
+ CIF: người bán phải có nghĩa vụ mua bảo hiểm cho người mua.

8. Hàng hóa nào nên tính trọng lượng cả bì (gross weight)
A. Bao bì khó tháo rời để cân
B. Bao bì khó ước lượng trọng lượng
C. Bao bì có trọng lượng tương đương trọng lượng hàng hóa (trọng lượng là sai => trị giá cơ)
D. Bao bì có trọng lượng quá nhỏ so với trọng lượng hàng hóa Giải thích: -
Trọng lượng cả bì (gross weight) khi
+ Khi thị trường hàng hóa thuộc người bán
+ Khi trọng lượng của bao bì quá nhỏ so với trọng lượng của hàng hóa (không

vượt quá 1% trọng lượng hàng hóa, giá trị không đáng kể so với giá trị hàng
hóa ví dụ: đóng bằng túi nilon)

+ Khi trị giá của bao bì tương đương với trị giá của hàng hóa: ví dụ: bánh đựng
bằng hộp sắt (bánh danisa chẳng hạn) vì hộp sắt đắt => tính luôn cả chi phí hộp.
9. Ông Tommy ở Anh gửi chào hàng cố định cho đối tác tại Việt nam qua email vào ngày
15/3/2022. Theo CISG thời điểm chào hàng này có hiệu lực là: A. 15/3/2022
B. Tùy thuộc vào ngày cụ thể ông Tommy ghi trong thư
C. Khi đối tác Việt Nam mở thư ra đọc.
D. Khi đối tác Việt Nam nhận được email chào hàng.
Giải thích: Chào hàng có hiệu lực khi người được chào hàng nhận được thư, email. Chào hàng
10. Khi xác định HĐMBHHQT có hiệu lực hay không? Không cần xem xét đến yêu tố
A. Nguyên tắc ký kết hợp đồng B. Hàng hóa mua bán
C. Người kí kết hợp đồng
D. Các điều khoản của hợp đồng. Giải thích:
Hợp đồng có hiệu lực cần xem xét các yếu tố: -
Chủ thể (người kí kết hợp đồng có phải là người đại diện, chủ hợp đồng không) -
Đối tượng: hàng hóa mua bán có được cho phép không -
Nguyên tắc ký kết hợp đồng: tự nguyện -
Hình thức của hợp đồng.
11. Theo CISG 1980, HĐMBHHQT được ký kết nếu:
A. Bên được chào hàng đưa ra lời chấp nhận trong đó có thay đổi thời hạn giao hàng
B. Bên được chào hàng đưa ra ý kiến về thư chào hàng
C. Bên được chào hàng gửi đi chấp nhận chào hàng
D. Chấp nhận chào hàng đến tay người chào hàng.
12. Theo CISG 1980, hủy bỏ ngang chào hàng là
A. Chấm dứt hiệu lực của một chào hàng đã phát sinh hiệu lực
B. Chào hàng mất hiệu lực do sự việc bất khả kháng
C. Thu hồi một chào hàng trước khi chào hàng có giá trị hiệu lực
D. Đàm phán để chấm dứt hiệu lực của chào hàng
13. Người XK chấp nhận một phần đơn chào hàng do người XK đưa ra gọi là A. Chấp nhận bổ sung
B. Chấp nhận có điều kiện
C. Chấp nhận vô hiệu lực D. Chấp nhận một phần
14. Chủ thể nào bắt buộc là thương nhân khi tham gia vào quá trình giao dịch
A. Bên được môi giới (bên môi giới) B. Bên giao đại diện
C. Bên ủy thác (bên nhận ủy thác)
D. Tất cả các đáp án trên. Giải thích: Tiêu chí
Đại diện cho Môi giới Ủy thác
Đại lý thương thương nhân thương mại thương mại mại Chủ thể Bên giao đại Môi giới phải Bên nhận ủy Bên giao đại lý
diện và bên đại là thương nhân thác bắt buộc và bên đại lý
diện đều phải là và phải có đăng phải là thương đều phải là thương nhân kí kinh doanh, nhân; bên ủy thương nhân. bên được môi thác không
giới không nhất nhất thiết thiết phải là thương nhân
15. Công ty Sunlight (VN) ký kết HĐMBHHQT với công ty Tungchen (Singapore), tranh chấp
xảy ra, luật nào được áp dụng để giải quyết tranh chấ[ (trong hợp đồng không thỏa thuận luật điều chỉnh) A. Công ước viên 1980
B. Cơ quan giải quyết tranh chấp sẽ quyết định áp dụng luật nào
C. Sự việc dẫn đến tranh chấp xảy ra ở đâu thì áp dụng luật ở đó.
D. Luật việt Nam hoặc luật singapore tùy thuộc vào công ty sunlight hay công ty tungchen khiếu nại
16. Số lượng các điều khoản trong HĐ MBHHQT
A. Do công ước viên quy định
B. Do luật thương mại quy định
C. Do sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
D. Các điều khoản: tên hàng, số lượng, chất lượng, giá cả, giao hàng, thanh toán bắt buộc phải có.
Giải thích: các điều khoản bắt buộc phải có: tên hàng, quy cách chất lượng, số lượng, giá cả,
phương thức thanh toán, giao hàng.
17. Trong hợp đồng mua bán ghi giá hàng hóa “AUD 200/unit CFR Haiphong port, Incoterm 2020” Hai phong port là
A. Cảng dỡ hàng (cảng đến) B. Cảng giao hàng
C. Cảng bốc hàng (cảng đi) D. Cảng chuyển tải.
Giải thích: Port of Discharge – Cảng dỡ hàng: có thể là cảng trung chuyển, có thể là cảng đích.
Nhóm C,D + cảng đích đến
18. Đâu KHÔNG phải là điểm chung của quy tắc nhóm D, incoterm 2020
A. Nghĩa vụ dỡ hàng
B. Nghĩa vụ ký hợp đầu vận tải chặng chính
C. Nghĩa vụ ký hợp đồng
D. Nghĩa vụ cung cấp giấy tờ cần thiết để người mua nhận hàng Giải thích: Điểm khác biệt DPU DAP DDP Chịu rủi ro dỡ hàng Người bán ( người
Người mua (do người Người mua (do người tại nơi đến quy định bán chuyển giao rủi
bán hoàn thành nghĩa bán hoàn thành nghĩa ro tại nơi đến quy vụ trên phương tiện vụ trên phương tiện
định => phải dỡ hàng vận tải đến) vận tải đến) xuống từ phương tiện
vận tải đến xuống tại điểm đến) Làm thủ tục thông Người mua Người mua Người bán quan, xin giấy phép NK
19. Hợp đồng xuất khẩu có ghi điều khoản có số lượng là 5,000 MT moreless 5% (Toleranced as
charter’s option), áp dụng quy tắc FCA incoterms 2020 người có quyền lựa chọn dung sai là: A. Người giao nhận B. Người chuyên chở C. Người bán D. Người mua
Giải thích: charter’s option => người thuê vận chuyển được chọn mà FCA incoterms 2020, người
thuê vận tải là người mua => người mua được quyền chọn dung sai.
20. Exw (incoterms 2020) giao hàng tại xưởng của người bán nên người bán chịu trách nhiệm.
A. Cung cấp cho người mua bằng chứng của việc giao hàng
B. Làm thủ tục thông quan xuất khẩu hàng hóa
C. Xếp hàng lên phương tiện vận tải do người mua thuê
D. Kiểm tra hàng hóa theo quy địnn của HĐ
21. NH thương mại đóng vai trò gì trong thương mại quốc tế
A. Trung gian thanh toán, tư vấn, cung cấp chứng từ thương mại
B. Trung gian thanh toán, tài trợ thương mại, cung cấp thông tin
C. Trung gian thanh toán, cấp giấy phép XNK, tài trợ thương mại
D. Tài trợ thương mại, tư vấn, giao nhận hàng hóa.
22. Đâu không phải là yếu tố để phân biệt chào hàng cố định và chào hàng tự do?
A. Số lượng khách hàng xác định B. Trách nhiệm pháp lý C. Giá trị hàng hóa
D. Thời hạn hiệu lực của thư chào hàng.
23. Vinaseed có 10.000 tấn hạt điều nguyên vỏ, để bán được lô hàng với mức giá cao nhất
Vinaseed nên sử dụng phương thức giao dịch nào
A. Tìm khách hàng bán trực tiếp
B. Bán hàng tại hội chợ triển lãm
C. Đấu giá qua sở giao dịch hàng hóa D. Bán hàng qua trung gian
24. Theo quy tắc DAP, incoterms 2020 thì người mua có nghĩa vụ:
A. Dỡ hàng ở nơi đến
B. Mua bảo hiểm hàng hóa
C. Cung cấp thông tin cần thiết để người bán ký hợp đồng vận tải
D. Cung cấp bằng chứng đã nhận hàng cho người bán
25. Hàng hóa là bột ngọt, sau khi người bán làm thủ tục xuất khẩu, thuê phương tiện vận tải,
giao hàng lên tàu tại cảng đi là hết nghĩa vụ. Người mua thực hiện các công việc còn lại để đưa
hàng đến nơi đến quy định. Áp dụng quy tắc incoterms 2020 phù hợp:
A. CPT (điểm chuyển giao rủi ro là khi phương tiện vận tải hoặc người chuyên chở tại cảng đi)
B. CFR (hàng hóa được xếp lên tàu tại cảng đi)
C. FOB (hàng hóa được xếp lên tàu tại cảng đi nhưng người thuê vận tải là người bán nên loại)
D. FCA ( trên phương tiện vận tải của người chuyên chở tại kho của người bán (xưởng, cơ
sở của người bán và người mua thuê PTVT => loại)
26. Bằng chứng của việc nhận hàng đối với quy tắc EXW, incoterms 2020 A. Delivery report B. Carge receipt C. Delivery receipt D. Bill of lading
27. Phương pháp tính giá linh hoạt có ưu điểm gì?
A. Tính toán đơn giản, dễ dàng
B. Người mua và người bán không gặp rủi ro về giá
C. Có sẵn nguồn giá tham khảo
D. Công bằng cho người mua, người bán
Phương pháp giá linh hoạt là phương pháp có tính đến sự biến động của htij trường. Phương
pháp ngày khắc phục được phương pháp cố định đó là
28. Trong quá trình thực hiện giao dịch trực tiếp, câu trả lời nào KHÔng đúng với hoàn giá A. Có thể không xảy ra
B. Có thể xuất phát từ người bán hoặc người mua
C. Là lời đề nghị ký kết hợp đồng mới
D. Chỉ thực hiện một lần
29. Ngày nay khi hàng hóa được vận chuyển bằng container ngày càng phổ biến thì
A. Không thay đổi tập quán sử dụng các quy tắc
B. Các quy tắc FCA, CPT, CIP được sử dụng ngày càng tăng
C. Các quy tắc FCA, CPT, CIP hiếm khi được sử dụng
D. Các quy tắc FOB, CFR, CIF được sử dụng ngày càng tăng
Cái B được sử dụng thay cho cái D.
30. Incoterm do ICC ban hành và người mua, người bán áp dụng quy tắc của incoterms trong hợp đồng thì:
A. ICC là trọng tài phân xử nếu có tranh chấp giữa hai bên
B. Không được áp dụng các văn bản pháp lý khác do ICC ban hành trong hợp đồng
C. Không được quy định nội dung trái với incoterms trong hợp đồng
D. Incoterms là cơ sỏ pháp lý giải quyết tranh cahasp phát sinh tỏng giao nhận hàng hóa.
Bài tập ứng dụng Incoterm
Người bán: Tan trieu co, VN ; NM: Summo Co, Japan
1. Hàng hóa là 150 tấn bưởi loại 1, người mua muốn làm tất cả các thủ tục và nhận hàng tại
kho người bán TP biên hòa, đồng nai => EXW the seller’s warehouse incoterms 2020
2. Hàng hóa là 2 cont bột mì, NB mang hàng ra cảng Cát lát, đặt dọc mạn tàu do NM chỉ
định. ĐỊa điểm chuyển giao rủi ro từ NB sang NM là khi hàng hóa được đặt dọc mạn tàu
=> FAS Cat Lat Port incoterms 2020
3. Hàng hóa là 5 containers hàng gồm mỹ nghệ, người bán lo thủ tục hải quan cho hàng xuất
khẩu, đưa hàng ra cảng Cát lát, giao hàng lên tàu do người mua chỉ định, rủi ro được
chuyển từ người mua khi hàng hóa đã được giao lên tàu tại cảng đi. => FOB Cat lat port incoterms 2020
4. Hàng hóa là 500 kg tôm đông lạnh, công ty Summo muốn người bán làm thủ tục hải quan
cho hàng XK, rồi nhanh chóng vận chuyển giao cho người chuyên chở do người mua chỉ địn
h tại sân bay Tân Sơn Nhất, Việt Nam => FCA Tan Son Nhat Port incoterms 2020
5. Hàng hóa là 5 cont gạo người bán thuê PTVT, trả cướp phí để chở hàng từ cảng TOKYO.
Địa điểm chuyển giao rủi ro từ NB sang NM khi hàng hóa được giao an toàn trên tàu
tại cảng cát lát. =>
CFR tokyo port, japan incoterms 2020 (do đề bài không đề cập
đến BẢO HIỂM => không chọn CIF)

6. Hàng hóa là 1 cont mít sấy khô loại 1, người bán thuê PTVT, trả cướp phí vận tải dể
đưa hàng tới cảng tokyo nhật bản, người bán mua thêm bảo hiểm cho hàng hóa trong
quá trìn
h vận chuyển. Địa điểm chuyển giao rủi ro từ NB -> NM khi hàng hóa được giao
an toàn trên tàu tại cảng xuất khẩu => CIF tokyo port, japan incoterms 2020
7. Hàng hóa 100kg thanh long xuất khẩu, NB thuê PTVT, trả chi phí vận tải để đưa hàng
hóa đến sân bay KOBE, Nhật bẩn. Địa điểm chuyển rủi ro từ NB sang NM khi hàng hóa
được giao cho người chuyên chở tại nước xuất khẩu => CPT kobe, japan, incoterms 2020
8. Hai bên đồng ý như câu (7) nhưng NM muốn NB mua thêm bảo hiểm cho hàng hóa trong
quá trình vận chuyển => CIP kobe, japan, incoterms 2020
9. Hàng hóa là 15 cont hàng chuối tươi, NB thuê PTVT, trả chi phí vận tải để vận chuyển
hàng tới Yokohama C/Y, hàng hóa chưa dỡ khỏi PTVT. NB chưa làm thủ tục thông quan NK
=> DAP Yokohama C/Y, Japan, incoterms 2020
10. Hàng hóa là 12 cont ớt loại 1, NB thuê PTVT, trả phí vận tải để vận chuyển tới
Yodogawa ICD, hàng hóa đã được dỡ khỏi PTVT nhưng NB chưa làm thủ tục thông
quan NK. thủ tục NK do người NM sẽ tự làm => DPU Yodogawa ICD, Japan, incoterms 2020.
11. Hàng hóa là 20 cont cơm dừa sấy khô loại 1, NB chịu mọi rủi ro và chi phí (kể cả thủ tục
hải quan XK, NK, đóng thuế NK) để giao hàng tại kho của NM => DDP the buyer’s warehouse, incoterms 2020
(1) Hàng hóa là 10,000 tấn phân Ure, người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao
hàng lên tàu, chịu chi phí để tổ chức san, xếp hàng hóa trên tàu. Các nghĩa vụ khác người mua thực hiện. => FOB
(2) Người mua hoàn toàn thống nhất với điều kiện nêu ở mục (1) nhưng đề nghị người bán
thuê phương tiện vận tải và trả cước phí chặn chính, mua bảo hiểm cho hàng hóa, rủi ro
được chuyển sang người mua tại nước xuất => CIF
(3) Cuối cùng thỏa thuận thực hiện các nghĩa vụ nêu ở muc (2) nhưng nơi chuyển rủi ro về
hàng hóa tại nước nhập khẩu sau khi hàng hóa được dỡ xong trên cầu cảng => DPU
(4) Hàng hóa là 2 container tivi, người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng
hóa cho người vận tải là hết nghĩa vụ => FCA
(5) Người mua chấp thuận các điều kiện nêu ở mục (4) nhưng đề nghị người bán thực hiện
thêm nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải và trả cước phí vận tải chính, mua bảo hiểm. Địa
điểm di chuyển rủi ro như nêu ở mục (4) => CIP
(6) Hàng hóa là 3000 tấn cafe, người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng
lên phương tiện vận tải và lấy được vận đơn thể hiện “on board” là hết nghĩa vụ => FOB
(7) Người mua hoàn toàn chấp nhận các điều kiện đã nêu ở mục (1) nhưng đề nghị người bán
thực hiện thêm nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải và trả cướp phí vận chuyển cafe từ cảng
tp hồ chí mình tới cảng osake và mua bảo hiểm cho cafe. Địa điểm di chuyển rủi ro tương
tự như nêu ở mục (1) => CIF
(8) Nếu hai bên mua và bán cafe chấp nhận hoàn toàn các điều kiện đã nêu ở mục (2) nhưng
đề nghị thay đổi địa điểm di chuyển rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua khi
người bán đã giao hàng an toàn trên phương tiện vận tải tại cảng osaka => DAP
(9) Người mua hoàn toàn thống nhất các ddiefu kiện nêu ở mục (1) nhưng đề nghị người bán
chịu them chi phí để tổ chức xếp cafe trong hầm tàu và thời gian chuyển rủi ro sang
người mua là sau khi người bán đã hoàn thành xong việc xếp cafe trên tàu. => FOB’ (10)
Người bán làm mọi thủ tục chịu mọi chi phí đẻ có thể tổ chức phân phối cafe trực
tiếp cho các đại lý tại thành phố osake thiwf trong trường hợp sử dụng quy tắc ™ nào => DDP
Cảng xuất khẩu là vũng tàu; càng đến là philippine
(1) Người bán đề nghị tự thuê phương tiện vận tải, trả cước phí vận tải, mua bảo hiểm cho
hàng hóa, rủi ro được chuyển sang cho người mua sau khi hàng đã được giao lên phương
tiện vận tải tại nơi đi => CIP
(2) Người mua không thống nhất điều kiện quy định ở mục (1) mà đề nghị người bán xếp
xong hàng lên phương tiện vận tải là hết nghĩa vụ, người bán làm thủ tục xuất khẩu hàng hóa => FCA
(3) Người bán đề nghị làm thủ tục xuất khẩu hàng hóa, họ sẽ thuê phương tiện vận tải nhưng
cướp phí vận tải do người mua chịu, rủi ro được chuyển sang người mua sau khi hàng đã
được giao lên phương tiện vận tải ở nơi đi => CPT
(4) Cuối cùng 2 bên thỏa thuận về mua bán gạo như sau: người bán sau khi làm thủ tục xuất
khẩu hàng hóa, giao hàng lên phương tiện vận tải là hết nghĩa vụ => FCA
(5) Nếu người mua và người bán thỏa thuận mua bán gạo là: người bán đưa hàng an toàn đến
cảng đích quy định, chi phí dỡ hàng và thủ tục nhập khẩu người mua thực hiện thì đó
là quyu tắc thương mại nào. DAP
Cảng đi là TP hồ chí minh, cảng đến là cảng Mác xây (Pháp)
(1). Hàng hóa là 9000 tấn cafe, người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu, thuê phương tiện vận
tải, trả cước phí vận tải, mua bảo hiểm cho hàng hóa. ĐỊa điểm chuyển giao rủi ro về hàng hóa
được chuyển từ người bán sang người mua khi hàng đã được giao lê phương tiện vận tải ở nước xuất khẩu => CIP
(2) hai bên mua bán hoàn toàn chấp nhận các điều kiện nêu ở mục (1) nhưng thay đổi địa điểm
chuyển rủi ro là sau khi người bán giao hàng an toàn trên phương tiện vận tải ở nước nhập khẩu => DAP
(3) nếu người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu sẽ giúp người mua thuê phương tiện vận tải vận
chuyển cafe đến thành phố mác xây pháp nhưng cước phí vận tải người mua sẽ trả ở cảng tới.
Bảo hiểm vận chuyển hoàng hóa người mua tự thực hiện. => CPT
(4) hàng hóa thủy sản đông lạnh: 15 tấn đóng trong container, người bán làm thủ tục xuất khẩu
giao hàng cho người vận tải là hết nghãi vụ người mua thực hiện các công việc khác để đưa hàng
đến nước NK tại Mác xây (pháp) => FCA
(5) hai bên mua bán chấp thuận hoàn toàn các diều kiện ở mục (4) nhưng đề nghị người bán
thwucj hiện các công việc có liên quan tới vận tải và bảo hiểm cho hàng hóa. Rủi ro về hàng háo
được chuyển từ NB sang NB khi người bán giao hàng cho người vận tải ở nước người xuất khẩu. => CIP
FOB: điểm chuyển giao chi phí và rủi ro ở trên tàu ở cảng đi
C, CFR/CIF: điểm chuyển giao rủi ro là ở trên tàu, chi phí ở địa điểm đến, người bán phải ký hợp đồng vận tải.
EXW: chi phí và rủi ro người mua chịu cao nhất; người bán chỉ chịu trách nhiệm đóng gói và kiểm tra hàng hóa đúng.
Người trả thuế/phí thông quan XNK trong term DDP là người xuất khẩu.