lOMoARcPSD| 61548544
Chư ng 1
1.Phương pháp nghiên cứu chung của chủ nghĩa xã hội khoa học
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vt của chủ nghĩa Mác-Lenin
2.Điều kiện ra ời của chủ nghĩa xã hội
LLSX mâu thuẫn với QHSX trong lòng CNTB; GCCN giành chính quyền, thiết lập chuyên chính tư sản; GCCN mâu thuẫn với giai
3. Ba phát kiến vĩ ại của Mác và Anghen là
Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của GCCN
4.Chủ nghĩa xã hội khoa học Mac-Lenin
Là 1 học thuyết vạch ra ược con ường giải phóng triệt ể cho nhân loại cần lao, giải phóng triệt ể con người; Xây dựng xã hộ
Đặt mục tiêu trit ể giai cấp vô sản, nhân dân lao ộng và các dân tộc áp bức trên toàn thế gii
5.Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt ầu và kết thúc khi
Bắt u tthời quá ộ lên chủ nghĩa xã hội cho ến khi xây dựng xong giai oạn cao của xã hội cộng sn
6.Những iều kiện và tiền ề khách quan nào dn ến sự gia ời của chủ nghĩa xã hội khoa học
Sự ra ời và phát triển của nn ại công nghiệp tư bản chủ nghĩa; Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp; Những
7.Chủ nghĩa xã hội khoa học
Chủ nghĩa Mac-Lenin, luận giải trên các góc ộ triết học, kinh tế và chính trị - xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài ngư
8.Tác phẩm nào ược xem sự ánh dấu cho sự chín muồi của tưởng hội chủ nghĩa của Mac và Anghen Tuyên
ngôn của Đng cng sn(1948)
9.Ănghen ánh giá: " Hai phát hiện vĩ ại ã ưa chủ nghĩa xã hội trở thành khoa học" . Hai phát hiện ó là gì? Học thuyết
thặng dư và chủ nghĩa duy vt lịch sử
10. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì
Là những quy luật và tính quy luật chính trị- xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế-xã hội của cộ
11.Chủ nghĩa khoa học xã hội gia ời từ iều kiện kinh tế xã hội
Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ã phát triển và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân
12.Những yếu tố ởng xã hội chủ nghĩa ược xuất hiện từ khi nào Sự
xuất hiện chế ộ tư hữu, xut hiện giai cấp thống trị và bóc lột
13.Nội dung cơ bản nhất mà nhờ ó từ chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học
Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội
14. Tác phẩm nào ánh dấu sự ra ời của chủ nghĩa xã hội khoa học
Tuyên ngôn của Đng cộng sản
lOMoARcPSD| 61548544
15.Chủ nghĩa xã hội khoa học xuất hiện khi nào Thế
kỉ 19
16.Chủ nghĩa xã hội với tư cách là 1 chế ộ xã hội ra ời trên thực tế từ
Cách mạng tháng 10 Nga năm 1917
17. Ai ã ưa ra quan niệm "CNXH là sự phản kháng và ấu tranh chống s bóc lột người lao ộng, 1 cuc ấu tranh nhằm hoànLênin
18. Chủ nghĩa xã hội là
Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao ộng khỏi áp bức, bóc lột, bất công
19.Phương pháp nghiên cu cthể của chủ nghĩa xã hội khoa học
Phương pháp kết hợp logic với lịch sử, phương pháp khảo sát và phân tích, phương pháp so sánh
20.Tiền ề nào là nguồn gốc lý lun trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học
Triết học cổ iển Đc; Kinh tế chính trị học cổ iển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng- phê phán
21.Chủ nghĩa xã hội ược hiểu như là
Một chế ộ xã hội tốt ẹp, giai oạn u của hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao ộng khỏi áp bức, bóc lột, bất công Là 1
khoa học - khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
22.Đặc trưng ra ời của chủ nghĩa xã hội
LLSX phát triển chưa thực sự cao, năng suất lao ộng còn thấp
Xã hội phân công theo nguyên tắc: LÀm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu Trong
xã hội còn nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau
23. Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa
Là những ước mơ nguyện vọng về 1 chế ộ xã hội ai cũng có việc làm, ai cũng có lao ộng
những tư tưởng về 1 xã hội, trong ó mọi người ều bình ẳng, có cuộc sống m no, tự do, hạnh phúc quan
nim về 1 chế ộ xã hội mà tư liệu sản xut ều thuộc về mọi thành viên xã hội
24.Vì sao chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mac-Lenin
Vì chủ nghĩa xã hội khoa học dựa vào triết học, kinh tế chính trị ể lý giải tính tt yếu lịch sử của cách mạng xã hội chủ nghĩa và h
25. Các bộ phận lý luận cơ bản cấu thành chủ nghĩa mac-Lenin là
Triết học Mac-Lenin
Kinh tế chính trị Mac-Lenin
Chủ nghĩa xã hội khoa học
26. Ba phát minh vạch thi ại trong vật lý và sinh học tạo ra bước phát triển ột phá có tích cách mng
Học thuyết tiến hóa
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lưng
Học thuyết tế bào
27.Các tiền lý luận hình thành chủ nghĩa Mac
Triết học cổ iển Đc, Kinh tế chính trị cổ iển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng
lOMoARcPSD| 61548544
28. Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế chủ nghĩa xã hội không tưởng Do
những iều kiện lịch sử khách quan quy ịnh
29.Tư tưởng xã hội chủ nghĩa
Là hthống những quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của các giai cấp và tầng lớp lao ộng về một xã hội tốt p
30. Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mac
CHưa thấy ược bản chất bóc lột quy trình phát sinh phát triển diệt vong tất yếu của chủ nghĩa bản KHông
dùng bạo lực cách mạng ể xóa bỏ chế ộ tư bản chủ nghĩa
Không phát hiện ược lực lượng xã hội tiên phong có ththực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chngh
31. Chủ nghĩa xã hội ược hiểu như là
Một phong trào thực tiễn, phong trào ấu tranh của nhân dân lao ộng chống lại áp bức bất công, chống các giai cấp thống tr
32.Chức năng và nhiệm v của chủ nghĩa xã hội khoa học
TRang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mac - Lenin ã phát hiện ra và luận giải vqtrình tất yếu lịch sử dn ến hình
ngưi
Giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho Đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao
ịnh hướng về chính trị - xã hội cho mọi hoạt ng của giai cấp công nhân, ca ng cộng sn, của nhà nước và của nhân dâ
Chư ng 2
1.Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa hc
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
2.Giai cấp công nhân có xuất thân từ những tầng lớp, giai cấp nào trong xã hội
Từ tất cả các tầng lớp: Giai cấp nông dân, ththủ công, tiểu tư sn
3.Hoàn thành luận iểm của Mac và Anghen
Tất cả các giai cấp khác nhau ều suy tàn và tiêu vong cùng sự phát triển ca ại công nghiệp còn giai cấp vô sản lại là sản ph
4.Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, ịa vị xã hội của giai cấp công nhân ược biểu hiện như thế nào
Giai cấp không có tư liệu sản xuất, chủ yếu bán sức lao ộng cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư
5.Hoàn thành luận iểm:
Trong chế ộ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bn ối lập trực tiếp với lợi ích của ca giai cấp công nhân
6.Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa biểu hiện iều gì
Quan hệ sở hữu i với tư liu sản xuất chủ yếu của xã hội
7.Giai cấp, tầng lớp o ại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chủ nghĩa bn Giai
cấp tư sản
8.Hoàn thành luận iểm
Trong tất cả các giai cấp hiện ang ối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có giai cấp vô sản là giai cp thực sự cách mạng
lOMoARcPSD| 61548544
9.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì
Lãnh ạo cuộc ấu tranh của nhân dân lao ộng, xóa bchế ộ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ mọi chế ộ áp bức bóc lột và xây dựng
10.Điều kiện khách quan quy ịnh sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì
Địa vị kinh tế-xã hội của giai cấp công nhân và ặc iểm chính trị-xã hội của giai cấp công nhân
11.Vì sao giai cấp công nhân có khả năng oàn kết với các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội
Vì giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản thống nhất vi lợi ích của các giai cấp tng lớp lao ộng khác trong xã hi
12.Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết nh ối với việc thực hiện s mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Vai trò lãnh ạo ca ng cng sản
13.Mục tiêu cao nhất trong sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân là gì
Giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao ộng, ồng thi giải phóng xã hội thoát khỏi áp bức,bóc lột, bất công, xây dựng c
14.Hoàn thành luận iểm sau:
Đảng cng sản ra ời là sản phẩm ca sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân
15.Hoàn thành câu sau
Giai cấp công nhân cơ sở xã hội của ng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng phong phú cho Đảng cộng sản
16.Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp có tinh thần cách mạng triệt nht
Vì lợi ích công nhân có lợi ích ối kháng trực tiếp với lợi ích của giai cấp tư sản
17.VÌ sao GCCN là giai cấp tiên tiến nhất
GCCN ại diện cho lực lượng sản xuất hiện ại, cho phương thức sản xuất tiên tiến
18.Giai cấp nào ại diện cho quan hệ nhân bản chủ nghĩa Giai
cấp công nhân
19. Giai cấp công nhân VN ra ời trong hoàn cảnh lịch sử nào
Trong cuộc khai thác thuc a của Pháp cuối thế kỉ XIX, ầu thế kỉ XX
20.Đng cng sản VN ra ời là sản phm ca sự kết hp gia chủ nghĩa Mac-Lenin với phong trào công nhân và yếu t nào
Phong trào yêu nước
Chư ng 3
1.Giai oạn ầu của hình thái kinh tế - hội cộng sản chủ nghĩa là Ch
nghĩa xã hội
2.Câu " Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là 1 thời kì cải biến cách mạng t xã hội này sang xã hội
kia. Thích ứng với thời kì ấy là
thời kì quá ộ chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp
vô sản
CMAC
lOMoARcPSD| 61548544
3.Câu " Cần phải có thời kì quá ộ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội' là của ai Lenin
4.Có mấy hình thức quá ộ lên chủ nghĩa xã hội
2 hình thức
5.Quá ộ lên chủ nghĩa bỏ qua chế ộ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản
'Bỏ qua việc xác lập vị trí thng trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thương tằng tư bản chủ nghĩa
6.Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt ầu và kết thúc khi nào.
Bắt u tthời kì quá ộ cho ến khi xây dựng xong giai oạn cao của xã hội công sản
T. Điều kiên ra ời của chủ nghĩa hội Sự
phát triển của lực lượng sn xuất
Sự phát triển vượt bậc cả về chất lượng và số ợng giai cắp công nhân.
8 Chủ nghĩa xã hôi có my ặc trưng cơ bản
Sáu
9. Hai loại quá ộ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản ó là Quá
trực tiếp và quá ô gián tiếp.
10 Đặc iểm nỗi bật của thời kì quá ộ là
Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hôi cũ tồn tại an xen vào nhau, ấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực
của ca ời sống kinh tế
chính trị văn hóa, tư tưởng, tập quán xã hội
1.Theo Lenin, nền kinh tế trong thời kì quá ộ tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế
Năm
12 Nhn ịnh: " Nền kinh tế trong thời kì quá ộ là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần là úng hay sai
ĐÚNG
13 Nhn ịnh: " TRong thời kì quá ộ, không còn sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa người lao ộng trí óc và lao ộng
chân tay" là úng hay sai
SAI
lOMoARcPSD| 61548544
4 Kiểu quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ở VN là kiểu quá ộ nào.
Quá ộ gián tiếp.
16.Mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam hiện nay có mắy ặc trưng cơ bản
TÁm
16.Xã hội chủ nghĩa ở VN là xã hội do
Nhân dân làm chủ
17 Xã hội chủ nghĩa ở VN là xã hội
Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh.
18 Tại ại hội 11, Đảng công sản VN ã xác ịnh mấy phương hướng, phản ánh con ường i lên chủ nghĩa xã hội ở VN TÁm
19. XÃ hội chủ nghĩa ở VN là xã hội
Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế gii
20. Xã hội chủ nghĩa ược hiểu theo mấy nghĩa
4 nghĩa
21.Chủ nghĩa xã hội là giai oạn u ca
Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa
22 Học thuyết hình thái kinh tế hội của chủ nghĩa Mac- Lenin ã chỉ ra tính tất yếu sthay thế hình thái kinh tế hội
tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế. xã hội cộng sản chủ nghĩa, ó là quá trình
Lịch sử- Tự nhiên
23, Sự thay thế các hình thái kinh tế hội ược thực hiện thông qua cách mạng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ 2 tiền vật
chất quan trọng nhất
Sự phát triển ca lực lượng sản xuất và trưởng thành của giai cắp công nhân
lOMoARcPSD| 61548544
24.Khi phân tích hình thái kinh tế xã hội công sản chủ nghĩa, Mac và Ănghen cho rằng, hình thái kinh tế- xã hội công sản chủ
nghĩa phát triển t thp ến cao qua
2 giai oạn: giai oạn công sản chủ nghĩa, giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là thời kì quá ộ lên chủ
nghĩa cộng sản
28.Trong tác phẩm nào, MAc cho rằng : Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là 1 thời kì cải biến cách
mạng từ xã hội này sang xã hội kia
PHê phán cương lĩnh Gôta
26.Về mặt lý luận thực tiễn, ối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triễn, cần thiết phải có
Thời kỉ quá ộ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội- những con au ẻ kéo dài
27 Đối với những nước ã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển, giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cng sản có 1 thời kì quá
ô nht ịnh còn gọi là
Thời kỉ quá ộ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sn
28 Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là
Mâu thuẫn giữa tính chất hội hóa của lực lượng sản xuất với chế chiếm hữu nhân bản chủ nghĩa ối với liệu
sản xuất
29. Biểu hiện về mặt xã hội, mẫu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là
Mâu thuẫn giữa giai cắp công nhân hiện i với giai cấp tư sản lỗi thời
30.Sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cắp công nhân ược ánh dâu bằng s: Ra ời
của ẳng công sn
31.Tiền , iều kiện cho sự ra ời của hình thái kinh tế- xã hội công sản chủ nghĩa
Sự phát triển ca lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cắp công nhân
32.Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng.
Giai cắp công nhân và nhân dân lao ộng dưới sự lãnho ca ảng công sản
lOMoARcPSD| 61548544
Chư ng 6
1. Đặc iểm lớn nhất của thời kì quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ớc ta là
Từ một nn sn xuất nhỏ là phổ biến quá ộ lên CNXH không qua chế ộ tư bản chủ nghĩa
2.Lenin ã nếu ra Cương lĩnh dân tộc với bao nhiêu nội dung
BA
3.Dân tộc là cộng ồng người ược hình thành lâu dài trong lịch sử và có bao nhiêu ặc trưng Ba
4.Nội dung cương lĩnh dân tộc của Lenin
Các dân tộc hoàn toàn bình ẳng , các dân tộc ược quyn tquyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
5.Chủ tịch Hồ CHí Minh ã nhấn mạnh,chính sách kinh tế của ng và chính phủ nhm thực hiện 4 mục tiêu nào
Ththợ ều li
Công nông giúp nhau
Công tư ều li
Lưu thông trong ngoài
6. Điền từ còn thiếu
ớc quá ộ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội kẻ thù chủ yếu của chúng ta là giai cấp tiểu tư sản , những tập quán thói q
7.Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là 1 quá trình lịch sử tự nhiên LÀ
câu nói của Mac
8.Hôn nhân tiến bộ dựa tên cơ sở\
Tình yêu; tự nguyện; HÔn nhân 1 vợ 1 chồng
9.Hiện nay n giáo nào Việt NAm có sợng tín ông nhất PHt
giáo
10.Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vn ề tín ngưỡng, tôn giáo ới góc nào Góc
chính trị- xã hội; Hình thái ý thức xã hội; Tâm lý- xã hội
11.Sự thay ổi căn bản, toàn diện và trit ể 1 hình thái kinh tế- xã hội này bằng hình thái kinh tế- xã hội khác
Cách mạng xã hội
12.Thời quá lên chủ nghĩa hi trên phạm vi cả ớc ta bắt ầu từ khi nào Năm
1975
13. Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy ặc trưng Tám
14.Cương lĩnh xây dựng ất nước trong thời kì quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ược Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào Đại hội
VII
lOMoARcPSD| 61548544
15.Trong văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác ịnh phải tiếp thu kế thừa những của chủ nghĩa bản trong thời kì quá lên ch
Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại ã ạt ược dưới chế ộ tư bản chủ nghĩa, ặc biệt về khoa học và công nghệ, i
16.Thời kì phát triển mới- ẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện ại hóa ất nước ược Đảng ta u ở ại hội nào Đại hội VIII
17.Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện ại,giai cấp công nhân
Gim về số ợng, nâng cao chất lượng
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA MÔN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
Đáp án ( Phương án in nghiêng)
Câu 1. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Là một hthng những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước mơ, nguyện vọng của các giai cấp lao ộng
về một xã hội không có áp bức và bóc lột, mọi người ều bình ẳng và có cuộc sống ấm no, hạnh phúc. b. Là những thành
tựu của con ngưi t ược trong quá trình ấu tranh giải phóng giai cấp.
c. Là chế ộ xã hội không có áp bức bóc lột, mọi người ều bình ẳng tự do. d. C
a, b, c
Câu 2. Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Là những ước mơ nguyện vọng về một chế ộ xã hội ai cũng có việc làm ai cũng lao ộng.
b. Là quan niệm về một chế ộ xã hội mà tư liệu sản xuất ều thuộc về mọi thành viên xã hội.
c. Là những tư tưởng về một xã hội, trong ó mọi người ều bình ẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc. d. Cả a, b và c
Câu 3. Những yếu ttưởng XHCN ược xuất hiện từ khi nào? a.
Chế ộ tư bản chủ nghĩa ra ời
b. Sự xuất hiện chế ộ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột.
c. Sự xuất hiện giai cấp công nhân
d. Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ.
Câu 4. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hi của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh
tế - xã hi cộng sản chủ nghĩa.
b. Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.
c. những quy luật nh quy luật chính trị hội của quá trình phát sinh, hình thành phát triển hình thái kinh tế -
hội chủ nghĩa xã hội. d. Cả a, b và c
Câu 5. Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a. Là trang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin ã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử
dẫn ến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người.
b. Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho ảng cộng sản, giai cấp công nhân
nhân dân lao ộng.
c. ịnh hướng về chính trị – xã hội cho mọi hoạt ộng của giai cấp công nhân, của ảng cộng sản, của nhà nước và của
nhân dân lao ộng trên mọi lĩnh vực. d. Cả a, b và c ều úng.
Câu 6. Ai ã ưa ra quan niệm "CNXH sự phản kháng ấu tranh chống sbóc lột người lao ng, một cuộc u
tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột" a. S.Phuriê
b. C.Mác
c. Ph.Ănghen
d. V.I.Lênin
Câu 7. Ai ược coi là người mở ầu các trào lưu hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa thời cận ại. a. Tôma
ô Campanenla
lOMoARcPSD| 61548544
b. Tômát Mor
c. Arítxtốt
d. Platôn
Câu 8. Ai là người viết tác phẩm "Không ởng" (Utôpi) a.
Xanh Xi Mông
b. Campanenla
c. Tômát Mor
d. Uynxtenli
Câu 9. Ai người ã ưa ra chủ trương thiết lập nền "Chuyên chính cách mạng của những người lao ộng". a.
Tômát Morơ
b. Xanh Ximông
c. Grắcc Babớp
d. Morenly
Câu 10. Tư tưởng về "Giang sơn ngàn năm của Chúa" xuất hiện thi ại nào. a.
Cộng sản nguyên thuỷ
b. Thi cổ ại
c. Thời cận i
d. Thời phục hưng
Câu 11. Tác phẩm "Thành phố mặt trời" là của tác giả nào? a.
Giêrắcdơ Uyxntenli
b. Tôma ô Campanenla
c. Giăng Mêliê
d. Sáclơ Phuriê
Câu 12. Ai ã viết tác phẩm "Những di chúc của tôi" a.
Tômát Morơ
b. Giăng Mêliê
c. Grắccơ Babớp
d. Morenly
Câu 13. Ai người ã u ra "Tuyên ngôn của những người bình dân"? a.
Tômát Morơ
b. Xanh Ximông
c. Grắcc Babớp
d. Morenly
Câu 14. Ai là người ặt vấn ề ấu tranh cho chủ nghĩa xã hội với tính cách là một phong trào thực tiễn (Phong trào
hiện thực) a. Tômát Morơ
b. Xanh Ximông
c. Grắcc Babớp
d. Morenly
Câu 15. Những nhà tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa hội không ởng pphán ầu thế kỷ XIX? a.
Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê
b. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably
c. Xanh Ximông, Sácl Phuriê, Rôbớt Ôoen
d. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen
Câu 16. Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào ã nói ến vấn giai cấp và xung ột giai cấp. a. Xanh
Ximông
b. Sáclơ Phuriê
c. Rôbớt Ôoen
d. Grắccơ Babớp
lOMoARcPSD| 61548544
Câu 17. Nhà ởng xã hội chủ nghĩa nào ã tố cáo quá trình ch lubản chủ nghĩa bằng hình ảnh "cừu ăn thịt
người".
a. Tômát Mor
b. Sáclơ Phuriê
c. Rôbớt Ôoen
d. Grắccơ Babớp
Câu 18. Ai người nêu ra luận iểm: Trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, "sự nghèo khược sinh ra từ chính sự
thừa thãi".
a. Xanh Ximông
b. Sácl Phuriê
c. Rôbớt Ôoen
d. Tômát Morơ
Câu 19. Nhà tưởng hội chủ nghĩa nào ã chia lịch sử phát triển của nhân loại thành các giai oạn: mông
muội, dã man, gia trưởng và văn minh. a. Xanh Ximông
c. Grắccơ Babớp
b. Sácl Phuriê
d. Tômát Morơ
Câu 20. Ai ã nêu ra ởng: trình giải phóng hội ược o bằng trình giải phóng phnữ? a. Xanh
Ximông
b. Sácl Phuriê
c. Grắccơ Babớp
d. Rôbớt Ôoen
Câu 21. Người ước xây dựng thành phmặt trời, trong ó không nạn thất nghiệp, không kẻ i
biếng, ai cũng lao ộng. Ông là ai? a. Giê-rắc Uynxteli
b. Grắc Babơp
c. Tôma ô Cămpanela
d.
mát Mo rơ
Câu 22. Nhà ởng hội chủ nghĩa nào ã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bn? a.
Xanh Ximông
b. Sáclơ Phuriê
c. Grắccơ Babớp
d. Rôbớt Ôoen
Câu 23. Nhà ởng hội chủ nghĩa nào ã bphá sản trong khi thực nghiệm tưởng cộng sản chnghĩa của
mình?
a. Xanh Ximông
b. Sáclơ Phuriê
c. Rôbớt Ôoen
d. Tômát Morơ
Câu 24. Những i biểu tiêu biểu cho chủ nghĩa hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX Pháp và Anh? a.
Xanh xi mông
b. Phuriê
c. Rô Bớc Ô Oen
d. Cả a, b, c.
Câu 25. Chọn những tác giả nào úng với c phẩm của họ? a.
To mát Morơ: Tác phẩm Thành phố mặt trời
b. Tôma ô Campanenla: Tác phẩm Không tưởng (Utopie)
c. Giắcc Babớp: Tuyên ngôn của những người bình dân
lOMoARcPSD| 61548544
d. Cả ba ều sai.
Câu 26. Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì?
a. Chưa thấy ược bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản.
b. Không dùng bạo lực cách mạng ể xoá bỏ chế ộ tư bản chủ nghĩa.
c. Không phát hiện ược lực lượng hội tiên phong thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chnghĩa bản lên chủ
nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa. d. Cả a, b và c
Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là? a.
Do trình ộ nhn thức của những nhà tư tưởng.
b. Do khoa học chưa phát triển.
c. Do những iều kiện lịch sử khách quan quy nh. d. Cả a, b, c.
Câu 28. C. Mác sinh ngày tháng năm nào? a.
14.3.1918
b. 5.5.1820
c. 5.5.1818
d. 22.4.1818
Câu 29. C. Mác mất ngày tháng năm nào? a.
14.3.1883
b. 14.3.1881
c. 5.8.1883
d. 21.1.1883
Câu 30. Ph. Ăngghen sinh ngày tháng năm nào? a.
25.11.1818
b. 28.11.1820
c. 5.5.1820
d. 22.4.1820
Câu 31. Ph. Ăngghen mất ngày tháng năm nào? a.
14.3.1888
b. 5.8.1895
c. 28.11.1895
d. 21.1.1895
Câu 32. Ai là người ược Ph.Ăngghen nhận xét "có tầm mắt rộng thiên tài"? a.
Phurie
b. Ôoen
c. G. Ba lớp
d. Xanh Ximông
Câu 33. Ai người ược Ph.Ăngghen ánh giá là "nắm phép biện chứng một cách cũng tài tình như Hêghen người
ương thời vi ông"?
a. Mê li ê
b. Xanh Ximông
c. Phurie
d. Ôoen
Câu 34. Ai là người ược Ph.Ăngghen nhận xét "Mọi phong trào xã hội, mọi thành tựu thực sự ã diễn ra Anh vì
lợi ích của công nhân ều gắn với tên tuổi của ông" ông là ai? a. G. Uyn xtlenli
b. Xanh Ximông
c. Các Mác
d. Ôoen
Câu 35. Ai là người nêu ra quan iểm: "Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh" (Dân trọng hơn cả, tắc
ng ằng sau, vua còn nhẹ hơn"? a. Khổng Tử
lOMoARcPSD| 61548544
b. Mạnh Tử
c. Hàn Phi Tử
d. Tuân tử
Câu 36. Ai trong số những người sau ây ược Các Mác coi nhà ởng ại nhất thời cổ i? a.
Đêmôcrit
b. Êpiquyarơ
c. Aristôt
d. Platôn
Câu 37. Nội dung bản nhất nhó chủ nghĩa hội từ không tưởng trở thành khoa hc? a.
Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.
b. Phản ánh úng khát vọng của nhân dân lao ộng bị áp bức.
c. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.
d. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.
Câu 38. Những iều kiện và tin ề khách quan nào dẫn ến sự ra ời của chủ nghĩa xã hội khoa học: a. Sự ra
ời và phát triển của nền i công nghiệp tư bản chủ nghĩa
b. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp
c. Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí lun ầu thế kỉ 19 d. Cả a, b và c
Câu 39. Tiền nào là nguồn gốc luận trực tiếp của chủ nghĩa hội khoa học. a.
Triết học cổ iển Đc
b. Kinh tế chính trị học cổ iển Anh
c. Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán
d. Cả a, b và c
Câu 40. Ph. Ăngghen ã ánh giá: "Hai phát hiện ại này ã ưa chnghĩa hội trở thành một khoa học". Hai phát
kiến ó là gì?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vt lịch s
b. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư
c. Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử
d. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vt lịch sử
Câu 41.Quá ộ lên chủ nghĩa xã hi bỏ qua chế ộ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bn?
o a. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.
o b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bn.
o c. Bỏ qua việc xác lập vtrí thống trị của quan hsản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng
tư bản chủ nghĩa.
o d. Bỏ qua chế ộ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản
Câu 42. Hình thái kinh tế - xã hi cộng sản chủ nghĩa bt ầu và kết thúc khi nào?
o a. Từ khi Đảng cng sản ra ời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.
o b. Bắt ầu t thời kỳ quá cho ến khi xây dựng xong giai oạn cao của xã hội cộng sản. o
c. Bắt u từ giai oạn cao của hội cộng sản kết thúc giai oạn cao của hội cộng sản. o
d. Cba ều không úng.
Câu 43. Câu “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của ai?
o a. C. Mác o b. Ph. Ăng ghen o c. C. Mác và Ph. Ăng ghen o d. V. I. Lênin
Câu 44. Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào?
o a. Tình yêu o b. Tự nguyn o c. Hôn nhân 1 vợ một chồng o d. Cả a, b và c
lOMoARcPSD| 61548544
Câu 45. Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn ề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc ộ nào?
o a. Góc ộ chính trị-xã hi. o b. Hình thái ý thức xã hội. o c. Tâm lý-xã hội.
lOMoARcPSD| 61548544
o
d. Cả a, b và c
Câu 46. Sự thay ổi căn bản, toàn diện và triệt ể một hình thái kinh tế – xã hội này bằng một hình thái kinh tế –
xã hội khác là:
o
a. Đột biến xã hội.
o
b. Cách mạng xã hi
o
c. Cải cách xã hội
o
d. Tiến bộ xã hội
Câu 47. Thi kỳ quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả ớc ta bt ầu từ khi nào?
o a. 1945 o b. 1954 o c. 1975
o d. 1930
Câu 48. Xã hội xã hội ch nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy c trưng? (2011)
o a. 5 o b. 6 o c. 7 o d. 8
Câu 49. Cương lĩnh xây dựng ất nước trong thời kỳ quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ược Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?
o a. Đại hội IV o b. Đại hội VI o c. Đại hội VII o d. Đại hội VIII
Câu 50. Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác ịnh phải tiếp thu kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong
thi kỳ quá ộ lên chủ nghĩa xã hội Việt Nam?
o a. Tiếp thu, kế thừa những thành tựu nhân loại ã ạt ược dưới chế bản ch
nghĩa, ặc biệt về khoa học công nghệ, phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dng
nền kinh tế hin i.
o b. Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ.
o c. Tiếp thu, kế tha những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - hội pháp luật trong chủ
nghĩa tư bản.
o d. Cba ều sai
Câu 51. “Thời kì phát triển mi - ẩy mạnh công nghiệp hoá, hin ại hoá ất nước” ược Đảng ta nêu ra ở Đại
hội nào?
o
a. Đại hội VI
o
b. Đại hội VII
o c. Đại hội VIII o d. Đi hội IX
Câu 52. Tìm ý úng cho luận iểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ ngày càng hiện ại, giai
cấp công nhân:
o a. Giảm về số ợng và nâng cao về chất lưng. o b. Tăng về số ợng nâng
cao về chất lượng.
lOMoARcPSD| 61548544
o
lOMoARcPSD| 61548544
o
o d. Các dân tộc hoàn toàn bình ẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước.
Câu 60. Các thế lực thù ịch sử dụng chiến lược “diễn biến hoá bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc
hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?
a. Kinh tế, chính trị - xã hội
o b. Văn hoá, tư tưng o c. Đo ức, lối sống...
o d. Cả a, b và c ều úng
Câu 61. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết quyền làm chủ của mỗi dân tc ối với vận
mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết ịnh chế ộ chính trị – xã hội và... phát triển của dân tộc mình.
o a. Cách thức o b. Con ường o c. Mục tiêu o d. Hình thức
Câu 62. Trong một quốc gia a tộc người thì vấn ề gì cần giải quyết ược coi là có ý nghĩa cơ bản nht
thực hiện quyền bình ẳng giữa các dân tộc? o a. Ban hành hệ thng hiến pháp và pháp luật về quyn bình
ẳng giữa các dân tộc o b. Chống ởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc o c. Nâng cao trình dân
trí, văn hoá cho ồng bào o d. Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử ể lại
Câu 63. Xét về phương thức lao ộng, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính bản
nào?
o a. Có số ng ông nhất trong dân cư.
o b. Là giai cấp to ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội
o c. Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện ại
o d. Cả a, b và c
Test 1
1. Quan iểm của chủ nghĩa Mác Lênin dân chủ một số nội dung
cơ bản nào?
A. Phương diện quyền lực, dân chủ quyền lực thuộc về nhân
dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước.
B. Phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là một nguyên
tắc - nguyên tắc dân chủ.
C. Phương diện phát triển của lịch sử, dân chtiêu chí ánh
giá trình phát triển của trí tuệ loài người. D. Cả 3 phương án u
úng.
lOMoARcPSD| 61548544
o
lOMoARcPSD| 61548544
2. 1.
Quan niệm về dân chủ: Demkratos V là?
A. Quyền lực của nhân dân
B. Nhân dân làm chủ
C. Quyền lực thuộc về nhân dân
D. Cả 3 phương án ều úng 3. 1. Xây dựng và hoàn thiện Nhà nước
pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
a. Đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thực hành tiết
kiệm.
b. Xây dựng Nhà nước pháp quyền hội chủ nghĩa vững mạnh
với tư cách iều kiện thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thtrường ịnh hướng
hội chủ nghĩa tạo ra cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ
xã hội chủ nghĩa...
d. Cả 3 phương án ều úng 4. Phát huy dân chủ hội chủ nghĩa
Việt Nam hiện nay
a. Xây dựng Nhà nước pháp quyền hội chủ nghĩa vững mạnh
với tư cách iều kiện thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa.
b. Nhà nước ược tổ chức hoạt ộng dựa trên scủa Hiến
pháp pháp luật. Trong tất cả các hoạt ộng của hội, pháp luật
ược ặt ở vị trí tối thượng ể iều chỉnh các quan hệ xã hội.
c. Dân chủ phải ược thực hiện trong ời sống thực tiễn ở tất cả các
cấp, mọi lĩnh vực của ời sống hội về lĩnh vực kinh tế, chính tr,
văn hóa, xã hội.
lOMoARcPSD| 61548544
d. Cả 3 phương án ều sai 5. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
ớc ta ặc iểm bản của như sau a. Xây dựng Nnước
pháp quyền quản lý xã hội bằng pháp luật b. Nhà nước pháp quyền
mang bản chất của giai cấp công nhân, phục vụ cho lợi ích của giai
cấp công nhân và nhân dân lao ộng
c. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam tôn trọng
quyền con người, coi con người chủ thể, là trung tâm của sự phát
triển.
d. Cả 3 phương án ều úng 5. Nguyên tắc giải quyết vấn tôn giáo
trong thời kỳ quá ộ lên
CNXH?
A. Tôn giáo một hiện tượng hội văn hóa do con người sáng
tạo ra
B. Quan iểm lịch s cụ th trong giải quyết vấn tôn giáo, tín
ngưỡng
C. Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn
liền với quả trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
D. Tôn giáo giúp con người có nhận thức nhất ịnh về thế gii
4. Đặc iểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam
A. Quan hệ dân tộc tôn giáo Việt Nam chịu sự chi phối mạnh
mẽ bởi tín ngưỡng truyền thống

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61548544 Chư ng 1
1.Phương pháp nghiên cứu chung của chủ nghĩa xã hội khoa học
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật của chủ nghĩa Mác-Lenin
2.Điều kiện ra ời của chủ nghĩa xã hội
LLSX mâu thuẫn với QHSX trong lòng CNTB; GCCN giành chính quyền, thiết lập chuyên chính tư sản; GCCN mâu thuẫn với giai
3. Ba phát kiến vĩ ại của Mác và Anghen là
Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của GCCN
4.Chủ nghĩa xã hội khoa học Mac-Lenin
Là 1 học thuyết vạch ra ược con ường giải phóng triệt ể cho nhân loại cần lao, giải phóng triệt ể con người; Xây dựng xã hộ
Đặt mục tiêu triệt ể giai cấp vô sản, nhân dân lao ộng và các dân tộc áp bức trên toàn thế giới
5.Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt ầu và kết thúc khi
Bắt ầu từ thời quá ộ lên chủ nghĩa xã hội cho ến khi xây dựng xong giai oạn cao của xã hội cộng sản
6.Những iều kiện và tiền ề khách quan nào dẫn ến sự gia ời của chủ nghĩa xã hội khoa học
Sự ra ời và phát triển của nền ại công nghiệp tư bản chủ nghĩa; Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp; Những
7.Chủ nghĩa xã hội khoa học là
Chủ nghĩa Mac-Lenin, luận giải trên các góc ộ triết học, kinh tế và chính trị - xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài ngư
8.Tác phẩm nào ược xem là sự ánh dấu cho sự chín muồi của tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Mac và Anghen Tuyên
ngôn của Đảng cộng sản(1948)
9.Ănghen ánh giá: " Hai phát hiện vĩ ại ã ưa chủ nghĩa xã hội trở thành khoa học" . Hai phát hiện ó là gì? Học thuyết
thặng dư và chủ nghĩa duy vật lịch sử
10. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì
Là những quy luật và tính quy luật chính trị- xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế-xã hội của cộ
11.Chủ nghĩa khoa học xã hội gia ời từ iều kiện kinh tế xã hội
Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ã phát triển và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân
12.Những yếu tố tư tưởng xã hội chủ nghĩa ược xuất hiện từ khi nào Sự
xuất hiện chế ộ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột
13.Nội dung cơ bản nhất mà nhờ ó từ chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học
Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội
14. Tác phẩm nào ánh dấu sự ra ời của chủ nghĩa xã hội khoa học
Tuyên ngôn của Đảng cộng sản lOMoAR cPSD| 61548544
15.Chủ nghĩa xã hội khoa học xuất hiện khi nào Thế kỉ 19
16.Chủ nghĩa xã hội với tư cách là 1 chế ộ xã hội ra ời trên thực tế từ
Cách mạng tháng 10 Nga năm 1917
17. Ai ã ưa ra quan niệm "CNXH là sự phản kháng và ấu tranh chống sự bóc lột người lao ộng, 1 cuộc ấu tranh nhằm hoànLênin
18. Chủ nghĩa xã hội là
Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao ộng khỏi áp bức, bóc lột, bất công
19.Phương pháp nghiên cứu cụ thể của chủ nghĩa xã hội khoa học
Phương pháp kết hợp logic với lịch sử, phương pháp khảo sát và phân tích, phương pháp so sánh
20.Tiền ề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học
Triết học cổ iển Đức; Kinh tế chính trị học cổ iển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng- phê phán
21.Chủ nghĩa xã hội ược hiểu như là
Một chế ộ xã hội tốt ẹp, giai oạn ầu của hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao ộng khỏi áp bức, bóc lột, bất công Là 1
khoa học - khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
22.Đặc trưng ra ời của chủ nghĩa xã hội
LLSX phát triển chưa thực sự cao, năng suất lao ộng còn thấp
Xã hội phân công theo nguyên tắc: LÀm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu Trong
xã hội còn nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau
23. Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa
Là những ước mơ nguyện vọng về 1 chế ộ xã hội ai cũng có việc làm, ai cũng có lao ộng
Là những tư tưởng về 1 xã hội, trong ó mọi người ều bình ẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc Là quan
niệm về 1 chế ộ xã hội mà tư liệu sản xuất ều thuộc về mọi thành viên xã hội
24.Vì sao chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mac-Lenin
Vì chủ nghĩa xã hội khoa học dựa vào triết học, kinh tế chính trị ể lý giải tính tất yếu lịch sử của cách mạng xã hội chủ nghĩa và h
25. Các bộ phận lý luận cơ bản cấu thành chủ nghĩa mac-Lenin là Triết học Mac-Lenin
Kinh tế chính trị Mac-Lenin
Chủ nghĩa xã hội khoa học
26. Ba phát minh vạch thời ại trong vật lý và sinh học tạo ra bước phát triển ột phá có tích cách mạng Học thuyết tiến hóa
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng Học thuyết tế bào
27.Các tiền ề lý luận hình thành chủ nghĩa Mac
Triết học cổ iển Đức, Kinh tế chính trị cổ iển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng lOMoAR cPSD| 61548544
28. Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế chủ nghĩa xã hội không tưởng Do
những iều kiện lịch sử khách quan quy ịnh
29.Tư tưởng xã hội chủ nghĩa
Là hệ thống những quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của các giai cấp và tầng lớp lao ộng về một xã hội tốt ẹp
30. Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mac
CHưa thấy ược bản chất bóc lột và quy trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản KHông
dùng bạo lực cách mạng ể xóa bỏ chế ộ tư bản chủ nghĩa
Không phát hiện ược lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ ngh
31. Chủ nghĩa xã hội ược hiểu như là
Một phong trào thực tiễn, phong trào ấu tranh của nhân dân lao ộng chống lại áp bức bất công, chống các giai cấp thống trị
32.Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học
TRang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mac - Lenin ã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn ến hình người
Giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho Đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao
Là ịnh hướng về chính trị - xã hội cho mọi hoạt ộng của giai cấp công nhân, của ảng cộng sản, của nhà nước và của nhân dâ Chư ng 2
1.Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
2.Giai cấp công nhân có xuất thân từ những tầng lớp, giai cấp nào trong xã hội
Từ tất cả các tầng lớp: Giai cấp nông dân, thợ thủ công, tiểu tư sản
3.Hoàn thành luận iểm của Mac và Anghen
Tất cả các giai cấp khác nhau ều suy tàn và tiêu vong cùng sự phát triển của ại công nghiệp còn giai cấp vô sản lại là sản phẩ
4.Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, ịa vị xã hội của giai cấp công nhân ược biểu hiện như thế nào
Giai cấp không có tư liệu sản xuất, chủ yếu bán sức lao ộng cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư 5.Hoàn thành luận iểm:
Trong chế ộ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản ối lập trực tiếp với lợi ích của của giai cấp công nhân
6.Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa biểu hiện ở iều gì
Quan hệ sở hữu ối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội
7.Giai cấp, tầng lớp nào ại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chủ nghĩa tư bản Giai cấp tư sản 8.Hoàn thành luận iểm
Trong tất cả các giai cấp hiện ang ối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có giai cấp vô sản là giai cấp thực sự cách mạng lOMoAR cPSD| 61548544
9.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì
Lãnh ạo cuộc ấu tranh của nhân dân lao ộng, xóa bỏ chế ộ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ mọi chế ộ áp bức bóc lột và xây dựng
10.Điều kiện khách quan quy ịnh sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì
Địa vị kinh tế-xã hội của giai cấp công nhân và ặc iểm chính trị-xã hội của giai cấp công nhân
11.Vì sao giai cấp công nhân có khả năng oàn kết với các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội
Vì giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của các giai cấp tầng lớp lao ộng khác trong xã hội
12.Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết ịnh ối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Vai trò lãnh ạo của ảng cộng sản
13.Mục tiêu cao nhất trong sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân là gì
Giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao ộng, ồng thời giải phóng xã hội thoát khỏi áp bức,bóc lột, bất công, xây dựng c
14.Hoàn thành luận iểm sau:
Đảng cộng sản ra ời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân 15.Hoàn thành câu sau
Giai cấp công nhân là cơ sở xã hội của ảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng phong phú cho Đảng cộng sản
16.Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp có tinh thần cách mạng triệt ể nhất
Vì lợi ích công nhân có lợi ích ối kháng trực tiếp với lợi ích của giai cấp tư sản
17.VÌ sao GCCN là giai cấp tiên tiến nhất
GCCN ại diện cho lực lượng sản xuất hiện ại, cho phương thức sản xuất tiên tiến
18.Giai cấp nào ại diện cho quan hệ tư nhân tư bản chủ nghĩa Giai cấp công nhân
19. Giai cấp công nhân VN ra ời trong hoàn cảnh lịch sử nào
Trong cuộc khai thác thuộc ịa của Pháp cuối thế kỉ XIX, ầu thế kỉ XX
20.Đảng cộng sản VN ra ời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mac-Lenin với phong trào công nhân và yếu tố nào Phong trào yêu nước Chư ng 3
1.Giai oạn ầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì Chủ nghĩa xã hội
2.Câu " Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là 1 thời kì cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội
kia. Thích ứng với thời kì ấy là
thời kì quá ộ chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản CMAC lOMoAR cPSD| 61548544
3.Câu " Cần phải có thời kì quá ộ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội' là của ai Lenin
4.Có mấy hình thức quá ộ lên chủ nghĩa xã hội 2 hình thức
5.Quá ộ lên chủ nghĩa bỏ qua chế ộ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản
'Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thương tằng tư bản chủ nghĩa
6.Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt ầu và kết thúc khi nào.
Bắt ầu từ thời kì quá ộ cho ến khi xây dựng xong giai oạn cao của xã hội công sản
T. Điều kiên ra ời của chủ nghĩa xã hội là gì Sự
phát triển của lực lượng sản xuất
Sự phát triển vượt bậc cả về chất lượng và số lượng giai cắp công nhân.
8 Chủ nghĩa xã hôi có my ặc trưng cơ bản Sáu
9. Hai loại quá ộ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản ó là Quá ộ
trực tiếp và quá ô gián tiếp.
10 Đặc iểm nỗi bật của thời kì quá ộ là
Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hôi cũ tồn tại an xen vào nhau, ấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực
của của ời sống kinh tế
chính trị văn hóa, tư tưởng, tập quán xã hội
1.Theo Lenin, nền kinh tế trong thời kì quá ộ tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế Năm
12 Nhận ịnh: " Nền kinh tế trong thời kì quá ộ là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần là úng hay sai ĐÚNG
13 Nhận ịnh: " TRong thời kì quá ộ, không còn sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa người lao ộng trí óc và lao ộng chân tay" là úng hay sai SAI lOMoAR cPSD| 61548544
4 Kiểu quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ở VN là kiểu quá ộ nào. Quá ộ gián tiếp.
16.Mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay có mắy ặc trưng cơ bản TÁm
16.Xã hội chủ nghĩa ở VN là xã hội do Nhân dân làm chủ
17 Xã hội chủ nghĩa ở VN là xã hội
Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh.
18 Tại ại hội 11, Đảng công sản VN ã xác ịnh mấy phương hướng, phản ánh con ường i lên chủ nghĩa xã hội ở VN TÁm
19. XÃ hội chủ nghĩa ở VN là xã hội
Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
20. Xã hội chủ nghĩa ược hiểu theo mấy nghĩa 4 nghĩa
21.Chủ nghĩa xã hội là giai oạn ầu của
Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa
22 Học thuyết hình thái kinh tế xã hội của chủ nghĩa Mac- Lenin ã chỉ ra tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế xã hội
tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế. xã hội cộng sản chủ nghĩa, ó là quá trình Lịch sử- Tự nhiên
23, Sự thay thế các hình thái kinh tế xã hội ược thực hiện thông qua cách mạng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ 2 tiền ề vật chất quan trọng nhất
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và trưởng thành của giai cắp công nhân lOMoAR cPSD| 61548544
24.Khi phân tích hình thái kinh tế xã hội công sản chủ nghĩa, Mac và Ănghen cho rằng, hình thái kinh tế- xã hội công sản chủ
nghĩa phát triển từ thắp ến cao qua
2 giai oạn: giai oạn công sản chủ nghĩa, giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là thời kì quá ộ lên chủ nghĩa cộng sản
28.Trong tác phẩm nào, MAc cho rằng : Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là 1 thời kì cải biến cách
mạng từ xã hội này sang xã hội kia
PHê phán cương lĩnh Gôta
26.Về mặt lý luận thực tiễn, ối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triễn, cần thiết phải có
Thời kỉ quá ộ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội- những con au ẻ kéo dài
27 Đối với những nước ã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển, giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản có 1 thời kì quá
ô nhất ịnh còn gọi là
Thời kỉ quá ộ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản
28 Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là
Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế ộ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa ối với tư liệu sản xuất
29. Biểu hiện về mặt xã hội, mẫu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là
Mâu thuẫn giữa giai cắp công nhân hiện ại với giai cấp tư sản lỗi thời
30.Sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cắp công nhân ược ánh dâu bằng sự: Ra ời của ẳng công sản
31.Tiền ề, iều kiện cho sự ra ời của hình thái kinh tế- xã hội công sản chủ nghĩa là
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cắp công nhân
32.Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng.
Giai cắp công nhân và nhân dân lao ộng dưới sự lãnh ạo của ảng công sản lOMoAR cPSD| 61548544 Chư ng 6
1. Đặc iểm lớn nhất của thời kì quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là
Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá ộ lên CNXH không qua chế ộ tư bản chủ nghĩa
2.Lenin ã nếu ra Cương lĩnh dân tộc với bao nhiêu nội dung BA
3.Dân tộc là cộng ồng người ược hình thành lâu dài trong lịch sử và có bao nhiêu ặc trưng Ba
4.Nội dung cương lĩnh dân tộc của Lenin
Các dân tộc hoàn toàn bình ẳng , các dân tộc ược quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
5.Chủ tịch Hồ CHí Minh ã nhấn mạnh,chính sách kinh tế của ảng và chính phủ nhằm thực hiện 4 mục tiêu nào Thủ thợ ều lợi Công nông giúp nhau Công tư ều lợi Lưu thông trong ngoài 6. Điền từ còn thiếu
Bước quá ộ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội kẻ thù chủ yếu của chúng ta là giai cấp tiểu tư sản , những tập quán thói q
7.Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là 1 quá trình lịch sử tự nhiên LÀ câu nói của Mac
8.Hôn nhân tiến bộ dựa tên cơ sở\
Tình yêu; tự nguyện; HÔn nhân 1 vợ 1 chồng
9.Hiện nay tôn giáo nào ở Việt NAm có số lượng tín ồ ông nhất PHật giáo
10.Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn ề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc ộ nào Góc ộ
chính trị- xã hội; Hình thái ý thức xã hội; Tâm lý- xã hội
11.Sự thay ổi căn bản, toàn diện và triệt ể 1 hình thái kinh tế- xã hội này bằng hình thái kinh tế- xã hội khác Cách mạng xã hội
12.Thời kì quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt ầu từ khi nào Năm 1975
13. Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy ặc trưng Tám
14.Cương lĩnh xây dựng ất nước trong thời kì quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ược Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào Đại hội VII lOMoAR cPSD| 61548544
15.Trong văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác ịnh phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kì quá ộ lên ch
Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại ã ạt ược dưới chế ộ tư bản chủ nghĩa, ặc biệt về khoa học và công nghệ, ại
16.Thời kì phát triển mới- ẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện ại hóa ất nước ược Đảng ta nêu ở ại hội nào Đại hội VIII
17.Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện ại,giai cấp công nhân
Giảm về số lượng, nâng cao chất lượng
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA MÔN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
Đáp án ( Phương án in nghiêng)
Câu 1. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Là một hệ thống những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước mơ, nguyện vọng của các giai cấp lao ộng
về một xã hội không có áp bức và bóc lột, mọi người ều bình ẳng và có cuộc sống ấm no, hạnh phúc. b. Là những thành
tựu của con người ạt ược trong quá trình ấu tranh giải phóng giai cấp.
c. Là chế ộ xã hội không có áp bức bóc lột, mọi người ều bình ẳng tự do. d. Cả a, b, c
Câu 2. Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Là những ước mơ nguyện vọng về một chế ộ xã hội ai cũng có việc làm ai cũng lao ộng.
b. Là quan niệm về một chế ộ xã hội mà tư liệu sản xuất ều thuộc về mọi thành viên xã hội.
c. Là những tư tưởng về một xã hội, trong ó mọi người ều bình ẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc. d. Cả a, b và c
Câu 3. Những yếu tố tư tưởng XHCN ược xuất hiện từ khi nào? a.
Chế ộ tư bản chủ nghĩa ra ời
b. Sự xuất hiện chế ộ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột.
c. Sự xuất hiện giai cấp công nhân
d. Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ.
Câu 4. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh
tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
b. Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.
c. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã
hội chủ nghĩa xã hội. d. Cả a, b và c
Câu 5. Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì? a.
Là trang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin ã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử
dẫn ến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người. b.
Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho ảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao ộng. c.
Là ịnh hướng về chính trị – xã hội cho mọi hoạt ộng của giai cấp công nhân, của ảng cộng sản, của nhà nước và của
nhân dân lao ộng trên mọi lĩnh vực. d. Cả a, b và c ều úng.
Câu 6. Ai ã ưa ra quan niệm "CNXH là sự phản kháng và ấu tranh chống sự bóc lột người lao ộng, một cuộc ấu
tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột" a. S.Phuriê b. C.Mác c. Ph.Ănghen d. V.I.Lênin
Câu 7. Ai ược coi là người mở ầu các trào lưu xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa thời cận ại. a. Tôma ô Campanenla lOMoAR cPSD| 61548544
b. Tômát Mor c. Arítxtốt d. Platôn
Câu 8. Ai là người viết tác phẩm "Không tưởng" (Utôpi) a. Xanh Xi Mông b. Campanenla
c. Tômát Mor d. Uynxtenli
Câu 9. Ai là người ã ưa ra chủ trương thiết lập nền "Chuyên chính cách mạng của những người lao ộng". a. Tômát Morơ b. Xanh Ximông
c. Grắcc Babớp d. Morenly
Câu 10. Tư tưởng về "Giang sơn ngàn năm của Chúa" xuất hiện ở thời ại nào. a. Cộng sản nguyên thuỷ
b. Thời cổ ại
c. Thời cận ại
d. Thời phục hưng
Câu 11. Tác phẩm "Thành phố mặt trời" là của tác giả nào? a. Giêrắcdơ Uyxntenli
b. Tôma ô Campanenla c. Giăng Mêliê d. Sáclơ Phuriê
Câu 12. Ai ã viết tác phẩm "Những di chúc của tôi" a. Tômát Morơ
b. Giăng Mêliê
c. Grắccơ Babớp d. Morenly
Câu 13. Ai là người ã nêu ra "Tuyên ngôn của những người bình dân"? a. Tômát Morơ b. Xanh Ximông
c. Grắcc Babớp d. Morenly
Câu 14. Ai là người ặt vấn ề ấu tranh cho chủ nghĩa xã hội với tính cách là một phong trào thực tiễn (Phong trào
hiện thực) a. Tômát Morơ b. Xanh Ximông
c. Grắcc Babớp d. Morenly
Câu 15. Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán ầu thế kỷ XIX? a.
Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê
b. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably
c. Xanh Ximông, Sácl Phuriê, Rôbớt Ôoen
d. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen
Câu 16. Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào ã nói ến vấn ề giai cấp và xung ột giai cấp. a. Xanh Ximông b. Sáclơ Phuriê c. Rôbớt Ôoen d. Grắccơ Babớp lOMoAR cPSD| 61548544
Câu 17. Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào ã tố cáo quá trình tích luỹ tư bản chủ nghĩa bằng hình ảnh "cừu ăn thịt người".
a. Tômát Mor
b. Sáclơ Phuriê
c. Rôbớt Ôoen
d. Grắccơ Babớp
Câu 18. Ai là người nêu ra luận iểm: Trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, "sự nghèo khổ ược sinh ra từ chính sự thừa thãi". a. Xanh Ximông
b. Sácl Phuriê c. Rôbớt Ôoen d. Tômát Morơ
Câu 19. Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào ã chia lịch sử phát triển của nhân loại thành các giai oạn: mông
muội, dã man, gia trưởng và văn minh. a. Xanh Ximông c. Grắccơ Babớp
b. Sácl Phuriê d. Tômát Morơ
Câu 20. Ai ã nêu ra tư tưởng: trình ộ giải phóng xã hội ược o bằng trình ộ giải phóng phụ nữ? a. Xanh Ximông
b. Sácl Phuriê
c. Grắccơ Babớp
d. Rôbớt Ôoen
Câu 21. Người mơ ước xây dựng thành phố mặt trời, mà trong ó không có nạn thất nghiệp, không có kẻ lười
biếng, ai cũng lao ộng. Ông là ai? a. Giê-rắc Uynxteli b. Grắc Babơp
c. Tôma ô Cămpanela d. Tô mát Mo rơ
Câu 22. Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào ã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản? a. Xanh Ximông b. Sáclơ Phuriê c. Grắccơ Babớp
d. Rôbớt Ôoen
Câu 23. Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào ã bị phá sản trong khi thực nghiệm tư tưởng cộng sản chủ nghĩa của mình? a. Xanh Ximông b. Sáclơ Phuriê
c. Rôbớt Ôoen d. Tômát Morơ
Câu 24. Những ại biểu tiêu biểu cho chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX ở Pháp và Anh? a. Xanh xi mông b. Phuriê c. Rô Bớc Ô Oen
d. Cả a, b, c.
Câu 25. Chọn những tác giả nào úng với tác phẩm của họ? a.
To mát Morơ: Tác phẩm Thành phố mặt trời
b. Tôma ô Campanenla: Tác phẩm Không tưởng (Utopie)
c. Giắcc Babớp: Tuyên ngôn của những người bình dân lOMoAR cPSD| 61548544 d. Cả ba ều sai.
Câu 26. Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì?
a. Chưa thấy ược bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản.
b. Không dùng bạo lực cách mạng ể xoá bỏ chế ộ tư bản chủ nghĩa.
c. Không phát hiện ược lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ
nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa. d. Cả a, b và c
Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là? a.
Do trình ộ nhận thức của những nhà tư tưởng.
b. Do khoa học chưa phát triển.
c. Do những iều kiện lịch sử khách quan quy ịnh. d. Cả a, b, c.
Câu 28. C. Mác sinh ngày tháng năm nào? a. 14.3.1918 b. 5.5.1820
c. 5.5.1818 d. 22.4.1818
Câu 29. C. Mác mất ngày tháng năm nào? a.
14.3.1883 b. 14.3.1881 c. 5.8.1883 d. 21.1.1883
Câu 30. Ph. Ăngghen sinh ngày tháng năm nào? a. 25.11.1818
b. 28.11.1820 c. 5.5.1820 d. 22.4.1820
Câu 31. Ph. Ăngghen mất ngày tháng năm nào? a. 14.3.1888
b. 5.8.1895 c. 28.11.1895 d. 21.1.1895
Câu 32. Ai là người ược Ph.Ăngghen nhận xét là "có tầm mắt rộng thiên tài"? a. Phurie b. Ôoen c. G. Ba lớp d. Xanh Ximông
Câu 33. Ai là người ược Ph.Ăngghen ánh giá là "nắm phép biện chứng một cách cũng tài tình như Hêghen là người
ương thời với ông"? a. Mê li ê b. Xanh Ximông
c. Phurie d. Ôoen
Câu 34. Ai là người ược Ph.Ăngghen nhận xét "Mọi phong trào xã hội, mọi thành tựu thực sự ã diễn ra ở Anh vì
lợi ích của công nhân ều gắn với tên tuổi của ông" ông là ai? a. G. Uyn xtlenli b. Xanh Ximông c. Các Mác d. Ôoen
Câu 35. Ai là người nêu ra quan iểm: "Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh" (Dân là trọng hơn cả, xã tắc
ứng ằng sau, vua còn nhẹ hơn"? a. Khổng Tử lOMoAR cPSD| 61548544
b. Mạnh Tử
c. Hàn Phi Tử d. Tuân tử
Câu 36. Ai trong số những người sau ây ược Các Mác coi là nhà tư tưởng vĩ ại nhất thời cổ ại? a. Đêmôcrit b. Êpiquyarơ
c. Aristôt d. Platôn
Câu 37. Nội dung cơ bản nhất mà nhờ ó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học? a.
Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.
b. Phản ánh úng khát vọng của nhân dân lao ộng bị áp bức.
c. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.
d. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.
Câu 38. Những iều kiện và tiền ề khách quan nào dẫn ến sự ra ời của chủ nghĩa xã hội khoa học: a. Sự ra
ời và phát triển của nền ại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
b. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp
c. Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận ầu thế kỉ 19 d. Cả a, b và c
Câu 39. Tiền ề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học. a.
Triết học cổ iển Đức
b. Kinh tế chính trị học cổ iển Anh
c. Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán
d. Cả a, b và c
Câu 40. Ph. Ăngghen ã ánh giá: "Hai phát hiện vĩ ại này ã ưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học". Hai phát kiến ó là gì?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
b. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư
c. Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử
d. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 41.Quá ộ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế ộ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản? o
a. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản. o
b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản. o
c. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng
tư bản chủ nghĩa. o
d. Bỏ qua chế ộ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản
Câu 42. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt ầu và kết thúc khi nào? o
a. Từ khi Đảng cộng sản ra ời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội. o
b. Bắt ầu từ thời kỳ quá ộ cho ến khi xây dựng xong giai oạn cao của xã hội cộng sản. o
c. Bắt ầu từ giai oạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai oạn cao của xã hội cộng sản. o d. Cả ba ều không úng.
Câu 43. Câu “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của ai? o a. C. Mác o b. Ph. Ăng ghen o
c. C. Mác và Ph. Ăng ghen o d. V. I. Lênin
Câu 44. Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào? o a. Tình yêu o b. Tự nguyện o
c. Hôn nhân 1 vợ một chồng o
d. Cả a, b và c lOMoAR cPSD| 61548544
Câu 45. Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn ề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc ộ nào? o
a. Góc ộ chính trị-xã hội. o
b. Hình thái ý thức xã hội. o c. Tâm lý-xã hội. lOMoAR cPSD| 61548544 o d. Cả a, b và c
Câu 46. Sự thay ổi căn bản, toàn diện và triệt ể một hình thái kinh tế – xã hội này bằng một hình thái kinh tế – xã hội khác là: o a. Đột biến xã hội. o
b. Cách mạng xã hội o c. Cải cách xã hội o d. Tiến bộ xã hội
Câu 47. Thời kỳ quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt ầu từ khi nào? o a. 1945 o b. 1954 o c. 1975 o d. 1930
Câu 48. Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy ặc trưng? (2011) o a. 5 o b. 6 o c. 7 o d. 8
Câu 49. Cương lĩnh xây dựng ất nước trong thời kỳ quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ược Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào? o a. Đại hội IV o b. Đại hội VI o
c. Đại hội VII o d. Đại hội VIII
Câu 50. Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác ịnh phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong
thời kỳ quá ộ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam? o
a. Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại ã ạt ược dưới chế ộ tư bản chủ
nghĩa, ặc biệt về khoa học và công nghệ, ể phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng
nền kinh tế hiện ại.
o
b. Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ. o
c. Tiếp thu, kế thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản. o d. Cả ba ều sai
Câu 51. “Thời kì phát triển mới - ẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện ại hoá ất nước” ược Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào? o a. Đại hội VI o b. Đại hội VII o c. Đại hội VIII o d. Đại hội IX
Câu 52. Tìm ý úng cho luận iểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện ại, giai cấp công nhân: o
a. Giảm về số lượng và nâng cao về chất lượng. o
b. Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng. lOMoAR cPSD| 61548544 o lOMoAR cPSD| 61548544 o
o d. Các dân tộc hoàn toàn bình ẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước.
Câu 60. Các thế lực thù ịch sử dụng chiến lược “diễn biến hoá bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã
hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?
a. Kinh tế, chính trị - xã hội o
b. Văn hoá, tư tưởng o c. Đạo ức, lối sống... o
d. Cả a, b và c ều úng
Câu 61. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc ối với vận
mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết ịnh chế ộ chính trị – xã hội và... phát triển của dân tộc mình. o
a. Cách thức o b. Con ường o c. Mục tiêu o d. Hình thức Câu 62.
Trong một quốc gia a tộc người thì vấn ề gì cần giải quyết ược coi là có ý nghĩa cơ bản nhất ể thực hiện
quyền bình ẳng giữa các dân tộc? o a. Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình ẳng giữa các
dân tộc o b. Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc o c. Nâng cao trình ộ dân trí, văn hoá
cho ồng bào o d. Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử ể lại Câu 63. Xét
về phương thức lao ộng, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào? o
a. Có số lượng ông nhất trong dân cư. o
b. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội o
c. Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện ại o d. Cả a, b và c Test 1
1. Quan iểm của chủ nghĩa Mác – Lênin dân chủ có một số nội dung cơ bản nào?
A. Phương diện quyền lực, dân chủ là quyền lực thuộc về nhân
dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước.
B. Phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là một nguyên
tắc - nguyên tắc dân chủ.
C. Phương diện phát triển của lịch sử, dân chủ là tiêu chí ể ánh
giá trình ộ phát triển của trí tuệ loài người. D. Cả 3 phương án ều úng. lOMoAR cPSD| 61548544 o lOMoAR cPSD| 61548544 2. 1.
Quan niệm về dân chủ: Demkratos V là?
A. Quyền lực của nhân dân B. Nhân dân làm chủ
C. Quyền lực thuộc về nhân dân
D. Cả 3 phương án ều úng 3. 1. Xây dựng và hoàn thiện Nhà nước
pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
a. Đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thực hành tiết kiệm.
b. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh
với tư cách iều kiện ể thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường ịnh hướng xã
hội chủ nghĩa tạo ra cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa...
d. Cả 3 phương án ều úng 4. Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay
a. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh
với tư cách iều kiện ể thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa.
b. Nhà nước ược tổ chức và hoạt ộng dựa trên cơ sở của Hiến
pháp và pháp luật. Trong tất cả các hoạt ộng của xã hội, pháp luật
ược ặt ở vị trí tối thượng ể iều chỉnh các quan hệ xã hội.
c. Dân chủ phải ược thực hiện trong ời sống thực tiễn ở tất cả các
cấp, mọi lĩnh vực của ời sống xã hội về lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội. lOMoAR cPSD| 61548544
d. Cả 3 phương án ều sai 5. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
ở nước ta có ặc iểm cơ bản của như sau a. Xây dựng Nhà nước
pháp quyền quản lý xã hội bằng pháp luật b. Nhà nước pháp quyền
mang bản chất của giai cấp công nhân, phục vụ cho lợi ích của giai
cấp công nhân và nhân dân lao ộng
c. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam tôn trọng
quyền con người, coi con người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển.
d. Cả 3 phương án ều úng 5. Nguyên tắc giải quyết vấn ề tôn giáo
trong thời kỳ quá ộ lên CNXH?
A. Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra
B. Quan iểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn ề tôn giáo, tín ngưỡng
C. Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn
liền với quả trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
D. Tôn giáo giúp con người có nhận thức nhất ịnh về thế giới
4. Đặc iểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam
A. Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh
mẽ bởi tín ngưỡng truyền thống