-
Thông tin
-
Quiz
Tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải
Tài liệu gồm 134 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Word Và Biên Soạn Tài Liệu Toán, tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải chi tiết, với đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
Chương 1: Khối đa diện 172 tài liệu
Toán 12 3.8 K tài liệu
Tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải
Tài liệu gồm 134 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Word Và Biên Soạn Tài Liệu Toán, tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải chi tiết, với đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
Chủ đề: Chương 1: Khối đa diện 172 tài liệu
Môn: Toán 12 3.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:






































































































































Tài liệu khác của Toán 12
Preview text:
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
TUYÓN TËP 1 Sè C¢U HáI LI£N QUAN Tû Sè THÓ TÝCH
1. KHỐI CHÓP - MỨC 1 ............................................................................................................................ 1
2. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 1 .................................................................................................................. 5
3. KHỐI CHÓP - MỨC 2 ............................................................................................................................ 6
4. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 2 ................................................................................................................ 24
5. KHỐI CHÓP - MỨC 3 .......................................................................................................................... 35
6. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 3 ................................................................................................................ 58
7. KHỐI CHÓP - MỨC 4 .......................................................................................................................... 77
8. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 4 .............................................................................................................. 122
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 1 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1. KHỐI CHÓP - MỨC 1
Câu 1. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 3
60 cm và điểm K trên cạnh AB sao cho AB 4KB.
Tính thể tích V của khối tứ diện BKCD . A. 3 V 20cm . B. 3 V 12cm . C. 3 V 30 cm . D. 3 V 15cm . Lời giải Chọn D V BK BC BD 1 1 1 Ta có: B.KCD . . V V .60 15 cm B.KCD B.ACD 3 V BA BC BD 4 4 4 B.ACD
Câu 2. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và thể tích bằng 8. Thể tích của khối chóp S.BCD bằng: A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 3 . Lời giải Chọn B
Ta có: Hai hình chóp S.ABCD và S.BCD có cùng chiều cao h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng 1 .S .h 1 BCD V 1 1 ABCD và S S BCD 3 V V 4. BCD 2 ABCD V 1 2 BCD 2 ABCD ABCD .S .h 3 ABCD
Câu 3. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và thể tích bằng 8. Thể tích của khối chóp S.BCD bằng: A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 3 . Lời giải Chọn B Trang 2 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Ta có: Hai hình chóp S.ABCD và S.BCD có cùng chiều cao h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng 1 .S .h 1 BCD V 1 1 ABCD và S S BCD 3 V V 4. BCD 2 ABCD V 1 2 BCD 2 ABCD ABCD .S .h 3 ABCD
Câu 4. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 3
60 cm và điểm K trên cạnh AB sao cho AB 4KB.
Tính thể tích V của khối tứ diện BKCD . A. 3 V 20cm . B. 3 V 12cm . C. 3 V 30 cm . D. 3 V 15cm . Lời giải Chọn D V BK BC BD 1 1 1 Ta có: B.KCD . . V V .60 15 cm B.KCD B.ACD 3 V BA BC BD 4 4 4 B.ACD
Câu 5. Cho khối chóp S.ABC . Gọi A , B , C lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SB , SC (minh V
hoạ như hình vẽ). Tỉ số S.A B C bằng VS.ABC 1 1 A. 8 . B. 2 . C. . D. . 8 2
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 3 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT Lời giải Chọn C V SA SB SC 1 1 1 1 Ta có: S.A B C . . . . . V SA SB SC 2 2 2 8 S.ABC
Câu 6. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE 3EB . Tính thể tích
khối tứ diện EBCD theo V . V V V V A. . B. . C. . D. . 4 3 2 5 Lời giải Chọn A A E B D C V BE AC AD 1 1 B.ECD . . V V V B.ECD E. V BA AC AD 4 BCD 4 . A BCD
Câu 7. Cho khối chóp S.ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A , B , C sao cho 1 1 1
SA SA , SB SB , SC SC . Gọi V và V lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC 2 3 4 V và S.A B C
. Khi đó tỉ số là: V 1 1 A. 12 . B. . C. 24 . D. . 12 24 Lời giải: Chọn D S C' B' A' A C B V SA SB SC 1 1 1 1
Theo công thức tỉ số thể tích khối chóp, ta được: . . . . . V SA SB SC 2 3 4 24 Trang 4 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
2. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 1
Câu 8. Cho khối lăng trụ ABC.A B C
có thể tích bằng 15. Thể tích khối chóp A .ABC bằng A. 5 . B. 10 . C. 3 . D. 6 . Lời giải Chọn A Vì lăng trụ ABC.AB C
và khối chóp A .ABC có diện tích đáy như nhau và cùng chiều cao nên V 1 1 A .ABC V V 5 . V A .ABC ABC.A B C 3 3 ABC.A B C
Câu 9. Cho khối lăng trụ ABC.A B C
có thể tích bằng 15. Thể tích khối chóp A .ABC bằng A. 5 . B. 10 . C. 3 . D. 6 . Lời giải Chọn A Vì lăng trụ ABC.AB C
và khối chóp A .ABC có diện tích đáy như nhau và cùng chiều cao nên V 1 1 A .ABC V V 5 . V A .ABC ABC.A B C 3 3 ABC.A B C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 5 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 3. KHỐI CHÓP - MỨC 2
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có SA a, SB 3a 2, SC 2a 3 , ASB BSC CSA 60. Thể tích khối chóp S.ABC là 3 a 3 A. 3 2a 3 . B. . C. 3 a 3 . D. 3 3a 3 . 3 Lời giải Chọn C Lấy M S ,
B N SC sao cho SA SM SN a . 3 a 2 Vì ASB BSC
CSA 60do đó khối chóp SAMN là tứ diện đều cạnh a nên V . S.AMN 12 V SA SB SC 3 a 2 Mặt khác S.ABC 6 6 3 V 6 6V 6 6 a 3. S.ABC S.AMN V SA SM SN 12 S.AMN
Câu 11. Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 48. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh S ,
A SB, SC . Thể tích của khối chóp S.MNP bằng A. 6. B. 8. C. 12. D. 10. Lời giải Chọn A Ta có hình vẽ: V SA SB SC Ta có: S.ABC . V SM SN SP S.MNP 48 2 2 2 Theo giả thiết ta có: V 6 (đvtt). . V 1 1 1 S MNP S.MNP Trang 6 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Câu 12. Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 48. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh S ,
A SB, SC . Thể tích của khối chóp S.MNP bằng A. 6. B. 8. C. 12. D. 10. Lời giải Chọn A Ta có hình vẽ: V SA SB SC Ta có: S.ABC . V SM SN SP S.MNP 48 2 2 2 Theo giả thiết ta có: V 6 (đvtt). . V 1 1 1 S MNP S.MNP
Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có SA a, SB 3a 2, SC 2a 3 , ASB BSC CSA 60. Thể tích khối chóp S.ABC là 3 a 3 A. 3 2a 3 . B. . C. 3 a 3 . D. 3 3a 3 . 3 Lời giải Chọn C Lấy M S ,
B N SC sao cho SA SM SN a . 3 a 2 Vì ASB BSC
CSA 60do đó khối chóp SAMN là tứ diện đều cạnh a nên V . S.AMN 12 V SA SB SC 3 a 2 Mặt khác S.ABC 6 6 3 V 6 6V 6 6 a 3. S.ABC S.AMN V SA SM SN 12 S.AMN
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 7 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Câu 14. Cho khối tứ diện đều ABCD có thể tích là V . Gọi M , N , P , Qlần lượt là trung điểm của A C , A D , BD , BC . AMNPQ . Thể tích khối chóp là V V V V A. . B. . C. . D. . 12 3 6 4 Lời giải Chọn D Cách 1: V AM AN AP 1 Ta có: AMNP . . . V AC AD AP 4 ACDP V 1 Mà ACDP . V 2 ABCD Vậy 1 1 1 1 V V 2V 2. V 2. . .V V . A.MNPQ AMNP 4 ACDP 4 2 ABCD 4 ABCD 4 Cách 2: Ta có: V 2V (do MNPQlà hình thoi). A.MNPQ APMQ Mà V V (do AB// MQ) nên V 2V . APMQ BPMQ A.MNPQ BPMQ Vì 1
P là trung điểm của BD nên d P, ABC 1 d D, ABC và S S . 2 BQM 4 ABC Nên 1 1 1 1 1 1 V V d P ABC S . d D, ABC. S . d D, ABC .S BPMQ , . . 3 BQM 3 2 4 ABC 8 3 ABC 8 Suy ra V V . AMNPQ 4
Câu 15. Cho hình chóp S.ABC . Gọi M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC . Tính tỉ số
thể tích của 2 khối chóp S.MNP và S.ABC bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 8 16 2 Lời giải Chọn B Trang 8 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S P M N A C B V SM SN SP 1 Ta có S.MNP . V SA SB SC 8 S.ABC
Câu 16. Cho tứ diện ABCD . Xét điểm M trên cạnh AB , điểm N trên cạnh BC , điểm P trên cạnh CD MB NB PC 3 sao cho 3, 4,
. Gọi V , V theo thứ tự là thể tích các khối tứ diện MNBD và MA NC PD 2 1 2 V NPAC . Tỉ số 1 bằng V2 1 1 A. 3 . B. 5 . C. . D. . 5 3 Lời giải Chọn B 1
V h .S với h d M , BCD ; S S . 1 1 1 1 3 1 N BD 1 V h .S với h d , A BCD ; S S . 2 2 2 2 3 2 C NP V h .S h 3 4 1 3 3 S 20 1 1 1 5 . Vì 1 và 1 S S ; S . S S . V h .S h 4 1 B CD 2 5 5 5 B CD 25 B CD S 3 2 2 2 2 2
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có S ,
A SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA a , SB 2a và
SC 3a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SC . Tính theo a thể tích khối chóp S.AMN .
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 9 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 3 a 3 a 3 3a A. . B. . C. 3 a . D. . 2 4 4 Lời giải Chọn B Hình vẽ A N S C M B 1 1 Ta có 3 V . SA S S . A S . B SC a S.ABC 3 SB C 6 V SA SM SN 1 3 1 a Mặc khác S.AMN . . . Suy ra V V . V SA SB SC 4 S.AMN S. 4 ABC 4 S.ABC
Câu 18. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , SM . Mặt phẳng
ABN cắt SC tại E . Gọi V là thể tích của khối chóp S.ABE và V là thể tích khối chóp S.ABC 2 1
. Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 1 A. V V . B. V V . C. V V . D. V V . 2 1 4 2 1 3 2 1 6 2 1 8 Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của EC nên IM là đường trung bình của tam giác BCE MI //EN
Mà N là trung điểm của SM EN là đường trung bình của tam giác SMI suy ra E là trung điểm của SI . V SE 1 1 2 V V . 2 1 V SC 3 3 1
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB AC a , SC ABC và
SC a . Mặt phẳng qua C , vuông góc với SB cắt SA , SB lần lượt tại E và F . Thể tích khối chóp S.CEF là Trang 10 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 3 2a 3 a 3 2a 3 a A. . B. . C. . D. . 12 36 36 18 Lời giải Chọn B
Tam giác vuông SCA có SC CA a nên là tam giác vuông cân ở C.
Ta có AB AC và AB SC suy ra AB SAC suy ra AB CE. 1
Mặt khác theo giả thiết SB CEF SB CE . 2 Từ
1 và 2 suy ra SAB CE CE SA. Do đó E la trung điểm của SA vì tam giác SCA vuông cân ở C. 2 SC SF
Trong tam giác vuông SCB có 2 SC SF.SB . 2 SB SB 2 2 V SE SF 1 SC 1 a 1 Từ đó ta có S.CEF . . . 2 2 2 V SA SB 2 SB 2 a 2a 6 S.CAB 3 1 1 1 1 a V V . . . a . a a . S.CEF S. 6 CAB 6 3 2 36
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Gọi E , F lần lượt là trung điểm của SB V
, SD . Tỉ số S.AEF bằng: VS.ABCD 1 3 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 8 8 2 Lời giải: Chọn C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 11 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT S F E A D B C V SA SE SF 1
Áp dụng công thức tỉ số thể tích hình chóp, ta có: S.AEF . . . V SA SB SC 4 S.ABD 1 1 1 Suy ra V V . .V . S.AEF S.ABD S. 4 4 2 ABCD V 1 Vậy S.AEF . V 8 S.ABCD
Câu 21. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có M , N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh , SA SB, SC, SD
. Biết khối chóp S.ABCD có thể tích là 3
16a . Tính thể tích khối chóp S.MNPQ theo a . A. 3 2a . B. 3 a . C. 3 8a . D. 3 4a . Lời giải S M Q P N A D C B Chọn A
Cách 1: Mặt phẳng SAC chia khối chóp S.ABCD thành hai khối chóp tam giác S.ABC và
S.ADC , đồng thời cũng chia khối chóp S.MNPQ thành hai khối chóp S.MNP và S.MQP .
Áp dụng phương pháp tỷ số thể tích, ta có: V SM SN SP 1 1 VS MQP 1 1 S.MNP nên V V ; và . nên V V . V SA SB SC 8 S.MNP S . 8 ABC V 8 S.MQP S. 8 ADC S.ABC S.ADC 1 1 1 Do đó V V V V V V V a a . S MNPQ S MNP S MQP S ABC S ADC 3 3 .16 2 . . . . . S.MNPQ S. 8 8 ABCD 8 Trang 12 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1
Cách 2: Ta dễ dàng chỉ ra được tứ giác MNPQ đồng dạng với ABCD theo tỷ số nên 2 2 1 1 S .S
. Đồng thời d S,MNPQ d S, ABCD . MNPQ 2 ABCD 2 Do đó, ta có: 1 V S .d S MNPQ S d S ABCD V a a . S MNPQ MNPQ , 1 1 . ABCD , 1 1 3 3 .16 2 . S. 3 3 4 8 ABCD 8
Câu 22. Cho khối chóp S.ABC có các điểm A, B, C lần lượt thuộc các cạnh SA , SB , SC thoả 3SA SA
, 4SB SB , 5SC 3SC . Biết thể tích khối chóp S.AB C bằng 5 3
cm . Tìm thể tích khối chóp S.ABC . A. 120 3 cm . B. 60 3 cm . C. 80 3 cm . D. 100 3 cm . Lời giải Chọn D S C' A' B' A C B
Áp dụng tỉ lệ thể tích ta có: V SA SB SC S.A B C 1 1 3 . . 1 . . V 20V 100 3 cm . V SA SB SC 3 4 5 20 S.ABC S .AB C S.ABC
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O . Gọi H và K lần lượt là trung điểm V
của SB , SD . Tỷ số thể tích AOHK bằng VS.ABCD 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 12 6 8 4 Lời giải Chọn C S K H D A O B C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 13 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1
Vì H và K , O lần lượt là trung điểm của SB và SD , BD nên S S OHK 4 SBD 1 1 1 V 1 Suy ra AOHK V V V V . AOHK . A SBD S.ABD S. 4 4 8 ABCD V 8 S.ABCD
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SB và G là trọng tâm
của tam giác SBC . Gọi V ,V lần lượt là thể tích của các khối chóp M .ABC và G.ABD , tính tỉ V số . V V 3 V 4 V 5 V 2 A. . B. . C. . D. . V 2 V 3 V 3 V 3 Lời giải S M G D C O B A Chọn A Cách 1:
Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD . V SM 1 Ta có M.ABC . V SB 2 S.ABC 1 1 Mặt khác V V V V . S.ABC S. 2 ABCD M .ABC S. 4 ABCD 1 1
Dễ thấy d G, ABCD d S, ABCD ; S S . 3 ABD 2 ABCD 1 Vậy V .V . G.ABD 6 ABCD 1 V 3 Suy ra, M.ABC 4 . V 1 2 G.ABD 6 Cách 2: V V GC 2 V 3 G.ABD G.ABC M .ABC V V MC 3 V 2 M .ABC M .ABC G.ABD
Câu 25. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA a và SA vuông góc
với mặt phẳng ABC . Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng
SB và SC . Thể tích V của khối chóp . A BCNM bằng Trang 14 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 12 48 24 16 Lời giải Chọn D 2 1 a 3 3 a 3
Thể tích khối chóp S.ABC là V . a . S.ABC 3 4 12
Do SA AB AC a nên các tam giác SAC, SAB cân tại A .
Theo đề bài M , N là hình chiếu của A trên SB , SC nên M , N lần lượt là trung điểm SB , SC . 3 V SM.SN 1 1 a 3 Khi đó: S.AMN V V . S.AMN S. V . SB SC 4 4 ABC 48 S.ABC 3 3 3 a 3 a 3 a 3
Vậy thể tích khối chóp . A BCNM là V V V . . A BMNC S.ABC S .AMN 12 48 16
Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M
là trung điểm BC . Mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với SM cắt SB , SC lần lượt tại E , 1 F . Biết V V
. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC . S.AEF S . 4 ABC 3 a 3 a 3 2a 3 a A. V . B. V . C. V . D. V . 2 8 5 12 Lời giải Chọn B
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 15 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT S F H E A C M B
Ta có BC SM . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SM . Do FE P SBC
FE SM FE BC và FE đi qua H . 1 SE SF 2 SH 1 SH 1 V 1 V .
. Vậy H là trung điểm cạnh SM . S.AEF S. 4 ABC SB SC 4 SM 4 SM 2 a 3
Suy ra SAM vuông cân tại A SA . 2 2 1 a 3 a 3 3 a Vậy V . . . SABC 3 2 4 8
Câu 27. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm
E sao cho SE 2EC . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD . 2 1 1 4 A. V . B. V . C. V . D. V . 3 6 3 3 Lời giải Chọn C V SE 2 Ta có: SEBD . V SC 3 SCBD 1 1 Mà: V V 2 1 1 V . . SBCD S. 2 ABCD 2 SEBD 3 2 3
Câu 28. Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi bốn lần thì thể
tích của khối chóp đó sẽ: Trang 16 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 A. Không thay đổi. B. Tăng lên hai lần. C. Giảm đi ba lần. D. Giảm đi hai lần. Lời giải Chọn A
Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần thì diện tích đáy tăng bốn lần. Vì giảm chiều cao đi bốn lần nên thể
tích khối chóp không thay đổi.
Câu 29. Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ số V thể tích MIJK bằng VMNPQ 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 4 6 8 Lời giải Chọn D M I K J N Q P VM IJK MI MJ MK 1 1 1 1 Ta có: . . . . . . V MN MP MQ 2 2 2 8 M .NPQ Câu 30. Cho tứ diện ABC .
D Gọi B ',C ' lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó tỉ số thể tích của khối
tứ diện AB 'C ' D và khối tứ diện ABCD bằng: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 8 2 4 6 Lời giải Chọn C A B' C' B D C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 17 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V AB ' AC ' 1 1 1 Ta có AB'C'D . . . V AB AC 2 2 4 ABCD
Câu 31. Cho tứ diện OABC có OA a, OB 2a, OC 3a đôi một vuông góc với nhau tại O . Lấy M là 2
trung điểm của cạnh AC; N nằm trên cạnh CB sao cho CN CB . Tính theo a thể tích khối 3 chóp OAMNB . 1 2 1 A. 3 2a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 6 3 3 Lời giải Chọn C Ta có: A M O C N B 1 V d A OBC S OAOB OC a OABC ; 1 3 . . . 3 O BC 6 a V d M OBC S d M OBC S V MOBC OCN 3 1 1 1 2 1 ; . . . ; . . 3 3 2 3 O BC 3 OABC 3 3 3 a 2a 3 V V V a . AOMNB OABC MOBC 3 3
Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD . Gọi M , N , P , Q theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC , SD .
Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQ và S.ABCD bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 8 2 4 16 Lời giải Chọn A Trang 18 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S Q M N P D A B C 1 1 Ta có V V và V V S.MNP S. 8 ABC S.MQP S. 8 ADC 1 1 1 V V V V V V S.MNPQ S.MQP S.MNP S.ABC S.ADC S. 8 8 8 ABCD VS.MNPQ 1 . V 8 S.ABCD
Câu 33. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC , tam giác ABC đều, AB a , góc giữa SB và ABC
bằng 60 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Tính thể tích khối chóp S.MNC 3 a 3 a 3 3 a A. . B. . C. a 3 . D. . 8 4 12 16 Lời giải Chọn D Ta có S , B ABC S ,BAB SBA 60 . SA AB.tan SBA . a tan 60 a 3 . 2 1 1 a 3 1 3 V .S . A S .a 3. a . S . ABC 3 ABC 3 4 4 1 1 Mà V SM SN 1 S .CMN . 3 V V a . V SA SB 4 S.CMN S. 4 CAB 16 S .CAB
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt bên SAB và SAD
cùng vuông góc với mặt đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD bằng 45. Gọi
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 19 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
V ;V lần lượt là thể tích khối chóp S.AHK và S.ACD với H , K lần lượt là trung điểm của SC 1 2 V
và SD . Tính độ dài đường cao của khối chóp S.ABCD và tỉ số 1 k . V2 1 1 1 1 A. h ; a k . B. h ; a k . C. h 2 ; a k . D. h 2 ; a k . 4 6 8 3 Lời giải Chọn A
Do SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy nên SA ABCD . C D AD Ta có
CD SAD CD SD . C D SA
Dễ thấy góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD là SDA 45 .
Ta có tam giác SAD là tam giác vuông cân đỉnh A . Vậy h SA a . V SH SK 1
Áp dụng công thức tỉ số thể tích có: 1 . . V SC SD 4 2
Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có thể tích bằng 2 . Gọi M , N lần lượt là SM SN
các điểm trên cạnh SB và SD sao cho
k . Tìm giá trị của k để thể tích khối chóp SB SD 1 S.AMN bằng . 8 1 2 2 1 A. k . B. k . C. k . D. k . 8 2 4 4 Lời giải Chọn C S N M A D B C Trang 20 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 V SA SM SN Ta có S.AMN 2 . . k . V SA SB SD S.ABD 1 1 1 2 Mà 2 V , V V 1 k k . S. AMN S.ABD S. 8 2 ABCD 8 4 V
Câu 36. Cho hình chóp S.ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Tính tỉ số S.ABC . VS.MNC 1 1 A. 4 . B. C. 2 . D. 2 4 Lời giải. Chọn A S M N C A B V SA SB SC Ta có S.ABC . . 4 . V SM .SN.SC S.MNC
Câu 37. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC , AD vuông góc với nhau từng đôi một và AB 3a ,
AC 6a , AD 4a . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD , BD . Tính thể
tích khối đa diện AMNP . A. 3 3a . B. 3 12a . C. 3 a . D. 3 2a . Lời giải Chọn A
Cách 1: Khối tứ diện ABCD được chia thành bốn tứ diện có thể tích bằng nhau. 1 1 Mà 3 V A . B AC.AD 12a nên 3 V V 3a . ABCD 6 AMNP 4 ABCD 1 Cách 2: Ta có 3 V . AB AC.AD 12a . ABCD 6 2 2 BC AB AC 3a 5 ; 2 2 CD AC AD 2a 13 ; 2 2 BD AB AD 5a .
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 21 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 3a 5 2a 13 5a Diện tích tam giác BCD : S
p p BC p CD p BD , với p BCD 2 3V 12a 2 S 3a 29 d , A BCD ABCD . BCD SBCD 29
Mà M , N , P là trung điểm các cạnh BC , CD , BD nên hai tam giác BCD và MNP đồng dạng 1 1 theo tỉ số k nên S S 2 MNP 4 BCD 1 Khi đó V .S .d A MNP a . AMNP MNP , 3 3 3
Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có đáy là A
BC vuông cân ở B, AC a 2, SA ABC, SA . a Gọi G là trọng tâm của S
BC , mp đi qua AGvà song song với BC chia khối chóp thành hai
phần. Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S . Tính V. 3 4a 3 4a 3 5a 3 2a A. . B. . C. . D. . 9 27 54 9 Lời giải Chọn C
Trong mặt phẳng SBC . Qua G kẻ đường thẳng song song với BC và lần lượt cắt SC, SB tại
E, F . Khi đó ta được khối đa diện không chứa đỉnh S là ABCEF. V SA SF SE 2 2 4
Ta có G là trọng tâm của S BC nên S.AFE . . . . V SA SB SC 3 3 9 S.ABC 4 4 5 Do đó V .V V V .V .V . S .AFE S .ABC ABCEF S . S .ABC S . 9 ABC 9 9 ABC Vì tam giác A
BC vuông cân ở B, AC a 2 nên AB BC . a 3 1 1 a 3 3 5 a 5a Mặt khác V . a . a a .Suy ra V . . . S.ABC 3 2 6 ABCEF 9 6 54
Câu 39. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , SM . Mặt phẳng
ABN cắt SC tại E . Gọi V là thể tích của khối chóp S.ABE và V là thể tích khối chóp S.ABC 2 1
. Khẳng định nào sau đây đúng? Trang 22 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 1 1 1 A. V V . B. V V . C. V V . D. V V . 2 1 4 2 1 3 2 1 6 2 1 8 Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của EC nên IM là đường trung bình của tam giác BCE MI //EN
Mà N là trung điểm của SM EN là đường trung bình của tam giác SMI suy ra E là trung điểm của SI . V SE 1 1 2 V V . 2 1 V SC 3 3 1
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 23 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
4. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 2
Câu 40. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.AB C
. Lấy H , G lần lượt là tâm của hình chữ nhật B C C B và A C C A
, I là trung điểm của CC . Tính tỉ số thể tích của tứ diện CHGI và tứ diện CB AC . 1 4 30 15 A. . B. . C. . D. . 8 5 8 2 Lời giải Chọn A V CH CG CI CH CG CI 1 CHGI . . . . . V CB CA CC 2CH 2CG 2CI 8 CB' A'C ' B C H A I G B' C' A'
Câu 41. Cho hình hộp ABCD.AB C D
, gọi O là giao điểm AC và BD . Thể tích khối chóp O.AB C D
bằng bao nhiêu lần thể tích khối hộp ABCD.AB C D ? 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 4 2 3 Lời giải Chọn D C B O D A C' B' A' D' Trang 24 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 V 1
Do khối chóp và khối hộp có cùng chiều cao và diện tích đáy nên O.A B C D ' VABCD.AB C D ' 3
Câu 42. Cho hình lăng trụ tam giác AB .
C A' B 'C ' , biết rằng thể tích khối chóp . A BCC ' B ' bằng 12 .Thể
tích khối lăng trụ ABC.A' B 'C 'bằng A. 24 . B. 36 . C. 18 . D. 32 . Lời giải Chọn C
Ta có: Đặt V VABC.A'B'C' V . h S . A'B'C ' 1 1 V . h S V. . A A'B 'C ' A'B 'C ' 3 3 2 V V V V 12 V 18. ABCC ' B' . A A' B 'C ' 3
Câu 43. ( Đề Thi thử Trường Chuyên Lê Thánh Tông_Quảng Nam_2020 ) Gọi V là thể tích của khối hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' và V là thể tích của tứ diện A' BCD . Hệ thức nào sau đây đúng? 1 A. V 4V . B. V 2V . C. V 6V . D. V 3V . 1 1 1 1 Lời giải Chọn C
Gọi h là khoảng cách từ A ' đến mp (ABCD) . Khi đó, h là chiều cao của khối hộp cũng là
chiều cao của tứ diện A' BCD . V V S .h 2S .h Ta có: ABCD.A'B 'C 'D ' ABCD BCD 6 V V 1 1 1 A'BCD S .h S .h 3 BCD 3 BCD V 6V . 1
Câu 44. Cho lăng trụ tam giác A B C .AB C có chiều cao bằng 4 và diện tích đáy bằng 3 . Gọi M , N ,
P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , B C C B
và C A AC . Thể tích khối đa diện lồi có
các đỉnh là các điểm A , B , C , M , N , P bằng 9 9 A. 6 . B. . C. . D. 3 . 4 2 Lời giải Chọn C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 25 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT C A B P K I N M J C' A' B' Ta có V 3.4 12 . Gọi , ,
lần lượt là trung điểm của , , . ABC .AB C I J K AA BB C C V 6 . A BC .IJK V 1 1 1
Áp dụng bài toán tỷ số thể tích ta có: . AIMP V V V 8 A.IMP A.AB C . A A B C 8 2 1 Dễ thấy V V V . A.IMP B.MNJ C.NPK 2 1 9 Vậy V V 3V 6 3. . ABC .M N P ABC .IJK A.IM P 2 2
Câu 45. Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần? A. 27. B. 9. C. 6. D. 4. Lời giải Chọn A
Gọi cạnh của hình lập phương là athì thể tích khối lập phương là 3 V a .
Khi tăng cạnh lên 3 lần thì cạnh là 3a , thể tích khối lập phương mới là V a3 * 3 3 27a . Khi đó * V 27V .
Câu 46. Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần? A. 9. B. 2. C. 4. D. 8. Lời giải Chọn D
Gọi cạnh của hình lập phương là athì thể tích khối lập phương là 3 V a .
Khi tăng cạnh lên 2 lần thì cạnh là 2a, thể tích khối lập phương mới là V a3 * 3 2 8a . Khi đó * V 8V .
Câu 47. Nếu thể tích của một hình lập phương tăng lên 8 lần thì cạnh của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần? A. 2 2 . B. 4. C. 2. D. 8. Trang 26 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 Lời giải Chọn C
Gọi cạnh của hình lập phương là athì thể tích khối lập phương là 3 V a .
Khi tăng thể tích lên 8 lần thì thể tích là * 3 V 8V 8a .
Khi đó cạnh của hình lập phương là 2a. Kết luận: Cạnh tăng lên 2 lần.
Câu 48. ( Đề Thi thử Trường Chuyên Lê Thánh Tông_Quảng Nam_2020 ) Gọi V là thể tích của khối hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' và V là thể tích của tứ diện A' BCD . Hệ thức nào sau đây đúng? 1 A. V 4V . B. V 2V . C. V 6V . D. V 3V . 1 1 1 1 Lời giải Chọn C
Gọi h là khoảng cách từ A ' đến mp (ABCD) . Khi đó, h là chiều cao của khối hộp cũng là
chiều cao của tứ diện A' BCD . V V S .h 2S .h Ta có: ABCD.A'B 'C 'D ' ABCD BCD 6 V V 1 1 1 A'BCD S .h S .h 3 BCD 3 BCD V 6V . 1
Câu 49. Cho hình lăng trụ tam giác AB .
C A' B'C ', biết rằng thể tích khối chóp . A BCC ' B'bằng 12 .Thể tích khối lăng trụ AB . C A' B'C 'bằng A. 24 . B. 36 . C. 18 . D. 32 . Lời giải Chọn C
Ta có: Đặt V VABC.A'B'C' V . h S . A'B 'C ' 1 1 V . h S V. . A A' B'C ' A'B'C ' 3 3 2 V V V V 12 V 18. ABCC 'B ' . A A'B 'C ' 3
Câu 50. Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần? A. 27. B. 9. C. 6. D. 4. Lời giải Chọn A
Gọi cạnh của hình lập phương là athì thể tích khối lập phương là 3 V a .
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 27 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Khi tăng cạnh lên 3 lần thì cạnh là 3a , thể tích khối lập phương mới là V a3 * 3 3 27a . Khi đó * V 27V .
Câu 51. Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần? A. 9. B. 2. C. 4. D. 8. Lời giải Chọn D
Gọi cạnh của hình lập phương là athì thể tích khối lập phương là 3 V a .
Khi tăng cạnh lên 2 lần thì cạnh là 2a, thể tích khối lập phương mới là V a3 * 3 2 8a . Khi đó * V 8V .
Câu 52. Nếu thể tích của một hình lập phương tăng lên 8 lần thì cạnh của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần? A. 2 2 . B. 4. C. 2. D. 8. Lời giải Chọn C
Gọi cạnh của hình lập phương là athì thể tích khối lập phương là 3 V a .
Khi tăng thể tích lên 8 lần thì thể tích là * 3 V 8V 8a .
Khi đó cạnh của hình lập phương là 2a. Kết luận: Cạnh tăng lên 2 lần.
Câu 53. Khối lăng trụ tam giác AB . C AB C có thể tích bằng 3
66 cm . Tính thể tích khối tứ diện A .ABC . A. 3 11cm . B. 3 33cm . C. 3 44 cm . D. 3 22 cm . Lời giải Chọn D 1 1 Ta có: V A ABC S V .d cm . A ABC , 3 . . ABC A BC 22 . . 3 3 ABC
Câu 54. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ' B 'C ' có thể tích bằng V . Các điểm M , N , P lần lượt thuộc AM 1 BN CP 2
các cạnh AA' , BB ' , CC 'sao cho ,
. Thể tích khối đa diện ABC.MNP AA' 2 BB ' CC ' 3 bằng 20 11 9 2 A. V . B. V . C. V . D. V . 27 18 16 3 Lời giải Chọn B Trang 28 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 2
Lấy M ' thuộc đoạn AA ' sao cho AM ' AA' , khi đó ta có: 3 2 1 1
MM ' AM ' AM AA ' AA ' AA ' 3 2 6 1 2 Dễ thấy V V và V V M .M ' NP 18 ABC.M ' NP 3
Gọi thể tích khối đa diện ABC.MNP là V ' 2 1 11 Ta có V ' V V V V V ABC.M 'NP M .M ' NP 3 18 18
Câu 55. Cho khối lăng trụ AB . C A B C
có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCB C . 3V 2V V V A. . B. . C. . D. . 4 3 2 4 Lời giải Chọn B A C B A C B V V 2V Ta có: V V V ABCB C B ABC C B A C 3 3 3
Câu 56. Cho lăng trụ tam giác ABC.A B C
có thể tích là V . Tính thể tích khối chóp . A BCC B theo V . 2 2 1 1 A. V . B. V . C. V . D. V . 3 5 2 3 Lời giải Chọn A
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 29 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT A' C' B' A C B 1 1 Ta có V Sh V . . A A B C 3 3 V 2V Suy ra V V V V . . A BCC B ABC.A B C . A A B C 3 3
Câu 57. Gọi V là thể tích của khối lập phương ABC . D A B C D
, V là thể tích khối tứ diện A A BD . Hệ 1 2
thức nào sau đây là đúng? A. V 4V . B. V 6V . C. V 2V . D. V 8V . 1 2 1 2 1 2 1 2 Lời giải Chọn B A' C' D' B' A C D B 1 1
Cách 1: Giả sử cạnh của hình lập phương là a , ta có 3 V a và V AA .S 3 a suy ra 1 2 3 ABD 6 V 6V . 1 2 1 1 Cách 2: Ta có V 1 1 AA .S 1 AA . S AA .S V V 6V . 2 3 ABD 3 2 ABCD 6 ABCD 1 6 1 2 1 1 Cách 3: Ta có V V V V 6V . A ABD ABD.A B D ABCD.A B C D 1 2 3 6
Câu 58. Cho lăng trụ đứng ABC.A B C
có đáy là tam giác vuông cân tại A , AB AC a , A A 2a .
Thể tích của khối tứ diện ABB C là Trang 30 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 3 2a 3 a A. . B. 3 2a . C. 3 a . D. . 3 3 Lời giải Chọn D A' C' B' A C B 1 1 1 3 a Ta có V 2 V 2 . a a . A BB C ABC. 3 AB C 3 2 3
Câu 59. Cho hình lăng trụ ABC.A B C
có thể tích là V . Gọi M là điểm thuộc cạnh CC sao cho CM 3C M
. Tính thể tích V của khối chóp M.ABC V 3V V V A. . B. . C. . D. . 4 4 12 6 Lời giải Chọn A A C M B A C H K B
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C và M lên mặt phẳng ABC MK CM Ta có C H 3 // MK . CC CC 4 1 1 3 V Khi đó V MK.S V . CC .S . M .ABC 3 ABC M .ABC 3 4 ABC 4
Câu 60. Cho lăng trụ ABC.A B C
có thể tích V . Điểm M là trung điểm cạnh AA . Tính theo V thể tích khối chóp M .BCC B . 2V 3V V V A. . B. . C. . D. . 3 4 3 2
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 31 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT Lời giải Chọn A A' C' B' M A C B Gọi: V V AA .S . ABC.A B C A BC V V 1 1 1 .M . A S 1 . .AA .S V . M .ABC M .AB C 3 ABC 3 2 ABC 6 V Ta có: V 1 1 2 V V V V V V . M .BCC B M .ABC M .A B C 6 6 3 Câu 61. Cho hình hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' . Gọi V , V lần lượt là thể tích khối tứ diện ACB D và khối hộp 1 2 V ABC . D A B C D . Tỉ số 1 bằng: V2 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 6 2 4 Lờigiải Chọn A 1 1 Ta có V V V V V V . B .ABC D .ACD C.B C D . A A B D ABCD.A B C D 2 6 6 1 1 V 1 Suy ra 1 V V 4. V V . 1 2 2 2 6 3 V 3 2
Câu 62. Một khối lập phương có thể tích gấp 24 thể tích một khối tứ diện đều. Hỏi cạnh của hình lập
phương gấp mấy lần cạnh của hình tứ diện đều? A. 2 . B. 2 2 . C. 2 . D. 1. Lời giải Chọn A
Gọi hình lập phương có cạnh là a , khối tứ diện đều có cạnh là b . Trang 32 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Khi đó, thể tích khối lập phương là: 3 V a 1 3 b 2
Thể tích khối tứ diện đều là: V . 2 12 3 b
Theo đề bài ta có: V 24V 3 2 a 24. 3 3 a 2 2b a 2b . 1 2 12
Câu 63. Cho khối lăng trụ ABC.A B C
. Gọi V và V lần lượt là thể tích của khối lăng trụ đã cho và khối V tứ diện ABB C . Tỉ số bằng V 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 4 2 6 Lời giải Chọn A Ta có: V V V V . . A BB C ABC.A'B C . A A B C C .ABC 1 1 Mà V V .V . Nên V .V . . A A B C C .ABC ABC.A' 3 B C . A BB C ABC.A' 3 B C V 1 Vậy . V 3
Câu 64. Cho khối hộp ABC . D AB C D
có thể tích bằng 9 . Tính thể tích khối tứ diện ACB D . 9 27 A. 3. B. . C. 6. D. . 2 4 Lời giải Chọn A. A D B C D A B C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 33 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Gọi h và V lần lượt là chiều cao và thể tích khối hộp. Ta có V S .h ACB D ABCD 1 1 2 1 9 V V 4V V 4. . .S .h V V V 3. ACB D B CD C 3 2 ABCD 3 3 3
Câu 65. Cho khối lăng trụ AB . C A B C
có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCB C . 3V 2V V V A. . B. . C. . D. . 4 3 2 4 Lời giải Chọn B A C B A C B V V 2V Ta có: V V V ABCB C B ABC C B A C 3 3 3 Trang 34 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 5. KHỐI CHÓP - MỨC 3
Câu 66. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và
SA 2a . Gọi B ; D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB, SD . Mặt phẳng
ABD cắt cạnh SC tại C . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD 3 a 3 16a 3 a 3 2a A. . B. . C. . D. 3 45 2 4 Lời giải Chọn B S C' B' I D' B A O D C V SB SC Ta có V V SABC . * S ABCD 2 S ABC 1 . . mà V SB SC SABC
SAC vuông tại A nên SC SA AC a a 2 2 2 2 2 2 2 2 6a suy ra SC a 6
Ta có BC SAB BC AB và SB AB suy ra AB SBC nên AB BC
Tương tự AD SC . Từ đó suy ra SC ABD ABCD nên SC AC 2 2 SC SA 4a 2 Mà 2 SC .SC SA suy ra . Ta cũng có 2 2 SC SC 6a 3 2 2 2 SB SA SA 4a 4 2 2 2 2 2 SB SB SA AB 4a a 5 V 8 8 1 8 Từ SABC 8 * suy ra V V V V SABC . mà V 15 15 SABC 15 2 SABCD 30 SABCD SABC 3 1 2 a V S .SA SABCD 3 ABCD 3 3 3 8 2a 8a Suy ra V SABC . 30 3 45 3 16a Từ 1 suy ra V V S ABCD 2 . . S.ABC 45
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 35 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Câu 67. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng
tâm các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA . Biết thể tích khối chóp S.MNPQ là V , khi đó thể
tích của khối chóp S.ABCD là: 27V 2 9 9V 81V A. . B. V . C. . D. . 4 2 4 8 Hướng dẫn giải Chọn A S N M P Q C K B H F O I E D J A d S,MNPQ SM 2 Ta có . d S, ABCD SI 3 S Mặt khác gọi S 1 1 1 S ta có D EJ . 1 S S . ABCD S 4 2 8 DE J 16 B DA S 1 Tương tự ta có J AI 1 S . S 4 JAI 8 D AB 1 1 1 Suy ra S 1 4. 2. S S . HKIJ 16 8 2 2 SMNPQ 2 4 2 Mà S S . S 3 9 MNPQ 9 ABCD HKIJ 1 1 3 9 27 Suy ra V
d S, ABCD .S . d S,MNPQ. S V S.ABCD . 3 3 2 2 4
Câu 68. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD
, góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 60 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
SB , SC . Tính thể tích khối chóp S.ADMN . 3 a 6 3 a 6 3 3a 6 3 a 6 A. V . B. V C. V D. V 16 24 16 8 Lời giải Chọn A Trang 36 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S N M A D O B C
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD . Khi đó ta có
SOA là góc giữa hai mặt phẳng SBD và SA a ABCD nên
SOA 60 . Khi đó tan 60 2 SA A . O tan 60 6 . a 3 . AO 2 2 V SA SM SN 1 V SA SN SD 1 Ta có S.AMN . . và S.AND . . . V SA SB SC 4 V SA SC SD 2 S.ABC S.ACD 1 1 1 3 3 3 1 a 6 a 6 Do đó V V . .V 2 . . .a . S.ADMN S. 2 ABCD 4 2 . 8 S ABCD 8 3 2 16
Câu 69. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình chữ nhật. SA AD 2a . Góc giữa
SBC và mặt đáy ABCD là 60. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Tính thể tích khối chóp S.AGD là 3 32a 3 3 8a 3 3 4a 3 3 16a A. . B. . C. . D. . 27 27 9 9 3 Lời giải Chọn B S G B A M D C SA 2a
Vì góc giữa SBC và mặt đáy ABCD là 60 nên SBA 60 AB . tan 60 3
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 37 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 2 2a 4a 3 Khi đó: S A . B AD .2a . ABCD 3 3 2 1 2a 3
Gọi M là trung điểm BC , khi đó: S S . ADM 2 ABCD 3 2 3 2 2 1 2a 3 8a 3 V V . .2 . a . S.ADG S. 3 ADM 3 3 3 27
Câu 70. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi G , G , G , G là trọng tâm của bốn mặt của tứ diện 1 2 3 4
ABCD . Thể tích khối tứ diện G G G G là: 1 2 3 4 V V V V A. . B. . C. . D. . 27 18 4 12 Lời giải Chọn A A G2 G3 G1 I C B G4 H1 H2 K J D
Gọi I, J , K lần lượt là trung điểm của BC , BD và DC .
Gọi h là khoảng cách từ A đến BCD , h là khoảng cách từ G đến G G G 1 2 3 . 1 4 Vì G G G / / BCD
d G , G G G d G , BCD G H h h AH 4 1 2 3 1 1 2 3 nên , . 1 2 1 h KG 1 h 1 1 h . h KA 3 1 3
Gọi S , S , S lần lượt là diện tích các tam giác BCD , IJK và G G G . 1 1 2 3
Vì I, J , K lần lượt là trung điểm của BC , BD và DC nên: 1
S JK d I JK 1 BC 1 d D BC 1 1 BC d D BC 1 . , . . , . . . , S 1 . 2 2 2 2 4 2 4 G G AG 2
Tam giác G G G đồng dạng với tam giác KIJ với tỉ số đồng dạng là: 1 2 1 . 1 2 3 Ik Ak 3 2 S 2 4 4 1
S S 2 (Vì tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng). S 3 9 1 9 S Từ 1 và 2 S . 1 9 1 1 S h 1 1 V
Thể tích khối từ diện G G G G là: V S .h . . . .S.h . 1 2 3 4 1 1 1 3 3 9 3 27 3 27
Câu 71. Cho hình chóp S.ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA 2SM ,
SN 2NB , là mặt phẳng qua MN và song song với SC . Mặt phẳng chia khối chóp Trang 38 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
S.ABC thành hai khối đa diện H H H S H2 1 2 1 và với
là khối đa diện chứa điểm , là khối V
đa diện chứa điểm A . Gọi V và V lần lượt là thể tích của H H 1 2 1 và . Tính tỉ số . 1 2 V2 4 5 3 4 A. . B. . C. . D. . 5 4 4 3 Lời giải Chọn A S M N C A Q P B
Kí hiệu V là thể tích khối tứ diện SABC .
Gọi P , Q lần lượt là giao điểm của với các đường thẳng BC , AC . Ta có NP // MQ // SC . Khi chia khối H QNC N.SMQC N.QPC 1 bởi mặt phẳng
, ta được hai khối chóp và . V d N, SAC S N .SMQC Ta có SMQC . V d B, SAC S B.ASC SAC d N,SAC NS 2 2 S S AMQ AM AQ AM 4 SMQC 5 ; . . d B,SAC BS 3 S AS AC AS 9 S 9 ASC ASC VN SMQC 2 5 10 Do đó . . V 3 9 27 B.ASC V d N, QPC S N .QPC QPC NB CQ CP 1 1 2 2 . V d S, ABC S
SB CA CB 3 3 3 27 S.ABC ABC V V V 10 2 4 V 4 V 4 Do đó 1 N .SMQC N .QPC 1 5V 4V 1 . V V V 27 27 9 V V 9 1 2 V 5 B.ASC S.ABC 1 2 2
Câu 72. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
các cạnh SA , SD . Mặt phẳng chứa MN cắt các cạnh SB , SC lần lượt tại Q , P . Đặt
SQ x , V là thể tích của khối chóp S.MNQP , V là thể tích của khối chóp S.ABCD . Tìm x để SB 1 1 V V . 1 2
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 39 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1 33 A. x . B. x 1 2 . C. x 1 41 . D. x . 4 2 4 Lời giải Chọn A S P Q M N B C O A D MN // BC Do PQ // BC . SBC PQ V V V V 2 S.MNQ S.NPQ V S MNQ S NPQ 1 SM SN SQ SP SN SQ x x 1 . . . . . . 1 1 V V V 2V 2V 2 SA SD SB SC SD SB 4 2 S.ABD S.BCS 2 2x x 4 1 33 0 x (vì x 0 ). 4
Câu 73. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên tạo với đáy
một góc 60 . Gọi M là trung điểm của SC . Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt
SB tại E và cắt SD tại F . Tính thể tích V khối chóp S.AEMF . 3 a 6 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. V . B. V . C. V . D. V . 36 9 6 18 Lời giải Chọn D S M F E I D A O B C
Trong mặt phẳng SBD : EF SO I . Suy ra , A M , I thẳng hàng. Trang 40 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 SI 2
Trong tam giác SAC hai trung tuyến AM , SO cắt nhau tại I suy ra . SO 3 SE SF SI 2 Lại có EF // BD . SB SD SO 3 V SE SM 1 V SF SM 1 Ta có: S.AEM . S.AFM . V SB SC 3 V SD SC 3 SABC SADC V V 1 V 1 Vậy S.AEM S.AFM S .AEMF . V V 3 V 3 S.ABC S.ADC S.ABCD a 6
Góc giữa cạnh bên và đáy của S.ABCD bằng góc
SBO 60 suy ra SO BO 3 . 2 3 1 a 6
Thể tích hình chóp S.ABCD bằng V . SO S . S.ABCD 3 ABCD 6 3 a 6 Vậy V . S.AEMF 18
Câu 74. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC , mặt
phẳng P chứa AM và song song BD chia khối chóp thành hai khối đa diện, đặt V là thể tích 1 V
khối đa diện có chứa đỉnh S và V là thể tích khối đa diện có chứa đáy ABCD . Tỉ số 2 là 2 V1 V V V V 3 A. 2 3 . B. 2 2 . C. 2 1. D. 2 . V V V V 2 1 1 1 1 Lời giải Chọn B Đặt V V . S.ABCD
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD . Gọi I là giao điểm của SO và AM .
Do P //BD nên P cắt mặt phẳng SBD theo giao tuyến NP qua I và song song với BD ; N SB;P SD .
Xét tam giác SAC có I là giao điểm hai trung tuyến nên I là trọng tâm.
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 41 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V S . P SN 4 Ta có S.APN 2 2 4 . V 4 1 V 2 . V V . V . SD SB 3 3 9 S.APN S. 9 ADB 9 2 9 S.ADB V . SP SM .SN 2 Tương tự S.PMN 2 1 2 2 = . . V 2 1 V 1 . V V . V . SD SC.SB 3 2 3 9 S.PMN S . 9 DCB 9 2 9 S.DCB 1 V Từ đó V V V V . Do đó 2 2 . 1 S .APN S.PMN 3 V1
Câu 75. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có thể tích bằng V . Gọi E là điểm trên
cạnh SC sao cho EC 2ES . Gọi là mặt phẳng chứa AE và song song với BD , cắt SB
, SD lần lượt tại hai điểm M , N . Tính theo V thể tích khối chóp S.AMEN . 3V 3V V V A. . B. . C. . D. . 8 16 9 6 Lời giải Chọn D S E N I M A F D O B C
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD , I SO AE , khi đó MN đi qua I và MN //BD . SI SE 1
Gọi F là trung điểm EC , suy ra OF //AE . Ta có . SO SF 2 SM SN SI 1 Từ đó . SB SD SO 2 Từ đó: V SA SM SE 1 1 1 1 1 S.AME . . 1. . V V V . V SA SB SC 2 3 6 S.AME S . 6 ABC 12 S.ABC V SA SN SE 1 1 1 1 1 S.ANE . . 1. . V V V . V SA SD SC 2 3 6 S.ANE S. 6 ADC 12 S.ADC 1 1 V Do đó V V V V V S.AMEN S.AME S .ANE 12 12 6
Câu 76. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N là trung điểm của S , A S . B Mặt phẳng
(MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần là (số bé chia số lớn) 3 3 1 4 A. . B. . C. . D. . 5 4 3 5 Lời giải Chọn A Trang 42 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S M N A B D C
Giả sử thể tích của khối chóp S.ABCD là V . V SM SD SC 1 V SM SN SC 1 Ta có S.MDC . . ; S.MNC . . ; S V . SA SD SC 2 ADC S V . SA SB SC 4 ABC S V .MDC S V .MNC S V .MDC S V .MNC S V . 1 1 3 MNCD V V 1 1 1 S.ADC S. 2 4 4 ABC V V V 2 2 2 3 3 5 S V . 3 MNCD V V V V V V . S.MNCD 8 MNABCD 8 8 V 5 MNABCD
Câu 77. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm các SP cạnh S ,
A SD . Mặt phẳng chứa MN và cắt các tia SB,SC lần lượt tại P và Q . Đặt x , SB
V là thể tích của khối chóp S.MNQP và V là thể tích khối chóp S.ABCD . Tìm x để V 2V . 1 1 1 1 33 A. x . B. x 1 41 . C. x . D. x 2 . 2 4 4 Lời giải Chọn B d S M N A D P Q B C Ta chứng minh PQ / /BC . SBC SAD d
SBC ABCD BC
Giải sử SBC SAD d khi đó ta có: d //BC, d //AD.
SAD ABCD AD BC / / AD
M , N lần lượt là trung điểm các cạnh S ,
A SD nên ta có MN / / AD, MN / / d.
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 43 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT SBC SAD d
SBC PQ Ta lại có: PQ / / MN PQ / / BC.
SAD MN d / /MN SP
Xét tam giác SBC có PQ / / BC, SQ SP x = x. SB SC SB V V V V V V S MNQP S MNP S NQP SM SN SP SN SQ SP S MNP S NQP 1 . . 1 . . 1 . . . . . V V V 2V 2V 2 . SA . SB SD 2 . SD SC.SB S.ABCD S.ABCD S .ABD S.DCB 2 1 1 1 1 1 x 2x
x x x 2 2 2 2 2 8 1 33 x 2 V 1 x 2x 1 Theo bài ra: 1 2 4 V 2V
2x x 4 0 1 V 2 8 2 1 33 x 4 SP 1 33 Mà x x 0 x SB 4 Cách 2
Sử dụng công thức tính nhanh tỉ lệ thể tích của khối chóp tứ giác như sau:
Cho chóp S.ABCD và mặt phẳng cắt các cạnh S ,
A SB, SC, SD của khối chóp tại các điểm SQ SP SM SN M , P,Q, N với 1 = x, SC SB SA SD 2 1 1 . x x 2 V V S MNPQ 1 1 x 2x Thì ta có: 1 . 2 2 2 2 V V 4 x x 8 S.ABCD 1 33 x 2 V 1 x 2x 1 Theo bài ra: 1 2 4 V 2V
2x x 4 0 . 1 V 2 8 2 1 33 x 4 SP 1 33 Mà x x 0 x SB 4
Câu 78. Cho tứ diện đều có chiều cao bằng h , ở ba góc của tứ diện người ta cắt đi các tứ diện đều bằng
nhau có độ dài cạnh bằng x để khối đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể tích khối tứ diện đều ban đầu. Tìm x . 3 h 6 3 h 6 6 h 6 6 h 6 A. x . B. x . C. x . D. x . 6 2 6 2 Lời giải Chọn D Trang 44 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Giả sử có tứ diện đều ABCD cạnh bằng a , chiều cao AO h . 2 a 3
Tam giác BCD đều cạnh a nên S . BCD 4 a a
Gọi I là trung điểm của CD 3 thì BI 2 3 , BO BI . 2 3 3 2 a 3 a 6
Tam giác ABO vuông tại O nên 2 2 2 h AB BO a . 3 3 2 3 1 1 a 3 a 6 a 2
Thể tích tứ diện đều ABCD là: V S .h . . . 3 BCD 3 4 3 12 3 x 2
Gọi V ' là thể tích của tứ diện đều cạnh x , ta có V ' . 12 3 x 2
Phần bị cắt đi có thể tích: 3V ' . 4
Vì khối đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể tích khối tứ diện đều ban đầu nên ta có: 3 x 2 3 3 3V ' 1 3x 1 4 a a 3 x x . 3 3 3 V 2 a 2 a 2 6 6 12 a 6 h 6 a h 6 h 6 Mặt khác, từ h 6 suy ra a . Do đó, x . 3 2 3 3 6 2 6 2
Câu 79. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a 2 . B ', D '
lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD . Mặt phẳng AB ' D ' cắt SC tại C ' . Thể tích khối chóp S.AB 'C ' D ' là 3 2a 3 3 2a 2 3 2a 3 3 a 2 A. V . B. V . C. V . D. V . 3 3 9 9 Lời giải
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 45 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT Chọn D 3 3 1 a 2 a 2
Ta có SA ABCD V S .SA V V . S .ABCD ABCD S .ABC S . 3 3 ACD 6 2 SB SD a 3 SA 2a Có SA B SA D SB ' SD ' AB ' AD' SB 3
Gọi O AC BD , H B ' D ' SO . Khi đó C ' AH SC . SB ' SD ' 2 SH 2 Ta có B ' D ' BD
suy ra H là trọng tâm của tam giác SAC SB SD 3 SO 3 SC ' 1 . SC 2 3 V SC ' SD ' 1 1 a 2 Ta có S.AC'D' . V V . S.AC ' D' S. V SC SD 3 3 ACD 18 S.ACD 3 V SC ' SB ' 1 1 a 2 Ta có S.AB'C' . V V . S.AB 'C ' S. V SC SB 3 3 ABC 18 S.ABC 3 a 2 Vậy V V V . S .AB 'C 'D ' S .AB 'C ' S.AC 'D ' 9
Câu 80. Một viên đá có hình dạng là khối chóp tứ giác đều với tất cả các cạnh bằng a . Người ta cắt khối
đá đó bởi mặt phẳng song song với đáy của khối chóp để chia khối đá thành hai phần có thể tích
bằng nhau. Tính diện tích của thiết diện khối đá bị cắt bởi mặt phẳng nói trên. (Giả thiết rằng
tổng thể tích của hai khối đá sau vẫn bằng thể tích của khối đá đầu). 2 2a 2 a 2 a 2 a A. . B. . C. . D. . 3 3 2 4 3 4 Lời giải Chọn D Trang 46 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S M Q N H P A D O B C
Gọi M , N , P , Q lần lượt là giao điểm của mặt phẳng cắt với cạnh bên SA , SB , SC , SD SO ABCD
và H SO MNPQ . Do SH MNPQ MNPQ ABCD SH SM SN SP SQ Đặt
k k 0 (Định lý Thales) và V V . SO SA SB SC SD S.ABCD V V V 1 SM SN SP SM SP SQ 1 Ta có S.MNPQ S.MNP S.MPQ . . . . 3 3 k k 3 k V 2V 2V 2 SA SB SC SA SC SD 2 S.ABC S.ACD VS MNPQ 1 1 Theo ycbt : . 3 k k . V 2 3 2 1 1 V SH.SMNPQ S Mặt khác S.MNPQ 3 k. MNPQ 2 V 1 . SO S SABCD 3 ABCD 1 3 2 2 a S .S 2 .a . MNPQ 2 ABCD k 2 3 4
Câu 81. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng V , thể tích của khối đa diện có đỉnh là trung điểm các
cạnh của tứ diện ABCD bằng V V . Tính tỉ số . V V 1 V V V A. 1 . B. 1 . C. 3 . D. . V 2 V 8 V 4 V 4 Lời giải Chọn A A E F J G B D I H C V V AE AJ AF 1 Ta có AEJF AEJF . . . V V AB AC AD 8 ABCD V 1 V V Tương tự: BIGE 1 , CIHJ 1 , DHGF . V 8 V 8 V 8
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 47 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V 1 Vậy: 1 1 4. . V 8 2
Câu 82. Cho hình chóp S.ABC có SC ABC , SC 3a . Tam giác AB C vuông cân tại B , AB a 3
. Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với SA , cắt SA , SB lần lượt tại D , E . Tính tỉ số thể
tích khối chóp S.CDE và khối chóp S.ABC . 9 9 7 15 A. . B. . C. . D. . 11 20 20 12 Lời giải Chọn B
Kẻ CD SA tại D , kẻ CE SB tại E . AB BC Ta có
AB SBC AB CE AB SC C E SB Ta có
CE SAB CE SA C E AB SA CE Ta có SA CDE SA CD
Nhận thấy CDE qua C và vuông góc với SA ( thỏa điều kiện bài toán) CDE 2 2 CA a 3 a 3 a 6 . SD S . D SA SC 3a2 2 3 Ta có: . 2 2 SA SA SA a 2 a2 5 6 3 SE S . E SB SC 3a2 2 3 . 2 2 SB SB SB a 2 a2 4 3 3 V SC SD SE 3 3 9
Tỉ số thể tích cần tìm là: S.CDE . . 1. . . V SC SA SB 5 4 20 S.ABC Trang 48 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Câu 83. Cho hình chóp S.ABC có 3 V
6a . Gọi M , N , Q lần lượt là các điểm trên các cạnh SA , S .ABC
SB , SC sao cho SM MA , SN NB , SQ 2QC . Thể tích khối chóp S.MNQ là 3 a A. 3 a . B. 3 2a . C. 3 3a . D. . 2 Lời giải Chọn A S M Q N A C B SM
M nằm trên các cạnh SA sao cho SM 1 MA . SA 2 SN
N nằm trên các cạnh SB sao cho SN 1 NB . SB 2 SQ
Q nằm trên các cạnh SC sao cho SQ 2 2QC . SC 3 ,. VS MNQ 1 1 2 1 Khi đó: . . . . V 2 2 3 6 S.ABC 1 1 3 3 V V .6a a . S .MNQ S . 6 ABC 6
Câu 84. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SQ các cạnh ,
SA SD . Mặt phẳng chứa MN cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại , Q P . Đặt x , SB 1
V là thể tích của khối chóp S.MNPQ , V là thể tích của khối chóp S.ABCD . Tìm x để V V 1 1 2 . 1 41 1 33 1 A. x . B. x . C. x 2 . D. x . 4 4 2 Lời giải Chọn B
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 49 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Theo giả thiết ta có MN là đường trung bình của tam giác SAD MN / / AD .
ABCD là hình bình hành nên AD / / BC MN / / BC .
MNPQ SBC PQ SP SQ Có PQ / / BC x . MN / / BC SC SB 1 1
Tứ giác ABCD là hình bình hành nên S S S V V V . ADC ACB ABCD S .ADC S .ACB S. 2 2 ABCD V SM SN SP x V x 2 2 V SM SP SQ x V x Ta có S.MNP . . S.MNP và S.MPQ S. . . MPQ V SA SD SC 4 V 8 V SA SC SB 2 V 4 S.ADC S.ABCD S.ACB S.ABCD . 2 V V V x x Do đó 1 S.MNP S.MPQ . V V 8 4 2 2 x x 1 x x 1 1 33 Theo giả thiết ta có 0 x . 4 8 2 4 8 2 4 1 33 Vì x 0 nên x . 4
Câu 85. Cho khối tứ diện ABCD . Hai điểm M , N lần lượt di động trên hai đoạn thẳng BC, BD sao cho BC BD 2
6 . Gọi V ,V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện ABMN và ABCD . Tìm giá BM BN 1 2 V trị nhỏ nhất của 1 . V2 5 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 36 9 9 6 Lời giải A B D N M C Trang 50 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 Chọn B BC BD Đặt x ; y
; x, y 0 2x y 9 1 2
6 6 2 2xy xy BM BN 2 xy 9
1 d ,ABMN.S BMN V BM BN 1 2 V 2 1 3 .
. Vậy giá trị nhỏ nhất của 1 là: V 1 BC BD xy 9 V 9 2 d , A BCD.S 2 3 B CD
Câu 86. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , mặt bên tạo với mặt đáy một góc 0 60 . Gọi M là trung điểm của S .
A , thể tích của khối chóp M.ABC bằng 3 2a 3 3 4a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 6 Lời giải Chọn C
Gọi O AC BD ; H là trung điểm CD
Vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO ABCD
Góc giữa SCD và ABCD bằng 0 60 suy ra SHO 60 , SO OH.tan SHO a 3 3 1 1 1 2a 3 2 V . . SO S .a 3. .4a S.ABC 3 ABC 3 2 3 3 V MA 1 1 a 3 M.ABC V .V . M.ABC S. V SA 2 2 ABC 3 S.ABC
Câu 87. Cho tứ diện S.ABC có thể tích V . Gọi H , M , N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh ,
SA AB, BC,CA . Thể tích khối chóp H.MNP tính theo V là 1 1 1 3 A. V . B. V . C. V . D. V . 12 16 8 8 Lời giải Chọn C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 51 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT d H,MNP 1 V 1 1 Ta có d H MNP V V S,MNP . H .MNP S . 2 V 2 2 MNP S.MNP S 1 V 1 1 1 Ta có M NP S.MNP V V . Do đó V V . S.MNP S. S 4 V 4 4 ABC H .MNP S. 8 ABC A BC S.ABC
Câu 88. Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Gọi S là
điểm sao cho AS BG . Thể tích của khối đa diện SABCD là: 3 a 2 3 a 2 3 5a 2 3 3a 2 A. . B. . C. . D. . 12 24 36 24 Lời giải Chọn C
Chia khối đa diện SABCD thành 2 khối chóp là . A BCD và S.ACD . Ta có: V V V SABCD ABCD SADC 3 3 AB 2 a 2
Áp dụng công thức tính nhanh khối đa diện đều: V ABCD 12 12
Gọi H là giao điểm giữa AM và SB . 1 d S;ACD.S V 3 ACD d S ACD SH SACD ; V 1 d B ACD BH ABCD d ; B ACD ; .S 3 ACD AS BG SH SA SA 1 2
Mặt khác theo giả thiết AS BG AS / /BG BH BM 3 3 3 BG 2 2 3 3 V SH 2 2 2 a 2 a 2 SACD V V . V BH 3 SACD 3 ABCD 3 12 18 ABCD 3 3 3 a 2 a 2 5a 2 V V V SABCD ABCD SACD 12 18 36 0
Câu 89. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BAD 60 và SA vuông góc với
mặt phẳng ABCD . Góc giữa 2 mặt phẳng SBD và ABCD bằng 0
45 . Gọi M là điểm đối
xứng của C qua B và N là trung điểm của SC . Mặt phẳng MND chia khối chóp S.ABCD Trang 52 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V , khối đa diện còn lại có 1 V
thể tích V (tham khảo hình vẽ bên). Tính tỉ số 1 2 V2 V 12 V 5 V 1 V 7 A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . V 7 V 3 V 5 V 5 2 2 2 2 Lời giải Chọn D Gọi O AC BD
Khi đó góc giữa 2 mặt phẳng SBD và ABCD bằng 0 45 45o SOA a 3 a 3
Ta có: BAD đều AO SA AO 2 2 2 3 1 2 a 3 a 3 a
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:V . .2 SA S . . 3 A BD 3 2 4 4 d N; ABCD NC 1
Ta có: N là trung điểm SC nên d S; ABCD SC 2 3 1 a
Thể tích khối chóp N.MCD bằng thể tích khối chóp N.ABCD bằng:V ' V 2 8 KB 1 d K; ABCD KB 1
Ta có K là trọng tâm tam giác SMC SB 3 d S; ABCD SB 3 2 3 1 1 1 a 3 a 3 a
Thể tích khối chóp KMIB bằng: V ' . . SA S . . 3 3 MB I 9 2 8 48 3 3 3 a a 5a 3 3 3 a 5a 7a Khi đó: V V 'V ' và V V V 2 8 48 48 1 2 4 48 48
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 53 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 3 7a V 7 Vậy 1 48 . 3 V 5a 5 2 48
Câu 90. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , mặt bên tạo với mặt đáy một góc 0 60 . Gọi M là trung điểm của S .
A , thể tích của khối chóp M.ABC bằng 3 2a 3 3 4a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 6 Lời giải Chọn C
Gọi O AC BD ; H là trung điểm CD
Vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO ABCD
Góc giữa SCD và ABCD bằng 0 60 suy ra SHO 60 , SO OH.tan SHO a 3 3 1 1 1 2a 3 2 V . . SO S .a 3. .4a S.ABC 3 ABC 3 2 3 3 V MA 1 1 a 3 M.ABC V .V . M.ABC S. V SA 2 2 ABC 3 S.ABC
Câu 91. Cho tứ diện S.ABC có thể tích V . Gọi H , M , N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh ,
SA AB, BC,CA . Thể tích khối chóp H.MNP tính theo V là 1 1 1 3 A. V . B. V . C. V . D. V . 12 16 8 8 Lời giải Chọn C d H,MNP 1 V 1 1 Ta có d H MNP V V S,MNP . H .MNP S . 2 V 2 2 MNP S.MNP Trang 54 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S 1 V 1 1 1 Ta có M NP S.MNP V V . Do đó V V . S.MNP S. S 4 V 4 4 ABC H .MNP S. 8 ABC A BC S.ABC
Câu 92. Cho hình chóp S.ABC có 3 V
6a . Gọi M , N , Q lần lượt là các điểm trên các cạnh SA , S .ABC
SB , SC sao cho SM MA , SN NB , SQ 2QC . Thể tích khối chóp S.MNQ là 3 a A. 3 a . B. 3 2a . C. 3 3a . D. . 2 Lời giải Chọn A S M Q N A C B SM
M nằm trên các cạnh SA sao cho SM 1 MA . SA 2 SN
N nằm trên các cạnh SB sao cho SN 1 NB . SB 2 SQ
Q nằm trên các cạnh SC sao cho SQ 2 2QC . SC 3 ,. VS MNQ 1 1 2 1 Khi đó: . . . . V 2 2 3 6 S.ABC 1 1 3 3 V V .6a a . S .MNQ S . 6 ABC 6
Câu 93. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SQ các cạnh ,
SA SD . Mặt phẳng chứa MN cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại , Q P . Đặt x , SB 1
V là thể tích của khối chóp S.MNPQ , V là thể tích của khối chóp S.ABCD . Tìm x để V V 1 1 2 . 1 41 1 33 1 A. x . B. x . C. x 2 . D. x . 4 4 2 Lời giải Chọn B
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 55 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Theo giả thiết ta có MN là đường trung bình của tam giác SAD MN / / AD .
ABCD là hình bình hành nên AD / / BC MN / / BC .
MNPQ SBC PQ SP SQ Có PQ / / BC x . MN / / BC SC SB 1 1
Tứ giác ABCD là hình bình hành nên S S S V V V . ADC ACB ABCD S .ADC S .ACB S. 2 2 ABCD V SM SN SP x V x 2 2 V SM SP SQ x V x Ta có S.MNP . . S.MNP và S.MPQ S. . . MPQ V SA SD SC 4 V 8 V SA SC SB 2 V 4 S.ADC S.ABCD S.ACB S.ABCD . 2 V V V x x Do đó 1 S.MNP S.MPQ . V V 8 4 2 2 x x 1 x x 1 1 33 Theo giả thiết ta có 0 x . 4 8 2 4 8 2 4 1 33 Vì x 0 nên x . 4
Câu 94. Cho khối tứ diện ABCD . Hai điểm M , N lần lượt di động trên hai đoạn thẳng BC, BD sao cho BC BD 2
6 . Gọi V ,V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện ABMN và ABCD . Tìm giá BM BN 1 2 V trị nhỏ nhất của 1 . V2 5 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 36 9 9 6 Lời giải Trang 56 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 A B D N M C Chọn B BC BD Đặt x ; y
; x, y 0 2x y 9 1 2
6 6 2 2xy xy BM BN 2 xy 9
1 d ,ABMN.S BMN V BM BN 1 2 V 2 1 3 .
. Vậy giá trị nhỏ nhất của 1 là: V 1 BC BD xy 9 V 9 2 d , A BCD.S 2 3 B CD
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 57 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
6. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 3
Câu 95. Cho lăng trụ ABC.AB 'C ' có thể tích là V. Gọi M là điểm thuộc cạnh CC ' sao cho CM 3C ' M
. Thể tích của khối chóp M .ABC theo V là: V 3V V V A. . B. . C. . D. . 4 4 12 6 Lời giải Chọn A
Cách 1: Thể tích của khối chóp M.ABC là: 1 d M;ABC.SABC VM.ABC 3 V d C '; ABC .S ABC.A'B 'C ' ABC 1 d M ; ABC 1 MC 1 3 1 . d C '; ABC . . . 3 3 C 'C 3 4 4 1 V V V . M .ABC ABC.A'B 'C ' 4 4
Cách 2: Áp dụng công thức tỉ số thể tích. V 1 CM 1 3 1 1 C.ABM . V V . M . V 3 CC ' 3 4 4 ABC 4 A' B'C '.ABC
Câu 96. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A B C
có tất cả các cạnh bằng a . Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB và B C
. Mặt phẳng AMN cắt cạnh BC tại P . Tính thể tích V khối đa diện MB . P AB N . 3 3a 3 7 3a 3 7 3a 3 7 3a A. V . B. . C. . D. . 32 96 48 32 Lời giải Chọn B Trang 58 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 A C B N A C M B P S
Gọi S là giao điểm của các đường AM ; NP và BB . Có M ; B ; P lần lượt là trung điểm của
các cạnh SA ; SB và SN . 2 a 3
Vì ABC đều cạnh a nên S . ABC 4 V SB SM SP 1 1 1 1 1 7 S.BMP . . . . V V V V S.BMP S.A B N MBP.A B N S.A B N (1). V SB SA SN 2 2 2 8 8 8 S.A B N
Vì B là trung điểm của SB nên V
2.V . Vì N là trung điểm của B C nên S.A B N B.A B N 2 3 3 1 1 1 1 a 3 a 3 a 3 V V . .BB .S . . a V (2). B.A B N B.A B C ABC S. 2 2 3 6 4 24 A B N 12 3 3 7 7 a 3 7 3a Từ (1) và (2) ta có V V . . MBP.A B N S. 8 A B N 8 12 96
Câu 97. Cho hình lăng trụ đứng AB . C A B C
có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ABB' A' và trọng tâm của A BC . Biết 3 V AOGB
270 cm . Thể tích của khối chóp bằng ABC.A B C A. 3 15 cm . B. 3 30 cm . C. 3 45 cm . D. 3 15 cm . Lời giải Chọn A
Gọi M là trung điểm của BC . Ta có: V AO AG 1 1 AOGB . V .V (1) V AB AM 3 AOGB AB' 3 MB AB'MB 1 S d B BC BM d B BC BC S B MB 1 1 . , . . , . . B'C' 2 4 4 CB
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 59 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
1 .d A,B BM .SBMB V 1 1 AB MB 3 V .V (2) V 1 AB 'MB AB 'C ' 4 CB AB C C B d A B C C B 4 . , .S 3 B C C B 2 V V (3) AB C CB ABC. 3 AB C 1 1 2 1 1 Từ (1), (2) và (3), suy ra 3 V . . V V .270 15 cm . AOGB ABC.A B C ABC. 3 4 3 18 A B C 18 Vậy 3 V 15 cm . AOGB
Câu 98. Cho khối lăng trụ ABC.A B C
có thể tích bằng 30. Gọi O là tâm của hình bình hành ABB A và
G là trọng tâm tam giác A B C
. Thể tích tứ diện COGB bằng: 7 15 5 10 A. . B. . C. . D. . 3 14 2 3 Lời giải Chọn D
Gọi I là trung điểm của AC . V B G B O B C 2 1 1 1 Ta có: B .GOC . . . V V 1 B .GOC B .IAC . V B I B A B C 3 2 3 3 B .IAC 1 1 1 Mặt khác S d .AC d .AC S S . IAC I , AC A , AC 2 2 A AC 2 ACC A V S 1 1 Mà B .IAC I AC V V 2 B .IAC B .ACC A . V S 2 2 B .ACC A ACC A 1 2 V V V V V .30 20 3 B .ACC A ABC.A B C B .ABC ABC.A B C ABC.A B C . 3 3 10 Từ
1 , 2 , 3 suy ra V . B .GOC 3
Câu 99. Cho hình lăng trụ ABC.AB C
. Gọi M , N , P theo thứ tự là trung điểm các cạnh C C , BC và B C
, khi đó tỉ số thể tích của khối chóp A .MN P với lăng trụ ABC.AB C là Trang 60 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 6 4 8 Lời giải Chọn B Ta có: + 1 1 2 V S .d A , ABC V V V A . ABC ABC . 3 ABC. A B C A .BCC B ABC. 3 3 AB C + 1 1 1 1 V . S .d A BB C C V BB C C , S .d A , MNP A .MNP MNP . 3 A. 3 4 4 BB C C 1 1 (Vì: S S
d A, MNP d A, BB C C S và ). MNP 2 CC PN 4 BB C C Suy ra: 1 V V . A .MNP ABC. 6 AB C
Câu 100. Cho hình hộp chữ nhật ABC D.AB C D
. Gọi N là trung điểm của B C
, P đối xứng với B qua
B. Khi đó mặt phẳng PAC chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích phần lớn và phần bé. A. 7 . B. 17 . C. 25 . D. 25 . 3 7 7 14 Lời giải Chọn B
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 61 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Gọi M là trung điểm của AB . Mặt phẳng ACM chia khối hộp chữ nhật thành hai phần như
hình vẽ. Gọi thể tích khối hộp chữ nhật ban đầu là V , phần chứa điểm Bcó thể tích V và phần 1
còn lại có thể tích V . 2 PB PN PM MB 1 Ta có . PB PC PA AB 2 1 1 1 1
Thể tích của khối chóp P.ACB là V P . B S .2.BB . A . B BC V . P.ACB 3 ABC 3 2 3 V PB PN PM 1 Ta lại có P.MNB . . . V PB PC PA 8 P.ACB 1 7 7 1 7 Do đó V V V 1 .V V . V V . 1 P.ACB P.MNB . 8 P ACB P.ACB ABCD. 8 8 3 A B C 24 Vậy V V 7V 7 1 1 . V V V 7 17 2 1 24 V V 24
Câu 101. Cho các số thực dương x và y thỏa mãn 2 x y 2 x y 2 2 2 2 yx 2 4 9.3 4 9 .7 . Tìm giá trị nhỏ nhất x 2y 18 của biểu thức P . x 3 2 A. P 9 . B. P . 2 C. P 1 9 2 .
D. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất. Lời giải Chọn A Từ giả thiết ta đặt 2 t x 2y , t . Phương trình 2 x y 2 x y 2 2 2 2 yx 2 4 9.3 4 9 .7 trở thành t t 49 . t t t 7 t 4 9.3 4 9 . 4 7 49 9 9. 49 0 7 3
Nhận thấy t 2 là nghiệm phương trình.
Ta chứng minh t 2 là nghiệm duy nhất của phương trình. Trang 62 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 7 t
Xét t 2 : 7t 49 và 9. 49
nên vế trái phương trình luôn dương, nên phương trình vô 3 nghiệm. 7 t
Xét t 2 : 7t 49 và 9. 49
nên vế trái phương trình luôn âm, nên phương trình vô 3 nghiệm. 2 x 2 2 x 2y 18 x x 16 Vậy 2 t x 2y 2 y thay vào P 2 x x 16 16 16 x 1 2 . x
1 9 . Dấu bằng đạt được khi x x 4 . x x x
Câu 102. Cho khối lăng trụ AB .
C A' B 'C '. Gọi E là trọng tâm tam giác A' B'C ' và F là trung điểm B . C
Tính tỉ số thể tích giữa khối B '.EAF và khối lăng trụ AB . C A' B 'C '. 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 8 5 6 Lời giải Chọn D A' C' E M B' C A F B 1
M là trung điểm của B’C’ S S . EAF 2 AA MF d B , AA M
F d B , AEF . 1 2 V V V V V V . B .AA MF ABF .A B M B .ABF ABF .AB M ABF .A B M ABF . 3 3 A B M 1 1 2 1 1 1 Suy ra V V . .V . .V V . B .EAF B . 2 AAMF ABF .A B M ABC.A B C ABC. 2 3 3 2 6 AB C V 1 Vậy B .EAF . V 6 ABC.A B C
Câu 103. Cho lăng trụ ABC.AB 'C ' có thể tích là V. Gọi M là điểm thuộc cạnh CC ' sao cho CM 3C ' M
. Thể tích của khối chóp M .ABC theo V là: V 3V V V A. . B. . C. . D. . 4 4 12 6 Lời giải Chọn A
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 63 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Cách 1: Thể tích của khối chóp M.ABC là: 1 d M;ABC.SABC VM.ABC 3 V d C '; ABC .S ABC.A'B 'C ' ABC 1 d M ; ABC 1 MC 1 3 1 . d C '; ABC . . . 3 3 C 'C 3 4 4 1 V V V . M .ABC ABC.A'B'C ' 4 4
Cách 2: Áp dụng công thức tỉ số thể tích. V 1 CM 1 3 1 1 C.ABM . V V . M . V 3 CC ' 3 4 4 ABC 4 A' B 'C '.ABC
Câu 104. Cho khối lăng trụ AB .
C A' B 'C '. Gọi E là trọng tâm tam giác A' B'C ' và F là trung điểm B . C
Tính tỉ số thể tích giữa khối B '.EAF và khối lăng trụ AB . C A' B 'C '. 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 8 5 6 Lời giải Chọn D A' C' E M B' C A F B 1
M là trung điểm của B’C’ S S . EAF 2 AA MF d B , AA M
F d B , AEF . Trang 64 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 2 V V V V V V . B .AA MF ABF .A B M B .ABF ABF .A B M ABF .A B M ABF . 3 3 A B M 1 1 2 1 1 1 Suy ra V V . .V . .V V . B .EAF B . 2 AAMF ABF .A B M ABC.A B C ABC. 2 3 3 2 6 AB C V 1 Vậy B .EAF . V 6 ABC.A B C
Câu 105. Cho hình hộp ABC . D A B C D
. Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB D
và thể tích của khối hộp ABC . D A B C D bằng 2 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 6 2 3 Lời giải Chọn D A' D' B' C' A D B C Đặt V V . ABCD.AB C D Ta có V 1 1 . V V V V V V 4. V V ACB D AA B D D ADC B ABC CB C D 6 3 V 1 Vậy ACB D . V 3
Câu 106. Cho khối hộp ABCDAB C D
có thể tích V . Các điểm M , N , P thỏa mãn AM 2AC ,
AN 3AB , AP 4AD . Tính thể tích khối chóp AMNP theo V . A. 6V . B. 8V . C. 12V . D. 4V . Lời giải Chọn B Phân tích:
Nhận dạng bài toán: Đây là bài toán tính thể tích khối đa diện thông qua tỉ số thể tích.
Kiến thức cần nhớ: Cho khối chóp S.ABC . Trên các đường thẳng SA, SB , SC lần lượt lấy ba V SA SB SC
điểm A, B,C khác S . Ta có: S.AB C . . . V SA SB SC S.ABC
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 65 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V AM AN AP Ta có: . A MNP . . V 24V . Mặt khác: V AC AB AD 2.3.4 24 . A MNP . A CB D . A CB D V V V V V V 1 V V 4. V V 8V . . A CB D ABCDAB C D A.AB D . A B B C . A D DC C.C B D 6 3 . A MNP
Câu 107. Cho khối hộp ABCDAB C D
có thể tích V . Lấy điểm M đối xứng với A qua C , điểm N đối
xứng với A qua B , điểm P thỏa mãn AP k AD . Tìm k để thể tích khối chóp AMNP bằng V . 2 3 3 1 1 A. k . B. k . C. k . D. k . 8 8 2 2 Lời giải Chọn B V AM AN AP Ta có: . A MNP . . k k V 4 k V . V AC AB AD 2.2. 4 . A MNP . A CB D . A CB D V Mà: V V V V V 1 V V 4. V . A CB D ABCDAB C D A.AB D . A B B C A.D DC C.C B D 6 3 4 V 3 V k V V k . A.MNP 3 A.CBD 2 8
Câu 108. Cho khối lăng trụ tam giác ABCAB C
có thể tích V . Điểm M là trung điểm của AB . Mặt phẳng C B M
chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện có thể tích là V và V , biết V là khối 1 2 1
chứa điểm A . Tính V theo V . 2 7 5 5 17 A. V . B. V . C. V . D. V . 2 12 2 12 2 6 2 24 Lời giải Chọn B Trang 66 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 Do C B
// (ABC) nên C B M
cắt AC tại điểm N thỏa mãn MN // B C
N là trung điểm AC . 1 7 Dễ thấy 3 đường C N ,B M
, AA đồng quy tại S và V V V V . S .AMN S. 8 AB C 1 . 8 S AB C
Gọi h, S lần lượt là chiều cao và diện tích đáy của khối lăng trụ ABCAB C , ta có: 1 1 2 7 5 V d S ; AB C
.S .2 .hS V , vậy V V V V . S .AB C 3 3 3 1 12 2 12
Câu 109. Cho khối lăng trụ ABC.AB C
. Gọi E , F lần lượt là trung điểm của AA , CC . Mặt phẳng
BEF chia khối lăng trụ thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần đó là 1 1 2 A. . B. 1. C. . D. . 3 2 3 Lời giải Chọn C
Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC.AB C
; V là thể tích khối chóp .
B AEFC ; V là thể tích khối 1 2 đa diện BB E FC A
; I là trung điểm của cạnh BB và h là chiều cao của khối lăng trụ ABC.AB C . h
Ta có: EIF // ABC nên d B,EIF . 2 1 h 1 1 1 1 1 V . .S . h S V . Do đó V V V V V V . B.IEF 3 2 ABC 6 ABC 6 1 ABC.EIF B.EIF 2 6 3 1 2 V 1
V V V V V V . Vậy 1 . 2 1 3 3 V 2 2 Cách 2.
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 67 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC.AB C
; V là thể tích khối chóp .
B AEFC , V là thể tích khối 1 2 đa diện BB EFC A 1 1 2 1 2 Ta có V V . V V suy ra V V . 1 BACC A ABC. 2 2 3 A B C 3 2 3 V 1 Vậy 1 . V 2 2
Câu 110. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D AB C D
có thể tích là 2110 . Biết AM MA , DN 3ND , CP 2C P
như hình vẽ. Mặt phẳng MNP chi khối hộp đã cho thành hai khối đa diện. Thể tích
khôi đa diện nhỏ hơn bằng 5275 5275 7385 8440 A. . B. . C. . D. . 6 12 18 9 Lời giải Chọn A Cách 1
Gọi H là giao điểm của mặt phẳng MNP với BB . Khi đó ta có D N B H A M C P 1 1 5 . DD BB AA CC 2 3 6 V 1 D N B H A M C P 1 5 5
Khi đó ta có A B C D .MNPH . . V 4 DD BB AA CC 2 6 12 ABCD.A B C D 5 5275
Vậy thể tích của khối nhỏ là V .2110 . A B C D .MNPH 12 6 Cách 2 Trang 68 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Gọi H là giao điểm của mặt phẳng MNP với BB . Khi đó ta có D N B H A M C P 1 1 5 B H 7 , suy ra . DD BB AA CC 2 3 6 BB 12
Gọi E C C , F A , A G B B sao cho D N C E A' F B G . Gọi V là thể tích 0 khối A B C D A
BCD . Gọi V là thể tích khối A B C D M
HPN . Gọi V là thể tích 1 khối A B C D F
GEN . Gọi V là thể tích khối chóp N.FMHG và Gọi V là thể tích 2 3
khối chóp N.EPHG . Ta có V V V V . 1 2 3 1 1 Do D N D D nên suy ra V V . 4 1 0 4 1 S FM GH 7 7 V S .AD mà FGHM suy ra V V 2 3 FGHM S 2 0 A A B B 24 72 ABA B 1 S EP GH 5 5 V S .AB mà GHPE suy ra V V 3 3 GHPE S 2 0 C C B B 24 72 BCC B 5 5275
Vậy thể tích khối cần tính là: V V . 0 12 6
Câu 111. Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A ' B 'C '. Gọi M là trung điểm cạnh BB ' , N là điểm thuộc cạnh
AA ' sao cho AA ' 4 AN . Mặt phẳng C 'MN chia khối lăng trụ thành 2 phần, phần chứa điểm V a a
A có thể tích V , phần còn lại có thể tích V . Tỷ số 1 với a,b là số tự nhiên và phân số 2 1 V b b 2
tối giản. Tổng a b bằng A. 8 . B. 12 . C. 10 . D. 13 . Lời giải Chọn B
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 69 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V 1 AN BM CC ' 1 1 1 7 Ta có: ABC.NMC' 1 . V
3 AA' BB ' CC ' 3 4 2 12 ABC.A'B 'C ' 7 5 V V V V . ABC.NMC ' ABC.A'B 'C ' NMC ' A'B' ABC.A'B 'C ' 12 12 V V 5 a 1 NMC ' A'B ' a b 12. V V 7 b 2 ABC.NMC '
Câu 112. Cho lăng trụ ABC.A' B 'C 'có thể tích là V . Gọi M là điểm trên cạnh CC 'sao cho CM 3C ' M
. Tính thể tích của khối chóp M .ABC . V 3V V V A. . B. . C. . D. . 4 4 12 6 Lời giải Chọn A A' C' M B' A C B V MC 3 3 M .ABC V V . M .ABC C '. V C 'C 4 4 ABC C '.ABC V 1 1 C '.ABC V V . C '. V 3 ABC 3 A' B 'C '.ABC 3 1 V Suy ra V . V . M .ABC 4 3 4
Câu 113. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.AB C
có thể tích là V và độ dài cạnh bên AA 6 đơn vị. Cho
điểm A thuộc cạnh AA sao cho AA 2 . Các điểm B , C lần lượt thuộc cạnh BB , CC sao 1 1 1 1
cho BB x, CC y , ở đó x, y là các số thực dương thỏa mãn xy 12.Biết rằng thể tích của 1 1 1
khối đa diện ABC.A B C bằng V .Giá trị của x y bằng 1 1 1 2 A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 0 . Lời giải Chọn C Trang 70 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Gọi M , N lần lượt thuộc BB và CC sao cho BM CN 2. Khi đó ta có x y x y V V 1 4 V V 1 4 2 V V V. ABC. 1 A 1 B 1 C ABC. 1 A MN 1 A MN 1 C 1 B 3 12 A BCC B 3 12 3 1
Mặt khác theo giả thiết ta có V V nên suy ra ABC. 1 A 1 B 1 C 2 1 x y 4 2 1 x y V V 1 4 2 1 V
x y 7 , kết hợp với xy 12.Ta có 3 12 3 2 3 12 3 2 x 3 x 4 hoặc . Do đó x y 1. y 4 y 3
Câu 114. Cho một hình hộp chữ nhật ABC . D
A BCD . Trên các cạnh A
A , BB , CC lấy lần lượt lấy ba
điểm X , Y , Z sao cho AX 2
A X , BY BY , CZ 3CZ . Mặt phẳng XYZ cắt cạnh DDở
tại điểm T . Khi đó tỉ số thể tích của khối XYZT.ABCD và khối XYZT. A BC D bằng bao nhiêu? A. 7 . B. 7 . C. 17 . D. 17 . 24 17 7 24 Lời giải Chọn C
Xét mặt phẳng qua H và song song mặt phẳng ABCD cắt các cạnh A A , BB , CC , D D lần
lượt tại M , N , P , Q . Khi đó, hai mặt phẳng XYZT ; MNPQ cùng với các mặt bên của hình
hộp chữ nhật giới hạn những khối đa diện bằng nhau và đối xứng nhau qua điểm H . Khi đó, V V . A BCDXYZT A BCDMNPQ V V HF Ta có: EH MNPQ // ABCD nên A BCDMNPQ hay XYZTABCD . V V EH EF A BCDABCD A BCDXYZT
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 71 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT A X C Xét hình thang Z
A XZC có đường trunh bình EH nên 7 EH EF . 2 24 Do đó 17 EH HF EF hay 7 . 24 HF 17 V ABCD 17 Vậy XYZT . V 7 XYZTABCD
Câu 115. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.
A BC. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BB , CC . Mặt phẳng
A MN chia khối lăng trụ thành hai phần, đặt V là thể tích của phần đa diện chứa điểm 1 V
B , V là phần còn lại. Tính tỉ số 1 . 2 V2 V 7 V V V 5 A. 1 . B. 1 2 . C. 1 3. D. 1 . V 2 V V V 2 2 2 2 2 Lời giải Chọn B B C B C A A M N M N B C B K C A A
Kẻ MK // AB suy ra KN // AC . Do M , N lần lượt là trung điểm của B B , CC khi đó mặt
phẳng MKN chia hình lăng trụ ABC.
A BClàm hai phần bằng nhau. Ta có V V V V . ABC A BC ABC MNK MNK A BC 2 . . . MNK . A BC Mặt khác V V V V và V V V MNK .ABC N .ABC A .MNK N . A BM N . A BC A .MNK N . A BM V nên V V V V , V 4V . Vậy 1 2 . N A BC N A B 2 2 . . M N . A BC 1 N .ABC V2
Câu 116. Xét khối lăng trụ tam giác ABC.AB C
. Mặt phẳng đi qua C và các trung điểm của AA , BB
chia khối lăng trụ thành hai phần có tỉ số thể tích bằng 2 1 1 A. . B. . C. 1. D. . 3 2 3 Lời giải Chọn B C' B' A' F E C B A Trang 72 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Gọi E , F lần lượt là các trung điểm của AA và BB khi đó ta có: 1 1 2 1 V V . V V . C .AB F E . 2 C AB BA . 2 3 ABC A B C . 3 ABC A B C 2 Suy ra V V . CC .ABFE . 3 ABC A B C 1 Vậy mặt phẳng C E
F chia khối lăng trụ thành hai phần có tỉ số thể tích bằng . 2
Câu 117. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D AB C D
có thể tích bằng 2110 . Biết AM MA , DN 3ND , CP 2C P
như hình vẽ. Mặt phẳng MNP chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện. Thể tích
khối đa diện nhỏ hơn bằng 5275 8440 7385 5275 A. . B. . C. D. . 6 9 18 12 Lời giải Chọn A
Gọi Q là giao điểm của mặt phẳng MNP với BB . A M C P D N B Q Giả sử x , y , z ,
t . Khi đó x y z t . AA CC DD BB V V A B D .MQN x z t x z t A B D .MQN V 3 V 6 A B D .ABD A B C D .ABCD
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 73 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V V C B D .PQN y z t y z t C B D .PQN V 3 V 6 C B D .CBD AB C D .ABCD VMNPQ.A D C B 1 x y V 2 ABCD.AD C B V MNPQ.A D C B 1 A M C P 1 1 1 5 V 2 AA CC 2 2 3 12 ABCD.A D C B 5 5275 V .V . MNPQ.A D C B AB D C . 12 A D C B 6
Câu 118. Cho hình hộp ABC . D A B C D
. Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện AC BD và khối hộp ABC . D A B C D . 1 A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. . 3 6 2 4 Lời giải Chọn C A' B' C' D' A B D C Gọi V V , ta có V 1 1 1 1 V V V V V V V V V . ABCD.AB C D A C BD C'DCB C'A B B C'A D D 6 6 6 2 1 V V . A C BD ABCD. 2 A B C D
Câu 119. Cho khối lăng trụ ABC.AB C
. Gọi M là trung điểm của BB , N là điểm trên cạnh CC sao
cho CN 3NC . Mặt phẳng ( AMN ) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V và V như 1 2 V
hình vẽ. Tính tỉ số 1 . V2 V 5 V 3 V 4 V 7 A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . V 3 V 2 V 3 V 5 2 2 2 2 Lời giải Chọn D Trang 74 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Gọi M là trung điểm của CC , ta có: 1 1 dt 1 5 dt , dt dt dt dt dt BCM M 2 BCC B M MN 4 BCM M 8 BCC B BMNC 8 BCC B 1 d ,ABCBC V .dtBCNM 5 2 3 . V 1 8 . A BCBC d , A BCBC.dt 3 BCBC
1 d ;A ABC V .dt ABC 1 V 2 V 5 2 . A A BC 3 . A BCC B 2 5 . . V d ; A A BC.dt 3 V 3 V 8 3 12 ABC.ABC A BC ABC.A B C ABC. A BC V 7 Do V 1 V V . ABC.A B C 1 2 V 5 2
Câu 120. Cho lăng trụ ABC.AB C
.Trên các cạnh AA , BB lần lượt lấy các điểm E, F sao cho
AA kAE, BB kB F
. Mặt phẳng (C EF ) chia khối trụ đã cho thành hai khối đa diện bao gồm V 2 khối chóp (C .AB F
E) có thể tích V và khối đa diện (ABCEFC ) có thế tích V . Biết rằng 1 1 2 V 7 2 , tìm k A. k 4 . B. k 3 . C. k 1 . D. k 2 . Lời giải Chọn B
+) Do khối chóp C .AB F
E và khối chóp C .AB B
A có chung đường cao hạ từ C nên V S 2S A E 1 C .A B FE A B FE A B E (1) V S 2S A A k C .A B BA A B BA A B A
+) Do khối chóp C .ABC và khối lăng trụ ABC.AB C
có chung đường cao hạ từ C và đáy là V 1 V 2 ABC nên C .ABC C .A B BA (2) V 3 V 3 ABC.A B C ABC.A B C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 75 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V 2 V 2 2
Từ (1) và (2) suy ra C .A B FE 1 V .V 1 ABC. V 3k V 3k 3 A B C k ABC.A B C ABC.A B C 2 V .V 1 +) Đặt V V Khi đó 3k ABC.AB C 2 V V V V .V 2 1 3k V 2 2 2 2 2 2 2 6 2 Mà 1 nên .V (V .V ) (1 ) 2k 6 k 3 V 7 3k 7 3k 3k 7 3k 7k 7 2 Câu 121. Cho hình hộp ABC . D AB C D
thể tích là V. Tính thể tích của tứ diện ACB D theo V. V V V V A. . B. . C. . D. . 6 4 5 3 Lời giải Chọn D Ta có ngay kết quả sau V V V V V V . ACB'D ' B'.ABC C.B'C'D' D'.ACD . A A'B 'D ' 1 1 V V V Lưu ý V V V V V . V V 4. . B '.ABC C.B 'C 'D' D '.ACD . A A' B'D ' ABC.A'B'C ' ACB'D ' 3 3 2 6 3 Câu 122.
Cho khối lăng trụ đứng, mặt phẳng P đi qua C và các trung điểm của AA , BB chia khối lăng trụ ABC.AB C
thành hai khối đa diện có tỷ số thể tích bằng k với k 1.Tìm k . 1 2 1 A. . B. . C. 1. D. . 3 3 2 Lời giải Chọn D A B C D E F A B C
Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AA , BB , CC và h là độ dài chiều cao của khối lăng trụ ABC.AB C . Khi đó ta có Trang 76 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 h 1 1 V .S . .S .h .V . C DEF DEF DEF ABC. 3 2 6 6 A B C 1 Mặt khác V .V . A B C DEF ABC. 2 A B C 1 1 V 1 Suy ra V V . C DEB A V V V k . C DEB A C 'DEF ABC.A B C C DEB A ABC. 2 3 A B C V 2 ABCDC E 7. KHỐI CHÓP - MỨC 4
Câu 123. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA , N là
điểm trên đoạn SB sao cho SN 2NB . Mặt phẳng R chứa MN cắt đoạn SD tại Q và cắt đoạn SC V tại P SP . Tính tỉ số
để thể tích khối đa diện S.MNPQ đạt giá trị lớn nhất. SC VS.ABCD 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 1 5 3 4 Lời giải Chọn D SP SQ Đặt x 0 x SM SP SN SQ 1. Ta có 1 2 1 x x 1 x . SC SA SC SB SD SD 2 3 6 6
Mặt khác ABCD là hình bình hành nên có V 2V 2V S.ABCD S.ABC S.ACD V SM SN SP 1 VS MPQ SM SP SQ 1 1 S.MNP . . x ; . . . x x . V SA SB SC 3 V SA SC SD 2 6 S .ABC S.ACD V V V S MNPQ S MNP S MPQ 1 1 1 1 1 Suy ra . . . 2 x x x x x . V 2V 2V 6 4 6 4 8 S.ABCD S.ABC S .ACD 1 1 Xét f x 2 x 1
x với x 1 ; f x 1 1 1 1
x 0 x ;1 4 8 6 2 8 4 6 Bảng biến thiên:
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 77 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 3 V 3 SP
Từ BBT ta có max f x . Vậy S.MNPQ đạt giá trị lớn nhất bằng khi 1. 1 ;1 8 V 8 SC S .ABCD 6
Câu 124. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn
song song với đáy và cắt các cạnh bên S , A S ,
B SC,SD lần lượt tại M, N, ,
P Q . Gọi M , N , P ,Q SM
lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N, ,
P Q lên mặt phẳng ABCD . Tính tỉ số để thể SA tích khối đa diện MNP . Q M N P Q
đạt giá trị lớn nhất. 1 3 2 1 A. . B. . C. . D. . 3 4 3 2 Lời giải Chọn C SM Đặt k với k 0; 1 . SA MN SM
Xét tam giác SAB có MN //AB nên k MN k.AB . AB SA MQ SM
Xét tam giác SAD có MQ//AD nên k MQ k.AD . AD SA
Kẻ đường cao SH của hình chóp. Xét tam giác SAH có: MM //SH MM AM SA SM SM nên 1
1 k MM 1 k .SH . SH SA SA SA Ta có: 2 V MN.M . Q MM A . B A . D SH.k . 1 k MNPQ.M N P Q .
Thể tích khối chóp không đổi nên V
đạt giá trị lớn nhất khi 2
k .1 k lớn nhất. MNPQ.M N P Q 2 1 k .k.k 1 2 2k k k 4 Ta có k .1 k 3 2 . 2 2 3 27 SM
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: k 2 2 1 k k 2 . Vậy . 3 SA 3
Câu 125. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD 2 .
a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA 3 .
a Điểm P là trung điểm của SC . Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N SM . Tính tỉ số
khi thể tích của khối chóp S.AMPN đạt giá trị nhỏ nhất. SB Trang 78 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 4 2 A. . 1 1 B. . C. . D. . 3 3 3 Lời giải Chọn D
Cách xác định mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB , SD như hình vẽ. Gọi O là giao điểm của hai
đường chéo hình chữ nhật ABCD và I là giao điểm AP và MN . 1 1 Ta có 3 V AS.A . B AD .3 . a .2 a a 2a , S.ABCD 3 3 V S . A SM .SP 1 SM
Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có S .AMP . ; V S . A SB.SC 2 SC S .ABC V S . A SN.SP 1 SN S .ANP . V S . A . SD SC 2 SD S .ADC SM SN Suy ra V .V , V .V . Khi đó S.AMP S. 4 ABCD SB S.ANP S. 4 ABCD SD 3 SM SN a V V V . 1 S.AMP S.ANP SB SD 2 SI 2
Ta có I là trọng tâm tam giác SAC nên SO 3 Từ ,
B Dlần lượt kẻ các đường thẳng song song với MN cắt SO tại , E F . Khi đó hai tam giác
OED OFB (g.c.g) suy ra OE OF SB SF SO OF Ta có SD SE SO OE ; SM SI SI SN SI SI SB SD 2SO SM SN Từ đó suy ra 4 4 3suy ra
. Dấu bằng xảy ra khi SM SN SI SB SD SB SD 3 SM SN SM SN SM 2 MN //BD . SB SD SB 3
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 79 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 3 3 SM SN a 4 a 2 2 SM 2 Vậy 3 V . a
. Giá trị nhỏ nhất của V bằng 3 a khi . 1 SB SD 2 3 2 3 1 3 SB 3
Câu 126. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA , N là
điểm trên đoạn SB sao cho SN 2NB . Mặt phẳng R chứa MN cắt đoạn SD tại Q và cắt đoạn SC V tại P SP . Tính tỉ số
để thể tích khối đa diện S.MNPQ đạt giá trị lớn nhất. SC VS.ABCD 2 1 1 A. . B. . C. . D. 1. 5 3 4 Lời giải Chọn D SP SQ Đặt x 0 x SM SP SN SQ 1. Ta có 1 2 1 x x 1 x . SC SA SC SB SD SD 2 3 6 6
Mặt khác ABCD là hình bình hành nên có V 2V 2V S.ABCD S.ABC S.ACD V SM SN SP 1 VS MPQ SM SP SQ 1 1 S.MNP . . x ; . . . x x . V SA SB SC 3 V SA SC SD 2 6 S .ABC S.ACD V V V S MNPQ S MNP S MPQ 1 1 1 1 1 Suy ra . . . 2 x x x x x . V 2V 2V 6 4 6 4 8 S.ABCD S.ABC S .ACD 1 1 Xét f x 2 x 1
x với x 1 ; f x 1 1 1 1
x 0 x ;1 4 8 6 2 8 4 6 Bảng biến thiên: 3 V 3 SP
Từ BBT ta có max f x . Vậy S.MNPQ đạt giá trị lớn nhất bằng khi 1. 1 ;1 8 V 8 SC S .ABCD 6
Câu 127. Cho hình chóp S .A BC D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,
cạnh bên SB tạo với đáy góc 45 . Gọi B , D là hình chiếu của A lần lượt trên SB , SD . Mặt phẳng AB D
cắt SC tại C . Tính tỉ số thể tích của khối chóp . S ABC D và S .ABC D. Trang 80 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 8 12 6 3 Lời giải Chọn C S C' D' B' D A O B C Ta có: S , B ABCD
SBA 45 SAB vuông cân tại A SA a .
Mặt khác SA B vuông cân tại A có AB là đường cao B là trung điểm SB .
SAD vuông cân tại A có AD là đường cao D là trung điểm S D . Mà 2 2 2 2
SC SA AC 3a SC 3a.
Ta có: C D AD ; CD SA CD (SA ) D CD AD .
CDAD; ADSD AD SCD AD SC . 1
Chứng minh tương tự ta cũng có: AB SC 2 .
Từ 1 và 2 SC ABC D SC AC . SA a Xét tam giác vuông 2 3 SAC có AC 2
là đường cao nên: SA S . C SC SC SC 3 Đặt V V . S . ABCD Khi đó: 1 1 V V V V . S . ABC S . ADC S . 2 ABCD 2 a 3 V SB SC 1 1 1 1 Ta có: S.AB'C' 3 . . V V V . S.AB'C ' S. V SB SC 2 S ABC a 3 6 6 ABC 12 . V SD SC 1 1 1 S.AD'C ' . V V V . S.AD'C ' S. V SD SC 6 6 ADC 12 S.ADC
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 81 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1 1 V V V V V S AB C D SAB C SAC D 1 Vậy 12 12 . V V V 6 S.ABCD S.ABCD
Câu 128. Cho khối tứ diện đều ABCD. Gọi M , N lần lượt là các điểm thỏa mãn MA MB 0 và
NC 2ND 0.Mặt phẳng chứa đường thẳng M N và song song với A C chia khối tứ diện
ABC D thành hai khối đa diện. Tính tỉ số thể tích của khối đa diện chứa đỉnh A và khối đa diện còn lại. 11 7 7 1 1 A. . B. . C. . D. . 18 18 1 1 7 Lời giải Chọn D
Gọi V là thể tích của khối đa diện chứa đỉnh . A A
Giả sử khối tứ diện đều ABCD có thể tích bằng V . 0
Vì // AC ABC MP // AC P BC .
// AC ADC NQ // AC Q AD .
Khối đa diện chứa đỉnh A được chia thành ba khối tứ diện AMNQ , AMNP , ACNP do vậy V V V V . A AMNQ AMNP ACNP Xét tam giác AQ CN 2 A C D , có QN // AC . AD CD 3 Ta có: AM AQ 1 2 1 2 DN 1 2 1 1 V . .V . .V . . V . . .V V . AMNQ ABND ABND 0 0 0 AB AD 2 3 2 3 DC 2 3 3 9 AM 1 1 S 1 1 1 BNP V V V V . V V AMNP ABNP ABNP 0 0 0 . AB 2 2 S 2 3 6 BCD CN CP 2 1 1 V . V . V V . ACNP 0 0 0 CD CB 3 2 3 1 1 1 11 Suy ra V V .V . A 0 0 9 6 3 18 11V0 V 11 Vậy A 18 . V V 11 7 0 A V V 0 0 18 Trang 82 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Câu 129. Cho khối chóp S.ABC có M SA , N SB sao cho MA 2 MS , NS 2 NB . Mặt phẳng
đi qua hai điểm M , N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện, có thể V 1 tích là V V V V 1 , 2 với 1 2 . Tỉ số là V2 3 4 3 4 A. . B. . C. . D. . 5 9 4 5 Lời giải Chọn D S M N Q C A P B
Ta có mặt phẳng cắt mặt phẳng SAC theo giao tuyến MQ SC (Q AC ) và cắt mặt
phẳng SBC theo giao tuyến NP SC (P BC ). Thiết diện tạo bởi mặt phẳng với hình chóp là hình thang MNPQ. Gọi V V và S S . S.ABC A BC QC 1 PC Ta có: 2 , 1 2 nên S . S . AC 3 BC 3 PQC 3 3 Suy ra: S S S 7 S . ABPQ PQC 9 1 1 1 7 7 V .d N , ABC .S
. d S, ABC . S V N . ABPQ . 3 ABPQ 3 3 9 27 MA 2 QA Mặt khác: 2 , nên 4 SA 3 CA 3 S S AMQ 9 ASC 1 1 2 4 8 V .d N , SAC .S . d B,SAC . S V N . AMQ . 3 AMQ 3 3 9 ASC 27 Vậy 5 V V V 4 V V V . MNABPQ N .ABPQ N . AMQ 9 SMNPQC 9 VSMNPQC 4 Suy ra . V 5 MNABPQ
Câu 130. Cho hình chóp S .A BC D có đáy là hình bình hành có thể tích là V . Gọi M , N , P , Qlần
lượt là trọng tâm của các tam giác SA , B SBC, SC ,
D SDA . Gọi O là điểm bất kì trên mặt phẳng đáy V
ABCD . Biết thể tích khối chóp .
OMNPQ bằng V . Tính tỉ số . V A. 27 . B. 27 . C. 9 . D. 27 . 2 8 4 4
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 83 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT Lời giải Chọn A
Gọi E , F , G , K lần lượt là trung điểm của AB , BC , CD , DA . SM SN 2
Vì M , N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB , SBC nên . Suy ra MN FE SE SF 3
1 . Chứng minh tương tự ta có PQ KG 2 . Vì ,
E F lần lượt là trung điểm của A ,
B BC nên FE AC 3 . Chứng minh tương tự ta có KG AC 4 .
Từ 1 , 2 , 3 , 4 suy ra MN PQ . Suy ra 4 điểm M , N , P , Qđồng phẳng. SM Ta
có MNPQ // ABCD ;
2 d S,MNPQ 2.d MNPQ, ABCD ME 2.d , O MNPQ V 2V 2V . S .MNPQ O.MNPQ V SM SN SQ + S.MNQ 2 2 2 8 8 V V . V SE SF SK 3 3 3 27 S .MNQ S . 27 EFK S.EFK V SN SP SQ + S.NPQ 2 2 2 8 . . 8 . . V V . V SF SG SK 3 3 3 27 S .NPQ S . 27 FGK S .FGK 8 8 8 V V V V V V . S .MNQ S .NPQ S.EFK S . 27 27 FGK S .MNPQ S . 27 EFGK 27 27 V V V 1 . S .EFGK S . 8 MNPQ 4 1 BE.BF.sin EBF S Ta có E BF 2 1 1 S 1 S S . S 1 EBF ABC 4 4 8 ABCD ABC B . A BC.sin ABC 2
Chứng minh tương tự ta có 1 S S S S . FCG GDK KAE 8 ABCD Khi đó S S S S S S S 1 4S S EFGK ABCD EBF FCG GDK KAE . ABCD EBF 2 ABCD Trang 84 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 .d S ,EFGK.SEFGK V Suy ra S.EFGK 3 1 V 2.V 2 . V 1 2 S.ABCD S.EFGK S.ABCD .d S , ABCD.S 3 ABCD Từ 27 V 27 1 và 2 suy ra V V hay . S . ABCD 2 V 2
CÔNG THỨC TÍNH NHANH: Cho khối chóp S .A B C D có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt
phẳng cắt các cạnh SA , SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q SA sao cho SB x , y , SM SN SC SD z , t . SP SQ V x y z t Khi đó: S.MNPQ V 4xyzt S.ABCD
Áp dụng vào bài toán ta được: V V S.MNPQ 8 S.MNPQ 4 V 27 V 27 S.EFGK S. ABCD VO MNPQ 2 V V 2V . 27 S. MNPQ O. MNPQ V 27 V 2 S.ABCD
Câu 131. Cho hình chóp tứ giác đều S .A BC D . Gọi C là trung điểm của SC . Mặt phẳng P qua AC
và vuông góc SC cắt SB , SD lần lượt tại B, D . Gọi V , V lần lượt là thể tích hai khối chóp 1 2 V S .AB C D
và S .A B C D . Tính tỉ số 1 . V2 V 2 V 2 V 4 V 1 A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . V 3 V 9 V 9 V 3 2 2 2 2 Lời giải Chọn D
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 85 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Do S .A B C D là hình chóp tứ giác đều nên hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC D trùng với
tâm H của hình vuông ABCD .
Vì C là trung điểm của SC và H là trung điểm A C nên I AC SH là trọng tâm S A C 2 SI SH . 3 Ta có:
B D A C , B D S H BDSA
C BD SC mà BD P ; P SC B / D / P . Vì BD SBD BD//
; SBD P B D và P suy ra BD// B D . Mặt khác: P SB D BD , I AC P , I SH SB D I BD . Do đó: SB SD SI 2 . SB SD SH 3 Ta có: V V V
1 SA SB SC 1 SA SC SD V V V 1 S.AB C D S.AB C S.AC D S.AB C S.AC D V V V 2V 2V 2 SA SB SC 2 SA SC SD 2 S.ABCD S.ABCD S.ABC S.ACD 1 2 1 1 1 2 1 1 1 . 2 3 2 2 2 3 3 V 1 Vậy 1 . V 3 2
CÔNG THỨC TÍNH NHANH: Cho khối chóp S .A BC D có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt phẳng cắt các cạnh SA
SA , SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q sao cho SB x , y , SM SN SC SD z , t . SP SQ Trang 86 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 V x y z t Ta có: S.MNPQ V 4xyzt S.ABCD SA SD SC SB 3 3 V V 1 2 1
Áp dụng vào bài toán ta có 1 S.AB C D SA SD SC SB 2 2 V V SA SD SC SB 3 3 3 2 S.ABCD 4 41 2 SA SD SC SB 2 2
Câu 132. Cho tứ diện S A B C có G là trọng tâm tứ diện, mặt phẳng quay quanh A G cắt các cạnh SB , SC V
lần lượt tại M , N . Giá trị nhỏ nhất của tỉ số S.AMN là VS.ABC 4 3 1 1 A. . B. . C. . D. . 9 8 3 2 Lời giải Chọn A
Gọi E , F lần lượt là trung điểm BC , SA khi đó trung điểm G của EF là trọng tâm của tứ diện
S A B C . Điểm I là giao điểm của A G và SE . Qua I dựng đường thẳng cắt các cạnh SB , SC
lần lượt tại M , N . Suy ra AMN là mặt phẳng quay quanh A G thỏa mãn yêu cầu bài toán.
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 87 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Dựng GK // SE , K SA suy ra K là trung điểm FS . KG AK 3 KG 1 SI . Mà 2 . SI AS 4 SE 2 SE 3 Cách 1: Dựng B P //M N , C / Q /MN , P , Q SE . SN SI Ta có: SM SI ; . SB SP SC SQ Ta có: B /
P /QC , E PQ BC và EB EC BEP CEQ E là trung điểm của PQ
SP SQ 2SE (đúng cả trong trường hợp P Q E ). V 2 SA SM SN SI SI 2 AM GM SI SI SI Ta có: S.AMN . . 1. . 2 4 . V SA SB SC SP SQ SPSQ2 2 SE SE 9 S.ABC 4
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi SP SQ SE . Hay P Q E MN // BC . 4
Vậy tỉ số nhỏ nhất là . 9 Cách 2: SB Đặt x SC ;
y , với x 0 , y 0. SM SN 1 1 x y
Ta có: SI 2 SE SB SC x.SM y.SN .SM .SN . 3 3 3 3 3 x y
Do I , M , N thẳng hàng nên 1 x y 3 . 3 3 V AM GM Ta có: S.AMN SA SM SN . . 1 1 4 . V SA SB SC xy 9 S.ABC x y2 4
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y 3 MN // BC . 2
Vậy tỉ số nhỏ nhất là 4 . 9
Câu 133. Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh B C , B D , A C lần lượt lấy các điểm M , N , P sao cho 3 B C 3 B M , BD
BN , AC 2 AP . Mặt phẳng MNP chia khối tứ diện ABCD thành hai 2 V
phần có thể tích là V , V với V V . Tính tỉ số 2 T . 1 2 1 2 V1 A. 26 26 26 26 T . B. T . C. T . D. T . 13 19 21 15 Lời giải Chọn B Trang 88 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 A Q I P D N B M C Gọi V
V , I M N CD , Q IP ADsuy ra Q AD MN P . ABCD
Thiết diện của tứ diện ABCD được cắt bởi mặt phẳng MNP là tứ giác MNQP . 3 NB MC PC AP Có BD BN 2 ; B C 3B M 2 và AC 2 AP 1 1 ; . 2 ND MB PA AC 2
Áp dụng định lí Menelaus trong các tam giác B C D và A C D ta có: NB ID MC ID ID . . 1 2. .2 1 1 . ND IC MB IC IC 4 AQ 4 Và ID PC QA QA QA . . 1 1 .1. 1 4 . IC PA QD 4 Q D QD AD 5
Áp dụng bài toán tỉ số thể tích của hai khối chóp tam giác ta có: V ND ANCD 1 1 V 2 V và V V V BD 3 ANCD 3 CBNA 3 ABCD VANPQ AN AP AQ 1 4 1 2 . . 2 1. . 2 V 2 V V . Suy ra V V V V AN AC AD 2 5 5 ANPQ 5 ANCD 15 N .PQDC 3 15 ANCD 1 V . 5 VCMNP CM CN CP 2 1 1 . . 1 .1. V 2 V V . V CB CN CA 3 2 3 CMNP 3 CBNA 9 CBNA
Suy ra thể tích phần thứ nhất là: V V 1 2 V V 19 V V . 1 N .PQDC CMNP 5 9 45
Do đó thể tích phần còn lại là: V V 26 V V . 2 1 45 V 26 Vậy T 2 . V 19 1
Câu 134. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a , tâm của đáy là O . Gọi M , N
tương ứng là trung điểm các cạnh SA , SC . Gọi E là giao điểm của SD và mặt phẳng BMN .
Tính thể tích V của khối chóp . O BMEN . 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 a 2 A. V . B. V . C. V . D. V . 18 24 12 36 Lời giải Chọn D
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 89 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT Cách 1:
Trong mặt phẳng SAC gọi I MN SO . Trong mặt phẳng SBD gọi E BI SD .
Khi đó E SD BMN .
Vì M , N lần lượt là trung điểm của SA , SC nên MN là đường trung bình tam giác SAC .
Suy ra I là trung điểm SO .
Áp dụng định lý Menelaus tam giác SOD với ba điểm thẳng hàng B , I , E , ta có: ES BD IO ES ES . . 1 .2.1 1 1 . ED BO IS ED ED 2 a 2 Ta có 2 2
AC AB BC a 2 , suy ra AO . 2
Vì hình chóp S.ABCD là hình chóp đều nên SO ABCD . 2 a 2 a 2 Ta có 2 2 2 SO SA AO a . 2 2 Thể tích khối OBMEN là V V V V
(vì I là trung điểm SO ). 0BMEN S .BMEN S.BMN S .EMN V SB SM SN 1 3 1 1 1 1 a 2 S .BMN . . V V . .S . O .A . B BC . V SB SA SC 4 S .BMN S . 4 BAC 4 3 2 48 S .BAC V SE SM SN 1 3 1 1 1 1 a 2 S .EMN . . V V . .S . O .A . D DC . V SD SA SC 12 S .EMN S . 12 DAC 12 3 2 144 S .DAC 3 3 3 a 2 a 2 a 2 V V V . SBMEN S .BMN S .EMN 48 144 36 3 a 2 Vậy V . 0 BMEN 36
Cách 2: Làm trắc nghiệm. Trang 90 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 SM 1 SB SN Đặt x ; y 1 1; z SE ; t . SA 2 SB SC 2 SD
Điều kiện để bốn điểm B , M , E , N đồng phẳng là: 1 1 1 1 1 1
2 2 1 t . x z y t t 3 V 1 1 1 1 1 Ta có S.BMEN xyzt V 4 x y z t S.BADC 1 1 1 1 1 . .1. . . 2 1 2 3 . 4 2 2 3 6 3 1 1 1 1 1 a 2 a 2 Suy ra V V . .S . O A . B BC . . . . a a . S .BMEN S . 6 BADC 6 3 6 3 2 36 3 a 2 Mà V V . 0 BMEN S .BMEN 36 3 a 2 Vậy V . 0 BMEN 36 Cách 3: V V V 0BMEN BOMN OMNE . Lại có V V . OMNE SMNE a a a OM ON 2 ; MN 2 ; BO
. Suy ra tam giác OMN vuông tại O . 2 2 2 3 1 1 a 2 1 a a a 2 V B . O S . . . . BOMN OMN 3 3 2 2 2 2 48 SI SE 1 DF DO Kẻ OF // BE . Suy ra 1 ; 1 . Do đó SE SD . SO SF 2 DE DB 2 3 2 3 V 1 1 1 1 1 1 1 a 2 a a 2 SMNE . . V V . . . SMNE SACD . V 3 2 2 12 12 12 3 2 2 144 SACD 3 3 3 a 2 a 2 a 2 Vậy V V V . 0 BMEN BOMN OMNE 48 144 36
Câu 135. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
các cạnh AB , BC . Điểm K thuộc đoạn SA . Biết mặt phẳng MNK chia khối chóp S.ABCD 7 KA
thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng
lần phần còn lại. Tính tỉ số t . 13 KS 1 A. t 3 . B. t 1 . C. t 2 . D. t . 2 4 3 3 Lời giải Chọn D
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 91 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Trong mặt phẳng ABCD , kéo dài MN cắt DA , DC lần lượt tại F , E .
Trong mặt phẳng (SAD) , gọi FK SD Q . Trong mặt phẳng SCD , gọi QE SC P .
Suy ra thiết diện là ngũ giác MNPQK và MN // AC // PK .
Đặt h d S, ABCD KA KA t t t
d K, ABCD d P, ABCD .h KS SA t 1 t 1 1 FD Ta có: FA BN AD 3 . 2 FA
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SAD , suy ra QS FD KA QS QS 1 QD 3t t d Q ABCD 3t . . 1 .3. 1 , h QD FA KS QD QD 3t SD 3t 1 3t 1 1 1 9 Mặt khác: S S S S S S S FAM NCE BMN 4 ABC 8 ABCD DEF 8 ABCD
Suy ra thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S là 1 3t 9 t 1 t 1 V V V V . h S . S . S QDEF KAMF PECN 3 3t 1 8 t 1 8 t 1 8 1 27t 2t . t t . .hS 3 8 3 1 8 1 ABCD 27t 2t V V
83t 1 8t 1 ABCD 7
Phần thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S bằng
phần còn lại suy ra thể tích của khối 13 13
đa diện không chứa đỉnh S bằng
thể tích khối chóp S.ABCD 20 27t 2t 13 2 t . 83t 1 8t 1 20 3
Câu 136. Cho tứ diện SABC có trọng tâm là G . Một mặt phẳng qua G cắt các tia S , A SB và SC theo thứ SA SB SC
tự tại A, B,C . Đặt m, n,
p . Đẳng thức nào sau đây đúng SA SB SC 1 1 1 A. 1 1 1 1. B. 4 . 2 2 2 m n p mn np pm Trang 92 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 1 1 C. 4 . D. mn p 4 . m n p Lời giải Chọn C S N C' A' G A C O B' M B
Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh BC , SA , O là trọng tâm tam giác ABC . Khi đó, ta có: G SO MN .
1 1 1 1
Xét tam giác SAM có: SG SN SM SA SM SA2SM 2 2 2 4
1 2 1 4 SG 3
và SO SA SM SA 2SM SG . 3 3 3 3 SO 4 V SA SG SC 3 3 V Ta có: SA GC . . . m .p V . SAOC mnp (1) V SA SO SC 4 SA GC 4 n SAOC V SA SG SB 3 3 V SA GB . . . m .n V m . SAOB np (2) V SA SO SB 4 SA GB 4 p SAOB V SB SG SC 3 3 V SB GC . . . n .p V . SBOC mnp (3) V SB SO SC 4 SB GC 4 m SBOC
Cộng (1),(2),(3) vế theo vế ta được: 3 1 1 1 V mnp .V .V .V SA B C 4 SAOC SAOB SBOC n p m V 3 1 V 1 V 1 V SA B C
mnp . SAOC . SAOB . SBOC V 4 n V p V m V SABC SABC SABC SABC 3 1 S 1 S 1 S
mnp mnp . AOC . AOB . BOC 4 n S p S m S ABC ABC ABC
4 1 d O; AC 1 d ; O AB 1 d O; BC 4 1 1 1 1 1 1 . n d B AC . p d C AB . m d A BC . . . 3 ; ; ; 3 n 3 p 3 m 3 1 1 1 4 . m n p
Bình luận: Nếu làm trắc nghiệm, ta chọn mp qua G và cắt ,
SA SB, SC là mp NBC ,ta có ngay 1 1 1 đáp án: 4. m n p
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 93 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Câu 137. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a , tam giác BCD SA ABCD P cân tại C 0 và BCD 120 , và SA a . Mặt phẳng
đi qua A và vuông góc với
SC cắt SB,SC,SDlần lượt tại M, N,P . Tính thể tích khối chóp S.AMNP . 3 a 3 3 2a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 42 21 14 12 Lời giải Chọn A
Giả thiết: BCD cân tại C và BD a 0 ; BCD 120 2 2 2
BD BC CD 2BC.C . D cos BCD a 3 2 2 a 3BC BC . 3 a 3 2 a 2a 3
ABC vuông tại B có AB a, BC 2 2 2 AC AB BC a . 3 3 3
Giả thiết: BCD cân và ABD đều.
Tứ giác ABCD có AC BD và ABC ADC 2 1 1 2a 3 a 3 S AC.BD . .a . ABCD 2 2 3 3 2 3 1 1 a 3 a 3 V S . A S . . a . S.ABCD 3 ABCD 3 3 9 3 1 a 3 V V V . S.ABC S .ACD S. 2 A C B D 18
Giả thiết: P vuông góc với SC cắt SB, SC,SD lần lượt tại M, N, P . BC SA BC AM Ta có: 1 AM SB BC AB . AM SC SM 1 Mặt khác S
AB vuông cân tại S M là trung điểm SB . SB 2 SP 1 2 tương tự . SD 2 3 SC AN . Trang 94 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 2a 3 Mặt khác SAC vuông tại A có SA a, AC . 3 2 2 7a SN SA 3 2 2 2 SC SA AC . 2 3 SC SC 7 V SM SN 1 3 3 3 3 3 3 a 3 a 3 Ta có: S.AMN . . V .V . . V SB SC 2 7 14 S.AMN S. 14 ABC 14 18 84 S.ABC 3 3 V SP SN 3 3 3 a 3 a 3 S .APN . V V . . S .APN S . V SD SC 14 14 ADC 14 18 84 S .ADC 3 3 a 3 a 3 V V V 2. . S.AMNP S.APN S .AMN 84 42
Câu 138. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Gọi M,N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh
BC, BD sao cho mặt phẳng AMN luôn vuông góc với mặt phẳng (BCD) . Gọi V ;V lần lượt 1 2
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN . Tính V V . 1 2 17 2 17 2 17 2 2 A. . B. . C. . D. . 216 72 144 12 Lời giải Chọn A Cách 1:
Gọi I,J,K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC, , BD CD . G là trọng tâm A BC .
Tứ diện ABCD đều, G là tâm tam giác đề BCD AG BCD .
Ta có AMN BCD AMN AG G MN . 1
Đặt BM x ,BN y x,y 1 . 2 2 Ta có 2 2 2 3 6
AG AB BG 1 . 3 3 1 1 1 S S S
BM.BN.sinB BM.GI BN.GJ BMN BGM BGN 2 2 2 1 0 1 3 1 3 x.y.sin 60 x. y. x y . 2 2 6 2 6 3x 1
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 95 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 2 2 1 1 3 x 6 2 x
Thể tích tứ diện ABMN là: V S .AG . . . . ABMN 3 B MN 3 4 3x 1 3 12 3x 1 x Xét hàm số f x x . 2 2 1 . , ;1 12 3x 1 2 2 x 0 3 2 L x x ' f x 0 x 2 2 3 1 x N 3 2 V max f x f 1 2 2
V min f x f 2 1 1 1 x ;1 24 x 3 27 ;1 2 2 17 2 Vậy V V . 1 2 216 Cách 2:
Gọi I,J,K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC, , BD CD . G là trọng tâm A BC .
Tứ diện ABCD đều, G là tâm tam giác đề BCD AG BCD .
Ta có AMN BCD AMN AG G MN . 2 2 2 2 3 6
AG AB BG 1 . 3 3 1 V S .AG . ABMN 3 B MN
Dễ thấy diện tích Tam giác BMN nhỏ nhất khi và chỉ khi tam giácBMN đều, khi đó MN / /CD BM BG 2 2 2 BM BC . BC BK 3 3 3 2 2 3 3 S . . B MN min 3 4 9
Diện tích tam giác BMN lớn nhất khi và chỉ khi M C hoặc N D 1 3 S S . B MN AB C max 2 8 1 1 6 3 2 Khi đó: V AG.S . . . 1 B MNmax 3 3 3 8 24 1 1 6 3 2 V AG.S . . . 2 B MNmin 3 3 3 9 27 17 2 Vậy V V . 1 2 216
Câu 139. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M , N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABD
, ABC và E là điểm đối xứng với B qua điểm D . Mặt phẳng MNE chia khối tứ diện ABCD
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V . Tính V . Trang 96 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 3 a 2 3 3a 2 3 3a 2 3 9a 2 A. . B. . C. . D. . 96 80 320 320 Lời giải Chọn D 3 a 2
Thể tích khối tứ diện đều cạnh a là . 12
Gọi P ME AD ; T ME AB . Trong mặt phẳng ABC đường thẳng TN cắt AC , BC
lần lượt tại Q , F . Khi đó mặt phẳng MNE chia khối tứ diện đã cho phần chứa đỉnh A là tứ diện ATPQ . ED MI PA PA
Gọi I là trung điểm BD . Xét AID ta có: . . 1(định lý Menelaus) 3 . EI MA PD PD QA Tương tự ta có: 3 QC EI TB MA TB 2 Xét AIB ta có: . . 1 . EB TA MI TA 3 V 3 3 ATPQ AT AP AQ 3 3 3 27 27 a 2 9a 2 Mặt khác ta có: . . . . V . . V AB AD AC 5 4 4 80 ATPQ 80 12 320 ABCD
Câu 140. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD đáy là hình bình hành có thể tích bằng V . Lấy điểm B , D lần
lượt là trung điểm của cạnh SB và SD . Mặt phẳng qua AB D
cắt cạnh SC tại C . Khi đó thể tích khối chóp S.AB C D bằng V 2V 3 V V A. . B. . C. . D. . 3 3 3 6 Lời giải Chọn D
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 97 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT S S K C D C d B H H A D A B O O C C
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD thì SO B D
H . Khi đó H là trung điểm
của SO và C AH SO .
Trong mặt phẳng SAC : Ta kẻ d //AC và AC cắt d tại K . Khi đó áp dụng tính đồng dạng OH OA SK SK SC SC 1 của các tam giác ta có: 1 SK OA 1 1 ; . SH SK AC 2 AC CC 2 SC 3 1 V V SA SB SD 1 1 Vì V V .V nên ta có S.AB D V V và S.ABD S .BCD S. 2 ABCD 2 V SA SB SD 4 S .AB D 8 S.ABD V SB SC SD 1 SC SC V S.B C D V . V SB SC SD 4 SC S .B C D SC 8 S.BCD 1 SC V V SC V Suy ra V V V V 1 . S.AB C D S.AB D S.B C D 8 SC 8 8 SC 6 SA SC SB SD
Lưu ý :Có thể sử dụng nhanh công thức SA SC SB SD
Câu 141. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của AD . Gọi S là
giao của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA . Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S .BCDM và S.ABCD . 2 1 1 3 A. . B. . C. . D. . 3 2 4 4 Lời giải Chọn B S S' D A M G B C AG AM 1
Gọi G BM AC . AM //BC A GM C GB GC BC 2 (
SAC)(S BM ) S G S G //SA S C GC 2 . ( SAC) , SA SA//(S B M ) SC AC 3 Trang 98 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 d (S,(ABCD) S C Do đó: 2 . d (S,( ABCD)) SC 3 1 1 1 1 Ta có S
d(M, AB).AB . d(D, AB).AB S ABM ABCD 2 2 2 4 1 3 S S S S BCDM ABCD ABCD ABCD . 4 4 1 1 2 3 Do vậy: V d(S ',(ABCD).S . d (S,(ABCD)). S S .BCDM BCDM ABCD 3 3 3 4 1 1 1 V . d(S,(ABCD)).S V S ' BCDM 1 . ABCD S.ABCD 2 3 2 V 2 SABCD
Câu 142. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi K là trung điểm của SC . Mặt phẳng qua
AK cắt các cạnh SB , SD lần lượt tại M và N . Gọi V , V theo thứ tự là thể tích khối chóp 1 V
S.AMKN và khối chóp S.ABCD . Giá trị nhỏ nhất của tỉ số 1 bằng V 1 2 1 3 A. . B. . C. . D. . 2 3 3 8 Lời giải Chọn C S N K A D M C B SA SC Đặt a SB 1, b , c SD 2 , d , có a c 3 . SA SM SK SN V V a b c d
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ lệ thể tích: 1 S.AMKN , với a c b d . V V 4abcd S.ABCD V 6 3 3 1 3
Suy ra: b d 3 . Khi đó 1
, dấu bằng xảy ra khi b d . 2 V 8bd 4bd b d 3 2 4 2 V 1 SB SD 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của tỉ số 1 bằng khi . V 3 SM SN 2 Chứng minh bài toán:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm A , B , C , D lần lượt nằm trên SA SB SC SD
các cạnh SA , SB , SC , SD . Đặt a , b , c , d . SA SB SC SD V a b c d
Chứng minh rằng:: S.A B C D và a c b d . V 4abcd S.ABCD Lời giải
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 99 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT S A' B' D' C' A D B C
Ta có: ABCD là hình bình hành nên: S 2S V 2V . ABCD A BD S.ABCD S.ABD V SA SB SD 1 1 1 Khi đó: S.A B D . . V .V .V S.A B D S.ABD S.ABCD . V SA SB SD abd abd 2abd S.ABD V SB SC SD 1 1 1 S.B C D . . V .V .V S.B C D S.BCD S.ABCD . V SB SC SD bcd bcd 2bcd S.BCD 1 1 a cV Suy ra: S . V V V .V . ABCD V 1 . S.A B C D S .A B D S .B C D S .ABCD S . 2abd 2 ABCD bcd 2abcd b d V
Chứng minh tương tự như trên ta cũng có: S . ABCD V 2 . S . A B C D 2abcd Từ
1 và 2 suy ra: a c b d . b d V 2 b d V a b c d V S .ABCD S.ABCD S.ABCD V . S . A B C D 2abcd 4abcd 4abcd V a b c d Vậy: S.A B C D . V 4abcd S.ABCD
Câu 143. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , biết góc tạo bởi SG và
SBC bằng 30. Mặt phẳng chứa BC và vuông góc với SA chia khối chóp đã cho thành hai V
phần có thể tích V , V trong đó V là phần thể tích chứa điểm S . Tỉ số 1 bằng 1 2 1 V2 1 6 A. 6 . B. . C. . D. 7 . 6 7 Lời giải Chọn B Trang 100 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Gọi M là trung điểm BC , F SA , trong đó là mặt phẳng chứa BC và vuông góc SA
, H là hình chiếu của G lên SM . Ta có: SA , FM nên SA FM .
Vì S.ABC là hình chóp tam giác đều nên SG là đường cao hình chóp ứng với đáy ABC và ABC là tam giác đều. Ta có:
AM vừa là đường trung tuyến, vừa là đường cao trong tam giác đều nên AM BC .
SG ABC BC ABC , nên SG BC .
AM SG G và AM , SG SAM .
Suy ra BC SAM BC GH (vì GH SAM ). G H SM G H BC Do đó: GH SBC . SM BC M SM , BC SBC SG SBC S Ta lại có:
SH là hình chiếu vuông góc của SG lên SBC . SH SBC SG,SBC SG,SH GSH 30 .
Giả sử cạnh của tam giác đều ABC là a . a 3 a
Xét tam giác SGM vuông tại G , ta có: SG GM cot 30 . 3 . 6 2 2 2 a a a 21
Xét tam giác SAG vuông tại G , ta có: 2 2 SA AG SG . 3 4 6 a a 3 . . SG AM 3a 7 Trong tam giác SAM , ta có: 2 2 MF . SA a 21 14 6 2 2 a 3 3a 7 a 21
Xét tam giác AFM vuông tại F , ta có: 2 2 FA AM FM . 2 14 7
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 101 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT a 21 SF FA 6 1 Suy ra 7 1 1 1 . SA SA a 21 7 7 6 V SF 1 1 Mà S.FBC V V V 1 S .FBC S . V SA 7 7 ABC S.ABC 6 V V (vì V V V V V ). 2 . 7 S ABC S.ABC S .FBC FABC 1 2 V 1 Do đó 1 . V 6 2
Câu 144. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA 2a , SA vuông góc
với mặt phẳng ABC . Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các đường thẳng 50V 3 SB, SC . Tính
, với V là thể tích khối chóp . A BCNM . 3 a A. 12 . B. 10 . C. 11. D. 9 . Lời giải Chọn D 3 1 1 1 3 a 3
Thể tích khối chóp S.ABC là V . SA S .2 . a . . a . a . S.ABC 3 ABC 3 2 2 6
Tam giác SAB vuông tại A và có AM là đường cao nên 2 2 2 SM SA SA 4a 4 2 SM .SB SA . 2 2 2 2 2 SB SB SA AB 4a a 5
Tam giác SAC vuông tại A và có AN là đường cao nên 2 2 2 SN SA SA 4a 4 . 2 2 2 2 2 SC SC SA AC 4a a 5 V SM SN 4 4 16 16 Ta có S.AMN . . V V V SB SC 5 5 25 S .AMN S . 25 ABC S.ABC Trang 102 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 3 3 16 9 9 a 3 3a 3 Suy ra V V V V V V V . . ABCNM S.ABC S.AMN S .ABC S.ABC S. 25 25 ABC 25 6 50 50V 3 Vậy 9 . 3 a
Câu 145. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N , K lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB , BC , SA . Biết mặt phẳng MNK chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có V
thể tích là V ,V V V . Tính tỉ số 1 . 1 2 1 2 V2 49 17 7 9 A. . B. . C. . D. . 71 67 13 23 Lời giải Chọn D
Trong mặt phẳng ABCD , kéo dài MN cắt DA , DC lần lượt tại F , E .
Trong mặt phẳng (SAD) , gọi FK SD Q . Trong mặt phẳng SCD , gọi QE SC P .
Suy ra thiết diện là ngũ giác MNPQK và MN // AC // PK .
Đặt h d S, ABCD d K ABCD d P ABCD 1 , , h 2 1 FD Ta có: FA BN AD 3 . 2 FA
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SAD , suy ra QS FD KA QS 1 QD 3
d Q ABCD 3 . . 1 , h QD FA KS QD 3 SD 4 4 1 1 9 Mặt khác: S S S S S S S FAM NCE BMN 4 ABC 8 ABCD DEF 8 ABCD
Suy ra thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S là 1 3 9 1 1 1 1 V V V V . h S . h S . h S QDEF KAMF PECN 3 4 8 2 8 2 8 1 23 23 . . . h S V V ABCD ABCD 2 3 32 32 9 V 9 1 V 1 32 V 23 2
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 103 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Câu 146. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc
60 . Gọi M là trung điểm SC . Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD , cắt SB tại E và
cắt SD tại F . Tính thể tích khối chóp S.AEMF. 3 a 6 3 a 6 3 a 6 3 a 6 A. . B. . C. . D. . 12 27 36 18 Lời giải Chọn D S M F I E D 600 C O A B
SC,ABCD SC,OC SCO 60.
Gọi I SO AM I là trọng tâm của tam giác SAC . V SM SE SI 1 2 2 2 2 Ta có S.AEM . . . . V V . S.AEM S. V SC SB SO 2 3 3 9 9 ABC S.ABC 2 Mà: V 2V và V 2V nên V .V 1 S.AEMF S.ABCD S.AEMF S.AEM S. ABCD S .ABC 9 SO a 6 Trong SOC : tan 60 SO OC.tan60 . OC 2 3 1 1 a 6 a 6 3 a 6 Khi đó 2 V .S .SO .a . .Thay vào 1 :V . S.ABCD 3 ABCD 3 2 6 S.AEMF 18
Câu 147. Cho tứ diện ABCD có thể tích V với M, N lần lượt là trung điểm A ,
B CD . Gọi V , V lần lượt là 1 2 V V
thể tích của MNBC và MNDA . Tính tỉ lệ 1 2 . V 1 1 2 A. 1. B. . C. . D. . 2 3 3 Lời giải Chọn B Trang 104 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 A M B D N C Vì M, N lần lượt là trung điểm A , B CD nên ta có: d , A MCD d ,
B MCD; d C, NAB d , D NAB , do đó: V V V B. V V ; MCD V V V V ; . A MCD B.MCD 1 MNBC C.MNB D. 2 MNB 2 4 V V A.MCD V V V V . 2 MNAD D.MNA C.MNA 2 4 V V V V 1 1 2 4 4 . V V 2
Câu 148. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V 12 . Gọi M , N lần lượt trung điểm S , A S ;
B P là điểm thuộc cạnh SC sao cho PS 2PC . Mặt phẳng MNP cắt cạnh SD
tại Q . Tính thể tích khối chóp S.MNPQ bằng 5 7 4 12 A. . B. . C. . D. . 18 3 3 25 Lời giải Chọn B SQ SP 2 Ta có PQ / / CD . SD SC 3 Khi đó ta có: V SM SN SP 1 1 2 1 1 SMNP . . . V V. V SA SB SC 2 2 3 6 SMNP 12 SABC S V MPQ 1 2 2 2 1 . . V V. V 2 3 3 9 SMPQ 9 SACD 7 7 Vậy S V . V . MNPQ 36 3
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 105 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Câu 149. Cho tứ diện ABCD có AB 3, AC 4, AD 6 , o BAC 60 , o CAD 90 , o BAD 120 . Thể tích
của khối tứ diện ABCD bằng 27 2 9 2 A. . B. . C. 6 2 . D. 6 6 . 8 4 Lời giải Chọn C A D' C' H B C D
Lấy các điểm C , D lần lượt trên cạnh và AC, AD sao cho AB AC AD 3.
Áp dụng định lí Côsin ta có: 1 2 2 2
BD ' AB AD 2 A . B AD 'cos BAD 9 9 2.9.
9.3 27 BD 3 3 . 2
Tam giác BAC là tam giác đều nên BC 3 , tam giác D A
C vuông tại A nên C D 3 2 . Xét tam giác BD C có 2 2 2 BD BC C D
, nên tam giác vuông tại C .
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BD C
, vì AB AC ADnên HB HC HD. Mặt khác, tam giác BD C
vuông tại C nên H là trung điểm của BD . 2 BD 27 3 Ta có, 2 AH AB 9 . 4 4 2
Thể tích khối tứ diện ABC D bằng 1 1 3 1 9 2 V AH.S . . .3.3 2 ABC D 3 BC D 3 2 2 4
Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có V AC .AD 3 3 9 24 ABC D . V V 6 2 . V AC.AD 4 6 24 ABCD 9 ABC D ABCD
Câu 150. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SQ
SA, SD . Mặt phẳng chứa MN và cắt các cạnh SB , SC lần lượt tại Q, P . Đặt x , V là SB 1 1
thể tích khối chóp S.MNPQ , V là thể tích khối chóp S.ABCD . Tìm x để V V . 1 2 1 41 1 33 1 A. x . B. x . C. x 2 . D. x . 4 4 2 Lời giải Chọn B Trang 106 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 MN SP SQ
Vì MN / / SBC nên MN / / PQ , do đó x . SC SB SBC PQ V SM SN SP 1 1 x x x 1 xV Ta có: S.MNP . . . .x V .V . .V . S .MNP S . V SA SD SC 2 2 4 4 ACD 4 2 8 S.ACD 2 2 2 2 VS.MQP SM SQ SP 1 x x x 1 x V . . . . x x V .V . V . S.MQP S. V SA SB SC 2 2 2 ABC 2 2 4 S.ABC xV x V 2 2 x 2x V V V V V . S.MNPQ 1 S .MNP S.MPQ 8 4 8 x 1 1 33 2 x 2x V 1 Do đó: 2 4 V V
V 2x x 4 0 1 2 8 2 1 33 x 4 1 33 Rõ ràng x 0 nên x . 4
Câu 151. Cho hình chóp S.ABC .
D có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng .
a Cạnh bên SA a và vuông
góc với mặt phẳng đáy. Gọi M , N, P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh , SA SB, SC, . SD Thể tích của khối chóp cụt MNP . Q ABCD bằng 3 a 3 7a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 6 24 3 4 Lời giải Chọn B
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 107 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 3 1 a Ta có 2 V . . a a S.ABCD 3 3 Theo định lý tỷ số thể tích ta có : 3 3 VS.MNQ SM SN SQ 1 1 1 1 1 1 1 1 a a . . . . V V . V . . S.MNQ S.ABD S . V SA SB SD 2 2 2 8 8 8 2 ABCD 16 3 48 S.ABD 3 3 1 1 1 1 a a Tương tự ta có V V . V . . S.NPQ S.BCD S. 8 8 2 ABCD 16 3 48 3 3 3 a a a Ta có V V V . S.MNPQ S.MNQ S.NPQ 48 48 24 3 3 3 a a 7a V V V . MNPQ.ABCD S.ABCD S.MNPQ 3 24 24
Câu 152. Cho khối chóp S.ABC . Gọi M là điểm trên cạnh SB , mặt phẳng P đi qua , A M và song song SM
với BC chia khối chóp thành hai phần có cùng thể tích. Tìm tỷ số . MB 1 A. 2 1. B. 1. C. . D. 1 2 . 2 Lời giải Chọn D
Do mặt phẳng P song song với BC nên mặt phẳng P cắt cạnh SC tại N và MN //BC . SM SN Đặt x x x 0 . SB SC V SM SN Ta có S.AMN 2 . x . S V .ABC SB SC V 1 1 1 Nên S.AMN 2 ycbt x x . S V . 2 2 ABC 2 1 2 1 Do đó SM SB MB SB SM SB . 2 2 SM 1 Vậy 2 1. MB 2 1
Câu 153. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SQ các cạnh ,
SA SD . Mặt phẳng chứa MN cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại Q, P . Đặt x,V1 SB 1
là thể tích khối chóp S.MNQP,V là thể tích khối chóp S.ABCD . Tìm x để V V . 1 2 1 41 1 33 1 A. x . B. x . C. x 2. D. x . 4 4 2 Lời giải Chọn B Trang 108 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S M Q N A B P D C MN AD BC Ta có SP SQ x SBC PQ MN MN SC SB V V V V 1 V V Khi đó 1 S.MNQP S.MNQ S.NQP S.MNQ S.NQP V V V 2 2V 2V S.ABCD S.ABCD S.ABD S .ABC V V S.MNQ S.NQP 1 1 1 1 33 1 2 . .x . .
x x 1 2x x 4 0 x (vì x 0 ) V V 2 2 2 4 S.ABD S .ABC
Câu 154. Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác SAC . Mặt
phẳng chứa AB và đi qua G cắt các cạnh SC , SD lần lượt tại M và N . Biết mặt bên của hình
chóp tạo với đáy một góc bằng 60 . Thể tích khối chóp S.ABMN bằng 3 3 3 3 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 3a . 4 8 16 16 Lời giải Chọn B S N M G C D a O A I B
Vì G là trọng tâm tam giác SAC nên AG cắt SC tại trung điểm M của SC , tương tự BG cắt
SD tại trung điểm N của SD .
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD và I là trung điểm của AB . Suy ra góc giữa mặt bên SAB a 3
và mặt đáy ABCD là
SIO 60 . Do đó SO OI.tan 60 . 2 3 1 1 a 3 a 3 Suy ra 2 V S .SO a . S.ABCD 3 ABCD 3 2 6
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 109 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V SA SB SM 1 1 Mặt khác V 2V , ta lại có S.ABM V .V . S.ABCD S.ABC V SA SB SC 2 S.ABM S. 2 ABC S.ABC V SA SN SM 1 1 1 1 S.AMN V .V . V SA SD SC 2 2 4 S.AMN S. 4 ACD S.ACD 3 3 3 3 a 3 a 3 Vậy V V . S.ABMN S. 4 ABCD 4 6 8
Câu 155. Cho khối chóp S.ABC có SA SB SC a và ASB BSC
CSA 30 Mặt phẳng qua A V
và cắt hai cạnh SB , SC tại B, C sao cho chu vi tam giác ABCnhỏ nhất. Tính . k S AB C . VS.ABC 1 A. k 2 2 . B. k 4 2 3 . C. k . D. k 22 2. 4 Lời giải Chọn B
Cắt hình chóp theo cạnh SA rồi trải các mặt bên ra ta được hình như hình vẽ ( A là điểm sao cho
khi gấp lại thành hình chóp thì trùng với A ).
Khi đó chu vi tam giác ABC bằng AB BC CA nhỏ nhất khi A , B, C , A thẳng hàng hay
AB BC CA A A . Khi đó tam giác SA A có SAA ASB BSC C
SA 90 nên vuông cân tại S và có SA a , SB SC , SAB 45 . SA SB SB sin 45 Ta có 3 1. sin105 sin 45 SA sin105 V SB SC Do đó S.ABC k . 3 1 3 1 4 2 3 . V SB SC S.ABC
Câu 156. Cho tứ diện ABCD . Gọi B ' và C ' lần lượt là trung điểm của AB và AC . Khi đó tỉ số thể tích
của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng: 1 1 1 1 A. B. C. D. 8 6 4 2 Lời giải Chọn C Trang 110 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 V AB '.AC '.AD 1 1 1 Ta có: AB'C'D . V . AB AC.AD 2 2 4 ABCD
Câu 157. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a . Mặt bên của hình chóp tạo với mặt
đáy một góc 60 . Mặt phẳng P chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC ,
SD lần lượt tại M và N . Thể tích khối chóp S.ABMN là 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. 3 a 3 . 2 4 3 Lời giải Chọn A S P M G N B C 60 O H A D
Gọi H là trung điểm cạnh CD và O là tâm hình vuông ABCD .
Ta có S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau
Giả sử SCD, ABCD SHO 60
Tam giác SHO vuông tại O có SO OH.tan 60 a 3 . 3 1 4a 3 V .S .SO . S.ABCD 3 ABCD 3 P SCD MN
Mặt khác: AB P, MN SCD MN // CD // AB AB //CD SM SN 1
Mà G là trọng tâm tam giác SAC nên G cũng là trọng tâm tam giác SBD . SC SD 2 V SM 1 1 Ta lại có SABM V V V SABM V SC 2 SABC 4 SABCD SABC
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 111 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V SM SN 1 1 SAMN . V V V SAMN V SC SD 4 SACD 8 SABCD SACD 3 1 1 3 a 3 Khi đó V V V . SABMN 4 8 SABCD 8 SABCD 2
Câu 158. Cho khối tứ diện có thể tích V . Gọi V là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh V
của khối tứ diện đã cho. Tính tỉ số . V V 2 V 1 V 5 V 1 A. . B. . C. . D. . V 3 V 4 V 8 V 2 Lời giải Chọn D A F E G J B D H I C
Gọi khối tứ diện đã cho là ABCD .
Gọi E , F , G , H , I , J lần lượt là trung điểm của AD , AB , AC , BC , CD , BD .
Khi đó ta có: V V 4.V . . A FEG 1 Mặt khác V V . . A FEG 8 1 V 1 Suy ra V V V . 2 V 2
Câu 159. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Điểm P là trung điểm của
SC , một mặt phẳng qua AP cắt các cạnh SD và SB lần lượt tại M và N . Gọi V là thể tích khối 1 V
chóp S.AMPN . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 ? V 1 2 3 1 A. . B. . C. . D. . 8 3 8 3 Lời giải Chọn D Trang 112 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S P N I M D C O A B SM SN Đặt x , y , 0 x , y 1. SB SD SA SC SB SD 1 1 x Vì nên 1 2 y SA SP SM SN x y 3x 1 V V V 1 SA SN SP 1 SA SM SP 1 1 1 1 Khi đó 1 S.ANP S . AMP . . . . . . . . y . . x V 2V 2V 2 SA SD SC 2 SA SB SC 2 2 2 2 S.ADC S.ABC 1 x y 1 x x 4 4 3x 1 1
Vì x 0 , y 0 nên x 1 3 x 1 Xét hàm số f x 1 x trên ;1 4 3x 1 3 1 1
Ta có f x 1 ; f x 2 0 x . 4 3x 2 1 3 Bảng biến thiên V 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của 1 bằng . V 3
Câu 160. Cho tứ diện ABCD có thể tích V , gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng tâm tam giác ABC , ACD
, ABD và BCD . Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 4V V V 4V A. . B. . C. . D. . 9 27 9 27 Lời giải Chọn C
Gọi E , F , I lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng BC , CD , BD . V 8 8 2 Ta có AMNP V V V . V 9 AMNP 9 AEFI 9 AEFI
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 113 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1 V V d Q MNP S d A MNP S d Q MNP S V MNPQ 1 1 MNP 1 MNP 1 , . , . , . 3 3 2 6 MNP 2 AMNP 9 .
Câu 161. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi M , N là
trung điểm của SA , SB . Mặt phẳng MNCD chia hình chóp đã cho thành hai phần. tỉ số thể tích
hai phần S.MNCD và MNABCD là 3 3 4 A. . B. . C. . D. 1. 4 5 5 Lời giải Chọn B 1 Ta có V V V ; S.ABC S.ACD S. 2 ABCD SM SN SC 1 SM SD SC 1 và V V V ; V V V . S.MNC S.ABC S. SA SB SC 4 ABC S.MCD S.ACD S. SA SD SC 2 ACD 3 3 Suy ra V V V V V . S.MNCD S.MNC S.MCD S.ABC S. 4 8 ABCD 5 Đồng thời V V V V . MNABCD S.ABCD S.MNCD S. 8 ABCD 3
Vậy tỉ số thể tích hai phần S.MNCD và MNABCD là . 5
Câu 162. Cho khối chóp S.ABC có M SA , N SB sao cho MA 2 MS , NS 2
NB . Mặt phẳng
qua hai điểm M , N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện. Tính tỉ số thể
tích của hai khối đa diện đó ( số bé chia số lớn ). 3 4 3 4 A. . B. . C. . D. . 5 9 4 5 Lời giải Chọn D Trang 114 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 S M N Q C A P B
Cách 1: Ta có mặt phẳng cắt các mặt SAC theo giao tuyến MQ SC và cắt mặt SBC
theo giao tuyến NP SC . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng với hình chóp là hình thang MNPQ . Do V V V , gọi V V và S S ta có: MNABPQ N .ABPQ N .AMQ S.ABC A BC 1 1 1 1 2 7 V .d N, ABC .S
. d S, ABC S . S V . N .ABPQ 3 ABPQ 3 3 3 3 27 1 1 2 4 8 V .d N, SAC .S . d B,SAC. S V . N .AMQ 3 A MQ 3 3 9 A SC 27 5 Vậy V V V 4 V V V . MNABPQ N .ABPQ N .AMQ 9 SMNPQC 9 VSMNPQC 4 Suy ra . V 5 MNABPQ Cách 2: S M N B A I P Q C
Gọi I MN AB ,Áp dụng định lý Me-ne-la-us cho tam giác SAB , ta có MS IA NB IB 1 1 . MA IB NS IA 4 BI SA NM NM
Áp dụng định lý Me-ne-la-us cho tam giác A MI , ta có: 1 1. BA SM NI NI PI AM AQ 2 Tương tự ta có: 1. Vì MQ//SC . PQ AS AC 3
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 115 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT V IB IN IP 1 1 1 1 15 Khi đó: I.BNP V .V . V IA IM IQ 4 2 2 16 AMQ.NBP I . 16 AMQ I .AMQ V d M ; ABC S d M ; ABC S M .AIQ MA 2 AIQ AI AQ 4 2 8 Mà AIQ với và . V d S; ABC S d S; ABC SA 3 S AB AC 3 3 9 S.ABC ABC ABC 15 2 8 5 Suy ra V V V . AMQ.NBP S.ABC S. 16 3 9 9 ABC 5 1 4
Vậy tỉ số thể tích cần tìm là: 9 . 5 5 9
Câu 163. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn
song song với đáy và cắt các cạnh bên S , A S ,
B SC, SD lần lượt tại M, N, ,
P Q . Gọi M , N , P ,Q SM
lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N, ,
P Q lên mặt phẳng ABCD . Tính tỉ số để thể SA tích khối đa diện MNP . Q M N P Q
đạt giá trị lớn nhất. 1 3 2 1 A. . B. . C. . D. . 3 4 3 2 Lời giải Chọn C SM Đặt k với k 0; 1 . SA MN SM
Xét tam giác SAB có MN //AB nên k MN k.AB . AB SA MQ SM
Xét tam giác SAD có MQ//AD nên k MQ k.AD . AD SA
Kẻ đường cao SH của hình chóp. Xét tam giác SAH có: MM//SH MM AM SA SM SM nên 1
1 k MM 1 k .SH . SH SA SA SA Ta có: 2 V MN.M . Q MM A . B A . D SH.k . 1 k . MNPQ.M N P Q
Thể tích khối chóp không đổi nên V 2 k . 1 k lớn nhất. MNPQ.M N P Q
đạt giá trị lớn nhất khi 2 1 k .k.k 1 2 2k k k 4 Ta có k .1 k 3 2 . 2 2 3 27 SM 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: k 2 2 1 k k . Vậy . 3 SA 3 Trang 116 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12
Câu 164. Cho hình chóp S .AB C D đáy là hình vuông cạnh a , có SA 2a và vuông góc với mặt đáy. Gọi
M , N lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB , SC D . Tính thể tích khối tứ diện S .M NC . 1 2 1 2 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 27 27 13 13 Lời giải Chọn B
+Gọi P , Qlần lượt là trung điểm của cạnh AB , CD . +Ta có 2 V 1 . . SA S 3 a . S .ABCD 3 ABCD 3 SM SN 2
+Vì M , N lần lượt là trong tâm tam giác SAB , S C D . SP SQ 3 V SM SN SC 4 4 +Ta xét: S.MNC . . V V . 1 V SP SQ SC 9 S .MNC S . 9 PQC S .PQC 1 V .S . A SPQC S P QC 1 1 +Ta xét: S .PQC 3 V V . 2 V 1 S 4 S .PQC S . 4 ABCD S .ABCD .S . A S ABCD 3 ABCD +Từ 1 2 1 , 2 V V 3 a . S .MNC . 9 S ABCD 27
Câu 165. Cho khối chóp tứ giác đều S .A BC D . Gọi M là điểm đối xứng của C qua B , N là trung điểm
cạnh SC . Mặt phẳng M DN chia khối chóp S .A BC D thành hai khối đa diện. Tỉ số thể tích của
khối đa diện chứa đỉnh S và khối chóp S .A BC D bằng: A. 5 . B. 5 . C. 7 . D. 6 . 7 12 12 7 Lời giải Chọn C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 117 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Gọi P M N SB . Tam giác SM C có M N và SB là các đường trung tuyến nên P là trọng tâm của tam giác SM C .
Gọi Q MD AB, do AD // BM , AD BM nên tứ giác ADBM là hình bình hành suy ra Q là trung điểm của MD . Ta có: MB MQ MP 1 1 2 5 V V V V .V 1 . . V V BCDQPN M .CDN M .BQP M .CDN M .CDN M.CDN M .CDN . MC MD MN 2 2 3 6 CD CM S d N ABCD MCD 1 . , Mà: 1 1 2 V V . .V . V V . M .CDN N .MCD S d S, ABCD S.ABCD 2 S . ABCD S . CD 2 2 ABCD ABCD 5 Do đó: V V . BCDQPN S . 12 ABCD 7 V V V V . SANPQD S. ABCD BCDQNP S . 12 ABCD VSANPQD 7
Vậy tỉ số thể tích cần tính: . V 12 S .ABCD
Câu 166. Cho hình chóp S .A BC D có M , N là trung điểm của SA , SB . Mặt phẳng MNCD chia hình
chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích khối chóp S .M NCD và khối đa diện M NABCD là: 5 3 3 5 A. . B. . C. . D. . 8 8 5 3 Lời giải Chọn C Trang 118 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 V SM SN SC 1 1 1 1 1 Ta có: S.MNC . . . .1 V V V S.MNC S.ABC S. V SA SB SC 2 2 4 4 8 ABCD S.ABC V SM SC SD 1 1 1 1 S.MCD . . .1.1 V V V S.MCD S.ACD S.ABCD . V SA SC SD 2 2 2 4 S.ACD 3 Khi đó: V V V V . S .MNCD S .MNC S .MCD S . 8 ABCD 5 V V V V . MNABCD S . ABCD S .MNCD S . 8 ABCD V 3 Vậy S.MNCD . V 5 MNABCD
Câu 167. Cho hình chóp tứ giác S .A BC D có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm cạnh S , A các điểm ,
E Flần lượt là điểm đối xứng của A qua B và D . Mặt phẳng MEF cắt các cạnh S , B SD
lần lượt tại các điểm N, .
P Tính tỉ số thể tích của khối đa diện ABCDMNP và S.AEF . 1 2 1 3 A. . B. . C. . D. . 2 3 3 4 Lời giải Chọn C
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 119 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Ta có SAE ; S A F có N , P lần lượt là trọng tâm vì nó giao điểm của hai đường trung tuyến. SN SP 2 Vì vậy và có C E F . SB SD 3 V SM SN 1 2 1 1 1 1 1 Ta có S.MNC . . V V . V V . V SA SB 2 3 3 S.MNC S. 3 ABC . 3 2 S ABCD . 6 S ABCD S.ABC V SM SP 1 2 1 1 1 1 1 Tương tự ta có S.MPC . . V V . V V . V SA SD 2 3 3 S.MPC S. 3 ADC . 3 2 S ABCD . 6 S ABCD S.ADC 1 1 1 Do đó V V V V . S.MNCP S .ABCD S . 6 6 ABCD . 3 S ABCD 2 Mặt khác V V V nên V V (1). ABCDMNP S.ABCD S.MNCP ABCDMNP S . 3 ABCD
Ta lại có B , D lần lượt là trung điểm của AE , A F nên S S và S S . A BC E BC A DC F CD Suy ra S 2S . A EF ABCD Mà 1 1 V d S , ABCD .S V d S , ABCD .2S 2V S.AEF S.AEF nên (2). 3 AEF 3 ABCD S.ABCD V 1
Từ (1) và (2) suy ra ABCDMNP . V 3 S.AEF
Câu 168. ( Quốc Học Huế_Lần 1_2020 ) Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 1.
Gọi M , N lần lượt thuộc các cạnh BC, CD sao cho MN luôn bằng 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
thể tích khối tứ diện SAMN . 2 3 1 2 4 2 A. . B. . C. . D. . 12 12 12 24 Lời giải Chọn D Trang 120 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 Gọi O AC BD . Vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO ABCD và 2 2 2 SO SA AO . 2 1 Ta có: V .SO.S . SAMN 3 AMN
Đặt CM x, 0 x 1 . Ta có: 2 2 2 2 BM 1 ;
x CN MN CM 1 x ; DN 1 1 x 1 S S S S S 1 .1. x x x x AMN ABCD ABM ADN CMN 1 1 .1. 1 2 1 1 2 . . 1 2 2 2 1 2 2
x 1 x x 1 x . 2 1
Xét hàm số f x 2 2
x 1 x x 1 x , 0 x 1 . 2 2 2 2 1 x x 1 x 2x x 1 Có: f x 2 1 1 x 2 2 2 2 1 x 1 x 2 1 x f x 2 2 2 2
0 1 x 2x x 1 0 1 x 2 x x 1 0 x 1 0 x 1 2 x . 2 1 x 2 2 x x 2 1 2x 2 2x 1 x 1 0 2 Bảng biến thiên: 2 2 1 2 Do đó, S đạt được khi x . A MN min 4 2 1 1 2 2 2 1 4 2 Ta có: V SO S . SAMN . A MN . . min min 3 3 2 4 24
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 121 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
8. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 4
Câu 169. ( Đề Thi Thử Trường Chuyên KHTN_HN_2020 ) Cho khối lập phương ABCD.A' B 'C ' D '
cạnh 1. Gọi M , N, P, L lần lượt là tâm các hình vuông ABB ' A'; A' B 'C ' D '; D A D ' A' và CDD 'C '
. Gọi Q là trung điểm của BL . Tính thể tích khối tứ diện MNPQ (tham khảo hình vẽ). 1 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 24 16 27 27 Lời giải Chọn A
Do ABCD.A' B 'C ' D 'là hình lập phương cạnh 1 A'C 3 .
BL / / M D ' AB ' D ' BL / / AB ' D ' d Q,MNP d B, AB ' D ' d A, AB 'D ' 1 3 A'C . 3 3 3 3 1 1 3 3
Ta có: AB ' D ' đều S S S . AB D 22. . ' ' M NP A B'D ' 4 2 4 4 2 8 1 1 3 3 1 V S .d Q, MNP . . Chọn A. Q.MNP MN P 3 3 8 3 24
Câu 170. ( Quốc Học Huế_Lần 1_2020 ) Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 1.
Gọi M , N lần lượt thuộc các cạnh BC, CD sao cho MN luôn bằng 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
thể tích khối tứ diện SAMN . 2 3 1 2 4 2 A. . B. . C. . D. . 12 12 12 24 Lời giải Trang 122 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 Chọn D Gọi O AC BD . Vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO ABCD và 2 2 2 SO SA AO . 2 1 Ta có: V .SO.S . SAMN 3 AMN
Đặt CM x, 0 x 1 . Ta có: 2 2 2 2 BM 1 ;
x CN MN CM 1 x ; DN 1 1 x 1 S S S S S 1 .1. x x x x AMN ABCD ABM ADN CMN 1 1 .1. 1 2 1 1 2 . . 1 2 2 2 1 2 2
x 1 x x 1 x . 2 1
Xét hàm số f x 2 2
x 1 x x 1 x , 0 x 1 . 2 2 2 2 1 x x 1 x 2x x 1 Có: f x 2 1 1 x 2 2 2 2 1 x 1 x 2 1 x f x 2 2 2 2
0 1 x 2x x 1 0 1 x 2 x x 1 0 x 1 0 x 1 2 x . 2 1 x 2 2 x x 2 1 2x 2 2x 1 x 1 0 2 Bảng biến thiên: 2 2 1 2 Do đó, S đạt được khi x . A MN min 4 2
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 123 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1 1 2 2 2 1 4 2 Ta có: V SO S . SAMN . A MN . . min min 3 3 2 4 24
Câu 171. ( Đề Thi Thử Trường Chuyên KHTN_HN_2020 ) Cho khối lập phương ABCD.A' B 'C ' D '
cạnh 1. Gọi M , N, P, L lần lượt là tâm các hình vuông ABB ' A'; A' B 'C ' D '; D A D ' A' và CDD 'C '
. Gọi Q là trung điểm của BL . Tính thể tích khối tứ diện MNPQ (tham khảo hình vẽ). 1 1 2 3 A. . B. . C. . D. . 24 16 27 27 Lời giải Chọn A
Do ABCD.A' B 'C ' D 'là hình lập phương cạnh 1 A'C 3 .
BL / / M D ' AB ' D ' BL / / AB ' D ' d Q,MNP d B, AB ' D ' d A, AB 'D ' 1 3 A'C . 3 3 3 3 1 1 3 3
Ta có: AB ' D ' đều S S S . AB D 22. . ' ' M NP A B'D ' 4 2 4 4 2 8 1 1 3 3 1 V S .d Q, MNP . . Chọn A. Q.MNP MN P 3 3 8 3 24
Câu 172. Cho hình lăng trụ ABC.A B C
có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 8. Gọi M , N lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB , AC và P , Q lần lượt thuộc các cạnh AC , A B sao cho AP AQ 3
. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A , A , M , N , P và Q AC AB 4 bằng A. 18. B. 19. C. 27 . D. 36 . Trang 124 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 Lời giải Chọn B
+) Vì M , N lần lượt là trung điểm của cạnh AB , AC MN // BC . AP A Q
+) P , Q lần lượt thuộc các cạnh AC , A B 3 sao cho QP // B C . A C A B 4 +) Vì AB . C A B C
là hình lăng trụ nên BC // B C .
Do đó MN // QP 4 điểm M , N , P , Q đồng phẳng. Ta có ABB A ACC A
AA , ABB A
MNPQ MQ , ACC A MNPQ NP
3 đường thẳng AA , MQ , NP đồng quy hoặc đôi một song song. Hơn nữa, vì AM // A 1 3 3 Q và AM AB AB AB A Q
nên AA cắt MQ . Do đó AA , 2 4 4 MQ , NP đồng quy tại S . V SA SM SN Ta có S.AMN . . . V SA SQ SP S .A QP 1 AB SA SM SN AM 2 Mà AM // AQ , AN // A P nên 2 . SA SQ SP AQ 3 3 AB 4 3 V SA SM SN 2 8 8 Suy ra, S.AMN . . V V . V S.AMN S. 27 A QP SA SQ SP 3 27 S.A QP
Gọi V là thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A , A , M , N , P , Q . Khi đó: 8 19 V V V V V V . S.A QP S.AMN S.A QP S.A QP S . 27 27 A QP
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của S lên các mặt phẳng AMN , AQP . Do AMN // A Q
P nên S , H , K thẳng hàng. Suy ra HK là chiều cao của lăng trụ AB . C A B C SH SA 2 2 . Hơn nữa, SH 2 1
SK HK SK SH SK SK SK SK 3HK . SK SA 3 3 3 3
Theo đầu bài HK 6 nên SK 3HK 18 .
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 125 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1 A . Q A . P sin A 2 S A QP A Q A P 3 9 9 Lại có, 2 . S S . S 1 A QP 16 A B C A B A C 4 16 A B C A B .AC .sin A 2 1 1 9 Theo đầu bài S 9 9 S V S .SK . .18 27 S 8 nên . Do đó . A B C A QP 16 A B C 2 S.A QP 3 A QP 3 2 19 19 Vậy V V .27 19 . S. 27 A QP 27
Bài toán trên có thể tổng quát hơn như sau: Cho hình lăng trụ AB . C A B C
có thể tích bằng V
. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AC và P , Q lần lượt thuộc các cạnh AC , A B A P A Q sao cho k 0 k
1 . Tính thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các AC AB
điểm A , A, M , N , P , Q theo V . Lời giải:
Gọi V là thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A , A , M , N , P , Q . Ta xét các trường hợp: 1 2 4k 2k 1
+) Với k , giải tương tự như trên ta được công thức V .V . 2 12 1 2 4k 2k 1
+) Với k , giải tương tự như trên ta được công thức V .V . 2 12 1 V 2 4k 2k 1
+) Với k , dễ thấy V công thức V .V đúng. 2 4 12 2 4k 2k 1 Vậy: V .V . 12 Cách khác: + Ta có hình vẽ: Trang 126 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 + Theo đề ta có: S S S 8 . 0 ABC A B C AM AN 1 2 1 + Do S S .S 2 . AB AC 2 1 AMN 2 ABC AQ AP 3 2 3 9 + Do S S .S . AB A C 4 2 A PQ 4 A B C 2
+ Hình chóp cụt AMNAQP có chiều cao h và hai đáy là S , S nên thể tích V được tính bởi công 1 2 thức h V 6 9 9
S S S .S 2 2. 19 1 2 1 2 . 3 3 2 2
Câu 173. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A B C D
. Trên các cạnh AA , BB , CC lần lượt lấy các điểm AM 4 BN 1 CP 3 M , N , P sao cho , ,
. Mặt phẳng MNP cắt cạnh DD tại Q . Gọi AA 5 BB 2 CC 4 V
V , V lần lượt là thể tích của các khối đa diện MNPQABCD và MNPQA B C D . Khi đó 1 1 2 V2 bằng 31 9 40 40 A. . B. . C. . D. . 9 31 9 31 Lời giải Chọn A
Lấy O , O lần lượt là tâm của ABCD và A B C D .
Gọi I OO MP NI DD Q . Vậy DD MNP Q . AM BN CP DQ Đặt x ; y ; z và w . AA BB CC DD
Ta có: MA PC NB QD 2OI nên x z y w . V V V 1 V V Mặt khác ta có MNPQ.ABCD ABC.MNP ACD.MPQ ABC.MNP ACD.MPQ V 2V 2 V V ABCD.A B C D ABC.A B C ABC.A B C ACD.A C D 4 3
1 x y z x z w 1 x z 2x y 2z w 5 4 31 . 2 3 3 6 2 2 40 31 Suy ra V V MNPQ.ABCD ABCD. 40 AB C D
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 127 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 31 9 Lại có V V V V V V . MNPQ.A B C D ABCD.A B C D MNPQ.ABCD ABCD.A B C D ABCD.A B C D ABCD. 40 40 A B C D 31 9 V 31 Vậy khi đó V V 1 , V V , suy ra . 1 . 40 ABCD A B C D 2 . 40 ABCD A B C D V 9 2
Câu 174. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A ' B 'C ' cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua
B ' và vuông góc với A'C chia lăng trụ thành hai khối. Biết thể tích của hai khối là V1 và V2 với V V V . Tỉ số 1 bằng: 1 2 V2 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 47 23 11 7 Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm của A 'C ' . B ' H AC Ta có:
B ' H ACC ' A' B ' H A'C . B ' H AA' Trong mp ACC A
, kẻ HE A'C, HE AA' I .
Vậy mặt phẳng (P) cắt lăng trụ là mặt phẳng B ' HI . A
' EH đồng dạng A'C 'C . a . ' ' ' ' . ' ' a A E A C A H A C a 5 2 A' E . A' H A'C A'C a 5 10 A
' IH đồng dạng C ' A'C . a .a 5 IH A' H A' H.A'C a 5 2 IH . A'C C 'C C 'C 2a 4 2 1 1 a 5 a 5 a S A' . E IH . . A'IH 2 2 10 4 16 2 3 1 1 a 3 a a 3
Thể tích khối chóp V V .B ' H.S . . . 1 B '.A'HI A' 3 HI 3 2 16 96 2 3 a 3 a 3
Thể tích khối lăng trụ là: V AA'.S 2 . a . ABC.A' B 'C ' ABC 4 2
Thể tích phần còn lại V V V 2 ABC.A'B 'C ' 1 Trang 128 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 3 3 3 a 3 a 3 47a 3 V 1 1 . 2 96 96 V 47 2
Câu 175. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A ' B 'C ' cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua
B ' và vuông góc với A'C chia lăng trụ thành hai khối. Biết thể tích của hai khối là V1 và V2 với V V V . Tỉ số 1 bằng: 1 2 V2 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 47 23 11 7 Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm của A 'C ' . B ' H AC Ta có:
B ' H ACC ' A' B ' H A'C . B ' H AA' Trong mp ACC A
, kẻ HE A'C, HE AA' I .
Vậy mặt phẳng (P) cắt lăng trụ là mặt phẳng B ' HI . A
' EH đồng dạng A'C 'C . a . ' ' ' ' . ' ' a A E A C A H A C a 5 2 A' E . A' H A'C A'C a 5 10 A
' IH đồng dạng C ' A'C . a .a 5 IH A' H A' H.A'C a 5 2 IH . A'C C 'C C 'C 2a 4 2 1 1 a 5 a 5 a S A' . E IH . . A'IH 2 2 10 4 16 2 3 1 1 a 3 a a 3
Thể tích khối chóp V V .B ' H.S . . . 1 B '.A'HI A' 3 HI 3 2 16 96 2 3 a 3 a 3
Thể tích khối lăng trụ là: V AA'.S 2 . a . ABC.A' B 'C ' ABC 4 2
Thể tích phần còn lại V V V 2 ABC.A'B 'C ' 1 3 3 3 a 3 a 3 47a 3 V 1 1 . 2 96 96 V 47 2
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 129 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Câu 176. [TT-SGD-HA-TINH-19-20] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V. Gọi M là điểm
thuộc cạnh BB’ sao cho MB=2MB’. Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với AC’ cắt các cạnh V
DD’, DC, BC lần lượt tại N, P, Q. Gọi V là thể tích của khối đa diện CPQMNC’. Tính tỉ số 1 1 V 35 11 33 13 A. B. C. D. 162 162 162 162
Câu 177. [TT-SGD-HA-TINH-19-20] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V. Gọi M là điểm
thuộc cạnh BB’ sao cho MB=2MB’. Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với AC’ cắt các cạnh V
DD , DC, BC lần lượt tại N, P,Q . Gọi V là thể tích của khối đa diện CPQMNC . Tính tỉ số 1 1 V 35 11 33 13 A. B. C. D. 162 162 162 162 Lời giải I B Q C P A D M B' C' N A' D'
Gọi a là cạnh của hình lập phương, ta có 3 V a .
Vì BDA' AC 'nên / /(BDA') , do đó ta có MQ / /B 'C; NP / /CD '.
Gọi I là giao điểm CC’, MQ, NP (3 đường thẳng này đồng quy). Ta có V V V . 1 I .MNC ' L.CPQ 1 1 1 4 2 Mặt khác 3 V V d(M ;(CDD 'C )').S . a . . a a a I .MNC ' M .IC ' N IC ' 3 N 3 2 3 9 3 1 1 a a a a V . . . . I .CPQ 3 2 3 3 3 162 3 2 a 35 V 35 Vậy 3 3 1 V V V a a 1 I .MNC ' L.CPQ 9 162 162 V 162
Câu 178. Cho khối lăng trụ AB . C A B C
có thể tích bằng 2020. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AA
; BB và điểm P nằm trên cạnh CC sao cho PC 3PC . Thể tích của khối đa diện lồi có các
đỉnh là các điểm A , B , C , M , N , P bằng: 2020 5353 2525 3535 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Lời giải Chọn D Giả sử V V 2020 . ABC.A B C Trang 130 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 1 V 2 Ta có V d C ; ABC .S V V C .ABC . ABC C . 3 3 ABB A 3
1 .d P;ABC.S ABC V d P; ABC PC 3 1 P.ABC 3 Lại có V V . V 1 P ABC d C ABC CC C ABC .d C; ABC ; . 4 4 . .S 3 A BC
1 .d P;ABB A.SABNM V Ta có P.ABNM 3 . V 1 C.ABB A .d C ; ABB A .S 3 ABB A Mà d P; ABB A 1 d C ; ABB A và S S . ABNM 2 ABB A V 1 1 Suy ra P.ABNM V V . P. V 2 ABNM 3 C .ABB A 7 3535 Vậy V V V V . ABC.MNP P.ABNM P.ABC 12 3
Cách 2: Dùng công thức giải nhanh V 1 AM BN CP 2020 1 1 3 3535 ABC MNP Ta có: . V ABC MNP . V AA BB CC . 3 2 2 4 3 ABC A B C 3 . Câu 179. Cho lăng trụ AB . C A B C
có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên với mặt phẳng
đáy bằng 60 và A cách đều 3 điểm A , B , C . Gọi M là trung điểm của AA ; N BB thỏa
mãn NB 4NB và P CCsao cho PC 3PC . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các
điểm A , B , C , M , N , P bằng: 3 a 3 3 41a 3 3 23a 3 3 19a 3 A. . B. . C. . D. . 4 240 144 240 Lời giải Chọn B
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 131 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT
Gọi V là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các điểm A , B , C , M , N , P .
V là thể tích của khối lăng trụ AB . C A B C
. Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC . Vì điểm 1
A cách đều các điểm A , B , C nên AH ABC .
Hơn nữa AA ABC A nên AA, ABC AAH 60 . a
Suy ra AH AH.tan 60 tan 60 a 3 2 3 a 3 a 3 Do đó V S .A H .a (đvtt) 1 ABC 4 4 1 V 2V Mà 1 1 V S .A H V . A .ABC ABC A . 3 3 BCC B 3 4 NB BB NB 4NB Từ 5 PC 3PC 3 3 PC CC BB 4 4 1 1 4 3 Suy ra S NB PC d BB CC BB BB d BB,CC BCPN , 2 2 5 4 31 31 BB .d BB,CC .S . 40 40 BCC B 31 31 31 V V V V . M .BCPN M .BCC B A .BCC B 1 40 40 60 1 1 1 1 Và V S . AH V
V (vì M là trung điểm của AA ). M .ABC ABC A . ABC 1 3 2 2 6 3 41 41a 3
Vậy thể tích cần tìm là V V V V (đvtt). M .ABC M .BCPN 1 60 240
Cách 2: Dùng công thức giải nhanh Trang 132 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12 V 1 AM BN CP 3 3 a 3 1 4 3 41a 3 ABC MNP Ta có: . V ABC MNP . V AA BB CC . 12 2 5 4 240 ABC A B C 3 .
Câu 180. Cho khối lăng trụ AB . C A B C
có thể tích V . Gọi M là trung điểm của AA ; N thuộc cạnh BB
sao cho NB 4NB và P thuộc cạnh CC sao cho PC 3PC . Thể tích của khối đa diện lồi có
các đỉnh là các điểm A , B , C , M , N , P theo V bằng: 101 5 41 5 A. V . B. V . C. V . D. V . 180 8 60 7 Lời giải Chọn C A C B M E P D A' C' N B' Cách 1. Tự luận
Gọi D , E lần lượt là trung điểm của BB , CC . 1 Ta có V V V V V V . ABCMNP ABCMDE M .DEPN M .DEP M . 2 PDN 1 1 3 3 DN DB NB BB BB S S 2 5 10 PDN 20 BCC B 1 1 3 3 3 2 1 V d M , BCC B .S d A, BCC B . S V . V V M .DPN PDN BCC B A. 3 3 20 20 BCC B 20 3 10 1 1 1 1 EP EC PC CC CC S S 2 4 4 DEP 8 BCC B 1 1 1 1 1 2 1 V d M , BCC B .S d A, BCC B . S V . V V M .DEP DEP BCCB A. 3 3 8 8 BCC B 8 3 12
THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 133 HÌNH KHÔNG GIAN:K12
NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT 1 1 1 41 Vậy V V V . ABCMNP 2 10 12 60
Cách 2: Dùng công thức giải nhanh V 1 AM BN CP V 1 4 3 41 ABC MNP Ta có: . V V ABC MNP . V AA BB CC . 3 2 5 4 60 ABC A B C 3 .
Câu 181. Cho hình lăng trụ ABC.A B C
và M , N là hai điểm lần lượt trên cạnh C , A CB sao cho MN song CM song với AB và k . Mặt phẳng (MNB A
) chia khối lăng trụ ABC.A B C thành hai phần CA V
có thể tích V (phần chứa điểm C ) và V sao cho 1 2 . Khi đó giá trị của k là 1 2 V 2 1 5 1 1 5 3 A. k . B. k . C. k . D. k . 2 2 2 3 Lời giải Chọn A + Vì ba mặt phẳng (MNB A ),(ACC A ),(BCC B
)đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt AM , B N ,CC và A M
,CC không song song nên AM , B N
,CC đồng qui tại S . CM MN MN SM SN SC Ta có k CA AB A B SA SB SC + Từ đó 3 V k V V V k V . MNC S A B C MNC A B C 3 1 S. . 1 . S.ABC V V 3CC 3 SC SC ABC.A B C + Mặt khác 31 k ABC.A B C V V SC SC S.AB C 31 k S.A'B 'C ' V 2k k 1.V Suy ra V 1 k ABC. 3 . A B C ABC A B C . 1 31 k 3 V 2 2 k k 1 2 1 5 + Vì 1 2 nên 2 V V k k 1 0 k (k 0) . V 1 ABC. 3 A B C 3 3 2 2 1 5 Vậy k . 2 Trang 134 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN