-
Thông tin
-
Quiz
Ứng dụng marketing nội dung cho công ty Unilever đối với sản phẩm Omo | Bài tập môn Marketing | Trường Cao đẳng thực hành FPT
Bài tập đề tài "Ứng dụng marketing nội dung cho công ty Unilever đối với sản phẩm Omo" được biên soạn dưới dạng PDF gồm những kiến thức và thông tin cần thiết cho môn marketing giúp sinh viên có định hướng ôn tập, nắm vững kiến thức môn học từ đó làm tốt trong các bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần. Mời bạn đọc đón xem!
Marketing (MAR2023) 140 tài liệu
Trường Cao đẳng Thực hành FPT 162 tài liệu
Ứng dụng marketing nội dung cho công ty Unilever đối với sản phẩm Omo | Bài tập môn Marketing | Trường Cao đẳng thực hành FPT
Bài tập đề tài "Ứng dụng marketing nội dung cho công ty Unilever đối với sản phẩm Omo" được biên soạn dưới dạng PDF gồm những kiến thức và thông tin cần thiết cho môn marketing giúp sinh viên có định hướng ôn tập, nắm vững kiến thức môn học từ đó làm tốt trong các bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Marketing (MAR2023) 140 tài liệu
Trường: Trường Cao đẳng Thực hành FPT 162 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:

















Tài liệu khác của Trường Cao đẳng Thực hành FPT
Preview text:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỰC HÀNH FPT POLYTECHNIC ASSIGNMENT
Môn: Marketing Nội Dung Chủ đề:
ỨNG DỤNG MARKETING NỘI DUNG CHO CÔNG
TY UNILEVEL ĐỐI VỚI SẢN PHẨM OMO
GVHD: Nguyễn Minh Hải Lớp: PT153TM1
Thành viên: Lê Gia Bảo - PK01447 H'Wina
Êban_pk01414 Tạ Anh
Đức_PK01444 Lê Văn
Ngọc - PK01467
Hoàng Anh Kiệt - PK01256
Nguyễn Hoài Anh - PK01317
Buôn Ma Thuột, ngày 31 th愃Āng 3 năm 2020 MARKETING NỘI DUNG 1 MỤC LỤC
Phần 1: Tổng quan về doanh nghiệp ............................................................................................ 1 1.1
Thông tin về doanh nghiệp ............................................................................................. 1 1.2
Đánh giá về hoạt động Marketing trong năm 2019 ..................................................... 2 1.2.1
Marketing truyền thống ............................................................................................ 2 1.2.2
Digital Marketing ....................................................................................................... 3 1.2.3
Marketing nội dung ................................................................................................... 6
Phần 2: Xây dựng diện mạo độc giả - quyết định ngách nội dung ........................................... 8
2.1 Diện mạo độc giả ................................................................................................................... 8
2.2 Ngách nội dung .................................................................................................................... 10
Phần 3: Phát triển nội dung và lựa chọn loại nội dung ............................................................. 11 3.1
Chiến dịch ( cả nhóm đang suy nghĩ về chiến dịch và triển khai).......................... 11 3.2
Mục tiêu ........................................................................................................................... 11 3.3
Lịch biên tập .................................................................................................................... 12 3.4
Thực hiện kế hoạch hành động với kênh nội dung ................................................... 12 Mở đầu: MARKETING NỘI DUNG 1
Nhóm em lựa chọn công ty Công ty Trách Nhiệm Hữu H愃⌀n Quốc Tế Unilever Việt Nam
vì công ty được thành lập 1995 được nhiều người biết đến và sản phẩm của công ty có sức
h甃Āt đứng đàu th椃⌀ trường.
Công ty công ty Công ty Trách Nhiệm Hữu H愃⌀n Quốc Tế Unilever Việt Nam rất m愃⌀nh về
kênh truyền thông vì Unilever có số lượng nhà phân phối lớn, nhiều đ愃⌀i lý trên toàn quốc và
có một người dẫn đầu vừa xinh đẹp vừa giỏi giang CEO
Nhóm em chọn sản phẩm bôṭ giăṭ omo phù hợp với mọi người. Tuy nhiên, đối tượng
chính mà nhóm em hướng đến là phụ nữ vì đa số họ đều gặp tình tr愃⌀ng khi giăṭ quần áo bẩn
nhưng chưa tìm ra cách giải quyết tốt nhất.
Nhóm em nghĩ đề tài này cần thiết bởi trên th椃⌀ trường tuy có rất nhiều sản phẩm bôṭ giăṭ
khác nhau. Nhưng đa số người dùng chọn chưa đứng sản phẩm cần sử dụng.
Phần 1: Tổng quan về doanh nghiệp MARKETING NỘI DUNG 2
• Tập đoàn Unilever chính thức được thành lập vào ngày 01 tháng 01 năm 1930
sau cuộc sát nhập thế kỷ của 2 Công ty tiền thân là Lever Brothers (Công ty
sản xuất xà phòng t愃⌀i Anh) và Margarine Unie (Công ty sản xuất bơ thực vật t愃⌀i Hà Lan).
• Từ khi ra đời, để tránh b椃⌀ đánh thuế kép, tập đoàn quyết đ椃⌀nh tách làm 2 Công
ty Unilever PLC có trụ sở t愃⌀i Luân Đôn - Anh và Unilever NV đóng trụ sở t愃⌀i
Rotterdam - Hà Lan. Cổ phiếu được niêm yết t愃⌀i Luân Đôn và Rotterdam. Và
dù hai Công ty này có cơ cấu ho愃⌀t động gần như độc lập, song Unilever vẫn là
một thực thể thống nhất. Cổ đông của Unilever, dù ở Anh hay Hà Lan cũng đều
nhận được một mức cổ tức như nhau. Tập đoàn Unilever hiện nay đứng thứ 3
thế giới sau Nestles và P&G trong ngành hàng tiêu dùng nhanh. Nói riêng về
th椃⌀ trường Việt Nam, Unilever là Công ty dẫn đầu th椃⌀ trường trong lĩnh vực này
sau hơn 15 năm gia nhập và phát triển.
• Tính đến thời điểm hiện t愃⌀i, Unilever toàn cầu đã sản xuất được khoảng 400
nhãn hàng, trong đó có khoảng 13 nhãn hàng quốc tế với giá tr椃⌀ 1 tỉ Euro bao
gồm Lipton, Dove, Omo, Knorr và 23 nhãn hàng quốc tế khác tổng cộng. Hiện
t愃⌀i, Unilever thế giới được chia làm 3 khu vực chính: bao gồm Americas,
Western Europe and AAC (Asia, AMET, Central & Eastern Europe). A.
Thông tin về doanh nghiệp
• Tên Công ty: Công ty Trách Nhiệm Hữu H愃⌀n Quốc Tế Unilever Việt Nam
• Lo愃⌀i hình Công ty: Trách Nhiệm Hữu H愃⌀n
• Th椃⌀ trường chính: Toàn Quốc, Quốc Tế
• Mã số thuế: 0300762150 • Năm thành lập: 1995
• Đ椃⌀a chỉ: 156 Nguyễn Lương Bằng. P. Tân Ph甃Ā. Q7. TP Hồ Chí Minh • Logo: MARKETING NỘI DUNG 3
• Lĩnh vực ho愃⌀t động: Sản xuất (thực phẩm, gia dụng, chăm sóc cá nhân) • Sản phẩm chủ lực:
+ Nhóm hàng chăm sóc tóc: Dầu gội Lifebuoy, Sunsilk, Clear, Dove.
+ Nhóm hàng chăm sóc da: Hazeline, Pond’s.
+ Nhóm hàng chăm sóc răng miệng: P/S, Close up.
+ Nhóm hàng giặt giũ: Omo, Viso, Surt và Comefor.
+ Nhóm hàng thực phẩm và đồ uống: Knorr, Lipton.
+ Nhóm hàng vệ sinh: Vim, Sunlight.
B. Đ愃Ānh gi愃Ā về hoạt động Marketing trong năm 2019
o Năm 2019 vừa qua, Unilever đã tăng chi phí đầu tư thương hiệu và marketing
lên 1,7% (7,27 tỷ euro) thông qua báo cáo tài chính hàng năm của hãng này.
Con số này cho thấy chi phí đầu tư đã được tăng 122 triệu euro so với năm
trước. Đây là một sự gia tăng rất đáng kể bởi vì Unilever, một trong những
nhà quảng cáo hàng đầu thế giới này đã cắt giảm chi phí và số lượng các đ愃⌀i lý
của mình vào năm 2017 và 2018. Cụ thể là giảm 5,1% từ 7,58 tỷ euro xuống
còn 7,15 tỷ euro trong giai đo愃⌀n 2017-2018. MARKETING NỘI DUNG 4
o Báo cáo thường niên của Unilever cho thấy chi phí đầu tư marketing vẫn gần
như giữ nguyên trong năm 2017, 2018 và khoảng 14% tỷ lệ doanh thu năm 2019.
o Unilever cho biết một năm trước rằng họ đã kiếm được 500 triệu euro nhờ vào
duy trì nội dung digital và sử dụng các d椃⌀ch vụ nội bộ. Oliver, một công ty tiên
phong xây dựng mô hình on-site agency.
o Đánh giá : Unilever tìm thấy được hiệu quả trong marketing thông qua đầu tư
vào các công cụ và khả năng kỹ thuật số 1.1.1
Marketing truyền thống ❖ Phân tích thực tr愃⌀ng
- Công ty Trách Nhiệm Hữu H愃⌀n Quốc Tế Unilever Việt Nam đã thực hiện các chiến
d椃⌀ch truyền thông, xuất hiện trên các kênh đ愃⌀i ch甃Āng như VTV, VTC, K+…và các đầu báo
lớn như Dantri, Kenh14, Eva..
- Sản phẩm Uniler tập trung vào độ tuổi phụ nữ gi甃Āp họ có thời gian nhiều hơn bên gia đình.
- Các sản phẩm của Uniler là sự kết hợp hoàn hảo đảm bảo cho sức kho攃ऀ người tiêu
dùng, giá thành của sản phẩm phù hợp với tất cả các gia đình
- Ngoài phân phối sản phẩm t愃⌀i các showroom, công ty còn phân phối cho các nhà bán
l攃ऀ , đ愃⌀i lý trên toàn quốc.
- Để thương hiệu được nhiều người biết đến, công ty đầu tư cho việc x甃Āc tiến quảng
cáo trên các kênh thông tin đ愃⌀i ch甃Āng và người nổi tiếng như Quyền Linh, Hồng Liên, Trang Cherry,.. ❖ Nhận xét: - Điểm m愃⌀nh
+ Sản phẩm của công ty đã được người nổi tiếng tin dùng và đưa ra feedback
+ Là công ty m愃⌀nh về các kênh truyền thông
+ Giá sản phẩm hợp t甃Āi tiền và đáp ứng được nhu cầu khách hàng - Điểm yếu MARKETING NỘI DUNG 5
1.2.2 Digital Marketing ❖ Phân tích thực tr愃⌀ng
Website: https://www.omo.com/vn/home.html
Nơi trang chủ tìm kiếm nhiều sản phẩm và bài viết bổ ích
- Fanpage: https://www.facebook.com/UnileverCareersVietnam
- Lazada đã tuyên bố bắt tay với Unilever.Giao diện dễ dàng tìm kiếm sản
phẩm,Lazada cung cấp rất đầy đủ thông tin sản phẩm và lo愃⌀i sản phẩm cũng như MARKETING NỘI DUNG 6
giá cả ,thường xuyên có những khuyến mãi đối với sản phẩm bán ch愃⌀y cũng như
tặng kèm với các sản phẩm gia dụng.
- Unilever thực hiện truyền thông trên các kênh đa phương tiện như Facebook,
Youtube, các trang báo điện tử như Báo mới, Dân trí, Đời sống pháp luật,…
- Ngoài ra, Unilever có số lượng lớn nhà phân phối và nhà bán l攃ऀ thông qua m愃⌀ng xã
hội Facebook rất phát triển trên th椃⌀ trường. ❖ Nhận xét - Điểm m愃⌀nh
+ Tiếp cận được nhiều khách hàng tiềm năng hơn.
+Tiết kiệm chi phí quảng cáo.
+Giải quyết các thắc mắc của khách hàng một cách nhanh chóng. - Điểm yếu
+ M愃⌀ng xã hội phát triển có nhiều người lừa đảo bán hàng kém chất lượng
+ Khách hàng chưa đủ tin tưởng vào sản phẩm của công ty
Công ty đã sử dụng thành công m愃⌀ng xã hội truyền thông Website,Social media,Bảng xếp
h愃⌀ng công cụ tìm kiếm (SEM),Email marketing,Quảng cáo online(facebook),Blog của công ty. MARKETING NỘI DUNG 7 Ví dụ:
Quảng cáo video (Viral video) cũng là một lợi thế của hãng, khi hãng nắm bắt rất
nhanh những xu hướng của xã hội.
Những viral quảng cáo như “Tấm cám chuyện Omo kể” thu h甃Āt về 10 triệu lượt xem,
những clip quảng cáo tết đề cao giá tr椃⌀ gia đình của Omo là điểm khiến thương hiệu này trở
nên rất gần gũi với khách hàng.
Xác định vị trí của nhãn hàng OMO trong hành trình marketing nội dung và giải thích.
1.Xác đ椃⌀nh v椃⌀ trí của hãng: MARKETING NỘI DUNG 8
➢ Hiện OMO đang là nhãn hiệu được người tiêu dùng trên toàn quốc tin tưởng và sử dụng nhất.
➢ Số liệu này có được, là do hãng đã đi đ甃Āng theo hành trình marketing nội dung.
➢ Về mặt nhận thức nội dung thì hãng đánh m愃⌀nh vào nhu cầu thiết yếu của khách
hàng bằng cách t愃⌀o niềm tin, t愃⌀o ra nhận thức về sản phẩm.
➢ Khi biết được nhu cầu của khách hàng thì hãng tiếp tục công việc là đáp ứng như
cầu 1 cách tốt nhất để t愃⌀o dựng lòng tin, từ đó nâng tầm thương hiệu lên 1 cách rõ rệt.
➢ Omo hiện đang trở thành cái tên sáng giá t愃⌀i Việt Nam và là cái tên lớn trong lĩnh vực bột giặt.
➢ Dù là Bắc, Trung hay Nam thì khách hàng vẫn luôn tin tưởng OMO hà luôn trung thành với hãng.
➢ Và để thêm phần lan tỏa tầm ảnh hưởng thì hãng còn sử dụng các KOL để lan truyền
thông điệp của hãng đến với khách hàng tiềm năng và cũng như t愃⌀o ra các mini
game để tri ân khách hàng. MARKETING NỘI DUNG 9
1.2.3 Marketing nội dung
Thực hiện trên hai kênh facebook và youtube.
Fanpage facebook: https://vi-vn.facebook.com/OMOVietnam với 435433 lượt
thích 24953 nói về trang này và 942 lượt đăng ký.Trang fanpage facebook đăng
nhiều ho愃⌀t động và được các mẹ rất quan tâm hưởng ứng và tương tác. Nội dung kể
chuyện dẫn dắt th甃Ā v椃⌀, Cung cấp nhiều thông tin và bài học trong cuộc
sống,minigame phù hợp với từng thời điểm t愃⌀o sự thích th甃Ā và hấp dẫn khách hàng
nhất là khách hàng trung thành với sản phẩm.
Kênh youtube: https://www.youtube.com/channel/UCY8_xLO3NE3CayDLmb4jMig MARKETING NỘI DUNG 10
Tổng số đăng ký và theo dõi 434N. Tổng số lượt xem 280,96tr người... lượt xem
trung bình 3,03tr người. Như vậy nội dungTVC mà omo truyền tải cho khách hàng bằng
những câu chuyện ch愃⌀m vào thực tế cuộc sống mỗi ngày đang diễn ra t愃⌀o sự hấp dẫn và thu
h甃Āt người xem không bỏ qua quảng cáo. MARKETING NỘI DUNG 11
Phần 2: Xây dựng diện mạo độc giả - quyết định ngách nội dung
2.1 Diện mạo độc giả
Diện mạo độc giả của công ty OMO Khách hàng 1
Họ và tên:...................................................
Nghề nghiệp:..............................................
Tuổi:...........................................................
Số điện tho愃⌀i:............................................. Khách hàng 2
Họ và tên:...................................................
Nghề nghiệp:..............................................
Tuổi:...........................................................
Số điện tho愃⌀i:............................................. Khách hàng 3
Họ và tên:...................................................
Nghề nghiệp:..............................................
Tuổi:...........................................................
Số điện tho愃⌀i:............................................. Khách hàng 4
Họ và tên:...................................................
Nghề nghiệp:..............................................
Tuổi:...........................................................
Số điện tho愃⌀i:............................................. Khách hàng 5 MARKETING NỘI DUNG 12
Họ và tên:...................................................
Nghề nghiệp:..............................................
Tuổi:...........................................................
Số điện tho愃⌀i:............................................. Câu hỏi Khách hàng 1 Khách hàng 2 Khách hàng 3 Khách hàng 4 Khách hàng 5 Thu nhập hàng tháng? Trình độ học vấn? Số lượng quần áo mặc trong một ngày? Số thành viên trong gia đình? Ho愃⌀t động hàng ngày thể thao, vui chơi? B愃⌀n có vất vả trong việc chăm sóc gia đình? B愃⌀n sẽ giặt quần áo vào l甃Āc nào? B愃⌀n biết bột giặt OMO từ đâu? B愃⌀n hay đi mua bột giặt ở đâu? B愃⌀n có vào fanpage của OMO không ? Điều gì làm b愃⌀n MARKETING NỘI DUNG 13 thích th甃Ā khi mua sản phẩm OMO? Vì sao b愃⌀n chọn OMO? B愃⌀n có hài lòng với chất lượng sản phẩm OMO
Nhận xét ................. ( còn sau phần khảo sát rồi nhận xét)
LƯỚI PHÂN ĐOẠN NỘI DUNG PAY OWN ENRD Khách hàng quan tâm tới cái gì Lo愃⌀i nội dung bài viết (inforgraphic,lời chứng thực)
2.2 Ng愃Āch nội dung
Tương tác m愃⌀nh kênh m愃⌀ng xã hội( fanpage,youtube .......... ) tương tác với khách hàng rất tốt.
Chính vì vậy,điểm m愃⌀nh của sản phẩm, d椃⌀ch vụ mà doanh nghiệp lựa chọn hướng
tới, tập trung triển khai t愃⌀i phân kh甃Āc mục tiêu sẽ là th椃⌀ trường ngách tốt nhất. Th椃⌀ trường
ngách sẽ giữ được chân khách hàng, biến họ trở nên trung thành hơn. Và doanh nghiệp đó
đã có v椃⌀ thế bền vững trong tâm trí khách hàng.
Một thời gian dài, cho đến bây giờ nhãn hiệu bột giặt OMO đã đi vào tiềm thức của
người tiêu dùng và công ch甃Āng.Cho tới thời điểm này họ đã thành công trong việc c愃⌀nh
tranh được th椃⌀ phần và trên th椃⌀ trường Việt Nam. Họ đã thành công trong việc nâng cao giá
tr椃⌀ thương hiệu của một sản phẩm. Sau này rất có thể những đối thủ c愃⌀nh tranh sẽ theo bước
chân đ椃⌀nh v椃⌀ của họ, nhưng OMO là người tiên phong nên họ có lợi thế bởi để l愃⌀i ấn tượng
lâu phai trong tâm trí khách hàng, giữ được chân khách hàng, biến họ trở nên trung thành hơn. MARKETING NỘI DUNG 14
Phần 3: Phát triển nội dung và lựa chọn loại nội dung
A. Chiến dịch ( cả nhóm đang suy nghĩ về chiến dịch và triển khai) • Tên: • Thời gian: • Đối tượng: • Thông điệp: • Kênh … B.
Mục tiêu
- Nhận biết được sản phẩm OMO thông qua kênh marketing truyền thông.
- Trước tình hình nhiều mặt hàng c愃⌀nh tranh buộc các nhà kinh doanh phải phân đo愃⌀n th椃⌀
trường, lựa chọn th椃⌀ trường mục tiêu cũng như đ椃⌀nh v椃⌀ hàng hoá của doanh nghiệp để tìm ra
những giải pháp tối ưu trong sự đồng nhất về nhu cầu, đặc tính, hành vi ứng xử của người
tiêu đùng và thực hiện những mục đích kinh doanh của mình là tối đa hoá lợi nhuận thì
OMO cần đưa ra những chiến d椃⌀ch xác đ椃⌀nh cho mình một tư cách riêng, một hình ảnh
riêng, m愃⌀nh mẽ và nhất quán để khẳng đ椃⌀nh khả năng vốn có của doanh nghiệp một cách hiệu quả nhất..
- Công ty cũng phân bổ việc sản xuất, đóng gói cho các vệ tinh t愃⌀i các khu vực Bắc, Trung,
Nam để giảm chi phí vận chuyển và kho bãi. -
Do xu hướng tiêu dùng chung ngày nay của người Việt là ngày càng tiếp cận gần hơn
với các kênh phân phối hiện đ愃⌀i như siêu th椃⌀ cửa hàng tự chọn.Chính vì vậy, công ty
Unilever Việt Nam đã áp dụng chiến lược phân phối các sản phẩm của mình t愃⌀i các kênh
bán l攃ऀ này như các siêu th椃⌀ bán l攃ऀ Big C, chuỗi siêu th椃⌀ Co.op mart, hệ thống Maximax…
- Khẳng đ椃⌀nh thương hiệu OMO – một trong những thương hiệu hàng đầu của ngành hóa
mỹ phẩm, nhãn hiệu bột giặt hàng đầu.
C. Lịch biên tập Tháng Tiêu đề Ngày đăng Lo愃⌀i hình Độc giả Kênh Cách thức content mục tiêu truyền MARKETING NỘI DUNG 15
D. Thực hiện kế hoạch hành động với kênh nội dung
(Ch甃Āng ta cần lên một bìa viết để đăng web. Nội dung chiến d椃⌀ch triển khai kèm hình ảnh và k椃⌀ch bản video) MARKETING NỘI DUNG 16