ST
T
Thuật ngữ Tiếng Việt Thuật ngữ Tiếng Anh
1 Chi phí hội Opportunity Cost
2 Chính phủ Government
3 chế kinh tế Economic Mechanism
4 Doanh nghiệp, hãng Firm
5 Đường giới hạn khả năng sản xuất Production Possibility Frontier (PPF)
6 Hiệu quả kinh tế Economic Efficiency
8 Hộ gia đình Household
9 Kinh tế học Economics
10 Kinh tế học chuẩn tắc Normative Economics
11 Kinh tế học thực chứng Positive Economics
12 Kinh tế học vi Microeconomics
13 Kinh tế học Macroeconomics
14 Lựa chọn Choice
15 thuyết kinh tế Economic Theory
16 Nền kinh tế Economy
17 Phân tích cận biên Marginal Analysis
18 Quy luật chi phí hội ng dần
The law of increasing opportunity
cost
19 Sự khan hiếm Scarcity
20 Tăng trưởng kinh tế Economic Growth
21 Cầu Demand
22 Lượng cầu Quantity demanded
23 Đường cầu Demand curve
24 Cung Supply
25 Lượng cung Quantity supplied
26 Đường cung Supply curve
27 Giá cân bằng Equilibrium price
28 Lượng cân bằng Equilibrium quantity
29 Hàng hóa thay thế Substitutes
30 Hàng hóa bổ sung Complements
31 Hàng hóa bình thường Normal goods
32 Hàng hóa thứ cấp Inferior goods
33 Hàng hóa xa xỉ Luxury goods
34 Hàng hóa thiết yếu Necessities
35 Cầu co giãn đơn vị Unitary elastic demand
36 Cầu hoàn toàn co giãn Perfectly elastic demand
37 Cầu hoàn toàn không co giãn Perfectly inelastic demand
38 Cầu tương đối co giãn Relatively elastic demand
39 Cầu tương đối không co giãn Relatively inelastic demand
40 Co giãn chéo của cầu Cross elasticity of demand
41 Co giãn của cầu theo giá Price elasticity of demand
42 Co giãn của cầu theo thu nhập Income elasticity of demand
43 Co giãn của cung theo giá Price elasticity of supply
44 Tổng doanh thu Total revenue
45 thuyết về lợi ích đo được Cardinal Utility Theory
46 Lợi ích Utility
47 Tổng lợi ích Total Utility
48 Lợi ích cận biên Marginal Utility
49 Giỏ hàng hóa Bundle
50 Quy luật lợi ích cận biên giảm dần
Principle of diminishing marginal
Utility
51 Tỷ lệ thay thế cận biên Marginal Rate of Substitution
52 Sự lựa chọn của người tiêu dùng Consumers choice
53 Hộ gia đình Household
54 thuyết tiêu dùng Consumer theory
55 Hàm sản xuất Production function
56 Ngắn hạn Short-run
57 Dài hạn Long-run
58 Hiệu suất không đổi theo quy Constant Returns to Scale
59 Hiệu suất tăng theo quy Increasing Returns to Scale
60 Hiệu suất giảm theo quy Decreasing Returns to Scale
61 Sản phẩm bình quân Average Product
62 Sản phẩm cận biên Marginal Product
63
Quy luật năng suất cận biên giảm
dần
The Law of Diminishing Returns
64 Chi phí hiện Explicit Cost
65 Chi phí ẩn Implicit Cost
66 Chi phí hội Opportunity Cost
67 Chi phí cố định Fixed Cost
68
69 Chi phí biến đổi Variable Cost
70 Tổng chi phí Total cost
71 Chi phí cận biên Marginal Cost
72 Doanh thu cận biên Marginal Revenue
73 Lợi nhuận kinh tế Economic Profit
74 Lợi nhuận thông thường Normal Profit
75 Lợi nhuận kế toán Accounting Profit
76 Sản lượng tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximizing Output
77 Tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximization
78 Tối thiểu hóa thua lỗ Loss Minimization
79 Cạnh tranh hoàn hảo Perfect Competition
80 Sản phẩm đồng nhất Homogenous Product
81 Điểm hòa vốn Break even point
82 Điểm đóng cửa Shut down point
83 Sức mạnh thị trường Market Power
84 Người chấp nhận giá Price Taker
85 Người đặt giá Price Maker
86 Độc quyền bán Monopoly
87 Độc quyền mua Monopsony
88 Cạnh tranh độc quyền Monopolistic Competition
89 Công suất thừa Excess Capacity
90 Độc quyền tập đoàn Oligopoly
91 hình đường cầu gãy khúc Kinked Demand Curve Model
92 Hàng rào gia nhập Entry Barriers
94 Quy tắc định giá Pricing Rule
95 Phân biệt giá Price Discrimination
96 Sản phẩm doanh thu cận biên Marginal Revenue Product
97 Tiền công Wage
98 Tiền lương Salary
99 Lương tối thiểu Minimum wage
100 Thất nghiệp

Preview text:

ST Thuật ngữ Tiếng Việt Thuật ngữ Tiếng Anh T 1 Chi phí cơ hội Opportunity Cost 2 Chính phủ Government 3 Cơ chế kinh tế Economic Mechanism 4 Doanh nghiệp, hãng Firm 5
Đường giới hạn khả năng sản xuất Production Possibility Frontier (PPF) 6 Hiệu quả kinh tế Economic Efficiency 7 Hiệu quả sản xuất Production Efficiency 8 Hộ gia đình Household 9 Kinh tế học Economics 10 Kinh tế học chuẩn tắc Normative Economics 11 Kinh tế học thực chứng Positive Economics 12 Kinh tế học vi mô Microeconomics 13 Kinh tế học vĩ mô Macroeconomics 14 Lựa chọn Choice 15 Lý thuyết kinh tế Economic Theory 16 Nền kinh tế Economy 17 Phân tích cận biên Marginal Analysis
The law of increasing opportunity 18
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần cost 19 Sự khan hiếm Scarcity 20 Tăng trưởng kinh tế Economic Growth 21 Cầu Demand 22 Lượng cầu Quantity demanded 23 Đường cầu Demand curve 24 Cung Supply 25 Lượng cung Quantity supplied 26 Đường cung Supply curve 27 Giá cân bằng Equilibrium price 28 Lượng cân bằng Equilibrium quantity 29 Hàng hóa thay thế Substitutes 30 Hàng hóa bổ sung Complements 31 Hàng hóa bình thường Normal goods 32 Hàng hóa thứ cấp Inferior goods 33 Hàng hóa xa xỉ Luxury goods 34 Hàng hóa thiết yếu Necessities 35 Cầu co giãn đơn vị Unitary elastic demand 36 Cầu hoàn toàn co giãn Perfectly elastic demand 37
Cầu hoàn toàn không co giãn Perfectly inelastic demand 38 Cầu tương đối co giãn Relatively elastic demand 39
Cầu tương đối không co giãn Relatively inelastic demand 40 Co giãn chéo của cầu Cross elasticity of demand 41 Co giãn của cầu theo giá Price elasticity of demand 42
Co giãn của cầu theo thu nhập Income elasticity of demand 43 Co giãn của cung theo giá Price elasticity of supply 44 Tổng doanh thu Total revenue 45
Lý thuyết về lợi ích đo được Cardinal Utility Theory 46 Lợi ích Utility 47 Tổng lợi ích Total Utility 48 Lợi ích cận biên Marginal Utility 49 Giỏ hàng hóa Bundle
Principle of diminishing marginal 50
Quy luật lợi ích cận biên giảm dần Utility 51
Tỷ lệ thay thế cận biên Marginal Rate of Substitution 52
Sự lựa chọn của người tiêu dùng Consumer’s choice 53 Hộ gia đình Household 54 Lý thuyết tiêu dùng Consumer theory 55 Hàm sản xuất Production function 56 Ngắn hạn Short-run 57 Dài hạn Long-run 58
Hiệu suất không đổi theo quy mô Constant Returns to Scale 59
Hiệu suất tăng theo quy mô Increasing Returns to Scale 60
Hiệu suất giảm theo quy mô Decreasing Returns to Scale 61 Sản phẩm bình quân Average Product 62 Sản phẩm cận biên Marginal Product
Quy luật năng suất cận biên giảm 63
The Law of Diminishing Returns dần 64 Chi phí hiện Explicit Cost 65 Chi phí ẩn Implicit Cost 66 Chi phí cơ hội Opportunity Cost 67 Chi phí cố định Fixed Cost 68 69 Chi phí biến đổi Variable Cost 70 Tổng chi phí Total cost 71 Chi phí cận biên Marginal Cost 72 Doanh thu cận biên Marginal Revenue 73 Lợi nhuận kinh tế Economic Profit 74 Lợi nhuận thông thường Normal Profit 75 Lợi nhuận kế toán Accounting Profit 76
Sản lượng tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximizing Output 77 Tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximization 78 Tối thiểu hóa thua lỗ Loss Minimization 79 Cạnh tranh hoàn hảo Perfect Competition 80 Sản phẩm đồng nhất Homogenous Product 81 Điểm hòa vốn Break – even point 82 Điểm đóng cửa Shut down point 83 Sức mạnh thị trường Market Power 84 Người chấp nhận giá Price Taker 85 Người đặt giá Price Maker 86 Độc quyền bán Monopoly 87 Độc quyền mua Monopsony 88 Cạnh tranh độc quyền Monopolistic Competition 89 Công suất thừa Excess Capacity 90 Độc quyền tập đoàn Oligopoly 91
Mô hình đường cầu gãy khúc Kinked Demand Curve Model 92 Hàng rào gia nhập Entry Barriers 93 Sự phân biệt sản phẩm Product Differentiation 94 Quy tắc định giá Pricing Rule 95 Phân biệt giá Price Discrimination 96
Sản phẩm doanh thu cận biên Marginal Revenue Product 97 Tiền công Wage 98 Tiền lương Salary 99 Lương tối thiểu Minimum wage 100 Thất nghiệp