



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA HTTTKT & TMĐT BÁO CÁO THẢO LUẬN
Học phần: Thương mại điện tử căn bản ĐỀ TÀ I
Ý TƯỞNG KINH DOANH ĐIỆN TỬ:
DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ XANH
Nhóm sinh viên thực hiện: 6
Lớp học phần: 231_PCOM0111_07
Giáo viên hướng dẫn: TS.Trần Hoài Nam HÀ NỘI, 2023 MỤC LỤC
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ.........................................................................................6
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG.............................................................................................7
1.1. Giới thiệu ý tưởng..........................................................................................................7
1.1.1. Giới thiệu chung về ý tưởng........................................................................................7
1.1.2. Cơ sở hình thành ý tưởng............................................................................................7
1.2. Giới thiệu sản phẩm........................................................................................................8
1.2.1. Giới thiệu chung về sản phẩm.....................................................................................8
1.2.2. Lý do chọn các sản phẩm công nghệ xanh...................................................................8
Phần II: Xây dựng kế hoạch kinh doanh.................................................................................9
2.1. Phân tích thị trường........................................................................................................9
2.1.1. Chân dung khách hàng................................................................................................9
2.1.2. Đối thủ cạnh tranh.......................................................................................................9
2.2. Mô hình SWOT............................................................................................................10
2.3. Các yếu tố khác............................................................................................................11
Phần III: Xây dựng website...................................................................................................12
3.1. Xác định mRc tiêu.........................................................................................................12 3.2.Liê T
t kê nhUng yêu cầu về website..................................................................................12
3.2.1. Các yêu cầu chung.....................................................................................................12
3.2.2. Các yêu cầu cR thV.....................................................................................................12 3.3. Xây dựng nô T
i dung cơ bản trên website........................................................................15 3
3.3.1. Thiết kế trang chủ......................................................................................................15 3.3.2. Phần giới thiê T
u khái quát...........................................................................................16
3.3.3. Phần chi tiết liên hê T
, địa ch[.......................................................................................16
3.3.4. Phần Chat với dịch vR chăm s^c khách hàng.............................................................16
3.4. Quảng bá Website:.......................................................................................................16
3.5. Phát triVn Website.........................................................................................................17
3.5.1. Phát triVn website bằng việc đầu tư vào giao diện.....................................................17
3.5.2. Xây dựng nội dung ch[nh chu...................................................................................17
3.5.3. Chiến dịch giảm giá thu hút khách hàng truy cập website:........................................18
Phần IV: Kế hoạch Marketing và thương hiệu......................................................................18
4.1. Chiến lược Quảng bá sản phẩm....................................................................................18
4.2. Chiến lược định giá......................................................................................................19
4.2.1. Giá.............................................................................................................................19
4.2.2. Chi phí.......................................................................................................................19
4.3. Nhân sự........................................................................................................................20
4.4. Chiến lược phân phối sản phẩm....................................................................................21
4.5. Chiến lược xúc tiến thương mại....................................................................................22
4.6. Chiến lược Physical Evidence (Điều kiện vật chất)......................................................23
Phần V: Kế hoạch tài chính...................................................................................................23
5.1. Khái quát chi phí đầu tư ban đầu..................................................................................24
5.1.1. Vốn cố định...............................................................................................................24
5.1.2. Vốn lưu động.............................................................................................................24
5.2. Chi phí hàng tháng........................................................................................................24 4
5.3. Dự tính doanh thu và lợi nhuận....................................................................................25
Bảng dự tính doanh thu, lợi nhuận.......................................................................................25
5.4. Kế hoạch phòng ngừa rủi ro.........................................................................................30
Phần VI: Kết luận và giải pháp nhằm hoàn thiện ý tưởng kinh doanh..................................31
6.1. Đánh giá dự án..............................................................................................................31
6.1.1. Nhu cầu thị trường và tiềm năng tăng trưởng............................................................31
6.1.2. Khả năng cạnh tranh..................................................................................................31
6.2. Giải pháp và định hướng phát triVn..............................................................................32
6.2.1 Giải pháp....................................................................................................................32
6.2.2 Định hướng phát triVn.................................................................................................32 5
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ TT Họ và tên Nhiệm vụ Nhóm tự xếp loại Đánh giá của giảng viên 1 Nguyễn Thị Ngọc Linh 2 Nguyễn Khánh Linh 3 Quách Diệu Linh 4 Khoa Khánh Linh 5 Đào Diệu Linh 6 Tạ Diệu Linh 7 Trương Thị Khánh Linh 8 Nguyễn Thị Mai Lan 9 Nguyễn Ngọc Lan 6
PHẦN I. GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. Giới thiệu ý tưởng
1.1.1. Giới thiệu chung về ý tưởng
Chúng ta đang chứng kiến sự bùng nổ của công nghệ đồng thời cũng đối diện với
nhUng thách thức về tác động của chúng đến môi trường. ĐV làm cho sự tiến bộ công
nghệ trở nên thực sự tương thích với tầm nhìn xanh của chúng ta, chúng tôi rất vui được
giới thiệu ý tưởng kinh doanh về dịch vR công nghệ xanh. NhUng thiết bị điện tử, mặc dù
tiện ích và hiện đại nhưng thường tạo ra một lượng lớn rác thải và tiêu tốn năng lượng
lớn. Tuy nhiên, chúng ta c^ thV làm cho công nghệ trở nên thông minh hơn, thân thiện
hơn với môi trường và thiên nhiên. Ý tưởng kinh doanh của chúng tôi không ch[ là về
việc cung cấp sản phẩm và dịch vR công nghệ, mà còn là về việc thúc đẩy một cách tiếp
cận mới, một cách tiếp cận xanh hơn và bền vUng hơn. Chúng tôi tin rằng việc áp dRng
công nghệ xanh sẽ không ch[ tạo ra sự hiệu quả kinh tế mà còn g^p phần vào việc bảo vệ
môi trường cho thế hệ tương lai. Thông qua việc tư vấn, cung cấp giải pháp và tạo ra cộng
đồng, chúng tôi cam kết đem đến cho bạn nhUng cơ hội và lựa chọn mới, giúp mọi người
sử dRng công nghệ một cách thông minh và c^ trách nhiệm hơn với môi trường. Hãy cùng
chung tay xây dựng một tương lai xanh - nơi công nghệ không ch[ phát triVn mạnh mẽ mà
còn g^p phần vào việc bảo vệ và cân bằng với thiên nhiên.
1.1.2. Cơ sở hình thành ý tưởng
Cơ sở hình thành ý tưởng kinh doanh về dịch vR công nghệ xanh bắt nguồn từ nhiều
yếu tố khác nhau, bao gồm nhận thức về tác động của công nghệ lên môi trường, xu
hướng tiêu dùng thay đổi và cơ hội thị trường mới.
Thứ nhất là bởi nhận thức về tác động của công nghệ lên môi trường. Sự gia tăng về
lượng rác thải điện tử và tình trạng ô nhiễm từ việc sản xuất, sử dRng và loại bỏ các thiết
bị điện tử. HiVu rõ về sự cần thiết cần thay đổi từ mô hình tiêu thR linh hoạt và tái sử dRng
thiết bị đV giảm thiVu tác động tiêu cực lên môi trường.
Thứ hai là do xu hướng tiêu dùng và yêu cầu ngày càng tăng về công nghệ xanh.
Người tiêu dùng đang tập trung vào việc lựa chọn các sản phẩm và dịch vR mang tính bền
vUng, thân thiện với môi trường. Doanh nghiệp cũng đặt ra yêu cầu cao hơn về việc tối ưu
h^a năng lượng và giảm thiVu rác thải. 7
Thứ ba là vì phát triVn công nghệ xanh và cơ hội thị trường. Sự phát triVn của các công
nghệ tiết kiệm năng lượng, tái sử dRng và tái chế đã tạo ra cơ hội cho việc cung cấp dịch
vR và sản phẩm c^ trách nhiệm với môi trường. Chính sách hỗ trợ và sự quan tâm từ phía
chính phủ và cộng đồng đang tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triVn các dịch vR công nghệ xanh.
Thứ tư là do nhu cầu ngày càng tăng về tư vấn và giải pháp công nghệ xanh. Doanh
nghiệp và cá nhân cần sự tư vấn về cách sử dRng công nghệ đV giảm tác động tiêu cực đến
môi trường. C^ nhu cầu về việc cung cấp các sản phẩm và dịch vR công nghệ xanh hiệu quả và tiết kiệm.
=>> Từ nhUng cơ sở trên, ý tưởng kinh doanh dịch vR công nghệ xanh ra đời đV đáp ứng
nhu cầu của thị trường và mang lại lợi ích kinh doanh không ch[ từ việc cung cấp sản
phẩm, mà còn từ việc đáp ứng nhu cầu xã hội về môi trường và bền vUng.
1.2. Giới thiệu sản phẩm
1.2.1. Giới thiệu chung về sản phẩm
Chào mừng đến với sản phẩm công nghệ xanh - một sự kết hợp tuyệt vời giUa sự
tiên tiến của công nghệ và tôn trọng đối với môi trường. Sản phẩm của chúng tôi không
ch[ là một sản phẩm thông minh, mà còn là cam kết của chúng tôi đối với việc xây dựng
một tương lai bền vUng hơn. Nhắm đến việc giảm tác động của công nghệ lên môi trường,
sản phẩm công nghệ xanh của chúng tôi được thiết kế với sự chú trọng đặc biệt vào việc
sử dRng tài nguyên một cách thông minh và hiệu quả. Từ việc tối ưu h^a năng lượng đến
việc sử dRng nguyên liệu tái chế, mọi khía cạnh của sản phẩm đều được chăm chút đV
giảm thiVu tác động tiêu cực đối với môi trường. Sau đây là các sản phẩm xanh của chúng tôi:
Đèn LED hiệu suất cao: So với đèn truyền thống, đèn LED sử dRng ít năng lượng
hơn, c^ tuổi thọ lâu hơn và không chứa các chất độc hại như thuỷ ngân.
Sạc pin mặt trời: Các sạc pin c^ thV sử dRng năng lượng mặt trời đV sạc pin điện
thoại di động, máy tính bảng và các thiết bị di động khác mà không cần sử dRng nguồn điện lưới. 8
Thiết bị tiết kiệm năng lượng: Các thiết bị như tivi, tủ lạnh, máy giặt được thiết
kế đV tiết kiệm năng lượng và c^ các chế độ hoạt động thông minh đV giảm lượng
điện tiêu thR khi không sử dRng.
Đồng hồ thông minh và vòng đeo sức khoẻ: Nhiều sản phẩm này sử dRng pin sạc
lại và theo dõi các ch[ số sức khỏe cá nhân, giúp người dùng duy trì lối sống lành
mạnh mà không tạo ra nhiều rác điện tử.
Điện tử học tập: Bảng trắng kỹ thuật số, máy tính bảng giáo viên, và các sản
phẩm khác c^ thV thay thế giấy và vật liệu giảng dạy truyền thống, giảm lượng rác
thải và tiết kiệm tài nguyên.
=>> Cộng đồng xanh: Một cộng đồng trực tuyến nơi mà người dùng c^ thV chia
sẻ kinh nghiệm, ý kiến và thông tin về các giải pháp xanh.
1.2.2. Lý do chọn các sản phẩm công nghệ xanh.
- Bảo vệ môi trường:
Sản phẩm công nghệ xanh thường được sản xuất bằng cách
giảm lượng chất độc hại và sử dRng nguyên liệu tái chế.
Quá trình sản xuất và vận chuyVn sản phẩm này thường tốn ít
năng lượng và tạo ra ít khí nhà kính hơn.
- Tiết kiệm năng lượng: Các sản phẩm công nghệ xanh thường được thiết kế đV tiết kiệm
năng lượng hơn, giúp giảm áp lực đối với nguồn cung cấp điện năng và giảm phát thải khí nhà kính.
- Tuổi thọ cao và sửa chữa dễ dàng: Nhiều sản phẩm công nghệ xanh được thiết kế đV
c^ tuổi thọ cao và dễ sửa chUa, giúp giảm lượng rác điện tử và tiêu thR nguyên liệu.
- Chất lượng sản phẩm: Nhiều công ty sản xuất sản phẩm xanh chú trọng vào chất lượng
cao, mang lại trải nghiệm người dùng tốt hơn và giảm khả năng cần phải thay thế sản phẩm do hỏng h^c.
-Hỗ trợ cộng đồng: Một số doanh nghiệp công nghệ xanh cam kết hỗ trợ cộng đồng
thông qua các chương trình xã hội, giúp cải thiện điều kiện sống và giáo dRc. 9
-Ưu đãi thuế và chính sách khuyến khích: Một số quốc gia và khu vực thường c^ các
chính sách khuyến khích sử dRng sản phẩm công nghệ xanh thông qua ưu đãi thuế hoặc
các chương trình khuyến mãi.
-Nhận thức môi trường: Sử dRng sản phẩm công nghệ xanh c^ thV là cách đV bạn thV
hiện tình yêu thương và sự chấp nhận trách nhiệm với môi trường.
Phần II. Xây dựng kế hoạch kinh doanh
2.1. Phân tích thị trường
2.1.1. Chân dung khách hàng
- Độ tuổi: 25-60 tuổi
- Nh^m khách hàng c^ ý thức bảo vệ và quan tâm đến các vấn đề môi trường như biến đổi
khí hậu, ô nhiễm môi trường và bảo vệ đa dạng sinh học...
- Nh^m khách hàng tiêu dùng thông minh về công nghệ: Khách hàng này thường là
nhUng người sẵn lòng chấp nhận và tích hợp công nghệ mới vào cuộc sống hàng ngày đV
giảm thiVu tác động tiêu cực lên môi trường. - Lí do:
Nhắm đến nh^m khách hàng c^ độ tuổi từ 25-60 vì nhUng người ở độ tuổi này sẽ
quan tâm đến các vấn đề chăm s^c sức khỏe nên sẽ ưu tiên các sản phẩm c^ thV tái
chế, an toàn với người sử dRng. Các sản phẩm công nghệ xanh không nhUng đáp
ứng được các yêu cầu này mà còn c^ thêm ý nghĩa đ^ng g^p cho xã hội (g^p phần
bảo vệ và nâng cao chất lượng môi trường). Suy ra, các sản phẩm này c^ khả năng
thu hút được khách hàng.
Bên cạnh đ^, tạo nên một cộng đồng xanh giúp khách hàng chia sẻ kiến thức, tìm
kiếm các giải pháp công nghệ giúp làm giảm ô nhiễm và cải thiện chất lượng cuộc
sống trong môi trường sống của họ qua việc bán các sản phẩm của công ty. 10
2.1.2. Đối thủ cạnh tranh
-Trên thị trường c^ khá nhiều công ty, doanh nghiệp hướng tới dịch vR công nghệ
xanh, và c^ thV kV đến như: SolarBK - là một công ty c^ trR sở tại Việt Nam và chuyên
về lĩnh vực năng lượng tái tạo, đặc biệt là trong lĩnh vực hệ thống mặt trời. Công ty này
hoạt động trong việc cung cấp giải pháp và dịch vR về năng lượng mặt trời cho cả
doanh nghiệp và hộ gia đình. -Ưu điểm:
Kinh nghiệm và uy tín: SolarBK c^ kinh nghiệm dài hạn trong ngành năng lượng
tái tạo tại Việt Nam, giúp xây dựng uy tín và lòng tin từ phía khách hàng.
Chất lượng sản phẩm: Công ty chú trọng vào việc cung cấp các sản phẩm chất
lượng cao, đảm bảo hiệu suất và độ bền của hệ thống mặt trời.
Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: SolarBK c^ thV cung cấp dịch vR tư vấn chuyên
nghiệp về năng lượng tái tạo và hệ thống mặt trời, giúp khách hàng chọn lựa
phương án phù hợp với nhu cầu của họ.
Dự án lớn và đa dạng: C^ nhiều dự án lớn và đa dạng trong danh mRc của
SolarBK, điều này thường xuyên là một dấu hiệu cho sự linh hoạt và khả năng
triVn khai các giải pháp tùy ch[nh.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ khách hàng: C^ chính sách bảo hành và hỗ trợ khách hàng chặt chẽ. -Nhược điểm:
Giá Cả: Mặc dù giảm giá của công nghệ mặt trời đã giảm, nhưng chi phí ban đầu
của các dự án mặt trời vẫn c^ thV là một rào cản cho một số khách hàng.
Phụ Thuộc vào Chính Sách Chính Phủ: Ngành công nghiệp năng lượng tái tạo
c^ thV phR thuộc nhiều vào chính sách hỗ trợ của chính phủ, và thay đổi trong các
chính sách này c^ thV ảnh hưởng đến hoạt động của SolarBK.
Cạnh Tranh từ Công Ty Khác: Với sự phát triVn của ngành công nghiệp năng
lượng tái tạo, c^ nhiều công ty khác cũng cung cấp các giải pháp mặt trời, tạo ra
một môi trường cạnh tranh. 11
Khả Năng Thích Ứng với Công Nghệ Mới: Năng lượng tái tạo thường xuyên đối
mặt với sự thay đổi nhanh ch^ng trong công nghệ. SolarBK cần duy trì khả năng
thích ứng với các tiến triVn mới nhất đV giU cho sản phẩm và dịch vR của họ là hiệu quả nhất. 2.2. Mô hình SWOT
Ý tưởng kinh doanh điện tử : dịch vụ công nghệ xanh
Điểm mạnh (Strength)
Điểm yếu (Weakness)
Xu hướng toàn cầu: Giá thành:
Nhận thức về bảo vệ môi trường
Các sản phẩm công nghệ xanh
đang ngày càng tăng trên toàn cầu.
thường c^ giá cao hơn các sản
Điều này dẫn đến nhu cầu ngày càng
phẩm thông thường. Điều này c^
tăng đối với các sản phẩm và dịch vR
thV là một trở ngại đối với một số thân thiện môi trường. người tiêu dùng.
Tiềm năng thị trường: Sự cạnh tranh:
Thị trường sản phẩm và dịch vR
Hiện nay cũng c^ nhiều DN cung
công nghệ xanh đang phát triVn
cấp các dịch vR, sản phẩm như vậy nhanh ch^ng.
nên môi trường cạnh tranh khá gay gắt
Thiếu nhận thức:
Nhận thức của người tiêu dùng về
các sản phẩm công nghệ xanh vẫn
còn hạn chế ở một số khu vực.
Điều này c^ thV khiến một số
người tiêu dùng không sẵn sàng mua các sản phẩm này.
Cơ hội (Opportunity)
Nguy cơ (Threat)
Tăng trưởng của nền kinh tế xanh:
Thay đổi công nghệ: Sự phát triVn 12
Nền kinh tế xanh đang phát triVn
của công nghệ mới c^ thV nhanh
nhanh ch^ng. Điều này tạo ra nhiều
ch^ng làm lỗi thời các sản phẩm
cơ hội mới cho các doanh nghiệp
và dịch vR công nghệ xanh hiện
cung cấp các sản phẩm và dịch vR c^. thân thiện môi trường.
Biến đổi khí hậu và sự cố môi
Năng lượng tái tạo: nghiên cứu và
trường: doanh nghiệp phải đối mặt
phát triVn công nghệ cải tiến đV làm
với thách thức của biến đổi khí hậu
cho nguồn năng lượng mặt trời và
và rủi ro từ sự cố môi trường, như
gi^ trở nên hiệu quả và chi phí thấp
thảm họa thiên nhiên và ô nhiễm. hơn.
2.3. Các yếu tố khác
- Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (CSR): yếu tố pháp luật và trách nhiệm xã hội đối
với các doanh nghiệp càng trở nên quan trọng, đặc biệt là trong việc duy trì hình ảnh và
danh tiếng xanh của doanh nghiệp.
- An toàn và bảo mật công nghệ: với sự gia tăng của Internet of Things (IoT) và các hệ
thống thông tin kết nối, bảo mật thông tin trở thành một yếu tố quan trọng đV đảm bảo
tính bảo mật và uy tín của sản phẩm và dịch vR xanh.
- Chính sách và pháp luật:
Sự thay đổi chính sách quy định: các thay đổi trong chính sách và quy định c^ thV
tạo ra không chắc chắn cho các doanh nghiệp xanh và ảnh hưởng đến kế hoạch chiến lược của họ.
Sự kh^ khăn trong việc tuân thủ pháp luật: nhiều lĩnh vực công nghiệp xanh đòi
hỏi sự tuân thủ cao với các tiêu chuẩn và quy định, c^ thV tăng chi phí và rủi ro pháp lý. 13
Phần III.Xây dựng website
Vì tính chất hoạt đô T ng của công ty, viê T
c xây dựng website, quản lí giao diê T n và vâ T n hành là viê T
c vô cùng quan trọng. Greenlife xác định nhUng nô T i dung công viê T c phải thực hiê T n cR thV như sau:
3.1. Xác định mục tiêu
- Xây dựng website thu hút đối tượng khách hàng và tạo nền tảng liên kết dễ dàng thực hiê T
n mọi giao dịch. Website được xây dựng mô T
t cách tối giản, tương thích đồng bô T với mọi hoạt đô T ng của công ty.
- Địa ch[ website: https://greenlifetech6.wixsite.com/green-life
Mã QR trang web của Green Life
3.2.Những yêu cầu v• website
3.2.1. Các yêu cMu chung - Giao diê T
n phù hợp với dịch vR Greenlife.
- Dung lượng lưu trU từ 500MB đến 1GB. - Các tiê T
n ích: quản lí thông tin khách hàng từ đ^ c^ cơ sở dU liê T u đV thực hiê T n kiVm soát và thực hiê T
n CSKH, thu hút họ bằng các chương trình giảm giá.
- Thiết bị thông minh của người dùng c^ thV truy câ T p website mô T t cách dễ dàng.
- Tạo liên kết với các ứng dRng mạng xã hô T i. - Dễ dàng câ T p nhâ T
t điều ch[nh thay đổi nô T
i dung phù hợp với từng thời điVm. 14
- Cung cấp chức năng xác định các phương thức thanh toán đV dễ dàng thực hiê T n giao dịch. - Bảo mâ T t thông tin hê T thống cao.
- Đánh giá dịch vR giao dịch phản hồi lại ý kiến khách hàng.
3.2.2. Các yêu cMu cụ thể
- Sản phẩm & Hàng hóa:
HiVn thị và bán mọi loại sản phẩm
Hỗ trợ danh mRc đa cấp Tìm kiếm nhanh
Bộ lọc sản phẩm đa năng
Tìm kiếm theo từ kh^a, danh mRc, giá
HiVn thị nhiều ảnh mô tả cho sản phẩm
Xem ảnh sản phẩm dạng slide show đẹp mắt
Hỗ trợ nhiều thông số (Mã hàng, bảo hành, màu sắc, kích thước…)
Thiết lập kích thước ảnh
Zoom ảnh khi xem sản phẩm
HiVn thị khuyến mại, giảm giá
Đánh giá, bình luận sản phẩm
Thiết lập sản phẩm liên quan
Thiết lập thuộc tính sản phẩm
Thông tin giá: Giá bán, giá thị trường, liên hệ đV c^ giá mới nhất 15
- Đặt hàng & Gửi đơn hàng:
Cơ chế gợi ý sản phẩm thông minh Giỏ hàng trực quan
Tính năng giỏ hàng chuyên nghiệp, dễ dùng
Thêm vào giỏ hàng bằng một click
Cập nhật thông tin giỏ hàng
X^a sản phẩm khỏi giỏ hàng
Gửi đơn hàng đV đặt hàng
Đặt hàng không cần tài khoản/ Đã c^ tài khoản
Quy trình thanh toán và đặt hàng mới
- Quản lý kho hàng:
Tổ chức danh mRc sản phẩm đa cấp
Sắp xếp danh mRc linh hoạt
Tùy chọn ẩn/hiVn thị danh mRc
Quản lý danh sách sản phẩm
Lọc, tìm kiếm sản phẩm theo nhiều tiêu chí
Tùy chọn ẩn/hiVn thị sản phẩm
Thiết lập trạng thái còn hàng/hết hàng
Thiết lập các thông số cho hàng h^a
Tùy chọn ẩn/hiVn thị các thông số phù hợp (Mã hàng, bảo hành, màu sắc, kích thước…)
Thêm, sửa, x^a sản phẩm 16 Tùy chọn VAT Cảnh báo khi hết hàng
Quản lý thuộc tính sản phẩm
Hỗ trợ copy/paste thông tin từ website khác
Cập nhật giá cùng lúc hàng trăm sản phẩm…
-Quản lý đơn hàng:
Tiếp nhận đơn đặt hàng trực tuyến
Xem thông tin sản phẩm, giá trị đơn hàng
Xem thông tin người đặt hàng
Xử lý và thay đổi trạng thái đơn hàng
Lưu vết, ghi chú thông tin đơn hàng
Xác nhận hủy đơn hàng
Xác nhận đơn hàng thành công
- Quản lý khách hàng:
Tổ chức theo nh^m khách hàng
Sắp xếp, thay đổi nh^m khách hàng
Quản lý thông tin khách hàng
Tìm kiếm theo tên, email, điện thoại, nh^m Thêm mới khách hàng
ChuyVn khách hàng giUa các nh^m
Cập nhật thông tin khách hàng dễ dàng
- Thanh toán & Vận chuyển: 17
Hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán trực tuyến
Tích hợp thanh toán với Paypal
Tích hợp cơ chế vận chuyVn
- Tiếp thị & Khuyến mại:
Thiết lập các nh^m sản phẩm khuyến mãi, giảm giá, hàng mới, hàng sắp về…
Đăng tải các nh^m sản phẩm khuyến mãi lên trang chủ hoặc vị trí bất kỳ trên website
Tạo các banner cho chiến dịch khuyến mãi
Thiết lập các chiến dịch marketing qua email
Lưu các chiến dịch đã thực hiện 3.3. Xây dựng nô
‚i dung cơ bản trên website
Website được ví như cầu nối giUa doanh nghiệp với khách hàng. NhUng thông tin cần
thiết trên trang web: địa ch[; email; số điê T
n thoại chăm s^c khách hàng; giới thiê T u các thông tin về doanh nghiê T
p (lĩnh vực kinh doanh,...); thông tin về hàng h^a, dịch vR; thông
tin về giá cả; thông tin về điều kiê T
n giao dịch chung; thông tin về các phương thức vâ T n
chuyVn, giao hàng; thông tin về các phương thức thanh toán;...
3.3.1. Thiết kế trang chủ
Trang chủ đáp ứng các tiêu chí về màu sắc, thông điê T p cần truyền tải:
-Màu sắc với màu chủ đạo là: xanh thiên nhiên
-Bố cRc, cách trình bày ngắn gọn, logic. -Giao diê T
n bắt mắt, màu chU dễ nhìn...
3.3.2. PhMn giới thiê W u khái quát 18
-Website mang tới cho khách hàng nhUng thông tin về cửa hàng trực tuyến Green Life và
cung cấp cho khách hàng hình ảnh, chú thích rõ ràng về sản phẩm xanh mà Green Life
bán hướng tới bảo vệ môi trường.
3.3.3. PhMn chi tiết liên hê W , địa chZ
-Website của Green Life đã ghi rõ địa ch[ email chăm s^c khách hàng cũng như số điện
thoại đV c^ thV giải đáp bất cứ thắc mắc nào.
3.3.4. PhMn Chat với dịch vụ chăm sóc khách hàng
- Đội ngũ nhân viên c^ trình độ chuyên môn cao cùng nhUng hiVu biết sâu về sản phẩm
mà cửa hàng đang bán, Green Life tự tin mang đến cho khách hàng nhUng trải nghiệm
mua hàng tuyệt vời nhất.
- Ngoài ra, Green Life cũng là trang web đV nhUng khách hàng yêu môi trường, c^ lối
sống xanh cùng nhau chia sẻ nhUng kinh nghiệm, ý kiến về giải pháp xanh, cùng nhau
hướng đến một môi trường sống xanh- sạch- đẹp.
3.4. Quảng bá Website:
Quảng bá website nhưng tiết kiệm chi phí là mRc tiêu mà doanh nghiệp Greenlife
hướng tới. Với mong muốn chi phí đầu tư ở mức thấp nhưng mang lại lợi nhuận ở mức
cao nhất c^ thV. Greenlife đã xây dựng thêm các trang mạng xã hội liên kết với trang web
như: Facebook, Twitter, Instagram… dựa trên các công cR đo lường timeline nổi bâ T t như
Google Trends đV thiết lâ T
p khung giờ quảng cáo phù hợp và tiết kiê T m chi phí. Greenlife sẽ tâ T p trung quảng cáo như sau: Quảng cáo Chi tiết - Tâ T
p trung chạy facebook ad, instagram, youtube từ 11h
đến 14h và từ 20h đến 3h. Chạy Ad
-Twitter, Google,..đa số là người nước ngoài, người Viê T t
sinh sống ở nước ngoài nên thời gian từ 6h đến 12h và từ 14h đến 20h. 19
Thu hút mọi người truy cập trang web bằng hình ảnh lôi Quảng cáo hình ảnh
cuốn và chất lượng cao. Sử dRng hình ảnh của riêng doanh nghiê T
p hoặc tạo quảng cáo bằng ảnh chung chung (dạng
stock) đV kV câu chuyện của doanh nghiê T p.
Nêu bật các tính năng của sản phẩm, thu hút mọi người
bằng âm thanh và chuyVn động. Tải lên video đã tạo hoặc Quảng cáo video
tạo video trong trình quản lý quảng cáo bằng công cR tạo video.
HiVn thị đến 10 hình ảnh hoặc video trong một quảng cáo,
mỗi hình ảnh/video đều c^ liên kết riêng. Sử dRng quảng Quảng cáo quay vòng
cáo quay vòng đV hiVn thị các hình ảnh khác nhau của cùng
một sản phẩm hoặc tạo một ảnh dạng dài cho mọi người vuốt xem.
Khuyến khích mọi người mua sắm bằng cách hiVn thị các Quảng cáo bộ sưu tập
mặt hàng từ danh mRc sản phẩm của doanh nghiê T p - tùy
ch[nh cho từng cá nhân. Sử dRng các lựa chọn động đV giới
thiệu sản phẩm theo nhiều cách khác nhau.
3.5. Phát triển Website
3.5.1. Phát triển website bằng việc đMu tư vào giao diện
Giao diện website thường là giao diện mặc định được đơn vị thiết kế website lên
format sẵn, do đ^ doanh nghiê T
p lựa chọn giao diện website phù hợp với sản phẩm kinh
doanh của mình. ĐV hoàn thiện tốt nhất giao diện web chính là “ấn tượng, dễ nhớ và dễ sử
dRng” đồng thời không đặt quá nhiều thông tin lên trang chủ sẽ khiến website gây kh^
chịu cho người dùng. Và giao diện của Green Life lấy tông màu xanh làm màu chủ đạo
cho web, kết hợp với hình ảnh động ở trang giao diện đầu tiên giúp khách hàng c^ thV
cảm nhận rõ giá trị xanh mà cửa hàng Green Life mang lại cho cộng đồng và môi trường.
3.5.2. Xây dựng nội dung chZnh chu
Trong quá trình phát triVn website, nếu
như giao diện web chính là yếu tố gây ấn
tượng vào trí nhớ người truy cập, thì nội dung chính là yếu tố giU chân họ. Xây dựng nội
dung cho website là công việc đòi hỏi người làm phải c^ tầm hiVu biết nhất định, khả
năng viết thu hút, hình ảnh bắt mắt và nội dung đảm bảo c^ ích cho người đọc.
- Tiêu đề hay và trung thực. 20
- Viết bài hay, sáng tạo, cuốn h7t người đ8c: Viết ngắn thu hút - súc tích - hình ảnh đẹp.
Nếu phải viết dài, đặt headline rõ ràng cho từng mRc nội dung, in đậm in nghiêng các câu từ hay, giá trị.
- Hình ảnh minh h8a - yếu tố chiếm 90% đến quyết định “có đ8c tiếp hay không”: Hình
ảnh minh họa đẹp - thực tế - bắt mắt là yếu tố cực kỳ quan trọng đV khách hàng ấn tượng
với website của doanh nghiê T
p. Phong cách chRp ảnh flat lay, chRp rõ nét… là nhUng kiVu
chRp ảnh sản phẩm mà Green Life áp dRng.
- Câ Fp nhâ Ft nô Fi dung thường xuyên: Khi phát triVn website và trở nên ổn định, thì việc cập
nhật nội dung thường xuyên chính là yếu tố mấu chốt đV giúp website lấy được lòng tin
của khách hàng. Việc cập nhật thường xuyên giúp người truy cập cảm nhận được rằng
doanh nghiệp vẫn còn hoạt động tốt, đáng tin cậy hơn.
- Không đI tình trạng website đang nâng cLp trong thời gian khách hàng tìm kiếm: Nếu
website vẫn chưa hoàn thiện thì chưa public website vì như thế sẽ làm mất thời gian và
gây kh^ chịu cho người dùng. Khi nào hoàn thiện khoảng 90% nội dung và giao diện
hoàn ch[nh thì public đV người dùng truy cập.
- ĐI đầy đủ thông tin: Các thông tin về “đã thông báo với Bộ công thương”, “bản quyền
sở hUu bởi …” chính là yếu tố đáng tin cậy giúp người dùng quyết định c^ mua sản phẩm hay không. Vì vâ T y Greenlife đã hoàn thiê T
n và bổ sung sau khi xây dựng Website.
3.5.3. Chiến dịch giảm giá thu hút khách hàng truy cập website:
Green Life thực hiện các chiến dịch discount thu hút khách hàng đến dịch vR
của công ty. Hình thức giao diện bắt mắt, dễ sử dRng sẽ là điVm mạnh của công ty
trên thị trường tiềm năng.
Giảm giá theo số lượng :
Khách mua hàng càng nhiều, càng được giảm giá. Hình thức này c^ khả năng
thuyết phRc khách hàng mua số lượng lớn. Khi khách hàng mua từ 3 sản phẩm trở lên sẽ c^ cơ hô T i giảm giá 20% toàn bô T
số tiền của đơn hàng.
Mua 1 tặng 1 (Buy-one-get-one BOGO):
Hình thức BOGO thường khẳng định mặt hàng thứ hai là 'miễn phí'. Tuy
nhiên, nếu khách hàng phải mua một sản phẩm đV c^ thêm một thứ gì đ^, thì khách 21