244 tài liệu
-
Unit 1: Hobbies (Vocabulary) | Trường đại học Hải Phòng
179 90 lượt tải 6 trangUnit 1: Hobbies
(Vocabulary)
I. Từ vựng chỉ sở thích
II. Từ mới trong sách giáo khoa
III. Cách phân biệt PLAY, GO, DO + các hoạt ộng 1. Play
-Dùng cho các môn thể thao bóng
-Dùng cho các môn thể thao ồng ội, có tính ganh ua
Ex:
Play football (chơi bóng á)
Play basketball (chơi bóng rổ)
Play tug of war (chơi kéo co)
Play volleyball (chơi bóng chuyền)
Play table tennis (chơi bóng bàn)
Play chess (chơi cờ vua)
Play computer games (chơi iện tử)
2. Do
-Dùng cho các môn thể thao trong nhà, không sử dụng bóng
-Dùng cho các môn thể thao mang tính rèn luyện như các môn võ
Ex:
Do martial arts (tập các môn võ)
Do Vovinam (tập võ Vovinam)
Do judo (tập nhu ạo)
Do taekwondo (tập taewondo)
Do ballet (múa ba-lê)
Do yoga (tập yoga)
Do kung-fu (tập kung-fu)
Do gymnastics (tập thể hình)
Do tai-chi (tập dưỡng sinh)
3. GO
-Dùng cho các môn thể thao kết thúc với uôi -ing
Ex:
Go walking ( i bộ)
Go swimming ( i bơi)
Go running (chạy bộ)
Go fishing ( i câu cá)
Go camping ( i cắm trại)
Go hunting ( i săn)
Go diving (lặn)
Go skating (trượt ván)
IV. Một số cấu trúc n giản
V. Cách dùng một số giới từ n giản
1. What is + ại từ sở hữu cách (your, his, her, …) + hobby? (Sở thích của bạn là gì? )
2. S + find + V-ing interesting (Chủ ngữ thấy hoạt ộng gì ó thú vị.) => S + think V-ing is interesting
3. Đại từ sở hữu cách (your, his, her, …) + hobby is V-ing: sở thích của ai ó là …
4. It take(s)/ took sb + khoảng thời gian + to do something (mất bao nhiêu thời gian ể làm gì.)
5. Why don’t we + V? (tại sao chúng ta không làm gì đó?)
Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Tiếng Anh Cơ Sở (ENG5201)Dạng: Lý thuyết, Tài liệu, Tóm tắt, Ngữ phápTác giả: VietJack1 năm trước -
Unit 2: Healthy living | Trường đại học Hải Phòng
223 112 lượt tải 6 trangUnit 2: Healthy living
I. Vocabulary
flu
(n) /fluː/
cảm cúm
fever
(n) /ˈfiːvə(r)/
sốt
sunburn
(n) /ˈsʌnbɜːn/
cháy nắng
cold
(n) /kəʊld/
cảm lạnh
acne
(n) /ˈækni/
mụn trứng cá
sore throat
(n) ˌ/sɔː ˈθrəʊt/
au họng
chapped skin
/tʃæpt skɪn/
da nứt nẻ
toothache
(n) /ˈtuːθeɪk/
au răng
stomach ache
(n) /stʌm.ək ˌeɪk/
au bụng
headache
(n) /ˈhedeɪk/
au ầu
backache
(n) /ˈbækeɪk/
au lưng
runny nose
(n) /ˈrʌn.i nəʊz/
chảy nước mũi
sneezing
(n) /sniːzing/
hắt hơi
red skin
(n) /red skɪn/
ban ỏ, ỏ da
allergy
(n) /ˈæl.ə.dʒi/
dị ứng
earache
(n) /ˈɪəreɪk/
au tai
red spot
/red spɒt/
ốm ỏ
boat
(v) /boʊt/
i thuyền, chèo thuyền
exercise
(v)/ˈɛksərsaɪz/
tập thể dục, rèn luyện
go cycling
(v) /goʊ ˈsaɪklɪŋ/
i xe ạp
advice (to V)
(v) /ədˈvaɪs/
khuyên bảo
affect
(v) /əˈfekt/
ảnh hưởng
amount (of)
(n) /əˈmaʊnt/
lượng (danh từ không
ếm ược)
avoid (V-ing)
(v) /əˈvɔɪd/
tránh
adult
(n) /əˈdʌlt/
người lớn
affect
(v) /əˈfekt/
ảnh hưởng
balance
(n) /ˈbæləns/
sự cân bằng; cân bằng
boating
(n) ´boutiη/
cuộc i chơi bằng thuyền
cure (for)
(n) (v) /kjʊə(r)/
phương pháp cứu chữa, chữa bệnh
command
(n) (v) /kəˈmɑːnd/
mệnh lệnh, yêu cầu
balance
(n) /ˈbæləns/
sự cân bằng; cân bằng
count
(v) /kaʊnt/
ếm
calorie (n) /ˈkæləri/ calo
cycling (n) /ˈsaɪklɪŋ/ ạp xe
countryside (n) /ˈkʌntrisaɪd/ miền quê, nông thôn
depressed (adj) /dɪˈprest/ căng thẳng
disease (n) /dɪˈziːz/ bệnh tật
die of (v) /daɪ/ chết vì (bệnh gì)
diet (n) /ˈdaɪət/ chế ộ ăn
dim light /dɪm laɪt/ lờ mờ, tối mờ mờ
fresh (adj) /freʃ/ tươi tỉnh (tâm trạng), tươi sống ( ồ ăn)
health (n) /helθ/ sức khỏe
healthy (adj) /ˈhelθi/ có lợi cho sức khỏe
lip balm (n) /lɪp bɑːm/ son dưỡng môi
lunch box (n) /ˈlʌntʃ bɒks/ hộp ựng ồ ăn trưa
neighbourhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ vùng lân cận
outdoor (adj) /ˈaʊtdɔː(r)/ ngoài trời
sunburn (n) /ˈsʌnbɜːn/ cháy nắng
suncream (n) /ˈsʌn kriːm/ kem chống nắng
soft drink (n) /sɔːft drɪŋks/ ồ uống có ga, nước ngọt
fast food (n) /fæst fuːd/ ồ ăn nhanh
II. Simple sentence (câu ơn)
1. Khái niệm
- Câu ơn là câu chỉ có một mệnh đề độc lập và thể hiện 1 ý chính.
2. Các cấu trúc của câu
III. Một số cụm từ cần nhớ
IV.Cách dùng less, more
V.Viết lại câu sao cho nghĩa không ổi
1. S + has/ have + V-ed/P2 + O + khoảng thời gian: Ai ó ã làm gì ó trong khoảng thời gian …
2. Could you take me to + ịa iểm?: bạn có thể ưa tôi ến + ịa iểm ược không
3. S + V1 (kết quả) + because S + V2 (nguyên nhân): S làm gì vì S bị làm sao
4. S + V1, but S + V2: … nhưng …
5. in order not to V
Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Tiếng Anh Cơ Sở (ENG5201)Dạng: Bài giảng, Tiểu luận, Lý thuyết, Tài liệu, Ngữ phápTác giả: VietJack1 năm trước -
COMPARISION SO SÁNH HƠn VÀ SO SÁNH HƠN NHẤT
186 93 lượt tải 6 trangI - So sánh sự giống nhau
1. Cấu trúc so sánh với like
2. Cấu trúc so sánh ngang bằng với as…as
II - So sánh sự khác nhau
1. Cấu trúc so sánh với different
2. Cấu trúc so sánh ngang bằng với not...as...as
So sánh hơn và so sánh nhất
1. So sánh hơn (Comparative)
...
Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Tiếng Anh Cơ Sở (ENG5201)Dạng: Tóm tắt, Từ vựng, Tài liệu, Ngữ phápTác giả: VietJack1 năm trước -
Unit 4: Music and arts | trường đại học Hải Phòng
156 78 lượt tải 3 trangUnit 4: Music and arts
I. Vocabulary
Anthem
(n) /ˈænθəm/
Bài quốc ca
Character
(n) /ˈkærəktə(r)/
Nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học …)
Compose
(n) /kəmˈpəʊz/
Soạn, biên soạn
Composer
(n) /kəmˈpəʊzə(r)/
Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
Concert
(n) /ˈkɒnsət/
Buổi hoà nhạc
Control
(v) /kənˈtrəʊl/
Điều khiển
Country music
(n) /ˈkʌntri mjuːzɪk/
Nhạc ồng quê
Exhibition
(n) /ˌeksɪˈbɪʃn/
Cuộc triển lãm
Folk music
(n) /ˈfəʊk mjuːzɪk/
Nhạc dân gian, nhạc truyền thống
Gallery
(n) /ˈɡæləri/
Phòng triển lãm tranh
Muscial instrument
(n)
/ˈmjuːzɪkl /ˈɪnstrəmənt/
Nhạc cũ
Originate
(v) /əˈrɪdʒɪneɪt/
Bắt nguồn, xuất phát từ
Perform
(v) /pəˈfɔːm/
Biểu diễn, trình diễn
Performance
(n) /pəˈfɔːməns/
Sự trình diễn, tiết mục biểu diễn, buổi biểu diễn
Photography
(n) /fəˈtɒɡrəfi/
Nhiếp ảnh
Portrait
(n) /ˈpɔːtreɪt/
Bức chân dung
Prefer
(v) /prɪˈfɜː(r)/
Thích h n
Puppet
(n) /ˈpʌpɪt/
Con rối
Sculpture
(n) /ˈskʌlptʃə(r)/
Điêu khắc
Water puppetry
(n) /ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/
Múa rối nước
Composer
(n) /kəmˈpəʊzə(r)/
Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
Photographer
(n) /fəˈtɒɡ.rə.fər/
Nhiếp ảnh gia
Actress
(n) /ˈæk.trəs/
Nữ diễn viên
Comedian
(n) /kəˈmiː.di.ən/
Diễn viên hài
Painter
(n) /ˈpān(t)ər/
Họa sĩ
Musician
(n) /mjuˈzɪʃn/
Nhạc sĩ
Poet
(n) /ˈpəʊɪt/
Nhà thơ
Artist
(n) / ˈɑː.tɪst/
Nghệ sĩ, họa sĩ (có thể vẽ, tô màu hoặc iêu khắc)
Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Tiếng Anh Cơ Sở (ENG5201)Dạng: Lý thuyết, Tài liệu, Ngữ phápTác giả: VietJack1 năm trước -
Bài Tập môn tiếng anh : Sein und Haben | Trường đại học Hải Phòng
144 72 lượt tải 2 trang* Sein und Haben
Die Verben sein und haben gebraucht man ...
Das Verb sein - Ergänzen Sie.
Das Verb haben - Ergänzen Sie.
Sein oder haben - Ergänzen Sie.Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Tiếng Anh Cơ Sở (ENG5201)Dạng: Bài tậpTác giả: VietJack1 năm trước -
Phân tích thiết kế hệ thống cho sinh viên Đại học | Trường Đại học Hải Phòng
299 150 lượt tải 20 trang2.1Xây dựng biểu đồ use-case
2.1.1. Biểu đồ use-case tổng quát
Dựa vào những thông tin bài toán, ta xác định được các thành phần trong lược đồ Use Case :
- Actor: Admin, Lecture, and Student
- Use Case: Đăng nhập,Xem, Thêm, Sửa, Xóa và Tìm kiếm, Thống kê, Thống Kê
Tài liệu này bổ ích .Mời bạn đọc đón xem
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Lập trình web 1Dạng: Bài tập, Báo cáoTác giả: VietJack1 năm trước -
Bài tập phát triển năng lực Tiếng Anh 8 | Trường Đại học Hải Phòng
2.4 K 1.2 K lượt tải 35 trangExercise 11. Listen to a talk about solo hobbies and tick if each statement is true (T) or false (F).
Some people prefer spending their free time alone and doing things by themselves. Here are some good ideas for such solo hobbies.
The first is photo taking. Photography allows you to see the world from a different perspective. These days, you don't have to spend lots of money on an expensive camera. You can develop photography skills with just your smartphone.
Tài liệu này bổ ích . Mời bạn đọc đón xem
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Ngôn ngữ Anh ĐHHPDạng: Bài tập, Trắc nghiệm, Tự luậnTác giả: VietJack1 năm trước -
Quản trị học | Trường Đại học Hải Phòng
205 103 lượt tải 27 trangCâu 2. Hãy đánh giá vai trò của quản lý thay đổi trong môi trường kinh doanh và giải thích cách quản lý thay đổi có thể ảnh hưởng đến sự thành công của tổ chức
Tài liệu này bổ ích . Mời bạn đọc đón xem
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Quản trị doanh nghiệp ĐHHPDạng: Đề cương, Tự luậnTác giả: VietJack1 năm trước -
Lý thuyết và bài tập về mạo từ | Trường Đại học Hải Phòng
256 128 lượt tải 7 trangExercise 1: Put a, an, the or in each space to complete the following sentences.
1. We went by ...... train to the west of England.
2. ....... people who live in........ Scotland are called ......... Scots.
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Tiếng Anh Cơ Sở (ENG5201)Dạng: Bài tập, Lý thuyếtTác giả: VietJack1 năm trước -
Triết học hay vô cùng | Trường Đại học Hải Phòng
269 135 lượt tải 5 trangHãy lấy các ví dụ để phân tích về mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng?
Bài học rút ra là gì (ý nghĩa phương pháp luận)?
Tài liệu này bổ ích. Mời bạn đọc đón xem
Danh mục: Trường Đại học Hải PhòngMôn: Triết học (Philosophy)Dạng: Đề cương, Tự luậnTác giả: VietJack1 năm trước