1
Chương 7
Tổ chức Thực hiện
Hợp đồng xuất khẩu
Mục tiêu chương
Nắm vững các nội dung của quy trình tổ chức
Thực hiện Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa
Quản trị tốt hoạt động tổ chức thực hiện Hợp
đồng xuất khẩu hàng hóa
2
Lưu ý cơ s đ trin khai t chc
1.
Dựa vào nội dung Hợp đồng đ triển khai quy trình
tổ chức thực hiện Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa;
2.
phụ lục Hợp đồng (nếu có)
3.
Hoặc L/C (nếu có)
4.
Mỗi hàng quy trình tổ chức thực hiện riêng
5.
thể kết hợp cùng lúc nhiều công đoạn
Các ni dung cơ bn t chc XKHH
1.
Xin giấy phép xuất khẩu thực hiện c thủ tục XK
2.
Kiểm tra việc thực hiện thanh toán
3.
Chuẩn b hàng hóa, đóng gói, bao hiệu
4.
Thực hiện giám định số lượng/khối lượng/trọng
lượng/chất lượng HHXK
5.
Thực hiện kiểm dịch thực vật, động vật
6.
Xin giấy chứng nhận lưu hành tự do
3
Các ni dung cơ bn t chc XKHH
7. Thuê phương tiện vận tải vận chuyển HHXK
8. Mua bảo hiểm vận chuyển HHXK
9. Xin giấy chứng nhận C/O
10. Thực hiện thủ tục Hải quan XK
11. Giao nhận ng hóa XK
12. Hoàn tất bộ chứng từ thanh toán nhận tiền
13. Giải quyết khiếu nại
14. Thanh lưu h XK
Một số thuật ng
Người khai Hải quan quyền
1.
Được quan HQ cung cấp thông tin; hướng dẫn
2.
Yêu cầu HQ xác định trước số, xuất xứ, trị g HQ
đối với HH
3.
Xem trước HH, lấy mẫu HH dưới sự giám sát của HQ
4.
Yêu cầu kiểm tra lại thực tế HH
5.
Khiếu nại, tố o hành vi trái pháp luật
6.
Bồi thường thiệt hại,…
4
Một số thuật ng
Đối tượng phải làm thủ tục Hải quan
Một số thuật ng
Kho ngoại quan
-
khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa
đã làm thủ tục Hải quan
-
để chờ xuất khẩu
-
HH từ nước ngoài đưa vào gửi để ch
xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập
khẩu vào Việt Nam
-
Thành lập theo quy định ngành
nghề KD kho bãi, giao nhận HH XK, NK
dịch vụ đại làm thủ tục HQ
-
Chịu sự giám sát của quan HQ
5
Một số thuật ng
Các dịch vụ Kho ngoại quan
1.
Gia cố, chia gói, đóng gói bao bì;
đóng ghép hàng hóa; phân loại
phẩm cấp HH, bảo dưỡng HH
2.
Lấy mẫu HH để phục v công tác
quản hoặc làm thủ tục HQ
3.
Chuyền quyền sở hữu HH
4.
Cho thuê kho ngoại quan
Một số thuật ng
Hàng hóa gửi Kho ngoại quan
1.
HH VN đã làm xong thủ tục
HQXK
2.
HH từ nước ngoài chờ làm thủ
tục NK vào VN hoặc chờ XK sang
nước thứ 3
3.
HH của chủ hàng nước ngoài
chưa bán hàng cho DN VN
4.
HH hết thời hạn tạm nhập tái
xuất
6
Một số thuật ng
Hải quan Kho ngoại quan
-
Phương tiện, HH, dịch vụ, => phải
chịu sự giám sát của quan HQ.
-
Dịch vụ gia cố, chia gói, đóng gói,
đóng ghép HH, …, => thông báo
với HQ trước được HQ theo dõi,
giám sát
-
HH đưa vào, đưa ra, => phải làm
thủ tục HQ tại Chi cục HQ quản
Kho ngoại quan.
Một số thuật ng
Địa điểm thu gom hàng lẻ (CFS)
- khu vực kho, bãi ng để thực
hiện các hoạt động thu gom, chia,
tách hàng a của nhiều chủ hàng
vận chuyển chung container.
- DN phải đăng KD ngành nghề
giao nhận, vận tải XK, NK, KD kho,
bãi.
- Được sự giám sát của quan HQ
7
Một số thuật ng
Các dịch vụ thu gom hàng lẻ
(CFS)
-
Đóng gói, đóng gói lại; sắp xếp, sắp
xếp lại HH chờ XK
-
HH quá cảnh, hàng trung chuyển
được đưa vào CFS để chia tách,
đóng ghép chung container XK
hoặc đóng ghép chung với hàng XK
VN
-
Chuyển quyền sở hữu đối với HH
trong thời gian lưu giữ
Một số thuật ng
Hải quan thu gom hàng lẻ
(CFS)
-
HH lưu giữ tại CFS chịu sự
kiểm tra, giám sát của HQ
-
HH vận chuyển từ cửa khẩu
đến địa điểm CFS nằm ngoài
cửa khẩu ngược lại, =>
phải làm thủ tục HQ, chịu
sự kiểm tra, giám sát HQ
8
Một số thuật ng
Thủ tục Hải quan
- các công việc người khai QH công chức
Hải quan thực hiện theo quy định của Luật này đối
với HH, PTVT
Một số thuật ng
Trị giá Hải quan
-
g trị của HH XK, NK
phục v cho mục đích tính
thuế, thống HQ
9
Một số thuật ng
Trị giá Hải quan ng XK
-
giá bán của HH tính đến cửa khẩu xuất
-
KHÔNG BAO GỒM
+ Phí bảo hiểm quốc tế (I)
+ Phí vận tải quốc tế (F)
-
g trị ghi trên MBHH hoặc c hình
thức g trị pháp tương đương
-
Hóa đơn thương mại
-
c chứng từ liên quan đến HH
thực XK
Một số thuật ng
Trị giá Hải quan ng XK
-
giá bán của HH tính đến cửa khẩu xuất
-
KHÔNG BAO GỒM
+ Phí bảo hiểm quốc tế (I)
+ Phí vận tải quốc tế (F)
-
g trị ghi trên MBHH hoặc c hình
thức g trị pháp tương đương
-
Hóa đơn thương mại
-
c chứng từ liên quan đến HH
thực XK
10
Một số thuật ng
Trị giá Hải quan hàng XK
-
Trường hợp không xác định được trị
giá HQ theo quy định trên
+ Trị g HQ trị g của HH XK giống
hệt; tương tự trong sở dữ liệu trị giá
tại thời điểm gần nhất so với ngày đăng
tờ khai.
+ Lấy trị giá của HH XK giống hệt,
tương tự thấp nhất.
Một số thuật ng
Trị giá Hải quan ng NK
-
giá thực tế phải trả
tính đến cửa
khẩu nhập
đầu tiên
trên sở áp dụng
chung về thuế quan Tmại hoặc
theo cam kết.
-
Cửa khẩu nhập đầu tiên được xách định:
+ Cảng d hàng ghi trên vận đơn
+ Ga biên giới/ cửa khẩu biên giới
+ Thông tư 39.2015 TT BTC v Quy định trị
giá HQ đối với HH XNK
11
Một số thuật ng
Kiểm tra, xác định trị giá Hải quan
-
Việc kiểm tra, xác định trị giá HQ căn cứ trên hồ HQ,
các chứng t tài liệu liên quan, thực tế HH
-
quan HQ bác bỏ trị giá HQ sở
+ Người khai HQ đồng ý, => xử phạt hành chính thông
quan
+ Người khai HQ không đồng ý, =>cho thông quan
kiểm tra sau thông quan
-
quan HQ nghi vấn về trị giá khai o:
+ Người khai HQ đề nghị tham vấn/ hoặc không: để xác
định trị g thông quan
Một số thuật ng
Thông quan
- việc hoàn thành các thủ tục
hải quan để hàng hóa được
nhập khẩu, xuất khẩu hoặc đặt
dưới chế độ quản nghiệp vụ
hải quan khác
.
12
Chế độ ưu tiên hải quan đối với DN
Ưu tiên
-
Được quan hải quan các quan kinh doanh cảng, kho
bãi ưu tiên làm thủ tục giao nhận hàng hóa trước, ưu tiên kiểm
tra giám sát trước.
Điều kiện ưu tiên
-
Tuân thủ pháp luật về HQ thuế: 02 năm liên tục không vi
phạm tới mức bị xử vi phạm
-
Chấp hành tốt pháp luật về kế toán, kiểm toán
-
Điều kiện về hệ thống kiểm soát nội bộ
-
Điều kiện về kim ngạch XK, NK
+ DN XK, NK 100 triệu USD/năm
+ DN SX XK 40 triệu USD/năm
+ DN XK nông sản, thủy sản 30 triệu USD/năm
+ Đại hải quan: 20 000 tờ khai/năm
-
DN công nghệ cao theo luật Công nghệ cao
Đăng tờ khai một lần
-
Người khai hải quan thường xuyên XK, NK
-
đối với mặt hàng nhất định,
-
trong cùng một thời gian nhất định
-
của cùng 1 hợp đồng mua bán hàng hóa
-
với cùng 1 người mua, người bán,
-
qua cùng 1 cửa khẩu
-
được đăng tờ khai hải quan 1 lần trong thời hạn
không quá 1 năm.
Tờ khai không còn giá trị làm thủ tục hải quan khi s thay
đổi về chính sách thuế, chính sách quản hàng hóa XNK
13
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(1)
Nguyên tắc khai HQ
(2)
Quy trình làm thủ tục HQ
(3)
Đăng tờ khai HQ
(4)
Hồ HQ đối với hàng hóa XK
(5)
Hồ HQ đối với HH NK
(6)
Thời hạn nộp Hồ HQ
(7)
Kiểm tra chuyên ngành
(8)
Tờ khai HQ XK
(9)
Tờ khai HQ NK
(1) Nguyên tắc khai HQ
-
Khai HQ được thực hiện theo phương thức điện tử
-
Phải khai đầy đủ, chính xác, chính xác, trung thực, ràng
các tiêu chí trên t khai HQ
-
Tự tính
để xác định số thuế, các khoản thu khác phải nộp
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
14
(2) Quy trình làm thủ tục HQ XK
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
Khai thông tin xut khu (EDA)
Đăng t khai xut khu (EDC)
Kim tra điu kin đăng ký t khai
Phân lung, kim tra, thông quan
(2) Quy trình làm thủ tục HQ NK
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
Khai thông tin nhp khu (IDA)
Đăng t khai nhp khu (IDC)
Kim tra điu kin đăng ký t khai
Phân lung, kim tra, thông quan
15
(3) Đăng tờ khai HQ
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
Địa điểm đăng đối với ng hóa xuất khẩu
-
Tại chi cục HQ nơi DN trụ s hoặc i s SX
-
Hoặc Chi cục HQ nơi tập kết HH XK
-
Hoặc chi cục HQ cửa khẩu xuất hàng.
(3) Đăng tờ khai HQ
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
-
Địa điểm đăng ký đối với
hàng hóa nhập khẩu
-
Tại chi cục HQ nơi quản
địa điểm lưu giữ HH, cảng
đích ghi trên vận đơn,
vận chuyển
-
Hoặc Chi cục HQ ngoài cửa
khẩu nơi DN trụ sở hoặc
nơi HH được chuyển đến
16
(3) Đăng tờ khai HQ
Kiểm tra hàng hóa XK, NK của HQ
Tờ khai
Kiểm tra hàng thực qua
máy soi thiết bị kỹ
thuật
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
17
(4) Hồ hải quan đối với ng XK
(1)
Tờ khai HH XK theo các chỉ tiêu thông tin
(2)
Giấy phép xuất khẩu đối với HH phải giấy
phép: 01 bản chính hoặc file điện tử
(3)
Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông
báo kết quả kiểm tra của quan kiểm tra
chuyên ngành: 01 bản chính
(4)
Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp
(5)
Vận đơn: 01 bản chụp
(6)
C/O: 01 bản chính; hoặc chứng từ điện tử
(7)
Các chứng từ khác liên quan
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(5) Hồ hải quan đối với hàng NK
(1)
Tờ khai HH NK theo các chỉ tiêu thông tin
(2)
Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp
(3)
Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác: 01
bản chụp
(4)
Giấy phép NK đối với HH phải giấy phép
NK: 01 chính hoặc 01 bản chụp
(5)
Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy thông
báo kết quả kiểm tra của quan kiểm tra
chuyên ngành: 01 bản chính
(6)
Tờ khai trị giá theo mẫu: 02 bản chính
(7)
C/O: 01 bản chính; hoặc chứng từ điện tử
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
18
(6) Thời hạn nộp hồ sơ Hải quan
-
HHXK: Nộp sau khi đã tập kết HH tại địa điểm thông
báo chậm nhất 4 giờ trước khi PTVT xuất cảnh; 02
giờ chuyển phát nhanh.
-
HHNK: nộp trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể
từ HH đến cửa khẩu
- Tờ khai HQ có giá trị làm thủ tục HQ trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày đăng
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(7) Đối với hàng hóa phải kiểm dịch
-
Phải thực hiện kiểm dịch tại cửa khẩu trước khi
hoàn thành thủ tục HQ, trừ khi quy định khác.
-
HH lưu giữ tại cửa khẩu, cảng, kho ngoại quan,…
theo quy định, chịu sự giám sát của quan HQ
cho đến khi thông quan.
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
19
(8) Tờ khai HQ XK
(9) Tờ khai HQ NK
-
Sinh viên xem file Hướng dẫn của Tổng Cục Hải
quan
-
Đọc thêm về Luật Hải quan VN
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK

Preview text:

Chương 7 Tổ chức Thực hiện Hợp đồng xuất khẩu Mục tiêu chương
 Nắm vững các nội dung của quy trình tổ chức
Thực hiện Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa
 Quản trị tốt hoạt động tổ chức thực hiện Hợp
đồng xuất khẩu hàng hóa 1
Lưu ý cơ sở để triển khai tổ chức 1.
Dựa vào nội dung Hợp đồng để triển khai quy trình
tổ chức thực hiện Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa; 2.
Và phụ lục Hợp đồng (nếu có) 3. Hoặc L/C (nếu có) 4.
Mỗi lô hàng có quy trình tổ chức thực hiện riêng 5.
Có thể kết hợp cùng lúc nhiều công đoạn
Các nội dung cơ bản tổ chức XKHH 1.
Xin giấy phép xuất khẩu và thực hiện các thủ tục XK 2.
Kiểm tra việc thực hiện thanh toán 3.
Chuẩn bị hàng hóa, đóng gói, bao bì và ký mã hiệu 4.
Thực hiện giám định số lượng/khối lượng/trọng lượng/chất lượng HHXK 5.
Thực hiện kiểm dịch thực vật, động vật 6.
Xin giấy chứng nhận lưu hành tự do 2
Các nội dung cơ bản tổ chức XKHH
7. Thuê phương tiện vận tải vận chuyển HHXK
8. Mua bảo hiểm vận chuyển HHXK
9. Xin giấy chứng nhận C/O
10. Thực hiện thủ tục Hải quan XK 11. Giao nhận hàng hóa XK
12. Hoàn tất bộ chứng từ thanh toán và nhận tiền
13. Giải quyết khiếu nại
14. Thanh lý và lưu hồ sơ XK Một số thuật ngữ
Người khai Hải quan có quyền 1.
Được cơ quan HQ cung cấp thông tin; hướng dẫn 2.
Yêu cầu HQ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá HQ đối với HH 3.
Xem trước HH, lấy mẫu HH dưới sự giám sát của HQ 4.
Yêu cầu kiểm tra lại thực tế HH 5.
Khiếu nại, tố cáo hành vi trái pháp luật 6.
Bồi thường thiệt hại,… 3 Một số thuật ngữ
Đối tượng phải làm thủ tục Hải quan Một số thuật ngữ Kho ngoại quan -
Là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa
đã làm thủ tục Hải quan - để chờ xuất khẩu -
HH từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ
xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam -
Thành lập theo quy định và có ngành
nghề KD kho bãi, giao nhận HH XK, NK
và dịch vụ đại lý làm thủ tục HQ -
Chịu sự giám sát của cơ quan HQ 4 Một số thuật ngữ
Các dịch vụ Kho ngoại quan 1.
Gia cố, chia gói, đóng gói bao bì;
đóng ghép hàng hóa; phân loại
phẩm cấp HH, bảo dưỡng HH 2.
Lấy mẫu HH để phục vụ công tác
quản lý hoặc làm thủ tục HQ 3. Chuyền quyền sở hữu HH 4. Cho thuê kho ngoại quan Một số thuật ngữ
Hàng hóa gửi Kho ngoại quan 1.
HH VN đã làm xong thủ tục HQXK 2.
HH từ nước ngoài chờ làm thủ
tục NK vào VN hoặc chờ XK sang nước thứ 3 3.
HH của chủ hàng nước ngoài
chưa ký HĐ bán hàng cho DN VN 4.
HH hết thời hạn tạm nhập tái xuất 5 Một số thuật ngữ
Hải quan và Kho ngoại quan -
Phương tiện, HH, dịch vụ, => phải
chịu sự giám sát của cơ quan HQ. -
Dịch vụ gia cố, chia gói, đóng gói,
đóng ghép HH, …, => thông báo
với HQ trước và được HQ theo dõi, giám sát -
HH đưa vào, đưa ra, => phải làm
thủ tục HQ tại Chi cục HQ quản lý Kho ngoại quan. Một số thuật ngữ
Địa điểm thu gom hàng lẻ (CFS)
- Là khu vực kho, bãi dùng để thực
hiện các hoạt động thu gom, chia,
tách hàng hóa của nhiều chủ hàng
vận chuyển chung container.
- DN phải có đăng ký KD ngành nghề
giao nhận, vận tải XK, NK, KD kho, bãi.
- Được sự giám sát của cơ quan HQ 6 Một số thuật ngữ
Các dịch vụ thu gom hàng lẻ (CFS) -
Đóng gói, đóng gói lại; sắp xếp, sắp xếp lại HH chờ XK -
HH quá cảnh, hàng trung chuyển
được đưa vào CFS để chia tách,
đóng ghép chung container XK
hoặc đóng ghép chung với hàng XK VN -
Chuyển quyền sở hữu đối với HH trong thời gian lưu giữ Một số thuật ngữ
Hải quan và thu gom hàng lẻ (CFS)
- HH lưu giữ tại CFS chịu sự
kiểm tra, giám sát của HQ
- HH vận chuyển từ cửa khẩu
đến địa điểm CFS nằm ngoài
cửa khẩu và ngược lại, =>
phải làm thủ tục HQ, chịu sự kiểm tra, giám sát HQ 7 Một số thuật ngữ Thủ tục Hải quan
- Là các công việc mà người khai QH và công chức
Hải quan thực hiện theo quy định của Luật này đối với HH, PTVT Một số thuật ngữ Trị giá Hải quan
- Là giá trị của HH XK, NK
phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê HQ 8 Một số thuật ngữ Trị giá Hải quan hàng XK -
Là giá bán của HH tính đến cửa khẩu xuất - KHÔNG BAO GỒM
+ Phí bảo hiểm quốc tế (I)
+ Phí vận tải quốc tế (F) -
Là giá trị ghi trên HĐMBHH hoặc các hình
thức có giá trị pháp lý tương đương - Hóa đơn thương mại -
Và các chứng từ có liên quan đến HH thực XK Một số thuật ngữ Trị giá Hải quan hàng XK -
Là giá bán của HH tính đến cửa khẩu xuất - KHÔNG BAO GỒM
+ Phí bảo hiểm quốc tế (I)
+ Phí vận tải quốc tế (F) -
Là giá trị ghi trên HĐMBHH hoặc các hình
thức có giá trị pháp lý tương đương - Hóa đơn thương mại -
Và các chứng từ có liên quan đến HH thực XK 9 Một số thuật ngữ Trị giá Hải quan hàng XK
- Trường hợp không xác định được trị giá HQ theo quy định trên
+ Trị giá HQ là trị giá của HH XK giống
hệt; tương tự trong cơ sở dữ liệu trị giá
tại thời điểm gần nhất so với ngày đăng ký tờ khai.
+ Lấy trị giá của HH XK giống hệt, tương tự thấp nhất. Một số thuật ngữ Trị giá Hải quan hàng NK -
Là giá thực tế phải trả tính đến cửa
khẩu nhập đầu tiên trên cơ sở áp dụng
HĐ chung về thuế quan và Tmại hoặc theo cam kết. -
Cửa khẩu nhập đầu tiên được xách định:
+ Cảng dỡ hàng ghi trên vận đơn
+ Ga biên giới/ cửa khẩu biên giới
+ Thông tư 39.2015 TT BTC về Quy định trị giá HQ đối với HH XNK 10 Một số thuật ngữ
Kiểm tra, xác định trị giá Hải quan -
Việc kiểm tra, xác định trị giá HQ căn cứ trên hồ sơ HQ,
các chứng từ tài liệu có liên quan, thực tế HH -
Cơ quan HQ bác bỏ trị giá HQ có cơ sở
+ Người khai HQ đồng ý, => xử phạt hành chính và thông quan
+ Người khai HQ không đồng ý, =>cho thông quan và kiểm tra sau thông quan -
Cơ quan HQ nghi vấn về trị giá khai báo:
+ Người khai HQ đề nghị tham vấn/ hoặc không: để xác
định trị giá và thông quan Một số thuật ngữ Thông quan
- Là việc hoàn thành các thủ tục
hải quan để hàng hóa được
nhập khẩu, xuất khẩu hoặc đặt
dưới chế độ quản lý nghiệp vụ hải quan khác. 11
Chế độ ưu tiên hải quan đối với DN Ưu tiên -
Được cơ quan hải quan và các cơ quan kinh doanh cảng, kho
bãi ưu tiên làm thủ tục giao nhận hàng hóa trước, ưu tiên kiểm tra giám sát trước. Điều kiện ưu tiên -
Tuân thủ pháp luật về HQ và thuế: 02 năm liên tục không vi
phạm tới mức bị xử lý vi phạm -
Chấp hành tốt pháp luật về kế toán, kiểm toán -
Điều kiện về hệ thống kiểm soát nội bộ -
Điều kiện về kim ngạch XK, NK
+ DN XK, NK 100 triệu USD/năm + DN SX XK 40 triệu USD/năm
+ DN XK nông sản, thủy sản 30 triệu USD/năm
+ Đại lý hải quan: 20 000 tờ khai/năm -
DN công nghệ cao theo luật Công nghệ cao
Đăng ký tờ khai một lần -
Người khai hải quan thường xuyên XK, NK
- đối với mặt hàng nhất định,
- trong cùng một thời gian nhất định
- của cùng 1 hợp đồng mua bán hàng hóa
- với cùng 1 người mua, người bán, - qua cùng 1 cửa khẩu
- được đăng ký tờ khai hải quan 1 lần trong thời hạn không quá 1 năm.
Tờ khai không còn giá trị làm thủ tục hải quan khi có sự thay
đổi về chính sách thuế, chính sách quản lý hàng hóa XNK 12
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK (1) Nguyên tắc khai HQ
(2) Quy trình làm thủ tục HQ (3) Đăng ký tờ khai HQ
(4) Hồ sơ HQ đối với hàng hóa XK
(5) Hồ sơ HQ đối với HH NK
(6) Thời hạn nộp Hồ sơ HQ (7) Kiểm tra chuyên ngành (8) Tờ khai HQ XK (9) Tờ khai HQ NK
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK (1) Nguyên tắc khai HQ -
Khai HQ được thực hiện theo phương thức điện tử -
Phải khai đầy đủ, chính xác, chính xác, trung thực, rõ ràng
các tiêu chí trên tờ khai HQ -
Tự tính để xác định số thuế, các khoản thu khác phải nộp 13
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(2) Quy trình làm thủ tục HQ XK
Khai thông tin xuất khẩu (EDA)
Đăng ký tờ khai xuất khẩu (EDC)
Kiểm tra điều kiện đăng ký tờ khai
Phân luồng, kiểm tra, thông quan
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(2) Quy trình làm thủ tục HQ NK
Khai thông tin nhập khẩu (IDA)
Đăng ký tờ khai nhập khẩu (IDC)
Kiểm tra điều kiện đăng ký tờ khai
Phân luồng, kiểm tra, thông quan 14
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK (3) Đăng ký tờ khai HQ
Địa điểm đăng ký đối với Hàng hóa xuất khẩu -
Tại chi cục HQ nơi DN có trụ sở hoặc nơi có có sở SX -
Hoặc Chi cục HQ nơi tập kết HH XK -
Hoặc chi cục HQ cửa khẩu xuất hàng.
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK (3) Đăng ký tờ khai HQ -
Địa điểm đăng ký đối với hàng hóa nhập khẩu -
Tại chi cục HQ nơi quản lý
địa điểm lưu giữ HH, cảng
đích ghi trên vận đơn, HĐ vận chuyển -
Hoặc Chi cục HQ ngoài cửa
khẩu nơi DN có trụ sở hoặc
nơi HH được chuyển đến 15 (3) Đăng ký tờ khai HQ
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
Kiểm tra hàng hóa XK, NK của HQ Kiểm tra hàng thực qua Tờ khai máy soi và thiết bị kỹ thuật 16
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(4) Hồ sơ hải quan đối với hàng XK (1)
Tờ khai HH XK theo các chỉ tiêu thông tin (2)
Giấy phép xuất khẩu đối với HH phải có giấy
phép: 01 bản chính hoặc file điện tử (3)
Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông
báo kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra
chuyên ngành: 01 bản chính (4)
Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp (5) Vận đơn: 01 bản chụp (6)
C/O: 01 bản chính; hoặc chứng từ điện tử (7)
Các chứng từ khác có liên quan
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(5) Hồ sơ hải quan đối với hàng NK
(1) Tờ khai HH NK theo các chỉ tiêu thông tin
(2) Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp
(3) Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác: 01 bản chụp
(4) Giấy phép NK đối với HH phải có giấy phép
NK: 01 chính hoặc 01 bản chụp
(5) Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy thông
báo kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra
chuyên ngành: 01 bản chính
(6) Tờ khai trị giá theo mẫu: 02 bản chính
(7) C/O: 01 bản chính; hoặc chứng từ điện tử 17
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(6) Thời hạn nộp hồ sơ Hải quan -
HHXK: Nộp sau khi đã tập kết HH tại địa điểm thông
báo và chậm nhất 4 giờ trước khi PTVT xuất cảnh; 02 giờ chuyển phát nhanh. -
HHNK: nộp trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ HH đến cửa khẩu
- Tờ khai HQ có giá trị làm thủ tục HQ trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày đăng ký
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK
(7) Đối với hàng hóa phải kiểm dịch
- Phải thực hiện kiểm dịch tại cửa khẩu trước khi
hoàn thành thủ tục HQ, trừ khi có quy định khác.
- HH lưu giữ tại cửa khẩu, cảng, kho ngoại quan,…
theo quy định, chịu sự giám sát của cơ quan HQ cho đến khi thông quan. 18
Thủ tục Hải quan đối với HH XK, NK (8) Tờ khai HQ XK (9) Tờ khai HQ NK
- Sinh viên xem file Hướng dẫn của Tổng Cục Hải quan
- Đọc thêm về Luật Hải quan VN 19