LUẬT KINH TẾ 1 (BCTT)
Bộ môn: Luật kinh tế
GII THIU MÔN H C
Số tín chỉ: 03
Giờ thuyết: 34
Giờ thảo luận: 12
Giờ tự học: 99
Giờ báo cáo thực tế: 05
Số bài kiểm tra: 02
MC TIÊU
Trang bị cho người học kiến thức kỹ năng đáp ứng
thực hiện công việc liên quan đến pháp luật điều chỉnh
về việc thành lập, hoạt động chấm dứt hoạt động của
các chủ thể kinh doanh.
MC TIÊU CTH
Về kiến thức
Về kỹ năng
Về thái độ
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1 Khái quát chung về kinh doanh chủ thể kinh doanh
Chương 2 Bản chất pháp của các loại hình công ty
Chương 3 Bản chất pháp của doanh nghiệp nhân và hộ kinh doanh
Chương 4 bản chất pháp của HTX Tổ hợp tác
Chương 5 Thành lập, tổ chức lại giải thể các loại hình chủ thể kinh
doanh
Chương 6 Pháp luật về phá sản doanh nghiệp, hợp tác
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Giáo trình Luật kinh tế,Trường Đại học Thương mại
Giáo trình Luật Thương mại,ĐH Luật Nội
Giáo trình Luật Kinh doanh, ĐH Quốc Gia
Các văn bản Luật văn bản hướng dẫn thi hành
Tạp chí Luật Luậthọc,ĐH Nội
Tạp chí dân chủ pháp luật,Bộ pháp
Một số website
HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP
LUẬT
Hiến pháp 2013
Bộ luật dân sự 2015
Luật doanh nghiệp 2020
Luật Đầu 2020
Luật Hợp tác 2012
Các Nghị định hướng dẫn thi hành
CHƯƠNG KHÁI QUÁT CHUNG VỀ 1:
KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH
DOANH
1.1. KINH DOANHKHÁI QUÁT VỀ
Kinh doanh việc thực hiện liên tục một, một số
hoặc tất cả các công đoạn của quá trình, đầu tư, từ
sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng
dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
1.2. KHÁI QUÁT VỀ CHỦ THỂ KINH
DOANH
1.2.1. Khái niệm
Chủ thể kinh doanh bất kỳ nhân, tổ chức, đơn vị
nào theo quy định của pháp luật thực hiện một, một số
hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư sản,từ
xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ trên
thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
thể nhân hoặc pháp
nhân
Chủ thể kinh doanh được
đăng ký, thành lập hợp
pháp
Chủ th kinh doanh thực
hiện các hành vi kinh doanh
1.2.2. ĐẶC ĐIỂM
1.2. KHÁI QUÁT VỀ CHỦ THỂ KINH
DOANH
1.2.3. PHÂN LOẠI CHỦ THỂ KINH
DOANH
Phân loại
Hộ
kinh
doanh CT
TNHH
CTCP
Hợp
tác xã
DN
nhà
nước
DN
nước
ngoài
DN tư
nhân
CT
hợp
danh
Tổ
hợp
tác
1.3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA
CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH
Quyền lựa chọn hình thức tổ chức quản phù
hợp
Quyền thực hiện các hoạt động kinh doanh một
các hợp pháp
Quyền tuyển, thuê sử dụng lao động theo nhu
cầu luật, theo quy định pháp
Quyền khác theo quy định pháp luật
1.3.1. Quyền của chủ thể kinh doanh
Đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh
khai thuế,nộp thuế thực hiện các nghĩa vụ
tài chính
Bảo đảm quyền lợi,lợi ích hợp pháp, chính đáng
của người độnglao
Bảo đảm chịu trách nhiệm về chất lượng hàng
hóa, dịch vụ cung cấp
Tuân thủ quy định pháp luật về an ninh quốc
phòng
1.3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA
CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH
1.3.2. Nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh
1.4. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN PHÁP
LUẬT ĐIỀU CHỈNH CHỦ THỂ KINH DOANH Ở VIỆT
NAM
LỊCH SỬ
HÌNH
THÀNH
SỰ PHÁT
TRIỂN
CHƯƠNG 2: BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA CÁC
LOẠI HÌNH CÔNG TY
NỘI DUNG
CÔNG TY TNHH HAI
THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
CÔNG TY TNHH MỘT
THÀNH VIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN
DOANH NGHIỆPNHÂN
CÔNG TY HỢP DANH
1. Khái niệm
2. Đặc điểm
3. cấu tổ
chức quản
2.1. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH
VIÊN TRỞ LÊN
2.1. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH 2TV TRỞ LÊN
2.1.1. Khái niệm (Khoản 1, Điều 46 LDN 2020)
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
doanh nghiệp từ 02 đến 50 thành viên tổ chức,
nhân. Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ
nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số
vốn đã góp vào doanh nghiệp, trừ trường hợp quy định tại
khoản 4Điều 47 của Luật y. Phần vốn góp thànhcủa
viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều
51, 52 53 của Luật này.
2.1. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH 2TV TRỞ LÊN
Thành viên tổ chức, nhân với số lượng
tối thiểu 2 và tối đa 50
Chịu trách nhiệm hữu hạn
cách pháp nhân
Phần vốn góp của thành viên bị hạn chế
chuyển nhượng ra bên ngoài
Không được phát hành cổ phần
2.1.2. Đặc điểm
2.1.3. CƠCẤU TỔ CHỨC
HỘI ĐỒNG THÀNH
VIÊN
CHỦ TỊCH HĐTVGIÁM ĐỐC
BAN KIỂM SOÁT
(Theo trường hợp)
PHÒNG CHỨC
NĂNG
PHÒNG CHỨC
NĂNG
PHÒNG CHỨC
NĂNG
TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG
2.1. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH 2TV TRỞ LÊN
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
THÀNH PHẦN
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
CỦA THÀNH VIÊN
CUỘC HỌP HĐTV
Tất cả thành viên trong
công ty
Điều 56 LDN
Thẩm quyền
Thể thức tiến hành
Điều kiện tiến hành họp
Thông qua quyết định
họp HĐTV
CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ KHÁC
GIÁM ĐỐC CHỦ TỊCH HĐTV BAN KIỂM
SOÁT
2.2. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH
VIÊN
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
Công ty TNHH một thành viên doanh nghiệp do một tổ
chức hoặc một nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi chủ hữusở
công ty). Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ
nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của
công ty.
2.2.1. Khái niệm (Khoản 1, Điều 74 LDN 2020)
Do một tổ
chức hoặc
một
nhân làm
chủ sở
hữu
Chịu trách
nhiệm hữu
hạn
cách
pháp nhân
Không
được phát
hành cổ
phần
Phải xác
định
tách bạch
giữa tài
sản của
chủ sở
hữu
công ty
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2.2. Đặc điểm
Tăng vốn điều lệ
Chủ sở hữu góp thêm vốn
Huy động thêm vốn góp của
người khác
Giảm vốn điều lệ
Hoàn trả một phần vốn góp
VĐL không được chủ sở hữu
thanh toán đầy đủ
2.2.2. Đặc điểm
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
CHỦ SỞ HỮU
CÔNG TY
CHỦ TỊCH CÔNG
TY
GIÁM ĐỐC (TGĐ)
KIỂM SOÁT VIÊN
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2.3. Cơ cấu tổ chức
CHỦ SỞ HỮU
CÔNG TY
BAN KIỂM
SOÁT HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN
GIÁM ĐỐC (TGĐ) CHỦ TỊCH
HĐTV
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2.3. Cơ cấu tổ chức
CHỦ TỊCH CÔNG TY
GIÁM ĐỐC (TGĐ)
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2.3. Cơ cấu tổ chức
2.3. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
Công ty cổ phần doanh nghiệp, trong :đó
a) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi cổ
phần;
b) Cổ đông thể tổ chức, nhân; số lượng cổ đông tối
thiểu 03 không hạn chế số lượng tối đa;
c) Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ nghĩa vụ
tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào
doanh ;nghiệp
d) Cổ đông quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình
cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3Điều 120
khoản 1Điều 127 của Luật này.
2.3.1. Khái niệm (Khoản 1, Điều 111 LDN 2020)
Cổ đông tổ chức hoặc nhân, số lượng >= 3 thành viên;
Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau, gọi là cổ phần;
Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ c nghĩa vụ tài chính khác
trong phạm vi số vốn đã góp vào ng ty;
Thành viên được chuyển nhượng vốn tự do trên thị trường, trừ ngoại lệ;
Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp;
Được phát hành cổ phần để huy động vốn.
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
CỔ PHẦN
Là phn chia nhnht vnđiu lc a
công ty.
Bao gm:
-C ph thông n ph
-C ph bi n uư đãi u quy tế
-C ph c c n uư đãi t
-C ph n uư đãi hoàn li
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
T L PH C N PH THÔNG VÀ C N PH ƯU ĐÃI
CỔ
PHẦN
Cổ phần phổ thông
Cổ phần ưu đãi
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
Cổ phần phổ thông
Là loi cph ph nn phi có trong công ty c .
CPPT không thchuy ph unđi thành c nư
đãi, nhưng cph nưuđãi có thchuy nđi
thành cph thông)n ph .
Các cđông sáng lp phi cùng nhau đăng ký
mua >= 20% scphn phthông được quy n
chào bán và phi thanh toán đtrong thi h n
90 ngày ktngày được cp GCN .ĐKDN)
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
Quyền của cổ đông phổ thông
Tham dự biểu quyết tại ĐHĐCĐ: 1 cổ phiếu = 1 phiếu
biểu quyết.
•Tự do chuyển nhượng CPPT của mình trên thị trường, trừ
2 TH quy trong LDN 2020định
hoặc hữu >= 10% VĐL hoặcnhóm sở tỉ lệ nhỏ
hơn do ĐL công ty quy định liên tục trong thời hạn 06
tháng quy :ền
-Đề cử người vào Hội đồng quản trị an kiểm soát, B ;
- Yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông…
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Có sphiếu biu quyết nhiu h n CPPTơ .
Hn chếquyn: Không được chuyn nhượng.
Đi tượng được mua:
TỔ CHỨC ĐƯỢC
CHÍNH PHỦ ỦY
QUYỀN NẮM
GiỮ CỔ PHẦN
CỔ ĐÔNG CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
Cổ phần ưu đãi cổ tức
•Cổ phần được hưởng mức cổ tức cao hơn mức cổ thức của CPPT
hoặc cổ tức ổn định hằng năm.
•Cổ tức chia hằng năm = Cổ tức cố định
hoặc = CT cố định + CT thưởng
(sao cho: CTUD> CTPT)
•Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi không được quyền biểu quyết tại
ĐHĐCĐ, không đề cử người vào HĐQT, BKS (Trừ trường hợp quy
định tại Khoản 6, Điều 148).
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
Được công ty hoàn lại phần vốn góp bất củakỳ lúc nào theo yêu cầu
chủ sở hữu hoặc theo những điều kiện được ghi tại cổ phiếu;
Không được quyền biểu quyết tại ĐHĐCĐ; không đề cử người vào
HĐQT, BKS trừ trường hợp quy định tại khoản 5Điều 114
khoản 6Điều 148)
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
Cổ phiếu
Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, t toán
ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu
một hoặc một số cổ phần của công ty đó.
Trái phiếu
Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành hoặc bút
toán ghi sổ xác nhận nghĩa vụ trả nợ (gốc + lãi) của
CTCP đối với người sở hữu trái .phiếu
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
VỐN
•VĐL phải được thể hiện 1phần dưới dạng CPPT;
Chào bán cổ phần: do HĐQT định giá chào bán;
Chuyển nhượng cổ phần:tự do chuyển nhượng trừ trường2
hợp trong LDN 2020;
•CĐ quyền u cầu công ty mua lại CP;
Công ty quyền quyết định mua lại cổ phần đã bán.
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.2. Đặc điểm
Đại hội đồng cổ đông
Hội đồng quản trị
Giám đốc(TGĐ)
Ban Kiểm soát (theo
trường hợp)
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.3. Cơ cấu tổ chức
Đại hội đồng đôngcổ
Hội đồng quản trị
Giám đốc (TGĐ) Ủy ban kiểm toán
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.3. Cơ cấu tổ chức
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
CHỨC NĂNG THÀNH PHẦN QUYỀN VÀ
NGHĨA VỤ
CUỘC HỌP
ĐẠI HỘI
ĐỒNG CỔ
ĐÔNG
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỨC NĂNG THÀNH PHẦN QUYỀN VÀ
NGHĨA VỤ
CUỘC HỌP
ĐẠI HỘI
ĐỒNG CỔ
ĐÔNG
CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ
KHÁC
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
QUẢN TRỊ GIÁM ĐỐC
BAN KIỂM SOÁT CÁC CHỨC DANH KHÁC
THEO ĐIỀU LỆ
2.4. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA
CÔNG TY HỢP DANH
2.4.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 177 LDN 2020)
Công ty hợp danh
Phải ít nhất 02 thành viên chủ sở hữu chung của công ty, cùng
nhau kinh doanh dưới một tên chung (sau đây gọi thành viên hợp
danh). Ngoài các thành viên hợp danh, công ty thể thêm thành
viên góp vốn;
Thành viên hợp danh phải nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ
tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;
Thành viên góp vốn tổ chức, nhân chỉ chịu trách nhiệm về các
khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công
ty.
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
Thành viên: gồm 2 loại thành viên: thành viên hợp danh, thành
viên góp vốn
Trách nhiệm pháp lý: + Thành viên danh: hợp chịu trách
nhiệm hạn liên đới về mọi khoản nợ nghĩa vụ tài chính
khác
+ Thành viên góp : vốn chịu trách nhiệm hữu hạn
Được công nhận cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy
chứng nhận doanh nghiệp.
Chuyển nhượng vốn: + thành viên góp vốn được chuyển
nhượng tự do
+ thành viên hợp danh: cần có sự đồng ý của các thành viên HD
còn lại
Huy động vốn: không được phát hành chứng khoán
2.4.2. ĐẶC ĐIỂM
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
Vốn điều lệ
Do các thành viên góp ghi vào điều lệ của công ty;
Chuyển nhượng vốn:
- Thành viên góp vốn: do; chuyển nhượng tự
- Thành viên hợp danh: không được chuyển nhượng vốn cho người khác
nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại;
Huy động vốn: Không được phát hành chứng khoán.
2.4.2. ĐẶC ĐIỂM
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
Tài sản góp vốn của các thànhviên Tài sản được tạo lập mang tên
công ty
Tài sản thu được từ hoạt động
kinh doanh do thành viên tạo
lập mang tên công ty
Tài sản khác theo quy định của
luật
2.4.2. ĐẶC ĐIỂM
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
Tài sản của công ty
Tiếp nhận thành viên mới
Phải được Hội đồng thành viên chấp thuận (phải được >= ¾ thành viên
hợp danh chấp thuận,trừ trường hợp ĐL công ty khác) ;
Thành viên mới phải nộp đủ vốn cam kết góp trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày được chấp thuận,trừ trường hợp HĐTV quy định khác;
Thành viên hợp danh mới cùng liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ
tài sản của mình đối với các khoản nợ nghĩa vụ tài sản khác của công
ty, trừ trường hợp thỏa thuận khác.
2.4.2. ĐẶC ĐIỂM
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
•Tự nguyện rút vốn khỏi công ty (phải được HĐTV chấp thuận);
•Đã chết hoặc bị Tòa án tuyên bố mất tích, hạn chế năng lực hành vi dân
sự hoặc mất năng lực hành vi dân sự;
Chấp hành hình phạt hoặc bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc
nhất định theo quy định của pháp luật;
•Bị khai trừ khỏi công ty.
Trường hợp khác do ĐL công ty quy định
2.4.2. ĐẶC ĐIỂM
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
Giải quyết quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN
TỔNG GIÁM ĐỐC, GIÁM
ĐỐC
2.4.3. CƠCẤU TỔ CHỨC
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
CHƯƠNG BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA DOANH 3:
NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ HỘ KINH DOANH
3.1. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
3.1.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 188 LDN 2020)
Doanh nghiệp nhân doanh nghiệp do một nhân làm chủ
tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt
động của doanh nghiệp.
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Do , 1 một nhân bỏ vốn đầu người chỉ được thành lập 1 DNTN
Chịu trách nhiệm hạn về mọi khoản nợ trong kinh doanh
Không cách pháp nhân
Không được phát hành bất cứ loại chứng khoán nào
3.1.2. ĐẶC ĐIỂM
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ TÀI SẢN
Vốn đầu của chủ DNTN do chủ DN đăng ký;
Toàn bộ vốn tài sản phải được ghi chép đầy đủ vào sổ kế
toán vào báo cáo tài chính của DN theo quy ;định
Chủ DNTN quyền tăng hoặc giảm vốn đầu của mình
vào hoạt động kinh doanh của doanh .nghiệp
3.1.2. ĐẶC ĐIỂM
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
CHỦ DOANH NGHIỆP
CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ
KHÁC DO CHỦ DN KHÁC
QUYẾT ĐỊNH
3.1.3. CƠCẤU TỔ CHỨC
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
CHO
THUÊ
DOANH
NGHIỆP
quyền cho thuê toàn bộ DN
đầy đủ các thủ tục cần thiết;
Chủ doanh nghiệp vẫn chịu trách nhiệm trước
pháp .luật
Quyền trách nhiệm
Được quy định trong hợp đồng cho thuê;
Theo thỏa thuận của hai bên.
3.1.3. Cơ cấu tổ chức
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
quyền bán DN của mình
Chủ DN phải thông báo cho quan đăng
kinh doanh.
Quyền và trách nhiệm
Vẫn phải chịu trách nhiệm về khoản nợ và nghĩa
vụ chưa thực hiện;
Phải tuân thủ quy định về luật lao động, người
mua phải đăng KD.
BÁN
DOANH
NGHIỆP
3.1.3. Cơ cấu tổ chức
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
3.2. BẢN CHẤT PHÁP
CỦA HỘ KINH DOANH
3.2.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 79 NGHỊ ĐỊNH 01/2021/NĐ-
CP)
Hộ kinh doanh do một nhân hoặc các thành viên hộ gia đình
đăng thành lập chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
đối với hoạt động kinh doanh của hộ.Trường hợp hộcác thành viên
gia đình đăng hộ kinh doanh thì ủy quyền cho một thành viên
làm đại diện hộ kinh doanh. nhân đăng ký hộ kinh doanh, người
được các thành viên hộ gia đình ủy quyền làm đại diện hộ kinh
doanh chủ hộ kinh doanh.
3.2. BCPL CỦA HỘ KINH DOANH
Một tổ chức kinh doanh. Trong đó, do , , một người nhiều người hộ
gia đình ;chủ sở hữu
Chịu trách nhiệm dân sự về các khoản nợ nghĩa vụ tài sản phát
sinh từ hoạt động kinh doanh này hạn bằng vốn kinh doanh
tài sản riêng của chính ;chủ sở hữu
3.2.2. ĐẶC ĐIỂM
3.2. BCPL CỦA HỘ KINH DOANH
TÊN HỘ KINH DOANH
Loi
hình
“H
kinh
doanh”
Tên
riêng
TÊN H
KINH
DOANH
ĐA ĐIM KINH DOANH
Chọn đăng 1 địa điểm kinh doanh
cố định
Được kinh doanh ngoài địa điểm cố
định nhưng phải thông báo với
quan thẩm quyền
1. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, năng lực pháp luật năng lực hành
vi dân sự đầy đủ; các hộ gia đình quyền thành lập hộ kinh doanh
nghĩa vụ đăng hộ kinh doanh
2. nhân, hộ gia đình chỉ được đăng một hộ kinh doanh trong phạm vi
toàn quốc. nhân được quyền góp vốn, mua cổ phần trong doanh nghiệp
với cách nhân.
3. nhân thành lập tham gia góp vốn thành lập hộ kinh doanh không
được đồng thời chủ doanh nghiệp nhân, thành viên hợp danh của công
ty hợp danh trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên danhhợp
còn .lại
3.2.3. T : CHỨC QUẢN
3.2. BCPL CỦA HỘ KINH DOANH
CHƯƠNG 4: BẢN CHẤT
PHÁP LÝ CỦA HỢP TÁC XÃ
TỔ HỢP TÁC
4.1. BẢN CHẤT PHÁP
CỦA HỢP TÁC XÃ
4.1.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 3 LUẬT HTX 2012)
Hợp tác tổ chức kinh tế tập thể,đồng sở hữu, cách
pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập hợp tác
tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm
nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên sở tự chủ chịu,tự
trách nhiệm, bình đẳng dân chủ trong quản hợp tác xã.
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
tổ chức kinh tế tập thể
Do cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân thành lập (gọi chung thành
viên)
Thành viên tham gia HTX góp , gópvốn sức
HTX có vi cách pháp nhân, tự chịu trách nhiệm trong phạm vốn
điều lệ
4.1.2. ĐẶC ĐIỂM
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
Đại hội thành
viên
Hội đồng quản
trị
Giám đốc
Ban kiểm soát
4.1.3. CƠCẤU TỔ CHỨC QUẢN
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
CÁC NGUYÊN TẮC VỀ THÀNH LẬP
VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Tự nguyện Dân chủ, bình
đẳng công
khai
Tự chủ chịu, tự
trách nhiệm
cùng lợi
Hợp tác
phát triển cộng
đồng
4.1.3. CƠCẤU TỔ CHỨC QUẢN
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
QUYỀN-NGHĨA VỤ CỦA HỢP TÁC XÃ
QUYNNGHĨA
VTHÀNH
VIÊN
4.1.3. Cơ cấu tổ chức và quản lý
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
4.2. BẢN CHẤT PHÁP
CỦA TỔ HỢP TÁC
4.2.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 3 NGHỊ ĐỊNH SỐ 77/2019/NĐ-
CP)
Tổ hợp tác tổ chức không cách pháp nhân, được hình
thành trên sở hợp đồng hợp tác, gồm từ 02 nhân, pháp nhân trở
lên tự nguyện thành lập, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực
hiện những công việc nhất định, cùng hưởng lợi cùng chịu trách
nhiệm.
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC
Hợp đồng của tổ hợp tác cần đầy đủ nội dung theo quy định
Thành viên: từ 2 pháp nhân, nhân đủ 18 tuổi trở lên, năng lực
hành vi dân sự đầy đủ
Đại diện của tổ hợp tác tổ trưởng do các tổ viên đề cử
Tổ hợp tác không cách pháp nhân
Chịu trách nhiệm hạn
4.2.2. ĐẶC ĐIỂM
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC
NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
4.2.3. Tổ chức và quản lý
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC
Tổ hợp tác hoạt động trên cơ sở
hợp đồng hợp tác.
Cá nhân, pháp nhân t
nguyn thành lp, gia nh p
và rút khi thp tác.
Thành viên tổ hợp tác có quyền
dân chủ, bình đẳng trong việc
quyết định tổ chức và hoạt động
của tổ hợp tác. Quyết định theo
đa số trừ trường hợp hợp đồng
hợp tác, Bộ luật dân sự và pháp
luật có liên quan quy định khác.
Cùng hưởng lợi và cùng chịu
trách nhiệm.
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;
Mục đích hợp tác đã đạt được;
Không duy trì số lượng thành viên tối thiểu theo quy định tại
khoản 1Điều 3của Nghị định này;
Theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền;
Theo quy định của hợp đồng hợp tác pháp luật liên quan;
Theo thỏa thuận của các thành viên tổ hợp tác.
4.2.3. Tổ chức và quản lý
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC
CHƯƠNG 5: LẬP, TỔ CHỨC THÀNH
LẠI VÀ GIẢI THỂ CÁC LOẠI HÌNH
CHỦ THỂ KINH DOANH
5.1. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI
VÀ GIẢI THỂ CÁC LOẠI HÌNH
DOANH NGHIỆP
5.1.1. THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Chủ thể: thỏa mãn điều kiện tại Điều 17 LDN 2020
Ngành nghề kinh doanh
Có hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ
Tên doanh nghiệp
Có trụ sở kinh doanh
Nộp đủ phí đăng ký kinh doanh
Vốn
NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH
NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
NGÀNH NGHỀ ĐƯỢC QUYỀN LỰA CHỌN
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (Đ 6 LĐTIỀU 2020)
Cấm kinh doanh các chất ma túy (PL1)
Cấm kinh doanh 1 số khoảng chất, hóa vật (PL2)
Cấm kinh doanh các mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang (PL3)
Cấm kinh doanh mại dâm
Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người
Cấm hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản tính trên người
Kinh doanh pháo nổ
Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Đ LĐT 2020IỀU 7 )
-Ngành, nghề đầu kinh doanh điều kiện ngành, nghề việc thực
hiện hoạt động đầu kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều
kiện cần thiết vì do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn
hội, đạo đức hội, sức khỏe của cộng đồng.
-Hình :thức
+Giấy phép kinh doanh;
+Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;
+Chứng chỉ hành ;nghề
+Chứng nhận bảo hiểm trách ;nhiệm nghề nghiệp
+ Yêu cầu về vốn pháp ;định
+ Các yêu cầu khác nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện
hoạt động đầu kinh doanh không cần phải xác nhận bằng văn
bản của quan thẩm quyền.
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
NGÀNH NGHỀ KD TỰ DO LỰA CHỌN IỀU 7 NGHỊ ĐỊNH 01/2021/NĐ-CP)
Lựa chọn ngành nghề trong Hệ thống ngành nghề kinh tế của Việt Nam;
Ngành kinh tế không trong Hệ thống ngành kinh tế VN nhưng được quy định
trong các văn bản pháp luật khác;
Đối với những ngành, nghề kinh doanh không trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì quan đăng kinh
doanh xem xét ghi nhận ngành, nghề kinh doanh này vào sở dữ liệu quốc gia về đăng
doanh nghiệp nếu không thuộc ngành, nghề cấm đầu kinh doanh, đồng thời thông báo cho
Bộ Kế hoạch Đầu (Tổng cục Thống kê) để bổ sung ngành, nghề kinh doanh mới.
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
TÊN DOANH NGHIỆP
Loại hình DN Tên riêng
Tên tiếngViệt Tên viết tắt Tên nước
ngoài
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
-Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu Phát triển Việt Nam;
-Tên giao dịch quốc tế: Joint Stock Commercial Bank for Investment
and Development of Vietnam;
-Tên viết tắt: BIDV;
-Địa chỉ: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Quận Hoàn Kiếm, Nội
-Lĩnh vực hoạt động: ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm,đầu tài
chính.
https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Trangchu.as
px
TÊN DOANH NGHIỆP
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
-Không đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã
đăng trước;
-Không sử dụng tên quan nhà nước,đơn vị trang, tên tổ chức
chính ;trị…
-Không sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử,văn
hóa, đạo đức thuần phong mỹ thục của dân .tộc
TÊN DOANH NGHIỆP
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
-Tài sản góp vốn:đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng,
giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công ,nghệ
quyết kỹ thuật, các tài sản khác thể định giá được bằng Đồng
Việt Nam.
-Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn.
-Định giá tài sản góp vốn.
VỐN
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
Nộp hồ đăng
Thời hạn cấp Giấy
chứng nhận đăng
doanh nghiệp: 03
ngày kể từ khi nộp
đủ giấy tờ hợp lệ
Công bố nội dung
đăng
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
Chia DN
(Điều 198)
Tách DN
(Điều 199)
Hợp nhất DN
(Điều 200)
Sáp nhập DN
(Điều 201)
Chuyển đổi loại
hình DN
(Điều 202 – 205)
5.1.2. Tổ chức lại doanh nghiệp (Luật doanh nghiệp 2020)
-Các :trường hợp giải thể
+Hết thời hạn hoạt động ghi trong điều lệ không quyết định
gia ;hạn
+ Theo quyết định của chủ sở hữu doanh ;nghiệp
+ Không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định trong thời
hạn 06 tháng;
+Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh .nghiệp
-Điều kiện giải thể:Thanh toán hết nợ các nghãi vụ tài chính
khác; không tranh chấp đang giải quyết tại Tòa án hoặc Trọng
tài.
5.1.3. Giải thể doanh nghiệp
Nợ thuế
khoản nợ khác
(2)
Trả lại chủ SH,
ngưòi góp vốn
(3)
Nợ lương,
NV khác cho
người lao động
(1)
5.1.3. Giải thể doanh nghiệp
THỨ TỰ THANH TOÁN CÁC KHOẢN NỢ TRONG GIẢI THỂ
5.2. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC
LẠI VÀ GIẢI THỂ HỢP TÁC
5.2.1. THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
Điều kiện lậpthành
Sáng lập viên
Tài sản của HTX
Tên gọi của hợp tác
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh
Trụ sở của HTX
Khởi
xướng việc
thành lập
hợp tác
Tổ chức
hội nghị
thành lập
hợp tác
Đăng
kinh doanh
Cấp giấy
chứng nhận
đăng
kinh doanh
5.2.1. THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
TRÌNH TỰ THÀNH LẬP
Chia HTX (Điều 52)
Tách HTX (Điều 52)
Hợp nhất HTX (Điều 53)
Sáp nhập HTX (Điều 53)
5.2.2. TỔ CHỨC LẠI HỢP TÁC XÃ (LUẬT HTX 2012)
1. Giải thể tự nguyện:Theo quyết định của Đại hội thành viên.
2. :Giải thể bắt buộc
-Không hoạt động trong 12 tháng liên ;tục
-Không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo yêu ;cầu
-Không tổ chức được Đại hội thành viên thường niên trong 18
tháng liên tục không do;
-Bị thu ký;hồi giấy chứng nhận đăng
-Theo quyết định của Tòa án.
5.2.3. GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ
5.3. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI
VÀ GIẢI THỂ HỘ KINH DOANH
TỔ HỢP TÁC
Điều kiện thành lập
Điều kiện về lậpthành viên thành
Tên hộ kinh doanh, tổ hợp tác
Địa điểm kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Tài sản đưa vào kinh doanh
5.3.1. THÀNH LẬP, HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
Hộ kinh doanh
-Chuẩn bị hồ đăng thành lập hộ kinh doanh;
-Nộp hồ đến phòng đăng kinh doanh cấp huyện;
- quan đăng kinh doanh cấp giấy thờikinh doanh trong
hạn 3 ngày kể từ ngày nộp hồ hợp lệ (hộ kinh doanh).
Tổ hợp tác
-Chuẩn bị hồ bao gồm hợp đồng hợp tác;
-Nộp hồ lên UBND xã, phường nơi tổ hợp tác đặt trụ sở
chính.
5.3.1. THÀNH LẬP, HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
TRÌNH TỰ THỦ TỤC
Hộ kinh doanh tổ hợp tác thể chuyển đổi thành các
doanh nghiệp khi đáp ứng đầy đủ các quy định của Nhà .nước
Hộ
kinh
doanh
Tổ hợp
tác
-Công ty TNHH
-Công ty Cổ phần
-Công ty danhhợp
-Doanh nghiệp nhân
5.3.2. TỔ CHỨC LẠI HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
Giải thể hộ kinh doanh
Nguyên nhân
Hậu quả pháp
Giải thể tổ hợp tác
Nguyên nhân
Hậu quả pháp
5.3.3. GIẢI THỂ HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
CHƯƠNG 6: PHÁP LUẬT VỀ
PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP,
HỢP TÁC XÃ
NỘI DUNG
1. Những vấn đề chung về luật phá sản (Khái niệm, m , phânục đích
loại)
2. Những vấn đề chung về luật phá sản (Đối tượng áp dụng,thẩm
quyền mở thủ tục phá sản)
3. Trình tự thủ tục giải quyết phá sản
Luật phá sản 2014
NĐ 22/2015/NĐ CP quy định chi tiết Luật Phá sản về -
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN
Khái niệm phá sản
Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán doanh nghiệp
không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn
03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán (K1, DD4 LPS 2014)
Phá sản tình trạng của doanh nghiệp mất khả năng thanh
toán bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản
(K2, DD4 PLS 2014)
Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản doanh nghiệp
không khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ
nợ yêu cầu (LPS 2004)
MỤC
ĐÍCH
Bảo vệ quyền
& lợi ích hợp
pháp của chủ
nợ Bảo vệ lợi ích
con , rút ranợ
khỏi thương
trường một
cách hợp pháp
Bảo vệ lợi ích
của người lao
động
Bảo đảm an
toàn, trật tự
hội
Giữ gìn kỷ
cương kinh
doanh,
cấu lại nền
kinh tế
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN
Phá sản trung thực
Phá sản gian trá
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN
Phân loại phá sản
Phá sản tự
nguyện
Phá sản bắt buộc
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN
Phân loại phá sản
Doanh thànhnghiệp thuộc mọi
phần kinh tế
Các hợp tác liên hiệp hợp
tác
6.2. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ LUẬT PHÁ SẢN
6.2.1. Đối tượng áp dụng
NỘP ĐƠN
THỤ LÝ ĐƠN
QĐ KHÔNG MỞ THỦ TỤC PS QĐ MỞ THỦ TỤC PS
PHỤC HỒI HĐKD
(t )ổ chức Hội nghị chủ nợ
TUYÊN BỐ PHÁ SẢN
THANH LÝ TÀI SẢN
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
NỘP ĐƠN
Nghĩa vụ nộp đơn
Quyền nộp đơn
Chủ nợ B 1 phần, không )ĐB
Người lao động
Thành viên HTX
Đại diện theo pháp luật của HTX
Cổ đông đônghoặc nhóm cổ
Chủ DN, người quản DN Chủ doanh nghiệp nhân(K4, Đ5)
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
CÁC BIỆN PHÁP BẢO TOÀN TÀI SẢN
Hoạt động của DN, HTX bị cấm:
-Cất giấu,tẩu tán, tặng cho tài sản;
-Thanh toán khoản nợ không bảo đảm,trừ khoản nợ không
bảo đảm phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản trả lương cho
người lao động;
-Từ bỏ quyền đòi nợ;
-Chuyển khoản nợ không bảo đảm thành nợ bảo đảm,hoặc
bảo đảm 1phần.
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
-Giao dịch liên quan đến chuyển nhượng tài sản thịkhông theo giá
trường;
-Chuyển nợ không bảo đảm thành nợ bảo đảm một phần hoặc
toàn ;bộ
-Thanh toán hoặc trừ lợi cho một số chủ nợ đối với khoản nợ
chưa đến hạn hoặc với số tiền lớn hơn khoản nợ đến hạn;
-Tặng cho tài sản;
-Giao dịch ngoài mục đích hoạt động kinh doanh;
-Giao dịch khác với mục đích tẩu tán tài ;sản
-Giao dịch với người liên quan.
GIAO DỊCH VÔ HIỆU
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
Thành :phần
-Chủ nợ tên trong danh sách chủ nợ;
-Đại diện người lao động động,đại diện công đoàn được người lao
ủy quyền;
-Người bảo lãnh sau khi trả nợ thay cho DN;
-Người nộp đơn;
-Chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp.
HỘI NGHỊ CHỦ NỢ
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
-Người triệu tập họp:Thẩm phán được phân công giải quyết vụ
phá ;sản
-Điều kiện HNCN hợp lệ:
+ số chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% khôngtổng số nợ
;bảo đảm
+ sự tham gia của quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh
tài sản được phân công giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá
sản.
TRIỆU TẬP HỌP HỘI NGHỊ CHỦ NỢ
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
HNCN thông qua nghị quyết áp dụng thủ tục phục hồi
DN xây dựng phương án phục hồi chủ nợ, Quản tài viên, DN
quản lý, thanh lý tài sản gửi ýkiến để hoàn thiện phương phụcán
hồi Thời hạn để thực hiện theo Nghị quyết của HNCN nhưng
không quá 03 .năm
PHỤC HỒI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN

Preview text:

GIỚI THIỆU MÔN HỌC
LUẬT KINH TẾ 1 (BCTT) Số tín chỉ: 03 Giờ lý thuyết: 34 Giờ thảo luận: 12
Bộ môn: Luật kinh tế Giờ tự học: 99
Giờ báo cáo thực tế: 05 Số bài kiểm tra: 02 MỤC TIÊU MỤC TIÊU CỤTHỂ
Trang bị cho người học kiến thức và kỹ năng đáp ứng
thực hiện công việc liên quan đến pháp luật điều chỉnh
về việc thành lập, hoạt động và chấm dứt hoạt động của Về kiến thức các chủ thể kinh doanh. Về kỹ năng Về thái độ
TÀI LIỆU THAM KHẢO NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1 Khái quát chung về kinh doanh và chủ thể kinh doanh
Giáo trình Luật kinh tế,Trường Đại học Thương mại
Giáo trình Luật Thương mại,ĐH Luật Hà Nội
Chương 2 Bản chất pháp lý của các loại hình công ty
Giáo trình Luật Kinh doanh, ĐH Quốc Gia
Chương 3 Bản chất pháp lý của doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh
Các văn bản Luật và văn bản hướng dẫn thi hành
Chương 4 bản chất pháp lý của HTX và Tổ hợp tác
Tạp chí Luật học,ĐH Luật Hà Nội
Chương 5 Thành lập, tổ chức lại giải thể các loại hình chủ thể kinh
Tạp chí dân chủ và pháp luật,Bộ Tư pháp doanh Một số website
Chương 6 Pháp luật về phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT Hiến pháp 2013
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ Bộ luật dân sự 2015
KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH Luật doanh nghiệp 2020 DOANH Luật Đầu tư 2020 Luật Hợp tác xã 2012
Các Nghị định hướng dẫn thi hành
1.2. KHÁI QUÁT VỀ CHỦ THỂ KINH
1.1. KHÁI QUÁT VỀ KINH DOANH DOANH 1.2.1. Khái niệm
Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số
hoặc tất cả các công đoạn của quá trình, đầu tư, từ
Chủ thể kinh doanh là bất kỳ cá nhân, tổ chức, đơn vị
sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng
nào theo quy định của pháp luật thực hiện một, một số
hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư,từ sản
dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ trên
thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
1.2. KHÁI QUÁT VỀ CHỦ THỂ KINH
1.2.3. PHÂN LOẠI CHỦ THỂ KINH DOANH DOANH 1.2.2. ĐẶC ĐIỂM Hộ Tổ kinh
thể là cá nhân hoặc pháp doanh CT hợp nhân TNHH tác CT hợp CTCP
Chủ thể kinh doanh được danh Phân loại
đăng ký, thành lập hợp pháp DN tư Hợp nhân tác xã DN DN nước nhà
Chủ thể kinh doanh thực ngoài nước
hiện các hành vi kinh doanh
1.3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA
1.3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH
1.3.1. Quyền của chủ thể kinh doanh
1.3.2. Nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh
Quyền lựa chọn hình thức tổ chức quản lý phù
•Đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh hợp
Kê khai thuế,nộp thuế thực hiện các nghĩa vụ
Quyền thực hiện các hoạt động kinh doanh một tài chính các hợp pháp
•Bảo đảm quyền lợi,lợi ích hợp pháp, chính đáng
của người lao động
Quyền tuyển, thuê và sử dụng lao động theo nhu
cầu, theo quy định pháp luật
•Bảo đảm chịu trách nhiệm về chất lượng hàng
hóa, dịch vụ cung cấp
Tuân thủ quy định pháp luật về an ninh quốc
Quyền khác theo quy định pháp luật phòng
1.4. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN PHÁP
LUẬT ĐIỀU CHỈNH CHỦ THỂ KINH DOANH Ở VIỆT NAM
CHƯƠNG 2: BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA CÁC LOẠI HÌNH CÔNG TY LỊCH SỬ HÌNH SỰ PHÁT THÀNH TRIỂN NỘI DUNG CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 1. Khái niệm 2. Đặc điểm 3. Cơ cấu tổ
2.1. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN chức và quản
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH lý VIÊN TRỞ LÊN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CÔNG TY HỢP DANH
2.1. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH 2TV TRỞ LÊN
2.1. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH 2TV TRỞ LÊN
2.1.1. Khái niệm (Khoản 1, Điều 46 LDN 2020) 2.1.2. Đặc điểm
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
là doanh nghiệp có từ 02 đến 50 thành viên là tổ chức, cá
Thành viên là tổ chức, cá nhân với số lượng
tối thiểu là 2 và tối đa là 50
nhân. Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và
nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số
Chịu trách nhiệm hữu hạn
vốn đã góp vào doanh nghiệp, trừ trường hợp quy định tại
khoản 4Điều 47 của Luật này. Phần vốn góp của thành
viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều
cách pháp nhân
51, 52 và 53 của Luật này.
Phần vốn góp của thành viên bị hạn chế
chuyển nhượng ra bên ngoài
Không được phát hành cổ phần
2.1. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH 2TV TRỞ LÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
2.1.3. CƠCẤU TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN THÀNH PHẦN
• Tất cả thành viên trong công ty BAN KIỂM SOÁT GIÁM ĐỐC CHỦ TỊCH HĐTV (Theo trường hợp) QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA THÀNH VIÊN • Điều 56 LDN PHÒNG CHỨC PHÒNG CHỨC PHÒNG CHỨC NĂNG NĂNG NĂNG • Thẩm quyền • Thể thức tiến hành CUỘC HỌP HĐTV
• Điều kiện tiến hành họp •Thông qua quyết định
TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG họp HĐTV
CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ KHÁC GIÁM ĐỐC CHỦ TỊC HĐTV H B AN KIỂM
2.2. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA SOÁT
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2.1. Khái niệm (Khoản 1, Điều 74 LDN 2020) 2.2.2. Đặc điểm
Công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp do một tổ
chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu
công ty). Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và
nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của Phải xác công ty. Do một tổ định chức hoặc Không tách bạch một Chịu trách cách được phát giữa tài nhân làm nhiệm hữu pháp nhân hành cổ sản của chủ sở hạn phần chủ sở hữu hữu công ty
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV 2.2.2. Đặc điểm 2.2.3. Cơ cấu tổ chức CHỦ SỞ HỮU Tăng vốn điều lệ Giảm vốn điều lệ CÔNG TY
Chủ sở hữu góp thêm vốn
Hoàn trả một phần vốn góp CHỦ TỊCH CÔNG TY KIỂM SOÁT VIÊN
Huy động thêm vốn góp của
VĐL không được chủ sở hữu người khác
thanh toán đầy đủ GIÁM ĐỐC (TGĐ)
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV
2.2. BCPL CỦA CÔNG TY TNHH MTV 2.2.3. Cơ cấu tổ chức 2.2.3. Cơ cấu tổ chức CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY CHỦ TỊCH CÔNG TY BAN KIỂM
SOÁT HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN GIÁ ( M T GĐỐ ) C C HỦ TỊCH HĐTV GIÁM ĐỐC (TGĐ)
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3.1. Khái niệm (Khoản 1, Điều 111 LDN 2020)
Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó:
a) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần;
b) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối
thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa;
c) Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ
tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào
2.3. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA doanh nghiệp; CÔNG TY CỔ PHẦN
d) Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình
cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3Điều 120 và
khoản 1Điều 127 của Luật này.
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 2.3.2. Đặc điểm 2.3.2. Đặc điểm
Cổ đông tổ chức hoặc cá nhân, số lượng >= 3 thành viên; CỔ PHẦN
Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau, gọi là cổ phần;
•Là phần chia nhỏnhất vốnđiều lệcủa
Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác trong công ty.
phạm vi số vốn đã góp vào công ty; •Bao gồm:
Thành viên được chuyển nhượng vốn tự do trên thị trường, trừ ngoại lệ; -Cổphần phổthông
Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh
-Cổphầnưuđãi biểu quyết nghiệp; -Cổphầnưuđãi cổtức
Được phát hành cổ phần để huy động vốn.
-Cổphầnưuđãi hoàn lại
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 2.3.2. Đặc điểm 2.3.2. Đặc điểm
TLCPHN PHTHÔNG VÀ CPHN ƯU ĐÃI Cổ phần phổ thông
•Là loại cổphần phải có trong công ty cổphần.
Cổ phần phổ thông
•CPPT không thểchuyểnđổi thành cổphầnưu
đãi, nhưng cổphầnưuđãi có thểchuyểnđổi
thành cổphần phổthông). CỔ PHẦN
•Các cổđông sáng lập phải cùng nhau đăng ký
mua >= 20% sốcổphần phổthông được quyền
chào bán và phải thanh toán đủtrong thời hạn
90 ngày kểtừngày được cấp GCN ĐKDN). Cổ phần ưu đãi
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 2.3.2. Đặc điểm 2.3.2. Đặc điểm
Quyền của cổ đông phổ thông
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
•Tham dự và biểu quyết tại ĐHĐCĐ: 1 cổ phiếu = 1 phiếu
•Có sốphiếu biểu quyết nhiều hơn CPPT. biểu quyết.
•Hạn chếquyền: Không được chuyển nhượng.
•Tự do chuyển nhượng CPPT của mình trên thị trường, trừ
• Đối tượng được mua:
2 TH quy định trong LDN 2020
• CĐ hoặc nhóm CĐ sở hữu >= 10% VĐL hoặc tỉ lệ nhỏ
hơn do ĐL công ty quy định liên tục trong thời hạn 06 TỔ CHỨC ĐƯỢC tháng có quyền: CHÍNH PHỦ ỦY CỔ ĐÔNG CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
•-Đề cử người vào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát; QUYỀN NẮM
- Yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông… GiỮ CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 2.3.2. Đặc điểm 2.3.2. Đặc điểm
Cổ phần ưu đãi cổ tức
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
•Cổ phần được hưởng mức cổ tức cao hơn mức cổ thức của CPPT
• Được công ty hoàn lại phần vốn góp bất kỳ lúc nào theo yêu cầu của
hoặc cổ tức ổn định hằng năm.
chủ sở hữu hoặc theo những điều kiện được ghi tại cổ phiếu;
•Cổ tức chia hằng năm = Cổ tức cố định
hoặc = CT cố định + CT thưởng
•Không được quyền biểu quyết tại ĐHĐCĐ; không đề cử người vào (sao cho: CTUD> CTPT)
HĐQT, BKS trừ trường hợp quy định tại khoản 5Điều 114 và khoản 6Điều 148)
•Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi không được quyền biểu quyết tại
ĐHĐCĐ, không đề cử người vào HĐQT, BKS (Trừ trường hợp quy
định tại Khoản 6, Điều 148).
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 2.3.2. Đặc điểm 2.3.2. Đặc điểm VỐN
•Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán
ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu
•VĐL phải được thể hiện 1phần dưới dạng CPPT; Cổ phiếu
một hoặc một số cổ phần của công ty đó.
•Chào bán cổ phần: do HĐQT định giá chào bán;
• Chuyển nhượng cổ phần:tự do chuyển nhượng trừ 2trường hợp trong LDN 2020;
•Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành hoặc bút
toán ghi sổ xác nhận nghĩa vụ trả nợ (gốc + lãi) của
•CĐ có quyền yêu cầu công ty mua lại CP; Trái phiếu
CTCP đối với người sở hữu trái phiếu.
•Công ty có quyền quyết định mua lại cổ phần đã bán.
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
2.3. BCPL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 2.3.3. Cơ cấu tổ chức 2.3.3. Cơ cấu tổ chức
Đại hội đồng cổ đông
Đại hội đồng cổ đông Hội đồng quản trị Ban Kiểm soát (theo Hội đồng quản trị trường hợp) Giám đốc (TGĐ)
Ủy ban kiểm toán Giám đốc(TGĐ)
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CUỘC HỌP CH NĂỨ N C G THÀNH PHẦN QUYỀN VÀ ĐẠI HỘI CUỘC HỌP NGHĨA VỤ ĐỒNG CỔ CH NĂỨ N C G THÀNH PHẦN QUYỀN VÀ ĐẠI HỘI ĐÔNG NGHĨA VỤ ĐỒNG CỔ ĐÔNG CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ KHÁC CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ GIÁM ĐỐC
2.4. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA CÔNG TY HỢP DANH BAN KIỂM SOÁT CÁC CHỨC DANH KHÁC THEO ĐIỀU LỆ
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
2.4.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 177 LDN 2020) 2.4.2. ĐẶC ĐIỂM
Thành viên: gồm 2 loại thành viên: thành viên hợp danh, thành Công ty hợp danh viên góp vốn
• Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng
Trách nhiệm pháp lý: + Thành viên hợp danh: chịu trách nhau kinh doanh
nhiệm hạn và liên đới về mọi khoản nợ nghĩa vụ tài chính
dưới một tên chung (sau đây gọi là thành viên hợp khác
danh). Ngoài các thành viên hợp danh, công ty có thể có thêm thành
+ Thành viên góp vốn: chịu trách nhiệm hữu hạn viên góp vốn;
•Thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ
Được công nhận tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy
tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;
chứng nhận doanh nghiệp.
•Thành viên góp vốn là tổ chức, cá nhân và chỉ chịu trách nhiệm về các
khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công
Chuyển nhượng vốn: + thành viên góp vốn được chuyển nhượng tự do ty.
+ thành viên hợp danh: cần có sự đồng ý của các thành viên HD còn lại
Huy động vốn: không được phát hành chứng khoán
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH 2.4.2. ĐẶC ĐIỂM 2.4.2. ĐẶC ĐIỂM Vốn điều lệ Tài sản của công ty
•Do các thành viên góp và ghi vào điều lệ của công ty; • Chuyển nhượng vốn:
- Thành viên góp vốn: chuyển nhượng tự do; Tvàiiê s n ản Tà giósp ảnvố đ n ư c ợ ủ c a tạ c o álcậ tphàn mahng tên
- Thành viên hợp danh: không được chuyển nhượng vốn cho người khác công ty
nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại;
•Huy động vốn: Không được phát hành chứng khoán.
Tài sản thu được từ hoạt động
kinh doanh do thành viên tạo
Tài sản khác theo quy định của luật lập mang tên công ty…
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH 2.4.2. ĐẶC ĐIỂM 2.4.2. ĐẶC ĐIỂM
Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
Tiếp nhận thành viên mới
•Tự nguyện rút vốn khỏi công ty (phải được HĐTV chấp thuận);
• Phải được Hội đồng thành viên chấp thuận (phải được >= ¾ thành viên
•Đã chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là mất tích, hạn chế năng lực hành vi dân
hợp danh chấp thuận,trừ trường hợp ĐL công ty có QĐ khác) ;
sự hoặc mất năng lực hành vi dân sự;
•Thành viên mới phải nộp đủ vốn cam kết góp trong thời hạn 15 ngày kể
• Chấp hành hình phạt tù hoặc bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc
từ ngày được chấp thuận,trừ trường hợp HĐTV quy định khác;
nhất định theo quy định của pháp luật;
•Thành viên hợp danh mới cùng liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ
•Bị khai trừ khỏi công ty.
tài sản của mình đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty,
• Trường hợp khác do ĐL công ty quy định
trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
Giải quyết quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật
2.4. BCPL CỦA CÔNG TY HỢP DANH
2.4.3. CƠCẤU TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CHƯƠNG 3: BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ HỘ KINH DOANH CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TỔNG GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
3.1.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 188 LDN 2020)
Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ
và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.
3.1. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 3.1.2. ĐẶC ĐIỂM 3.1.2. ĐẶC ĐIỂM Do
QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ TÀI SẢN
một cá nhân bỏ vốn đầu tư, 1 người chỉ được thành lập 1 DNTN
• Vốn đầu tư của chủ DNTN do chủ DN đăng ký;
•Toàn bộ vốn và tài sản phải được ghi chép đầy đủ vào sổ kế
Chịu trách nhiệm vô hạn về mọi khoản nợ trong kinh doanh
toán vào báo cáo tài chính của DN theo quy định;
• Chủ DNTN có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình
vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Không có tư cách pháp nhân
Không được phát hành bất cứ loại chứng khoán nào
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 3.1.3. C 3.1.3. Cơ cấu tổ chức ƠCẤU TỔ CHỨC
quyền cho thuê toàn bộ DN CHỦ DOANH NGHIỆP
•Có đầy đủ các thủ tục cần thiết; CHO
• Chủ doanh nghiệp vẫn chịu trách nhiệm trước THUÊ pháp luật. DOANH
Quyền và trách nhiệm CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ NGHIỆP
• Được quy định trong hợp đồng cho thuê; KHÁC DO CHỦ DN KHÁC
•Theo thỏa thuận của hai bên. QUYẾT ĐỊNH
3.1. BCPL CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 3.1.3. Cơ cấu tổ chức
quyền bán DN của mình
• Chủ DN phải thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh. BÁN Quyền và trách nhiệm DOANH 3.2. BẢN CHẤT PHÁP LÝ NGHIỆP
• Vẫn phải chịu trách nhiệm về khoản nợ và nghĩa CỦA HỘ KINH DOANH vụ chưa thực hiện;
• Phải tuân thủ quy định về luật lao động, người mua phải đăng ký KD.
3.2. BCPL CỦA HỘ KINH DOANH
3.2. BCPL CỦA HỘ KINH DOANH
3.2.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 79 NGHỊ ĐỊNH 01/2021/NĐ- CP) 3.2.2. ĐẶC ĐIỂM
Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình
đăng ký thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
đối với hoạt động kinh doanh của hộ.Trường hợp các thành viên hộ
Một tổ chức kinh doanh. Trong đó, do một người, nhiều người, hộ gia
gia đình là chủ sở hữu;
đình đăng ký hộ kinh doanh thì ủy quyền cho một thành viên
làm đại diện hộ kinh doanh. Cá nhân đăng ký hộ kinh doanh, người
Chịu trách nhiệm dân sự về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản phát
được các thành viên hộ gia đình ủy quyền làm đại diện hộ kinh
sinh từ hoạt động kinh doanh này là vô hạn bằng vốn kinh doanh
doanh là chủ hộ kinh doanh.
và tài sản riêng của chính chủ sở hữu; TÊN HỘ KINH DOANH
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH Loi hình “Hộ
Chọn đăng ký 1 địa điểm kinh doanh kinh doanh” cố định TÊN HKINH DOANH
Được kinh doanh ngoài địa điểm cố
định nhưng phải thông báo với cơ Tên quan có thẩm quyền riêng
3.2. BCPL CỦA HỘ KINH DOANH
3.2.3. TỔ CHỨC QUẢN LÝ:
1. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực pháp luật và năng lực hành
vi dân sự đầy đủ; các hộ gia đình có quyền thành lập hộ kinh doanh và có
nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh
2. Cá nhân, hộ gia đình chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi
toàn quốc. Cá nhân được quyền góp vốn, mua cổ phần trong doanh nghiệp CHƯƠNG 4: BẢN CHẤT với tư cách cá nhân.
PHÁP LÝ CỦA HỢP TÁC XÃ VÀ TỔ HỢP TÁC
3. Cá nhân thành lập và tham gia góp vốn thành lập hộ kinh doanh không
được đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công
ty hợp danh trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
4.1.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 3 LUẬT HTX 2012)
Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể,đồng sở hữu, có tư cách
pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác
tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm
nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên cơ sở tự chủ,tự chịu
trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý hợp tác xã.
4.1. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA HỢP TÁC XÃ
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ 4.1.2. ĐẶC ĐIỂM
4.1.3. CƠCẤU TỔ CHỨC QUẢN
Là tổ chức kinh tế tập thể Đại hội thành viên
Do cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân thành lập (gọi chung là thành viên) Hội đồng quản
Thành viên tham gia HTX góp vốn, góp sức Ban kiểm soát trị
HTX có tư cách pháp nhân, tự chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn điều lệ Giám đốc
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ
4.1. BCPL CỦA HỢP TÁC XÃ 4.1.3. C
4.1.3. Cơ cấu tổ chức và quản lý
ƠCẤU TỔ CHỨC QUẢN
CÁC NGUYÊN TẮC VỀ THÀNH LẬP
QUYỀN-NGHĨA VỤ CỦA HỢP TÁC XÃ VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Tự nguyện Dân chủ, bình Tự chủ, tự chịu Hợp tác và đẳng và công trách nhiệm và phát triển cộng QUYỀNNGHĨA VỤTHÀNH khai cùng có lợi đồng VIÊN
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC
4.2.1. KHÁI NIỆM (KHOẢN 1, ĐIỀU 3 NGHỊ ĐỊNH SỐ 77/2019/NĐ- CP)
Tổ hợp tác là tổ chức không có tư cách pháp nhân, được hình
thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác, gồm từ 02 cá nhân, pháp nhân trở
lên tự nguyện thành lập, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực
hiện những công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm. 4.2. BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA TỔ HỢP TÁC
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC 4.2.2. Đ
4.2.3. Tổ chức và quản lý ẶC ĐIỂM
NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
Hợp đồng của tổ hợp tác cần có đầy đủ nội dung theo quy định
Thành viên: có từ 2 pháp nhân, cá nhân đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực Cá nhân, pháp nhân tự hành vi dân
Tổ hợp tác hoạt động trên cơ sở sự đầy đủ hợp đồng hợp tác.
nguyện thành lập, gia nhập
và rút khỏi tổhợp tác.
Đại diện của tổ hợp tác là tổ trưởng do các tổ viên đề cử
Tổ hợp tác không có tư cách pháp nhân
Thành viên tổ hợp tác có quyền
dân chủ, bình đẳng trong việc
quyết định tổ chức và hoạt động
của tổ hợp tác. Quyết định theo
Cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.
Chịu trách nhiệm vô hạn
đa số trừ trường hợp hợp đồng
hợp tác, Bộ luật dân sự và pháp
luật có liên quan quy định khác.
4.2. BCPL CỦA TỔ HỢP TÁC
4.2.3. Tổ chức và quản lý CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
• Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;
• Mục đích hợp tác đã đạt được;
•Không duy trì số lượng thành viên tối thiểu theo quy định tại
khoản 1Điều 3của Nghị định này;
CHƯƠNG 5: THÀNH LẬP, TỔ CHỨC
•Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
LẠI VÀ GIẢI THỂ CÁC LOẠI HÌNH
•Theo quy định của hợp đồng hợp tác và pháp luật có liên quan; CHỦ THỂ KINH DOANH
•Theo thỏa thuận của các thành viên tổ hợp tác.
5.1.1. THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Chủ thể: thỏa mãn điều kiện tại Điều 17 LDN 2020 Ngành nghề kinh doanh
Có hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ
5.1. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI Tên doanh nghiệp
VÀ GIẢI THỂ CÁC LOẠI HÌNH Có trụ sở kinh doanh DOANH NGHIỆP
Nộp đủ phí đăng ký kinh doanh Vốn
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH (ĐIỀU 6 LĐT 2020) NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
Cấm kinh doanh các chất ma túy (PL1)
Cấm kinh doanh 1 số khoảng chất, hóa vật (PL2) NGÀNH NGHỀ CẤM KINH DOANH
Cấm kinh doanh các mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã (PL3)
NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN Cấm kinh doanh mại dâm
Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người
NGÀNH NGHỀ ĐƯỢC QUYỀN LỰA CHỌN
Cấm hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người Kinh doanh pháo nổ
Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (ĐIỀU 7 LĐT 2020)
NGÀNH NGHỀ KD TỰ DO LỰA CHỌN (ĐIỀU 7 NGHỊ ĐỊNH 01/2021/NĐ-CP)
-Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực
hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều
kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã
Lựa chọn ngành nghề trong Hệ thống ngành nghề kinh tế của Việt Nam;
hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. -Hình thức: +Giấy phép kinh doanh;
Ngành kinh tế không có trong Hệ thống ngành kinh tế VN nhưng được quy định
+Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;
trong các văn bản pháp luật khác; +Chứng chỉ hành nghề;
+Chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;
Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và
+ Yêu cầu về vốn pháp định;
chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì Cơ quan đăng ký kinh
doanh xem xét ghi nhận ngành, nghề kinh doanh này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
+ Các yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện
doanh nghiệp nếu không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đồng thời thông báo cho
hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn
Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để bổ sung ngành, nghề kinh doanh mới.
bản của cơ quan có thẩm quyền.
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp TÊN DOANH NGHIỆP TÊN DOANH NGHIỆP
-Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Loại hình DN Tên riêng
-Tên giao dịch quốc tế: Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam; -Tên viết tắt: BIDV;
-Địa chỉ: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Tên t Viiế ệtng Tên viết tắt Tên nước
-Lĩnh vực hoạt động: ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm,đầu tư tài ngoài chính.
https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Trangchu.as px
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp TÊN DOANH NGHIỆP VỐN
-Không đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã
-Tài sản góp vốn:đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, đăng ký trước;
giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ,
-Không sử dụng tên cơ quan nhà nước,đơn vị vũ trang, tên tổ chức
bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác có thể định giá được bằng Đồng chính trị…; Việt Nam.
-Không sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử,văn
-Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn.
hóa, đạo đức và thuần phong mỹ thục của dân tộc.
-Định giá tài sản góp vốn.
5.1.1. Thành lập doanh nghiệp
5.1.2. Tổ chức lại doanh nghiệp (Luật doanh nghiệp 2020)
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ Chia DN (Điều 198) Chuyển đổi loại Tách DN hình DN Thời hạn cấp Giấy (Điều 199) Công (Điều 202 – 205) Nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 03 bố nội dung ngày kể từ khi nộp đăng ký đủ giấy tờ hợp lệ Hợp nhất DN Sáp nhập DN (Điều 200 (Điều 201 ) )
5.1.3. Giải thể doanh nghiệp
5.1.3. Giải thể doanh nghiệp
-Các trường hợp giải thể:
THỨ TỰ THANH TOÁN CÁC KHOẢN NỢ TRONG GIẢI THỂ
+Hết thời hạn hoạt động ghi trong điều lệ mà không có quyết định gia hạn;
+ Theo quyết định của chủ sở hữu doanh nghiệp; Nợ lương, Nợ thuế NV khác cho
+ Không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định trong thời khoản nợ khác
người lao động hạn 06 tháng; (2) (1)
+Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
-Điều kiện giải thể:Thanh toán hết nợ và các nghãi vụ tài chính
khác; không có tranh chấp đang giải quyết tại Tòa án hoặc Trọng Trả lại chủ SH, tài. ngưòi góp vốn (3)
5.2.1. THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
Điều kiện thành lập • Sáng lập viên •Tài sản của HTX
•Tên gọi của hợp tác xã
• Ngành nghề sản xuất, kinh doanh
5.2. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC • Trụ sở của HTX
LẠI VÀ GIẢI THỂ HỢP TÁC
5.2.1. THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
5.2.2. TỔ CHỨC LẠI HỢP TÁC XÃ (LUẬT HTX 2012) TRÌNH TỰ THÀNH LẬP Chia HTX (Điều 52) Khởi Tổ chức Cấp giấy Tách HTX (Điều 52) xướng việc hội nghị Đăng ký chứng nhận thành lập thành lập kinh doanh đăng ký hợp tác xã hợp tác xã kinh doanh
Hợp nhất HTX (Điều 53)
Sáp nhập HTX (Điều 53)
5.2.3. GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ
1. Giải thể tự nguyện:Theo quyết định của Đại hội thành viên.
2. Giải thể bắt buộc:
-Không hoạt động trong 12 tháng liên tục;
-Không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo yêu cầu;
-Không tổ chức được Đại hội thành viên thường niên trong 18
tháng liên tục mà không có lý do;
5.3. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI
-Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký;
-Theo quyết định của Tòa án.
VÀ GIẢI THỂ HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
5.3.1. THÀNH LẬP, HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
5.3.1. THÀNH LẬP, HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC TRÌNH TỰ THỦ TỤC Điều kiện thành lập Hộ kinh doanh
-Chuẩn bị hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh;
• Điều kiện về thành viên thành lập
•Tên hộ kinh doanh, tổ hợp tác
-Nộp hồ sơ đến phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện; • Địa điểm kinh doanh
-Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy kinh doanh trong thời • Ngành nghề kinh doanh
hạn 3 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ hợp lệ (hộ kinh doanh).
•Tài sản đưa vào kinh doanh Tổ hợp tác
-Chuẩn bị hồ sơ bao gồm hợp đồng hợp tác;
-Nộp hồ sơ lên UBND xã, phường nơi tổ hợp tác đặt trụ sở chính.
5.3.2. TỔ CHỨC LẠI HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
5.3.3. GIẢI THỂ HỘ KINH DOANH VÀ TỔ HỢP TÁC
Hộ kinh doanh và tổ hợp tác có thể chuyển đổi thành các
doanh nghiệp khi đáp ứng đầy đủ các quy định của Nhà nước. Giải thể hộ kinh doanh •Nguyên nhân Hộ • Hậu quả pháp lý kinh doanh -Công ty TNHH Giải thể tổ hợp tác -Công ty Cổ phần
-Công ty hợp danh •Nguyên nhân
-Doanh nghiệp tư nhân • Hậu quả pháp lý Tổ hợp tác NỘI DUNG
1. Những vấn đề chung về luật phá sản (Khái niệm, mục đích, phân loại)
2. Những vấn đề chung về luật phá sản (Đối tượng áp dụng,thẩm
quyền mở thủ tục phá sản) CHƯƠNG 6: PHÁP LUẬT VỀ
3. Trình tự thủ tục giải quyết phá sản
PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP, Luật phá sản 2014 HỢP TÁC XÃ
NĐ 22/2015/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Phá sản về
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN Khái niệm phá sản Bảo vệ quyền
Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản là doanh nghiệp
& lợi ích hợp không có pháp của chủ
khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ Giữ gìn kỷ
nợ Bảo vệ lợi ích
nợ có yêu cầu (LPS 2004) cương kinh
con nợ, rút ra doanh, cơ khỏi thương cấu lại nền trường một
Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp kinh tế
cách hợp pháp
không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn MỤC
03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán (K1, DD4 LPS 2014) ĐÍCH
Phá sản là tình trạng của doanh nghiệp mất khả năng thanh Bảo đảm Bảo vệ lợi an ích
toán và bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản của người lao
toàn, trật tự (K2, DD4 PLS 2014) động hội
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN
6.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÁ SẢN Phân loại phá sản Phân loại phá sản Phá sản gian trá Phá sản tự nguyện Phá sản trung thực Phá sản bắt buộc
6.2. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ LUẬT PHÁ SẢN
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
6.2.1. Đối tượng áp dụng NỘP ĐƠN THỤ LÝ ĐƠN
Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế QĐ KHÔNG MỞ THỦ TỤC PS QĐ MỞ THỦ TỤC PS PHỤC HỒI HĐKD
Các hợp tác xã và liên hiệp hợp
(tổ chức Hội nghị chủ nợ) tác xã TUYÊN BỐ PHÁ SẢN THANH LÝ TÀI SẢN
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN NỘP ĐƠN
CÁC BIỆN PHÁP BẢO TOÀN TÀI SẢN Quyền nộp đơn
Hoạt động của DN, HTX bị cấm:
-Cất giấu,tẩu tán, tặng cho tài sản;
Chủ nợ (ĐB 1 phần, không ĐB)
-Thanh toán khoản nợ không có bảo đảm,trừ khoản nợ không có Người lao động
bảo đảm phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản và trả lương cho người lao động; Thành viên HTX -Từ bỏ quyền đòi nợ;
Đại diện theo pháp luật của HTX
-Chuyển khoản nợ không có bảo đảm thành nợ có bảo đảm,hoặc bảo đảm 1phần.
Cổ đông hoặc nhóm cổ đông Nghĩa vụ nộp đơn
Chủ DN, người quản lý DN
Chủ doanh nghiệp tư nhân… (K4, Đ5)
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN GIAO DỊCH VÔ HIỆU HỘI NGHỊ CHỦ NỢ
-Giao dịch liên quan đến chuyển nhượng tài sản không theo giá thị Thành phần: trường;
-Chủ nợ có tên trong danh sách chủ nợ;
-Chuyển nợ không có bảo đảm thành nợ có bảo đảm một phần hoặc
-Đại diện người lao động,đại diện công đoàn được người lao động toàn bộ; ủy quyền;
-Thanh toán hoặc bù trừ có lợi cho một số chủ nợ đối với khoản nợ
-Người bảo lãnh sau khi trả nợ thay cho DN;
chưa đến hạn hoặc với số tiền lớn hơn khoản nợ đến hạn; -Người nộp đơn; -Tặng cho tài sản;
-Chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp.
-Giao dịch ngoài mục đích hoạt động kinh doanh;
-Giao dịch khác với mục đích tẩu tán tài sản;
-Giao dịch với người có liên quan.
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
6.3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
TRIỆU TẬP HỌP HỘI NGHỊ CHỦ NỢ
PHỤC HỒI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
-Người triệu tập họp:Thẩm phán được phân công giải quyết vụ
HNCN thông qua nghị quyết áp dụng thủ tục phục hồi  phá sản;
DN xây dựng phương án phục hồi chủ nợ, Quản tài viên, DN
quản lý, thanh lý tài sản gửi ýkiến để hoàn thiện phương án phục
-Điều kiện HNCN hợp lệ: + Có hồi
số chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không
Thời hạn để thực hiện theo Nghị quyết của HNCN nhưng không quá 03 năm. có bảo đảm;
+ Có sự tham gia của quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý
tài sản được phân công giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.