07 Jul 20
1
Quản trị chuỗi cung ứng
Supply Chain Management
Bộ môn Logistics KD
Khoa Marketing
1
[1] An Thị Thanh Nhàn (chủ biên, 2020). Giáo trình ĐHTM: Quản trị
chuỗi cung ứng. NXB Thống kê
[2] Tinh hoa quản trị chuỗi cung ứng (2010). Bản dịch từ: Essentials of
Supply Chain Management. Hugos M. (2006). Nguyên lý QTCCU
(2018)
[3] Nguyễn Thành Hiếu (2015). . NXB ĐH KTQDQuản trị chuỗi cung ứng
[4] Đoàn Thị Hồng Vân (2011). . NXB Tổng Hợp Quản trị cung ứng
Tp.HCM
[5] Tạp chí “Quản trị chuỗi cung ứng Việt Nam. https://vsci.guru
Tài liệu tham khảo
2
07-Jul-20
2
Nội dung học phần
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
Hoạch định CCU & định dạng mô hình SX
Mua & quản lý nguồn cung
2
3
1
6
Giao hàng, thu hồi & quản lý QHKH CCU
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
4
Quản lý thông tin & cộng tác trong CCU
5
3
Chương 1
TỔNG QUAN
QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
1.1 Khái quát về chuỗi cung ứng
1.2 Khái niệm, bản chất và lợi ích QTCCU
1.3 Yếu tố thúc đẩy sự tăng trưởng CCU
4
07-Jul-20
3
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG
Nhà
cung cấp
Công ty
SX
Khách
hàng
Dòng thông tin
Dòng vật chất
Dòng tài chính
Khái niệm Một tập hợp các doanh nghiệp hoặc tổ chức
tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp
vào các quá trình tạo ra, duy trì & phân phối
một loại sản phẩm nào đó cho thị trường
Nhà
cung cấp
Công ty
sản xuất
Trung gian
phân phối
NCC
đầu tiên
KH
cuối cùng
Dịch vụ
Vật liệu
& phụ tùng
Lắp ráp,
chế biến
Cân bằng
cung cầu
Vật liệu
thô
Cá nhân,
tổ chức
Vận chuyển,
lưu kho, tư vấn,
tài chính, CNTT
6
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
4
7
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG
Dòng vật chất
Con đường lưu thông & chuyển hóa về vật chất
Vật liệu thô – bán thành phẩm – sp cuối cùng
Đi từ NCC đầu tiên tới NTD,
đúng & đủ về số lượng, chất lượng, thời gian
Dòng thông tin
Dịch chuyển dữ liệu cung, cầu, đđh, chứng từ...
Thể hiện sự tương tác 2 chiều & đa chiều
Dòng TT hoạch định & dòng TT tác nghiệp
Dòng tài chính
Thanh toán, tín dụng, ủy thác & sở hữu...
8
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
5
9
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG
CCU đơn giản (bậc 1)
CCU mở rộng (bậc 2, 3, 4)
Phạm vi
Xác định theo
số bậc quan hệ
& số lượng
thành viên
tham gia
CCU nội bộ
Doanh nghiệp
trung tâm
CCU đơn giản (bậc 1)
CCU mở rộng (bậc 2, 3, 4)
Phạm vi
Xác định theo
số bậc quan hệ
& số lượng
thành viên
tham gia
Nhà
cung cấp
Công ty
sản xuất
Trung gian
phân phối
NCC
đầu tiên
KH
cuối cùng
Thiết kế
sản phẩm
Thầu phụ
Dịch vụ
logistics
Dịch vụ
Tài chính
Nghiên cứu
thị trường
Thượng nguồn Hạ nguồn
Bậc 2 Bậc 1 Bậc 1 Bậc 2
10
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG
CCU nội bộ
07-Jul-20
6
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
11
Khái niệm
Quá trình tích hợp (cộng tác) các DN & các hoạt động khác
nhau vào các quá trình tạo ra, duy trì & phân phối một loại
sản phẩm nhất định tới thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu KH
& mang lại lợi ích cho các DN trong chuỗi cung ứng
Mục tiêu
Bản chất
Quản trị cung cầu bên trong
DN & giữa các cty với nhau,
thành mô hình kd gắn kết &
hiệu quả cao
12
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
7
13
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
14
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
§éng n¨ng trong QTCCU - C¸c yÕu tè dÉn d¾t
t¹o nªn n¨ng lùc cña chuçi
07-Jul-20
8
Lợi ích
Thách thức
15
Tốc độ
Tính chính xác
Nhanh nhạy
Chi phí
Cân bằng cung & cầu
Khả năng dự báo chính xác
Môi trường luôn biến động
Tối ưu a mạng lưới nhà cung cấp
Quản lý điểm tiếp xúc với KH
Biến động mức dự trữ & đặt hàng
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
16
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
9
1.3 YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG
17
Cơ chế vận
hành dòng H2
Tính chất
sản phẩm
Phổ thông
Đổi mới
Đẩy
Kéo
Phối hợp
Đặc điểm
nhu cầu
SP dịch vụ
SP vật chất
Thực phẩm
Phi thực phẩm
Nguyên tắc
quản lý
Phương thức
vận hành
Do 1 DN qlý
Tự phát
Tinh gọn
Nhanh nhạy
Phối hợp
Cuối 1970
Đầu 1980
Giữa 1980
Đầu 1990
Giữa 1990
Cuối 1990
Đầu 2000
Giữa 2010
Toàn cầu hóa &
Phát triển CL sản xuất
Sản xuất đúng thời điểm
Chất lượng dịch vụ, năng suất LĐ
& sự lớn mạnh của DN bán lẻ
Tái thiết quy trình KD
Thương mại điện tử
Phân tích KD
Khoa học dịch vụ
Supply Chain
Management
(SCM)
QT chất lượng & 6-Sigma
1.3 YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG
18
07-Jul-20
10
HOẠCH ĐỊNH CCU VÀ
ĐỊNH DẠNG MÔ HÌNH SX
2.1 Hoạch định chuỗi cung ứng
2.2 Định dạng các mô hình sản xuất
Chương 2
19
Khái niệm
Nỗ lực để đạt được mục tiêu chung của sản xuất
& phân phối hàng hóa, đảm bảo đúng số lượng,
đúng vị trí, đúng thời điểm với chi phí hệ thống
tối thiểu, trên cơ sở giải quyết linh hoạt các mục
tiêu đối lập của các thành viên trong chuỗi
Bản chất
Xác định mục tiêu & định hướng cho tương lai
Cân bằng cung & cầu
Tối ưu a nguồn lực
Kết nối với các chiến lược chức năng khác
20
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
11
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
22
Phân tích
bối cảnh
& dự báo
Xác định
giá trị &
lợi thế
Xây dựng
năng lực
cốt lõi
Thiết lập
quan hệ
với đối tác
Lựa chọn
mô hình SX &
phân phối,
KH dự trữ/mua

Lập kế hoạch
tác nghiệp SX,
mua hàng &
giao hàng
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
12
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
23
Supply Chain Operation Reference = SCOR
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
13
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
Dự báo Báo trước khả năng sẽ xảy ra trong tương lai
Dự báo
cung thị trường
Dự báo
cầu thị trường
Dự báo
chiến lược
Dự báo
chiến thuật
PP định tính PP định lượng
Trung hạn
& dài hạn
Ngắn hạn &
tác nghiệp
Suy luận mang
tính quản trị
Dựa trên mô
hình toán học
26
Số lượng,
chủng loại,
thời điểm
SP cùng loại,
SP thay thế
Điểm mạnh, yếu
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
14
Nhu cầu bình quân
trong 1 khoảng thời
gian
Xu hướng
Tính thời vụ Tính chu kỳ
Tự tương quan Biến ngẫu nhiên
27
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
Năng lực
lõi
Giá trị Tính khan hiếm
Tính thay thếChi phí sao chép
Năng lực
lõi
Hệ thống con người, tri thức, công cụ,
tài sản... & quy trình có quan hệ mật thiết
với nhau để giúp DN có thể cạnh tranh
trong một lĩnh vực kinh doanh nào đó
28
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
07-Jul-20
15
Quá trình
biến đổi
Quá trình
biến đổi
Đầu vàoĐầu vào Đầu raĐầu ra
Sản xuất là quá trình
chuyển hóa về vật chất &
sáng tạo ra hàng hoá & dịch vụ
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT
Khái niệm
29
Lao động
Thiết bị
Vật liệu
Vốn
Công nghệ ...
Hàng hoá
Dịch vụ
(Cái gì/ Bao nhiêu
Ở đâu/ Khi nào)
Chế biến
Lắp ráp
Tác nghiệp...
Chế biến
Lắp ráp
Tác nghiệp...
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT
Điểm thâm nhập đơn hàng (OPP=Order penetration point)
07-Jul-20
16
Mô hình Đặc điểm
Sản xuất
để dự trữ
Lắp ráp theo
đơn hàng
SX theo
đơn hàng
Thiết kế theo
đơn hàng
SX, lưu kho, phân phối & bán hàng
SP tiêu dùng thiết yếu, giá rẻ, thị trường đại chúng
SP đc thiết kế, chế tạo theo yêu cầu KH
NC đặc thù, phức tạp (tkế nội thất, xây dựng)
Nhận đơn hàng, sản xuất, giao hàng
SP có giá trị cao, có thể lỗi thời theo thời gian
SX phụ kiện trước, cấu kiện chuẩn, có ĐH sẽ lắp ráp
Máy tính, xe hơi, đồ gỗ, dịch vụ ăn nhanh...
31
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT
Mô hình Lợi ích
Sản xuất
để dự trữ
Lắp ráp theo
đơn hàng
SX theo
đơn hàng
Thiết kế theo
đơn hàng
Chi phí thấp
Đáp ứng nhanh nhu cầu
Giảm dự trữ, nhiều lựa chọn
Đơn giản hóa quá trình hoạch định
Khả năng đáp ứng tốt
nhu cầu đặc biệt của KH
Giảm dự trữ, tăng chất lượng dịch vụ
Thích nghi nhu cầu thị trường
32
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT
07-Jul-20
17
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT
Chương 3
34
MUA &
QUẢN LÝ NGUỒN CUNG
3.1 Khái niệm & quy trình mua
3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng
3.3 Quản lý nguồn cung
07-Jul-20
18
35
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH
Khái niệm Quá trình lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá &
kiểm soát chiến lược & vận hành các quyết
định mua để hướng chức năng mua vào việc
tìm kiếm các cơ hội phù hợp với khả năng của
công ty nhằm đạt được mục tiêu dài hạn
Vật liệu/dịch vụ
trực tiếp
Vật liệu/dịch vụ
gián tiếp
Qlý nguồn cung(Supply management) Chiến lược
( )Strategic
Chiến thuật
(Tactical)
Mua hàng
( )Procurement
Mua sắm(Purchasing)Tác nghiệp
( )Operational
Giá thấp nhất
cho 1 đơn vị sp
Tổng chi phí sở hữu
thấp nhất
Đáp ứng KH cao nhất
với tổng CF thấp nhất
Xây dựng quan hệ
Đảm bảo SX-KD nhịp nhàng, liên tục &
có hiệu suất & mức độ đáp ứng cao
36
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH
07-Jul-20
19
Giá mua
Nhu cầu thị trường
Tiêu chuẩn sản phẩm Tiêu chuẩn thiết bị
Vốn dành cho dự trữ
Chi phí tác nghiệp khác
Trường hợp thải loại/xử lí rác
Cơ hội
trước mắt
Cơ hội dài hạn
& thực tế
Cơ hội dài hạn
& thực tế
Tổng chi phí sở hữu vật liệu/hàng hóa
Vấn đề môi trường
Chi phí kho bãi
Chi phí bảo dưỡng
Chi phí chất lượng
Điều kiện bảo hành
Vận chuyển
37
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH
38
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH
Tiếp
nhận
hàng
hóa
Lựa
chọn
nhà
cung
cấp
Phương
thức
mua
Quyết
định
mua
hay
tự làm
Xác
định
nhu
cầu
Theo
dõi
& đánh
giá
sau
mua
07-Jul-20
20
Công nghệ &
chất lượng
Phương pháp
Kinh nghiệm
Trang thiết bị
Tay nghề LD
Q.trình kiểm soát
Giá cả &
chi phí
Giá đvị sp
Giá – khối lượng
Điều khoản thanh
toán
Chi phí đặt hàng
Chi phí sửa chữa...
Dịch vụ &
cam kết
Lịch giao hàng
Tính ổn định
Tính linh hoạt
Xử lý sự cố
Năng lực quản trị
39
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH
DN có thể thuê ngoài
1 phần/bộ phận...
NCC
DN
… hoặc toàn bộ hđ
nào đó trong CCU
NCC
DN
3.2 THUÊ NGOÀI TRONG CCU
Việc di chuyển
các hoạt động,
quá trình
kinh doanh
trong tổ chức
sang các NCC
dịch vụ
bên ngoài
Khái niệm
40

Preview text:

07 Jul 20 Bộ môn Logistics KD Khoa Marketing
Quản trị chuỗi cung ứng Supply Chain Management 1 Tài liệu tham khảo
[1] An Thị Thanh Nhàn (chủ biên, 2020). Giáo trình ĐHTM: Quản trị
chuỗi cung ứng. NXB Thống kê
[2] Tinh hoa quản trị chuỗi cung ứng (2010). Bản dịch từ: Essentials of
Supply Chain Management. Hugos M. (2006). Nguyên lý QTCCU (2018)
[3] Nguyễn Thành Hiếu (2015). Quản trị chuỗi cung ứng. NXB ĐH KTQD
[4] Đoàn Thị Hồng Vân (2011). Quản trị cung ứng. NXB Tổng Hợp Tp.HCM
[5] Tạp chí “Quản trị chuỗi cung ứng Việt Nam”. https://vsci.guru 2 1 07-Jul-20 Nội dung học phần
1 Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
2 Hoạch định CCU & định dạng mô hình SX
3 Mua & quản lý nguồn cung
4 Giao hàng, thu hồi & quản lý QHKH CCU
5 Quản lý thông tin & cộng tác trong CCU
6 Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng 3 Chương 1 TỔNG QUAN
QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
1.1 Khái quát về chuỗi cung ứng
1.2 Khái niệm, bản chất và lợi ích QTCCU
1.3 Yếu tố thúc đẩy sự tăng trưởng CCU 4 2 07-Jul-20
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG Khái niệm
Một tập hợp các doanh nghiệp hoặc tổ chức
tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp
vào các quá trình tạo ra, duy trì & phân phối
một loại sản phẩm nào đó cho thị trường Nhà Công ty Khách Dòng thông tin Dòng vật chất cung cấp SX hàng Dòng tài chính
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG Vật liệu Vật liệu Lắp ráp, Cân bằng Cá nhân, thô & phụ tùng chế biến cung cầu tổ chức Vận chuyển, lưu kho, tư vấn, tài chính, CNTT NCC Nhà Công ty Trung gian KH đầu tiên cung cấp sản xuất phân phối cuối cùng Dịch vụ 6 3 07-Jul-20
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG 7
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG Dòng vật chất
Con đường lưu thông & chuyển hóa về vật chất
Vật liệu thô – bán thành phẩm – sp cuối cùng
Đi từ NCC đầu tiên tới NTD,
đúng & đủ về số lượng, chất lượng, thời gian Dòng thông tin
Dịch chuyển dữ liệu cung, cầu, đđh, chứng từ...
Thể hiện sự tương tác 2 chiều & đa chiều
Dòng TT hoạch định & dòng TT tác nghiệp Dòng tài chính
Thanh toán, tín dụng, ủy thác & sở hữu... 8 4 07-Jul-20
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG CCU nội bộ Xác định theo số bậc quan hệ CCU đơn giản (bậc 1) Phạm vi & số lượng thành viên
CCU mở rộng (bậc 2, 3, 4) tham gia 9
1.1 KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG CCU nội bộ Xác định theo số bậc quan hệ CCU đơn giản (bậc 1) Phạm vi & số lượng thành viên
CCU mở rộng (bậc 2, 3, 4) tham gia Thượng nguồn Doanh nghiệp Hạ nguồn Bậc 2 Bậc 1 trung tâm Bậc 1 Bậc 2 Dịch vụ Thầu phụ Tài chính NCC Nhà Công ty Trung gian KH đầu tiên cung cấp sản xuất phân phối cuối cùng Thiết kế Dịch vụ Nghiên cứu sản phẩm logistics thị trường 10 5 07-Jul-20
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG Khái niệm
Quá trình tích hợp (cộng tác) các DN & các hoạt động khác
nhau vào các quá trình tạo ra, duy trì & phân phối một loại
sản phẩm nhất định tới thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu KH
& mang lại lợi ích cho các DN trong chuỗi cung ứng 11
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG Mục tiêu Bản chất
Quản trị cung cầu bên trong
DN & giữa các cty với nhau,
thành mô hình kd gắn kết & hiệu quả cao 12 6 07-Jul-20
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 13
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
§éng n¨ng trong QTCCU - C¸c yÕu tè dÉn d¾t
t¹o nªn n¨ng lùc cña chuçi 14 7 07-Jul-20
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG Lợi ích •Tốc độ •Tính chính xác •Nhanh nhạy •Chi phí Thách thức
•Cân bằng cung & cầu
•Khả năng dự báo chính xác
•Môi trường luôn biến động
•Tối ưu hóa mạng lưới nhà cung cấp
•Quản lý điểm tiếp xúc với KH
•Biến động mức dự trữ & đặt hàng 15
1.2 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 16 8 07-Jul-20
1.3 YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG Tính chất Đặc điểm Nguyên tắc Cơ chế vận Phương thức sản phẩm nhu cầu quản lý hành dòng H2 vận hành SP dịch vụ Phổ thông Do 1 DN qlý Đẩy Tinh gọn SP vật chất Đổi mới Tự phát Kéo Nhanh nhạy Thực phẩm Phối hợp Phối hợp Phi thực phẩm 17
1.3 YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG Toàn cầu hóa & Cuối 1970 Phát triển CL sản xuất Đầu 1980
Sản xuất đúng thời điểm
Chất lượng dịch vụ, năng suất LĐ Supply Chain Giữa 1980
& sự lớn mạnh của DN bán lẻ Management (SCM) Đầu 1990
QT chất lượng & 6-Sigma Giữa 1990 Tái thiết quy trình KD Cuối 1990 Thương mại điện tử Đầu 2000 Khoa học dịch vụ Giữa 2010 Phân tích KD 18 9 07-Jul-20 Chương 2 HOẠCH ĐỊNH CCU VÀ ĐỊNH DẠNG MÔ HÌNH SX
2.1 Hoạch định chuỗi cung ứng
2.2 Định dạng các mô hình sản xuất 19
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
Nỗ lực để đạt được mục tiêu chung của sản xuất Khái niệm
& phân phối hàng hóa, đảm bảo đúng số lượng,
đúng vị trí, đúng thời điểm với chi phí hệ thống
tối thiểu, trên cơ sở giải quyết linh hoạt các mục
tiêu đối lập của các thành viên trong chuỗi
•Xác định mục tiêu & định hướng cho tương lai Bản chất
•Cân bằng cung & cầu
•Tối ưu hóa nguồn lực
•Kết nối với các chiến lược chức năng khác 20 10 07-Jul-20
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG  Phân tích Xác định Xây dựng bối cảnh giá trị & năng lực & dự báo lợi thế cốt lõi    Lập kế hoạch Lựa chọn Thiết lập tác nghiệp SX, mô hình SX & quan hệ mua hàng & phân phối, với đối tác giao hàng KH dự trữ/mua 22 11 07-Jul-20
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG 23
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
Supply Chain Operation Reference = SCOR 12 07-Jul-20
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG Dự báo
Báo trước khả năng sẽ xảy ra trong tương lai SP cùng loại, Số lượng, Dự báo Dự báo SP thay thế chủng loại, cung thị trường cầu thị trường Điểm mạnh, yếu thời điểm Trung hạn Dự báo Dự báo Ngắn hạn & & dài hạn chiến lược chiến thuật tác nghiệp Suy luận mang Dựa trên mô PP định tính PP định lượng tính quản trị hình toán học 26 13 07-Jul-20
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG Nhu cầu bình quân trong 1 khoảng thời Xu hướng gian Tính thời vụ Tính chu kỳ Tự tương quan Biến ngẫu nhiên 27
2.1 HOẠCH ĐỊNH CHUỖI CUNG ỨNG Giá trị Tính khan hiếm Năng lực lõi Chi phí sao chép Tính thay thế
Hệ thống con người, tri thức, công cụ, Năng lực
tài sản... & quy trình có quan hệ mật thiết lõi
với nhau để giúp DN có thể cạnh tranh
trong một lĩnh vực kinh doanh nào đó 28 14 07-Jul-20
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT Khái niệm Sản xuất là quá trình
chuyển hóa về vật chất &
sáng tạo ra hàng hoá & dịch vụ Qu Q á u á t r t ì r n ì h n Đầ Đ u ầ u v à v o à Đầ Đ u ầ u r a r bi b ế i n ế n đ ổ đ i ổ •Lao động •Hàng hoá •Thiết bị Ch C ế h ế b i b ế i n ế •Dịch vụ •Vật liệu (Cái gì/ Bao nhiêu Lắ L p ắ p r á r p á •Vốn Ở đâu/ Khi nào) Tá T c á c n g n h g i h ệ i p ệ . p . . . . •Công nghệ ... 29
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT
Điểm thâm nhập đơn hàng (OPP=Order penetration point) 15 07-Jul-20
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT Mô hình Đặc điểm Sản xuất
−SX, lưu kho, phân phối & bán hàng để dự trữ
−SP tiêu dùng thiết yếu, giá rẻ, thị trường đại chúng
Lắp ráp theo −SX phụ kiện trước, cấu kiện chuẩn, có ĐH sẽ lắp ráp đơn hàng
−Máy tính, xe hơi, đồ gỗ, dịch vụ ăn nhanh... SX theo
−Nhận đơn hàng, sản xuất, giao hàng đơn hàng
−SP có giá trị cao, có thể lỗi thời theo thời gian
Thiết kế theo −SP đc thiết kế, chế tạo theo yêu cầu KH đơn hàng
−NC đặc thù, phức tạp (tkế nội thất, xây dựng) 31
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT Mô hình Lợi ích Sản xuất −Chi phí thấp để dự trữ −Đáp ứng nhanh nhu cầu Lắp ráp theo
−Giảm dự trữ, tăng chất lượng dịch vụ đơn hàng
−Thích nghi nhu cầu thị trường SX theo
−Giảm dự trữ, nhiều lựa chọn đơn hàng
−Đơn giản hóa quá trình hoạch định Thiết kế theo
−Khả năng đáp ứng tốt đơn hàng
nhu cầu đặc biệt của KH 32 16 07-Jul-20
2.2 ĐỊNH DẠNG CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT Chương 3 MUA & QUẢN LÝ NGUỒN CUNG
3.1 Khái niệm & quy trình mua
3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng 3.3 Quản lý nguồn cung 34 17 07-Jul-20
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH Khái niệm
Quá trình lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá &
kiểm soát chiến lược & vận hành các quyết
định mua để hướng chức năng mua vào việc
tìm kiếm các cơ hội phù hợp với khả năng của
công ty nhằm đạt được mục tiêu dài hạn Vật liệu/dịch vụ Vật liệu/dịch vụ trực tiếp gián tiếp 35
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH
Đảm bảo SX-KD nhịp nhàng, liên tục &
có hiệu suất & mức độ đáp ứng cao Ql(ý S n upp g ly u m ồ an n ag c emu e n nt) g
Chiến lược Đáp ứng KH cao nhất (Strategic) với tổng CF thấp nhất Xây dựng quan hệ Mua hàng Chiến thuật Tổng chi phí sở hữu (Procurement) (Tactical) thấp nhất M ( u Pu a rc s hasắ in m g)Tác nghiệp Giá thấp nhất (Operational) cho 1 đơn vị sp 36 18 07-Jul-20
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH
Tổng chi phí sở hữu vật liệu/hàng hóa Cơ hội Giá mua trước mắt Nhu cầu thị trường Cơ C h ơ ộ h i ộ d i à d i à h i ạ h n ạ n & t & h t ự h c ự t c ế t
Chi phí chất lượng Vấn đề môi trường Vốn dành cho dự trữ Vận chuyển Chi phí kho bãi Tiêu chuẩn sản phẩm Tiêu chuẩn thiết bị Điều kiện bảo hành Chi phí bảo dưỡng
Trường hợp thải loại/xử lí rác Chi phí tác nghiệp khác 37
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH Theo Quyết Lựa Xác Tiếp dõi định Phương chọn định nhận & đánh mua thức nhà nhu hàng giá hay mua cung cầu hóa sau tự làm cấp mua 38 19 07-Jul-20
3.1 KHÁI NIỆM & QUY TRÌNH Công nghệ & Giá cả & Dịch vụ & chất lượng chi phí cam kết •Phương pháp •Giá đvị sp •Lịch giao hàng •Kinh nghiệm •Giá – khối lượng •Tính ổn định •Trang thiết bị •Điều khoản thanh •Tính linh hoạt •Tay nghề LD toán •Xử lý sự cố •Q.trình kiểm soát •Chi phí đặt hàng •Năng lực quản trị •Chi phí sửa chữa... 39 3.2 THUÊ NGOÀI TRONG CCU DN Khái niệm DN Việc di chuyển các hoạt động, quá trình NCC NCC kinh doanh trong tổ chức sang các NCC DN có thể thuê ngoài … hoặc toàn bộ hđ dịch vụ 1 phần/bộ phận... nào đó trong CCU bên ngoài 40 20