






Preview text:
Highland Coffee 1. SWOT
S – Strenghts (Điểm mạnh)
Thương hiệu mạnh:GắnliềnvớihìnhảnhcàphêViệt,gầngũivàquen thuộc.
Chất lượng sản phẩm ổn định:Sửdụngnguồnnguyênliệucàphê
robustachấtlượngcao,quytrìnhsảnxuấthiệnđại.
Mạng lưới cửa hàng rộng khắp:Phủsóngrộngrãitrêntoànquốc,tiếp
cậnnhiềuphânkhúckháchhàng.
Chiến lược marketing hiệu quả:Tậptrungvàotrảinghiệmkháchhàng,
xâydựngcộngđồngvàquảngbáhìnhảnhthươnghiệu.
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp:Đượcđàotạobàibản,phụcvụtận
tâmvàchuyênnghiệp.
Giá cả cạnh tranh: Sảnphẩmđượcđịnhgiálàsảnphẩmcaocấpvớimức
giárẻhơnsovớicácthươnghiệucùngngành.VídụgiárẻhơnCộng
Cafe,TrungNguyênLegend,…
W - Weaknesses (Thách thức)
Giá thành sản phẩm tương đối cao:Sovớimộtsốđốithủcạnhtranh
trongphânkhúccàphêbìnhdân.
Phụ thuộc vào nguồn cung nguyên liệu trong nước:Biếnđộnggiácả
vàchấtlượngcóthểảnhhưởngđếnhoạtđộngkinhdoanh.
Chưa thực sự đột phá trong đổi mới sản phẩm:Cầnđadạnghóamenu
vàsángtạođểthuhútkháchhàngtrẻ.
Sử dụng túi nhựa và nilon: phụthuộcvàosửdụngtúinhựavànilonđiều
nàykhôngphùhợpvớixuhướngbảovệmôitrườnghiệnnay.
O - Opportunities (Cơ hội)
ThịtrườngcàphêViệtNamvàquốctếđangmởranhiềucơhộitiềmnăngcho HighlandsCoffee:
Thị trường cà phê Việt Nam đang phát triển mạnh:Nhucầutiêuthụcà
phêngàycàngtăng,tạođiềukiệnchoHighlandsmởrộngthịtrường.
Xu hướng tiêu dùng cà phê đặc biệt:Kháchhàngngàycàngquantâm
đếncácloạicàphêđặcbiệt,cónguồngốcrõràng.
Phát triển kênh bán hàng trực tuyến:Tậndụngcácnềntảngthương
mạiđiệntửđểtiếpcậnkháchhàngmộtcáchhiệuquảhơn.
Mở rộng thị trường quốc tế:Xâmnhậpvàocácthịtrườngtiềmnăng
nhưcácnướcĐôngNamÁ.
T - Thách thức (Threats)
Cạnh tranh khốc liệt:ThịtrườngcàphêViệtNamcósựcạnhtranhgay
gắttừcácthươnghiệunộiđịavàquốctế.
Chi phí nguyên vật liệu tăng:Sựbiếnđộngcủagiánguyênliệuđầuvào
cóthểảnhhưởngđếnlợinhuậncủadoanhnghiệp.
Xu hướng tiêu dùng thay đổi nhanh:Kháchhàngngàycàngđòihỏi
nhữngsảnphẩmmớilạ,độcđáo.
Quy định về môi trường ngày càng chặt chẽ:Việcsửdụngvậtliệunhựa
cóthểbịhạnchếtrongtươnglai.
Để cải thiện điểm yếu và giảm thiểu rủi ro của Highlands Coffee:
1. Nâng cao chất lượng dịch vụ
Đàotạonhânviên:đàotạonhânviênphụcvụkháchhàngtốthơn,từphachế
đếngiaotiếpvàgiảiquyếttìnhhuốngtứcthời.
Phảnhồikháchhàng:Thiếtlậphệthốngthuthậpphảnhồitừkháchhàngđể
cảithiệndịchvụvàsảnphẩm.
2. Đa dạng hóa các sản phẩm
Mởrộngthựcđơn:Thêmnhiềulựachọnđểthuhútđadạngkháchhàng,đặc
biệtlàngườiyêuthíchthựcphẩmlànhmạnh.
Sảnphẩmđịaphương:Kếthợpcácnguyênliệutừđịaphươngtăngcườngtính
độcđáo,thuhútkháchhàng.
3. Tăng cường Marketing và quảng bá
Chươngtrìnhkhuyếnmãi:Tạoracácchươngtrìnhkhuyếnmãihấpdẫnđể
thuhútkháchhàngmớivàgiữchânkháchhàngcũ.
Sửdụngmạngxãhội:Tíchcựcquảngbátrênmạngxãhộiđểtiếpcậnđối
tượngtrẻ,tạosựkếtnốivàxâydựngcộngđồngxungquanhthươnghiệu.
4. Quản lý rủi ro về tài chính
Đánhgiáchiphí:Thườngxuyênxemxétvàtốiưuhóachiphíhoạtđộngđể nângcaolợinhuận.
Đầutưcôngnghệ:Sửdụngphầnmềmquảnlýđểtheodõidoanhthuvàchi
phígiúpđưaraquyếtđịnhkịpthời.
5. Tối ưu hóa quy trình vận hành
Cảithiệnchuỗicungứng:Tìmkiếmcácnhàcungcấpđángtincậyvàthiết
lậpquytrìnhmuasắmhiệuquảđểgiảmthiểurủirovềhànghóa.
Quảnlýtồnkho:Sửdụngcáccôngcụquảnlýtồnkhođểgiảmthiểulãngphí
đảmbảonguồncungổnđịnh.
6. Tăng cường trải nghiệm của khách hàng
Thiệnkếkhônggianthânthiện:Tạoramộtkhônggianthoảimáivàthân
thiệnđểkháchhàngmuốnquaylại.
Chươngtrìnhkháchhàngthanthiệt:Thiếtlậpchươngtrìnhtíchđiểmhoặcưu
đãichokháchhàngthườngxuyên.
7. Bảo vệ môi trường
Chươngtrìnhbảovềmôitrường:Ápdụngcácbiệnphápthânthiệnvớimôi
trường,nhưgiảmrácthảinhựa,đểthuhútkháchhàngcóýthứcbảovệmôi trường. 2. PEST
P - Political (Chính trị)
Chính sách về kinh doanh F&B:Cácquyđịnhvềantoànthựcphẩm,vệ
sinhmôitrường,thuế,giấyphépkinhdoanh...cóthểảnhhưởngtrựctiếp
đếnhoạtđộngcủaHighlands.
Chính sách về đất đai:Việctìmkiếmmặtbằngmởcửahàngmớicóthể
bịảnhhưởngbởichínhsáchvềđấtđaicủađịaphương.
Chính sách thuế:Thayđổivềthuếsuất,loạithuếcóthểtácđộngđếnchi
phíhoạtđộngvàlợinhuậncủadoanhnghiệp.
Các hiệp định thương mại:Việcthamgiacáchiệpđịnhthươngmại
quốctếcóthểtạoracảcơhộivàtháchthứcmớichoHighlandstrongviệc
nhậpkhẩunguyênliệuvàxuấtkhẩusảnphẩm.
E - Economic (Kinh tế)
Tình hình kinh tế chung:TốcđộtăngtrưởngGDP,lạmphát,tỷlệthất
nghiệp...ảnhhưởngtrựctiếpđếnsứcmuacủangườitiêudùng.
Tỷ giá hối đoái:Biếnđộngtỷgiácóthểảnhhưởngđếnchiphínhậpkhẩu
nguyênliệuvàgiáthànhsảnphẩm.
Thu nhập khả dụng của người dân:Tăngtrưởngthunhậpcủangười
dânsẽtạođiềukiệnchoHighlandsmởrộngthịtrường.
Giá cả nguyên vật liệu:Biếnđộnggiácàphê,đường,sữa...ảnhhưởng
trựctiếpđếnchiphísảnxuấtcủadoanhnghiệp. S - Social (Xã hội)
Thói quen tiêu dùng:Sựthayđổivềthóiquentiêudùngcủangườidân,
xuhướngtiêudùngcácsảnphẩmlànhmạnh,organicsẽảnhhưởngđến
menuvàchiếnlượcmarketingcủaHighlands.
Cấu trúc dân số:Sựthayđổivềcấutrúcdânsố,sựgiatăngcủatầnglớp
trunglưusẽtạoranhữngcơhộimớichoHighlands.
Văn hóa cà phê:VănhóacàphêViệtNamngàycàngpháttriển,người
tiêudùngngàycàngđòihỏisựđadạngvềhươngvịvàtrảinghiệm.
Môi trường cạnh tranh:Sựcạnhtranhgaygắttừcácthươnghiệucàphê
khác,cảtrongnướcvàquốctế.
T - Technological (Công nghệ)
Công nghệ thông tin:Ứngdụngcôngnghệthôngtinvàoquảnlý,
marketing,bánhàngnhư:ứngdụngđặthàngonline(GrabFood,
ShopeeFood,...),thanhtoánđiệntử(QRCode,víđiệntử,thẻtíndụng,...),
phầnmềmquảnlýchuỗicửahàng.
Công nghệ chế biến & đóng gói:Ápdụngcáccôngnghệmớivàochế
biếnvàđónggóigiúptạoracácsảnphẩmmới,chấtlượngcao,bảoquản
càphêtươingonvàtiệnlợichongườitiêudùng.
Giải pháp để xây dựng kế hoạch bán hàng hiệu quả:
1. Xác định rõ mục tiêu bán hàng:
Mục tiêu ngắn hạn:Tăngdoanhthutrongquý,tănglượngkháchhàng
mới,tăngtỷlệkháchhàngquaylại.
Mục tiêu dài hạn:Trởthànhthươnghiệucàphêsố1ViệtNam,mởrộng
thịtrườngquốctế,đadạnghóasảnphẩm.
2.Phân tích khách hàng mục tiêu:
Phân khúc khách hàng:Chiakháchhàngthànhcácnhómkhácnhaudựa
trênđộtuổi,sởthích,thunhập,hànhvimuasắm.
Hiểu rõ nhu cầu:Tìmhiểusâuvềnhucầu,mongmuốncủatừngnhóm
kháchhàngđểđưaracácsảnphẩmvàdịchvụphùhợp.
3.Xây dựng chiến lược sản phẩm:
Đa dạng hóa sản phẩm:Khôngchỉtậptrungvàocàphê,màcònphát
triểncácsảnphẩmănkèm,đồuốngmớiđểđápứngnhucầuđadạngcủa kháchhàng.
Cá nhân hóa sản phẩm:Chophépkháchhàngtùychỉnhđồuốngtheosở thích.
Phát triển các sản phẩm theo mùa:Tạoracácsảnphẩmmớiphùhợp
vớitừngmùatrongnăm.
4.Xây dựng chiến lược giá:
Cân bằng giữa giá trị và giá cả:Đảmbảogiácảcạnhtranhnhưngvẫn
giữđượcchấtlượngsảnphẩm.
Các chương trình khuyến mãi:Tổchứccácchươngtrìnhkhuyếnmãi
hấpdẫnđểthuhútkháchhàng.
5.Xây dựng chiến lược phân phối:
Mở rộng hệ thống cửa hàng:Tậptrungvàocácvịtríđắcđịa,tiềmnăng.
Phát triển kênh bán hàng trực tuyến:Đầutưvàoứngdụngđặthàng, giaohàngtậnnơi.
Hợp tác với các đối tác:Liênkếtvớicácứngdụnggiaođồăn,cácnền
tảngthươngmạiđiệntử.
6.Xây dựng chiến lược truyền thông:
Xây dựng thương hiệu mạnh:Tạoranhữngthôngđiệptruyềnthôngấn tượng,nhấtquán.
Tận dụng mạng xã hội:Tạoracácnộidunghấpdẫntrêncácnềntảng
mạngxãhộiđểtươngtácvớikháchhàng.
Tổ chức các sự kiện:Tổchứccácsựkiện,cuộcthiđểtăngcườngtương tácvớikháchhàng.
7.Đào tạo đội ngũ bán hàng:
Nâng cao kỹ năng:Đàotạonhânviênvềsảnphẩm,kỹnăngbánhàng,
phụcvụkháchhàng.
Xây dựng tinh thần làm việc:Tạođộnglựclàmviệc,xâydựngvănhóa doanhnghiệp.
8.Đánh giá và cải tiến:
Theo dõi hiệu quả:Thườngxuyêntheodõivàđánhgiáhiệuquảcủacác
chiếndịchbánhàng.
Điều chỉnh chiến lược:Sẵnsàngđiềuchỉnhchiếnlượckhicầnthiếtđể
phùhợpvớitìnhhìnhthựctế.