Bài tập ôn giữa kì - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1.2. Cho ,MN là các ma trận vuông cấp 3 thỏa mãn 5 6 26 7 26 6 1MN a. Tính 2()MN. b. Chứng minh NM khả nghịch. Tìm ma trận nghịch đảo của NM. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
19 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập ôn giữa kì - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1.2. Cho ,MN là các ma trận vuông cấp 3 thỏa mãn 5 6 26 7 26 6 1MN a. Tính 2()MN. b. Chứng minh NM khả nghịch. Tìm ma trận nghịch đảo của NM. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

60 30 lượt tải Tải xuống
BÀI T I S TUY N TÍNH ẬP ĐẠ
1. MA TRN.
1.1. Cho
A
ma tr n vuông c p n th a mãn
2
n
A A I
. Ch ng minh r ng
A
ma trn
nghịch đả ịch đảo và tìm ma trn ngh o ca
A
.
1.2. Cho
,M N
là các ma tr n vuông c p 3 th a mãn
5 6 2
6 7 2
6 6 1
MN
a. Tính
2
( )MN
.
b. Chng minh
NM
kh ngh ch. Tìm ma tr n ngh o c ịch đả a
.
1.3. Cho ma trA là n c p n th a mãn
2
A A
. Ch ng minh r ng ma tr n
2B A I
ma
trn ngh o. ịch đả
1.4. Cho ma trn
(
)
a. Ch ếng minh r ng n u thì
b. Tìm sao cho t n ti
để
(
)
1.5. Tính
a.
1 0 1
0 1 0
0 0 1
n
b.
2 1 0
0 1 0
0 0 2
n
1.6. Tính lũy thừa bc n ca
cosx sinx
sinx cosx
A
.
1.7. Cho ma trn
2017 1 2017
2016 2 2017
2016 1 2016
A
. Xác định các ph n t n ng chéo chính ằm trên đườ
ca ma trn
2 2017
S I A A A
.
1.8. Cho là ma tr n vuông cp
(
)
Tính , v là s
i nguyên dương.
1.9. Cho
a mãn th
. Ch ng minh r ng .
1.10. Cho
tha mãn Chng minh r ng t n t i ma tr n
khác ma tr n 0 th a mãn
1.11. Cho ma tr n vuông , p n. V t c a ma tr n là t ng t t c các ph n t ng A B c ế A trên đườ
chéo chính c kí hia A, u
Tr A
. ng minh rCh ng:
a.
Tr A B Tr A Tr B
.
b.
,Tr kA kTr A k
.
c.
Tr AB Tr BA
1.12. Chng minh r ng không t n t i các ma tr n
, , ,A B C D
vuông c p n sao cho
AC BD I
0CA BD
, là ma tr , 0 là ma tr n không. I ận đơn vị
1.13. (Đẳ ng th c Wagner)
a. Ch ng minh r ng vi mi ma tr n
, ,A B C
vuông c p 2 ta luôn có
2 2
0AB BA C C AB BA
b. Chng minh rng v i m i ma tr n
, ,A B C
vuông c p 2 ta luôn có
2016 2016
0AB BA C C AB BA
1.14. Tùy theo giá tr c a
m
, hãy tìm h ng c a ma tr n
1 2 1 1 1
1 1 1 1
1 0 1 1
1 2 2 1 1
m
A
m
1.15. Tìm
m
để h ng c a ma tr n sau nh nh t
3 1 4 1
2 3 1
3 1 1 0
3 3 7 2
m
A
1.16. Cho ma tr n vuông c p n:
1 0 ... 0 0
0 1 ... 0 0
... ... ... ... ... ...
0 0 ... ... 1
0 0 ... 0 1
m
m
A
m
m
. Tìm
m
để h ng c a ma tr n A
nh hơn n.
1.17. Chng minh r ng m i ma tr n h u th c thành t ng c a r ma ạng r đề phân tích đượ
tr n có h ng b ng 1.
1.18. Gi s A B, là các ma trn vuông c p n th a mãn
2016 2017
, 0, 0AB BA A B
.
a. Ch ng minh r ng t n t i s t nhiên k để
0.
k
A B
b. Chng minh rng
r I A B r I A B n
.
2. ĐỊNH TH C
2.1. Giải phương trình:
2 3
1
1 2 4 8
0
1 3 9 27
1 4 14 64
x x x
2.2. Tính định thc :
a.
1 2 3 4
2 2 2 2
1 2 3 4
3 3 3 3
1 2 3 4
1 1 1 1
x x x x
x x x x
x x x x
b.
a b c d
b a d c
c d a b
d c b a
2.3. Tính
a b c
b c a
c a b
trong đó
, ,a b c
là 3 nghi m c c 3 : ủa phương trình bậ
3
0x px q
.
2.4. Cho là các nghim, n, p, q m của phương trình
4
1 0x x
1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1
m
n
A
p
q
Tính
det A
.
2.5. Tính các định thc cp n sau :
a.
1 2 2 ... 2
2 2 2 ... 2
2 2 3 ... 2
. . . ... .
2 2 2 ... 2
; b.
1 2 3 ...
1 0 3 ...
1 2 0 ...
. . . ... .
1 2 3 ... 0
n
n
n
c.
0 1 1 ... 1
1 0 ...
1 0 ...
. . . ... .
1 ...
x x
x x
x x x
;
d.
...
...
...
. . . ... .
...
a b b b
b a b b
b b a b
b b b a
e.
2
2
2
2
1 0 ... 0
1 ... 0
0 1 ... 0
. . . ... .
0 0 0 ... 1
n
x x
x x x
D
x x
x
,
n
D
là định thc cp n mà các phn t n ằm trên đường chéo chính b ng 1+x các ph
2
,
n t
thu bc hai đường chéo g ng chéo chính bần đườ ng x và các phn t còn li ng 0.
2.6.
a.
A
m t ma tr n vuông c p
n
tha mãn
1
A A
. Ch ng minh
det( ) 0A I
hoc
det( ) 2
n
A I
.
b.
hai ma tr n vuông cùng c p
n
tha mãn
AB BA B
. Ch ng minh
det( ) 0.B
2.7. Cho
các ma tr n th c vuông c p
n
tha mãn
AB A B
2016
0A
. Chng
minh r ng
det( ) 0.B
2.8. Cho các ma tr n vuông
,A B
tha mãn
;
t t
A A I B B I
. Biết
det detA B
. Ch ng
minh r ng
det( ) 0A B
.
2.9. Cho ma tr n vuông c p n
; min ,
ij ij
A a a i j
. Tính
det A
.
2.10. Cho
ij
A a
m t ma tr n vuông c p
2n
11 12 1
0
n
A A A
, trong đó
1j
A
là ph i s cần bù đạ a
1 j
a
. Ch ng minh r ng t n t i s thc
để
11 12 1
21 22 2
1 2
...
...
2016
... ... ... ...
...
n
n
n n nn
a a a
a a a
a a a
3. H N TÍNH PHƯƠNG TRÌNH TUYẾ
3.1. Gi i h phương trình:
3 2 1
2 7 3 5 2
3 2 5 7 3
3 2 7 5 8 3
x y z t u
x y z t u
x y z t u
x y z t u
3.2. Gi i h n nhphương trình thuầ t sau:
1 2 3
2 3 4
3 4 5
8 9 10
1 9 10
1 2 10
0
0
0
........
0
... 0
... 0
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x
3.3. Gi i và bi n lu n các h phương trình sau
a.
1
1
1
mx y z t
x my z t
x y mz t
b.
2 1
2 4 2
7 4 11
4 8 4 16 1
x y z t
x y z t
x y z t m
x y z t m
3.4. Cho là các s
nguyên. i h : Gi
{
3.5. Ch ng minh r ng h m khác nghiphương trình sau có nghiệ m t : ầm thường
{
trong đó
và n l .
3.6. Tìm m để h sau có nghim duy nht
2
8 7 1
3 2 4
5 1
5 2 2
mx z t m
x my z t m
mz t m
z mt m
3.7. Tùy theo giá tr c a m, hãy bi n lu n s nghi m c a h :
2
2 3 2 (5 3) 1
( 1) 3 2 ( ) 4
mx y z t m
x y z m t m
m x y z m m t
3.8. Tìm điề ủa m đểu kin c hai h sau có nghim chung
2 2 3 3
1
3 3 4 2
x y z t u
x y z t u
x y z t u m
2 2 0
2
x y z mt
x y z t m
3.9. Cho
, , ,a b c d
. Ch ng minh r ng h có nghi m t phương trình sau chỉ ầm thường:
2
2
2
2
1 0
1 0
1 0
1 0
a x by cz dt
bx a y dz ct
cx dy a z bt
dx cy bz a t
4. ĐA THỨC
4.1. Tìm t t c các đa thức
( )P x
có h s nguyên sao cho
( '( )) '( ( )),P P x P P x x
4.2. Cho
( )P x
đa thức bc n n nghim phân bit
1 2
, ,..., .
n
x x x
Ch ng minh r ng:
a.
1 2
1 1 1
... 0.
'( ) '( ) '( )
n
P x P x P x
b.
1 2
1 2
''( )''( ) ''( )
... 0.
'( ) '( ) '( )
n
n
P xP x P x
P x P x P x
4.3. Vi mi s nguyên dương
2n
xét đa thức
1
( ) ... 1.
n n
n
P x nx x x
Hi
( )
n
P x
có bao nhiêu nghi m th c:
a. Khi
2; 3?n n
b. Khi
4?n
4.4. Cho
,m n
các s ng minh r nguyên dương. Ch ằng điều
kin c ần và đủ để đa thức
1
m n
x x
chia h t cho ế
2
1x x
2mn
chia h t cho 3. ế
4.5. Cho đa thức
3 2
( ) 4P x x ax bx c
trong đó
, ,a b c
các s c. Hãy tìm th
, ,a b c
sao
cho
( ) 1P x
v i m i x tho mãn
1.x
NG D N GI I BÀI T OLIMPIC
MA TR N
1.1
( )
n
A A I I
A có ma tr n ngh o là A I
1.2 a) Có
2
3
( )MN I
b)Ta có
det( ) 1 det 1MN NM
NM có ma tr n ngh o
det( ) 0 detM 0MN
detN 0
N và M có ma tr n ngh o
2 1 1 1
3 3
( ) ( )MN I MNMN I NM M N NM
. V y NM có ma tr n ngh o là
NM.
1.3 Ta có
2
(2 )(2A I) 4A 4 4 4A I A I A A I I
B có ma tr n ngh o là chính
nó.
1.4 a)
tính suy ra
b) S d ng phân tích ý 1) r i tìm ra a,b,c.
1.5
1 0 1
0 1 0
0 0 1
n
1 0
0 1 0
0 0 1
n
2 1 0 2 0
0 1 0 0 1 0
0 0 2 0 0 2
n
n
n
n
1.6
cos sin
sin cos
n
nx nx
A
nx nx
1.7 Cho ma tr n
2017 1 2017
2016 2 2017
2016 1 2016
A
nh các ph n t n ng chéo chính c a
ma tr n
2 2017
S I A A A
.
Ta có
2016 1 2017
, 2016 1 2017
2016 1 2017
A I B B
. D dàng ki m tra
2
0B
i m i s t nhiên k
ta có:
k
A I kB
. T
2018 1009.2017.S I B
.
V y các ph n t ng chéo chính c a ma tr n
S
11 22 33
2018 1009.2017.2016; 2018 1009.2017; 2018 1009.2017.2017;s s s
1.8
HD : , v i .
1.9
HD: suy ra . Suy ra .
1.10 HD: T u ki n suy ra không kh ngh n t i các ma tr n
khác ma tr n 0, sao cho t là ma tr n c n tìm.
1.11 D dàng ch ng minh
1.12. s t n t i các ma tr n Gi
, , ,A B C D
vuông c p n sao cho
AC BD I
0CA BD
0 0CA BD Tr CA BD
Tr AC BD n Tr AC Tr BD n Tr CA Tr BD n Tr CA BD n
, vô lí .
1.13. a.
2 2
0AB BA C C AB BA
Ta có
2
2
2
2
0
0
0
x y
x yz
Tr AB BA AB BA AB BA x yz I
z x
x yz
Ta có
IC CI
b. cmtt
1.14
3 1; 4 1r A m r A m
1.15
3 1 4 1 3 1 4 1 3 1 4 1
2 3 1 2 3 1 2 3 1
3 1 1 0 0 2 3 1 0 2 3 1
3 3 7 2 0 2 3 1 0 0 0 0
m m m
A
. Ta th y
2r A
. D
x y ra khi
0m
1.16 Khai tri nh th c theo c c
1
det 1 1
n
n
A m
.
H ng c a ma tr n A nh n khi và ch khi
1 1
det 0 1 1 0 1 1
n n
n n
A m m
N u n l thì
1m
. N u n ch n thì
1m
. .
1.17 Gi s ma tr n A c p
m n
h ng b . B ng cách sng r d ng các phép bi p
trên hàng ho c c t c th v d ng a A A
0
0 0
r
m n
I
R
, t c t n t i các ma tr n không
suy bi n
,P Q
sao cho
A PRQ
( các th yxem ch i s tuy n tính
c a th u c n ).
Ta phân tích
1 2
...
r
R R R R
i
R
các ma tr n có t t c các ph n t u b ng 0 tr
ph n t hàng i, c t i b ng 1.
Ta có
1
i i
r PRQ r R
(các phép bi i h ng c a ma tr n).
V y
1 2 1
... ...
r r
A P R R R Q PRQ PR Q
là cách phân tích th a mãn yêu c u c a bt.
1.18 a) Do
AB BA
nên
0
k
k
i i k i
k
i
A B C A B
.
2016 2017
0, 0A B
nên
2017k
thì
0.
k
A B
b)
0, 2017
k
A B k
nên ta có
1
1
...
1 det det .det ...
det 0
k k
k
I I A B I A B I A B A B
I I A B I A B A B
I A B r I A B n
Ta có:
2 1 2
... .
k k
I I A B I A B I A B A B
suy ra
r I A B n
NH TH C
2.1 Khi khai tri nh th v u, ta s có v c b c 3 cc a
x
, ký
hi u là
( )f x
. Ta có
(2) 0f
nh th u b , có
(3) 0, (4) 0f f
. Vì
( )f x
c b c 3 nên có 3 nghi m 2, 3, 4 nên pt có 3 nghi m 2, 3, 4.
2.2 a)
=
b) Ta có:
1 1 1 1
0
2 1 3 1 4
1
0 (
2 1
)(
2 1
) (
3 1
)(
3 1
) (
4 1
)(
4 1
)
0 (
2 1
)(
2
2
2
1 1
2
) (
3
1
)(
3
2
3
1 1
2
) (
4
1
)(
4
2
4
1 1
2
)
(
2 1
)(
3
1
)(
4 1
)
1 1 1
2 1 3
1 4 1
2
2
2
1 1
2
3
2
3
1 1
2
4
2
4
1 1
2
(
2 1
)(
3
1
)(
4 1
)
1 0 0
2 1 3 2 4 2
2
2
2
1 1
2
(
3 2
)(
3 2 1
) (
4 2
)(
4 2
(
2 1
)(
3
1
)(
4 1
)(
3 2
)(
4 2
)
1 1
3 2 1 4 2
2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
4
2 2 2 2
2
2 2 2 2
.
0 0 0
0 0 0
0 0 0
0 0 0
a b c d a b c d a b c d
b a d c b a d c b a d c
c d a b c d a b c d a b
d c b a d c b a d c b a
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
b a d c
a b c d
c d a b
d c b a
2.3 nh lý Viet, ta có
0a b c
, nên
0
0 0
0
a b c a b a b c a b
b c a b c a b c b c
c a b c a a b c c a
2.4. Ta có m, n, p, q là nghi m c
nh lý Viet
Nhân c t 4 v -1 r i c ng vào các c t còn l i ta có i
1 1 2
2.5
a) Nhân dòng 2 v i (- Ta có
4
1 0x x
det
0 0 1
0 0 1
0 0 1
1
0 1
0 1
1
0 0 1
0 1
0 1
(1)
1 2 2 ... 2 1 2 2 ... 2 1 2 2 ... 2
2 2 2 ... 2 2 2 2 ... 2 0 2 2 ... 2
2( 2)!2 2 3 ... 2 0 0 1 ... 0 0 0 1 ... 0
. . . ... . . . . ... . . . . ... .
2 2 2 ... 2 2 2 2 ... 2 2 2 2 ... 2
n
n n
(1) : Nhân dòng (1) v i (- ng vào dòng (2).
b) L t c
1 2 3 ... 1 2 3 ...
1 0 3 ... 0 2 6 ... 2
!
1 2 0 ... 0 0 3 ... 2
. . . ... . . . . ... .
1 2 3 ... 0 0 0 0 ...
n n
n n
nn n
n
c)
Khai tri n theo hàng 1 ta có:
1
2
1
2
2
;
1
1
M t khác,
2
1
2
2
2 4 2
1
2
(
1
....
1
2
1
2 4
....
u tiên c ng các c t (1). i (-1) c ng vào các
Ta có
1
... ( 1) ... ( 1) ...
... ( 1) ... 0 0 ... 0
1... ( 1) ... 0 0 ... 0
. . . ... . . . . ... . . . . ... .
... ( 1) ... 0 0 0 ...
n
a b b b a n b b b b a n b b b b
b a b b a n b a b b a b
a n b a bb b a b a n b b a b a b
b b b a a n b b b a a b
2.6
a) Ta có
2
1 2 2
( ) 2( ) det 2 det
n
A A A I A I A I A I A I
. Suy ra
u ph i cm.
b) Ta có
AB BA B
. Nhân c 2 v v i
1k
B
vào bên ph i các ma tr n ta có :
1
. . .
k k k
A B B A B B
. L y det 2 v :
0 det . det det .det det
k k k
A B B A B
u
ph i ch ng minh.
2.7
Ta có
2016 2016 2016
0 det( ) (det ) 0 det 0A A A A
( ) det det .det( ) 0AB A B B AB A B A B I B A B I
2.8
Ta có,
det 1,det 1A B
. Do
det det det det 0A B A B
. Xét
det .det( ) det .det det( . ) det( . . )
det .det( ) det .det( )
t
t t t
B A B B A B B A I B A A A
A A B B A B
det 0 det( ) 0B A B
u ph i cm.
2.9. Nhân hàng 1 v -2; -3; ...;-n r i c ng vào các hàng 2, 3,....n. i
det
1 1 1 1...
1 0 0 0...
2 1 0 0
... ... ... ....
( 1) ( 2 ( 3) ....
Khai tri n theo c t n
det 1
1
1 0 0 0...
2 1 0 0
2 1 ...
... ...
( 1) ( 2) ( 3) ...
=
1
1
. 1
1
1
2
1
2.10 Cho
ij
A a
m t ma tr n vuông c p
2n
11 12 1
0
n
A A A
1j
A
ph i s c a
1 j
a
. Ch ng minh r ng t n t i s th c
11 12 1
21 22 2
1 2
...
...
2016
... ... ... ...
...
n
n
n n nn
a a a
a a a
a a a
Ta có
11 12 1 11 12 1
21 22 2 21 22 2 21 22 2
11 12 1
1 2 1 2 1 2
... ... ...
... ... ...
...
... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
... ... ...
n n
n n n
n
n n nn n n nn n n nn
a a a a a a
a a a a a a a a a
A A A A
a a a a a a a a a
Suy ra
11 12 1
2016
n
A
A A A
.
H N TÍNH
3.1 G i ch hai pt cu i lên trên r i gi i h b Gauss:
2
1
3
3
53712
11213
85723
75231
2
1
3
3
53712
11213
857110
75231
3.2
T c 3(x + x )=0 nhóm 3 s h ng l i thành m t nhóm
1 9 10
c x =0 suy ra x =0 nên x =0 suy ra x = x =0 nên x =0 nên x = x = x = x
10 1
+x
2 3 6 9 8 7 5 2 1
ch
nghi m t ng.
3.3
a) L p ma tr n h s m r ng và dùng các phép bi n v d ng b c thang:
Do . Ta có các kh
N
u . h có vô s nghi m
N
u . h có vô s nghi m
N u . h có vô s nghi m
b) L p ma tr n h s m r ng và dùng các phép bi n v d ng b c thang:
N u . H vô nghi m.
N
u . H có vô s nghi m
3.4 H i:
G i là ma tr n h s c Ta có:
là m t s ch n. Suy ra có cùng tính ch n l ,
v i m i n. Mà là s l nên l . V y h
trên là h Cramer và có nghi m duy nh t :
.
3.5
G i A là ma tr n các h s . Ta có .
nên
(do n l )
B i v y detA = 0 t nh lý Cronecker Capelly h có vô s nghi m ph
thu c vào (n r ) tham s có nghi m khác 0.
3.6 detA=
2 2
2
0 8 7
3 2 4 0 5
0 0 5
0 0 5
5
3 5
m
m m
m
m
m m
m
m
m
H có nghi m duy nh
3.7
4
1m
m
mm1m23
3m5223
1m11
txzy
2
4m3
1m2
m
3mm1m210
m562m310
1m11
txzy
2
m3
1m2
m
3m4m3m00
m562m310
1m11
txzy
2
V i m=3 h có vô s nghi m x, t l y giá tr tùy ý
V có vô s nghi m t l y giá tr tùy ý
3.8 G i ý: Hai h có nghi m chung khi và ch khi h sau có nghi m
mtzyx2
0mt2z2yx
m2u4t3zyx3
1utzyx
3u3t2zyx2
m
0
4m2
0
1
1
m2
1
1
2
5
1
1
3
2
1
1
0
0
0
14410
11111
tzyxu
m
0
m2
3
1
1
m2
3
1
2
1
1
1
1
2
1
3
0
0
4
21123
11111
tzyxu
HS t làm ti p
3.9 G i A ma tr n h s c a h . nh th c c a ma tr n này b ng cách làm gi ng
trong bài 2.2 b), và t c det( ) khác A
C
4.1
s Suy ra Gi
- N u thì th a s b c cao nh t c
Th a s b c cao nh t c :
nguyên) , suy ra mâu
thu n.
- N u n = 0 thì t i m i x.
- N u n = 1 thì P(x) = ax + b, nên t .
V y c tho mãn yêu c u bài toán là P(x) = 0 ho c P(x) = ax + v i a nguyên.
4.2
a) Ta
t
Ta
c:
Ta b c c a Q(x) < n Q n nghi m Suy ra Q(x) = 0 v i m i x, nên h
s cao nh t c a Q(x) là
b) Ta
Suy ra
Do nên
nh lý Rolle t n t i sao cho
L i có
Suy ra
4.3
a) Khi n = 2:
có 2 nghi m th c x = 1 và x = - ½.
Khi n = 3:
có duy nh t nghi m th c x = 1.
Ta s ch c
1
,
2
,..., .
1
'(
1
)
1
'(
2
)
...
1
'( )
0.
Q(x) = duy nh
t m t nghi m th c x = a < 0 n u n ch n
không có nghi m th c n u n l .
Nh
.
V
. Kh o sát t s R(x) = Ta th y
N u n l thì S(x) 0 v i m i x, d u b ng x y ra khi x = 1 (dung BDT Cauchy). Tuy nhiên Q(1)
khác 1. V y Q(x) không có nghi m th c.
N u n ch n kh o sát hàm s ta th y S(x) có 2 nghi m, x = 1 và m t nghi m x = a < 0 . V y Q(x)
có duy nh t m t nghi m th c x = a < 0.
4.4. Bi u di n m = 3k + r n = 3l + s, v i
cùng chia h t cho
nên chia h t cho khi và ch khi
chia h t cho Do nên chia h t cho khi
ch khi r = 2, s = 1 ho c r = 1, s = 2.
M t khác mn 2= (3k + r)(3l + s) 2 = 3(3kl + ks + lr) + rs 2 chia h t cho 3 khi
và ch khi r = 2, s = 1 ho c r = 1, s = 2.
4.5. Thay x = 1 và x = -1 ta có:
.
Thay x = 1/2 và x = -1/2 ta có:
. Suy ra b = - 3.
L i thay x = 1; x = - c
Thay x = 1/2 và x = -1/2 ta có:
Suy ra a = c = 0. V y
Th l t x = cost, ta có |P(x)| = |cos3t|
| 1/19

Preview text:

BÀI T I
ẬP ĐẠ S TUYN TÍNH
1. MA TRN.
1.1. Cho A là ma trận vuông cấp n th a ỏ mãn 2
A A I . Ch ng ứ
minh rằng A có ma trận n
nghịch đảo và tìm ma trậ ịch đả n ngh o của A . 5 6 2 1.2.  
Cho M , N là các ma trận vuông cấp 3 th a ỏ mãn MN  6 7  2   6 6 1   a. Tính 2 (MN) .
b. Chứng minh NM khả nghịch. Tìm ma trận nghịch đảo của NM .
1.3. Cho A ma trận cấp n thỏa mãn 2 A A . Ch ng
ứ minh rằng ma trận B  2AI có ma trận nghịch đảo. 1.4. Cho ma trận ( ) a. Chứng minh rằ ế ng n u thì
b. Tìm sao cho tồn tại để ( ) 1.5. Tính nn 1 0 1 2 1 0     a. 0 1 0   b. 0 1 0   0 0 1   0 0 2   cosx sinx
1.6. Tính lũy thừa bậc n của A  . s  inx cosx    2017 1 2  017 1.7.  
Cho ma trận A  2016 2 2  017 
 . Xác định các phần tử nằm trên đường chéo chính 2016 1 2  016   của ma trận 2 2017
S I A A    A .
1.8. Cho là ma trận vuông cấp ( ) Tính , với là s ố nguyên dương. 1.9. Cho th a
ỏ mãn . Chứng minh rằng .
1.10. Cho thỏa mãn Chứng minh rằng tồn tại ma trận
khác ma trận 0 thỏa mãn
1.11. Cho ma trận vuông A, B cấp n. Vết của ma trận A là t ng ổ
tất cả các phần tử trên đường
chéo chính của A, kí hiệu Tr  A . Ch ng m ứ inh rằng:
a. TrA  B Tr  A Tr  B . b. Trk A kTr  A , k  . c. TrA
B TrB A
1.12. Chứng minh rằng không t n t ồ ại các ma trận ,
A B,C, D vuông cấp n sao cho
AC BD I CABD  0 , I là ma trận đơn vị, 0 là ma trận không.
1.13. (Đẳng thức Wagner)
a. Chứng minh rằng với mọi ma trận ,
A B,C vuông cấp 2 ta luôn có
AB BA2 C CAB B 2 A  0
b. Chứng minh rằng với mọi ma trận ,
A B,C vuông cấp 2 ta luôn có
AB BA2016 C C AB BA2016  0  1  2 1 1  1    m 1  1 1  1 
1.14. Tùy theo giá trị của m , hãy tìm hạng của ma trận A     1 m 0 1 1    1 2 2 1 1    3 1 4 1   m 2 3 1
1.15. Tìm m để ạ
h ng của ma trận sau nhỏ ấ nh t A     3 1 1 0   3 3 7 2    1 m 0 ... 0 0   0 1 m ... 0 0  
1.16. Cho ma trận vuông cấp n: A  ... ... ... ... ... ... . Tìm m để ạ h ng của ma trận A   0 0 ... ... 1 m   m 0 0 ... 0 1    nhỏ hơn n.
1.17. Chứng minh rằng m i
ọ ma trận hạng r đều có thể phân tích được thành t ng ổ của r ma trận có hạ ằ ng b ng 1.
1.18. Giả sử A B
, là các ma trận vuông cấp n thỏa mãn 2016 2017 AB B , A A  0, B  0. a. k
Chứng minh rằng tồn tại số tự nhiên k để A B   0.
b. Chứng minh rằng r I AB  r I AB  n .
2. ĐỊNH THC 2 3 1 x x x 2.1. 1 2 4 8
Giải phương trình:  0 1 3 9 27 1 4 14 64
2.2. Tính định thức : 1 1 1 1 a b c d x x x x ba d c  a. 1 2 3 4 b. 2 2 2 2 x x x x cda b 1 2 3 4 3 3 3 3 x x x xd cb a 1 2 3 4 a b c
2.3. Tính b c a trong đó , 3 a ,
b c là 3 nghiệm của phương trình bậc 3 : x px q  0. c a b
2.4. Cho m, n, p, q là các nghiệm của phương trình 4
x x 1  0 và m 1 1 1 1    1 n 1 1 1 A     1 1 p  1 1    1 1 1 q   1 Tính det A.
2.5. Tính các định thức cấp n sau : 1 2 2 ... 2 1 2 3 ... n 2 2 2 ... 2 1  0 3 ... n a. 2 2 3 ... 2 ; b. 1  2  0 ... n . . . ... . . . . ... . 2 2 2 ... 2 1  2  3  ... 0 0 1 1 ... 1 a b b ... b 1 0 x ... x b a b ... b c. 1 x 0 ... x ; d. b b a ... b . . . ... . . . . ... . 1 x x ... x b b b ... a 2 1 x x 0 ... 0 2 x 1 x x ... 0 e. 2 D   , n 0 x 1 x ... 0 . . . ... . 2 0 0 0 ... 1  x
D là định thức cấp n mà các phần t
ử nằm trên đường chéo chính bằng 1+x2, các phần tử n thuộc hai đường chéo g ng chéo chính b ần đườ
ằng x và các phần tử còn lại bằng 0. 2.6. a.  A là m t
ộ ma trận vuông cấp n thỏa mãn 1 A A . Ch ng ứ
minh det( A I )  0 hoặc det(  ) 2n A I . b. ,
A B là hai ma trận vuông cùng cấp n thỏa mãn AB BA B . Ch ng ứ minh det( ) B  0. 2.7. Cho ,
A B là các ma trận thực vuông cấp n thỏa mãn AB A B và 2016 A  0. Chứng minh rằng det( ) B  0.
2.8. Cho các ma trận vuông , A B thỏa mãn t  ; t A A
I B B I . Biết det A  det B . Ch ng ứ minh rằng det(A ) B  0 .
2.9. Cho ma trận vuông cấp n A  a ; a  min ,i j . Tính det  A . ij ij
2.10. Cho A  a là m t
ộ ma trận vuông cấp n  2 và A A   A  0 , trong đó A ij  11 12 1n 1j là phần bù đại s c ố ủa a . Ch ng m ứ inh rằng tồn tại s ố thực  để 1 j a   a   ... a   11 12 1 n a a ... a 21 22 2n  2016 ... ... ... ... a a ... a n1 n 2 nn
3. H PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 3.1. Giải hệ phương trình:
 3xy 2ztu  1 
 2 x y  7 z 3t 5u  2
x 3y 2z 5t 7u 3  3
x 2 y 7z 5t 8u   3
3.2. Giải hệ phương trình thuầ ấ n nh t sau:
x x x  0 1 2 3
x x x  0 2 3 4 
x x x  0 3 4 5   ........
x x x  0 8 9 10 
x ...  x x  0 1 9 10
x x ... x  0  1 2 10
3.3. Giải và biện luận các hệ phương trình sau 
2x y z t 1
mx y z t  1   
x  2 y z  4t  2
a. x my z t  1 b.  
x  7 y  4z 11t m
x y mz t  1
4x  8y  4z 16t m   1 3.4. Cho là các s ố nguyên. Giải hệ: { 3.5. Chứng minh rằ ệ ng h m
phương trình sau có nghiệ khác nghiệm tầm thường: { trong đó và n lẻ.
3.6. Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất
mx 8z  7t m 1 3
x my  2z  4t m  2
mz  5t m 1 
 5z mt  2m   2
3.7. Tùy theo giá trị của m, hãy biện luận số nghiệm của ệ h : 
mx y z t m
 2x  3y  2z  (5m  3)t m  1  2
(m  1)x  3y  2z  (m m )t  4 
3.8. Tìm điều kiện của m để hai hệ sau có nghiệm chung
 2x y z  2t 3u  3  
x y z t u  1 3
x y z 3t 4u  2m
x y  2z  2mt  0 
2x y z t   m 3.9. Cho , a , b , c d  . Ch ng m ứ
inh rằng hệ phương trình sau chỉ có nghiệm tầm thường:   2
1 a x by cz dt  0  bx    2
1 a y dz ct  0 
cx dy   2
1 a z bt  0 
 dx cy bz    2
1 a t  0 4. ĐA THỨC 4.1.
Tìm tất cả các đa thức ( P ) x có hệ s nguyê ố n sao cho ( P P '( ) x )  P '( ( P x)), x   4.2.
Cho P(x) là đa thức bậc n có n nghiệm phân biệt x , x ,..., x . 1 2 n Chứng minh rằng: 1 1 1 a.   ...  0. P'( x ) P'( x ) P'( x ) 1 2 n P' ( x ) P' ( x ) P ' (x ) b. 1 2  ... n   0. P '(x ) P '(x ) P '(x ) 1 2 n 4.3. Với mỗi số
nguyên dương n  2 xét đa thức n n 1 P (x) nx x    ... x 1
 . Hỏi P (x) có bao nhiêu nghiệm th c ự : n n
a. Khi n  2;n  3? b. Khi n  4? 4.4. Cho ,
m n là các số nguyên dương. Chứng minh rằng điều kiện c
ần và đủ để đa thức m n
x x 1chia hết cho 2
x x 1 là mn  2 chia hết cho 3. 4.5. Cho đa thức 3 2
P(x)  4x ax bx c trong đó , a ,
b c là các số thực. Hãy tìm , a , b c sao
cho P(x) 1 với m i
ọ x thoả mãn x 1. NG D N GI I BÀI T OLIMPIC MA TR N
1.1 A(A I ) I A có ma tr n ngh o là A I n 2 1.2 (MN) I a) Có 3 b)Ta có det(MN ) 1 det NM 1 NM có ma tr n ngh o det(MN) 0 detM 0 và detN 0 N và M có ma tr n ngh o 2 1 1 1 (MN) I MNMN I NM M N
(NM ) . V y NM có ma tr n ngh o là 3 3 NM. 1.3 Ta có 2 (2A I )(2 A I) 4 A 4A I 4A 4A I I B có ma tr n ngh o là chính nó. 1.4 a) tính suy ra
b) S d ng phân tích ý 1) r i tìm ra a,b,c. 1.5 n 1 0 1 1 0 n 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 n 2 1 0 2n n 0 0 1 0 0 1 0 0 0 2 0 0 2 n cos nx sin nx n A 1.6 nx nx sin cos 2017 1 2017
1.7 Cho ma tr n A 2016 2 2017 nh các ph n t n ng chéo chính c a 2016 1 2016 ma tr n 2 2017 S I A A A . 2016 1 2017 Ta có A I , B B 2016 1 2017 . D dàng ki m tra 2 B 0 i m i s t nhiên k 2016 1 2017 ta có: k A I kB . T S
2018I 1009.2017.B . V y các ph n t
ng chéo chính c a ma tr n S s 2018 1009.2017.2016; s 2018 1009.2017; s 2018 1009.2017.2017; 11 22 33 1.8 HD : , v i . 1.9 HD: suy ra . Suy ra . 1.10 HD: T u ki n suy ra không kh ngh n t i các ma tr n khác ma tr n 0, sao cho t là ma tr n c n tìm.
1.11 D dàng ch ng minh
1.12. Gi s t n t i các ma tr n ,
A B,C, D vuông c p n sao cho AC BD I CA BD 0 CA BD 0 Tr CA BD 0 Tr AC BD n Tr AC Tr BD n Tr CA Tr BD n Tr CA BD n , vô lí . 1.13. a. 2 2 AB BA C C AB BA 0 2 x y x yz 0 Ta có 2 2 Tr AB BA 0 AB BA AB BA x yz I 2 z x 0 x yz Ta có IC CI b. cmtt 1.14 r A 3 m 1; r A 4 m 1 3 1 4 1 3 1 4 1 3 1 4 1 m 2 3 1 m 2 3 1 m 2 3 1 1.15 A . Ta th y r A 2 . D 3 1 1 0 0 2 3 1 0 2 3 1 3 3 7 2 0 2 3 1 0 0 0 0 x y ra khi m 0 1.16 Khai tri nh th c theo c c 1 det 1 1 n n A m . H ng c a ma tr n A nh n khi và ch khi n 1 n 1 det 0 1 1 n 0 1 n A m m 1 N u n l thì m 1. N u n ch n thì m 1. .
1.17 Gi s ma tr n A c p m n có h ng b ng r. B ng cách s d ng các phép bi p I 0
trên hàng ho c c t c a A có th A v d ng r R
, t c là t n t i các ma tr n không 0 0 m n suy bi n , P Q sao cho A
PRQ( các th y cô xem ch i s tuy n tính c a th u c n ). Ta phân tích R R R ... R
R là các ma tr n có t t c các ph n t u b ng 0 tr 1 2 r i ph n t hàng i, c t i b ng 1. Ta có r PR Q r R 1 (các phép bi i h ng c a ma tr n). i i V y A P R R ... R Q PR Q ...
PR Q là cách phân tích th a mãn yêu c u c a bt. 1 2 r 1 r k 1.18 k a) Do AB BA i i k i nên A B C A B . k i 0 Vì 2016 2017 k A 0, B 0 nên k 2017 thì A B 0. b) Vì k A B 0, k 2017 nên ta có k k 1 I I A B I A B I A B ... A B k 1 1 det I det I A B .det I A B ... A B det I A B 0 r I A B n Ta có: 2k 1 2 ... k I I A B I A B I A B A B . suy ra r I A B n NH TH C 2.1 Khi khai tri nh th c v u, ta s có v c b c 3 c a x , ký
hi u là f (x) . Ta có f (2) 0 nh th u b , có f (3)
0, f (4) 0. Vì f (x)
c b c 3 nên có 3 nghi m 2, 3, 4 nên pt có 3 nghi m 2, 3, 4. 2.2 a) 1 1 1 1 0 2 1 3 1 4 1 0 ( )( ) ( )( ) ( )( ) 2 1 2 1 3 1 3 1 4 1 4 1 0 ( )( 2 2 ) ( )( 2 2 ) ( )(2 2 2 1 2 2 1 1 3 1 3 3 1 1 4 1 4 4 1 1) 1 1 1 ( )( )( ) 2 1 3 1 4 1 2 1 3 1 4 1 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 3 3 1 1 4 4 1 1 1 0 0 ( )( )( ) 2 1 3 1 4 1 2 1 3 2 4 2 2 2 ( )( ) ( )( 2 2 1 1 3 2 3 2 1 4 2 4 2 1 1 ( )( )( )( )( ) 2 1 3 1 4 1 3 2 4 2 3 2 1 4 2 = b) Ta có: 2 a b c d a b c d a b c d b a d c b a d c b a d c . c d a b c d a b c d a b d c b a d c b a d c b a 2 2 2 2 a b c d 0 0 0 2 2 2 2 0 a b c d 0 0 2 2 2 2 0 0 a b c d 0 2 2 2 2 0 0 0 a b c d 4 2 2 2 2 a b c d a b c d b a d c 2 2 2 2 2 a b c d c d a b d c b a 2.3
nh lý Viet, ta có a b c 0 , nên a b c a b a b c a b 0 b c a b c a b c b c 0 0 c a b c a a b c c a 0
2.4. Ta có m, n, p, q là nghi m c 4 x x 1 0 nh lý Viet
Nhân c t 4 v i -1 r i c ng vào các c t còn l i ta có 0 0 1 0 1 0 0 1 det 0 0 1 0 0 1 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1 2 2.5 a) Nhân dòng 2 v i (- Ta có 1 2 2 ... 2 1 2 2 ... 2 1 2 2 ... 2 2 2 2 ... 2 2 2 2 ... 2 0 2 2 ... 2 (1) 2 2 3 ... 2 0 0 1 ... 0 0 0 1 ... 0 2(n 2)! . . . ... . . . . ... . . . . ... . 2 2 2 ... 2 2 2 2 ... n 2 2 2 2 ... n 2 (1) : Nhân dòng (1) v i (- ng vào dòng (2). b) L t c 1 2 3 ... n 1 2 3 ... n 1 0 3 ... n 0 2 6 ... 2n 1 2 0 ... n 0 0 3 ... 2n n! . . . ... . . . . ... . 1 2 3 ... 0 0 0 0 ... n
Khai tri n theo hàng 1 ta có: c) 1 2 2 ; 1 1 2 1 M t khác, 1 2 2 2 4 2 2 2 ( 1 1 .... 2 1 2 4 .... 1 u tiên c ng các c t (1). i (-1) c ng vào các Ta có a b b ... b a
(n 1)b b b ... b a (n 1)b b b ... b b a b ... b a
(n 1)b a b ... b 0 a b 0 ... 0 n 1 b b a ... b a
(n 1)b b a ... b 0 0 a b ... 0 a n 1 b a b . . . ... . . . . ... . . . . ... . b b b ... a a
(n 1)b b b ... a 0 0 0 ... a b 2.6 a) Ta có 2 1 2 2 ( ) 2( ) det 2n A A A I A I A I A I
det A I . Suy ra u ph i cm.
b) Ta có AB BA B. Nhân c 2 v v i k 1 B
vào bên ph i các ma tr n ta có : k k 1 . . . k k k k A B B A B
B . L y det 2 v : 0 det . A det B det B .det A det B u ph i ch ng minh. 2.7 Ta có 2016 2016 2016 A 0 det(A ) (det ) A 0 det A 0 AB A B B AB A B ( A B I ) det B det . A det(B I ) 0 2.8 Ta có, det A 1, det B
1. Do det A det B
det A det B 0 . Xét t det .det( ) det .det det( . t ) det( . t . t B A B B A B B A I B A A A ) det . A det( A ) B det . B det( A ) B Mà det B 0 det(A ) B 0 u ph i cm.
2.9. Nhân hàng 1 v i -2; -3; ...;-n r i c
ng vào các hàng 2, 3,....n. 1 1 1 ... 1 1 0 0 ... 0 det 2 1 0 0 ... ... ... .... ( 1) ( 2 ( 3) .... 1 0 0 ... 0 2 1 0 0 Khai tri n theo c t n det 1 1 2 1 ... = ... ... ( 1) ( 2) ( 3) ... 1 1 . 1 1 12 1 2.10 Cho A
a là m t ma tr n vuông c p n 2 và A A A 0 A ij 11 12 1n 1j ph
i s c a a . Ch ng minh r ng t n t i s th c 1 j a a ... a 11 12 1 n a a ... a 21 22 2n 2016 ... ... ... ... a a ... a n1 n 2 nn Ta có a a ... a a a a n ... n ... 11 12 1 11 12 1 a a ... a a a a a a a n ... n ... 21 22 2 21 22 2 21 22 2n A A A ... A 11 12 1 ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... n a a ... a a a ... a a a ... a n1 n 2 nn n1 n 2 nn n1 n 2 nn 2016 A Suy ra . A A A 11 12 1n H N TÍNH 3.1 G
i ch hai pt cu i lên trên r i gi i h b Gauss: 1 3 2 5 7 3 1 3 2 5 7 3 3 2 7 5 8 3 0 11 7 5 8 3 3 1 2 1 1 1 3 1 2 1 1 1 2 1 7 3 5 2 2 1 7 3 5 2 3.2 T c 3(x1
9+ x10)=0 nhóm 3 s h ng l i thành m t nhóm c x1 =
0 0 suy ra x1+x2=0 nên x3=0 suy ra x6= x9=0 nên x8=0 nên x7= x5= x2= x1 ch có nghi m t ng. 3.3
a) L p ma tr n h s m r ng và dùng các phép bi n v d ng b c thang: Do . Ta có các kh N u . h có vô s nghi m N u . h có vô s nghi m N u . h có vô s nghi m
b) L p ma tr n h s m r ng và dùng các phép bi n v d ng b c thang: N u . H vô nghi m. N u . H có vô s nghi m 3.4 H i: G i là ma tr n h s c Ta có: là m t s ch n. Suy ra và có cùng tính ch n l , v i m i n. Mà là s l nên l . V y h
trên là h Cramer và có nghi m duy nh t : .
3.5 G i A là ma tr n các h s . Ta có . Mà nên (do n l ) B i v y detA = 0 t
nh lý Cronecker Capelly h có vô s nghi m ph thu c vào (n r ) tham s có nghi m khác 0. m 0 8 7 3 m 2 4 m 0 m 5 3.6 detA= 2 2 m m 25 0 0 m 5 3 m 5 m 0 0 5 m H có nghi m duy nh y z x t y z x t 1 1 m 1 m 1 1 m 1 m 3.7 3 2 2 m 5 3 m 1 0 1 3m 2 6 5m 2m 1 3 2 m 1 m 2 m 4 0 1 2m 1 m 2 m 3 3m 4 y z x t 1 1 m 1 m 0 1 3m 2 6 5m 2m 1 0 0 m 3 m2 4m 3 3 m
V i m=3 h có vô s nghi m x, t l y giá tr tùy ý V
có vô s nghi m t l y giá tr tùy ý
3.8 G i ý: Hai h có nghi m chung khi và ch khi h sau có nghi m 2x y z t 2 u 3 3 x y z t u 1 3x y z t 3 4u 2m x y 2 z 2mt 0 2x y z t m u x y z t u x y z t 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 0 3 2 1 1 2 0 1 4 4 1 4 3 1 1 3 2m 0 1 3 5 1 2m 4 0 1 1 2 2m 0 0 1 1 2 2m 0 0 2 1 1 1 m 0 2 1 1 1 m HS t làm ti p
3.9 G i A là ma tr n h s c a h .
nh th c c a ma tr n này b ng cách làm gi ng trong bài 2.2 b), và t c det(A) khác C 4.1 Gi s Suy ra - N u thì th a s b c cao nh t c Th a s b c cao nh t c : nguyên) , suy ra mâu thu n. - N u n = 0 thì t i m i x.
- N u n = 1 thì P(x) = ax + b, nên t . V y
c tho mãn yêu c u bài toán là P(x) = 0 ho c P(x) = ax + v i a nguyên. 4.2 a) Ta có t Ta có c:
Ta có b c c a Q(x) < n và Q có n nghi m là , ,..., S
. uy ra Q(x) = 0 v i m i x, nên h 1 2 1 1 1 s cao nh t c a Q(x) là ... 0. '( ) '( ) '( ) 1 2 b) Ta có Suy ra Do nên nh lý Rolle t n t i sao cho L i có Suy ra 4.3 a) Khi n = 2:
có 2 nghi m th c x = 1 và x = - ½. Khi n = 3:
có duy nh t nghi m th c x = 1. Ta s ch c Q(x) =
có duy nh t m t nghi m th c x = a < 0 n u n ch n và
không có nghi m th c n u n l . Nh . V . Kh o sát t s R(x) = Ta th y
N u n l thì S(x) 0 v i m i x, d u b ng x y ra khi x = 1 (dung BDT Cauchy). Tuy nhiên Q(1)
khác 1. V y Q(x) không có nghi m th c .
N u n ch n kh o sát hàm s ta th y S(x) có 2 nghi m, x = 1 và m t nghi m x = a < 0 . V y Q(x)
có duy nh t m t nghi m th c x = a < 0.
4.4. Bi u di n m = 3k + r và n = 3l + s, v i Vì và cùng chia h t cho nên chia h t cho khi và ch khi chia h t cho Do nên chia h t cho khi và
ch khi r = 2, s = 1 ho c r = 1, s = 2.
M t khác mn 2= (3k + r)(3l + s) 2 = 3(3kl + ks + lr) + rs 2 chia h t cho 3 khi
và ch khi r = 2, s = 1 ho c r = 1, s = 2.
4.5. Thay x = 1 và x = -1 ta có: .
Thay x = 1/2 và x = -1/2 ta có: . Suy ra b = - 3. L i thay x = 1; x = - c
Thay x = 1/2 và x = -1/2 ta có: Suy ra a = c = 0. V y Th l
t x = cost, ta có |P(x)| = |cos3t|