-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập ôn giữa kì - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
1.2. Cho ,MN là các ma trận vuông cấp 3 thỏa mãn 5 6 26 7 26 6 1MN a. Tính 2()MN. b. Chứng minh NM khả nghịch. Tìm ma trận nghịch đảo của NM. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Toán Kinh Tế (C01120) 73 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Bài tập ôn giữa kì - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
1.2. Cho ,MN là các ma trận vuông cấp 3 thỏa mãn 5 6 26 7 26 6 1MN a. Tính 2()MN. b. Chứng minh NM khả nghịch. Tìm ma trận nghịch đảo của NM. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Toán Kinh Tế (C01120) 73 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:



















Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
BÀI T I
ẬP ĐẠ SỐ TUYẾN TÍNH
1. MA TRẬN.
1.1. Cho A là ma trận vuông cấp n th a ỏ mãn 2
A A I . Ch ng ứ
minh rằng A có ma trận n
nghịch đảo và tìm ma trậ ịch đả n ngh o của A . 5 6 2 1.2.
Cho M , N là các ma trận vuông cấp 3 th a ỏ mãn MN 6 7 2 6 6 1 a. Tính 2 (MN) .
b. Chứng minh NM khả nghịch. Tìm ma trận nghịch đảo của NM .
1.3. Cho A là ma trận cấp n thỏa mãn 2 A A . Ch ng
ứ minh rằng ma trận B 2A I có ma trận nghịch đảo. 1.4. Cho ma trận ( ) a. Chứng minh rằ ế ng n u thì
b. Tìm sao cho tồn tại để ( ) 1.5. Tính n n 1 0 1 2 1 0 a. 0 1 0 b. 0 1 0 0 0 1 0 0 2 cosx sinx
1.6. Tính lũy thừa bậc n của A . s inx cosx 2017 1 2 017 1.7.
Cho ma trận A 2016 2 2 017
. Xác định các phần tử nằm trên đường chéo chính 2016 1 2 016 của ma trận 2 2017
S I A A A .
1.8. Cho là ma trận vuông cấp ( ) Tính , với là s ố nguyên dương. 1.9. Cho th a
ỏ mãn . Chứng minh rằng .
1.10. Cho thỏa mãn Chứng minh rằng tồn tại ma trận
khác ma trận 0 thỏa mãn
1.11. Cho ma trận vuông A, B cấp n. Vết của ma trận A là t ng ổ
tất cả các phần tử trên đường
chéo chính của A, kí hiệu Tr A . Ch ng m ứ inh rằng:
a. Tr A B Tr A Tr B . b. Tr k A kTr A , k . c. Tr A
B Tr B A
1.12. Chứng minh rằng không t n t ồ ại các ma trận ,
A B,C, D vuông cấp n sao cho
AC BD I và CA BD 0 , I là ma trận đơn vị, 0 là ma trận không.
1.13. (Đẳng thức Wagner)
a. Chứng minh rằng với mọi ma trận ,
A B,C vuông cấp 2 ta luôn có
AB BA2 C C AB B 2 A 0
b. Chứng minh rằng với mọi ma trận ,
A B,C vuông cấp 2 ta luôn có
AB BA2016 C C AB BA2016 0 1 2 1 1 1 m 1 1 1 1
1.14. Tùy theo giá trị của m , hãy tìm hạng của ma trận A 1 m 0 1 1 1 2 2 1 1 3 1 4 1 m 2 3 1
1.15. Tìm m để ạ
h ng của ma trận sau nhỏ ấ nh t A 3 1 1 0 3 3 7 2 1 m 0 ... 0 0 0 1 m ... 0 0
1.16. Cho ma trận vuông cấp n: A ... ... ... ... ... ... . Tìm m để ạ h ng của ma trận A 0 0 ... ... 1 m m 0 0 ... 0 1 nhỏ hơn n.
1.17. Chứng minh rằng m i
ọ ma trận hạng r đều có thể phân tích được thành t ng ổ của r ma trận có hạ ằ ng b ng 1.
1.18. Giả sử A B
, là các ma trận vuông cấp n thỏa mãn 2016 2017 AB B , A A 0, B 0. a. k
Chứng minh rằng tồn tại số tự nhiên k để A B 0.
b. Chứng minh rằng r I A B r I A B n .
2. ĐỊNH THỨC 2 3 1 x x x 2.1. 1 2 4 8
Giải phương trình: 0 1 3 9 27 1 4 14 64
2.2. Tính định thức : 1 1 1 1 a b c d x x x x b a d c a. 1 2 3 4 b. 2 2 2 2 x x x x c d a b 1 2 3 4 3 3 3 3 x x x x d c b a 1 2 3 4 a b c
2.3. Tính b c a trong đó , 3 a ,
b c là 3 nghiệm của phương trình bậc 3 : x px q 0. c a b
2.4. Cho m, n, p, q là các nghiệm của phương trình 4
x x 1 0 và m 1 1 1 1 1 n 1 1 1 A 1 1 p 1 1 1 1 1 q 1 Tính det A.
2.5. Tính các định thức cấp n sau : 1 2 2 ... 2 1 2 3 ... n 2 2 2 ... 2 1 0 3 ... n a. 2 2 3 ... 2 ; b. 1 2 0 ... n . . . ... . . . . ... . 2 2 2 ... 2 1 2 3 ... 0 0 1 1 ... 1 a b b ... b 1 0 x ... x b a b ... b c. 1 x 0 ... x ; d. b b a ... b . . . ... . . . . ... . 1 x x ... x b b b ... a 2 1 x x 0 ... 0 2 x 1 x x ... 0 e. 2 D , n 0 x 1 x ... 0 . . . ... . 2 0 0 0 ... 1 x
D là định thức cấp n mà các phần t
ử nằm trên đường chéo chính bằng 1+x2, các phần tử n thuộc hai đường chéo g ng chéo chính b ần đườ
ằng x và các phần tử còn lại bằng 0. 2.6. a. A là m t
ộ ma trận vuông cấp n thỏa mãn 1 A A . Ch ng ứ
minh det( A I ) 0 hoặc det( ) 2n A I . b. ,
A B là hai ma trận vuông cùng cấp n thỏa mãn AB BA B . Ch ng ứ minh det( ) B 0. 2.7. Cho ,
A B là các ma trận thực vuông cấp n thỏa mãn AB A B và 2016 A 0. Chứng minh rằng det( ) B 0.
2.8. Cho các ma trận vuông , A B thỏa mãn t ; t A A
I B B I . Biết det A det B . Ch ng ứ minh rằng det(A ) B 0 .
2.9. Cho ma trận vuông cấp n A a ; a min ,i j . Tính det A . ij ij
2.10. Cho A a là m t
ộ ma trận vuông cấp n 2 và A A A 0 , trong đó A ij 11 12 1n 1j là phần bù đại s c ố ủa a . Ch ng m ứ inh rằng tồn tại s ố thực để 1 j a a ... a 11 12 1 n a a ... a 21 22 2n 2016 ... ... ... ... a a ... a n1 n 2 nn
3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 3.1. Giải hệ phương trình:
3x y 2z t u 1
2 x y 7 z 3t 5u 2
x 3y 2z 5t 7u 3 3
x 2 y 7z 5t 8u 3
3.2. Giải hệ phương trình thuầ ấ n nh t sau:
x x x 0 1 2 3
x x x 0 2 3 4
x x x 0 3 4 5 ........
x x x 0 8 9 10
x ... x x 0 1 9 10
x x ... x 0 1 2 10
3.3. Giải và biện luận các hệ phương trình sau
2x y z t 1
mx y z t 1
x 2 y z 4t 2
a. x my z t 1 b.
x 7 y 4z 11t m
x y mz t 1
4x 8y 4z 16t m 1 3.4. Cho là các s ố nguyên. Giải hệ: { 3.5. Chứng minh rằ ệ ng h m
phương trình sau có nghiệ khác nghiệm tầm thường: { trong đó và n lẻ.
3.6. Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất
mx 8z 7t m 1 3
x my 2z 4t m 2
mz 5t m 1
5z mt 2m 2
3.7. Tùy theo giá trị của m, hãy biện luận số nghiệm của ệ h :
mx y z t m
2x 3y 2z (5m 3)t m 1 2
(m 1)x 3y 2z (m m )t 4
3.8. Tìm điều kiện của m để hai hệ sau có nghiệm chung
2x y z 2t 3u 3
x y z t u 1 3
x y z 3t 4u 2m
x y 2z 2mt 0
2x y z t m 3.9. Cho , a , b , c d . Ch ng m ứ
inh rằng hệ phương trình sau chỉ có nghiệm tầm thường: 2
1 a x by cz dt 0 bx 2
1 a y dz ct 0
cx dy 2
1 a z bt 0
dx cy bz 2
1 a t 0 4. ĐA THỨC 4.1.
Tìm tất cả các đa thức ( P ) x có hệ s nguyê ố n sao cho ( P P '( ) x ) P '( ( P x)), x 4.2.
Cho P(x) là đa thức bậc n có n nghiệm phân biệt x , x ,..., x . 1 2 n Chứng minh rằng: 1 1 1 a. ... 0. P'( x ) P'( x ) P'( x ) 1 2 n P' ( x ) P' ( x ) P ' (x ) b. 1 2 ... n 0. P '(x ) P '(x ) P '(x ) 1 2 n 4.3. Với mỗi số
nguyên dương n 2 xét đa thức n n 1 P (x) nx x ... x 1
. Hỏi P (x) có bao nhiêu nghiệm th c ự : n n
a. Khi n 2;n 3? b. Khi n 4? 4.4. Cho ,
m n là các số nguyên dương. Chứng minh rằng điều kiện c
ần và đủ để đa thức m n
x x 1chia hết cho 2
x x 1 là mn 2 chia hết cho 3. 4.5. Cho đa thức 3 2
P(x) 4x ax bx c trong đó , a ,
b c là các số thực. Hãy tìm , a , b c sao
cho P(x) 1 với m i
ọ x thoả mãn x 1. NG D N GI I BÀI T OLIMPIC MA TR N
1.1 Có A(A I ) I A có ma tr n ngh o là A I n 2 1.2 (MN) I a) Có 3 b)Ta có det(MN ) 1 det NM 1 NM có ma tr n ngh o det(MN) 0 detM 0 và detN 0 N và M có ma tr n ngh o 2 1 1 1 (MN) I MNMN I NM M N
(NM ) . V y NM có ma tr n ngh o là 3 3 NM. 1.3 Ta có 2 (2A I )(2 A I) 4 A 4A I 4A 4A I I B có ma tr n ngh o là chính nó. 1.4 a) tính suy ra
b) S d ng phân tích ý 1) r i tìm ra a,b,c. 1.5 n 1 0 1 1 0 n 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 n 2 1 0 2n n 0 0 1 0 0 1 0 0 0 2 0 0 2 n cos nx sin nx n A 1.6 nx nx sin cos 2017 1 2017
1.7 Cho ma tr n A 2016 2 2017 nh các ph n t n ng chéo chính c a 2016 1 2016 ma tr n 2 2017 S I A A A . 2016 1 2017 Ta có A I , B B 2016 1 2017 . D dàng ki m tra 2 B 0 i m i s t nhiên k 2016 1 2017 ta có: k A I kB . T S
2018I 1009.2017.B . V y các ph n t
ng chéo chính c a ma tr n S là s 2018 1009.2017.2016; s 2018 1009.2017; s 2018 1009.2017.2017; 11 22 33 1.8 HD : , v i . 1.9 HD: suy ra . Suy ra . 1.10 HD: T u ki n suy ra không kh ngh n t i các ma tr n khác ma tr n 0, sao cho t là ma tr n c n tìm.
1.11 D dàng ch ng minh
1.12. Gi s t n t i các ma tr n ,
A B,C, D vuông c p n sao cho AC BD I và CA BD 0 CA BD 0 Tr CA BD 0 Tr AC BD n Tr AC Tr BD n Tr CA Tr BD n Tr CA BD n , vô lí . 1.13. a. 2 2 AB BA C C AB BA 0 2 x y x yz 0 Ta có 2 2 Tr AB BA 0 AB BA AB BA x yz I 2 z x 0 x yz Ta có IC CI b. cmtt 1.14 r A 3 m 1; r A 4 m 1 3 1 4 1 3 1 4 1 3 1 4 1 m 2 3 1 m 2 3 1 m 2 3 1 1.15 A . Ta th y r A 2 . D 3 1 1 0 0 2 3 1 0 2 3 1 3 3 7 2 0 2 3 1 0 0 0 0 x y ra khi m 0 1.16 Khai tri nh th c theo c c 1 det 1 1 n n A m . H ng c a ma tr n A nh n khi và ch khi n 1 n 1 det 0 1 1 n 0 1 n A m m 1 N u n l thì m 1. N u n ch n thì m 1. .
1.17 Gi s ma tr n A c p m n có h ng b ng r. B ng cách s d ng các phép bi p I 0
trên hàng ho c c t c a A có th A v d ng r R
, t c là t n t i các ma tr n không 0 0 m n suy bi n , P Q sao cho A
PRQ( các th y cô xem ch i s tuy n tính c a th u c n ). Ta phân tích R R R ... R
R là các ma tr n có t t c các ph n t u b ng 0 tr 1 2 r i ph n t hàng i, c t i b ng 1. Ta có r PR Q r R 1 (các phép bi i h ng c a ma tr n). i i V y A P R R ... R Q PR Q ...
PR Q là cách phân tích th a mãn yêu c u c a bt. 1 2 r 1 r k 1.18 k a) Do AB BA i i k i nên A B C A B . k i 0 Vì 2016 2017 k A 0, B 0 nên k 2017 thì A B 0. b) Vì k A B 0, k 2017 nên ta có k k 1 I I A B I A B I A B ... A B k 1 1 det I det I A B .det I A B ... A B det I A B 0 r I A B n Ta có: 2k 1 2 ... k I I A B I A B I A B A B . suy ra r I A B n NH TH C 2.1 Khi khai tri nh th c v u, ta s có v c b c 3 c a x , ký
hi u là f (x) . Ta có f (2) 0 nh th u b , có f (3)
0, f (4) 0. Vì f (x)
c b c 3 nên có 3 nghi m 2, 3, 4 nên pt có 3 nghi m 2, 3, 4. 2.2 a) 1 1 1 1 0 2 1 3 1 4 1 0 ( )( ) ( )( ) ( )( ) 2 1 2 1 3 1 3 1 4 1 4 1 0 ( )( 2 2 ) ( )( 2 2 ) ( )(2 2 2 1 2 2 1 1 3 1 3 3 1 1 4 1 4 4 1 1) 1 1 1 ( )( )( ) 2 1 3 1 4 1 2 1 3 1 4 1 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 3 3 1 1 4 4 1 1 1 0 0 ( )( )( ) 2 1 3 1 4 1 2 1 3 2 4 2 2 2 ( )( ) ( )( 2 2 1 1 3 2 3 2 1 4 2 4 2 1 1 ( )( )( )( )( ) 2 1 3 1 4 1 3 2 4 2 3 2 1 4 2 = b) Ta có: 2 a b c d a b c d a b c d b a d c b a d c b a d c . c d a b c d a b c d a b d c b a d c b a d c b a 2 2 2 2 a b c d 0 0 0 2 2 2 2 0 a b c d 0 0 2 2 2 2 0 0 a b c d 0 2 2 2 2 0 0 0 a b c d 4 2 2 2 2 a b c d a b c d b a d c 2 2 2 2 2 a b c d c d a b d c b a 2.3
nh lý Viet, ta có a b c 0 , nên a b c a b a b c a b 0 b c a b c a b c b c 0 0 c a b c a a b c c a 0
2.4. Ta có m, n, p, q là nghi m c 4 x x 1 0 nh lý Viet
Nhân c t 4 v i -1 r i c ng vào các c t còn l i ta có 0 0 1 0 1 0 0 1 det 0 0 1 0 0 1 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1 2 2.5 a) Nhân dòng 2 v i (- Ta có 1 2 2 ... 2 1 2 2 ... 2 1 2 2 ... 2 2 2 2 ... 2 2 2 2 ... 2 0 2 2 ... 2 (1) 2 2 3 ... 2 0 0 1 ... 0 0 0 1 ... 0 2(n 2)! . . . ... . . . . ... . . . . ... . 2 2 2 ... 2 2 2 2 ... n 2 2 2 2 ... n 2 (1) : Nhân dòng (1) v i (- ng vào dòng (2). b) L t c 1 2 3 ... n 1 2 3 ... n 1 0 3 ... n 0 2 6 ... 2n 1 2 0 ... n 0 0 3 ... 2n n! . . . ... . . . . ... . 1 2 3 ... 0 0 0 0 ... n
Khai tri n theo hàng 1 ta có: c) 1 2 2 ; 1 1 2 1 M t khác, 1 2 2 2 4 2 2 2 ( 1 1 .... 2 1 2 4 .... 1 u tiên c ng các c t (1). i (-1) c ng vào các Ta có a b b ... b a
(n 1)b b b ... b a (n 1)b b b ... b b a b ... b a
(n 1)b a b ... b 0 a b 0 ... 0 n 1 b b a ... b a
(n 1)b b a ... b 0 0 a b ... 0 a n 1 b a b . . . ... . . . . ... . . . . ... . b b b ... a a
(n 1)b b b ... a 0 0 0 ... a b 2.6 a) Ta có 2 1 2 2 ( ) 2( ) det 2n A A A I A I A I A I
det A I . Suy ra u ph i cm.
b) Ta có AB BA B. Nhân c 2 v v i k 1 B
vào bên ph i các ma tr n ta có : k k 1 . . . k k k k A B B A B
B . L y det 2 v : 0 det . A det B det B .det A det B u ph i ch ng minh. 2.7 Ta có 2016 2016 2016 A 0 det(A ) (det ) A 0 det A 0 AB A B B AB A B ( A B I ) det B det . A det(B I ) 0 2.8 Ta có, det A 1, det B
1. Do det A det B
det A det B 0 . Xét t det .det( ) det .det det( . t ) det( . t . t B A B B A B B A I B A A A ) det . A det( A ) B det . B det( A ) B Mà det B 0 det(A ) B 0 u ph i cm.
2.9. Nhân hàng 1 v i -2; -3; ...;-n r i c
ng vào các hàng 2, 3,....n. 1 1 1 ... 1 1 0 0 ... 0 det 2 1 0 0 ... ... ... .... ( 1) ( 2 ( 3) .... 1 0 0 ... 0 2 1 0 0 Khai tri n theo c t n det 1 1 2 1 ... = ... ... ( 1) ( 2) ( 3) ... 1 1 . 1 1 12 1 2.10 Cho A
a là m t ma tr n vuông c p n 2 và A A A 0 A là ij 11 12 1n 1j ph
i s c a a . Ch ng minh r ng t n t i s th c 1 j a a ... a 11 12 1 n a a ... a 21 22 2n 2016 ... ... ... ... a a ... a n1 n 2 nn Ta có a a ... a a a a n ... n ... 11 12 1 11 12 1 a a ... a a a a a a a n ... n ... 21 22 2 21 22 2 21 22 2n A A A ... A 11 12 1 ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... n a a ... a a a ... a a a ... a n1 n 2 nn n1 n 2 nn n1 n 2 nn 2016 A Suy ra . A A A 11 12 1n H N TÍNH 3.1 G
i ch hai pt cu i lên trên r i gi i h b Gauss: 1 3 2 5 7 3 1 3 2 5 7 3 3 2 7 5 8 3 0 11 7 5 8 3 3 1 2 1 1 1 3 1 2 1 1 1 2 1 7 3 5 2 2 1 7 3 5 2 3.2 T c 3(x1
9+ x10)=0 nhóm 3 s h ng l i thành m t nhóm c x1 =
0 0 suy ra x1+x2=0 nên x3=0 suy ra x6= x9=0 nên x8=0 nên x7= x5= x2= x1 ch có nghi m t ng. 3.3
a) L p ma tr n h s m r ng và dùng các phép bi n v d ng b c thang: Do . Ta có các kh N u . h có vô s nghi m N u . h có vô s nghi m N u . h có vô s nghi m
b) L p ma tr n h s m r ng và dùng các phép bi n v d ng b c thang: N u . H vô nghi m. N u . H có vô s nghi m 3.4 H i: G i là ma tr n h s c Ta có: là m t s ch n. Suy ra và có cùng tính ch n l , v i m i n. Mà là s l nên l . V y h
trên là h Cramer và có nghi m duy nh t : .
3.5 G i A là ma tr n các h s . Ta có . Mà nên (do n l ) B i v y detA = 0 t
nh lý Cronecker Capelly h có vô s nghi m ph thu c vào (n r ) tham s có nghi m khác 0. m 0 8 7 3 m 2 4 m 0 m 5 3.6 detA= 2 2 m m 25 0 0 m 5 3 m 5 m 0 0 5 m H có nghi m duy nh y z x t y z x t 1 1 m 1 m 1 1 m 1 m 3.7 3 2 2 m 5 3 m 1 0 1 3m 2 6 5m 2m 1 3 2 m 1 m 2 m 4 0 1 2m 1 m 2 m 3 3m 4 y z x t 1 1 m 1 m 0 1 3m 2 6 5m 2m 1 0 0 m 3 m2 4m 3 3 m
V i m=3 h có vô s nghi m x, t l y giá tr tùy ý V
có vô s nghi m t l y giá tr tùy ý
3.8 G i ý: Hai h có nghi m chung khi và ch khi h sau có nghi m 2x y z t 2 u 3 3 x y z t u 1 3x y z t 3 4u 2m x y 2 z 2mt 0 2x y z t m u x y z t u x y z t 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 0 3 2 1 1 2 0 1 4 4 1 4 3 1 1 3 2m 0 1 3 5 1 2m 4 0 1 1 2 2m 0 0 1 1 2 2m 0 0 2 1 1 1 m 0 2 1 1 1 m HS t làm ti p
3.9 G i A là ma tr n h s c a h .
nh th c c a ma tr n này b ng cách làm gi ng trong bài 2.2 b), và t c det(A) khác C 4.1 Gi s Suy ra - N u thì th a s b c cao nh t c Th a s b c cao nh t c : nguyên) , suy ra mâu thu n. - N u n = 0 thì t i m i x.
- N u n = 1 thì P(x) = ax + b, nên t . V y
c tho mãn yêu c u bài toán là P(x) = 0 ho c P(x) = ax + v i a nguyên. 4.2 a) Ta có t Ta có c:
Ta có b c c a Q(x) < n và Q có n nghi m là , ,..., S
. uy ra Q(x) = 0 v i m i x, nên h 1 2 1 1 1 s cao nh t c a Q(x) là ... 0. '( ) '( ) '( ) 1 2 b) Ta có Suy ra Do nên nh lý Rolle t n t i sao cho L i có Suy ra 4.3 a) Khi n = 2:
có 2 nghi m th c x = 1 và x = - ½. Khi n = 3:
có duy nh t nghi m th c x = 1. Ta s ch c Q(x) =
có duy nh t m t nghi m th c x = a < 0 n u n ch n và
không có nghi m th c n u n l . Nh . V . Kh o sát t s R(x) = Ta th y
N u n l thì S(x) 0 v i m i x, d u b ng x y ra khi x = 1 (dung BDT Cauchy). Tuy nhiên Q(1)
khác 1. V y Q(x) không có nghi m th c .
N u n ch n kh o sát hàm s ta th y S(x) có 2 nghi m, x = 1 và m t nghi m x = a < 0 . V y Q(x)
có duy nh t m t nghi m th c x = a < 0.
4.4. Bi u di n m = 3k + r và n = 3l + s, v i Vì và cùng chia h t cho nên chia h t cho khi và ch khi chia h t cho Do nên chia h t cho khi và
ch khi r = 2, s = 1 ho c r = 1, s = 2.
M t khác mn 2= (3k + r)(3l + s) 2 = 3(3kl + ks + lr) + rs 2 chia h t cho 3 khi
và ch khi r = 2, s = 1 ho c r = 1, s = 2.
4.5. Thay x = 1 và x = -1 ta có: .
Thay x = 1/2 và x = -1/2 ta có: . Suy ra b = - 3. L i thay x = 1; x = - c
Thay x = 1/2 và x = -1/2 ta có: Suy ra a = c = 0. V y Th l
t x = cost, ta có |P(x)| = |cos3t|