Bài tập ôn tập Chương 1 - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

a. Có thể thành lập được tích của những cặp ma trận nào trong các ma trận trên. b. Tính AB, ABC. c. Tính ()3,nAB C với ∈ℕn. d. Tìm ma trận chuyển vị của A. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
22 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập ôn tập Chương 1 - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

a. Có thể thành lập được tích của những cặp ma trận nào trong các ma trận trên. b. Tính AB, ABC. c. Tính ()3,nAB C với ∈ℕn. d. Tìm ma trận chuyển vị của A. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

51 26 lượt tải Tải xuống
1
BÀI T P TOÁN KINH T
BÀI T P PH N MA TR N
1. Cho
=
1 2 3
4 5 6
A
=
3 0 2
B
. Tìm
=
2 3
C A B
.
2. Cho
=
2 5 1
3 0 4
A
,
=
1 2 3
0 1 5
B
,
=
0 1 2
1 1 1
C
.
Tìm
= +
3 4 2
D A B C
.
3. Cho
=
1 2
1 0
2 1
A
,
=
1 3
2 1
3 2
B
=
2 5
0 3
4 2
C
. Tìm
= +
5 3 2
D A B C
.
4. Cho
=
2 1
1 0
3 4
A
=
1 2 5
3 4 0
B
. Tìm
AB
,
BA
.
5. Cho
=
1 3 2
3 4 1
2 5 3
A
=
2 5 6
1 2 5
1 3 2
B
. Tìm
AB
,
BA
.
6. Cho
=
5 8 4
6 9 5
4 7 3
A
=
3 2 5
4 1 3
9 6 5
B
. Tìm
AB
,
BA
.
7. Cho hai ma tr n
=
2 1 1
0 1 4
A
,
=
2 1 0
3 2 2
B
. Tính
±
3 2
A B
,
T
A A
T
AA
.
8. Cho
=
2 1 3
0 1 2
A
,
=
2 1
0 2
1 1
B
=
1 1
0 1
C
.
a. Có th thành l p c tích c a nh ng c p ma tr n nào trong các ma tr n trên. đượ
b. Tính
AB
,
ABC
.
c. Tính
(
)
3
,
n
AB C
v i
n
.
d. Tìm ma tr n chuy n v c a
A
.
2
9. Cho
=
0 1 0
0 0 1
0 0 0
A
.Tính
2
A
3
A
.
10. Cho ma tr n
=
1 2 6
4 3 8
2 2 5
A
Tìm ma tr n
X
sao cho
+ =
3
3 2
A X I
.
11. Xác nh đị
k
sao cho
=
0
4 2
k k
k
.
12. Tính các nh th c c p 2 sau đị
a)
2 3
1 4
b)
sin cos
cos sin
x x
13. Tính các nh th c c p 3 sau đị
a)
1 1 1
1 0 1
1 1 0
b)
0 1 1
1 0 1
1 1 0
c)
2 1 1
0 5 2
1 3 4
d)
3 2 4
2 5 1
0 6 1
e)
2 1 4
6 3 2
4 1 2
f)
7 6 5
1 2 1
3 2 1
g)
1 2 3
4 2 3
0 5 1
h)
2 3 4
5 6 7
8 9 1
i)
2 0 1
3 2 3
1 3 5
j)
1 0 0
3 2 4
4 1 3
14. Tính các nh th c c p 4 sau đị
3
a)
1 0 2
2 0 0
3 4 5
0 0 0
a
b
c
d
b)
1 1 1
1 1 1
1 1 1
1 1 1
x
x
x
x
c)
1 1 1 0
1 1 0 1
1 0 1 1
0 1 1 1
d)
1 1 0 0
1 1 1 0
0 1 1 1
0 0 1 1
15. Tính nh th c c p 5 sau đị
0
0 0 0
0 0
0 0 0 0
x a b c
y d
e z f
g h k u l
v
16. Tìm ma tr n ngh ch o c a ma tr n đả
A
, nếu có,
a)
=
1 3 7
2 1 2
7 1 4
A
b)
=
1 1 2
1 2 1
2 3 4
A
c)
=
1 1 2
1 2 2
1 3 3
A
d)
=
1 2 3
0 1 2
0 0 1
A
e)
=
1 1 1
1 2 1
2 3 1
A
f)
=
1 2 3
2 1 2
2 1 0
A
g)
=
2 2 3
1 1 0
1 2 1
A
h)
=
1 1 1
1 1 1
2 2 0
A
i)
=
1 1 2
0 1 2
0 0 1
A
j)
=
A
k)
(
)
(
)
( ) ( )
1 1
2 2
1 1
2 2
x x x x
x x x x
e e e e
e e e e
+
+
17. Tìm ma tr n
X
sao cho
=
XA B
, vi
=
3 4 6
0 1 1
2 3 4
A
=
1 2 6
4 3 8
2 2 5
B
18. Gi i các ph ng trình ma tr n sau ươ
4
a)
=
1 2 3 5
3 4 5 9
X
b)
=
3 2 1 2
5 4 5 6
X
c)
=
3 1 5 6 14 16
5 2 7 8 9 10
X
d)
=
1 2 3 1 3 0
3 2 4 10 2 7
2 1 0 10 7 8
X
e)
=
13 8 12 1 2 3
12 7 12 4 5 6
6 4 5 7 8 9
X
f)
=
1 2 2 7 3 0
3 2 4 6 8 4
2 1 0 1 0 5
X
19. Tìm h ng c a các ma tr n sau
a)
1 2 1 0
1 2 4 2
3 2 6 2
b)
1 5 4 3 1
2 1 2 1 0
5 3 8 1 1
4 9 10 5 2
c)
1 2 3 2 6
2 1 2 3 8
3 2 1 2 4
2 3 2 1 8
d)
3 1 1 2 1
1 1 2 4 5
1 1 3 6 9
12 2 1 2 10
e)
1 1 1 1 2
1 0 1 2 0
1 2 2 7 7
2 1 1 0 3
f)
0 1 3 4 5
1 0 2 3 4
3 2 0 5 12
4 3 5 0 5
20. Bi n lu n theo m h ng c a các ma tr n sau
a)
1 1 3
2 1
1 3
m
m
b)
5
2 10
2 3
m m m
m m m
m m m
c)
3 1 1 4
4 10 1
1 7 17 3
2 2 4 1
m
d)
1 0 2 1 0
2 0 1 2 2
1 1 1 3 2
2 1 1 2
m
21. Write down the
2 3
×
matrices
A
and
B
such that
ij
a i j
= +
and
(
)
1
i j
ij
b
+
=
22. Write down the
2 3
×
matrices
A
and
B
such that
ij
a ij
=
and
1
.
ij
b
i j
=
+
5
23. Find
A
if
1
1 1 1
1 1 2
1 1 1
A
=
24. Show that the inverse of
cos sin
sin cos
θ θ
θ θ
is
(
)
(
)
(
)
(
)
cos sin
sin cos
θ −θ
θ −θ
25
. Show that if a square matrix
A
satisfies
2
3 0
A A I
+ =
then
1
3
A I A
=
26
. Solve the following linear systems using
1
:
A
1 2
1 2
2
5 6
9
x x
x x
+ =
+ =
1 2 3
1 2 3
1 2 3
3 4
2 2 1
2 3 3
x x x
x x x
x x x
+ + =
+ + =
+ + =
2 3 0
4 4 10
3 7 9 4
2 4 6 6
x y z
w x y z
w x y z
x y z
=
+ + + =
+ + + =
=
1 2 3 1
1 2 3 2
1 2 3 3
2 3
2 5 5
3 5 8
x x x b
x x x b
x x x b
+ + =
+ + =
+ + =
27.
For the given matrix
,
A
compute
(
)
1
T T 1
, ,
A A A
and
(
)
T
1
.
A
Compare
(
)
T
1
A
and
(
)
1
T
.
A
6
a.
2 1
5 3
b.
1
2 1
3 1
4 1
c.
1
2 1
3 1
4 1
d.
1
2 1
3 2 1
e.
1 3 2
1
1
f.
1
2
3
2 4
28
. Assume
, ,
n n n n n
B C D
× × ×
are invertible. Find
(
)
1
T 1 T
, ,
A A A
with
a.
2 T
A BC D
=
b.
1 T 3
5
A B C D
=
29
. Find
2 2
, ,
k
A A A
with
1 0
)
0 2
a A
=
1
2
1
)
3
1
4
b A
=
7
30
. Let
1 4 1 1
,
2 0 0 1
A B
= =
a.
Show that in general
(
)
(
)
2 2
,
A B A B A B
+
where
2 2
,
.
A BAA
BB
= =
b.
Show that in general
(
)
2
2 2
2
A B A AB B
+ + +
where
2
B B
A
B
A A
= +
31
. A store sells brand
X
and brand
Y
dishwashers. The following matrices give the sales
figures and costs of these items for three months. Use matrix multiplication to determine the
total dollar sales and total costs of these items for the three months.
Dec.Apr.Aug
Brand 18 10 12
19 12 14
Brand
X
Y
Retail price 350 260
240 190
Dealer Cost
X Y
32
. A cycle shop sells two grades of bicycles, Easy Roller (ER) and Super Rider (SR),
manufactured by the same company. The following matrices give the sales of these items for
four months and the selling price and dealer’s cost of these items. Use matrix multiplication
to determine the total dollar sales and total costs of this company’s items for each of the
four months.
Fed.Mar.Apr.May
Easy Roller 7 10 14 12
5 7 7 7
Super Rider
SR
Retail price 150 180
90 100
Dealer Cost
ER
33
. Let
cos sin
sin cos
A
θ θ
=
θ θ
a.
Determine a simple expression for
2
A
b.
Determine a simple expression for
3
A
c.
Conjecture the form of a simple expression for
,
k
A
with
k
is a positive integer.
34
. Let
1 2 2 1
,
3 2 3 4
A B
= =
Show that
.
AB BA
35
. Assume
, , ,
a b c
are all nonzero. Find the inverse of the given matrix.
a.
a
b
c
d
8
b.
a
b
c
d
c.
0
0
0
0
a
b
c
d
d.
1
1
1
1
a
a
a
e.
1
1
1
a
a
a
a
36
. Invert each of the following matrices, if possible:
a.
1 2 3 1
1 3 3 2
2 0 1 5
3 1 2 5
b.
3 1 2
2 1 2
1 2 2
c.
1 2 3
1 1 2
1 1 0
d.
2 1 3
0 1 2
1 0 3
37
. Find the inverse, if it exists, of each of the following:
9
a.
1 1 1
1 2 3
0 1 1
b.
1 1 1 1
1 2 1 2
1 1 2 1
1 3 3 2
c.
1 1 1
1 3 1 2
1 2 1 1
5 9 1 6
d.
1 2 1
1 3 2
1 0 1
e.
1 2 2
1 3 1
1 1 3
f.
1 1 2 1
0 2 0 0
1 2 1 2
0 3 2 1
38
. Let
2 1 3 8 3 5 0 2 3
0 4 5 , 0 1 2 , 1 7 4 , 4,
2 1 4 4 7 6 3 5 9
A B C a b
= = = = =
Verify that
a.
(
)
T
T
A A
=
b.
(
)
T
T T
+B
A A B
= +
c.
(
)
T
T
aC aC
=
d.
(
)
T
T T
AB B A
=
39
. Let
2
3
5
A
=
Compute
4
.
A
10
40
. Find all values of
, , and
a b c
for which
A
is symmetric.
2 2 2 2
3 5
0 2 7
a b c a b
A a c
+ + +
= +
41
. Find all values of
and
a b
for which
and
A B
are both not invertible.
1 0 5 0
,
0 3 0 2 3 7
a b
A B
a b
+
= =
42
. Find a diagonal matrix
A
that satisfies
a.
5
1 0 0
0 1 0
0 0 1
A
=
b.
2
9 0 0
0 4 0
0 0 1
A
=
43
. Let
n n
A
×
be an symmetric matrix.
a.
Show that
2
A
is symmetric.
b.
Show that
2
2 3
A A I
+
is symmetric.
44
. Prove: If
T
A A A
=
then
A
is symmetric and
2
.
A A
=
45.
Find all
3 3
×
diagonal matrices
A
that satisfy
2
3 4
A A I
0
=
BÀI T P PH N H PH NG TRÌNH ƯƠ
Bài 1.
Gi
i các h
ph
ươ
ng trình sau b
ng cách áp d
ng thu
t toán Cramer và ph
ươ
ng pháp
Gauss:
a)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 6;
2 3 7 16
5 2 16.
x x x
x x x
x x x
+ =
+ =
+ + =
b)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
7 2 3 15;
5 3 2 15;
10 11 5 36
x x x
x x x
x x x
+ + =
+ =
+ =
c)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 1;
2 2 4
4 4 2
x x x
x x x
x x x
+ + =
+ =
+ + =
d)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
3 2 5;
2 3 1;
2 3 11
x x x
x x x
x x x
+ + =
+ + =
+ + =
e)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2;
2 3 4 2;
2 3 5 9 2
2 7 2.
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
+ + + =
+ + + =
+ + + =
+ + + =
f)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 5 5;
3 4 1;
3 6 2 8;
2 2 2 3 2
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
+ + + =
+ =
+ + =
+ + =
11
g)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
5;
2 3 4 3;
4 2 3 7;
3 2 3 4 2
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
+ + + =
+ + + =
+ + + =
+ + + =
h)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 2 2;
4 3 2 3;
8 5 3 4 6
3 3 2 2 3
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
k)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 4
1 2 3 4
3 2 5 3;
2 3 5 3
2 4 3;
4 9 22;
x x x x
x x x x
x x x
x x x x
+ =
+ + =
+ =
+ =
l)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
;
;
;
;
x x x x a
x x x x b
x x x x c
x x x x d
+ + + =
+ + =
+ + =
+ + =
v
i a, b, c, d là các s
th
c khác 0.
m)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
;
;
;
.
ax bx cx dx p
bx ax dx cx
cx dx ax bx r
dx cx bx ax
+ + + =
+ + =
+ + =
+ + =
v
i a, b, c, d, p, q, r, s là các s
th
c khác 0.
n)
1 2
1 2 3
2 3 4
3 4 5
4 5 6
5 6
2 1;
2 1;
2 1
2 1
2 1
2 1;
x x
x x x
x x x
x x x
x x x
x x
=
+ =
+ =
+ =
+ =
+ =
Bài 2.
Gi
i các h
ph
ươ
ng trình tuy
ế
n tính thu
n nh
t t
ươ
ng
ng v
i các h
đ
ã cho
bài t
p
1 (t
c là thay c
t h
s
t
do b
ng c
t ch
a các s
0) r
i gi
i l
i các h
ph
ươ
ng trình
đ
ó.
Bài 3.
Gi
i và bi
n lu
n các h
ph
ươ
ng trình sau:
a)
1 2 3
1 2 3
2
1 2 3
1;
;
.
mx x x
x mx x m
x x mx m
+ + =
+ + =
+ + =
b)
1 2 3 4
1 2 3 4
2
1 2 3 4
3
1 2 3 4
1;
;
;
.
mx x x x
x mx x x m
x x mx x m
x x x mx m
+ + + =
+ + + =
+ + + =
+ + + =
c)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
4;
3;
2 4
ax x x
x bx x
x x x
+ + =
+ + =
+ + =
d)
2 3
1 2 3
2 3
1 2 3
2 3
1 2 3
;
;
.
x ax a x a
x bx b x b
x cx c x c
+ + =
+ + =
+ + =
e)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
( 1) 3 1;
2 4 (4 2) 1
3 ( 1) 9 0.
x m x x
x x m x
x m x x
+ =
+ =
+ + =
f)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1;
1;
1;
1.
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
λ
λ
λ
λ
+ + + =
+ + + =
+ + + =
+ + + =
g)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
( 3) 2 ;
( 1) 2 ;
3( 1) ( 3) 3
m x x x m
mx m x x m
m x mx m x
+ + + =
+ + =
+ + + + =
h)
1 2 3
1 2 3
2
1 2 3
(3 1) 2 (3 1) 1;
2 2 (3 1) ;
( 1) ( 1) 2( 1)
m x mx m x
mx mx m x m
m x m x m x m
+ + + =
+ + + =
+ + + + + =
12
k)
2
1 2 3
1 2 3
1 2 3
1;
2 4 2;
3 9 3.
x mx m x
x x x
x x x
+ + =
+ + =
+ + =
l)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 2 ;
2 1
7 5 .
x x x x m
x x x x m
x x x x m
+ + =
+ + = +
+ =
m)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 ;
2 5 2 2 2 1
3 7 3 3 .
x x x x m
x x x x m
x x x x m
+ + =
+ + = +
+ + =
n)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 3 4
1 2
2 2 0
2 3;
3 3;
5
x x x x
x x x x
x x x
x x m
+ =
+ + =
+ =
+ =
o)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 1;
2 4 2;
7 4 11 ;
4 8 4 16
x x x x
x x x x
x x x x m
x x x x m
+ + =
+ + =
+ + =
+ + = +
p)
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 2 4;
2 3;
2 2 2 3
2 .
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x m
+ + =
+ + =
+ + =
+ + =
q)
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 3 4 5
2 2 3 3;
1;
3 3 4 6;
5 2 5 7 9
x x x x x
x x x x x
x x x x x
x x x x m
+ + + =
+ + =
+ + + =
+ + =
13
Bài 4.
Solve the system by Gaussian elimination.
a.
2 8
3 2 1
3 4 7 10
x y z
x y z
x y z
+ + =
+ =
+ =
b.
1 2 3
1 2 3
1 2 3
7 7 0
2 3 0
4 3 0
x x x
x x x
x x x
+ =
+ + =
+ =
c.
31 2 4
31 2 4
31 2 4
31 2 4
2 3
5
24 5
4
2
1
6 7 4
2
xx x x
xx x x
xx x x
xx x x
+ + =
+ + + =
+ =
+ + =
d.
31 2
31 2
4
2
xx x
xx x
=
+ + =
e.
2 3 0
4 6 2 3 5
2 3 2 2 3
u v x y
u v x y
u v x
w
w
yw
+ + =
+ =
+ + =
f.
3 7
6 2 10
3 4 10
x y
x y
x y
=
+ =
+ =
g.
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 4
3 4 2
6 3 4 3
9 2 8 6
x x x x
x x x x
x x x
+ =
+ =
+ =
h.
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
3 5 0
6 2 2 9 0
9 3 3 11 0
x x x x x
x x x x x
x x x x x
+ =
+ + =
+ + =
i.
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 4
3 4 2 15
4 6 7
x x x
x x x
x x x
+ =
+ + =
+ + =
j.
1 2 3 4 5
1 5
1 2
5
4
3
x x x x x
x x
x x
+ + + + =
+ =
=
k.
3 2 0
6 7 3
x y
x y
+ =
+ =
14
l.
4 5 7
12 7 3
x y
x y
+ =
+ =
m.
4 8 3
3 2 13
x y
x y
=
+ =
n.
3 6 21
5 2 5
x y
x y
=
=
Bài 5.
Solve each of the following systems by Gauss–Jordan elimination.
a.
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 2 8
2 3 1
3 7 4 1
x x x
x x x
x x x
+ + =
+ =
+ =
b.
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 2 2 0
2 5 2 1
8 1 4 1
x x x
x x x
x x x
+ + =
+ + =
+ + =
c.
2 1
2 2 2 2
2 4 1
3 3 3
x y z w
x y z w
x y z w
x w
+ =
+ =
+ + =
=
d.
2 3 1
3 6 3 2
6 6 3 5
b c
a b c
a b c
+ =
+ =
+ + =
Bài 6.
Solve each of the following systems by Gauss–Jordan elimination.
a.
1 2
1 2
1 2
2 3 2
2 1
3 2 1
x x
x x
x x
=
+ =
+ =
b.
31 2
31 2
31 2
31 2
3 2
15
25 3
0
33
11
26 4
30
x
x x
xx x
xx x
xx x
+ =
+ + =
+ + =
+ =
c.
1 2
1 2
1 2
4 8 12
3 6 9
2 4 6
x x
x x
x x
=
=
+ =
15
d.
10 4
4 2
3 2 2 5
2 8 2 2 4
6 3 1
y z w
x y z w
x y z w
x y z w
x y z
+ =
+ + =
+ + + =
+ =
+ =
Bài 7.
Solve each of the following systems by Gauss–Jordan elimination.
a.
3
1 2
31 2
65 2
0
32
1
xx x
xx x
+ =
+ + =
b.
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 4 1
3 7 2 2
12 11 16 5
x x x x
x x x x
x x x x
+ =
+ + + =
=
c.
2 4
3
3 2 7
2 4 7 7
w x y
x y
w x y
u v w x
+ =
=
+ =
+ + + =
Bài 8.
Solve the following homogeneous systems of linear equations by any method.
a.
1 2 3
1 2
2 3
2 3 0
2 0
0
x x x
x x
x x
+ + =
+ =
+ =
b.
31 2 4
31 2 4
3
0
5
0
xx x x
xx x x
+ + + =
+ =
c.
2 2 4 0
3 0
2 3 0
2 3 2 0
x y z
w y z
w x y z
w x y z
+ + =
=
+ + + =
+ + =
d.
2 3 0
2 3 0
4 0
x y z
x y z
x y z
=
+ =
+ + =
e.
3 2 0
2 4 3 0
2 3 2 0
4 3 5 4 0
v w x
u v w x
u v w x
u v w x
+ =
+ + =
+ + =
+ =
16
f.
1 2 4
31 2
32 4
31 2 4
31 2 4
3 0
24 0
22 0
2 4 0
2 0
x x x
xx x
xx x
x
x x x
xx x x
+ + =
+ + =
=
+ + =
+ =
Bài 9.
Solve the following systems by any method.
a.
31 2 4
3
1 4
31 2 4
31 2 4
32 4 9
2 7 11
3 3 5 8
42 4 10
II I I
II I
II I I
II I I
+ + =
+ =
+ + =
+ + + =
b.
3 54
3 51 2 4
3 51 2
3 51 2
0
2 3 0
2 0
2 2 0
Z Z
Z
Z ZZ Z Z
Z ZZ Z
Z ZZ Z
+ + =
+ + =
+ =
+ + =
c.
1 2 4
1
2 3 8
0
1 9 10
5
x y z
x y z
x y z
+ =
+ + =
+ + =
MT S MÔ HÌNH TOÁN KINH T
N
MÔ HÌNH CÂN B NG TH TR ƯỜNG HÀNG HÓA LIÊN QUAN
Bài 1. Xét th tr ng m ườ t loi hàng hóa có giá
p
( ng). đồ
Hàm cung và cầu của loại
hàng hóa đó như sau:
8 45; 125 2 .
s d
Q p Q p= =
a. Tìm giá cân bằng thị trường.
b. Tìm lượng cung và lượng cầu cân bằng.
c. Tìm giá cân bằng và lượng cân bằng trong trường hợp mỗi sản phẩm bị đánh thuế 2,5
đồng. Trong trường hợp đó, người mua hàng phải trả thêm bao nhiêu tiền cho mỗi sản
phẩm?
Bài 2. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như
sau:
Hàng hóa 1:
1 1 1 1 2
1 3 ; 10 2 2
s d
Q p Q p p= + = +
17
Hàng hóa 2:
2 2 2 1 2
3 5 ; 15 3
s d
Q p Q p p
= + = +
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 3. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như
sau:
Hàng hóa 1:
1 1 1 1 2
1 ; 20 2
s d
Q p Q p p= + =
Hàng hóa 2:
2 2 2 1 2
5 ; 40 2
s d
Q p Q p p= =
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 4. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như
sau:
Hàng hóa 1:
1 1 1 1 2
2 ; 20
s d
Q p Q p p= = +
Hàng hóa 2:
2 2 2 2 1
10 2 ; 40 2
s d
Q p Q p p= + = +
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 5. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như
sau:
Hàng hóa 1:
1 1 1 1 2
20 2 ; 100 5
s d
Q p Q p p= + =
Hàng hóa 2:
22 2 2 1
10 ; 80 4 2
s d
Q p Q p p= + =
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 6. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như
sau:
Hàng hóa 1:
1 1 1 1 2
2 3 ; 10 2
s d
Q p Q p p
= + = +
Hàng hóa 2:
2 2 2 1 2
1 2 ; 15
s d
Q p Q p p= + = +
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 7
. Xét th tr ng 3 lo i hàng hóa. Bi t hàm cung hàm c u c a 3 lo i hàng ườ ế
hóa trên là:
1 1 2 3 1 1 2
2 1 2 3 2 1 2 3
3 1 2 3 3 2 3
15 8 ; 20 4 3
10 12 ; 40 2 6
6 10 ; 30 2 6
S d
S d
S d
Q p p p Q p p
Q p p p Q p p p
Q p p p Q p p
= + = +
= + = + +
= + = +
a. Tìm m cân b ng th t ng.đi ườ
b. Xác nh l ng cung và c u cân b ng c a mđị ượ i lo i hàng hóa.
Bài 8
. Xét th tr ng 3 lo i hàng hóa. Bi t hàm cung hàm c u c a 3 lo i hàng ườ ế
hóa trên là:
1 1 1 1 2
2 2 2 1 3
3 3 3 1 2 3
10 ; 20
2 ; 40 2
5 3 ; 10
S d
S d
S d
Q p Q p p
Q p Q p p
Q p Q p p p
= + =
= =
= + = +
a. Tìm m cân b ng th t ng.đi ườ
b. Xác nh l ng cung và c u cân b ng c a mđị ượ i lo i hàng hóa.
Bài 9
. Xét th tr ng 3 lo i hàng hóa. Bi t hàm cung hàm c u c a 3 lo i hàng ườ ế
hóa trên là:
18
1 1 2 3 1 1 2 3
2 1 2 3 2 1 2 3
3 1 2 3 3 1 2 3
5 4 ; 8 2
2 4 ; 10 2
1 4 ; 14 2
S d
S d
S d
Q p p p Q p p p
Q p p p Q p p p
Q p p p Q p p p
= + = + +
= + = + +
= + = + +
a. Tìm m cân b ng th t ng.đi ườ
b. Xác nh l ng cung và c u cân b ng c a mđị ượ i lo i hàng hóa.
Bài 10
. Xét th tr ng 3 lo i hàng hóa. Bi t hàm cung hàm c u c a 3 lo i hàng ườ ế
hóa trên là:
1 1 2 3 1 1 2
2 1 2 3 2 1 2 3
3 1 2 3 3 2 3
18 45; 6 2 130
13 10 ; 7 220
10 15 ; 3 5 215
S d
S d
S d
Q p p p Q p p
Q p p p Q p p p
Q p p p Q p p
= = + +
= + = + +
= + = +
a. Tìm m cân b ng th t ng.đi ườ
b. Xác nh l ng cung và c u cân b ng c a mđị ượ i lo i hàng hóa.
Bài 11.
Xét th tr ng 3 lo i hàng hóa. Bi t hàm cung hàm c u c a 3 lo i hàng ườ ế
hóa trên là:
1 1 2 3 1 1 2 3
2 1 2 3 2 1 2
3 1 2 3 3 1 3
11 2 20 ; 9 210
2 19 50 ; 6 135
2 11 10 ; 2 4 220
S d
S d
S d
Q p p p Q p p p
Q p p p Q p p
Q p p p Q p p
= = + + +
= + = +
= + = +
a. Tìm m cân b ng th t ng.đi ườ
b. Xác nh l ng cung và c u cân b ng c a mđị ượ i lo i hàng hóa.
c. Trong m
t
đơ
n v
th
i gian, xu
t 30
đơ
n v
s
n ph
m 1; 10
đơ
n v
s
n ph
m 2 nh
p v
5
đơ
n v
s
n ph
m 3. Tìm
đ
i
m cân b
ng m
i trên th
tr
ườ
ng.
d. Trong m
t
đơ
n v
th
i gian, nh
p 96
đơ
n v
s
n ph
m 1; xu
t 70
đơ
n v
s
n ph
m 2
nh
p v
57
đơ
n v
s
n ph
m 3. Tìm
đ
i
m cân b
ng m
i trên th
tr
ườ
ng.
Bài 12.
Xét th tr ng 4 lo i hàng hóa. Bi t hàm cung hàm c u c a 4 lo i hàng ườ ế
hóa trên là:
1 1 2 3 4 1 1 2 3 4
2 1 2 3 4 2 2 3 4
3 1 2 3 3 1 2 3 4
4 1 2 4 4 1 3 4
20 3 30; 11 2 5 115
2 18 2 50; 9 2 250
2 12 40; 7 3 150
2 18 15; 2 10 180
S d
S d
S d
S d
Q p p p p Q p p p p
Q p p p p Q p p p p
Q p p p Q p p p p
Q p p p Q p p p
= = + + + +
= + = + + +
= + = + + +
= + = + +
a. Tìm m cân b ng th t ng.đi ườ
b. Xác nh l ng cung và c u cân b ng c a mđị ượ i lo i hàng hóa.
c. Trong m
t
đơ
n v
th
i gian, xu
t 10
đơ
n v
s
n ph
m 1; 20
đơ
n v
s
n ph
m 2 nh
p v
15
đơ
n v
s
n ph
m 3; 10
đơ
n v
s
n ph
m 4. Tìm
đ
i
m cân b
ng m
i trên th
tr
ườ
ng.
MÔ HÌNH CÂN B NG THU NH P QU C DÂN
Bài 1.
Cho t
ng thu nh
p qu
c dân ,Y m
c tiêu dùng
C
và m
c thu
ế
T
xác
đị
nh b
i
= + +
= +
0 0
0, 4 30
Y G I C
C Y
Trong
đ
ó,
0
200I =
là m
c
đầ
u t
ư
c
đị
nh,
0
500G =
là m
c chi tiêu c
đị
nh c
a chính ph
.
Hãy xác
đị
nh m
c thu nh
p qu
c dân, m
c tiêu dùng cân b
ng.
19
Cho mô hình
Bài 2.
( )
= + +
=
=
0 0
0, 8
1
d
d
Y G I C
C Y
Y t Y
v
i
t
thu
ế
su
t. Xác
đị
nh m
c thu nh
p qu
c dân chi tiêu cân b
ng bi
ế
t
0 0
200, 50
I G
= =
(t
VN
Đ
) và
0,1t =
(10%)
Bài 3.
Xét mô hình cân b
ng
( )
= + + +
=
=
=
0 0 0
0, 85
1
0,1
d
d
Y C G I X N
C Y
Y t Y
N Y
a. Xác
đị
nh m
c thu nh
p và chi tiêu qu
c dân
tr
ng thái cân b
ng
, .Y C
b. Tính
,Y C
khi = = = =
0 0 0
0,1; 500; 200; 100.t G I X
Đơ
n v
tính
0 0 0
, ,G I X
là t
VN
Đ
, c
a
t
%.
Bài 4.
Xét mô hình cân b
ng
( )
= +
= +
=
=
= +
=
0
0, 8 50
20 5
1
0, 5 100
200
d
Y C I
C Y
I r
Y t Y
L Y r
M
Xác
đị
nh m
c thu nh
p và m
c lãi su
t
tr
ng thái cân b
ng.
Bài 5
Xét mô hình cân b
ng
.
( )
= + +
= =
=
=
=
=
0
0
0
0, 8 1 ; 0,1
200
100
0, 5 2
500
Y C I G
C t Y t
G
I r
L Y r
M
Xác
đị
nh m
c thu nh
p và m
c lãi su
t
tr
ng thái cân b
ng.
Xét mô hình :
Bài 6.
20
( )
β β
ρ ρ
= + + +
= < <
=
< <
=
0 1
0 1
)
( )
(
1
Y C I G EX IM
C Yd
M Yd
Yd t Y
Trong
đ
ó
Y
: thu nh
p qu
c dân,
C
: tiêu dùng c
a dân c
ư
,
I
:
đầ
u t
ư
,
G
: chi tiêu cu
chính
ph
,
EX
: xu
t kh
u,
IM
: nh
p kh
u,
t
: thu
ế
su
t thu
ế
thu nh
p,
β ρ,
: các tham s
.
a. V
i
β ρ= = = = = =0, 85; 0, 3; 500; 200; 150; 0,1G IM EX t
, hãy xác
đị
nh thu
nh
p qu
c dân
tr
ng thái cân b
ng. Nh
n xét v
tình tr
ng ngân sách nhà n
ướ
c trong
tr
ườ
ng h
p này.
b. V
i các ch
tiêu trên, n
ế
u chính ph
gi
m xu
t kh
u 10% thì có th
t
ă
ng chi tiêu 10% mà
không
nh h
ưở
ng t
i thu nh
p qu
c dân
tr
ng thái cân b
ng
đượ
c hay không? Vì sao?
6.3. MÔ HÌNH IS-LM
Bài 1.
Xét mô hình
= +
=
=
=
=
0
0
0, 5 40
50 25
75
28 400
8160
C Y
I r
G
L Y r
M
a. L
p ph
ươ
ng trình IS
b. L
p ph
ươ
ng trình LM
c. Tìm m
c thu nh
p và lãi su
t cân b
ng c
a hai th
tr
ườ
ng hàng hóa và ti
n t
.
Bài 2.
Xét mô hình
= +
=
=
=
=
0
0
0, 5 100
40 25
400
32 250
2000
C Y
I r
G
L Y r
M
a. L
p ph
ươ
ng trình IS
b. L
p ph
ươ
ng trình LM
c. Tìm m
c thu nh
p và lãi su
t cân b
ng c
a hai th
tr
ườ
ng hàng hóa và ti
n t
.
MÔ HÌNH INPUT – OUTPUT C A LEONTIEF
Bài 1.
Trong hình cân
đố
i liên ngành, cho ma tr
n h
s
k
thu
t ma tr
n c
u cu
i.
Hãy xác
đị
nh ma tr
n t
ng c
u
| 1/22

Preview text:

BÀI TP TOÁN KINH T
BÀI TP PHN MA TRN   1 −2 3   3 0 2 1. Cho     A =   và B =  . Tìm    
C = 2A − 3B . 4 5 −    6 −  7 1 8     2 5 −1   1 −2 −3   0 1 −2 2. Cho       A =  ,B =  , C =   .       3 0 −   4 0 −1 5    1 −1 −    1
Tìm D = 3A + 4B −2C .        1  2  1 3  2  5       3. Cho       A = −1 ,  và . Tìm   0 B =  2 1  C = 0  3
D = 5A− 3B + 2C .              2       1 −  3 −    2 4   2   2 −   1     1 −2 5 4. Cho      A =  1 0  và B =   . Tìm     AB , BA .      3 4  0 −    3 4      1 −    3  2 2 5 6       5. Cho     A = 3 −4  và  . Tìm  B =   1 1 2  5 AB , BA .         2 −5      3 1 3 2       5 8 −4 3 2 5     6. Cho     A =   6 9 −  và B =  . Tìm   5 4 −1 3 AB , BA .         4 7 −      3 9 6 5     2 1 −1   2 1 0 7. Cho hai ma trận     A =  , B =   . Tính    
3A ± 2B , T A A T AA . 0 1 −4    −  3 2 2       −  2 1  2 −1 3     1 1 8. Cho      A =  ,   và C =  .   B =   0 2    0 1      2     0    1  1 −    1
a. Có thể thành lập được tích của những cặp ma trận nào trong các ma trận trên.
b. Tính AB , ABC . c. Tính ( )3 , n AB
C với n ∈ ℕ .
d. Tìm ma trận chuyển vị của A. 1    0 1  0   9. Cho    A =  0 0 .Tính 2   1 A và 3 A .      0 0    0 10. Cho ma trận   1 −  2 6       A = 4 3 −8       2 −2 5   
Tìm ma trận X sao cho 3A + 2X = I . 3 k k
11. Xác định k sao cho = 0 . 4 2 k
12. Tính các định thức cấp 2 sau 2 3 sin x cosx a) b) 1 4 −cos x sin x
13. Tính các định thức cấp 3 sau 1 1 1 0 1 1 a) −1 0 1 b) 1 0 1 −1 −1 0 1 1 0 2 1 1 3 −2 −4 c) 0 5 −2 d) 2 5 −1 1 −3 4 0 6 1 −2 −1 4 7 6 5 e) 6 −3 −2 f) 1 2 1 4 1 2 3 −2 1 1 2 3 2 3 4 g) 4 −2 3 h) 5 6 7 0 5 −1 8 9 1 2 0 1 1 0 0 i) 3 2 −3 j) 3 2 −4 −1 −3 5 4 1 3
14. Tính các định thức cấp 4 sau 2 1 0 2 a x 1 1 1 2 0 b 0 1 x 1 1 a) b) 3 c 4 5 1 1 x 1 d 0 0 0 1 1 1 x 1 1 1 0 1 1 0 0 c) 1 1 0 1 d) 1 1 1 0 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 1 1 0 0 1 1
15. Tính định thức cấp 5 sau x a b 0 c 0 y 0 0 d 0 e z 0 f g h k u l 0 0 0 0 v
16. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A , nếu có,        1 3 7 1 −1 2 1 1 2           a)      A =  2 1 2    b)  c)   A =  A =   −1 2  1 1 2  2             −  7 1 4        2 −3 4 1 3  3       1 2 −       3 1 −1 1 1 2 −3           d)       A = 0 1 2  e)  f)   A =  A =   −1 2 1 2 1 −  2             0 0 1        −  2 3 1 2 −1 0           2 2 3  1 −1 −  1     g)     A =   1 −1  h) A =     0 −1 1 −  1         −1 2      1  2 2 0       1 1  1 −    1 2 1 0 0 x − x x − x  e + e e − e     ( ) ( ) i)      2 2  A = 0 1 2 j)    A = 4 1 2 k)        1 1     x − x x − x  0 0 1   e  − e e+ e   5 3 6   ( ) ( ) 2 2  
17. Tìm ma trận X sao cho XA = B , với   −    3 4 6  1 −2 6           A =  0 1 1  và   B = 4 3 −  8          2 −3 −4     2 −2 5   
18. Giải các phương trình ma trận sau 3     1 2 3 5     3 −   2 −1 2 a)         b) X     =    X =         3 4 5      9 5 −  4 −  5      6           1 2 −   3 1 −  3  0 3 −1 5 6 14 16     c)             X   d)      =     3 2 −  4 X = 10 2 7 5 −2 7 8 9 10                        2 −1 0  10 7     8          13 −8 −1  2 1 2  3 1 2 −  2 7 3  0         e)           X 12 −7 −1  2 = 4 5  f)       6 3 2 −  4 X = 6 8  4                  6 −4 −5  7 8          9 2 −1 0  1 0      5
19. Tìm hạng của các ma trận sau     1 5 4 3 1 1 2 −    1  0        2 −1 2 −1 0 a)      −1 2 4  b)     2      5 3 8 1  1     −  3 −2 6     2      4 9 10 5 2     1 2 3 −    2 6  3 −1 −1 2 1           2 1 2 3 8  1 1 2 4 5 c)  − − −    − −     d)      3 2 −  1 2 4    1 1 3 −6 −9            2 −3 2 1 −    8 12 −2 1 −2 −   10   1 −1 1 −    1 2  0 1 −3 4 −5            1 0 −1 2 0  1 0 −2 3 −4 e)       f)      −1 2 −2 7 −   7  3 2 0 −  5 12            2 −1 −  1 0 3      4 3 5 0 5   
20. Biện luận theo m hạng của các ma trận sau   1 1 −     3 m 5mm       a)     2 1  m  b)     2m m 10m          1 m 3      −m −2m −3m         3 1 1  4 −  1 0 2 1  0         m 4 10 1  2 0 −1 2  2 c)       d)      1 7 17    3  1 1 1 3  2            2 2 4     1 −2 −1 1 m −    2 21. Write down the 2 3
× matrices A and B such that a = i + j and b + ij =(− ) 1 i j ij 1 22. Write down the 2 3
× matrices A and B such that a = ij and b = . ij ij i + j 4 1  1 1   23. Find A if 1 A− 1  1 2 =   1  1 1 −    cosθ sinθ  cos −θ sin−θ 
24. Show that the inverse of  is ( ) ( )    sin cos − θ θ −sin −θ cos    ( ) (−θ)  
25. Show that if a square matrix A satisfies 2 A −3A+ I= 0 then 1 A− = 3I − A
26. Solve the fol owing linear systems using A −1 :  x + x=2  1 2  5x + 6x =9  1 2  x  + 3x + x= 4 1 2 3 2x  + 2x + x=− 1 1 2 3 2x + 3x + x= 3  1 2 3  − x−2y− 3z= 0 w+ x+4 y+4 z= 10   w 3 + x+ 7 y+ 9 z= 4  2  − x − 4y− 6z= 6   x +2x + 3x = b 1 2 3 1 2x  + 5x + 5x = b 1 2 3 2 3x + 5x + 8x = b  1 2 3 3 27. For the given matrix , A compute A ( A ) 1 T T − − 1 , , A and (A− )T 1 . Compare ( )T 1 A− and ( A ) 1 T − . 5  2 − 1 a.   −5 3   1    2 1  b.    3 1     4 1    1     2 1  c.    3 1  −    4 1    1    d. 2 1    3 2 1   1 3 2   e.  1     1    1     −2  f.    3    2 4 −  
28. Assume B , C , D are invertible. Find A A A − − with n ( ) 1 T 1 T , , × n n × n n × a. 2 T A = BC D b. −1 T 3 A 5 = B C D 29. Find 2 − 2 , , − k A A A with 1    2   1 0  1  a) A=     ) b A=  0   − 2   3    1    4   6  1 4  1 − 1 30. Let A=   , B=    2 0  0 1 −    
a. Show that in general( A − ) B ( A+ ) 2 2 B ≠ A− , B where 2 2 A = A,A B = B . B b. Show that in general (A + )2 2 2 B ≠ A + 2 AB+ B where 2 B A =A B+ B A 31. A store sel s brand
X and brand Y dishwashers. The fol owing matrices give the sales
figures and costs of these items for three months. Use matrix multiplication to determine the
total dol ar sales and total costs of these items for the three months. Dec.Apr.Aug X Y Brand X  18 10 12 Retail price  350 260      BrandY 19 12 14 Dealer Cost 240 190     
32. A cycle shop sel s two grades of bicycles, Easy Rol er (ER) and Super Rider (SR),
manufactured by the same company. The fol owing matrices give the sales of these items for
four months and the sel ing price and dealer’s cost of these items. Use matrix multiplication
to determine the total dol ar sales and total costs of this company’s items for each of the four months. Fed.Mar.Apr.May ER SR Easy Rol er  7 10 14 12 Retail price  150 180      Super Rider  5 7 7 7 Dealer Cost  90 100       cosθ sinθ 33. Let A=    s − inθ cosθ  
a. Determine a simple expression for 2 A
b. Determine a simple expression for3 A
c. Conjecture the form of a simple expression fok
A r ,with k is a positive integer. 1 2  2 − 1 34. Let A=   , B=   Show that AB B.A ≠ 3  2 − 3 4     35. Assume ,
a ,b ,c are al nonzero. Find the inverse of the given matrix. a      b  a.    c     d   7  a    b  b.    c    d     0  a    b  0  c.    0 c    d 0    1    a  1  d.    a 1     a 1   a      1 a  e.    1 a     1 a  
36. Invert each of the fol owing matrices, if possible:  1 2 − 3 1    1 − 3 − 3 − 2 a.    2 0 1 5    3 1 2 5 −   3  1 2   b. 2  1 2    1 2 2   1  2 3   c. 1  1 2   1  1 0   2  1 3   d. 0  1 2    1 0 3  
37. Find the inverse, if it exists, of each of the fol owing: 8  1 1 1   a.  1 2 3   0  1 1   1  1 1 1   1  2 −1 2 b.   1  1 2 1 −   1  3 3 2   1  1 1    1  3 1 2 c.   1  2 1 1 −   5  9 1 6   1  2 1   d. 1  3 2    1  0 1   1  2 2   e. 1  3 1   1  1 3    1 1 2 1    0  − 2 0 0  f.    1 2 1  − 2   0  3 2 1    2 − 1 3  8 − 3 − 5   0 − 2  3       38. Let A=  0 4 5 ,B=  0 1  2 ,C=  1 7  4 , a= 4, b= −        2 1 4  4 7  6  3 5  − − 9       Verify that a. ( )T T A = A b. (A )T T T +B = A + B c. ( )T T aC aC = d. ( )T T T AB = B A 2    39. Let A=  −3  Compute 4 A .    5   9 40. Find all values of a, ,
b and c for which A is symmetric. 2  a− 2b+ 2c 2a+ b+    A 3  5 a c  = +   0  2 7  −  
41. Find all values of a and b for which
A and B are both not invertible. a + b−1 0  5 0  A =   , B =    0 3  0 2a− 3b− 7      42. Find a diagonal matrix A that satisfies  1 0 0   a. 5 A =  0 − 1 0    0 0 1  −   9 0 0    b. 2 A− = 0 4 0    0 0 1  
43. Let A be an symmetric matrix. n× n a. Show that 2 A is symmetric. b. Show that 2 2A − 3A+ I is symmetric. 44. Prove: If T
A A= A then A is symmetric and 2 A = . A 45. Find all 3 − − = × 3 diagonal matrices A that satisfy 2 A 3A 4I 0
BÀI TP PHN H PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau b ằng cách áp d
ụng thuật toán Cramer và ph ương pháp Gauss: x + x − 2 x = 6; 7  x + 2x + 3x = 15; x + x +2 x = 1; 1 2 3  1 2 3  1 2 3  a) 2x    + 3x − 7x = 16 b) 5x  −3 x + 2x = 15; c) 2x  − x + 2 x = 4 1 2 3  1 2 3 1 2 3    5x + 2x + x = 16. 1  0x − 11x + 5x = 36 4x + x + 4 x = 2  1 2 3  1 2 3  1 2 3 x  + x + x + x = 2; 2x  + x + 5x + x = 5; 3x  + 2x + x = 5; 1 2 3 4  1 2 3 4  1 2 3  x  + 2 x + 3 x+ 4 x= 2;
x + x − 3 x− 4x = − 1; d) 2x  1 2 3 4   1 2 3 4   + 3x + x= 1; e) f) 1 2 3    2x + 3x + 5x+ 9x = 2 3x + 6x − 2x + x = 8; 2x + x+ 3 x= 11  1 2 3 4  1 2 3 4    1 2 3 x  + x + 2 x+ 7 x= 2. 2x  + 2x + 2x − 3x = 2  1 2 3 4  1 2 3 4 10  x  + x + x+ x= 5; 2x  + 2x − x+ x= 2; 3x  − 2x − 5x + x = 3; 1 2 3 4  1 2 3 4 1 2 3 4     x   + 2 x+ 3 x+ 4 x= 3; 4x + 3x − x+ 2x= 3;  2x − 3x + x + 5x = − 3 g)  1 2 3 4   1 2 3 4   1 2 3 4   h)  k)  4 x + x+ 2 x+ 3 x= 7; 8  x + 5x − 3x+ 4x = 6  x + 2 x− 4x= − 3;  1 2 3 4   1 2 3 4  1 2 4    3x  + 2x + 3x + 4x = 2 3  x  + 3x − 2x + 2x = 3  x  − x− 4 x+ 9 x= 22;  1 2 3 4  1 2 3 4  1 2 3 4  x −  + x + x + x = ;a 1 2 3 4 x − x + x + x = ;b l)  1 2 3 4  với a, b, c, d là các s ố thực khác 0. x   + x − x + x = ;c  1 2 3 4 x  + x + x − x = ;d  1 2 3 4 ax  + bx+ cx+ dx= ;p 1 2 3 4  b − x + ax+ dx− cx= ; m)  1 2 3 4 
với a, b, c, d, p, q, r, s là cácố s thực khác 0.  c − x − dx+ ax+ bx= ;r  1 2 3 4 −  dx + cx− bx+ ax= .  1 2 3 4 2  x  − x = 1; 1 2  x − + 2x − x = 1;  1 2 3  x − + 2x − x = 1 n)  2 3 4   x − +2x − x = 1  3 4 5  x −  + 2x − x = 1 4 5 6 −x + 2 x = 1;  5 6
Bài 2. Giải các hệ phương trình tuyến tính thuần nhất tương ứng với các hệ đã cho ở bài tập
1 (tức là thay cột hệ số tự do bằng cột chứa các số 0) rồi giải lại các hệ phương trình đó.
Bài 3. Giải và biện luận các hệ phương trình sau: mx + x+ x+ x= 1; 1 2 3 4  m  x  + x+ x= 1; x + mx+ x+ x= ;m ax  + x + x = 4; 1 2 3   1 2 3 4  1 2 3  a) x     + mx + x= ; m b) 2 x  + x + mx+ x= ; m c) x  + bx+ x= 3; 1 2 3   1 2 3 4 1 2 3    2 x   + x + mx= . m  3  x + 2x + x= 4  x + x + x+ mx= . m 1 2 3  1 2 3 4  1 2 3  x λ  + x + x + x =1; 1 2 3 4  2 3 x  + ax + a x= ; a  
x + ( m− 1) x− 3 x= 1;  1 2 3 x + λ x + x + x = 1;  1 2 3   1 2 3 4 d)  2 3 x    + bx + b x= ; b e) 2x 
− 4 x + (4 m− 2)x= − 1 f) x  + x +λ x+ x = 1; 1 2 3  1 2 3  1 2 3 4    2 3 x   + cx + c x= . c 3x + ( m+ 1)x− 9x= 0. x  + x + x+λ x=1.  1 2 3   1 2 3  1 2 3 4 (m  + 3)x + x+ 2 x= ; m
(3m− 1)x+ 2mx+ (3m+ 1)x= 1; 1 2 3  1 2 3  g)   mx   + (m− 1) x + x= 2 ; m h) 2mx  + 2mx + (3m+ 1)x= ; m 1 2 3  1 2 3   3(m+ 1)x + mx+ ( m + 3) x= 3  2  (m+ 1)x+ ( m+ 1) x+ 2( m + 1) x = m 1 2 3  1 2 3 11 2  x + mx + m x= 1;   x  − x + 2 x+ 2 x= ; m  x  +2 x − x+ x= ; m 1 2 3 1 2 3 4  1 2 3 4  k)  x    + 2 x+ 4x= 2; l)  x   + x− x+ x= 2 m + 1 m) 2 x  + 5 x − 2 x + 2 x = 2 m+ 1 1 2 3  1 2 3 4 1 2 3 4     x + 3 x+ 9 x= 3.
 x + 7 x− 5 x− x= − .m
3x + 7x − 3 x+ 3 x= − . m  1 2 3   1 2 3 4  1 2 3 4 2  x  − x + x+ x= 1;  2x  + x − x + 2 x = 4;  x − x + 2 x− 2 x= 0 1 2 3 4  1 2 3 4  1 2 3 4     x + 2x − x+ 4 x= 2;  x − x+ x+ 2 x= 3; 2 x + x− x+ x= 3;  1 2 3 4  1 2 3 4 n)  1 2 3 4    o) x + 7x − 4x + 11x = ; m
p)  2x + 2x − 2x + x = 3 3x + x − x = 3;  1 2 3 4  1 2 3 4  1 3 4       4  x + 8x − 4x + 16 x = m+  x + x− 2 x+ x= . m 5x + x = m  1 2 3 4  1 2 3 4  1 2 2  x − x+ x+ 2 x+ 3x= 3; 1 2 3 4 5 x  + x − x− x+ x=1;  1 2 3 4 5  q) 3 
 x + x + x − 3 x + 4x = 6;  1 2 3 4 5 5  x  + 2x − 5 x + 7 x= 9− m  1 3 4 5 12
Bài 4. Solve the system by Gaussian elimination.  x +2 y+ z = 8  a.  x −  + 3 y− 2 z = 1  3x+4 y− 7 z= 10   x  +7 x − 7 x= 0 1 2 3  b. 2x  + 3x + x= 0 1 2 3  x −4 x+3 x= 0  1 2 3  2x + 3x − x + x= 5 1 2 3 4 −  4x + 5x+2x + x= 4 c.  1 2 3 4  − 2x − x − x + x= 1  1 2 3 4  6x  + 7x+ x − 4x= 2  1 2 3 4 x  − x − x =4 d. 1 2 3   x + x+ x = 2  1 2 3  2u  − 3v + w− x + y= 0  e.  4u  −6v + 2w− 3x − y=− 5  2 − u+ 3 v− 2w+ 2x− y= 3   3x  − y= 7  f.  6x  + 2 y= 10 −  3x+ 4y=− 10  3x  − x + x−4 x= 2 1 2 3 4  g. 6x  + 3x − x− 4x= 3 1 2 3 4 9x + 2x − 8x= 6  1 2 4 
 3x − x + x − 5x − x= 0 1 2 3 4 5  h.  6x  − 2x + 2x − 9x + x= 0 1 2 3 4 5 −
 9x + 3x − 3x + 11x − x= 0  1 2 3 4 5 − x  +2 x − x=− 4 1 2 3  i.  3x  + 4x+ 2 x= 15 1 2 3 −  4x + 6x + x=− 7  1 2 3 x  + x + x+ x+ x= 5 1 2 3 4 5  j. x  + x = 4 1 5 − x − x = 3  1 2 3x+ 2y= 0 k.  6x+ 7y= 3  13  4x+ 5y= 7 l.  1   2x+ 7y=− 3  4x− 8y= 3 m.  3x+ 2 y= 13  3x− 6y= 21 n.  5x− 2y=− 5 
Bài 5. Solve each of the following systems by Gauss–Jordan elimination.  x  + 2 x + 2x= 8 1 2 3  a. −x  − 2 x+ 3x= 1 1 2 3  3x − 7x+ 4x= 1  1 2 3  2x + 2x + 2x= 0 1 2 3  b. −2x  + 5x + 2x= 1 1 2 3  8x + 1x+ 4x=− 1  1 2 3  x  − y +2z− w= − 1
 2x+ y−2z− 2w=− 2 c.  − x + 2y − 4z+ w= 1  3x  − 3 w=− 3   − 2b+ 3c= 1  d. 3  a  + 6b− 3c=− 2 6  a+ 6b+ 3c= 5 
Bài 6. Solve each of the following systems by Gauss–Jordan elimination. 2  x  − 3x=− 2 1 2  a. 2  x  + x= 1 1 2 3  x + 2x= 1  1 2  3x + 2x − x = 1 − 5 1 2 3  5x + 3x+2x = 0 b.  1 2 3   3x + x + 3x = 11 1 2 3 −6x  − 4x + 2x = 30  1 2 3  4x − 8x= 12 1 2  c.  3x  − 6x= 9 1 2 −  2x + 4x=− 6  1 2  14  10y − 4z+ w=  x+ 4y− z+ w= 2  d.  3x  + 2y+ z+ 2w = 5 −  2x− 8y+ 2z− 2w =− 4  x  − 6 y+ 3z = 1 
Bài 7. Solve each of the fol owing systems by Gauss–Jordan elimination.  5x  − 2x+6x = 0 a.  1 2 3   2 − x + x +3x = 1  1 2 3 x  − 2 x+ x− 4 x= 1 1 2 3 4  b. x  + 3 x+ 7 x+ 2 x= 2 1 2 3 4 x 1 − 2 x− 11 x− 16x= 5  1 2 3 4  w+2 x− y = 4  x− y= 3 c.   w+ 3 x− 2 y= 7 2u  + 4v+ w+ 7 x = 7 
Bài 8. Solve the fol owing homogeneous systems of linear equations by any method. 2  x + x +3 x= 0 1 2 3  a.  x  +2 x = 0 1 2  x + x= 0  2 3 3  x  + x+ x + x= 0 b.  1 2 3 4 5   x − x+ x − x= 0  1 2 3 4  2x  + 2y+ 4 z= 0  w − y− 3 z= 0 c.   2w + 3x+ y+ z= 0 −2w  + x+ 3 y− 2 z= 0   2x− y− 3 z= 0  d. −x  + 2 y− 3 z= 0  x+ y+4 z= 0   v  + 3 w− 2 x = 0  2u+ v−4 w+ 3 x= 0 e.   2u+ 3 v+ 2w− x= 0 −4u  −3 v+ 5w− 4x= 0  15  x + 3 x + x= 0 1 2 4  x +4 x+2x = 0  1 2 3 f.  −2x −2x − x= 0 2 3 4 2  x − 4x+ x + x= 0 1 2 3 4  x −2 x− x + x=0  1 2 3 4
Bài 9. Solve the fol owing systems by any method. 2I − I + 3I + 4I = 9 1 2 3 4  I − 2I + 7I = 11 a.  1 3 4  3I − 3I + I + 5I = 8  1 2 3 4 2  I  + I + 4I + 4I = 10  1 2 3 4  Z  + Z Z + = 0 3 4 5
−Z − Z+2Z −3 Z+Z = 0 b.  1 2 3 4 5   Z + Z −2Z − Z = 0 1 2 3 5  2Z  + 2Z − Z + Z = 0  1 2 3 5  1 2 4  + − = 1  x y z  2 3 8 c.  + + = 0  x y z  1 9 10 − + + =5  x y z 
MT S MÔ HÌNH TOÁN KINH T
MÔ HÌNH CÂN BNG TH TRƯỜNG N HÀNG HÓA LIÊN QUAN
Bài 1. Xét thị trường một loại hàng hóa có giá
p (đồng). Hàm cung và cầu của loại hàng hóa đó như sau: Q 8 = p 4 − 5; Q 1 = 25 2 − . p s d
a. Tìm giá cân bằng thị trường.
b. Tìm lượng cung và lượng cầu cân bằng.
c. Tìm giá cân bằng và lượng cân bằng trong trường hợp mỗi sản phẩm bị đánh thuế 2,5
đồng. Trong trường hợp đó, người mua hàng phải trả thêm bao nhiêu tiền cho mỗi sản phẩm?
Bài 2. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như sau: Hàng hóa 1: Q = 1 − 3 + p ; Q 1 = 0 2 − p +2p 1 s 1 1 d 1 2 16
Hàng hóa 2: Q = −3 + 5p ; Q = 15+ p− 3 p s2 2 d 2 1 2
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 3. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như sau: Hàng hóa 1: Q = 1 − p + ; Q 2 = 0 2 − p −p 1 s 1 1 d 1 2 Hàng hóa 2: Q 5 = p ; Q 4 = 0 2 − p − p s2 2 2 d 1 2
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 4. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như sau: Hàng hóa 1: Q 2 = p ; Q 2 = 0 − p + p 1 s 1 1 d 1 2 Hàng hóa 2: Q = 10 − 2 + p ; Q 4 = 0 2 − p + p s2 2 d 2 2 1
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 5. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như sau: Hàng hóa 1: Q = 20 − 2 + p ; Q 1 = 00 5 − p − p 1 s 1 1 d 1 2 Hàng hóa 2: Q = 10 − p + ; Q 8 = 0 4 − p 2 − p s2 2 d 2 2 1
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 6. Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1, hàng hóa 2, với hàm cung và cầu như sau: Hàng hóa 1: Q = 2 − + 3p ; Q = 10− 2 p + p 1 s 1 1 d 1 2 Hàng hóa 2: Q = 1 − 2 + p ; Q 1 = 5 + p − p s2 2 2 d 1 2
Xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng.
Bài 7. Xét thị trường có 3 loại hàng hóa. Biết hàm cung và hàm cầu của 3 loại hàng hóa trên là: Q = 1
− 5+ 8p − p − p ; Q = 20− 4 p+ 3 p 1 S 1 2 3 d 1 1 2 Q = 1
− 0− p + 12p − p ; Q = 40+ 2 p− 6 p+ p S2 1 2 3 2 d 1 2 3
Q = − 6− p − p + 10p ; Q = 30+ 2 p− 6 p S3 1 2 3 d 3 2 3
a. Tìm điểm cân bằng thị tường .
b. Xác định lượng cung và cầu cân bằng của mỗi loại hàng hóa.
Bài 8. Xét thị trường có 3 loại hàng hóa. Biết hàm cung và hàm cầu của 3 loại hàng hóa trên là: Q = 1 − 0+ p ; Q = 20− p− p 1 S 1 1 d 1 2 Q = 2p ; Q = 40− 2 p− p S 2 2 2 d 1 3 Q = 5 − + 3p ; Q = 10− p+ p− p S 3 3 3 d 1 2 3
a. Tìm điểm cân bằng thị tường .
b. Xác định lượng cung và cầu cân bằng của mỗi loại hàng hóa.
Bài 9. Xét thị trường có 3 loại hàng hóa. Biết hàm cung và hàm cầu của 3 loại hàng hóa trên là: 17 Q = 5
− + 4 p − p − p ; Q = 8− 2 p+ p+ p 1 S 1 2 3 d 1 1 2 3 Q = 2
− − p + 4 p − p ; Q = 10+ p− 2 p+ p S 2 1 2 3 d2 1 2 3 Q = 1
− − p − p + 4 p ; Q = 14+ p+ p− 2 p S 3 1 2 3 d 3 1 2 3
a. Tìm điểm cân bằng thị tường .
b. Xác định lượng cung và cầu cân bằng của mỗi loại hàng hóa.
Bài 10. Xét thị trường có 3 loại hàng hóa. Biết hàm cung và hàm cầu của 3 loại hàng hóa trên là:
Q = 18p − p− p− 45; Q = − 6 p+ 2 p+ 130 S1 1 2 3 d 1 1 2
Q = −p + 13p − p − 10 ; Q = p− 7 p+ p+ 220 S2 1 2 3 2 d 1 2 3
Q = −p − p +10 p−15 ; Q = 3 p− 5 p+ 215 S3 1 2 3 d 3 2 3
a. Tìm điểm cân bằng thị tường .
b. Xác định lượng cung và cầu cân bằng của mỗi loại hàng hóa.
Bài 11. Xét thị trường có 3 loại hàng hóa. Biết hàm cung và hàm cầu của 3 loại hàng hóa trên là:
Q = 11p − 2 p − p − 20 ; Q = − 9 p+ p+ p+ 210 1 S 1 2 3 d1 1 2 3 Q = 2 − p 19 +
p − p− 50 ; Q = p− 6 p+ 135 2 S 1 2 3 d2 1 2 Q = 2
− p − p+11 p−10 ; Q = 2 p− 4 p+ 220 3 S 1 2 3 d3 1 3
a. Tìm điểm cân bằng thị tường .
b. Xác định lượng cung và cầu cân bằng của mỗi loại hàng hóa.
c. Trong một đơn vị thời gian, xuất 30 đơn vị sản phẩm 1; 10 đơn vị sản phẩm 2 và nhập về
5 đơn vị sản phẩm 3. Tìm điểm cân bằng mới trên thị trường.
d. Trong một đơn vị thời gian, nhập 96 đơn vị sản phẩm 1; xuất 70 đơn vị sản phẩm 2 và
nhập về 57 đơn vị sản phẩm 3. Tìm điểm cân bằng mới trên thị trường.
Bài 12. Xét thị trường có 4 loại hàng hóa. Biết hàm cung và hàm cầu của 4 loại hàng hóa trên là:
Q = 20p − 3p − p − p− 30; Q = − 11 p+ p+ 2 p+ 5 p+ 115 S1 1 2 3 4 d 1 1 2 3 4 Q = 2
− p +18p − 2 p − p − 50; Q = p − 9 p+ p+ 2 p+ 250 S 2 1 2 3 4 d 2 2 3 4
Q = − p −2 p+12 p− 40; Q = p + p− 7 p+ 3 p+ 150 S 3 1 2 3 d 3 1 2 3 4
Q = −2 p − p+ 18 p− 15; Q = p + 2 p− 10 p+ 180 S 4 1 2 4 d 4 1 3 4
a. Tìm điểm cân bằng thị tường .
b. Xác định lượng cung và cầu cân bằng của mỗi loại hàng hóa.
c. Trong một đơn vị thời gian, xuất 10 đơn vị sản phẩm 1; 20 đơn vị sản phẩm 2 và nhập về
15 đơn vị sản phẩm 3; 10 đơn vị sản phẩm 4. Tìm điểm cân bằng mới trên thị trường.
MÔ HÌNH CÂN BNG THU NHP QUC DÂN Bài 1.Ch
o tổng thu nhập quốc dân , Y mức tiêu dùngC v à mức thuế T x ác định bởi
Y = G + I +  C  0 0  C = 0, 4Y +  30 
Trong đó, I =200 là mức đầu tư cố định, G 5
= 00 là mức chi tiêu cố định của chính ph ủ. 0 0
Hãy xác định mức thu nhập quốc dân, mức tiêu dùng cân b ằng. 18 Bài 2.Ch o mô hình
Y =G +I +C  0 0  C = 0, 8Yd Y = t Y d (1 −  ) 
với t là thuế suất. Xác định mức thu nhập quốc dân và chi tiêu cân b ằng biết
I = 200, G = 50 (tỷ VNĐ) và t =0,1(10%) 0 0 Bài 3.X ét mô hình cân b ằng
Y =C +G +I +X −  N  0 0 0  C =  0, 85Y   Y = t Y d (1−  )  N = 0,1Y  d
a. Xác định mức thu nhập và chi tiêu quốc dân ở trạng thái cân bằngY , C. b. TínhY
, C k hi t =0,1; G =500; I =200; X =100. 0 0 0 Đơn vị tính G
, I , X là tỷ VNĐ, của t l à % . 0 0 0 Bài 4.X ét mô hình cân bằng  Y = C +  I
C = 0,8Y +50 I = 20 −  5r  Y = t Y d (1 −  )
L =0,5Y +100 −r M =  200  0
Xác định mức thu nhập và mức lãi suất ở trạng thái cân b ằng. Bài 5. X ét mô hình cân b ằng 
Y = C + I +  G  0
C = 0, 8(1 −t)Y ; t = 0,1 G =  200  0 I = 100 −  r
L = 0,5Y −2r M =  500  0
Xác định mức thu nhập và mức lãi suất ở trạng thái cân b ằng. Bài 6 .Xét mô hình : 19
Y = C + I + G + EX −  IM
C = βYd ( 0 < β <  1 )  M = ρYd 0 ( ρ  < < 1)
Yd = (1 −t)Y 
Trong đóY : thu nhập quốc dân, C : tiêu dùng của dân cư, I : đầu tư,G : chi tiêu cuả chính
phủ,EX: xuất khẩu, IM : nhập khẩu, t : thuế suất thuế thu nhập, β, ρ : các tham số.
a. Với β = 0,85; ρ = 0,3; G = 500; IM = 200; EX = 150; t = 0,1, hãy xác định thu
nhập quốc dân ở trạng thái cân bằng. Nhận xét về tình trạng ngân sách nhà n ước trong trường hợp này.
b. Với các chỉ tiêu trên, nếu chính phủ giảm xuất khẩu 10% thì có thể tăng chi tiêu 10% mà
không ảnh hưởng tới thu nhập quốc dân ở trạng thái cân b
ằng được hay không? Vì sao ? 6.3. MÔ HÌNH IS-LM Bài 1. Xét mô hình
C = 0,5Y +40
I = 50 −25r   G = 75  0
L = 28Y r  400 M =  8160  0 a. Lập phương trình IS b. Lập phương trình LM
c. Tìm mức thu nhập và lãi suất cân bằng của hai thị trường hàng hóa và tềin tệ. Bài 2.X ét mô hình C = 0,5Y +  100
I = 40 − r  25  G = 400  0
L = 32Y −  250r M =  2000  0 a. Lập phương trình IS b. Lập phương trình LM
c. Tìm mức thu nhập và lãi suất cân bằng của hai thị trường hàng hóa và tềin tệ.
MÔ HÌNH INPUT – OUTPUT CA LEONTIEF Bài 1. Trong mô hình cân
đối liên ngành, cho ma tậrn hệ số kỹ thuật và ma trận cầu cuối.
Hãy xác định ma trận tổng cầu 20