Bài tập ôn tập cuối kỳ - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1.Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số góc không đổi 6600vòng/phút. Trong 3,5s bánh xe quay được một góc làA. 60π rad B. 120π rad C. 240 π rad D. 770π rad. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
7 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập ôn tập cuối kỳ - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1.Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số góc không đổi 6600vòng/phút. Trong 3,5s bánh xe quay được một góc làA. 60π rad B. 120π rad C. 240 π rad D. 770π rad. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

74 37 lượt tải Tải xuống
BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI KỲ
1.Một bánh xe quay đều quanh trục c định với tần số góc không đổi 6600
vòng/phút. Trong 3,5s bánh xe quay được một góc là
A. 60π rad B. 120π rad C. 240 π rad D. 770π rad.
2.Cho lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động từ A(-2,5) đến B(4,7). Vậy công của
lực là:
A. 217 J B. 568 J C. 120 J D. 312 J
3.Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió đường kính khoảng 60m,
quay đều với tốc độ 90 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm vành cánh quạt
bằng:
A. 70,65 m/s B. 141,3 m/s C. 282,6 m/s D. 565,2
m/s.
4.Trên một đĩa đồng chất nằm ngang quay đều quanh trục đối xứng có một vật nằm
cách tâm đĩa 10cm. Hệ số ma sát giữa vật mặt đĩa μ = 0,25. Để vật không bị
n
văng ra khỏi đĩa thì giá trị của tốc độ góc không được lớn hơn
A. 3 rad/s. B. 4 rad/s. C. 5 rad/s. D. 6 rad/s.
5.Một bánh đà đang quay quanh trục với tốc độ c 300 vòng/phút thì quay chậm
lại vìma sát với trục. Sau 1 giây, tốc độ chỉ còn 0,8 lần tốc độ ban đầu, coi ma
sát là không đổi. Tốc độ góc sau giây thứ hai là
A.
/rad s
B.
2 /rad s
C.
4 /rad s
D.
6 /rad s
6.Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ góc 100 rad/s, đã
quay được góc bằng 200 rad. Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Thời gian từ lúc bắt
đầu khởi động đến khi bánh đà đạt tốc độ 3000 vòng /phút là
A. 120s B. 6,28 s C. 16,24 s D. 12,56 s
7.Một cánh quạt dài 22cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm
dần đều dừng lại sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó độ lớn
bằng bao nhiêu?
A. 10 rad/s B. 20 rad/s C. 30 rad/s D. 40
2 2 2
rad/s .
2
8.Cho bốn chất điểm nằm dọc theo trục Ox. Chất điểm 1 có khối lượng 3 kg ở tọa độ
-2m, chất điểm 2 khối lượng 5 kg ở tọa độ -1m, chất điểm 3khối lượng 7 kg
tọa độ 1m, chất điểm 4 khối lượng 9 kg tọa độ 2 m. Khối lượng của hệ nằm
tọa độ
A.
1
3
m. B.
7
12
m. C.
5
8
m. D.
4
7
m.
9.Một đĩa tròn quay xung quanh một trục với động năng quay 2200 J momen
quán tính 0,25 kg.m . Momen động lượng của đĩa tròn đối với trục quay này là
2
A. 33,2 kg.m /s. B. 33,2 kg.m . C. 4 000 kg.m /s. D. 4 000 kg.m
2 2
/s
2 2 2
/s .
2
10.Một vật rắn đang quay với tốc độ góc quanh một trục cố định xuyên qua vật.ω
Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục
quay
A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
11.Một vật rắn đang quay với tốc độ góc quanh một trục cố định xuyên qua vật.ω
Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay
A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
12.Một ngôi sao được hình thành từ những khối khí lớn quay chậm xung quanh một
trục. Các khối khí này co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Trong quá
trình hình thành thì tốc độ góc của ngôi sao
A. tăng dần. B. giảm dần. C. bằng không. D. không đổi.
13.Hai bánh xe quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng độngA B
năng quay, tốc độ góc của bánh xe gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe . MomenA B
quán tính đối với trục quay qua tâm của lần lượt . Tỉ số giá trịA B I
A
I
B
nào sau đây ?
A. 1. B. 3. C. 6. D. 9.
14.Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh
trục đi qua tâm của nó với tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng
A. 0,036 J. B. 0,090 J. C. 0,045 J. D. 0,072 J.
15.Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm
của nó với động năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng
A. 10 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 45 cm.
16.Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s .
2
Tính động năng quay bánh đà đạt được sau 5 s kể từ c bắt đầu quay. Biết
momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của nó là 3 kg.m .
2
A. 60 kJ. B. 0,3 kJ. C. 2,4 kJ. D. 0,9 kJ
17. Một quả cầu đặc có khối lượng 800g đang lăn với vận tốc 36km/h thì động năng
lăn của quả cầu là:
A. 56J B. 67J C. 80J D. 120J
18.Khi khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng lên 3 lần thì momen quán tính
đối với trục quay đó sẽ
A. tăng 3 lần B. giảm 3 lần C. tăng 9 lần D. giảm 9 lần
19.Một con lắc vật momen quán tính đối với trục quay 3 , khoảngkgm
2
cách từ trọng tâm đến trục quay 0,2 , dao động tại nơi gia tốc rơi tự dom
(m/s
2
) với chu kì riêng là 2,0 . Khối lượng của con lắc là:s
A. 10 kg kg kg kg B. 15 C. 20 D. 12,5
20.Hai quả cầu con lắc đặc làm cùng bằng một loại thép, đồng chất có bán kính gấp
2 lần nhau. R = 2R . Hệ thức liên hệ giữa momen quán tính của quả cầu đối với trục
A B
quay đi qua tâm của mỗi quả cầu là
A. I = 4 I B. I = 8 I C. I = 16 I D. I = 32 I
A B A B A B A B
21.Một nh đà momen quán tính đối với một trục quay I=2kg.m . Do tác dụng
2
của momen lực, momen động lượng của bánh đà giảm đều từ 6 kg.m /s đến 2
2
kg.m
2
/s trong khoảng thời gian Δt = 2s. Momen lực tác dụng gia tốc góc đối với
trục quay của bánh đà là:
A. – 2N.m và 1rad/s B. 2N.m và – 1rad/s C. -2N.m 1rad/s
2 2 2
D.
2N.m và 1rad/s
2
22.Một đĩa tròn đặc, đường kính 50cm, đĩa quay quanh trục đối xứng đi qua tâm
và vuông góc với mặt đĩa. Đĩa chịu tác dụng của momen lực không đổi 3 Nm, sau 2s
kể từ lúc bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là 24 rad/s. Momen quán tính của đĩa là
A. 0,125 kg.m . B. 0,25 kg.m . C. 0,5 kg.m . D. 0,75 kg.m .
2 2 2 2
23.Vật rắn quay dưới tác dụng của một lực. Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, khoảng cách
từ trục quay đến giá của lực giảm 3 lần thì momen lực
A. giảm 3 lần B. tăng 2 lần C. tăng 6 lần D. giảm 2 lần
24.Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục
quay xác định?
A. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong
chuyển động quay.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn luôn dương.
C.Momen quán tính của vật rắn thể dương, thể âm tùy thuộc vào chiều quay
của vật.
D. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
25.Xét một vật rắn quay quanh một trục cố định, tính chất nào sau đây sai?
A. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.
B.Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài.
C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc.
D. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.
26. Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Khi hợp lực tác dụng vào vật rắn
momen triệt tiêu thì vật rắn có
chuyển động
A.đứng yên hoặc quay đều. B. quay nhanh dần đều.
C. quay chậm dần đều. D. quay với tính chất khác.
27. Khối tâm của hệ chất điểm không phụ thuộc vào
A.gia tốc trọng trường nơi đặt hệ chất điểm. B. khối lượng của mỗi chất
điểm.
C. sự phân bố của các chất điểm. D. khoảng cách giữa các chất
điểm.
28. Một vật rắn quay quanh một trục cố định với gia tốc góc không đổi. Khi đó vật
rắn đang quay
A. đều. B. Nhanh dần đều. C. chậm dần đều. D.biến đổi đều.
29. Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc góc không đổi. Khi đó vật
rắn đang quay
A.đều. B. Nhanh dần đều. C. chậm dần đều. D. biến đổi đều.
30. Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng 30 so với mặt phẳng nằm
ngang, biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,26 và đỉnh mặt phẳng
nghiêng cao 4m. Cho gia tốc trọng trường là 10m/s , vận tốc của chất điểm tại chân
2
mặt phẳng nghiêng là:
A. 5,82m/s B. 7,41m/s C. 6,63m/s D. 5,14m/s
31. Một thanh kim loại dài 2,1m, nặng 500g, đang quay quanh một trục vuông góc
đi qua điểm đầu của với vận tốc quay 240 vòng/phút, thì động năng quay
của nó là:
A. 57,97J B. 85,20J C. 150,82J D. 231,90J
32. Một hệ máy nhiệt động tỏa nhiệt lượng, nhận công, nội năng của hệ tăng nghĩa
là:
A. A<0, U<0, Q<0 B. A>0, U>0, Q<0 C. A<0, U>0, Q>0 D. A>0, U>0,
Q>0
33. Một hòn đá 350g rơi tự do với gia tốc trọng trường 10m/s , đạt được động
2
năng tại mặt đất là 63J, hòn đá rơi từ độ cao:
A. 24m B. 16m C. 18m D. 20m
34. cho phương trình chuyển động của chất điểm: (m,s). Vận tốc của chất điểm tại t
= 4s là:
A. 46m/s. B. 59m/s C. 24m/s D. 14m/s
35. Cho phương trình chuyển động của chất điểm có dạng:
S = t -2t + 6 (m,s)
3
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2s là:
A.10m/s B. 8m/s C. 6m/s D. 4m/s
36. Chuyển động thẳng biến đổi đều là dạng chuyển động:
A. có vận tốc không đổi khác không B. có gia tốc không đổi khác không
C. có quỹ đạo là parabol D. có quỹ đạo là đường tròn
37. Một khối khí Nitơ có thể tích 620ml, áp suất 2,5atm thì nội năng là:
A. 387,5J. B. 775J. C. 22,8J. D. 216J.
38. Một đĩa quay đang quay với vận tốc gốc 360 vòng/phút thì bị hãm phanh quay
chạm dần đều sau 5s thì dừng lại. Số vòng đĩa quay được từ lúc hãm phanh là:
A. 20 B. 5 C. 10 D. 15
39. Cho thanh kim loại bằng đồng có hệ số nở nhiệt là 0,18.10 K và thanh kim loại
-4 -1
bằng sắt có hệ số nở nhiệt là 0,12.10 K . Biết tổng chiều dài ở 0 C của hai thanh
-4 -1
22.5m và khi nhiệt độ thay đổi thì hiệu chiều dài của chúng không thay đổi. Hãy cho
biết chiều dài của mỗi thanh kim loại ở 0C:
A. Fe: 12,5m và Cu: 10m B. Fe: 9m và Cu: 13,5m
C. Fe: 13,5m và Cu: 9 m D. Fe : 10 m và Cu : 12,5m
40. Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng 40 so với mặt phẳng nằm
ngang, biết hệ số ma sát giữa vật mặt phẳng nghiêng 0,32. Cho gia tốc trọng
trường là 10m/s , gia tốc của vật là:
2
A.1,37m/s
2
B. 3,21m/s C. 3,98m/s D. 4,02m/s
2 2 2
41. Một thanh kim loại dài 1,5m, nặng 682g, đang quay quanh một trục vuông góc
và đi qua điểm đầu của nó thì moment quán tính của nó có giá trị là:
A. 0,1682 kg.m B. 0,7210 kg.m C. 0,5115kg.m D. 0,3478 kg.m
2 2 2 2
42. Một khối khí Hydro nặng 40g đang 27 C, sau quá trình nhiệt động thì nhiệt độ
đạt 33 C. Độ biến thiên nội năng của Hydro là:
A. 4986J B. 3620J C. 2493J D. 2045J
43. Cho phương trình chuyển động của chất điểm: gia tốc của chất điểm tại thời
điểm t = 3s là:
A.54,01 m/s B. 53,34 m/s C. 35,99m/s D. 36,06m/s
2 2 2 2
15. Biết nhiệt dung của Inox-304 500J/kgK nhiệt dung của nước 4200 J/kgK,
nếu cho 3kg nước vào nồi Inox-304 nặng 1kg để đun nước từ 25 C đến khi sôi đạt
150C thì nhiệt lượng cần truyền cho nồi là :
A.2572,6 kJ B. 1637,5 kJ C. 728,3 kJ D. 1024,8 kJ
44. Một chất điểm được ném theo phương ngang từ độ cao 30m so với mặt đất với
vận tốc đầu là 20m/s. Thời gian chuyển động của chất điểm là:
A. 2s B. 2,45s C. 3s D. 3,25s
45. Từ mặt đất một hòn đá được ném với vận tốc đầu 36m/s hợp với phương nằm
ngang 32 . Bỏ qua sức cản môi trường lấy gia tốc trọng trường 10m/s , độ cao
2
cực đại mà vật đạt được là:
A. 15,5m B. 14,6m C. 18,2m D. 16,4m
46. Hai bánh xe quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năngA B
quay của bằng một nửa động năng quay của , tốc độ góc của gấp ba lần tốc độA B A
góc của . Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của lần lượt là .B A B I
A
I
B
Tỉ số có giá trị nào sau đây ?
A. 3. B. 6. C. 9. D. 18.
47. Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 0,2 kg, dài 0,5 m quay đều quanh
một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ
120 vòng/phút. Động năng quay của thanh bằng
A. 0,026 J. B. 0,314 J. C. 0,157 J. D. 0,329 J.
48. Động năng của các phân tử khí trong bình chứa khí lý tưởng phụ thuộc vào:
A. nhiệt độ B. áp suất C. thể tích D. áp suất và thể tích
49. Một khối khí Hydro 2,5 lít và có áp suất 3,2 atm có nội năng là:
A. 1600J B. 2400J C. 1800J D. 2000J
50. Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh
trục đi qua tâm của nó với tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng:
A. 0,036 J. B. 0,090 J. C. 0,045 J. D. 0,072 J.
51. Khi tưới cây, người ta bóp nhỏ ống nước thì:
a. nước đổ ra nhiều hơn b. nước bắn ra xa hơn c. nước tưới rộng hơn d. nước tưới hẹp hơn
52. Một hình lập phương có cạnh 12cm, khối lượng 1,64 kg khi đặt trên mặt đất sẽ gây một áp suất là bao nhiêu:
a. 0,01 at b. 0,02 at c. 0,03 at d. 0,04 at
53. Lưỡi dao càng mỏng thì dao càng bén vì:
a. Lực lưỡi dao lớn b. Lực lưỡi dao đặt vào vật chính xác hơn
c. áp suất của lưỡi dao gây ra lớn d. áp suất của lưỡi dao gây ra nhỏ
54. Vector gia tốc trong chuyển động cong sẽ:
a. hướng về mặt lõm của quỹ đạo b. hướng cùng chiều vận tốc
c. hướng cùng phương vận tốc d. hướng về mặt lồi của quỹ đạo
55. Nếu trong chuyển động vector gia tốc và vector vận tốc luôn vuông góc nhau thì
đó là chuyển động:
a. thẳng b. tròn c. parabol d. đều
56. Nếu trong chuyển động vector gia tốc và vector vận tốc luôn hợp nhau một góc
nhọn thì đó là chuyển động:
a. đều b. chậm dần đều c. nhanh dần d. chậm dần
57. Một chất điểm chuyển động có phương trình: v = v – kt trong đó: v là vận tốc
0
2
0
ban đầu và k là hằng số dương. Hãy tính vận tốc trung bình của chất điểm từ lúc
bắt đầu chuyển động đến khi dừng lại:
a. v b. v /3 c. 2v /3 d. v
0 0 0 0
/2
58. Khi bắn viên đạn khỏi nòng súng (bỏ qua sức cản môi trường):
a. Tầm xa của viên đạn lớn nhất khi súng nằm ngang
b. Độ cao của viên đạn mà viên đạn có thể lên cao nhất khi đặt sung nghiên 45 so
với phương ngang
c. Có 2 góc ngắm để bắn trúng mục tiêu trên mặt đất
d. Thời gian bay của viên đạn ngắn nhất khi vận tốc đầu của viên đạn lớn nhất có
thể khi bắn
59. Cho chất điểm chuyển động theo phương trình: x = -12t + 3t + 2t (m,s). Hãy
2 3
cho biết vị trí mà chất điểm bắt đầu quay đầu khi chuyển động:
a. -7m b. 0 c. 3m d. -5m
60. Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, nếu sau giây đầu chất điểm
đi được 3m thì giây thứ 2 sẽ đi được:
a. 4m b. 6m c. 9m d. 12m
| 1/7

Preview text:

BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI KỲ
1.Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số góc không đổi 6600
vòng/phút. Trong 3,5s bánh xe quay được một góc là A. 60π rad B. 120π rad C. 240 π rad D. 770π rad.
2.Cho lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động từ A(-2,5) đến B(4,7). Vậy công của lực là: A. 217 J B. 568 J C. 120 J D. 312 J
3.Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 60m,
quay đều với tốc độ 90 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng: A. 70,65 m/s B. 141,3 m/s C. 282,6 m/s D. 565,2 m/s.
4.Trên một đĩa đồng chất nằm ngang quay đều quanh trục đối xứng có một vật nằm
cách tâm đĩa 10cm. Hệ số ma sát giữa vật và mặt đĩa μn = 0,25. Để vật không bị
văng ra khỏi đĩa thì giá trị của tốc độ góc không được lớn hơn A. 3 rad/s. B. 4 rad/s. C. 5 rad/s. D. 6 rad/s.
5.Một bánh đà đang quay quanh trục với tốc độ góc 300 vòng/phút thì quay chậm
lại vì có ma sát với ổ trục. Sau 1 giây, tốc độ chỉ còn 0,8 lần tốc độ ban đầu, coi ma
sát là không đổi. Tốc độ góc sau giây thứ hai là A.    rad / s
B.  2 rad / s
C.  4 rad / s
D.  6 rad / s
6.Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ góc 100 rad/s, đã
quay được góc bằng 200 rad. Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Thời gian từ lúc bắt
đầu khởi động đến khi bánh đà đạt tốc độ 3000 vòng /phút là A. 120s B. 6,28 s C. 16,24 s D. 12,56 s
7.Một cánh quạt dài 22cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm
dần đều và dừng lại sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu? A. 10 rad/s2 B. 20 rad/s2 C. 30 rad/s2 D. 40 rad/s2.
8.Cho bốn chất điểm nằm dọc theo trục Ox. Chất điểm 1 có khối lượng 3 kg ở tọa độ
-2m, chất điểm 2 có khối lượng 5 kg ở tọa độ -1m, chất điểm 3 có khối lượng 7 kg ở
tọa độ 1m, chất điểm 4 có khối lượng 9 kg ở tọa độ 2 m. Khối lượng của hệ nằm ở tọa độ 1 7 5 4   A. 3 m. B. 12 m. C. 8 m. D. 7 m.
9.Một đĩa tròn quay xung quanh một trục với động năng quay 2200 J và momen
quán tính 0,25 kg.m2. Momen động lượng của đĩa tròn đối với trục quay này là A. 33,2 kg.m2/s. B. 33,2 kg.m2/s2. C. 4 000 kg.m2/s. D. 4 000 kg.m2/s2.
10.Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật.
Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục quay A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
11.Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật.
Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
12.Một ngôi sao được hình thành từ những khối khí lớn quay chậm xung quanh một
trục. Các khối khí này co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Trong quá
trình hình thành thì tốc độ góc của ngôi sao A. tăng dần. B. giảm dần. C. bằng không. D. không đổi.
13.Hai bánh xe AB quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động
năng quay, tốc độ góc của bánh xe A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen
quán tính đối với trục quay qua tâm của AB lần lượt là IA và IB. Tỉ số có giá trị nào sau đây ? A. 1. B. 3. C. 6. D. 9.
14.Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh
trục đi qua tâm của nó với tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng A. 0,036 J. B. 0,090 J. C. 0,045 J. D. 0,072 J.
15.Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm
của nó với động năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng A. 10 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 45 cm.
16.Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s2.
Tính động năng quay mà bánh đà đạt được sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay. Biết
momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của nó là 3 kg.m2. A. 60 kJ. B. 0,3 kJ. C. 2,4 kJ. D. 0,9 kJ
17. Một quả cầu đặc có khối lượng 800g đang lăn với vận tốc 36km/h thì động năng lăn của quả cầu là: A. 56J B. 67J C. 80J D. 120J
18.Khi khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng lên 3 lần thì momen quán tính
đối với trục quay đó sẽ A. tăng 3 lần B. giảm 3 lần C. tăng 9 lần D. giảm 9 lần
19.Một con lắc vật lí có momen quán tính đối với trục quay là 3 kgm2, có khoảng
cách từ trọng tâm đến trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do 2 g  
(m/s2) với chu kì riêng là 2,0 s. Khối lượng của con lắc là: A. 10 kg B. 15 kg C. 20 kg D. 12,5 kg
20.Hai quả cầu con lắc đặc làm cùng bằng một loại thép, đồng chất có bán kính gấp
2 lần nhau. RA = 2RB. Hệ thức liên hệ giữa momen quán tính của quả cầu đối với trục
quay đi qua tâm của mỗi quả cầu là A. IA = 4 IB B. IA = 8 IB C. IA = 16 IB D. IA = 32 IB
21.Một bánh đà có momen quán tính đối với một trục quay I=2kg.m2. Do tác dụng
của momen lực, momen động lượng của bánh đà giảm đều từ 6 kg.m2/s đến 2
kg.m2/s trong khoảng thời gian Δt = 2s. Momen lực tác dụng và gia tốc góc đối với
trục quay của bánh đà là:
A. – 2N.m và 1rad/s2 B. 2N.m và – 1rad/s2 C. -2N.m và – 1rad/s2 D. 2N.m và 1rad/s2
22.Một đĩa tròn đặc, có đường kính 50cm, đĩa quay quanh trục đối xứng đi qua tâm
và vuông góc với mặt đĩa. Đĩa chịu tác dụng của momen lực không đổi 3 Nm, sau 2s
kể từ lúc bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là 24 rad/s. Momen quán tính của đĩa là A. 0,125 kg.m2. B. 0,25 kg.m2. C. 0,5 kg.m2. D. 0,75 kg.m2.
23.Vật rắn quay dưới tác dụng của một lực. Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, khoảng cách
từ trục quay đến giá của lực giảm 3 lần thì momen lực A. giảm 3 lần B. tăng 2 lần C. tăng 6 lần D. giảm 2 lần
24.Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định?
A. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn luôn dương.
C.Momen quán tính của vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
D. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
25.Xét một vật rắn quay quanh một trục cố định, tính chất nào sau đây sai?
A. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.
B.Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài.
C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc.
D. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.
26. Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Khi hợp lực tác dụng vào vật rắn có
momen triệt tiêu thì vật rắn có chuyển động
A.đứng yên hoặc quay đều. B. quay nhanh dần đều. C. quay chậm dần đều.
D. quay với tính chất khác.
27. Khối tâm của hệ chất điểm không phụ thuộc vào
A.gia tốc trọng trường nơi đặt hệ chất điểm.
B. khối lượng của mỗi chất điểm.
C. sự phân bố của các chất điểm.
D. khoảng cách giữa các chất điểm.
28. Một vật rắn quay quanh một trục cố định với gia tốc góc không đổi. Khi đó vật rắn đang quay A. đều.
B. Nhanh dần đều. C. chậm dần đều. D.biến đổi đều.
29. Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc góc không đổi. Khi đó vật rắn đang quay A.đều.
B. Nhanh dần đều. C. chậm dần đều. D. biến đổi đều.
30. Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng 30 so với mặt phẳng nằm
ngang, biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,26 và đỉnh mặt phẳng
nghiêng cao 4m. Cho gia tốc trọng trường là 10m/s2 , vận tốc của chất điểm tại chân mặt phẳng nghiêng là: A. 5,82m/s B. 7,41m/s C. 6,63m/s D. 5,14m/s
31. Một thanh kim loại dài 2,1m, nặng 500g, đang quay quanh một trục vuông góc
và đi qua điểm đầu của nó với vận tốc quay là 240 vòng/phút, thì động năng quay của nó là: A. 57,97J B. 85,20J C. 150,82J D. 231,90J
32. Một hệ máy nhiệt động tỏa nhiệt lượng, nhận công, nội năng của hệ tăng nghĩa là:
A. A<0, U<0, Q<0 B. A>0, U>0, Q<0 C. A<0, U>0, Q>0 D. A>0, U>0, Q>0
33. Một hòn đá 350g rơi tự do với gia tốc trọng trường là 10m/s2 , đạt được động
năng tại mặt đất là 63J, hòn đá rơi từ độ cao: A. 24m B. 16m C. 18m D. 20m
34. cho phương trình chuyển động của chất điểm: (m,s). Vận tốc của chất điểm tại t = 4s là: A. 46m/s. B. 59m/s C. 24m/s D. 14m/s
35. Cho phương trình chuyển động của chất điểm có dạng: S = t3 -2t + 6 (m,s)
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2s là: A.10m/s B. 8m/s C. 6m/s D. 4m/s
36. Chuyển động thẳng biến đổi đều là dạng chuyển động:
A. có vận tốc không đổi khác không
B. có gia tốc không đổi khác không
C. có quỹ đạo là parabol
D. có quỹ đạo là đường tròn
37. Một khối khí Nitơ có thể tích 620ml, áp suất 2,5atm thì nội năng là: A. 387,5J. B. 775J. C. 22,8J. D. 216J.
38. Một đĩa quay đang quay với vận tốc gốc 360 vòng/phút thì bị hãm phanh quay
chạm dần đều sau 5s thì dừng lại. Số vòng đĩa quay được từ lúc hãm phanh là: A. 20 B. 5 C. 10 D. 15
39. Cho thanh kim loại bằng đồng có hệ số nở nhiệt là 0,18.10-4 K-1 và thanh kim loại
bằng sắt có hệ số nở nhiệt là 0,12.10-4 K-1. Biết tổng chiều dài ở 0C của hai thanh là
22.5m và khi nhiệt độ thay đổi thì hiệu chiều dài của chúng không thay đổi. Hãy cho
biết chiều dài của mỗi thanh kim loại ở 0C: A. Fe: 12,5m và Cu: 10m B. Fe: 9m và Cu: 13,5m C. Fe: 13,5m và Cu: 9 m D. Fe : 10 m và Cu : 12,5m
40. Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng 40 so với mặt phẳng nằm
ngang, biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,32. Cho gia tốc trọng
trường là 10m/s2 , gia tốc của vật là: A.1,37m/s2 B. 3,21m/s2 C. 3,98m/s2 D. 4,02m/s2
41. Một thanh kim loại dài 1,5m, nặng 682g, đang quay quanh một trục vuông góc
và đi qua điểm đầu của nó thì moment quán tính của nó có giá trị là: A. 0,1682 kg.m2 B. 0,7210 kg.m2 C. 0,5115kg.m2 D. 0,3478 kg.m2
42. Một khối khí Hydro nặng 40g đang ở 27C, sau quá trình nhiệt động thì nhiệt độ
đạt 33C. Độ biến thiên nội năng của Hydro là: A. 4986J B. 3620J C. 2493J D. 2045J
43. Cho phương trình chuyển động của chất điểm: – gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 3s là: A.54,01 m/s2 B. 53,34 m/s2 C. 35,99m/s2 D. 36,06m/s2
15. Biết nhiệt dung của Inox-304 là 500J/kgK và nhiệt dung của nước 4200 J/kgK,
nếu cho 3kg nước vào nồi Inox-304 nặng 1kg để đun nước từ 25C đến khi sôi đạt
150C thì nhiệt lượng cần truyền cho nồi là : A.2572,6 kJ B. 1637,5 kJ C. 728,3 kJ D. 1024,8 kJ
44. Một chất điểm được ném theo phương ngang từ độ cao 30m so với mặt đất với
vận tốc đầu là 20m/s. Thời gian chuyển động của chất điểm là: A. 2s B. 2,45s C. 3s D. 3,25s
45. Từ mặt đất một hòn đá được ném với vận tốc đầu 36m/s hợp với phương nằm
ngang 32. Bỏ qua sức cản môi trường và lấy gia tốc trọng trường là 10m/s2, độ cao
cực đại mà vật đạt được là: A. 15,5m B. 14,6m C. 18,2m D. 16,4m
46. Hai bánh xe AB quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng
quay của A bằng một nửa động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ
góc của B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của AB lần lượt là IA và IB.
Tỉ số có giá trị nào sau đây ? A. 3. B. 6. C. 9. D. 18.
47. Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 0,2 kg, dài 0,5 m quay đều quanh
một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ
120 vòng/phút. Động năng quay của thanh bằng A. 0,026 J. B. 0,314 J. C. 0,157 J. D. 0,329 J.
48. Động năng của các phân tử khí trong bình chứa khí lý tưởng phụ thuộc vào: A. nhiệt độ B. áp suất C. thể tích D. áp suất và thể tích
49. Một khối khí Hydro 2,5 lít và có áp suất 3,2 atm có nội năng là: A. 1600J B. 2400J C. 1800J D. 2000J
50. Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh
trục đi qua tâm của nó với tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng: A. 0,036 J. B. 0,090 J. C. 0,045 J. D. 0,072 J.
51. Khi tưới cây, người ta bóp nhỏ ống nước thì:
a. nước đổ ra nhiều hơn b. nước bắn ra xa hơn c. nước tưới rộng hơn d. nước tưới hẹp hơn
52. Một hình lập phương có cạnh 12cm, khối lượng 1,64 kg khi đặt trên mặt đất sẽ gây một áp suất là bao nhiêu: a. 0,01 at b. 0,02 at c. 0,03 at d. 0,04 at
53. Lưỡi dao càng mỏng thì dao càng bén vì: a. Lực lưỡi dao lớn
b. Lực lưỡi dao đặt vào vật chính xác hơn
c. áp suất của lưỡi dao gây ra lớn
d. áp suất của lưỡi dao gây ra nhỏ
54. Vector gia tốc trong chuyển động cong sẽ:
a. hướng về mặt lõm của quỹ đạo
b. hướng cùng chiều vận tốc
c. hướng cùng phương vận tốc
d. hướng về mặt lồi của quỹ đạo
55. Nếu trong chuyển động vector gia tốc và vector vận tốc luôn vuông góc nhau thì đó là chuyển động: a. thẳng b. tròn c. parabol d. đều
56. Nếu trong chuyển động vector gia tốc và vector vận tốc luôn hợp nhau một góc
nhọn thì đó là chuyển động: a. đều b. chậm dần đều c. nhanh dần d. chậm dần
57. Một chất điểm chuyển động có phương trình: v = v 2
0 – kt trong đó: v0 là vận tốc
ban đầu và k là hằng số dương. Hãy tính vận tốc trung bình của chất điểm từ lúc
bắt đầu chuyển động đến khi dừng lại: a. v0 b. v0/3 c. 2v0/3 d. v0/2
58. Khi bắn viên đạn khỏi nòng súng (bỏ qua sức cản môi trường):
a. Tầm xa của viên đạn lớn nhất khi súng nằm ngang
b. Độ cao của viên đạn mà viên đạn có thể lên cao nhất khi đặt sung nghiên 45 so với phương ngang
c. Có 2 góc ngắm để bắn trúng mục tiêu trên mặt đất
d. Thời gian bay của viên đạn ngắn nhất khi vận tốc đầu của viên đạn lớn nhất có thể khi bắn
59. Cho chất điểm chuyển động theo phương trình: x = -12t + 3t2 + 2t3 (m,s). Hãy
cho biết vị trí mà chất điểm bắt đầu quay đầu khi chuyển động: a. -7m b. 0 c. 3m d. -5m
60. Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, nếu sau giây đầu chất điểm
đi được 3m thì giây thứ 2 sẽ đi được: a. 4m b. 6m c. 9m d. 12m