-
Thông tin
-
Quiz
Các dạng bài tập VDC nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm Toán 12
Các dạng bài tập VDC nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Toán 12 3.8 K tài liệu
Các dạng bài tập VDC nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm Toán 12
Các dạng bài tập VDC nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm Toán 12 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Chủ đề: Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Môn: Toán 12 3.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:































Tài liệu khác của Toán 12
Preview text:
CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 1: NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
I. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT 1. Nguyên hàm
Định nghĩa: Cho hàm số f x xác định trên K ( K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa đoạn của
). Hàm số Fx được gọi là nguyên hàm của hàm số f x trên K nếu Fʹx f x với mọi xK.
Định lý 1: Nếu Fx là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số
G x Fx C cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
Định lý 2: Nếu Fx là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x
đều có dạng Fx C, với C là một hằng số.
Hai định lý trên cho thấy:
Nếu Fx là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì Fx C,C là họ tất cả các nguyên
hàm của f x trên K. Kí hiệu f
xdx Fx C.
Chú ý: Biểu thức f xdx chính là vi phân của nguyên hàm Fx của f x, vì ʹ
dF x F xdx f xdx.
2. Tính chất của nguyên hàm Tính chất 1 f ʹ
xdx fx C Tính chất 2 kf
xdx k fxdx , k là hằng số khác 0. Tính chất 3 f
xgxdx f xdx g xdx.
3. Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lý 3: Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. 4. Bảng nguyên hàm
Nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số hợp sơ cấp
hợp u = ux
u = ax+b;a 0
dx x C
du u C d
ax b ax bC 1 1 1 1 ax b x u
ax b dx C x dx C 1 u C 1 1 1 a 1
1 dx ln x C
1 du ln u C 1 1 dx
ln ax b C x u ax b a 1 1 1 1 1 1 1 dx C du C dx . C 2 x x 2 u u ax b2 a ax b 1 2 2 ax bdx . ax b
ax b C xdx x x C 2 udu u u C a 3 3 3
1 dx 2 x C
1 du 2 u C 1 1 dx
.2 ax b C x u ax b a x x
e dx e C u u
e du e C ax b 2 axb e dx e C a x a u a x a dx
Ca 0,a 1 u a du
C a 0,a 1 1 mx n a mx n ln a ln a a dx .
Ca 0,a 1 m ln a 1
sin xdx cos x C
sin udu cos u C sin
ax bdx cosax bC a 1
cos xdx sin x C
cos udu sin u C cos
ax bdx sinax bC a 1
tan ax b dx
ln cos ax b C
tan xdx ln cos x C
tan udu ln cos u C a 1
cot ax b dx
ln sin ax b C
cot xdx ln sin x C
cot udu ln sin u C a 1 1 1 1 dx
cot ax b C
dx cot x C
du cot u C 2
sin ax b a 2 sin x 2 sin u 1 1 1 1
dx tan x C
du tan u C dx
tan ax b C 2 2 cos x 2 cos u
cos ax b a 1 x u dx 1 ax b dx ln tan C
1 du ln tan C ln tan C sin x 2 sin u 2
sin ax b a 2 1 dx 1 x u dx ln tan C 1 du ln tan C cos ax b cos x 2 4 cos u 2 4 1
ax b ln tan C a 2 4
II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1. Phương pháp đổi biến số
Định lý 1: Nếu f(u)du F(u) C
và u u(x) có đạo hàm liên tục thì: f u
(x) .uʹ(x)dx F u (x) C
Hệ quả: Với u ax ba 0 ta có 1
f ax b dx Fax b C. a
2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:
Định lý 2: Nếu hai hàm số u ux và v vx có đạo hàm liên tục trên K thì: u
xvʹxdx uxvx uʹ xvxdx.
B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Tìm nguyên hàm bằng các phép biến đổi sơ cấp
1. Phương pháp giải
Biến đổi các hàm số dưới dấu nguyên hàm về dạng tổng, hiệu của các biểu thức chứa x,
trong đó mỗi biểu thức chứa x là những dạng cơ bản có trong bảng nguyên hàm.
Áp dụng các công thức nguyên hàm trong bảng nguyên hàm cơ bản để tìm nguyên hàm. 2. Bài tập x
Bài tập 1. Nguyên hàm của hàm số f x 2 1 là x e x x A. 2 2 x e C B. x
e C x e ln 2 x e ln 2 1 x x C. 2 2 x e C D. x e C x e ln 2 1 x e ln 2 1 Hướng dẫn giải Chọn C. x x x Ta có: 2 1 2 x 2 x dx dx e dx e C . x x e e e ln 2 1
Bài tập 2. Nguyên hàm của hàm số f x x x 2019 2 là 2020 2018 x 2021 x 2020 2 2 x 2 x 2 A. C B. C 2021 1010 2021 1009 2021 2020 x 2021 x 2020 2 2 x 2 x 2 C. C D. C 2021 1010 2021 1010 Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: x
x 22019 dx
x 22x 22019 dx 2021 2020 x x
x 22020 dx 2x 22019 2 2 dx C 2021 1010
Bài tập 3. Nguyên hàm của hàm số f x 1 là 2 x e 1 A. 1 2 ln x x e 1 C B. ln 2x x e 1 C 2 C. 2 ln x e 1 C D. 2 ln x x e 1 C Hướng dẫn giải Chọn B. x x 1 2e 2 2 1 x e Ta có: e 1 . 2 x 2 x 2 e 1 e 1 x e 1 x 1 x 1 d 2 2 e e 1 Do đó 1 dx 1
dx dx
x ln e C x x x 2x 1 2 2 2 e 1 e 1 2 e 1 2
Bài tập 4. Nguyên hàm của hàm số f x 1 là:
x 2 x 2 3 3 A. 1
x 2 x 2 C B. 1 x 2 x 2 C 6 6 C. 1 1 1 1 x 2
x 2 x 2 C D.
x 2 x 2 x 2 C 6 6 6 6 Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có: 1 x 2 x 2 dx dx
x 2 x 2 4 1 2 x 2 x x 1 x C x 1 2 2 2 2 2
x 2 x 2 x 2 C 4 3 3 6 6
Chú ý: Sử dụng kĩ thuật nhân liên hợp: a b a b . a b Lưu ý: 2 ax bdx
ax b ax b C. 3a
Bài tập 5. Nguyên hàm của hàm số f x 5x 13 là: 2 x 5x 6
A. 2 ln x 3 3ln x 2 C
B. 3ln x 3 2 ln x 2 C
C. 2 ln x 3 3ln x 2 C
D. 2 ln x 3 3ln x 2 C Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: 5x 13 5x 13 2 x 5x 6
x 2x 3
Ta sẽ phân tích: 5x 13 A x 2 B x 3 1
Thế x 2 và x 3 lần lượt vào (1) ta có B 3 và A 2 . 5x 13
2 x 2 3 x 3 Khi đó 2 3 dx dx dx dx 2 x 5x 6
x 2x 3 x 3 x 2
2 ln x 3 3ln x 2 C
Bài tập 6. Nguyên hàm của hàm số 4 1 x f x là: 5 x x A. 1 ln x ln 4 x 1 C B. x 4 ln ln x 1 C 2 C. 1 1 ln x ln 4 x 1 C
D. ln x ln 4 x 1 C 2 2 Hướng dẫn giải Chọn C. 1 x 4 1 x 4 4 3 2x Ta có: 1 2x 1 dx x x x dx dx dx ln x ln x 1 C 4 x 4 5 4 1 x x 1 2
Bài tập 7. Nguyên hàm của hàm số f x 2 3x 3x 3 là: 3 x 3x 2 A. 3
ln x 2 2 ln x 1 C B. 3
ln x 2 2 ln x 1 C x 1 x 1 C. 3
2 ln x 2 ln x 1 C D. 3
2 ln x 2 ln x 1 C x 1 x 1 Hướng dẫn giải Chọn A. 2 2 Ta có: 3x 3x 3 3x 3x 3 dx dx . 3 x 3x 2 x 2 1 x 2
Ta phân tích x x A x 2 2 3 3 3
1 B x
1 x 2 C x 2 .
Ta có thể dùng các giá trị riêng, tính ngay A 1,C 3 và B 2 . (thay x 2
A 1; x 1 C 3 và x 0 B 2 ). 2 Khi đó 3x 3x 3 1 1 1 3 . x dx dx 2 dx 3 dx ln x 2 2 ln x 1 C 2 1 x 2 x 2 x 1 x 2 1 x 1 P x
Lưu ý: Ta có kiến thức tổng quát dùng cho các nguyên hàm hữu tỉ I dx , với Px và Q x
Q x là các đa thức, cụ thể như sau:
Nếu degPx degQx thì ta thực hiện phép chia Px cho Qx (ở đây, kí hiệu
deg P x là bậc của đa thức P x ).
Khi degPx degQx thì ta quan sát mẫu số Qx ta tiến hành phân tích thành các
nhân tử, sau đó, tách P x theo các tổ hợp của các nhân tử đó. Đến đây, ta sẽ sử dụng đồng
nhất thức (hoặc giá trị riêng) để đưa về dạng tổng của các phân thức.
Một số trường hợp đồng nhất thức thường gặp Trường hợp 1: 1 1 a c .
ax bcx d
ad bc ax b cx d mx n A B
Ax Ba x Ad Bb Trường hợp 2: .
ax bcx d ax b cx d
ax bcx d
Ta đồng nhất thức mx n Ax Ba x Ad Bb 1 .
Cách 1. Phương pháp đồng nhất hệ số.
Ac Ba m
Đồng nhất đẳng thức, ta được . Suy ra A, B.
Ad Bb n
Cách 2. Phương pháp giá trị riêng. Lần lượt thay b d
x ; x
vào hai vế của (1), tìm được A, B. a c Trường hợp 3: mx n A B .
ax b2 ax b ax b2 Trường hợp 4: mx n A B C
ax b2 cx d ax b2 cx d ax b
mx n Acx d Bax b2 Cax bcx d * Lần lượt thay b d
x ; x
; x 0 vào hai vế của (*) để tìm A, B, C. a c Trường hợp 5: 1 A Bx C với 2
b 4ac 0 . x m 2
ax bx c 2 x m
ax bx c Trường hợp 6: 1 A B C D .
x a2 x b2 x a x a2 x b x b2
Bài tập 8. Cho hàm số 2
f x xác định trên 1
\ thỏa mãn f ' x ; f 0 1 và 2 2x 1 f
1 2 . Giá trị của biểu thức P f 1 f 3 là: A. 3ln 5 ln 2 B. 3ln 2 ln 5 C. 3 2 ln 5 D. 3 ln15 Hướng dẫn giải Chọn D. x 1 ln 2 1 C khi x
f x f x 1 2 2 ' dx
dx ln 2x 1 C 2x 1 x 1 ln 1 2 C khi x 2 2 f 0 1 C 1 Vì 2 . f 1 2 C 2 1 x 1 ln 2 1 2 khi x
Suy ra f x 2 . x 1 ln 1 2 1 khi x 2
Do đó P f
1 f 3 3 ln 3 ln 5 3 ln15
Bài tập 9. Cho hàm số
f x xác định trên \ 1; 1 , thỏa mãn f x 2 ' ; f 3
f 3 2 ln 2 và 1 1 f f 0
. Giá trị của biểu thức 2 x 1 2 2
P f 2 f 0 f 4 là: A. 2 ln 2 ln 5
B. 6 ln 2 2 ln 3 ln 5
C. 2 ln 2 2 ln 3 ln 5 D. 6 ln 2 2 ln 5 Hướng dẫn giải Chọn C.
f x f x 2 1 1 x 1 ' dx dx dx ln C 2 x 1
x 1 x 1 x 1 x 1 ln C khi x 1 1 x 1 Hay x 1 1 x f x ln C ln
C khi 1 x 1 2 x 1 1 x x 1 ln C khi x 1 3 x 1 f 3
f 3 2 ln 2
C C 2 ln 2 Theo bài ra, ta có: 1 3 1 1 f f 0 C 0 2 2 2
Do đó f f f 3 2 0
4 ln 3 C C ln
C 2 ln 2 2 ln 3 ln 5. 3 2 1 5
Bài tập 10. Nguyên hàm 3 2
P x. x 1dx là: A. 3 3 P 2x 3 2 1 x 1 C B. P 2 x 2 1 x 1 C 8 8 C. 3 3 3 2 P x 1 C D. P 2 x 3 2 1 x 1 C 8 4 Hướng dẫn giải Chọn A. 1 4 Ta có: 1 3 3 2
x. x 1dx
2x 1 d 2x 1 2 3 x 3 1 C . 2 8
Bài tập 11. Nguyên hàm của hàm số sin x cos xsin xdx là: A. 1 1 1 x sin 2x cos 2x C B. 1 1 1 x sin 2x cos 2x C 2 4 4 2 4 4 C. 1 1 x sin 2x cos 2x C D. 1 1 1 x sin 2x cos 2x C 2 2 2 4 4 Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có: x x xdx 2 sin cos sin
sin x sin x cos x dx
1 cos2x sin 2x 1 1 1 dx x sin 2x cos 2x C 2 2 2 2 2
Bài tập 12. Nguyên hàm của hàm số 1 dx là: 2 2 sin x cos x
A. tan x cot x C B. tan x cot x C
C. tan x cot x C
D. cot x tan x C Hướng dẫn giải Chọn B. 2 2 Ta có: 1 sin x cos x 1 1 dx dx
dx tan x cot x C . 2 2 2 2 2 2 sin x cos x sin x. cos x
cos x sin x
Bài tập 13. Nguyên hàm của hàm số 1 dx là: 4 2
4 cos x 4 cos x 1 A. cot 2x x
C B. tan 2x C
C. cot 2x C D. tan 2 C 2 2 Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: 1 1 1 1 1 x tan 2x dx dx dx d(2 ) C 4 2 2 2 2
4 cos x 4 cos x 1 (2 cos x 2 1) cos 2x 2 cos 2x 2
Bài tập 14. Nguyên hàm của hàm số 3 tan xdx là: 2 2 A. tan x tan x ln cos x C B.
ln sin x C 2 2 2 4 C. tan x tan x ln cos x C D. C 2 2 4 cos x Hướng dẫn giải Chọn A. Từ 3 x x 2 tan tan
1 tan x tan x d cos x Suy ra x
tan xdx tan xd tan x 2 tan 3
ln cos x C . cos x 2
Bài tập 15. Gọi F x là nguyên hàm của hàm số f x sin 2x tan x thỏa mãn 3 F . Giá 3 4
trị của F là: 4 A. 3 1 B. 3 1 C. 3 1 D. 3 1 2 12 2 12 2 12 2 12 Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có: F x sin x 2
sin 2x.tan xdx 2sin x.cos x. dx 2 sin xdx . cos x Suy ra x sin 2x F x 1 cos 2 dx x C . 2 Theo giả thiết, ta có: 3 1 2 3 3 F sin C C . 3 4 3 2 3 4 2 3 Vậy F x sin 2x 3 x . 2 2 3 Do đó 1 3 3 1 F sin 2 . 4 4 2 4 2 3 2 12
Bài tập 16. Gọi F x là nguyên hàm của hàm số f x 4
cos 2x thỏa mãn F 0 2019 . Giá trị của F là: 8 A. 3 16153 B. 3 129224 C. 3 129224 D. 3 129224 64 8 64 32 Hướng dẫn giải Chọn C. 2 Ta có: 1 cos 4x 1 4 cos 2x 2
1 2 cos 4x cos 4x 2 4 1 1 cos8x 1 1 2 cos 4x
3 4cos4x cos8x 4 2 8
Do đó F x 1 x x 1 1 3 4 cos 4 cos8 dx
3x sin 4x sin 8x C 8 8 8
Mà F 0 2019 nên ta có C 2019 .
Vậy F x 1 1
3x sin 4x sin 8x 2019 . 8 8 Do đó 3 129224 F 8 64 Bài tập 17. Gọi x
F x là nguyên hàm của hàm số f x 5 cos , với x
k2,k và thỏa 1 sin x 2 mãn F 3
. Giá trị của F là: 4 2 A. 2 B. 0. C. 5 D. 1 3 3 3 Hướng dẫn giải Chọn D. 5 Ta thấy: cos x 3
cos x 1 sin x 2 1 sin x 3
cos x cos x.sin x 1 sin x x x F x
1 sin x d sin x cos xd cos x 3 4 sin cos 2 3 sin x C 3 4
Theo giả thiết, ta có F 3 nên C 1. 4 Vậy 3 4 sin x cos x
F x sin x C 3 4 Do đó 1 F . 2 3 Chú ý: n Với x * n , ta có: n n x xdx xd x 1 cos cos .sin cos cos C và n 1 x n n x xdx xd x n 1 sin sin .cos sin sin C . n 1 Bài tập 18. Biết cos x a dx ln 5sin x 9 C,
a,b , a là phân số tối giản. Giá trị 2ab 5sin x 9 b b là A. 10. B. 4. C. 7. D. 3. Hướng dẫn giải CHỌN D cos x 1 d5sin x 9 dx 1 ln 5sin x 9 C 5sin x 9 5 5sin x 9 5
Vậy a 1,b 5. Nên 2a b 3.
Bài tập 19. Tìm một nguyên hàm Fx của hàm số 2 f x 1 sin x biết 3 F . 2 4 A. 3 1
F x x 2 cos x sin 2x. 2 4 B. 3 1
F x x 2 cos x sin 2x. 2 4 C. 3 1
F x x 2 cos x sin 2x. 2 4 D. 3 1
F x x 2 cos x sin 2x. 2 4 Hướng dẫn giải CHỌN B Ta có 2 2 1 cos 2x 1 sin x dx 1 2 sin x sin x dx 1 2 sin x d x 2 3 1
x 2cosx sin 2x c 2 4 3 3 1 3 F 2cos sin c c 0 . 2 4 2 2 2 4 4 Vậy 3 1
F x x 2 cos x sin 2x . 2 4 Bài tập 20. Cho cos 2x dx F
x C và F a b. Tính 6 A a b . sin x cos x A. 2. B. 2. C. 1. D. 1. Hướng dẫn giải CHỌN C Ta có: 2 2 cos 2x cos x sin x F x dx dx sin x cos x sin x cos x
cosx sinxcosx sinx dx
cosx sinxdx sinx cosx. sin x cos x
F 1 a b A 1.
Bài tập 21. Cho tích phân 1 dx a. Tính 2 A 12 cot 2x theo a. 2 2 sin x cos x A. 2 4a . B. 2 2a . C. 2 3a . D. 2 a . Hướng dẫn giải CHỌN C Ta có: 2 2 1 sin x cos x 1 1 F x dx dx dx 2 2 2 2 2 2 sin xcos x sin x cos x cos x sin x tanx cot x. Theo đề: 2 2 sin x cos x sin x cos x 2 cos2x tan x cot x a cos x sin x sin x cos x sin 2x cos 2x a sin 2x 2 2 2 cos 2x a 2 A 12. 12. 3a . 2 sin 2x 2 sin 2x
Bài tập 22. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số dx và 2 2 cos x 4sin x F 0 2 f 1
. Tính 2F 0 F . 2 2 7 7 A. . B. . C. 0. D. 1 9 9 Lời giải CHỌN B Ta có d 2 2
cos x 4 sin x 2s
in xcos x8sin xcos xdx 6sin xcos xdx 3sin 2xdx 1
sin 2xdx d 2 2
cos x 4 sin x . 3 Do đó : d 2 2 cos x 4sin 2 2 1 x
d cos x 4sin 2 x sin 2x 2 dx 2 2
cos x4sin x C 2 2
cos x 4 sin x 3 2 2 cos x 4sin x 3 2 2
2 cos x 4sin x 3 F 2 4 7 0 2F
2. 3C 1 C . 2 3 3 9 Vậy F 2 4 7 2 0 F
2. 2C C C 2 3 3 9 Bài tập 23. Gọi x
F x là nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng 2 2;2 2 thỏa 2 8 x
mãn F 2 0 . Khi đó phương trình F x x có nghiệm là: A. x 0 B. x 1 C. x 1 D. x 1 3 Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có: F x x 1 dx d 2 8 x 2
8 x C 2 2 8 x 2 8 x Mặt khác F 2
2 0 8 x C 0 C 2 Vậy F x 2
8 x 2 . 2 x 0
Xét phương trình F x 2 2
x 8 x 2 x 8 x 2 x 8x 2 x2 2 x 2 x 2
x 1 3 x 1 3 2
2x 4x 4 0 x 1 3 Bài tập 24. Cho 2x 1
F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng 0; 4 3 2
x 2x x và F 1 1
. Tổng S F
1 F 2 F 3 ... F 2019 là 2 A. 2019 B. 2019.2021 C. 1 2018 D. 2019 2020 2020 2020 2020 Hướng dẫn giải Chọn C.
Phân tích f x 2x 1 2x 1 2x 1 4 3 2 2
x 2x x x x 2 1 2x x2
Khi đó F x 2x 1 1 dx d 1 2 x x C . 2 2 2 2 2 x x x x x x Mặt khác F 1 1 1 1
C C 1 . 2 2 2 Vậy F x 1 1 1 1 1 1 1 . 2 x x x x 1 x x 1
Do đó S F F F F 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 ... 2019 1 ... 2019 2 2 3 3 4 2019 2020 1 1 1 1 2019 2018 2018 2020 2020 2020
Bài tập 25. Cho hàm số f x có đạo hàm xác định trên thỏa mãn f 0 2 2, f x 0 và
f x f x x 2 . ' 2 1
1 f x, x
. Giá trị f 1 là: A. 6 2 B. 10 C. 5 3 D. 2 6 Hướng dẫn giải Chọn D.
f x . f ' x
Ta có: f x. f ' x 2x 2 1
1 f x 2x 1. 2
1 f x
f x . f ' x d 2
1 f x Suy ra dx
2x 1dx 2x 2
1 dx 1 f x 2
x x C 2
1 f x 2
2 1 f x
Theo giả thiết f 0 2 2 , suy ra 2 1 2 2
C C 3 Với C 3 thì
f x x x f x x x 2 2 2 2 1 3 3 1 Vậy f 1 24 2 6
Bài tập 26. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;1
thỏa mãn f 0 3 và
f x2 f x 2 . '
3x 4x 2 . Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 2;1 là: A. 3 2 42 B. 3 2 15 C. 3 42 D. 3 15 Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có: f x2 f x 2 . '
3x 4x 2 *
Lấy nguyên hàm hai vế của đẳng thức (*) ta được:
f x2 .f 'xdx 1 2
3x 4x 2 3 dx f x 3 2 3
x 2x 2x C f x 3 2
3x 6x 6x 3C 3
Theo giả thiết, ta có f 0 3 nên
f 3 3 2 C 3
C C f x 3 2 0 3 0 2.0 2.0 27 3 9
3x 6x 6x 27
Ta tìm giá trị lớn nhất của hàm số g x 3 2
3x 6x 6x 27 trên đoạn 2;1 .
Ta có g x 2 '
9x 12x 6 0, x 2;
1 nên đồng biến trên đoạn 2;1 .
Vậy max f x max g x 3 42 . 3 2; 1 2 ; 1
Dạng 2: Phương pháp đổi biến dạng 1, đặt u = ux
1. Phương pháp giải
Định lí: Cho f
udu FuC và u ux là hàm số có đạo hàm liên tục thì f u
xu'
x dx F u
x C
Các bước thực hiện đổi biến: Xét I f
uxu'xdx
Bước 1: Đặt u u x , suy ra du u' xdx
Bước 2: Chuyển nguyên hàm ban đầu về ẩn u ta được I f
udu FuC , trong đó Fu là
một nguyên hàm của hàm số f u .
Bước 3: Trả về biến x ban đầu, ta có nguyên hàm cần tìm là I F ux C
Hệ quả: nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K và , a b ; a 0 ta có: 1 f ax b dx
F ax b C . a 2. Bài tập
Bài tập 1. Nguyên hàm F x của hàm số 3 2 1 . x f x x e , biết F 1 1 là: 3 A. 1 1 1 x 1 F x 3 1 x 1 e
C B. F x 3 x 1 e
2019 C. F x 3 1 e
D. F x 3 x 1 e 3 3 3 3 3 Hướng dẫn giải Chọn D. Đặt 1 3
u x 1 ta có 2 2
du 3x dx x dx du 3 Suy ra u 1 1 u f x dx e du e C 3 3
Do đó F x 3 1 x 1 e C . 3 Mặt khác 1 F 1 1
nên C 0 . Vậy f x 3 x 1 dx e . 3 3
Lưu ý: Ta có thể viết như sau: f x 3 3 x 1 x dx x e dx e d x 3 1 2 1 1 3 x 1 1 e C 3 3
Chú ý: Với các viết 1 2 x dx d 3 x
1 , ta có thể tính nguyên hàm đã cho một cách đơn giản và 3 nhanh gọn.
Bài tập 2. Nguyên hàm 2 sin x M dx là: 1 3cos x A. 1 M
ln 1 3cos x C B. 2 M
ln 1 3cos x C 3 3 C. 2 M
ln 1 3cos x C D. 1
M ln 1 3cos x C 3 3 Hướng dẫn giải Chọn C.
Đặt u 1 3cos x , ta có du 3s in xdx hay 2 2 sin xdx du . 3 Khi đó 2 1 2 M du ln u C 3 u 3 Vậy 2 sin x 2 M dx
ln 1 3cos x C 13cosx 3 sin x 4 Bài tập 3. 4 4 3 a I Tìm tỉ lệ a .
sin 2x 21 sin x cos x dx ,a,b . b b 0 A. 1 . B. 1 . C. 2 . D. 3 . 3 2 1 1 Hướng dẫn giải CHỌN B dt
cosx sin xdx 2 sin x dx
Đặt t sin x cosx 4 2 sin 2x t 1
và x : 0 thì t : 1 2 . 4 2 2 2 1 dt 2 dt 2 1 4 3 2 I . . 2 2 2 t 1 2 1 t 2 2 t 1 4 1 1 t 12 1 Bài tập 4. Cho 3 cos x sin xdx F x C và 1 F 0 a b . 4 Tính 2 2 A a b 2018. A. 2018. B. 2016. C. 2022. D. 2020. Hướng dẫn giải CHỌN A 3 cos x sin xdx
Đặt u cos x du sin xdx . 4 4 3 3 u cos x
cos x sin xdx u du C C 4 4 1 1 F 0 a b a b 0. 4 4
A a b 2018 a b2 3 3
2aba b 2018 2018. m
Chú ý: chú ý rằng với a 0 và , m n ;
n 0 ta luôn có: n m n a a .
Bài tập 5. Nguyên hàm 1 R dx là: x x 1 A. 1 x 1 1 x R ln C B. 1 1 1 R ln C 2 x 1 1 2 x 1 1 C. x 1 1 x R ln C D. 1 1 R ln C x 1 1 x 1 1 Hướng dẫn giải Chọn D. Đặt 2 u
x 1 u x 1 . Suy ra 2
x u 1 và dx 2udu . Khi đó 2u 2 1 1 u 1 R du du du ln C . 2 u 2 1 u u 1
u 1 u 1 u 1 Vậy x 1 1 R ln C x 1 1
Bài tập 6. Nguyên hàm 3 2 S x x 9dx là: x 92 2 2 x 9 A. S 3 2 x 9 2
x 9 C 5 x 94 2 2 x 9 B. S 3 2 x 9 2 x 9 C 5
2x 9 2x 9 C. S 3x 92 2 2 x 9 C 5 x 92 2 2 x 9 D. 2 S
3 x 9 C 5 Hướng dẫn giải Chọn A. Xét 3 2 2 2 S x
x 9dx x x 9xdx . Đặt 2 2 2 u
x 9 u x 9 . Suy ra 2 2
x u 9 và xdx udu .
Khi đó S u u udu u u 5 u 2 4 2 3 9 . 9 du 3u C . 5 x 92 2 2 x 9 Vậy S 3 2 x 9 2 x 9 C 5
Bài tập 7. Nguyên hàm 1 T dx là: x ln x 1 A. 1 T C
B. T 2 ln x 1 C 2 ln x 1 C. 2 T
ln x 1 ln x 1 C
D. T ln x 1 C 3 Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có: 1 1 T dx d
ln x 1 2 ln x 1 C . x ln x 1 ln x 1 x 22020
Bài tập 8. Nguyên hàm U là: x dx 2022 1 2021 2020 A. 1 x 2 1 x 2 U C B. U C 3 x 1 6060 x 1 2021 2023 C. 1 x 2 1 x 2 U C D. U C 6063 x 1 6069 x 1 Hướng dẫn giải Chọn C. x 22020 2020 Xét x 2 1 U x dx dx 2022 1 x 1 x 2 1 Đặt x 2 3 1 1 u du dx du dx . x 1 x 2 1 3 x 2 1 2021 Suy ra. 1 1 1 x 2 2020 2021 U u du u C . Vậy U C 3 6063 6063 x 1 Lưu ý:
ax bn n 1 1 1 ax b cx d dx C n 2
n 1 ad bd cx d 2
Bài tập 9. Xét nguyên hàm ln x V
dx . Đặt u 1 1 ln x , khẳng định nào sau đây
x 1 ln x 1 sai? u u2 2 2
A. dx 2u 2 du B. V . 2u 2du x u 5 4 C. 2 5 16 u u 16 5 4 3 2 V u u
u 4u C D. 3 2 V
u 4u C 5 2 3 5 2 3 Hướng dẫn giải Chọn C. Đặt u
x u 2 dx 2 1 1 ln 1
1 ln x ln x u 2u
2u 2du . x u 2 ln u x 2 2 2 Khi đó V x dx u du 1 ln x 1 .2 2 u 2 2 5 16 4 3 2
u 5u 8u 4u 5 4 3 2 du u u
u 4u C 5 2 3
Bài tập 10. Gọi F x là nguyên hàm của hàm số f x 2 3
sin 2x.cos 2x thỏa F 0 . Giá trị 4 F 2019 là: A. F 1 2019
B. F 2019 0 C. F 2 2019 D. F 1 2019 15 15 15 Hướng dẫn giải Chọn A. Đặt 1
u sin 2x du 2 cos 2xdx du cos 2xdx 2
Ta có F x 1 1 2 3 2
sin 2x.cos 2xdx u . 2
1 u du 2 4
u u du 2 2 1 1 1 1 3 5 3 5 u u C sin 2x sin 2x C 6 10 6 10 1 1 1 3 5 F 0 sin sin
C 0 C 4 6 2 10 2 15
Vậy F x 1 1 1 3 5 sin 2x sin 2x 6 10 15 Do đó F 1 2019 15 2x 3dx
Bài tập 11. Biết rằng 1
(với C là hằng số). Gọi S là tập C
x x 1 x 2 x 3 1 g x
nghiệm của phương trình g x 0 . Tổng các phần tử của S bằng: A. 0. B. 3 5 C. 3 D. 3 5 Hướng dẫn giải Chọn C.
Vì x x x x x xx x x x 2 2 2 2 1 2 3 1 3 3 2 1 3 1 nên ta đặt 2
u x 3x ,
khi đó du 2x 3 dx
Nguyên hàm ban đầu trở thành du 1 . u C 2 1 u 1 2x 3dx Suy ra 1 C
x x 1 x 2 x 3 2 1 x 3x 1 3 5 x Vậy g x 2
x x g x 2 2 3 1;
0 x 3x 1 0 . 3 5 x 2 Do đó 3 5 3 5 S ; . 2 2
Tổng giá trị các phần tử của S bằng 3 . Bài tập 12. 3cos 2x sin 4x I dx F
x C. Tính F1, biết rằng Fx không chứa hệ số tự do. 2 sin x cos x A. 17 . B. 2 . C. 15 . D. 9 . 3 3 3 3 Hướng dẫn giải CHỌN A 3cos 2x sin 4x 3 2sin2xcos2x I dx dx 2 sin x cos x 2 sin x cos x
3 2sin2xcosx sinxcosx sinx dx 2 sin x cos x dt cosx sin xdx
Đặt t sin x cosx 2 sin2x t 1 3 2 2t 1 .t 3 2t 5t 2 6 I dt dt 2t 4t 3 dt 2 t t 2 t 2 2 3 2
t 2t 3t 6 ln t 2 C. 3
Dạng 3: Tìm nguyên hàm bằng cách đổi biến dạng 2
1. Phương pháp giải
Kiến thức cần nhớ:
Các kĩ thuật đổi biến dạng 2 thường gặp và
Ta đã biết các đẳng thức sau: cách xử lí. 2 2
sin t cos t 1, với mọi t . 1 2 1 tan t , t
k k 2 cos t 2 1 2 1 cot t , t
k k 2 sin t
Với các bài toán sau đây thì ta không thể giải quyết
ngay bằng nguyên hàm cơ bản cũng như đổi biến số ở
dạng 1, đòi hỏi người học phải trang bị tư duy đổi
biến theo kiểu “lượng giác hóa” dựa vào các hằng
đẳng thức lượng giác cơ bản và một số biến đổi thích
hợp, cụ thể ta xem xét các nguyên hàm sau đây: Bài toán 1: Tính dx dx A
Bài toán 1: Tính A 1 1 2 2 a x 2 2 a x
Đặt x a sin t , với t ; hoặc 2 2
x a cos t với t 0; Bài toán 2: Tính dx dx A
Bài toán 2: Tính A 2 2 2 a x 2 2 2 a x
Đặt x a tan t , với t ; . 2 2 Bài toán 3: Tính a x a x A dx
Bài toán 3: Tính A dx 3 a x 3 a x
Đặt x a cos2t với t 0; 2
Bài toán 4: Tính A x a x b dx
Bài toán 4: Tính A x a x b dx 4 4
Đặt x a b a 2
sin t với t 0; 2 Bài toán 5: Tính 2 2 A x a dx Bài toán 5: Tính 2 2 A x a dx 5 5 a Đặt x với t ; sin t 2 2 2. Bài tập 2
Bài tập 1. Nguyên hàm x I dx là: 2 4 x 2 2 A. x x 4 x x x 4 x arcsin C B. 2arccos C 2 4 2 2 2 2 C. x x 4 x x x 4 x arccos C D. 2arcsin C 2 4 2 2 Hướng dẫn giải Chọn D.
Đặt x 2sin t với t ;
. Ta có cost 0 và dx 2 costdt . 2 2 2 Khi đó 4 sin t 2 I
2 cos tdt 4 sin tdt
(vì cost 0, t ; ). 2 4 4 sin t 2 2
Suy ra I 21cos2tdt 2t sin2t C 2 Từ x x 4 x
x 2 sin t t arcsin
và sin 2t 2sin t.cost 2 2 2 2 Vậy x x x 4 x I dx 2 arcsin C 2 2 2 4 x
Bài tập 2. Nguyên hàm 1 I dx là: 1 x 3 2 2 A. 2 x x 1 x 2 3 1 x C B. C C. C D. C 2 1 x x x 3 2 1 Hướng dẫn giải Chọn B.
Đặt x cost,t 0 dx sin t.dt . Khi đó sin t.dt dt x I dt cot t C hay I C 3 2 sin t sin t 2 1 x Vậy 1 x dx C 3 2 2 1 1 x x
Ví dụ 3. Nguyên hàm 1 I dx là: 2 1 x
A. arctan x C
B. arccot x C
C. arcsin x C
D. arccos x C Hướng dẫn giải Chọn A.
Đặt x tan t với t ; , ta có dx 2
1 tan t dt . 2 2 Khi đó 1 I 2
1 tan t dt dt t C 2 1 tan t Vậy 1 I
dx arctan x C 2 1 x
Dạng 4: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần
1. Phương pháp giải
Với u u x và v v x là các hàm số có đạo hàm trên khoảng K thì ta có: .
u v' u ' . v v ' u
Viết dưới dạng vi phân d uv vdu udv
Khi đó lấy nguyên hàm hai vế ta được: d
uv vdu udv
Từ đó suy ra udv uv vdu 1
Công thức (1) là công thức nguyên hàm từng phần.
Dấu hiệu nhận biết phải sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần.
Bài toán: Tìm I u
x.vxdx , trong đó ux và vx là hai hàm có tính chất khác nhau, chẳng hạn:
u x là hàm số đa thức, v x là hàm số lượng giác.
u x là hàm số đa thức, v x là hàm số mũ.
u x là hàm số logarit, v x là hàm số đa thức.
u x là hàm số mũ, v x là hàm số lượng giác.
Phương pháp nguyên hàm từng phần u u x
du u'xdx Bước 1: Đặt dv v xdx v v xdx
Bước 2: Áp dụng công thức (1), ta được: udv uv vdu
Lưu ý: Đặt u u x (ưu tiên) theo thứ tự: “Nhất lốc, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”. Tức là, nếu có
logarit thì ưu tiên đặt u là logarit, không có logarit thì ưu tiên u là đa thức,… thứ tự ưu tiên sắp xếp như thế.
Còn đối với nguyên hàm v v
xdx ta chỉ cần Chọn một hằng số thích hợp. Điều này sẽ được
làm rõ qua các Bài tập minh họa ở cột bên phải. 2. Bài tập
Bài tập 1. Kết quả nguyên hàm I x 2
ln 2 x dx là: 2 2 A. x 2 x x ln 2 x 2 C
B. x x 2 2 2 2 ln 2 C 2 2 2 2 2 C. x 2 x 2 x 2 x 2 2 ln 2 x C D. ln 2 x 2 C 2 2 Hướng dẫn giải Chọn D. x du dx u ln 2 2 2 x 2 Đặt x 2 2 dv xdx x 2 v 2 2 2 2 Khi đó x 2 x x I ln 2 2
x 2 xdx ln
2x 2 C 2 2 2 2
Chú ý: Thông thường thì với x
dv xdx v 2 2
Tuy nhiên trong trường hợp này, ta để ý x 2 v
mang lại sự hiệu quả. 2
ln sin x 2 cos x
Bài tập 2. Kết quả nguyên hàm I dx là: 2 cos x
A. tan x 2.lnsin x 2 cos x x 2 ln cos x C
B. tan x 2.lnsin x 2cos x x 2 ln cos x C
C. tan x 2.lnsin x 2cos x x 2 lncos x C
D. cot x 2.ln sin x 2 cos x x 2 ln cos x C Hướng dẫn giải Chọn B. x x cos x 2 sin x u ln sin 2 cos du dx Đặt sin x 2 cos x dx dv
sin x 2 cos x 2
v tan x 2 cos x cos x Khi đó x x x cos x 2 sin x I tan 2 ln sin 2 cos dx cos x
tan x 2lnsin x 2cos x x 2 ln cos x C
Chú ý: Ở Bài tập này, Chọn v tan x 2 có thể rút gọn được ngay tử và mẫu trong nguyên hàm vdu .
Bài tập 3. Kết quả nguyên hàm 2
I x sin 5xdx là: A. 1 2 2 1 2 2 2 x cos5x x sin 5x
cos 5x C B. 2 x cos5x x sin 5x cos 5x C 5 25 125 5 25 125 C. 1 2 2 1 2 2 2 x cos 5x x sin 5x
cos 5x C D. 2 x cos5x x sin 5x cos 5x C 5 25 125 5 25 125 Hướng dẫn giải Chọn D.
Phân tích: Ở đây ta sẽ ưu tiên 2
u x là đa thức, tuy nhiên vì bậc của u là 2 nên ta sẽ từng phần hai
lần mới thu được kết quả. Nhằm tiết kiệm thời gian, tôi gợi ý với phương pháp “sơ đồ đường chéo” cụ thể như sau:
Bước 1: Chia thành 3 cột:
+ Cột 1: Cột u luôn lấy đạo hàm đến 0.
+ Cột 2: Dùng để ghi rõ dấu của các phép toán đường chéo.
+ Cột 3: Cột dv luôn lấy nguyên hàm đến khi tương ứng với cột 1.
Bước 2: Nhân chéo kết quả của 2 cột với nhau. Dấu của phép nhân đầu tiên sẽ có dấu (+), sau đó
đan dấu (-), (+), (-),… rồi cộng các tích lại với nhau. Khi đó 1 2 2 2 I x cos 5x x sin 5x cos 5x C 5 25 125 Chú ý:
Kĩ thuật này rất đơn giản và tiết kiệm nhiều thời gian.
Trong kĩ thuật tìm nguyên hàm theo sơ đồ đường chéo, yêu cầu độc giả cần tính toán chính xác đạo
hàm và nguyên hàm ở hai cột 1 và 3. Nếu nhầm lẫn thì rất đáng tiếc.
Bài tập 4. Nguyên hàm 4 3x I x e dx là: 4 3 2 5 3x A. x 4x 12x 24x 24 x e 3x I
e C B. I . C 2 3 4 5 3 3 3 3 3 5 3 4 3 2 4 3 2 C. x 4x 12x 24x 24 x 4x 12x 3x I
e C D. 3x I e C 2 3 4 5 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 Hướng dẫn giải Chọn A.
Nếu làm thông thường thì từng phần 4 lần ta mới thu được kết quả. Ở đây, chúng tôi trình bày theo
sơ đồ đường chéo cho kết quả và nhanh chóng hơn. 4 3 2 Vậy x 4x 12x 24x 24 3x I e C . 2 3 4 5 3 3 3 3 3
Bài tập 5. Nguyên hàm x
I e sin xdx là: A. 2 x
e sin x cos x C B. 2 x
e sin x cos x C C. 1 1 x
e sin x cos x C D. x
e sin x cos x C 2 2 Hướng dẫn giải Chọn C.
Phân tích: Sự tồn tại của hàm số mũ và lượng giác trong cùng một nguyên hàm sẽ rất dễ gây cho
người học sự nhầm lẫn, nếu ta sẽ không biết điểm dừng thì có thể sẽ bị lạc vào vòng luẩn quẩn. Ở
đây, để tìm được kết quả thì ta phải từng phần hai lần như trong Bài tập 3. Tuy nhiên, với sơ đồ
đường chéo thì sao? Khi nào sẽ dừng lại?
Khi đó, ta sẽ có thể kết luận x sin x cos x I e x e
x e sin xdx . Hay 1 2 x sin x I e
x e . cos x . Vậy x I
e sin x cos x C 2
Chú ý: Chỉ dừng lại khi đạo hàm của nó có dạng giống dòng đầu tiên. Dòng cuối thu được sin x xe dx I .
Bài tập 6. Tìm lnn I
ax bvxdx , trong đó vx là hàm đa thức, * n và ,
a b ;a 0 Hướng dẫn giải 1 . lnn na
ax b
Phân tích: Vì ưu tiên lnn u x
ax b nên du
dx và tiếp tục đạo hàm thì cột 1 ax b
sẽ không về 0 được, vì vậy phải chuyển lượng na t x
từ cột 1 sang nhân với v x ở cột 3 để ax b
rút gọn bớt; tiếp tục quá trình như thế cho đến khi đạo hàm cột 1 về 0, và chú ý sử dụng quy tắc đan dấu bình thường.
Bài tập 6.1. Kết quả nguyên hàm I x.ln xdx là: 2 2 2 2 2 2 2 2 A. x x x x x x x x . ln 2 C B. . ln 2 C C. . ln 2 C D. . ln 2 C 2 4 2 4 4 2 4 2 Hướng dẫn giải Chọn A. 2 2 Vậy x x
I x. ln xdx . ln 2 C 2 4
Chú ý: chuyển lượng 1 x x t x
bên cột 1 sang nhân với v x 2
ta thu được kết quả . Khi đó x 2 2 2
bên cột 1 còn lại 1, đạo hàm của nó bằng 0; bên cột 3 có nguyên hàm của x là x . 2 4
Bài tập 6.2. Kết quả nguyên hàm I x 3 4
1 . ln 2x dx là: A. x
2x x ln 2x 3x 3x ln 2x 3x 6x ln 2x 2 3 2 3 2 2 2
6x C 2 B. x
2x x ln 2x 3x 3x ln 2x 3x 6x ln 2x 2 3 2 3 2 2 2
6x C 2 C. x
2x x ln 2x 3x 3x ln 2x 3x 6x ln 2x 2 3 2 3 2 2 2 6x C 2 D. x
2x x ln 2x 3x 3x ln 2x 3x 6x ln 2x 2 3 2 3 2 2 2 6x C 2 Hướng dẫn giải Chọn B. Vậy x I
2x x ln 2x 3x 3x ln 2x 3x 6x ln 2x 2 3 2 3 2 2 2 6x C 2 Chú ý: Chuyển 3 , nhân với 2
2x x thu được 6x 3 x Chuyển 2 , nhân với 2
3x 3x thu được 6x 6 . x Chuyển 1 , nhân với 2
3x 6x thu được 3x 6 . x
Bài tập 7. Cho 1 x F x x
e là một nguyên hàm của hàm số 2x
f x e . Biết rằng hàm số f x
có đạo hàm liên tục trên . Nguyên hàm của hàm số 2 ' x f x e là:
A. 2 x x e C
B. 2 x x e C C. 1 x x e C D. 1 x x e C Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có 2x x
x 2x 2 ' 1 . . x . x F x f x e e x e f x e f x e x e . Xét 2 ' x f x e dx 2 x 2 2 x u e du e dx Đặt dv f '
xdx v f x Do đó 2
. x 2 x x 2 1 x I f x e f x e dx xe x e C Vậy 2 ' x 2 x I f x e dx x e C
Dạng 5: Các bài toán thực tế ứng dụng nguyên hàm
1. Phương pháp giải
Ý nghĩa vật lí của đạo hàm:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình S S t , với S t là quãng đường mà chất điểm đó
đi được trong thời gian t, kể từ thời điểm ban đầu.
Gọi v t và at lần lượt là vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t, ta có:
v t S 't và a t v 't .
Từ đó ta có: S t v
tdt và vt a tdt . 2. Bài tập
Bài tập 1. Một vật chuyển động với gia tốc at 3 2
m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính t 1
từ thời điểm ban đầu. Vận tốc ban đầu của vật là. Hỏi vận tốc cảu vật tại giây thứ 10 bằng bao nhiêu? A. 10 m/s. B. 15,2 m/s. C. 13,2 m/s. D. 12 m/s. Hướng dẫn giải Chọn C.
Vận tốc của vật tại thời điểm t được tính theo công thức: v t a t 3 dt
dt 3 ln t 1 C t1
Vì vận tốc ban đầu (lúc t 0 ) của vật là v 6m / s nên: 0
v 0 3ln 0 1 C 6 C 6 v t 3ln t 1 6 .
Vận tốc của vật chuyển động tại giây thứ 10 là: v 10 3ln 10 1 6 13,2m / s .
Bài tập 2. Một vận động viên điền kinh chạy với gia tốc at 1 5 3 2 t t 2
m / s , trong đó t là 24 16
khoảng thời gian tính từ lúc xuất phát. Hỏi vào thời điểm 5 (s) sau khi xuất phát thì vận tốc của vận động viên là bao nhiêu? A. 5,6 m/s. B. 6,51 m/s. C. 7,26 m/s. D. 6,8 m/s. Hướng dẫn giải Chọn B.
Vận tốc v t chính là nguyên hàm của gia tốc at nên ta có:
v t a t 1 5 1 5 3 2 4 3 dt t t dt t t C 24 16 96 48
Tại thời điểm ban đầu t 0 thì vận động viên ở tại vị trí xuất phát nên vận tốc lúc đó là:
v 0 v 0 1 5 4 3 0 .0
.0 C 0 C 0 . 0 96 48
Vậy công thức vận tốc là v t 1 5 4 3 t t 96 48
Vận tốc của vận động viên tại giây thứ 5 là v 5 6,51 m / s .
Chú ý: Gia tốc của vật chuyển động là at 3 2
m / s . Ta tính vt a
tdt , kết hợp với t 1
điều kiện vận tốc ban đầu v 6m / s . Suy ra công thức tính vận tốc v t tại thời điểm t và tính 0 được v 10 .
Bài tập 3. Một nhà khoa học tự chế tên lửa và phóng tên lửa từ mặt đất với vận tốc ban đầu là 20
m/s. Giả sử bỏ qua sức cản của gió, tên lửa chỉ chịu tác động của trọng lực. Hỏi sau 2s thì tên lửa
đạt đến tốc độ là bao nhiêu? A. 0,45 m/s. B. 0,4 m/s. C. 0,6 m/s. D. 0,8 m/s. Hướng dẫn giải Chọn B.
Xem như tại thời điểm t 0 thì nhà khoa học phóng tên lửa với vận tốc đầu 20 m/s. Ta có 0
s 0 0 và v 0 20 .
Vì tên lửa chuyển động thẳng đứng nên gia tốc trọng trường tại mọi thời điểm t là n s t 2 9, 8 m / s .
Nguyên hàm của gia tốc là vận tốc nên ta có vận tốc của tên lửa tại thời điểm t là v t 9, 8dt 9 ,8t C . 1
Do v 0 20 nên 9,
8t C 20 C 20 v t 9 ,8t 20 . 1 1
Vậy vận tốc của tên lửa sau 2s là v 2 9
,8.2 20 0,4m / s .