














Preview text:
CÂU H I Ỏ ÔN T P Ậ CU I Ố KỲ: Đ ề thi cu i
ố kỳ gồm 2 câu lý thuy t ế 6 đi m ể và 1 câu bài t p ậ 4 điểm 1. Định nghĩa chu i ỗ cung n ứ g? Nêu các ch ủ th ể và các dòng d c ị h chuy n ể c a ủ chu i ỗ cung n ứ g? - Chu i ỗ cung n ứ g bao gồm t t ấ cả các bộ ph n
ậ liên quan tr c ự ti p
ế hay gián tiếp t i ớ việc đáp ứng nhu c u ầ c a ủ khách hàng - “… t t ấ c ả các b ộ ph n ậ . .” liên quan đ n ế chu i ỗ cung n ứ g đ c
ượ chia thành 5 nhóm, th n ườ g đ c ượ g i ọ là các ch ủ thể c a ủ chu i ỗ
● Khách hàng: Khách hàng có th ể là b t ấ kì t ổ ch c ứ hay cá nhân nào mua s n ả ph m ẩ . Khách hàng t ổ ch c ứ có th ể mua s n ả ph m ẩ v ề k t ế h p ợ v i ớ s n ả ph m ẩ khác c a ủ h ọ đ ể bán. Khách hàng cá nhân là nh n ữ g ng i ườ mua s n ả phẩm đ ể tiêu th .
ụ Khách hàng chính là đ i ố t n ượ g duy nh t ấ t o
ạ ra giá tr ịcho toàn chu i ỗ . ● Ng i
ườ bán lẻ: Nhà bán l ẻ t n ồ kho s n ả ph m ẩ và bán kh i ố l n ượ g nh ỏ t i ớ cho khách hàng. Nhà bán lẻ th n ườ g theo sát s ở thích và nhu c u ầ c a ủ khách hàng. Nh n ữ g t ổ ch c ứ này có th ể s ử dụng k t ế h p ợ nhi u ề kĩ thuật nh ư giá, kh ả năng l a ự ch n ọ s n ả ph m ẩ , d ch ị v ụ và các ti n ệ ích đ
ể thu hút khách hàng. Ch n ẳ g h n ạ , các c a ử hàng gi m ả giá có th ể thu hút khách hàng
bằng giá và khả năng l a ự chọn hàng hóa đa d n ạ g. C a ử hàng th c ứ ăn nhanh thu hút khách hàng b i ở s ự ti n ệ l i ợ và giá c . ả ● Ng i
ườ bán sỉ/nhà phân ph i ố : Nhà phân ph i ố là nh n ữ g ng i ườ d ự tr ữ hàng hóa t n ồ kho t ừ nhà sản xu t
ấ và tham gia vào việc cung n
ứ g hàng hóa cho khách hàng. Nhà phân ph i ố cũng có th ể là nh n ữ g nhà bán sỉ, nh n ữ g ng i ườ th n ườ g bán hàng theo kh i ố l n ượ g l n ớ t i ớ cho m t ộ ng i ườ kinh doanh khác (ch a ư ph i ả là khách hàng cu i ố cùng). Nhà phân ph i ố có 3 nhi m ệ vụ chính. Th ứ nh t ấ là l u ư tr ữ t n ồ kho nh ư m t ộ “tấm đệm" đ ể làm cho hàng hóa s n ả xu t ấ ra đáp n ứ g đ c ượ nhu c u ầ giao đ n ộ g. Th
ứ hai là tham gia vào vi c ệ tìm ki m ế khách hàng, ph c ụ v ụ khách hàng. Th ứ ba, nhà phân ph i
ố còn tham gia vào hoạt đ n ộ g truy n ề thông và bán hàng c a ủ t ổ ch c,
ứ tham gia vào các tác nghiệp v ề kho bãi, v n ậ t i ả cũng nh ư tham gia vào
hoạt động hậu mãi. Nhà phân ph i ố có th ể mua (s ở h u ữ ) hàng t n ồ kho t ừ nhà s n ả xu t ấ r i ồ
bán cho khách hàng hoặc ch ỉtham gia vào vi c ệ d ch ị chuyển hàng hóa t ừ nhà s n ả xu t ấ t i ớ khách hàng mà không s ở h u
ữ hàng hóa. Cho dù trong tr n ườ g h p ợ nào thì nhi m ệ v ụ chính c a ủ nhà phân ph i
ố vẫn là giúp khách hàng có s n ả ph m
ẩ vào đảng lúc và đúng n i ơ h ọ c n ầ , làm cho sản ph m ẩ phù hợp v i ớ nhu c u
ầ khách hàng (Hugos, 2011). ● Nhà s n
ả xuất: Nhà sản xu t ấ là nh n ữ g ng i ườ t o ạ ra s n ả ph m ẩ , h ọ có th ể là nh n ữ g ng i ườ
tạo ra nguyên vật liệu cung n ứ g cho nh n ữ g nhà s n ả xuất khác ho c ặ những ng i ườ t o ạ ra sản ph m ẩ cu i ố cùng. Những nhà s n ả xu t ấ có th ể là nh n ữ g ng i ườ t o ạ ra sản ph m ẩ h u ữ hình nh ư ti vi, t ủ l n ạ h, xe h i ơ ho c ặ là nh n ữ g ng i ườ tạo ra các d ch ị v ụ vô hình nh ư nh n ữ g dịch v ụ t
ư vấn luật, dịch vụ r a ử xe, d ch ị v ụ giáo d c… ụ ● Nhà cung c p ấ nguyên vật li u ệ : Đây là nh n ữ g t ổ ch c ứ ho c ặ cá nhân cung c p ấ nguyên v t ậ liệu đ u
ầ vào cho công ty khác, nó có th ể là cung c p ấ nguyên v t ậ li u ệ đ u ầ vào, có th ể là ph n ươ g ti n ệ sản xu t ấ . .
- Các dòng dịch chuyển: Dòng v t ậ ch t
ấ , dòng thông tin, dòng v n ố 2. Trên quan đi m ể của chu i ỗ cung n ứ g, phân bi t ệ khách hàng t ổ ch c ứ và trung gian phân ph i ố là nhà bán l ? ẻ
- Khách hàng tổ ch c
ứ : Là mua để tiêu dùng, ho c ặ mua làm nguyên v t ậ li u ệ đ u ầ vào đ ể s n ả xu t ấ sản phẩm/dịch vụ - Nhà bán l :
ẻ Là mua đi bán lại (t n ồ kho) 3. Qu n
ả trị chuỗi cung n ứ g là gì?
- Theo sách: Quản trị chuỗi cung n ứ g là t p ậ h p ợ những ph n ươ g th c
ứ để tích h p
ợ và sử d n ụ g hiệu quả nhà cung c p ấ , nhà s n ả xu t ấ , nhà phân ph i ố , nhà bán s / ỉ bán l ẻ nh m
ằ phân phối hàng hóa đ n ế đúng đ a ị điểm, đúng lúc v i ớ đúng yêu c u ầ về ch t ấ l n ượ g, số l n ượ g, v i ớ m c ụ tiêu gi m ả thi u ể
chi phí trên toàn chu i ỗ trong khi t i ố đa s ự th a ỏ mãn nhu c u ầ khách hàng
- Slide cô: Quản trị chu i ỗ cung n ứ g SCM là qu n ả lý tài sản c a ủ chu i ỗ bao g m ồ dòng thông tin, dòng v t ậ ch t ấ , dòng v n ố 4. M c ụ tiêu của qu n ả tr ịchu i ỗ cung n ứ g là gì? *M c ụ tiêu c a ủ qu n ả tr ịchu i ỗ cung n ứ g g m ồ có 3 ý: - Cân nhắc các thành t ố c a ủ chu i ỗ cung ứng, tác đ n ộ g c a ủ nó đ n
ế chi phí và vai trò trong s n ả xu t ấ
sản phẩm để đáp ứng nhu c u ầ khách hàng - H u
ữ hiệu và hiệu quả trên toàn hệ th n ố g. T n ổ g chi phí c a ủ toàn h ệ th n ố g t ừ khâu v n ậ chuy n ể , t n ồ kho đến phân ph i ố sản ph m ẩ ph i ả đ c ượ tối thi u ể hóa = t i ố u ư hóa giá tr ịt o ạ ra c a ủ toàn hệ th n ố g - T p ậ trung vào s ự tích h p ợ hi u
ệ quả giữa NCC, NSX, nhà kho và c a ử hàng bán l , ẻ nó bao g m ồ các hoạt đ n ộ g c a ủ công ty ở nhiều c p ấ độ: t ừ chiến l c, ượ chi n ế thuật đ n ế tác nghiệp + Chi n ế lược: quyết đ n
ị h các vấn đề dài hạn. Ví d : ụ v ịtrí đ t ặ kho, dịch chuy n ể c a ủ dòng thông tin + Chi n ế thu t ậ : b t ấ kỳ th i ờ đi m
ể nào trong quý/năm: CSHT,. .
+ Tác nghiệp: các quyết định hằng ngày. Ví d : ụ lên th i ờ gian bi u ể , l c ị h trình v n ậ t i ả ,... - M c ụ tiêu của m i ọ chu i ỗ cung n ứ g là t i
ố đa hóa giá tr ịt n ổ g th ể c a ủ chu i ỗ . Giá trị c a ủ một chu i ỗ đ c ượ t o ạ ra t ừ s ự khác biệt gi a ữ s n ả phẩm cu i
ố cùng, cái khách hàng nh n ậ đ c
ượ và chi phí của chuỗi đ ể đáp n ứ g nhu c u ầ khách hàng. - Giá tr ị c a ủ chu i ỗ cung n ứ g = giá tr ịc a
ủ khách hàng – chi phí c a ủ chu i ỗ cung n ứ g - Giá tr ịc a ủ sản ph m ẩ cuối cùng có th ể khác nhau đ i ố v i
ớ mỗi khách hàng khác nhau, chúng có thể đ c ượ c ướ l n ượ g t ừ t n ổ g s ố tiền t i ố đa mà khách hàng s n ẵ sàng tr ả cho s n ả ph m ẩ /d ch ị v . ụ - S
ự khác biệt giữa giá trị c a ủ s n ả phẩm/d ch ị v ụ mà khách hàng nh n ậ được v i ớ giá ti n ề h ọ ph i ả b
ỏ ra chính là giá tr ịgia tăng đ i ố v i ớ khách hàng. - Giá tr ị c a ủ chu i ỗ cung n ứ g chính là l i ợ nhuận mà chu i ỗ đem l i ạ , b n ằ g giá tr ịc a ủ khách hàng trừ cho t n ổ g chi phí c a ủ chuỗi. - L i ợ nhu n ậ c a ủ chu i ỗ cung n ứ g là t n ổ g l i ợ nhu n ậ đ c ượ chia sẻ cho m i ọ giai đo n ạ và m i ọ thành vi n ệ trên chu i ỗ . L i ợ nhu n ậ c a ủ chu i ỗ chính là th c ướ đo đo l n ườ g s ự thành công c a ủ chu i ỗ . L u ư ý r n ằ g s ự thành công c a ủ chu i ỗ đ c ượ đo b n ằ g l i ợ nhu n ậ c a ủ chuỗi, không ph i ả là đo b n ằ g l i ợ nhu n ậ của t n ừ g thành viên trong chu i ỗ . Vi c ệ t p ậ trung vào gia tăng l i ợ nhu n ậ c a ủ chu i ỗ sẽ thúc đ y ẩ các thành viên n ỗ l c ự tăng “cái bánh” h n ơ là n ỗ l c ự phân chia cái bánh. - Lợi nhu n ậ hay giá trị c a
ủ chuỗi là phần chênh lệch gi a ữ giá tr ịc a
ủ khách hàng và chi phí c a ủ chu i ỗ cung n ứ g. Tất c ả m i ọ chu i ỗ cung n ứ g đ u ề ch ỉcó m t ộ ngu n ồ giá tr ịduy nh t ấ đó là khách
hàng. Giá tr ịmà khách hàng s n ẵ sàng tr ả thì phụ thu c ộ vào nhiều thành t ố nh ư ch t ấ l n ượ g, kh i ố l n ượ g, ph n ươ g thức v n ậ chuyển, th i ờ gian giao hàng, s ự s n ẵ sàng c a ủ đ n ơ hàng… Chi phí phát
sinh thì khác nhau tùy thu c ộ vào v ịtrí trên chu i ỗ và nhìn chung ph ụ thu c ộ vào ph n ươ g th c ứ dòng s n
ả phẩm, dòng thông tin và dòng v n ố d ch ị chuyển. 5. Giá tr ị t n ổ g th
ể hay giá trị gia tăng c a ủ chu i ỗ là gì? - L i ợ nhu n ậ của chu i ỗ là GIÁ TR ỊT N Ổ G TH Ể C A Ủ CHU I Ỗ - Giá tr ịcủa chu i ỗ cung n ứ g chính là l i ợ nhu n ậ mà chu i ỗ đem l i ạ , b n ằ g giá tr ịc a ủ khách hàng tr ừ cho t n ổ g chi phí c a ủ chuỗi 6.
Thế nào là chuỗi cung n ứ g đ y ẩ ? Th ế nào là chu i ỗ cung n ứ g kéo? Phân bi t ệ chu i ỗ cung n ứ g đ y ẩ và chuỗi cung n ứ g kéo?
*Chuỗi cung ứng đẩy: là chu i ỗ mà các quy t ế đ n ị h s n ả xu t ấ và phân ph i ố được d a ự trên các dự báo dài h n ạ . Đ c ặ bi t ệ , các nhà s n ả xu t ấ d ự báo nhu c u ầ d a ự trên các đ n ơ đ t ặ hàng nh n ậ đ c ượ t ừ các kho hàng c a ủ nhà bán l . ẻ Ví d : ụ Chu i ỗ cung ứng b t ộ gi t ặ , kem đánh răng - M t ấ khá nhi u ề th i ờ gian đ ể phản ứng l i ạ sự thay đ i ổ c a ủ th ịtr n ườ g, đi u ề này có th ể dẫn đ n ế : ● Không có kh ả năng đáp ứng s ự thay đ i ổ c a ủ nhu c u ầ th ịtr n ườ g ● S ự l c ạ hậu c a ủ t n ồ kho trong chu i ỗ cung ứng khi nhu c u ầ đ i ố v i ớ m t ộ vài s n ả phẩm bi n ế m t ấ (gi m ả sút) ● T n ồ kho quá m c ứ do nhu c u ầ t n ồ kho an toàn l n ớ ● Quy mô lô s n ả xu t ấ bi n ế đổi nhiều và l n ớ h n ơ ● Các m c ứ đ ộ d ch ị v ụ không th ể chấp nh n ậ đ c ượ G p ặ khó khăn trong vi c ệ s ử d n ụ g ngu n ồ l c ự do không tích h p ợ và xây d n ự g chiến l c ượ chu i ỗ cung n ứ g hiệu quả, xác đ n ị h kh ả năng s n ả xu t ấ ,ho ch ạ đ n ị h khả năng v n ậ chuy n ể - Do vậy, trong chu i ỗ cung ứng đ y ẩ , chúng ta th n ườ g th y ấ ● chi phí v n ậ chuyển tăng, ● m c ứ t n ồ kho l n ớ ● và/ho c ặ chi phí s n ả xu t ấ cao, ● do nhu c u ầ c a ủ vi c ệ thay đ i ổ s n ả xu t ấ khẩn cấp. *Chuỗi cung n ứ g kéo: là chu i ỗ mà phân ph i ố và s n ả xu t ấ là đ n ị h h n ướ g theo nhu c u ầ do v y ậ công ty ho ch ạ định d a ự trên nhu cầu c a ủ khách hàng th t ậ s ự c ứ không ph i ả là nhu c u ầ d ự báo. - Trong h ệ th n
ố g hoàn toàn kéo, công ty không duy trì b t ấ kì m c ứ t n ồ kho và ch ỉđáp n ứ g các đ n ơ đ t ặ hàng cụ thể nh
ờ vào cơ chế dòng thông tin nhanh chóng cho phép chuy n ể thông tin v ề nhu c u ầ khách hàng đ n ế các thành viên c a ủ chu i ỗ cung n ứ g. - H ệ th n
ố g kéo là khá hiệu qu ả vì các l i ợ ích sau: ● Gi m ả th i ờ gian đ t ặ hàng nh ờ kh ả năng dự báo t t ố h n ơ nh n ữ g đ n ơ đ t ặ hàng s p ắ đ n ế c a ủ các nhà bán l ẻ ● Gi m
ả tồn kho của các nhà bán l ẻ ● Gi m ả sự bi n ế thiên trong h ệ th n ố g và, đ c ặ bi t ệ , sự bi n ế thiên mà các nhà s n ả xu t ấ đ i ố m t ặ do th i ờ gian đ t ặ hàng ngắn hơn. ● Gi m ả tồn kho c a ủ nhà s n ả xu t ấ nh ờ gi m ả s ự biến thiên. - Do v y ậ v i ớ chu i ỗ cung n
ứ g kéo, công ty gi m
ả thiểu mức tồn kho c a ủ h ệ th n ố g, giảm chi phí c a ủ h ệ thống khi đ c ượ so sánh v i ớ h ệ th n ố g đ y ẩ t n ươ g n ứ g trên c ơ s ở nâng cao kh ả năng qu n ả lý các ngu n ồ lực. - M t ặ khác, h ệ th n
ố g kéo thường khó th c ự hi n ệ khi th i ờ gian đ t
ặ hàng quá lâu do v y ậ không th c ự tế đ ể đáp n ứ g v i
ớ các thông tin về nhu c u ầ . Do v y ậ , … g p
ặ khó khăn trong vi c ệ t n ậ d n ụ g l i ợ th ế c a ủ kinh t
ế theo quy mô trong vi c ệ s n ả xu t ấ và v n ậ chuy n ể khi h ệ thống không đ c ượ ho ch ạ đ n ị h xa v ề th i ờ gian. 7. Cho ví d ụ v ề 1 chu i ỗ cung n ứ g c ụ th . ể Vẽ s ơ đ ồ chu i ỗ ? Mô t ả các ch ủ th ể c a ủ chu i ỗ ? Mô t ả các dòng c a ủ chu i
ỗ ? Phân tích Kéo/Đ y ẩ trên chu i ỗ ? Đánh giá u ư nh c ượ đi m ể c a ủ chu i ỗ ? Đ ề xu t ấ n ứ g d n ụ g công ngh ệ 4.0 vào c i ả thi n ệ nh c ượ đi m ể c a ủ chu i ỗ (Nêu rõ n ứ g d n ụ g công ngh ệ gì? Nh ư th ế nào? T ừ đó d n ẫ đến c i ả thi n ệ đ c ượ nh c ượ đi m ể nào?) 8. Phân tích s ự khác bi t ệ giữa chu i ỗ c a ủ Gateway và chu i
ỗ Apple? (Sách trang 61) 9. Phân tích chu i ỗ cung n ứ g c a ủ Zara. So v i ớ đ i ố th , ủ l i ợ th ế c a ủ Zara là gì? Chu i ỗ c a ủ Zara có đ c ặ điểm gì đ ể đ t ạ đ c ượ các l i ợ thế này? 10. Chu i ỗ toàn c u ầ c a ủ Toyota linh ho t ạ nh ư th ế nào? 11.
Để bán hàng online, Amazon có t n ồ kho m i ọ lo i ạ s n ả ph m
ẩ mà nó bán không? T i ạ sao? 12. Trong tình hu n ố g bán l ẻ h p
ợ kênh (Omni-channel retailing) c a
ủ Macy’s và W.W.Grainger, hàng hoá t n ồ kho đ c ượ qu n ả lý nh ư th ế nào? 13. Chi n ế l c ượ chu i ỗ cung n
ứ g là gì? 2 mục tiêu chi n ế l c ượ c a ủ chu i ỗ cung n ứ g là gì? - Slide: Đ n
ị h nghĩa rõ ràng chiến l c ượ c n ạ h tranh: xác đ n ị h t p ậ h p ợ nhu c u ầ khách hàng mà chu i ỗ ph i ả th a ỏ mãn 🡪 Đ n ị h nghĩa chi n ế l c ượ chuỗi - Chi n ế lược chu i ỗ cung ứng c a ủ một t ổ chức bao g m ồ t t ấ c ả nh n ữ g quy t ế đ n ị h chi n ế l c, ượ chính sách, k ế ho ch
ạ và văn hoá liên quan đ n ế vi c ệ qu n ả tr ịchu i ỗ cung n ứ g. - Xác đ n ị h năng lực v n ố và kh ả năng c a ủ h ệ th n ố g CSHT hiện t i ạ
- Mục tiêu của chi n ế l c ượ chu i ỗ cung n ứ g là t o ạ sự cân bằng gi a ữ kh ả năng đáp n ứ g và hi u ệ qu ả đ ể phù hợp v i ớ chiến l c ượ c n ạ h tranh c a ủ t ổ chức - Chu i
ỗ cung ứng theo đu i ổ m t ộ trong 2 m c ụ tiêu: ● Hi u ệ qu ả chi phí ● Gia tăng kh ả năng đáp n ứ g nhu c u ầ khách hàng 14. Sự phù h p
ợ chiến lược là gì? Phân tích s ự phù h p ợ c a ủ chi n ế l c ượ chu i ỗ cung n ứ g v i ớ chi n ế l c ượ c n ạ h tranh - S ự phù hợp chi n ế lược = t o ạ l p ậ chi n ế l c ượ chu i ỗ cung n ứ g có kh ả năng đáp n ứ g t t ố nh t ấ nhu c u ầ c a ủ t ổ chức t i ạ th ịtr n ườ g m c ụ tiêu, n i ơ họ ph i ả đương đ u ầ v i ớ s ự không ch c ắ ch n ắ . - Chi n
ế lược chuỗi cung ứng ph i ả phù h p ợ v i ớ chi n ế l c ượ cạnh tranh ● Phù h p ợ v ề m c ụ tiêu mà chi n ế l c ượ c n ạ h tranh đã l a ự ch n ọ ● Phù h p ợ v ề mong mu n ố c a ủ khách hàng mà chi n ế l c ượ c n ạ h tranh đã xác đ n ị h: chi n ế lư c ợ c n ạ h tranh xác đ n ị h phân đo n ạ thị tr n ườ g m c ụ tiêu và xác đ n
ị h nhu cầu khách hàng m c ụ tiêu - Kh ả năng đáp n ứ g c a ủ chu i ỗ ph i ả phù h p ợ v i ớ m c ứ đ ộ không ch c ắ ch n ắ c a ủ nhu c u ầ đ c ượ ám chỉ ● Gia tăng kh ả năng đáp n ứ g khi s ự không ch c ắ ch n ắ của nhu c u ầ đ c ượ ám ch ỉcao ● Gia tăng hi u ệ qu ả chi phí khi s ự không ch c ắ ch n ắ c a ủ nhu cầu đ c ượ ám ch ỉth p ấ - Chi n ế lược chu i ỗ cung ứng ph i ả phù hợp v i ớ m c ụ tiêu t n ổ g th ể cũng nh ư chi n ế l c ượ c a ủ công ty: ● Phù h p ợ v i
ớ mục tiêu mà chiến l c ượ xác đ n ị h ● Phù h p ợ v i ớ đáp n ứ g đ c ượ nhu c u ầ khách hàng m c ụ tiêu mà chi n ế l c ượ xác đ n ị h - Chu i ỗ cung n ứ g có thể th c ự hi n ệ m t ộ m c ứ đáp n ứ g nào đó b n ằ g cách đi u ề ch n ỉ h vai trò c a ủ các giai đo n ạ trong chu i ỗ . Kh ả năng đáp n ứ g c a ủ m t ộ giai đo n
ạ tăng lên cho phép các giai đo n ạ khác có th ể gia tăng hi u ệ qu . ả Sự k t ế hợp nh n ữ g vai trò này ph ụ thu c ộ vào hi u ệ qu ả và kh ả năng đáp n ứ g s n ẵ có c a ủ m i ỗ giai đo n ạ 15. Trong chu i
ỗ cung ứng, thông hi u
ể khách hàng là thông hi u ể 6 n i ộ dung gì? Trong chuỗi cung n
ứ g mà nhóm nghiên c u ứ , Phân tích đ c ặ đi m
ể khách hàng trên 6 n i ộ dung này? Trong chu i ỗ này, nhu c u ầ c a
ủ khách hàng có đ ộ ch c ắ ch n ắ cao hay th p ấ ? có s ự dao đ n ộ g cao hay th p ấ ? Phân tích? 16. Kh ả năng của chu i ỗ cung ứng đ c ượ đo l n ườ g b i
ở các ch ỉtiêu nào? Phân tích kh ả năng c a ủ chuỗi cung n
ứ g mà nhóm đã nghiên c u
ứ (phân tích trên các ch ỉtiêu này) ● Kh ả năng đáp n ứ g nhu c u ầ v i ớ s ự bi n ế đ n ộ g l n ớ v ề s ố l n ượ g ● Kh ả năng đáp n ứ g nhu c u ầ v i ớ th i ờ h n ạ giao hàng ng n ắ ● Kh ả năng n m ắ gi ữ nhi u ề ch n ủ g lo i ạ s n ả ph m ẩ ● Kh ả năng đáp n ứ g v i ớ m c ứ d ch ị v ụ cao ● Kh ả năng n m ắ b t ắ s ự không ch c ắ ch n ắ c a ủ nhu c u ầ - Kh ả năng c a ủ chu i ỗ cung n ứ g ph ụ thu c ộ vào 5 kh ả năng trên - Kh ả năng c a ủ chu i ỗ cung n ứ g đ c ượ đo lường trong m i ố quan h ệ v i ớ chi phí 17. Nêu 7 nhân t ố tác động đ n ế vi c ệ thiết k ế mạng l i ướ phân ph i ố ? ●
Thời gian đáp ứng: Th i ờ gian đáp n ứ g là th i ờ gian c n ầ đ ể khách hàng nh n ậ m t ộ đ n ơ hàng ● Tính đa d n ạ g c a ủ s n ả ph m: ẩ Tính đa d n ạ g c a ủ s n ả ph m ẩ liên quan đ n ế s ố các s n ả ph m ẩ mà m n ạ g l i ướ cung n ứ g cung c p ấ cho khách hàng ● S ự s n ẵ sàng c a ủ sản ph m ẩ : S ự s n ẵ sàng c a ủ s n ả phẩm th ể hi n
ệ mức độ sẵn sàng c a ủ hàng trong kho khi có đ n ơ đ t ặ hàng t ừ khách hàng ● Ph m ạ vi đi u ề ch n ỉ h theo lịch s ử giao d c ị h. Y u ế tố này cũng th ể hi n ệ giá tr ịmà b ộ ph n ậ bán hàng mang l i ạ cho khách hàng. ● Th i
ờ gian giới thiệu s n
ả phẩm ra th ịtrường: Đây là th i ờ gian c n ầ đ ể gi i ớ thi u ệ s n ả ph m ẩ m i ớ ra thị tr n ườ g ● Tính hi n ệ hữu của đ n ơ hàng: Tính hi n ệ h u ữ của đ n ơ hàng nêu b t ậ kh ả năng mà khách hàng có th ể kiểm tra đ n
ơ hàng từ khi đặt cho đến khi nh n ậ hàng ● Kh ả năng trả l i ạ hàng: Y u ế t ố này ph n ả n ả h kh ả năng d ễ dàng trong vi c ệ tr ả l i ạ hàng hoá và kh ả năng m n ạ g lưới x ử lý vi c ệ này. 18. Nêu 6 ph n ươ g án thi t ế k ế mạng l i ướ phân ph i ố . M i ỗ ph n ươ g án vẽ s ơ đ ồ m n ạ g l i ướ phân ph i ố , cho ví d , ụ phân tích u ư nh c ượ đi m ể và đi u ề ki n ệ áp d n ụ g. *Lưu tr ữ t i ạ n i ơ sản xu t ấ và vận chuy n ể tr c ự ti p ế đ n
ế khách hàng: VD: G c ạ h, cát ● S n ả phẩm đ c ượ v n ậ chuy n ể tr c ự ti p ế t ừ nhà s n ả xu t ấ đ n ế khách hàng cu i ố cùng, b ỏ qua nhà bán l ẻ (ng i ườ nh n ậ đ n ơ đ t ặ hàng và b t ắ đ u
ầ yêu cầu giao hàng) - Dropshipping ● Thông tin t
ừ khách hàng, qua nhà bán l , ẻ đ n ế nhà s n ả xu t ấ - u Ư đi m: ể ● Hàng hóa t p ậ trung t i ạ n i ơ s n ả xu t ấ ● Gi m
ả tồn kho trên toàn chu i ỗ phân ph i ố ● Nhà s n ả xuất có th ể t n ồ kho chi ti t ế đ ể gi m ả chi phí tồn kho ● Tích ki m ệ chi phí CSHT ● Gia tăng s ự đa d n ạ g cho s n ả phẩm Nh c ượ đi m: ể ● Chi phí vận t i ả l n ớ do không th ể tích h p ợ các đ n ơ hàng l i ạ ● Đ u ầ tư l n ớ vào hệ th n ố g quản lý thông tin ● Th i ờ gian đáp n ứ g đ n ơ hàng dài ● Khó khăn cho d ch ị vụ sau bán - L u ư trữ tại n i ơ sản xu t
ấ , vận chuyển trực tiếp và v n ậ chuy n ể k t ế h p ợ (quá c n ả h): Khi khách hàng đ t
ặ hàng chiếc máy tính Dell, có CPU c a
ủ Dell và màn hình Sony, hãng đóng gói v n ậ chuy n ể sẽ gom máy tính t ừ nhà máy Dell cùng v i ớ màn hình t
ừ nhà máy Sony; sau đó nó sẽ k t ế h p ợ hai s n ả phẩm này t i ạ trung tâm tr c ướ khi giao trong cùng m t ộ đ n ơ hàng đ n ế cho khách
- Nhà phân phối lưu tr ữ s n ả phẩm với vi c
ệ giao hàng theo ki n ệ qua công ty v n ậ t i ả (thuê
shipper): Các nhà cung c p ấ c a ủ WW. Grainger chuy n ể hàng đ n ế m t
ộ trong chín trung tâm phân ph i
ố , các trung tâm này sẽ cung c p ấ b ổ sung t n ồ kho cho g n ầ 400 chi nhánh c a ủ công ty. - Nhà phân phối l u ư tr ữ s n ả phẩm với vi c ệ giao hàng t n ậ n i ơ cho khách hàng (ng i ườ bán v n ậ chuy n ể ) ● Nhi u
ề kho hàng bố trí phân tán g n ầ khách hàng ● M c ứ đ ộ t n ồ kho cao h n ơ , đ c ặ bi t ệ trong th ịtr n
ườ g mà khách hàng phân tán ● Phù h p ợ v i ớ các lo i ạ s n ả ph m ẩ bán ch y ạ , s n ả ph m ẩ tiêu dùng ph ổ bi n ế . ● Chi phí v n ậ t i ả cao
- Lưu trữ tại đi m ể bán l , ẻ khách hàng đ n ế tận nơi nh n ậ hàng - Nhà s n ả xuất/phân ph i ố t n
ồ kho và khách hàng mua tr c ự ti p ế 19. Bán l ẻ h p
ợ kênh (Omni-channel retailing) là gì? Phân tích kh ả năng phát tri n ể Bán l ẻ h p
ợ kênh (Omni-channel retailing) trong chu i
ỗ cung ứng mà nhóm nghiên c u ứ ? Omni-channel: Là m t ộ chiến l c ượ kinh doanh và ti p ế th ịnh m ằ t o ạ ra tr i ả nghi m ệ mua s m ắ liền m c ạ h và nh t
ấ quán cho khách hàng thông qua nhi u
ề kênh bán hàng khác nhau. Data n i ố các kênh l i ạ v i
ớ nhau (Gồm Onl và Off), ra đ i ờ trong thế gi i ớ Digital. 20. Đ ề xu t ấ n ứ g d n ụ g công ngh
ệ 4.0 trong phát tri n ể Bán l ẻ h p
ợ kênh (Omni-channel
retailing) của chuỗi cung n
ứ g mà nhóm nghiên c u ứ ? 21.
Nêu và phân tích các tác đ n ộ g c a ủ kênh đ n ế d c ị h v ụ khách hàng? ?? Đang ch m ấ h i ỏ , Ni là c a ủ kinh doanh đi n ệ t ử b
ỏ vô cho có thôi ch ứ không đúng nha
Thời gian đáp ứng: ● Th i ờ gian đáp ngay l p ậ t c ứ cho những lo i ạ s n ả ph m ẩ có th ể t i
ả trên internet: sách, báo, nhạc ● Th i ờ gian đáp n ứ g gia tăng đ i ố v i ớ những lo i ạ s n ả ph m ẩ không t i ả đ c ượ trên internet (do không có c a ử hàng bán hàng tr c ự ti p ế ) Tính đa d n ạ g c a ủ s n ả ph m: ẩ Các ti n ệ ích c a ủ kinh doanh đi n ệ t ử giúp gia tăng s ự đa d n ạ g c a ủ s n ả ph m ẩ do gi m ả thiểu đ c ượ t n ồ kho trên h ệ th n ố g Tính s n ẵ sàng c a ủ s n ả ph m: ẩ tăng t c ố đ
ộ truyền tin 🡪 tăng kh ả năng d ự báo chính xác c a ủ nhu cầu 🡪 cải thi n ệ hi u ệ qu , ả đ ộ chính xác c a ủ t n ồ kho 🡪 tăng tính s n ẵ sàng c a ủ s n ả ph m ẩ S ự tr i ả nghi m ệ c a ủ khách hàng: ● Tăng th i ờ gian tiếp xúc v i ớ khách hàng, ● Tăng ph m ạ vi (đ a ị lý) ti p ế xúc v i ớ khách hàng, ●
Tăng “cá nhân hóa” khách hàng, ● Tăng s ự thuận ti n ệ cho khách hàng ● Tăng s ự thuận ti n ệ cho doanh nghi p ệ Thời gian đ a ư s n ả phẩm ra th ịtr n ườ g:Th i ờ gian gi i ớ thi u ệ s n ả ph m ẩ qua internet nhanh h n ơ so v i ớ việc s ử dụng kênh phân ph i ố v t ậ ch t ấ
Tính hiện hữu của đơn hàng: Internet t o ạ đi u ề ki n ệ thuận l i ợ cho vi c ệ cung cấp thông tin v ề tĩnh hi n ệ h u ữ c a ủ đ n ơ hàng Kh ả năng trả l i ạ hàng: ● T ỷ lệ hàng tr ả l i ạ cao ● Kh ả năng tr ả l i ạ hàng khó hơn ● Bán hàng tr c ự ti p ế đ n
ế khách hàng: Kinh doanh đi n ệ t ử giúp các t ổ ch c ứ tăng t ỉl ệ bán hàng tr c ự tiếp 🡪 giúp các t ổ ch c ứ tăng l i ợ nhu n ậ (do không ph i ả chia s ẻ v i ớ các trung gian) Giá, c u ấ trúc s n ả ph m ẩ và khuy n ế mãi linh ho t ạ : ● Kinh doanh đi n ệ t ử làm tăng kh ả năng linh ho t ạ c a ủ giá (vi c ệ đi u ề ch n ỉ h giá d ễ dàng h n ơ ). Ví d ụ giá vé máy bay ● Kinh doanh đi n ệ t ử t o ạ thu n ậ l i ợ cho vi c ệ đi u ề ch n ỉ h c u ấ trúc s n ả ph m ẩ và t o ạ thu n ậ l i ợ cho các ch n ươ g trình khuy n ế mãi S
ự dịch chuyển vốn hi u ệ qu : ả Kinh doanh đi n ệ t ử giúp việc d ch ị chuy n ể dòng v n ố nhanh h n ơ . Bán hàng trực ti p ế đ n
ế khách hàng: Các trang m n ạ g xã h i ộ cho phép doanh nghi p ệ gi i ớ thi u ệ và bán hàng tr c ự ti p ế đ n ế khách hàng. Thanh toán d ễ dàng và hi u ệ qu ả h n ơ 22.
Nêu và phân tích 8 nhân t ố n ả h h n ưở g đ n ế quy t ế đ n ị h thi t ế k ế m n ạ g l i ướ ?
1. Các nhân tố liên quan tới chi n ế l c ượ : ● Chi n ế lược d n ẫ đ o ạ chi phí: + Có khuynh hướng l a ự ch n
ọ các v ịtrí có chi phí th p ấ +S ử d n ụ g ít CSHT tập trung ● Chi n ế lược t p ậ trung vào s ự s n ẵ sàng: +Có khuynh h n ướ g l a ự ch n ọ các vị trí g n ầ th ịtr n ườ g +Sử d n ụ g nhiều CSHT phân tán 2. Các nhân t ố liên quan t i ớ kĩ thu t ậ :
Chi phí cố định trong s n ả xuất: +N u ế Cp cố đ n ị h s n ả xu t ấ l n ớ thì sẽ tận d n ụ g l i
ợ thế quy mô (nghĩa là quy mô sx tăng thì cp c ố đ n
ị h/sp sẽ giảm) 🡪 ít CSHT +N u ế Cp c ố đ n ị h s n ả xu t ấ nhỏ thì sẽ s ử d n ụ g nhi u ề CSHT 🡪 ti t ế ki m ệ cp v n ậ t i ả -Cp c ố đ n ị h: c ố đ n ị h khi s n ả l n
ượ g thay đổi, cp đ u ầ t ư MMTB 🡪 Cp c ố đ n ị h/sp BI N Ế Đ I Ổ VD: mua MMTB 10tr kh u ấ hao 10 tháng 🡪 1tr/tháng -Cp bi n ế đ i ổ : bi n ế đ i ổ khi s n ả l n ượ g thay đ i ổ , cp NVL 🡪 Cp bi n ế đ i ổ /sp C Ố Đ N Ị H VD: Làm 1 sp m t ấ 0,01kg đ n ườ g S ự linh ho t ạ c a ủ kĩ thu t ậ s n ả xu t ấ : +Kĩ thu t ậ s n ả xu t
ấ kém linh hoạt (nghĩa là khó thay đ i ổ ) 🡪 đ n
ị h v ịcác CSHT đ a ị ph n ươ g ph c ụ v ụ cho th ị tr n ườ g địa ph n ươ g. +Kĩ thu t ậ s n
ả xuất linh hoạt (có kh ả năng thay đ i ổ ) 🡪 đ n ị h v ịCSHT t p ậ trung quy mô l n ớ đ ể sx đ c ượ nhiều lo i
ạ sp khác nhau cho các th ịtr n ườ g khác nhau 3. Các nhân t ố vĩ mô: ● + u Ư đãi thu ế và phí ● +T ỷ giá h i ố đoái và r i ủ ro c a ủ nhu c u ầ 4. Nh n ữ g nhân t ố chính tr : ị ● +H ệ th n ố g chính tr ị n ổ đ n ị h ● +H ệ th n ố g luật về th n ươ g mại và s ở h u ữ rõ ràng 5. Các nhân t ố về c ơ sở h ạ tầng ● +S ự s n ẵ sàng c a ủ v ịtrí ● +S ự s n ẵ sàng c a ủ lao đ n ộ g: 6. Các nhân t ố c n ạ h tranh ● +V ịtrí t n ươ g đ i ố v i ớ khách hàng: ● +V ịtrí t n ươ g đ i ố v i ớ đối thủ cạnh tranh: ● +V ịtrí t n ươ g đ i ố v i ớ nhà cung c p ấ 7. Thời gian đáp n
ứ g khách hàng và s ự hi n ệ di n ệ c a ủ CSHT
8. Chi phí logistic và chi phí CSHT 23.
Phân tích vai trò quan tr n ọ g c a ủ d ự đoán trong qu n
ả tr ịchuỗi cung ứng? N u ế d ự
đoán không chính xác có thể d n ẫ đ n ế nh n ữ g thi t ệ h i ạ gì? Phân tích? -
Vai trò: Dữ liệu d ự báo là nền t n ả g c a ủ m i ọ ho t ạ đ n ộ g hoạch đ n ị h *Quy t ế định s n ả xu t ấ : ● L p ậ kế ho ch ạ s n ả xu t ấ : Kh i ố l n ượ g s n ả xuất, L ch ị trình sản xu t ấ ● Qu n ả lý nguyên v t ậ li u ệ : Mua s m ắ nguyên v t ậ li u ệ , T i ố u ư hóa s ử d n ụ g nguyên v t ậ li u ệ ● Đi u ề chỉnh công su t ấ s n ả xu t ấ : Tăng ho c ặ gi m ả công su t ấ , Qu n ả lý lao đ n ộ g *Quy t ế định tồn kho: ● Duy trì m c ứ t n ồ kho h p ợ lý: M c ứ t n ồ kho an toàn, T i ố ưu hóa chi phí t n ồ kho ● Qu n
ả lý hàng tồn kho: Phân lo i ạ hàng t n ồ kho, Lên k ế ho ch ạ tái nh p ậ hàng ● Tối u ư hóa không gian kho: S ử d n ụ g không gian hi u ệ qu , ả Qu n ả lý luân chuy n ể hàng hóa 24.
Nêu 6 căn cứ quan trọng đ ể có th ể tăng c n ườ g ch t ấ l n ượ g d ự đoán? ● Nhu c u ầ quá khứ ● Th i ờ gian b ổ sung s n ả ph m ẩ ● Các n ỗ lực qu n ả g cáo ho c ặ ti p ế th ịtheo k ế ho ch ạ ● Dự kiến gi m ả giá ● Tình hình kinh tế ● Các hành đ n ộ g mà đ i ố th ủ c n ạ h tranh đã th c ự hi n ệ 25. T i
ạ sao hợp tác trong chu i ỗ có th ể tăng c n ườ g s ự chính xác c a ủ d ự đoán? Trong 3 dòng d c ị h chuy n ể trên chu i ỗ , tăng c n
ườ g hợp tác trên chu i ỗ t p
ậ trung vào dòng gì? - S ự hợp tác trong chu i ỗ cung n ứ g nhấn m n ạ h vi c
ệ chia sẻ thông tin gi a ữ các ch ủ th ể trong chu i ỗ nh m ằ có được những quy t ế đ n ị h chính xác h n ơ v
ề cung - cầu, qua đó gia tăng giá trị c a ủ chu i ỗ cung n ứ g. - Th t ấ bại trong vi c ệ chia s ẻ thông tin gi a ữ các ch ủ th ể trên chu i ỗ có th ể d n ẫ đ n ế : ● Tăng chi phí t n ồ kho ● Tăng chi phí v n ậ t i ả và s n ả xu t ấ ● Thi u ế h t ụ nguyên v t ậ liệu ● Ph n ả ứng kém v i ớ biến đ n ộ g th ịtr n ườ g 26. M c
ụ tiêu và nội dung c a ủ qu n
ả tr ịcung cầu trên chu i ỗ cung n ứ g là gì? M c ụ tiêu: ● Qu n
ả lý cung và cầu thông qua l p ậ k ế ho ch ạ bán hàng và ho t ạ đ n ộ g (S&OP) có th ể c i ả thi n ệ đáng kể hi u ệ su t ấ khi áp d n ụ g cho các s n ả ph m ẩ có th ể dự đoán đ c ượ ● Cân b n ằ g cung cầu đ ể t i ố đa hóa l i ợ nhuận Nội dung: ● Qu n ả lý ngu n ồ cung s
ử dụng năng lực, hàng tồn kho, h p ợ đ n ồ g phụ và công vi c ệ t n ồ đ n ọ g (backlogs). ● Qu n ả lý nhu c u
ầ bằng cách sử dụng các ch n ươ g trình khuy n ế mãi và chiết kh u ấ giá ng n ắ hạn. 27. Đi u ề ki n ệ đ ể th c ự thi h p
ợ tác trên chuỗi cung ứng là gì? Lý do c a ủ s ự thi u ế h p ợ tác là gì? Đi u ề ki n ệ th c ự thi h p ợ tác trong SC: S ự ph i ố h p ợ chuỗi cung n ứ g yêu c u ầ mỗi giai đo n ạ c a ủ chu i ỗ cung n ứ g ph i
ả chia sẻ thông tin và tính đ n ế tác đ n ộ g c a ủ hành đ n ộ g c a ủ nó đ i ố v i ớ các giai đo n ạ khác
Lý do của sự thiếu hợp tác: ● Thi u
ế sự chia sẻ thông tin gi a ữ các ch ủ th ể trong SC ● Xung đ t ộ l i
ợ ích giữa các chủ thể 28. Rào c n ả c a ủ s ự thi u ế h p
ợ tác là gì? Các ph n ươ g th c ứ cải thi n ệ h p ợ tác trên chu i ỗ ? - Nh n ữ g y u ế t
ố nào làm cho thông tin b ịth i ổ ph n ồ g/bóp méo đ u ề là rào c n ả đ i ố v i ớ s ự h p ợ tác trong chu i ỗ cung n ứ g. Rào c n ả c a ủ s ự thi u ế h p ợ tác ● Rào c n ả từ đ n ộ g cơ ● Rào c n ả t ừ thông tin ● Rào c n ả t ừ ho t ạ đ n ộ g vận hành ● Rào c n ả t ừ chính sách giá ● Rào c n ả t ừ hành vi Các ph n ươ g th c ứ c i ả thi n ệ h p ợ tác trên chuỗi ● Th n ố g nhất và gắn k t ế các đ n ộ g c ơ riêng v i ớ m c ụ tiêu chung ● Tăng c n ườ g hi u ệ quả trong v n ậ hành ● C i
ả thiện độ chính xác c a ủ thông tin ● Xây d n ự g chính sách giá nh m ằ n ổ đ n ị h số l n ượ g đ n ơ đặt hàng ● Xây d n ự g lòng tin và các m i ố quan h ệ đ i ố tác chiến l c ượ 29. Hi u
ệ ứng Bullwhip là gì? n Ả h h n ưở g c a
ủ hiệu ứng Bullwhip? - Nh n ữ g thông tin d
ự báo nhu cầu không chính xác, nh n ữ g thay đ i ổ nh ỏ về nhu c u ầ s n ả ph m ẩ sẽ chuy n ể thành nh n ữ g thay đ i ổ lớn h n ơ về nhu c u ầ khi thông tin đ c ượ đ a ư đ n ế nhà s n ả xu t ấ , t ừ s ự sai sót nhỏ có th ể dẫn đến nh n ữ g lãng phí l n ớ h n ơ trong chuỗi cung n ứ g - D n ẫ đến nh n ữ g lãng phí: m c ứ đ ộ dự trữ lớn quá m c, ứ d ch ị v ụ khách hàng t i ồ , m t ấ doanh s , ố k ế ho ch ạ s n ả xu t ấ không chính xác, v n ậ t i ả không hi u ệ qu , ả s n ả ph m ẩ d ư th a ừ ho c ặ thi u ế h t ụ , mô hình s n ả xuất có th ể bi n ế đ i ổ . n Ả h h n ưở g c a
ủ hiệu ứng bullwhip ● Tăng chi phí s n ả xuất ● Tăng chi phí t n ồ kho ● Tăng th i ờ gian đ t ặ hàng ● Tăng chi phí v n ậ t i ả ●
Tăng chi phí nhân viên giao nh n ậ ● Gi m ả sự sẵn sàng c a ủ s n ả phẩm ● Tác đ n ộ g x u ấ đến m i ố quan hệ giữa các ch ủ th ể trên chu i ỗ 30.
Nêu ứng dụng công nghệ 4.0 có th ể c i ả thi n ệ h p ợ tác trên chu i ỗ t ừ đó c i ả thi n ệ hi u ệ n ứ g Bullwhip và c i ả thi n ệ chất l n ượ g d ự báo? - M t ộ s ố n
ứ g dụng của CNTT trong h p ợ tác ● Trí tu
ệ thông minh nhân t o
ạ (AI): Các công ngh ệ AI đ c ượ n ứ g d n ụ g đ ể phân tích d ữ li u ệ và t ự đ n ộ g hóa các quy trình nh ư l p ậ kế ho ch ạ t n ồ kho, thi t ế kế m n ạ g l i ướ phân ph i ố , d ự báo nhu c u ầ , qu n ả tr ịquan h ệ khách hàng,… ●
Internet-of-Things (IoT): IoT giúp rút ng n ắ th i ờ gian thu th p ậ và xử lý d ữ li u ệ , t ừ đó giúp tăng s
ự linh hoạt trong các quy t ế đ n ị h và kh ả năng đáp n ứ g c a ủ chu i ỗ , cũng nh ư s ự h p ợ tác gi a ữ các ch ủ thể. ●
Big Data: Phân tích Big Data giúp các doanh nghi p ệ d
ự báo nhu cầu khách hàng và l p ậ k ế ho ch ạ chính xác h n ơ đ i ố v i ớ các ho t ạ đ n ộ g quan tr n ọ g như thu mua, s n ả xu t ấ và phân ph i ố . ● Blockchain: n Ứ g d n
ụ g Blockchain cho phép nhi u ề lo i ạ thông tin đ c ượ l u ư tr ữ và chia s ẻ gi a ữ các ch ủ thể trên chu i ỗ , nh n ư g vẫn đ m ả b o ả yêu c u ầ v ề b o ả m t ậ . Ph n ầ 2- Bài t p ậ 1.
Bài toán phân tích chi phí, l i ợ nhu n ậ , quy mô 2. Bài toán ph n ươ g pháp kho n ả g cách – t i ả tr n ọ g T n ồ kho mấy năm tr c
ướ có mà năm ni không có :) Có nên h c ọ không? Tkemangluoi+Tonkho.docx Tkemangluoi+Tonkho.pdf Y-TKemangluoi.xlsx Ôn tập.docx