Câu hỏi trắc nghiệm Hệ Phương Trình Tuyến Tính - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1. Xét hệ phương trình2x1+ 5x2+x3= 153x1−x2−x3=−2−x1+ 4x2+ 2x3= 13Khẳng định nào sau đây là đúng:(1) Hệ phương trình có vô số nghiệm.(2) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x1= 1, x2= 2, x3= 3.(3) Hệ phương trình vô nghiệm. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
20 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Câu hỏi trắc nghiệm Hệ Phương Trình Tuyến Tính - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1. Xét hệ phương trình2x1+ 5x2+x3= 153x1−x2−x3=−2−x1+ 4x2+ 2x3= 13Khẳng định nào sau đây là đúng:(1) Hệ phương trình có vô số nghiệm.(2) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x1= 1, x2= 2, x3= 3.(3) Hệ phương trình vô nghiệm. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

37 19 lượt tải Tải xuống
MỘT SỐ U HỎI ÔN TẬP
HỆ PT. TUYẾN TÍNH - KG. VECTOR
* Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Xét hệ phương trình
2x
1
+ 5x
2
+ x
3
= 15
3 2x x x
1
2
3
=
x x x
1
+ 4
2
+ 2
3
= 13
Khẳng định nào sau đây đúng:
(1) Hệ phương trình số nghiệm.
(2) Hệ phương trình nghiệm duy nhất x
1
= 1 = 2 = 3, x
2
, x
3
.
(3) Hệ phương trình nghiệm.
(4) Hệ phương trình số nghiệm ph thuộc 1 tham số.
(5) Hệ phương trình nghiệm duy nhất
x
1
= 1, x
2
=
1
2
, x
3
=
1
3
.
(6) Một đáp án khác.
Câu 2. Xét hệ phương trình sau:
x x
1
+ x
2
+
3
2x
4
= 1
x x
2
3
+ x
4
= 1
x x x
1
2
+ x
3
+
4
= 1
x x
1
+ 2
4
= 1
Khẳng định nào sau đây đúng.
(1) Hệ phương trình số nghiệm.
(2) Hệ phương trình nghiệm.
(3) Hệ phương trình nghiệm duy nhất.
(4) Hệ phương trình nghiệm tầm thường.
Câu 3. Xét hệ phương trình thuần nhất sau:
x x
1
+
2
= 0
x x
2
3
+ x
4
= 0
x x
1
x
2
+
3
+ x
4
= 0
x x
1
+ 2
4
= 0
Khẳng định nào sau đây đúng.
1
2
(1) Hệ phương trình chỉ nghiệm tầm thường.
(2) Hệ phương trình số nghiệm phụ thuộc 1 tham số x
1
=
0, x
2
= t, x
3
= 2t, x
4
= t với t R.
(3) Hệ phương trình số nghiệm phụ thuộc 2 tham số x
1
=
t t
1
, x , x
2
= t
2 3
= 2
2
, x
4
= t
2
với t
1
, t .
2
R
(4) Hệ phương trình số nghiệm phụ thuộc 1 tham số x
1
=
t, x t, x t, x
2
=
3
= 2
4
= t với t R.
(5) Một đáp án khác.
Câu 4. Xét hệ phương trình sau:
x x
1
+ x x
2
+
3
+
4
= 6
x x x x
1
+ 2
2
+ 3
3
+ 4
4
= 3
4x
1
+ x
2
+ 2 + 3x
3
x
4
= 7
3x
1
+ 2 + 3 + 4x
2
x
3
x
4
= 2
Khẳng định nào sau đây đúng.
(1) Hệ phương trình nghiệm.
(2) Hệ phương trình nghiệm duy nhất x
1
= 1, x , x , x
2
= 1
3
= 2
4
=
2.
(3) Hệ phương trình nghiệm duy nhất x
1
= 1, x , x
2
= 1
3
=
0, x
4
= 0.
(4) Hệ phương trình số nghiệm ph thuộc 1 tham số.
(5) Hệ phương trình số nghiệm ph thuộc 2 tham số.
Câu 5. Xét hệ phương trình sau:
x x x x
1
+ 2
2
+ 3
3
2
4
= 1
2x
1
+ 2x
2
+ 3x
3
+ 4x
4
= 2
x x x x
1
+ 3
2
+ 2
3
+ 3
4
= 3
(1) Hệ phương trình nghiệm.
(2) Hệ phương trình số nghiệm với công thức nghiệm,
x
1
=
1
3
+ 2t, x
2
=
22
15
3t, x
3
=
8
15
+ 2t.
(3) Hệ phương trình số nghiệm với công thức nghiệm,
x
1
=
1
3
+ 2t, x
2
=
22
15
+ 3t, x
3
=
8
15
+ 2t.
3
(4) Hệ phương trình số nghiệm với công thức nghiệm,
x
1
=
1
3
+ t, x
2
=
22
15
+ t, x
3
=
8
15
+ t.
(5) Một đáp án khác.
Câu 6. Tìm điều kiện của tham số m với m R để hệ phương trình
sau vô số nghiệm.
mx x
1
+ x
2
+
3
= 1
x mx x
1
+
2
+
3
= 1
x mx
1
+ x
2
+
3
= 1
(1) m = 1
(2) m = 2
(3) m = 1 và .m = 2
(4) m = 1 hoặc .m = 2
(5) m = 1 và .m = 2
(6) Một đáp án khác.
Câu 7. Xét hệ phương trình sau:
x x x
1
2
+ x
3
4
= 2
x x x
1
2
+ x
3
+ 2
4
= 0
x
1
+ 2x
2
2x x
3
+ 7
4
= 7
2x x
1
2
x
3
= 3
(1) Hệ phương trình nghiệm duy nhất
x
1
=
1
3
, x
2
=
5
3
, x
3
=
2
3
, x
4
=
2
3
.
(2) Hệ phương trình nghiệm duy nhất
x
1
=
5
3
, x
2
=
1
3
, x
3
=
2
3
, x
4
=
2
3
.
(3) Hệ phương trình nghiệm.
(4) Hệ phương trình số nghiệm.
(5) Một đáp án khác.
4
Câu 8. Tìm giá trị của để hệ phương trình sau nghiệm khônga
tầm thường.
ax 3y + z = 0
2x + y + z = 0
3 2x + 2y z = 0
(1) a = 5
(2) a = 5
(3) a = 5
(4) a = 5
(5) Không tồn tại giá trị của a.
(6) Một đáp án khác.
Câu 9. Tìm điều kiện của để hệ phương trình sau hệ Cramer.a, b
ax 3y + z = 2
ax + y + 2z = 3
3x + 2y + z = b
(1)
a =
21
2
và b = 0.
(2)
a =
21
2
.
(3)
a =
21
2
và b =
21
7
.
(4) Không tồn tại giá tri thỏa yêu cầu.a, b
(5) Một đáp án khác.
Câu 10. Xét hệ phương trình sau theo tham số :k
kx x
1
+ x
2
+
3
= 1
x
1
+ kx x
2
+
3
= 1
x
1
+ x kx
2
+
3
= 1
Chọn các khẳng định Đúng.
(1) k = 1 hệ phương trình nghiệm.
(2) k = 2 hệ phương trình nghiệm duy nhất.
(3) k = 1 và k = 2, hệ phương trình nghiệm duy nhất.
(4) k = 1 hệ phương trình số nghiệm ph thuộc 1 tham số.
(5) k = 1 hệ phương trình số nghiệm ph thuộc 2 tham số.
5
Câu 11. Với giá trị nào của thì hệ phương trình sau nghiệm.m
mx x m
1
+
2
+ x
3
=
2x
1
+ (1 + + (1 +m)x
2
m) 1x
3
= m
x
1
+ x mx
2
+
3
= 1
(1) m = 1 hoặc .m = 2
(2) m = 1 và .m = 2
(3) .m = 1
(4) .m = 2
(5) .m = 3
Câu 12. Tìm m để hệ phương trình sau nghiệm duy nhất.
mx x
1
+
2
+ x
3
= 1
x x
1
+ mx
2
+
3
= 2
x
1
+ x x
2
+ 3
3
= 3
(1)
m = 1 và m =
1
3
.
(2) .m = 1
(3)
m =
1
3
.
(4)
m = 1 hoặc m =
1
3
.
(5) Một đáp án khác.
Câu 13. Tìm các giá trị của hàm số biết đồa, b, c y = ax
2
+ bx + c
thị của đi qua 3 điểm A(1; 4); B(2; 8) và C(3; 14).
(1) a = 1 = 1 = 2, b , c .
(2) .a = 2 = 1 = 1, b , c
(3) a = 2 = 0 = 2, b , c .
(4) Một đáp án khác.
Câu 14. Xét hệ phương trình sau:
x + 4y 2z = 1
x + 7y 6z = 6
3y + mz = n
Xác định giá trị để hệ phương trình nghiệm duy nhất.m, n
(1) m = 4 và .n = 0
(2) .m = 4
(3) .m = 4
6
(4) m = 4 và .n = 4
(5) Một đáp án khác.
Câu 15. Tìm điều kiện của để phương trình ma trận sau vô sốm
nghiệm.
1 2 1m
2 m + 2 5
3 m 4
X =
3
2
1
.
(1) m = 1
(2) m = 1
(3) m = 1
(4) m = 1
(5) Một đáp án khác.
Câu 16. Tìm điều kiện của để hệ phương trình sau nghiệm duya
nhất:
x
ay a+ a
2
z =
ax
a
2
y + az = 1
ax
+ y a
3
z = 1
(1) a = 0 và a ±= 1.
(2) a = 0 hoặc a = ±1.
(3) a = ±1.
(4) Một đáp án khác.
Câu 17. Xét phương trình ma trận sau:
1 1 2
2 1 1
4 1 m
X =
0
2
m + 5
Tìm điều kiện của tham số để phương trình trên nghiệm.m
(1) .m = 3
(2) .m = 3
(3) .m = 3
(4) m R.
7
Câu 18. Tìm điều kiện của để hệ phương trình sau nghiệm:a, b
ax + 2y + 3z = 1
x + ay b+ 3z =
x + 2y + 3z = 2b
(1) .a = 2 = 0, b
(2) a = 2 = 0, b .
(3)
a = 1 và b =
1
2
.
(4) .a = 1
(5) Không tồn tại giá trị .a, b
Câu 19. Tìm điều kiện của để hệ phương trình sau vô số nghiệm:m
2x + +y mz = 0
x + 2y + z = 0
mx y z = 0
(1)
m = ±
q
5
2
.
(2)
m = ±
q
5
2
.
(3) Không tồn tại giá trị của .m
(4)
m =
q
5
2
(5) Một đáp án khác.
Câu 20. Tìm a để hệ phương trình sau nghiệm không tầm thường:
(a + 5) + 3 + (2 + 1)x y a z = 0
ax + (a 1)y + 4z = 0
(a + 5) + ( + 2) + 5x a y z = 0
(1) a = 0 hoặc a = 1.
(2) a = 0 a = 1.
(3) .a = 0
(4) .a = 1
(5) Không tồn tại giá trị của a.
8
Câu 21. Xét hệ phương trình sau:
x + 3y az = 2
2x + y z b
8x + 9 + 3) + 4y (2a z = 3b
trong đó . Khẳng định nào sau đây luôn đúng:a, b R
(1) Hệ phương trình nghiệm.
(2) Hệ phương trình luôn nghiệm tầm thường.
(3) Hệ phương trình số nghiệm.
(4) Hệ phương trình hệ Cramer nên nghiệm duy nhất.
Câu 22. Cho không gian vector R
4
với sớ W = {u
1
= (1, 1, ,1 1), u
2
=
(1 1 1 1) 1 1) 1 1), , , , u
3
= (1, 1, , , u
4
= (1, 1, , }, khi đó tọa độ
của vector x = (1, 2, 1, 2) trong là:R
4
(1)
[ ]x
W
=
3
2
0
1
2
0
(2)
[ ]x
W
=
3
0
1
0
(3)
[ ]x
W
=
2
0
1
0
(4)
[ ]x
W
=
3
2
1
1
2
1
(5) Một đáp án khác.
Câu 23. Trong không gian các đa thức bậc không vượt quá 2,P
2
[x]
xét sở M = {x
2
+x+1, 2x+1, 3}. Tìm tọa độ của vector u = 2x
2
x+1
trong sở .M
9
(1)
[ ]u
M
=
2
3
2
1
6
(2)
[ ]u
M
=
1
3
6
(3)
[ ]u
M
=
2
3
1
6
(4)
[ ]u
M
=
2
3
2
1
6
(5) Một đáp án khác.
Câu 24 Cho u, v, w ba vector độc lập tuyến tính. Tìm sao chom
v + w, u w và u + v + mw cũng độc lập tuyến tính.
(1) .m = 0
(2) .m = 1
(3) .m R
(4) Không tồn tại .m
(5) .m = 11
Câu 25. Trong không gian vector R
4
, cho V = span(B) với B =
{ }u = (1, 2, 2, 1) 3 1) 7, v = (2, , 1, , w = (5, 9, , 2) 0), s = (1, 1 1, , . Tìm
một sở và số chiều của .V
(1) sở của gồm 3 vectorV u, v, w và .dim V = 3
(2) sở của gồm 3 vectorV u, v, s và dim V = 3.
(3) sở của chỉ gồm 2 vectorV u, v và .dim V = 2
(4) sở của chỉ gồm 1 vectorV u và .dim V = 1
(5) Một đáp án khác.
Câu 26. Tìm ma trận X sao cho XA 3X = B với
A
=
4 2 2
3 5 1
2 1 2
, B =
2 1
1 3
3 2
.
10
(1)
X =
2 6 7
2 13 19
(2)
X =
2 2
6 13
7 19
(3)
X =
2 6 7
2 13
19
(4)
X =
1 0 1
0 1
1
(5) Một đáp án khác.
Câu 27. Trong không gian P
1
[x] xét hai sở B = {u
1
= 1+2x, u
2
=
3 + 4
x} và B
= { }v
1
= 5 + 6x, v
2
= 7 + 8x . Tìm ma trận chuyển sở
từ
B
sang .B
(1)
C
B
B
=
3 2
2 1
(2)
C
B
B
=
2 1
3 2
(3)
C
B
B
=
3 2
2
1
(4)
C
B
B
=
3 0
0 1
(5) Một đáp án khác.
Câu 28. Trong R
2
cho hai sở S u
1
= {
1
= (1, 2), u
2
= (3, }4)
và S v
2
= {
1
= (1, 3), v
2
= (3, 8)}. Tìm ma trận chuyển sở từ sangS
2
S
1
.
(1)
C
S
2
S
1
=
14 36
5 13
(2)
C
S
2
S
1
=
14 5
36 13
(3)
C
S
2
S
1
=
14 5
6
13
(4)
C
S
2
S
1
=
14 5
6 3
11
(5) Một đáp án khác.
Câu 29. Cho u, v, w ba vector độc lập tuyến tính. Khẳng định
nào sau đây Đúng
(1) Các vector độc lập tuyến tính.u, v, w, u + v 3w
(2) Các vector độc lập tuyến tính.u + v, u v, u 2v + w
(3) Các vector độc lập tuyến tính.u, v, u v
(4) Các vector u, v, w, θ độc lập tuyến tính trong đó vectorθ
không.
Câu 30. Tìm đểx, z
1 + x 1 1 1
1 1 x 1 1
1 1 1 + 1z
1 1 1 1 z
= 0.
(1) x = 0 hoặc z = 0
(2) x = 0 và .z = 0
(3) .x = ±z
(4) x = z = 1 hoặc x = z = 1. item Một đáp án khác.
Câu 31.
Tìm ma trận X sao cho X
2
6X =
7 8
0
9
(1)
X =
7 2
0 3
hoặc X =
1 2
0 3
(2)
X =
7 0
2 3
hoặc X =
1 0
2 3
(3)
X =
7 2
0 3
hoặc X =
1 2
0
3
(4)
X =
4 2
0 0
hoặc X =
4 2
0 0
(5) Một đáp án khác.
Câu 32. Trong không gian P
2
[x] cho sở B = p
1
= 1 + =x + x
2
, p
2
2 + 2x x
2
, p
3
= 4 + 5x + x
2
. Tìm tọa độ của vector p = 10 + 11x 5x
2
đối với sở .B
12
(1)
[ ]p
B
=
2
4
1
(2)
[ ]p
B
=
2
4
1
(3)
[ ]p
B
=
1
4
2
(4)
[ ]p
B
=
2
4
11
.
(5) Một đáp án khác.
Câu 33.
Cho A =
1 3 1
2 0 5
6 2 4
ma trận của phép biến đổi tuyến
tính f : P
2
[ [x] P
2
x] trong sở v x
1
= 3x+3
2
, v
2
= 1+3x+2x
2
, v
3
=
3 + 7x + 2 (1 +x
2
. Tìm f x
2
).
(1) f (1 + ) = 2 + 6 + 4x
2
x x
2
(2) f (1 + ) = 2 + 5x
2
x + x
2
(3) f (1 + + 14x
2
) = 22 + 56x x
2
(4) f (1 + + 7x
2
) = 11 + 28x x
2
(5) Một đáp án khác.
Câu 34.
Cho
A =
1 2 3
4 5 6
7 8 9
ma trận của phép biến đổi tuyến tính f :
P
2
[x x] P
2
[x v] trong sở
1
= 1, v x, v
2
= 1
3
= (1 )
2
. Tìm
f(1 + x
2
).
(1) f (1 + + 7x
2
) = 12 18x x
2
(2) f (1 + + 7x
2
) = 2 8x x
2
(3) f (1 + + 7x
2
) = 1 x x
2
(4) f (1 + ) = 21 + 18x
2
x + x
2
(5) Một đáp án khác.
13
Câu 35.
Cho A =
1 2 1
2 1 1
3 3 2
ma trận của phép biến đổi tuyến
tính f : P
2
[ [x] P
2
x] trong sở Tìmv x
1
= 1, v x, v
2
= 1 +
3
= (1 + )
2
.
f(1 x
2
).
(1) f (1 + x
2
) = 4 + 5x + 5x
2
(2) f (1 + x
2
) = 4 5x 5x
2
(3) f (1 + x
2
) = 6 10x 13x
2
(4) f (1 + ) = 1 + 2x
2
x + x
2
(5) Một đáp án khác.
** Điền câu trả lời cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Hệ phương trình sau chỉ nghiệm tầm thường khi thỏa:m, n
x + y 2z + mt = 0
x my + 4z t = 0
2x y + mz + nt = 0
............................................................
...........................................................
Câu 2. Trong không gian cho các vectorR
4
u
1
= (1, ,2 1, 1), u
2
=
( 2 1) 1 1 2) 3 )3, , 1, , u
3
= (2, , , , u
4
= (1, , 0, m . Hệ vector này độc lập
tuyến tính khi thỏa:m
............................................................
...........................................................
Câu 3. Tìm m để không gian nghiệm của hệ phương trình thuần
nhất sau số chiều 2.
2 2x + y z + 3t r = 0
x 2y + 3z + mt + r = 0
3x y + 2 + 4z t r = 0
............................................................
14
...........................................................
Câu 4. Trong không gian các đa thức bậc không vượt quá 2, xétP
2
[x]
hệ vector S = {u
1
, u , u
2 3
} với u
1
= 1 + x + 2x
2
, u , u
2
= 2 + mx + 3x
2
3
=
1 + 2x + (m + 1)x x
2
. Để S sở của P
2
[ ] thì m thỏa điều kiện:
............................................................
...........................................................
Câu 5. Hệ phương trình
x y + z + t = 2
2x + y + z + 3t = 7
3x + 2y z = 2
4x 4y + 3 + 5z t = 8
trường hợp nghiệm là:
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 6. Xét không gian nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau:
ax + 2y + z = 0
(1 + 3 + ( + 4) + 3a)x b y z = 0
2x by z = 0
Không gian nghiệm số chiều bằng 1 nếu thỏa điều kiện:a, b
............................................................
...........................................................
Câu 7. Trong không gian vector R
4
, xét W = span{ }v
1
, v , v , v
2 3 4
không gian vector con sinh bởi hệ vector v
1
= (1, 2, 1, 0), v , v
2
= (2, 2, 1, 3)
3
=
( 2 1) 1 2)1, 2, , , v
4
= (1, 0, , . Khi đó một sớ của là:W
15
............................................................
...........................................................
Câu 8. Trong không gian vector , ma trận chuyển sở từ sởR
3
S = {u v
1
= (1, ,0 0), u , u
2
= (1, ,1 0)
3
= (1, ,1 1)} sang sở T = {
1
=
(1 2 3) 3) 5), , , v
2
= (2, 0, , v
3
= (3, 2, } là:
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 9. Hệ phương trình
x 2y + z + t = 0
x + y 2z + 4t = 0
x 3y 3z + 2t = 0
2x + y 2z mt = 0
nghiệm không tầm thường nếu thỏa:m
............................................................
...........................................................
Câu 10. Cho hệ phương trình
x + 2y z + 5t = 1
2x + 5 + 2 + ( + 1)y z n t = m
3 19x + 2y z + 47 16t = m
Hệ phương trình vô nghiệm nếu thỏa điều kiện:m, n
............................................................
...........................................................
16
Câu 11. Cho hệ phương trình
x + 2y z = 1
2x + 5 + 2( + 1)y n z = m
3x + 2y 19 16z = m
Hệ phương trình trên nghiệm duy nhất nếu thỏa điều kiện:m, n
............................................................
...........................................................
Câu 12. Trong không gian vector , cho sở gồm các vectorP
2
[ ]x B
u
1
= 1 + x x
2
, u , u
2
= 3x x
2
3
= 2 2x + x
2
. Khi đó tọa độ vector
u = 3 + 2x + 2x
2
đối với sở là:B
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 13. Cho ánh xạ tuyến tính f : R R
3
xác định bởi f (x, y, z) =
( )x 2y + 3 + 2z, x y z, x + z . y chỉ ra một sở và số chiều của
Imf.
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 14. Xét hệ phương trình
mx + 2y z = 3
x + my + 2z = 4
2x + 3y + z = m
17
Hệ nghiệm duy nhất khi bằngm
............................................................
...........................................................
Câu 15. Cho toán tử tuyến tính xác định bởi côngf : R R
3
thức: f ( 3 3 2 )x, y, z) = (2x y z, x + y z, x 2y z . Tìm ma trận
của f đối với sở B = {u = (1 = (0 = (1, 1 0), , v , 1, 1), w , 0 1), }.
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 16. Tồn tại hay không ma trận thỏa phương trìnhX AX B=
với
A =
1 0 2
2 1 2
4 3 2
và B =
1
2
5
. Nếu tồn tại chỉ ra ma trận .X
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 17. Chỉ ra một sở và số chiều của không gian nghiệm hệ
phương trình thuần nhất sau:
5x + 3y + z = 0
y + 4z = 0
5x + 2 + 5y z = 0
Câu 18. Cho toán tử tuyến tính xác định bởi công thứcf : R
3
R
3
f(x, y, z z, x) = (2x3y +y z, 3x 2y 2z). Xét xem tồn tại một
sở của để ma trận của đối với sở y dạng chéo không?R
3
f
Nếu chỉ ra sở.
18
...........................................................
............................................................
...........................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 19. Cho toán tử tuyến tính f : R
3
R
3
xác định bởi công
thức f( 2 )x, y, z) = (2x 3 3 2y z, x + y z, x y z . Cho vector
v v= (1, 1, m). Khi đó Imf nếu m thỏa:
............................................................
...........................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 20. Cho toán tử tuyến tính xác định bởi côngf : R R
3
3
thức f( )x, y, z) = (2x + +y z, x + 2 + 2y + z, x + y z . Xét xem tồn
tại một sở của để ma trận của đối với sở này dạng chéoR
3
f
không? Nếu chỉ ra sở.
...........................................................
............................................................
...........................................................
...........................................................
19
Câu 21. Cho toán tử tuyến tính xác định bởi côngf : R R
3
3
thức f( )x, y, z) = (2x + +y z, x y + z, x + +y z . Hãy chỉ ra một
sở và số chiều của kerf.
...........................................................
............................................................
...........................................................
...........................................................
Câu 22. Cho toán tử tuyến tính xác định bởi côngf : R
3
R
3
thức f( 3 3 2 )x, y, z) = (2x y z, x + y z, x 2y z . Hãy chỉ ra ma
trận của đối với sởf B = {u = (1 = (0 = (0, 1, 0), v , 1, 1), w , 0 1), }.
Xét xem đơn ánh không?f
...........................................................
...........................................................
Câu 23. Trong không gian R
4
, cho hệ vector B = {u
1
= (1, 3, ,1 1), u
2
=
(3 0 1) 0 1) 1 1), 0, , , u
3
= (1, , 1, , u
4
= (1, 1, , }. Xét xem B hệ sinh của
R
4
không?
...........................................................
............................................................
Câu 24. Trong không gian , cho hệ vectorP
2
[ ]x B = {u
1
= 1 + x +
x x x
2
, u x, u
2
= 1 + 2
3
= 4 + x + 3
2
, u
4
= 3x 5
2
}. Khi đó hạng của hệ
vector bằng:B
...........................................................
...........................................................
Câu 25. Trong không gian , cho sởM
2
( )R
B
=
B
1
=
1 1
1 1
, B
2
=
1 1
1 0
, B
3
=
1 1
0 0
, B
4
=
1 0
0 0

.
20
Tìm tọa độ của vector
A =
1 2
3 4
đối với sở trên.
...........................................................
...........................................................
Câu 26. Trong không gian P
3
[ ]x , cho hệ vector B = {u
1
= 1 + 2x +
3x
2
+ x
3
, u
2
= 2 + 3 = 1 +x + x
2
, u
3
x
3
, u
4
= 1 x 3x x
2
3
}. Khi đó
hạng của hệ vector y là.
...........................................................
...........................................................
| 1/20

Preview text:

MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP
HỆ PT. TUYẾN TÍNH - KG. VECTOR
* Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Xét hệ phương trình  2x1 + 5x2 + x3 = 15  3x1 − x2 − x3 = −2  −x1 + 4x2 + 2x3 = 13
Khẳng định nào sau đây là đúng:
(1) Hệ phương trình có vô số nghiệm.
(2) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x1 = 1, x2 = 2, x3 = 3.
(3) Hệ phương trình vô nghiệm.
(4) Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số.
(5) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x1 = 1, x2 = 1, x . 2 3 = 1 3 (6) Một đáp án khác.
Câu 2. Xét hệ phương trình sau:  x1 + x2 + x3 − 2x4 = 1    x2 − x3 + x4 = 1 x1 − x2 + x3 + x4 = 1    x1 + 2x4 = 1
Khẳng định nào sau đây là đúng.
(1) Hệ phương trình có vô số nghiệm.
(2) Hệ phương trình vô nghiệm.
(3) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
(4) Hệ phương trình có nghiệm tầm thường.
Câu 3. Xét hệ phương trình thuần nhất sau:  x1 + x2 = 0    x2 − x3 + x4 = 0 x1 −x2 + x3 + x4 = 0    x1+ 2x4 = 0
Khẳng định nào sau đây là đúng. 1 2
(1) Hệ phương trình chỉ có nghiệm tầm thường.
(2) Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số x1 =
0, x2 = t, x3 = −2t, x4 = t với t ∈ R.
(3) Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 2 tham số x1 =
t1, x2 = t2, x3 = −2t2, x4 = t2 với t1, t2 ∈ R.
(4) Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số x1 =
t, x2 = t, x3 = −2t, x4 = t với t ∈ R. (5) Một đáp án khác.
Câu 4. Xét hệ phương trình sau:  x1 + x2 + x3 + x4 = 6    x1 + 2x2 + 3x3 + 4x4 = 3 4x1 + x2 + 2x3 + 3x4 = 7    3x1 + 2x2 + 3x3 + 4x4 = 2
Khẳng định nào sau đây là đúng.
(1) Hệ phương trình vô nghiệm.
(2) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x1 = 1, x2 = 1, x3 = 2, x4 = 2.
(3) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x1 = −1, x2 = 1, x3 = 0, x4 = 0.
(4) Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số.
(5) Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 2 tham số.
Câu 5. Xét hệ phương trình sau:  x1 + 2x2 + 3x3 − 2x4 = 1  −2x1 + 2x2 + 3x3 + 4x4 = 2  x1 + 3x2 + 2x3 + 3x4 = 3
(1) Hệ phương trình vô nghiệm.
(2) Hệ phương trình có vô số nghiệm với công thức nghiệm, −1 22 −8 x1 = + 2t, x2 = − 3t, x + 2t. 3 3 = 15 15
(3) Hệ phương trình có vô số nghiệm với công thức nghiệm, 1 22 8 x1 = + 2t, x2 = + 3t, x + 2t. 3 3 = 15 15 3
(4) Hệ phương trình có vô số nghiệm với công thức nghiệm, 1 22 8 x1 = + t, x2 = + t, x3 = + t. 3 15 15 (5) Một đáp án khác.
Câu 6. Tìm điều kiện của tham số m với m ∈ R để hệ phương trình sau có vô số nghiệm.  mx1 + x2 + x3 = 1  x1 + mx2 + x3 = 1  x1 + x2 + mx3 = 1 (1) m = 1 (2) m = −2 (3) m = 1 và m = −2. (4) m = 1 hoặc m = −2. (5) m = 1 và m = −2. (6) Một đáp án khác.
Câu 7. Xét hệ phương trình sau:  x1 − x2 + x3 − x4 = 2    x1 − x2 + x3 + 2x4 = 0
−x1 + 2x2 − 2x3 + 7x4 = −7    2x1 − x2 − x3 = 3
(1) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 1 −5 −2 −2 x1 = , x2 = , x3 = , x4 = . 3 3 3 3
(2) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất −5 1 2 −2 x1 = , x . 2 = , x3 = , x4 = 3 3 3 3
(3) Hệ phương trình vô nghiệm.
(4) Hệ phương trình có vô số nghiệm. (5) Một đáp án khác. 4
Câu 8. Tìm giá trị của a để hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường.  ax − 3y + z = 0  2x + y + z = 0  3x + 2y − 2z = 0 (1) a = 5 (2) a = −5 (3) a = 5 (4) a = −5
(5) Không tồn tại giá trị của a. (6) Một đáp án khác.
Câu 9. Tìm điều kiện của a, b để hệ phương trình sau là hệ Cramer.  ax − 3y + z = −2  ax + y + 2z = 3  3x + 2y + z = b (1) a = 21 và b = 0. 2 (2) a = 21. 2
(3) a = −21 và b = 21. 2 7
(4) Không tồn tại giá tri a, b thỏa yêu cầu. (5) Một đáp án khác.
Câu 10. Xét hệ phương trình sau theo tham số k:  kx1 + x2 + x3 = 1  x1 + kx2 + x3 = 1  x1 + x2 + kx3 = 1
Chọn các khẳng định Đúng.
(1) k = 1 hệ phương trình vô nghiệm.
(2) k = −2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
(3) k = 1 và k = −2, hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
(4) k = 1 hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số.
(5) k = 1 hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 2 tham số. 5
Câu 11. Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau vô nghiệm.  mx1 + x2 + x3 = m
 2x1 + (1 + m)x2 + (1 + m)x3 = m − 1  x1 + x2 + mx3 = 1 (1) m = 1 hoặc m = −2. (2) m = 1 và m = −2. (3) m = 1. (4) m = −2. (5) m = 3.
Câu 12. Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất.  mx1 + x2 + x3 = 1  x1 + mx2 + x3 = 2  x1 + x2 + 3x3 = 3 (1) m = 1 và m = −1. 3 (2) m = 1. (3) m = −1. 3 (4) m = 1 hoặc m = −1. 3 (5) Một đáp án khác.
Câu 13. Tìm các giá trị a, b, c của hàm số y = ax2 + bx + c biết đồ
thị của nó đi qua 3 điểm A(1; 4); B(2; 8) và C(3; 14). (1) a = 1, b = 1, c = 2. (2) a = 2, b = 1, c = 1. (3) a = 2, b = 0, c = 2. (4) Một đáp án khác.
Câu 14. Xét hệ phương trình sau:  x + 4y − 2z = 1  x + 7y − 6z = 6  3y + mz = n
Xác định giá trị m, n để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. (1) m = −4 và n = 0. (2) m = −4. (3) m = −4. 6
(4) m = −4 và n = −4. (5) Một đáp án khác.
Câu 15. Tìm điều kiện của m để phương trình ma trận sau có vô số nghiệm. 1 2m 1   3  2 −m + 2 −5 X = −2 .     3 −m −4 1 (1) m = 1 (2) m = −1 (3) m = 1 (4) m = −1 (5) Một đáp án khác.
Câu 16. Tìm điều kiện của a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:  x − ay + a2z = a  ax − a2y + az = 1  ax + y − a3z = 1 (1) a = 0 và a = ±1. (2) a = 0 hoặc a = ±1. (3) a = ±1. (4) Một đáp án khác.
Câu 17. Xét phương trình ma trận sau: 1 1 −2  0  2 −1 1 X = 2     4 1 m m + 5
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình trên có nghiệm. (1) m = −3. (2) m = −3. (3) m = 3. (4) ∀m ∈ R. 7
Câu 18. Tìm điều kiện của a, b để hệ phương trình sau vô nghiệm:  ax + 2y + 3z = 1  x + ay + 3z = b  x + 2y + 3z = 2b (1) a = 2, b = 0. (2) a = 2, b =  0. (3) a = 1 và b = 1. 2 (4) a = 1.
(5) Không tồn tại giá trị a, b.
Câu 19. Tìm điều kiện của m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm:  2x + y + mz = 0  x + 2y + z = 0  mx − y − z = 0 q (1) m = ± 5. 2 q (2) m = ± 5. 2
(3) Không tồn tại giá trị của m. q (4) m = 5 2 (5) Một đáp án khác.
Câu 20. Tìm a để hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường:
 (a + 5)x + 3y + (2a + 1)z = 0  ax + (a − 1)y + 4z = 0  (a + 5)x + (a + 2)y + 5z = 0 (1) a = 0 hoặc a = −1. (2) a = 0 ∨ a = −1. (3) a = 0. (4) a = −1.
(5) Không tồn tại giá trị của a. 8
Câu 21. Xét hệ phương trình sau:  x + 3y − az = 2  2x + y − z b
 8x + 9y − (2a + 3)z = 3b + 4
trong đó a, b ∈ R. Khẳng định nào sau đây luôn đúng:
(1) Hệ phương trình vô nghiệm.
(2) Hệ phương trình luôn có nghiệm tầm thường.
(3) Hệ phương trình có vô số nghiệm.
(4) Hệ phương trình là hệ Cramer nên có nghiệm duy nhất.
Câu 22. Cho không gian vector R4 với cơ sớ W = {u1 = (1, 1, 1, 1), u2 =
(1, 1, −1, −1), u3 = (1, −1, 1, −1), u4 = (1, −1, −1, 1)}, khi đó tọa độ
của vector x = (1, 2, 1, 2) trong R4 là:  3  2 (1) 0 [x]   W =  −1  2  0  3  (2) 0 [x]   W = −1   0  2  0 (3) [x]   W = −1   0  3  2 1 (4) [x]   W =  −1   2  −1 (5) Một đáp án khác.
Câu 23. Trong không gian P2[x] các đa thức bậc không vượt quá 2,
xét cơ sở M = {x2+x+1, 2x+1, 3}. Tìm tọa độ của vector u = 2x2−x+1 trong cơ sở M. 9 −2 (1) [u] 3 M =  2  −1 6  1  (2) [u]M = −3   6  2  (3) [u]M = −3   1 6  2  (4) [u] −3 M =  2  1 6 (5) Một đáp án khác.
Câu 24 Cho u, v, w là ba vector độc lập tuyến tính. Tìm m sao cho
v + w, u − w và u + v + mw cũng độc lập tuyến tính. (1) m = 0. (2) m = 1. (3) ∀m ∈ R. (4) Không tồn tại m. (5) m = 11.
Câu 25. Trong không gian vector R4, cho V = span(B) với B =
{u = (1, 2, 2, −1), v = (2, 3, 1, 1), w = (5, 9, 7, −2), s = (1, 1, 1, 0)}. Tìm
một cơ sở và số chiều của V .
(1) Cơ sở của V gồm 3 vector u, v, w và dim V = 3.
(2) Cơ sở của V gồm 3 vector u, v, s và dim V = 3.
(3) Cơ sở của V chỉ gồm 2 vector u, v và dim V = 2.
(4) Cơ sở của V chỉ gồm 1 vector u và dim V = 1. (5) Một đáp án khác.
Câu 26. Tìm ma trận X sao cho XA − 3X = B với 4 2 2   2 −1 A = 3 5 −1 1 3  , B =   .  2 1 2 −3 2 10 −2 6 7  (1) X = −2 13 −19 −2 −2  (2) X = 6 13   7 −19 2 6 −7  (3) X = 2 13 −19 1 0 1  (4) X = 0 1 −1 (5) Một đáp án khác.
Câu 27. Trong không gian P1[x] xét hai cơ sở B = {u1 = 1+2x, u2 =
3 + 4x} và B′ = {v1 = 5 + 6x, v2 = 7 + 8x}. Tìm ma trận chuyển cơ sở từ B′ sang B.  3 2  (1) CB′→B = −2 −1 −2 −1 (2) CB′→B = 3 2 3 −2 (3) CB′→B = 2 −1 3 0 (4) CB′→B = 0 1 (5) Một đáp án khác.
Câu 28. Trong R2 cho hai cơ sở S1 = {u1 = (1, −2), u2 = (3, −4)}
và S2 = {v1 = (1, 3), v2 = (3, 8)}. Tìm ma trận chuyển cơ sở từ S2 sang S1. −14 −36 (1) CS = 2→S1 5 13 −14 5  (2) CS = 2→S1 −36 13 14 −5  (3) CS = 2→S1 6 −13 −14 5  (4) CS = 2→S1 −6 −3 11 (5) Một đáp án khác.
Câu 29. Cho u, v, w là ba vector độc lập tuyến tính. Khẳng định nào sau đây là Đúng
(1) Các vector u, v, w, u + v − 3w là độc lập tuyến tính.
(2) Các vector u + v, u − v, u − 2v + w là độc lập tuyến tính.
(3) Các vector u, v, u − v là độc lập tuyến tính.
(4) Các vector u, v, w, θ là độc lập tuyến tính trong đó θ là vector không. Câu 30. Tìm x, z để   1 + x 1 1 1     1 1 − x 1 1   = 0. 1 1 1 + z 1     1 1 1 1 − z    (1) x = 0 hoặc z = 0 (2) x = 0 và z = 0. (3) x = ±z.
(4) x = z = 1 hoặc x = z = −1. item Một đáp án khác.   Câu 31. 7 8
Tìm ma trận X sao cho X2 − 6X = 0 −9 7 2   (1) −1 −2 X = hoặc X = 0 3 0 3 7 0 −1 0 (2) X = hoặc X = 2 3 −2 3 −7 −2 1 2  (3) X = hoặc X = 0 3 0 −3 4 2 −4 −2 (4) X = hoặc X = 0 0 0 0 (5) Một đáp án khác.
Câu 32. Trong không gian P2[x] cho cơ sở B = p1 = 1 + x + x2, p2 =
2 + 2x − x2, p3 = 4 + 5x + x2. Tìm tọa độ của vector p = 10 + 11x − 5x2 đối với cơ sở B. 12 −2 (1) [p]B = 4   1 −2 (2) [p]B = −4   1 1 (3) [p]B = 4 2 −2 (4) [p]B = −4 .   11 (5) Một đáp án khác. 1 3 −1 Câu 33. Cho A = 2 0 5
là ma trận của phép biến đổi tuyến   6 −2 4 tính f : P 2
2[x] → P2[x] trong cơ sở v1 = 3x + 3x , v2 = −1 + 3x + 2x2, v3 = 3 + 7x + 2x2. Tìm f (1 + x2). (1) f(1 + x2) = 2 + 6x + 4x2 (2) f(1 + x2) = 2 + 5x + x2
(3) f(1 + x2) = 22 + 56x + 14x2 (4) f(1 + x2) = 11 + 28x + 7x2 (5) Một đáp án khác. Câu 34. 1 2 3 Cho A = 4 5 6
là ma trận của phép biến đổi tuyến tính f :   7 8 9
P2[x] → P2[x] trong cơ sở v1 = 1, v2 = 1 − x, v3 = (1 − x)2. Tìm f (1 + x2).
(1) f(1 + x2) = 12 − 18x + 7x2 (2) f(1 + x2) = 2 − 8x + 7x2 (3) f(1 + x2) = 1 − x + 7x2 (4) f(1 + x2) = 21 + 18x + x2 (5) Một đáp án khác. 13 1 −2 1
Câu 35. Cho A = 2 −1 1 là ma trận của phép biến đổi tuyến   3 3 2
tính f : P2[x] → P2[x] trong cơ sở v1 = 1, v2 = 1 + x, v3 = (1 + x)2. Tìm f (1 − x2).
(1) f(1 + x2) = −4 + 5x + 5x2
(2) f(1 + x2) = 4 − 5x − 5x2
(3) f(1 + x2) = 6 − 10x − 13x2 (4) f(1 + x2) = 1 + 2x + x2 (5) Một đáp án khác.
** Điền câu trả lời cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Hệ phương trình sau chỉ có nghiệm tầm thường khi m, n thỏa:  x + y − 2z + mt = 0  x − my + 4z − t = 0  2x − y + mz + nt = 0
............................................................
...........................................................
Câu 2. Trong không gian R4 cho các vector u1 = (1, 2, 1, 1), u2 =
(−3, 2, 1, −1), u3 = (2, 1, −1, 2), u4 = (1, 3, 0, m). Hệ vector này độc lập tuyến tính khi m thỏa:
............................................................
...........................................................
Câu 3. Tìm m để không gian nghiệm của hệ phương trình thuần
nhất sau có số chiều là 2.
 2x + y − z + 3t − 2r = 0  x − 2y + 3z + mt + r = 0  3x − y + 2z + 4t − r = 0
............................................................ 14
...........................................................
Câu 4. Trong không gian P2[x] các đa thức bậc không vượt quá 2, xét
hệ vector S = {u1, u2, u3} với u1 = 1 + x + 2x2, u2 = 2 + mx + 3x2, u3 =
−1 + 2x + (m + 1)x2. Để S là cơ sở của P2[x] thì m thỏa điều kiện:
............................................................
........................................................... Câu 5. Hệ phương trình  x − y + z + t = 2    2x + y + z + 3t = 7 −3x + 2y − z = −2    4x − 4y + 3z + 5t = 8
có trường hợp nghiệm là:
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 6. Xét không gian nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau:  ax + 2y + z = 0
 (1 + 3a)x + (b + 4)y + 3z = 0  −2x − by − z = 0
Không gian nghiệm có số chiều bằng 1 nếu a, b thỏa điều kiện:
............................................................
...........................................................
Câu 7. Trong không gian vector R4, xét W = span{v1, v2, v3, v4}
không gian vector con sinh bởi hệ vector v1 = (1, 2, −1, 0), v2 = (2, 2, −1, 3), v3 =
(−1, −2, 2, −1), v4 = (1, 0, 1, 2). Khi đó một cơ sớ của W là: 15
............................................................
...........................................................
Câu 8. Trong không gian vector R3, ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở
S = {u1 = (1, 0, 0), u2 = (1, 1, 0), u3 = (1, 1, 1)} sang cơ sở T = {v1 =
(1, 2, 3), v2 = (2, 0, 3), v3 = (3, 2, 5)} là:
............................................................
...........................................................
............................................................
........................................................... Câu 9. Hệ phương trình  x − 2y + z + t = 0    x + y − 2z + 4t = 0 x − 3y − 3z + 2t = 0    2x + y − 2z − mt = 0
có nghiệm không tầm thường nếu m thỏa:
............................................................
...........................................................
Câu 10. Cho hệ phương trình  x + 2y − z + 5t = −1  2x + 5y + 2z + (n + 1)t = m  3x + 2y − 19z + 47t = m − 16
Hệ phương trình vô nghiệm nếu m, n thỏa điều kiện:
............................................................
........................................................... 16
Câu 11. Cho hệ phương trình  x + 2y − z = −1  2x + 5y + 2(n + 1)z = m  3x + 2y − 19z = m − 16
Hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất nếu m, n thỏa điều kiện:
............................................................
...........................................................
Câu 12. Trong không gian vector P2[x], cho cơ sở B gồm các vector
u1 = 1 + x − x2, u2 = 3x − x2, u3 = 2 − 2x + x2. Khi đó tọa độ vector
u = 3 + 2x + 2x2 đối với cơ sở B là:
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 13. Cho ánh xạ tuyến tính f : R3 → R⊯ xác định bởi f(x, y, z) =
(x − 2y + 3z, x − y + 2z, x + z). Hãy chỉ ra một cơ sở và số chiều của Imf.
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 14. Xét hệ phương trình  mx + 2y − z = 3  x + my + 2z = 4  2x + 3y + z = −m 17
Hệ có nghiệm duy nhất khi m bằng
............................................................
...........................................................
Câu 15. Cho toán tử tuyến tính f : R⊯ → R3 xác định bởi công
thức: f(x, y, z) = (2x − 3y − z, x + y − z, 3x − 2y − 2z). Tìm ma trận
của f đối với cơ sở B = {u = (1, 1, 0), v = (0, 1, 1), w = (1, 0, 1)}.
............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 16. Tồn tại hay không ma trận X thỏa phương trình AX = B  1 0 2   1  với A = 2 1 −2 và 2
. Nếu tồn tại chỉ ra ma trận X.  B =    −4 −3 2 −5
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 17. Chỉ ra một cơ sở và số chiều của không gian nghiệm hệ
phương trình thuần nhất sau:  5x + 3y + z = 0  −y + 4z = 0  5x + 2y + 5z = 0
Câu 18. Cho toán tử tuyến tính f : R3 → R3 xác định bởi công thức
f (x, y, z) = (2x − 3y − z, x + y − z, 3x − 2y − 2z). Xét xem có tồn tại một
cơ sở của R3 để ma trận của f đối với cơ sở này có dạng chéo không? Nếu có chỉ ra cơ sở. 18
...........................................................
............................................................
...........................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 19. Cho toán tử tuyến tính f : R3 → R3 xác định bởi công
thức f(x, y, z) = (2x − 3y − z, x + y − z, 3x − 2y − 2z). Cho vector
v = (1, 1, m). Khi đó v ∈ Imf nếu m thỏa:
............................................................
...........................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
Câu 20. Cho toán tử tuyến tính f : R3 → R3 xác định bởi công
thức f(x, y, z) = (2x + y + z, x + 2y + z, x + y + 2z). Xét xem có tồn
tại một cơ sở của R3 để ma trận của f đối với cơ sở này có dạng chéo
không? Nếu có chỉ ra cơ sở.
...........................................................
............................................................
...........................................................
........................................................... 19
Câu 21. Cho toán tử tuyến tính f : R3 → R3 xác định bởi công
thức f(x, y, z) = (2x + y + z, x − y + z, −x + y + z). Hãy chỉ ra một cơ
sở và số chiều của kerf.
...........................................................
............................................................
...........................................................
...........................................................
Câu 22. Cho toán tử tuyến tính f : R3 → R3 xác định bởi công
thức f(x, y, z) = (2x − 3y − z, x + y − z, 3x − 2y − 2z). Hãy chỉ ra ma
trận của f đối với cơ sở B = {u = (1, 1, 0), v = (0, 1, 1), w = (0, 0, 1)}.
Xét xem f có là đơn ánh không?
...........................................................
...........................................................
Câu 23. Trong không gian R4, cho hệ vector B = {u1 = (1, 3, 1, 1), u2 =
(3, 0, 0, 1), u3 = (1, 0, 1, 1), u4 = (1, 1, 1, 1)}. Xét xem B có là hệ sinh của R4 không?
...........................................................
............................................................
Câu 24. Trong không gian P2[x], cho hệ vector B = {u1 = 1 + x + x2, u 2 2
2 = 1 + 2x, u3 = 4 + x + 3x , u4 = 3x − 5x }. Khi đó hạng của hệ vector B bằng:
...........................................................
...........................................................
Câu 25. Trong không gian M2(R), cho cơ sở  1 1 1 1 1 1 1 0 B = B1 = , B , B , B . 1 1 2 = 1 0 3 = 0 0 4 = 0 0 20 1 2
Tìm tọa độ của vector A = đối với cơ sở trên. 3 4
...........................................................
...........................................................
Câu 26. Trong không gian P3[x], cho hệ vector B = {u1 = 1 + 2x + 3x2 + x3, u 2 3
2 = 2 + 3x + x2, u3 = 1 + x3, u4 = 1 − x − 3x − x }. Khi đó
hạng của hệ vector này là.
...........................................................
...........................................................