-
Thông tin
-
Quiz
Câu hỏi trắc nghiệm - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Câu 2. Biến phí có những đặc tính: A) Có nguồn gốc và gắn liền với từng hoạt động, mức độ hoạt động. B) Tổng chi phí phát sinh tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động. C) Biến phí đơn vị là một hằng số. D) Tất cả các tính chất trên đều đúng. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Toán Kinh Tế (C01120) 73 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Câu hỏi trắc nghiệm - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Câu 2. Biến phí có những đặc tính: A) Có nguồn gốc và gắn liền với từng hoạt động, mức độ hoạt động. B) Tổng chi phí phát sinh tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động. C) Biến phí đơn vị là một hằng số. D) Tất cả các tính chất trên đều đúng. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Toán Kinh Tế (C01120) 73 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
MULTIPLE CHOICES CHAPTER 1
Câu 1. Nếu mức sản xuất tăng 20% thì biến phí đơn vị: A) Không đổ B) Giảm 20% C) Tăng 20% D) Tăng 10%
Câu 2. Biến phí có những đặc tính:
A) Có nguồn gốc và gắn liền với t ng ho ừ ạt ng, m độ ức độ hoạt động.
B) Tổng chi phí phát sinh tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động.
C) Biến phí đơn vị là một hằng số. ấ ả ất trên đều đúng.
Câu 3. Định phí là những chi phí có đặc tính: ắ ề ớ ử ụ ả ạ ả B) Tổng s bi
ố ến thiên tỷ lệ nghịch với mức độ hoạt động.
C) Định phí tính cho mỗi sản phẩm là một hằng số
D) Tất cả các tính chất trên đều đúng.
Question 4. The primary user of management accounting information is a(n) ________ A) the controller
B) a shareholder evaluating a stock investment Financial C) bondholder D) external regulator
Question 5. Which of the following statements refers to management accounting information?
A) There are no regulations governing the reports
B) The reports are generally delayed and historical => financial
C) The audience tends to be stockholders, creditors, and tax authorities
D) It primarily measures manager's compensation on reported financial results
Question 6. The management of an organization performs several broad functions. They are:
A) Planning, directing, and controlling. direct: chỉ đạo
B) Directing, manufacturing, and controlling
C) Planning, directing, and selling.
D) Planning, manufacturing, and controlling 1
Question 7. Financial accounting provides a historical perspective, whereas management
accounting emphasizes ________ A) the future B) past transactions C) a current perspective D) reports to shareholders
Question 8. Management accounting information typically includes ________
A) tabulated results of customer satisfaction surveys
B) the cost of producing a product
C) the percentage of units produced that are defective
D) All of these answers are correct
Question 9. Managerial accounting:
A) Places emphasis on special-purpose information.
B) Is governed by the Securities and Exchange Commission
C) Pertains to the entity as a whole and is highly aggregated kế toán tài chính lq đến toàn đơn vị và có tính tổng hợp cao D) Is limited to cost data.
Question 10. Phát biểu nào dưới đây là đúng A) ể ự ế ế ệ ố ợ ới đặc điể ủa đơn vị
B) Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành.
C) Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm D) Kế toán ả
qu n trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm,
kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài.
Question 11. Place the four business functions in the order they appear along the value
chain: Customer service Design Marketing Production
A) Design, Production, Marketing, Customer Service
B) Customer Service, Design, Production, Marketing
C) Customer Service, Marketing, Production, Design
D) Design, Customer Service, Production, Marketing
Question 12. The value chain is the sequence of business functions in which ________
A) usefulness is added to the products or services of an organization
B) value is deducted from the products or services of an organization
C) producing and delivering the product or service is of prime importance
D) products and services are evaluated with respect to their value to the supply chain 2
Question 13. Which of the following is true of planning in decision making?
A) It helps an organization to select goals and strategies
B) It improves the quality of products
C) It helps in evaluating performanc e
D) It helps in the analysis of actual performance
Câu 14. Chức năng của nhà QT đảm bảo mọi hoạt động đúng mục tiêu, so sánh kết quả thực
hiện với kế hoạch đề ra là chức năng: A) ể B) Tổ chức C) Hoạch định D) Điều hành
Câu 15. Thông tin kế toán quản trị phải:
A) Linh hoạt, kịp thời và hữu ích. B) Tuân thủ quy định c a ủ các chuẩn m c ự kế toán.
C) Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung
D) Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung
Question 16. Management accounting ________
A) focuses on estimating future revenues, costs, and other measures to forecast activities and their results
B) provides information about the company as a whole
C) reports information that has occurred in the past that is verifiable and reliable
D) provides information that is generally available only on a quarterly or annual basic
Câu 17. Sự khác nhau cơ bản giữa Kế toán quản trị và Kế toán tài chính: A) Đối tượ ử ụ . B) Hệ thống ghi chép
C) Đối tượng nghiên cứu D) Trách nhiệm c a ủ nhà quản trị
Câu 18. Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị với kế toán tài chính A) Cùng đối tượ ứ ự ệ ế ễ ủ doanh nghiệp
B) Đối tượng cung cấp thông tin
C) Thông tin phản ánh quá khứ.
D) Thông tin phải chính xác 3
Câu 19. Những điểm nào sau đây thể hiện chi phí sản phẩm:
A) Thời kỳ phát sinh chi phí thường có sự khác biệt với thời kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo ế ả
B) Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
C) Chi phí phát sinh trong kỳ thường lớn hơn phần chi phí được ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh
D) Chi phí phát sinh trong k
ỳ thường nhỏ hơn phần chi phí được ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh
Câu 20. Chi phí thời k ỳ là: A) Chí phí đượ ừ ế ả ỳ
B) Chi phí luôn tính vào giá thành sản phẩm
C) Chi phí bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp
D) Chi phí được phép kết chuyển sang kỳ sau và tính trừ vào kết quả kinh doanh k s ỳ au
Câu 21. Nếu mức sản xuất giảm đi 20% thì biến phí sản xuất: A) Giảm 20% B) Tăng 20% C) Không đổi D) Tăng 10%
Câu 22. Nhà quản trị yêu cầu thông tin c a ủ kế toán quản trị:
A) Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm.
B) Đảm bảo tính chính xác cao C) Chính xác và nhanh.
D) Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ ch n ứ g minh 4
MULTIPLE CHOICES CHAPTER 2
Câu 1. Kết cấu chi phí là
A) Tỷ lệ của số dư đảm phí trên doanh thu
B) Mối quan hệ tỷ trọng c a
ủ từng loại biến phí, định phí trong giá thành C) ố ệ ỷ ọ ủ ừ ạ ến phí, đị ổ D) Mối quan hệ t l
ỷ ệ tổng chi phí trên doanh thu
Question 2. Stones Manufacturing, sells a marble slab for $1,000. Fixed costs are $30,000,
while the variable costs are $400 per slab. The company currently plans to sell 200 slabs this
month. What is the margin of safety assuming 75 slabs are budgeted A) $40,000 price: 1000 per FC: 30,000
Budgeted (or actual) revenues – B) $38,000 VC: 400 per Breakeven revenues > CM: 600 per C) $25,000
DT hòa vốn = (30,000/600)*1000=50,000
DT thực hiện= 75*1000=75,000 D) $33,000 - đáp án C
Question 3. Sales of Blistre Autos are 350,000, variable cost is 200,000, fixed cost is 75,000,
tax rate is 20%. Calculate the operating leverage of the company A) 1.00 time Operating leverage: DOL B) 1.50 time
số dư đảm phí/ lợi nhuận = 150/75 =2 C) 2.50 time D) 2.00 time
Question 3. In a company with low operating leverage, ________
A) fixed costs are more than the contribution margin
B) contribution margin and operating income are inversely related
C) there is a higher possibility of net loss than a higher-leveraged firm
D) less risk is assumed than in a highly leveraged firm
Câu 4. Điểm hoà vốn giảm nếu:
A) Số dư đảm phí sản phẩm giảm
B) Giá bán sản phẩm giảm, biến phí không đổi C) ổng đị ả D) Lãi thuần giảm
Câu 5. Cty G có số liệu doanh thu 500.000 ngđ (10.000sp x 50 ngđ/sp), biến phí 350.000
ngđ (10.000sp x 35 ngđ/sp), định phí 150.000 ngđ. Giả sử Cty G dự kiến biến phí đơn vị giảm
5 ngđ, các yếu khác giử nguyên. Doanh thu hòa vốn Cty G là: A) 357.000 ngđ 150/20 B) 573.000 ngđ %contribution margin = 50-30/50 = 40% SBEP = FC/ %CM = 5 375,000 C) 375.000 ngđ D) 500.000 ngđ
Câu 6. Cty SXSP Y bán với giá 120ngđ. Biến phí đơn vị là 40 ngđ. Cty ước tính định phí của
tháng tới là 24.000 ngđ với mức tiêu th 800sp. T ụ l
ỷ ệ số dư đảm phí là: A) 66,67% B) 33,33% C) 25% D) 50%
Câu 7. Cty SXSP Y bán với giá 120ngđ. n
Biế phí sản xuất đơn vị là 30 ngđ và biến phí bán
hàng đơn vị là 10ngđ. Cty ước tính định phí c a
ủ tháng tới là 24.000 ngđ với m c ứ tiêu th ụ 800sp. Tỷ lệ biến phí là: A) 66,67% B) 33,33% C) 25% D) 50%
Câu 8. Để lựa chọn cơ u
cấ sản phẩm sản xuất kinh doanh tối ưu trong trường hợp không bị giới hạn nguồn l c ự sản xuất A) Giá bán c a ủ t ng s ừ ản phẩm
B) Số dư đảm phí đơn vị của từng sản phẩm
C) Biến phí đơn vị t ng s ừ ản phẩm
D) Lãi gộp của từng sản phẩm
Câu 9. Công ty ABC có tài liệu ề
v sản xuất và tiêu thụ sản phẩm X trong kỳ như sau: Sản lượng tiêu th :
ụ 5.000SP; đơn giá bán: 20.000 đồng/SP; biến phí đơn vị: 12.000 đồng/SP; tổng
định phí: 24.000.000 đồng; năng lực sản xuất tối đa 8.000 SPLợi nhuận trước thuế c a ủ công ty sẽ là A) 24.000.000 đồng DT: 100 VC: 60 B) 16.000.000 đồ CM: 40>> PER 8 LN = 16 C) 20.000.000 đồng D) 30.000.000 đồng
Question 10. Shine Jewelry sells 400 units resulting in $7,000 of sales revenue, $3,000 of
variable costs, and $1,500 of fixed costs. Contribution margin per unit is ________ A) $4 B) $12 C) $10 D) $8 6
Question 11. The contribution margin income statement ________ A) reports gross margin
B) is allowed for external reporting to shareholders
C) categorizes costs as either direct or indirect
D) can be used to predict future profits at different levels of activity
Question 12. Winnz sells 8,000 units resulting in $100,000 of sales revenue, $35,000 of
variable costs, and $45,000 of fixed costs. The contribution margin percentage is ________ A) 66,67% B) 65% C) 37,5% D) 75%
Question 13. Winnz sells 8,000 units resulting in $100,000 of sales revenue, $35,000 of
variable costs, and $45,000 of fixed costs. To achieve $150,000 in operating income, sales must total ________ A) $440,000 (45+150)/65% B) $160,000 C) $130,000 D) $300,000
Question 14. Stephanie's Bridal Shoppe sells wedding dresses. The average selling price of
each dress is $1,000, variable costs are $400, and fixed costs are $90,000. How many dresses
must the Bridal Shoppe sell to yield after-tax net income of $18,000, assuming the tax rate is 40% A) 200 dresses
1000N-400N-90000=18000/(1-.04); $600N-90,000=30000, N=200 B) 170 dresses C) 150 dresses D) 145 dresses
Question 15. Craylon Manufacturing produces a single product that sells for $100. Variable
costs per unit equal $25. The company expects total fixed costs to be $60,000 for the next
month at the projected sales level of 1,000 units. In an attempt to improve performance,
management is considering a number of alternative actions. Each situation is to be evaluated
separately. Suppose that management believes that a $10,000 increase in the monthly
advertising expense will result in a considerable increase in sales. Sales must increase by
________ to justify this additional expenditure A) 123 units B) 134 units 100 -25 -60 = 15 C) 243 units 100X-25X =10,000>> x= D) 143 units 7
MULTIPLE CHOICES CHAPTER 3
Câu 1. Để tăng ROI trong công ty cần: A) Quản trị t t ố chi phí tại công ty. B) Tăng vốn đầu tư C) Tăng doanh thu ả ị ố
ại Công ty và tăng doanh thu
Câu 2. Công ty M có doanh thu trong kỳ là 50.000.000 đồng; tổng số dư đảm phí là 20.000.000
đồng, định phí công ty trong kỳ là 10.000.000 đồng; vốn đầu tư bình quân 100.000.000 đồng; chi phí s ử d ng v ụ
ốn là 12%.Tỷ lệ hoàn vốn đầu t a ư (ROI) củ công ty là: A) 10% B) 12% C) 20% D) 50%
Câu 3. Công ty M có doanh thu trong kỳ là 50.000.000 ng; đồ
tổng BIẾN PHÍ là 20.000.000
đồng, định phí công ty trong kỳ là 10.000.000 đồng; vốn đầu tư bình quân 100.000.000 đồng; chi phí s ử d ng v ụ
ốn là 12%.Lợi nhuận còn lại (RI) c a ủ công ty là: A) 10.000.000 đồng B) 20.000.000 đồng C) 8.000.000 đồ D) 12.000.000 đồng
Câu 4. Lơ i nhuâ n hiê n ta i cua bô phâ n A la 36trđ. Tai san đươ c đâu tư hiê n ta i cua bô phâ n A
200trđ. Bô phâ n A đang xem xet đê mua 1 thiêt bi mơi tri gia 20trđ. Quyêt đi nh nay ươc tinh
se gia tăng lơi nhuâ n hang năm 2,8trđ. Ti lê hoan vôn đâu tư mong muôn tôi thiêu la 12%. Nêu
mua thiêt bi mơi nay thi RI cua bô phâ n A : A) Tăng 2,8 trđ B) Tăng 16 trđ C) Tăng 0,4 trđ D) Tăng 4%
Question 5. Esther Baskets Company expects to manufacture and sell 20,000 baskets in 2016
for $5 each. There are 4,000 baskets in beginning finished goods inventory with target ending
inventory of 5,000 baskets. The company keeps no work-i -
n process inventory. What amount
of sales revenue will be reported on the 2016 budgeted income statement?. A) $ 105,000 B) $ 100,000 C) $ 95,000 8 D) $ 55,000
Question 6. For next year, Roberto, Inc., has budgeted sales of 15,000 units, targeted ending
finished goods inventory of 750 units, and beginning finished goods inventory of 450 units.
All other inventories are zero. How many units should be produced next year?. A) 14,700 units B) 15,000 units C) 15,300 units D) 16,200 units Câu 7. D t
ự oán ngân sách là công việc Hoạch định tương lai b. Phân tích quá khứ c. Kiểm soát hiện tại d. Tất cả đều đúng Câu 8. M a ục đích củ d t ự oán ngân sách là ạch đị ể b. Tổ chức và th c ự hiện
c. Kiểm soát và đánh giá d. Tất cả đều đúng Câu 9. D t
ự oán ngân sách thuộc trách nhiệm c a ủ a. Cấp cao b. Cấp trung gian c. Cấp cơ sở ấ ả ấ Câu 10. D t
ự oán tiền được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận a. Doanh thu và chi phí b. Dòng thu và dòng chi
c. Cả 2 câu a và b đều đúng
d. Cả 2 câu a và b đều sai Câu 11. D t
ự oán kết quả hoạt động kinh doanh được lập văn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận a. Doanh thu và chi phí b. Dòng thu và dòng chi
c. Cả 2 câu a và b đều đúng
d. Cả 2 câu a và b đều sai
Câu 12. Bảng cân đối kế toán được lập vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận a. Doanh thu và chi phí b. Dòng thu và dòng chi
c. Cả 2 câu a và b đều đúng ấ ả đề
Câu 13. Công ty X có dữ liệu như sau: 9
Khối lượng sp tiêu thụ: Tháng 10: 5.000sp; tháng 11: 6.000sp. Định mức tồn kho thành phẩm
đầu các tháng bằng 10% nhu cầu tiêu th t ụ rong tháng.. a. ả ẩ b. 4.900 sản phẩm c. 4.500 sản phẩm d. 5.400 sản phẩm
Câu 14. Công ty Y có số lượng sp tiêu thụ như sau: Khối lượng sp tiêu thụ quý 2 như sau:
tháng 4 là 5.000sp, tháng 5 là 6.000sp, tháng 6 là 7.000sp, tháng 7 là 8.000sp. Định mức tồn
kho thành phẩm đầu các tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ trong tháng. Khối lượng thành phẩm tồn kho quý 2 là: a. ả ẩ b. 600 sản phẩm c. 700 sản phẩm d. 1.800 sản phẩm
Câu 15. Công ty Z có dữ liệu như sau: Tháng 10 là 5.000sp; tháng 11 là 6.000sp. Định mức
chi phí nguyên liệu, vật liệu tr c
ự tiếp: lượng định mức là 5kg/sp; giá định mức là 4.000đ/kg. Định mức tồn kho ậ
v t liệu các tháng bằng 10% nhu cầu sản xuất trong tháng: chi phí mua vật liệu tháng 10 là: a. 100.000 ngàn đồng b. 140.000 ngàn đồng c. 108.000 ngàn đồng d 112.000 ngàn đồ
Câu 16. Công ty A có dữ liệu như sau:
Mức độ hoạt động của biến phí sản xuất chung là s
ố giờ công looao động tr c ự tiếp. Hệ s bi ố ến
phí sản xuất chung 1 giờ là 1,5 ngàn đồng. Số giờ lao động trực tiếp trong tháng 10 là 20.400
giờ. Định phí sản xuất chung hàng tháng là 24.400 ngàn đồng, trong đó chi phí khấu hao hàng
tháng là 10.000 ngàn đồng. Dòng chi tiền cho chi phí sản xuất chung tháng 10 là a. 60.000 ngàn đồng b. 55.000 ngàn đồng 45.000 ngàn đồ d. 50.000 ngàn đồng. 10
MULTIPLE CHOICES CHAPTER 4
Câu 1. Khi phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ta có biến động: A) Giá nguyên vật liệu
B) Chi tiêu nguyên vật liệu C) Năng suất D) D t ự oán
Question 2. Standard material cost per kg of raw material is $5. Standard material allowed per
unit is 2 Kg. Actual material used per unit is 2.5 Kg. Actual cost per kg is $4.5. What is the
standard cost per output unit? A) $9 B) $11,25 C) $10 D) $12,5
Question 3. Standard labor rate is $8 per hour. Standard labor allowed per unit is 0.6 hours.
Actual cost per labor hour is $7.5 and actual labour hour per unit is 0.7 hours. What is the
standard labor cost per output unit? A) $4.5 B) $4.8 C) $5.6 D) $5.25
Câu 4. Chi phí sản xuất định mức là chi phí sản xuất theo tiêu chuẩn để sản xuất 1 đơn vị sản
phẩm trong điều kiện nhất định. Chi phí sản xuất định mức bao gồm:
A) Chi phí nguyên vật liệu tr c ự tiếp định m c
ứ , chi phí nhân công trực tiếp định mức. ậ ệ ự ếp đị ứ ự ếp đị ứ ả ất chung đị ứ
C) Chi phí nguyên vật liệu tr c
ự tiếp định mức, chi phí nhân công tr c ự tiếp định m c ứ , biến phí
sản xuất chung định mức .
D) Tất cả các khoản mục chi phí định mức sản xuất và tiêu th . ụ
Câu 5. Công thức tính chênh lệch biến động về năng suất lao động bằng:
A) Đơn giá lao động thực tế x (Năng suất lao động thực tế -Năng suất lao động đinh mức)
B) Năng suất lao động định mức x (Đơn giá lao động thực tế -Đơn giá lao động định mức )
C) Đơn giá lao động đị ức x (Năng suất lao độ
ự ế Năng suất lao động đinh mứ
D) Năng suất lao động thực tế x (Đơn giá lao động thực tế -Đơn giá lao động định mức) 11
Question 6. Dynondo Incorporated planned to use materials of $12 per unit but actually used
materials of $13 per unit, and planned to make 1,500 units but actually made 1,800 units.The
flexible-budget variance for materials is ________? A) $1,500 favorable B) $1,800 unfavorable C) $1,500 unfavorable D) $1,800 favorable
Question 7. The flexible-budget variance for direct cost inputs can be further subdivided into a ________
A) static-budget variance and a sales-volume variance
B) sales-volume variance and an efficiency variance
C) price variance and an efficiency variance
D) static-budget variance and a price variance
Question 8. An efficiency variance reflects the difference between ________
A) actual input quantities used last period and current period
B) an actual input quantity and a budgeted input quantity
C) a standard input quantity in a company and its main competitor's
D) a standard input quantity in a company and its main competitor's
Question 9. A price variance reflects the difference between ________.
A) a standard input price in a company and its competitor
B) an actual input price used last period and current period
C) an actual input price used in a company and its competitor
D) an actual input price and a budgeted input price
Question 10. The flexible-budget variance for materials is $5,000 (U). The sales-volume
variance is $13,000 (U). The price variance for material is $31000 (F). The efficiency variance
for direct manufacturing labor is $7,000 (F). Calculate the efficiency variance for materials? A) $36,000 favorable
material efficiency variance +/- price variance = flexible-budget variance xxxx + 31000 (F) = 5.000 (U) B) $13,000 unfavorable C) $6,000 favorable D) $36,000 unfavorable
Câu 11. Cty có số liệu như sau: KLSXSP A: định m c
ứ 2.100sp, thực tế 2.000sp; Số giờ công
cần thiết để SX 1 SP A: định m c ứ : 2,5h, th c
ự tế 2,25h; Đơn giá giờ công: định mức: 14.000đ/h,
thực tế: 14.300đ/h. Biến động số giờ công lao động (biến động năng suất lao động) để SXSP A là: A) - 5.650.000 đồng 12 Biến động số giờ
(2.25 - 2.5) x 2.000 x 14.000 = 7.000.000 (tốt) B đồ C) 1.350.000 đồng đồ
Câu 12. Công thức tính chênh lệch biến động về giá lao động bằng
A) Đơn giá lao động thực tế x (Năng suất lao động thực tế -Năng suất lao động đinh mức)
B) Năng suất lao động định mức x (Đơn giá lao động thực tế -Đơn giá lao động định mức )
C) Đơn giá lao động định mức x (Năng suất lao động thực tế -Năng suất lao động đinh mức) D) Năng suất lao độ
ự ế x (Đơn giá lao độ
ự ế Đơn giá lao động đị ứ
Câu 13. Cty có số liệu như sau: KLSXSP A: định m c
ứ 2.200sp, thực tế 2.000sp; Số giờ công
cần thiết để SX 1 SP A: định m c ứ : 2,5h, th c
ự tế 2,25h; Đơn giá giờ công: định mức: 14.000đ/h,
thực tế: 14.300đ/h. Biến động giá lao động để SXSP A là:
Năng suất lao động thực tế x (đơn giá lao động thực tế - định mức) A) 1.350.000 (F)
Số giờ thực tế = 2000 x 2.25 B) 1.500.000 (F) C) 1.350.000 (U) D) 1.650.000 (U)
Question 14. An unfavorable flexible-budget variance for variable costs may be the result of _____:
A) using more input quantities than were budgeted
B) paying lower prices for inputs than were budgeted
C) selling output at a higher selling price than budgeted
D) selling less quantity compared to the budgeted
Question 15. A master budget is ________
A) a budget which starts from a zero base
B) developed for a period for a planned output
C) developed at the end of a period D) a type of flexible budget
Question 16. The flexible budget contains ________
A) budgeted amounts for actual output
B) budgeted amounts for planned output
C) actual costs for actual output
D) actual costs for planned output
Question 17. ADC Inc. planned to use $150 of material per unit but actually used $147 of
material per unit, and planned to make 1,100 units but actually made 900 units. The flexible-
budget amount for materials is ________ 13 900 x 150 =135,000 A) $165,000 B) $160,000 C) $135,000 D) $132,000
Câu 18. Công thức tính chênh lệch biến động về lượng NVL trực tiếp bằng
A) Lượng NVL định mức x (Đơn giá NVL thực tế -Đơn giá NVL định mức) B) Đơn giá NVL đị ức x (Lượ ự ế L ợ ư ng NVL đị ứ
C) Đơn giá NVL thực tế x (Lượng NVL thực tế -Lượng NVL đinh mức) D) Lượng NVL th c
ự tế x (Đơn giá NVL thực tế -Đơn giá NVL định mức)
Câu 19. Định mức NVLTT: Lượng: 10kg/sp, Giá: 5 ng.đ/kg; Thực tế SX 1.000sp, với mức
hao phí NVLTT: Lượng: 12kg/sp, Giá 5,5 ng.đ/kg. Biến động giá NVLTT là: A) 6.000 ng.đ Biến động giá
= (giá thực - giá dự tính) x lượng thực tế B) 8.000 ng.đ = (5.5 - 5) x 1000 x 12 C) 10.000 ng.đ D) 12.000 ng.đ
Câu 20. Cty H có định mức NVLTT để SX một SP như sau: 1,5kg/sp với giá 4,00 ngđ/kg.
Tháng trước 1.700 kg vật liệu được mua và đã sử ụng để d
SX 1000sp. Tổng chi phí vật liệu là
6.630 ngđ. Lượng vật l ệu i định mức c S ho phép để X 1.000sp là: A) 1.700 kg B) 2.000 kg C) 2.550 kg D) 1.500 kg 14
MULTIPLE CHOICES CHAPTER 5
Question 1. Effective planning of fixed overhead costs includes ________
A) planning day-to-day operational decisions
B) eliminating value-added costs
C) determining which products are to be produced
D) choosing the appropriate level of capacity
Question 2. Bekits Corporation manufactured 37,500 grooming kits for horses during March.
The following fixed overhead data relates to March: A CTUAL STATIC BUDGET
Production 37,500 units 36,000 units
Machine-hours 6,100 hours 5,940 hours
Fixed overhead costs for March $133,000 $124,740
What is the fixed overhead spending variance? A) $3,062.5 unfavorable B) $8,260 favorable C) $8,260 unfavorable D) $3,062.5 favorable
Question 3. Effective planning of variable overhead costs includes ________
A) choosing the appropriate level of investment
B) eliminating value-added costs
C) redesigning products to use fewer resources
D) reorganizing management structure
Question 4. Which of the following mathematical expression is used to calculate budgeted
variable overhead cost rate per output unit?
A) Budgeted output allowed per input unit × Budgeted variable overhead cost rate per input unit
B) Budgeted input allowed per output unit ÷ Budgeted variable overhead cost rate per input unit
C) Budgeted output allowed per input unit ÷ Budgeted variable overhead cost rate per input unit
D) Budgeted input allowed per output unit × Budgeted variable overhead cost rate per input unit
Question 5. In flexible budgets, costs that remain the same regardless of the output levels
within the relevant range are ________ A) allocated costs 15 B) budgeted costs C) fixed costs D) variable costs
Question 6. Neocomfort Corporation manufactured 3,000 chairs during June. The following
variable overhead data relates to June:
Budgeted variable overhead cost per unit $ 12.00
The actual variable manufacturing overhead cost $49,900
Flexible-budget amount for variable manufacturing overhead $47,800
Variable manufacturing overhead efficiency variance unfavorable $720
What is the variable overhead flexible-budget variance? A) $2,100 favorable
Actual - flexible budget = flexible-budget variance = 49,900 - 47,800 = 2,100 (U) B) $1,380 favorable C) $2,100 unfavorable D) $1,380 unfavorable
Question 7. Neocomfort Corporation manufactured 3,000 chairs during June. The following
variable overhead data relates to June:
Budgeted variable overhead cost per unit $ 12.00
The actual variable manufacturing overhead cost $49,900
Flexible-budget amount for variable manufacturing overhead $47,800
Variable manufacturing overhead efficiency variance unfavorable $720
What is the variable overhead spending variance? A) $1,380 favorable
Spending variance = 2,100 - 720 = B) $2,820 favorable C) $2,820 unfavorable D) $1,380 unfavorable
Question 8. For fixed manufacturing overhead, there is no ________ A) spending variance B) efficiency variance C) flexible-budget variance D) production-volume variance
Question 9. Bekits Corporation manufactured 37,500 grooming kits for horses during March.
The following fixed overhead data relates to Ma c r h: 16 ACTUAL STATIC BUDGET
Production 37,500 units 36,000 units
Machine-hours 6,100 hours 5,940 hours
Fixed overhead costs for March $133,000 $124,740
What is the flexible-budget amount? A) $134,375.50 B) $124,740.00 C) $129,937.50 D) $133,000.00
Question 10. Bekits Corporation manufactured 37,500 grooming kits for horses during March.
The following fixed overhead data relates to Ma c r h: ACTUAL STATIC BUDGET
Production 37,500 units 36,000 units
Machine-hours 6,100 hours 5,940 hours
Fixed overhead costs for March $133,000 $124,740
What is the amount of fixed overhead allocated to actual production? A) $134,375.50
Fixed overhead allocated to actual production B) $124,740.00
= Units (Actual) x standard cost/ unit = 37,500 x C) $133,000.00
Fixed overhead cost/ machine = 124740/5940 = 21$
Machine hours/ unit = 5940/ 36,000 = 0.165 D) $129,937.50
Fixed overhead cost/ unit = 21 x 0.165 = 3.465 $/unit
Fixed overhead allocated = 37,500 x 3.465 = 17
MULTIPLE CHOICES CHAPTER 6
Câu 1. Giá bán sản phẩm theo phư ng pháp tr ơ ực tiếp bao gồm:
A) Biến phí và số tiền tăng thêm tính tỷ lệ trên CP sản xuất
B) Biến phí và số tiền tăng thêm tính tỷ lệ trên Tổng CP sản xuất ế
ố ền tăng thêm tính tỷ ệ ế
D) Biến phí và số tiền tăng thêm tính tỷ lệ trên Tổng CP bán hàng, CP QLDN, CP lãi vay
Question 2. In a perfectly competitive market, which of the following is a primary factor
influencing pricing decisions? A) cost of production
B) availability of raw materials in the market
C) information on competitor's cost structure
D) value customers place on product
Question 3. Three major influences on pricing decisions are ________
A) competition, costs, and customers
B) competition, demand, and production efficiency
C) continuous improvement, customer satisfaction, and supply
D) variable costs, fixed costs, and mixed costs
Question 4. Purple Trees manufactures rustic furniture. The cost accounting system estimates
manufacturing costs to be $240 per table, consisting of 60% variable costs and 40% fixed costs.
The company has surplus capacity available. It is Purple Trees' policy to add a 75% markup to
full costs.A large hotel chain is currently expanding and has decided to decorate all new hotels
using the rustic style. Purple Trees is invited to submit a bid to the hotel chain. What per unit
price will Purple Trees most likely bid on this long-term order? A) $168 per unit B) $180 per unit C) $252 per unit D) $420 per unit
Question 5. Which one of the following activities would most likely be considered a long-run pricing decision?
A) one-time-only special order pricing
B) product mix adjustments in a competitive market
C) setting prices to generate a reasonable rate of return on investment
D) changing prices in response to weak demand 18
Question 6. Short-run prices should at least recover ________
A) full cost of producing a product
B) fixed manufacturing overhead
C) variable cost of producing a product
D) variable and fixed manufacturing overhead
Question 7. A price-bidding decision for a one-time-only special order includes an analysis of all ________ A) manufacturing costs
B) cost drivers related to the product
C) direct and indirect variable costs of each function in the value chain D) fixed manufacturing costs
Question 8. Action Toys has a new video game cassette for the upcoming holiday season. It is
trying to determine the target cost for the game if the selling price per unit will be set at $60,
the going price for video games, and the firm wants to earn a target operating income of 15%
of sales. What will be the target cost per unit for the new game? A) $60 60x15% = 9 = markup
=> cost = selling price - markup = 51 B) $51 C) $27 D) $9
Question 9. Wilde Corporation budgeted the following costs for the production of its one and
only product for the next fiscal year: Direct materials $1,125,000 Direct labor 775,000 Manufacturing overhead Variable 840,000 Fixed 645,000 Selling and administrative Variable 360,000 Fixed 480,000 Total costs $4,225,000
Wilde has an annual target operating income of $900,000.The markup percentage for setting
prices as a percentage of total manufacturing costs is ________. A) 51.4% Markup percentage
= 900 + 360 + 480 / 1125 + 775 + 840 + 645 B) 125.3% 19 C) 185.6% D) 245.8%
Question 10. Wilde Corporation budgeted the following costs for the production of its one and
only product for the next fiscal year: Direct materials $1,125,000 Direct labor 775,000 Manufacturing overhead Variable 840,000 Fixed 645,000 Selling and administrative Variable 360,000 Fixed 480,000 Total costs $4,225,000
Wilde has an annual target operating income of $900,000.
The markup percentage for setting prices as a percentage of the variable cost of the product is ________. Chi phí nền = 3.100 A) 328.9%
Tỷ lệ số tiền tăng thêm = 645 + 480 + 900 / 3.100 B) 36.6% C) 228.5% D) 65.3%
Question 11. Judith Vending Company has invested $800,000 in a plant to make vending
machines. The target operating income desired from the plant is $120,000 annually. The
company plans annual sales of 1,200 vending machines at a selling price of $1,000 each.What
is the target rate of return on investment for Judith Vending Company? A) 18% B) 15% C) 14% D) 66,7 %
Câu 12. Định giá bán sản phẩm theo phư ng ơ phá
p trực tiếp, phần linh hoạt trong giá bán để bù đắ ặ p ho c tạo ra:
A) Định phí bán hàng, định phí quản lý DN B) Chi phí lãi vay C) M c ứ lợi nhuận mục tiêu ấ ả ầ 20