



















Preview text:
21/8/2024 Kho Kh a o Ki a n Ki h n h tế tế & Ki n Ki h n h d o d an o h an h Q u Q ố u c ố c tế Bộ Bộ m ô m n ô n L og o i g s i ti s c ti s c s & & C h C u h ỗ u i ỗ icu c n u g n g ứn g ứn
Quản trị chuỗi cung ứng
NHÓM BIÊN SOẠN HLĐT 1. TS. Phạm Thị Huyền
2. TS. Lục Thị Thu Hường 3. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh 4. ThS. Đoàn Ngọc Ninh 5. ThS. Phạm Thu Trang Nội dung học phần 1
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng 2
Hoạch định CCU & mô hình sản xuất 3
Mua & quản lý nguồn cung Gi G ao i ao h àn h g àn , g , thu th u h ồ h i ồ i& & q u q ản u ản lý l ý q u q an u an h ệ h ệ 4 KH 5
Quản lý thông tin & cộng tác CCU 6
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng 1 21/8/2024 Chương 1 Tổng quan về
quản trị chuỗi cung ứng
1.1 Khái quát về chuỗi cung ứng
1.2 Quản trị chuỗi cung ứng
1.3 Sự phát triển của quản trị chuỗi cung ứng C1 C . 1 .T ổ T n ổ g n g q u q a u n a n v ề v ề q u q ả u n ả n tr ị tr ịc h c u h ỗ u i ỗ ic u c n u g n g ứ n ứ g n
1.1 Khái quát về chuỗi cung ứng
1.1.1 Khái niệm, đặc điểm và phạm vi CCU
1.1.2 Cấu trúc và các thành phần cơ bản
1.1.3 Các dòng chảy và liên kết trong CCU
1.2 Quản trị chuỗi cung ứng
1.2.1 Khái niệm, mục tiêu và bản chất QTCCU
1.2.2 Các nhân tố động năng trong QTCCU
1.2.3 Lợi ích & thách thức trong QTCCU
1.3 Sự phát triển của quản trị chuỗi cung ứng
1.3.1 Lịch sử hình thành và phát triển QTCCU
1.3.2 Các yếu tố tác động đến sự phát triển của QTCCU
1.3.3 Xu hướng phát triển của QTCCU 2 21/8/2024 1. 1 1 . 1 K h K á h i á iq u q á u t á v t ề ề c h c u h ỗ u i ỗ ic u c n u g n g ứ n ứ g n g 5
1.1.1 Khái niệm, đặc điểm và phạm vi CCU
1.1.2 Cấu trúc CCU và các thành phần cơ bản
1.1.3 Các dòng chảy và liên kết trong CCU 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 6 1 loại sản phẩm nào đó cho thị trường
▪Tập hợp các doanh nghiệp/tổ chức
▪tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp
▪vào các quá trình tạo ra, duy trì & phân phối Dòng thông tin cuN n h g à cấp C Sô Xn g - ty KD Khách Dòng vật chất hàng Dòng tài chính 3 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 7
▪CCU bao gồm nhiều thành viên
▪TV cơ bản: nhà cung cấp, nhà SX, nhà bán buôn, nhà bán lẻ
▪TV hỗ trợ: vận tải, kho bãi, bảo hiểm, ngân hàng… NCC Trung NCC KH v.liệu, Công ty gian đầu tiên cuối phụ tùng sản xuất phân phối cùng Dịch vụ 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 8
▪Mỗi thành viên chịu trách nhiệm cho 1 hoặc 1 vài
nhiệm vụ/công đoạn khác nhau trong CCU
▪Liên kết với nhau thành mạng lưới, chia sẻ & cùng nhau
lập kế hoạch, tổ chức hành động Vật liệu Vật l th iệ ô u Cá nhân, Lcắp hế ráp biế ,n Cân bằng & phụ cung cầu tổ chức tùng Vận chuyển, lưu kho, tư vấn, tài chính, CNTT 4 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 9 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 10
Chuỗi cung ứng nội bộ Xác định theo số bậc quan hệ
Chuỗi cung ứng trực tiếp & số lượng thành viên tham gia
Chuỗi cung ứng mở rộng ▪Ranh giới tương đối
▪Mức độ kiểm soát & hoạt động 5 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 11 CCU nội bộ Bên trong DN
▪Chuỗi các hoạt động, các BP chức năng của DN
(mua, sản xuất, phân phối, marketing, logistics…)
▪tích hợp tốt bên trong DN
▪tạo tiền đề để tích hợp với bên ngoài,
với các TV ở thượng nguồn và hạ nguồn 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 12 CCU trực tiếp Bậc 1, đơn giản Nhà Doanh nghiệp Khách cung cấp trung tâm hàng
▪Doanh nghiệp trung tâm với
các NCC và các nhóm KH bậc 1
▪Nhóm TV cơ bản nhất tạo nên 1 CCU 6 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 13 CCU mở rộng Bậc 2, 3, 4…
▪Sự dãn rộng của CCU trực tiếp với sự tham gia
của các NCC đầu tiên và tới NTD cuối cùng
▪Kèm với các DN cung cấp dịch vụ Nhà cung Nhà Doanh nghiệp Khách Khách hàng cấp của NCC cung cấp trung tâm hàng của KH NCC dịch vụ 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 14 CCU mở rộng Ví dụ CCU bậc 2 7 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,đ ặ đ c ặ c đ i đ ể i m ể m v à v à p h p ạ h m ạ m v i v iC C C U C 15 CCU mở rộng Ví dụ CCU bậc 4 NCC NCC NCC NCC KH KH KH NTD đầu bậc bậc bậc bậc bậc bậc cuối tiên 3 2 1 1 2 3 cùng Doanh đến n nghiệp trung tâm NCC bậc 3, từ 1 cuối cùng
NCC vật liệu thô đầu tiên
đến nKhách hàng/Người tiêu dùng KH bậc 3, từ 1 1. 1 1 . . 1 2 . 2 C ấ C u ấ u tr ú tr c ú c C C C U C U & & c á c c á c t h t à h n à h n h p h p ầ h n ầ n c ơ c ơ b ả b n16
Chiến lược cạnh tranh
Chiến lược chuỗi cung ứng
Cấu trúc chuỗi cung ứng CHI PHÍ Hiệu suất Mức độ đáp ứng ĐÁP ỨNG 8 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 2 . 2 C ấ C u ấ u tr ú tr c ú c C C C U C U & & c á c c á c t h t à h n à h n h p h p ầ h n ầ n c ơ c ơ b ả b n17 Cấu trúc 3 thành phần
của chuỗi cung ứng
▪Thượng nguồn: các nhà cung cấp nguyên vật liệu và bán thành
phẩm, đảm bảo các yếu tố đầu vào cho chuỗi cung ứng.
▪Nội bộ: DN sản xuất và tác nghiệp, có chức năng chuyển hóa về
vật chất, tạo ra hàng hóa và dịch vụ hoàn chỉnh
▪Hạ nguồn: các nhóm khách hàng, phụ trách hoạt động phân
phối, bán lẻ, đưa hàng hóa/dịch vụ vào lưu thông và tiêu dùng. 1. 1 1 . . 1 2 . 2 C ấ C u ấ u tr ú tr c ú c C C C U C U & & c á c c á c t h t à h n à h n h p h p ầ h n ầ n c ơ c ơ b ả b n18
▪Cấu trúc CCU phải đảm bảo tính hệ thống tổng thể,
▪Đồng bộ với cơ sở hạ tầng (hạ tầng vật chất & hạ tầng thông tin)
▪Ứng dụng nhất quán giữa các thành viên về quy trình, dữ liệu 9 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 2 . 2 C ấ C u ấ u tr ú tr c ú c C C C U C U & & c á c c á c t h t à h n à h n h p h p ầ h n ầ n c ơ c ơ b ả b n19 1. 1 1 . . 1 2 . 2 C ấ C u ấ u tr ú tr c ú c C C C U C U & & c á c c á c t h t à h n à h n h p h p ầ h n ầ n c ơ c ơ b ả b n20 10 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 2 . 2 C ấ C u ấ u tr ú tr c ú c C C C U C U & & c á c c á c t h t à h n à h n h p h p ầ h n ầ n c ơ c ơ b ả b n21
▪Phù hợp chiến lược
Thích ứng với ưu tiên quan trọng trong CL cạnh tranh
Cấu trúc CCU góp phần tạo sự khác biệt
▪Xuyên suốt đầu cuối
Tích hợp cả nội bộ & bên ngoài
Chia sẻ dữ liệu, tối ưu hóa nguồn lực ▪Tính đơn giản
Tiêu chuẩn hóa sản phẩm & quy trình
Số lượng thành viên tối ưu & khả năng trì hoãn ▪Tính thống nhất
Thống nhất mục tiêu, quy trình, ứng dụng, dữ liệu
Kết nối tin cậy, mạch lạc, liên thông 1. 1 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c d ò d n ò g n g c h c ả h y ả y v à v à l ilê i n ê n k ế k t ế tr t o tr n o g n g C C C U C 22
▪CCU là mạng lưới các DN
độc lập nhưng gắn kết với nhau
vì mục tiêu và lợi ích chung
▪Thiết lập các liên kết phù hợp
▪Thể hiện qua 3 dòng chảy cơ bản
(vật chất, thông tin & tài chính) Dòng vật chất Dòng thông tin Dòng tài chính −Vật liệu thô
−DL về cung, cầu thị trường
−Các khoản thanh toán cho hàng hóa/
−Bán thành phẩm, −Đơn đặt hàng, hợp đồng,
dvụ tương ứng với giá cả & chi phí CCU phụ tùng dự trữ, lưu kho
−Tạm ứng, lịch thanh toán, bảo hiểm, −Thành phẩm
−Lịch trình, tuyến đường v.v
bảo lãnh HĐ, nợ ngắn hạn, dài hạn v.v. 11 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c d ò d n ò g n g c h c ả h y ả y v à v à l ilê i n ê n k ế k t ế tr t o tr n o g n g C C C U C 23 Dòng vật chất:
Con đường lưu thông & chuyển hóa về vật chất
Vật liệu thô – bán thành phẩm – sp cuối cùng
NCC đầu tiên tới NTD, đúng & đủ về số lượng, chất lượng, thời gian Dòng thông tin:
Dịch chuyển dữ liệu cung, cầu, đđh, chứng từ...
Thể hiện sự tương tác 2 chiều & đa chiều
Dòng TT hoạch định & dòng TT tác nghiệp Dòng tài chính:
Thanh toán, tín dụng, ủy thác & sở hữu 1. 1 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c d ò d n ò g n g c h c ả h y ả y v à v à l ilê i n ê n k ế k t ế tr t o tr n o g n g C C C U C 24 Dòng vật chất:
Gia tăng giá trị ở mỗi bước chuyển hóa về vật chất
Các hoạt động logistics cơ bản (vận chuyển, kho bãi, dự trữ)
đảm bảo hợp lý hóa cho hđ lưu thông giữa các TV Dòng thông tin:
Tạo sự liên kết & phối hợp nhịp nhàng
Giữa các quy trình tác nghiệp & hoạch định trong DN
Chia sẻ dữ liệu giữa các thành viên Dòng tài chính:
Dòng ngược chiều, chuyển giao quyền sở hữu 12 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c d ò d n ò g n g c h c ả h y ả y v à v à l ilê i n ê n k ế k t ế tr t o tr n o g n g C C C U C 25 Các hình thức phối hợp
Lợi thế cạnh tranh hoạt động giữa
Dịch vụ khách hàng các đơn vị Liên kết Điều phối để thực hiện Chọn đối tác Ứng dụng CNTT mục tiêu chung & truyền thông Tổ chức của chuỗi & mạng lưới Định hướng quá trình của từng TV Lãnh đạo Lập kế hoạch Nền móng
Marketing, logistics, tác nghiệp,
mua & quản lý nguồn cung, cơ cấu tổ chức....
Ngôi nhà quản trị chuỗi cung ứng 1. 1 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c d ò d n ò g n g c h c ả h y ả y v à v à l ilê i n ê n k ế k t ế tr t o tr n o g n g C C C U C 26
Chọn đối tác phù hợp
▪Cả ở thượng nguồn & hạ nguồn
▪Mỗi TV làm tốt nhiệm vụ theo năng lực lõi
▪Chi phí, tri thức, kinh nghiệm, đóng góp
Tổ chức mạng lưới hiệu quả
▪Cân bằng giữa mục tiêu chung & m.tiêu riêng của TV
▪Lợi ích ngắn hạn & dài hạn từ liên kết chuỗi
▪Cam kết & ràng buộc
Lãnh đạo chuỗi hđ thống nhất
▪DN trung tâm hoặc ủy ban điều hành ▪Quyền lực, sức mạnh
▪Thương lượng, đàm phán 13 21/8/2024 1. 1 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c d ò d n ò g n g c h c ả h y ả y v à v à l ilê i n ê n k ế k t ế tr t o tr n o g n g C C C U C 27 CHIA SẺ CHIA SẺ CHIA SẺ •Dữ liệu •Ph.tiện logistics •Đơn hàng Các mối •Thông tin •Kho bãi, TTPP •Quyền lực t2 •Tuyến đường •Quá trình hỗ trợ quan hệ •Kinh nghiệm liên kết có thể MỤC ĐÍCH MỤC ĐÍCH MỤC ĐÍCH Bậc tác nghiệp Bậc chiến thuật Bậc chiến lược chia làm 3 bậc •Chi phí giảm •Cộng tác đa chiều •Đổi mới •Đáp ứng nhanh •Tối ưu hóa •Tăng trưởng tương đối •Năng suất tăng nguồn lực •Gia tăng giá trị •Nhóm mua •Giảm rủi ro CCU •Cải thiện vị thế •Nhóm phân phối •PT bền vững •Dịch vụ KH
Mức độ phức tạp gia tăng
Quan hệ gắn bó, chặt chẽ & rủi ro nhiều hơn 1. 1 2 . 2 Q u Q ả u n ả n tr ị tr ịc h c u h ỗ u i ỗ ic u c n u g n g ứ n ứ g n g 28
1.2.1 Khái niệm, bản chất & mục tiêu QTCCU
1.2.2 Các nhân tố động năng trong QTCCU
1.2.3 Lợi ích & thách thức trong QTCCU 14 21/8/2024 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 29
Tập hợp các phương thức thiết kế, lập QTCCU là việc
QTCCU là sự tích hợp các
kế hoạch và triển khai 1 cách hiệu quả thiết kế và quản quy trình kinh doanh cơ
quá trình tích hợp giữa các NCC, các lý các quá trình
bản từ điểm xuất xứ đến
nhà SX, hệ thống kho bãi và cửa hàng xuyên suốt, tạo
điểm tiêu dùng cuối cùng
bán lẻ, để hàng hóa được SX và phân giá trị cho các tổ để cung cấp hàng hóa,
phối đến đúng địa điểm, đúng thời gian, chức để đáp ứng
dịch vụ và thông tin làm
đúng yêu cầu về chất lượng và số nhu cầu thực sự
gia tăng giá trị cho khách
lượng, với mục đích giảm thiểu chi phí của khách hàng hàng và các thành viên
toàn hệ thống trong khi vẫn thỏa mãn cuối cùng khác trong chuỗi cung
yêu cầu về mức độ dvụ KH ứng 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 30
▪Định hướng quy trình
▪Các hđ tìm nguồn cung, mua, sản xuất và logistics
▪Liên kết và cộng tác giữa các thành viên
▪Tích hợp & kết nối các quy trình, dòng chảy
▪Quản lý xuyên suốt đầu cuối 15 21/8/2024 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 31
▪Quá trình cộng tác (tích hợp )
▪các DN & các hoạt động khác nhau
▪vào các quá trình tạo ra, duy trì & phân phối
▪một loại sản phẩm nhất định tới thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu
KH & mang lại lợi ích cho các thành viên trong CCU 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 32 Quản trị logistics
Quản trị chuỗi cung ứng
Vận tải, kho bãi, dự trữ, giao Logistics + mua hàng + sản xuất + Hoạt
nhận, xử lý đơn hàng, dịch vụ hợp tác + tích hợp với các nhà cung động KH, dự báo, thông tin… ứng và khách hàng Phạm Nội bộ và bên ngoài Nội bộ doanh nghiệp vi
(Toàn bộ thành viên chuỗi) Logistics Mục
Giảm chi phí logistics, tăng Giảm chi phí tổng thể, tiêu chất lượng dịch vụ KH
tối đa hóa giá trị toàn chuỗi là 1 thành tố quan trọng Tác
Cả 3 bậc: Ngắn hạn, trung hạn Ngắn hạn, trung hạn động và dài hạn của QTCCU 16 21/8/2024 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 33
Giá trị chuỗi cung ứng
= Giá trị khách hàng
– Chi phí chuỗi cung ứng
▪Giá trị có liên quan chặt chẽ
với lợi nhuận của chuỗi ▪KH cuối cùng
✔nguồn doanh thu duy nhất của CCU
✔thẩm định giá trị của toàn chuỗi 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 34 Chiến lược cạnh tranh CL chuỗi cung ứng Cấu trúc chuỗi cung ứng CHI PHÍ Hiệu suất Mức độ đáp ứng ĐÁP ỨNG Effectivene Efficiency ss SD nguồn lực với tạo nên giá trị
CP thấp nhất có thể cao nhất cho KH 17 21/8/2024 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 35 Hiệu suất Đáp ứng Giá thấp ▪Chất lượng Effectivene ▪Chất lượng Số lượng lớn Efficiency ▪Sáng tạo Lựa chọn ss ▪Sáng tạo ▪Mới mẻ Dịch vụ ít Responsiv ▪Mới mẻ ▪Độc đáoCost ▪Độc đáo
Tiện lợi kém ▪Tốc độ… eness ▪Tốc độ… 1. 1 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,m . m ti . ê ti u ê u v à v à b ả b n ả n c h c ấ h t ấ Q t T Q C T C C U C U 36 Đường cong hiệu suất-đáp ứng cho biết điểm CP thấp nhất để được mức độ đáp ứng xác định 18 21/8/2024 1. 1 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c n h n â h n â n tố tố đ ộ đ n ộ g n g n ă n n ă g n g tr o tr n o g n g Q T Q C T C C U C U 37 Chiến lược cạnh tranh CL chuỗi cung ứng Cấu trúc chuỗi cung ứng CHI PHÍ Hiệu suất Mức độ đáp ứng ĐÁP ỨNG Sản xuất Dự trữ Thông Vận tin Địa điểm chuyển 1. 1 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c n h n â h n â n tố tố đ ộ đ n ộ g n g n ă n n ă g n g tr o tr n o g n g Q T Q C T C C U C U 38 Sản xuất 19 21/8/2024 1. 1 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c n h n â h n â n tố tố đ ộ đ n ộ g n g n ă n n ă g n g tr o tr n o g n g Q T Q C T C C U C U 39 Dự trữ Mức dự trữ Tốc độ cung ứng Đệm lót, giảm xóc cho dao động Mức dự trữ giữa cung ứng & tiêu thụ Tốc độ tiêu thụ 1. 1 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c n h n â h n â n tố tố đ ộ đ n ộ g n g n ă n n ă g n g tr o tr n o g n g Q T Q C T C C U C U 40 Địa điểm 20