21/8/2024
1
Quản trị chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
NHÓM BIÊN SOẠN HLĐT
1. TS. Phạm Thị Huyền
2. TS. Lục Thị Thu Hường
3. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh
4. TS. Đoàn Ngọc Ninh
5. ThS. Phạm Thu Trang
Nội dung học phầnNội dung học phần
2
3
1
6
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ KH4
Quản lý thông tin & cộng tác CCU5
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
Lập kế hoạch CCU & mô hình sản xuất
Mua & quản lý nguồn cung
21/8/2024
2
Chương 3 Chương 3
Mua & quản lý nguồn cung
Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng
Khái niệm và quy trình mua 3.1
3.2
Quản lý nguồn cung
3.3
C3. Mua và quản lý nguồn cungC3. Mua và quản lý nguồn cung
4
3.1 Khái niệm và quy trình mua
3.1.1 Khái niệm, vai trò và quan điểm tiếp cận
3.1.2 Quy trình mua và tiêu thức lựa chọn NCC
3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng
3.2.1 Khái niệm, lợi ích và rủi ro
3.2.2 Căn cứ thuê ngoài
3.2.3 Quy trình thuê ngoài
3.3 Quản lý nguồn cung
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
3.3.2 Các loại hình chiến lược nguồn cung
3.3.3 Quản trị quan hệ nhà cung cấp
21/8/2024
3
3.1 Khái niệm và quy trình mua 3.1 Khái niệm và quy trình mua
3.1.2 Khái niệm, vai trò và quan điểm tiếp cận
3.1.2 Quy trình mua và tiêu thức lựa chọn NCC
5
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
6
Vật liệu/dịch vụ trực tiếp Vật liệu/dịch vụ
gián tiếp
Quá trình lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá, kiểm soát
chiến lược & vận hành các quyết định mua để hướng
chức năng mua vào việc tìm kiếm các cơ hội phù hợp
với khả năng của cty nhằm đạt được mục tiêu dài hạn
Nguyên vật liệu, bao bì
Máy móc, phụ tùng, dây chuyền lắp ráp
Dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, kho bãi
Tư vấn, thiết kế, marketing...
21/8/2024
4
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
7
Đảm bảo cung ứng liên tục
Quản lý quá trình mua hiệu quả
Phát triển nguồn cung ứng
Phát triển quan hệ với các bộ phận chức năng khác
Hỗ trợ chiến lược chung của tổ chức
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
8
Tăng cường sự thỏa mãn khách hàng
Liên kết mở rộng thị trường doanh nghiệp
Phát triển các NCC và quản lý các mối quan hệ
Hỗ trợ các chiến lược chức năng trong tổ chức
21/8/2024
5
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
9
QT cung ứng
(Supply management)
Chiến lược
( )Strategic
Chiến thuật
( )Tactical
Thu mua
( )Procurement
Mua sắm
( )Purchasing
Tác nghiệp
( )Operational
Giá thấp nhất
cho 1 đơn vị sp
Tổng chi phí sở hữu
thấp nhất
Tổng giá trị cao nhất
Xây dựng quan hệ
1950-1980
1980-1990
1990- nay
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
10
Hoạt động hỗ trợ, ít quan trọng
Đáp ứng yêu cầu của bộ phận sx-kd
Tìm nguồn cung có giá thấp nhất
Đặt hàng & đưa ra yêu cầu sp/dv chi tiết
Thực hiện hợp đồng & g.quyết vướng mắc
Thống kê và theo dõi số liệu
Tính chất hành chính
21/8/2024
6
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
11
Mở rộng chức năng, hđ thiết yếu
Tham gia phát triển nhu cầu vật liệu
Thực hiện nghiên cứu chuyên sâu
tt vật liệu và phương án thay thế
Đàm phán, thương lượng, lựa chọn NCC
Quản lý & nâng cao chất lượng NCC
Đảm bảo nguồn cung liên tục, đều đặn
Xây dựng quan hệ với NCC
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
12
Xây dựng mạng lưới NCC
Quản lý quan hệ NCC
Tìm kiếm cơ hội xác định thách thức
trên thị trường nguồn cung
Tìm cách nâng cao giá trị từ qhệ cung ứng
NCC tham dự sớm vào thiết kế, sx
Giảm tính phức tạp trong nguồn cung
Chia sẻ thông tin, cơ hội & rủi ro
21/8/2024
7
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
13
GIÁ MUA
Nhu cầu thị trường
Vốn dành cho dự tr
CP tác nghiệp khácTrường hợp thải loại/xử lí rác
Tổng chi phí sở hữu vật liệu/hàng hóa
CP quản lý
Chi phí kho bãi
Sửa chữa, bảo dưỡng
Chi phí chất lượng
Hỗ trợ kỹ thuật
Vận chuyển
CP thực tế
khi sở hữu
vật liệu/hàng hóa
Chi phí
khi mua hàng
3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận3.1.1 Khái niệm, vai trò và q.điểm tiếp cận
14
3 bộ phận cấu thành
Chi phí mua
Giá mua, thuế
Hoạch định
Chất lượng
Chi phí sở hữu
Vận hành
Năng lượng
Duy trì, sửa chữa
Chi phí sau sở hữu
Bảo hành
Xử lý rác thải
CP KH ko hài lòng
Tổng chi phí sở hữu vật liệu/hàng hóa
21/8/2024
8
3.1.2 Quá trình mua3.1.2 Quá trình mua
15
Tiếp
nhận
hàng
hóa
Lựa
chọn
nhà
cung
cấp
Phương
thức
mua
Quyết
định
mua
hay
tự làm
tích
& xác
định
nhu
cầu
Theo
dõi
& đánh
giá
sau
mua

3.1.2 Quá trình mua3.1.2 Quá trình mua
16
Từ nhu cầu thị trường, DN phân tích & xđ nhu cầu mua
tương ứng với hđ sản xuất & đặc điểm sp
Xuất phát từ các bộ phận trong DN, thể hiện bằng
Phiếu yêu cầu vật tư
Bảng dự toán nhu cầu vật tư
Lượng hóa thành chỉ tiêu cụ thể, rõ ràng
Tham vấn ý kiến các bộ phận chức năng
(SX, tài chính, mkt, logistics...)
Lập kế hoạch cho các phương án mua/tự làm
21/8/2024
9
3.1.2 Quá trình mua3.1.2 Quá trình mua
17
Tùy thuộc năng lực lõi của DN và NCC
chi phí, độ tin cậy, linh hoạt
Tự làm: Ưu thế về tính chủ động
công nghệ, tiêu chuẩn, thời gian?
mua vật liệu & yếu tố đầu vào
Thuê ngoài: Lợi ích kinh tế & tính linh hoạt
Căn cứ: Phân tích điểm hòa vốn
Quyết định chủ quan của lãnh đạo DN
3.1.2 Quá trình mua3.1.2 Quá trình mua
18
Mua lại thẳng
Tình thế ít biến
động, NCC gắn
bó, đảm bảo;
Đặt lại đơn hàng
như thường lệ
Mua lại
có điều chỉnh
Tình thế thay đổi,
cần điều chỉnh sp,
giá, đk giao h . 2
Nếu ko thống nhất
--> NCC mới
Mua mới
Tình thế thay đổi
nhiều; SX-KD
mặt hàng mới;
Nguồn cung mới
phù hợp hơn
Xác định các mối quan hệ với NCC
Ước lượng tính phức tạp & tổng thời gian mua
21/8/2024
10
3.1.2 Quá trình mua3.1.2 Quá trình mua
19
Tìm hiểu thị trường cung ứng
Yêu cầu thông tin chào hàng & báo giá
So sánh & sàng lọc theo tiêu chuẩn
oCông nghệ & chất lượng
oGiá cả & chi phí
oDịch vụ & cam kết
Thương lượng để đạt được
điều kiện phù hợp
3.1.2 Quá trình mua3.1.2 Quá trình mua
20
Quá trình chuyển giao quyền sở hữu
NCC giao hàng theo yêu cầu của DN
Số lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm, chứng từ
Thông tin trước, trong & sau khi giao hàng
Người chịu trách nhiệm vận chuyển
tùy thuộc HĐ & điểm giao nhận hàng
21/8/2024
11
3.1.2 Quá trình mua3.1.2 Quá trình mua
21
Kiểm soát, giám sát các đơn hàng
Đánh giá hiệu quả các NCC
mức độ đáp ứng về số lượng, chất lượng, cơ cấu
Tiểu chuẩn hoạt động (thời gian, độ tin cậy)
Tìm kiếm cơ hội giảm chi phí
nhưng vẫn đảm bảo dịch vụ & yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng quan hệ dài hạn với các NCC tốt nhất
3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng
3.2.1 Khái niệm, lợi ích và rủi ro
3.2.2 Căn cứ thuê ngoài
3.2.3 Quy trình thuê ngoài
22
21/8/2024
12
3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài
23
DN có thể thuê ngoài
1 phần/bộ phận...
NCC
DN
… hoặc toàn bộ hđ
nào đó trong CCU
NCC
DN
Chiến lược sử dụng các nguồn lực
bên ngoài để thực hiện các chức
năng kinh doanh mà theo truyền
thống được thực hiện bởi
các nguồn lực & lao động nội bộ
3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài
24
CNTT: Thiết kế hệ thống, cập nhật, quản lý thông tin...
Dịch vụ logistics: vận chuyển, kho bãi, khai hải quan...
Gia công, lắp ráp, chế biến sản phẩm
Trung tâm chăm sóc khách hàng
Nghiên cứu & phát triển sp mới
Thiết kế & đóng gói bao bì
Tư vấn pháp
Dịch vụ marketing
Dịch vụ kế toán.v.v.
21/8/2024
13
3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài
25
Khách hàng (client)
bên có nhu cầu thuê ngoài, mua dịch vụ
quản lý HĐ thuê ngoài, đáp ứng đúng
yêu cầu của bên nhận & sử dụng d.vụ
bên nhận & sử dụng dịch vụ từ NCC
Nhà cung cấp (service provider)
bên có khả năng cung cấp dịch vụ tới KH
trực tiếp quản lý & kiểm soát h.động
Hợp đồng thuê ngoài (service level agreement)
nội dung & yêu cầu, thỏa thuận & cùng thực hiện
2 loại: dự án (độc lập) & quy trình (có cấu trúc, đc chuẩn hóa)
3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài
26
Lý do
Lý do tài chính:
Hiệu suất sinh lợi trên tài sản
Lý do đổi mới:
Địa bàn, tốc độ, chất lượng
Lý do tổ chức:
Năng lực cốt lõi, tính linh hoạt
21/8/2024
14
3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài
27
Lợi ích
Tận dụng n.lực chuyên gia
Giảm vốn đầu tư & CP
Cải thiện kỹ năng q.lý
Thời gian hoàn thành
Tập trung vào NL lõi
Chia sẻ rủi ro
Mở rộng quy mô
3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài3.2.1 Khái niệm, lợi ích & rủi ro thuê ngoài
28
Hạn chế & rủi ro
Quy trình bị gián đoạn
Rò rỉ dữ liệu
Khó thiết lập lại chức năng
đã thuê ngoài
Hạn chế lòng trung thành
của nhân viên
Giảm khả năng kiểm soát
Chất lượng & sự chậm trễ
Chi phí hợp tác quá cao
Rào cản ngôn ngữ, văn hóa
21/8/2024
15
3.2.2 Căn cứ thuê ngoài3.2.2 Căn cứ thuê ngoài
29
Chức năng thiết yếu (critical functions)
đặc biệt quan trọng, tạo năng lực lõi
Chức năng chính (key functions)
giúp DN đạt NL lõi, nhưng ko ràng buộc
Chức năng hỗ trợ (support functions)
làm nền cho tác nghiệp, ko tạo NL lõi
3.2.2 Căn cứ thuê ngoài3.2.2 Căn cứ thuê ngoài
30
Tầm quan trọng
của tác nghiệp,
(chức năng) đối với sự
thành công của DN
Lợi thế CT tương đối
so với NCC trong việc
triển khai chức năng
cụ thể
Quy mô &mức độ ổn định Công nghệ, tài sản &
năng lực quản lý
21/8/2024
16
3.2.2 Căn cứ thuê ngoài3.2.2 Căn cứ thuê ngoài
31

3.2.3 Quy trình thuê ngoài 3.2.3 Quy trình thuê ngoài
32
Đánh giá
nội bộ
Đánh giá
thị trường
cung ứng
bên ngoài
Lựa chọn
mối q.hệ
phù hợp
Quản lý
NCC
Tiềm năng
cung ứng
bên ngoài
Nhu cầu
& ưu tiên
của DN

Lựa chọn
NCC
Đấu thầu
lại
hoặc tự
thực hiện
21/8/2024
17
3.2.3 Quy trình thuê ngoài 3.2.3 Quy trình thuê ngoài
33
1. Đánh giá
nội bộ
& nhu cầu
thuê ngoài
2. Đánh giá
thị trường
cung ứng
3. Lựa chọn
mối quan hệ
phù hợp
3.2.3 Quy trình thuê ngoài 3.2.3 Quy trình thuê ngoài
34
4. Lựa chọn
NCC
(thầu phụ)
5. Quản lý
NCC
6. Đấu thầu
lại hoặc
tự thực hiện
21/8/2024
18
3.3 Quản lý nguồn cung 3.3 Quản lý nguồn cung
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
3.3.2 Các loại hình chiến lược nguồn cung
3.3.3 Quản trị quan hệ nhà cung cấp
35
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
36
Nhà cung cấp
(supplier/vendor)
Tổ chức hoặc cá nhân, có khả năng cung cấp các yếu tố đầu
vào cần thiết cho các hoạt động của DN (người mua)
Nguồn cung
(Source)
Các nhà cung cấp & các loại hàng hóa, dịch vụ cần mua
21/8/2024
19
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
37
Sự hài lòng & giá trị KH
Nhà cung cấp
Số lượng Chất lượng Thời gian Chi phí Công nghệ
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
38
Quản lý
nguồn cung
(Sourcing management)
DN chủ động tìm kiếm, duy trì & phát triển các nhà cung
cấp hàng hóa & dịch vụ, đáp ứng tốt nhu cầu mua trong
chiến lược chuỗi cung ứng tổng thể
21/8/2024
20
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
39
Quản lý
nguồn cung
(Sourcing management)
NCC tiềm năngNCC hiện tại
có khả năng & điều
kiện cung ứng tốt
các yếu tố đầu vào,
nhưng chưa có giao
dịch với DN
NCC đã & đang
có quan hệ giao dịch
với DN
3.3.2 Các loại hình chiến lược nguồn cung3.3.2 Các loại hình chiến lược nguồn cung
40
Chiến lược
nguồn cung
(Sourcing strategy)
Phương thức tìm kiếm, phát triển & quản lý
các NCC hàng hóa & dịch vụ đầu vào đúng
yêu cầu & mục tiêu của DN
Phân tích & kiểm tra ngân sách mua
Rà soát thị trường cung ứng
Đàm phán với các NCC
Xây dựng quan hệ với NCC ....

Preview text:

21/8/2024 Kho Kh a o Ki a n Ki h n t h ế t & ế Ki & n Ki h n h do d a o n a h n Q h u Q ố u c ố t c ế t Bộ m Bộ ô m n ô L n og o i g st i i st c i s & c C s & h C u h ỗ u i ỗ c i u c n u g n g ứng ứn
Quản trị chuỗi cung ứng NHÓM BIÊN SOẠN HLĐT 1. TS. Phạm Thị Huyền
2. TS. Lục Thị Thu Hường 3. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh 4. TS. Đoàn Ngọc Ninh 5. ThS. Phạm Thu Trang Nội dung học phần 1
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng 2
Lập kế hoạch CCU & mô hình sản xuất 3
Mua & quản lý nguồn cung 4
Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ KH 5
Quản lý thông tin & cộng tác CCU 6
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng 1 21/8/2024 Chương 3
Mua & quản lý nguồn cung
3.1 Khái niệm và quy trình mua
3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng 3.3 Quản lý nguồn cung C3 C . 3 .M u M a u a v à v à q u q ả u n ả n l ý l ý n g n u g ồ u n ồ n c u c n u g n 4
3.1 Khái niệm và quy trình mua
3.1.1 Khái niệm, vai trò và quan điểm tiếp cận
3.1.2 Quy trình mua và tiêu thức lựa chọn NCC
3.2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng
3.2.1 Khái niệm, lợi ích và rủi ro 3.2.2 Căn cứ thuê ngoài 3.2.3 Quy trình thuê ngoài 3.3 Quản lý nguồn cung
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
3.3.2 Các loại hình chiến lược nguồn cung
3.3.3 Quản trị quan hệ nhà cung cấp 2 21/8/2024 3. 3 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ m v à v à q u q y u y t r t ì r n ì h n h m u m a u a 5
3.1.2 Khái niệm, vai trò và quan điểm tiếp cận
3.1.2 Quy trình mua và tiêu thức lựa chọn NCC 3. 3 1 . . 1 1 . Kh K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 6
Quá trình lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá, kiểm soát
chiến lược & vận hành các quyết định mua để hướng
chức năng mua vào việc tìm kiếm các cơ hội phù hợp
với khả năng của cty nhằm đạt được mục tiêu dài hạn Vật ltiệ r u ự / c d tiịc ế h p vụ Vật liệu/dịch vụ gián tiếp
•Nguyên vật liệu, bao bì
•Máy móc, phụ tùng, dây chuyền lắp ráp
•Dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, kho bãi
•Tư vấn, thiết kế, marketing... 3 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 7
•Đảm bảo cung ứng liên tục
•Quản lý quá trình mua hiệu quả
•Phát triển nguồn cung ứng
•Phát triển quan hệ với các bộ phận chức năng khác
•Hỗ trợ chiến lược chung của tổ chức 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 8
•Tăng cường sự thỏa mãn khách hàng
•Liên kết mở rộng thị trường doanh nghiệp
•Phát triển các NCC và quản lý các mối quan hệ
•Hỗ trợ các chiến lược chức năng trong tổ chức 4 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 9 QT cung ứng 1990- nay
Chiến lược Tổng giá trị cao nhất (Supply management) (Strategic) Xây dựng quan hệ Thu mua
Chiến thuật Tổng chi phí sở hữu 1980-1990 thấp nhất (Procurement) (Tactical) Mua sắm 1950-1980 Tác nghiệp Giá thấp nhất (Purchasing) (Operational) cho 1 đơn vị sp 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 10
Hoạt động hỗ trợ, ít quan trọng
Đáp ứng yêu cầu của bộ phận sx-kd
Tìm nguồn cung có giá thấp nhất
Đặt hàng & đưa ra yêu cầu sp/dv chi tiết
Thực hiện hợp đồng & g.quyết vướng mắc
Thống kê và theo dõi số liệu Tính chất hành chính 5 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 11
Mở rộng chức năng, hđ thiết yếu
Tham gia phát triển nhu cầu vật liệu
Thực hiện nghiên cứu chuyên sâu
tt vật liệu và phương án thay thế
Đàm phán, thương lượng, lựa chọn NCC
Quản lý & nâng cao chất lượng NCC
Đảm bảo nguồn cung liên tục, đều đặn
Xây dựng quan hệ với NCC 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 12
Xây dựng mạng lưới NCC Quản lý quan hệ NCC
Tìm kiếm cơ hội và xác định thách thức
trên thị trường nguồn cung
Tìm cách nâng cao giá trị từ qhệ cung ứng
NCC tham dự sớm vào thiết kế, sx
Giảm tính phức tạp trong nguồn cung
Chia sẻ thông tin, cơ hội & rủi ro 6 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 13 Chi phí khi mua hàng GIÁ MUA CP thực tế khi sở hữu Nhu cầu thị trường vật liệu/hàng hóa
Chi phí chất lượng CP quản lý Vốn dành cho dự trữ Vận chuyển Chi phí kho bãi Hỗ trợ kỹ thuật Sửa chữa, bảo dưỡng
Trường hợp thải loại/xử lí rác CP tác nghiệp khác
Tổng chi phí sở hữu vật liệu/hàng hóa 3. 3 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,v a v i a it r t ò r ò v à v à q . q đ . i đ ể i m ể m t i t ế i p ế p c ậ c n ậ 14 3 bộ phận cấu thành Chi phí mua Chi phí sở hữu Chi phí sau sở hữu Giá mua, thuế Vận hành Bảo hành Hoạch định Năng lượng Xử lý rác thải Chất lượng Duy trì, sửa chữa CP KH ko hài lòng
Tổng chi phí sở hữu vật liệu/hàng hóa 7 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 2 . 2 Q u Q á u á t r t ì r n ì h n h m u m a u 15  Theo Quyết Lựa tích Tiếp dõi định Phương chọn & xác nhận & đánh mua thức nhà định hàng giá hay mua cung nhu hóa sau tự làm cấp cầu mua 3. 3 1 . . 1 2 . 2 Q u Q á u tr t ì r n ì h n h m u m a u 16
•Từ nhu cầu thị trường, DN phân tích & xđ nhu cầu mua
tương ứng với hđ sản xuất & đặc điểm sp
•Xuất phát từ các bộ phận trong DN, thể hiện bằng
Phiếu yêu cầu vật tư
Bảng dự toán nhu cầu vật tư
•Lượng hóa thành chỉ tiêu cụ thể, rõ ràng
•Tham vấn ý kiến các bộ phận chức năng
(SX, tài chính, mkt, logistics...)
•Lập kế hoạch cho các phương án mua/tự làm 8 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 2 . 2 Q u Q á u tr t ì r n ì h n h m u m a u 17
•Tùy thuộc năng lực lõi của DN và NCC
chi phí, độ tin cậy, linh hoạt
•Tự làm: Ưu thế về tính chủ động
công nghệ, tiêu chuẩn, thời gian?
mua vật liệu & yếu tố đầu vào
•Thuê ngoài: Lợi ích kinh tế & tính linh hoạt
•Căn cứ: Phân tích điểm hòa vốn
Quyết định chủ quan của lãnh đạo DN 3. 3 1 . . 1 2 . 2 Q u Q á u tr t ì r n ì h n h m u m a u 18 Mua lại thẳng Mua lại có điều chỉnh Mua mới Tình thế ít biến Tình thế thay đổi, Tình thế thay đổi động, NCC gắn cần điều chỉnh sp, nhiều; SX-KD bó, đảm bảo; giá, đk giao h2. mặt hàng mới; Đặt lại đơn hàng Nếu ko thống nhất Nguồn cung mới như thường lệ --> NCC mới phù hợp hơn
•Xác định các mối quan hệ với NCC
•Ước lượng tính phức tạp & tổng thời gian mua 9 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 2 . 2 Q u Q á u á t r t ì r n ì h n h m u m a u 19
•Tìm hiểu thị trường cung ứng
•Yêu cầu thông tin chào hàng & báo giá
•So sánh & sàng lọc theo tiêu chuẩn
oCông nghệ & chất lượng oGiá cả & chi phí oDịch vụ & cam kết
•Thương lượng để đạt được điều kiện phù hợp 3. 3 1 . . 1 2 . 2 Q u Q á u á t r t ì r n ì h n h m u m a u 20
•Quá trình chuyển giao quyền sở hữu
•NCC giao hàng theo yêu cầu của DN
•Số lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm, chứng từ
•Thông tin trước, trong & sau khi giao hàng
•Người chịu trách nhiệm vận chuyển
tùy thuộc HĐ & điểm giao nhận hàng 10 21/8/2024 3. 3 1 . . 1 2 . 2 Q u Q á u á t r t ì r n ì h n h m u m a u 21 
•Kiểm soát, giám sát các đơn hàng
•Đánh giá hiệu quả các NCC
mức độ đáp ứng về số lượng, chất lượng, cơ cấu
•Tiểu chuẩn hoạt động (thời gian, độ tin cậy)
•Tìm kiếm cơ hội giảm chi phí
nhưng vẫn đảm bảo dịch vụ & yêu cầu kỹ thuật
•Xây dựng quan hệ dài hạn với các NCC tốt nhất 3. 3 2 . 2 T h T u h ê u ê n g n o g à o i à it r t o r n o g n g c h c u h ỗ u i ỗ ic u c n u g n g ứ n ứ g n 22
3.2.1 Khái niệm, lợi ích và rủi ro 3.2.2 Căn cứ thuê ngoài 3.2.3 Quy trình thuê ngoài 11 21/8/2024 3. 3 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợ l i ợ ií c í h c h & & r ủ r i ủ ir o r o t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 23 DN DN
Chiến lược sử dụng các nguồn lực
bên ngoài để thực hiện các chức NCC NCC
năng kinh doanh mà theo truyền
thống được thực hiện bởi DN có thể thuê ngoài … hoặc toàn bộ hđ
các nguồn lực & lao động nội bộ 1 phần/bộ phận... nào đó trong CCU 3. 3 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợ l i ợ ií c í h c h & & r ủ r i ủ ir o r o t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 24
•CNTT: Thiết kế hệ thống, cập nhật, quản lý thông tin...
•Dịch vụ logistics: vận chuyển, kho bãi, khai hải quan...
•Gia công, lắp ráp, chế biến sản phẩm
•Trung tâm chăm sóc khách hàng
•Nghiên cứu & phát triển sp mới
•Thiết kế & đóng gói bao bì •Tư vấn pháp lý •Dịch vụ marketing
•Dịch vụ kế toán.v.v. 12 21/8/2024 3. 3 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợ l i ợ ií c í h c h & & r ủ r i ủ ir o r o t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 25 •Khách hàng (client)
bên có nhu cầu thuê ngoài, mua dịch vụ
quản lý HĐ thuê ngoài, đáp ứng đúng
yêu cầu của bên nhận & sử dụng d.vụ
bên nhận & sử dụng dịch vụ từ NCC
•Nhà cung cấp (service provider)
bên có khả năng cung cấp dịch vụ tới KH
trực tiếp quản lý & kiểm soát h.động
•Hợp đồng thuê ngoài (service level agreement)
nội dung & yêu cầu, thỏa thuận & cùng thực hiện
2 loại: dự án (độc lập) & quy trình (có cấu trúc, đc chuẩn hóa) 3. 3 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợ l i ợ ií c í h c h & & r ủ r i ủ ir o r o t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 26 Lý do •Lý do tài chính:
Hiệu suất sinh lợi trên tài sản •Lý do đổi mới:
Địa bàn, tốc độ, chất lượng •Lý do tổ chức:
Năng lực cốt lõi, tính linh hoạt 13 21/8/2024 3. 3 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợ l i ợ ií c í h c h & & r ủ r i ủ ir o r o t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 27 Lợi ích
•Tận dụng n.lực chuyên gia
•Giảm vốn đầu tư & CP
•Cải thiện kỹ năng q.lý •Thời gian hoàn thành •Tập trung vào NL lõi •Chia sẻ rủi ro •Mở rộng quy mô 3. 3 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợ l i ợ ií c í h c h & & r ủ r i ủ ir o r o t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 28 Hạn chế & rủi ro
• Quy trình bị gián đoạn • Rò rỉ dữ liệu
• Khó thiết lập lại chức năng đã thuê ngoài
• Hạn chế lòng trung thành của nhân viên
• Giảm khả năng kiểm soát
• Chất lượng & sự chậm trễ
• Chi phí hợp tác quá cao
• Rào cản ngôn ngữ, văn hóa 14 21/8/2024 3. 3 2 . . 2 2 . 2 C ă C n ă n c ứ c ứ t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 29
•Chức năng thiết yếu (critical functions)
đặc biệt quan trọng, tạo năng lực lõi
•Chức năng chính (key functions)
giúp DN đạt NL lõi, nhưng ko ràng buộc
•Chức năng hỗ trợ (support functions)
làm nền cho tác nghiệp, ko tạo NL lõi 3. 3 2 . . 2 2 . 2 C ă C n ă n c ứ c ứ t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 30 Tầm quan trọng Lợi thế CT tương đối của tác nghiệp, so với NCC trong việc
(chức năng) đối với sự triển khai chức năng thành công của DN cụ thể Quy mô & mức độ ổn định Công nghệ, tài sản & năng lực quản lý 15 21/8/2024 3. 3 2 . . 2 2 . 2 C ă C n ă n c ứ c ứ t h t u h ê u ê n g n o g à o i à 31   3. 3 2 . . 2 3 . 3 Q u Q y u y t r t ì r n ì h n h t h t u h ê u ê n g n o g à o i à i 32 Tiềm năng cung ứng bên ngoài   Đánh giá Đấu thầu Đánh giá Lựa chọn thị trường Lựa chọn Quản lý lại nội bộ mối q.hệ cung ứng phù hợp NCC NCC hoặc tự bên ngoài thực hiện Nhu cầu & ưu tiên của DN 16 21/8/2024 3. 3 2 . . 2 3 . 3 Q u Q y u y t r t ì r n ì h n h t h t u h ê u ê n g n o g à o i à i 33 1. Đánh giá nội bộ & nhu cầu thuê ngoài 2. Đánh giá thị trường cung ứng 3. Lựa chọn mối quan hệ phù hợp 3. 3 2 . . 2 3 . 3 Q u Q y u y t r t ì r n ì h n h t h t u h ê u ê n g n o g à o i à i 34 4. Lựa chọn NCC (thầu phụ) 5. Quản lý NCC 6. Đấu thầu lại hoặc tự thực hiện 17 21/8/2024 3. 3 3 . 3 Q u Q ả u n ả n l ý l ý n g n u g ồ u n ồ n c u c n u g n g 35
3.3.1 Khái quát về quản lý nguồn cung
3.3.2 Các loại hình chiến lược nguồn cung
3.3.3 Quản trị quan hệ nhà cung cấp 3. 3 3 . . 3 1 . 1 K h K á h i á iq u q á u t á t v ề v ề q u q ả u n ả n l ý l ý n g n u g ồ u n ồ n c u c n u g n 36 Nguồn cung (Source)
Các nhà cung cấp & các loại hàng hóa, dịch vụ cần mua
Nhà cung cấp Tổ chức hoặc cá nhân, có khả năng cung cấp các yếu tố đầu
(supplier/vendor) vào cần thiết cho các hoạt động của DN (người mua) 18 21/8/2024 3. 3 3 . . 3 1 . 1 K h K á h i á iq u q á u t á t v ề v ề q u q ả u n ả n l ý l ý n g n u g ồ u n ồ n c u c n u g n 37
Sự hài lòng & giá trị KH Số lượng Chất lượng Thời gian Chi phí Công nghệ Nhà cung cấp 3. 3 3 . . 3 1 . 1 K h K á h i á iq u q á u t á t v ề v ề q u q ả u n ả n l ý l ý n g n u g ồ u n ồ n c u c n u g n 38 Quản lý
DN chủ động tìm kiếm, duy trì & phát triển các nhà cung nguồn cung
cấp hàng hóa & dịch vụ, đáp ứng tốt nhu cầu mua trong
(Sourcing management) chiến lược chuỗi cung ứng tổng thể 19 21/8/2024 3. 3 3 . . 3 1 . 1 K h K á h i á iq u q á u t á t v ề v ề q u q ả u n ả n l ý l ý n g n u g ồ u n ồ n c u c n u g n 39 Quản lý nguồn cung (Sourcing management) NCC hiện tại NCC tiềm năng có khả năng & điều NCC đã & đang kiện cung ứng tốt có quan hệ giao dịch các yếu tố đầu vào, nhưng chưa có giao với DN dịch với DN 3. 3 3 . . 3 2 . Cá C c á c l o l ạ o i ạ ih ì h n ì h n c h c i h ế i n ế n l ư l ợ ư c ợ c n g n u g ồ u n ồ n c u c n u g n 40 Chiến lược
Phương thức tìm kiếm, phát triển & quản lý nguồn cung
các NCC hàng hóa & dịch vụ đầu vào đúng
(Sourcing strategy) yêu cầu & mục tiêu của DN
Phân tích & kiểm tra ngân sách mua
Rà soát thị trường cung ứng Đàm phán với các NCC
Xây dựng quan hệ với NCC .... 20