21/8/2024
1
Quản trị chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
NHÓM BIÊN SOẠN HLĐT
1. TS. Phạm Thị Huyền
2. TS. Lục Thị Thu Hường
3. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh
4. ThS. Đoàn Ngọc Ninh
5. ThS. Phạm Thu Trang
Nội dung học phầnNội dung học phần
2
3
1
6
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
4
Quản lý thông tin & cộng tác CCU5
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
Lập kế hoạch CCU & mô hình sản xuất
Mua & quản lý nguồn cung
Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ
KH
21/8/2024
2
Chương 4 Chương 4
Giao hàng, thu hồi và
quản lý quan hệ khách hàng
Thu hồi trong chuỗi cung ứng
Giao hàng và phân phối
4.1
4.2
Quản lý quan hệ khách hàng
4.3
C4. Giao hàng, thu hồi và quản lý QHKHC4. Giao hàng, thu hồi và quản lý QHKH
4
4.1 Giao hàng và phân phối
4.1.1 Khái niệm, yêu cầu và nội dung của giao hàng
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
4.1.3 Các mô hình giao hàng
4.2 Thu hồi trong chuỗi cung ứng
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức của thu hồi
4.2.2 Các dòng & quy trình thu hồi trong chuỗi cung ứng
4.2.3 Mô hình tổ chức & chiến lược thu hồi
4.3 Quản lý quan hệ khách hàng
4.3.1 Phân loại khách hàng và quan điểm QLQHKH
4.3.2 Quy trình quản lý quan hệ khách hàng
21/8/2024
3
5
4.1 Giao hàng và phân phối4.1 Giao hàng và phân phối
4.1.1 Khái niệm, yêu cầu và nội dung giao hàng
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
6
Một khâu trong quá trình phân phối, bước
cuối cùng của quá trình thực hiện đơn
hàng, chuyển giao quyền sở hữu về hàng
hóa giữa DN với khách hàng trong CCU
Một khâu trong hđ phân phối, bước cuối
cùng của quá trình thực hiện đơn hàng,
chuyển giao quyền sở hữu về hàng hóa
giữa DN với khách hàng trong CCU
Hàng hóa đi kèm với thông tin
Địa điểm, thời gian & lịch trình
Hạ tầng vật chất & hỗ trợ của HTTT
Phối hợp mặt hàng, địa bàn & khách hàng
Cân đối yêu cầu KH & chi phí hợp lý
Thuê ngoài hoặc tự làm
4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng 4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng
21/8/2024
4
7
4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng 4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng
Xử
đơn
hàng
Truyền tin
về ĐH
Hình
thành ĐH
Thực hiện
đơn hàng
Giao hàng
Vị trí giao hàng trong QT
thực hiện đơn hàng
8
4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng 4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng
21/8/2024
5
9
4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng 4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng
10
4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng 4.1.1 Khái niệm, y.cầu & n.dung giao hàng
Yêu cầu & chi phí
rất cao đối với giao
hàng các mặt hàng
tươi sống,
CCU lạnh là điều
kiện tiên quyết để
thành công
21/8/2024
6
11
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
Kho và trung tâm phân phối
là các điểm nút trung chuyển & dự trữ quan trọng
trong mạng lưới phân phối
nhằm đáp ứng các đơn hàng trong CCU
12
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
Những vị trí cần có kho hàng/TT phân phối trong chuỗi
21/8/2024
7
13
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
Gom hàng
Phối hợp hàng hóa
Bảo quản & lưu giữ
C.bị v.chuyển, giao hàng
14
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
Kho truyền thống tạo ra hệ thống
dự trữ đệm ở các vị trí cần thiết
trong chuỗi cung ứng, kho duy trì
lượng hàng cho đến khi có đơn hàng
của khách, sau đó các sản phẩm
được chọn, đóng gói và chuyển đi.
Khi các đơn hàng bổ sung đến kho,
chúng được lưu trữ cho đến khi
khách hàng được xác định
DC là cơ sở tích lũy và hợp nhất sản
phẩm từ các điểm SX khác nhau
trong công ty, hoặc từ một số công
ty để vận chuyển kết hợp cho các
KH. DC cũng là nhà kho chuyên biệt
và có vai trò hỗ trợ tối đa cho các
khâu và chuỗi cung ứng có yêu cầu
cao về tốc độ.
21/8/2024
8
15
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
16
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
21/8/2024
9
17
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
TRUNG TÂM PHÂN PHỐIKHO TRUYỀN THỐNG
Tập trung dự trữ hàng hoá có nhu cầu lớnChứa tất cả các loại hàng hoá
Nhập hàng - Xuất hàng - Lưu chuyểnNhập - Lưu trữ - Chọn lọc - Xuất - Giao hàng
Cung cấp nhiều dịch vụ giá trị gia tăngChú trọng bảo quản, dự trữ; ít giá trị gia tăng
Thu thập và cập nhật số liệu theo thời điểmThu thập và cung cấp dữ liệu theo đợt
WAREHOUSE DISTRIBUTION CENTER
18
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
A B C D
Nhập hàng
Xuất hàng
Phân loại
1 2 3 4
Nhà cung
cấp
Nhà cung
cấp
Khách
hàng
Khách
hàng
H2dịch chuyển trực tiếp
từ cửa nhập hàng
sang cửa xuất hàng
Không chậm trễ
Không lưu kho
Đáp ứng nhanh
Tránh trùng lặp
Giảm chi phí
21/8/2024
10
19
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
ĐẦU VÀOĐẦU VÀO
ĐẦU RAĐẦU RA
SP có nhu cầu biến động thấp
& khối lượng lớn
SP dễ hư hỏng, tiêu dùng ngay
SP ko cần kiểm tra chất lượng
SP được gắn thẻ (bar code, RFID)
Đơn hàng được chọn lọc &
đóng gói trước từ nhà máy
20
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
Lịch nhập-xuất h2
nghiêm ngặt & chính xác
Luôn sẵn sàng trao đổi
thông tin & di chuyển h2
Phối hợp liên tục, nhịp nhàng
NCC – TTPP – KH
Quy hoạch mặt bằng hợp lý
Năng lực quản lý cao
Ứng dụng CNTT & cơ giới hoá
21/8/2024
11
21
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối 4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
CỬA RA
CỬA VÀO
Source: Andersen Consulting
A
B
C
D
E
35 3
6
37 38 39 40 41 4
2
43 44 4
5
46 47
22
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
(1) Nhà sản xuất dự trữ và giao hàng trực tiếp
(2) Nhà sản xuất dự trữ và hợp nhất giao hàng
(3) Nhà phân phối dự trữ và nhà vận chuyển giao hàng theo kiện.
(4) Nhà phân phối dự trữ và giao hàng chặng cuối.
(5) Nhà sản xuất/phân phối dự trữ và khách hàng đến nhận hàng.
(6) Nhà bán lẻ dự trữ, khách hàng đến nhận hàng.
Có cần cơ sở
trung gian ko?
Giao hàng ở
địa điểm nào?
21/8/2024
12
23
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
(1) Nhà sản xuất dự trữ và giao hàng trực tiếp
Nhà sản xuất
Nhà bán lẻ
Khách hàng
Dòng sản phẩm
Dòng thông tin
CP dự trữ thấp
CP vận chuyển cao
CP hạ tầng & xử lý hh giảm
CP thông tin cần đầu tư
Thời gian đáp ứng kéo dài
Sự đa dạng của sp sẵn có
Trải nghiệm KH thuận tiện
Hiển thị ĐH khó thực hiện
Khả năng thu hồi khó khăn
24
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
(2) Nhà sản xuất dự trữ và hợp nhất giao hàng
Nhà sản xuất
Nhà bán lẻ
Khách hàng
Dòng sản phẩm
Dòng thông
tin
Hợp nhất bởi nhà vận tải
Lợi ích vượt trội so với
mô hình (1)
CP vận chuyển thấp
hơn
Trải nghiệm của
khách hàng tốt hơn
Đầu tư vào hệ thống
công nghệ sẽ cao hơn
Thời gian đáp ứng có
thể dài hơn một chút
21/8/2024
13
25
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
(3) Nhà phân phối dự trữ & DN vận chuyển giao hàng theo kiện
Nhà sản xuất
Kho dự trữ của
Nhà phân phối/Nhà bán lẻ
Khách hàng
Dòng sản phẩm Dòng thông tin
Phù hợp mặt hàng TD
trung bình & nhanh
KH muốn được giao
hàng nhanh
26
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
(4) Nhà phân phối dự trữ và giao hàng chặng cuối
Nhà sản
xuất
Kho Nhà phân phối/
Nhà bán lẻ
Khách
hàng
Dòng sản
phẩm
Dòng thông
tin
Trường hợp đơn hàng
lớn và khách hàng sẵn
sàng chi trả cho dịch vụ
21/8/2024
14
27
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
(5) Nhà sản xuất/nhà phân phối dự trữ và KH đến nhận hàng
Nhà sản
xuất
Trung tâm phân phối
Cross-Dock
Điểm
nhận hàng
Dòng khách
hàng
Dòng thông
tin
Khách
hàng
Nhà bán
lẻ
Dòng sản
phẩm
Hiệu quả nhất nếu
đã có sẵn các cơ sở
giao hàng để phục
vụ trả hàng
28
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
(6) Nhà bán lẻ dự trữ, khách hàng đến nhận hàng
phù hợp nhất với các
mặt hàng tiêu dùng
nhanh hoặc là những
mặt hàng KH cần ngay
21/8/2024
15
29
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng 4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
Nhà SX, PP
dự trữ, khách
đến nhận hàng
Nhà PP dự trữ
và giao hàng
chặng cuối
Nhà PP dự trữ
và nhà VC giao
hàng theo kiện
Nhà SX dự trữ
và hợp nhất
giao hàng
Nhà SX dự
trữ, giao
hàng trực
tiếp
Nhà BL dự
trữ, KH đến
nhận hàng
Mô hình
Tiêu chuẩn
423441
Thời gian đáp ứng
132114
Sự đa dạng của sp
132114
Sự sẵn có của sp
512345
Trải nghiệm KH
623451
Hiển thị đơn hàng
234551
Khả năng thu hồi
132114
Chi phí dự trữ
152341
Chi phí vận chuyển
543216
CP hạ tầng & xử lý h2
523441
Chi phí thông tin
(1 - tốt nhất; 6 - kém nhất)
30
4.2 Thu hồi trong chuỗi cung ứng4.2 Thu hồi trong chuỗi cung ứng
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức của thu hồi
4.2.2 Các dòng & quy trình thu hồi trong CCU
4.2.3 Mô hình tổ chức & chiến lược thu hồi
21/8/2024
16
31
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức
Một công đoạn của CCU nhằm di chuyển
& quản lý hiệu quả dòng sp, bao bì cùng
thông tin liên quan từ điểm tiêu thụ đến
điểm xuất xứ để phục hồi giá trị sp &
xử lý rác thải đúng cách
32
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức
Khôi phục lại giá trị kinh tế của sp
Đáp ứng tốt hơn nhu cầu KH
Thân thiện hơn với môi trường
21/8/2024
17
33
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức
Sản phẩm lỗi, ko đáp ứng yêu cầu
SP cần bảo hành
SP ko còn được ưa thích, lỗi mốt
SP hết hạn sử dụng, hết khấu hao
Bao bì thủy tinh, nhựa, gỗ; Vật liệu dư thừa
Đơn hàng bị sai sót trong giao dịch
34
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức
Tạo sự thông suốt cho quá trình phân phối
Thu hồi giúp thoả mãn tốt hơn yêu cầu của khách hàng
Giúp doanh nghiệp trong CCU giảm một số loại chi phí
Giúp tạo dựng hình ảnh “xanh” cho các DN trong chuỗi
21/8/2024
18
35
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức
Quy mô nhỏ & phân tán
Mâu thuẫn về sở hữu sp & trách nhiệm vc
Khó dự báo & xây dựng kế hoạch
Chất lượng & giá trị sp thu hồi ko đồng nhất
Khó kết hợp với dòng xuôi trong CCU
Quy trình phức tạp & nhiều thành viên mới
Chi phí thu hồi lớn & khó quản lý
36
4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU
21/8/2024
19
37
4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU
Dòng thu hồi sp kết thúc sử dụng
sau khi giá trị sử dụng
được thực hiện đầy đủ
tái sản xuất
tái chế
tiêu hủy
38
4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU
Dòng thu hồi thương mại
thu hồi sp nguyên vẹn
giữa hai thành viên
sử dụng lại
phân phối lại ở thị trường khác
nâng cấp sản phẩm
tái sử dụng nguyên vật liệu
tiêu hủy
Bất lợi về tài chính đối với ng.bán
21/8/2024
20
39
4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU
Dòng thu hồi sản phẩm bảo hành
SP lỗi phát sinh trong quá trình
sử dụng của khách hàng
chuyển lại cho người sản xuất
để sửa chữa, thay thế hoặc đổi
trả sản phẩm mới
SP bị lỗi hàng loạt
--> triệu hồi
40
4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU4.2.2 Các dòng, quy trình thu hồi trong CCU
Dòng thu hồi phế phẩm & phụ phẩm
SP lỗi, phát hiện trong QT sx
vật liệu thừa từ QT sx
dòng nội bộ
tỷ lệ thu hồi cao
tái sản xuất
tái chế
bán lại cho đơn vị khác

Preview text:

21/8/2024 Kho Kh a o Ki a n Ki h n h tế tế & Ki n Ki h n h d o d an o h an h Q u Q ố u c c tế Bộ Bộ m ô m n ô n L og o i g s i ti s c ti s c s & & C h C u h ỗ u i ỗ icu c n u g n g ứn g ứn
Quản trị chuỗi cung ứng
NHÓM BIÊN SOẠN HLĐT 1. TS. Phạm Thị Huyền
2. TS. Lục Thị Thu Hường 3. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh 4. ThS. Đoàn Ngọc Ninh 5. ThS. Phạm Thu Trang Nội dung học phần 1
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng 2
Lập kế hoạch CCU & mô hình sản xuất 3
Mua & quản lý nguồn cung 4 Gi G ao i ao h àn h g àn , g , thu th u h h i ồ i& & q u q ản u ản lý l ý q u q an u an h h KH 5
Quản lý thông tin & cộng tác CCU 6
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng 1 21/8/2024 Chương 4
Giao hàng, thu hồi và
quản lý quan hệ khách hàng
4.1 Giao hàng và phân phối
4.2 Thu hồi trong chuỗi cung ứng
4.3 Quản lý quan hệ khách hàng
C4 C . 4 .G i G a i o a o h à h n à g n , g ,th u th u h h i ồ iv à v à q u q ả u n n l ý l ý Q H Q KH K 4
4.1 Giao hàng và phân phối
4.1.1 Khái niệm, yêu cầu và nội dung của giao hàng
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
4.1.3 Các mô hình giao hàng
4.2 Thu hồi trong chuỗi cung ứng
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức của thu hồi
4.2.2 Các dòng & quy trình thu hồi trong chuỗi cung ứng
4.2.3 Mô hình tổ chức & chiến lược thu hồi
4.3 Quản lý quan hệ khách hàng
4.3.1 Phân loại khách hàng và quan điểm QLQHKH
4.3.2 Quy trình quản lý quan hệ khách hàng 2 21/8/2024 5 4. 4 1 . 1 G i G a i o a o h à h n à g n g v à v à p h p â h n â n p h p ố h i
4.1.1 Khái niệm, yêu cầu và nội dung giao hàng
4.1.2 Kho hàng và trung tâm phân phối
4.1.3 Các mô hình phân phối & giao hàng
6 4. 4 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,y . y c . ầ c u u & & n . n d . u d n u g n g g i g a i o a o h à h n à g n g
Một khâu trong quá trình phân phối, bước
Một khâu trong hđ phân phối, bước cuối
cuối cùng của quá trình thực hiện đơn
cùng của quá trình thực hiện đơn hàng,
hàng, chuyển giao quyền sở hữu về hàng
chuyển giao quyền sở hữu về hàng hóa
hóa giữa DN với khách hàng trong CCU
giữa DN với khách hàng trong CCU
•Hàng hóa đi kèm với thông tin
•Địa điểm, thời gian & lịch trình
•Hạ tầng vật chất & hỗ trợ của HTTT
•Phối hợp mặt hàng, địa bàn & khách hàng
•Cân đối yêu cầu KH & chi phí hợp lý
•Thuê ngoài hoặc tự làm 3 21/8/2024 7 4. 4 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,y . y c . ầ c u u & & n . n d . u d n u g n g g i g a i o a o h à h n à g n g Hình Truyền tin thành ĐH về ĐH Xử đơn Thực hiện hàng Giao hàng đơn hàng Vị trí giao hàng trong QT thực hiện đơn hàng 8 4. 4 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,y . y c . ầ c u u & & n . n d . u d n u g n g g i g a i o a o h à h n à g n g 4 21/8/2024 9 4. 4 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,y . y c . ầ c u u & & n . n d . u d n u g n g g i g a i o a o h à h n à g n g 10 4. 4 1 . . 1 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,y . y c . ầ c u u & & n . n d . u d n u g n g g i g a i o a o h à h n à g n g
Yêu cầu & chi phí
rất cao đối với giao hàng các mặt hàng tươi sống, CCU lạnh là điều
kiện tiên quyết để thành công 5 21/8/2024 11 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i
Kho và trung tâm phân phối
là các điểm nút trung chuyển & dự trữ quan trọng
trong mạng lưới phân phối
nhằm đáp ứng các đơn hàng trong CCU 12 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i
Những vị trí cần có kho hàng/TT phân phối trong chuỗi 6 21/8/2024 13 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i Gom hàng Phối hợp hàng hóa
Bảo quản & lưu giữ
C.bị v.chuyển, giao hàng 14 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i
Kho truyền thống tạo ra hệ thống
DC là cơ sở tích lũy và hợp nhất sản
dự trữ đệm ở các vị trí cần thiết
phẩm từ các điểm SX khác nhau
trong chuỗi cung ứng, kho duy trì
trong công ty, hoặc từ một số công
lượng hàng cho đến khi có đơn hàng
ty để vận chuyển kết hợp cho các
của khách, sau đó các sản phẩm
KH. DC cũng là nhà kho chuyên biệt
được chọn, đóng gói và chuyển đi.
và có vai trò hỗ trợ tối đa cho các
Khi các đơn hàng bổ sung đến kho,
khâu và chuỗi cung ứng có yêu cầu
chúng được lưu trữ cho đến khi cao về tốc độ.
khách hàng được xác định 7 21/8/2024 15 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i 16 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i 8 21/8/2024 17 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i KHO TRUYỀN THỐNG TRUNG TÂM PHÂN PHỐI
Chứa tất cả các loại hàng hoá
Tập trung dự trữ hàng hoá có nhu cầu lớn
Nhập - Lưu trữ - Chọn lọc - Xuất - Giao hàng
Nhập hàng - Xuất hàng - Lưu chuyển
Chú trọng bảo quản, dự trữ; ít giá trị gia tăng
Cung cấp nhiều dịch vụ giá trị gia tăng
Thu thập và cung cấp dữ liệu theo đợt
Thu thập và cập nhật số liệu theo thời điểm
WAREHOUSE DISTRIBUTION CENTER 18 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i Nh N à h à c u c n u g n
H2dịch chuyển trực tiếp cấ c p từ cửa nhập hàng sang cửa xuất hàng 1 2 3 4Không chậm trễ Nhập hàngKhông lưu kho Phân loại Xuất hàngĐáp ứng nhanh Tránh trùng lặp Giảm chi phí A B C D Kh K á h c á h c h h n à g n 9 21/8/2024 19 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i ĐẦU VÀO
•SP có nhu cầu biến động thấp & khối lượng lớn
•SP dễ hư hỏng, tiêu dùng ngay
•SP ko cần kiểm tra chất lượng
•SP được gắn thẻ (bar code, RFID)
•Đơn hàng được chọn lọc &
đóng gói trước từ nhà máy ĐẦU RA 20 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i •Lịch nhập-xuất h2
nghiêm ngặt & chính xác
•Luôn sẵn sàng trao đổi
thông tin & di chuyển h2
•Phối hợp liên tục, nhịp nhàng NCC – TTPP – KH
•Quy hoạch mặt bằng hợp lý •Năng lực quản lý cao
•Ứng dụng CNTT & cơ giới hoá 10 21/8/2024 21 4. 4 1 . . 1 2 . 2 K h K o h o h à h n à g n g v à v à tr u tr n u g n g tâm tâm p h p â h n â n p h p ố h i ố i CỬA VÀO E Source: Andersen Consulting D C B A 35 3 37 38 39 40 41 4 43 44 4 46 47 CỬA RA 6 2 5 22 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g Giao hàng ở Có cần cơ sở địa điểm nào? trung gian ko?
(1) Nhà sản xuất dự trữ và giao hàng trực tiếp
(2) Nhà sản xuất dự trữ và hợp nhất giao hàng
(3) Nhà phân phối dự trữ và nhà vận chuyển giao hàng theo kiện.
(4) Nhà phân phối dự trữ và giao hàng chặng cuối.
(5) Nhà sản xuất/phân phối dự trữ và khách hàng đến nhận hàng.
(6) Nhà bán lẻ dự trữ, khách hàng đến nhận hàng. 11 21/8/2024 23 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g Nhà sản xuất ∙CP dự trữ thấp ∙CP vận chuyển cao Nhà bán lẻ
∙CP hạ tầng & xử lý hh giảm
∙CP thông tin cần đầu tư
∙Thời gian đáp ứng kéo dài Khách hàng
∙Sự đa dạng của sp sẵn có
∙Trải nghiệm KH thuận tiện Dòng sản phẩm Dòng thông tin
∙Hiển thị ĐH khó thực hiện
∙Khả năng thu hồi khó khăn
(1) Nhà sản xuất dự trữ và giao hàng trực tiếp 24 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g Nhà sản xuất
Lợi ích vượt trội so với mô hình (1) •CP vận chuyển thấp Nhà bán lẻ
Hợp nhất bởi nhà vận tải hơn •Trải nghiệm của khách hàng tốt hơn Khách hàng
∙Đầu tư vào hệ thống Dòng sản phẩm công nghệ sẽ cao hơn Dòng thông
∙Thời gian đáp ứng có tin thể dài hơn một chút
(2) Nhà sản xuất dự trữ và hợp nhất giao hàng 12 21/8/2024 25 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g Nhà sản xuất ∙Phù hợp mặt hàng TD trung bình & nhanh Kho dự trữ của ∙KH muốn được giao
Nhà phân phối/Nhà bán lẻ hàng nhanh Khách hàng Dòng sản phẩm Dòng thông tin
(3) Nhà phân phối dự trữ & DN vận chuyển giao hàng theo kiện 26 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g Nhà sản xuất
∙Trường hợp đơn hàng lớn và khách hàng sẵn Kho Nhà phân phối/
sàng chi trả cho dịch vụ Nhà bán lẻ Khách hàng Dòng sản Dòng thông phẩm tin
(4) Nhà phân phối dự trữ và giao hàng chặng cuối 13 21/8/2024 27 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g Nhà sản xuất ∙Hiệu quả nhất nếu Trung tâm phân phối Nhà bán đã có sẵn các cơ sở Cross-Dock lẻ giao hàng để phục Điểm vụ trả hàng nhận hàng Khách hàng Dòng thông Dòng sản Dòng khách tin phẩm hàng
(5) Nhà sản xuất/nhà phân phối dự trữ và KH đến nhận hàng 28 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g
∙phù hợp nhất với các mặt hàng tiêu dùng nhanh hoặc là những mặt hàng KH cần ngay
(6) Nhà bán lẻ dự trữ, khách hàng đến nhận hàng 14 21/8/2024 29 4. 4 1 . . 1 3 . 3 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h p h p â h n â n p h p ố h i ố i& & g i g a i o a o h à h n à g n g Nhà SX dự Mô hình Nhà BL dự
Nhà SX dự trữ Nhà PP dự trữ Nhà PP dự trữ Nhà SX, PP trữ, giao trữ, KH đến
và hợp nhất và nhà VC giao và giao hàng dự trữ, khách hàng trực nhận hàng giao hàng hàng theo kiện chặng cuối đến nhận hàng Tiêu chuẩn tiếp Thời gian đáp ứng 1 4 4 3 2 4
Sự đa dạng của sp 4 1 1 2 3 1 Sự sẵn có của sp 4 1 1 2 3 1 Trải nghiệm KH 5 4 3 2 1 5
Hiển thị đơn hàng 1 5 4 3 2 6 Khả năng thu hồi 1 5 5 4 3 2 Chi phí dự trữ 4 1 1 2 3 1 Chi phí vận chuyển 1 4 3 2 5 1
CP hạ tầng & xử lý h2 6 1 2 3 4 5 Chi phí thông tin 1 4 4 3 2 5
(1 - tốt nhất; 6 - kém nhất) 30 4. 4 2 . 2 T h T u h u h h i ồ itr o tr n o g n g c h c u h ỗ u i ỗ ic u c n u g n g ứ n ứ g n
4.2.1 Khái niệm, lợi ích & thách thức của thu hồi
4.2.2 Các dòng & quy trình thu hồi trong CCU
4.2.3 Mô hình tổ chức & chiến lược thu hồi
15 21/8/2024 31 4. 4 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợi l ợi í c í h c h & & thá th c á h c h th th c
Một công đoạn của CCU nhằm di chuyển
& quản lý hiệu quả dòng sp, bao bì cùng
thông tin liên quan từ điểm tiêu thụ đến
điểm xuất xứ để phục hồi giá trị sp &
xử lý rác thải đúng cách 32 4. 4 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợi l ợi í c í h c h & & thá th c á h c h th th c
• Khôi phục lại giá trị kinh tế của sp
• Đáp ứng tốt hơn nhu cầu KH
• Thân thiện hơn với môi trường 16 21/8/2024 33 4. 4 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợi l ợi í c í h c h & & thá th c á h c h th th c
• Sản phẩm lỗi, ko đáp ứng yêu cầu • SP cần bảo hành
• SP ko còn được ưa thích, lỗi mốt
• SP hết hạn sử dụng, hết khấu hao
• Bao bì thủy tinh, nhựa, gỗ; Vật liệu dư thừa
• Đơn hàng bị sai sót trong giao dịch 34 4. 4 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợi l ợi í c í h c h & & thá th c á h c h th th c
• Tạo sự thông suốt cho quá trình phân phối
• Thu hồi giúp thoả mãn tốt hơn yêu cầu của khách hàng
• Giúp doanh nghiệp trong CCU giảm một số loại chi phí
• Giúp tạo dựng hình ảnh “xanh” cho các DN trong chuỗi 17 21/8/2024 35 4. 4 2 . . 2 1 . 1 K h K á h i á in i n ệ i m ệ , m ,l ợi l ợi í c í h c h & & thá th c á h c h th th c
•Quy mô nhỏ & phân tán
•Mâu thuẫn về sở hữu sp & trách nhiệm vc
•Khó dự báo & xây dựng kế hoạch
•Chất lượng & giá trị sp thu hồi ko đồng nhất
•Khó kết hợp với dòng xuôi trong CCU
•Quy trình phức tạp & nhiều thành viên mới
•Chi phí thu hồi lớn & khó quản lý 36 4. 4 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c d ò d n ò g n , g ,q u q y u y tr ì tr n ì h n h th u th u h h i ồ itr o tr n o g n g C C C U C 18 21/8/2024 37 4. 4 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c d ò d n ò g n , g ,q u q y u y tr ì tr n ì h n h th u th u h h i ồ itr o tr n o g n g C C C U C
Dòng thu hồi sp kết thúc sử dụng
✔sau khi giá trị sử dụng
được thực hiện đầy đủ ✔tái sản xuất ✔tái chế ✔tiêu hủy 38 4. 4 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c d ò d n ò g n , g ,q u q y u y tr ì tr n ì h n h th u th u h h i ồ itr o tr n o g n g C C C U C
Dòng thu hồi thương mại ✔thu hồi sp nguyên vẹn giữa hai thành viên ✔sử dụng lại
✔phân phối lại ở thị trường khác ✔nâng cấp sản phẩm
✔tái sử dụng nguyên vật liệu ✔tiêu hủy
Bất lợi về tài chính đối với ng.bán 19 21/8/2024 39 4. 4 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c d ò d n ò g n , g ,q u q y u y tr ì tr n ì h n h th u th u h h i ồ itr o tr n o g n g C C C U C
Dòng thu hồi sản phẩm bảo hành
✔SP lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng của khách hàng
✔chuyển lại cho người sản xuất
để sửa chữa, thay thế hoặc đổi trả sản phẩm mới ✔SP bị lỗi hàng loạt --> triệu hồi 40 4. 4 2 . . 2 2 . 2 C á C c á c d ò d n ò g n , g ,q u q y u y tr ì tr n ì h n h th u th u h h i ồ itr o tr n o g n g C C C U C
Dòng thu hồi phế phẩm & phụ phẩm
✔SP lỗi, phát hiện trong QT sx
✔vật liệu thừa từ QT sx ✔dòng nội bộ ✔tỷ lệ thu hồi cao ✔tái sản xuất ✔tái chế
✔bán lại cho đơn vị khác 20