21/8/2024
1
Quản trị chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
NHÓM BIÊN SOẠN HLĐT
1. TS. Phạm Thị Huyền
2. TS. Lục Thị Thu Hường
3. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh
4. ThS. Đoàn Ngọc Ninh
5. ThS. Phạm Thu Trang
Nội dung học phầnNội dung học phần
2
3
1
6
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
4
5
Lập kế hoạch chuỗi cung ứng & mô hình sản xuất
Mua & quản lý nguồn cung
Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ khách hàng
Quản lý thông tin & cộng tác chuỗi cung ứng
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
21/8/2024
2
Chương 6 Chương 6
Đánh giá & đo lường
chuỗi cung ứng
Các mô hình đánh giá & đo lường CCU
Quan điểm và phương pháp đánh giá
6.1
6.2
C6. Đánh giá & đo lường CCUC6. Đánh giá & đo lường CCU
4
6.1 Quan điểm và phương pháp đánh giá CCU
6.1.1 Sự cần thiết và quan điểm đánh giá CCU
6.1.2 Các phương pháp tiếp cận đo lường kết quả CCU
6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
6.2.2 Mô hình tham chiếu hoạt động CCU
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
21/8/2024
3
6.1 Quan điểm và mô hình đánh giá CCU6.1 Quan điểm và mô hình đánh giá CCU
6.1.1 Sự cần thiết và quan điểm đánh giá CCU
6.1.2 Phương pháp tiếp cận đo lường kết quả CCU
5
6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU
6
Quá trình hình thành những nhận định, phán
đoán về kết quả của công việc, dựa vào sự
phân tích những thông tin thu được, đối chiếu
với những mục tiêu, tiêu chuẩn đã đề ra,
nhằm đề xuất những quyết định thích hợp để
cải tạo thực trạng, điều chỉnh nâng cao chất
lượng và hiệu quả công việc.
Công cụ để thực hiện việc
đánh giá, cho phép lượng hóa
các mức độ thực hiện, làm
căn cứ để so sánh và cho
phép việc đánh giá đảm bảo
tính chính xác & khách quan
21/8/2024
4
6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU
7
Cung cấp thông tin phản hồi
Xác định mức độ tiến bộ của tổ chức
X.định hành động cần thiết để cải thiện
Sửa đổi mục tiêu & tái cấu trúc
Mức độ chuỗi cung ứng đáp ứng các
yêu cầu của khách hàng cuối cùng liên
quan đến các chỉ số đo lường kết quả
tương ứng tại một thời điểm và mức
chi phí chuỗi cung ứng nào đó
8
6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU
8
Để đạt được CCU với hiệu suất & mức độ đáp ứng cao
đối với nhu cầu KH thì cần đo lường & đánh giá
kết quả thực hiện trong thực tế so với mục tiêu đề ra
ra quyết định bám sát thực tế cao hơn, điều
chỉnh kịp thời nguồn lực & ngân sách
truyền đạt các yêu cầu đến các thành viên khác
trong chuỗi
kết nối các yếu tố thiết yếu trong hoạt động đáp
ứng yêu cầu khách hàng
tính khả thi của sáng kiến mới
kiểm soát hoạt động, quy trình và quan hệ
21/8/2024
5
6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU6.1.1 Sự cần thiết và q.điểm đánh giá CCU
9
Sự phát triển của các hệ thống đo lường
kết quả chuỗi cung ứng
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
10
Phương pháp tiếp cận đo lường
kết quả chuỗi cung ứng
Câp độ
quản
CCU tổng thể
CCU doanh nghiệp
chỉ tiêu tài chính
phi tài chính
Đo lường kết quả SCM có nhiều cách tiếp cận giải quyết khác nhau
bên trong
bên ngoài
Giai đoạn
trưởng thành
định tính
định lượng
hiệu quả
hiệu suất
21/8/2024
6
11
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
Đo lường CCU tổng thể
ocần thiết nhưng khó thực hiện
oSCM bao gồm tập hợp các phương pháp
được sử dụng để tích hợp chuỗi cung ứng
oĐòi hỏi SCM phải được nhìn nhận như 1
tổng thể xuyên suốt các mắt xích tham
gia vào chuỗi và cần một mô hình đánh
giá chuỗi cung ứng toàn diện.
okhông dễ thực hiện do các doanh nghiệp
trong chuỗi cung ứng không dễ dàng chia
sẻ thông tin.
Đo lường CCU doanh nghiệp
ophổ biến và dễ thực hiện hơn.
ophù hợp hơn với các công ty trung tâm hay ở
vị trí lãnh đạo chuỗi cung ứng.
oỞ các vị trí phụ thuộc, mức độ thể hiện các
kết quả đo lường không giúp nhiều cho cải
thiện vị thế DN trong CCU
Đo lường theo phạm vi quản trị CCU
12
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
Đo lường kết quả nội bộ
onỗ lực đạt được mục tiêu
ogiúp loại bỏ các hoạt động ko tạo ra giá trị
othang đo phổ biến
chi phí, DVKH;
năng suất lao động; quản lý tài sản;
mức chất lượng
ogiám sát các chức năng và quá trình tăng
trưởng của tổ chức
Đo lường kết quả bên ngoài
otừ đánh giá của khách hàng
otìm ra cách thức thay đổi hoạt động chuỗi
cung ứng theo quan điểm của khách hàng
otập trung vào sự hài lòng của khách hàng
ophương pháp khảo sát
Đo lường bên trong bên ngoài
21/8/2024
7
13
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
Đo lường định tính
osự hài lòng của khách hàng
khảo sát, thang điểm (1 – 5)
ochỉ số năng lực lao động
sự trao quyền
yêu cầu của người lao động
Đo lường định lượng
ođộ chính xác phân phối
olượng hàng tồn kho
osố vòng quay dự trữ
othời gian giao hàng
otỷ lệ đơn hàng bị trả lại
Đo lường định tính định lượng
14
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
Đo lường hiệu suất
ođạt được mục tiêu CCU
với chi phí nguồn lực thấp nhất
onăng suất, thời gian, tỷ trọng hữu ích...
Đo lường hiệu quả
otương ứng với mức độ đáp ứng của CCU
ođạt các chỉ tiêu d.thu, lợi nhuận, thị phần...
othỏa mãn y.cầu KH, thời gian, tính đa dạng...
Đo lường hiệu quả hiệu suất
21/8/2024
8
15
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
Chiến lược
oBan lãnh đạo cấp cao
oĐo lường SCM ở cấp độ chiến lược xem
xét toàn bộ công ty
Hoạt động (tác nghiệp)
oNhân viên thừa hành, làm việc bậc tác
nghiệp
oCông cụ để quản công việc hàng ngày
Đo lường theo cấp độ quản
Chiến thuật
oQuản ở cấp độ 2 (cấp trung)
oĐo lường SCM ở cấp độ chiến thuật o
lường trên một phần hoạt động của công
ty)
16
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
Phát triển
oGiai đoạn đầu tiên
oTập trung vào công ty và mối quan hệ với
NTD
Tiên tiến thành thục
oGiai đoạn thứ ba
oTập trung vào các thành viên CCU và mối
quan hệ với các nhà cung cấp dịch vụ bên
thứ ba
Đo lường theo các giai đoạn trưởng thành CCU
Tăng trưởng
oGiai đoạn thứ hai
oTâp trung vào sự hợp tác với các nhà cung
cấp nhà phân phối
21/8/2024
9
17
6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU6.1.2 Phương pháp đo lường kết quả CCU
Chỉ tiêu tài chính
ođo lường tổng chi phí vận hành CCU
đối chiếu với tổng doanh thu
oCP mua, sản xuất, phân phối, xử lý ĐH,
vận chuyển, lưu kho, dự trữ,....
oCP thu hồi, CP lãng phí, sp lỗi thời.....
Chỉ tiêu phi tài chính
oko đo lường trực tiếp bằng tiền
o nhưng có mối quan hệ chặt chẽ với sự hài lòng
của KH, sẽ trực tiếp ảnh hưởng tới d.thu
othời gian, chất lượng, tính chính xác,
độ tin cậy, tính linh hoạt..
Đo lường theo các chỉ tiêu tài chính phi tài chính
18
6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường CCU6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường CCU
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
6.2.2 Mô hình tham chiếu hoạt động CCU
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
21/8/2024
10
19
6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường CCU6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường CCU
Tương quan
thị trường
Thẻ điểm
cân bằng (BSC)
T2đang phát triển
T2tăng trưởng
T2ổn định
T2bão hòa
Tài chính
Quy trình nội bộ
Đổi mới & học tập
Khách hàng
Tham chiếu
hđộng CCU (SCOR)
Hoạch định
Mua hàng
Sản xuất
Giao hàng
Đánh giá theo 4 nhómyếu tố cân đối của DN Đánh giá theo mức độptriển của thị trường Đgiá theo quy trình
tác nghiệp CCU
Balance
ScoreCard Market Performance SCOR
Model
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
20
Dự trữ
Chu kỳ đơn hàng
Chu kỳ sản xuất
Chất lượng
Nguồn lực
Sự hài lòng của KH
Số KH mua lặp lại
Thị phần
Sức mạnh
thương hiệu
Tài
chính
Q.trình
nội bộ
Khách
hàng
Đổi mới &
học tập
Lợi nhuận
Doanh thu
Chi phí
Vốn & tài sản
Dòng tiền mặt
Sự hài lòng của NV
Tỷ lệ gắn bó với DN
Kỹ năng của NV
Số lượt đào tạo
Làm việc nhóm
KH hài lòng
mức độ nào
với giá trị mà
DN & CCU
mang lại
Giá trị
cụ thể mà
DN, CCU &
các cổ đông
nhận được
Cải tiến QT
hiện tại để
gia tăng
giá trị cho
KH, DN & CCU
Đổi mới &
tạo động lực
học hỏi &
phát triển
nội bộ
21/8/2024
11
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
21
Dự trữ
Chu kỳ đơn hàng
Chu kỳ sản xuất
Chất lượng
Nguồn lực
Sự hài lòng của KH
Số KH mua lặp lại
Thị phần
Sức mạnh
thương hiệu
Tài
chính
Quy trình
nội bộ
Khách
hàng
Đổi mới &
học tập
Lợi nhuận
Doanh thu
Chi phí
Vốn & tài sản
Dòng tiền mặt
Sự hài lòng của NV
Tỷ lệ gắn bó với DN
Kỹ năng của NV
Số lượt đào tạo
Làm việc nhóm
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
22
Chỉ số đánh giáThuộc tính
-Biến động ngân sách
-Chi phí vận hành mỗi giờ
-Chi phí quản lý thông tin
-Vòng quay tồn kho
-Tỷ lệ từ chối cung cấp dịch vụ
Chỉ số
tài chính
-Mức độ linh hoạt với nhu cầu KH
-Độ tin cậy trong giao hàng
-Đáp ứng đơn hàng khẩn
-Kế hoạch phân phối hiệu quả
-Chi phí quản lý thông tin khách hàng
-Chất lượng tài liệu hướng dẫn
-Số lần khách hàng quay lại
-Doanh thu nhận từ khách hàng
-Đa dạng của sản phẩm & dịch vụ
-Giao hàng đúng hạn
-Giao hàng không sản phẩm lỗi
-Chất lượng đóng gói sản phẩm
Dịch vụ
khách hàng
-Nhà cung cấp giaong không lỗi
-Kỹ thuật dự báo cnh xác
-Thời gian chu kỳ phát triển sản phẩm
-Thời gian chu kỳ đặt hàng
-Thời gian chu kỳ chuỗi cung ứng
-Thời gian giao hàng so với chuẩn của ngành
-Hiệu quả kế hoạch SX tổng th
-Tổng chi phí tồn kho
Quá trình
nội bộ
21/8/2024
12
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
23
Cân bằng mục tiêu ngắn hạn/dài hạn
Cân bằng các thước đo tài chính và phi tài chính
Cân bằng giữa chỉ số về hiệu quả và thúc đẩy hiệu suất hđ
Cân bằng giữa các yếu tố nội bộ & bên ngoài
6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU
24
21/8/2024
13
6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU
25
Cấp độ 1: Năng lực CCU gắn với mục tiêu & chiến lược vận hành của DN
Cấp độ 2 & 3: Triển khai chi tiết các quá trình hoạt động trong DN
với các tiêu chí đánh giá các chức năng trong từng mắt xích của CCU
Cấp độ 4: diễn giải chi tiết bằng biểu đồ dòng chảy công việc
& chuyên biệt hóa theo từng DN cụ thể trong CCU
Mô hình SCOR gồm bốn cấp độ
từ khái quát đến chi tiết
để đánh giá toàn diện năng lực của từng DN
và tích hợp trong chuỗi cung ứng
6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU
26
Độ tin cậy (Reliability)
Mức độ phản ứng (Responsiveness)
Thích ứng nhanh (Agility)
Chi phí (Cost)
Hiệu quả quản lý tài sản
(Asset Management Efficiency)
Các tiêu chí đánh giá xoay quanh
5 thuộc tính cơ bản của chuỗi cung ứng
21/8/2024
14
6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU
27
Các chỉ số cấp độ 1Thuộc tính
Năng lực giao hàng
Thực hiện đơn hàng hoàn hảo
Tỷ lệ lắp đầy đơn hàng khi giao
Độ tin cậy
Thời gian chờ khi thực hiện đơn hàng
Độ phản hồi (phản ứng)
Thời gian phản hồi
Linh hoạt trong sản xuất
Độ linh hoạt
Giá vốn hàng bán
Tổng chi phí quản lý chuỗi
Chi phí bảo hành
Năng suất gia tăng giá trị
Chi phí chuỗi cung ứng
Thời gian chu kỳ dòng tiền
Ngày hàng tồn kho
Vòng quay tài sản
Hiệu quả quản lý tài sản
Các thuộc tính và chỉ số cấp độ 1 trong SCOR
6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU6.2.2 Mô hình tham chiếu h.động CCU
28
CẤP ĐỘ 3CẤP ĐỘ 2
Đo lường thực hiệnĐo lường cấu hìnhĐo lường mức độ linh hoạtCác chỉ số đánh giá
Chu kỳ hoạch định
Độ chính xác của dự báo
Lượng SP ở kênh
Số lượng kênh
Số địa điểm cung ứng
% đơn hàng thay đổi
Số SKU thực hiện
Số lượng SX
Phí VC tồn kho
Chi phí
hoạch định
Phí tài chính
Số ngày cung ứng NVL
Kế
hoạch
Kết quả phân phối của
nhà cung ứng
Giai đoạn thanh toán
NVL mua theo địa lý
% mua theo bộ phận
Số nhà cung ứng
% chi mua theo bộ phận
Phí thu mua NVL
Vòng quay nguồn
Số ngày cung ứng NVL
Mua &
Cung
ứng
% giá trị gia tăng
% BTO, BTS
% sản xuất đơn hàng
Tồn kho WIP
Các giai đoạn SX
theo địa lý
Tận dụng khả năng
Số SKU
Mức gia tăng tính linh hoạt
trong sản xuất
Số SP khuyết tật
Chu kỳ sản xuất
Chất lượng SP
Sản
xuất
Thời gian p.phối quy định
% hóa đơn bị lỗi
Cách nhập đơn hàng
Phân phối theo địa bàn
Số lượng kênh
Số đơn hàng ở kênh
Số lượng dòng SP
Lượng gửi hàng qua kênh
% SP bị trả
Tỷ lệ hoàn thành
Chi phí quản lý ĐH
Thời gian xử lý ĐH
Giao
hàng &
Phân
phối
21/8/2024
15
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
29
Mỗi góc thị trường mang đến những cơ hội & thách thức khác nhau
CCU cần tập trung vào các hoạt động & thước đo tương ứng
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
30
Sự tiến hóa của thị trường & đặc điểm của CCU
21/8/2024
16
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
31
Dịch vụ khách hàng
Hiệu quả hđ nội bộ
Khả năng linh hoạt & phản
ứng trước biến động nhu cầu
Phát triển sản phẩm
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
32
Các loại thị trường & thang đo tương ứng
21/8/2024
17
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
33
Chỉ tiêu đo lườngNhóm
Dịch vụ
khách hàng
Hiệu quả
hđ nội bộ
Khả năng
linh hoạt
Phát triển
sản phẩm
Tỷ lệ hoàn thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng hạn
Giá trị & khối lượng ĐH
Tần suất & tgian hthành ĐH
Tỷ lệ sp bị trả lại
% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Chu kỳ tác nghiệp
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
Giá trị hàng dự trữ
Vòng quay dự trữ
SX để DTSX để DT
SX theo ĐHSX theo ĐH
T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng
G.trị & k.lượng ĐH trễ
T.suất & tgian ĐH trễ
Tỷ lệ sp bị trả lại
Vòng quay tiền mặt
Lợi nhuận trên doanh thu
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
34
Chỉ tiêu đo lườngNhóm
Dịch vụ
khách hàng
Hiệu quả
hđ nội bộ
Khả năng
linh hoạt
Phát triển
sản phẩm
Tỷ lệ hoàn thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng hạn
Giá trị & khối lượng ĐH
Tần suất & tgian hthành ĐH
Tỷ lệ sp bị trả lại
% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Chu kỳ tác nghiệp
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
Giá trị hàng dự trữ
Vòng quay dự trữ
SX để DTSX để DT
SX theo ĐHSX theo ĐH
T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng
G.trị & k.lượng ĐH trễ
T.suất & tgian ĐH trễ
Tỷ lệ sp bị trả lại
Vòng quay tiền mặt
Lợi nhuận trên doanh thu
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường
21/8/2024
18
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
35
Chỉ tiêu đo lườngNhóm
Dịch vụ
khách hàng
Hiệu quả
hđ nội bộ
Khả năng
linh hoạt
Phát triển
sản phẩm
Tỷ lệ hoàn thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng hạn
Giá trị & khối lượng ĐH
Tần suất & tgian hthành ĐH
Tỷ lệ sp bị trả lại
% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Chu kỳ tác nghiệp
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
Giá trị hàng dự trữ
Vòng quay dự trữ
SX để DTSX để DT
SX theo ĐHSX theo ĐH
T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng
G.trị & k.lượng ĐH trễ
T.suất & tgian ĐH trễ
Tỷ lệ sp bị trả lại
Vòng quay tiền mặt
Lợi nhuận trên doanh thu
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
36
Chỉ tiêu đo lườngNhóm
Dịch vụ
khách hàng
Hiệu quả
hđ nội bộ
Khả năng
linh hoạt
Phát triển
sản phẩm
Tỷ lệ hoàn thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng hạn
Giá trị & khối lượng ĐH
Tần suất & tgian hthành ĐH
Tỷ lệ sp bị trả lại
% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước
Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Chu kỳ tác nghiệp
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN
Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
Giá trị hàng dự trữ
Vòng quay dự trữ
SX để DTSX để DT
SX theo ĐHSX theo ĐH
T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH
Tỷ lệ giao hàng đúng
G.trị & k.lượng ĐH trễ
T.suất & tgian ĐH trễ
Tỷ lệ sp bị trả lại
Vòng quay tiền mặt
Lợi nhuận trên doanh thu
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường
21/8/2024
19
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
37
Thị trường luôn phát triển & thường xuyên biến đổi
Chương 6 Chương 6
Đánh giá & đo lường
chuỗi cung ứng
Các mô hình đánh giá & đo lường CCU
Quan điểm và phương pháp đánh giá6.1
6.2
20
Nội dung học phầnNội dung học phần
Hoạch định CCU & mô hình sản xuất
Mua & quản lý nguồn cung
2
3
1
6
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ KH4
Quản lý thông tin & cộng tác CCU5
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
Bộ môn Logistics & Chuỗi cung ứng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
THUONGMAI UNIVERSITY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
THUONGMAI UNIVERSITY
Quản trị chuỗi cung ứng

Preview text:

21/8/2024 Kho Kh a o Ki a n Ki h n h tế tế & Ki n Ki h n h d o d an o h an h Q u Q ố u c c tế Bộ Bộ m ô m n ô n L og o i g s i ti s c ti s c s & & C h C u h ỗ u i ỗ icu c n u g n g ứn g ứn
Quản trị chuỗi cung ứng
NHÓM BIÊN SOẠN HLĐT 1. TS. Phạm Thị Huyền
2. TS. Lục Thị Thu Hường 3. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh 4. ThS. Đoàn Ngọc Ninh 5. ThS. Phạm Thu Trang Nội dung học phần 1
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng 2
Lập kế hoạch chuỗi cung ứng & mô hình sản xuất 3
Mua & quản lý nguồn cung 4
Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ khách hàng 5
Quản lý thông tin & cộng tác chuỗi cung ứng 6
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng 1 21/8/2024 Chương 6
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
6.1 Quan điểm và phương pháp đánh giá
6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường CCU
C6 C . 6 .Đ á Đ n á h n h g i g á i á & & đ o đ o l ư l ờn ư g ờn CC C U C 4
6.1 Quan điểm và phương pháp đánh giá CCU
6.1.1 Sự cần thiết và quan điểm đánh giá CCU
6.1.2 Các phương pháp tiếp cận đo lường kết quả CCU
6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
6.2.2 Mô hình tham chiếu hoạt động CCU
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường 2 21/8/2024 6. 6 1 . 1 Q u Q a u n a n đ i đ ể i m m v à v à m ô m ô h ì h n ì h n h đ á đ n á h n h g i g á i á C C C U C 5
6.1.1 Sự cần thiết và quan điểm đánh giá CCU
6.1.2 Phương pháp tiếp cận đo lường kết quả CCU
6. 6 1 . . 1 1 . 1 S S ự c c n n th i th ế i t ế v t à v à q . q đ . i đ ể i m m đ á đ n á h n h g i g á i á C C C U C 6
Quá trình hình thành những nhận định, phán
Công cụ để thực hiện việc
đoán về kết quả của công việc, dựa vào sự
phân tích những thông tin thu được, đối chiếu
đánh giá, cho phép lượng hóa
với những mục tiêu, tiêu chuẩn đã đề ra,
các mức độ thực hiện, làm
nhằm đề xuất những quyết định thích hợp để
căn cứ để so sánh và cho
cải tạo thực trạng, điều chỉnh nâng cao chất
phép việc đánh giá đảm bảo
tính chính xác & khách quan
lượng và hiệu quả công việc. 3 21/8/2024 6. 6 1 . . 1 1 . 1 S S ự c c n n th i th ế i t ế v t à v à q . q đ . i đ ể i m m đ á đ n á h n h g i g á i á C C C U C 7
Mức độ chuỗi cung ứng đáp ứng các
•Cung cấp thông tin phản hồi
yêu cầu của khách hàng cuối cùng liên
•Xác định mức độ tiến bộ của tổ chức
quan đến các chỉ số đo lường kết quả
•X.định hành động cần thiết để cải thiện
tương ứng tại một thời điểm và mức
•Sửa đổi mục tiêu & tái cấu trúc
chi phí chuỗi cung ứng nào đó 8 6. 6 1 . . 1 1 . 1 S S ự c c n n th i th ế i t ế v t à v à q . q đ . i đ ể i m m đ á đ n á h n h g i g á i á C C C U C
Để đạt được CCU với hiệu suất & mức độ đáp ứng cao
đối với nhu cầu KH thì cần đo lường & đánh giá
kết quả thực hiện trong thực tế so với mục tiêu đề ra
•ra quyết định bám sát thực tế cao hơn, điều
chỉnh kịp thời nguồn lực & ngân sách
•truyền đạt các yêu cầu đến các thành viên khác trong chuỗi
•kết nối các yếu tố thiết yếu trong hoạt động đáp ứng yêu cầu khách hàng
•tính khả thi của sáng kiến mới
•kiểm soát hoạt động, quy trình và quan hệ 4 21/8/2024 6. 6 1 . . 1 1 . 1 S S ự c c n n th i th ế i t ế v t à v à q . q đ . i đ ể i m m đ á đ n á h n h g i g á i á C C C U C 9
Sự phát triển của các hệ thống đo lường
kết quả chuỗi cung ứng 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C 10
Phương pháp tiếp cận đo lường
kết quả chuỗi cung ứngCCU tổng thểđịnh tínhhiệu quảCâp độ
chỉ tiêu tài chínhCCU doanh nghiệpđịnh lượnghiệu suất quản lýphi tài chínhbên trongGiai đoạnbên ngoài trưởng thành
Đo lường kết quả SCM có nhiều cách tiếp cận giải quyết khác nhau 5 21/8/2024 11 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C
Đo lường theo phạm vi quản trị CCU
Đo lường CCU tổng thể
Đo lường CCU doanh nghiệp
ocần thiết nhưng khó thực hiện
ophổ biến và dễ thực hiện hơn.
oSCM bao gồm tập hợp các phương pháp
ophù hợp hơn với các công ty trung tâm hay ở
được sử dụng để tích hợp chuỗi cung ứng
vị trí lãnh đạo chuỗi cung ứng.
oĐòi hỏi SCM phải được nhìn nhận như 1
oỞ các vị trí phụ thuộc, mức độ thể hiện các
tổng thể xuyên suốt các mắt xích tham
kết quả đo lường không giúp nhiều cho cải
gia vào chuỗi và cần một mô hình đánh
thiện vị thế DN trong CCU
giá chuỗi cung ứng toàn diện.
okhông dễ thực hiện do các doanh nghiệp
trong chuỗi cung ứng không dễ dàng chia sẻ thông tin. 12 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C
Đo lường bên trong và bên ngoài
Đo lường kết quả nội bộ
Đo lường kết quả bên ngoài
onỗ lực đạt được mục tiêu
otừ đánh giá của khách hàng
ogiúp loại bỏ các hoạt động ko tạo ra giá trị
otìm ra cách thức thay đổi hoạt động chuỗi
cung ứng theo quan điểm của khách hàng othang đo phổ biến chi phí, DVKH;
otập trung vào sự hài lòng của khách hàng
năng suất lao động; quản lý tài sản; ophương pháp khảo sát mức chất lượng
ogiám sát các chức năng và quá trình tăng trưởng của tổ chức 6 21/8/2024 13 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C
Đo lường định tính và định lượng
Đo lường định tính
Đo lường định lượng
osự hài lòng của khách hàng
ođộ chính xác phân phối
khảo sát, thang điểm (1 – 5) olượng hàng tồn kho
ochỉ số năng lực lao động osố vòng quay dự trữ sự trao quyền othời gian giao hàng
yêu cầu của người lao động
otỷ lệ đơn hàng bị trả lại 14 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C
Đo lường hiệu quả và hiệu suất
Đo lường hiệu suất
Đo lường hiệu quả
ođạt được mục tiêu CCU
otương ứng với mức độ đáp ứng của CCU
với chi phí nguồn lực thấp nhất
ođạt các chỉ tiêu d.thu, lợi nhuận, thị phần...
onăng suất, thời gian, tỷ trọng hữu ích...
othỏa mãn y.cầu KH, thời gian, tính đa dạng... 7 21/8/2024 15 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C
Đo lường theo cấp độ quản lý Chiến lược
Hoạt động (tác nghiệp) oBan lãnh đạo cấp cao
oNhân viên thừa hành, làm việc ở bậc tác nghiệp
oĐo lường SCM ở cấp độ chiến lược và xem xét toàn bộ công ty
oCông cụ để quản lý công việc hàng ngày Chiến thuật
oQuản lý ở cấp độ 2 (cấp trung)
oĐo lường SCM ở cấp độ chiến thuật (đo
lường trên một phần hoạt động của công ty) 16 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C
Đo lường theo các giai đoạn trưởng thành CCU Phát triển
Tiên tiến và thành thục oGiai đoạn đầu tiên oGiai đoạn thứ ba
oTập trung vào công ty và mối quan hệ với
oTập trung vào các thành viên CCU và mối NTD
quan hệ với các nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba Tăng trưởng oGiai đoạn thứ hai
oTâp trung vào sự hợp tác với các nhà cung cấp và nhà phân phối 8 21/8/2024 17 6. 6 1 . . 1 2 . 2 P h P ư h ơn ư g ơn g p h p á h p á p đ o đ o l ư l ờn ư g ờn g k ế k t q t u q ả u ả C C C U C
Đo lường theo các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính Chỉ tiêu tài chính
Chỉ tiêu phi tài chính
ođo lường tổng chi phí vận hành CCU
oko đo lường trực tiếp bằng tiền
đối chiếu với tổng doanh thu
o nhưng có mối quan hệ chặt chẽ với sự hài lòng
của KH, sẽ trực tiếp ảnh hưởng tới d.thu
oCP mua, sản xuất, phân phối, xử lý ĐH,
vận chuyển, lưu kho, dự trữ,....
othời gian, chất lượng, tính chính xác,
oCP thu hồi, CP lãng phí, sp lỗi thời.....
độ tin cậy, tính linh hoạt.. 18 6. 6 2 . 2 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h đ á đ n á h n h g i g á i á & & đ o đ o l ư l ờ ư n ờ g n g C C C U C
6.2.1 Mô hình thẻ điểm cân bằng
6.2.2 Mô hình tham chiếu hoạt động CCU
6.2.3 Mô hình tương quan thị trường
9 21/8/2024 19 6. 6 2 . 2 C á C c á c m ô m ô h ì h n ì h n h đ á đ n á h n h g i g á i á & & đ o đ o l ư l ờ ư n ờ g n g C C C U C Thẻ điểm Tương quan Tham chiếu cân bằng (BSC) thị trường hđộng CCU (SCOR) Đ y án ếu h g tố iá c th ân e đ o ối 4 c n ủ h a óm DN Đán ptr h i ể g n i á c th ủa eo th ịm trứ ưc ờ đ n ộ g Đgiá theo quy trình tác nghiệp CCU •Tài chính •T2đang phát triển •Hoạch định •Quy trình nội bộ •T2tăng trưởng •Mua hàng
•Đổi mới & học tập •T2ổn định •Sản xuất •Khách hàng •T2bão hòa •Giao hàng B Sc al o anc reC e
ard Market Performance SCOR Model 6. 6 2 . . 2 1 . 1 M ô M ô h ì h n ì h n h th th ẻ đ i đ ể i m m c â c n â n b b n ằ g n 20 •Lợi nhuận •Sự hài lòng của KH Giá trị KH hài lòng cD oa n th h th m u à •Số KH mua m lặ ức p lạ độ inào •Ch DN i, ph C í CU &
•Thị phầvnới giá trị mà cVốn ác c& tài đô s n g n •Sức mạnh Tài Khách DN & CCU nDhòng ận tiền đượ m c ặt
thương hiệumang lại chính hàng •Dự trữ Q.trình Đổi mới & •Sự hài lòng của NV Cải tiến QT Đổi mới &hCih u n kỳ tại đ ơn để hàng nội bộ học tập •Tỷ lệ gắn tạođộ vớ ngi lDN ựcgCihu a kỳ tăn s g ản xuất •Kỹ năng củ h a cN V hỏi &gCihấ á t trị cợn h g o •Số lượt đà p o h tạ át otriển •Ngu KH, ồn
DN l &c CCU •Làm việc nhóm nội bộ 10 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 1 . 1 M ô M ô h ì h n ì h n h th th ẻ đ i đ ể i m m c â c n â n b b n ằ g n 21 •Lợi nhuận •Sự hài lòng của KH •Doanh thu •Số KH mua lặp lại •Chi phí •Thị phần •Vốn & tài sản •Sức mạnh Tài Khách •Dòng tiền mặt thương hiệu chính hàng •Dự trữ Quy trình
Đổi mới & •Sự hài lòng của NV •Chu kỳ đơn hàng nội bộ học tập
•Tỷ lệ gắn bó với DN •Chu kỳ sản xuất •Kỹ năng của NV •Chất lượng •Số lượt đào tạo •Nguồn lực •Làm việc nhóm 6. 6 2 . . 2 1 . 1 M ô M ô h ì h n ì h n h th th ẻ đ i đ ể i m m c â c n â n b b n ằ g n 22 Thuộc tính Chỉ số đánh giá -Biến động ngân sách Chỉ số -Vòng quay tồn kho
-Chi phí vận hành mỗi giờ tài chính
-Tỷ lệ từ chối cung cấp dịch vụ
-Chi phí quản lý thông tin
-Số lần khách hàng quay lại
-Mức độ linh hoạt với nhu cầu KH
-Doanh thu nhận từ khách hàng
-Độ tin cậy trong giao hàng Dịch vụ
-Đa dạng của sản phẩm & dịch vụ
-Đáp ứng đơn hàng khẩn
khách hàng -Giao hàng đúng hạn
-Kế hoạch phân phối hiệu quả
-Giao hàng không sản phẩm lỗi
-Chi phí quản lý thông tin khách hàng
-Chất lượng đóng gói sản phẩm
-Chất lượng tài liệu hướng dẫn
-Thời gian chu kỳ chuỗi cung ứng
-Nhà cung cấp giao hàng không lỗi Quá trình
-Thời gian giao hàng so với chuẩn của ngành
-Kỹ thuật dự báo chính xác nội bộ
-Hiệu quả kế hoạch SX tổng thể
-Thời gian chu kỳ phát triển sản phẩm -Tổng chi phí tồn kho
-Thời gian chu kỳ đặt hàng 11 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 1 . 1 M ô M ô h ì h n ì h n h th th ẻ đ i đ ể i m m c â c n â n b b n ằ g n 23
Cân bằng mục tiêu ngắn hạn/dài hạn
Cân bằng các thước đo tài chính và phi tài chính
Cân bằng giữa chỉ số về hiệu quả và thúc đẩy hiệu suất hđ
Cân bằng giữa các yếu tố nội bộ & bên ngoài 6. 6 2 . . 2 2 . 2 M ô M ô h ì h n ì h n h th a th m a m c h c i h ế i u ế u h . h đ . ộ đ n ộ g n g C C C U C 24 12 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 2 . 2 M ô M ô h ì h n ì h n h th a th m a m c h c i h ế i u ế u h . h đ . ộ đ n ộ g n g C C C U C 25
Cấp độ 1: Năng lực CCU gắn với mục tiêu & chiến lược vận hành của DN
Cấp độ 2 & 3: Triển khai chi tiết các quá trình hoạt động trong DN
với các tiêu chí đánh giá các chức năng trong từng mắt xích của CCU
Cấp độ 4: diễn giải chi tiết bằng biểu đồ dòng chảy công việc
& chuyên biệt hóa theo từng DN cụ thể trong CCU
Mô hình SCOR gồm bốn cấp độ
từ khái quát đến chi tiết
để đánh giá toàn diện năng lực của từng DN
và tích hợp trong chuỗi cung ứng 6. 6 2 . . 2 2 . 2 M ô M ô h ì h n ì h n h th a th m a m c h c i h ế i u ế u h . h đ . ộ đ n ộ g n g C C C U C 26
Độ tin cậy (Reliability)
Mức độ phản ứng (Responsiveness)
Thích ứng nhanh (Agility) Chi phí (Cost)
Hiệu quả quản lý tài sản (Asset Management Efficiency)
Các tiêu chí đánh giá xoay quanh
5 thuộc tính cơ bản của chuỗi cung ứng 13 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 2 . 2 M ô M ô h ì h n ì h n h th a th m a m c h c i h ế i u ế u h . h đ . ộ đ n ộ g n g C C C U C 27 Thuộc tính
Các chỉ số cấp độ 1 •Năng lực giao hàng Độ tin cậy
•Thực hiện đơn hàng hoàn hảo
•Tỷ lệ lắp đầy đơn hàng khi giao
•Thời gian chờ khi thực hiện đơn hàng
Độ phản hồi (phản ứng) •Thời gian phản hồi Độ linh hoạt
•Linh hoạt trong sản xuất •Giá vốn hàng bán
•Tổng chi phí quản lý chuỗi Chi phí chuỗi cung ứng •Chi phí bảo hành
•Năng suất gia tăng giá trị
•Thời gian chu kỳ dòng tiền
Hiệu quả quản lý tài sản •Ngày hàng tồn kho •Vòng quay tài sản
Các thuộc tính và chỉ số cấp độ 1 trong SCOR 6. 6 2 . . 2 2 . 2 M ô M ô h ì h n ì h n h th a th m a m c h c i h ế i u ế u h . h đ . ộ đ n ộ g n g C C C U C 28 CẤP ĐỘ 2 CẤP ĐỘ 3
Các chỉ số đánh giá
Đo lường mức độ linh hoạt
Đo lường cấu hình
Đo lường thực hiện Chi phí % đơn hàng thay đổi Lượng SP ở kênh hoạch định Kế Số SKU thực hiện Chu kỳ hoạch định Số lượng kênh
hoạch Phí tài chính Số lượng SX
Độ chính xác của dự báo
Số địa điểm cung ứng Số ngày cung ứng NVL Phí VC tồn kho
Mua & Phí thu mua NVL
Kết quả phân phối của Số nhà cung ứng NVL mua theo địa lý Cung nhà cung ứng Vòng quay nguồn % chi mua theo bộ phận % mua theo bộ phận ứng Số ngày cung ứng NVL Giai đoạn thanh toán % giá trị gia tăng Số SP khuyết tật Số SKU Các giai đoạn SX Sản % BTO, BTS Chu kỳ sản xuất theo địa lý
Mức gia tăng tính linh hoạt xuất % sản xuất đơn hàng trong sản xuất Chất lượng SP Tận dụng khả năng Tồn kho WIP Giao Số đơn hàng ở kênh Tỷ lệ hoàn thành
Thời gian p.phối quy định hàng & Số lượng dòng SP
Phân phối theo địa bàn Chi phí quản lý ĐH % hóa đơn bị lỗi Phân
Lượng gửi hàng qua kênh Số lượng kênh
phối Thời gian xử lý ĐH Cách nhập đơn hàng % SP bị trả 14 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 29
Mỗi góc thị trường mang đến những cơ hội & thách thức khác nhau
CCU cần tập trung vào các hoạt động & thước đo tương ứng 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 30
Sự tiến hóa của thị trường & đặc điểm của CCU 15 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 31
Dịch vụ khách hàng
Hiệu quả hđ nội bộ
Khả năng linh hoạt & phản
ứng trước biến động nhu cầu
Phát triển sản phẩm 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 32
Các loại thị trường & thang đo tương ứng 16 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 33 Nhóm
Chỉ tiêu đo lường −Tỷ lệ hoàn thành ĐH
−T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH Dịch vụ
−Tỷ lệ giao hàng đúng hạn −Tỷ lệ giao hàng đúng khách hàng
−Giá trị & khối lượng ĐH
−G.trị & k.lượng ĐH trễ
−Tần suất & tgian hthành ĐH SX để DT
−T.suất & tgian ĐH trễ
−Tỷ lệ sp bị trả lại SX th Tỷe o lệ ĐH sp bị trả lại Hiệu quả −Giá trị hàng dự trữ −Vòng quay tiền mặt hđ nội bộ −Vòng quay dự trữ
−Lợi nhuận trên doanh thu Khả năng −Chu kỳ tác nghiệp linh hoạt
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
−% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước Phát triển
−% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước sản phẩm
−Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 34 Nhóm
Chỉ tiêu đo lường −Tỷ lệ hoàn thành ĐH
−T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH
−Tỷ lệ giao hàng đúng hạn Dịch vụ −Tỷ lệ giao hàng đúng
−Giá trị & khối lượng ĐH khách hàng
−G.trị & k.lượng ĐH trễ
−Tần suất & tgian hthành ĐH SX để DT
−T.suất & tgian ĐH trễ
−Tỷ lệ sp bị trả lại SX th Tỷ e o lệ ĐH sp bị trả lại Hiệu quả −Giá trị hàng dự trữ −Vòng quay tiền mặt hđ nội bộ −Vòng quay dự trữ
−Lợi nhuận trên doanh thu −Chu kỳ tác nghiệp Khả năng
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN linh hoạt
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
−% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước Phát triển
−% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước sản phẩm
−Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường 17 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 35 Nhóm
Chỉ tiêu đo lường −Tỷ lệ hoàn thành ĐH
−T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH Dịch vụ
−Tỷ lệ giao hàng đúng hạn −Tỷ lệ giao hàng đúng khách hàng
−Giá trị & khối lượng ĐH
−G.trị & k.lượng ĐH trễ
−Tần suất & tgian hthành ĐH SX để DT
−T.suất & tgian ĐH trễ
−Tỷ lệ sp bị trả lại SX th Tỷ e o lệ ĐH sp bị trả lại Hiệu quả −Giá trị hàng dự trữ −Vòng quay tiền mặt hđ nội bộ −Vòng quay dự trữ
−Lợi nhuận trên doanh thu Khả năng −Chu kỳ tác nghiệp linh hoạt
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
−% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước Phát triển
−% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước sản phẩm
−Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 36 Nhóm
Chỉ tiêu đo lường −Tỷ lệ hoàn thành ĐH
−T.gian & tỷ lệ h.thành ĐH
−Tỷ lệ giao hàng đúng hạn Dịch vụ −Tỷ lệ giao hàng đúng
−Giá trị & khối lượng ĐH khách hàng
−G.trị & k.lượng ĐH trễ
−Tần suất & tgian hthành ĐH SX để DT
−T.suất & tgian ĐH trễ
−Tỷ lệ sp bị trả lại SX th Tỷ e o lệ ĐH sp bị trả lại Hiệu quả −Giá trị hàng dự trữ −Vòng quay tiền mặt hđ nội bộ −Vòng quay dự trữ
−Lợi nhuận trên doanh thu −Chu kỳ tác nghiệp Khả năng
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của DN linh hoạt
−Khả năng gia tăng tính linh hoạt của các thành viên CCU
−% doanh thu từ sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước Phát triển
−% số sp mới được giới thiệu trong 12 tháng trước sản phẩm
−Chu kỳ phát triển sp mới & năng lực giao hàng cho sp mới
Các chỉ tiêu cụ thể trong các tình huống thị trường 18 21/8/2024 6. 6 2 . . 2 3 . 3 M ô M ô h ì h n ì h n h tư ơn g ơn g q u q a u n a n th th ịtr ư tr ờ ư n ờ g n 37
Thị trường luôn phát triển & thường xuyên biến đổi Chương 6
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng
6.1 Quan điểm và phương pháp đánh giá
6.2 Các mô hình đánh giá & đo lường CCU
19 Nội dung học phần 1
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng 2
Hoạch định CCU & mô hình sản xuất 3
Mua & quản lý nguồn cung 4
Giao hàng, thu hồi & quản lý quan hệ KH 5
Quản lý thông tin & cộng tác CCU 6
Đánh giá & đo lường chuỗi cung ứng TR T Ư R Ờ Ư N Ờ G N G ĐẠI ĐẠ I HỌ C HỌ C T T Ơ HƯ N Ơ G N G MẠ M I
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế TH T U H O U N O G N M G A M I A I UN U I N V I E V RS E I RS T I Y T Bộ Bộ m ô m n ô n L og o i g s i ti s c ti s c s & & C h C u h ỗ u i ỗ icu c n u g n g ứn g ứn
Quản trị chuỗi cung ứng 20