Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 6: RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI SAU BÀI TOÁN RÚT GỌN
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định nghĩa căn bậc hai:
Cho số thức
a
không âm. Số thực
x
thỏa mãn
2
xa=
được gọi một căn bậc hai
của
a
.
Định nghĩa căn thức bậc hai:
Với
A
là biểu thức đại số, ta gọi
A
là căn thức bậc hai của
A
, còn
A
được gọi là
biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.
2. Các công thức về căn bậc hai:
1) Với biểu thức
bất kì, ta có
2
AA=
, nghĩa là:
2
AA=
khi
0A
(tức là
A
nhận giá trị không âm);
2
AA=−
khi
0A
(tức là khi
A
nhận giá trị âm)
2) Với hai biểu thức
;AB
nhận giá trị không âm, ta có:
. . .A B A B=
3) Với hai biểu thức
;AB
0B
, ta có :
2
..A B A B=
4) Với hai biểu thức
;AB
nhận giá trị không âm và
0B
, ta có:
.
AA
B
B
=
5) Với hai biểu thức
;AB
thỏa mãn
0, 0,AB B
ta :
2
2
.
A AB AB AB
B B B
B
===
6) Với hai biểu thức
;AB
0B
, ta có:
.
A A B
B
B
=
7) Với các biểu thức
,,A B C
0A
2
,AB
ta có:
( ) ( )
22
;.
C A B C A B
CC
A B A B
A B A B
−+
==
−−
+−
8) Với các biểu thức
,,A B C
0, 0AB
,AB
ta có:
( ) ( )
;.
C A B C A B
CC
A B A B
A B A B
−+
==
−−
+−
3. Định nghĩa căn bậc ba:
+ Cho số thức
a
. Số thực
x
thỏa mãn
3
xa=
được gọi là căn bậc ba của
a
.
Trang 2
+ Với
là một biểu thức đại số, ta gọi
3
A
là căn thức bậc ba của
A
.
B. BÀI TẬP
DẠNG 1: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến.
PHẦN I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN (soạn khoảng 12 câu theo các mức độ
NB: 4 câu; TH: 4 câu; VD: 3 câu; VDC: 1 câu)
Câu 1. [NB] Cho biểu thức
2
22
xx
A
x x x
=+
++
, với
0x
.
Rút gọn biểu thức
.
A.
x
B.
( )
1
2xx
C.
( )
1
2x +
D.
1
x
Lời giải
Chn A
với
0x
. Ta có:
2
22
xx
A
x x x
=+
++
2
( 2) 2
xx
x x x
=+
++
2
22
xx
xx
=+
++
( 2)
2
xx
x
+
=
+
x=
Vậy
Ax=
với
0x
Câu 2. [NB] Cho biu thc
23
3
. 9. 12 : 3
3
a
B a a a
a

= + +


vi
0;a
A.
12a+
B.
22a
C.
22a+
D.
12
3
a
Lời giải
Chn C
Trang 3
23
3
. 9. 12 : 3
3
a
B a a a
a

= + +


vi
0;a
23
3
. 9. 12 : 3
3
a
B a a a
a

= + +


( )
3 3 2 3 : 3B a a a a a= + +
( )
2 3 2 3 : 3B a a a a=+
( )
3 3 2 3 : 3B a a a a a= + +
Câu 3. [NB] Cho biểu thức:
3
2
x
A
x
+
=
với
0, 4xx
.
Tính giá trị biểu thức
khi
6x =
.
A.
3
2
B.
3
2
C.
93
3
D.
9
2
Lời giải
Chn D
Thay
6x =
(TMĐKXĐ) vào biu thc A, ta có:
6 3 9 9
2
6 2 4
A
+
= = =
Câu 4. [NB] Rút gn biu thc
43
3
1A a a a= + +
A.
21a +
B.
2
1aa++
C.
2
21a +
D.
24
1aa++
Lời giải
Chn C
4 3 2 2 2
3
1 1 2 1A a a a a a a= + + = + + = +
Câu 5. [TH] Cho hai biểu thức
1
1
x
B
x
=
+
với
0x
Tính giá trị của biểu thức
khi .
6 2 5x =−
Trang 4
A.
2 5 1
5
B.
2 5 5
5
C.
25
5
D.
2 5 5
Lời giải
Chn B
Với ( Thỏa mãn)
=>
Thay vào A được:
Vậy với thì
Câu 6. [TH] Tính giá trị của biểu thức
( )
2
0; 4
2
xx
P x x
x
=
biết
2 5 7.x −=
A.
6.P =
B.
1.P =
C.
6
.
1
P
P
=−
=−
D.
6
.
1
P
P
=
=
Lời giải
Chn A
Với
0; 4xx
Ta có:
2 5 7 6( )
2 5 7
2 5 7 1( )
x x tm
x
x x ktm
= =

=

= =

Thay
6x =
(TMĐKXĐ) vào biểu thức, ta có:
6 2 6 6( 6 2)
6
6 2 6 2
P
−−
= = =
−−
Câu 7. [TH] Tính giá trị biểu thức
3
21
x
A
x
=
−−
(
2; 11xx
) tại
5 2 2x =−
A.
2A =
B.
1 2.A =−
C.
2.A =−
D.
2 2.A =+
Lời giải
Chn A
Thay
5 2 2x =−
(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức
,A
ta có:
6 2 5x =−
2
6 2 5 ( 5 1) 5 1x = = =
1 ( 5 1) 2 5 2 5 5
5
1 5 1 5
A
= = =
+−
6 2 5x =−
2 5 5
5
A
=
Trang 5
( )
( )
( ) ( )
( )
2
2 1 2 2 1 2 2 1 2
5 2 2 3 2 2 2
2.
2 1 1
2 1 2
5 2 2 2 1 3 2 2 1
2 1 1
A
= = = = = =
−−
−−
Câu 8. [TH] Tính giá trị biểu thức
11
D
13
21
x
xx
=+
−+
+−
(
1x
) biết
5x =
A.
22
D.
5
=
B.
D 3 2.=
C.
8
D.
15
=
D.
D 3 1.=+
Lời giải
Chn C
Thay
5x =
(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức D, ta :
1 1 1 1 1 1 1 1 8
D.
2 3 3 5 15
5 1 3 4 3 5 4
5 2 5 1 5 2 4
= + = + = + = + =
+
+ + +
+ +
Câu 9. [VD] Tính giá trị biểu thức
9 4 1 2 3
5 6 2 3
x x x x
P
x x x x
+ +
= +
+
(
0; 4; 9x x x
) tại
5.x =
A.
35
.
51
+
B.
15
.
52
+
C.
15
.
52
+
D.
35
.
52
Lời giải
Chn D
Vi
0; 4; 9x x x
, ta có:
9 4 1 2 3
5 6 2 3
x x x x
P
x x x x
+ +
= +
+
( )( )
( )( )
( )( )
( )( )
( )( )
1 3 2 3 2
94
2 3 2 3 2 3
x x x x
xx
x x x x x x
+ +
= + +
( )( )
9 4 2 3 2 6
23
x x x x x x
xx
+ +
=
−−
( )( )
69
23
xx
xx
+
=
−−
( )
( )( )
2
3
23
x
xx
−−
=
−−
3
2
x
x
−+
=
Trang 6
Thay
5x =
(tha mãn ĐKXĐ) vào biu thc ta có:
53
52
P
−+
=
Câu 10. [VD] Tính giá trị biểu thức
24
.
22
xy x y y
P
xy
x y x y

+
=−


−−

(với
0; 0;x y x y
) biết
4
.
25
x
y
=
A.
7
.
5
B.
10
.
7
C.
20
.
7
D.
7
.
10
Lời giải
Chn B
vi
0; 0;x y x y
, ta có:
24
.
22
xy x y y
P
xy
x y x y

+
=−


−−

( )( )
( )
( )( )
2
44
.
22
xy
xy y
xy
x y x y x y x y

+

=−

+ +


( )( )
4 2 4
.
2
xy x xy y y
xy
x y x y
=
−+
( )
( )( )
2
4
.
2
x xy y
y
xy
x y x y
+
=
−+
( )
( )( )
2
4
.
2
xy
y
xy
x y x y
−−
=
−+
( )
( )
4
.
2
xy
y
xy
xy
−−
=
+
2 y
xy
=
+
Ta có:
4
.
25
x
y
=
(TMĐKXĐ) suy ra:
4
( 0)
25
xt
t
yt
=
=
Thay vào biu thc ta có:
2 25 10 10 10
.
7
4 25 2 5 7
t t t
P
t t t t t
= = = =
++
Câu 11. [VD] Cho biểu thức
2
1 1 2 1
: ( 1)
1 1 1 1 1
x x x
Ax
x x x x x
+−
= +
+ +
Trang 7
Tính giá trị của
khi
3 8.x =+
A.
2 3.A =−
B.
2 2.A =−
C.
2.A =−
D.
3.A =
Lời giải
Chn B
2
1 1 2 1
:
1 1 1 1 1
x x x
A
x x x x x
+−
= +
+ +
2 2 2
2 1 2 1 2 1 1
:
( 1)( 1) ( 1)( 1)
x x x x x x
x x x x
+ + + +
=
+ +
2
4
:
( 1)( 1) ( 1)( 1)
x x x
x x x x
−+
=
+ +
4 ( 1)
:
( 1)( 1) ( 1)( 1)
x x x
x x x x
−−
=
+ +
4 ( 1)
.
( 1)( 1)
xx
x x x
−+
=
−+
4
1x
=
Ta có
3 8.x =+
(thỏa mãn ĐKXĐ)
( )
2
3 2 2 2 1 2 1x = + = + = +
, thay vào biểu thức ta :
44
22
2 1 1 2
A
−−
= = =
+−
Câu 12. [VDC] Cho biểu thức
( 0; )
x y x y
P xy x y
xy y xy x xy
+
= +
+−
với
7xy+=
. 10xy=
. Khi đó giá trị của biểu thức P là :
A.
7
3
P =
B.
7
5
P =
C.
5
3
P =
D.
1
5
P =
Lời giải
Chn A
( 0; )
x y x y
P xy x y
xy y xy x xy
+
= +
+−
( ) ( )
x y x y
y x y x y x xy
+
= +
+−
Trang 8
( ) ( )
( )( )
( )( ) ( )( ) ( )( )
x x x y y y x y
x y x y
xy x y x y xy x y x y xy x y x y
−+
+−
=
+ + +
2 2 2 2
( )( )
x x xy y xy y x y
xy x y x y
+
=
+−
()
()
xy x y
xy x y
−+
=
()xy
xy
−+
=
Ta có:
72
. 10 5
x y x
x y y
+ = =


==

(t/m ĐKXĐ) hoặc
5
2
x
y
=
=
(t/m ĐKXĐ)
Thay vào biểu thức ta có:
77
33
P
==
hoặc
77
33
P
= =
2. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu): Các khẳng định đúng sai
được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó, các khẳng định về cùng một nội dung
hỏi.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho biểu thức
49
6 .15.
25 25
P

=−


Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Giá trị của biểu thức
là số nguyên.
B. Giá trị của biểu thức
là số hữu tỉ.
C. Giá trị của biểu thức
là số vô tỉ.
D. Giá trị của biểu thức
là số nguyên dương.
Lời giải
a) S b) S c) Đ d) S
4 9 2 3 12 3 9
6 .15 6. .15 .15 .15 27 3 3
25 25 5 5 5 5 5
P

= = = = = =


Câu 2. Cho biu thc
1 1 2
4
22
x
A
x
xx
= +
+−
(vi
0, 4xx
). Các câu sau
Đúng hay Sai?
a) Vi
0, 4xx
có giá tr là mt s âm.
b) Giá tr ca
khi
4x =
1
.
c) Giá tr ca
khi
5x =
là mt s vô t.
d) Khi
0x =
thì
có giá tr là s t nhiên.
Lời giải
Trang 9
a) S b) S c) Đ d) Đ
( )( ) ( )( )
1 1 2 2 2 2 4 2 2
4
2 2 2
2 2 2 2
x x x x x
A
x
x x x
x x x x
+ +
= + = = =
+ +
+ +
a) Vi
0, 4xx
thì
2
0 2 0 0
2
x x A
x
+ =
+
(Sai)
b) Thay
4x =
(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thc, ta có
2 2 2 1
2 2 4 2
24
A = = = =
+
+
(Sai)
c) Thay
5x =
(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thc, ta
( )
2 2 5
2 2 2 5
2 5 2
4 5 1
25
A
= = = =
−−
+
là s vô t (Đúng)
d) Thay
0x =
(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biu thc, ta
2 2 2
1
2 0 2
20
A = = = =
+
+
s t
nhiên (Đúng)
Câu 3. Cho biu thc
4 16
:
4 4 4
xx
B
x x x x

+
=+

+ +

(vi
0; 16xx
). Các câu sau
Đúng hay Sai?
a) Kết qu rút gn ca
B
4
x
x
.
b) Giá tr ca
khi
3 2 2x =−
2 3 1
11
.
c) Khi
x
là mt s chính phương thì
B
có giá tr là mt s hu t.
d) Khi
16x
thì
có giá tr là mt s ơng.
Lời giải
a) Đ b) S c) Đ d) Đ
a) Vi
0; 16xx
, ta có:
( ) ( )
( )( )
( )
4 4 4 4
4 16
:.
16
4 4 4
44
x x x x x
xx
B
x
x x x x
xx
+ + +

+
= + =

+
+ +
+−

( )( )
( )
4
16
.
16
44
xx
x
x
xx
+
+
=
+
+−
Trang 10
4
x
x
=
(Đúng)
b) Thay
3 2 2x =−
(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biu thc ta có:
( )
( )
( )( )
2
2
21
2 1 2 5
3 2 2 2 1 3 4 2
2 25 23
2 1 4
3 2 2 4
2 1 4
B
−+
= = = = =
−−
−−
−−
(Sai)
c) Vi
0; 16xx
, ta có:
4
x
B
x
=
Khi
x
là mt s chính phương thì
4
x
xB
x
−
. (Đúng)
d) Khi
16x
thì
0
0.
40
x
B
x

−
(Đúng)
Câu 4. Cho biu thc
2 2 1 1
1:
1 1 1
x x x
D
x x x x x

+
= +

+ + +

(vi
0x
)
a) Vi
0x
thì
0.D
b) Vi
31x −=
thì
3 3 2 2
;.
22
D





c) Vi
2
3 2 0xx+ + =
thì
3 2 2
1; .
2
D


−



d) Vi
1x
thì
1.D
Lời giải
a) Đ b) Đ c) S d) S
Vi
0x
ta có:
2 2 1 1
1:
1 1 1
x x x
D
x x x x x

+
= +

+ + +

( )( )
2 2 1 1
1:
11
11
x x x
x x x
x x x

+

= +

+ +
+ +

Trang 11
( )( )
2 2 1 1
1:
11
x x x x x
x x x
+ + + +
=
+ +
( )( )
11x x x
xx
+ +
=
+
( )( )
( )
11
1
x x x
xx
+ +
=
+
1xx
x
−+
=
a) Vi
0x
thì
2
13
1
24
0
x
xx
D
xx

−+

−+

= =
(Đúng)
b) Ta có:
3 1 4( )
31
3 1 2( )
x x TM
x
x x TM
= =

=

= =

Vi
4x =
thì
4 4 1 4 2 1 3
22
4
D
+ +
= = =
Vi
2x =
thì
2 2 1 3 2 3 2 2
.
2
22
D
+
= = =
Vy
3 3 2 2
;.
22
D





(Đúng)
c) Vi
( )( )
2
1( )
3 2 0 1 2 0
2( )
x KTM
x x x x
x KTM
=−
+ + = + + =
=−
Vy
D 
(Sai)
d) Vi
0x
ta có:
1 1 1
11
xx
D x x
x x x
−+

= = + = +


Áp dng bt đng thc AM-GM, ta có:
11
1 2 . 1 2 1 1D x x
xx

= + = =


Dấu “=” xảy ra khi
1x =
mà theo bài ra
1x
nên
1.D
(Sai)
3. TRC NGHIM TR LI NGN ( soạn khoảng 6 câu)
Trang 12
Câu 1. [NB] Kết qun rút gọn biểu thức
( )
2
2 3 3A = +
là:
Lời giải
Đáp án:
= 2A
( )
2
2 3 3A = +
( )
2
2 3 3 2 3 3 2 3 3 2= + = + = + =
Vậy
= 2A
Câu 2. [NB] Kết qu rút gn biu thc
2 3 5 2
B =
4
2 + 2
xx
x
xx
−+
+−
là:
Lời giải
Đáp án:
4
x
B
x
=
với , ta có:
2 3 5 2
B =
4
2 + 2
xx
x
xx
−+
++
2( + 2) 3( - 2) 5 2
( 2)( + 2) ( + 2)( - 2) ( - 2)( + 2)
x x x x
B
x x x x x x
−+
= + +
2( + 2)+ 3( - 2) + 5 2
( 2)( + 2)
x x x x
B
xx
−+
=
2 + 4+ 3 - 6 + 5 2
( 2)( + 2)
x x x x
B
xx
−+
=
4
( x 2)( x + 2)
xx
B
x
==
Vậy với
thì
4
x
B
x
=
Câu 3. [TH] Cho biểu thức: với
Giá trị của biểu thức A khi là:
Lời giải
Đáp án:
=−12A
với
0; 4xx
x 0, x 4
x 0, x 4
2 5 1
3 6 2
x
A
x x x x
+
=
+ +
0; 4.xx
6 4 2x =+
Trang 13
2 5 1
3 6 2
x
A
x x x x
+
=
+ +
( )( ) ( )
( )( )
2 2 5 3
32
x x x
xx
+ +
=
+−
( )( )
4 5 3
32
xx
xx
=
+−
( )( )
12
32
xx
xx
−−
=
+−
( )( )
( )( )
34
32
xx
xx
+−
=
+−
4
2
x
x
=
Vy A =
với
(TMĐKXĐ)
Thay vào biểu thức (*) ta có:
( )
( )
2 2 4
22
12
2
2 2 2
A
+−
= = =
+−
Câu 4. [TH] Cho biểu thức
( )
( )
2
2
1 36
; 1 .
48
1
a
Ea
a
=
Sau khi rút gọn biểu thức, ta được kết quả:
Lời giải
Đáp án:
( )
1
1.
8
Ea=+
4
2
x
x
=
0; 4.xx
( )
2
6 4 2 2 2x = + = +
22x =+
Trang 14
( )
( )
2
2
1 36
; 1 .
48
1
a
Ea
a
=
( )( )
11
6
.
48 1
aa
a
−+
=
11
(1 )
88
a
a
+
= = +
Câu 5. [VD] Cho biểu thức:
A
x9
x3
=
+
2
B
x 2 x 4
:
x 2 x 2 x

+
+

=
+
với x
0 ; x ≠ 4
Giá trị của biểu thức
.C A B=
tại
9x =
là:
Lời giải
Đáp án:
= 0C
Với x ≥ 0 ; x ≠ 4 ta có
( )( )
x 2 x 2 x 4 x 2
.
x4
x2
B
x2
+ +
+
+−
=
( )( )
x 4 x 2
x4
x 2 x 2
+−
=
+
+−
1
x2
=
+
.
Với x ≥ 0 ; x ≠ 4 Tính được:
x3
C A.B
x2
==
+
Thay
9x =
(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức, ta có:
9 3 3 3
C0
32
92
−−
= = =
+
+
Câu 6. [VD] Cho biu thc:
3
2 1 3 2 5
:
1
11
1
x x x
P
x
x x x
x
++
= +
+ +
(vi
0; 1; 4x x x
)
Giá trị của biểu thức
P
tại
8
35
x =
là:
Lời giải
Đáp án:
7 3 5
4
P
+
=
Trang 15
Ta có:
( )
( )( )
( )
( )( )
2 1 1 3 1 2 5
:
1 1 1 1
x x x x x
P
x x x x x
+ +
=
+ + +
( )( ) ( )( )
2 1 2
:
1 1 1 1
x x x x
P
x x x x x
+ +
=
+ + +
( )( )
( )( )
11
1
.
2
11
xx
xx
P
x
x x x
−+
++
=
+ +
1
2
x
P
x
+
=
. ĐKXĐ:
0x
4x
.
( )
( )
2
8 3 5
6 2 5 5 1 5 1
95
xx
+
= = + = + = +
(thỏa mãn ĐK).
Thay vào biu thc P, ta có:
( )( )
5 2 5 1
5 1 1 5 2 7 3 5
5 1 4
5 1 2 5 1
P
++
+ + + +
= = = =
+
.
PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
c 1: Thc hin phép tính theo th t.
c 2: Rút gn biu thc.
c 3: Đối chiếu giá tr ca biến vi ĐKXĐ rồi thay vào biu thc tính giá
tr ca biu thc.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1 [NB]: Cho hai biểu thức:
2 x x 1 3 11 x x 3
A ; B
9x
x 3 x 3 x 2
+
= + + =
+ +
với
0 x , x 9.
1. Tính giá trị B tại x = 36.
2. Rút gọn A.
Lời giải
1. Thay
x 36=
(TMĐK), vào biểu thức
B
, ta được:
Trang 16
36 3 6 3 3
B
6 2 8
36 2
−−
= = =
+
+
Vậy với
x 36=
thì
3
B
8
=
2. Với
0 x , x 9.
thì:
2 x x 1 3 11 x
A
9x
x 3 x 3
+−
= + +
+−
( )( )
2 x x 1 3 11 x
x 3 x 3
x 3 x 3
+−
= +
+−
+−
( )
( )( )
( )( )
( )( ) ( )( )
2 x x 3 x 1 x 3
3 11 x
x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3
+ +
= +
+ + +
( )( ) ( )( ) ( )( )
2x 6 x x 4 x 3 3 11 x
x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3
+ +
= +
+ + +
( )( )
2x 6 x x 4 x 3 3 11 x
x 3 x 3
+ + + +
=
+−
( )( )
( )
( )( )
3x 9 x
x 3 x 3
3 x x 3
3x
x3
x 3 x 3
+
=
+−
+
==
+−
Vậy với
0 x , x 9.
thì
3x
A
x3
=
Ví dụ 2 [TH]: Cho biểu thức:
2 1 1
1
11
x x x
P
x
x x x x
+ + +
= +
+ +
với x 0 và x
1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P khi x = 3 - 2
2
.
Lời giải
a. Với x ≥ 0 và x ≠ 1 ta có
2 1 1
1
11
x x x
P
x
x x x x
+ + +
= +
+ +
Trang 17
( )( )
2 1 1
11
11
x x x
x x x x
xx
+ + +
= +
+ +
−+
2 1 1
1 1 1
xx
x x x x x
++
= +
+ +
2 ( 1)( 1) 1
( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1)
x x x x x
x x x x x x x x x
+ + + +
= +
+ + + + + +
2 1 1
( 1)( 1) ( 1)( 1)
x x x x x x
x x x x x x
+ +
==
+ + + +
( 1)
( 1)( 1) 1
x x x
x x x x x
==
+ + + +
Vậy với x ≥ 0 và x ≠ 1, thì
1
x
P
xx
=
++
b) Ta có
3 2 2x =−
= (
2
- 1)
2
(thỏa mãn ĐKXĐ)
21x =
Thay
3 2 2x =−
21x =−
vào P ta có
2 1 2 1 2 2 1
7
3 2 2 2 1 1 3 2
P
= = =
+ +
KL : Vậy tại
3 2 2x =−
2
thì
2 2 1
7
P
=
Ví dụ 3 [TH]:
x2
A
x2
+
=
-
x 2 3 12
B
4x
x 2 x 2
+
= - +
-
-+
với x ≥ 0, x ≠ 4.
a) Tính giá trị của biểu thức A khi
1
x
36
=
b) Chứng minh rằng:
x1
B
x2
-
=
-
Lời giải
a)
x2
A
x2
+
=
-
Trang 18
Với
1
x
36
=
(thỏa mãn với x ≥ 0, x ≠ 4)
Nên thay
1
x
36
=
vào biểu thức A ta được:
1
1
2
2
13
36
6
A
1
11
1
2
2
6
36
+
+
-
= = =
-
-
Vậy khi
1
x
36
=
thì
13
A
11
-
=
b) Với x ≥ 0, x ≠ 4 ta có:
x 2 3 12
B
4x
x 2 x 2
+
= - +
-
-+
( )
( )( )
( )
( )( ) ( )( )
2
x 2 3 x 2
12
B
x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2
+-
= - -
- + - + - +
( )( )
x 4 x 4 3 x 6 12
B
x 2 x 2
+ + - + -
=
-+
( )( )
( )( )
( )( )
x 2 x 1
x x 2 x 1
B
x2
x 2 x 2 x 2 x 2
+-
+ - -
===
-
- + - +
Vậy với x ≥ 0, x ≠ 4 thì
x1
B
x2
-
=
-
Ví dụ 4 [VD]: Cho biểu thức:
3
5
x
A
x
=
+
4 2 13
9
33
x x x
B
x
xx
−−
= + +
+−
với
0; 9.xx
a) Chứng minh
25
9
x
B
x
=
.
b) Tính giá trị của biểu thức
.P B A=
khi
x
thỏa mãn phương trình
7 12 0xx + =
Lời giải
Trang 19
a) Với
0; 9.xx
ta có:
4 2 13
9
33
x x x
B
x
xx
−−
= + +
+−
( ) ( )
( )( )
4 3 2 13 3
33
x x x x x
xx
+ +
=
+−
( )( )
4 12 2 13 3
33
x x x x x
xx
+
=
+−
25
9
x
x
=
(điều phải chứng minh)
b) Với
0; 9.xx
ta có:
25
9
x
B
x
=
( )( )
( )( )
55
25 3 3 5
. . .
9
5 5 3
33
xx
x x x x
P B A
x
x x x
xx
−+
= = = =
+ + +
−+
Ta có:
7 12 0xx + =
( )( )
3 4 0xx =
30
40
x
x
−=
−=
9( )
16( )
x KTM
x TM
=
=
Thay
16x =
vào biểu thức
P
, ta có:
16 5 4 5 1
.
4 3 7
16 3
P
= = =
+
+
Vậy
1
.
7
P
=
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1. [NB] a) Cho biểu thức
x4
A
x2
+
=
+
. Tính giá trị của A khi x = 36.
b) Rút gọn biểu thức
x 4 x 16
B:
x 4 x 4 x 2

+
=+


+ +

(với
x 0;x 16
).
Hướng dẫn
a) Với x = 36 (TMĐKXĐ) , thay x=36 vào A
Trang 20
ta có : A =
36 4 10 5
84
36 2
+
==
+
b) Với x
0, x 16 ta có :
B =
x( x 4) 4( x 4) x 2
x 16 x 16 x 16

+ +
+


+

++
=
−+
+
=
(x 16)( x 2)
(x 16)(x 16)
x2
x 16
Vậy B=
+
x2
x 16
Với x
0, x 16
Bài 2. [TH] Cho biểu thức: ; với x 0; x 4 và
x 9
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính A khi .
Hướng dẫn
a) Với x 0; x 4; x 9, ta có:
+ +
= + +
+
x 7 x 3 2 x 1
A
x 5 x 6 2 x x 3
( )( )
+ +
= +
−−
−−
x 7 x 3 2 x 1
x 2 x 3
x 2 x 3
( )( ) ( )( )
( )( )
x 7 x 3 x 3 2 x 1 x 2
x 2 x 3
+ + +
=
−−
( )( )
x 7 x 9 2x 4 x x 2
x 2 x 3
+ + +
=
−−
( )( )
x 2 x
x 2 x 3
=
−−
( )
( )( )
=
−−
x x 2
x 2 x 3
x 7 x 3 2 x 1
A
x 5 x 6 2 x x 3
+ +
= + +
+
x 3 2 2=−

Preview text:

CHUYÊN ĐỀ 6: RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI SAU BÀI TOÁN RÚT GỌN
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định nghĩa căn bậc hai:
Cho số thức a không âm. Số thực thỏa mãn 2
x = a được gọi là một căn bậc hai x của a .
Định nghĩa căn thức bậc hai:
Với A là biểu thức đại số, ta gọi A là căn thức bậc hai của A , còn A được gọi là
biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.
2. Các công thức về căn bậc hai:
1) Với biểu thức A bất kì, ta có 2
A = A , nghĩa là: 2
A = A khi A  0 (tức là A nhận giá trị không âm); 2
A = −A khi A  0 (tức là khi A nhận giá trị âm) 2) Với hai biểu thức ;
A B nhận giá trị không âm, ta có: . A B = A. . B 3) Với hai biểu thức ;
A B B  0 , ta có : 2 A .B = A . B A A 4) Với hai biểu thức ;
A B nhận giá trị không âm và B  0 , ta có: = . B B 5) Với hai biểu thức ; A B thỏa mãn
AB  0, B  0, ta có: A AB AB AB = = = . 2 2 B B B B A A B 6) Với hai biểu thức ;
A B B  0 , ta có: = . B B 7) Với các biểu thức ,
A B,C A  0 và 2
A B , ta có:
C ( A B) C ( A + B C C ) = ; = . 2 2 A + B A B A B A B
8) Với các biểu thức ,
A B,C A  0, B  0 và A B, ta có:
C ( A B ) C ( A + B C C ) = ; = . A + B A B A B A B
3. Định nghĩa căn bậc ba:
+ Cho số thức a . Số thực x thỏa mãn 3
x = a được gọi là căn bậc ba của a . Trang 1
+ Với A là một biểu thức đại số, ta gọi 3 A là căn thức bậc ba của A . B. BÀI TẬP
DẠNG 1: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến.
PHẦN I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN (soạn khoảng 12 câu theo các mức độ

NB: 4 câu; TH: 4 câu; VD: 3 câu; VDC: 1 câu) 2x x
Câu 1. [NB] Cho biểu thức A = + , với x  0 . x + 2 x x + 2
Rút gọn biểu thức A . 1 A. x B. C. x ( x − 2) 1 ( D. 1 x + 2) x Lời giải Chọn A 2x x
với x  0 . Ta có: A = + x + 2 x x + 2 2x x = + x( x + 2) x + 2 2 x x = + x + 2 x + 2 x( x + 2) = x + 2 = x
Vậy A = x với x  0  3 a
Câu 2. [NB] Cho biểu thức 2 3
B =  a . + 9. + 12a  : 3a với a  0; a 3   A. 1+ 2a B. 2 − 2a 1− 2a C. 2 + 2a D. 3 Lời giải Chọn C Trang 2   2 3 a 3
B =  a . + 9. + 12a  : 3a với a  0; a 3     2 3 a 3
B =  a . + 9. + 12a  : 3a a 3  
B = ( 3a + 3a + 2a 3a ): 3a
B = (2 3a + 2a 3a ): 3a
B = ( 3a + 3a + 2a 3a ): 3a x + 3
Câu 3. [NB] Cho biểu thức: A =
với x  0,x  4 . x − 2
Tính giá trị biểu thức A khi x = 6 . 3 3 − A. B. 2 2 9 3 9 C. D. 3 2 Lời giải Chọn D 6 + 3 9 9
Thay x = 6 (TMĐKXĐ) vào biểu thức A, ta có: A = = = 6 − 2 4 2
Câu 4. [NB] Rút gọn biểu thức 4 3 3
A = a + a a +1 A. 2a +1 B. 2 a + a +1 C. 2 2a +1 D. 2 4 a + a +1 Lời giải Chọn C 4 3 3 2 2 2
A = a + a a +1 = a + a +1 = 2a +1 1− x
Câu 5. [TH] Cho hai biểu thức B = với x  0 1+ x
Tính giá trị của biểu thức B khi x = 6 − 2 5 . Trang 3 2 5 −1 2 5 − 5 A. B. C. 5 5 2 − 5 D. 2 5 − 5 5 Lời giải Chọn B
Với x = 6 − 2 5 ( Thỏa mãn) => 2
x = 6 − 2 5 = ( 5 −1) = 5 −1 1− ( 5 −1) 2 − 5 2 5 − 5
Thay vào A được: A = = = 1+ 5 −1 5 5 − Vậy với x = 6 − 2 5 5 2 5 thì A = 5 x − 2 x
Câu 6. [TH] Tính giá trị của biểu thức P =
(x  0;x  4) biết 2x −5 = 7. x − 2 P = − 6 P = 6 A. P = 6. B. P = 1. C.  . D.  . P = −1 P = 1 Lời giải Chọn A
Với x  0; x  4 2x − 5 = 7 x = 6( ) tm
Ta có: 2x − 5 = 7    2x 5 7  − = − x = 1 − (k ) tm 6 − 2 6 6( 6 − 2)
Thay x = 6 (TMĐKXĐ) vào biểu thức, ta có: P = = = 6 6 − 2 6 − 2 x − 3
Câu 7. [TH] Tính giá trị biểu thức A =
( x  2; x  11) tại x = 5 − 2 2 x − 2 −1 A. A = 2 B. A = 1− 2. C. A = − 2. D. A = 2 + 2. Lời giải Chọn A
Thay x = 5 − 2 2 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức , A ta có: Trang 4 2 − − − (1− 2) 2(1− 2) 2(1− 2 5 2 2 3 2 2 2 ) A = = = = = = 2. 5 − 2 2 − 2 −1 3 − 2 2 −1 ( − − 2 − )2 2 1 1 2 1 −1 (1− 2) 1 1
Câu 8. [TH] Tính giá trị biểu thức D = +
( x  1) biết x = 5 x + 2 x −1 x −1 + 3 2 2 8 A. D = . B. D = 3 2. C. D = . D. D = 3 +1. 5 15 Lời giải Chọn C
Thay x = 5(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức D, ta có: 1 1 1 1 1 1 1 1 8 D = + = + = + = + = . 5 + 2 5 −1 5 −1 + 3 5 + 2 4 4 + 3 5 + 4 2 + 3 3 5 15 9 x − 4x x +1 2 x + 3
Câu 9. [VD] Tính giá trị biểu thức P = + − ( x − 5 x + 6 x − 2 3 − x
x  0; x  4; x  9 ) tại x = 5. 3 − 5 1− 5 1+ 5 3 − 5 A. . B. . C. . D. . 5 +1 5 + 2 5 − 2 5 − 2 Lời giải Chọn D 9 x − 4x x +1 2 x + 3
Với x  0; x  4; x  9 , ta có: P = + − x − 5 x + 6 x − 2 3 − x x x
( x + )1( x −3) (2 x +3)( x −2 9 4 ) = ( + +
x − 2)( x − 3) ( x − 2)( x − 3) ( x − 2)( x − 3)
9 x − 4x + x − 2 x − 3 + 2x x − 6 = (
x − 2)( x − 3) −x + 6 x − 9 = (
x − 2)( x − 3) −( x − )2 3 = (
x − 2)( x − 3) − x + 3 = x − 2 Trang 5 − 5 + 3
Thay x = 5(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức ta có: P = 5 − 2  2 xy x + y  4 y
Câu 10. [VD] Tính giá trị biểu thức P =  − .  (với x y 2 x 2 y  − − x y   x 4
x  0; y  0; x y ) biết = . y 25 7 10 20 7 A. . B. − . C. − . D. − . 5 7 7 10 Lời giải Chọn B  2 xy x + y  4 y
với x  0; y  0; x y , ta có: P =  − .  x y 2 x 2 y  − − x y     ( x + yxy )2 4  4 y =  ( − 
x y )( x + y )
( x y)( x + y) . 2 2  x y  
4 xy x − 2 xy y 4 y = (
x y )( x + y ). 2 x y
−(x − 2 xy + y) 4 y = (
x y )( x + y ). 2 x y −( x y )2 4 y = (
x y )( x + y ). 2 x y
−( x y ) 4 y = ( x + y ) . 2 x y −2 y = x + y x 4 x = 4t Ta có: = . (TMĐKXĐ) suy ra: 
(t  0) Thay vào biểu thức ta có: y 25 y = 25t 2 − 25t 1 − 0 t 1 − 0 t 1 − 0 P = = = = . 4t + 25t 2 t + 5 t 7 t 7
x +1 x −1  2 x 1
Câu 11. [VD] Cho biểu thức  A = − : − + (x  1)    2 
x −1 x +1  x −1 x −1 x +1 Trang 6
Tính giá trị của A khi x = 3 + 8. A. A = 2 − 3. B. A = 2 − 2. C. A = −2. D. A = 3. Lời giải Chọn B
x +1 x −1  2 x 1  A = − : − +    2 
x −1 x +1  x −1 x −1 x +1 2 2 2
x + 2x +1− x + 2x −1 2 − x −1+ x −1 = : (x −1)(x +1) (x −1)(x +1) 2 4xx + x = :
(x −1)(x +1) (x −1)(x +1) 4xx(x −1) = :
(x −1)(x +1) (x −1)(x +1) 4x −(x +1) = . (x −1)(x +1) x 4 − = x −1
Ta có x = 3 + 8. (thỏa mãn ĐKXĐ) x = + = ( + )2 3 2 2
2 1 = 2 +1, thay vào biểu thức ta có: 4 − 4 − A = = = 2 − 2 2 +1−1 2 x y x + y
Câu 12. [VDC] Cho biểu thức P = + −
(xy  0; x   y) với xy + y xy x xy x + y = 7 và .
x y = 10 . Khi đó giá trị của biểu thức P là : 7 7 A. P =  B. P = 3 5 5 1 C. P =  D. P = 3 5 Lời giải Chọn A x y x + y P = + −
(xy  0; x   y) xy + y xy x xy x y x + y = + −
y ( x + y )
x( y x) xy Trang 7
x x( x y )
y y ( x + y )
(x + y)(x y) = − −
xy ( x + y )( x y )
xy ( x + y )( x y )
xy ( x + y )( x y ) 2 2 2 2
x x xy y xy y x + y =
xy ( x + y )( x y )
xy (x + y) =
xy (x y) −(x + y) = x yx + y = 7 x = 2 x = 5 Ta có:    (t/m ĐKXĐ) hoặc  (t/m ĐKXĐ)  . x y = 10 y = 5  y = 2 7 − 7 7 − 7
Thay vào biểu thức ta có: P = = hoặc P = = − 3 − 3 3 3
2. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu): Các khẳng định đúng sai
được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó, các khẳng định về cùng một nội dung hỏi.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
 4 9 
Câu 1. Cho biểu thức P = 6 −
.15. Mệnh đề nào sau đây đúng? 25 25  
A. Giá trị của biểu thức P là số nguyên.
B. Giá trị của biểu thức P là số hữu tỉ.
C. Giá trị của biểu thức P là số vô tỉ.
D. Giá trị của biểu thức P là số nguyên dương. Lời giải a) S b) S c) Đ d) S  4 9   2 3  12 3  9 P = 6 − .15 = 6. − .15 = − .15 = .15 = 27 = 3 3     25 25    5 5   5 5  5 1 1 2 x
Câu 2. Cho biểu thức A = + −
(với x  0, x  4 ). Các câu sau 2 + x 2 − x 4 − x Đúng hay Sai?
a) Với x  0, x  4 A có giá trị là một số âm.
b) Giá trị của A khi x = 4 là 1 .
c) Giá trị của A khi x = 5 là một số vô tỉ.
d) Khi x = 0 thì A có giá trị là số tự nhiên. Lời giải Trang 8 a) S b) S c) Đ d) Đ 1 1 2 x
2 − x + 2 + x − 2 x 4 − 2 x 2 A = + − = = = 2 + x 2 − x 4 − x
(2+ x)(2− x) (2+ x)(2− x) 2+ x 2
a) Với x  0, x  4 thì x  0  x + 2  0  A =  0 (Sai) 2 + x 2 2 2 1
b) Thay x = 4 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức, ta có A = = = = (Sai) 2 + 4 2 + 2 4 2 c) Thay x = 5(thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức, ta có 2(2 − 5 2 ) 2−2 5 A = = =
= 2 5 − 2 là số vô tỉ (Đúng) 2 + 5 4 − 5 1 − 2 2 2
d) Thay x = 0 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức, ta có A = = = = 1 là số tự 2 + 0 2 + 0 2 nhiên (Đúng)  x 4  x +16
Câu 3. Cho biểu thức B =  +  :
(với x  0; x  16 ). Các câu sau x + 4 x − 4 x + 4 x   Đúng hay Sai? x
a) Kết quả rút gọn của B là . x − 4 2 3 −1
b) Giá trị của B khi x = 3 − 2 2 là . 11
c) Khi x là một số chính phương thì B có giá trị là một số hữu tỉ.
d) Khi x  16 thì B có giá trị là một số dương. Lời giải a) Đ b) S c) Đ d) Đ
a) Với x  0; x  16 , ta có:   x x x +
( x −4)+4( x +4) x( x +4 4 16 ) B =  +  : = x + 4 x − 4 x + 4 x  
( x +4)( x −4) . x+16 x x + ( x +4 16 ) = (
x + 4)( x − 4). x +16 Trang 9 x = (Đúng) x − 4
b) Thay x = 3 − 2 2 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức ta có: − ( 2 − )2 1 − ( 2 − )1( 2 +5 3 2 2 2 1 ) 3−4 2 B = = = = = (Sai) 3 − 2 2 − 4 ( − − − 2 − )2 2 1 4 2 25 23 1 − 4 x
c) Với x  0; x  16 , ta có: B = x − 4  x
Khi x là một số chính phương thì x     B  . (Đúng)  x − 4  x  0
d) Khi x  16 thì   B  0.(Đúng)  x − 4  0
x + 2 x − 2 x −1 1 
Câu 4. Cho biểu thức D = 1:  − +  (với x  0 ) x x +1 x x +1 x +1  
a) Với x  0 thì D  0. 3 3 2 − 2
b) Với x − 3 = 1 thì D   ; . 2 2    3 2 − 2  c) Với 2
x + 3x + 2 = 0 thì D  −1; .  2  
d) Với x  1 thì D  1. Lời giải a) Đ b) Đ c) S d) S
x + 2 x − 2 x −1 1 
Với x  0 ta có: D = 1:  − +  x x +1 x x +1 x +1     x + 2 x − 2 x −1 1 = 1:  ( − +  x + ) 1 (x x + 
)1 xx +1 x +1 Trang 10
x + 2 x − 2 − x +1+ x x +1 = 1: ( x + ) 1 (x x + ) 1
( x + )1(xx + )1 = x + x
( x + )1(xx + )1 = x ( x + ) 1 x x +1 = x 2  1  3 x − + x x 1   − + a) Với  2  4 x  0 thì D = =  0 (Đúng) x xx − 3 =1 x = 4(TM )
b) Ta có: x − 3 = 1    x 3 1  − = − x = 2(TM ) 4 − 4 +1 4 − 2 +1 3
Với x = 4 thì D = = = 4 2 2 2 − 2 +1 3 − 2 3 2 − 2
Với x = 2 thì D = = = . 2 2 2 3 3 2 − 2 Vậy D   ; . (Đúng) 2 2   x = 1 − (KTM ) c) Với 2
x + 3x + 2 = 0  (x + ) 1 (x + 2) = 0   x = 2 − (KTM ) Vậy D   (Sai) x x +1 1  1 
d) Với x  0 ta có: D = = x −1+ = x + −1   x xx   1  1
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có: D = x + −1 2 x. −1 = 2 −1 =1    x x
Dấu “=” xảy ra khi x = 1 mà theo bài ra x  1 nên D  1. (Sai)
3. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( soạn khoảng 6 câu) Trang 11
Câu 1. [NB] Kết quản rút gọn biểu thức A = ( + )2 2 3 − 3 là: Lời giải
Đáp án: A = 2 A = ( + )2 2 3 − 3 = ( + )2 2
3 − 3 = 2 + 3 − 3 = 2 + 3 − 3 = 2 Vậy A = 2 − +
Câu 2. [NB] Kết quả rút gọn biểu thức 2 3 x 5 x 2 B = + − là: x − 2 x + 2 4 − x Lời giải x Đáp án: B = x − 4 − +
với x  0, x  4 , ta có: 2 3 x 5 x 2 B = + + x − 2 x + 2 x − 4 2( x + 2) 3( x - 2) x − 5 x + 2 B = + +
( x − 2)( x + 2) ( x + 2)( x - 2) ( x - 2)( x + 2)
2( x + 2)+ 3( x - 2) +x − 5 x + 2 B =
( x − 2)( x + 2)
2 x + 4+ 3 x - 6 + x − 5 x + 2 B =
( x − 2)( x + 2) x x B = = ( x − 2)( x + 2) x − 4 x
Vậy với x  0, x  4 thì B = x − 4 x + 2 5 1
Câu 3. [TH] Cho biểu thức: A = − −
với x  0; x  4.
x + 3 x + x − 6 x − 2
Giá trị của biểu thức A khi x = 6 + 4 2 là: Lời giải
Đáp án: A = 1 − 2
với x  0; x  4 Trang 12 x + 2 5 1 A = − −
x + 3 x + x − 6 x − 2
( x +2)( x −2)−5−( x +3) = ( x + 3)( x − 2)
x − 4 − 5 − x − 3 = ( x + 3)( x − 2) x x −12 = ( x + 3)( x − 2) ( x +3)( x −4) = ( x + 3)( x − 2) x − 4 = x − 2 x − 4 Vậy A = =
với x  0; x  4. x − 2 x = + = ( + )2 6 4 2 2 2 (TMĐKXĐ) x = 2 + 2 (2+ 2)−4 2 −2
Thay vào biểu thức (*) ta có: A = ( = = − 2 + 2 ) 1 2 − 2 2 2 1− a 36
Câu 4. [TH] Cho biểu thức E = ; a  1 . 2 ( ) 48 (a − )1
Sau khi rút gọn biểu thức, ta được kết quả là: Lời giải 1
Đáp án: E = (1+ a). 8 Trang 13 2 1− a 36 E = ; a  1 . 2 ( ) 48 (a − )1 (1− a)(1+ a) 6 = . 48 1− a 1+ a 1 = = (1+ a) 8 8 x − 9  x 2  x + 4
Câu 5. [VD] Cho biểu thức: A = và B =  +  : với x ≥ x + 3 x + 2 x − 2 x − 2   0 ; x ≠ 4
Giá trị của biểu thức C = .
A B tại x = 9 là: Lời giải
Đáp án: C = 0 x − 2 x + 2 x + 4 x − 2
Với x ≥ 0 ; x ≠ 4 ta có B = ( x + 2)( x − 2) . x + 4 x + 4 x − 2 = (  x + 2)( x − 2) x + 4 1 = . x + 2 x − 3
Với x ≥ 0 ; x ≠ 4 Tính được: C = A.B = x + 2 9 − 3 3 − 3
Thay x = 9 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức, ta có: C = = = 0 9 + 2 3 + 2  2x +1 x   3 2 x + 5 
Câu 6. [VD] Cho biểu thức: P =  −  : +   (với 3
x −1 x + x +1  x −1 1 x  −   
x  0; x  1; x  4 ) 8
Giá trị của biểu thức P tại x = là: 3 − 5 Lời giải 7 + 3 5 Đáp án: P = 4 Trang 14
2x +1− x ( x − ) 1 3( x + ) 1 − 2 x − 5 Ta có: P = (
x − )(x + x + ) : 1 1
( x − )1( x + )1
2x +1− x + x x − 2 P = (
x − )(x + x + ) : 1 1 ( x − ) 1 ( x + ) 1 ( x − )1( x x x + + + )1 1 P = ( x − ) 1 (x + x + ). 1 x − 2 x +1 P =
. ĐKXĐ: x  0 và x  4 . x − 2 8(3+ 5) x = = 6 + 2 5 = ( 5 + )2
1  x = 5 +1 (thỏa mãn ĐKXĐ). 9 − 5
Thay vào biểu thức P, ta có: ( 5 +2)( 5 + + + + )1 5 1 1 5 2 7 + 3 5 P = = = = . 5 +1− 2 5 −1 5 −1 4
PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN Phương pháp giải:
☑️ Bước 1: Thực hiện phép tính theo thứ tự.
☑️ Bước 2: Rút gọn biểu thức.
☑️ Bước 3: Đối chiếu giá trị của biến với ĐKXĐ rồi thay vào biểu thức tính giá
trị của biểu thức. BÀI TẬP MẪU + − −
Ví dụ 1 [NB]: Cho hai biểu thức: 2 x x 1 3 11 x x 3 A = + + ; B = với x + 3 x − 3 9 − x x + 2 0  x , x  9.
1. Tính giá trị B tại x = 36. 2. Rút gọn A. Lời giải
1. Thay x = 36 (TMĐK), vào biểu thức B , ta được: Trang 15 36 − 3 6 − 3 3 B = = = 36 + 2 6 + 2 8 Vậy với x = 36 thì 3 B = 8
2. Với 0  x , x  9. thì: + − 2 x x +1 3 −11 x 2 x x 1 3 11 x A = + + = + − x + 3 x − 3 9 − x x + 3 x − 3 ( x +3)( x −3) 2 x ( x −3) ( x + )1( x +3) 3 −11 x = ( + −
x + 3)( x −3) ( x + 3)( x −3) ( x + 3)( x −3) 2x − 6 x x + 4 x + 3 3 −11 x = ( + −
x + 3)( x −3) ( x + 3)( x −3) ( x + 3)( x −3)
2x − 6 x + x + 4 x + 3 − 3 +11 x = ( x +3)( x − 3) 3x + 9 x = ( x +3)( x −3) 3 x ( x + 3) 3 x = ( = x + 3)( x −3) x − 3
Vậy với 0  x , x  9. thì 3 x A = x − 3 + + +
Ví dụ 2 [TH]: Cho biểu thức: x 2 x 1 x 1 P = + − với x ≥ 0 và x
x x −1 x + x +1 x −1 ≠1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P khi x = 3 - 2 2 . Lời giải
a. Với x ≥ 0 và x ≠ 1 ta có x + 2 x +1 x +1 P = + −
x x −1 x + x +1 x −1 Trang 16 x + 2 x +1 x +1 = + −
x x −1 x + x +1 ( x − ) 1 ( x + ) 1 x + 2 x +1 1 = + −
x x −1 x + x +1 x −1 x + 2 ( x −1)( x +1) x + x +1 = + −
( x −1)(x + x +1) ( x −1)(x + x +1) ( x −1)(x + x +1)
x + 2 + x −1− x x −1 x x = =
( x −1)(x + x +1)
( x −1)(x + x +1) x( x −1) x = =
( x −1)(x + x +1) x + x +1
Vậy với x ≥ 0 và x ≠ 1, thì x P = x + x +1
b) Ta có x = 3 − 2 2 = ( 2 - 1) 2 (thỏa mãn ĐKXĐ)  x = 2 −1
Thay x = 3 − 2 2 và x = 2 −1 vào P ta có − − − 2 1 2 1 2 2 1 P = = = 3 − 2 2 + 2 −1+1 3 − 2 7 2 2 −1
KL : Vậy tại x = 3 − 2 2 2 thì P = 7 Ví dụ 3 [TH]: x + 2 x + 2 3 12 A = B = - +
với x ≥ 0, x ≠ 4. x - 2 x - 2 x + 2 4- x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36 x - 1 b) Chứng minh rằng: B = x - 2 Lời giải x + 2 a) A = x - 2 Trang 17 1 Với x =
(thỏa mãn với x ≥ 0, x ≠ 4) 36 1 Nên thay x =
vào biểu thức A ta được: 36 1 1 + 2 + 2 36 - 13 6 A = = = 1 1 11 - 2 - 2 36 6 1 - 13 Vậy khi x = thì A = 36 11
b) Với x ≥ 0, x ≠ 4 ta có: x + 2 3 12 B = - + x - 2 x + 2 4- x ( + )2 x 2 ( 3 x - ) 2 12 B = ( - - x - ) 2 ( x + ) 2 ( x - ) 2 ( x + ) 2 ( x - ) 2 ( x + ) 2 x + 4 x + 4 - 3 x + 6 - 12 B = ( x - ) 2 ( x + ) 2 ( x + ) 2 ( x - + - )1 x x 2 x - 1 B = ( = = x - ) 2 ( x + ) 2 ( x - ) 2 ( x + ) 2 x - 2 x - 1
Vậy với x ≥ 0, x ≠ 4 thì B = x - 2 x − 3 4 2x x −13 x
Ví dụ 4 [VD]: Cho biểu thức: A = và B = + + với x + 5 x + 3 x − 9 3 − x
x  0; x  9. x − 25 a) Chứng minh B = . x − 9
b) Tính giá trị của biểu thức P = B.A khi x thỏa mãn phương trình x − 7 x +12 = 0 Lời giải Trang 18 4 2x x −13 x
a) Với x  0; x  9. ta có: B = + + x + 3 x − 9 3 − x
4( x − 3) + 2x x −13− x ( x + 3) = ( x + 3)( x − 3)
4 x −12 + 2x x −13 − x − 3 x = ( x + 3)( x − 3) x − 25 =
(điều phải chứng minh) x − 9 x − 25
b) Với x  0; x  9. ta có: B = x − 9 x x − ( x −5)( x +5 25 3 ) x −3 x −5 P = . B A = . = = x x +
( x −3)( x +3). 9 5 x + 5 x + 3
Ta có: x − 7 x +12 = 0
( x −3)( x −4)=0  x − 3 = 0    x − 4 = 0 x = 9(KTM )   x =16(TM ) 16 − 5 4 − 5 1 −
Thay x = 16 vào biểu thức P , ta có: P = = = . 16 + 3 4 + 3 7 1 − Vậy P = . 7
✔️BÀI TẬP TỰ LUYỆN x + 4
Bài 1. [NB] a) Cho biểu thức A =
. Tính giá trị của A khi x = 36. x + 2  x 4  x +16
b) Rút gọn biểu thức B =  +  :  (với x  0; x  16 ). x 4 x 4  + − x + 2   Hướng dẫn
a) Với x = 36 (TMĐKXĐ) , thay x=36 vào A Trang 19 36 + 4 10 5 ta có : A = = = 36 + 2 8 4
b) Với x  0, x 16 ta có :
 x( x − 4) 4( x + 4)  x + 2 B =  +   x 16 x 16  − − x +16   (x +16)( x + = 2) (x −16)(x +16) x + = 2 x −16 x + 2 Vậy B=
Với x  0, x 16 x −16 − + +
Bài 2. [TH] Cho biểu thức: x 7 x 3 2 x 1 A = + + ; với x  0; x  4 và x −5 x + 6 2 − x x −3 x  9
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính A khi x = 3− 2 2 . Hướng dẫn x − 7 x + 3 2 x +1
a) Với x  0; x  4; x  9, ta có: A = + + x − 5 x + 6 2− x x − 3 x − 7 x + 3 2 x +1 = ( x − 2)( x − ) − + 3 x − 2 x − 3 x − 7− ( x + ) 3 ( x − ) 3 + (2 x + ) 1 ( x − 2) = ( x − 2)( x − ) 3
x − 7− x + 9 + 2x − 4 x + x − 2 = ( x − 2)( x − ) 3 x − 2 x = ( x − 2)( x − ) 3 x ( x − 2) = ( x − 2)( x − ) 3 Trang 20