Chuyên đề trắc nghiệm mở đầu về nguyên hàm Toán 12

Tài liệu gồm 16 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề mở đầu về nguyên hàm, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3.

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
16 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Chuyên đề trắc nghiệm mở đầu về nguyên hàm Toán 12

Tài liệu gồm 16 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề mở đầu về nguyên hàm, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3.

52 26 lượt tải Tải xuống
CH ĐỀ 1: M ĐẦU V NGUYÊN HÀM
I. LÝ THUYT TRNG TÂM
I. Vi phân ca hàm s
Vi phân ca hàm s
( )
y fx=
được ký hiu là
dy
và cho bi
(
)
( )
dy df x y dx f x dx
′′
= = =
II. Nguyên hàm
1. Định nghĩa
Cho hàm s
( )
fx
xác đnh trên
K
. Hàm s
( )
Fx
được gi là nguyên hàm ca
( )
fx
trên
K
nếu
(
) (
)
Fx fx
=
vi mi
thuc
K
.
2. Định lý
Định lý 1: Nếu
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
K
thì vi mi hng s
C
, hàm s
( ) ( )
Gx Fx C= +
cũng là một nguyên hàm ca
(
)
fx
trên
K
.
Định lý 2: Nếu
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
K
thì mi nguyên hàm ca hàm s
( )
Fx
trên
K
đều có dng
( )
Fx C+
vi
C
là mt hng s.
3. Tính cht ca nguyên hàm
Nếu
( )
fx
(
)
gx
là hai hàm s liên tc trên
K
thì
- Tính cht 1:
( ) ( )
f x dx f x C
= +
- Tính cht 2:
( ) ( )
..k f x dx k f x dx=
∫∫
, vi
là s thc khác 0.
- Tính cht 3:
( )
( )
( )
( )
f x g x dx f x dx g x dx
±= ±


∫∫
4. Bng công thc nguyên hàm
Bng công thức nguyên hàm thường gp
Các công thc nguyên hàm
Công thc nguyên hàm ca hàm hp
1
1
n
n
x
x dx C
n
+
= +
+
(
)
1
n ≠−
1
1
n
n
u
u dx C
n
+
= +
+
( )
1n ≠−
sin cosxdx x C=−+
sinu cosudu C=−+
cos sinxdx x C= +
cos sin
udu u C= +
2
1
tan
cos
dx x C
x
= +
2
1
tan
cos
du u C
u
= +
2
1
cot
sin
dx x C
x
=−+
2
1
cot
sin
du u C
u
=−+
1
lndx x C
x
= +
1
lndu u C
u
= +
xx
e dx e C= +
uu
e du e C= +
ln
x
x
a
a dx C
a
= +
ln
u
u
a
a du C
a
= +
Đặc bit:
0dx C
=
;
dx x C= +
.
II. CÁC DNG TOÁN TRNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GII
Ví d 1:
Tìm nguyên hàm ca hàm s
(
)
33f x x cos x= +
A.
( )
3 1 sin 3xC++
. B.
2
3 sin 3
23
xx
C
++
. C.
2
3 sin 3
23
xx
C
−+
. D.
2
3 sin 3x xC++
.
Li gii
Ta có:
( )
2
3 sin 3
33
23
xx
x co s x C+ =++
. Chn B.
Ví d 2: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
2
xx
fx e= +
A.
2 ln 2
xx
eC++
. B.
2
ln 2
x
x
eC++
. C.
11
2
xx
eC
++
++
. D.
11
2
1
xx
e
C
x
++
+
+
+
.
Li gii
Ta có:
( )
2
22
ln 2
x
xx x x x
e dx dx e dx e C+ = + = ++
∫∫
. Chn B.
Ví d 3: Tìm nguyên hàm ca hàm s
(
)
2
3
2
1
.fx x x
x
= +
trên khong
( )
0; +∞
A.
7
3
2
3
7
x xC
++
. B.
7
3
71
23
x xC++
. C.
5
3
2
3
5
x xC++
. D.
5
3
51
23
x xC++
.
Li gii
Vi
( )
0;x +∞
ta có:
22
33
22
1
..
dx
x x dx x xdx
xx

+= +


∫∫
22
15
27
3
33
22
2
.3
7
x x dx x dx x dx x dx x x C
−−
= +=+=++
∫∫
. Chn A.
Ví d 4: thi THPT Quc gia 2017] Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
1
52
fx
x
=
A.
1
ln 5 2
5
xC−+
. B.
1
ln 5 2
2
xC −+
. C.
5ln 5 2xC−+
. D.
ln 5 2xC−+
.
Li gii
Ta có
( )
52
11 1
ln 5 2
52 5 52 5
dx
dx x C
xx
= = −+
−−
∫∫
. Chn A.
Ví d 5: Tìm nguyên hàm ca hàm s
(
)
( )
2
sin 3 1fx x x
=++
A.
( )
3
31
33
cos x
x
C
+
++
. B.
( )
3
31
33
cos x
x
C
+
−+
.
C.
( )
2
3 3 31x cos x C+ ++
. D.
( )
3
3 31x cos x C ++
.
Li gii
Ta có:
(
)
( )
22
sin 3 1 sin 3 1x x dx x dx x dx

+ += + +

∫∫
( ) ( )
( )
33
31
1
sin31 31
33 3 3
cos x
xx
x dx C
+
= + + += +
. Chn B.
Ví d 6: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
2
1
x
fx e
x
= +
A.
2
1
22
x
x
C
e
−+
. B.
2
1
22
x
x
C
e
++
. C.
2
1
2
2
x
xC
e
++
. D.
2
1
2
2
x
xC
e
−+
.
Li gii
Ta có:
( ) (
)
22
1
22
2
2
xx
dx dx
fx edx ed x
xx
−−
=+=
∫∫
2
2
1
22
22
x
x
e
x Cx C
e
= += +
. Chn D.
Ví d 7: Tìm nguyên hàm ca hàm s
( ) ( )
2019
21fx x= +
A.
( )
2020
21
2020
x
C
+
+
. B.
( )
2020
21
4040
x
C
+
+
. C.
( )
2020
21
1010
x
C
+
+
. D.
( )
2018
4038 2 1xC
++
.
Li gii
Ta có:
( ) ( ) (
) ( )
( ) ( )
2020 2020
2019 2019
21 21
11
21 21 21 .
2 2 2020 4040
xx
fxxdx xdx C C
++
= + = + += += +
∫∫
. Chn B.
Ví d 8: thi THPT Quc gia 2017] Nguyên hàm ca hàm s
( )
3
fx x x= +
là:
A.
42
xxC++
. B.
2
31xC++
. C.
3
x xC++
. D.
42
11
42
x xC++
.
Li gii
Ta có:
( )
3 42
11
42
f x dx x dx xdx x x C= + =++
∫∫
. Chn D.
Ví d 9: Cho
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
1
233
x
f x cos x
=
tha mãn
( )
00F =
. Tìm
( )
Fx
A.
(
)
1
2sin 3 3 1
3 ln 3 3ln 3
x
x
Fx
= −+
. B.
(
)
1
2sin 3 3 1
3 ln 3 3ln 3
x
x
Fx
= −+
.
C.
( )
2sin 3 3 1
3 ln 3 3ln 3
x
x
Fx= −+
. D.
( )
2sin 3 3 1
3 ln 3 3ln 3
x
x
Fx= −+
.
Li gii
Ta có:
(
) ( )
1
2sin 3 1 2sin 3 3
23 3 3
33 33ln3
x
xx
xx
F x f x dx cos xdx dx dx C
= = = == −+
∫∫
Mt khác
( )
11
00 0
3ln 3 3ln 3
F CC= ⇒− + = =
Vy
( )
2sin 3 3 1
3 3ln 3 3ln 3
x
x
Fx= −+
. Chn A.
Ví d 10: thi THPT Quc gia 2017] Cho
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
(
)
2
x
fx e x
= +
tha
mãn
( )
3
0
2
F =
. Tìm
( )
Fx
.
A.
(
)
2
3
2
x
Fx e x
=++
. B.
( )
2
1
2
2
x
Fx e x= +−
. C.
(
)
2
5
2
x
Fx e x=++
. D.
( )
2
1
2
x
Fx e x=++
.
Li gii
Ta có
( )
( )
2
2
xx
F x e x dx e x C= + =++
( ) ( )
2
3 31 1
01
2 22 2
x
F C C Fx e x= ⇒+ = = = + +
. Chn D.
Ví d 11: Cho hàm s
( )
fx
xác đnh trên
1
\
2



và tha mãn
(
) (
)
2
, 01
21
fx f
x
= =
( )
12f =
.
Giá tr ca biu thc
( )
( )
13
ff−+
bng:
A.
4 ln15+
. B.
2 ln15+
. C.
3 ln15+
. D.
ln15
.
Li gii
Ta có:
( )
ln 2 1f x dx x C
= −+
1
2
x



. Hàm s gián đoạn tại điểm
1
2
x =
Nếu
( ) (
)
1
1
ln 2 1
2
xfxxC> = −+
(
)
1
12 2fC=⇒=
Vy
( )
( )
ln 2 1 2fx x= −+
khi
1
2
x >
Tương tự
( ) ( )
2
ln 2 1fx x C= −+
khi
1
2
x <
( )
2
01 1
fC=⇒=
Do đó
( ) ( )
1 3 ln 3 1 ln 5 2 ln15 3ff + = ++ + = +
. Chn C.
Ví d 12: Cho hàm s
( )
fx
xác đnh trên
{ }
\1
và tha mãn
( )
( )
3
, 01
1
fx f
x
= =
+
(
) (
)
1 22ff+ −=
. Giá tr
( )
3f
bng:
A.
1 2 ln 2+
. B.
1 ln 2
. C. 1. D.
2 ln 2+
.
Li gii
Ta có
( )
3ln 1f x dx x C
= ++
( )
1x ≠−
Nếu
( ) ( )
1
1 3ln 1x fx x C>− = + +
( )
1
01 1fC=⇒=
Vy
(
)
( )
3ln 1 1fx x= ++
khi
1
x >−
Tương tự
( ) ( )
2
3ln 1fx x C= −− +
khi
1x <−
Do
( ) ( )
22
1 2 2 3ln 2 1 2 1 3ln 2ff C C+ = ++ = =
Suy ra
(
)
3 3ln 2 1 3ln 2 1f = +− =
. Chn C.
Ví d 13: Biết rng
( )
(
)
32 x
F x ax bx cx d e= + ++
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
( )
32
2 9 25
x
fx x x x e
= + −+
. Tính
222 2
abcd+++
A. 244. B. 247. C. 245. D. 246.
Li gii
Ta có:
(
)
(
) ( )
2 32
32
xx
F x ax bx c e ax bx cx d e
= + + + + ++
( ) ( )
32
32
x
ax abx bcxcde

= + + + + ++

Do đó
222 2
22
39 3
246
22 8
5 13
aa
ab b
abcd
bc c
cd d
= =


+= =

+++ =

+= =


+= =

. Chn D.
BÀI TP T LUYN
Câu 1: tham kho – B GD & ĐT năm 2018) Tìm h nguyên hàm ca hàm s
( )
2
31fx x= +
A.
3
xC+
B.
3
3
x
xC
++
C.
6xC+
D.
3
x xC
++
Câu 2: thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm ca hàm s
(
)
7
x
fx
=
A.
7 7 ln 7
xx
dx C
= +
B.
1
77
xx
dx C
+
= +
C.
7
7
ln 7
x
x
dx C
= +
D.
1
7
7
1
x
x
dx C
x
+
= +
+
Câu 3: thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
3f x cos x=
A.
3 3sin 3cos xdx x C= +
B.
sin 3
3
3
x
cos xdx C
= +
C.
3 sin 3cos xdx x C= +
D.
33cos xdx cos x C= +
Câu 4: thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
2sinfx x=
A.
2sin 2cosxdx x C
= +
B.
2
2sin sinxdx x C= +
C.
2sin sin 2xdx x C= +
D.
2sin 2 cosxdx x C=−+
Câu 5: thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( )
sin cos
fx x x= +
tha
mãn
2
2
F
π

=


A.
( )
cos sin 3Fx x x= −+
B.
(
)
cos sin 3Fx x x=++
C.
( )
cos sin 1
Fx x x=+−
D.
( )
cos sin 1Fx x x=++
Câu 6: thi THPT Quốc gia năm 2017) Cho hàm s
( )
y fx=
tha mãn
( )
35f x sinx
=
( )
0 10f =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
3 5cos 5fx x x=++
B.
(
)
3 5cos 2fx x x=++
C.
( )
3 5cos 2fx x x=−+
D.
( )
3 5cos 15fx x x=−+
Câu 7: (Đề thi THPT Quốc gia năm 2017) Cho
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
2
x
fx e x= +
tha
mãn
( )
3
0
2
F =
. Tìm
( )
Fx
.
A.
( )
2
3
2
x
Fx e x
=++
B.
( )
2
1
2
2
x
Fx e x= +−
C.
( )
2
5
2
x
Fx e x=++
D.
( )
2
1
2
x
Fx e x=++
Câu 8: thi th nghim B GD & ĐT năm 2018) Biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
1
1
fx
x
=
( )
21F =
. Tính
( )
3
F
A.
( )
3 ln 2 1F =
B.
( )
3 ln 2 1F = +
C.
( )
1
3
2
F =
D.
( )
7
3
4
F =
Câu 9: (S GD & ĐT TP H Chí Minh Cụm 1 năm 2017) Tìm h nguyên hàm ca hàm s
( )
2
x
fx x= +
A.
( )
2
1
ln 2
x
f x dx C=++
B.
( )
2
2
2 ln 2
x
x
f x dx C
=++
C.
( )
2
2 ln 2
2
x
x
f x dx C=++
D.
( )
2
2
2
x
x
f x dx C= ++
Câu 10: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) Hàm s
( )
2sin 3cosFx x x=
là mt nguyên hàm
ca hàm s nào sau đây?
A.
( )
2 cos 3sinfx x x= +
B.
( )
2 cos 3sinfx x x
=−+
C.
( )
2 cos 3sinfx x x
=−−
D.
(
)
2 cos 3sinfx x x
=
Câu 11: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) Tìm h nguyên hàm ca hàm s
(
)
1
sin
22
x
fx x

= +


A.
( )
2
1
42
x
f x dx x cos C=−+
B.
( )
2
1
22
x
f x dx x cos C=++
C.
( )
2
11
4 22
x
f x dx x cos C=−+
D.
( )
2
11
4 42
x
f x dx x cos C=−+
Câu 12: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) Hàm s
( )
2sin 3cosFx x x=
là mt nguyên hàm
ca hàm s nào sau đây?
A.
( )
2 cos 3sin
fx x x= +
B.
(
)
2 cos 3sin
fx x x
=−+
C.
( )
2 cos 3sinfx x x=−−
D.
( )
2 cos 3sinfx x x=
Câu 13: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) Tìm h nguyên hàm ca hàm s
( )
1
21
fx
x
=
+
A.
( ) ( )
1
ln 2 1
2
f x dx x C= ++
B.
(
)
( )
2
2
21
f x dx C
x
=−+
+
C.
( )
ln 2 1
f x dx x C= ++
D.
( )
1
ln 2 1
2
f x dx x C= ++
Câu 14: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) Cho
( ) ( )
f x dx F x C= +
. Vi
0a
, khng đnh
nào sau đây đúng?
A.
( ) ( )
f ax b dx F ax b C+ = ++
B.
( ) ( )
f ax b dx aF ax b C+ = ++
C.
( ) (
)
1
f ax b dx F ax b C
ax b
+ = ++
+
D.
( ) ( )
1
f ax b dx F ax b C
a
+ = ++
Câu 15: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) Tìm nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( )
( )
2
13
xx
fx e e
=
A.
( )
3
3
xx
Fx e e C
=−+
B.
( )
3
xx
Fx e e C
=++
C.
( )
3
xx
Fx e e C
=−+
D.
( )
2
3
xx
Fx e e C
=++
Câu 16: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) Gi
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
(
)
5 cosf x cos x x=
tha mãn
0
3
F
π

=


. Tính
6
F
π



.
A.
3
6 12
F
π

=


B.
0
6
F
π

=


C.
3
68
F
π

=


D.
3
66
F
π

=


Câu 17: (THPT Chuyên Biên Hòa Nam năm 2017) Cho hàm s
( )
fx
tha mãn
( )
1 4sin 2fx x
=
( )
0 10f =
. Tính
4
f
π



A.
10
44
f
ππ

= +


B.
12
44
f
ππ

= +


C.
6
44
f
ππ

= +


D.
8
44
f
ππ

= +


Câu 18: (S GD & ĐT Hải Dương m 2017) Cho hàm s
( )
2 sin 2cosfx x x x=++
. Tìm nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( )
fx
tha mãn
( )
01F =
A.
( )
2
cos 2sin 2Fx x x x=++
B.
( )
2 cos 2sin
Fx x x=++
C.
( )
2
cos 2sinFx x x x=−+
D.
( )
2
cos 2sin 2Fx x x x=−+ +
Câu 19: (S GD & ĐT TP Bình Dương năm 2017) Tìm nguyên hàm ca hàm
( )
2
f x cos x=
A.
sin 2
24
xx
C−+
B.
2
24
x cos x
C−+
C.
2
24
x cos x
C++
D.
sin 2
24
xx
C++
Câu 20: (THPT Chuyên Nguyn Bnh Khiêm Quảng Ngãi lần 1 năm 2017) Biết
( )
Fx
là mt nguyên
hàm ca hàm
( )
4
x
fx=
tha mãn
( )
2
1
ln 2
F =
. Tìm
( )
2F
.
A.
( )
9
2
ln 2
F =
B.
( )
3
2
ln 2
F =
C.
( )
8
2
ln 2
F =
D.
( )
7
2
ln 2
F =
Câu 21: (THPT Chuyên Bến Tre năm 2017) Biết rng
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm
( )
2x
fx e=
tha
mãn
( )
3
0
2
F =
. Tính
1
2
F



.
A.
11
2
22
Fe

= +


B.
11
1
22
Fe

= +


C.
111
222
Fe

= +


D.
1
21
2
Fe

= +


Câu 22: (S GD & ĐT TP Hồ Chí Minh Cụm 1 năm 2017) Biết mt nguyên hàm ca hàm s
( )
y fx=
( )
2
41Fx x x=++
. Tính giá tr ca hàm s
( )
y fx=
ti
3x =
A.
( )
36f =
B.
( )
3 10f =
C.
( )
3 22f =
D.
(
)
3 30
f =
Câu 23: (S GD & ĐT TP H Chí Minh Cm 7 năm 2017) Cho biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm
s
( )
fx
. Tìm
( )
(
)
31I f x dx
= +
A.
( )
31I Fx C= ++
B.
( )
31I xF x C= ++
C.
( )
3I xF x x C= ++
D.
( )
3I Fx x C= ++
Câu 24: tham kho B GD & ĐT năm 2018) Cho hàm s
( )
fx
xác đnh trên
1
\
2



tha mãn
( )
(
)
2
; 01
21
fx f
x
= =
( )
12f =
. Tính
( ) ( )
13Pf f= −+
A.
4 ln15P = +
B.
2 ln15P = +
C.
3 ln15P
= +
D.
ln15P =
Câu 25: Biết
( )
(
)
2
x
f x ax bx c e
= ++
là mt nguyên hàm ca hàm s
( ) ( )
1
x
g x x xe
=
. Tính
2 2015Sa b c=++
A.
2019
S
=
B.
2018
S =
C.
2017S =
D.
2017
S =
Câu 26: Gi s
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
41fx x=
. Đồ th hàm s
( )
y Fx=
( )
y fx=
ct nhau ti một điểm trên trc tung. Tìm ta đ đim chung ca hai đ th
( )
y Fx=
( )
y fx=
A.
(
)
0; 1
5
;3
2



B.
(
)
0; 1
5
;8
2



C.
( )
0; 2
8
;14
3



D.
(
)
0; 1
5
;9
2



Câu 27: (THPT Chuyên Phan Bi Châu Ngh An 2017) Cho hai hàm s
( ) ( ) ( )
32
21Fx ax abx abcx= + + + −+ +
( )
2
3 62
fx x x= ++
. Biết rng
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
. Hãy tính tng
S abc=++
A.
5S =
B.
4S =
C.
3S =
D.
2S =
Câu 28: Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
3
2fx x=
tha mãn
( )
7
3
4
F =
. Tính giá tr ca
biu thc
( ) ( )
13 13
log 10 log 6
23
FF
T
= +
A.
2T =
B.
3T =
C.
5T =
D.
10T =
Câu 29: Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
(
)
1
21
fx
x
=
+
tha mãn
( )
00F =
. Biết phương trình
(
)
1
Fx x+=
có nghim duy nht dng
2
ab
x
+
=
, vi
,
ab
nguyên dương. Tìm
ab+
A.
2ab+=
B.
7
ab
+=
C.
5ab+=
D.
6ab+=
Câu 30: (THPT Lương Đắc Bằng Thanh Hóa năm 2017) Biết
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
31x
fx e
+
=
tha mãn
( )
1
0
3
F =
. Tính
( )
3
ln 3 1F


A.
( )
3
ln 3 1 64F =


B.
( )
3
ln 3 1 8F
=


C.
( )
3
ln 3 1 81F =


D.
( )
3
ln 3 1 27F =


Câu 31: Tìm mt nguyên hàm
( )
Fx
ca hàm s
( )
23
4 .2
xx
fx
+
=
tha mãn
( )
2
0
ln 2
F =
. Tính giá tr ca
biu thc
( )
3
10
ln 2 1
2
F
A =
A.
1A =
B.
8A
=
C.
16
A =
D.
32
A
=
Câu 32: Cho
( )
21fx x
= +
( )
15f =
. Phương trình
( )
15f =
có hai nghim
12
,xx
. Tính tng
21 22
log logSx x
= +
A.
0S
=
B.
1S
=
C.
2S =
D.
3S =
Câu 33: Hàm s
(
)
Fx
là nguyên hàm ca
( ) ( )
( )
2
1 ln 1fx x x=−+
. Hi hàm s
( )
Fx
bao nhiêu điểm
cc trị?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 34: Hàm s
( )
Fx
là nguyên hàm ca
( )
(
)
( )
2
11 2
f x x x co s x
= −− +
. Hi hàm s
( )
Fx
có bao nhiêu
điểm cc trị?
A. Vô s B. 1 C. 2 D. 3
Câu 35: Hàm s
( )
Fx
là nguyên hàm ca
( )
25 2017.5 2018
xx
fx=−+
. Hi hàm s
( )
Fx
có bao nhiêu
điểm cc trị?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 36: Hàm s
( )
Fx
là nguyên hàm ca
( )
( )
23
log log 3fx x x x= −−
. Hi hàm s
( )
Fx
bao nhiêu
điểm cc trị?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 37: (THPT Chuyên Thái Nguyên 2017) Gi s mt nguyên hàm ca hàm s
( )
( )
2
2
3
1
1
1
x
fx
x
xx
= +
+
có dng
3
1
1
B
Ax
x
−+
+
. Tìm
AB+
A.
2AB+=
B.
8
3
AB
+=
C.
2AB+=
D.
8
3
AB
+=
Câu 38: Gi
(
)
(
)
32
x
F x ax bx cx d e= + ++
là mt nguyên hàm ca hàm s
(
)
( )
32
2 9 25
x
fx x x x e= + −+
.
Tính
222 2
Tabcd=+++
A.
244T =
B.
247T
=
C.
245T =
D.
246T
=
Câu 39: (THPT Kim Liên Hà Nội lần 2 năm học 2017) Biết
( )
( )
2 x
F x ax bx c e= ++
là mt nguyên hàm
ca hàm s
( )
2 x
f x xe=
. Tìm
,,
abc
A.
1, 2, 2ab c= = =
B.
2, 1, 2a bc= = =
C.
2, 2, 1
a bc
=−= =
D.
1, 2, 2ab c==−=
Câu 40: (S GD & ĐT TP H Chí Minh năm 2017) xác đnh h s
,,abc
để hàm s
(
)
( )
2
x
F x ax bx c e
= ++
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
( )
2
32
x
fx x x e
= −+
.
A.
1, 1, 1a bc
=−==
B.
1, 5, 7abc=−==
C.
1, 3, 2
ab c==−=
D.
1, 1, 1ab c
= =−=
Câu 41: Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
( )
2
2
1fx x= +
tha
( )
28
1
15
F =
. Tính giá tr ca biu
thc
( ) ( )
5 6 30 4 18TF F=−+
A.
8526T =
B.
1000T =
C.
7544T
=
D.
982
T =
Câu 42: Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( ) ( )
2
23fx x=
tha
(
)
1
0
3
F =
. Tính giá tr ca biu
thc
( ) ( )
2
log 3 1 2 2T FF=


A.
2
T =
B.
4T
=
C.
10T =
D.
4T =
LI GII BÀI TP T LUYN
Câu 1:
( )
23
31x dx x x C
+ = ++
. Chn D.
Câu 2:
7
7
ln 7
x
x
dx C
= +
∫∫
. Chn C.
Câu 3:
sin 3
3
3
x
cos xdx C= +
. Chn B.
Câu 4:
2sin 2 cosxdx x C
=−+
. Chn D.
Câu 5:
( ) ( )
sin cos cos sin 1 2 1
2
F x x x dx x x C F C C
π

= + = + +⇒ =+==


. Chn D.
Câu 6:
(
) (
) ( )
3 5 3 5cos 0 5 10 5f x sinx dx x x C f C C= = + +⇒ =+= =
. Chn A.
Câu 7:
( )
( )
( )
2
31
2 01
22
xx
F x e x dx e x C F C C= + = + +⇒ =+=⇒=
. Chn D.
Câu 8:
( ) (
) ( )
1
ln 1 2 1 3 1 ln 2
1
F x dx x C F C F
x
= = −+ = = =+
. Chn B.
Câu 9:
(
)
2
2
2
2 ln 2
x
x
x
x dx C+ =++
. Chn B.
Câu 10:
(
)
2 cos 3sinFx x x
= +
. Chn A.
Câu 11:
2
2
11 1
sin 2
2 2 22 2 4 2
x xx x
x dx cos C x cos C


+ = += +




. Chn A.
Câu 12:
( )
2 cos 3sinFx x x
= +
. Chn A.
Câu 13:
11
ln 2 1
21 2
dx x C
x
= ++
+
. Chn D.
Câu 14:
( ) (
)
( ) ( )
11
ax b t
tb
f ax b dx I f t d f t dt f x dx
aa a
+=

+ → = = =


∫∫
( ) (
) (
) (
)
11
f ax b d ax b F ax b C F ax b C
aa
= + += ++ = ++


. Chn D.
Câu 15:
( )
( )
2
3
13
x xx
x
fx e e e
e
=−=
( )
( )
( )
2
33
x xx
x
x
f x dx e d e e C
e
e
= =++
∫∫
. Chn B.
Câu 16:
( ) ( ) ( ) ( )
11
5 cos 5 6 4
22
f x cos x x x x cos x cos x= + −= +


( ) ( )
1 sin 6 1 sin 4
..
26 24
xx
F x f x dx C⇒= = + +
3 33
0
3 16 16 6 8
F CC F
ππ
 
⇒=+==⇒=
 
 
. Chn C.
Câu 17:
(
) (
)
1 4sin 2 2 2f x x dx x cos x C= =++
( )
0 10 8fC= ⇒=
Do đó ta có
8
44
f
ππ

= +


. Chn D.
Câu 18:
( ) ( )
2
2 sin 2 cos cos 2sin
F x x x x dx x x x C= ++ = + +
. Chn D.
Câu 19:
2
12 1
sin 2
2 24
cos x x
cos xdx dx x C
+
= =++
∫∫
. Chn D.
Câu 20:
( )
4
4
ln 4
x
x
F x dx C= = +
( ) ( )
3 1 41
1
ln 2 ln 2 ln 4 ln 2
x
F C Fx= ⇒= = +
Do đó suy ra
( )
2
419
2
ln 4 ln 2 ln 2
F =+=
. Chn A.
Câu 21:
( )
22
1
2
xx
F x e dx e C= = +
( ) ( )
2
31
01 1
22
x
F C Fx e=⇒= = +
Do đó suy ra
11
1
22
Fe

= +


. Chn B.
Câu 22:
( ) ( )
( )
( )
2 4 3 10f x Fx x F
= = +⇒ =
. Chn B.
Câu 23:
( ) ( )
33I f x dx dx F x x C= + = ++
∫∫
. Chn D.
Câu 24:
( )
2
ln 2 1
21
f x dx x C
x
= = −+
Trên
( ) ( ) ( ) ( )
11
1
; ln 2 1 1 3 3 2 ln 5
2
fx x C f C f

+∞ = + = = = +


Trên
( ) ( ) ( ) ( )
22
1
; ln 1 2 0 1 1 1 ln 3 P 3 ln15
2
fx x C f C f

−∞ = + = = = + = +


. Chn C.
Câu 25:
( )
Fx
một nguyên hàm của hàm số
( )
( ) (
)
fx fx Fx
⇒=
Ta có
( ) (
)
( )
( )
22
22
xx
F x ax b e ax bx c e ax a b x b c e
−−

= +− ++ =+−+

( )
( )
2
11
21 1
01
x
aa
f x x xe a b b
bc c
−= =


= + −= =


−= =

. Vy
2018S =
. Chn A.
Câu 26:
( ) ( ) (
)
2
41 2F x f x dx x dx x x C
= = = −+
∫∫
Phương trình hoành độ giao điểm ca
( )
1
C
;
( )
2
C
2
2 41x xC x−+ =
2
2 5 10x xC + +=
( )
1
C
ct
( )
2
C
tại điểm thuộc
01Oy x C→= =
Do đó
(
)
2
0 01
2 50
55
9
22
xy
xx
xy
=→=
−=

=⇒=


. Vy ta đ cn tìm là
( )
0; 1
5
;9
2



. Chn D.
Câu 27:
( )
(
)
2 32
3 62 3 2f x dx x x dx x x x C
= ++ =+ ++
∫∫
( ) ( ) ( )
32
1
1; 3
21 2
2 2; 1
2
a
a ab
Fx ax abx abcx b
abc C
c
=
= +=
= + + + + +⇒ =

−+= =
=
. Chn A.
Câu 28:
( ) ( ) ( )
4
3
3
3
22
4
F x f x dx x dx x C= = = −+
∫∫
( )
7
31
4
FC
=→=
Khi đó
(
)
( )
4
3
3
21 5
4
Fx x T
= +→ =
. Chn C.
Câu 29:
(
) (
)
21
21
dx
F x f x dx x C
x
= = = ++
+
∫∫
( )
00 1FC=→=
Khi đó
( )
2 11Fx x= +−
nên
( )
1
15
11
5
22
a
ab
Fx x x x x
b
=
++
+=⇔= +⇔= =
=
Vy tổng
6
ab+=
. Chn D.
Câu 30:
( ) (
)
31 31
1
3
xx
F x f x dx e dx e C
++
= = = +
∫∫
( )
1
00
3
FC=→=
Do đó
( )
( ) ( ) ( )
4
31 4 3 34
1
1 3 1 ln 3 1 ln 64
33
x
e
Fx e F F e F e
+
= →= = = =


. Chn A.
Câu 31:
( ) ( )
43
2 23 43 43
2
2 .2 2 2
ln 2
x
xx x x
f x F x dx C
+
++ +
= =→= =+
(
)
2
00
ln 2
FC= →=
. Do đó
( )
43 5
22
32
ln 2 ln 2
x
Fx A
+
= = ⇒=
Chn D.
Câu 32:
(
) ( )
( )
2
21
f x f x dx x dx x x C
= = + = ++
∫∫
( )
15 3
fC=⇒=
Do đó
( )
22
1
35 20
2
x
fxxx xx
x
=
= ++= +−=
=
. Vy
1S =
. Chn B.
Câu 33:
( ) ( ) ( )
( )
2
2
10
1 ln 1
0
x
Fx fx x x
x
−=
= =− +⇔
=
( )
Fx
không đổi dấu khi đi qua
01xx=→=
điểm cc tr. Chn B.
Câu 34:
( ) ( )
( )
( )
2
15
15
2
11 2 0
2
21
2
x
x
F x f x x x cos x
cos x
x
±
±
=
=

= = −− + =

π

=
=
( )
Fx
không đổi dấu khi đi qua
(
)
15
0
22
x Fx x
π±
= =⇔=
.
Vậy hàm số đã cho có hai điểm cc tr. Chn C.
Câu 35:
( ) ( )
25 2017.5 2018
xx
Fx fx
==−+
có hai nghiệm phân biệt.
Hàm s
( )
Fx
có hai điểm cc tr. Chn C.
Câu 36:
( ) ( ) ( )
2
0
. log 3.log 3
3 21
log
3
x
Fx fx x x x
x
>

= = −⇔
±

=
H phương trình trên có hai nghiệm
Hàm s
(
)
Fx
có hai điểm cc tr. Chn C.
Câu 37:
( )
Fx
là nguyên hàm của hàm số
( ) ( ) ( )
fx fx Fx
⇒=
Ta có
( )
( )
2
2
3
1
3
2
.1
1
xB
Fx A
x
xx

= +−


+
( )
( )
2
2
3
1
1
1
x
fx
x
xx
= +
+
Nên suy ra
1
31
3
1
2
2
A
A
B
B
−=
=


−=

=
. Vy
18
2
33
AB
+ =−−=
. Chn D.
Câu 38:
( )
Fx
là nguyên hàm của hàm số
( ) ( ) ( )
fx fx Fx
⇒=
Ta có
( ) ( ) ( )
( )
32
32
x
Fx ax abx bcxde
= ++ +++
( )
( )
32
2 9 25
x
fx x x x e= + −+
Nên suy ra
2;3 9 2; 3
2 2;5 8;5
a ab a b
bc d c d
= += = =


+= = = =

. Vy
246T =
. Chn D.
Câu 39:
( )
Fx
là nguyên hàm của hàm số
( ) (
) (
)
fx fx Fx
⇒=
Ta có
(
) ( )
( )
( )
(
)
22
22
xx x
F x ax b e ax bx c e ax a b x b c e
= + + + + = + + ++
( )
2
11
20 2
02
x
aa
f x xe a b b
bc c
= =


= += =


+= =

. Chn D.
Câu 40:
(
)
Fx
là nguyên hàm của hàm số
( ) ( ) ( )
fx fx Fx
⇒=
Ta có
( ) ( )
( )
( )
( )
22
22
xx x
F x ax b e ax bx c e ax a b x b c e
−−
= + + + = + +−
( )
( )
2
11
32 2 3 1
21
x
aa
fx x x e ab b
bc c
−= =


= + −= =


−= =

. Chn A.
Câu 41: Ta có
( ) ( )
( )
53
2
2
2
1
53
xx
F x f x dx x dx x C= = + = + ++
∫∫
( )
28
10
15
FC= ⇒=
Do đó
(
)
( )
( )
53
3772
4
2
15
8526 2.3772 18 1000
8526
53
6
5
F
xx
Fx x T
F
=
= + +→ = + =
=
. Chn B.
Câu 42:
( )
( )
( )
2
32
4
23 6 9
3
F x f x dx x dx x x x C
= = = ++
∫∫
Do đó
( )
(
)
( )
32
2
14
1
4 1 14
3
6 9 log 3. 2.5 2
33 3
25
F
Fx x x x T
F
=

= + +→ = =


=
. Chn A.
| 1/16

Preview text:

CHỦ ĐỀ 1: MỞ ĐẦU VỀ NGUYÊN HÀM
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I. Vi phân của hàm số
Vi phân của hàm số y = f (x) được ký hiệu là dy và cho bởi dy = df (x) = y dx
′ = f ′(x)dx II. Nguyên hàm 1. Định nghĩa
Cho hàm số f (x) xác định trên K . Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của f (x) trên K nếu
F′(x) = f (x) với mọi x thuộc K . 2. Định lý
Định lý 1:
Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số
G (x) = F (x) + C cũng là một nguyên hàm của f (x) trên K .
Định lý 2: Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì mọi nguyên hàm của hàm số
F (x) trên K đều có dạng F (x) + C với C là một hằng số.
3. Tính chất của nguyên hàm
Nếu f (x) và g (x) là hai hàm số liên tục trên K thì
- Tính chất 1: f
∫ (x)dx = f (x)+C
- Tính chất 2: k. f
∫ (x)dx = k. f
∫ (x)dx , với k là số thực khác 0.
- Tính chất 3: f
∫ (xg(x)dx = f
∫ (x)dx± g
∫ (x)dx
4. Bảng công thức nguyên hàm
Bảng công thức nguyên hàm thường gặp
Các công thức nguyên hàm
Công thức nguyên hàm của hàm hợp n 1 + n 1 + n x x dx = + C (n ≠ − ) 1 n u u dx = + C n ≠ − n ( )1 +1 n +1
sin xdx = −cos x + C
sinu du = −cosu+ C
cos xdx = sin x + C
cosudu = sin u + C
1 dx = tan x+C
1 du = tanu +C 2 cos x 2 cos u
1 dx = −cot x+C
1 du = −cotu +C 2 sin x 2 sin u
1 dx = ln x +C
1 du = ln u +C x u x x
e dx = e + C u u
e du = e + C x u x a a dx = + C u a a du = + C ln a ln a
Đặc biệt:
0dx = C
; dx = x + C.
II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x + cos3x 2 2
A. 3(1+ sin3x) + C . B. 3x sin 3x + + C . C. 3x sin 3x − + C . D. 2
3x + sin 3x + C . 2 3 2 3 Lời giải 2 Ta có: ∫( + ) 3x sin3 3 3 x x cos x = + + C . Chọn B. 2 3
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) = 2x x f x + e x x 1 + x 1 +
A. 2x ln 2 x + + e + C . B. 2 x + e + C . C. 1+ 1 2x x e + + + C . D. 2 e +C . ln 2 x +1 Lời giải x Ta có: ∫( x x + ) x x 2 2 = 2 x e dx dx + e dx = + e + C ∫ ∫ . Chọn B. ln 2
Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2 1 = x . x + trên khoảng (0;+∞) 3 2 x A. 2 7 3
x + 3 x + C . B. 7 7 1 3 x + x + C . C. 2 5 3
x + 3 x + C . D. 5 5 1 3 x + x + C . 7 2 3 5 2 3 Lời giải  
Với x∈(0;+∞) ta có: 2 1 2 ∫ . +  = . dx x x dx x xdx + ∫ ∫ 3 2 3 2  x x 1 2 − 5 2 − 2 2 2 3 2 3 7 3
= x .x dx + x dx = x dx + x dx =
x + 3 x + C ∫ ∫ ∫ ∫ . Chọn A. 7
Ví dụ 4: [Đề thi THPT Quốc gia 2017] Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = 5x − 2
A. 1 ln 5x − 2 + C . B. 1
− ln 5x − 2 + C .
C. 5ln 5x − 2 + C .
D. ln 5x − 2 + C . 5 2 Lời giải 1 1 d (5x − 2) Ta có 1 dx =
= ln 5x − 2 + C ∫ 5x ∫ . Chọn A. − 2 5 5x − 2 5
Ví dụ 5: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2
= x + sin (3x + ) 1 3 x cos(3x + ) 1 3 x cos(3x + ) 1 A. + + C . B. − + C . 3 3 3 3 C. 2
3x + 3cos(3x + ) 1 + C . D. 3
x − 3cos(3x + ) 1 + C . Lời giải Ta có: 2 x + ∫ ( x + ) 2 sin 3 1 dx  = x dx + sin ∫ ∫ (3x+ )1dx   3 3 x 1 x cos x + = + sin
∫ (3x+ )1d (3x+ ) (3 ) 1 1 = − + C . Chọn B. 3 3 3 3
Ví dụ 6: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 − x f x = + e x A. x 1 − + C . B. x 1 + + C . C. 1 2 x + + C . D. 1 2 x − + C . 2 2 2 x e 2 2 2 x e 2 2 x e 2 2 x e Lời giải Ta có: f ∫ (x) dx 2 − x dx 1 2 = + e dx = 2 − xe d ∫ ∫ ∫ ∫ ( 2 − x) x 2 x 2 2 − x e 1 = 2 x − + C = 2 x − + C . Chọn D. 2 2 2 x e
Ví dụ 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = ( x + )2019 2 1 ( x + )2020 2 1 ( x + )2020 2 1 ( x + )2020 2 1 A. + C . B. + C . C. + C . D. ( x + )2018 4038 2 1 + C . 2020 4040 1010 Lời giải 2020 2020 1 1 2x +1 2x +1 Ta có: f
∫ (x) = ∫(2x+ )2019 1
dx = ∫(2x + )2019 1 d (2x + ) ( ) ( ) 1 = . + C = + C . Chọn B. 2 2 2020 4040
Ví dụ 8: [Đề thi THPT Quốc gia 2017] Nguyên hàm của hàm số ( ) 3
f x = x + x là: A. 4 2
x + x + C . B. 2 3x +1+ C . C. 3
x + x + C . D. 1 4 1 2
x + x + C . 4 2 Lời giải Ta có: f ∫ (x) 3 1 4 1 2
dx = x dx + xdx = x + x + C ∫ ∫ . Chọn D. 4 2
Ví dụ 9: Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 3 3x f x cos x − = −
thỏa mãn F (0) = 0 . Tìm F (x) x 1 − x 1 −
A. F (x) 2sin3x 3 1 = − + . B. F (x) 2sin 3x 3 1 = − − + . 3 ln 3 3ln 3 3 ln 3 3ln 3 x x
C. F (x) 2sin3x 3 1 = − + . D. F (x) 2sin 3x 3 1 = − − + . 3 ln 3 3ln 3 3 ln 3 3ln 3 Lời giải x
Ta có: F (x) = f ∫ (x) x 1 − 2sin 3x 1 x 2sin 3x 3
dx = 2cos3xdx − 3 dx = − 3 dx = = − + C ∫ ∫ 3 3 ∫ 3 3ln 3 Mặt khác F ( ) 1 1 0 = 0 ⇒ − + C = 0 ⇔ C = 3ln 3 3ln 3 x
Vậy F (x) 2sin3x 3 1 = − + . Chọn A. 3 3ln 3 3ln 3
Ví dụ 10: [Đề thi THPT Quốc gia 2017] Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x
f x = e + 2x thỏa mãn F ( ) 3
0 = . Tìm F (x) . 2 A. F (x) x 2 3
= e + x + . B. F (x) x 2 1 = 2e + x − . C. F (x) x 2 5
= e + x + . D. F (x) x 2 1 = e + x + . 2 2 2 2 Lời giải
Ta có F (x) = ∫( xe + x) x 2
2 dx = e + x + C F ( ) 3 3 1
= ⇒ + C = ⇒ C = ⇒ F (x) x 2 1 0 1
= e + x + . Chọn D. 2 2 2 2
Ví dụ 11: Cho hàm số f (x) xác định trên 1 2  \  
và thỏa mãn f ′(x) =
, f (0) =1 và f ( ) 1 = 2 . 2   2x −1
Giá trị của biểu thức f (− ) 1 + f (3) bằng: A. 4 + ln15 . B. 2 + ln15 . C. 3+ ln15. D. ln15. Lời giải Ta có: f
∫ (x)dx = ln 2x−1 +C  1 x  ≠ 
. Hàm số gián đoạn tại điểm 1 x = 2    2 Nếu 1
x > ⇒ f (x) = ln (2x − ) 1 + C f ( ) 1 = 2 ⇒ C = 2 1 2 1
Vậy f (x) = ln (2x − ) 1 + 2 khi 1 x > 2
Tương tự f (x) = ln(2x − ) 1 + C khi 1
x < mà f (0) =1⇒ C =1 2 2 2 Do đó f (− )
1 + f (3) = ln 3+1+ ln 5+ 2 = ln15+ 3 . Chọn C.
Ví dụ 12: Cho hàm số f (x) xác định trên 3  \{ } 1
− và thỏa mãn f ′(x) = , f (0) =1 và x +1 f ( ) 1 + f ( 2
− ) = 2 . Giá trị f ( 3 − ) bằng: A. 1+ 2ln 2 . B. 1− ln 2 . C. 1. D. 2 + ln 2. Lời giải Ta có f
∫ (x)dx = 3ln x+1 +C (x ≠ − )1 Nếu x > 1
− ⇒ f (x) = 3ln (x + )
1 + C f (0) =1⇒ C =1 1 1
Vậy f (x) = 3ln (x + ) 1 +1 khi x > 1 −
Tương tự f (x) = 3ln(−x − )
1 + C khi x < 1 − 2 Do f ( ) 1 + f ( 2
− ) = 2 ⇒ 3ln 2 +1+ C = 2 ⇒ C =1− 3ln 2 2 2 Suy ra f ( 3
− ) = 3ln 2 +1− 3ln 2 =1. Chọn C.
Ví dụ 13: Biết rằng ( ) = ( 3 2 + + + ) x F x
ax bx cx d e là một nguyên hàm của hàm số ( ) = ( 3 2 2 + 9 − 2 + 5) x f x x x x e . Tính 2 2 2 2
a + b + c + d A. 244. B. 247. C. 245. D. 246. Lời giải Ta có: ′( ) = ( 2 + + ) + ( 3 2 3 2 x + + + ) x F x ax bx c e ax bx cx d e 3 =  + ( + ) 2 3 + (2 + ) x ax a b x
b c x + c + d e   a = 2 a = 2 3   a b 9 b  + =  = 3 Do đó 2 2 2 2  ⇔ 
a + b + c + d = 246 . Chọn D. 2b + c = 2 − c = 8 −   c + d = 5 d =13
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: (Đề tham khảo – Bộ GD & ĐT năm 2018) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2 = 3x +1 3 A. 3 x + C
B. x + x + C
C. 6x + C D. 3
x + x + C 3
Câu 2: (Đề thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 7x f x =
A. 7x = 7x dx ln 7 + CB. x x 1 7 dx 7 + = + Cx x 1 + C. x 7 7 dx = + CD. x 7 7 dx = + C ln 7 ∫ x +1
Câu 3: (Đề thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cos3x
A. cos3xdx = 3sin 3x + CB. sin 3 3 x cos xdx = + C ∫ 3
C. cos3xdx = sin 3x + C
D. cos3xdx = cos3x + C
Câu 4: (Đề thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x
A. 2sin xdx = 2cos x + CB. 2
2sin xdx = sin x + C
C. 2sin xdx = sin 2x + CD. 2sin xdx = 2 − cos x + C
Câu 5: (Đề thi THPT Quốc gia năm 2017) Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = sin x + cos x thỏa mãn F  π  =   2  2 
A. F (x) = cos x −sin x + 3
B. F (x) = −cos x + sin x + 3
C. F (x) = −cos x + sin x −1
D. F (x) = −cos x + sin x +1
Câu 6: (Đề thi THPT Quốc gia năm 2017) Cho hàm số y = f (x) thỏa mãn f ′(x) = 3−5sinx
f (0) =10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f (x) = 3x + 5cos x + 5
B. f (x) = 3x + 5cos x + 2
C. f (x) = 3x −5cos x + 2
D. f (x) = 3x −5cos x +15
Câu 7: (Đề thi THPT Quốc gia năm 2017) Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x
f x = e + 2x thỏa mãn F ( ) 3
0 = . Tìm F (x) . 2 A. F (x) x 2 3 = e + x + B. F (x) x 2 1 = 2e + x − 2 2 C. F (x) x 2 5 = e + x + D. F (x) x 2 1 = e + x + 2 2
Câu 8: (Đề thi thử nghiệm – Bộ GD & ĐT năm 2018) Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) 1 =
F (2) =1. Tính F (3) x −1
A. F (3) = ln 2 −1
B. F (3) = ln 2 +1 C. F ( ) 1 3 = D. F ( ) 7 3 = 2 4
Câu 9: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh Cụm 1 năm 2017) Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) = + 2x f x x x 2 x A. f ∫ (x) 2 dx =1+ + C B. f ∫ (x) x 2 dx = + + C ln 2 2 ln 2 2 2 C. ∫ ( ) x f x dx = + 2x ln 2 + C D. ∫ ( ) x f x dx = + 2x + C 2 2
Câu 10: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) Hàm số F (x) = 2sin x −3cos x là một nguyên hàm
của hàm số nào sau đây?
A. f (x) = 2cos x + 3sin x
B. f (x) = 2
− cos x + 3sin x
C. f (x) = 2
− cos x − 3sin x
D. f (x) = 2cos x −3sin x
Câu 11: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1  sin x f x x  = + 2 2    A. ∫ ( ) 1 2 x
f x dx = x cos + C B. ∫ ( ) 2 1 x
f x dx = x + cos + C 4 2 2 2 C. ∫ ( ) 1 2 1 x
f x dx = x cos + C D. ∫ ( ) 1 2 1 x
f x dx = x cos + C 4 2 2 4 4 2
Câu 12: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) Hàm số F (x) = 2sin x −3cos x là một nguyên hàm
của hàm số nào sau đây?
A. f (x) = 2cos x + 3sin x
B. f (x) = 2
− cos x + 3sin x
C. f (x) = 2
− cos x − 3sin x
D. f (x) = 2cos x −3sin x
Câu 13: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = 2x +1 A. f ∫ (x) 1 dx = ln (2x + ) 1 + C B. f ∫ (x) 2 dx = − + C 2 (2x + )2 1 C. f
∫ (x)dx = ln 2x+1 +C D. f ∫ (x) 1
dx = ln 2x +1 + C 2
Câu 14: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) Cho f
∫ (x)dx = F (x)+C . Với a ≠ 0, khẳng định nào sau đây đúng? A. f
∫ (ax+b)dx = F (ax+b)+C B. f
∫ (ax+b)dx = aF (ax+b)+C C. ∫ ( + ) 1 f ax b dx =
F (ax + b) + C D. ∫ ( + ) 1
f ax b dx = F (ax + b) + C ax + b a
Câu 15: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số ( ) x ( 2 1 3 x f x e e− = − ) A. ( ) x 3 = − 3 − x F x e e + C B. ( ) x = + 3 −x F x e e + C C. ( ) x = − 3 −x F x e e + C D. ( ) x 2 = + 3 − x F x e e + C
Câu 16: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số
f (x) = cos5xcos x thỏa mãn F  π  =     0 . Tính F π   .  3   6  A.   3 F π =        B. F π =   0 C. 3 F π = D. 3 F π = 6        12  6   6  8  6  6
Câu 17: (THPT Chuyên Biên Hòa – Hà Nam năm 2017) Cho hàm số f (x) thỏa mãn f ′(x) =1− 4sin 2x
f (0) =10. Tính f  π   4   
A. f  π  π = +         10 B. f π π = +   12 C. f π π = +   6 D. f π π = +   8  4  4  4  4  4  4  4  4
Câu 18: (Sở GD & ĐT Hải Dương năm 2017) Cho hàm số f (x) = 2x + sin x + 2cos x . Tìm nguyên hàm
F (x) của hàm số f (x) thỏa mãn F (0) =1 A. F (x) 2
= x + cos x + 2sin x − 2
B. F (x) = 2 + cos x + 2sin x C. F (x) 2
= x − cos x + 2sin x D. F (x) 2
= x − cos x + 2sin x + 2
Câu 19: (Sở GD & ĐT TP Bình Dương năm 2017) Tìm nguyên hàm của hàm ( ) 2 f x = cos x
A. x sin 2x − + C
B. x cos2x − + C
C. x cos2x + + C
D. x sin 2x + + C 2 4 2 4 2 4 2 4
Câu 20: (THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Ngãi lần 1 năm 2017) Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm ( ) 4x
f x = thỏa mãn F ( ) 2 1 = . Tìm F (2). ln 2 A. F ( ) 9 2 = B. F ( ) 3 2 = C. F ( ) 8 2 = D. F ( ) 7 2 = ln 2 ln 2 ln 2 ln 2
Câu 21: (THPT Chuyên Bến Tre năm 2017) Biết rằng F (x) là một nguyên hàm của hàm ( ) 2x f x = e thỏa mãn F ( ) 3 0 = . Tính 1 F   . 2  2   A.  1  1 F = e +         2 B. 1 1 F = e +   1 C. 1 1 1 F = e +   D. 1 F = 2e +   1  2  2  2  2  2  2 2  2 
Câu 22: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh Cụm 1 năm 2017) Biết một nguyên hàm của hàm số y = f (x) là F (x) 2
= x + 4x +1. Tính giá trị của hàm số y = f (x) tại x = 3 A. f (3) = 6 B. f (3) =10 C. f (3) = 22 D. f (3) = 30
Câu 23: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh Cụm 7 năm 2017) Cho biết F (x) là một nguyên hàm của hàm
số f (x) . Tìm I = (3 f (x) + ∫ )1dx
A. I = 3F (x) +1+ C
B. I = 3xF (x) +1+ C
C. I = 3xF (x) + x + C
D. I = 3F (x) + x + C
Câu 24: (Đề tham khảo – Bộ GD & ĐT năm 2018) Cho hàm số f (x) xác định trên 1  \   thỏa mãn 2   f ′(x) 2 =
; f (0) =1 và f ( )
1 = 2 . Tính P = f (− ) 1 + f (3) 2x −1 A. P = 4 + ln15 B. P = 2 + ln15 C. P = 3+ ln15 D. P = ln15 Câu 25: Biết ( ) ( 2 ) x f x ax bx c e− = + +
là một nguyên hàm của hàm số ( ) (1 ) x g x x x e− = − . Tính
S = a + 2b + 2015c A. S = 2019 B. S = 2018 C. S = 2017 − D. S = 2017
Câu 26: Giả sử F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 4x −1. Đồ thị hàm số y = F (x) và y = f (x)
cắt nhau tại một điểm trên trục tung. Tìm tọa độ điểm chung của hai đồ thị y = F (x) và y = f (x) A. (0; ) 1 − và  5 ;3        B. (0; ) 1 − và 5  ;8 C. (0; 2 − ) và 8  ;14 D. (0; ) 1 − và 5  ;9 2        2   3   2 
Câu 27: (THPT Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An 2017) Cho hai hàm số F (x) 3
= ax + (a + b) 2
x + (2a b + c) x +1 và f (x) 2
= 3x + 6x + 2. Biết rằng F (x) là một nguyên hàm của
f (x) . Hãy tính tổng S = a + b + c A. S = 5 B. S = 4 C. S = 3 D. S = 2
Câu 28: Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) 3
= x − 2 thỏa mãn F ( ) 7 3 = . Tính giá trị của 4 biểu thức l 13 og F(10) l 13 og F( 6 − ) T = 2 + 3 A. T = 2 B. T = 3 C. T = 5 D. T =10
Câu 29: Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) 1 =
thỏa mãn F (0) = 0 . Biết phương trình 2x +1
F (x) +1 = x có nghiệm duy nhất dạng a b x + =
, với a,b nguyên dương. Tìm a + b 2
A. a + b = 2
B. a + b = 7
C. a + b = 5
D. a + b = 6
Câu 30: (THPT Lương Đắc Bằng – Thanh Hóa năm 2017) Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) 3x 1 e + = thỏa mãn F ( ) 1 0 = . Tính 3 ln 3F  ( ) 1  3  A. 3 ln 3F  ( ) 1  = 64  B. 3 ln 3F  ( ) 1  = 8 −  C. 3 ln 3F  ( ) 1  = 81  D. 3 ln 3F  ( ) 1  = 27 
Câu 31: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) x 2x+3 = 4 .2 thỏa mãn F ( ) 2 0 = . Tính giá trị của ln 2 ln 2F ( ) 3 1 biểu thức A = 10 2 A. A =1 B. A = 8 C. A =16 D. A = 32
Câu 32: Cho f ′(x) = 2x +1 và f ( )
1 = 5 . Phương trình f ( )
1 = 5 có hai nghiệm x , x . Tính tổng 1 2
S = log x + log x 2 1 2 2 A. S = 0 B. S =1 C. S = 2 D. S = 3
Câu 33: Hàm số F (x) là nguyên hàm của f (x) = ( − x) ( 2 1 ln x + )
1 . Hỏi hàm số F (x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 34: Hàm số F (x) là nguyên hàm của f (x) = ( 2 x x − )
1 (1+ cos2x) . Hỏi hàm số F (x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. Vô số B. 1 C. 2 D. 3
Câu 35: Hàm số F (x) là nguyên hàm của ( ) 25x 2017.5x f x = −
+ 2018 . Hỏi hàm số F (x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 36: Hàm số F (x) là nguyên hàm của f (x) = x( 2 3
log x − log x − 3) . Hỏi hàm số F (x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 37: (THPT Chuyên Thái Nguyên 2017) Giả sử một nguyên hàm của hàm số 2 f (x) x 1 = + có dạng 3 1 B A x + . Tìm A + B 1− x x (1+ x)2 3 1+ x
A. A + B = 2 − B. 8 A + B =
C. A + B = 2 D. 8 A + B = − 3 3
Câu 38: Gọi ( ) = ( 3 2 + + + ) x F x
ax bx cx d e là một nguyên hàm của hàm số ( ) = ( 3 2 2 + 9 − 2 + 5) x f x x x x e . Tính 2 2 2 2
T = a + b + c + d A. T = 244 B. T = 247 C. T = 245 D. T = 246
Câu 39: (THPT Kim Liên – Hà Nội lần 2 năm học 2017) Biết ( ) = ( 2 + + ) x F x
ax bx c e là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x
f x = x e . Tìm a,b,c
A. a =1,b = 2,c = 2 −
B. a = 2,b =1,c = 2 − C. a = 2, − b = 2,c =1
D. a =1,b = 2 − ,c = 2
Câu 40: (Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh năm 2017) xác định hệ số a,b,c để hàm số ( ) ( 2 ) x F x ax bx c e− = + +
là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( 2 3 2) x f x x x e− = − + . A. a = 1, − b =1,c = 1 − B. a = 1, − b = 5 − ,c = 7 −
C. a =1,b = 3 − ,c = 2
D. a =1,b = 1, − c =1
Câu 41: Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = (x + )2 2 1 thỏa F ( ) 28 1 =
. Tính giá trị của biểu 15
thức T = 5F (6) −30F (4) +18 A. T = 8526 B. T =1000 C. T = 7544 D. T = 982
Câu 42: Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = ( x − )2 2 3 thỏa F ( ) 1
0 = . Tính giá trị của biểu 3
thức T = log 3F 1 − 2F 2  2  ( ) ( ) A. T = 2 B. T = 4 C. T =10 D. T = 4 −
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: ∫( 2x + ) 3 3
1 dx = x + x + C . Chọn D. x Câu 2: x 7 7 dx = + C ∫ ∫ . Chọn C. ln 7 Câu 3: sin 3 3 x cos xdx = + C ∫ . Chọn B. 3
Câu 4: 2sin xdx = 2 − cos x + C ∫ . Chọn D.
Câu 5: F (x) ∫(sin x cos x)dx cos x sin x C F  π  = + = − + + ⇒
= 1+ C = 2 ⇒ C =   1. Chọn D.  2 
Câu 6: f (x) = ∫(3−5sinx)dx = 3x +5cos x +C f (0) = 5+C =10 ⇒ C = 5. Chọn A.
Câu 7: F (x) = ( xe + x) x 2
dx = e + x + C F ( ) 3 1 2
0 =1+ C = ⇒ C = ∫ . Chọn D. 2 2
Câu 8: F (x) 1 =
dx = ln x −1 + C F
(2) = C =1⇒ F (3) =1+ ln 2 . Chọn B. x −1 x Câu 9: ∫( x x + ) 2 x 2 2 dx = + + C . Chọn B. 2 ln 2
Câu 10: F′(x) = 2cos x + 3sin x . Chọn A. 2     Câu 11: 1 x 1 x x 1 2 + ∫  sin =   − 2 x x dx
cos  + C = x cos + C . Chọn A. 2  2  2  2 2  4 2
Câu 12: F′(x) = 2cos x + 3sin x . Chọn A. Câu 13: 1 1
dx = ln 2x +1 + C ∫ . Chọn D. 2x +1 2 Câu 14: f ∫ (ax+b) ax+b=t
dx → I = f
∫ (t)  t b  1 d = f ∫ (t) 1 dt =   f ∫ (x)dxa a a = ∫ ( + ) ( + ) 1 =  ( + ) 1 f ax b d ax b
F ax b + C′ = F
(ax +b)+C . Chọn D. a a
Câu 15: f (x) x = e ( 2 − xe ) x 3 1 3 = e x ef ∫ (x) x 3 x x 3 dx = e d e = e + + C ∫ . Chọn B. 2 ( ) (e ) x x e
Câu 16: f (x) 1 = cos
( x + x) ( x x) 1 5 cos 5  = 
(cos6x + cos4x) 2 2 ⇒ ( ) = ∫ ( ) 1 sin 6x 1 sin 4 = . + . x F x f x dx + C 2 6 2 4  π  3 3  π  3 ⇒ F = − +  C = 0 ⇒ C = ⇒ F =  . Chọn C. 3 16 16  6      8
Câu 17: f (x) = ∫(1−4sin2x)dx = x + 2cos2x +C f (0) =10 ⇒ C = 8
Do đó ta có f  π  π = +   8. Chọn D.  4  4
Câu 18: F (x) = ∫( x + x + x) 2 2 sin
2cos dx = x − cos x + 2sin x + C . Chọn D. Câu 19: 2 1+ cos2x x 1 cos xdx =
dx = + sin 2x + C ∫ ∫ . Chọn D. 2 2 4 x x
Câu 20: F (x) x 4 = 4 dx = + C ∫ mà F ( ) 3 1 = ⇒ C = ⇒ F (x) 4 1 1 = + ln 4 ln 2 ln 2 ln 4 ln 2 2 Do đó suy ra F ( ) 4 1 9 2 = + = . Chọn A. ln 4 ln 2 ln 2 Câu 21: ( ) 2x 1 2x
F x = e dx = e + C ∫ mà (0) 3 = ⇒ = 1⇒ ( ) 1 2x F C F x = e +1 2 2 2 Do đó suy ra  1  1 F = e +   1. Chọn B.  2  2
Câu 22: f (x) (F (x))′ =
= 2x + 4 ⇒ F (3) =10 . Chọn B.
Câu 23: I = 3 f
∫ (x)dx+ dx = 3F
(x)+ x +C . Chọn D.
Câu 24: f (x) 2 =
dx = ln 2x −1 + C ∫ 2x −1 Trên  1 ; 
+∞ ⇒ f (x) = ln (2x − )
1 + C f 1 = C = 3 ⇒ f 3 = 2 +   ln 5 1 ( ) 1 ( )  2  Trên  1 ;  −∞
f (x) = ln (1− 2x) + C f 0 = C =1⇒ f 1 − = 1+ ln 3 ⇒ P = 3+   ln15 . Chọn C. 2 ( ) 2 ( )  2 
Câu 25: F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) ⇒ f (x) = F′(x) Ta có ′( ) = ( + ) − ( 2 + + ) −x 2 2 = − + (2 − ) − x F x ax b e ax bx c e ax
a b x + b ce   −a = 1 − a =1 Mà f (x) ( 2 x x) −x e  2a b 1 b  = − + →
− = ⇔  =1. Vậy S = 2018 . Chọn A. bc 0  − = c =   1
Câu 26: F (x) = f
∫ (x)dx = ∫( x− ) 2
4 1 dx = 2x x + C
Phương trình hoành độ giao điểm của (C ; (C là 2
2x x + C = 4x −1 2 ) 1 ) 2
⇔ 2x − 5x + C +1 = 0 mà (C cắt (C tại điểm thuộc Oy x = 0 ⇒ C = 1 − 2 ) 1 )
x = 0 → y (0) = 1 − Do đó 2 2x 5x 0  − = ⇔    5  5
. Vậy tọa độ cần tìm là (0; ) 1 − và 5  ;9 . Chọn D. x = ⇒ y  =    9   2   2  2  Câu 27: f
∫ (x)dx = ∫( 2x + x+ ) 3 2 3 6
2 dx = x + 3x + 2x + C a =1
a =1;a + b = 3 Mà F (x) 3 ax (a b) 2
x (2a b c) x 1  b  = + + + − + + ⇒ ⇔  = 2. Chọn A.
2a b + c = 2;C = 1 c =  2
Câu 28: F (x) = f ∫ (x) 3 dx = x − 2dx = ∫ (x − 2)4 3 3 + C F ( ) 7 3 = → C =1 4 4 Khi đó F (x) 3 = (x − 2)4 3
+1→ T = 5. Chọn C. 4 Câu 29: ( ) = ∫ ( ) dx F x f x dx = = 2x +1 + C
F (0) = 0 → C = 1 − 2x +1 + a + ba =
Khi đó F (x) = 2x +1 −1 nên F (x) 1 5 1
+1 = x x = x +1 ⇔ x = = ⇒ 2 2 b   = 5
Vậy tổng a + b = 6. Chọn D.
Câu 30: F (x) f ∫ (x) 3x 1 + 1 3x 1 dx e dx e + = = = + C ∫ mà F ( ) 1 0 = → C = 0 3 3 4 Do đó ( ) 1 3x 1+ = → ( ) 1 e F x e F = ⇒ 3F ( ) 4 3
1 = e ⇒ ln 3F  ( ) 3 4 1  = ln e = 64 3 3  . Chọn A. 4x+3
Câu 31: f (x) 2x 2x+3 4x+3 = = → F (x) 4x+3 2 2 .2 2 = 2 dx = + C ∫ ln 2 4x+3 5 Mà F ( ) 2 0 =
C = 0 . Do đó F (x) 2 2 = =
A = 32 Chọn D. ln 2 ln 2 ln 2
Câu 32: f (x) = f
∫ (x)dx = ∫( x+ ) 2
2 1 dx = x + x + C f ( ) 1 = 5 ⇒ C = 3 x =1 Do đó f (x) 2 2
= x + x + 3 = 5 ⇔ x + x − 2 = 0 ⇔ 
. Vậy S =1. Chọn B.x = 2 − 1  − x = 0
Câu 33: F′(x) = f (x) = (1− x)ln( 2 x + ) 1 ⇔  2 x = 0
F′(x) không đổi dấu khi đi qua x = 0 → x =1 là điểm cực trị. Chọn B.  1± 5  1± 5 x =
Câu 34: F′(x) = f (x) = ( 2
x x − )( + cos x) x =  2 1 1 2 = 0 ⇔  2 ⇔  cos2x 1 x π   = − =  2
F′(x) không đổi dấu khi đi qua x π = → F′(x) 1± 5 = 0 ⇔ x = . 2 2
Vậy hàm số đã cho có hai điểm cực trị. Chọn C.
Câu 35: ′( ) = ( ) = 25x − 2017.5x F x f x
+ 2018có hai nghiệm phân biệt.
Hàm số F (x) có hai điểm cực trị. Chọn C.x > 0
Câu 36: F′(x) = f (x) = .x (log x)2 −3.log x −3    ⇔  3±   21 log x =  3
Hệ phương trình trên có hai nghiệm → Hàm số F (x) có hai điểm cực trị. Chọn C.
Câu 37:F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) ⇒ f (x) = F′(x) 2 2 Ta có F′(x) xB  1 = 3 − A + − x 1   mà f (x) = + . 1− x  2  2 x (1+ x)2 3 3 1− x x (1+ x)  3 − A =1  1  A = − Nên suy ra  B ⇔  3 . Vậy 1 8
A + B = − − 2 = − . Chọn D. − =  1 3 3  2 B = 2 −
Câu 38:F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) ⇒ f (x) = F′(x) Ta có ′( ) = ( 3 + ( + ) 2 3 + (2 + ) + ) x F x ax a b x
b c x d e ( ) = ( 3 2 2 + 9 − 2 + 5) x f x x x x e
a = 2;3a + b = 9 a = 2;b = 3 Nên suy ra  ⇔
. Vậy T = 246 . Chọn D. 2b c 2;d 5  + = − = c = 8 − ;d = 5
Câu 39:F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) ⇒ f (x) = F′(x) Ta có ′( ) = (
+ ) x + ( 2 + + ) x = ( 2 2 + (2 + ) + + ) x F x ax b e ax bx c e ax a b x b c e a = 1 a = 1 Mà f (x) 2 x x e  2a b 0 b  = → + = ⇔  = 2 − . Chọn D. bc 0  + = c =   2
Câu 40:F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) ⇒ f (x) = F′(x) Ta có ′( ) = (
+ ) −x − ( 2 + + ) −x = ( 2 2 − + (2 − ) + − ) −x F x ax b e ax bx c e ax a b x b c e −a =1 a = 1 − Mà f (x) ( 2
x 3x 2) −x e  2a b 3 b  = − + →
− = ⇔  =1 . Chọn A. bc 2  − = c = 1 −  
Câu 41: Ta có ( ) = ∫ ( ) = ∫( + ) 5 3 2 2 x 2 1 x F x f x dx x dx = +
+ x + C F ( ) 28 1 = ⇒ C = 0 5 3 15  3772 = 5 3 F (4) 
Do đó F (x) x 2x  15 = + + x → 
T = 8526 − 2.3772 +18 =1000. Chọn B. 5 3 F (6) 8526 =  5
Câu 42: F (x) = f
∫ (x)dx = ∫(2x−3)2 4 3 2
dx = x − 6x + 9x + C 3  14 4 1 F 1 = Do đó F (x) ( ) 3 2  14 x 6x 9x  3 T log 3. 2.5 = − + + → ⇒ = − =  2 . Chọn A. 2 3 3 F  ( )  3 2 = 5 
Document Outline

  • ITMTTL~1
  • IIBITP~1
  • IIILIG~1