chế kinh tế
Economic Mechanism
chế mnh lnh, ch huy
Command mechanism
chế th tng
Market mechanism
chế hn hp
Chi phí cơ hi
Opportunity Cost
So sánh Accounting Cost Economic Cost Opportunity Cost < =
Profit i nhu n) = Revenue (Doanh thu) Cost (Chi ph (L í)
So sánh Accounting Profit > Economic Profit
Chi phí hi n
(Chi phí b ng ti n)
Explicit Cost
Chi phí n
(Chi phí không ng ti n) đo b
Implicit Cost
Chi phí kinh t = Chi phí ế
hin + n
Economic Cost Opportunity Cost =
Chi phí tính toán to ) = (kế án
Chi phí hi n
Accounting Cost
Chi phí ch P trong quìm (C á
kh)
Sunk cost
Li nhu n kinh t ế
Economic Profit
Li nhu n tính toán (kế toán)
Accounting Profit
Quy lut chi phí cơ hi tăng
dn
The Law of Increasing Opportunity Cost
Đư ng gi i hn kh n xunăng s t
Production Possibility Frontier
Quy lu t t năng su (li
nhun) cn biên gi m d n
The Law of Diminishing Returns
Li th tuy i: T o ra hàng ế t đ
hóa t n u v (chi phí, ít đ ào
thi gian) hơn
Absolute advantage
Li th so sánh: T o ra hàng ế
hóa t n chi phí c i h ít ơ h ơn
Comparative advantage

Preview text:

Cơ chế kinh tế Economic Mechanism
Cơ chế mệnh lệnh, chỉ huy Command mechanism Cơ chế thị trường Market mechanism Cơ chế hỗn hợp Mixed mechanism Chi phí cơ hội Opportunity Cost Chi phí hiện Explicit Cost (Chi phí bằng tiền) Chi phí ẩn Implicit Cost
(Chi phí không đo bằng tiền) Chi phí kinh tế = Chi phí
Economic Cost = Opportunity Cost hiện + ẩn
Chi phí tính toán (kế toán) = Accounting Cost Chi phí hiện Chi phí chìm (CP trong quá Sunk cost khứ)
So sánh Accounting Cost < Economic Cost = Opportunity Cost Lợi nhuận kinh tế Economic Profit
Lợi nhuận tính toán(kế toán) Accounting Profit
Profit(Lợi nhuận) = Revenue (Doanh thu) – Cost (Chi phí)
So sánh Accounting Profit > Economic Profit
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
The Law of Increasing Opportunity Cost
Quy luật năng suất (lợi
The Law of Diminishing Returns
nhuận) cận biên giảm dần
Đường giới hạn khả năng sản xuất
Production Possibility Frontier
Lợi thế tuyệt đối: Tạo ra hàng Absolute advantage hóa tốn ít đầu và o (chi phí, thời gian) hơn
Lợi thế so sánh: Tạo ra hàng Comparative advantage
hóa tốn ít chi phí cơ hội hơn