Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chính thức cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị

Trang 1/4 - Mã đề 001
+99999
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 90 Phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề có 29 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Trong mt phng
,Oxy
cho đưng thng
: 2 3 0.dx y−+ +=
Viết phương trình đưng thng là
nh ca đưng thng
d
qua phép v tự tâm
O
tỉ s
.
A.
2 4 90xy +=
. B.
2 20xy
+=
. C.
2 10xy +=
. D.
2 4 30xy +=
.
Câu 2. Mnh đ nào sau đây sai?
A. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.
B. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng song song.
C. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.
D. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình bình hành. Gi
M
trung đim ca
SC
.
Thiết din ca hình chóp
.S ABCD
ct bi mt phng
( )
MAD
là hình gì?
A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Tam giác. D. Hình thang.
Câu 4. Chn khng đnh đúng?
A. Tập xác định của hàm số
tanyx
=
2
\ ,kk
π
π

+


.
B. Tập xác định của hàm số
cotyx=
{ }
,\ 2kk
π

.
C. Tập xác định của hàm số
cosyx=
[
]
1;1
.
D. Tập xác định của hàm số
sinyx=
{ }
,\ kk
π

.
Câu 5. Khng đnh nào sau đây đúng ?.
A.
5
cos cos ( ).
5
5
xk
xk
xk



B.
5
cos cos .
4
5
5
xk
xk
xk



C.
2
5
cos cos ( ).
5
2
5
xk
xk
xk



D.
2
5
cos cos .
4
5
2
5
xk
xk
xk



Câu 6. Cho tng
1 3 5 7.......... 2 1
n
Sn=+++ +
. Hãy tính
4
S
?
A.
. B.
4
16S =
. C.
4
4
S =
. D.
4
7S =
.
Mã đề 001
Trang 2/4 - Mã đề 001
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành. Giao tuyến ca
( )
SAD
( )
SBC
là:
A. Đường thẳng qua
S
và song song với
AB
.
B. Đường thẳng
SO
với
O
là tâm của hình bình hành.
C. Đường thẳng qua
S
và cắt
AD
.
D. Đường thẳng qua
S
và song song với
BC
.
Câu 8. Trong không gian, cho đưng thng
( )
// d
α
. Khng đnh nào sau đây sai?
A. Đường thẳng
d
và mặt phẳng
( )
α
không có điểm chung.
B. Mặt phẳng
( )
β
chứa đường thẳng
d
và cắt mặt phẳng
( )
α
theo giao tuyến là đường thẳng
'
d
thì
'
d
song song với
d
.
C. Trong mặt phẳng
(
)
α
tồn tại một đường thẳng
'
d
song song với
d
.
D. Đường thẳng
d
song song với mọi đường thẳng
'
d
nằm trong mặt phẳng
( )
α
.
Câu 9. Tp tt c các giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
cos 3xm
có nghiệm?
A.
[
]
4; 2−−
. B.
[ ]
1;1
. C.
(
)
4; 2−−
. D.
[ ]
4; 4
.
Câu 10. Trong mt phng vi h tọa đ
Oxy
, cho đim
( )
1;3M
. Phép tnh tiến theo vectơ
( )
2;1
v =
biến đim
M
thành đim
M
. Ta đ đim
M
là:
A.
( )
3;2 .
M
B.
( )
1;4 .
M
C.
(
)
1;2M
. D.
( )
3; 2M
.
Câu 11. Cho hình chóp
SABCD
đáy
ABCD
hình ch nhật.
,IK
ln t trung đim ca
SA
à
SB
. Mnh đ nào sau đây là đúng?
A.
( )
//IK SBD
. B.
(
)
//IK SAB
. C.
( )
//IK SCD
. D.
( )
//
IK SAD
.
Câu 12. Cho dãy s
( )
n
u
, biết
3
2
n
n
u
n
=
+
(vi
*
n
). Ba s hạng đu tiên ca dãy s là:
A.
12 3
9 27
0; ; .
45
uu u
= = =
B.
123
1 3 27
;; .
22 5
uuu
= = =
C.
12 3
9 27
1; ; .
45
uu u= = =
D.
12 3
39
1; ; .
25
uu u= = =
Câu 13. Cho cp s nhân
( )
n
u
16
2; u 64u = =
. Tìm công bi
q
?.
A.
8
q = ±
. B.
2q =
. C.
2
q = ±
. D.
8q =
.
Câu 14. Cho
,kn
hai s nguyên dương tha mãn
kn
. Công thc tính s các hoán v ca
n
phn t :
A.
!
n
Pn=
. B.
( )!
n
P nk= +
. C.
!
!
n
n
P
k
=
. D.
( 1)!
n
Pn=
.
Câu 15. Cho
A
B
là hai biến c độc lp vi nhau.
( )
0, 2PA=
;
( )
0,7PB=
. Khi đó
bằng
A.
0,14
. B.
0,9
. C.
0,014
. D.
1, 4
.
Câu 16. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
.Gi
O
giao đim ca
AC
và
BD
. Tìm giao tuyến ca
hai mt phng
( )
SAC
( )
SBD
.
Trang 3/4 - Mã đề 001
A.
SA
. B.
OB
. C.
OC
. D.
SO
.
Câu 17. Cho cp s cng
( )
n
u
biết
27
13; 28uu= =
, tính
12
?.u
A.
12
43u =
. B.
12
46u =
. C.
12
40u =
. D.
12
42u =
.
Câu 18. Mnh đ nào sau đây đúng?
A. Trong không gian, hai đường thẳng gọi là chéo nhau nếu không có mặt phẳng nào chứa cả hai
đường thẳng đó.
B. Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau thì có một điểm chung.
C. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng trong không gian luôn có điểm chung.
Câu 19. Gieo ngu nhiên mt đng tin cân đi và đng cht
3
ln. Tính s phn t ca không
gian mu?.
A.
4
. B.
8
. C.
9
. D.
6
.
Câu 20. Xét mt phép th có không gian mu
A
là mt biến c ca phép th đó. Phát biu
nào dưi đây là sai?.
A.
( )
( )
1PA PA=
. B.
( )
01PA≤≤
.
C. Xác suất của biến cố
A
( )
( )
( )
n
PA
nA
=
. D.
( )
1
PA
=
khi
A
là biến cố chắc chắn.
Câu 21. Dãy nào sau đây là mt cp s nhân?
A.
2; 4;6;8;10.
B.
1; 2; 4;8;16−−
. C.
10; 5;1; 2; 4−−
. D.
32;16;8; 4; 2.
Câu 22. Trong các dãy s sau, dãy s nào là dãy s tăng?.
A.
2
3
n
u
n
=
+
. B.
( ) ( )
1 32
n
n
un= −+
. C.
21
n
un=
. D.
2
1
n
u
n
=
.
Câu 23. Mt hp cha
20
cái th đưc đánh s từ 1 đến 20 (mi th đánh mt s). Rút ngu nhiên
đồng thi 5 th. Tính xác sut để rút đưc 5 th đều mang s chia hết cho 2 ?.
A.
1
816
. B.
21
1292
. C.
35
2584
. D.
21
2584
.
Câu 24. Cho dãy s
( )
n
u
lp thành cp s cng có
1
1u =
2
3u =
. Khi đó công sai
d
ca cp s
cng đã cho bng:
A.
4d =
. B.
4d =
. C.
2d =
. D.
3d =
.
Trang 4/4 - Mã đề 001
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 25 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
2
3sin 2cos 2 0.
xx +=
b)
sin 2 3 cos 2 1.xx−=
Câu 26 (1 điểm). Lớp 12A có 32 học sinh, trong đó có 10 học sinh giỏi, 16 học sinh khá và 6 học
sinh trung bình. Cần chọn 5 học sinh vào ban cán sự lớp. Tính xác suất để:
a) Chn đưc 2 hc sinh khá và không có hc sinh trung bình.
b) Chn đưc 1 hc sinh trung bình và nhiu nht 2 hc sinh khá .
Câu 27 (1 điểm). Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang đáy lớn
AD
. Gọi
G
là trọng
tâm tam giác
SAB
,
N
là điểm thuộc cạnh
SD
sao cho
2
SN ND=
.
a) Chng minh
NG
song song vi mt phng
( )
ABCD
.
b) Tìm giao tuyến ca mt phng
( )
SGD
và mt phng
( )
ABCD
.
Câu 28 (0,5 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa
5
x
trong khai triển
( )
2
23
n
x
biết
*
n
thỏa mãn :
024 2
21 21 21 21
..... 1024.
n
nnn n
CCC C
+++ +
+++ =
Câu 29 (0,5 điểm). Có 7 nam và 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp
sao cho 2 vị trí đầu và cuối là nam và không có 2 nữ nào đứng cạnh nhau ?.
------ HẾT ------
mamon made
Cautron dapan
101
001 1 B
101 001 2
D
101 001 3
D
101 001 4
A
101 001 5 C
101 001
6 B
101 001
7 D
101 001
8 D
101 001 9
A
101 001 10
B
101 001 11 C
101 001 12 C
101 001
13 B
101
001 14 A
101 001 15 A
101 001 16 D
101 001 17 A
101 001 18 A
101 001 19 B
101 001 20 C
101 001 21 D
101 001 22 C
101 001 23 B
101 001 24 A
Xem thêm: ĐỀ THI HK1 TOÁN 11
https://toanmath.com/de-thi-hk1-toan-11
ĐỀ KIM TRA CUI K I LP 11-NĂM HC 2022-2023
II. PHN T LUN ( 4 đim)
Câu 25 (1 đim). Gii các phương trình sau:
a)
2
3sin 2cos 2 0.xx +=
b)
sin 2 3 cos 2 1.xx−=
Câu 26 (1 đim). Lp 12A có 32 hc sinh, trong đó có 10 hc sinh gii, 16 hc sinh khá
và 6 hc sinh trung bình. Cn chn 5 hc sinh vào ban cán s lp. Tính xác sut đ:
a) Chn đưc 2 hc sinh khá và không có hc sinh trung bình.
b) Chn đưc 1 hc sinh trung bình và nhiu nht 2 hc sinh khá .
Câu 27 (1 đim). Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang đáy ln
AD
. Gi
G
là trng tâm tam giác
SAB
,
N
là đim thuc cnh
SD
sao cho
2SN ND=
.
a) Chng minh
NG
song song vi mt phng
( )
ABCD
.
b) Tìm giao tuyến ca mt phng
( )
SGD
và mt phng
( )
ABCD
.
Câu 28 (0,5 đim). Tìm h s ca s hng cha
5
x
trong khai trin
( )
2
23
n
x
biết
*
n
tha mãn :
024 2
21 21 21 21
..... 1024.
n
nnn n
CCC C
+++ +
+++ =
Câu 29 (0,5 đim). Có 7 nam và 5 n xếp thành mt hàng ngang. Hi có bao nhiêu cách
sp xếp sao cho 2 v trí đu và cui là nam và không có 2 n nào đng cnh nhau ?.
ĐÁP ÁN VÀ HƯNG DN CHM
Câu
Lời giải
Đim
Câu 25
(1 điểm)
Giải phương trình
a)
2
3sin 2cos 2 0.
xx
+=
(
)
22
2
3sin 2 cos 2 0 3 1 cos 2 cos 2 0
3cos 2 cos 5 0
xx x x
xx
+= +=
⇔− + =
( )
( )
cos 1
, cos 1 2 .
5
cos
3
x
x xk k
xl
π
=
=⇔=
=
0,25
0,25
a)
sin 2 3 cos 2 1.xx−=
1 31
sin 2 3 cos 2 1 sin 2 cos 2
22 2
1
sin 2
32
xx x x
x
π
=⇔− =

−=


( )
22
36
4
57
22
3 6 12
xk
xk
k
x kxk
ππ
π
π
π
ππ π
ππ
−=+
= +
⇔∈
−= + = +
0,25
0,25
Câu 26.
(1 điểm)
Câu 26 (1 đim). Lp 12A có 32 hc sinh, trong đó có 10 hc sinh
gii, 16 hc sinh khá và 6 hc sinh trung bình. Cn chn 5 hc sinh
vào ban cán s lp. Tính xác sut đ:
a) Chn đưc 2 hc sinh khá và không có hc sinh trung
bình.
b) Chn đưc 1 hc sinh trung bình và nhiu nht 2 hc sinh
khá .
S phn t ca không gian mu:
( )
5
32
201376nCΩ= =
0,25
a) Gi A: “Chọn được 2 hc sinh khá và không có hc sinh trung bình”
( )
23
16 10
. 14400nA C C= =
Xác suất để xảy ra A là:
( )
( )
( )
14400 450
201376 6293
nA
PA
n
= = =
0,25
0,25
b) Gi B: “Chọn được nhiu nht 2 hc sinh khá và 1 hc sinh trung
bình.
( )
0 41 1 31 2 21
16 10 6 16 10 6 16 10 6
. . . 45180nB C CC C CC C CC=++=
Xác suất để xảy ra B là:
( )
( )
( )
45180 11295
201376 50344
nB
PA
n
= = =
0,25
Câu 27
(1 điểm)
a)
Chng minh
NG
song song với mặt phng
( )
ABCD
.
Gi
I
trung điểm
AB
. Do
G
là trng tâm
SAB
nên
( )
22
;
33
SG SN SG SN
gt
SI SD SI SD
= = ⇒=
Nên trong
SID
//NG ID
( )
( )
ID ABCD
NG ABCD
Vậy
( )
//NG ABCD
0,25
0,25
b) Tìm giao tuyến của mặt phng
( )
SGD
và mặt phng
( )
ABCD
.
Trong
( )
SAB
, ta có
{ }
SG AB I∩=
( )
(
)
( )
( )
( )
( )
,
,
I SG SG SGD
I SGD ABCD
I AB AB ABCD
D SGD ABCD
∈⊂
⇒∈
∈⊂
∈∩
Vậy
( ) ( )
SGD ABCD ID∩=
0,25
0,25
Câu 28
(0,5
đim)
Tìm h số của số hạng chứa
5
x
trong khai triển
( )
2
23
n
x
biết
*
n
thỏa mãn :
024 2
21 21 21 21
..... 1024.
n
nnn n
CCC C
+++ +
+++ =
Xét khai trin :
(
)
21
0 21 1 2 2 21
21 21 21 21
1 ...
n
n n nn
n n nn
x Cx Cx CxC
+
++
+ + ++
+ = + ++ +
Khi
1x =
ta có:
( )
21 0 1 2 21
21 21 21 21
2 ... 1
n nn
nn nn
CC CC
++
++ ++
=++++
1x =
ta có:
( )
0 1 2 21
21 21 21 21
0 ... 2
nn
nn nn
CC CC
+
++ ++
= + +− +
Lấy (1) trừ (2) theo vế ta có:
21 0 2 2
21 21 21
0 2 22
21 21 21
2
2 2( ... )
... 2
2 1024 5
nn
nn n
nn
nn n
n
CC C
CC C
n
+
++ +
++ +
= + ++
+ ++ =
= ⇔=
Ta có khai trin
( )
10
23x
S hạng tổng quát :
( )
10
10
23
k
kk k
Cx
Theo giả thiết ta có
5k =
.
Vậy hệ s ca s hng cha
5
x
là:
( )
5
55
10
2 3 1959552C −=
0,25
0,25
Câu 29
(0,5
đim)
Có 7 nam và 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp
xếp sao cho 2 vị trí đầu và cuối là nam và không có 2 nữ nào đứng cạnh
nhau ?.
S cách chn 2 v trí đu và cui là nam là:
2
7
A
Lúc này còn 5 nam và 5 nữ.
+ Trưc hết xếp 5 nam đứng riêng thành hàng ngang có
5!
cách .
+ Lúc này có 6 khoảng trống để xếp 5 n vào, mi khong xếp 1 n hoc
không xếp, có
5
6
A
cách.
Như vậy có
2
7
A
.
5!
.
5
6
A
=3628800 cách.
0,25
0,25
Chú ý: Học sinh trình bày cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm.
| 1/9

Preview text:

+99999 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 90 Phút
(Đề có 4 trang)
(không kể thời gian phát đề) (Đề có 29 câu)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : −x + 2y + 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng là
ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = − . 3
A. 2x − 4y + 9 = 0 .
B. x − 2y + 2 = 0 .
C. x − 2y +1= 0 .
D. 2x − 4y + 3 = 0.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.
B. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng song song.
C. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.
D. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC .
Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MAD) là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Tam giác. D. Hình thang.
Câu 4. Chọn khẳng định đúng?
A. Tập xác định của hàm số π
y = tan x là  \  + kπ,k  ∈ . 2   
B. Tập xác định của hàm số y = cot x là  \{k2π,k ∈ }  .
C. Tập xác định của hàm số y = cos x là [ 1; − ] 1 .
D. Tập xác định của hàm số y = sin x là  \{kπ,k ∈ }  .
Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng ?.    x    k x    kA.  5  cos x  cos   5 
(k  ). B. cos x  cos  k     . 5  5  4 x    k x   k  5  5    x    k2 x    k2 C.  5  cos x  cos   5  (k  ).
D. cos x  cos  k     . 5  5  4 x
   k2 x   k2  5  5
Câu 6. Cho tổng S = + + +
+ n − . Hãy tính S ? n 1 3 5 7.......... 2 1 4 A. S =15 . B. S =16 . C. S = 4 . D. S = 7 . 4 4 4 4 Trang 1/4 - Mã đề 001
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của (SAD)và(SBC) là:
A. Đường thẳng qua S và song song với AB .
B. Đường thẳng SO với O là tâm của hình bình hành.
C. Đường thẳng qua S và cắt AD .
D. Đường thẳng qua S và song song với BC .
Câu 8. Trong không gian, cho đường thẳng d // (α ) . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đường thẳng d và mặt phẳng (α ) không có điểm chung.
B. Mặt phẳng(β )chứa đường thẳng d và cắt mặt phẳng (α ) theo giao tuyến là đường thẳng ' d thì '
d song song với d .
C. Trong mặt phẳng (α ) tồn tại một đường thẳng '
d song song với d .
D. Đường thẳng d song song với mọi đường thẳng '
d nằm trong mặt phẳng (α ) .
Câu 9. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos xm  3 có nghiệm? A. [ 4; − 2 − ] . B. [ 1; − ] 1 . C. ( 4; − 2 − ). D. [ 4; − 4].
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M ( 1;
− 3) . Phép tịnh tiến theo vectơ v = (2 )
;1 biến điểm M thành điểm M ′ . Tọa độ điểm M ′ là: A. M ′( 3; − 2). B. M ′(1;4). C. M ′(1;2) .
D. M ′(3;− 2) .
Câu 11. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. I, K lần lượt là trung điểm của SA
à SB . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. IK / /(SBD) .
B. IK / / (SAB).
C. IK / /(SCD).
D. IK / /(SAD) . n
Câu 12. Cho dãy số (u , biết 3 u = (với * nn ) n
 ). Ba số hạng đầu tiên của dãy số là: n + 2 A. 9 27
u = 0;u = ;u = . B. 1 3 27
u = ;u = ;u = . 1 2 3 4 5 1 2 3 2 2 5 C. 9 27
u =1;u = ;u = . D. 3 9
u =1;u = ;u = . 1 2 3 4 5 1 2 3 2 5
Câu 13. Cho cấp số nhân (u
= − . Tìm công bội q ?. n ) u = 2; u 64 1 6 A. q = 8 ± . B. q = 2 − . C. q = 2 ± . D. q = 8 − .
Câu 14. Cho k,n là hai số nguyên dương thỏa mãn k n . Công thức tính số các hoán vị của n phần tử là:
A. P = n .
B. P = n + k . C. n! P = . D. = − . n ( )! n ! n P n n ( 1)! k!
Câu 15. Cho A B là hai biến cố độc lập với nhau. P( A) = 0,2 ; P(B) = 0,7 . Khi đó P( AB) bằng A. 0,14 . B. 0,9. C. 0,014 . D. 1,4 .
Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD .Gọi O là giao điểm của AC BD . Tìm giao tuyến của
hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). Trang 2/4 - Mã đề 001 A. SA. B. OB . C. OC . D. SO .
Câu 17. Cho cấp số cộng (u biết u =13;u = 28, tính u ?. n ) 2 7 12 A. u = 43 . B. u = 46 . C. u = 40 . D. u = 42 . 12 12 12 12
Câu 18. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Trong không gian, hai đường thẳng gọi là chéo nhau nếu không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng đó.
B. Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau thì có một điểm chung.
C. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng trong không gian luôn có điểm chung.
Câu 19. Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 3 lần. Tính số phần tử của không gian mẫu?. A. 4 . B. 8 . C. 9. D. 6 .
Câu 20. Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu
nào dưới đây là sai?.
A. P(A) =1− P( A) . B. 0 ≤ P( A) ≤1.
C. Xác suất của biến cố Ω
A P( A) n( ) =
. D. P( A) =1 khi A là biến cố chắc chắn. n( A)
Câu 21. Dãy nào sau đây là một cấp số nhân? A. 2;4;6;8;10. B. 1; 2; − 4; − 8;16 . C. 1 − 0; 5 − ;1;2;4 . D. 32;16;8;4;2.
Câu 22. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?. A. 2 u = . B. u = (− )
1 n n + . C. 1 u = n − . D. u = . n 2 1 n ( 3 2) n n + 3 n 2 n
Câu 23. Một hộp chứa 20 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 20 (mỗi thẻ đánh một số). Rút ngẫu nhiên
đồng thời 5 thẻ. Tính xác suất để rút được 5 thẻ đều mang số chia hết cho 2 ?.
A. 1 . B. 21 .
C. 35 . D. 21 . 816 1292 2584 2584
Câu 24. Cho dãy số (u lập thành cấp số cộng có u = 1
− và u = 3 . Khi đó công sai n ) 1 2 d của cấp số cộng đã cho bằng: A. d = 4 . B. d = 4 − . C. d = 2 . D. d = 3 − . Trang 3/4 - Mã đề 001
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Câu 25 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a) 2
3sin x − 2cos x + 2 = 0. b) sin 2x − 3 cos 2x =1.
Câu 26 (1 điểm). Lớp 12A có 32 học sinh, trong đó có 10 học sinh giỏi, 16 học sinh khá và 6 học
sinh trung bình. Cần chọn 5 học sinh vào ban cán sự lớp. Tính xác suất để:
a) Chọn được 2 học sinh khá và không có học sinh trung bình.
b) Chọn được 1 học sinh trung bình và nhiều nhất 2 học sinh khá .
Câu 27 (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD . Gọi G là trọng
tâm tam giác SAB , N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN = 2ND .
a) Chứng minh NG song song với mặt phẳng ( ABCD) .
b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SGD) và mặt phẳng ( ABCD) .
Câu 28 (0,5 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển ( − )2 2 3 n x biết * n∈ thỏa mãn : 0 2 4 2 C + + + = +
C + C + ..... n C n n n n+ 1024. 2 1 2 1 2 1 2 1
Câu 29 (0,5 điểm). Có 7 nam và 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp
sao cho 2 vị trí đầu và cuối là nam và không có 2 nữ nào đứng cạnh nhau ?.
------ HẾT ------ Trang 4/4 - Mã đề 001 mamon made Cautron dapan 101 001 1 B 101 001 2 D 101 001 3 D 101 001 4 A 101 001 5 C 101 001 6 B 101 001 7 D 101 001 8 D 101 001 9 A 101 001 10 B 101 001 11 C 101 001 12 C 101 001 13 B 101 001 14 A 101 001 15 A 101 001 16 D 101 001 17 A 101 001 18 A 101 001 19 B 101 001 20 C 101 001 21 D 101 001 22 C 101 001 23 B 101 001 24 A
Xem thêm: ĐỀ THI HK1 TOÁN 11
https://toanmath.com/de-thi-hk1-toan-11
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I LỚP 11-NĂM HỌC 2022-2023
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 25 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a) 2
3sin x − 2cos x + 2 = 0. b) sin 2x − 3 cos 2x =1.
Câu 26 (1 điểm). Lớp 12A có 32 học sinh, trong đó có 10 học sinh giỏi, 16 học sinh khá
và 6 học sinh trung bình. Cần chọn 5 học sinh vào ban cán sự lớp. Tính xác suất để:
a) Chọn được 2 học sinh khá và không có học sinh trung bình.
b) Chọn được 1 học sinh trung bình và nhiều nhất 2 học sinh khá .
Câu 27 (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD . Gọi
G là trọng tâm tam giác SAB , N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN = 2ND .
a) Chứng minh NG song song với mặt phẳng ( ABCD) .
b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SGD) và mặt phẳng ( ABCD) .
Câu 28 (0,5 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển ( − )2 2 3 n x biết * n∈ thỏa mãn : 0 2 4 2 C + + + = +
C + C + ..... n C n n n n+ 1024. 2 1 2 1 2 1 2 1
Câu 29 (0,5 điểm). Có 7 nam và 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách
sắp xếp sao cho 2 vị trí đầu và cuối là nam và không có 2 nữ nào đứng cạnh nhau ?.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Lời giải Điểm Giải phương trình a) 2
3sin x − 2cos x + 2 = 0. 2
3sin x − 2cos x + 2 = 0 ⇔ 3( 2
1− cos x) − 2cos x + 2 = 0 0,25 2 ⇔ 3
− cos x − 2cos x + 5 = 0 cos x = 1 0,25 Câu 25  ⇔ 5
,cos x =1 ⇔ x = kk ∈ . (1 điểm)
cos x = − (l) ( )  3
a) sin 2x − 3 cos 2x =1. 1 3 1
sin 2x − 3 cos 2x =1 ⇔ sin 2x − cos 2x = 0,25 2 2 2  π  1 ⇔ sin 2x − =  3    2  π π  π 2x − = + kx = + kπ  3 6  4 ⇔  ⇔  (k ∈) 0,25 π  5π  7π 2x − = + kx = + kπ  3 6  12
Câu 26 (1 điểm). Lớp 12A có 32 học sinh, trong đó có 10 học sinh
giỏi, 16 học sinh khá và 6 học sinh trung bình. Cần chọn 5 học sinh
vào ban cán sự lớp. Tính xác suất để:
a) Chọn được 2 học sinh khá và không có học sinh trung bình.
b) Chọn được 1 học sinh trung bình và nhiều nhất 2 học sinh Câu 26. khá . (1 điểm)
Số phần tử của không gian mẫu: n(Ω) 5 = C = 201376 0,25 32
a) Gọi A: “Chọn được 2 học sinh khá và không có học sinh trung bình” n( A) 2 3 = C .C =14400 0,25 16 10 n A
Xác suất để xảy ra A là: P( A) ( ) 14400 450 = = = n(Ω) 201376 6293 0,25
b) Gọi B: “Chọn được nhiều nhất 2 học sinh khá và 1 học sinh trung bình. n(B) 0 4 1 1 3 1 2 2 1
= C .C C + C .C C + C .C C = 45180 16 10 6 16 10 6 16 10 6 n B
Xác suất để xảy ra B là: P( A) ( ) 45180 11295 = = = 0,25 n(Ω) 201376 50344 Câu 27 (1 điểm)
a) Chứng minh NG song song với mặt phẳng ( ABCD) .
Gọi I trung điểm AB . Do G là trọng tâm SAB nên SG 2 SN 2 = ; = ( ) SG SN gt ⇒ = 0,25 SI 3 SD 3 SI SD ID ⊂ ( ABCD) Nên trong S
ID NG / /ID NG ⊄ ( ABCD) 0,25
Vậy NG / / ( ABCD)
b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SGD) và mặt phẳng ( ABCD) . Trong (
SAB) , ta có SG AB = {I} 0,25
I SG, SG ⊂ (SGD) 
 ⇒ I ∈(SGD) ∩ ( ABCD)
I AB, AB ⊂ ( ABCD) 
D ∈(SGD) ∩( ABCD) 0,25
Vậy (SGD) ∩( ABCD) = ID
Câu 28 Tìm hệ số của số hạng chứa 5x trong khai triển ( − )2 2 3 n x biết * n∈ (0,5
điểm) thỏa mãn : 0 2 4 2 C + + + = +
C + C + ..... n C n n n n+ 1024. 2 1 2 1 2 1 2 1 Xét khai triển : (x + )2n 1+ 0 2n 1 + 1 2n 2n 2n 1 1 = C + + + + + x C + x C + x C + n n ... 2 1 2 1 2n 1 2n 1 +
Khi x =1 ta có: 2n 1+ 0 1 2n 2n 1 2 = C + + + + + C + C + C + n n ... n n+ 1 2 1 2 1 2 1 2 1 ( ) x = 1 − ta có: 0 1 2n 2n 1 0 = C − + + − + + C + C + C + n n ... n n+ 2 2 1 2 1 2 1 2 1 ( )
Lấy (1) trừ (2) theo vế ta có: 2n 1 + 0 2 2 2 = 2(C + + + 0,25 + C + ... n C n n n+ ) 2 1 2 1 2 1 0 2 2n 2 ⇒ C + + + = + C + C n n ... n+ 2 n 2 1 2 1 2 1 2
⇒ 2 n =1024 ⇔ n = 5 Ta có khai triển ( − )10 2 3x
Số hạng tổng quát : k 10 2 −k 3 k k Cx 10 ( )
Theo giả thiết ta có k = 5 . 0,25
Vậy hệ số của số hạng chứa 5 x là: 5 5 C 2 3 − = 1959552 − 10 ( )5
Câu 29 Có 7 nam và 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp (0,5
xếp sao cho 2 vị trí đầu và cuối là nam và không có 2 nữ nào đứng cạnh điểm) nhau ?.
Số cách chọn 2 vị trí đầu và cuối là nam là: 2 A 0,25 7
Lúc này còn 5 nam và 5 nữ.
+ Trước hết xếp 5 nam đứng riêng thành hàng ngang có 5! cách .
+ Lúc này có 6 khoảng trống để xếp 5 nữ vào, mỗi khoảng xếp 1 nữ hoặc không xếp, có 5 A cách. 0,25 6 Như vậy có 2 A .5!. 5 A =3628800 cách. 7 6
Chú ý: Học sinh trình bày cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm.
Document Outline

  • de 001
  • MaDeDapAn_ChoDienThoai
    • Data
  • CUOIKY1,LOP11-TL