PHẦN I. THOÁI VỐN
1.1. Định nghĩa về thoái vốn phân loại hình thức thoái vốn
1.1.1. Định nghĩa về thoái vốn
1.1.2. Phân loại hình thức thoái vốn
1.2. Động nguyên nhân hoạt động thoái vốn
1.2.1. Động bắt buộc (thoái vốn bắt buộc)
1.2.2. Động tự nguyện (thoái vốn tự nguyện) (nêu 6 do)
1.3. Quy trình thoái vốn tác động đến cổ đông
1.3.1. Quy trình thoái vốn (6 bước)
1.3.2. Tác động đến Tài sản Cổ đông ( ) (Tác động đối với bên bán, bên mua quản trị công ty)Wealth Effects
1.4. Xu hướng Lịch sử Yếu tố Ảnh hưởng
1.4.1. Tính chu kỳ Xu hướng Lịch sử - [Xu hướng lịch sử tại Hoa Kỳ (1960s–2000s) Xu hướng thoái vốn
toàn cầu (Mỹ–Châu Âu–Châu Á)]
1.4.2. Tính thanh khoản Thị trường (yếu tố ảnh hưởng)
PHẦN II. BÁN MỘT BỘ PHẬN CỦA CÔNG TY (SELL-OFF)
2.1. Định nghĩa Đặc trưng bản của Bán một bộ phận của công ty (sell-off)
2.1.1. Định nghĩa về Bán một bộ phận của công ty (sell-off)
2.1.2. Đặc điểm của Bán một bộ phận của công ty (sell-off) (Thanh toán Dòng tiền)
2.1.3. Động chính của Sell-Offs (Nhu cầu Dòng tiền Cấp bách Áp lực Tài chính Kinh tế)
2.2. Phân tích Hiệu ứng Tài sản Cổ đông (Wealth Effects) từ Sell-Offs Tự nguyện
2.2.1. Tổng quan tác động Tài sản của Sell-Offs
2.2.2. Tác động đối với Công ty Bán (Effects of Sellers)
2.2.3. Ảnh hưởng đối với Bên Mua (Effect of Buyers)
2.2.4. Hiệu ứng Tài sản Ròng Vòng quay (Round-trip Wealth Effect)
2.3. Vai trò của Quản trị Công ty (Corporate Governance) Yếu tố Đặc thù
2.3.1. Vai trò của Quản trị Công ty trong Quyết định Sell-Offs
2.3.2. Căn chỉnh Lợi ích: Sở hữu của Nhà quản Lợi nhuận từ Sell-Offs
2.3.3. Sell-Offs Phòng vệ Chống Thâu tóm (Antitakeover Defense)
2.4. Phân tích Trường hợp Sell-Offs Bắt buộc Hệ quả Rủi ro
2.4.1. Hiệu ứng Tiêu cực của Bán Bắt buộc theo Yêu cầu Chống Độc quyền
2.4.2. Nghiên cứu Tình huống: Georgia-Pacific/Louisiana-Pacific Tác động đến Rủi ro Hệ thống
PHẦN 3: TÁCH CÔNG TY (SPIN-OFFS)
3.1. Khái niệm, Bản chất Đặc điểm so sánh
3.1.1. Định nghĩa chế Triển khai (Định nghĩa, chế cấu cổ đông)
3.1.2. Đặc điểm Dòng tiền Lợi thế Chi phí
3.1.3. Trách nhiệm Quản trị
3.1.4. Các Hình thức Tách công ty Liên quan (Chào hoán đổi cổ phiếu (Exchange Offer) / Tách ra bằng hoán đổi
cổ phiếu (Split-Off) Tách N bảo trợ)
3.2. Ưu đãi Thuế Quy định
3.2.1. Lợi thế Miễn thuế (Tax-Free Advantage)
3.2.2. Các Điều kiện để Được Miễn thuế
3.3. Tác động Giá trị Cổ đông (Wealth Effects) Hiệu suất Hoạt động
3.3.1. Phản ứng Thị trường đối với Thông báo Tách công ty (phân tích bảng 11.6)
3.3.2. Tác động Dài hạn đối với Công ty Mẹ Công ty Con
3.4. Tách công ty Gia tăng Mức độ Tập trung Doanh nghiệp
3.4.1. Lợi ích Tập trung hóa
3.4.2. Tách công ty Khác ngành so với Cùng ngành
3.4.3. Tập trung theo Ngành so với Địa
3.5. Nghiên cứu Tình huống So sánh Quốc tế
3.5.1. Chia tách Toàn diện (Split-Ups) Giải thể Tập đoàn Đa ngành (AT&T Breakup; ITT; Cendant)
3.5.2. Tách công ty nhằm Giải phóng Tiềm năng Tăng trưởng (Western Union)
3.5.3. Tách công ty Bắt buộc (Georgia-Pacific tách Louisiana-Pacific)
3.5.4. So sánh Tách công ty Hoa Kỳ Châu Âu
PHẦN 4: BÁN MỘT PHẦN VỐN CÔNG TY CON (EQUITY CARVE-OUTS)
4.1. Định nghĩa, chế, Chi phí Quy định
4.1.1. Định nghĩa, chế Hai bước Mục tiêu Thuế (Giữ lại quyền kiểm soát chuẩn bị cho Spin-off miễn thuế
trong tương lai).
4.1.2. Phân bổ Dòng tiền: Công ty mẹ hay công ty con bán cổ phần (Phát hành cấp vs. Thứ cấp).
4.1.3. Lợi thế Chi phí: ECO tốn kém hơn chịu yêu cầu công bố cao hơn so với Spin-off.
4.2. Động lực Chiến lược Mục tiêu Tài chính
4.2.1. Động cơ: Giảm thiểu rủi ro kinh doanh, Tái tập trung chiến lược.
4.2.2. Mục tiêu: Huy động vốn mới cho Công ty mẹ/Công ty con Giải phóng giá trị.
4.3. Tác động Giá trị Cổ đông Phân tích Chất lượng Đơn vị Tách vốn
4.3.1. Phản ứng Thị trường Ngắn hạn: Lợi nhuận Bất thường khi Thông báo (Phân tích Bảng 11.7).
4.3.2. Đặc điểm Tài chính Công ty Con: Hiệu quả vận hành kém đòn bẩy cao trước khi tách vốn (Phân tích Bảng
11.8).
4.3.3. Tác động của Việc Sử dụng Vốn Hiệu suất Hoạt động Dài hạn (Ảnh hưởng của việc trả nợ xu hướng
ROA sau tách).
4.4. Phân tích So sánh Vị thế Chiến lược
4.4.1. Tách vốn như Hình thức i trợ: So sánh với Chào bán Cổ phiếu Phổ thông (SEO) (Phản ứng tích cực của
ECO so với tiêu cực của SEO).
4.4.2. Phân định Chiến lược: Tách vốn so với Tách công ty (Spin-Offs) (Phân tích dựa trên dòng tiền, chi phí,
khả năng tiếp cận thị trường vốn).
4.4.3. Tính Bền vững Số phận Dài hạn của Đơn vị Tách vốn
PHẦN 5: CỔ PHIẾU THEO DÕI (TRACKING STOCK)
5.1. Khái niệm, Lịch sử Đặc điểm so sánh (Bản chất Pháp lý)
5.2. Ứng dụng Nghiên cứu Tình huống Điển hình
5.3. Tác động Dài hạn Tính Bền vững
PHẦN 6: CÔNG TY HỢP DANH HỮU HẠN GIAO DỊCH CÔNG KHAI (MLP)
6.1. Khái niệm Cấu trúc Pháp (Đối tác Chung/Hữu hạn)
6.2. Lợi thế Thuế Cốt lõi: Loại bỏ Thuế hai tầng
6.3. Ứng dụng trong Tái cấu trúc Bán thoái (Rollout MLP)
6.4. Hạn chế về Trách nhiệm Tính Hấp dẫn đối với Nhà đầu Tổ chức
PHẦN 7: THANH TỰ NGUYỆN (BUST-UP)
7.1. Khái niệm, Bản chất Phá dỡ Toàn bộ (Bust-up) Tiêu chí Cân nhắc
7.2. Tác động Giá trị Cổ đông: Phản ứng Vượt trội đối với Thanh Tự nguyện

Preview text:

PHẦN I. THOÁI VỐN
1.1. Định nghĩa về thoái vốn phân loại hình thức thoái vốn
1.1.1. Định nghĩa về thoái vốn
1.1.2. Phân loại hình thức thoái vốn
1.2. Động nguyên nhân hoạt động thoái vốn
1.2.1. Động cơ bắt buộc (thoái vốn bắt buộc)
1.2.2. Động cơ tự nguyện (thoái vốn tự nguyện) (nêu 6 lý do)
1.3. Quy trình thoái vốn tác động đến cổ đông
1.3.1. Quy trình thoái vốn (6 bước)
1.3.2. Tác động đến Tài sản Cổ đông (Wealth Effects) (Tác động đối với bên bán, bên mua và quản trị công ty)
1.4. Xu hướng Lịch sử Yếu tố Ảnh hưởng
1.4.1. Tính chu kỳ và Xu hướng Lịch sử - [Xu hướng lịch sử tại Hoa Kỳ (1960s–2000s) và Xu hướng thoái vốn
toàn cầu (Mỹ–Châu Âu–Châu Á)]
1.4.2. Tính thanh khoản Thị trường (yếu tố ảnh hưởng)
PHẦN II. BÁN MỘT BỘ PHẬN CỦA CÔNG TY (SELL-OFF)
2.1. Định nghĩa Đặc trưng bản của Bán một bộ phận của công ty (sell-off)
2.1.1. Định nghĩa về Bán một bộ phận của công ty (sell-off)
2.1.2. Đặc điểm của Bán một bộ phận của công ty (sell-off) (Thanh toán và Dòng tiền)
2.1.3. Động cơ chính của Sell-Offs (Nhu cầu Dòng tiền Cấp bách và Áp lực Tài chính và Kinh tế)
2.2. Phân tích Hiệu ứng Tài sản Cổ đông (Wealth Effects) từ Sell-Offs Tự nguyện
2.2.1. Tổng quan tác động Tài sản của Sell-Offs
2.2.2. Tác động đối với Công ty Bán (Effects of Sellers)
2.2.3. Ảnh hưởng đối với Bên Mua (Effect of Buyers)
2.2.4. Hiệu ứng Tài sản Ròng Vòng quay (Round-trip Wealth Effect)
2.3. Vai trò của Quản trị Công ty (Corporate Governance) Yếu tố Đặc thù
2.3.1. Vai trò của Quản trị Công ty trong Quyết định Sell-Offs
2.3.2. Căn chỉnh Lợi ích: Sở hữu của Nhà quản lý và Lợi nhuận từ Sell-Offs
2.3.3. Sell-Offs Phòng vệ Chống Thâu tóm (Antitakeover Defense)
2.4. Phân tích Trường hợp Sell-Offs Bắt buộc Hệ quả Rủi ro
2.4.1. Hiệu ứng Tiêu cực của Bán Bắt buộc theo Yêu cầu Chống Độc quyền
2.4.2. Nghiên cứu Tình huống: Georgia-Pacific/Louisiana-Pacific – Tác động đến Rủi ro Hệ thống
PHẦN 3: TÁCH CÔNG TY (SPIN-OFFS)
3.1. Khái niệm, Bản chất Đặc điểm so sánh
3.1.1. Định nghĩa và Cơ chế Triển khai (Định nghĩa, cơ chế và cơ cấu cổ đông)
3.1.2. Đặc điểm Dòng tiền và Lợi thế Chi phí
3.1.3. Trách nhiệm và Quản trị
3.1.4. Các Hình thức Tách công ty Liên quan (Chào hoán đổi cổ phiếu (Exchange Offer) / Tách ra bằng hoán đổi
cổ phiếu (Split-Off) và Tách có Nhà bảo trợ)
3.2. Ưu đãi Thuế Quy định
3.2.1. Lợi thế Miễn thuế (Tax-Free Advantage)
3.2.2. Các Điều kiện để Được Miễn thuế
3.3. Tác động Giá trị Cổ đông (Wealth Effects) Hiệu suất Hoạt động
3.3.1. Phản ứng Thị trường đối với Thông báo Tách công ty (phân tích bảng 11.6)
3.3.2. Tác động Dài hạn đối với Công ty Mẹ và Công ty Con
3.4. Tách công ty Gia tăng Mức độ Tập trung Doanh nghiệp
3.4.1. Lợi ích Tập trung hóa
3.4.2. Tách công ty Khác ngành so với Cùng ngành
3.4.3. Tập trung theo Ngành so với Địa lý
3.5. Nghiên cứu Tình huống So sánh Quốc tế
3.5.1. Chia tách Toàn diện (Split-Ups) và Giải thể Tập đoàn Đa ngành (AT&T Breakup; ITT; Cendant)
3.5.2. Tách công ty nhằm Giải phóng Tiềm năng Tăng trưởng (Western Union)
3.5.3. Tách công ty Bắt buộc (Georgia-Pacific tách Louisiana-Pacific)
3.5.4. So sánh Tách công ty Hoa Kỳ và Châu Âu
PHẦN 4: BÁN MỘT PHẦN VỐN CÔNG TY CON (EQUITY CARVE-OUTS)
4.1. Định nghĩa, chế, Chi phí Quy định
4.1.1. Định nghĩa, Cơ chế Hai bước và Mục tiêu Thuế (Giữ lại quyền kiểm soát và chuẩn bị cho Spin-off miễn thuế trong tương lai).
4.1.2. Phân bổ Dòng tiền: Công ty mẹ hay công ty con bán cổ phần (Phát hành Sơ cấp vs. Thứ cấp).
4.1.3. Lợi thế Chi phí: ECO tốn kém hơn và chịu yêu cầu công bố cao hơn so với Spin-off.
4.2. Động lực Chiến lược Mục tiêu Tài chính
4.2.1. Động cơ: Giảm thiểu rủi ro kinh doanh, Tái tập trung chiến lược.
4.2.2. Mục tiêu: Huy động vốn mới cho Công ty mẹ/Công ty con và Giải phóng giá trị.
4.3. Tác động Giá trị Cổ đông Phân tích Chất lượng Đơn vị Tách vốn
4.3.1. Phản ứng Thị trường Ngắn hạn: Lợi nhuận Bất thường khi Thông báo (Phân tích Bảng 11.7).
4.3.2. Đặc điểm Tài chính Công ty Con: Hiệu quả vận hành kém và đòn bẩy cao trước khi tách vốn (Phân tích Bảng 11.8).
4.3.3. Tác động của Việc Sử dụng Vốn và Hiệu suất Hoạt động Dài hạn (Ảnh hưởng của việc trả nợ và xu hướng ROA sau tách).
4.4. Phân tích So sánh Vị thế Chiến lược
4.4.1. Tách vốn như là Hình thức Tài trợ: So sánh với Chào bán Cổ phiếu Phổ thông (SEO) (Phản ứng tích cực của
ECO so với tiêu cực của SEO).
4.4.2. Phân định Chiến lược: Tách vốn so với Tách công ty (Spin-Offs) (Phân tích dựa trên dòng tiền, chi phí, và
khả năng tiếp cận thị trường vốn).
4.4.3. Tính Bền vững và Số phận Dài hạn của Đơn vị Tách vốn
PHẦN 5: CỔ PHIẾU THEO DÕI (TRACKING STOCK)
5.1. Khái niệm, Lịch sử Đặc điểm so sánh (Bản chất Pháp lý)
5.2. Ứng dụng Nghiên cứu Tình huống Điển hình
5.3. Tác động Dài hạn Tính Bền vững
PHẦN 6: CÔNG TY HỢP DANH HỮU HẠN GIAO DỊCH CÔNG KHAI (MLP)
6.1. Khái niệm Cấu trúc Pháp (Đối tác Chung/Hữu hạn)
6.2. Lợi thế Thuế Cốt lõi: Loại bỏ Thuế hai tầng
6.3. Ứng dụng trong Tái cấu trúc Bán thoái (Rollout MLP)
6.4. Hạn chế về Trách nhiệm Tính Hấp dẫn đối với Nhà đầu Tổ chức
PHẦN 7: THANH TỰ NGUYỆN (BUST-UP)
7.1. Khái niệm, Bản chất Phá dỡ Toàn bộ (Bust-up) Tiêu chí Cân nhắc
7.2. Tác động Giá trị Cổ đông: Phản ứng Vượt trội đối với Thanh Tự nguyện