TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA LUẬT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BỘ MÔN LUẬT KINH TẾ
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Học phần: Luật kinh tế 1
Trình độ đào tạo: Đại học
1. Tên học phần (tiếng Việt): Luật kinh tế 1 Tên học phần (tiếng Anh):
Economic law 1 2. Mã học phần: PLAW0321 3. Số tín chỉ: 3 (36,18)
Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học.
Để học được học phần này, mỗi tín chỉ, người học phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị
cá nhân (giờ tự học). 4. Cấu trúc: 36,18
- Giờ lý thuyết: 36 - Giờ thảo luận: 18
- Giờ thực hành: - Giờ báo cáo thực tế:
- Giờ tự học: 96
5. Điều kiện của học phần
- Học phần tiên quyết: Mã HP:
- Học phần học trước: Pháp luật đại cương Mã HP: TLAW0111
- Học phần song hành: Mã HP:
- Điều kiện khác:
6. Mục tiêu của học phần
Học phần trang bị cho người học kiến thức kỹ năng đáp ứng thực hiện công
việc liên quan đến pháp luật điều chỉnh về việc thành lập, hoạt động và chấm dứt hoạt
động của các chủ thể kinh doanh.
7. Chuẩn đầu ra của học phần
(CLO1): khả năng phân tích được các quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
pháp luật kinh tế nói chung và pháp luật về chủ thể kinh doanh nói riêng.
(CLO2): Có khả năng áp dụng được kiến thức pháp luật kinh tế để giải quyết
các vấn đề phát sinh trong quản lý nhà nước về kinh tế, thương mại và trong quản lý,
kinh doanh thương mại của doanh nghiệp.
(CLO3): kỹ năng hoạch định chiến lược, chính sách kế hoạch kinh doanh
thương mại của doanh nghiệp đảm bảo tính pháp lý.
(CLO4): Có kỹ năng thực hiện c hoạt động tư vấn pháp luật và áp dụng pháp
luật điều chỉnh các hoạt động kinh doanh thương mại một cách độc lập.
(CLO5): khả năng tự cập nhật kiến thức, thông tin trong lĩnh vực pháp luật
kinh tế và chủ động xử lý các thông tin đó một cách hiệu quả.
8. Mô tả tóm tắt nội dung học phần
- Tiếng Việt: Học phần nghiên cứu những vấn đề pháp lý chung về chủ thể
tiếnhành hoạt động kinh doanh và đi sâu nghiên cứu bản chất pháp về các loại hình
doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể và tổ hợp tác. Học phần cũng tập trung
nghiên cứu những vấn đề chung về thành lập, tổ chức lại phá sản của các chủ thể
kinh doanh. Học phần có tính gắn kết chặt chẽ với các học phần cơ sở ngành cũng như
những học phần tính chuyên sâu khác trong các chương trình đào tạo giúp cho
người học đạt được mục tiêu của các chương trình đào tạo.
- Tiếng Anh: The module studies general legal issues on the subject
ofconducting business activities and delves into the legal nature of types of businesses,
cooperatives, individual business households and complexes operative. The module
also focuses on research on general issues of establishment, reorganization and
bankruptcy of business entities. The module is closely linked to the core academic
modules as well as other specialized modules in Economic Law bachelors program and
in others ones and helps learners to achieve their objectives.
9. Cán bộ giảng dạy học phần
9.1. CBGD hữu: PGS,TS Trần Thị Thu Phương, TS Nguyễn Thị Tình, TS Đỗ
Phương Thảo, ThS Hoàng Thanh Giang, ThS Nguyễn Thị Nguyệt, ThS Tạ Thị Thùy
Trang, TS Phùng Bích Ngọc, ThS Trần Ngọc Diệp, TS Nguyễn Thái Trường, ThS
Nguyễn Thị Ngọc Tú, ThS Nguyễn Phương Đông.
9.2. CBGD kiêm nhiệm:
9.3. CBGV thỉnh giảng:
9.4. Chuyên gia thực tế:
10. Đánh giá học phần
Thành
phần
đánh giá
Trọng
số
Bài đánh giá
Trọng
số con
Rubric
Liên
quan
đến
CĐR
của HP
Hướng dẫn
đánh giá
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1. Điểm
chuyên cần
(Đ
1
)
0,1
Tham gia học
tập trên lớp
0,8
R1
GV đánh giá mức độ đi
học đầy đủ, chuyên cần
của người học; mức độ vi
phạm kỷ luật của người
học trên lớp (vào lớp
muộn, gây mất trật tự,
không chú ý nghe giảng,
không tuân thủ điều hành
của GV)
Ý thức học
tập trên lớp
0,2
GV đánh giá mức độ phát
biểu, trao đổi ý kiến của
người học liên quan đến
bài học hiệu quả của
các đóng góp
0,3
0,15
Bài kiểm tra 1
Bài kiểm tra
2
0,5
0,5
CLO1
CLO2
CLO3
GV chấm bài kiểm tra
0,15
Bài thảo luận
nhóm
0,5
R2
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
GV đánh giá mức độ đạt
yêu cầu về hình thức
nội dung bài thảo luận
nhóm
Thuyết trình,
bảo vệ của
nhóm
hoặc
Nhận xét, nêu
câu hỏi phản
biện của
nhóm
0,3
R3
CLO4
CLO5
GV đánh giá phần trình
bày slide, khả năng thuyết
trình bảo vệ bài báo
cáo hoặc đánh giá về nhận
xét duy phản biện
của nhóm
Điểm đánh
giá thành
viên
0,2
R4
Các nhóm thảo luận tổ
chức họp đánh giá mức độ
hoàn thành nhiệm vụ,
đóng góp vào kết quả
chung việc chấp hành
sinh hoạt nhóm của từng
thành viên trong nhóm
0,6
Bài thi cuối
kỳ: Thi tự
CLO1
Bộ môn phân công GV
chấm bài thi theo quy
luận theo
Ngân hàng
đề thi
CLO2
CLO3
CLO4
định
Thang điểm 10 được sử dụng để đánh giá học phần bao gồm các điểm thành phần, điểm
thi cuối kỳ và điểm học phần theo quy định của khảo thí. Điểm học phần bằng tổng các
điểm thành phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần sau đó quy đổi sang
thang điểm chữ.
* Yêu cầu: Đính kèm Rubric đánh giá (nếu có).
1. R1: Đánh giá chuyên cần của sinh viên (Giảng viên đánh giá)
Tiêu chí
đánh giá
Mức độ đạt chuẩn qui định
Mức F
(0-3.9)
Mức D
(4-5.4)
Mức C
(5.5-6.9)
Mức B
(7-8.4)
Mức A
(8.5-10)
Tham gia
học tập trên
lớp
Vắng mặt
trên lớp
trên 40%
Vắng mặt trên
lớp từ trên
3040%; vi
phạm kỷ luật
lớp
nhiều lần
Vắng mặt
trên lớp từ
trên 20-30%;
có vi phạm
kỷ luật lớp
Vắng mặt trên
lớp từ trên
1020%; không
vi phạm kỷ
luật lớp
Vắng mặt trên lớp
từ 0-10%; không vi
phạm kỷ luật lớp
Ý thức học
tập trên lớp
Không
tham gia
các hoạt
động tại
lớp
Hiếm khi
tham gia phát
biểu, đóng
góp cho bài
học tại lớp;
Đóng góp
không hiệu
quả.
Thỉnh thoảng
tham gia phát
biểu, trao đổi
ý kiến tại
lớp. Phát
biểu ít khi có
hiệu quả.
Thường xuyên
phát biểu và
trao đổi ý kiến
liên quan đến
bài học. Các
đóng góp cho
bài học là hiệu
quả.
Tham gia tích cực
các hoạt động tại
lớp: phát biểu, trao
đổi ý kiến liên quan
đến bài học. Các
đóng góp rất hiệu
quả.
2. R2: Đánh giá bài thảo luận nhóm (GV đánh giá)
Tiêu chí
đánh giá
M
ức độ đạt chuẩn qui định
Mức F
(0-3.9)
Mức D
(4-5.4)
Mức C
(5.5-6.9)
Mức B
(7-8.4)
Mức A
(8.5-10)
Tổ chức
nhóm
Không tổ
chức làm
việc nhóm
Trách nhiệm và
nhiệm vụ của các
thành viên trong
nhóm không
được phân công
cụ thể
Mỗi thành viên
có nhiệm vụ
riêng nhưng
không rõ ràng
Nhiệm vụ rõ
ràng, cụ thể đối
với của mỗi
thành
viên trong
nhóm
Nhiệm vụ của mỗi
thành viên rõ ràng,
cụ thể, phù hợp.
Tương tác phối hợp
tốt
Hình thức
bài thảo luận
Không có
bài thảo
luận bản
word theo
yêu cầu
Có bài thảo luận
bản word nhưng
không theo đúng
kết cấu được yêu
cầu
Kết cấu theo
yêu cầu về mặt
hình thức
nhưng còn
nhiều lỗi chính
tả
Kết cấu theo
đúng yêu cầu
về mặt hình
thức, không có
lỗi chính tả.
Kết cấu theo đúng
yêu cầu về mặt hình
thức, không có lỗi
chính tả, trình bày
đẹp, rõ ràng.
Nội dung bài
thảo luận
Nội dung
không
logic,
không phù
hợp với yêu
cầu
Nội dung phù
hợp với yêu cầu
nhưng sơ sài,
giải thích chưa rõ
ràng
Nội dung phù
hợp với yêu
cầu, logic, rõ
ràng nhưng
chưa đầy đủ,
còn thiếu một
số căn cứ
Nội dung phù
hợp với yêu
cầu, logic, rõ
ràng, đầy đủ về
căn cứ pháp lý
Nội dung phù hợp
với yêu cầu, logic, rõ
ràng, đầy đủ về căn
cứ pháp lý, có nguồn
dữ liệu phong phú
3. R3: Đánh giá thuyết trình (GV đánh giá)
Tiêu chí
đánh giá
Mức độ đạt chuẩn qui định
Mức F
(0-3.9)
Mức D
(4-5.4)
Mức C
(5.5-6.9)
Mức B
(7-8.4)
Mức A
(8.5-10)
Trình
bày slide
Slide
trình bày
quá sơ
sài, không
có bố cục,
kết cấu.
Slide trình bày
với số lượng
phù hợp; còn
lỗi chính tả, kỹ
thuật; không có
bố cục logic, rõ
ràng.
Slide trình
bày với bố
cục logic, rõ
ràng, gồm 3
phần
(introduction,
body and
conclusion).
Slide trình
bày với bố
cục logic, rõ
ràng, gồm 3
phần, thể hiện
sự thành thạo
trong trình
bày. Có hình
ảnh minh họa
rõ ràng.
Slide trình bày với
bố cục logic, rõ
ràng, gồm 3 phần.
Thuật ngữ sử dụng
đơn giản dễ hiểu.
Thể hiện sự thành
thạo trong trình
bày và ngôn ngữ.
Hình ảnh minh họa
rõ ràng, đẹp,
phong phú.
Thuyết
Trình
Bài trình
bày
không
logic,
vượt quá
thời gian
Bài trình bày
vượt quá thời
gian quy định.
Giọng nói nhỏ,
phát âm còn
một số từ không
Bài trình bày
có bố cục.
Giọng nói
vừa phải.
Người nghe
có thể hiểu
Bài trình bày
dễ hiểu. Bố
cục rõ ràng.
Giọng nói rõ
ràng, lưu loát.
Có tương tác
Bài trình bày dễ
hiểu. Bố cục rõ
ràng. Giọng nói rõ
ràng, lưu loát. Thu
hút sự chú ý của
người nghe, tương
quy định
hoặc
không đủ
thời gian
quy định.
Sử dụng
thuật ngữ
không
đúng,
phát âm
không rõ,
giọng nói
nhỏ.
Người
nghe
không
hiểu.
rõ, sử dụng
thuật ngữ phức
tạp. Không có
tương tác với
người nghe khi
trình bày. Nhiều
nội dung còn
khó hiểu.
và kịp theo
dõi nội dung
trình bày.
Chưa có
tương tác với
người nghe.
với người
nghe. Người
nghe thể
hiểu được nội
dung trình
bày. Thời gian
trình bày đúng
quy định.
tác tốt với người
nghe. Người nghe
có thể hiểu và theo
kịp tất cả nội dung
trình bày. Thời
gian trình y
đúng quy định.
4. R4: Điểm đánh giá thành viên (Nhóm sinh viên tự đánh giá để xác định điểm
của từng thành viên trong nhóm)
Tiêu chí
đánh giá
Mức độ đạt chuẩn qui định
Mức F
(0-3.9)
Mức D
(4-5.4)
Mức C
(5.5-6.9)
Mức B
(7-8.4)
Mức A
(8.5-10)
Tham gia
nhóm
(chuyên
cần)
< 30%
<50%
<70%
<90%
100% (Tham gia
đầy đủ các buổi
họp, thảo luận của
nhóm)
Thảo luận
Không
bao giờ
tham gia
vào thảo
luận của
nhóm.
Hiếm khi tham
gia vào thảo
luận nhóm và
đóng góp ý
kiến.
Thỉnh thoảng
tham gia
thảo luận
nhóm và
đóng góp ý
kiến.
Thường xuyên
tham gia thảo
luận nhóm và
đóng góp ý
kiến hay.
Luôn tham gia
thảo luận nhóm
và đóng góp ý kiến
hay, hiệu quả cho
các hoạt động của
nhóm.
Phối hợp
nhóm
Không
bao giờ
phối hợp,
hợp tác với
nhóm.
Hiếm khi hợp
tác, phối hợp
làm việc nhóm.
Hợp tác, phối
hợp với
nhóm. Thỉnh
thoảng tôn
trọng và chia
sẽ kinh
nghiệm từ
các thành
viên khác của
nhóm.
Hợp tác, phối
hợp với nhóm.
Thường xuyên
tôn trọng và
chia sẻ kinh
nghiệm từ các
thành viên
khác của
nhóm.
Hợp tác, phối hợp
với nhóm. Luôn
luôn tôn trọng
chia sẽ kinh
nghiệm từ c
thành viên khác
của nhóm.
11. Danh mục tài liệu tham khảo của học phần
TT
Tên tác giả
Năm
XB
Tên sách, giáo trình,
tên bài báo, văn bản
NXB, tên tạp chí/
nơi ban hành VB
Giáo trình chính
1
Trường đại học Luật Hà
Nội
2017
Giáo trình Luật thương mại
Việt Nam
NXB Tư pháp
Sách giáo trình, sách tham khảo
2
Trường đại học Thương
mại
2008
Giáo trình Luật kinh tế
NXB Thống kê
3
Văn Sự
2015
Giáo trình Kinh tế thương mại
đại cương
NXB Thống kê
4
Jeffrey F Beatty et al.
2016
Introduction to business law
Boston, MA:
Cengage Learning
Các website, phần mềm,...
1. Bộ luật Dân sự 2015
2. Luật Doanh nghiệp 2020
3. Luật Hợp tác xã 2012
4. Luật Phá sản 2014
5. Website: http://www.statista.com
6. Website: http://vbpl.vn/pages/portal.aspx
7. Website: https://thongtinphapluatdansu.edu.vn/
8. Đường link cơ sở dữ liệu: http://www.statista.com
12. Kế hoạch và nội dung giảng dạy của học phần
Stt
Các nội dung cơ bản
theo chương, mục
(đến 3 chữ số)
Phân bổ
thời gian
CĐR
của
chươn
g
Phương
pháp
giảng dạy
Hoạt
động học
của SV
Tài liệu
tham
khảo
1
Chương 1: Khái quát
chung về kinh doanh
và chủ thể
3
0
0
CLO1
CLO2
CLO3
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
[1]
Chương
1 Tổng
kinh doanh
mở
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương 1,
TLTK [5]
Chapter
11; TLTK
[6]
Chương 1
- Hoạt
động trên
lớp: Nghe
thuyết
giảng,
đóng góp
kiến xây
dựng bài,
trả lời câu
hỏi
quan về
Luật
thương
mại Việt
Nam;
[5]
chapter
11;
[6]
Chương
1
1.1. Khái quát về kinh
doanh 1.1.1. Khái
niệm
1.1.2. Đặc điểm
1.2. Khái quát về chủ
thể kinh doanh 1.2.1.
Khái niệm
1.2.2. Đặc điểm
1.2.3. Phân loại chủ
thể kinh doanh
1
0
0
CLO1
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương 1
mục II,
Chapter 11
TLTK [5]
- Hoạt
động trên
lớp: Nghe
thuyết
giảng,
đóng góp
kiến xây
dựng bài,
trả lời câu
hỏi
[5]
chapter
11
[1]
Chương
1, mục II
1.3. Quyền nghĩa vụ
của các loại hình chủ
thể kinh doanh:
1.3.1. Quyền của chủ
thể kinh doanh
1.3.2. Nghĩa vụ của
chủ thể kinh doanh
1
0
0
CLO1
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương 5
mục II,
TLTK [6]
Chương 1
- Hoạt
động trên
[1]
Chương
5 mục II
[6]
Chương
1: Điều 7
và 8
lớp: Nghe
thuyết
giảng, đóng
góp kiến
xây dựng
bài,
trả lời câu
hỏi
1.4. Lịch sử hình
thành phát triển
của pháp luật điều
chỉnh chủ thể kinh
doanh ở Việt Nam
1.4.1. Lịch sử hình
thành pháp luật điều
chỉnh chủ thể kinh
doanh
1.4.2. Sự phát triển
của pháp luật điều
chỉnh chủ thể kinh
doanh ở Việt Nam
0.5
0
0
CLO1
Thuyết
giảng
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần đọc
giáo trình
[1] Chương
1 mục IV
V
- Hoạt
động trên
lớp: Nghe
thuyết
giảng, đóng
góp kiến
xây dựng
bài
[1]
Chương
1 mục IV
V
1.5. Hệ thống văn bản
pháp luật điều chỉnh
về hoạt động của chủ
thể kinh doanh
1.5.1. Hệ thống văn
bản trong nước
1.5.2. Hệ thống văn
bản quốc tế
0.5
0
0
CLO1
Thuyết
giảng
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần đọc
giáo trình
[1] Chương
1 mục IV
V
- Hoạt
động trên
lớp: Nghe
thuyết
giảng,
đóng góp
kiến xây
dựng bài
[1]
Chương
1 mục IV
V
Chương 2: Bản chất
pháp của các loại
hình công ty
8
8
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
- Hoạt động
tại nhà:
Sinh viên
cần đọc giáo
trình [1]
Chương 5,
Chương 6
Chương
Giải quyết
vấn đề
7
Chuẩn bị
đề cương
bài thảo
luận, tìm
tài
liệ
u tham
khảo -
Hoạt động
trên lớp:
Nghe
thuyết
giảng,
đóng góp
kiến xây
dựng bài,
trả lời câu
hỏi, thảo
luận
nhóm,
tranh luận
2.1. Bản chất pháp
của công ty trách
nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Đặc điểm
2.1.3. cấu tổ chức
quản lý
Chủ đề thảo luận:
Bản chất pháp của
công ty TNHH từ 2
thành viên trở lên
2
2 (1
trên lớp
+ 1 trực
tuyến)
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương 7
mục I, II,
III; TLTK
[6]
Chương 3,
Mục I.
Chuẩn bị
đề cương
bài thảo
luận
Chuẩn bị
bản thảo
bài thảo
luận -
Hoạt động
trên lớp:
đóng góp
kiến xây
dựng
bài, trả lời
câu hỏi,
thảo luận
nhóm,
tranh luận
[1]
Chương
7 mục I;
II; III
[6]:
Chương
3, Mục I
2.2. Bản chất pháp
của công ty trách
nhiệm hữu hạn 1
thành viên: 2.2.1.
Khái niệm
2.2.2. Đặc điểm
2.2.3. cấu tổ chức
và quản lý
Chủ đề thảo luận:
Bản chất pháp của
công ty TNHH 1
thành viên
1
2 (1
trên
lớp + 1
trực
tuyến)
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần đọc
giáo trình [1]
Chương 7
mục I, II, III;
TLTK
[6]
Chương 3
Mục II.
Sửa bản thảo
bài thảo luận
nhóm
- Hoạt
động trên
lớp: Nghe
thuyết giảng,
đóng góp
kiến xây
dựng bài, trả
lời câu hỏi,
thảo luận
nhóm, tranh
luận
[1]
Chương
7 mục I;
II; III
2.3. Bản chất pháp
của công ty cổ phần:
2.3.1. Khái niệm
2.3.2. Đặc điểm
2.3.3. cấu tổ chức
và quản lý
Chủ đề thảo luận:
Bản chất pháp lý của
công ty cổ phần
3
2 (1
trên
lớp + 1
trực
tuyến)
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần đọc
giáo trình
[1] Chương
6 mục II, III,
IV; TLTK
[6]
Chương V
Sửa bản thảo
bài thảo luận
nhóm
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
[1]
Chương
6 mục I;
II; III; IV
[6]:
Chương
V
câu hỏi, thảo
luận nhóm,
tranh luận
2.4. Bản chất pháp
của công ty hợp danh:
2.4.1. Khái niệm
2.4.2. Đặc điểm
2.4.3. Cơ cấu tổ chức
và quản lý
Chủ đề thảo luận:
Bản chất pháp lý của
công ty hợp danh
2
2 (1
trên
lớp + 1
trực
tuyến)
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần đọc
giáo trình
[1] Chương
5 mục I, II,
III, IV, [6]
Chương
VI
Hoàn thiện
bản thảo
thảo luận
nhóm
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi, thảo
luận nhóm,
tranh luận
[1]
Chương
5 mục I;
II; III; IV
[6]:
Chương
VI
3
Chương 3: Bản chất
pháp của Doanh
nghiệp tư nhân và
Hộ kinh doanh
6
0
0
CLO1
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi mở
- Hoạt động
tại nhà: Sinh
viên cần đọc
giáo trình [1]
Chương 3
mục I mục
II;
TLTK [6]
Chương
VII;
TLTK
[10]
Chương 8. -
Hoạt động
trên lớp:
Nghe thuyết
giảng, đóng
góp kiến
xây
[1]
Chương
3 mục I
và mục
II;
[6]
Chương
VII;
[10]:
Chương
8
dựng bài,
trả lời câu
hỏi
3.1. Bản chất pháp
của Doanh nghiệp
nhân:
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Đặc điểm
3.1.3. Tổ chức và
quản lý:
3
0
0
CLO1
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi mở
- Hoạt động
tại nhà:
Sinh viên
cần đọc giáo
trình [1]
Chương 3
mục I;
TLTK [6]
Chương
VII - Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi
[1]
Chương
3 mục I;
[6]:
Chương
VII
3.2. Bản chất pháp
của Hộ kinh doanh:
3.2.1. Khái niệm
3.2.2. Đặc điểm
3.2.3. Tổ chức và
quản lý
3
0
0
CLO1
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi mở
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần đọc
giáo trình
[1] Chương
3 mục II;
TLTK
[10]
Chương 8
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến xây
dựng bài, trả
lời câu hỏi
[1]
Chương
3 mục II
[10]:
Chương
8
4
Chương 4: Bản chất
pháp của Hợp tác
xã và tổ hợp tác
6
4
1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
Kiểm tra
- Hoạt động
tại nhà:
Sinh viên
cần đọc giáo
trình [1]
Chương
10; TLTK
[7] [11]
Chuẩn bị bài
thảo luận
nhóm
[1]:
Chương
10;
[7]
[11]
(Bài kiểm
tra số 1)
và câu hỏi
thảo luận
Ôn lại toàn
bộ kiến
thức
đã
học
để
chuẩn bị
làm
bài kiểm
tra. - Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi,
thảo luận
nhóm,
tranh luận
Làm bài
kiểm tra số
1
4.1. Bản chất pháp
của Hợp tác 4.1.1.
Khái niệm
4.1.2. Đặc điểm
4.1.3. cấu tổ chức
và quản lý
Chủ đề thảo luận:
Bản chất pháp lý của
hợp tác xã
3
4 (2
trên
lớp +
2 trực
tuyến)
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương
10 mục I,
II, III, IV,
V;
Chương I,
II TLTK
[7]
Chuẩn bị
bài thảo
luận nhóm
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi,
thảo luận
nhóm,
tranh luận
[1]
Chương
10 mụcI;
II; III;
IV; V
[7]:
Chương I
Chương
II
4.2. Bản chất pháp
lý của tổ hợp tác:
4.2.1. Khái niệm
3
0
1
CLO1
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
[10]
4.2.2. Đặc điểm
4.2.3. Tổ chức và
quản lý
mở
Giải thích
cụ thể
Kiểm tra
(Bài kiểm
tra số 1)
viên cần
đọc toàn
bộ văn bản
luật [10]
Ôn lại kiến
thức để
làm bài
kiểm tra -
Hoạt
động
trên lớp:
đóng góp
kiến xây
dựng
bài, trả lời
câu hỏi
Làm bài
kiểm tra số
1.
5
Chương 5: Thành
lập, tổ chức lại giải
thể các loại hình chủ
thể kinh doanh
5
4
0
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
Giao bài tự
học
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương
11 12;
TLTK [6];
[7];
Tự học
Hoàn thiện
bài thảo
luận nhóm,
chuẩn bị
câu hỏi
thảo luận
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi
[1]:
Chương
11 và
Chương
12
[9];
[10]
5.1.1.
5.1.2.
5.1. Thành lập, tổ
chức lại và giải thể
các loại hình Doanh
nghiệp
5.1.1. Thành lập doanh
nghiệp
5.1.2. Tổ chức lại
doanh nghiệp
3
2 (1
trên
lớp + 1
trực
tuyến)
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương
11 và 12
[1]
Chương
11 mục I;
II
[1]
Chương
12 mục I;
5.1.3.
5.1.3. Giải thể doanh
nghiệp
Chủ đề thảo luận:
Điều kiện thành lập
doanh nghiệp
hung
Giải quyết
vấn đề
mục I, II;
TLTK [6]
Chương
IX
Chuẩn bị
bài thảo
luận nhóm
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi,
thảo luận
nhóm,
tranh luận
II
[6]:
Chương
IX
5.2. Thành lập, tổ
chức lại và giải thể
hợp tác xã
5.2.1. Thành lập hợp
tác xã
5.2.2. Tổ chức lại hợp
tác xã
5.2.3. Giải thể hợp tác
Chủ đề thảo luận:
Đều kiện thành lập
hợp tác xã
2
2 (1
trên
lớp + 1
trực
tuyến)
0
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi mở
Hướng dẫn
thảo luận
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương
10 mục I,
II, III, IV,
V; TLTK
[7]
Chương
VI
Chuẩn bị
bài thảo
luận nhóm
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi,
thảo luận
nhóm,
tranh luận
[1]
Chương
10 mục I;
II; III;
IV; V;
[7]
Chương
VI
5.3. Thành lập, tổ
chức lại và giải thể hộ
kinh doanh và tổ hợp
tác
5.3.1. Thành lập hộ
kinh doanh và tổ hợp
tác
5.3.2. Tổ chức lại hộ
0
0
0
CLO1
CLO5
Giao bài tự
học
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc văn
bản luật
[10]; [11]
để tự học
[10]
[11]
kinh doanh và tổ hợp
tác
5.3.3 Giải thể hộ kinh
doanh và tổ hợp tác
6
Chương 6: Pháp luật
về phá sản Doanh
nghiệp, Hợp tác xã
6
2
1
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
Giải thích
cụ thể
Thảo luận
nh huống
Giải quyết
vấn đề
Kiểm tra
(Bài kiểm
tra số 2)
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương
13; TLTK
[8]
Chuẩn bị
bài thảo
luận nhóm
Ôn lại kiến
thức để
làm bài
kiểm tra -
Hoạt
động
trên lớp:
đóng góp
kiến xây
dựng
bài, trả lời
câu hỏi,
thảo luận
nhóm,
tranh luận,
làm bài
kiểm tra số
2
[1]:
Chương
13
[8]
6.1 Những vấn đề
chung về phá sản
6.1.1. Khái niệm,
phân loại phá sản
6.1.2. So sánh phá sản
doanh nghiệp và giải
thể doanh nghiệp.
6.2 Những vấn đề
chung về luật phá sản.
6.2.1 Phạm vi điều
chỉnh và đối tượng áp
dụng của luật phá sản.
6.2.2 Thẩm quyền mở
thủ tục phá sản doanh
nghiệp, HTX
3
0
0
CLO1
Thuyết
giảng Câu
hỏi gợi
mở
- Hoạt
động tại
nhà: Sinh
viên cần
đọc giáo
trình [1]
Chương
13 phần A;
TLTK [8]:
Chương I
- Hoạt
động trên
lớp: đóng
góp kiến
xây dựng
bài, trả lời
câu hỏi
[1]
Chương
13 Phần
A
[8]:
Chương I
6.3. Trình tự, thủ tục
3
2 (1
1
CLO2
Thuyết
- Hoạt
[1]

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA LUẬT
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BỘ MÔN LUẬT KINH TẾ
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Học phần: Luật kinh tế 1
Trình độ đào tạo: Đại học
1. Tên học phần (tiếng Việt): Luật kinh tế 1 Tên học phần (tiếng Anh):
Economic law 1 2. Mã học phần: PLAW0321 3. Số tín chỉ: 3 (36,18)
Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học.
Để học được học phần này, mỗi tín chỉ, người học phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị
cá nhân (giờ tự học).
4. Cấu trúc: 36,18
- Giờ lý thuyết: 36 - Giờ thảo luận: 18 - Giờ thực hành:
- Giờ báo cáo thực tế: - Giờ tự học: 96
5. Điều kiện của học phần - Học phần tiên quyết: Mã HP:
- Học phần học trước: Pháp luật đại cương Mã HP: TLAW0111 - Học phần song hành: Mã HP: - Điều kiện khác:
6. Mục tiêu của học phần
Học phần trang bị cho người học kiến thức và kỹ năng đáp ứng thực hiện công
việc liên quan đến pháp luật điều chỉnh về việc thành lập, hoạt động và chấm dứt hoạt
động của các chủ thể kinh doanh.
7. Chuẩn đầu ra của học phần
(CLO1): Có khả năng phân tích được các quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
pháp luật kinh tế nói chung và pháp luật về chủ thể kinh doanh nói riêng.
(CLO2): Có khả năng áp dụng được kiến thức pháp luật kinh tế để giải quyết
các vấn đề phát sinh trong quản lý nhà nước về kinh tế, thương mại và trong quản lý,
kinh doanh thương mại của doanh nghiệp.
(CLO3): Có kỹ năng hoạch định chiến lược, chính sách và kế hoạch kinh doanh
thương mại của doanh nghiệp đảm bảo tính pháp lý.
(CLO4): Có kỹ năng thực hiện các hoạt động tư vấn pháp luật và áp dụng pháp
luật điều chỉnh các hoạt động kinh doanh thương mại một cách độc lập.
(CLO5): Có khả năng tự cập nhật kiến thức, thông tin trong lĩnh vực pháp luật
kinh tế và chủ động xử lý các thông tin đó một cách hiệu quả.
8. Mô tả tóm tắt nội dung học phần -
Tiếng Việt: Học phần nghiên cứu những vấn đề pháp lý chung về chủ thể
tiếnhành hoạt động kinh doanh và đi sâu nghiên cứu bản chất pháp lý về các loại hình
doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể và tổ hợp tác. Học phần cũng tập trung
nghiên cứu những vấn đề chung về thành lập, tổ chức lại và phá sản của các chủ thể
kinh doanh. Học phần có tính gắn kết chặt chẽ với các học phần cơ sở ngành cũng như
những học phần có tính chuyên sâu khác trong các chương trình đào tạo và giúp cho
người học đạt được mục tiêu của các chương trình đào tạo. -
Tiếng Anh: The module studies general legal issues on the subject
ofconducting business activities and delves into the legal nature of types of businesses,
cooperatives, individual business households and complexes operative. The module
also focuses on research on general issues of establishment, reorganization and
bankruptcy of business entities. The module is closely linked to the core academic
modules as well as other specialized modules in Economic Law bachelor’s program and
in others ones and helps learners to achieve their objectives.
9. Cán bộ giảng dạy học phần
9.1. CBGD cơ hữu:
PGS,TS Trần Thị Thu Phương, TS Nguyễn Thị Tình, TS Đỗ
Phương Thảo, ThS Hoàng Thanh Giang, ThS Nguyễn Thị Nguyệt, ThS Tạ Thị Thùy
Trang, TS Phùng Bích Ngọc, ThS Trần Ngọc Diệp, TS Nguyễn Thái Trường, ThS
Nguyễn Thị Ngọc Tú, ThS Nguyễn Phương Đông.
9.2. CBGD kiêm nhiệm:
9.3. CBGV thỉnh giảng:
9.4. Chuyên gia thực tế:
10. Đánh giá học phần Thành
Trọng Bài đánh giá Trọng Rubric Liên Hướng dẫn phần số số con quan đánh giá đánh giá đến CĐR của HP (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1. Điểm 0,1 Tham gia học 0,8 R1
GV đánh giá mức độ đi chuyên cần tập trên lớp
học đầy đủ, chuyên cần (Đ
của người học; mức độ vi 1)
phạm kỷ luật của người học trên lớp (vào lớp
muộn, gây mất trật tự, không chú ý nghe giảng,
không tuân thủ điều hành của GV) Ý thức học 0,2
GV đánh giá mức độ phát tập trên lớp
biểu, trao đổi ý kiến của
người học liên quan đến
bài học và hiệu quả của các đóng góp 2. 0,3 Điể m thực
hành (
Đ2) 2.1. Điểm 0,15
Bài kiểm tra 1 0,5 CLO1 GV chấm bài kiểm tra kiểm tra CLO2 (Đkt) Bài kiểm tra 0,5 CLO3 2 2.2. Điểm 0,15 Bài thảo luận 0,5 R2 CLO2
GV đánh giá mức độ đạt đổi mới nhóm
yêu cầu về hình thức và CLO3 phương nội dung bài thảo luận pháp học CLO4 nhóm tập (Đđm) CLO5 Thuyết trình, 0,3 R3 CLO4 GV đánh giá phần trình bảo vệ của
bày slide, khả năng thuyết CLO5 nhóm
trình và bảo vệ bài báo
cáo hoặc đánh giá về nhận hoặc
xét và tư duy phản biện Nhận xét, nêu của nhóm câu hỏi phản biện của nhóm Điểm đánh 0,2 R4 Các nhóm thảo luận tổ giá thành
chức họp đánh giá mức độ viên hoàn thành nhiệm vụ, đóng góp vào kết quả chung và việc chấp hành
sinh hoạt nhóm của từng thành viên trong nhóm 3. Điểm thi 0,6 Bài thi cuối CLO1 Bộ môn phân công GV hết HP (Đ3 kỳ: Thi tự chấm bài thi theo quy ) luận theo CLO2 định Ngân hàng CLO3 đề thi CLO4
Thang điểm 10 được sử dụng để đánh giá học phần bao gồm các điểm thành phần, điểm
thi cuối kỳ và điểm học phần theo quy định của khảo thí. Điểm học phần bằng tổng các
điểm thành phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần sau đó quy đổi sang thang điểm chữ.

* Yêu cầu: Đính kèm Rubric đánh giá (nếu có).
1. R1: Đánh giá chuyên cần của sinh viên (Giảng viên đánh giá) Tiêu chí
Mức độ đạt chuẩn qui định đánh giá Mức F Mức D Mức C Mức B Mức A (0-3.9) (4-5.4) (5.5-6.9) (7-8.4) (8.5-10)
Vắng mặt Vắng mặt trên Vắng
mặt Vắng mặt trên Vắng mặt trên lớp trên lớp
lớp từ trên trên lớp từ lớp từ trên từ 0-10%; không vi trên 40% 3040%;
vi trên 20-30%; 1020%; không phạm kỷ luật lớp Tham gia
phạm kỷ luật có vi phạm vi phạm kỷ học tập trên lớp kỷ luật lớp luật lớp lớp nhiều lần Không Hiếm khi
Thỉnh thoảng Thường xuyên Tham gia tích cực tham gia
tham gia phát tham gia phát phát biểu và các hoạt động tại Ý thức học các hoạt biểu, đóng
biểu, trao đổi trao đổi ý kiến lớp: phát biểu, trao
tập trên lớp động tại góp cho bài ý kiến tại liên quan đến đổi ý kiến liên quan lớp học tại lớp; lớp. Phát bài học. Các đến bài học. Các Đóng góp
biểu ít khi có đóng góp cho đóng góp rất hiệu không hiệu hiệu quả. bài học là hiệu quả. quả. quả.
2. R2: Đánh giá bài thảo luận nhóm (GV đánh giá) Tiêu chí
M ức độ đạt chuẩn qui định đánh giá Mức F Mức D Mức C Mức B Mức A (0-3.9) (4-5.4) (5.5-6.9) (7-8.4) (8.5-10) Tổ chức Không tổ
Trách nhiệm và Mỗi thành viên Nhiệm vụ rõ Nhiệm vụ của mỗi nhóm chức làm
nhiệm vụ của các có nhiệm vụ
ràng, cụ thể đối thành viên rõ ràng,
việc nhóm thành viên trong riêng nhưng với của mỗi cụ thể, phù hợp. nhóm không không rõ ràng thành Tương tác phối hợp được phân công viên trong tốt cụ thể nhóm Hình thức
Không có Có bài thảo luận Kết cấu theo Kết cấu theo Kết cấu theo đúng
bài thảo luận bài thảo
bản word nhưng yêu cầu về mặt đúng yêu cầu yêu cầu về mặt hình luận bản
không theo đúng hình thức về mặt hình thức, không có lỗi
word theo kết cấu được yêu nhưng còn
thức, không có chính tả, trình bày yêu cầu cầu
nhiều lỗi chính lỗi chính tả. đẹp, rõ ràng. tả Nội dung bài Nội dung Nội dung phù
Nội dung phù Nội dung phù Nội dung phù hợp thảo luận không
hợp với yêu cầu hợp với yêu hợp với yêu với yêu cầu, logic, rõ logic, nhưng sơ sài,
cầu, logic, rõ cầu, logic, rõ ràng, đầy đủ về căn
không phù giải thích chưa rõ ràng nhưng
ràng, đầy đủ về cứ pháp lý, có nguồn hợp với yêu ràng
chưa đầy đủ, căn cứ pháp lý dữ liệu phong phú cầu còn thiếu một số căn cứ
3. R3: Đánh giá thuyết trình (GV đánh giá) Tiêu chí
Mức độ đạt chuẩn qui định đánh giá Mức F Mức D Mức C Mức B Mức A (0-3.9) (4-5.4) (5.5-6.9) (7-8.4) (8.5-10) Trình Slide Slide trình bày Slide trình Slide trình Slide trình bày với bày slide trình bày với số lượng bày với bố bày với bố bố cục logic, rõ quá sơ phù hợp; còn cục logic, rõ cục logic, rõ ràng, gồm 3 phần.
sài, không lỗi chính tả, kỹ ràng, gồm 3 ràng, gồm 3 Thuật ngữ sử dụng
có bố cục, thuật; không có phần
phần, thể hiện đơn giản dễ hiểu. kết cấu.
bố cục logic, rõ (introduction, sự thành thạo Thể hiện sự thành ràng. body and trong trình thạo trong trình conclusion). bày. Có hình bày và ngôn ngữ.
ảnh minh họa Hình ảnh minh họa rõ ràng. rõ ràng, đẹp, phong phú. Thuyết Bài trình Bài trình bày
Bài trình bày Bài trình bày Bài trình bày dễ bày vượt quá thời có bố cục. dễ hiểu. Bố hiểu. Bố cục rõ Trình không gian quy định. Giọng nói cục rõ ràng. ràng. Giọng nói rõ logic, Giọng nói nhỏ, vừa phải. Giọng nói rõ ràng, lưu loát. Thu vượt quá phát âm còn Người nghe
ràng, lưu loát. hút sự chú ý của
thời gian một số từ không có thể hiểu
Có tương tác người nghe, tương quy định rõ, sử dụng và kịp theo với
người tác tốt với người hoặc thuật ngữ phức
dõi nội dung nghe. Người nghe. Người nghe
không đủ tạp. Không có trình bày.
nghe có thể có thể hiểu và theo thời gian tương tác với Chưa có
hiểu được nội kịp tất cả nội dung
quy định. người nghe khi tương tác với dung trình trình bày. Thời Sử dụng
trình bày. Nhiều người nghe.
bày. Thời gian gian trình bày thuật ngữ nội dung còn
trình bày đúng đúng quy định. không khó hiểu. quy định. đúng, phát âm không rõ, giọng nói nhỏ. Người nghe không hiểu.
4. R4: Điểm đánh giá thành viên (Nhóm sinh viên tự đánh giá để xác định điểm
của từng thành viên trong nhóm) Tiêu chí
Mức độ đạt chuẩn qui định đánh giá Mức F Mức D Mức C Mức B Mức A (0-3.9) (4-5.4) (5.5-6.9) (7-8.4) (8.5-10) Tham gia < 30% <50% <70% <90% 100% (Tham gia nhóm đầy đủ các buổi họp, thảo luận của (chuyên nhóm) cần) Thảo luận Không
Hiếm khi tham Thỉnh thoảng Thường xuyên Luôn tham gia bao giờ gia vào thảo tham gia
tham gia thảo thảo luận nhóm tham gia luận nhóm và thảo luận
luận nhóm và và đóng góp ý kiến vào thảo đóng góp ý nhóm và đóng góp ý hay, hiệu quả cho luận của kiến. đóng góp ý kiến hay. các hoạt động của nhóm. kiến. nhóm. Phối hợp Không Hiếm khi hợp
Hợp tác, phối Hợp tác, phối Hợp tác, phối hợp nhóm bao giờ tác, phối hợp hợp với
hợp với nhóm. với nhóm. Luôn phối hợp,
làm việc nhóm. nhóm. Thỉnh Thường xuyên luôn tôn trọng và hợp tác với thoảng tôn tôn trọng và chia sẽ kinh nhóm.
trọng và chia chia sẻ kinh nghiệm từ các sẽ kinh
nghiệm từ các thành viên khác nghiệm từ thành viên của nhóm. các thành khác của viên khác của nhóm. nhóm.
11. Danh mục tài liệu tham khảo của học phần Năm
Tên sách, giáo trình, NXB, tên tạp chí/ TT Tên tác giả XB
tên bài báo, văn bản nơi ban hành VB Giáo trình chính
1 Trường đại học Luật Hà 2017
Giáo trình Luật thương mại NXB Tư pháp Nội Việt Nam
Sách giáo trình, sách tham khảo
2 Trường đại học Thương 2008
Giáo trình Luật kinh tế NXB Thống kê mại 3 Hà Văn Sự 2015
Giáo trình Kinh tế thương mại NXB Thống kê đại cương 4 Jeffrey F Beatty et al. 2016
Introduction to business law Boston, MA: Cengage Learning
Các website, phần mềm,... 1. Bộ luật Dân sự 2015 2. Luật Doanh nghiệp 2020 3. Luật Hợp tác xã 2012 4. Luật Phá sản 2014
5. Website: http://www.statista.com
6. Website: http://vbpl.vn/pages/portal.aspx
7. Website: https://thongtinphapluatdansu.edu.vn/
8. Đường link cơ sở dữ liệu: http://www.statista.com
12. Kế hoạch và nội dung giảng dạy của học phần CĐR Phương Hoạt Tài liệu Phân bổ của pháp động học tham
Các nội dung cơ bản thời gian chươn giảng dạy của SV khảo Stt theo chương, mục g (đến 3 chữ số) 1
Chương 1: Khái quát 3 0 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [1] chung về kinh doanh CLO2 giảng Câu động tại Chương và chủ thể CLO3 hỏi gợi nhà: Sinh 1 Tổng kinh doanh mở viên cần quan về đọc giáo Luật trình [1] thương Chương 1, mại Việt TLTK [5] Nam; Chapter [5] 11; TLTK chapter [6] 11; Chương 1 [6] - Hoạt Chương động trên 1 lớp: Nghe thuyết giảng, đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi 1.1. Khái quát về kinh 1 0 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [5] doanh 1.1.1. Khái giảng Câu động tại chapter niệm hỏi gợi nhà: Sinh 11 1.1.2. Đặc điểm mở viên cần 1.2. Khái quát về chủ đọc giáo [1] thể kinh doanh 1.2.1. trình [1] Chương Khái niệm Chương 1 1, mục II 1.2.2. Đặc điểm mục II, 1.2.3. Phân loại chủ Chapter 11 thể kinh doanh TLTK [5] - Hoạt động trên lớp: Nghe thuyết giảng, đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi 1.3. Quyền và nghĩa vụ 1 0 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [1] của các loại hình chủ giảng Câu động tại Chương thể kinh doanh: hỏi gợi
nhà: Sinh 5 mục II 1.3.1. Quyền của chủ mở viên cần thể kinh doanh đọc giáo 1.3.2. Nghĩa vụ của trình [1] [6] chủ thể kinh doanh Chương 5 Chương mục II, 1: Điều 7 TLTK [6] và 8 Chương 1 - Hoạt động trên lớp: Nghe thuyết giảng, đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi 1.4. Lịch sử hình 0.5 0 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [1] thành và phát triển giảng động tại Chương của pháp luật điều nhà: Sinh 1 mục IV chỉnh chủ thể kinh viên cần đọc và V doanh ở Việt Nam giáo trình 1.4.1. Lịch sử hình [1] Chương thành pháp luật điều 1 mục IV và chỉnh chủ thể kinh V doanh - Hoạt 1.4.2. Sự phát triển động trên của pháp luật điều lớp: Nghe chỉnh chủ thể kinh thuyết doanh ở Việt Nam giảng, đóng góp kiến xây dựng bài
1.5. Hệ thống văn bản 0.5 0 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [1] pháp luật điều chỉnh giảng động tại Chương
về hoạt động của chủ nhà: Sinh 1 mục IV thể kinh doanh viên cần đọc và V 1.5.1. Hệ thống văn giáo trình bản trong nước [1] Chương 1.5.2. Hệ thống văn 1 mục IV và bản quốc tế V - Hoạt động trên lớp: Nghe thuyết giảng, đóng góp kiến xây dựng bài
Chương 2: Bản chất 8 8 0 CLO2 Thuyết
- Hoạt động
pháp lý của các loại CLO3 giảng Câu tại nhà: hình công ty CLO4 hỏi gợi Sinh viên CLO5 mở cần đọc giáo Hướng dẫn trình [1] thảo luận Chương 5, Thảo luận Chương 6 và tình huống Chương Giải quyết 7 vấn đề Chuẩn bị đề cương bài thảo luận, tìm tài liệ u tham khảo - Hoạt động trên lớp: Nghe thuyết giảng, đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 2.1. Bản chất pháp lý 2 2 (1 0 CLO2 Thuyết - Hoạt [1] của công ty trách trên lớp CLO3 giảng Câu động tại Chương nhiệm hữu hạn hai + 1 trực CLO4 hỏi gợi
nhà: Sinh 7 mục I; thành viên trở lên tuyến) CLO5 mở viên cần II; III 2.1.1. Khái niệm
Hướng dẫn đọc giáo [6]: 2.1.2. Đặc điểm thảo luận trình [1] Chương
2.1.3. Cơ cấu tổ chức và Thảo luận Chương 7 3, Mục I quản lý tình huống mục I, II, Giải quyết III; TLTK
Chủ đề thảo luận: vấn đề [6] Bản chất pháp lý của Chương 3, công ty TNHH từ 2 Mục I. thành viên trở lên Chuẩn bị đề cương bài thảo luận Chuẩn bị bản thảo bài thảo luận - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 2.2. Bản chất pháp lý 1 2 (1 0 CLO2 Thuyết - Hoạt [1] của công ty trách trên CLO3 giảng Câu động tại Chương nhiệm hữu hạn 1 lớp + 1 CLO4 hỏi gợi nhà: Sinh 7 mục I; thành viên: 2.2.1. trực CLO5 mở viên cần đọc II; III Khái niệm tuyến)
Hướng dẫn giáo trình [1] 2.2.2. Đặc điểm thảo luận Chương 7 2.2.3. Cơ cấu tổ chức Thảo luận mục I, II, III; và quản lý tình huống TLTK Giải quyết [6]
Chủ đề thảo luận: vấn đề Chương 3 Bản chất pháp lý của Mục II. công ty TNHH 1 Sửa bản thảo thành viên bài thảo luận nhóm - Hoạt động trên lớp: Nghe thuyết giảng, đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 2.3. Bản chất pháp lý 3 2 (1 0 CLO2 Thuyết - Hoạt [1] của công ty cổ phần: trên CLO3 giảng Câu động tại Chương 2.3.1. Khái niệm lớp + 1 CLO4 hỏi gợi
nhà: Sinh 6 mục I; 2.3.2. Đặc điểm trực CLO5 mở
viên cần đọc II; III; IV 2.3.3. Cơ cấu tổ chức tuyến) Hướng dẫn giáo trình và quản lý thảo luận [1] Chương [6]: Thảo luận 6 mục II, III, Chương
Chủ đề thảo luận: tình huống IV; TLTK V Bản chất pháp lý của Giải quyết [6] công ty cổ phần vấn đề Chương V Sửa bản thảo bài thảo luận nhóm - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 2.4. Bản chất pháp lý 2 2 (1 0 CLO2 Thuyết - Hoạt [1] của công ty hợp danh: trên CLO3 giảng Câu động tại Chương 2.4.1. Khái niệm lớp + 1 CLO4 hỏi gợi
nhà: Sinh 5 mục I; 2.4.2. Đặc điểm trực CLO5 mở
viên cần đọc II; III; IV 2.4.3. Cơ cấu tổ chức tuyến) Hướng dẫn giáo trình [6]: và quản lý thảo luận [1] Chương Chương Thảo luận 5 mục I, II, VI
Chủ đề thảo luận: tình huống III, IV, [6] Bản chất pháp lý của Giải quyết Chương công ty hợp danh vấn đề VI Hoàn thiện bản thảo thảo luận nhóm - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 3
Chương 3: Bản chất 6 0 0 CLO1 Thuyết
- Hoạt động [1] pháp lý của Doanh giảng Câu
tại nhà: Sinh Chương nghiệp tư nhân và
hỏi gợi mở viên cần đọc 3 mục I Hộ kinh doanh giáo trình [1] và mục Chương 3 II; mục I và mục II; [6] TLTK [6] Chương Chương VII; VII; TLTK [10]: [10] Chương Chương 8. - 8 Hoạt động trên lớp: Nghe thuyết giảng, đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi 3.1. Bản chất pháp lý 3 0 0 CLO1 Thuyết
- Hoạt động [1] của Doanh nghiệp tư giảng Câu tại nhà: Chương nhân: hỏi gợi mở Sinh viên 3 mục I; 3.1.1. Khái niệm cần đọc giáo 3.1.2. Đặc điểm trình [1] [6]: 3.1.3. Tổ chức và Chương 3 Chương quản lý: mục I; VII TLTK [6] Chương VII - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi 3.2. Bản chất pháp lý 3 0 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [1] của Hộ kinh doanh: giảng Câu động tại Chương 3.2.1. Khái niệm
hỏi gợi mở nhà: Sinh 3 mục II 3.2.2. Đặc điểm viên cần đọc 3.2.3. Tổ chức và giáo trình [10]: quản lý [1] Chương Chương 3 mục II; 8 TLTK [10] Chương 8 - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi 4
Chương 4: Bản chất 6 4 1 CLO2 Thuyết
- Hoạt động [1]:
pháp lý của Hợp tác CLO3 giảng Câu tại nhà: Chương
xã và tổ hợp tác CLO4 hỏi gợi Sinh viên 10; CLO5 mở cần đọc giáo Hướng dẫn trình [1] [7] thảo luận Chương Thảo luận 10; TLTK [11] tình huống [7] [11] Giải quyết Chuẩn bị bài vấn đề thảo luận Kiểm tra nhóm (Bài kiểm và câu hỏi tra số 1) thảo luận Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học để chuẩn bị làm bài kiểm tra. - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận Làm bài kiểm tra số 1 4.1. Bản chất pháp lý 3 4 (2 0 CLO2 Thuyết - Hoạt [1] của Hợp tác xã 4.1.1. trên CLO3 giảng Câu động tại Chương Khái niệm lớp + CLO4 hỏi gợi
nhà: Sinh 10 mụcI; 4.1.2. Đặc điểm 2 trực CLO5 mở viên cần II; III; 4.1.3. Cơ cấu tổ chức tuyến)
Hướng dẫn đọc giáo IV; V và quản lý thảo luận trình [1] Thảo luận Chương [7]:
Chủ đề thảo luận: tình huống 10 mục I, Chương I Bản chất pháp lý của Giải quyết II, III, IV, và hợp tác xã vấn đề V; Chương Chương I, II II TLTK [7] Chuẩn bị bài thảo luận nhóm - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 4.2. Bản chất pháp 3 0 1 CLO1 Thuyết - Hoạt [10] lý của tổ hợp tác: giảng Câu động tại 4.2.1. Khái niệm hỏi gợi nhà: Sinh 4.2.2. Đặc điểm mở viên cần 4.2.3. Tổ chức và Giải thích đọc toàn quản lý cụ thể bộ văn bản Kiểm tra luật [10] (Bài kiểm Ôn lại kiến tra số 1) thức để làm bài kiểm tra - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi Làm bài kiểm tra số 1. 5 Chương 5: Thành 5 4 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [1]:
lập, tổ chức lại và giải CLO2 giảng Câu động tại Chương
thể các loại hình chủ CLO3 hỏi gợi
nhà: Sinh 11 và thể kinh doanh CLO4 mở viên cần Chương
CLO5 Hướng dẫn đọc giáo 12 thảo luận trình [1] Thảo luận Chương [9]; tình huống 11 và 12; [10] Giải quyết TLTK [6]; vấn đề [7]; Giao bài tự Tự học học Hoàn thiện bài thảo luận nhóm, chuẩn bị câu hỏi thảo luận - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi 5.1. Thành lập, tổ 3 2 (1 0 CLO2 Thuyết - Hoạt [1] chức lại và giải thể trên CLO3 giảng Câu động tại Chương các loại hình Doanh lớp + 1 CLO4 hỏi gợi
nhà: Sinh 11 mục I; nghiệp trực CLO5 mở viên cần II 5.1.1. Thành lập doanh tuyến) Hướng dẫn đọc giáo 5.1.1. nghiệp thảo luận trình [1] [1] 5.1.2. Tổ chức lại Thảo luận Chương Chương 5.1.2. doanh nghiệp tình 11 và 12 12 mục I;
5.1.3. 5.1.3. Giải thể doanh huống mục I, II; II nghiệp Giải quyết TLTK [6] vấn đề Chương [6]: IX Chương
Chủ đề thảo luận: Chuẩn bị IX Điều kiện thành lập bài thảo doanh nghiệp luận nhóm - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 5.2. Thành lập, tổ 2 2 (1 0 CLO2 Thuyết - Hoạt [1] chức lại và giải thể trên CLO3 giảng Câu động tại Chương hợp tác xã lớp + 1
CLO4 hỏi gợi mở nhà: Sinh 10 mục I; 5.2.1. Thành lập hợp trực
CLO5 Hướng dẫn viên cần II; III; tác xã tuyến) thảo luận đọc giáo IV; V;
5.2.2. Tổ chức lại hợp Thảo luận trình [1] tác xã tình huống Chương [7]
5.2.3. Giải thể hợp tác Giải quyết 10 mục I, Chương xã vấn đề II, III, IV, VI V; TLTK
Chủ đề thảo luận: [7] Đều kiện thành lập Chương hợp tác xã VI Chuẩn bị bài thảo luận nhóm - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận 5.3. Thành lập, tổ 0 0 0 CLO1 Giao bài tự - Hoạt [10]
chức lại và giải thể hộ CLO5 học động tại [11] kinh doanh và tổ hợp nhà: Sinh tác viên cần 5.3.1. Thành lập hộ đọc văn kinh doanh và tổ hợp bản luật tác [10]; [11] 5.3.2. Tổ chức lại hộ để tự học kinh doanh và tổ hợp tác 5.3.3 Giải thể hộ kinh doanh và tổ hợp tác 6
Chương 6: Pháp luật 6 2 1 CLO1 Thuyết - Hoạt [1]: về phá sản Doanh CLO2 giảng Câu động tại Chương
nghiệp, Hợp tác xã CLO3 hỏi gợi nhà: Sinh 13 CLO4 mở viên cần CLO5 Giải thích đọc giáo [8] cụ thể trình [1] Thảo luận Chương tình huống 13; TLTK Giải quyết [8] vấn đề Chuẩn bị Kiểm tra bài thảo (Bài kiểm luận nhóm tra số 2) Ôn lại kiến thức để làm bài kiểm tra - Hoạt động trên lớp: đóng góp kiến xây dựng bài, trả lời câu hỏi, thảo luận nhóm, tranh luận, làm bài kiểm tra số 2 6.1 Những vấn đề 3 0 0 CLO1 Thuyết - Hoạt [1] chung về phá sản giảng Câu động tại Chương 6.1.1. Khái niệm, hỏi gợi
nhà: Sinh 13 Phần phân loại phá sản mở viên cần A 6.1.2. So sánh phá sản đọc giáo doanh nghiệp và giải trình [1] [8]: thể doanh nghiệp. Chương Chương I 6.2 Những vấn đề 13 phần A; chung về luật phá sản. TLTK [8]: 6.2.1 Phạm vi điều Chương I
chỉnh và đối tượng áp - Hoạt
dụng của luật phá sản. động trên 6.2.2 Thẩm quyền mở lớp: đóng thủ tục phá sản doanh góp kiến nghiệp, HTX xây dựng bài, trả lời câu hỏi 6.3. Trình tự, thủ tục 3 2 (1 1 CLO2 Thuyết - Hoạt [1]