Đề cương - Triết học Mác Lenin| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
100 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề cương - Triết học Mác Lenin| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

111 56 lượt tải Tải xuống
1
CHƯƠNG 1
KHÁI LU C VÀ TRI T H C MÁC LÊNINN V TRIT H
I. TRIT H T HC VÀ VẤN ĐỀ CƠ BẢN C A TRI C
1. Khái lược v triết hc
1.1. Khái ni m tri c ết h
* phương Đông: Trung c, tri t hQu ế c có gc t ch trit với ý nghĩa là s truy
tìm b n ch t c a đi tưng nh n th ức, thường là con người, xã hội, vũ trụ và tư tưở ng. Triết
hc bi u hi n cao ca trí tu, s hiu bi t sâu sế c ca con người v toàn b thế gii
thiên - - địa nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người. Ấn Độ, thu t ng Darśana
(triết h ĩc) có ngh a gc chiêm ngưnghàm ý tri th c d a trên trí, con đưng
suy ngm để dn dt con người đến v i l phi.
* t ng t h theo ti ng Hy L p c ngh phương Tây, thuậ triế c ế Philo-sophia ĩa
yêu m n s thông thái . Người Hy Lp c đi quan ni m philosophia v ừa mang nghĩa là
gii thích trụ, định hướ nh đếng nhn thc hành vi, va nhn m n khát vng tìm
kiếm chân lý c a con người.
Như vậ phương Đông và phương Tây, ngay từ ọc đã đưy, c đu, triết h c hiu
lo tri hình nh n th ức có trình độ ừu tư ới tư cách mộng và khái quát hóa cao, tn ti v t
hình thái ý th c xã h i.
* Theo tri t h c Mác - ế Lênin, trit h c là h m lí lu n chung nh t v thống quan điể
th gi i v i trong th gi c v nh ng quy lu t v ng, trí con ngư ới đó, khoa họ ận độ
phát tri n chung nh a t nhiên, xã h t c ội và tư duy.
1.2. Ngu a tri c n gc c ết h
* Ngu n g n th c. c nh
Triết h c ch xu t hi n khi kho ng tri th c c c m a loài người đã tích lũy đư t
vn hi u bi t nh khái ế t định trên s đó, duy con người cũng đã đt đến trình đ
quát hóa, tr ng hóa, kh c cái chung trong muôn vàn nh ng s ừu tư năng rút ra đư
kin, hi ng riêng l . ện tư 
* Ngu n g i. c xã h
- t h i khi n n s n xu t h ng, s tách Triế ọc ra đờ ội đã s phân công lao đ
ri gia lao động trí óc kh ng chân tay. i lao đ
- t h i khi ch u v u s n xu i. h i phân chia Triế ọc ra đờ ế độ h liệ t ra đờ
thành giai c i kháng giai cp và có đ p.
1.3. Đối tượng nghiên cu ca triết hc trong lch s
* Hy L p c Tri t h c th i k ng nghiên c u riêng. Tri đi: ế này chưa đi tư ết
hc Hy L p c đi n n tri t h c t nhiên bao hàm tri th c c a t t c các ngành ế
khoa h c, v t h T m v sau coi ọc như toán họ ọc, thiên văn học... đó dn đến quan điể
triết hc là khoa h c c i khoa h a m c.
* Tây Âu th i Trung c , khi quy n l c c a Giáo h i bao trùm m i l ĩnh v i sc đờ ng
xã h i, n n triết h c t nhiên b thay b ng n n triế t h c kinh vi n. Đi tưng c a tri t h ế c
Kinh vi n ch t p trung vào các ch đề như niềm tin tôn giáo, thiên đường, địa ng ục…
* T k u th k y Âu: k - v ng thế XV đ ế XIX Thế XV XVI n đề đi tư
nghiên c u c t h t ra; s k XVII XVIII, khoa h nhiên a triế c b t đu đưc đ ang thế c t
tách ra kh i tri t h khoa h c th c nghi i, t c làm phá s n tham v ng ế c, m đã ra đờ ừng bướ
2
ca tri t h c mu khoa h c c a m i khoa h u th kế n đóng vai trò c”; đ ế XIX trong triết
hc c c bi t tri t h c Hêghen h ng tri t h c cu i cùng th hi n tham điển Đức, đặ ế th ế
vọng đó. ọc chưa xác định đư ính xác đ Triết h c ch i tưng nghiên cu.
* t h n tuy t tri v i quan ni m tri t h c khoa hTriế ọc Mác ra đời đã đo ệt để ế c
ca m i khoa h ng nghiên c u c a t c”, xác định đi tư riết h c các quan h ph bi n
và nghiên c u nh ng quy lu t chung nh t c a t nhiên, xã h ội và tư duy.
1.4. Tri t h - h t nhân lý lu a th gi i quan ế c n c ế
* Th gi i quan.
- Khái nim: Th gi i quan là toàn b nhng quan nim của con ngưi v th gii, v
bản thân con ngưi ng như vị trí và vai trò của con ngưi trong th gii đó.
- C u trúc: gi i quan bao g m tri th c, ni Thế ềm tin và lý tưởng. Trong đó tri thức
sở ới quan, nhưng tri thứ trc tiếp hình thành thế gi c ch gia nhp thế gii quan khi
đã đư ềm tin. tưởng trình độc kim nghim ít nhiu trong thc tin tr thành ni
phát tri t cn cao nh a th giế i quan.
- Các hình th c th gi i quan: i quan huy n tho gi i quan tôn giáo, ế thế gi i; thế thế
gii quan tri giết hc. Thế i quan duy v n ch nh cao c a các lo i th t bi ứng đưc coi là đỉ ế
giới quan đã có trong lịch s.
- i trong nh n th n. Vai trò: Định hướng cho con ngườ c và th c ti
* Tri - h t nhân lý lu n c a th gi i quan. t hc
Thế gi i quan tri t h c có s khác bi t v i các hình th c th gi i quan khác. Trong ế ế
thế gi i quan tri t h c, y u t tri th ng nh t. Tri th c tri t h c ế ế ức đóng vai trò quan tr ế
nhng tri th c lu n chung nh t v gi t h c tr thế ới. Do đó, triế thành h t nhân lu n
ca thế gi i quan.
2. V n c a tri ấn đề cơ bả ết hc
2.1. N i dung v a tri c ấn đề cơ bản c ết h
* Khái ni m.
-Ph.Ăngghen t: n l n c i tri t h t là c a triđã viế Vn đề cơ b a m ế ọc, đc bi ết hc
hi iện đ n đề a tư duy với, là v quan h gi i tn t .
- Vn đề mi quan h gia tư duy và t i đưn t c coi vn đề cơ bn ca triết hc vì:
+ Gi i quy t v n c a tri t h c n n t m xu ế n đề b ế ng bn điể t phát để
gii quy t các v ng c a các nhà t h c các hế n đề khác trong quan điểm, triế c
thuyết triết h c.
+ Vi c gi i quy t v n c a tri t h nh l p ng, th ế n đề b ế ọc sở để xác đị trườ ế
gii quan c a các nhà tri c và các h c thuy t c. ết h ế triết h
* N i dung v c n c a tri c. n đề ơ b ết h
+ Mt th nh a ý th c v t ch c, cái nào sau, cái t: Gi ất thì cái nào trướ
nào quy nh cái nào?t đị Nói cách khác, khi truy tìm nguyên nhân cu i cùng c a s v t,
hiện tư ận độ n đóng vai ng hay s v ng thì nguyên nhân vt cht hay nguyên nhân tinh th
trò là cái quyết định.
+ Mt th hai: Con ngư năng nhậi có kh n thc đưc th gii hay không?
Cách tr l i hai câu h nh l ng c a nhà tri t h c ng phái ỏi trên quy đị ập trườ ế trườ
triết hc.
3
2.2. Ch a duy v t và ch ngh a duy tâm ngh
* c gi i quy c a v n c a tri t hVi ết mt th nh t n đề b ế ọc đã chia các nhà triết
hc thành hai trường phái ln.
- ng nhà tri t h c cho r ng v t ch t, gi i t c và quy nh Nh ế nhiên cái có trư ết đị
ý th c c c g i các . H c thuy t c a h h p thành các a con người đư nhà duy vt ế
trường phái khác nhau c a ch nghĩa duy vt.
- ng nhà tri t h c cho r ng, ý th c, tinh th n, ý ni m, c m giác Nh ế cái trước
gii t c g i các . H c thuy t c a h h ng phái nhiên, đư nhà duy tâm ế p thành các trườ
khác nhau c a ch ngh a duy tâm. ĩ
-> H c thuy t tri t h c cho r ng ho t ch t ho c tinh th n ngu n g c c ế ế ch c v a
thế gi i c g i t nguyên lu n duy v t ho c nh t nguyên lu n đư nht nguyên lu n (nh
duy tâm).
->Hc thuy t t h cho r ng c v t ch t ý th tinh th n ngu n gế triế c c, c ca
thế gi i . n cùng, nh nguyên lu n thu c vi g nh nguyên lun Song xét đế ch nghĩa
duy tâm.
* Các hình th a t, c c ch nghĩa duy vậ ch nghĩa duy tâm.
- ngh a duy v a duy v t ch t phác, ch Ch ĩ t: ba hình th n: ức b ch nghĩ
ngh ngĩa duy vt siêu hình ngh a duy v t bi n chvà ch ĩ .
+ Ch ĩ ngh a duy v t ch t phác k t quế nhn th c c a các nhà tri t h c duy v ế t
thi c đi. Ch a duy v t th i k nghĩ này th a nh n tính th t c a v t ch nh t nhưng đng
nh ng t v t ch t v i mt hay m t d c th c a v t ch ng k t lu n mang tính t và đưa ra nh ế
trc quan, ngây thơ, cht phác. Tuy nhiên ch nghĩa duy v t ch t phác th i c đi v cơ bn
là đúng, vì nó đã ly b n thân gi i t nhiên để gii thích thế i, không vigi ện đến Thn linh,
Thưng đế hay các lc lưng siêu nhiên.
+ Ch ngh a duy v t siêu hình ĩ ra đời thế k XV đến thế k XVIII và điển hình là
th thế k XVII, XVIII. Ch ngh a duy v n y ch u s ng m nh m c ĩ ật giai đo tác độ a
khoa h nhiên v i. Tuy nhiên, ngh a duy c t i phương pháp duy siêu hình, gi ch ĩ
vật siêu hình đã góp ph ệc đẩ ới quan duy tâm và tôn giáo, đn vào vi y lùi thế gi c bit
thi k chuy n ti p t ng Trung c sang th i Ph ế đêm trườ ục hưng.
+ Ch ngh a duy v t bi n chĩ ng: do C.Mác xây d ng vào nh ng Ph.Ăngghen
năm 40 c XIX, sau đó đưa thế k c V.I.Lênin phát trin. Vi s kế tha tinh hoa ca các
hc thuy t tri t h thành t u c a khoa h i, ch nghế ế ọc trước đó khái quát ọc đương thờ ĩa
duy v t bi n ch ng c ph c h n ch c a ch ngh a duy v mình. đã kh ục đư ế ĩ t trước Ch
ngh hiĩa duy v t bi n ch ng không nh ng ph n ánh đúng n th c còn m t công c
hu hi u giúp nh ng l c lưng ti n b trong xã hế i c i t o hi n th c y.
- . Ch ngh a duy tâmĩ
+ Ch ngh a duy tâm ch quan ĩ tha nh n tính th c nh t c a ý th c c i. a con ngườ
Ch nghĩa duy tâm ch quan cho rng ý th a i c, cái quyc c con ngư cái trướ t
đị đốnh i vi vt cht. Trong khi ph nh n s t n t i khách quan c ĩa hin thc, ch ngh a
duy tâm ch quan kh nh m i s v ng ch là ph p c ng c m giác. ng đị t, hiện tư c h a nh
+ Ch ngh a duy tâm khách quan ĩ tha nh tính th c nh t c a tinh th n khách n
quan. Ch ng n t nghĩa duy tâm khách quan cho r tinh th n khách quan trước, t i độc
lp v i quy nh th giới con ngườ ết đị ế i v t ch t. Th c th tinh th n khách quan này
4
thường đư cái tên khác nhau nhưc gi bng nhng : ý ni m, tinh th n tuy i, lý tính th ệt đố
gii, v.v..
2.3. Thuy bi và thuy t không th bi ết có th ết ế ết
* i quy t m t th hai c n c t h c phân chia Vic gi ế a vn đề cơ b a triế là căn cứ để
các h có thc thuy c ết tri t hế thành thuyết bi không th t. ết và thuyết biế
- Thuy t th bi t: nh ng h c thuy t nh kh n th c th giế ế ế khng đị năng nhậ ế i
ca con ngư . Đa s ật và duy tâm) đềi đi vi thế gii các nhà triết hc (c duy v u khng
định con ngườ năng nhậi có kh n thức đưc bn cht ca thế gii.
- Thuy t không th bi t: là nh ng h c thuy t ph nh n th c c a con ế ế ế đị kh năng nhậ
ngườ i. Theo thuy i không nhết này, con ngư n th c bức đư n cht c a thế gi i, nếu
ch nhn thức đưc cái hi ng, bện tư ngoài.
* Thuy t hoài nghi nh ng h c thuy t nghi ng kh n th c th i cế ế năng nhậ ế gi a
con người hoc nhng tri th ức mà con người đã đt đưc.
3. Bi n ch ng và siêu hình
3.1. Phương pháp biệ ứng và phương pháp siêu hìnhn ch
*Phương pháp siêu hình.
- Nhận thức đi tưng trng thái lập, tách rời đi tưng ra khỏi chỉnh thể
gia các mặt đi lập nhau có một ranh giới tuyệt đi.
- Nhận thức đi tưng ở trng thái tĩnh, nếu có chỉ thừa nhận s biến đổi chỉ s
biến đổi về s lưng, về các hiện tưng bề ngoài. Nguyên nhân ca s biến đổi năm ở bên
ngoài đi tưng.
*Phương pháp biện chng.
- i tưng ở trong các mi liên hệ phổ biến vn có ca nó. Nhận thức đ
- Nhận thức đi tưng trng thái luôn vận động, biến đổi, nm trong khuynh
hướng chung phát triển. Quá trình vận động bao gm thay đổi c về lưng cht;
ngun gc ca s vận động, biến đổi nm bên bn thân s vật, hiện tưng.trong
3.2. Các hình th a phép bi n ch ng trong l ch s c c
* : Các nhà bi n ch ng n Phép bi n ch ng t phát i c th đại thi c đi đã nhậ
thc c các s v t, hi ng trong các m i liên h , s v ng, sinh thành, bi n hóa đư ện tư ận độ ế
vô cùng, vô t n. Tuy nhiên, nh ng quan ni m ch là tr c ki thành m t h ng ến, chưa th
lu thận, chưa có thành tu ca khoa hc c th m khoa h c ng minh. c nghi ch
* i kh u Phép bi n ch ng duy tâm trong tri t h c c điển Đc: Ngườ ởi đ
I.Cantơ ngườ n đ ội dung bi hoàn thin G.W.F.Hêghen. L u tiên, nhng n n ca
phép bi n ch trình bày m t cách h ng. Tuy nhiên, phép bi n ch ng c ứng đưc th a
các nhà tri t h c c c là bi n ch ng duy tâm b i vì b t u t tinh th n kế điển Đứ đ ết
thúc tinh th n.
* Phép bi n ch ng duy v t -ghen xây d ng Lênin k do C.Mác Ph.Ăng I.V.
tha, phát trin: Phép bi n ch ng duy v k ật ra đời trên sở ế tha ch n l c kh c
phc nh ng h n ch c a phép bi n ch ng trong l ế ch s . Phép bi n ch ng duy v t v i tính
cách là hc thuy m ph bi n và v s phát tri i hình th c hoàn bết v i liên h ế ển dướ nh t.
5
II. TRI T H C MÁC LÊNIN VÀ VAI TRÒ C A TRI T H C MÁC LÊNIN
TRONG ĐỜI SNG XÃ HI
1. S i và phát tri a tri c Mác Lênin ra đờ n c ết h
1.1. Nh ch s c a s i tri ững điều ki n l ra đờ ết hc Mác
* Điều kin kinh t - xã hi
- S c ng c phát tri n c c s n xu n ch ủa phương th ất bả nghĩa trong điều
kin cách m ng công nghi p.
+ Triết h i vào nh a th k u ki n phát ọc Mác ra đờ ng năm 40 c ế XIX. Trong điề
trin m nh m c a l ng s n xu ng c a cu c cách m ng công nghi p, làm c lư t do tác độ
cho phương thứ t b nghĩa đư các nước sn xu n ch c cng c vng chc c y Âu,
th hi n c a nó so v n xu t phong kiện rõ tính hơn h ới phương thức s ến.
+ M t khác, s phát tri n c a phương thứ bc sn xut n làm bc lmâu thun
gia l ng s n xu t mang tính h i hóa vc lư i quan h s n xu t mang tính nhân
bn ch nghĩa. Biu hin v mt xã hi là mâu thu n gia giai cp vô sn và giai cp tư sn.
- p vô s n ng chính tr - p. Giai c đã tr thành lc lư xã h c lội độ
Phong trào đ ởi nghĩa cu tranh ca giai cp vô sn: tiêu biu là cuc kh a th dt
Ly-ông (Pháp) năm 1831, bị đàn áp sau đó l ra vào năm 1834; i n phong trào Hiến
chương ng năm 30 thế ộc đ Anh vào cui nh k XIX; cu u tranh ca th dt Xi-lê-di
(Đứ c). Th hi n giai cp vô s n tr thành m t l c lư ng chính tr - xã h i độc lp.
- c ti n cách m ng c a giai c p vô s y u nh t cho s i triTh ản là cơ sở ch ra đ t
hc Mác.
T c ti n u tranh cách m ng c a giai c p s t ra nhu th phong trào đ n đã đặ
cu, đòi hỏi phi có m lý lu n tiên ti ng, d n d t. S i c a cht ến soi đườ ra đờ nghĩa Mác
đã đáp ứng đư ễn đó.c nhu cu thc ti
* n g n Ngu c lý lu
- t h c c c ngu n g c lu n tr c ti p cho s i c a t hTriế điển Đứ ế ra đờ triế c
Mác với hai đi din tiêu bi u là G.W.F. ghen và c L.Phoi- -bơ
+ C.Mác Ph. a h t nhân h p là phép bi n chĂngghen đã kế th ứng, đng
thi phê phán tính ch t duy tâm, th n bí trong tri t h c c xây d ế a G.W.F.Hêghen đ ng
phép bi n ch ng duy v t.
+ C.Mác và Ph. a h n chĂngghen đã kế th t nhân b nghĩa duy vật, đng
thi phê phán tính ch t siêu nh t h c c c xây d trong triế a L.Phoi-ơ-b để ng nên ch
nghĩa duy vật bin chng.
- Kinh t - chính tr h c c n Anh v i nh i bi u xu t s c là A.Smith ế điể ng đ Đ.
Ri-các-đô ngu n g lu c n để C.Mác -ghen y d ng h c thuy t kinh t -Ph.Ăng ế ế
chính tr ch s, là cho s hình thành quan ni m duy v t v ltiền đề .
- ng Pháp v i nh i bi u n i tiCh nghĩa hội không tưở ng đ ếng như H.Xanh
Ximông S.Phuriê ngu n g c lu n tr c ti p cho s hình thành ch ế nghĩa hội
khoa h c, là ti cho s hình thành quan ni m duy v t v l ch s . ền đề
* khoa h c t nhiên Tiền đề
+ Ba phát minh lớn sở hình thành quan điể cho s m duy v t bi n chng ca
triết học Mác: Định lu t b o toàn và chuyển hóa năng lưng; thuy n hóa; thuy bào. ết tiế ết tế
+ Nh ng phát minh l n c a khoa h c t p nh ng tài li u mang nhiên đã cung c
tính khoa h phê phán chọc, chính xác để C.Mác Ph.Ănghen nghĩa duy tâm
6
phương pháp siêu hình ng định tính đúng đ nghĩa duy vậ, đng thi kh n ca ch t
phương pháp biện chng.
* quan trong s hình thành tri Nhân t ch t hc Mác
Triết h c Mác xu t hi n không ch k t qu c a s v ng phát tri n tính ế ận độ
quy lu t c a các nhân t c hình thành thông qua vai trò c a nhân khách quan còn đư
t ch quan c C.Mác và a Ph.Ăngghen.
- , t i Trier trong m c có cha C.Mác sinh ngày 5 tháng 5 năm 1818 ột gia đình trí thứ
là lu c Ph . sinh ngày 28 - 11 - 1820, trong m ật sư, Vương qu Ph.Ăngghen ột gia đình ch
xưở ng s i Bácmen thuc tỉnh Ranh, Vương quc Ph.
- m sâu s i giai c p vô s ng. Hai ông có tình c c v n và nhân dân lao độ
- C ng nhà khoa h c thi ng ki t. ác ông là nh ên tài, nhà cách m t xu
- Tình b i c thành m t trong nh ng nhân t quan tn vĩ đ a hai ông đã trở ch o
nên ch nghĩa Mác.
1.2. Nh ng th y u trong s hình thành và phát tri a t c Mác i k ch ế n c riết h
* Thi k hình thành tư tưởng tri t h c vi bước quá độ t ch nghĩa duy tâm và dân
ch cách m ng sang ch nghĩa duy vật và ch nghĩa cộng sn (1841 - 1844).
- Năm 1837, n h c lu t tC.Mác đế i Trường Đ ọc Bon sau đó Đi h i hc
Béclin. Ông đã tìm đến hai nhà tri i ti ng là G.W.F.Hêghen ết hc n ế L.Phoi- -bơ c.
- n b ng ti t h c t i h c T ng h p Giênna, Năm 1841, sau khi nhậ ến triế i Đ
C.Mác cùng m t s i thu c phái n sang ho ng chính tr , ngư Hêghen tr đã chuyể t độ
tham gia vào cu u tranh tr c ti p ch ng ch , giành quy n t do ộc đ ế nghĩa chuyên chế Ph
dân ch .
- báo i. S chuy n bi u vVào đu năm 1842, tờ Sông Ranh ra đờ ến bước đ
tưở ng c a C.Mác din ra trong th i k ông làm vic báo này. Th i k này, thế gii quan
triết h c c a ông, nhìn chung, v ng trên l n đứ ập trường duy tâm, nhưng chính thông qua
cuộc đ ền nhà nước đương thời, C. ác cũng đã nhu tranh chng chính quy n ra rng, các
quan h khách quan quy nh ho ng c c là nh ng l c Ph ết đị t độ a nhà nướ i ích, và nhà nướ
ch i di ng c“Cơ quan đ ện đ p ca nhng l i ích tư nhân”.
- b c n hành nghiên c u h Năm 1843, sau khi báo Sông Ranh m, C. ác đã tiế
thng tri t h c pháp quy n c ng th i v i nghiên c u l mế a Hêghen, đ ch s ột cách
bn. Trên sở đó, C. ác viế t tác phm Góp ph n phê phán tri t h c pháp quyn c a
Hêghen. Trong khi phê phán ch a Hêghen, C. ng nhi t ti nghĩa duy tâm c Mác đã n ếp
nhn quan ni m duy v t c a tri t h ế c L.Phoiơbc. Song, C. n th y nhMác đã nhậ ng điểm
yếu trong tri t hế c c c, nh t vi c l ng tránh nh ng v chính tra Phoiơb n đ - hi
nóng hi.
- Cui tháng 10 - 1843, C. sôi s c Mác đã sang Pari. đây, không khí chính trị
s tiếp xúc v i bi u cới c đ a giai c p s n n đã dn đế bước chuyn d t khoát ca
ông sang l ng c a ch t và ch ng s n. Các bài báo c a C.ập trườ nghĩa duy vậ nghĩa cộ Mác
đăng trong tp chí Niên giám Pháp - Đc đặc bit Li nói đu Góp phn phê phán trit
hc pháp quyn ca Hêghen đã thể hin rõ nét s chuyn biến lập trường ca C. Mác.
- Ph.Ăngghen nghiên cứu triết h c r t s m, giao thi p r ng v i nhóm Hêghen tr .
Trong thi gian gn hai năm sng Manchester (Anh) t a thu năm 1842, việc t p trung
nghiên cứu đời s ng kinh t s phát tri ế n chính tr c c Anh, nh t là vi c tr c tia nướ ếp
7
tham gia vào phong trào công nhân (phong trào Hiến chương) mớ n đến bưới d c chuyn
căn bn trong thế gii quan c a ông sang ch nghĩa duy vật và ch nghĩa cộng sn.
- Năm 1844, Niên giám Pháp - Đc cũng đăng các tác phẩm Phác tho góp ph n
phê phán kinh t chính tr h c, Tình c c Anh, Tômát Cáclây, Quá kh hi n t ảnh nướ i
ca Ph.Ăngghen. Các tác phẩm đó cho thy, ông đã đứ g trên quan điển m duy vt bin
chng và lập trường ca ch nghĩa xã hội để phê phán kinh t chính tr h c c a A.Smith và ế
D.Ri-car-do, vch trn quan điểm chính tr ph n động ca T.Cáclây - m i phê phán ột ngườ
ch nghĩa tư bn, nhưng trên lập trường ca giai c p quý t c phong ki n, tế đó, phát hiện ra
s m nh l ch s c a giai c p s n. Đến đây, quá trình chuyển t ch nghĩa duy tâm
dân ch - cách m ng sang ch nghĩa duy vật bi n ch ng ch nghĩa cộng s n
Ph.Ăngghen cũng đã hoàn thành.
- Tháng 8 -1844, Ph. Manchester v c, r i qua Paris g p C.Mác Ăngghen rời Đứ
đó. S ởng đã dn đế n đ Ăngghen, g nht trí v n tình b i ca C.Mác Ph. n
lin tên tu i c a hai ông v i s i phát tri n m t th gi i quan m i mang tên ra đờ ế
C.Mác - gi i quan cách m ng c p vô s n. thế a giai c
Như vậ Ăngghen hot độ t độy, mc Mác C. Ph, ng chính tr - hi ho ng
khoa h c trong nh u ki ng kinh nghi m th c ti n k ng điề ện khác nhau, nhưng nh ết
lun rút ra t nghiên c u khoa h c c a hai ông th ng nh u g p nhau vi c phát t, đề
hin ra s m nh l ch s c a giai c p s n, t m duy v t bi đó hình thành quan điể n
chứng và tư tưởng cng sn ch nghĩa.
* Th ng nguyên lý tri c duy v n ch ng và duy v . i k đề xut nh t h t bi t lch s
- Mác vi . L u tiên C. ra Năm 1844, C. ết Bn tho kinh t - tri t h c n đ Mác đã chỉ
mt tích cc trong phép bi n ch ng c a tri t h ế c G.W.F.Hêghen. Ông đã phân tích phm
trù "lao động t nh stha hoá”, khng đ tn ti và phát trin c ng ba "lao độ tha hoá" gn
lin v i s h c phát tri trong ch n t u tư nhân, đư ển cao độ nghĩa tư bn điều đó d i
"s tha hoá c i kh i". Vi c kh c ph c s tha hoá chính là s xoá b a con ngườ ỏi con ngườ
chế độ s h i công nhân kh ng b u nhân, gii phóng ngườ ỏi "lao độ tha hoá" dưới ch
nghĩa b i phóng con ngườ Mác cũng luận, cũng s gi i nói chung. C. n chng cho
tính tt y u c ng s n trong s phát tri n xã hế a ch nghĩa cộ i.
- Tháng 2 - 1845, C.Mác Ph.Ăngghen xut b n tác ph m Gia đình thn thánh.
Tác phẩm này đã chứa đng “quan niệ u như đm h ã hoàn thành c a C.Mác v vai trò cách
mng c a giai c p vô s n" và cho th y "C. Mác đã tiế n như thế nào đến tư tưởng cơ bn g n
ca toàn b "h th ng" ca ông... tức là tư tưởng v ng quan h xã hnh i c a sn xu t”.
- Mùa xuân 1845, C. Ph.Mác đã viết Luận cương v Phoiơbắc. Ăngghen đã đánh
giá đây văn kiện đ ứa đu tiên ch ng mm mng thiên tài ca mt thế gii quan mi.
tưở ận cương vai trò quyết đị ễn đ ới đờng xuyên sut ca lu nh ca thc ti i v i sng
h ng v s m i t o th c a tri t h c C. quan ội ệnh “c ế gii" ế Mác. Trên sở
điểm thc ti n, C.ễn đúng đ Mác đã phê phán toàn bộ ch nghĩa duy vật trước kia bác
b quan điểm ca ch nghĩa duy tâm, vậ ụng quan điể ứng đển d m duy vt bin ch ch ra
mt hi c a b n ch i, v t con ngư i lu m "trong tính hi n th c c a nó, b n chận điể t
con người là t ng hoà nhng quan h xã h i".
- i 1845 - u 1846, C.Mác Ph. t chung c phCu đ Ăngghen đã viế m H
tưởng Đc trình y m t cách h m duy v t l ch s ng thng quan điể ử. Các ông đã kh
đị nh, vic xem xét l ch s hi phi xut phát t con ngưi hin thc, sn xut vt cht
8
sở a đờ Mác đã đi tớ c i sng hi. Cùng vi H tư tưởng Đc, triết hc C. i nhn
th thức đời sng hi bng mt h ng các quan điể ọc, đã m lun thc s khoa h hình
thành, to cơ s ển tư tư lí lun khoa hc vng chc cho s phát tri ng cng sn ch nghĩa
ca C.Mác và Ph. Ăngghen.
- t tác ph , ti p t xuNăm 1847, C.Mác đã viế m S khn cùng ca tri t h c ế ục đề t
các nguyên lý tri t h c, ch ng s n khoa h ng ế nghĩa cộ ọc, như chính C.c sau này đã kh
định, "Ch ng nhứa đ ng mm mng ca hc thuy c trình bày trong bết đư bản sau
hai mươi năm trời lao động".
- Mác cùng v i Ph. t tác phNăm 1848, C. Ăngghen đã viế m Tuyên ngôn của Đảng
Cng sn. Đây văn kiệ t cương lĩnh đ nghĩa Mác, trong đó n tính ch u tiên ca ch
sở nghĩa Mác đư u triết hc ca ch c trình y mt cách thiên i, thng nht h
với các quan điể các quan điểm kinh tế m chính tr - xã hi. Vi hai tác phm này, ch
nghĩa Mác đưc trình y như mộ các quan điểt chnh th m lun nn tng ca ba b
ph bn hp thành c a nó s đưc C.Mác Ph. p tĂngghen tiế c sung, phát tri n
trong su t cu i c t ng k t nh ng kinh nghi m th c ti n c ộc đờ a hai ông trên s ế a
phong trào công nhân và khái quát nh ng thành t u khoa h c c a nhân lo i.
* Th i k C.Mác Ph. sung phát tri n toàn di n lu n tri t h Ăngghen bổ c
(1848 - 1895).
- i k y, C. t hàng lo t tác ph m quan tr ng. Hai tác phTh Mác đã viế m: Đấu
tranh giai c p Pháp Ngày 18 tháng Sương của Lui Bônapáctơ đã tổng kết cuc
cách m ng Pháp (1848 - 1849). Cùng v i nh ng ho ng tích c thành l p Qu c t t độ c để ế
I, C. p trung vi t tác ph m khoa h c ch y u c a mình bMác đã tậ ế ế bản (tập 1 xut
bn 9/1867), Góp ph n phê phán kinh t chính tr h c (1859).
B không chTư bản là công trình đ s ca C.Mác v kinh tế chính tr hc mà còn
b sung, phát tri n c a tri t h c Mác nói riêng, c a h c thuy t Mác nói chung. ế ế
V.I.Lênin đã khng đị không đnh, trong "C.Mác bản li cho chúng ta "Lôgíc hc"
(vi ch l i cho chúng ta L viết hoa), nhưng đã để Lôgíc ca Tư bản".
C.Mác phân tích sâu s c kinh nghi m cNăm 1871, đã viết Ni chi Pháp, n a
Công xã Pari. Năm 1875, cho ra đờ con đườC.Mác i mt tác phm quan trng v ng và
hình ca xã hội tương lai, xã hội cng sn ch nghĩa - tác phm Phê phán Cương lĩnh Gôta.
- n tri t h c Mác thông qua cu u tranh Trong khi đó, Ph.Ăngghen đã phát triể ế ộc đ
chng l i nh ng k thù c a ch ng vi c khái quát nh ng thành t u c  nghĩa Mác b a
khoa h l i trong th i k này. c. Bin ch ng c a t nhiên Chống Đuyrinh n lưt ra đờ
Sau đó Ph.Ăngghen đã viế t tiếp các tác phm Ngun g c c a ch u ủa gia đình, củ độ tư h
c c s cáo chung c a tri t h c của nhà nước (1884) Lútvích Phoiơbắ điển Đc
(1886)... Vi nh ng tác ph m trên, c thuy t Mác nói chung, Ph.Ăngghen đã trình y họ ế
triết h i d ng mọc Mác nói riêng dướ t h thng lu c l p hoàn chận tương đi độ nh.
Sau khi C.Mác i, ghen nh và xu t b n hai quy n còn l i trong b qua đờ Ph.Ăng đã hoàn chỉ
Tư bản c C.Mác. a
1.3. Th c ch c cách m ng trong tri t h c do C.Mác ất ý ngha cuộ ế Ph.Ăngghen
thc hi n
- C.Mác c ph c tính ch t tr c quan, siêu hình c a chPh.Ăngghen đã kh nghĩa
duy v c ph c tính ch t duy tâm, th n bí c a phép bi n ch ng duy tâm, sáng t o ật cũ và kh
ra m c hoàn b n ch ng. t ch nghĩa duy vật tri t hế ị, đó là ch nghĩa duy vật bi
9
- C.Mác Ph.Ăngghen đã vận dụng mở rộng quan điểm duy vật biện chứng
vào nghiên cứu lịch sử hội, sáng to ra ch nghĩa duy vật lịch sử bước ngoặt cách -
mng trong triết học.
- S th ng nh t gi a lu n th c ti n làm cho vai trò h i c a tri t h c Mác ế
lo ếi đã có s bi n i n. đổ căn b
- s ng nh t h gi ng tính khoa h c; gi i quy th u a tính đ ết đúng đn
mi quan h gi t ha triế c vi các khoa hc c th.
1.4. Giai đoạn Lênin trong s phát trin triết hc Mác
* Hoàn cảnh lịch sử phát triển Trit học MácV.I.Lênin .
- (22/04/1870) t Ximbi V.I.Lênin i thành ph ếcxcơ ca nước Nga.
- S n Lênin di n ra trong b i c nh ch n chuy n hình thành giai đo nghĩa b
biến thành ch qu c; giai c n ngày càng b c l rõ tính ch t ph ng c nghĩa đế p tư s n độ a
mình, chúng s d ng b o l c trên t t c c c i s ng xã h i; s chuy n bi các lĩnh v a đờ ến
ca trung tâm cách m ng th gi c Nga s phát tri n c a cu u tranh gi ế ới vào nướ ộc đ i
phóng dân t c các nước thuộc địa.
- i th k u th k XX, nh ng phát minh l v c khoa h Cu ế XIX, đ ế ớn trong lĩnh c t
nhiên (đ ệt trong lĩnh v ọc) đư ện đã làm đc bi c vt h c thc hi o ln quan nim v
thế gi i c a v t h c c n... L i d i theo ch điể ụng tình hình đó, nhng ngườ nghĩa duy
tâm, cơ hộ i... đã t nghĩa duy vậi, xét l n công li ch t bin chng ca Mác.
- ng lý lu n ph ng xu n: thuyNhiều trào lưu tư tưở n độ t hi ết Cantơ mới; ch nghĩa
thc d ng; ch c ch ng; ch m phê phán (bi ng c a ch nghĩa th nghĩa kinh nghiệ ến
nghĩa Makhơ); lý lun v con đường th ba…
Hoàn c nh l ch s i v i nh i mác xít nh ng nhi m v c trên đã đặt ra đ ng ngườ p
bách, đó là s ọc Mác… cn thiết ph ếi ti p tc bo v phát trin triết h
* i k 1893 - 1907, o v phát tri n tri t h c Mác nh m thành Th V.I.Lênin đã bả
lập đả tư sảng mác - xít Nga và chun b cho cuc cách mng dân ch n ln th nht.
Trong th i k này, V.I.Lênin t các tác ph m ch y đã viế ếu như: Những "ngưi bn
dân" là th nào và h u tranh ch ng nh i dân ch - h i ra sao? ; N đấ ững ngư (1894) i
dung kinh t c a ch phê phán trong cu n sách c nghĩa dân tuý s ủa ông Xtơruvê về
nội dung đó (1894); Chúng ta t b di s n nào? (1897); Làm gì? (1902)V.I.Lênin đã
đ u tranh chng ch nghĩa duy tâm, phương pháp siêu hình c a phái Dân y, bo v
phát tri n phép bi n ch ng duy v t, phát tri n nhi m v t l ch ều quan điể ch nghĩa duy vậ
sử, đặc bit là làm phong phú thêm lý lun hình thái kinh tế - xã hi.
* T 1907 - 1917 th i k phát tri n toàn di n tri t h c Mác lãnh V.I.Lênin
đạ nghĩao phong trào công nhân Nga, chun b cho cách mng xã hi ch .
- Sau th t b i c a cu c cách m ng 1905 - 1907, l ng ph ng gi a v c lư n đ đị
thng tr trên m c c i s ng h i cách m ng ọi lĩnh v a đờ ội. Trong hàng ngũ nhng ngườ
ny sinh hi ng. Ch n làm s ng l i tri t h c duy tâm, ện ng dao độ nghĩa Makhơ mu ế
chng ch t bi n ch ng, phá ho ng cách m c b nghĩa duy v i tưở ng, tướ khí tinh
thn c a giai c p vô s n.
- Trong b i c V.I.Lênin t tác ph m " nh đó, đã viế Ch n t và chghĩa duy vậ nghĩa
kinh nghi m phê phán" . (1908) Tác ph m n tri t h đã phê phán toàn diệ ế ọc duy tâm sn
ch i trong tri t h c, phát tri n lu n duy v t bi n ch ng v nh n th nghĩa xét l ế c.
Trong tác ph m này, V.I.Lênin n v v t ch t, gi i quy t tri đưa ra định nghĩa kinh đi ế ệt để
10
vn đề b n ca triết hc, phát trin hoàn thin lun phn ánh, vch ra bn cht
ca ý th ng bi n ch ng c a quá trình nh n th c bi t nh n m nh ức, con đư ức chân lý và đặ
vai trò c a th n là tiêu chu n khách quan c c ti a chân lý.
- Tác ph - 1916) t p trung nghiên c u, ẩm Bút tri t h ọc” (1914 ca V.I.Lênin
b sung, phát tri n phép bi n ch ng duy v o v , phát tri n nhi u v t. V.I.Lênin đã b n đề
quan tr quan h gi a t n t i xã h i và ý th c xã h ng c a h ọng như làm sáng tỏ ội, tính đ
tư tưởng, vai trò ca qun chúng nhân dân trong s phát trin ca lch s.
- Tác phẩm (1913), Ch nghĩa đ ốc, giai đoạ nghĩa bả qu n tt cùng ca ch n
khng đị nghĩa đế c giai đo nghĩa bn, đêm trướnh ch qu n tt cùng ca ch c ca
cách m ng xã h i ch ng th n sáng t o v v m i quan h gi nghĩa. Đ ời, đã phát triể n đề a
nhng quy lu t khách quan c a h i v i ho ng ý c c i; v vai trò t độ th a con ngườ
ca qu n chúng nhân dân nhân trong l ch s , v quan h gi a t t y ếu t do...
V.I.Lênin đã nêu kh năng thng li ca cách mng sn m t s c, th m chí ít nướ
mt s nước không ph phát tri n cao v kinh t ; v s chuy n bi n c a cách i trình đ ế ế
mng dân ch n thành cách m ng xã h i ch tư s nghĩa; v nhng hình thc muôn v ca
cách m ng h i ch ra r ng, ch m ng h i ch m nghĩa... V.I.Lênin ch nghĩa t
nướ c là mt b phn cu thành c a cách mng xã hi ch nghĩa thế gi i. Vì vy, ông luôn
đòi hỏ t, đoàn kế nghĩa i s thng nh t trong phong trào cng sn thế gii trên tinh thn ch
quc tế vô s n.
- V.I.Lênin Tác phẩm “ (cui năm 1917) ca Nhà nước và cách mạng” đã phát triển
quan điểm ca ch nghĩa Mác về ngun gc bn cht ca nhà nước, về tính tt yếu ca s
ra đời nhà nước chuyên chính sn lc lưng lãnh đo nhà nước chính đng mác
xít. C.Mác V.I.Lênin phân tích nhn mnh tư tưởng ch yếu ca về đu tranh giai cp,
chuyên chính vô sn, và phân tích ch nghĩa xã hội và ch nghĩa cộng sn là hai giai đon
trong s phát triển ca xã hội cộng sn ch nghĩa, về vai trò ca đng cộng sn trong xây
dng xã hội mới, xã hội xã hội ch nghĩa.
* T 1917 - 1924 là th V.I.Lênin ti k ng k t kinh nghi m th c ti n cách m ng, b
sung, hoàn thi n tri t h c Mác, g n li n v i vi c nghiên c u các v xây d ng ch ấn đề
nghĩa xã hội.
- Sau Cách mng Tháng Mười năm 1917, ớc Nga viết bước vào thời kỳ quá
độ từ ch nghĩa tư bn lên ch nghĩa xã hội trong hoàn cnh chng li s can thiệp ca 14
nước đế quc, bọn phn động trong nội chiến để bo vệ thành qu cách mng và xây dng
đt nước.
- Trong tác phẩm "Nhng nhiệm vụ trước mt ca Chính quyền viết",
V.I.Lênin đã vch ra đường li chung xây dng ch nghĩa xã hội ở Nga, phân tích nguyên
nhân thng li ca Cách mng Tháng Mười, đặt ra nhiệm vụ phi tiến hành cuộc ci to
hội ch nghĩa đi với nền kinh tế nước Nga, trong đó nhiệm vụ bn, hàng đu
nâng cao năng sut lao động. làm s khác biệt căn bn về nhiệm vụ ch yếu V.I.Lênin
ca qun chúng lao động trong cách mng sn ch mng sn. Người ng làm
rõ nhng đặc trưng ch yếu ca chế độ dân ch đã đưc thi hành ở Nga.
- , V.I.Lênin Tác phẩm Cách mạng sản tên phản bội Causky đã vch trn
s phn bội ca Causky, phê phán Causky đã ph nhận chuyên chính sn cách
mng hội ch nghĩa; chỉ s khác biệt căn bn gia nền dân ch sn nền dân
11
ch vô sn, chỉ rõ vai trò to lớn ca Nhà nước Xô viết trong bo vệ và xây dng nước Nga
Xô viết.
- V.I.Lênin Trong tác phẩm Sáng kin đại”, ln đu tiên đã đưa ra định nghĩa
hoàn chỉnh vgiai cp, chỉ ra nhng đặc trưng chung cơ bn, phbiến ổn định nht
ca giai cp - cơ sở khoa học để nhận biết, phân rõ các giai cp khác nhau trong lịch sử xã
hội giai cp. tiếp tục phát triển tưởng về nâng cao năng sut lao động. V.I.Lênin
Người chỉ rõ: xét đến cùng năng sut lao động cái quan trọng nht, ch yếu nht bo
đm cho thng li ca chế độ xã hội mới.
- m Tác phẩm Bệnh ấu trĩ "tả khuynh" trong phong trào cộng sản”, V.I.Lênin
mi quan hệ chặt chgia Đng qun chúng, vai trò lãnh đo ca Đng trong thiết
lập chuyên chính sn ci to hội ch nghĩa. tiếp tục luận chứng cho V.I.Lênin
tính tt yếu, nội dung ca chuyên chính vô sn đi với toàn bộ thời kỳ xây dng ch nghĩa
hội, vn đề đu tranh giai cp trong thời kỳ quá độ, luận về tình thế cách mng
thời cơ cách mng.
- V.I.Lênin Tác phẩm "Lại bàn vCông đoàn", cũng đã đề cập đến nhng vn đề
bn ca lôgích biện chứng, khái quát nhng nguyên tc bn ca phép biện chứng
duy vật: nguyên tc toàn diện, nguyên tc lịch sử - cụ thể, nguyên tc phát triển...
- Sau nội chiến, đt nước viết đứng trước nguy khng hong nghiêm trọng.
Tác phẩm đã phát triển nhng tưởng ca Chính sách kinh t mới C.Mác, Ph.Ăngghen
về thời kỳ quá độ, đặc biệt ch trương phát triển kinh tế nhiều thành phn, phát triển
kinh tế hàng hoá trong nông nghiệp, vn đề liên minh công nông. Kết qu thông qua -
thc hiện chính sách kinh tế mới khi liên minh công nông và chính quyền viết -
đưc cng c thêm một bước.
- V.I.Lênin Tác phẩm Về tác dụng của chủ nghĩa duy vật chin đấu”, đã nêu
sở khoa học cho nhiệm vụ tiếp tục phát triển triết học Mác, về phương hướng, mục tiêu,
biện pháp công tác ca Đng cộng sn trên mặt trận triết học.
Như vậy, ch nghĩa Lênin không phi “s gii thích” ch nghĩa Mác s
khái quát lý luận về thc tiễn đu tranh cách mng ca giai cp công nhân và nhân dân lao
động toàn thế giới, là s phát triển duy nht đúng đn và triệt để ch nghĩa Mác, trong đó
có triết học trong thời đi đế quc ch nghĩa và cách mng vô sn. Chính vì thế, giai đon
mới trong s phát triển triết học Mác gn liền với tên tuổi ca triết học Mác V.I.Lênin
- Lênin là tên gọi chung cho c hai giai đon.
* Thi kỳ từ 1924 đn nay, trit học Mác Lênin tip tục đưc các Đảng Cộng sản -
và công nhân bổ sung, phát triển.
- V.I.Lênin - Từ sau khi mt đến nay, triết học Mác Lênin tiếp tục đưc các Đng
Cộng sn giai cp công nhân bổ sung, phát triển. Chng hn như vn đề mi quan hệ
gia lc ng sn xut quan hệ sn xut; quan hệ gia sở h tng kiến trúc
thưng tng; quan hệ gia giai cp, dân tộc nhân loi; về nhà nước hội ch nghĩa,
thời kỳ quá độ lên ch nghĩa xã hội, nhng mâu thun ca thời đi...
- á trình phát tri n c a tri t h c Mác - Qu ế Lênin cũng gặp không ít khó khăn do
nhng sai l m, khuy u tranh cách m ng và xây d ng ch ết điểm trong đ nghĩa hội. S
đổ vỡ ca mô hình ch nghĩa hội hiện thc làm cho yêu cu phát triển triết học Mác -
Lênin càng cp bách hơn bao giờ hết.
12
- S phát triển mnh m ca khoa học, kỹ thuật với nhng phát minh tính cht
vch thời đi s biến đổi nhanh chóng ca đời sng kinh tế, chính trị, hội đã làm
ny sinh hàng lot vn đề cn gii đáp về mặt lý luận. Điều đó đòi hỏi các Đng cộng sn
vận dụng thế giới quan, phương pháp luận mác xít để tổng kết kinh nghiệm thc tiễn -
khái quát lý luận định ra đường li, chiến lưc, sách lưc phù hp với yêu cu khách quan
ca cách mng xã hội ch nghĩa.
- Trong quá trình tổ chức và lãnh đo cách mng Việt Nam, Ch tịch H Chí Minh
Đng Cộng sn Việt Nam đã vận dụng ng to ch nghĩa Mác Lênin vào điều kiện -
cụ thể Việt Nam, đng thời đóng góp quan trọng vào s phát triển triết học Mác -
Lênin trong điều kiện mới.
+ Trong đu tranh gii phóng dân tộc, Đ ệt Nam đã định ra đường Cng sn Vi ng
li "cách m n dân quy n", r i ti n th ng lên ch n ng tư s ế nghĩa xã hội không qua giai đo
phát tri n ch m c thu a n a phong ki n. Chi n th ng th c dân ển b nghĩa từ ột nướ ộc đị ế ế
Pháp (1954) đế (1975) đã khng định tính đúng đ ọc, đóng góp quc M n, khoa h
làm phong phú lu n Mác - Lênin c ng C ng s n Vi c bi ng l a Đ ệt Nam. Đặ ệt đườ i
thc hi ng th i hai nhi m v - xây d ng ch n B u ện đ chiến lưc nghĩa xã hội mi c, đ
tranh gi i phóng dân t c, th ng nh t T qu c miền Nam sau năm 1954 là một đóng góp
quan tr ng c ng C ng s n Vi t Nam trong phát tri n tri c Mác - a Đ ết h Lênin.
+ Trong xây d ng ch i trên c ng C ng s n Vi nghĩa xã hộ nước, Đ ệt Nam đã làm
rõ thêm lý lu n v i k lên ch i là m t th i k dài; phân tích ch th quá độ nghĩa xã hộ ra
nhng mâu thu n c a th i ngày nay; th c hi ng l i mn b ời đ ện đư i đổ i, phát tri n
kinh t ng xã h i ch gi i quy n gi i m i kinh t ế th trường định hướ nghĩa; ết đúng đ a đổ ế
và đổ ị; đưa ra quan điể trên cơ sởi mi chính tr m ch đng hi nhp quc tế phát huy ni
lc, b m gi v c l p, t ng h i cho đ ng độ ch định nghĩa; vn đề xây dng
Nhà nước pháp quyn xã hi ch nghĩa.
- n nay, tình hình th gi i, khu v ng bi ng Hi ế c trong ớc đang nh ến độ
nhanh chóng ph c t c bi t, các th l c ch ng phá ch p. Đặ ế c thù địch đang ra sứ nghĩa
h i, xuyên t c ch - ng H ng l nghĩa Mác Lênin, Chí Minh, đườ i, quan điểm
ca Đ ệc đng Cng sn Vit Nam, vi u tranh bo v, phát trin triết hc Mác - Lênin phù
hp v u ki n lới điề ch s mi là v c p bách. n đề
2. Đố ức năng củi tượng và ch a triết hc Mác Lênin
2.1. Khái ni ng nghiên c a tri c Mác Lênin m, đối tượ u c ết h
* Khái ni t h c Mác - Lênin h m duy v t bi n ch ng v m: Tri thống quan điể
t nhiên, h - gi n khoa h c, cách m ng cội và tư duy th ới quan và phương pháp luậ a
giai c ng các l ng h i ti n b trong nh n thấp công nhân, nhân dân lao độ c lư c
và ci to th gi i.
- t h c Mác - Lênin t h c duy v t bi n ch ng Triế triế theo nghĩa rộng. Đó hệ
thng quan điể và tư duym duy vt bin chng c v t nhiên, xã hi . Trong triết hc Mác
- Lênin, ch t và phép bi n ch ng th ng nh t h i nhau, nghĩa duy vậ u cơ vớ ch nghĩa duy
vt bi n ch ng, phép bi n ch ng duy v t là hình th t trong l c. c cao nh ch s triết h
- - khoa h c cTriết học Mác Lênin trở thành thế giới quan, phương pháp luận a
lc lư ội năng động vt cht - h ng cách mng nht tiêu biu cho thi đi ngày nay
giai c nh n th c c i t o h ng th i tri t h c Mác - Lênin p công nhân để ội. Đ ế
13
cũng là thế ới quan và phương pháp luậ lao độ c lư gi n ca nhân dân ng và các l ng xã hi
ti i.ến b trong nh n th c và c o xã h i t
* ng nghi u c a tri c Mác Lênin. Đối tư ên c t h
Triết h c Mác - nh Lênin xác đị đối tưng nghiên cu gii quyt mi quan h
gia vt ch t ý th c trên l ng duy v t bi n ch ng và nghiên c u nh ng quy lu ập trư t
vận động, phát trin chung nht c i và a t nhiên, xã h tư duy.
- Gii quyết mi quan h gia vt cht và ý thc tn lp trường duy vt bin chng.
- Nghiên c u nh ng quy lu t v ng, phát tri n chung nh t c a t nhiên, h ận độ i
. tư duy
2.2. Ch a tri c Mác Lênin ức năng củ ết h
* Ch gi i quanc năng th
- t h c Mác - i th gi i quan duy v t bi n ch ng, h t nhân cTriế nin đem l ế a
thế gi i quan c ng s n.
- Vai trò ca th gi i quan duy v t bi n ch ng. ế
+ gi i quan duy v t bi n ch m khoa h c, Thế ứng giúp con người hình thành quan điể
định hướng con ngườ ức đúng đ đó giúp con người nhn th n thế gii hin thc, t i xác
định thái độ t độ cách thc ho ng ca mình, nâng cao vai trò tích cc, sáng to ca con
người.
+ gi i quan duy v t bi n ch khoa h u tranh v i các lo i th Thế ứng sở ọc để đ ế
gii quan duy tâm, tôn giáo, ph n khoa h c. Th giế i quan duy v t bi n ch ng là h t nhân
trong h ng c a giai c p công nhân các l ng ti n b trong nh n th c và c tưở c lư ế i
to th gi ế i.
* Ch n. c năng phương pháp luậ
- Phương pháp luận hệ thng nhng quan điểm, nhng nguyên tc xut phát chỉ
đo trong việc tìm tòi, la chọn và vận dụng các phương pháp trong hot động nhận thức
. thc tiễn
- - Triết học Mác Lênin thc hiện chức năng phương pháp luận chung nht, phổ biến
nht cho hot động nhận thức và thc tiễn.
3. Vai trò c a tri t h c Mác - i s ng h i trong s ế Lênin trong đờ nghip
đổi m i Vit Nam hin nay
14
* Tri t h c Mác - gi i quan n khoa h c và cách m ng Lênin là cơ sở th , phương pháp luậ
để phân tích xu hướ ội trong điềng phát trin ca xã h u kin cu c cách m ng khoa hc
công ngh hi i. ện đạ
- - - Triết học Mác Lênin đóng vai trò sở luận phương pháp luận cho các
phát minh khoa học, cho s tích hp truyền tri thức khoa học hiện đi, đng thời,
nhng vn đề mới ca hệ thng tri thức khoa học hiện đi cũng đòi hỏi triết học Mác -
Lênin phi có bước phát triển mới.
- Tri t h c Mác - ế Lênin là sở ới quan phương pháp luậ thế gi n khoa hc, cách
mng đ phân tích xu hướ ng vận động, phát trin ca th gi i trong bế i cnh toàn cu hóa.
- T t h c Mác - Lênin p t c lu n khoa h c cách m ng cho riế tiế ng soi đườ
giai c ng trong cu u tranh gi i phóng giai c p gip công nhân và nhân dân lao độ ộc đ i
phóng i hi n nay. con ngườ
* Trit h c Mác - Lênin là cơ sở lý lu n khoa h c ca công cuc xây dng ch nghĩa
xã h và si nghi i mệp đổ ới theo định hướng xã h i ch nghĩa Vit Nam.
- Vai trò th gi n c a tri t h c Mác - Lênin th hi n rõ nét ế ới quan, phương pháp luậ ế
trong s nghi i m t Nam, i m ệp đổ i Vi đó đổ ới duy, nht duy luận. Nếu
không có đổ ới tư duy lý luậ ệp đổi m n thì s không có s nghi i mi.
- gi i quan tri t h c Mác - ng C ng s n Vi t Nam nhìn nhThế ế Lênin đã giúp Đ n
con đường đi lên ch nghĩa hội trong giai đo ới, đánh giá cụ n m c din thế gii, các
mi quan h qu c t ng th i, th c tr ng phát ế, xu hướ ời đ ng tình hình đt nước con đườ
triển trong tương lai.
- t h c Mác - Lênin cung cTriế p phương pháp luận để gii quyết nh ng v n đề đặt
ra trong th c ti i m i trong ti n trình xây d ễn đổ ế ng ch nghĩa xã hội Vi t Nam hin nay.
- Tuy nhiên, tri t h c Mác Lênin không ph u thu c v giế i li n năng” để i
quyết m i v c a th n đề c tiễn đặt ra.
15
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
16
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
17
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
18
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
19
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
20
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
21
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
22
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 1
23
CHƯƠNG 2
CH NG NGHĨA DUY VẬT BIN CH
I. VT CH T VÀ Ý TH C
1. Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất
1.1. Quan ni m c a ch c Mác v ph m trù ngha duy tâm chủ ngha duy vật trướ
vt cht
- nh c tính t n t i khách quan c t ch Ch nghĩa duy tâm: Ph ận đặ a v t.
- c Mác: Th a nh n s t n t i khách quan c a th gi i vCh nghĩa duy vật trư ế t
cht, ly b n thân gi gi i thích t nhiên. i t nhiên để
+ Ch t c nghĩa duy v đại quy v t ch t v m t hay m t vài d ng c c a nó và th
xem chúng là kh i nguyên c gi a thế i.
+ Ch t th k nghĩa duy vậ XV-XVIII Ch nghĩa duy vt b chi ph i b i phương
pháp duy siêu hình, tiế ng định tưở đi, đp tc kh ng v nguyên t thi k c ng
nht v t ch t v i kh ng, xem v t ch t, v ng, không gian, th ng i lư ận độ ời gian như nh
thc th khác nhau, không có m i liên h n i t i nhau. i v
1.2. Cu c cách m ng trong khoa h c t nhiên cu i th k u th k XX s ế XIX, đầ ế
phá s m duy v v t n của các quan điể t siêu hình v t ch
- ng phát minh khoa h nhiên cu u TK 20 Nh c t i TK 19, đ
+Năm 1895, W.C.Rơnghen phát hin ra tia X.
+ Năm 1896, A.H.Béccơren phát hi ện tưn ra hi ng phóng x ca nguyên t Urani.
+ Năm 1897, J.J.Tômxơn phát hiện ra điện t.
+ Năm 1901, W.Kaufman đã chứng minh đư i lư a điệc kh ng c n t không phi
là b t bi ến mà thay đổ ận đội theo vn tc v ng ca nguyên t.
+ m 1898 1902, Maria Scôlôđ ới Pie Curie đã khám phá ra ch- psca cùng v t
phóng x m nh là pôlôni và rađium.
Nhng phát hi ng t r ng, nguyên t không ph i ph n t nh ện đi đó chứ
nht mà nó có th b phân chia, chuy n hoá.
+ Thuyết Tương đi hp (1905), thuyết Tương đi t ng quát (1916) c a A.
Anhxtanh đã chứng minh: không gian, th i gian, kh ng luôn bi i lư ến đổi cùng vi s vn
động c a v t ch t. Th i v t ch ế gi t không có và không th có nh ng v t th không có k ết
cu, tc là không th có đơn vị cui cùng, tuyệt đi đơn gin và b t bi ế n đ đặc trưng chung
cho vt cht.
- ng phát hi n m i c a khoa h c t nh t o nên cu c kh ng ho ng v m Nh iên t thế
gii quan c a các nhà v t lý hc hiện đi.
-
Đặt ra nhim v đi vi triết hc đặc bit các nhà duy vt bin chng phi gii quyết.
1.3. Quan ni m c a tri c Mác - Lênin v v t ết h t ch
- Trong tác phm ‘Chủ nghĩa duy vậ nghĩa kinh nghiệm phê phán”, t ch
V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa về vt cht như sau: Vt ch t m t ph m trù tri t h ế c
dùng để ch th c tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cm
giác ca chúng ta chép li, ch p l i, ph n ánh, và t i không l n t thu c vào c ảm giác”.
- Phân tích định nghĩa.
+ Phương pháp định nghĩa: V.I.Lênin đã định nghĩa vậ t theo phương pháp đặt ch c
biệt, đặt phm trù v t ch p v m trù ý th t đi l i ph c.
24
+ N ội dung định nghĩa.
*Th t nh , v t ch t thc t i khách quan - cái t n t i bên ngoài ý th c và không
l thuc vào ý th n v t ch n t t c nh n h u thức. Nói đế t nói đế ng gì đã và đang hiệ c
s bên ngoài ý th c c a con người đặc tính tn t i v n th c khách quan ới tư cách hiệ
ca vt ch t.
*Th hai, v t ch t là cái khi tác động vào các giác quan con người thì đem li
cho con ngườ m giác. Xét trên phương diệ nghĩa duy vậi c n nhn thc lun, ch t bin
chng kh nh v t ch c, tính th nh t, c i ngu n c a c m giác ng đ t cái trướ
th thuc); còn c m giác th c) cái sau, tính th hai, cái ph c vào vt cht.
V.I.Lênin đã khng đị ập trườnh l ng khi ginh tt nguyên duy v i quyết mt th nht trong
vn đề cơ b n ca triết hc.
* Th ba, ý th c là s ph n ánh v t, ch u s quy nh c a v t ch t. Các hi t ch ết đị n
tưng tinh thn (c c...) luôn có ngum giác, tư duy, ý th n gc t các hi ng vện tư t cht,
ni dung c n ánh các s v t, hi n t i va chúng cũng ph ện tưng đang t i tính cách
hin th c khách quan. V nguyên t i có th nh n th c th gi i v t ch t. c, con ngư ức đư ế
V.I.Lênin đã đứng trên l ng thuyập trườ ế ết th biế t khi gi i quy t mt th hai trong vn
đề n ccơ b a triết h c.
- n Ý nghĩa phương pháp luậ
+ Định nghĩa vậ a V.I.Lênin đã gi n đề cơ bt cht c i quyết hai mt v n ca triết
hc trên lập trường ca ch nghĩa duy vật bin chúng.
+ Định hướ ọc đi sâu m hiểng các nhà khoa h u thế gii vt cht, khám phá ra
nhng thu c tính m i, k t c u mế i c a v t ch t, không ng ng làm phong phú tri th c c a
con người v ế th gii.
t ch t c khoa h c cho vi nh nh ng + Định nghĩa vậ a V.I.Lênin s ệc xác đị
biu hi n c a vt chất trong lĩnh vc xã hi tn ti xã hi.
1.4. Phương thức tn ti ca vt cht
* V ận động
- Khái nim: Vn động, hiu theo nghĩa chung nht - tức đưc hiu một phương
thc tn ti c a v t cht, là mt thuc tính c h u c a vt cht, thì bao gm t t c m i s thay
đổi và mi quá trình diễn ra trong vũ trụ, k t s thay đổi v trí đơn gin cho đến tư duy”.
+ V t ch . V t ch t ch th bi u hi t t tn t i b ng cách v n động n s n ti ca
thông qua v ng. c a v t ch t, không có v t chận độ Vận động thuc tính c hu t
không v v ng nào l i không ph i s v ng cận động ng như không s ận độ ận độ a
vt ch i cht. Con ngườ nh n th c các s v t, hi ng b ng cách xem xét chúng ức đư ện tư
trong quá trình v , v ng c a v t ch t và mang ận động. Như thế ận độ t ng thân vận độ
tính ph bi n. ế
+ V ng là m t thu c tính c h c t n t i c a v t chận độ u và là phương thứ t; do đó,
vận độ i vĩnh viễ t đi mà chỉng nói chung tn t n, không th to ra và không m chuyn hoá
t hình th ng này sang hình th ng khác. c vận độ c vận độ
- Nhng hình th n c a v c vận động cơ bả t ch t
+ Quan điể a Ph.Ăngghen: D ọc đương thờm c a vào nhng thành tu ca khoa h i,
ông đã chia vận độ ức cơ bng ca vt cht thành 5 hình th n: học, vt lý, hoá hc, sinh
hc và xã hi.
25
sở phân chia đó d ận độ ca s a trên các nguyên tc: Các hình thc v ng phi
tương ứ ới trình độ t đị ận động v nh nh ca t chc vt cht; các hình thc v ng có mi liên
h ng cao n cphát sinh, nghĩa là hình thức vận độ y sinh trên cơ s a nh ng hình th c v n
động thp bao hàm hình thc v ng thận độ p; hình thc v ng cao khác vận độ cht so
vi hình th c v ng th p không th quy v nh th c v ng th p. Tuy nhiên, ận độ ận độ
nhng k t c u v t ch c thù bao giế t đặ cũng đưc đặc trưng bở ận đội mt hình thc v ng
cơ bn nht định.
Vic phân chia các hình th c v i v i vi ận động bn ý nghĩa quan trọng đ c
phân chia đi ng xác đị ọc, đ ời cũng nh mi quan h gia các ngành khoa h ng th
cho phép v a các hình th c v n ng ch ra các nguyên lý đặc trưng cho s tương quan gi độ
ca vt ch t.
- Vận động và đng im.
+ Theo quan điể nghĩa duy vậm ca ch t bin chng, đng im là tr ng thái nh ổn đị
v cht c a s v t, hi ng trong nh ng m i quan h u ki n c ện tư điề th, hình thc
biu hi n s t n t i th c s c a các s v hi u ki n cho s v t, ện tưng điề ận động
chuyn hoá c t ch a v t.
+ S v ng không ng ng c a v t ch ng ận độ t luôn bao hàm trong đó s đứng im. Đứ
im ch tính t m th i, ch x y ra trong m t m i quan h , trong m t th nh, ời điểm xác đ
trong đó s ật chưa thay đổi căn b chưa chuyể v n v cht, còn ch n hoá thành
cái khác.
+ Đứng im hình th ng thức “chứ c” s tn ti thc s c a v t ch u ki t, điề n
cho s v ng chuy ận độ n hoá c a v t ch t. Không có đứ ổn địng im thì không s nh ca
s vt, và con người cũng không bao giờ ức đư nhn th c chúng. Vận động và đứng im to
nên s ng nh t bi n ch ng c a các m th ặt đi lp trong s phát sinh, t n t i phát tri n
ca mi s v t, hi ện tưng, nhưng vận động là tuyệt đi, còn đứng im ch là tương đi.
+ T quan ni m c a ch nghĩa duy vật bin ch ng v v ng c a v t ch ận độ t đòi hỏi
trong nh n th c và thc ti n ph i quán trit quan điể ận động, quan điểm v m lch s - c th.
* Không gian và th i gian.
- Khái nim.
+ Không gian hình th c t n t i c a v t t xét v m t qu ng tính, s cùng t n ch
ti, tr t t t c , kế u và s tác động l n nhau.
+ Th i gian hình th c t n t i c a v t ch t v ng xét v m dài di n bi n, ận độ ặt độ ế
s k p c a các quá trình. ế tiế
- Tính ch t.
+ Không gian và th i gian là nh ng hình th c t n t i c a v t ch t v ng. Không ận đ
có không gian và thi gian thu n tuý tách r ng. i v t ch t v ận độ
+ Không gian th i gian, v c ch t m t th ng nh không - i gian th th t th .
Không s v t, hi ng nào t n t i trong không gian l i không m t quá trình ện tư
din bi n c s v t, hi ng nào thế a nó. Cũng không thể ện tư i gian t n t i l i
không qu ng tính, k t c u nh nh. Tính ch t c a không gian s bi i c a ế t đị ến đổ
bao gi n li n v bi cũng g i tính ch t và s ến đi ca th i gian và ngư c li.
+ V t có ba chi u không gian và m t chi u th i gian. t ch
+ Không gian và thi gian ca vt cht nói chung là vô tn, xét v c ph m vi ln tính
26
cht. Không gian và thi gian ca mt s vt, hin tưng c có tth nng và h u h n.
- Quan ni m c a ch nghĩa duy vậ ời giancơ sởt bin chng v không gian và th
lu n khoa h u tranh ch ng l i quan ni m duy tâm, quan ni m siêu hình, t ọc để đ đó,
đòi hỏ c phương pháp luậi phi quán trit nguyên t n v tính lch s - c th trong nhn
thc và hot động th c ti n.
1.4. Tính th ng nh a th gi t v t ch t c ế i
* T n t gi i là ti cho s ng nh gi i ca thế ền đề th t ca thế i.
Theo nghĩa chung nht, tn ti phạm trù dùng để ch tính th c c a th gi i
xung quanh con ngưi. Ch nghĩa duy vậ ới như một bin chng xem s tn ti ca thế gi t
ch nh th bn cht ca vt ch ct do đó, sở a s thng nh t c a th gi i ế
tính v t ch t c a nó. S ng nh t c a th i ph i l y s t n t i c a làm ti . th ế gi ền đề
Không có s t n t gi i thì không có s ng nh t c i ca thế th a thế gii.
* Th gi i th ng nh ế t tính v t ch t.
- t bi n ch ng kh nh b n ch t c a th i là v t, th giCh nghĩa duy vậ ng đị ế gi t ch ế i
thng nh tính v t ch n nh t t. Điều đó đưc th hi ng điểm cơ bn sau đây:
+ Ch mt thế gi i duy nht và thng nht là thế gi i vt cht. Thế gi i vt cht tn
ti khách quan, có trước và độc lp vi ý thức con người, đưc ý thc con người phn ánh.
+ M i b ph n c a th gi i có m i quan h v t ch t th ng nh t v i nhau, bi u hi n ế
ch chúng đều nhng dng c th c a v t ch t, s n ph m c a v t ch t, cùng ch u s
chi ph a thi c t khách quan, pha nh ng quy lu n cbiế ế t gii v cht.
+ Th gi i v t ch m n tế t không do ai sinh ra cũng không t t đi, t i vĩnh
vin, vô h n và vô t n. Trong th gi ế i, các s v ng luôn luôn v ng, bi t, hin tư ận độ ến đi
không ng ng và chuy n hoá l n nhau, là ngu n g c, nguyên nhân và k t qu c a nhau, v ế
th t.c ch t, đ u là nh ng quá trình v t ch
- Tính th ng nh t v t ch t c a th gi c ch ng minh b i s phát tri n tri t h ế ới đư ế c
và các khoa h c.
2. Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức
2.1. Ngu a ý th c n gc c
* Ngu n g nhiên. c t
- B óc i: ý ngườ thc thu c tính c a m t d ng v t ch t s ng t c cao nh ch t
b óc ngưi. Óc ngườ ức năng ci khí quan vt cht ca ý thc. Ý thc ch a b óc
ngườ i. B i trong lóc ngư ch s phát triển đã đ ến trình đột đ phn ánh cao nht: trình độ
phn ánh ý thc.
- S ng c tác độ a thế gii khách quan lên b não ngưi.
+ Phn ánh là s tái t o nh ng đặc điểm ca m t h thng v t ch t này m t h th ng
vt cht khác trong quá trình tác động qua l i c a chúng. S phn ánh ph thuc vào v t tác
động và vt nhn tác động; đng thi luôn mang ni dung thông tin ca vật tác động.
+ Các c ph n ánh. p độ
Ph n ánh v t lý, hoá h c mang tính th động, chưa có s định hướ ng, l a ch n, trình
độ phn ánh này có gii t nhiên vô sinh có kết cu vt cht đơn gin.
Phn ánh sinh hc: Ph n ánh sinh h ọc trong các thể ng có tính đị s nh h ng, lướ a
chọn, giúp cho các cơ thể sng thích nghi với môi trường để i. Trình độ tn t phn ánh này
ế gi i t nhiên hu sinh g n v i k t cu v t ch t ph c tp. Trình độ ph n ánh sinh h c bao
gm nhi u hình th c c cao th p khác nhau tu th thu c vào m hoàn thi ức độ ện, đặc điểm
27
cu trúc ca các cơ quan chuyên trách làm chức năng phn ánh: gii thc vt, là s kích
thích; ng vđộ ật chưa có hệ n kinh trung ương là th ph n x không có điều kin.
n ánh tâm Ph động vật đã hệ thn kinh trung ương. Tâm động vt
trình độ a các loài độ không có điề phn ánh cao nht c ng vt bao gm c phn x u kin
điề ện. Tuy nhiên, tâm độ ật chưa ph ức, đ n trình độu ki ng v i ý th ó v
phn ánh mang tính c ng v t b c cao, xu t phát t nhu c u sinh bản năng a các loài độ
t nhiên, tr p c c tiế a cơ thể động v t chi ph i.
Phn ánh ý thc hình th c ph i và là hình th n ánh đặc trưng chỉ con ngườ c
phn ánh cao nh t, ph ng, sáng t o c a th gi n ánh mang tính năng đ ế i v t ch t. S phân
khu c a não b h ng dây th n kinh liên h v thu nh n x th ới các giác quan đ
thông tin t gi i khách quan vào não b . Ý th c là s ph ng thế n ánh có tính định hướ
mục đích, ý th nh ch quan cc là hình a th giế i khách quan.
Như vậ óc con ngư ới năng l tác độy, b i v c phn ánh s ng ca hin thc
khách quan lên b c t óc ngưi là ngun g nhiên c a ý th c.
* Ngu n g c xã hi.
- ng. Lao độ
+Khái ni ng quá trình i, s d ng công c ệm: Lao độ đó chủ th con ngư
lao động tác độ ục đích củng vào gii t nhiên, ci bin chúng theo nhng nhu cu và m a
con ngưi.
+ Vai trò.
Trong quá trình lao động con người phi nhn thc v thế gii khách quan, liên tc
sáng t o s d ng công c ng hi n th c, b t chúng ph lao động tác động vào đi tư i
bc l ng thu c tính, b n ch t, k t c u... nh nh, t i ý th c ngày càng nh ế t đị đó con ngườ
sâu sc v thế gi i.
Lao động đã m n ếp, trao đổy sinh nhu cu giao ti i kinh nghim gia các thành
viên trong xã h i, xu t hi n nhu c u v ngôn ng .
-Ngôn ng
+ Khái ni m: Ngôn ng h ng tín hi u v t ch t mang n i dung ý th c, l th p
"v v t" c c bi t c ý th n tt ch ủa tư duy, là hình th ểu đạ ủa tư duy,là phương thc để c t i
với tư cách là sản phm xã hi - l . ch s
+ Vai trò c a ngôn ng hình thành và phát tri n c a ý th đối v i s c.
Ngôn ng v a là công c c v n giao ti p. a tư duy, ừa là phương tiệ ế
Nh ngôn ng con người có th khái quát, tr ng hoá, tách khừu tư i s vt cm tính.
Ngôn ng , k a, truy n nh ng tri th c, phương tiện để con người lưu gi ế th
kinh nghi m phong phú c h , th l ch s . a xã hội đã tích lu đưc qua các thế i k
>Ý thc là mt hi ng có tính xã h i xã ện tư ội, do đó không có phương tiện trao đ
hi v m t ngôn ng thì ý th c không th hình thành và phát tri ển đưc.
*Tóm li.
Ý th c là s n ánh hi n th c khách quan b i b óc c ph a con người. Nhưng
không phi c th i khách quan b i ý th c, ph t chúng ế gi óc ngườ i đặ
trong m i quan h v i th c ti n h i. Ý th c s n ph m xã h i, m t hi ng ện
hội đặc trưn a loài ngưg c i. Ngun g c t nhiên ngu n g u ki n c n c sâu xa, điề
ngu n g c h i ngu n g c tr c ti u ki ý th c hình thành, t n t i ếp, điề ện đ để
phát tri u ch nh n m nh m t t t h i, ho c ng c lển. Do đó nế nhiên quên đi mặ ư i
28
thì d n nh ng quan ni m sai l m, phi n di n c a chn đế ế nghĩa duy tâm hoc duy vt siêu
hình v ý th c.
2.2. B n ch a ý th c t c
- t bi n ch ng cho r ng mu n hi n ch t c a ý th c c n Ch nghĩa duy vậ ểu đúng b
xem xét nó trong m i quan h v i v t ch t, mà ch y i s ng hi n th c có tính th ếu là đờ c
tin c n ch a ý th c th hi n . a con người. B t c ức đư 2 nội dung cơ bản
+ Ý th c là hình nh ch quan c a th gi i khách quan.
V n i dung mà ý th c ph n ánh là khách quan, còn hình th c ph n ánh là ch quan.
Ý th c cái v t ch bên ngoài "di chuy u óc c t ển" vào trong đ a con người đưc
ci bi t quến đi trong đó. Kế phn ánh c a ý th c tu thu c vào nhi u y ếu t ng : đi tư
phn ánh, điề t, năng lu kin lch s - hi, phm ch c, kinh nghim sng ca ch th
phn ánh...
+ Ý th c là s n ánh mang tính t giác, tích c c và sáng t o g n bó ch ph t ch v i
thc tin xã hi, th hi n:
c là k t quTh nht, ý th ế ca quá trình phn ánh có định hưng, có mục đích.
Th hai, con ngườ t độ ừng bưới bng ho ng thc tin, t c nâng cao s nhn thc ca
mình v gi i, xâm nh p các t ng b n ch t, quy lu t t ng tri th thế đó hình thành nh c
mới để t độ a con ngườ a con ngườ ch đo ho ng thc tin c i. Tri thc c i v thế gii
ngày càng đy đ ện hơn., sâu sc và toàn di
Th ba, trên cơ sở ức đã có cùng hot độ ễn con người đã sáng t ca tri th ng thc ti o
ra tri th c m i, t o ra "thiên nhiên th m d u n c y, hai" in đậ a con người. Như vậ sáng
tạo là đặc trưng bản ch t nh t c a ý thc.
+ S ph n ánh ý th c là quá trình th ng nh t c a ba m t.
Mt là, trao đổ và đi tư n ánh. Đây là quá trình mang i thông tin gia ch th ng ph
tính hai chi t. ều, có định hướng và chn lc các thông tin cn thiế
Hai là, mô hình hoá đi tưng trong tư duy dưới dng hình nh tinh thn. Thc cht
đây là quá trình "sáng to li" hin thc c a ý th ng vức theo nghĩa: hoá các đi tư t
ch t thành các ý tưởng tinh th n phi v t ch t.
Ba là, chuy n hóa hình t n th c khách quan, t c quá trình hi duy ra hiệ n
th thc hoá t động, thông qua ho ng c ti n bi n cái quan ni m thành cái th c t ế i,
biến các ý tưởng phi vt cht trong tư duy thành các dng v t ch t ngoài hin thc.
2.3. K a ý th ết cu c c
- vào các y u t h p thành, ý th c bao g m: tri Các l p c u trúc c a ý th c: Căn cứ ế
thc, tình cm, ni m tin, ý chí...
+ Tri th c nhân t n, c t lõi nh t. Mu n c i t c s v c h t con b o đư ật, trướ ế
người phi s hiu biết sâu sc v s v c nật đó. Do đó, tri thứ i dung phương
thc t c. n t n c a ý thi cơ b
+ Tình c m m c bi t c a s ph n ánh t n t i, ph n ánh quan h ột hình thái đặ
gia ngườ ới ngườ a người v i và quan h gi i vi thế gii khách quan. Tình cm tham gia
tr thành m t trong nh ng l c quan tr ng c a ho i. S hoà ng độ t động con ngườ
quyn gi a tri th c v i tình c m tr i nghi m th c ti o nên tính b n v ng c ễn đã t a
niềm tin thôi thúc con ngườ ng vươn lên trong mọi hot đ i hoàn cnh.
+ Ý chí nh ng c g ng, n l c, kh năng huy độ ềm năng trong mỗng mi ti i con
29
người vào hot động để có th t qua mvư i tr ng i đt mục đích đề ra.
Nhn rõ v trí, vai trò ca các nhân t c u thành ý th c và m i quan h gia các y u tế
đó, đòi hỏ i dưỡi mi ch th ph i luôn tích cc hc tp, rèn luyn, b ng nâng cao tri thc,
tình cm, ni m tin, ý chí trong nh c và c i t n th o thế gi i.
- vào chi u sâu c a th gi i n i, ý Các c c a ý thấp độ c: Căn cứ ế ội tâm con ngườ
thc bao g c, ti c... m: t ý th m thc, vô th
+ T ý th c: Trong quá trình ph n ánh th gi phân ế ới khách quan, con người cũng t
biệt, tách mình, đ ới đó để đánh giá mình thông qua các mi lp mình vi thế gi i quan h.
Nh v i tậy, con ngườ ý thc v b t thn thân mình như mộ c th hot động cm giác,
đang tư duy; t đánh giá năng lc và trình độ hiu biết ca bn thân v thế gii; các quan
điểm, tư tưở ọng, hành vi, đo đứ a mình, qua đó, xác ng, tình cm, nguyn v c và li ích c
định đúng vị trí, năng l động điề c bn thân, luôn làm ch bn thân, ch u chnh hành vi
ca mình.
T ý th c không ch t ý th c c a nhân, còn t ý th c c a các nhóm
hi khác nhau v địa v c a h trong h ng quan h s n xu t, v l ng c th i ích và lý tưở a
h. Ch ng coi t ý th c m nghĩa duy tâm, phn độ t th c th độc l p, t nó, s n có
trong nhân, s t ng v b n thân mình, kh nh cái tôi, tách r i kh i nh ng hướ ng đị
quan h h i, tr thành cái tôi thu n tuý, tr ng tr ng r ng. Th c ch t c a nh ng ừu tư
quan điểm đó là nh nghĩa cá nhân m ph định bn cht xã hi ca ý thc, bin h cho ch
v k, c a các th l ng hi n nay. c đoan c ế c phn độ
+ Ti m th c nh ng ho ng tâm di n ra bên ngoài s ki m soát c a ý th c. t độ
V thc ch t, ti m th c nh ng tri th c ch th đã đưc t trước n n hưng đã g
như thành bn năng, thành k năng nm trong tng sâu ý thc ca ch th, ý thức dưới
dng ti m th c có th tềm tàng. Do đó, tiề động gây ra các ho ng tâm lý và nh n tht độ c
ch không c n ki m soát chúng m t cách tr c ti p. Ti m th vai trò quan th ế c
trọng trong đờ ng và tư duy khoa họ a đi s c, nó góp phn gim bt s quá ti c u óc, khi
công vi c l p l i nhi u l n, mà v m b chính xác cao và ch t ch c n thi t c n đ o độ ế a tư
duy khoa h c.
+ th nhc ng hi ng tâm không ph u khi n, n m ngoài ện tư i do trí điề
phm vi ca lý trí mà ý thc không kiểm soát đưc trong mt lúc nào đó. Chúng điu khin
nhng hành vi thu c v b n năng, thói quen... trong con người thông qua ph n x không
điề u ki n. th c nh ng trng thái tâm t u chng sâu điề nh s suy nghĩ, hành vi,
thái độ ng x c a con người chưa có s can thi p c a lý trí. Nghiên c u nh ng hi n
tư đờng th i luôn làm chức giúp cho con ngườ i sng nội tâm, phương pháp kiềm
chế ng quy lu t nh ng tr ng thái c ch c a tinh th n. đú ế
Vấn đề "trí tu nhân to"
Ngày nay, khoa h c công ngh hi c phát tri n m nh m ện đi đã nhng bướ ,
sn xu t ra nhi u lo i máy móc không nh ng kh p, năng thay thế lao động b
còn th thay cho m t ph ng trí óc c thế n lao độ a con người. Song, điều đó không
nghĩa y móc cũng ý thức như con ngườ ức y tính điệ i. Ý th n t hai quá
trình khác nhau v b n ch i máy thông minh" th c ra ch m t quá trình v t lý. t. "Ngườ
H thng thao tác c i l p trình ph ng theo m t s thao tác ca đã đưc con ngư a
duy con ngườ ật do con ngưi. Máy móc chnhng kế t c u k thu i sáng to ra. Còn con
ngườ i mt thc th h c hình thành trong tiội năng động đư ến trình l ch s tiến hoá
30
lâu dài c a gi i t nhiên th c ti n h i. Máy không th sáng t o l i hi n th c dưới
dng tinh th n trong b i ý th c m i th c hi n n thân nó. Năng lc đó chỉ con ngườ
đưc qua đó lập trình cho máy móc thc hin. S phn ánh sáng to, tái to li hin
thc ch ý th c c i v i tính cách là m t th c th h i, ho ng c i t a con ngườ t độ o
thế gi i khách quan. Ý th c mang b n ch t h i. Do v y, máy móc hi ện đi đến
đâu chăng na cũng không thể ện đư óc con ngườ hoàn thi c như b i.
Khng đị ức trong đờnh vai trò to ln ca ý th i sng hi n th c c i v a con ngườ thc
cht là khng định vai trò ca con người - ch th mang ý thức đó. Cn có thái độ đúng đ i
với con người, quan tâm, chăm lo phát triển con người toàn di n c v th cht và tinh th n.
Đặc bi t quan tâm b ng th h có ki n th c, n m v ng khoa h - công ngh i dưỡ ế tr ế c hin
đi, có tình c m cách m ng trong sáng, ý chí vươn lên xây dng đt nước giàu mnh.
3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
3.1. Vai trò quy nh c a v i ý th c ết đ t ch i t đ v
* V t quy nh ý th c. t ch t đị
- nhTh t, v t quy nh ngu n g a ý th t ch ết đị c c c.
Vt ch c, ý th c ch xu t hi i xu t hi n bt “sinh” ra ý thứ ện khi loài ngườ óc
người phát trin. Ý thc còn là kết qu ca quá trình phn ánh hin thc khách quan, gn
lin v i ho ng bi u hi n thông qua ngôn ng u không v t động lao độ . Do đó, nế t
cht mà c các y u t i, s ng c a th gi i khách quan lên b th ế như b óc ngườ tác độ ế
óc ngườ n ánh, lao đi, quá trình ph ng và ngôn ng thì ý thc không th đưc sinh ra, tn
ti và phát trin.
- hai,Th v t quy nh n i dung c a ý th t ch ết đị c.
Ý thức là “hình nh” ca thế gi i khách quan cho nên n i dung c a nó là k c ết qu a
s ph n ánh hi n th u óc c c c khách quan vào đ a con người trên cơ sở a th c ti n.
- ba,Th v t quy nh b n ch a ý th này th r u) t ch ết đị t c c. (ch c s t khó hi
Trên sở t động thưc tiễ ức con ngườ ca ho n, ý th i s phn ánh mt cách t
giác, tích c c sáng t o th gi ng th c ti n, c i bi n th ế ới khách quan. Do đó, hot độ ế ế
gii ca con người là cơ sở để hình thành, phát trin ý thc.
- Th , v t ch t quy nh s v ng, phát tri n c a ý th ết đị ận đ c.
Khi v t ch t bi i thì s m hay mu n ý th bi i s ng ến đổ ức cũng s ến đổi theo. Khi đờ
vt ch i s ng tinh th ng, tình ct thay đổi thì đờ n, tưở m cũng s thay đổi theo. Do đó,
mun gi i thích m n các hi i s ng chính tr ột cách đúng đ ện tưng trong đờ ị, văn hóa phi
xut phát t t, t hi n th n xu c s đời sng kinh t . ế
Lưu ý: Vậ ện tưng đ hưng vềt cht và ý thc hai hi i lp nhau v bn cht, n mt
nhn th c lu n s đối l p gi a v t ch t ý th c ch c th hi n qua tương đối đư
mi quan h gi a th c th v - b i và thu c tính c a chính nó. t chất đặc bit óc ngư
2.2. c l l t Ý thức có tính độ ập tương đối và tác động tr i vt ch
- Th nh t, tính độ ập tương đ ức “đờc l i ca ý thc th hin ch ý th i sng
riêng”, quy luậ t v ng, bi i và phát triận độ ến đổ n không ph thu c m t cách máy móc vào
vt ch c th i nhanh ho c ch i hi n th c. Thông t. Do đó ý thứ thay đ ậm hơn so vớ
thường ý thức thay đổ ến đi chm so vi s bi i ca thế gii vt cht.
- haiTh , s ng c a ý th tác độ ức đi vi vt cht ph i thông qua ho ng th c ti n t độ
ca con ngườ ến đổi. Bn thân ý thc t không th làm bi i hin thc. Con người luôn
ph i d a trên nh ng tri th c v gi i khách quan, hi u bi t nh ng quy lu t khách quan, thế ế
31
t đó ra mđề ục tiêu, phương hướng, bin pháp và ý chí quyết tâm để n mthc hi ục tiêu đã
xác định.
- baTh , vai trò c a ý th c th hi n ch ng d i trong ch đo, hướ n con ngư
thc ti n, nó có th quyết định làm cho ho ng c thành công t độ a con người đúng hay sai,
hay th S ng tr l c luôn di n ra theo hai chi ng. t bi. tác độ i ca ý th ều hướ
+ Tích c c: khi ph n th c, ý th c th d t cách n ánh đúng hiệ báo, tiên đoán mộ
chính xác cho hi c, t c tin th u qu , thành công trong thđó mang li hi n.
+ Tiêu c c: khi ph n ánh sai l ch, xuyên t c hi n th c t u qu , t n th đó gây ra hậ t
trong thc tin.
- Th , Trong th i ngày nay nh ng ti n b , nh ng tri th c khoa hời đ ng tưở ế c
đóng vai trò quan trọng đi vi s phát trin xã hi.
Lưu ý: Mặ c luôn tính năng độ ạo vai trò tác độc ý th ng, sáng t ng tr li
đố i vi vt cht song ý thc không th thoát ly kh i nhng ti vền đề t ch u kiất, các điề n
khách quan năng l ạt động. Do đó, nc ch quan ca các ch th trong quá trình ho u
xa r i nguyên t c này l quan, duy tâm, duy ý chí, phiêu l ại rơi vào ch nghĩa ch ưu và tất
nhiên không tránh kh i th i trong ho ng th n. t b ạt độ c ti
* Ý ngha phương pháp luận
T m i quan h gi a v t ch t ý th c, tri t h c Mác nguyên t ế Lênin đã rút ra c
phương pháp luận tôn tr ng k t họng tính khách quan, hành độ p phát huy tính năng
độ ng ch quan.
- ng tính khách quan. Tôn tr
+ Trong nh n th c th c ti n, m i ch ng l i, k ch, m c tiêu, trương, đư ế ho
chúng ta đề ng điề ền đều phi xut phát t thc tế khách quan, t nh u kin, ti vt cht
hin có.
Nhn th c s v t, hi ng ph i chân th n, tránh h ng ho ện tư c, đúng đ ặc bôi đen
đi tưng, không đưc gán cho đi tưng cái mà nó không có.
+ Ph i tôn tr ng theo qui lu t khách quan. ọng và hành độ
+ C n ph i tránh b nh ch quan duy ý chí
- ng ch quan: Phát huy tính năng đ
+ Phi pt huy tính ng động sáng to ca ý thc, phát huy vai t nhân t con người.
+ Coi tr ng tri th c khoa h ng và giáo d ng. ọc, công tác tư tưở ục tư tưở
+ Ch ng, l i, b o th , trì tr , thi u tính sáng t o. ng tư tưởng, thái độ th độ ế
Lưu ý: Để thc hin nguyên tc tôn trng tính khách quan kt hp phát huy tính
năng độ t đúng đắng ch quan, chúng ta còn phi nhn thc và gii quy n các quan h li
ích, ph i bi t k t h p hài hòa l i ích cá nhân, l i ích t p th , l i ích xã h i; ph ng ải độ
trong sáng, thái độ tht s khách quan, khoa hc, không v li trong nhn thc
hành động.
II. PHÉP BIN CH NG DUY V T
1. Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật
1.1. n ch ng khách quan và bi n ch ng ch quan Bi
- n ch ng khách quan khái ni bi n ch ng c a b n thân th Bi ệm dùng để ch ế
gii tn t p vi khách quan, đc l i ý th i. ức con ngườ
- n ch ng ch quan là khái ni bi n ch ng c a s ng nhBi ệm dùng để ch th t gia
lôgíc (bi n ch ng), phép bi n ch ng lu n nh n th n ch ng bi n ức, duy biệ
32
chng c a chính quá trình ph n ánh hi n th c khách quan vào b i. B i v y, óc con ngườ
bin ch ng ch quan m t m t ph n ánh th gi ế i khách quan, m t khác ph n ánh nh ng
quy lu n ch ng. t ca tư duy biệ
1.2. Khái nim phép bi n ch ng duy v t
- n ch ng ch ng qua ch môn khoa h c v Ph. Ăngghen đã định nghĩa: phép bi
nhng quy lu t ph bi n c a s v ng s phát tri n c a t nhiên, c a h i loài ế ận độ
người và ca tư duy.
- m và vai trò c n ch ng duy v Đặc điể a phép bi t:
+ V m, phép bi n ch ng duy v t hình thành t s ng nh t h đặc điể th u gia
thế gi i quan duy v n bi n ch ng; gi a lu n nh n th c lôgíc ật phương pháp lu
bin ch ng; m i nguyên lý, quy lu t, ph m trù c a phép bi n ch c lu n gi ứng đều đư i
trên cơ sở ọc và đư khoa h c chng minh bng toàn b s phát trin ca khoa hc t nhiên
trước đó.
+ V vai trò, phép bi n ch ng duy v t t o ra ch n chung ức năng phương pháp luậ
nht, giúp định hướ ệc đ c tương t động vi ra các nguyên t ng trong ho ng nhn thc và
thc tin và là m t hình th u qu quan tr ng nh i khoa h ức tư duy hiệ t đi v c.
- N i dung phép bi n ch ng bao g m: hai nguyên lý, sáu c p ph m trù ba quy
luật cơ bn.
2. Nội dung của phép biện chứng duy vật
2.1. Hai nguyên lý c a phép bi n ch ng duy v t
* Nguyên lý v m i liên h ph bi n.
- m m i liên h . Khái ni
+ Khái ni m m i liên h : Mi liên h là mt phm trù trit học dùng để ch s quy
đinh, tác động chuyn hóa ln nhau gia các yu t, b phn trong mt s vt, hin
tưng hoc gi a các s vt, hiện tưng vi nhau.
+ Khái ni m m i liên h ph bi ến: Dùng để ch tính ph bi n c a các m i liên h ;
ch nhng mi liên h tn ti i s m v t, hi ng c gi ện tư a thế i.
- Tính cht ca mi liên h ph bin.
+ Tính khách quan: Mi liên hcái v n c a b n thân s v t, không ph thuc
vào ý mu n ch quan c i. i ch có th nh n th c và v n d ng các m a con ngườ Con ngườ i
liên h đó trong hot động th c ti n ca mình.
+ Tính ph bin: M i liên h không ch din ra m i s v t, hi ện tưng trong t
nhiên, h i n ra gi a các m t, các y duy, mà còn diễ ếu t , các quá trình c a m i s
vt, hi n tưng.
+ Tính đa dạng, phong phú: Mi s vt, hiện tưng, quá trình khác nhau thì m i liên
h khác nhau; mt s v t hiện tưng nhi u m i liên h khác nhau (bên trong bên
ngoài, ch y u y ế th ếu, cơ b không cơ bn…), chún ng gi v trí, vai trò khác nhau đi
vi s t n t i và phát tri n c a s v t, hi ện tưng đó; mt mi liên h trong nh ng điều kin
hoàn cnh khác nhau thì tính cht, vai trò cũng khác nhau.
Lưu ý: ại này cũng ch ương đố vic phân lo mang tính t i, bi vì các mi liên h ca
các đối tưng là rt phc tp, không th tách chúng khi tt c các mi liên h khác. Mi
liên h còn c c nghiên c u c trong s bi i phát tri n n đư th n đổ cũng như trong
những điều kin, nhu cu thc tin ca chúng.
33
- pháp lu n. Ý nghĩa phương T nguyên v m i liên h ph bi n rút ra nguyên ế
tc toàn din.
+ Th nht, khi nghiên c u, xem xét s v t, hi ng c , c t trong ện tư th n đặ
chnh th thng nh t c a t t c các m t, các b ph n, các y u t , các thu c tính, các m ế i
liên h c a ch nh th đó.
+ Th hai, ph c các m t, các m i liên h n, tch th i rút ra đư mang tính b t
yếu nh n th c chúng trong s ng nh t h i t i c a b n thân s v t, hi n th u nộ
tưng. Ch như vậ n ánh đưy, trong quá trình nhn thc, chúng ta mi th ph c
đy đ tác độ s tn ti khách quan vi nhiu thuc tính, nhiu mi liên h cũng như s ng
qua l v i ca s t.
+ Th ba, cn xem xét s v t, hi ng trong m i liên h v i các s v n tư t, hi n
tưng khác, v ng xung quanh, kới môi trườ c các mi liên h trung gian, gián tiếp; trong
không gian, th i gian nh nh, trong nh u ki n, hoàn c nh c , t c c n nghiên t đị ng điề th
cu c nh ng m i liên h c a s v t, hi ng trong quá kh , hi n t ện i phán đoán c
tương lai ca nó.
+ Th , quan điể ện đ ới quan điểm toàn di i lp v m phiến din (nhìn thy mt này
không th y m t kia, tuy i hóa m t m t); thu t ngu bi các m i liên ệt đ ện ( đánh tráo
h bn thành không bn ngưc li) ch nghĩa chiết trung (lp ghép các mi
liên h t cách vô nguyên t c nhau vào m t m i liên h bi n mtrái ngư ph ế c).
* Nguyên lý v s phát tri n.
- Khái ni m phát tri quá trình v ng t n cao, t kém hoàn thi n: ận đ thp đế n
đế n hoàn thi , tện hơn ch t cũ đến ch t mi trình độ cao hơn.
Phát tri n là v i m i s v u là phát tri n, mà ch ận động nhưng không ph ận động đề
vận động theo xu hướng đi lên m i đư c gi là phát n. tri
- phát tri n. Tính cht ca s
+ T : Ngu n g c c a s phát tri n n m trong chính b n thân s vính khách quan t,
hiện tư a con ngường, không ph thu c vào ý mun ch quan c i.
+ T : S phát tri n di n ra m i s v t, hi ng trong t nhiên, xã ính ph bi n ện tư
hội và tư duy.
+ T : Trong s v t, hi ng m i còn gi l i, ch n l c c i t o ính k tha ện tư
các y u t còn phù h ng th i g t b m t tiêu c c, l i th i, l c h u c a s v t, hi n ế p đ
tưng cũ.
+ T , : Các s v t, hi ng khác nhau quá trình phát ính đa dng phong phú ện tư
trin khác nhau. M t s v t, hi ng trong nh ng không gian, th u ện tư ời gian khác, điề
kin, hoàn c nh khác nhau thì s phát tri ển cũng khác nhau.
- Ý nghĩa phương pháp lun: T nguyên v s phát trin rút ra nguyên tc phát trin.
t s v t, hi ng trong s v ng, phát hi ng bi n Th nht, luôn đặ ện tư ận độ ện xu hướ ế
đổ i c không cha để nhn thc trng thái hin ti, còn d báo đưc khuynh
hướng phát trin ca nó trong tương lai.
Th hai , c n nh n th c phát tri n quá trình tr i qua nhi n, m i giai ều giai đo
đon có đặc điể n tìm phương pháp tác độm, tính cht, hình thc khác nhau nên c ng phù
hp để ển đó. hoặc thúc đẩy, hoc kìm hãm s phát tri
Th ba, ph i s m phát hi n ng h cái m i, cái h p quy lu t, t u ki n cho o điề
nó phát tri n; ch ng l m b o th , trì tr nh ki n. i quan điể ệ, đị ế
34
Th tư, trong quá trình xây d ng hoàn thi n cái m i ph i bi t k a nh ng ế ế th
mt, nh ng y u t còn là tích c c, phù h ế p c n sáng t o chúng trong a cái phát tri
điề u kin m i.
2.2. Các c p ph a phép bi n ch ng duy v t ạm trù cơ bn c
Phm trù tri t h c hình th c ho ng trí óc ph bi n c i, là nh ng t độ ế a con ngườ
hình tưở bng phn ánh nhng thuc tính mi liên h n, vn tt c các
đi tư t động hin thc. Các phm trù hình thành phát trin trong ho ng nhn thc,
hot động c o t nhiên, c o xã h i t i t i ca con người.
* Cái riêng và cái chung
- t. Pham trù cái riêng, cái chung, cái đơn nh
+ Cái riêng m trù tri m v t, m ng nh nh. là ph ết học dùng để ch t s t hiện tư t đị
+ Cái đơn nhất ph m trù tri t h nh ng m t, các thu ế ọc dùng để ch ộc tính, đc
điể m ch mt s vt, hi ng (m p lện tư ột cái riêng) nào đó không lặ i s vt,
hiện tưng nào khác.
+ Cái chung ph m trù tri t h nh ng m t, nh ng thu c tính không ế ọc dùng để ch
nhng m t s v t, m t hi ng, còn l p l i trong nhi u s v t, hi ng ện tư ện tư
(nhiu cái riêng) khác n a.
- M i quan h bi n ch ng gi a cái chung và cái riêng và cái đơn nhất.
+ Cái chung ch t n t i trong cái riêng, thông qua cái riêng bi u hi n s t n t i
ca nó, nó không t n t p, tách r i cái riêng (t c là cái chung không tách r i m i bi t l i s
vt, hiện tưng, quá trình riêng l).
+ Cái riêng ch t n t i trong m i quan h v i cái chung; không cái riêng t n t i
độ c lp tuyệt đi tách r i cái chung.
+ Cái riêng cái toàn bộ, phong phú, đa dng hơn cái chung; còn cái chung cái
b ph c, b n ch ận nhưng sâu s t hơn cái riêng.
+ Cái chung cái t th chuy n hóa l n nhau trong nh u ki n xác đơn nh ng điề
đị nh. Cái chung chuy i thển hóa thành cái đơn nht khi cái đã cũ, lỗ i, lc hu
không còn phù h t chuy n hóa thành cái chung khi cái ti n b , cách p. Cái đơn nh ế
mng và ngày càng tr nên phù hp vi quy lu t khách quan.
- n. Ý nghĩa phương pháp luậ
+ cái chung ch t n t i trong cái riêng, thông qua cái riêng nên khi y d ng cái
chung chúng ta ph i xu t phát t m ng th xu t phát t ý ỗi cái riêng đ ời cũng không thể
mun ch quan c i. Tránh tuy i cái riêng. a con ngườ ệt đi hóa cái chung, xa r
+ cái riêng g n ch t ch v i cái chung, không t n t bên ngoài m i liên h i
dn đến cái chung cho nên để ết cái riêng cũng ph gii quy i gn vi cái chung. Tránh
tuyệt đ coi thườ nghĩa cá nhân cc đoan, tưởi hóa cái riêng ng cái chung, tránh ch ng
địa phương, cục b.
+ Vì cái đơn nh ển hóa thành cái chung và ngưt có th chuy c li nên cn phát hin,
to điề ện cho cái đơn nhu ki t, cái mi, cái tiến b tích cc phát trin, ph biến thành
cái chung; đ ế, đ ng cái chung đã cũ, lng thi cn hn ch u tranh loi b, th tiêu nh c
hu, không còn phù h p.
* Nguyên nhân và k t qu ế
- m. Khái ni
35
+ Nguyên nhân là ph l n nhau gi a các m t trong mm trù dùng để ch s c động t
s v ng ho c gi v ng vt, hiện tư a các s t, hiện tư i nhau gây ra s bi nh. ến đổi nht đị
+ Kết qu phm trù dùng để ch nhng bin đi xut hin do s c động ln nhau gia
c mt, các yế u t trong mt s vt, hin tưng hoc gia c s vt, hiện tưng vi nhau.
- M i quan h bi n ch ng gi a nguyên nhân và k . t qu
+ Th t: Nguyên nhân s n sinh ra k t qu nên nguyên nhân bao gi nh ế cũng có trước
kết qu, kết qu ch xut hin khi có nguyên nhân gây ra, k t quế bao gi ng có sau.
Lưu ý: Cn phân bit mi quan h nhân qu vi quan h ế ti p ni mang tính liên
tc v m t th i gian.
+ Th hai: M i liên h nhân qu m i liên h mang tính ph c t p, th hi n
mt nguyên nhân có th sinh ra mt ho t qu t quc nhiu kế và m t k ế do m t hocó th c
nhiu nguyên nhân sinh ra. Nguyên nhân nhi u lo n; bên i: bn không b
trong bên ngoài; ch y u th y u, v.v. m i lo i v i v ế ế trí, vai tkhác nhau đ i
kết qu.
+ Th ba: Nguyên nhân k t qu chuy n hóa l n nhau, trong m i liên h này s ế
vt, hi i liên h khác l i kện ng đóng vai trò nguyên nhân nhưng trong m ết
qu. Do đó, m xác địi liên h nhân qu mt chui cùng, tn, s không th nh
đưc đâu là nguyên nhân đu tiên và đâu là kết qu cui cùng.
+ Th t qu có th ng tr l i nguyên nhân. K t qu không tư: Kế tác độ ế sau khi ra đời
phi là th động, trái l ng tr l i nguyên nhân. i nó có th tác độ
- n. Ý nghĩa phương pháp luậ
+ Trong nh n th c th c ti n c n tôn tr ng tính khách quan c a m i liên h nhân
qu, không đưc ly ý mun ch quan thay cho quan h nhân - qu.
+ Mu n t o ra k t qu t t c n ph i t u ki n cho nh ng nguyên nhân tích c c, ế o điề
phù h ng th u tranh lo i b nh ng nguyên nhân tiêu c c, không phù h p tác p, đ ời đ
động đến quá trình ra đời ca kết qu.
+ m t nguyên nhân th d n nhi u k t qu c l i, nên trong nh n đế ế ngư n
th thc th c ti n c n ph i cái nhìn toàn di n l ch s - c trong phân tích, gii
quyết v n d ng quan h nhân qu , t p trung gi i quy t nh n, ế ng nguyên nhân b
bên trong, ch y ng tr p t t qu . ếu tác độ c tiế i s ra đời ca kế
+ k t qu th ng tr l i nguyên nhân nên c n làm t t công tác t ng kế tác độ ết,
đánh giá, rút kinh nghiệm, phát huy nhng kết qu tích cc.
* T t nhiên và ng u nhiên
- m trù t t nhiên, ng u nhiên. Ph
+ Ph m trù t cái do nh n, bên trong c t nhiên dùng để ch ng nguyên nhân b a
kết c u v t ch t quy nh trong nh ng u ki n nh nh, ph i x ết đị điề t đị y ra nthế,
không th khác.
+ Ph m trù ng cái do các nguyên nhân bên ngoài, do s ng u nhiên dùng để ch u
hp ca nhi u hoàn c nh bên ngoài quy xu t hi n ho c không xu ết định, do đó nó có thể t
hi hn, có th xu t hiện như t ếy ho khác. ặc như thế
- bi n ch ng gi a t t nhiên và ng u nhiên. Quan h
+ T t nhiên và ng u t n t u có vai trò nh i v u nhiên đề i khách quan và đề t định đ i
s v ng, phát tri n cận độ a s v nh, còn cái t, trong đó cái tt nhiên đóng vai tquyết đị
ngu nhiên làm cho s bi u hi n c t nhiên tr a cái t nên phong phú.
36
+ Không cái t t nhiên ng u nhiên thu n y tách r i nhau. Cái t t nhiên bao
gi cũng vch đường đi cho mình thông qua s cái ngu nhiên. Còn cái ngu nhiên
hình th u hi n, là cái b sung cho cái t t nhiên. c bi
+ T t nhiên ng u nhiên không t n t ng xuyên i vĩnh viễn trng thái thườ
thay đổi, phát trin.
- n. Ý nghĩa phương pháp luậ
+ Trong hot động nhn thc và thc tin c n ph i căn cứ vào cái tt nhiên, tuy nhiên,
kng đưc b qua cái ngu nhiên, không tách ri cái tt nhiên kh i cái ng u nhiên.
+ T t nhiên ng u nhiên th chuyn hóa ln nhau, do đó, cn to ra nhng điều
kin nht định để cn tr hoặc thúc đẩy s chuyn hóa ca chúng theo mục đích nht định.
* N i dung và hình th c
- m trù n i dung, hình th c. Ph
+ Ph m trù n s t ng h p t t c nh ng m t, nh ng y u t , nh ng ội dung dùng để ch ế
quá trình t o nên s v t, hi ng. ện tư
+ Ph m trù hình th c t n t i và phát tri n c a s v t, hi ức dùng để ch phương thứ n
tưng đó, là hệ th ng các m i liên h tương đi b n v ng gi a các yếu t c a nó.
- bi n ch ng gi a n i dung và hình th c. Quan h
+ Ni dung và hình thức hai phương diện cu thành nên mi s vt, hiện tưng: không
s vt, hiện tưng nào tn ti mà ch có ni dung mà không hình thc nht định.
+ Cùng mt nội dung nhưng thể nhng phương thức kết hp khác nhau, ngưc li,
c ni dung khác nhau nhưng có th s đng dng v phương thc kết hp gia chúng.
+ N i dung quy nh hình th c n c l i tác ết đ hưng hình thức tính độ ập tương đ
độ ng tr li ni dung. Hình thc phù hp v i ni dung thì s thúc đy ni dung phát trin
và ngưc li.
- n. Ý nghĩa phương pháp luậ
+ Trong ho ng nh n th c th c ti c tách r i gi a n i dung t độ ễn, không đư
hình th c tuy i hóa m t trong hai m c, ho ệt đ ặt đó.
+ N i dung quy nh hình th c nên khi xem xét s v t, hi c h ết đị ện tưng thì trướ ết
phi căn cứ n thay đổ ện tưng thì trướ i thay đổ vào ni dung. Mu i s vt, hi c hết ph i ni
dung c a nó.
+ Trong th c ti n c ng tích c c c a hình th i v i n i dung trên n phát huy tác độ c đ
sở ặt khác, cũng c to ra tính phù hp ca hình thc vi ni dung; m n phi thc hin
nhng thay đổi đi vi nhng hình thc không còn phù hp vi ni dung, cn tr s phát
trin c i dung. a n
* B n ch t và hiện tượng
- m trù b n ch ng. Ph t, hiện tư
+ Ph m trù b n ch s t ng h p t nh ng m t, nh ng m i liên h t t dùng để ch t c t
nhiên, tương đ ổn đị bên trong, quy đị ận đội nh nh s tn ti, v ng, phát trin ca s vt,
hiện tưng đó.
+ Ph m trù hi s bi u hi n ra bên ngoài c a nh ng m t, nh ng ện tưng dùng để ch
mi liên h u ki nh. đó trong nhng điề ện xác đị
- bi n ch ng gi a b n ch ng. Quan h t và hiện tư
+ S ng nh n ch ng: th t gia b t và hiện tư
37
B n ch t bao gi c l ra qua hi ng, còn hi ng bao gi cũng bộ ện tư ện tư cũng là s
biu hi n c a m t b n ch t nh nh. Không b n ch t t n t i thu n y tách r t đị i hin
tưng, cũng như không có hiện tư t nào đó.ng li không biu hin ca mt bn ch
Khi bn ch i thì hit thay đổ ện tưng cũng thay đổ t đi thì hii theo. Khi bn cht m n
tưng cũng mt theo.
+ S p gi a b n ch ng th n: đi l t và hiện tư hi
Bn cht là cái chung, i tt yếu,n hiện ng i riêng bit phong phú và đa dng.
Bn ch là cái bên trong, còn hi ng là cái bên ngoài. t ện tư
Bn ch nh, còn hi ng xuyên bi t là cái tương đi ổn đị n tưng là cái thườ ến đổi.
- n. Ý nghĩa phương pháp luậ
+ Mu n nh n th v t, hi ng thì không d ng l hi ng bên ức đúng s ện i ện tư
ngoài mà ph b n ch t. Ph i thông qua nhi u hi ng khác nhau m i nh n thi đi vào ện tư c
đúng và đy đ bn cht.
+ Trong nh n th c và th c ti n, c n ph vào b n ch t ch vào i căn c không căn cứ
hi mện tư đánh giá mộ ện tưng đó và ng thì mi có th t cách chính xác v s vt, hi i có
th c n s v ng. i to căn b t, hiện tư
* Kh c năng và hiện th
- m trù kh n th c. Ph năng, hiệ
+ Ph m trù kh t hi n t i trong th c t năng dùng để ch cái chưa xu ện, chưa t ế,
nhưng s khi có các điề ện tương ứ xut hin và tn ti thc s u ki ng.
+ Phm trù hin thc dùng để ch nhng cái đang tn t i trong th c tế và trong tư duy.
- bi n ch ng gi a kh n th c. Quan h năng và hiệ
+ Kh n th c t n t i trong m i quan h ng nh t, không tách r i nhau: năng hiệ th
Kh năng chuyể ứa đn hóa thành hin thc hin thc li ch ng nhng kh năng mới;
kh i, trong nh u ki n nhnăng mớ ng điề t định, l i chuy n hóa thành hi n th c.
+ Trong nh u ki n nh nh, cùng m t s v t, hi ng, th t n tng điề t đị ện tư i
m tt ho c nhi u kh c t , kh năng: kh năng th ế năng t nhiên, kh n, kh năng g năng
xa…
+ Trong đờ năng chuyể i điềi sng hi, kh n hóa thành hin thc ph u kin
khách quan và nhân t quan. ch
- n. Ý nghĩa phương pháp luậ
Trong ho ng nh n th c và th c ti n, c n ph i d a vào hi n th xác l p nh n t độ c để
thức hành động. Tuy nhiên, cũng c năng từn phi nhn thc toàn din các kh trong
hin th ng th c ti n phù hc để đưc phương pháp hot độ p vi s phát tri n trong
nhng hoàn c nh nh nh; tích c c phát huy nhân t quan trong nh n th c ho t đị ch t
động thc tiễn để năng thành hiệ ục đích nht đị biến kh n thc theo m nh.
2.3. Các quy lu a phép bi n ch ng duy v t ật cơ bản c
- Quy lu t m i liên h ph bi n, khách quan, b n ch t, b n v ng, t t y u gi ế ế a
các đi tưng và nh ng khi có c u kit định tác độ ác điề n phù hp.
- Quy lu t khách quan v n thu c bi n ch ng c a s t n t i khách quan; quy lu t
khoa h c v n s khái quát nh ng liên h quy lu t khách quan r c trình bày i đư
trong các thuy t khoa h c b ng nh bi nguyên t c, các ế ng phán đoán phổ ến. Do đó, về
quy lu t khoa h c ch g n đúng với các quy lu t khách quan.
38
- S a nh n tính khách quan c a các quy lu t t nhiên h i nguyên t th c
phương pháp luậ ọng đn quan tr i vi s phát tri n tri th c khoa h c. Khi nh n th ức đưc
các quy lu t t nhiên và xã h i, con người tích c n d ng chúng vào hoc v t động thc tin,
tc là n u không thế “làm thay đổi” chúng, thì l a trên chúng để làm thay đổi d i t nhiên
và xã h i.
- D a vào m ph bi n c a quy lu t, th chia t t c các quy lu t thành ba ức độ ế
nhóm: quy lu t riêng, quy lu t chung, và quy lu bi t ph ến.
- Nh ng quy lu t ph bi n c a phép bi n ch ng duy v t khái quát cách th ế đã c,
nguyên nhân khuynh ận độ ện tưng v ng, phát trin ca s vt, hi ng, chúng phn
ánh b n ch t bi n ch ng c a th gi i khách quan v i rút ra t trong l ch ế n đưc con ngườ
s c a gi i t nhiên l ch s c a h Các quy lu ng vi ội loài ngưi. ật này định hướ c
nghiên c u các quy lu c thù, m i liên h a chúng t khách quan cho m ật đặ gi o ra cơ sở i
liên h t h t bi gia triế c duy v n ch ng v i khoa h c chuyên ngành.
* Quy lut t những thay đi v ng dẫn đến những thay đi v chất và ngược li
Quy lu t này ch chung nh t c a s v ng và phát tri n, s ra cách thc ận độ thay đổi
v ng nhlưng đ ến ngưỡt đ t định s d n s i v n đế thay đổ cht.
- . Khái nim cht, lưng
+ Khái nim cht.
Cht khái niệm dùng để ch tính quy đnh khách quan vn có ca s vt, hin
tưng; s thng nht h a các thuu c c tính, yếu t to nên s vt, hi ng làm ện tư
cho s v ng là nó mà không ph i là s v ng khác. t, hiện tư t, hiện tư
Đặc điểm bn ca cht th hin ctính ổn định tương đối a s vt, hin
tưng; nghĩa khi nó chưa ện tưchuyn hóa thành s vt, hi ng khác thì cht ca nó vn
chưa thay đổ ện tưng đềi. Mi s vt, hi u quá trình tn ti, phát trin qua nhiu giai
đon, m n lỗi giai đo i nhng biu hin v cht khác nhau. Do đó, mt s vt, hin
tư ng không ch mt cht mà có th có nhi u ch t.
v c bi u hi n qua nh ng cCht ca s ật đư thuc tính a nó. Trong đó có thuộc cơ
bn và thu nh ng n mộc tính không cơ bn nhưng chỉ thuộc tính cơ b i t t co thành ch a
s v t. Tuy nhiên s phân chia thu mang ộc tính thành bn không bn cũng chỉ
tính tương đi.
t c a s v t, hi ng không nh nh b i nh ng y u t tCh ện tư ng đưc quy đị ế o
thành mà còn b c liên k t gi a các y u t t i k t c u cởi phương thứ ế ế o thành, nghĩa là bở ế a
s v t.
+ Khái ni ng. ệm lư
ng là khái ni nh khách quan v n c a s v t, hi n Lư ệm dùng để ch tính quy đị
ng đưc biu hin v mt s ng, kích thước, quy mô, trình độ ịp điệ, nh u, màu sc...
Đặc điểm cơ b a lư ến đổ ện tưn c ng là tính bi i. Trong s vt, hi ng có nhiu loi
lưng khác nhau; có lư quy định bên trong, lưng yếu t ng ch th hin yếu t bên
ngoài; s v t, hi ng càng ph ng c c t p theo. Trong t ện tư c tp thì lư a chúng cũng ph
nhiên ph n nhi u trong h ng th c; n ội, lư đo, đong, đếm, tính toán đư hưng
trong m t s ng h p c a h i nh trườ t trong duy lưng khó đo đưc bng s
li thu c mà ch có th nh n bi ng hóa. ết đưc bng năng lc trừu tư
39
Lưu ý: S phân bi t gi a ch ng ch i, tu theo t ng m t và lư có ý nghĩa tương đ i
quan h ng trong m i quan h y, l xác định đâu lưng đâu cht; cái lư i
có th khác. là ch t trong m i quan h
- M i quan h gi ng. a cht và lư
+ T nh ng s i v ng d n nh ng s chuy n hóa v t thay đổ lư n đế ch
M i s v t, hi ng là m t th th ng nh t gi a hai m t ch ện tư t và lưng. Trong đó
cht tương đ ổn đinh, lưng thườ ến đổ ận đội ng xuyên bi i. Mi s v ng, phát trin luôn
b t đ u t s thay đổi v ng, d n s chuy n hóa v n đế cht.
Quá trình thay đổ a lư ễn ra theo xu hướ ặc m nhưng i c ng di ng ho ng hoc gi
không l p t c d n s i v t c a s v t, hi ng; ch ng thay n đế thay đổ ch ện tư khi nào lư
đổi đế t đị n đế thay đổ ến đn gii hn nh nh mi d n s i v ch t. S bi i v lưng trong
mt khong gii h n nh n s i v t g . t định mà chưa dn đế thay đổ ch i là đ
Độ khái ni kho ng gi i h n ệm dùng để ch đó s thay đ ng chưa i v
đủ để d n sn đ n vthay đổi căn bả cht c v ng. a s t, hiện tư
S bi i v n gi i h n v t, t i thến đổ lưng khi đt đế n đ làm thay đổi căn b ch i
điểm đó gọi là điểm nút.
Điểm nút điểm gi i h n t i đó s thay đi v lưng đã đủ để dn ti s thay
đổ i v ch t c v t, hi ng, a s ện tư thi đi t đm mà tại đó bắ u xảy ra bước nh y.
Bước nhy khái niệm dùng để ch nhng chuyn hóa v cht ca s v t, hi n
tưng do nh ng thay đổi v lưng trước đó gây ra.
Bướ c nhy kết thúc m n bi i vột giai đo ến đổ ng, s gián đon trong quá
trình v t, hiận động liên tc ca s v ện tưng.
Căn cứ ịp đ a bướ y, có bướ và bướ vào quy mô và nh c c nh c nhy toàn b c nhy
cc b. Bước nhy toàn b làm cho tt c các mt, các b phn, các yếu t... ca s vt,
hiện tưng thay đổi. Bướ làm thay đổc nhy c c b ch i mt s mt, mt s yếu t, mt s
b ph n... c a chúng. S phân bi c nh y toàn b hay c c b ệt ch ý nghĩa tương
đi, bởi chúng đề a quá trình thay đổu là kết qu c i v lưng.
Căn cứ thay đổ a trên cơ chế thay đổi đó, vào thi gian ca s i v cht và d ca s
bướ bướ . Bước nhy tc thi c nhy dn dn c nhy tc thi làm cht ca s vt,
hiện tư ến đổ a nó. Bướng bi i mau chóng tt c các b phn c c nhy dn dn quá
trình thay đổi v ch t din ra bng cách tích lu dn nhng yếu t ca cht mi và loi b
dn các y u t c ng h p này s v ng bi ế a cht cũ, trong trườ t, hiện tư ến đổi chậm hơn.
Khi ch t m nh m ng m ng v ng m i này ới ra đời quy đị ột lư i tương ới nó. Lư
vận độ ến đổ ới đư ọi độ ới. Khi tích lũy đng và bi i trong mt khong gii hn m c g m
v lưng s đt t m nút m ng thới điể ới, đ i th c hi c nh y m i m t ch ện bướ ới cho ra đờ t
mới hơn na. Quá trình này din ra có tính liên tc, vô cùng, vô tn.
- n. Ý nghĩa phương pháp luậ
+ Th nh t, trong ho ng nh n th c th c ti n ph i bi t độ ết tích y về lưng để
có bi i v n, coi phát tri n là nh ng ến đổ cht; tránh tư tưởng, nôn nóng, đt cháy giai đo
bướ c nhy liên tc, xem nh hoc b qua quá trình tích lũy về ng.
+ Th hai, khi đã tích lũy đ v lưng ph i quy t m ti c nh y, tránh ế ến hành bướ
tưở ện bướng, bo th, trì tr, ngi khó, không dám thc hi c nhy, coi s phát trin ch
là nhng thay đổi đơn thun v lưng.
40
+ Th ba , trong ho ng nh n th c và th c ti n c n i v n d ng m t cách linh t độ ph
hot các hình thức bước nhy, ch u, d p khuôn. ng giáo điề
+ Th tư, Ch t còn ph c liên k t gi a các y u t t o thành thuộc vào phương th ế ế
s v t, hi i bi t l a ch ng vào ện tưng; do đó, ph ế ọn phương pháp phù hp để tác độ
phương thc liên kết.
* Quy lut thng nh u tranh các m p ất và đấ t đ i l
Quy lu h t nhân c a phép bi n ch ng t thng nh u tranh các m i lất và đấ ặt đố p
duy v t, vì nó ch ng l m v ng, phát tri n. ra nguyên nhân, độ c c a s i s ận độ
- Mâu thu n bi n ch ng là khái niệm dùng để ch s liên h ng theo cách v ệ, tác độ a
thng nht, v u tranh; v i, v a lo i trừa đ ừa đòi hỏ , v a chuy n hóa l n nhau gi a các mt
đối lp. Y u t t o thành mâu thu n bi n ch ng là các m i l p, các b n, các thuế ặt đ ph c
tính... có khuynh hướ ến đổi trái ngưc nhau, nhưng cùng tng bi n t i khách quan trong m i
s vt, hiện tưng c a t nhiên, h ội duy. Trong mỗi mâu thu n, các m ặt đi lp
va thng nh t v i nhau, v ừa đu tranh l n nhau t o nên tr ng thái ổn định tương đi ca s
vt, hi ng. ện tư
+ Th ng nh t gi a các m i l p là khái ni ặt đ ệm dùng để ch s liên h a các m gi t
đi lập và đưc th hin:
Th nht, các mặt đi l p c n đến nhau, nương ta vào nhau, làm ti cho nhau ền đề
tn ti, không có m t này thì không có m t kia;
Th hai, các m i lặt đ ập tác động ngang nhau, cân b ng nhau th hin s u tranh đ
gia cái mới đang hình thành với cái cũ chưa mt hn;
Th ba, gia các mặt đ tương đng, đi lp s ng nht do trong các m i l p ặt đ
còn t n t i nh ng yếu t ng nhau. S ng nh t c gi đ a các m i l p luôn bao hàm s ặt đ
khác nhau, đi lp.
u tranh+ Đấ gia các mặt đ ệm dùng để tác đội lp là khái ni ch s ng qua li theo
hướng bài tr , ph đị nh l n nhau gi a các mặt đi lp và s tác động đó cũng không tách
ri s khác nhau, thng nht, đng nh t gi a chúng trong mt mâu thu n.
+ S thng nht các mặt đi l p ch t n t i trong tr ng thái đứng im tương đi ca s
vt, hiện tưng; còn đu tranh có tính tuyệt đi, nghĩa là đu tranh phá v s ổn định tương
đ đế i c a chúng d n n s chuyn hóa v ch t c a chúng. Tính tuy i c u tranh gệt đ a đ n
vi s t thân v ng, phát triận đ n di n ra không ng ng c a s vt, hiện tưng.
- Mâu thu n t n t i khách quan trong m ng. ọi lĩnh vc c a th ế giới và vô cùng đa d
S đa dng đó phụ thuc m c a các m i l u ki vào đặc điể ặt đ ập, vào điề ện trong đó s
tác độ ặt đ ển khai, vào trình động qua li gia các m i lp tri t chc ca s vt, hin
tưng mà trong đó mâu thu n có đặc điển tn ti. Mi loi mâu thu m riêng vai trò
khác nhau đ ện tưi vi s tn t i và phát tri n ca s vt, hi ng.
vào s t n t i và phát tri n c a toàn b s v t, hi ng, có mâu thu+ Căn cứ ện tư n
b n không cơ b tác độn mâu thu n. Mâu thun bản ng trong sut quá trình tn
ti c a s v t, hi nh b n ch t, s phát tri a chúng t khi hình thành ện tưng; nó quy đị n c
đến lúc tiêu vong. u thun không bản đặc trưng cho một phương diện nào đó, chỉ
quy đị ận độ ện tưnh s v ng, phát trin ca mt hay mt s mt ca s vt, hi ng chu
s chi phi ca mâu thu n. n cơ b
+ Căn c n đ vào vai trò ca mâu thu i vi s tn ti và phát trin ca s vt, hin
tư ng trong m n nh nh, thỗi giai đo t đị phân chia thành mâu thun ch yếu mâu
41
thun th y u. luôn n u m n phát tri n c a s ế Mâu thu n ch y u ổi lên hàng đ ỗi giai đo
vt, hi ng, có tác d i vện tư ụng quy định đ i các mâu thun khác trong cùng giai đon đó
ca quá trình phát tri n. Gi i quy t mâu thu n ch y ế ếu s t u ki gio điề ện để i quyết các
mâu thu n khác n, còn s phát tri n, chuy n hóa c a s v t, hi ng t cùng giai đo ện tư
hình th c này sang hình th c khác ph c vào vi c gi i quy t mâu thu n ch y thu ế ếu. Mâu
thun th y u mâu thu nh trong s v ng, phát tri n n không đóng vai trò quyết đị ận độ
ca s v t, hi ng. Tuy v y, ranh gi i gi a mâu thu n ch y u, th y u ch ện tư ế ế tương
đ i, tu theo tng hoàn cnh c th, mâu thu u kin trong điề n này ch yếu, song
trong điề u kin khác l i là th yếu và ngưc l i.
+ Căn cứ ặt đ ện tư vào quan h gia các m i lp trong mt s vt, hi ng hoc gia
các s v t, hi ng v i nhau mâu thu n bên trong mâu thu n bên ngoài. ện tư Mâu
thun bên trong s ng qua l i gi a các m i l p n tác độ ặt, các khuynh hướng... đ m
trong chính m i s v t, hi nh tr c ti p quá trình v ng ện tưng; vai trò quy đ ế ận độ
phát tri n c a s v t, hi ng. xu t hi n trong m i liên h ện tư Mâu thu n bên ngoài gia
các s v t, hi ng v n s t n t i phát tri n c ện tư ới nhau; tuy cũng nh hưởng đế a
chúng, nhưng ph i thông qua mâu thu n bên trong m i phát huy tác d ng.
Các mâu thu ch y u nh ng mâu thu n gi a các m t, các b n bn ếu đề
phn, y u tế bên trong c u thành s v t hi ng nên có th g ện tư i chúng là mâu thu n bên
trong. Song các đi ới các đi tưng còn nhng mi liên h quan h v ng khác
thuc v ng t n t i c a nó, nh ng mâu thu n lo c g i các mâu thu n môi trườ i này đư
bên ngoài. Tuy nhiên, s i tùy theo t ng m phân chia này cũng chỉ mang tính tương đ i
quan h c . th
+ Căn cứ t đ i ích cơ b vào tính ch i lp nhau v l n gia các giai cp trong xã hi
có đ n đ n không đi kháng giai cp, mâu thun bao gm mâu thu i kháng mâu thu i
kháng. mâu thu n gi a các giai c p, t i, l ng, Mâu thu i khángn đố ập đoàn ngư c
xu hướ i ích bn đ điều hoà đưng xã hi... l i lp nhau và không th c. Mâu thu n
không đối kháng mâu thu n gi a các giai c p, t i, l ng xã ập đoàn ngườ c lưng, xu
hi... có li ích cơ bn không đi lp nhau nên là mâu thun cc b, t m th i.
- Vai trò c a mâu thu n đối v i s v ng phát triận độ n: Ngun g c c a s v n
động, phát tri n c a s vt, hiện tưng là s tác động (theo hướng ph định, th ng nh t) ln
nhau gi a chúng gi a các m i l p trong chúng. hai lo ng d n v ặt đ i tác độ n đế n
động là tác độ ện tưng ln nhau gia các s vt, hi ng (bên ngoài) và s ng l n nhau tác độ
gia các m i l p c a cùng m t s v t, hiặt đ ện tưng (bên trong); nhưng chỉ c độ có s ng
ln nhau gi a các m p (bên trong) m i làm cho s t đi l vt, hiện tưng phát tri n.
T m i quan h gi a các khái ni m, th khái quát l i n i dung c a quy lu t
thng nh u tranh các m i l p là: M u bao g m nh ng m t, nh ng t và đ ặt đ ọi đi tưng đ
khuynh hướ c lưng... đng, l i lp nhau to thành nhng mâu thun trong chính nó; s
thng nh u tranh gi a các m i l ng l c bên trong ct đ ặt đ ập này là nguyên nhân, độ a
s v ng phát tri i. Bận độ ển, làm cho cái cũ mt đi cái mới ra đờ i v y, s v ng, ận độ
phát tri n c v ng là t thân. a s t, hiện tư
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Th nh t, mâu thu n tính khách quan ph bi n nên trong ho ng ế t độ
nhn th c th c ti n c n ph i phát hi n ra mâu thu n. Mu n phát hi n mâu thu n, c n
xut phát t t, hi b n thân s v ện tưng.
42
+ Th hai, phân tích mâu thu n c n b u t vi c xem xét quá trình phát sinh, t đ
phát tri n c a t ng lo i mâu thu n; xem xét vai trò, v trí m i quan h gi a các mâu
thu thn và điều kin chuyn hóa gia chúng. Phi phân tích mt mâu thun c và đ ra
đưc phương pháp gi n đó. i quyết mâu thu
+ Th ba, ph i n m v ng nguyên t c gi i quy t mâu thu n b u tranh gi a các ế ng đ
mặt đ n, cũng không nóng vi lp, không đưc điều hoà mâu thu i hay bo th.
* Quy lut ph định ca ph . định
Quy lu t ph nh c a ph nh ch c (xoáy c), đị đị ra khuynh hướng (đi lên), hình thứ
kết qu v t, hi ng m i t s v t, hi a s phát n c (s ện tư ới ra đờ ện tưng cũ) c tri a
chúng thông qua s thng nh i tính k a trong s phát tri n. t gia tính thay đổi v ế th
Ni dung quy lu t th hi n qua các khái ni m và m i quan h gi a chúng:
- : khái ni s ph nh làm tiKhái nim ph ng định bi n ch ệm dùng để ch đị n
đề điề đị , to u kin cho s phát trin. Ph nh bin chng làm cho s vt, hiện tưng m i ra
đời thay thế s vt, hi u tện tưng yế liên h gia s vt, hi i sện tưng v
vt, hi ng mện tư i. Ph định bi n ch ng t ph định, t phát tri n c a s v hi n t,
tưng; là “mt xích” trong “si dây chuy n s i c a s v t, hi ng mền” dn đế ra đờ ện tư i,
tiến b v hơn so với s t, hiện tưng cũ.
- Tính ch t c a ph nh bi n ch ng. đị
+ Tính khách quan: S v t, hi ng t ph nh mình do mâu thu n bên trong ện tư đị
nó gây ra.
+ Tính k a: lo i b các y u t không phù h p và c i t o các y u t c a s v t, ế th ế ế
hiện tưng cũ còn phù hp để đưa vào s ện tư vt, hi ng mi.
+ Tính ph bi n: di n ra trong m nhiên, xã h ế ọi lĩnh vc t ội và tư duy
+ Tính đa dng, phong phú ca ph định bin chng th hi n ni dung, hình thc
ca nó.
- Sau m t s (ít nh t là hai) l n ph Đặc điểm bn ca ph định bin chng:
đị nh, s vt, hi ng phát triện tư n có tính chu k theo đường xoáy c mà thc cht ca s
phát tri bi n sau v n b o t n nh ng gì tích cển đó là s ến đổi, trong đó giai đo c đã đưc
to ra giai đon trướ ặc điểc. Với đ m này, ph định bi n ch ng không ch kh c ph n c h
chế c a s v t, hi n chúng v i s v t, hi ng m i; g n s v ện tưng cũ; còn g ện tư t,
hi khện tưng đưc ng đị ện tưnh vi s vt, hi ng b ph định. vy, ph định bin
chng là vòng khâu t u c liên h và s phát tri n. t yế a s
- K a bi n ch ng. th
+ Kế tha bi n ch ng khái ni vi c s v t, hi ng mm dùng để ch ện tư ới ra đời
vn gi l i ch n l c và c i t o y u t ế còn thích h chuy n sang chúng; lo i b các p để
yếu t không còn thích h p c a s v t, hi n tr ện ng đang y c cho s phát tri n
ca s v n t ng m t, hi ư i.
+ Đặc điểm ca kế tha bin chng duy trì các yếu t tích cc ca s vt, hin
tư đưng b ph định dướ ng vưi d t b, các yếu t chn gi li s c ci to, bi ến đổi để
phù h p v v t, hi ng m i. i s ện tư
+ Giá tr c a s k a bi n ch ng u s nh b i vai trò c a y u t phù h ế th ch quy đị ế p
đư địc kế tha; do vy, vic gi li yếu t tích cc ca s vt, hi ng bện tư ph nh làm
cho s v ng m n b t, hiện tư i phát triển cao hơn, tiế hơn.
43
+ K n ch p v ng gi l i nguyên ế tha bi ứng đi l i k a siêu hìnhth là việc đi tư
si nhng gì b n phát tri c, không t nh ng y u n thân nó đã có giai đo ển trư mình rũ bỏ ế
t đã tỏ p, ngăn c ra lc hu hết thi, không còn phù h n s phát trin tiếp theo ca chính
nó, c ng m a đi tư i.
- khái ni s v ng c a nh ng n i dung mang Đưng xoáy c m dùng để ch ận độ
tính k a trong s v t, hi ng m i nên không th ng th ng, di n ế th ện tư đi theo đư
ra theo đườ a như đườ c. Đường tròn không nm trên mt mt phng t ng xoáy trôn ng
xoáy c hình th c di t nh a quá trình phát tri n bi n ch ng tính ễn đ t đặc trưng c
kế tha qua khâu trung gian, tính l p l i tính ti n lên c a s i, nhưng không quay l ế
phát tri phát tri p l mển. Trong đó, s ển dường như lặ i, nhưng trên cơ s ới cao hơn là đặc
điể đị đị m quan trng nht ca quy lut ph nh ca ph nh. Mi vòng m i c ng xoáy a đườ
c th hi phát tri nện trình độ ển cao hơn s i tiếp nhau các vòng c ng xoáy a đườ c
th th hi n tính vô t n c a s phát tri n t p đến cao.
- N i dung quy lu nh c a ph nh. t ph đị đị
+ Co phát tri n c v ng là do mâu thu n bên trong c a chúng quy i s a s t, hiện tư
đị đị đnh. M i ln ph nh là kết qu c a s u tranh và chuyn hóa gia nhng m i lặt đ p
trong s v t, hi ng. Ph nh l n th nh t làm cho s v t, hi n ện tư đị ện tưng chuyể
thành s v t, hi i l p v i nó, ph nh l n th hai d n s i c a s v ện tưng đ đị n đế ra đờ t,
hiện tư ện tưng cũ, nhưng cũng đã ng mi mang nhiu ni dung tích cc ca s vt, hi
mang không ít n i l p v i s v t qu là, v hình th s v t, ội dung đ t, hiện tưng đó. Kế c,
hiện tư ới (ra đờ ện tưng m i do ph định ca ph định) s li tr v s vt, hi ng xut
phát (chưa bị n nào), nhưng về ng y như ph định l ni dung, không phi tr li chúng gi
cũ, mà chỉ là dường như lặ ởi đã trên cơ sở cao hơn. p li chúng, b
+ Ph nh bi n ch ng ch m n trong quá trình phát tri n ch đị ột giai đo thông
qua ph nh c a ph nh m i d n s i c a s v t, hi ng m y, đị đị n đế ra đờ ện tư ới, và như v
ph định c a ph định m c m t chu kới hoàn thành đư phát tri ng th i l i t o ra ển, đ
điể m xut phát ca chu k phát trin tiếp theo.
+ S ng các l n ph nh trong m t chu k phát tri n th nhi lư đị u hơn hai, tu
theo tính ch t c a quá trình phát tri n c i qua hai l n m i d n thể, nhưng ít nht cũng ph
đế n s ra đờ ện tư ới, hoàn thành đưi ca s vt, hi ng m c mt chu k phát trin. Mi ln
ph định bi n ch ng th c hi n xong s mang thêm nh ng y u t tích c c m ế i; do v y, s
phát tri n thông qua nh ng l n ph nh bi n ch ng s t ng phát tri n không đị o ra xu hướ
ngng ca s v t, hi ng. ện tư
+ Do s k a nên ph nh bi n ch ng không ph i ph nh s ế th đị đ ch trơn,
không lo i b t t c các y u t c a s v t, hi u ki n cho s phát ế ện tưng cũ, điề
trin, duy trì gìn gi , l p l i m t s y u t tích c c c a s v t, hi ng m i sau kh ế ện tư i
đã đư ện tưc chn lc, ci to cho phù hp và do vy, s phát trin ca các s vt, hi ng
có qu o ti ng xoáy đ ến lên như đườ c.
Tóm l i, quy lu t ph nh c a ph nh ph n ánh m i liên h , s k a thông đị đị ế th
qua khâu trung gian gi a cái b ph nh và cái ph nh; do có k a nên ph nh bi n đị đị ế th đị
chng không ph i s ph nh s u ki n cho s phát tri đị ch trơn điề ển, lưu gi
ni dung tích c c, l i m t s y u c u c ca các giai đon trướ p l đặc điểm ch ế a cái ban đ
trên sở ới cao hơn; do vậ n theo đườ m y, s phát trin tính cht tiến lên không h ng
thng, mà theo đường xoáy trôn c.
44
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Khi xem xét s v ng phát tri n c a s v t, ph i xem xét trong quan h ận đ
đi lp: cái m i tới ra đờ cái cũ, cái l định ra đ ng định. Có như c hu, cái ph i t cái kh
vy, m i th c nh ng nhân t tích c i c n ph i k a trong s y đư c cái cũ mà cái mớ ế th
phát tri ển đi lên.
+ S phát tri n di ng "xoáy c", do v y ph i kiên trì, ch i, không ễn ra theo đườ đ
đư c nôn nóng, v g ph ng bội vàng nhưn i theo hướ o v cái mi, ng h cái m i, tin
tưở ng cái mi, h p quy lut nh nh st đị chiến thng; cn khc ph ng bục tư tưở o th , trì
tr i.ệ, giáo điều, kìm hãm s phát trin ca cái m
+ Quan điể ển đòi hỏ định cái m bin chng v s phát tri i trong quá trình ph
phi theo nguyên t c k a phê phán; k a nh ng nhân t h ế th ế th p quy lu t l c b ,
vưt qua, ci to cái tiêu cc, trái quy lut nh y sm thúc đẩ vt, hi ng phát triện tư n
theo hướng tiến b.
III. LUẬN NHẬN THỨC
1. Quan niệm về nhận thức trong lịch sử triết học
- quan: nh n th c không ph i s ph n ánh th gi i khách Ch nghĩa duy tâm ch ế
quan mà ch ph n ánh tr ng thái ch quan c i là s a con ngườ
- : không ph nh i gi i thích m t cách duy Ch nghĩa duy tâm khách quan ận nhưng l
tâm, thn bí kh n th năng nhậ c ca con người.
- Hoài nghi lu nghi ng kh n th c c i, th m chí nghi ng c n: năng nhậ a con ngư
s t n t i khách quan c a các s v t, hi i bi ng ện tưng. Tuy nhiên đã nhng đ ểu đứ
trên l ng tích c c, góp ph n quan tr ng ch ng tôn giáo, triập trường hoài nghi theo hướ ết
hc kinh vi n. V c ch t, các nhà hoài nghi ch th nghĩa đã không hiểu bin chng ca
quá trình nh n th c.
- Thuy t không th bi i v nguyên t c, không th nh n th c b n ế ết: con ngườ ức đư
cht th gi i. Chúng ta có hình nh v s v là nh ng bi u hi n bên ngoài ế ật, nhưng đó chỉ
ca chúng ch không ph n thân s v i là chính b t.
- u th a nh n kh n th c th Ch nghĩa duy vật trước Mác: nhìn chung đề năng nhậ ế
gii ca con người, coi nhn thc là quá trình phn ánh thế gii khách quan vào b óc con
người. Tuy nhiên, hn chế ca ch nghĩa duy vật trước Mác chưa hiểu đúng bn cht
ca nh c vai trò cn thức, chưa thy đư a th c ti ễn đi v i nh n thc.
2. Lý lu n th c c a ch t bi n ch n nh nghĩa duy vậ ng
2.1. Các nguyên t c xây d ng lý lu n th a ch n ch n nh c c ngha duy vật bi ng
- Tha nh n s v t khách quan t n t c l p v i ý th i bên ngoài độ ức con người.
Đây là nguyên t nghĩa duy vậc nn tng ca lý lun nhn thc ca ch t bin chng.
- Cm giác, tri giác, ý c nói chung hình nh ch quan cth a th giế i khách
quan. Theo ch t bi n ch ng, các c m giác c a chúng ta (và m i tri th u nghĩa duy vậ ức) đề
là s ph u là hình nh ch quan c a hi n th c khách quan. n ánh, đề
c ti n là tiêu chu ki m tra hình nh sai c a c m giác nói - Th ẩn để nh đúng, hình
riêng và ý thc nói chung, là tiêu chuẩn để kim tra chân lý .
2.2. Ngu c, b n ch a nh n thn g t c c
* Ngu n g a nh n th c c c
45
- CNDVBC kh nh th gi i v t ch t t n t c l p v i ý th c con ng đị ế i khách quan, đ
người. Thế gi ng, là nguới khách quan chính là đi tư n g t và cuc “duy nh i cùng” ca
nhn th c.
- i kh n th c th gi i, ch nh ng Theo CNDVBC, con ngườ năng nhậ ức đư ế
cái con ngư c đười chưa nhận th c ch không có cái gì không th nhn thc.
* B n ch t c a nh n th c
- n th n ánh tích c c, sáng t o th gi i v t vào b Nh c là s ph ế t ch óc con người.
Đây là một quá trình phc tp, quá trình ny sinh và gii quyết mâu thun ch không phi
quá trình máy móc gi ng và nh n đơn, thụ độ t thi.
- n th c là m quá trình bi n chNh t ng có v ng và phát triận độ n, là quá trình đi từ
chưa biết đến biết, t biết ít ti biết nhiều hơn, từ biết chưa đy đ đến đy đ hơn. Trong
quá trình nhn th c c i luôn luôn n y sinh quan h n ch ng gi a nh n th a con ngườ bi c
kinh nghi m và nh n thc lý lu n; nh n thức thông thường và nhn th c khoa h c.
+ Nh n th c kinh nghi m nh n th c d a trên s quan sát tr c ti p các s v t, ế
hiện tưng hay các thí nghim thc nghim khoa hc. Kết qu ca nhn thc kinh nghim
là nh ng tri th kinh nghi ng ho c tri th c th c nghi m khoa h c. Tri th c ệm thông thườ c
kinh nghi i s ng ngày c i. Tuy ệm đóng vai trò quan trọng trong đờ ng thườ a con ngư
nhiên, tri th c kinh nghi m còn h n ch nó m i s hi u bi t v các m t riêng ế ới đem l ế
l, b ngoài c a s v t còn r i r c tính t t yc, chưa ch ra đư ế u, mi quan h b n ch t
ca các s v t, hi ng. ện tư
n th c lu n nh n th c s v t, hi ng m t cách gián ti p d a trên các Nh ện tư ế
hình th khái quát tính bức duy trừu tưng như khái niệm, phán đoán, suy luận để n
cht, quy lu t y u c v ng. t, tính t ế a các s t, hiện tư
+ Nhn th ng là nh n th c hình thành m t cách t phát, tr c ti p ức thông thườ ức đư ế
trong hot độ a con ngường hàng ngày c i.
n th c khoa h c nh n th c hình thành ch ng, t giác c a ch Nh ức đư độ th
nhm ph n ánh nh ng m i liên h b n ch t, t t nhiên, mang tính quy lu t c ng a đi tư
nghiên c u.
- n th ng bi n ch ng gi a ch nh n th c khách th Nh ức quá trình tác độ th
nhn thức trên cơ sở ho ng th n c t độ c ti a con người.
+ Ch nh n th i hi n th ng th th ức chính con ngườ c đang sng, đang hot độ c
tiễn và đang nhậ ng điền thc trong nh u kin lch s - xã hi nht định.
+ Khách th nhn thức không đng nht v i toàn b hin thc khách quan mà ch
mt b phn, mt lĩnh vc ca hin thc khách quan, n m trong mi n hot động nhn th c và
tr thành đi tưng nh n th c c a ch th nhn thc. Vì thế, khách th nhn thc không ch
thế gii vt cht mà có th n là tư duy, tâm lý, tưởng, tinh thn, tình cm…
Khách th nh n th c r ng nh n th ng nh n th c m ộng hơn đi ức. Đi tư t
khía c nh, m n, m t m a hi n th c khách quan ch nh ột phương diệ ặt nào đó c th n
thc tp trung vào nghiên c u, tìm hi u.
+ Ho t ng th c ti n c ng l c, m a nh n th c và độ a con người là cơ sở, độ ục đích c
là tiêu chuẩn để kim tra chân lý.
Như vậy, v bn ch t nh n thc là quá trình phn ánh hin thc khách quan m t cách
ch cc, ch độ ng, sáng t o b ởi con người trên cơ s thc ti n mang tính l ch s - c th.
2.3. Thc ti c tin và vai trò c a th ễn đối v i nh n thc
46
* Ph m trù th n: c ti
- Khái ni m: c ti n toàn b nh ng ho ng v t ch c m tính, m Th t độ t c
đích, có tính lịch s - xã h i c a con người nhm c i t o t nhiên và xã hi.
- a th n. Đặc trưng c c ti
nhTh t, thc ti n là nh ng ho ng v c ng ho ng t đ t cht m tính, đó là nh t độ
vt ch t c i c i th quan sát tr c. Nh ng a con ngư m giác đưc, con ngườ c quan đư
hot độ c lư t tác đng con người phi s dng l ng vt cht, công c vt ch ng vào
các đi tưng vt cht để ến đổ làm bi i chúng.
Th hai, hot độ t động thc tin nhng ho ng mang tính lch s - hi. Thc
tin là ho ng di n ra v i s tham gia c o ng i trong xã h i. Ho ng tht độ a đông đ ườ t độ c
tin luôn b gi i h n b i nh u ki n l ch s - h i, tr n l ch s ng điề i qua các giai đo
phát tri n c c a nó. th
Th ba, thc ti n ho ng tính m m c i t o t nhiên h t độ ục đích nh i,
phc v con ng ười. Th c ti n ho ng tính t giác cao c i, khác v t độ a con ngườ i
hot động b n năng thụ động thích nghi c ng v a độ t.
- Các hình th n c n. ức cơ b a th c ti
+ Ho ng s n xu t v t ch t hình th c th c ti n, quan tr ng t độ n đu tiên, b
nht. Con người h i loài ng ười không th t n t i phát tri n n u không ho ế t
động sn xut vt cht. Sn xut vt ch cho st sở tn ti ca các hình thc thc
ti i.n, các ho ng s ng khác c a con ngt độ ườ
+ Ho ng chính tr - h i ho ng th c ti n th hi n tính t giác cao ct độ t độ a
con người nh i t o xã h i, phát tri n các thi t ch xã h i, các quan h xã hm biến đổi, c ế ế i
… to ra môi trườ i cho con ngường xã hi thun l i phát trin.
+ Ho ng th c nghi m khoa h c hình th c bi t c a ho ng th c ti n. t độ ức đặ t độ
Trong ho ng th c nghi m khoa h i ch ng t o ra nh u kit độ ọc, con ngư độ ng điề n
không có s n trong t n hành th c nghi m khoa h c theo m nhiên cũng như xã hội để tiế c
đích đã đề ra, vn dng nhng thành tu khoa hc, k thut, công ngh vào sn xut vt
cht, vào c i i. to chính tr - xã h
Lưu ý: Mặ t độ ết định nhưng c ho ng sn xut vt cht quan trng nht, quy
hot độ t độ ọc cũng thể tác động chính tr - hi ho ng thc nghim khoa h ng tr
li ho t ch t. t động s n xu t v
* Vai trò c a th c ti n th ễn đối v i nh c.
- ng l n th Thc tiễn là cơ sở, độ c c a nh c.
+ Th c ti n y sinh, hình thành nh n th c: trong quá trình ho ng th ễn là cơ sở t độ c
tiễn, con người tác động vào thế gii khách quan, buc chúng phi bc l nhng thuc
tính, nh ng quy lu i nh n th y, th c ti n cung c p nh ng tài li u, ật để con ngườ ức. Như vậ
vt li u cho nh n th c, không th c ti n thì không nh n th c, không khoa h c,
không có lý lu n.
+ Th c ti ra nhu c u, nhi m v ng phát tri n c a nh ễn luôn đề phương hướ n
thức, thúc đẩy s i c ra đờ a các ngành khoa hc.
+ Th c ti n tác d ng rèn luy n các giác quan c i, làm cho chúng a con ngư
phát tri n tinh t n th c c a con ế hơn, hoàn thiện hơn, trên sở đó giúp quá trình nhậ
người hiu qu hơn, đúng đn hơn.
47
+ Ho ng th c ti t o ra các công c n, máy móc t độ ễn còn sở chế ụ, phương tiệ
mi h tr con ngư n như kính hiểi trong quá trình nhn thc, chng h n vi, kính thiên
văn, máy vi tính… đã mở năng c rng kh a các khí quan nhn thc ca con người.
- c ti n m a nh n th n th c c i nh m ph c v Th ục đích c c: Nh a con ngườ
thc ti ng, ch o th c ti n. N u không th c ti n nh n th c s mễn, soi đườ đ ế t phương
hướ ng, bế tc. Mi tri thc khoa hc ch c áp dcó ý nghĩa khi nó đư ng vào thc tin.
- n là tiêu chu ki m tra chân lý: Thc ti n để
+ Th c ti n tiêu chu n khách quan duy nh ki m tra chân lý, bác b sai l t để m
vì ch th c ti n m i có th v t ch c tri th c, hi n th ng, qua t hoá đư c hoá đưc tư tưở
đó mớ ng định đư m nào đó.i kh c chân lý hoc ph định mt sai l
+ Th c ti n nhi u hình th khác nhau, do v y th ki m tra chân b ng c
th t.c nghim khoa h c, b ng ho ng chính tr - xã h i và ho ng s n xu t độ t độ t v t ch
+ Th c ti n tiêu chu n c a chân v a tính ch t tuy i, v a tính ch ệt đ t
tương đi.
nh tuyệt đi ca thc tin với tư cách tiêu chuẩn chân lý th hin ch, thc tin
tiêu chun khách quan duy nht để m tra chân lý. ki
nh tương đi c a th c ti n với tư cách tiêu chuẩn chân lý th hin ch, thc tin
luôn vận đng, biến đổi.
* Ý nghĩa phương pháp luận.
Trong nh n th c ho ng c n ph i quán tri m th c ti t độ ệt quan điể ễn. Quan điểm
thc ti n yêu c u nh n th c ph i g n v i nhu c u c a th c ti n; ph i l y th c ti n làm tiêu
chun ki m tra k t qu c a nh n c; coi tr ng công tác t ng k t th c ti b sung, ế th ế ễn để
hoàn thi n, phát tri n nh n th n. c, lý lu
2.4. Các giai đoạn cơ bn ca q trình nhn thc
V. I. Lênin đã khái quát con đường bin chng c a quá trình nh n thức như sau: “Từ
trc quan sinh động đến tư duy trừu tưng, và t tư duy trừu tưng đến thc tin - đó là con
đưng bin chng ca s nhn thc chân lý, ca s nhn thc thc ti khách quan”.
* Nhn thc cm tính (Trc quan sinh đng).
- Là giai đon đu tiên ca quá trình nhn thc, gn lin vi thc tiễn. Đâygiai đon
nh n th c tr ếc ti p khách th thông qua các giác quan ca con người. Nhn thc cm tính
chưa phân biệt đưc cái chung, cái b n ch t, tính quy lut ca s vt, hin ng.
- Nhn thc cm tính g m ba hình th c: cm giác, tri giác và biểu tưng.
+ Cm giác là hình thức đu tiên, là cơ sở ca mi nhn thc tiếp theo ca con người.
Cm giác hình thành do s tác động trc tiếp ca s v t lên các giác quan c a con người.
Cm giác đem li cho con người nh ng thông tin v thu c tính riêng l ca s v t.
+ Tri giác là kết qu c a s tác động trc ti p c a sế vật đng thi lên nhiu giác quan
ca con người, do đó, tri giác cho ta hình nh v s v t tr n vn hơn cm giác.
+ Biểu tưng hình thc cao nht phc tp nht ca nhn thc c m tính. Bi u
ng hình nh s vật đưc tái hin trong b óc con người khi s v t không còn tr c tiếp
c động vào giác quan ca con người. Biểu tưng khâu trung gian chuy n t nhn thc
cm tính lên nhn thctính.
* Nhn thc lý tính (Tư duy trừu tưng).
- Là giai đon nhn thc gián tiếp v s vt. giai đon nhn thức lý tính, con người
đã nm bt đưc một cách khái quát, đy đ bn cht, quy lut ca s vt, hiệnng.
48
- Nhn thctính g m ba hình th c: khái ni ệm, phán đoán và suy lý.
+ Khái nim: là kết qu ca s tng h p, khái quát bi n ch ng nh ng tài liu thu nhn
đưc trong hot động th c ti n. Khái ni m ph n ánh khái quát mt hoc m t s thuc tính
chung tính b n ch t nào đó ca mt nhóm s v t, hi ện tưng đưc bi u th b ng m t t
hay m t c m t.
Khái nim luôn v n đ ng, biến đổi cùng vi s biến đổi ca thc tin.
+ Phán đoán: hình thức liên k t các khái niế ệm để khng định hay ph định mt
thuc tính, mt m i liên h o đó ca s vật. Phán đoán đưc biu hin thành mt mệnh đề
bao gm lưng t , ch t, h t v t trong đó hệ t đóng vai trò quan trọng nht vì
biu th m i quan h ca các s vật đưc phn ánh.
ba lo c thù phán i phán đoán bn phán đoán đơn nht, phán đoán đặ
đoán phổ biến.
+ Suy lý (suy lun và chng minh): là hình thc liên kết các phán đoán với nhau theo
quy tc: phán đoán cui cùng (kết luận) đưc suy ra t nhng phán đoán đã biết m tiền đề.
hai loi suy lun chính: quy np và din d ch. Quy n p là lo i hình suy lun trong
đó từ tiền đềnhng tri thc v riêng từng đi tưng người ta khái quát thành tri thc chung
cho c l ớp đi tưng, tức duy vận động t cái đơn nht đến cái chung, cái ph ế bi n.
Din dch là lo i hình suy lu ận trong đó từ tiền đề là tri thc chung v c l ớp đi tưng người
ta rút ra k t luế n là tri thc v riêng từng đi tưng hay b phận đi tưng, tức là tư duy vận
động t cái chung đến cái ít chung hơn, đến cái đơn nht.
Suy là phương thức quan trọng để duy ca con người đi từ cái đã biết đến cái
chưa biết mt cách gián tiếp, rút ngn thi gian trong vic phát hin tri thc mi. Tính chân
thc c a tri th c thu nhn đưc nh suy lý, ph thuc vào tính chân thc ca các phán đoán
tiền đs tuân th cht ch, đúng đn các quy tc lôgíc ca ch th suy lý.
* Mi quan h gia nhn thc cm tính và nhn thc tính
- Nhn th c c mnh và nhn thc lýnh là hai giai đon khác nhau v cht nhưng li
thng nht v i nhau, liên h , b sung cho nhau trong quá trình nh n th c ca con người.
Nhn thc cm tính là cơ sở cho nhn thc lý tính, không có nhn thc cm tính thì không
nhn thức tính. Ngưc l i, nh nhn thức lý tính con người mới đi sâu nhận thc
đưc bn ch t c a s v t, hi ện tưng.
- nh n th c c m tính nh n th c tính m i quan h bi n ch ng nên c n
tránh sai lm.
+ Ch nghĩa duy cm: tuyệt đi hoá vai trò c a nh n thc c m tính, h thp ph
nhn vai trò ca nhn thc lý tính.
+ Ch nghĩa duy lý cc đoan: tuyệt đi a vai trò c a nh n th c lý tính, h thp hoc
ph nhn vai trò ca nh n th c cm tính.
* S thng nh t gi a trc quan sinh động, tư duy trừu tưng và th c ti n
Mt vòng khâu c a quá trình nh n thc đưc bt đu t trc quan sinh động đến
duy trừu tưng và t tư duy trừu tưng đến thc tiễn. Trong đó, thc tin vừa là điểm khi
đu vừa là điểm kết thúc ca vòng khâu nh n th c. K ết thúc vòng khâu này cũng đng thi
s bt đu c a m t vòng khâu m i ca s n th nh c sâu sc hơn, toàn diện hơn. Đó là quá
trình gii quyết nhng mâu thun không ngng n y sinh trong nh n thc - mâu thun gia
chưa biết biết, gia biết ít biết nhiu, gia chân sai lm… Mỗi khi mâu thun
49
đưc gii quyết thì nhn thc ca con người li tiến gn tới chân lý hơn. Cứ như vậy, nhn
thc ca con người là vô tn.
2.5. Chân
* Quan nim v chân lý: Chân lý là tri thc phù hp vi hin thc khách quan và đưc
thc tin kim nghim.
* Các tính cht ca chân lý.
- Tính khách quan: Chân lý khách quan vì ni dung phn ánh ca chân lý là đúng, phù
hp vi khách th c a nh n thc.
- Tính tương đi tính tuy t đ i.
+ nh tương đi ca chân th hin ch chân lý phn ánh đúng mt mt, mt b phn
o đó, chưa phn ánh đy đ hin thc khách quan trong nhng điều kin gii hn c đnh.
+ Tính tuyệt đi ca chân lý th hin ch nhng tri th c c a chân lý phn ánh đy
đ, toàn din hin thc khách quan một giai đon l ch s c th xác định. Con người ngày
ng tiến gn đến chân tuyệt đi ch không th đt chân lý tuyệt đi mt cách trn vn,
toàn din. Nhn th c chân lý tuy ệt đi phi thông qua mt lot các chân lý tương đi.
+ S phân bit gia tính tương đi và tính tuyệt đi ca chân lý cũng chỉ là tương đi.
Do đó, trong hot động thc tin cn ch ng c hai khuynh hướng sai l m: ho c cường điệu
a tính tuyệt đi ph nhận tính tương đi ca cn lý; hoc tuyt đi hóa tính tương đi, ph
nhn tính tuyệt đi ca chân lý.
- Tính c th: chân luôn c chân luôn ph th n ánh s vt, hiện tưng
trong một điều kin c th, vi nhng hoàn cnh lch s c th. Nếu thoát ly nhng điu kin
c này thì sth không phn ánh đúng đn s vt, hin tưng.
-Vì chân lý luôn c thn phi quán trit nguyên t c l ch s - c th trong nhn thc
hành động.
50
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
51
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
52
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
53
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
54
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
55
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
56
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
57
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 2
58
CHƯƠNG 3
CH NGHĨA DUY VẬT LCH S
I. H I C THUY T HÌNH THÁI KINH T - XÃ H
1. S n xu t ch c a s t i và phát tri a xã h i t v ất là cơ sở n t n c
* S n xu t và các lo i hình c a s n xu t.
- Khái ni m: S n xu t là ho ng không ng ng sáng t o ra giá tr v t và tinh t độ t ch
thn nh m m mãn nhu c u t n t i và phát tri n c ục đích tho a con người.
- Các lo i hình c a s n xu t.
+ S n xu t v t ch i s d ng công c ng vào t là quá trình con ngư lao động, tác độ
t nhiên, c i bi n các d ng v t ch t c a gi ế i t nhiên nh m t o ra c a c i v t ch t th a
mãn nhu c u t n t i và phát tri n c a con người.
+ S n xu t tinh th n ho ng sáng t o ra các giá tr tinh th n nh m tho mãn t độ
nhu c u t n t i và phát tri n c i và xã h a con ngườ i.
+ S s n xu t ra b ph n thân con người m vi cá nhân, gia đình là việc sinh đ
nuôi d duy trì nòi gi ng. ph m vi h i s ng dân s , phát y con cái để tăng trưở
triển con người vi tính cách là th sinh h - xã h c th c i.
* a s n xu t v Vai trò c t cht.
- S n xu t v t ch t tiền đề tr c tiếp t u sinh hoo ra các liệ t ca con người
nhm duy trì s t n t i và phát tri n ca con người nói chung và tng cá nhân nói riêng.
- S n xu t v t ch t ti c a m i ho ng l ch s c ền đề t độ a con người, sở
hình thành nên quan h kinh t - v t ch t gi i v i, t ế a ngườ ới ngườ đó hình thành nên các
quan h h i khác - quan h gi i v i v chính tr , pháp lu c, tôn a ngườ i ngườ ật, đo đứ
giáo... S n xu t v t ch u ki n b m cho ho ng tinh t đã to ra các điề ện, phương tiệ o đ t độ
thn c i và duy trì, phát tri n xu n c a con ngườ ển phương thức s t tinh th a xã hi.
- S n xu t v t ch u ki n ch y u sáng t o ra b i. Nh ho t là điề ế n thân con ngườ t
động sn xut vt ch i hình thành nên ngôn ngt con ngườ , nhn thức, duy, tình
cm, đo đức… S t điề ện b ết đị t đn xut vt ch u ki n, quy nh nh i vi s hình
thành, phát tri t xã h i cn ph m ch a con người.
- S n xu t v ng l c y s phát tri n c a xã h t cht là độ thúc đẩ i.
* Ý nghĩa phương pháp luận.
T vai trò c a s n xu t v t ch t, khi nh n th c c i t o h i, ph i xu t phát t
đời sng sn xut, t nn sn xut vt cht xã h n cùng, không thội. Xét đế dùng tinh thn
để gi i si thích đờ ng tinh th phát trin; để n hi phi b u tt đ phát tri i sển đờ ng
kinh t - v t ch ế t.
2. Bi n ch a l n xu t và quan h s n xu ng gi ực lượng s t
2.1. Phương thức sn xut
Phương th ức con ngườc sn xut cách th i tiến hành quá trình sn xut vt cht
nh n lng giai đo ch s nht đ nh ca xã hội loài người.
Phương thứ c lư ột trình độc sn xut s thng nht gia l ng sn xut vi m
nht đị t tương c lưnh quan h sn xu ng. L ng sn xut quan h sn xut các
khái ni m ch hai m i quan h a n n s n xu t v t ch t h “song trùng” c ội, đó quan
h gi i v i t nhiên quan h gi i v i trong quá trình s n xua con ngườ a ngườ ới ngườ t
vt ch t.
59
* L ng s n xu c lư t.
- Khái nim: L ng s n xu t bi u hi n cho m i quan h gi i vc a con ngườ i
gii t nhiên, t ng h p các y u tế v t ch t tinh th n t c th c ti n o thành năng l
trong quá trình ci bi n t nhiên theo nhu c u c i. ế a con ngư
- Cu trúc ca lc lưng sn xut: G m 2 m t người lao động và tư liu sn xut.
+ Ngưi lao động ch c a quá trình s n xu t, tri th c, kinh nghi m, k th
năng lao động và năng l t. Đây là ngu c cơ c sáng to trong quá trình sn xut vt ch n l
bn, t c bi t cận đặ a s n xu t. Ngày nay, trong n n s n xu t h i, t trng lao
động bp đan m, trong đó lao độ lao độg xu thế gi ng trí tu ng trí tu ngày
càng tăng lên.
+ Tư liệu sn xut là điề ết để m đu kin vt cht cn thi t chc sn xut, bao g i
tưng lao động và tư liệu lao động.
Đối tưng lao động là nh ng y u t v t ch t mà c ng nh m bi ế on người tác độ ến đổi
chúng cho phù hp v i m ục đích ca con người.
liệu lao động nh ng y u t v t ch i s d ng lên ế t con ngư ụng để tác độ
đi tưng lao đ ến đổ a con ngường nhm bi i chúng theo nhu cu c i. liệu lao động
gm công c lao đ ngphương tiện lao động.
Công c lao động nh ng y u t v t ch i tr c ti p s d ế t con ngư ế ụng để tác
động vào đi tưng lao độ ến đổ m đáp u con ngường nhm bi i chúng nh ng nhu c i
xã h i.
Công c ng là y u t v t ch t "trung gian", "truy n d n" gi ng lao độ ế a người lao độ
đi tưng lao độ ức đư hóa do con ngưng trong quá trình sn xut, tri th c vt th i
sáng to ra.
Công c ng là y u t ng nh t, cách m ng nh t trong l ng s n xu t, là lao độ ế độ c lư
nguyên nhân sâu xa c a m i bi i kinh t - h i trong l ch s ến đổ ế ử; thước đo trình độ
tác độ a con ngườ ẩn để ời đng, ci biến t nhiên c i tiêu chu phân bit các th i kinh tế
khác nhau.
Phương tiện lao động nh ng y u t v t ch t c a s n xu t, cùng v i công c lao ế
động con ngườ ụng để tác động lên đi tưng lao đội s d ng trong quá trình sn xut
vt cht.
+ Trong các y u t c u thành c a l ng s n xu ng nhân t ế c t, người lao độ
hàng đ ết địu gi vai trò quy nh.
Lưu ý: Ngày nay, khoa h thành l ng s n xu t tr c ti ó nh ng ọc đã trở c lư ếp. Đ
phát minh sáng ch , khoa h c công ngh , tr thành nguyên nhân c a m i bi i trong ế ến đổ
lc lư t đã ng sn xut. Khong cách t phát minh, sáng chế đến ng dng vào sn xu
đư c rút ng ng, cn làm cho năng sut lao độ a ci h c kội tăng nhanh. Khoa họ p th i
gii quy t nh ng mâu thu n, nh ng yêu c u do s n xu t ra; khế t đặ năng phát triển
“vưt trước” thâm nh ọc đưp vào tt c các yếu t ca sn xut. Tri thc khoa h c kết
tinh, “vật hoá” vào người lao động, ngườ lao độ đi tưi qun lý, công c ng ng lao
động. Trong cuc cách mng công nghip ln th 4, c người lao động công c lao
động đư ển đang trởc trí tu hoá, nn kinh tế ca nhiu quc gia phát tri thành nn kinh tế
tri thc.
* Quan h s n xu t.
60
- Khái nim: Quan h s n xu t là t ng h p các quan h gi i v i trong a ngư ới ngườ
quá trình s n xu t v t ch t.
Quan h s n xu t hình thành m t cách khách quan, là quan h n, ch đu tiên, cơ b
yếu, quy nh m i quan h xã h ết đị i.
- C u trúc: quan h s n xu t bao g m quan h v s h i v u s n xu t, u đ ới liệ
quan h trong t chc, qun lý sn xu t, quan h v phân ph i s n ph ẩm lao động.
+ Quan h s h u v u s n xu liệ t quan h gi i v i trong vi a ngườ ới ngườ c
chiếm h u, s d u s n xu ụng các tư liệ t xã h i.
+ Quan h v t c qu n lý s n xu ch t là quan h gi i v i trong vi a ngườ ới ngườ c
t chc, qu n lý s n xu t. Quan h này có vai trò quy nh tr c ti n quy mô, t ết đị ếp đế c độ,
hi hou qu c a n n s n xu t; kh năng thúc đẩy c kìm hãm s phát tri n c a n n s n
xut xã hi.
+ Quan h v phân ph i s n ph ng h ẩm lao độ i quan h i v gia ngườ i
người trong vic phân phi sn ph ng hẩm lao độ i, nói lên cách thc quy ca
ci v t ch ng. Quan h t mà con người đưc hưở y quy định thái đ a người lao độ c ng,
kích thích l i ích, có th y ho c kìm hãm quá trình s n xu thúc đẩ t.
Lưu ý: Trong quan h s n xu t, quan h s h u v liệu sn xut y u t quan ế
trng nht, quy định địa v kinh t - xã hế i ca con người, quyết đnh quan h t chc, qun
lý sn xut và quan h phân ph i s n ph m. Tuy nhiên, quan h t n lý schc, qu n xu t và
quan h phân ph i s n ph m có th tác động tr li quan h s h u v tư liu sn xut.
1.2. Quy lut quan h sn xu t phù h p v i trình độ phát trin ca lực lượng sn xut
L ng s n xu t quan h s n xu t hai m t c a m c s n xuc lư ột phương thứ t
quan h bi n ch ng s n xu t quy nh quan h s n xu t, còn ng, trong đó, lc lư ết đị
quan h s n xu ng tr l i v i l ng s n xu t. M i quan h bi n ch ng gi t tác độ i đ c lư a
lc lư ật khách quan, cơ bng sn xut quan h sn xut to thành quy lu n nht ca s
vận động và phát trin xã hi.
* Vai trò quy nh c a l ng s n xu s n xu t đị c lư t đ i v i quan h t.
- Lc lưng sn xut quyết định quan h sn xu t vì: trong quá trình s n xut, lc lưng
sn xut ni dung vt cht, quan h sn xut là hình thc hi c a qtrình s n xut.
- u hiBi n.
+ Trình độ c lư ca l ng s n xu t như thế nào thì quan h s n xu t s tương ứng vi
nó. Khi một phương thứ ới ra đờc sn xut m i, quan h s n xu t phù h p v c ới trình độ a
l c lư ng sn xut, to đa bàn cho s n xu t phát tri ển. Trình độ ca l c lư ng s n xut biu
hiện thông qua trình độ ca công c lao động, trình độ a người lao động, trình độ c t chc
và phân công lao động; trình độ ng dng khoa hc vào sn xut.
+ Khi l ng s n xu i v phát tri i t t y u quan h sc lư t thay đổ trình độ ển, đòi hỏ ế n
xut ph i. S ng s n xu t y u ti thay đổ thay đổi đó diễn ra như sau: Lc lư ế thường
xuyên bi i, b u t s phát tri n c a công c ng, quan h s n xu t là y u t ến đổ t đ lao độ ế
tương đ ổn định, đế ột giai đo t đị là “hình thứi n m n nh nh, quan h sn xut t ch c phù
hp”, trở thành “xiềng xích” kìm hãm s c lư t, đòi hỏ phát trin ca l ng sn xu i phi
xoá b quan h s n xu t l p quan h s n xu t m i phù h p v c a l t cũ, thiế ới trình độ c
lưng sn xut.
* S ng tr l i c a quan h s n xu ng s n xu tác độ ất đối vi lc lư t.
61
S tác độ t đ c lưng ca quan h sn xu i vi l ng sn xut din ra theo hai chiu
hướ ng, ho y hoặc thúc đẩ c kìm hãm s phát trin ca lc lư ng sn xut.
- Quan h s n xu t phù h p v phát tri n c a l ng s n xu t s thúc ới trình độ c lư
đẩ y lc lư ng sn xut phát trin.
Khi quan h s n xu phù h p v t ới trình độ phát trin c a l ng s c lư n xu t n n sn
xut phát tri ng, quy sển đúng hướ n xut đưc m r ng; nh ng thành t u khoa h c
công ngh c áp d ng nhanh chóng vào s n xu đư t; người lao độ ệt tình hăng hái sng nhi n
xut, l i ích c a người lao động đưc đ o và thúc đẩm b y lc lưng sn xut phát trin. S
phù h p c a quan h s n xu t v i l ng s n xu nh m ng phát c lư t quy đị ục đích, xu hướ
trin c a n n s n xu t h i; hình thành h ng l y s n xu t phát tri n; thng độ c thúc đẩ
đem l năng su t lưi t, ch ng, hiu qu ca nn sn xut…
- Quan h s n xu t không phù h p v i l c lưng s n xu t ( “đi sau” hoặc “vưt
trước” trình độ c lư phát trin ca l ng sn xut) thì s kìm hãm, th m chí phá ho i l c
lưng s n xu t.
Lưu ý: Quá trình v ng c a mâu thu n bi n ch ng gi a l ng s n xu t ận độ c lư
quan h s n xu t di n ra là t phù h n không phù h p, r n s phù h p m trình p đế i đế i
độ cao hơn. S tác độ c lư ng bin chng gia l ng sn xut v i quan h sn xut chi phi
đế n toàn b lch s nhân loi, làm cho lch sh i là lội loài ngườ ch s kế tiếp nhau ca
các phương thức sn xut.
* Ý nghĩa trong đi sng xã hi.
- Trong th c ti n, mu n phát tri n kinh t ph i b u t phát tri n l ng s ế t đ c lư n
xut, trướ c lư o độ lao độc hết phát trin l ng la ng công c ng. Mun xoá b mt
quan h s n xu t l p m t quan h s n xu t m i ph t phát tri n t cũ, thiế i căn cứ trình độ
ca lc lưng s n xu t, ch ng tu tin, ch quan, duy tâm, duy ý chí.
- n th n quy lu t quan tr ng trong quán tri t, vNh ức đúng đ ật này ý nghĩa r n
dụng quan điể i, chính sách, là cơ s ọc đm, đường l khoa h nhn thc sâu sc s đổi mi
duy kinh tế c ng Ca Đ ng s n Vi t Nam. Trong quá trình cách mng Việt Nam, đc
bit trong s nghi i m i toàn di c hi ng luôn quan tâm hàng ệp đổ ện đt nướ n nay, Đ ta
đu đế ụng đúng đn vic nhn thc vn d n, sáng to quy lu t y. N n kinh t ế th
trường định hướ nghĩa là mô hình kinh tếng xã hi ch tng quát, là s vn dng quy lut
quan h s n xu t phù h p v phát tri n c a l ng s n xu t trong phát tri ới trình độ c lư n
kinh t t Nam hi n nay. ế Vi
3. Bi n ch h t ng và ki a xã h i ng giữa cơ sở ến trúc thượng t ng c
3.1. Khái ni h t ng và ki ng c a xã h i ệm cơ sở ến trúc thượng t
* Khái ni h t ng. ệm cơ sở
- Cơ s h tng là toàn b nhng quan h sn xut hp thành cu kinh tế ca xã hi.
- C u trúc c h t ng: quan h s n xu t th ng tr , quan h s n xu a cơ sở t tàn dư và
quan h s n xu t m m m s n xu t th ng tr h ng, trong đó, quan hệ đặc trưng cho cơ sở
tng c a xã h ội đó.
* Khái ni ng tm kin trúc thư ng.
- ng t ng toàn b nh ng hình thái ý th c h i các thi t ch Kiến trúc thư ế ế
chính tr c hình thành trên m - xã hội tương ứng, đư ột cơ sở h tng nht định.
- C u trúc c ng t ng. a kiến trúc thư
62
+ H ng các hình thái ý th c h i: chính tr , pháp quy c, tôn giáo, th ền, đo đứ
ngh t, tri thu ết học…
+ Các thi t ch chính tr - xã h ng phái, giáo h i, các ế ế ội tương ứng như nhà nước, đ
đoàn thể và t chc xã hi khác.
- Trong xã h i kháng giai c p, ki ng tội có đ ến trúc thư ng cũng mang tính cht đi
kháng. Tính đi kháng c a ki ến trúc thưng tng phn ánh tính đi kháng ca cơ sở h tng
và đưc biu hi s n xung đột, s đu tranh v tư tưng c a các giai c p đi kháng.
Lưu ý: B ph n quy n l c m nh nh t trong ki n trú ng t ng c a xã h i ế c thư
đ đặ i kháng giai c - công cp nhà nước quyn lc chính tr c bit c a giai cp thng
tr . Chính nh nhà nước tưởng ca giai cp thng tr mi tr thành mt sc
mnh th ng tr toàn b đời s i. ng xã h
3.2. Bi n ch ng gi h t ng và ki a xã h i ữa cơ sở ến trúc thượng t ng c
* Vai trò quy nh c h t i ki ng tt đị ủa cơ sở ng đối v n trúc thư ng.
Vai trò quy nh c h t i v i ki ng t ng th hi n trên các ết đị a cơ sở ng đ ến trúc thư
phương diện sau.
- h t ng s n sinh ra m u ki ng t ng - t h Cơ sở t ki ến trúc thư ng tương ứ ức cơ sở
tng ngu n g c c a ki ng t ng, t t c các hi ng c a ki ng ến trúc thư ện tư ến trúc thư
tng đề cơ sởu có nguyên nhân sâu xa t h tng.
Trong xã hội có đi kháng giai c p, giai c p nào chi trí thếm v ng tr v m t kinh t ế
thì cũng chiếm địa v thng tr trong đời sng chính tr , tinh th n c a h i. Mâu thu n
trong lĩnh vc kinh tế quyết định mâu thun trong lĩnh vc chính tr và tinh th a xã h n c i.
- ng bi n c h t ng s m hay mu n s d n sNh ến đổi căn b a sở n đế biến đổi
trong kiến trúc thưng tng.
+ S bi n ra trong t ng hình thái kinh t - h ến đổi đó diễ ế ội, cũng như khi chuyển
t m t hình thái kinh t - xã h i này sang m t hình thái kinh t - xã h ế ế i khác.
+ Nguyên nhân gián ti p làm ki ng t i do s phát tri n cế ến trúc thư ng thay đổ a
lc lưng s n xu t.
+ S thay đổi ca kiến trúc thưng tng diễn ra rt phức tp, nhng yếu t ca
kiến trúc thưng tng thay đổi nhanh, như chính trị, luật pháp..., có nhng yếu t thay đổi
chậm hơn, như tôn giáo, nghệ thuật..., nhng yếu t vn đưc kế thừa để xây dng
kiến trúc thưng tng mới.
+ Trong hội đi kháng giai cp, s biến đổi đó tt yếu phi thông qua đu
tranh giai cp và cách mng xã hội.
* S ng tr l i c a ki n trúc ng t h t ng. tác độ thư ng đối với cơ sở
- n c a ki ng t ng là duy trì, b o v và phát tri Chức năng cơ b ến trúc thư ển cơ sở
h t ng l i m h t ng sinh ra nó. ng đã sinh ra nó, ch ọi nguy cơ làm suy yếu cơ sở
- Các y u t c a ki ng t ng tr l h t ng theo nh ng ế ến trúc thư ng tác độ i sở
phương thứ ếp, trong đó nhà nướ có tác độc khác nhau trc tiếp hoc gián ti c yếu t ng
mnh nh t và tr c ti p nh h t ng. Các b ph t h ế t đến cơ sở n khác, như: triế ọc, đo đức,
tôn giáo, ngh thu t ch ng v h t ng ật… các thiế ế tương ới chúng tác động đến sở
thường ph c, pháp lui thông qua nhà nướ t.
- Các yếu t ca kiến trúc thưng tngc động li sở h tng theo hai xu hướng.
+ Khi ki ng t ng phù h p v i quy lu t kinh t khách quan sến trúc thư ế thúc đẩy
kinh t phát tri n. ế
63
+ Khi ki ng t ng không phù h p v i các quy lu t kinh t khách quan s ến trúc thư ế
kìm hãm s phát tri n c . a kinh tế
* Ý nghĩa trong đi sng xã hi.
- Quy t v m i quan h bi n ch ng gi h t ng và ki ng t ng là lu a cơ sở ến trúc thư
cơ sở ột cách đúng đ khoa hc cho vic nhn thc m n mi quan h gia kinh tếchính
tr. Kinh tế chính tr tác độ ứng, trong đó kinh tế ết địng bin ch quy nh chính tr, chính
tr tác động tr li to ln, mnh m đi vi kinh t . Th c ch t vai trò c a ki ng ế ến trúc thư
tng là vai trò ho ng t giác tích c c c a các giai c ng phái lt độ p, đ i ích kinh t . S ế
tác độ ến trúc thư ng đ ới sở ng trướng ca ki ng t i v h t c hết ch yếu thông qua
đườ ng l i, chính sách ca đng, nhà nước.
- Trong nh n th c th c ti n, nếu tách r i ho c tuy i hoá mệt đ t yếu t nào gi a
kinh t chính trế đề ế u sai lm. Tuy i hoá kinh tệt đ , h thp ho c ph nh n y u t ế
chính tr là rơi vào quan điểm duy v t t m thường, duy v t kinh t ế s d n vô chính ph n đế ,
bt ch p k cương, pháp luật không tránh kh i th t b v . N u tuy i, đổ ế ết đi hoá v
chính tr , h thp hoc ph đ nh vai trò c a kinh t s d ế n đến duy tâm, duy ý chí, nôn nóng,
ch quan, đt cháy giai đon và cũng không tránh khi th t bi.
- o cách m ng C ng s n Vi t quan tâm Trong quá trình lãnh đ ng, Đ ệt Nam đã r
đế đổn nhn thc và vn dng quy lut này. Trong th i k i m ng Cới đt nước, Đ ng sn
Vit Nam ch i m i toàn di n c kinh t chính tr i m i kinh t trương đổ ế ị, trong đó, đổ ế
trung tâm, đ ừng bước đổng thi t i mi v chính tr mt cách thn trng, vng chc,
bng nh ng hình th p; gi i quy t t t m i quan h gi i m ức, bước đi thích h ế a đổ i - n
đị nghĩa.nh - phát trin, gi vng định hướng xã h i ch
4. S phát trin cácnh thái kinh tế - xã hi mt qtrình lch s - t nhiên
4.1. Ph m trù hình thái kinh t - xã h ế i
- Khái ni m: hình thái kinh t - h i m t ph n c a ch ế m trù b nghĩa duy
vt lch s dùng để ch xã hi t ng n c thang l ch s nh nh v t đị i m t ki u quan h s n
xut đặc trưng cho hội đó, phù h ột trình độ t đị c lưp vi m nh nh ca l ng sn xut
và m ng t c xây d ng trên nh ng quan h s n xu t kiến trúc thư ng tương ứng đư t y.
- C u trúc c a hình thái kinh t - h i: ph m trù hình thái kinh t - h i ch ra ế ế
kết c u h i trong m n l ỗi giai đo ch s nh bao g m ba y u t n, ph bi n: nht đị ế cơ b ế
Lc lưng s n xu t; quan h s n xu h t ng); ki ng t ng. t (cơ sở ến trúc thư
+ L ng s n xu t n n t ng v t ch t c a h i, tiêu chu c lư ẩn khách quan để
phân bi t các th i kinh t khác nhau, y u t n cùng quy nh s v ng, phát ời đ ế ế xét đế ết đị ận đ
trin c a hình thái kinh t - xã h ế i.
+ Quan h s n xu t quan h n, chi ph quy nh m khách quan, b i ết đị i
quan h h ng th i tiêu chu n quan tr ng nh phân bi t b n ch t các ch ội, đ t để ế độ
xã h i.
+ Kiến trúc thưng tng là công c để bo v và duy trì cơ sở h tng sinh ra nó.
4.2. Quá trình lch s - t nhiên ca s phát trin các hình thái kinh tế - xã hi
- Ba y u t n c a hình thái kinh t - h i: L ng s n xu t, quan h sế b ế c lư n
xut (cơ sở ến trúc thư ng tác độ h tng) và ki ng t ng bin chng, to thành các quy lut
cơ b ận độ đó là quy luận chi phi s v ng, phát trin ca lch s xã hi, t quan h sn xut
phù h p v c a l ng s n xu t và quy lu t ki ng t ng phù h ới trình độ c lư ến trúc thư p
s h t ng.
64
- Do ch u s chi ph i c a các quy lu t khách quan nêu trên, l ch s h ội loài người
là m t ti n trình n i ti p nhau t th n cao c a các hình thái kinh t - xã h i: C ng s n ế ế p đế ế
nguyên thu - u nô l - phong ki n n ch - c ng s n ch chiếm h ế tư b nghĩa nghĩa.
Hình thái kinh t - h i c ng s n ch i t t y u khách quan. Chính ế nghĩa ra đờ ế
nhng mâu thu n trong lòng chn cơ b ế độ bn ch nghĩa đã quyết định s ra đời, phát
trin c a hình thái kinh t - h i c ng s n ch thay th hình thái kinh t - ế nghĩa. S ế ế
hội b nghĩa b nghĩa phn ch ng hình thái kinh tế - hi cng sn ch i thông qua
đ đỉ nghĩa.u tranh giai cp nh cao là cách mng xã h i ch
- n trình l ch s xã hTiế ội loài người là k t quế c a s thng nht gi a lôgíc và l ch s.
S thng nh t gi a lôgíc và l ch s trong ti n trình l ch s - t nhiên c a xã h ế ội loài người
bao hàm c s phát tri n tu n t đi v i l ch s phát tri n toàn th gi i và s phát tri ế n “bỏ
qua” mt hay vài hình thái kinh tế - xã h i v i mội đ t s quc gia, dân t c c th.
4.3. Giá tr khoa h c bn vững và ý ngha cách mng
- Lý lu n hình thái kinh t - xã h t cu c cách m ng trong toàn b ế ội ra đời đem li m
quan ni m v l ch s h u hi n t p trung c a quan ni m duy v t bi n ch ng ội. Đây là biể
v lch s h i, bác b quan ni m tr ng, duy v t t ng, duy tâm, phi l u tư m thườ ch s
v xã h áp lu n khoa h c và cách m ng cho s phân ội trước đó, trở thành cơ sở phương ph
tích l i. ch s xã h
lu n hình thái kinh t - h ng l c phát tri n c a l ch s h i ế ội đã chỉ ra độ
do ho ng th c ti n c c h t th c ti n s n xu t v t ch i st độ a con người, trướ ế t dướ tác
độ ng ca các quy lut khách quan. Mu n nhn thc và ci to h ng hội cũ, xây d i
mi ph i nh n th ng c ba y u t n: l ng s n xu t, quan h s n xu ức và tác độ ế cơ b c lư t
(cơ sở ến trúc thư ệt đ h tng) ki ng tng. Xem nh hoc tuy i hoá mt yếu t nào
cũng sai l ế m, xét đ n cùng là b t đu t vi c xây dng, phát tri n l ng sc lư n xu t.
- lun thái kinh t - hế ội sở khoa h c cho vi ệc xác định con đường phát
trin c a Vi t Nam đóquá độ lên ch nghĩa xã hội, b qua chế đ bn ch nghĩa.
II. GIAI CP VÀ DÂN TC
1.Giai c u tranh giai c ấp và đấ p
1.1. Giai cp
* Định nghĩa giai cấp.
- Trong tác ph c v ẩm “Sáng kiến đi”, V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa họ
giai c p. “Ngưi ta g i là giai c p, nh ng t n g m nh i khác nhau v ập đoàn to l ững ngư
đị a v ca h trong mt h thng sn xut hi nh nh trong lất đị ch s, khác nhau v
quan h c a h ng thì nh ng quan h c pháp lu nh th (thưng thư này đư ật quy đị a
nhận) đố ới tư liệ c lao độ vậi v u sn xut, v vai trò ca h trong t ch ng xã hi và n y
là khác nhau v cách th ng th và v n c a c i xã h i ít ho c nhi u mà h c hưở ph đưc
hưởng. Giai cp nhng t i, t t lao ập đoàn ngư ập đoàn này thì thể chim đoạ
độ động ca t tp đoàn khác, do chỗ ập đoàn đó có địa v khác nhau trong m t ch kinh t
- xã hi nhất định”.
- n c p. Định nghĩa ca V.I.Lênin đã chỉ ra các đặc trưng cơ b a giai c
+ Th nh t, giai cáp nh ng t a v kinh t - h i khác nhau. ập đoàn người đị ế
Du hi u ch y a v ếu quy định đị kinh t - xã hế i ca các giai c p là các m i quan h kinh
tế - v t ch t gi a các t c s n xu t, p đoàn người trong phương thứ Qua định nghĩa trên cho
thy, khái ni m giai c nh ng t i h t s o trong m t p dùng để ch p đoàn ngườ ế ức đông đ
65
hi, nh ng t t v ập đoàn này phân biệ i nhau b a vởi đị ca h trong m t h thng s n xu t
h i nh nh trong l ch s . C n c a h ng quan h s t đị th xét trên ba phương diệ th n
xut, h khác nhau v :
Quy n s h i v i nh u s n xu nh th a nh n u đ ng liệ t (thường đưc quy đị
bi pháp luật; thường là vi nh t chng tư liệu sn xu y u) ế
ng t ng xã h i (làm ch hay ph thu Địa v trong h th chức lao độ c).
Cách th ng th k t qu c a quá trình s n xu t h i (b ng cách ức quy hưở ế
nào? Nhi u hay ít?).
+ Th hai, thc cht quan h giai cp là tập đoàn người này chiếm đot lao động ca tp
đoàn người khác do đi lp v địa v trong m t chế độ kinh tế - xã hi nht định.
+ Th ba, giai c p là m - xã h i có tính l ch s . t ph m trù kinh t ế
* Ngu n g hình thành giai c p. c
- n g c ti p: i xu t hi n ch u v u s n xu n s Ngu c tr ế Xã h ế độ tư h tư liệ t, dn đế
khác nhau v a v kinh t - h i c a các t i trong h i, t đị ế ập đoàn ngườ đó, tập đoàn
ngườ i này có th ng cchiếm đot lao độ a tập đoàn người khác.
- n g c sâu xa: Do s phát tri n c a l ng s n xu n m t m làm Ngu c lư t đế ức độ
cho năng sut lao động tăng lên, dn đế i thừ hu đã n ca c a trong hi, chế độ
xut hin.
* K t c u xã h giai c p. i
- K t c u h - giai c p t ng th các giai c p m i quan h gi a các giai c p, ế i
tn t i trong m n l ột giai đo ch s nh nh. K t c u h - giai c c h t do trình t đị ế i p trướ ế
độ phát trin c c sa phương thứ n xut xã h nh. Trong xã hội quy đị i có giai cp, kết cu
h - giai c ng r ng c a ch kinh t u kinh t i p thườ t đa dng do tính đa d ế độ ế c ế
quy định.
- Trong m t k t c u h - giai c p bao gi m hai giai c n ế i cũng g p b
nhng giai c n, ho c các t ng l p xã h trung gian. p không cơ b i
- K t c u h - giai c p luôn s v ng bi i không ng ng. S v n ế i ận độ ến đổ
độ ng, bi n ra không chến đổi đó diễ khi h i s chuyn bi c sến các phương thứ n
xut, mà c trong quá trình phát tri n c a m n xu t. ỗi phương thức s
- Phân tích k t c u h - giai c ng v ng, phát tri n c a ế i p khuynh hướ ận độ
có ý nghĩa quan trọ ễn trong điềng c v lun thc ti u kin hin nay. giúp cho chính
đng ca giai cp s n, mâu thun xác định đúng các mâu thun b n ch yếu ca
hi; nh n th a v chính tr ức đúng đị ị, vai trò và thái độ c a m i giai c p. Trên cơ sở đó để
xác định đi tư c lư p lãnh đng l ng cách mng; nhim v giai c o cách
mng.v.v..
1.2. Đấu tranh giai cp
* Tính t u và th u tranh giai ct y c cht của đấ p.
- t y u c u tranh giai c p trong xã h i kháng giai cTính t ế a đ i có đ p.
u tranh giai c p là t t y u do s i l l n không th+ Đ ế đ p v i ích căn b điều hoà đưc
gia các giai cp.
u tranh giai c p là cu u tranh c a các t i to l n có l+ Đ ộc đ ập đoàn ngườ i ích căn bn
đ i lp nhau trong một phương thức sn xut xã h i nht đ nh.
- c ch t c u tranh giai c p cu u tranh c a qu ng b Th a đ c đ n chúng lao độ áp
bc, bóc l ách tht chng l i giai c p áp b c, bóc l t nh m l ật đổ ng tr ca chúng.
66
- u tranh giai c p, liên minh giai c p t t y t p h p phát tri n lTrong đ ếu để c
lưng. Liên minh giai cp s liên kết gia nhng giai cp y để chng li nhng giai
cp khác. sở ca liên minh giai cp s thng nh t v l n. Liên minh giai i ích b
cp tính chi c lâu dài khi các giai c p l n th ng nh t v i nhau. ến lư i ích căn b
Ngư c li, s sách lư a trên sởc tm thi khi d s thng nht v nhng l i ích
trước m n. t không cơ b
* Vai trò c u tranh giai c p trong s phát tri n c a xã h có giai c p. ủa đ i
- Trong xã h i giai c u tranh giai c p m t trong nh ng l c, tr c ti p, p, đ ng độ ế
quan tr ng c ch s . a l
- u tranh giai c t t ng d n cách m ng h i. Thông qua Đ p đ ới đỉnh cao thườ n đế
cách m ng xã h i mà quan h s n xu c xoá b , quan h s t m i phù h p v t cũ đư n xu i
trình độ c lư t đư ập. Khi sở ới đã hình phát trin ca l ng sn xu c xác l kinh tế m
thành phát tri n thì ki ng t ng m i s m hay mu i, phát tri n theo, ến trúc thư ộn cũng ra đờ
h i th c hi c chuy n t hình thái kinh t - h i th p lên hình thái kinh t - ện bướ ế ế
hội cao hơn, tiến b hơn.
- Trong th u tranh giai c p v n quy lu t t t y u. Cu u tranh ời đi ngày nay, đ ế ộc đ
ca giai c p s n trên th gi i hi n nay, g n ch t ch v i các cu ế ộc đu tranh độc
lp dân t c, dân ch ti n b h ng l c tr c ti p quan tr ng nh t c a thế ội, độ ế i
đi hin nay..
1.3. Đấu tranh giai cp ca giai cp vô sn
* Đấ ản khi chưa có chính quyều tranh giai cp ca giai cp vô s n.
- u tranh kinh t nh m b o v l i ích kinh t c a giai c p s ng th còn Đ ế ế n đ i
tác dng t p h p l ng, giác ng qu n chúng trong u tranh giai c p nói chung. c lư cuộc đ
- u tranh chính tr hình th u tranh cao nh a giai c p vô s n v i m c tiêu Đ ức đ t c
là đánh đổ p tư s n. Đ ách thng tr ca giai c n, giành chính quyn v tay giai cp vô s u
tranh chính tr có nhi u hình th c khác nhau, tuy nhiên, theo quy lu t chung, giai c p
sn ph d ng b o l c cách m ng mi s i có th đập tan nhà nưc c a giai c p tư sn.
- ng nh p tan h h ng Đu tranh tư tưở m là đậ tưởng tư sn, vũ trang cho họ tư tưở
cách m ng và khoa h a giai c p công nhân là ch ng th i, giáo c c nghĩa mác – Lênin. Đ
dc qu ng th m nhu ng l i chi c cách n chúng nhân dân lao độ n đườ ến c, sách lư
mng c ng, bi ng l i cách m ng c ng cách m ng, b o v a Đ ến đườ a Đng thành hành độ
ch nghĩa Mác Lênin đường li, ch trương, chính sách ca Đ ức đng. Hình th u
tranh tư tưởng r ng, phong phú. t đa d
* Đấu tranh giai cp trong th i k quá độ t ch nghĩa tư bản lên ch nghĩa xã hội.
- Đu tranh giai c p trong th i k t ng n lên ch i quá độ ch hĩa b nghĩa hộ
mt tt y ếu.
- Đu tranh giai c p trong th i k quá độ t ch nghĩa bn lên ch nghĩa hội
trong điều kin mi, ni dung mi, hình thc m i.
u ki n m + Điề i.
n l i: Giai c p s n tr thành giai c o h i; giai c p nông dân tr Thu p lãnh đ
thành l n xây d ng xã h i m i, t ng l p trí th c m i hình thành và c lưng lao động cơ b
s phát tri n nhanh chóng; kh i liên minh công nông trí th c c ng c v ng ức đư
chc tr thành n n t ng c a ch h i m i; các l ng ph n cách m ng ngày càng ế độ c lư
b thu hp và phân hóa.
67
m qu n lý h i c a giai c p s n còn nhi u h n ch ; các Khó khăn: Kinh nghiệ ế
thế l ch v ng phá cách m c h u c a giai c p bc thù đị n âm mưu ch ng; tư tưởng l c
lt vn còn nhi u.
i dung m i: Giai c p s n ph+ N i đng th i th c hi n 2 nhi m v chi c ến lư
bo v v ng ch c thành qu cách m ng đã giành đưc và c i t o xã h ng thành ội cũ, xây d
công ch nghĩa xã hội trên mọi lĩnh vc: kinh tế, chính trị, tưởng, văn hóa.
+ Hình th c m i: Trong cu u tranh này, giai c p vô s n ph i s d ng t ng h p và ộc đ
kết hp nhi u hình th u tranh, b o l c hòa bình, quân s kinh t , giáo d ức đ ế c
hành chính…sử dng hình thc nào do tình hình kinh tế, chính tr hi ca mi
nướ c, m n lỗi giai đo ch s nh. quy đị
* Đặc điểm đ quá độ nghĩa hộu tranh giai cp trong thi k lên ch i Vit Nam
hin nay.
- Trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội Vit Nam hiện nay đu tranh giai c p là t t
yếu, tính tt yếu ca nó do chính các đặc điểm kinh t - xã hế i ca thi k quá độ qui đnh.
- M c tiêu cu i cùng c a cu u tranh giai c p c a giai c p s n trong th i k ộc đ
quá độ nghĩa xã hộ nghĩa xã hộ lên ch i Vit Nam, là xây dng thành công ch i.
- u tranh giai c p t Nam hi u ki n m Cuộc đ Vi ện nay đưc diễn ra trong điề i.
+ Thu n l i: Giai c p công nhân Vi t Nam có s phát tri n m nh m c s ng, ch lư t
lư ng tr thành giai c o sp lãnh đ nghip cách mng; khi liên minh giai cp m i
công nhân nông dân trí th c c ng c v ng ch c và tr thành n n t ng c a xã h ức đư i
mới; vai trò lãnh đ a Đ ệt Nam đư ng tăng cườo c ng cng sn Vi c gi v ng; Nhà
nướ c pháp quyn h i ch nghĩa tiế c đưp t c cng c hoàn thin; cuc cách mng
khoa h công ngh ng toàn c u hóa. c ệ, xu hướ
l ch v n ti p t c th c hi n bi+ Khó khăn: các thế c thù đị ế ện âm mưu “diễ ến hòa bình”;
s khng ho ng c a ch i th gi nghĩa hộ ế i s điều ch thích nghi c a ch ỉnh để
nghĩa tư b ện đn hi i
- N i dung c a cu u tranh giai c p trong th i k n ch ộc đ quá độ nghĩa hội
Vit Nam hi n nay th c hi n th ng l i m c l p dân t c ch i, ục tiêu độ nghĩa hộ
xây d ng m t xã h c m nh, dân ch , công b ội dân giàu, nướ ng, văn minh.
- u tranh giai c p trong th i k lên ch t Nam di n ra Đ quá đ nghĩa hi Vi
vi nhi u hình th c, bi n pháp linh ho t: hành chính và giáo d c; c i t o và xây d ng; s
dng các hình th c kinh t ; phát tri n kinh t ng ế trung gian, quá độ ế th trường định hướ
hi ch nghĩa; mở ập để ời xây d ca và hi nh tranh th các vn hi, th ng thành công
ch nghĩa hộ ới tăng cười; kết hp gia phát trin kinh tế - hi v ng sc mnh quc
phòng và an ninh.v.v...
2. Dân tc
2.1. Các hình th hi hình thành dân tc cộng đồng người trước k c
* Th t c.
- t a là thi t ch xã h u tiên, v a là hình th c c i s m nhTh c v ế ế i đ ộng đng ngườ t
ca loài ngườ ng đặc điểm b ộc đềi. Th tc nh n các thành viên trong th t u tiến
hành lao động chung, vai trò ca các thành viên ph thuc vào v trí ca h trong nn sn
xut nguyên thu. Các thành viên c a th t c cùng m t t tiên nói chung m t th
tiếng; nh ng chung; m t s y u t chung c a nng thói quen tín ngư ế n văn hoá
nguyên thu và m t c có m t tên g i riêng. i th
68
- V t c xã h i, th t c b ng, t ng, lãnh t quân s u hành ch u ra tù trưở ộc trưở để điề
công vi c chung c a th t c. Quy n l c c ng, t ng, lãnh t quân s a trưở ộc trưở đưc
thc hi n d c c nhân c a h ng, t ng, lãnh a trên sở a uy tín, đo đứ ọ. trư ộc trưở
t quân s do các thành viên c a th tc b u ra và h có th b bãi mi n n u không th ế c
hiện đư ộc đều nh đc vai tca mình. Mi thành viên trong th t ng v quyn li
nghĩa vụ.
* B l c.
- B l c c ng bao g m nh ng th t c quan h cùng huy t th ng ho c các ộng đ ế
th tc có quan h hôn nhân liên kết vi nhau.
. - n c l kinh t c a b l c là ch công h u vĐặc điểm cơ b a b c: cơ sở ế ế độ đt đai
công c s n xu t. Các thành viên trong b l u ti ng chung, quan h c đề ến hành lao độ
gia các thành viên trong lĩnh v t bình đng. Cũng như thịc sn xut vt ch tc, mi
b l c tên g i riêng; các thành viên nói chung m t th ng; có nh ng t p quan và tín tiế
ngưỡ ng chung, lãnh th c a b lc có s ổn định hơn so với th tc.
- V t c xã h i: u b l c là m t h ng g m nh ng c a các th ch đứng đ ội đ ng tù trưở
tc tham gia b l c m t v th lĩnh t n đề c đềi cao. Mi v quan trng trong b l u
đưc bàn bc thông qua trong h ng này. Trong qtrình phát triội đ n, mt b lc
th đưc tách ra thành các b l c khác nhau, ho c s h p nh t gi a nhi u b l c
thành liên minh các b l c.
* B t c.
- B t c hình th c c i hình thành khi h có s phân chia thành ộng đng ngườ i
giai c p. Các b t c hình thành t s liên k t c a nhi u b l không cùng huy ộc đư ế c ết
thng s ng trên m t lãnh th nh nh. B t c hình thành cùng v i ch m h u t đị ế độ chiế
l, ho c trong nh ng xã h i b qua ch ế độ chiếm h u nô l , thì b t c hình thành cùng v i
chế phong ki n. độ ế
- a b t c: m i b t c tên g i riêng; lãnh th riêng mang tính n Đặc trưng c
đị nh; m t ngôn ng thng nht (bên c ngnh đó thì thổ ca các b lc v c sn đư
dng r ng rãi); xu n nh ng y u t t hi ế chung v m lý, văn hóa.
- V t c xã h i: vi u hành công vi c xã h i thu c v c ch ệc điề nhà nước. Nhà nướ
công c c v do giai c p th ng tr t chc ra và ph l i ích cho giai c p đó.
Vi s i c a b t c, l u tiên trong l ch s nhân lo i có m t hình th c c ng ra đờ n đ
đng người đưc hình thành không theo huyết thng da trên nhng mi liên h v
kinh t , v ế lãnh th và văn hóa.
2.2. Dân t - hình th i ph bi n hi n nayc c cộng đồng ngườ ế
* Khái ni m dân t c.
- Dân t c m t c c hình thành trong l ch s ộng đng người ổn định đư trên sở
mt lãnh th thng nht, mt ngôn ng thng nh t, m t nn kinh t ng nhế th t, mt nền văn
hóa và tâm lý, tính cách b n v ng i m , v ột nhà nước và pháp lut th ng nh t.
- y u sau: Dân tộc có các đặc trưng ch ế
+ Dân t c là m t c nh trên m t lãnh th ng nh ng đng người ổn đị th t.
+ Dân t c là m t c ng th ng nh ngôn ng . ộng đ t v
+ Dân t c là m t c ng th ng nh kinh t . ng đ t v ế
+ Dân t c là m t c ng b n v ng v h cách. ộng đ văn hoá và tâm lý, tín
+ Dân t c là m t c i có m c và pháp lu t th ng nh ng đng ngườ ột nhà nướ t.
69
* Quá trình hình thànhc dân tc châu Âu và đặc thù s hình thành dân t c châu Á.
- châu Âu dân t c ch y u g n li n v i s hình ộc hình thành theo hai phương thứ ế
thành và phát trin c a ch n. nghĩa tư b
c th nh t: dân t c hình thành t nhi u b t c khác nhau trong m t qu+ Phương thứ c
gia. Quá trình hình thành dân t c v a là m t quá trình th ng nh t lãnh th , th ng nh t th
trường, đ là quá trình đng thi ng hóa các b t c khác nhau thành m t dân t c duy nht.
c th hai: dân t c hình thành t m t b t c, quá trình th ng nh+ Phương thứ ộc đư t
các lãnh th phong ki n thành m t qu c gia g m nhi u dân t i dân t ế c, trong đó, mỗ c
hình thành t m t t b c riêng.
- Tính đặc thù ca s hình thành dân tc Vit Nam: đưc hình thành rt sm trong
lch s g n li n v i nhu c u d c gi ng nướ nước, v u tranh ch ng ngoới quá trình đ i
xâm c i t o thiên nhiên, b o v n c. L ch s ng minh r ng, t ền văn hdân t đã ch
hàng nghìn năm trướ ệt Nam đã ộng đng mang đy đ các đặc trên lãnh th Vi mt c c
trưng c ệt Nam đã có mộa mt dân tc. Dân tc Vi t ngôn ng, mt lãnh th, mt nn kinh
tế thng nh t; m t pháp và m t n ng nh ột nhà nước, lu ền văn hoá th t.
3. M i quan h giai c - - nhân lo p dân tc i
3.1. Quan h giai c p - dân t c
* Giai c p quy nh dân t t đị c.
- S phát tri n c c s n xu n cùng quy nh s a phương thứ t nguyên nhân xét đế ết đị
hình thành, phát tri n c a các hình th c c i trong l ch s c s ộng đng ngườ . Phương thứ n
xut b độn ch nghĩa ng lc mnh m nht ca quá trình thay thế hình thc cng
đ ng b tc bng hình thc c ng dân tộng đ ộc. Trong quá trình đó, giai cp sn đã
đóng vai trò chính c ộc tư sa việc thúc đẩy s hình thành dân t n.
- Quan h giai c p quy nh khu ng phát tri n tính ch t c a n t c. ết đị ynh
Trong m t th i l ch s , m i dân t u do m t giai c i di n. Giai c ời đ ộc đề p đ p đó quy
đị đ nh tính cht n tc. Giai cp thng tr trong h p thội cũng giai c ng tr i v i
dân t c.
- Khi giai c p th ng tr thành l i th i, l i ích giai c p c a mâu thu n gay đã trở
gt vi li ích dân t c, chúng s n sàng t b li ích dân t b o v lộc để i ích giai c p. Lúc
y, giai cp th ng tr bóc l t tr thành l ng kìm hãm sc lư phát trin c a hi ca
dân t c. Yêu c t y u ph i làm cách m ng xã h giai c p th ng tr gi i phóng u t ế i lật đổ để
giai c p và gi i phóng dân t c.
- V ng sáng t o ch Lênin vào th c ti n Vi t Nam, Hn d nghĩa Mác – Chí Minh đã
ch rõ, trong các nướ ộc địc thu a ph thuc, dân t c ch th c gi i phóng tri đư ệt để
khi đặt dướ lãnh đi s o ca giai cp công nhân thc hin thng li các mc tiêu ca
cuc cách m ng xã h i ch nghĩa.
* V dân t c có n v giai c p. ấn đề ảnh hưởng đ ấn đề
- Ch nghĩa Mác - Lênin ch, dân tc có vai trò quan trọng đi v i v n đề giai c p. S
nh thành dân t c m ra nhng điều kin thun li hơn cho cuộc đu tranh giai cp. Đu
tranh gii phóng dân tc là điều kin, tiền đề cho đu tranh gii phóng giai cp. Thc tin lch
s khng định, trong điều kin chưa có độc lp dân t c thì giai c p đi biểu cho phương thức
sn xut mi mun tr thành “giai cp dân tộc” phi đi đu trong phong trào cách m ng gi i
phóng dân tc, phi th c hi ện trước tiên nhim v khôi phục độc lp dân tc.
70
- Trong th c ch u tranh gi i phóng dân t c vai trò to ời đi đế qu nghĩa, các cuộc đ
lớn đ n nhân dân lao đ n đưa i vi s nghip cách mng ca giai cp s ng. Mu
phong trào cách m ng ti n lên, giai c p công nhân m ng c a nó ph i t ế ỗi nước và chính đ
mình ch ng t i bi u chân chính c a dân t c, ph i k t h p ch t ch l i ích giai là người đ ế
cp và l i ích dân t u tranh giai c u tranh dân t ộc; đ p và đ c.
- T nh a th k ng năm 20 c ế XX, H m t chân lý: Chí Minh đã chỉ c nước
thuộc địa ph thu c, s p gi i phóng giai c p ph nghi i đưc bt đu t s nghi p gi i
phóng dân t i v i cách m ng Viộc. Đ ệt Nam, Ngườ ng địi kh nh: “Muốn c c và giu nướ i
phóng dân tộc không có con đưng nào khác con đưng cách m ng vô s ản”.
- Trong th c s phát tri n m nh m c a l ng s n xu t do ời đi ngày nay, trướ c lư
cuc cách m ng khoa h c công ngh hi i; xu th toàn c u hoá, khu v ện đi đem l ế c
hoá tăng nhanh, quan h giao lưu, hiể u biết gia các dân tc phát trin làm cho các dân
tc xích l i g t trong nh u ki n thu n l i cho cu u tranh n nhau hơn. Đó mộ ng điề ộc đ
gii phóng giai cp hi n nay.
3.2. Quan h giai c p, dân t i nhân lo c v i
- Khái ni m nhân lo toàn th c i s t. Nhân i: dùng để ch ộng đng ngườ ng trên trái đ
loi đưc hình thành trên sở ca vic thiết lp nhng quan h gia các thành viên,
nhng t ng c ng trập đoàn và nh ộng đ nên m t th ng nh c a s nh th t. sở thng t
đó b t ngườ ộng đ t đó quy địn ch i ca tng th ca c c ng, bn ch nh li ích
chung và quy lu a ct phát tri n chung c c ng nhân lo ng đ i.
- Quan h bi n ch ng gi a giai c p, dân t c và nhân lo c th hi n trên các n i đư i
dung cơ bn sau:
+ Trong h i giai c p, l i ích nhân lo i không tách r i v i l i ích giai c p, l i
ích dân t i b i l i ích giai cc và b chi ph p và dân t c.
Giai c p th ng tr c s n xu t còn phù h p v i quy lu t v n ng c trong phương thứ độ a
lch s không nh i bi u cho l ng đ i ích chân chính c a dân t c, còn vai trò to
lớn thúc đẩ a văn minh nhân loi. Ngưy s tiến b c c li, khi giai cp thng tr dân tc
tr lên li thi, thì l i ích ca v căn bn mâu thun vi li ích chung ca dân tc
li ích toàn nhân lo i.
+ V nhân lo ng tr l i v dân t c và giai c p: S t n t i cn đề i có vai trò tác đ n đ a
nhân lo i ti u ki n t t y ng xuyên c a s t n t i dân t c giai c p; ền đề, điề ếu thườ
s phát tri n v m i m t c a nhân lo i t o ra nh u ki n thu n l ng điề i cho cu u ộc đ
tranh giai c p; s phát tri n c a l ng s n xu t, c a cách m ng khoa h c, công ngh c lư
hiện đ ện nay đang làm gay g n đềi toàn cu hoá hi t thêm nhng v toàn cu ca thi
đi. Vic gii quyết tt các v toàn cn đề u ca th i sời đ to ra ti u kiền đề điề n góp
phn gi i quy dân t ết vn đề c và giai c p hi n nay.
- - lu n khoa h nh n thCh nghĩa Mác Lênin sở ận, phương pháp luậ ọc để c
và gi i quy n m n h gi a giai c p, dân t c và nhân lo i trong th i ngày ết đúng đ i qua ời đ
nay. Đây còn là cơ sở ận để đu tranh, phê phán các quan điể n đề lý lu m sai lm v v này.
- Trong s nghi p cách m ng C ng s n Vi i quy n m ng, Đ ệt Nam đã gi ết đúng đ i
quan h gi a l i ích giai c p, l i ích dân t c và l i ích nhân lo c hi c m i. Để th ện đư c
tiêu c a cách m ng Vi c l p dân t c g n li n v i ch i, c n phát ệt Nam độ nghĩa hộ
huy s c m t toàn dân t c k t h p v i s c m nh c a th i. V n d ng nh đi đoàn kế ế ời đ
sáng to lý lu n v giai c u tranh giai c p, v m i quan h gi p, dân t c p và đ a giai c
71
nhân lo i c a ch - ng H u ki n c c nghĩa Mác Lênin Chí Minh vào điề th a
Việt Nam, đưa s ệp đổ ới đt nước theo định hướ nghĩa đế nghi i m ng hi ch n thng
li, góp i c phn tích c n ti n b xã hc vào th c hi ế a nhân dân th giế i.
III. NHÀ NƯỚ C VÀ CÁCH MNG XÃ H I
1. Nhà nước
1.1. Nguồn gốc của nhà nước
- Trong nguyên thy, với s tn tị ca cộng đng thị tộc, bộ lc, chưa xut hiện
nhà nước.
- Vào giai đon cui ca xã hội cộng sn nguyên thy, trong xã hội xut hiện chế độ
tư hu. Xut hiện giai cp thng trị và giai cp bị thng trị, dn đến nhng mâu thun giai
cp gay gt, không thể điều hòa đưc. Để gi quyền li và địa vị thng trị, giai cp thng
trị sử dụng công cụ bo lc để đàn áp s đu tranh ca giai cp bị trị Cuộc đu tranh giai
cp đu tiên mang tính quyết liệt gia giai cp ch lệ đòi hỏi s ra đời ca nhà
nước.V.I.Lênin cho rng, khi trong hội xut hiện “biểu hiện ca mâu thun giai cp
không thể điều hòa đưc” thì nhà nước ra đời.
- N guyên nhân ca s xut hiện nhà nước.
+ Nguyên nhân sâu xa: do s phát triển ca lc lưng sn xut dn đến s thừa
tương đi ca ci, xut hiện chế độ tư hu về tư liệu sn xut và về ca ci.
+ Nguyên nhân trc tiếp dn tới s xut hiện nhà nước do mâu thun giai cp trong
hội gay gt không thể điều hòa đưc. Nhà nước ra đời một tt yếu khách quan để
“làm dịu” s xung đột giai cp, để duy trì trật t hội trong vòng “trật tđó, li
ích và địa vị ca giai cp thng trị đưc đm bo.
1.2. B n ch t của nhà nước
- Nhà nước, theo Ph.Ăngghen: “chng qua chỉ một bộ máy ca một giai cp y
dùng để trn áp một giai cp khác, điều đó trong chế độ cộng hòa dân ch cũng hoàn toàn
ging như trong chế độ quân ch”.
- Nnước, về bn cht, một tổ chức chính trị ca một giai cp thng trị về mặt
kinh tế nhm bo vệ trật t hiện hành và đàn áp s phn kháng ca các giai cp khác.
- Nhà ớc chcông cụ chuyên chính ca một giai cp, không nhà nước đứng
trên, đứng ngoài giai cp. Tuy nhiên, trường hp, nhà nước sn phẩm ca s thỏa
hiệp về quyền li tm thời gia một s giai cp để chng li một giai cp khác. Hoặc cũng
có khi nhà nước gi một mức độ độc lập đi với hai giai cp đi địch, khi cuộc đu tranh
gia chúng đt tới mức cân bng nht định.
- Nnước dù có tn ti dưới hình thức nào thì cũng phn ánh và mang bản chất giai cấp.
1.3. Đặ trưng cơ bả ủa nhà nước n c c
- Một là, nhà nước qun lý cư dân trên một vùng lãnh thổ nht định.
- Hai , nhà nước hệ thng các quan quyền lc chuyên nghiệp mang tính
cưỡng chế đi với mọi thành viên như: hệ thng chính quyền từ trung ương tới sở, lc
lưng vũ trang, cnh sát, nhà tù… đó là “nhng công cụ vũ lc ch yếu ca quyền lc nhà
nước Nhà nước qun lý xã hội da vào pháp luật là ch yếu.
- Ba, nhà nước hệ thng thuế khóa để nuôi bộ máy chính quyền; để duy trì s thng
trị ca mình, giai cp thng trị trước hết phi đm bo hot động ca bộ máy nhà nước.
1.4. Chức năng cơ bản của nhà nước
* Chc năng thống trị chính trị của giai cấp và chc năng xã hội.
72
- Chức năng thng trị chính trị nhà nước: chịu s qui định bởi tính giai cp ca ca
nhà nước. Giai cp thng trị, thường xuyên sử dụng bộ máy quyền lc nhà nước để duy
trì s thng trị ca mình đi với toàn hội, s thng trị thể hiện thông qua hệ thng
chính sách pháp luật. Bộ máy quyền lc ca nhà nước từ trung ương đến sở, nhân
danh nhà nước duy trì trật t xã hội, đàn áp mọi s phn kháng ca giai cp bị trị, các lc
lưng chng đi nhm bo vệ quyền li và địa vị ca giai cp thng trị.
- Chức năng hội ca nhà ớc đưc biểu hiện chỗ, nhà nước nhân danh hội
làm nhiệm vụ qun lý nhà nước về xã hội, điều hành các công việc chung ca xã hội như:
thy li, giao thông, y tế, giáo dục, bo vệ môi trường… để duy trì s ổn định ca hội
trong “trật ttheo quan điểm ca giai cp thng trị. Tuy nhiên, theo Ph. Ăngghen, nhà
nước đi biểu chính thức ca toàn hội chỉ trong chừng mc nhà ớc ca bn
thân giai cp đi diện cho toàn xã hội trong thời đi tương ứng.
- Mi quan hệ gia chức năng thng trị chính trị chức năng hội ca nhà nước:
Chức năng thng trị chính trị gi vai trò quyết định, chi phi và định hướng chức năng
hội ca nhà nước; chức năng xã hội là cơ sở ca s thng trị chính trị ca nhà nước.
* Chc năng đối nội và chc năng đối ngoại.
- Chức năng đi nội ca nhà nước là s thc hiện đường li đi nội nhm duy trì trật
t xã hội thông qua các công cụ như: chính sách xã hội, luật pháp, quan truyền thông,
văn hóa, y tế, giáo dục… Chức năng đi nội đưc thc hiện trong tt c các lĩnh vc trong
đời sng hội ca mỗi quc gia, dân tộc nhm đáp ứng gii quyết nhng nhu cu
chung ca toàn hội. Chức năng đi nội đưc nhà nước thc hiện một cách thường
xuyên, liên tục thông qua lăng kính giai cp ca giai cp thng trị.
- Chức năng đi ngoi ca nhà nước s triển khai thc hiện chính sách đi ngoi
ca giai cp thng trị nhm gii quyết mi quan hệ với các thể chế nhà nước khác dưới
danh nghĩa là quc gia dân tộc, nhm bo vệ lãnh thổ quc gia, đáp ứng nhu cu trao đổi
kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật, ý tế, giáo dục… ca mình. Trong hội hiện đi,
chính sách đi ngoi ca nhà nước rt đưc các quc gia coi trọng, xem đó như điều
kiện cho s phát triển ca mình. Các nhà nước không chỉ quan hệ với nhau còn quan
hệ với các tổ chức quc tế, các tổ chức phi chính ph…
- Chức năng đi nội chức năng đi ngoi ca nhà nước hai mặt ca một thc
thể thng nht, hỗ tr và tác động ln nhau nhm thc hiện đường li đi nội và đường li
đi ngoi ca giai cp thng trị. Trong đó, hức năng đi nội ca nhà nước gi vai trò ch c
yếu, ngưc li, khi chức năng đi ngoi đưc thc hiện tt thì chức năng đi nội li càng
có điều kiện thc hiện, vị thế vai trò ca nhà nước ngày càng cao, các vn đề kinh tế -
hội đưc đm bo, an ninh quc phong đưc gi vng, văn hóa, giáo dục, y tế cộng
đng… phát triển.
1.5. Các kiểu và hình thức nhà nước
* Các kiểu nhà nước.
- Căn cứ vào tính cht giai cp ca nhà nước thể phân biệt các kiểu nhà nước.
Trong lịch sử hội giai cp, chỉ có giai cp ch nô, địa ch phong kiến, sn
sn đã từngnhà nước, ly nhà nước làm công cụ thng trị giai cp ca mình, do đó, đã
từng tn ti bn kiểu nhà nước trong lịch sử: nhà nước ch nô, nhà nước phong kiến, nhà
nước tư sn, nhà nước vô sn.
73
- Các kiểu nhà nước trên cơ bn ging nhau nó đều công cụ thng trị ca giai
cp thng trị. Tuy nhiên, nhà nước sn s khác biệt về cht với các kiểu nhà nước
khác ở chỗ: là nhà nước đặc biệt, nhà nước ca s đông thng trị s ít; giai cp vô sn
liên minh với giai cp nông dân, tng lớp trí thức tiến bộ các tng lớp nhân dân lao
động khác duy trì s thng trị ca mình đi với toàn xã hội.
* Hình thc nhà nước.
- Khái niệm hình thức nhà nước dùng để chỉ cách thức tổ chức, phương thức thức
hiện quyền lc nhà nước ca giai cp thng trị.
- Hình thức nhà nước thc cht là hình thức cm quyền ca giai cp thng trị.
- Hình thức nhà nước chịu s qui định ca bn cht giai cp ca nhà nước, bởi tính
cht và trình độ phát triển ca kinh tế xã hội, bởi cơ cu giai cp, tương quan lc lưng -
gia các giai cp trong hội, bởi đặc điểm lịch, sử văn hóa hội, phong tục tập quán,
tín ngưỡng tôn giáo ca mỗi quc gia dân tộc.
- Các hình thức nhà nước trong lịch sử.
+ Thời kỳ chiếm hu nô lệ: trong kiểu nhà nước ch quý tộc từng tn ti nhiều
hình thức nhà nước khác nhau như: nhà nước quân ch ch nô, nnước cộng hòa dân
ch ch nô.
+ Thời phong kiến: giai cp địa ch, phong kiến nm trong tay quyền thng trị
hội. Nhà nước tn ti ới hai hình thức bn: nhà nước phong kiến tập quyền nhà
nước phong kiến phân quyền.
+ Trong hội tư bn tn ti nhiều hình thức nhà nước như: chế đcộng hòa, chế
độ cộng hòa đi nghị, chế độ cộng hòa tổng thng, chế độ cộng hòa th tướng, chế độ
quân ch lập hiến. khác nhau về hình thức nhưng về bn cht đều là nhà nước sn,
là công cụ thng trị ca giai cp tư sn đi với các giai cp, tng lớp khác trong xã hội.
+ Nhà nước sn là nhà nước “đặc biệt”, là nhà nước ca s đông thng trị s ít.
Trong nhà nước sn, giai cp sn liên minh với giai cp nông dân, tng lớp trí thức
tiến bộ nhân dân lao động, sau khi tiến hành đu tranh cách mng giành chính quyền
từ tay giai cp thng trị s thiết lập nền chuyên chính ca mình. Để thc hiện đưc sứ
mệnh ca mình, giai cp sn phi: Thc hiện chức năng tổ chức, xây dng một trật t
kinh tế mới, trật t hội mới vai trò quyết định nht đi với s tn ti ca nhà nước
vô sn. Chức năng trn áp s phn kháng ca các lc lưng chng đi. Thc hiện nguyên
tc dân ch ca nền dân ch vô sn.
- Các hình thức nhà nước ở Việt Nam:
+ Từ thế kỷ X nửa sau thể kỷ XIX: tn ti nhà nước phong kiến trung ương phân
quyền và tập quyền.
+ Từ 1884 1945 (khi thc dân Pháp đặt ách đô hộ nước ta) tn ti nhà nước thuộc
địa nửa phong kiến.
+ Sau cách mng tháng Tám 1945, nước Việt Nam dân ch cộng hòa ra đời chm
dứt s tn ti ca nhà nước thuộc địa nửa phong kiến, mở ra một trang sử mới ca s phát
triển nhà nước.
+ Hiện nay, Đng ch trương xây dng Nhà nước pháp quyền hội ch nghĩa.
Trong Văn kiện Đi hội ln thứ XII ca Đng nhn mnh một s đặc trưng bn ca
Nhà nước pháp quyền hội ch nghĩa: Nhà nước pháp quyền xã hội ch nghĩa đặt dưới
quyền lãnh đo ca Đng Cộng sn, tn ti theo nguyên tc “Đng lãnh đo, nhà nước
74
qun lý, nhân dân làm ch”. Bn cht ca hình thức nhà ớc pháp quyền xã hội ch
nghĩa là: “nhà nước pháp quyền ca nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân”.
2. Cách m ng xã h i
2.1. Nguồn gốc của cách mạng xã hội
- Ngun gc sâu xa: mâu thun gia lc lưng sn xut tiến bộ đòi hỏi đưc gii
phóng, phát triển với quan hệ sn xut đã lỗi thời, lc hậu đang là cn trở s phát triển ca
lc lưng sn xut. Mâu thun gia lc lưng sn xut và quan hệ sn xut biểu hiện dưới
dng xã hội là mâu thun gia giai cp bị trị, đi diện cho lc lưng sn xut mới, tiến bộ
với giai cp thng trị, đi diện cho quan hệ sn xut đã lc hậu. Khi mâu thun đó trở lên
gay gt, quyết liệt đòi hỏi phi gii quyết thì s nổ ra cách mng xã hội.
- Ngun gc trc tiếp: trong xã hội có giai cp, đu tranh giai cp là nguyên nhân trc
tiếp dn đến cách mng xã hội.
- Trong lịch sử, hai cuộc ch mng hội điển hình, qui rộng lớn tính
cht triệt để đó là: cách mng tư sn và cách mng vô sn.
2.2. B n ch a cách m i t c ng xã h
- Khái niệm cách mng xã hội.
+Theo nghĩa rộng, cách mng xã hội s thay đổi có tính cht căn bn về cht toàn
bộ các lĩnh vc ca đời sng xã hội. Theo học thuyết hình thái kinh tế xã hội ca C.Mác -
thì cách mng xã hội là s thay đổi có tính cht căn bn về cht ca một hình thái kinh tế -
xã hội, bước chuyển từ một hình thái kinh tế hội lên một hình thái kinh tế - y -
hội mới, tiến bộ hơn.
+Theo nghĩa hẹp, cách mng xã hội đỉnh cao ca đu tranh giai cp, cuộc đu
tranh lật đổ chính quyền, thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn.
+ Cách : mng xã hội khác với tiến hóa hội Cách mng xã hội đưc thc hiện do
bước nhy đột biến, làm thay đổi về cht, thay đổi toàn bộ đời sng hội. Tiến hóa
hội là s thay đổi dn dn, thay đổi từng bộ phận, lĩnh vc ca đời sng xã hội. Gia cách
mng xã hội tiến hóa hội mi liên hệ hu với nhau trong s phát triển ca
hội: tiến hóa xã hội to ra tiền đề cho cách mng xã hội; cách mng xã hội là cơ sở để tiếp
tục có nhng tiến hóa xã hội trong giai đon phát triển sau ca xã hội.
+ Cách mng xã hội khác với ci cách xã hội: Ci cách xã hội chỉ to lên nhng thay
đổi bộ phận, lĩnh vc riêng l ca đời sng hội. Ci cách hội kết qu đu tranh
ca các lc lưng xã hội tiến bộ, nhiều khi ci cách hội là bộ phận hp thành ca cách
mng hội. Khi các cuộc ci cách hội đưc thc hiện thành công nhng mức độ
khác nhau, chúng đều to ra s phát triển xã hội theo hướng tiến bộ.
+ : Cách mng xã hội khác với đo chính Đo chính là phương thức tiến hành ca một
nhóm người với mục đích giành chính quyền song không làm thay căn bn chế độ xã hội.
Đo chính không phi phong trào cách mng, thường đưc thc hiện bng bo lc, lật
đổ ca các phe, nhóm có khuynh hướng chính trị đi lập với chính quyền đương thời. Đo
chính chỉ có ý nghĩa cách mng khi nó thc s là một bộ phận ca phong trào cách mng.
- nh cht ca cách mng hội: Tính cht ca mỗi cuộc cách mng hội chịu s
qui định bởi mâu thun bn gii quyết, vào nhiệm vụ chính trị cuộc cách
mng đó phi gii quyết như: lật đổ chế độ xã hội nào, xóa bỏ quan hệ sn xut nào, thiết
lập chính quyền thng trị cho giai cp nào, thiết lập trật t xã hội theo nguyên tc nào.
75
- Lc lưng cách mng xã hội là nhng giai cp, tng lớp người có liích gn bó với
cách mng, tham gia vào các phong trào cách mng đang thc hiện mục đích ca cách
mng. Lc lưng ca cách mng xã hội chịu s qui định ca tính cht, điều kiện lịch sử
ca cách mng.
- Động lc cách mng nhng giai cp có li ích gn chặt ch lâu dài đi với
cách mng, có tính t giác, tích cc, ch động, kiên quyết, triệt để cách mng, có kh năng
lôi cun, tập hp các giai cp, tng lớp khác tham gia phong trào cách mng.
- Đi tưng ca cách mng h : nhng giai cp nhng lc lưng cn phi ội
đánh đổ ca cách mng.
- Giai cp lãnh đo cách mng xã hội giai cp có hệ tưởng tiến bộ, đi diện cho
xu hướng phát triển ca xã hội, cho phương thức sn xut tiến bộ.
- Điều kiện khách quan và nhân t ch quan ca cuộc cách mng.
+ Điều kiện khách quan điều kiện, hoàn cnh kinh tế hội, chính trị bên ngoài -
tác động đến, là tiền đề diễn ra các cuộc cách mng xã hội.
Điều kiện kinh tế: mâu thun gay gt gia lc lưng sn xut quan hệ sn xut,
cn trở s phát triển ca phương thức sn xut, do đó, cn trở s phát triển hình thái kinh
tế - xã hội, tt yếu dn đến cách mng xã hội.
Điều kiện chính trị xã hội: khng hong kinh tế diễn ra, mâu thun xã hội biểu hiện -
tập trung ở mâu thun giai cp s dn đến khng hong chính trị, lúc đó xut hiện tình thế
cách mng.
Tình th cách mạng s chín mui ca mâu thun gia lc lưng sn xut quan
hệ sn xut, s phát triển đến đỉnh cao ca cuộc đu tranh giai cp dn tới nhng đo lộn
sâu sc trong nền tng kinh tế hội ca nhà nước đương thời, khiến cho việc thay thế -
thể chế chính trị đó bng một thể chế chính trị khác, tiến bộ hơn như là một yêu cu khách
quan kh ông thể đo ngưc.
Tình thế cách mng một trng thái đặc biệt ca điều kiện khách quan, không phụ
thuộc vào ý chí ca các giai cp, tập đoàn, đng phái chính trị riêng biệt. Không tình
thế cách mng thì cách mng xã hội không thể nổ ra và thành công.
+ Nhân t ch quan trong cách mng hội bao gm ý chí, niềm tin, trình độ giác
ngộ và nhận thức ca lc lưng cách mng vào mục tiêu và nhiệm vụ cách mng, là năng
lc tổ chức thc hiện nhiệm vcách mng, kh năng tập hp lc ng cách mng ca
giai cp lãnh đo cách mng.
+ Thi cách mạng thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân t ch
quan đã chin mui. Thời cách mng thời điểm thuận li nht thể bùng nổ cách
mng, có ý nghĩa quyết định đi với thành công ca cách mng.
2.3. Phương pháp cách mng
- Phương pháp cách mng bo lc.
+ Cách mng bo lc hình thức tiến hành cách mng thông qua bo lc để giành
chính quyền, hành động ca lc lưng cách mng dưới s lãnh đo ca giai cp lãnh
đo cách mng vưt qua giới hn luật pháp ca giai cp thng trị hiện thời, xác lập nhà
nước ca giai cp cách mng.
+ Trong hội giai cp, chính quyền thường chỉ giành đưc bng hình thức chiến
tranh cách mng, thông qua bo lc cách mng. Tuy nhiên, cn chú ý, bo lc chỉ là công
76
cụ, phương tiện để lc lưng cách mng giành ly chính quyền nhà nước từ tay giai cp
thng trị.
- Phương pháp hòa bình.
+ Phương pháp hòa bình phương pháp đu tranh không dùng bo lc cách mng để
giành chính quyền trong điều kiện cho phép. Phương pháp a bình phương pháp đu
tranh nghị trường, thông qua chế độ dân ch, bng bu cử để giành đa s ghế trong nghị
viện và trong chính ph.
+ Phương pháp hòa bình chỉ có thể xy ra khi có đ các điều kiện.
, Một giai cp thng trị không còn bộ y bo lc đáng kể hoặc còn bộ y bo
lc, nhưng chúng đã mt hết ý chí chng li lc lưng cách mng.
Hai là , lc lưng cách mng phát triển mnh, áp đo k thù. Phương pháp hòa bình rt
li, ít gây tổn tht về sinh mng vật cht, cho nên điều kiện để giành chính quyền
bng phương pháp hòanh ít khi xy ra song cũng cn làm tt c nếu có điều kiện thuận li.
Tuy nhiên, cn chú ý quan điểm “quá độ hòa bình” thc cht là quan điểm ph định bo lc
ch mng ca bọnhội ch nghĩa theo hướng hu khuynh.
2.4. V cách m i trên th gi ấn đề ng xã h ế i hin nay
- Trong th i ngày nay, cu c cách m ng khoa h c công ngh hi i, n n ời đ ện đ
kinh t tri th c phát tri i tho u, ế c các nướ ển, xu hướng đ i thay cho xu hướng đi đ
nhng điề nghĩa b ện đ n nào “làm dịu” mâu thuu chnh ca ch n hi i ph n giai cp,
s xung đột v giai c p v t v s c t kinh t n còn thay vào đó là s xung độ c, tôn giáo, v ế
gia các quc gia, khu v c; s ô nhi ng, c n ki t tài nguyên thiên nhiên, n ễm môi trư n
đói và bệ ều nước…cũng là nhnh tt nhi ng nguyên nhân to ra s bt n trong thế gii
đương đi.
- Trong h i hi i ti n kh ng bi ng h i theo chi ng ện đ m năng nh ến độ ều hướ
tiến b , theo hình th c c i t , c i m c h i ch i cách, đổ ới như các nướ nghĩa trước
đây nh ới trên sở c lưng hình thc hp tác m các l ng hi th ch p nhn
đư c ng chính trcác nước theo các xu hướ khác nhau hin nay.
- l i ích chung c a toàn th gi c ch h i chính tr khác ế ới, các nướ ế độ
nhau v n th thông qua các t c qu c t i tho i, hòa gi i nh ng tranh ch p v ch ế, đ
kinh t , lãnh th , lãnh hế i, tài nguyên thiên nhiên…và nh t đng b ng khác, vây, xu
hướng đ i đang xu ến tranh i thoi, hòa gi ng ch đo hin nay. Các cuc chi i
màu s c dân t c, tôn giáo, nhân quy ền dưới chiêu bài “nhân đo”, chng khí hóa học,
vũ khí sinh học đan n đg b các thế lc tiến b lên án, ph i.
- ng gi v c l p t c a qu c gia dân t c, không ph thu c Xu hướ ng độ ch
không can thi p vào công vi c n i b c u tranh cho dân ch , hòa bình ti a nhau, đ ến
b xã h n ra m nh m , ngày càng t . ội đang diễ ra chiếm ưu thế
- Các qu c gia, dân t c s i m t h i dân ch , t do, công b đi tớ ng, văn minh
theo cách đi c ội, văn hóa, giáo a mình thông qua các chính sách phát trin kinh tế - h
dc, y t khoa h c công ngh c cách m ng h i tiêu ế ệ. do đó, không các cu
biểu như đã từng din ra trong lch s, thì các quc gia dân tc trên thế gii s phát trin
dn d ng b ph n, t ng y u t ng xã h n theo hướng thay đổi t ế , lĩnh vc trong đời s i.
IV. Ý THC XÃ H I
1. Khái ni m t i xã h n t i
77
* Khái ni m t n t i h i: T n t i h i khái ni toàn b nh ng ệm dùng để ch
sinh hot v t ch t v t c i. t và điều kin sinh ho t ch a xã h
* C u trúc c a t n t i xã h i.
- u ki n t nhiên nh ng y u t t o thành nh u ki n khách cho s tĐiề ế ng điề n
ti và phát trin ca xã h i.
- n v s u, m , phân b Dân cư là toàn bộ các phương diệ lưng, cơ c ật độ … dân s
to thành điều kin khách quan cho s sinh tn và phát trin ca xã hi.
- c s n xu t v t ch t y u t quan tr ng nh t chi ph i các y u t Phương thứ ế ế
khác c n t a t i xã hi.
2. Khái ni m ý th c xã h i
* Khái ni m ý th c xã h i: Ý c xã hth i là khái niệm dùng để ch phương diện sinh
hot tinh th n c a xã h i, n sinh t t n t i xã h i và ph n ánh t n t i xã h i trong nh ng y
giai đon phát trin nht định.
* C u trúc c a ý th c xã h i.
- Theo n c ph i v i t n t i xã h i, ý th c xã h i bao gội dung và lĩnh v n ánh đ m
các hình thái như ý thức chính tr, ý thc pháp quyn, ý thc khoa hc, ý thc thm m , ý
thức đo đức, ý thc tôn giáo.
- ph i v i t n t i h i, ý th c h i g m ý th c hTheo trình độ n ánh đ i
thông thường và ý thc lý lun.
3. Các hình thái ý th c xã h i
* Ý thc chính tr.
- Ý th c chính tr ph n ánh các m i quan h kinh t c a h i b ng ngôn ng ế
chính tr i quan h gi a các giai c p, các dân t c, các qu c cũng như m c gia và thái độ a
các giai c i v i quy n l c. Hình thái ý th c chính tr xu t hi n trong nh ng p đ c nhà nướ
xã h i có giai c c, vì v y nó th hi n tr p và rõ nh i ích giai c p. p và có nhà nướ c tiế t l
- Ý th c chính tr , nh t là h ng chính tr vai trò r t quan tr i v i s tưở ọng đ
phát tri n c a h i. B i vì, h ng chính tr th hiện trong cương lĩnh chính trị,
trong đườ a đ a nhà nước, đng li các chính sách c ng chính tr, pháp lut c ng thi
cũng công cụ tưở thng tr hi ca giai cp thng tr. H ng chính tr tiến b s
thúc đẩ a đờ ội; ngư tư tưởy mnh m s phát trin các mt c i sng xã h c li, h ng chính
tr lc hu, ph ng s kìm hãm, th m chí kéo lùi s phát tri n độ ển đó.
- H ng chính tr gi vai trò ch i s ng tinh th n c a h i đo trong đờ
xâm nh p vào t các hình thái ý th t c c xã hi khác.
- Trong th i hi n nay, h ng c a giai c p công nhân h ng tiời đ tưở tưở ến
b, cách m ng khoa h n d t giai c ọc đang d p công nhân nhân dân lao động đu
tranh nh m xóa b i bóc l i, ti n t i y d ng h i m i t chế độ ngườ ột ngườ ế t đẹp hơn
chế n ch độ tư b nghĩa.
* Ý thc pháp quyn.
- Ý th c pháp quy n là toàn b nh m c a m t giai c p v b n ng tư tưởng, quan điể
cht và vai trò c a pháp lu t, v quy n, trách nhi c c, c a các t ệm và nghĩa vụ a nhà nướ
chc xã h i và c a công dân, v tính h p pháp và không h p pháp c a hành vi con người
trong xã h i.
- Hình thái ý th c pháp quy n ánh các m i quan h kinh t c a h ền cũng ph ế i
bng ngôn ng pháp lu c chính tr t. Ging như ý thứ , ý th c pháp quy n g n gũi với cơ sở
78
kinh t c a xã h c xã h i khác. Ý th c pháp quy i trong xã ế ội hơn các hình thái ý thứ ền ra đờ
hi giai c c, v p. Do pháp lu t ý chí p nhà ậy cũng mang tính giai c
ca giai c p th ng tr th hi n thành lu t l cho nên trong h i có giai c i kháng thì p đ
thái độ và quan điểm c a các giai cp khác nhau đi vi pháp lu ật cũng khác nhau.
- Trong chế độ h i ch nghĩa, pháp luật h ng pháp quy tưở n h i ch
nghĩa d ng tưởa trên nn t ng ca giai cp công nhân ch nghĩa Mác - Lênin, ph n
ánh l i ích c a toàn th nhân dân, b o v nhà nưc ca dân, do dân và vì dân, b o v chế đ
xã h i ch nghĩa. Vì vậ ệc đẩy, vi y mnh và tăng cường công tác giáo d c ý th c pháp lu t
cho toàn dân là nhi m v quan tr ọng, thưng xuyên và lâu dài ca c h ng chính tr . th
* Ý thc đạo đc.
- Ý th c toàn b nh ng quan ni m v n, ác, t t, xức đo đứ thi u, lương tâm,
trách nhi , công b ng, h nh ng quy t ng ệm, nghĩa vụ nh phúc,… về c đánh giá, nh
chun m u ch nh hành vi cùng cách ng x gi a các cá nhân v i nhau và gi a các cá c điề
nhân v i xã h i.
- Khi xã h i xu t hi n giai c p thì ý th c hình thành và phát tri ức đo đ ển như một
hình thái ý th c xã h i riêng. S phát tri n c a hình thái ý th c không tách r i s ức đo đ
phát tri n c a xã h i. Nó ph n ánh t n t i xã h i d ng các quy t u ch nh hành vi ội dướ c điề
ca con ngườ a con ngưi. S t ý thc c i v lương tâm, trách nhiệm, nghĩa v, danh
d,… nói lên sứ a đo đức, đ ời cũng là biểc mnh c ng th u hin bn cht xã hi ca con
người. Với ý nghĩa đó, s ức đo đứ phát trin ca ý th c là nhân t biu hin s tiến b ca
xã h i.
- Ý th c bao g m h ng nh ng tri th c v giá tr ng giá tr ức đo đứ th định hướ
đo đứ m tưởng đo đức, trong đó tình cm đo đức; nhng tình c c yếu t quan
trng nh t. B i vì, n u không tình c c thì t t c nh ng khái ni m, nh ng ế m đo đứ
phm trù và tri th c thu nh ng lý tính không th chuy n hóa c đo đứ ận đưc bng con đườ
thành hành vi đo đức.
- Trong h i giai c p, ý th p. Giai c p nào trong c cũng mang tính giai c
hội đang đi lên thì đ xu hướng đo đứi din cho c tiến b trong xã hội và ngưc li. Ngoài
tính giai c p, ý th c xã h i còn mang tính nhân lo ng quy t ng x nh i, đó nh c m
điề u ch nh hành vi c i, nha con ngườ m duy trì trt t h i hin hành các sinh hot
thườ ường ngày c a con ng i trong cộng đng xã hi.
- u ki n kinh t ng, h i nh p qu c t Hiện nay, chúng ta đang sng trong điề ế th trư ế
toàn c i ch u s ng ng không nh c a nhiu hóa, cho nên con ngườ tác độ nh hưở u
lo thi đo đức khác nhau. Bên cnh vic kế a duy trì c giá tr t p c t đẹ a đo đức
truyn th ng c a dân t i m t v ộc, chúng ta cũng đang phi đ i không ít nh ng y u t tiêu ế
cc, đi lp vi các giá tr đo đứ ộc, đó là thói ích kc truyn thng ca dân t , th c d ng,
tham lam, t t c ng ti n, không trung th c, thi ng, s ng g p, b t c i. đ ếu tưở n đờ
vậy, trong giai đo đo đứn hin nay, nhim v giáo dc các giá tr c lành mnh, tiến b
nhim v h c quan tr ng, nh ết s t là đi vi thế h tr.
* Ý thc ngh t (th thu c thm m).
- Ý th c th m m n ánh i b ph thế gi ng hình tưng ngh thu ật. Hình tưng ngh
thu t s nhn th c, s lĩnh hội cái chung trong cái riêng; s nh n th c cái b n ch t
trong cái hiện tưng, cái ph n trong cái cá bibiế ệt nhưng mang tính điển hình.
79
- Ý th c ngh thu t th c th m m ) hình thành r t s m t c khi h i s trướ
phân chia giai c p, cùng v a các hình thái ngh i s ra đi c thut.
- t không ph i bao gi n ánh hi n th c h i m t cách trNgh thu cũng ph c
ti thu thuếp. Ngh t chân chính g n v i cu c s ng c a nhân ng ngh n và các hình tư t
có giá tr m m ng nh ng nhu c u th m m lành m ng c a nhi u th th cao đáp ứ nh, đa d ế
hệ. Chúng tác độ c đếng tích c n s tri nghim, xúc cm, tình cm, trí, nhân t
kích thích m nh m ng c i qua y s n b h i. Ngh hot độ a con ngườ đó thúc đ tiế
thu thut nh ng giá tr ngh ật cao đó còn tác dụ tương lai, ng giáo dc các thế h
góp ph n hình thành h gi n. thế i quan và vn văn hóa tiên tiế
- Trong h i phân chia giai c p thì ngh t mang tính giai c p ch u s thu
chi ph i c m chính tr , c a các quan h kinh t a các quan điể ế. Tuy nhiên, cũng như hình
thái ý th c, ngh t ý th c th m m v n nh ng y u t mang tính toàn ức đo đứ thu ế
nhân lo i, do v y nhi u n n ngh thu t, nhi u tác ph m ngh thu t, nhi u giá tr văn
hóa v t th và phi v t th n l ch s khác nhau, c a các tác gi c các giai các giai đo thu
cp các dân t thành nh ng giá tr ng ộc khác nhau đã trở văn hóa chung tiêu biểu, trườ
tn và giá c a nhân lo i. Ngh t ti n b thu ế đng thi, v a ph c v cho dân t c mình,
va ph c v a ph c v nhân lo i; v cho th h hi n t n th h ế i, l ế ơng lai.
* Ý thc tôn giáo.
- s c m nh c a gi nhiên bên ngoài l n các quan Tôn giáo là s phản ánh hư ảo i t
h h t c m i tôn giáo ch ng qua ội vào đu óc con người. Ph. Ăngghen đã chỉ rõ: “T
ch s ph o - u óc c - cn ánh vào trong đ a con người a nhng l ng c lư bên
ngoài chi ph i cu c s ng hàng ngày c a h ; ch s ph ng l ng n ánh trong đó nh c lư
ư trn thế đã mang hình thc nhng lc l ng siêu trn thế”.
- c ch t, nh ng s c m nh c a t nhiên và các l ng xã h i hi n thTh c lư c đưc
thn hóa chính ngu n g c c a tôn giáo. S s c s c m nh c a t nhiên, s hãi trướ
bt lc trước các th c xã hế l ội đã to ra th n linh.
- Tôn giáo v i tính cách m t hình thái ý th c h i g m m tôn giáo
h tưở ểu tưng tôn giáo. Tâm tôn giáo toàn b nhng bi ng, tình cm, m trng
ca qu n chúng v ng tôn giáo. H ng tôn giáo là h tín ngư tư tưở thng giáo lý đưc các
nhà th n h c và các ch c s c tôn giáo t o d ng và truy n bá trong xã h i. Tâm lý tôn giáo
h ng tôn giáo quan h t ch v i nhau. m tôn giáo t cho h tưở ch o sở
tưởng tôn giáo d dàng xâm nhp vào qun chúng.
- y u c a tôn giáo là ch n bù - o. ChChức năng ch ế c năng đề hư  ức năng này gây
ra o tưởng v s đền thế gii bên kia nh i không thng con ngư đt đưc
trong cu c s ng hi n th c. v y, ý th c tôn giáo mang tính ch t tiêu c c, c n tr s
nhn th n c i v gi v h i, v b n thân nên bức đúng đ a con ngư thế i, các giai cp
thng tr l i d n xóa b tôn giáo thì ph i xóa b ngu n g c h i ụng. Do đó, mu
ngun g c nh n th c c a nó.
* Ý thc khoa h c.
- Khoa h c s khái quát cao nh t c a th c ti c n m b t t t c ễn, phương thứ
các hi ng c a hi n th c, cung c p nh ng tri th c chân th c v b n ch t các hi n ện tư
tưng, các quá trình, các quy lu nhiên và c t ca t a xã hi.
- Ý th c khoa h c ph n ánh hi n th c m t cách d a vào s chân thc chính xác
tht và lý trí c i. Khác v i t t c các hình th c ý th c xã h i khác, ý th c khoa a con ngườ
80
hc ph n ánh s v ng và s phát tri n c ận độ a gii t nhiên, c a h i và c ội loài ngườ a
duy con ngườ ng duy logic thông qua hệi b thng các khái nim, các phm trù, các
quy lu t và các lý thuy ết.
- Ý th c khoa h c nhi m v cao c i o vi c bi i hi n hướng con ngườ ến đổ
thc, c i t o th i nh m ph c v cho nhu c u cu c s u m t và ngày ng t ế gi ng nhi t
hơn, cao hơn. Hiệ ọc đang trở c lưn nay, tri thc khoa h thành l ng sn xut trc tiếp,
khi nhân lo c vào th i phát tri n m nh m c a công ngh k t s trí tu i bướ ời đ thu
nhân t o. Cùng v n quan tr c gi i quy t các v i đó, khoa học đang p ph ng vào vi ế n
đề toàn cu.
* Ý thc trit hc.
- Ý th c tri t h c là hình th c bi t và cao nh t c a tri th c. N ế c đặ ếu như các ngành
khoa h c riêng l nghiên c u th i t các khía c nh, nh ng m t nh nh c a th gi  ế gi t đị ế i
đó thì triế p cho con ngườt hc, nht triết hc Mác Lênin cung c i tri thc v thế gii
như một chnh th thông qua vic tng kết toàn b lch s phát trin ca khoa hc ca
chính bn thân tri t h c. ế
- V t hình thái ý th c xã h i, tri t h c nói chung và nh t là tri t hới tư cách là mộ ế ế c
duy v t bi n ch ng có s m nh tr thành th gi h t nhân c a th gi ế ới quan sở ế i
quan là tri th i ngày nay, th gi i quan khoa h c chân chính nh t là th ức… Trong thời đ ế ế
gii quan tri c duy v t bi n ch ng, nó có vai trò to lết h ớn để nhn thức đúng đn ý nghĩa
và vai trò c a các hình thái ý th c xã h n v trí c a nh ng hình ội khác; để xác định đúng đ
thái y trong cu c s ng c a xã h nh n th c tính quy lu t cùng nh m ội và để ng đặc điể
s phát tri n c a chúng.
4. Quan h n ch ng gi a t i xã h i và ý th c xã h i bi n t
4.1. Vai trò quy nh c a t i v c xã h i ết đị n ti xã h i đ i ý th
* Vai trò quy nh c n t i xã h i v i ý th ết đị a t i đ c xã hi.
Tính quy nh c a t n t i xã h i v i ý th c h c th hi n trên ết đị ội đ ội đư ện căn b
hai phương diện.
- T n t i h nào thì ý th c h n t i h i ngu n ội như thế ội như thế đó: t
gc c a ý th a ý th c xã h i, quy n n i dung, tính ch t c ết định đế c xã h i.
- Khi t n t i h i (nh c s n xu t phương thứ t) thay đổ ội cũng i thì ý thc h
s i theo. thay đổ
* Ý nghĩa: Vì t ết định đn ti xã hi quy i vi ý thc xã hi nên mun nhn thc ý
thc xã h i ph i xu t phát t n t i xã h i; mu i ý th c xã h i ph n t n thay đổ i thay đổi t i
xã h i.
4.2. Tính độ ập tương đốc l i ca ý thc xã hi
* Th nh t, ý th ng l c h n t c xã h i thư ậu hơn t i xã hi.
- u hi n: L ch s xã h i cho th y, nhi u khi xã hBi ội loài ngườ ội cũ đã mt đi, song
ý th i do xã h n sinh ra v n ti p t n t c xã h ội đó s ế c t i.
- Nguyên nhân làm cho ý th ng l n t i xã h i. c xã hội thườ c hậu hơn t
+ Do t n t i h ng bi i nhanh nên ý th c h i không ph n ánh ội thườ ến đổ hơn
kp và tr nên l c h u.
+ Do s c m nh c a thói quen, t p quán, truy n th ng và do tính b o th c t s a m
hình thái ý th c xã hi.
+ Giai cp lc hậu thường u gi nh ng tư tưởng lc hu để bo v li ích ca h .
81
- n xây d ng h i m i ph i t c xóa b c nhÝ nghĩa: Mu ừng bướ đư ng tàn
ca ý th c xã h ội cũ, cùng v i vi c xây d ng và phát tri n ý th c xã h i m i.
* Th hai, ý có th n t i xã h i, thc vư t trư c t
- u hi n. Bi
+ Trong nh u ki n nh nh, nh ng tiên ti n th c s ng điề t đị ng tưở ế vưt trướ
phát tri n c n t i xã h báo a t i, d đúng tương lai.
Bên c c ph n khoa h m, ch quan, nh đó, ởng vưt trướ ọc, rơi vào sai l
o tưở a con ngường, khi nó ch là nhng mong mun ch quan c i.
+ Tư tưởng tiên tiến tác dng t chc, ch đo ho ng th c ti n c a con t độ
người, hướ t động đó vào việ ới mà đờng ho c gii quyết nhng nhim v m i sng vt cht
ca xã hội đặt ra.
- Nguyên nhân: Nh ng tiên ti n th c t n t i h i ng tưở ế vưt trướ
phn ánh đư ận độc quy lut v ng ca tn ti xã hi.
- a: Nh ng tiên ti ng, ch o ho ng cÝ nghĩ ng tưở ến vai trò định hướ đ t độ a
con người, do đó, c o điền phát hin t u kin cho chúng phát huy vai trò nhm thúc
đẩy tn ti xã hi phát trin.
* Th ba, ý c xã h i có tính k a. th ế th
- Ý th c h i c a th i sau bao gi s k a ý th c h i c a th ời đ cũng ế th i
đ i trư c.
- Trong hi có giai c p, tính k a c ế th a ý thc xã h i g n v i tính giai c p. Giai
cp tiên tiến kế thừa tư tưởng tiế n b c a hội cũ, ngưc li, giai cp li thi thường kế
tha nhng tư tưởng bo th, ph n ti ến b để bo v li ích c a giai c p mình.
- Ý c h i tính k a nên gi i thích t n t i h i không nghĩa: Do ý th ế th để
ch c. da vào t c xã h a thn t i mà còn ph a vào ý thi xã h i d i c ời đi trướ
* Th c h i s ng qua l i l n nhau trong quá tư, các hình thái ý thứ tác độ
trình phát trin.
- Các hình thái ý th c h i ph n ánh t n t i h i theo nh ng cách khác nhau,
có vai trò khác nhau trong đời sng, gi a chúng có s tác động qua l i nhau. i v
- Trong m i th ng m t hình thái ý th c h i i lên hàng ời đi, thườ nào đó nổ
đu, tác độ nh đếng m n các hình thái ý thc xã hi khác.
- Ngày nay, hình thái ý th c chính tr c bi t quan tr ng, chi ph vai trò đặ i,
quyết định các hình thái ý thc xã hi khác.
- Khi phân tích m t hình thái ý th c h i chú ý t i s tác Ý nghĩa: ội nào đó ph
độ ng ca nó v i các hình thái ý thc xã hi khác.
* Th c xã h ng tr l n t i xã h i. năm, ý thứ i có s tác độ i t
- ng tr l n t i xã h i ng. Ý thc xã hội tác độ i t theo hai hư
+ Tác đ ức, tưở n ánh đúng ng tích cc: Nhng ý th ng tiến b, cách mng, ph
hi tn thc khách quan thúc đẩy n t xã h i phát tri n. i
+ Tác độ ức, tưở n ánh không đúng hiệng tiêu cc: Nhng ý th ng lc hu, ph n
thc khách quan a kìm hãm s phát tri n c t n t xã h i i.
- M ng m nh hay y u c a ý th c xã h i v i t i xã h i phức độ tác độ ế ội đ n t thuc
vào nh u ki n l ch s c , o các quan h kinh t v hình thành các ng điề th ế n sở
hình thái ý th c h i; m ph n c ý th c h i i v n t i ức độ n ánh đúng đ a đ i t
hi; m truy n bá c ý th c xã h i, s thâm nh p c ý th c xã h i b r ng và b ức độ a a (c
82
sâu) trong qu c bi t là vào vai trò l ch s c a giai c p i di n cho n chúng nhân dân…; đặ đ
ngn c tư tưởng.
- ý th c h ng tr l i t n t i h i nên c n phát huy vai trò Ý nghĩa: Do ội tác độ
ca các tư tưởng tiên ti u tranh ch ng l u, b o th . ến; đ ng tư tưở c h
V. TRIT HC V I CON NGƯ
1. Con ng i và b n chườ ất con người
* Con ngưi là thc th sinh h c xã h- i.
Theo C.Mác, con ngườ trình đội là mt sinh vt có tính xã hi phát trin cao nht
ca gii t nhiên và c h i, là ch a lch s th c ch s , sáng t o nên t t c các thành a l
tu c a văn minh và văn hóa.
- V n sinh h c. phương diệ
+ i là m t th c th sinh v t, s n ph m c a gi i t nhiên, m ng Con ngườ ột độ
v Ct xã hi. on người cũng như mọi động vt khác có nhng nhu cu t nhiên sinh hc,
như: ng, tăn, u thở, sinh đ con cái … để n ti và phát trin.
+ C i là m ph n c a gi nhiên. C u s nh, ch u s on ngườ t b i t on người ch quy đị
chi ph i b i các quy lu t c a gi i t nhiên, các quy lu t sinh h c, : di truy n, ti n hóa như ế
sinh hc và các quá trình sinh h i là m n quan tr ng c c a gi i t nhiên. Con ngư t b ph
ca gi i t i có th bi i gi i t nhiên và chính b n thân mình, d a trên nhiên, nhưng l ến đ
các quy lu t khách quan.
+ V mt th xác, con người sng bng nhng sn phm t nhiên, dù là dưới hình thc
thc phm, nhiên liu, áo qun, n, v.v... Do đó, con người phi da vào gi i t nhiên, g n
bó vi gii t nhiên, hòa h p v i gi i t nhiên mi có th t n t i và phát tri ển. Quan điểm
này nn t ng lu n phương pháp luận r t quan tr ng, tính th i s trong b i c nh
khng hong sinh thái và yêu c u phát tri n bn vng hin nay.
- i còn là m t th xã h Con ngườ c th i.
ng h i quan tr ng nh t c ng s n xu t. lao + Hot độ a con người lao độ Nh
độ ng sn xu i vt con ngườ mt sinh hc th tr thành thc th hi, thành ch
th c ch s có tính t n a “lị nhiên”, có lý tính, có “bn năng xã hội”. Lao động đã góp ph
ci t o b c c i tr thành c n ng sinh h a con người, làm cho con ngư on người đúng
nghĩa ca nó. Lao động điề ết địu kin kiên quyết, cn thiết ch yếu quy nh s hình
thành và phát tri i c i. n ca con ngư v n sinh h n xã h phương diệ c ln phương diệ
i không ch các quan h v i nhau trong s n xu t, còn hàng + Con ngư
lot các quan h h i khác. Ho ng c i g n li n v i các quan h h t độ a con ngư i
không ch ph c v i còn cho h i, khác v i ho ng c a con v t ch cho con ngườ t độ
phc v cho nhu c u b c tr c ti p c n năng sinh h ế a nó. Ho ng giao p c a con t độ tiế
người đã sinh ra ý thức người. duy, ý thứ a con ngườc c i ch th phát trin trong
lao độ lao động giao tiếp hi vi nhau. Nh ng giao tiếp hi ngôn ng
xu tt hi n phát tri n. Ngôn ng i th hi duy ca con ngư n p trung n i tr i
tính xã h i, là m t trong nh ng bi u hi n rõ nh i là i ca con ngườ t phương diện con ngườ
mt th c th h i. Chính v y, khác v i con v i ch th tật, con ngườ n t i phát
trin trong xã h ội loài người.
* Con ngư khi con ngư ắt đi khác bit vi con vt ngay t i b u sn xut ra
những tư liệu sinh hot ca mình.
83
Ch nghĩa duy vật lch s đã xác đị a con ngườnh s khác bit gi i con vt da
trên n n t ng c a s n xu t v t ch ng, t c s n xu t ra nh u sinh ho t. Lao độ ng liệ t
ca mình, t i xã h i xã h i phát trio ra con ngườ ội, thúc đẩy con ngườ ển. Đây chính
điể ệt căn b i các đặc điể a con ngườm khác bi n, chi ph m khác bit khác gi i vi con
vt.
* Con ngưi va là ch th ca lch s, va là sn phm ca lch s.
- ng l ch s u tiên khi i tách kh i con vHot độ đ ến con ngườ ật, có ý nghĩa sáng to
chân chính ho ng ch t o công c ng, ho ng s n xu t. Nh t độ ế lao độ t động lao độ chế
to công c i tách kh i loài v t, tách kh i t nhiên tr lao động mà con ngườ thành ch th
hot độ ời điểm đó con ngườ t đng thc tin hi. Chính th i b u làm ra lch s ca
mình. L ch s s n xu a t c con người như thế nào thì tương ứng, con người cũng sáng to
ra l ch s y. T i t o ra l ch s i luôn ch như thế khi con ngườ cho đến nay con ngườ
th c ch s n ph m c . a l ử, nhưng cũng luôn là s a lch s
- i t n t i phát tri n luôn luôn trong m t h ng xác Con ngườ thng môi trườ
định. Đó toàn b điều kin t nhiên hi, c điều kin vt cht ln tinh thn, có
quan h c p ho c gián ti i s ng c i h tr tiế ếp đến đờ a con ngườ ội. Đó nhng điều
kin c n thi t, t t y ế ếu, không th thiếu đi vi s tn t i phát trin c i. Do a con ngườ
đó, con ngườ nhiên, nhưng cũng bi va tiếp nhn, thích nghi, hòa nhp vi gii t ng cách
đó c nhiên để ến đổi biến gii t thích ng và bi i chính mình.
- i t n t ng h i. Chính nh ng h i con Con ngườ i trong môi trườ môi trườ
ngườ trười tr thành mt thc th xã h i và mang bn cht xã hi. Môi ng xã hi là mt b
phn c a t nhiên v i nh c thù c a nó. So v ng t ng ng đặ ới môi trườ nhiên môi trườ
hi ng tr c ti p quy i, s ng c ng t nh hưở ế ết định đến con ngườ tác độ a môi trư
nhiên đế ừng nhân con người thườ i thông qua môi trườn t ng ph ng hi chu nh
hưởng sâu sc ca c nhân t xã h ng hội. Môi trư i i mỗi nhân con ngườ
thườ ng xuyên phi quan h v ng tới môi trườ nhiên, t n ti trong mi quan h tác
động qua li, chi phi, quy định ln nhau.
- Do s phát tri n c a công nghi p, c a cách m ng khoa h - công ngh , nhi u c
loi môi trường khác đã và đang đư ện như môi trườc phát hi ng thông tin, kiến thc, môi
trườ ng t tính, môi trường điện, môi trườ n, môi trường hp d ng sinh h c, v.v.. Cn lưu
ý, có nh ng m c phát hi c nghiên c u, nên còn có nhi u ý ng môi trườ ới đư ện và đang đư
kiến, quan ni m khác nhau, th i l ng sinh h ng c n ậm chí đ ập nhau. Môi trư ọc, môi trườ
tâm lý, môi trường ơng tác yếu đang đưc nghiên cu trong khoa hc t nhiên. Tuy
nhiên, dù chưa đư y đc nhn thức đ , mới đưc phát hin hay còn có nhng ý kiến, quan
niệm khác nhau, thì chúng đề môi trườu hoc là thuc v ng t nhiên, hoc là thuc v môi
trường hi. Tính cht, ph ng c i khác m vi, vai ttác độ a chúng đến con ngườ
nhau, không gi ng t nhiên môi ng h i. Chúng ng hoàn toàn như môi trườ trườ
nhng hi ng, quá trình cện tư th c a t nhiên ho c h ng, ng ội, tác độ nh hưở
mt khía cnh h p, c nh th và xác đị phương diện t nhiên hoc xã hi.
* B n ch ng hòa các quan h i. ất con ngưi là t xã h
- sinh ho t h i, khi ho ng nh u ki n l ch s nh nh con Trong t độ ng điề t đị
người có quan h v tới nhau để n ti và phát tri n thển. “Trong tính hiệ c ca nó, bn cht
ca con ngư ội”. B a con người luôn đưi tng hòa các quan h h n cht c c hình
thành hi n nh i hi n th c, c trong nh u ki n l ch s c th ng con ngư th ng điề
84
th. Các quan h h i t o nên b n ch t c i s k t h p a con người, nhưng không ph ế
gin đơn hoặc tng cng chúng li vi nhau s tng hòa chúng; mi quan h
hi có v trí, vai trò khác nhau, có tác đng qua li, không tách ri nhau.
- Các quan h xã h i nhi u lo i: Quan h quá kh , quan h hi n t i, quan h v t
cht, quan h tinh th n, quan h c ti p, gián ti p, t t nhiên ho c ng u nhiên, b n ch tr ế ế t
hoc hi n ng, quan h kinh t , quan h phi kinh t , v.v.. T t c các quan h u góp ế ế đó đề
phn hình thành lên b n ch t ca con người.
- Các quan h h i thì ít ho c nhi u, s m ho c mu n, b n ch t con ội thay đổ
người cũng s thay đổ ể, xác định, con ngư i theo. Trong các quan h xã hi c th i mi có
th b c l n ch c ng quan h xã h n đưc b t thc s a mình, và cũng trong nh ội đó thì b
cht ngườ a con ngườ ới đư ội khi đã hình thành thì i c i m c phát trin. Các quan h h
có vai trò chi ph i và quy di n khác c i s i khi n cho ết định các phương a đờ ng con ngườ ế
con ngườ ột độ ột độ ội. Con người không còn thun túy m ng vt m ng vt h i
“bẩm sinh đã sinh vậ ội”. Khía c ền đề trên đó t tính h nh thc th sinh vt ti
th i.c th xã h i t n t i, phát tri n và chi ph
2. Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề gii phóng con người
2.1. Thc cht ca hiện tượng tha hóa con người lao động của con người b tha a
- Theo C.Mác, thc cht ca lao động b tha hóa là quá trình lao đng và sn ph m c a
lao động t ch để phc v con người, để phát trin con người đã bị biến thành lc lưng đi
lp, dch thng tr con người. Người lao động ch hành động với tính cách con người
khi thc hin các chc năng sinh học như ăn, ng, sinh con đ cái,… còn khi lao độ ng, tc là
khi thc hin chc năng cao quý ca con ngưi thì h l i ch như là con vật.
- Hiện tưng tha hóa con người là m t hi ện tưng lch s đặc thù, ch di n ra trong xã
hi phân chia giai cp. Nguyên nhân gây nên hiện tưng tha hóa con người chế độ
hu v tư liệu sn xut. Nhưng tha hoá con người đưc đẩy lên cao nht trong xã hội tư bn
ch nghĩa. Chế độ đó đã to ra s phân hóa xã hi v vic chiếm hu tư nhân tư liu sn xut
khiến đi đa s người lao độ ng tr thành vô s n, mt s ít tr thành tư sn, chi m h u toàn bế
c tư liệu sn xut c a xã h i. Vì v y, nhng người vô sn buc phi làm thuê cho các nhà
bn, phi để các nhà tư bn bóc lt mình và s tha hóa lao động bt đu t đó. Lao động b
tha hóa ni dung chính yếu, là nguyên nhân, là thc cht c a s tha hóa c a con người.
- Con người b tha hóa con người b đánh mt mình trong lao động, tc trong hot
động đặc trưng, bn cht ca con người. Lao động hot động sáng t o c a con người,
đặc trưng chỉ con ngườ i ch không h con v t, là hot động người, nhưng khi hot
động nó li tr thành hot động ca con vt. Lao động b ng bc, b ép bu c bi điều kin
hội. Con người lao động không phi để sáng to, không phi để phát trin các ph m ch t
người mà ch là để đm bo s t n t i ca th xác họ. Điều đó có nghĩa rng h đang thc
hin chức năng ca con v t. Khi h ăn ung, sinh con đ cái thì h l i con người h
đưc t do. Tính cht trái ngưc trong chức năng như vậybiu hin đu tiên ca s tha hóa
ca con người.
- Trong hot động lao động, con người ch th trong quan h v ới liệu s n xu t.
Nhưng trong chế độ hu tư bn v liệu sn xut thì người lao động phi ph thuc
o các tư liệu s n xu t. liệu sn xut do con người to ra. Như vậy, con người b l
thuc vào sn ph m do chính mình t o ra. M ặt khác, để có tư liệ u sinh hot, người lao động
buc phi lao động cho các ch tư bn, sn phm ca h làm ra tr n xa l v i h đưc
85
ch s hu dùng để trói buc h, bt h l thu c nhiều hơn vào ch s h u và vào các v t
phẩm lao động. Lao động b tha hóa đã làm đo ln quan h xã h i c a người lao động. Các
đ vật đã trở thành xa l, tr thành công c thng tr, trói buc con người. Quan h gia
người lao động v i ch s hu tư liệu sn xut cũng bị đo lộn. Đúng ra đó phi là quan h
gia ngườ ới người, nhưng trong thi v c t lế i đưc thc hin thông qua s v t ph m do
người lao động to ra s tiền công người lao động đưc tr. Quan h gia người
người đã bị ay thth ế bng quan h gia người và vật, đó là biểu hin th hai ca tha hóa.
- Khi lao động b tha hóa, con người tr nên què qut, phiến din, thiếu khuyết trên
nhiều phương din khác nhau. S tha hóa nói trên tt yếu làm cho con người phát tri n không
th toàn din, không th đy đ, không th phát huy đưc s c m nh b n cht ngưi.
Người lao động ngày ng b b n cùng hóa, s phân c c h i ngày càng l n. S n xut,
ng nghi p, khoa h c và công ngh càng phát trin, li nhun cac ch s hu liệu sn
xut càng lớn, người lao động ngày càng b máy móc thay thế. Quá trình lao động ngày càng
tr thành quá trình thc hin các thao tác gin đơn do dây chuyn công ngh, k thut quy
định, người lao động càng b đẩy ra khi quá trình sn xu t tr c tiếp thì lao động càng b tha
a, người ng nhân tr thành m t b phn c a máy móc và ngày càng ph thuc vào nó,
lao động càng tr nên “dã man”. Trong bi c nh cách m ng khoa h - công nghc toàn
cu hóa hin nay, khía cnh này ca s tha hóa lao động ngày càng th hi n tp trung và rõ
t khiến cho s phân c c giàu nghèo trong xã h i hiện đi ngày càng dãn r ng theo chi u t
l thun vi s phát tri n c a cách mng khoa hc - công ngh toàn cu hóa.
- Tha hóa con người là thuc tính vn có ca các nn sn xut da trên chế độ tư hu
liu sn xut, nhưng nó đưc đẩy lên m c cao nht trong nn sn xut bn ch nghĩa.
Trong nn s n xu t đó, s tha hóa ca lao động còn đưc t o nên b i s tha hóa trên các
phương diện khác ca đời sng xã hi: S tha hóa c a n n chính tr vì thi u s ích k, s tha
a ca các tư tưởng ca t ng l p thng tr, s tha hóa c a các thi ết ch xã hế i khác. Chính
vy, vic khc phc s tha hóa không ch gn lin v i vi c xóa b chế độ tư hu tư bn ch
nghĩa mà còn gn lin v i vi c khc phc s tha hóa trên các phương din khác ca đời s ng
hội. Đó là một quá trình lâu dài, ph c t p đ gii phóng con người, gii phóng lao động
2.2. Gii phóng toàn th xã hi khi ách bóc lt, ách áp bc
* Gii phóng toàn th xã h i kh i ách bóc lt, ách áp b là mc t trong nhng tư tưởng
n bn, ct lõi ca các nhà kinh điển ca ch nghĩa Mác - Lênin v con người.
- u tranh giai cĐ p để thay thế chế độ s hunhân tư bn ch nghĩa về liệu sn
xut phương thức sn xut bn ch nghĩa, để gii phóng con ngưi v phương diện
chính tr là ni dung quan trọng hàng đu.
- c phKh c s tha hóa ca con người và lao động ca h, biến lao động sáng t o tr
thành chức năng thc s ca con người là ni dung có ý nghĩa then cht.
- Điu kin và tiền đề để gi i phóng triệt để con ngườ i là xóa b giai c p, xóa b ế ch độ
nhân về tư liệu s n xu t và sc s n xu t phát tri n trình độ rt cao…
* hi không th nào gii phóng cho mình đưc, nếu không gii phóng cho mi nn.
- c giVi i phóng nhng con người c th là để đi đến gii phóng giai c p, gi i phóng
n t c ti ến ti gi i phóng toàn th nhân loi. Gii phóng con người trên tt c các ni
dung các phương diện: lao động, chính tr, kinh tế, xã hội, năng lc, con người nhân,
con người giai cp, con người dân tộc, con người nhân loi…
86
- Tư tưởng v gii phóng con người ca triết h c Mác - Lênin hoàn toàn khác v ới các tư
ng gii phóng con người c a các h c thuy ết khác đã đang tn ti trong lch s. Tôn
giáo quan nim gii phóng con người là s gii thoát khi cuc sng t m, kh i b kh cuc
đời để lên cõi Niết bàn hoặc lên Thiên đường. M t s hc thuyết triết hc duy vật cũng đã đề
xut tư tưởng gii phóng con người bng một vài phương ện nào đó trong đờ ti i s ng xã h i:
Pháp luật, đo đức, chính tr. Tính cht phiến din, hn h p, siêu hình trong nh n thc v con
người, v các quan h hi và do nhng h n ch ế v điều kin l ch s đã khiến cho nhng
quan điểm đó sa vào lập trường duy tâm, siêu hình.
2.3. S phát n t do c a m i i u ki n cho s phát tri n t do c a t t c tri ngườ điề
mi người
- m h u nhân b n b lao ng không còn b Khi chế độ chiế ch nghĩa th tiêu, độ
tha liên hóa, i c gi i phóng, khi h i con ngườ đư đó s hi p c a nhân, các con
ngườ đ đưi bt u c phát trin t do.
- i s ng nh t gi a nhân h nhân v i giai c p, dân Con ngườ th i,
tộc… nên s phát n t do c tri a m i người t t y u ế điều ki n cho s phát n t do tri
ca m i người. nhiên, u điề đó cũng nghĩa s phát trin t do c a m i người, s
phát n c a xã h i n s phát n c a m i nhân trong . Stri là ti đề cho tri đó phát trin t
do ca mỗi người ch th đt đưc khi con người thoát kh i s tha a, thoát kh i s
dch do chế độ tư hu các tư liệu s n xu t b th tiêu triệt để, khi s khác bit gia thành th
nông thôn, gia lao động trí óc và lao động chân tay không còn, khi con người không còn
b trói buc bi s phân công lao động hi.
3. Quan điểm của triết học Mác Lênin về quan hệ nhân hội, về vai trò của -
quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch s
3.1. Quan h gi a cá nhân và xã h i
* Quan h gi a cá nhân và xã hi.
- i m t h ng ch nh th ng nh t th - loài, mang nh ng thuCon ngườ th th c
tính th t, l n nh ng thu c tính chung, ph bi n c a loài, b n ch t c a ể, đơn nh ế
tng hòa các quan h h i di n cho loài, cho h i, cho nhân lo i, cho l ội. đ ch
s loài người. Trong con người, do vy, luôn có nh ng cái chung toàn nhân lo i, như các
giá tr chung, nhu c u chung, l i bi u c a m t h i c , i ích chung,Nó cũng đ th
mt thi k l ch s c thù, v xác định, tính đặ i các quan h h nh. Các quan ội xác đị
h xã h i k t tinh trong m i luôn là quan h xã h i c c a m ế ỗi con ngườ th t th i, mời đ t
gia đình, mộ ộng đ ập đoàn, một nhóm hi, mt c ng, mt t t giai cp, mt quc gia -
dân t nh. ộc xác đị
- nhân h i không tách r i nhau. Xã h i do các nhân c h p thành, th
mi cá nhân là mt ph n t c a xã h i sng và hot động trong xã h i sinh ra, ội đó. Khi mớ
chưa có ý thức, chưa có các quan hệ ội thì con ngườ h i mi ch cá th. Ch khi cá th
đó giao tiếp xã hi, có nh ng quan h xã h nh, có ý th c m i tr thành cá nhân. Cá ội xác đị
nhân không th tách r i xã h i. Quan h cá nhân xã h i là t t y u, là ti ế ền đề và điề u kin
tn t i và phát tri n c a c cá nhân l n xã h ội. Đương nhiên, quan hệ y ph thuộc vào điều
ki n l ch s c thể, vào trình độ phát trin xã h i và c a t ừng cá nhân, đặc bit là ph thu c
vào b n ch t c a h i. Quan h nhân - xã h i khác nhau trong xã h i phân chia
giai cp và xã h i không phân chia giai c p. S thng nht và mâu thu n gi a cá nhân và xã
hi là m t ph m trù l ch s , ph thuc vào từng giai đon l ch s khác nhau.
87
- S ng nh t cá nhân h i còn th hi n m khác trong quan h con th ột góc độ
người giai c i nhân lop và con ngư i. Quan h con người giai c i nhân lop và con ngư i
ch tn ti trong xã hi có phân chia giai cp, do vy nó tính l ch s. M i ỗi con ngườ
nhân trong xã h i có giai c u mang tính giai c p do nó luôn là thành viên c t giai p đ a m
cp, t ng l p xã h nh. Các quan h h i mà s ng và ho ội xác đị t động trong đó luôn
quan h giai c p các quan h nh, chi ph i các hành vi đó luôn đóng vai trò quyết đị
và ho ng c c bi nh l i ích và ho ng th c hi n các l i ích y. Mt độ a nó, đặ ệt, quy đị t độ t
khác, m i nhân, dù thu c v giai c u mang tính nhân lo i. Nhân lo i p nào cũng đề
cộng đng ngườ t, đưi ph biến rng rãi nh c hình thành trong sut chiu dài lch s
nhân lo i. Tính nhân lo c th hi n trong các giá tr chung toàn nhân lo i, trong i đư
nhng quy t c, chu n m c chung xu t hi n trên n n t ng l i ích chung, t b n ch t người
ca các cá nhân to nên c ng nhân lo ộng đ i.
- Tính giai c p và tính nhân lo i trong m a th ng nh t v a khác bi ỗi con ngưi v t,
thm chí mâu thu n nhau. Tính nhân lo ng, n n t ng c a cu c s ng m i vĩnh h i
con ngườ ộc ngườ ới, đội, khác bit màu da, quc tch, giai cp, t i, hay gi tui, hc
vn,… Chỉ i thì khi đó tính nhân lo t đi. khi nào không còn tn ti nhân lo i mi m
Nhưng, ở ỗi giai đo m n lch s khác nhau li tn ti các giai cp khác nhau. Các giai cp
quan h c a chúng bi u ki n kinh t , chính tr , h ến đổi thường xuyên do các điề ế i
luôn thay đổi. Con ngườ t đội vi tính cách nhng ch th hi luôn nhng ho ng
để ci bi u kiến điề n khách quan to nên nh u king điề n sinh hot thun li n cho
mình. Chính điều đó đã làm cho các điề a con ngườ ến đổu kin sinh sng c i luôn bi i, các
lc lư ội luôn thay đổ ều hướ ộ. Nhưng, ng sn xut luôn phát trin, xã h i theo chi ng tiến b
trong các giai c u tranh v i nhau, giai c i di n cho s phát tri n ti n bp đang đ p đ ế ,
có giai c p l i là l ng c n tr s phát tri n ti n b y. Tính giai c p trong nh ng con c lư ế
người đ p đang ci biu cho giai c n tr s phát trin y tt nhiên mâu thun vi tính
nhân lo i.
- M u sinh ra, l n lên trong m t c ng qu c gia, dân t c xác ỗi con người đề ộng đ
đị nh. Do nh u king điề n l ch s, kinh tế, i chính trvăn hóa, hộ khác nhau nên
trong m i c ng qu c gia dân t ng giá tr , ph m ch ộng đ ộc cũng hình thành nh t, đặc điểm
đặc thù c i ta mình. Con ngườ t yếu mang trong mình nh ng điểm đặc thù đó, họ
mun hay không, ý th hông. Do v y, trong m i ức đưc điều đó hay k ỗi con ngườ
nhân luôn luôn mang trong nó c nh ng cái riêng bi t c a nó v i tính cách là cá nhân, v a
mang trong mình c nh c thù c c gia dân t c, v a mang c tính giai c p l ng cái đặ a qu n
tính nhân lo i. V i tính cách ch ho ng s g n k ng bi n ch ng l th t độ ết, tác độ n
nhau gi n, khía c i luôn bi ng, bia các phương di nh đó trong mỗi con ngườ ến độ n
chng, khách quan, t t y m c n c a ch ếu. Theo quan đi a các nhà kinh điể nghĩa Mác,
tính giai cp và tính dân t c mang tính l ch s , s m t d n theo s phát tri n và ti n b c ế a
xã h i cá nhân s n. Trong khi l ch s nhân loội. Nhưng tính nhân lo vĩnh viễ i chưa
đt đến trình độ ển đó thì s phát tri thng nht gia tính nhân, tính giai cp, tính dân
tc tính nhân lo i m c tiêu, yêu c u tiêu chu n c a ti n b hế i. Gi i quy ết
đúng đ ới điề a con ngưn, phù hp v u kin, hoàn cnh khách quan mi quan h gi i
nhân, con ngườ p, con ngườ ộc, con ngườ i luôn là đòi hỏi giai c i dân t i nhân lo i ca hot
động thc tin.
* n. Ý nghĩa phương pháp luậ
88
- Trong ho ng nh n th c th c ti n ph i luôn chú ý gi i quy n mt độ ết đúng đ i
quan h h nhân, ph cao quá m c (m t/cái) nhân i i tránh khuynh ớng đề
hoc (m t/cái) xã h i. N t cá nhân lên trên xã h i, ch ếu đặ thy cá nhân mà không th y xã
hội, đem nhân đ ặc ngưi lp vi hi, ho c li, ch đề cao hi b quên
nhân, không nh n th phát tri n c a h i s k t h p ho ng c a các ức đúng s ế t độ
nhân, thì đề n đế khó lườu sai lm và có th d n nhng h ly ng cho c xã hi ln cá nhân.
- T i s ng xã h i ph t nó trong t ng th các quan rong đờ ội khi xem xét con ngườ i đặ
h xã h i, b i trong tính hi n th c, b n ch t c i là t ng th các quan h xã h a con ngườ i.
Điều này cũng gn lin vi nguyên tc lch s - c th nguyên tc toàn din. S sai
lm n u chế nhìn vào m t m t/khía c n c a m nh/phương diệ ột con người để đánh giá bn
cht c i ph ng th các quan a người đó. Xem xét một con ngườ i đặt con người đó trong t
h c a chính người đó.
3.2. Vai tc a qun chúng nhân dân và lãnh t trong l ch s
* Quan nim v n chúng nhân dân. qu
- n chúng nhân dân là thuQu t ng ch t p hp đông đo nhng con người hot động
trong mt không gian và thời gian xác định, bao g m nhi u thành ph n, t ng l p hi
giai cp đang hot động trong mthội xác định. Đó có thể là toàn b qu n chúng nhân dân
ca m t qu c gia, mt khu vc lãnh th xác định. H có chung li ích cơ bn liên hip vi
nhau, chu s lãnh đo ca mt t chc, mt đng phái, cá nhân xác định d thc hin nhng
mc tiêu kinh tế, chính trị, văn hóa hayhội xác đnh ca m t th i k lch s nht định.
- Ni hàm ca khái ni m qu n chúng nhân dân bao g m: Nh ng người lao động sn
xut ra ca c i v t cht tinh thn lc lưng căn bn, ch cht; toàn th n đang
chng li nhng k áp bc, bóc lt th ng tr và đi kháng vi nhân dân; nhng người đang
c hot động trong các lĩnh vc khác nhau, tr c ti p ho ế c gián tiếp góp phn vào s biến đổi
h i. V i n ội dung đó qun chúng nhân dân là mt ph m trù l ch s thay đổi tùy thuc vào
điu ki n l ch s , xã hi c th ca các quc gia, khu v c.
* Quan nim v nhân, lãnh tụ,vĩ nhân.
- i c ng trong m t xã h nh th nhân chính con ngườ th đang hot độ ội xác đị
hiện tính đơn nh phương diệt vi tính cách th v n sinh hc, vi tính cách nhân
cách v n h i. Khác v i khái ni tính ph bi n v phương diệ ệm con người dùng để ch ế
bn ch i trong m i nhân, khái ni m nhân nh n m c thù riêng bit ngườ nh tính đặ t
ca m i th v n xã h i. nhân m t ch nh th v phương diệ a mang tính đơn nht,
cá bi t, riêng bi t l i v a có tính ph bi i s ng riêng, có nguy n v ng, nhu c u và ến, có đờ
li ích riêng. Nhưng nhân cũng bao hàm tính chung, phổ ứa đ biến, ch ng các quan h
h i nh ng nh n th c chung giúp cho vi c th c hi n các ch i ức năng h
nhân trong cu i c a h và mang tính ch t l ch s - c c ng cc đờ th a đời s a họ. Do đó,
cá nhân bao gi n ch t xã h i, y cũng mang b ếu t xã h tội là đặc trưng căn bn để o nên
nhân do nhân luôn ph i s ng ho ng trong các nhóm khác nhau, các c ng t đ
đ ng và các tập đoàn xã hội có tính l ch s.
- Trong s các cá nhân nhng thi k lch s nht định, trong nhng điều kin, hn
cnh c th, xác định xu t hi n nhng nhân kit xut, tr thành nhng người lãnh đo
qun chúng nhân dân nhm thc hin m t m c tiêu xác định. Đó nhng lãnh t hay
nhân. Ngoài các ph m ch t nhân, lãnh t/vĩ nhân nhng nhân kit xut, xut hin
trong phong trào qun chúng nhân dân, nhn thức đưc một cách đúng đn, nhanh nh y, k p
89
thi nhng yêu cu, các quy lut, nhng vn đề căn b n nht ca một lĩnh vc hot động nht
định c i sa đờ ng xã hi hoc là kinh tế, hoc là chính tr, hoặc là văn hóa, khoa học, ngh
thut,... H dám quên mình vì l i ích ca qun chúng nhân dân, có năng lc nhn thc và t
chc hot động th c ti n. Lãnh t n là người có nhng phm cht hội, như đưc qun
chúng tín nhim, gn bó mt thiết v i qu n cng, có kh năng tập hp qu n chúng nhân dân,
thng nh t nh n thức, ý chí và hành động ca nhân dân, có năng lc t chc qun chúng nhân
n thc hinc mc tiêu, nhi mà thm v ời đ i đ t ra.
* Vai trò c a qu n chúng nhân dân: n chúng nhân dân chQu th sáng to chân
chính, là động l c phát tri n ca lch sử. Vai trò đó ca qun chúng nhân dân đưc th hin
c nội dung sau đây:
- Yếu t n b n quy ết định ca lc lưng sn xut qun chúng nhân dân lao
động. Đó là yếu t động nh t, cách m ng nht trong lc lưng sn xut, làm cho phương thức
sn xut vn động và phát trin, thúc đẩy xã hi phát triển. Đó là lc lưng cơ bn ca xã hi
sn xut ra toàn b c a c i vt cht, là tiền đề và cơ sở cho s t n t i, vận động và phát trin
ca mi xã hi, trong mi thi k l ch s.
- Trong m i cu c cách mng hội cũng như các giai đo n biến động c a h i,
qun chúng nhân dân luôn lc lưng ch yếu, cơ bn và quyết định m i th ng l i c a các
cuc cách mng nhng chuy ến bi n ca đời sng hi. Cách m ng s nghip ca
qun chúng nhân dân. Theo quan điểm ca triết hc Mác - Lênin, bt đu t s phát trin ca
c lc lưng s n xu t, đến một giai đon phát trin nht định nó mâu thu n v i các quan h
sn xut, làm xut hin các cu c cách m ng xã hi. Như vy, nguyên nhân ca mi cuc cách
mng là bt đu t hot động s n xu t vt cht ca qun chúng nhân dân. H c s là ch th
th, lc lưng căn bn và ch cht, động lc cơ bn ca mi quá trình kinh tế, chính tr,
n hóa, hội, khoa hc và công ngh,c a m i cuc cách m ng xã h i.
- Toàn b các giá tr văn hóa, tinh thn và đờ n nói chung đềi sng tinh th u do qun
chúng nhân dân sáng t o ra. Nh ng sáng t o tr c ti ế p c a qun chúng nhân dân trong lĩnh
vc này điề ền đều kin, ti , ngun lc thúc đẩy s phát tri n c a văn hóa, tinh thn.
Hot động phong phú, đa dng ca qun chúng nhân dân trong th c ti n ngu n m ch
cm h ng vô t n, là ch t li u không bao gi c n ki t, là ngu n tài nguyên b t t n cho m i
sáng to tinh th n. Qu n chúng nhân dân cũng người g n l , truy ọc, lưu gi n và ph
biến các giá tr tinh th n làm cho nó đưc chn lọc, đưc bo tn vĩnh viễn.
Tùy t c vào nhhu ng điều ki n l ch s khác nhau mà vai trò c a qu n chúng nhân dân
ng đưc th hi n khác nhau. Xã hi càng công b ng, dân ch , t do, bình đng thì càng
phát huy đưc vai trò c a cá nhân và c a qun chúng nhân dân nói chung.
* Vai trò ca lãnh tụ,vĩ nhân.
- Trong m i quan h v i qu n chúng nhân dân, lãnh t đóng vai trò hết sc to ln, vô
ng quan trng. Khi l ch s đặt ra nhng nhi m v c n ph i gii quyết thì t trong qu n
chúng nhân dân s xu t hin nhng lãnh t để gii quyết nhng nhim v đó ca lch s. Mi
phong trào đu s tht bi nếu chưa tìm ra cho mình đưc nhng lãnh t x ứng đáng.
- Lãnh t hay nhân kit xut phi nhn thức đúng đn đưc các quy lut khách quan
ca đời s ng xã h i, hiu biết sâu sc các xu thế phát tri n c a quc gia dân t c, c a thời đi
và c a phong trào; ph i kế hoch, chương trình, biện pháp và chiến lưc hot động cho
phong trào qun chúng nhân dân và cho bn thân phù hp vi điều kin và hoàn c nh l ch s
c thể; đng thi lãnh t ng phi thuyế t ph c đư c qun chúng nhân dân, thng nht ý chí
90
nh động c a h , t p h p t c l ch c lưng để thc hin thành công các kế hoch,
chương trình, chiến lưc và các mục tiêu đã đưc xác định.
- Hot động c a lãnh t th thúc đẩy hoc kìm hãm s phát tri n ca phong trào
qun chúng nhân dân, t đó thể thúc đẩ y ho c kìm hãm s phát trin hi. Hot động
ca lãnh t s thúc đẩy s phát trin xã h i, n ếu h hành động theo các quy lut khách quan
ca s phát trin xã hội, và ngưc li, s kìm hãm s phát tri n xã hi hoc to nên nhng s
vn động quanh co, ph c t p cho h i. Lãnh t ng có vai trò to lớn đi vi s tn ti, hot
động c a các t chc qun chúng nhân dân mà h là nh ng người t chc hoc sáng lp và
điu hành. c lãnh t g n v i nh ng thời đi lch s nht định và nhng phong trào c th,
do v y, h có thch hoàn thành đưc nh ng nhi m v ca thi đi và phong trào đóthôi.
* Quan h gia lãnh t v i qu n chúng nhân dân là quan h thng nht, bin chng
th hin trên các ni dung sau đây:
- Mục đích và li ích ca qun chúng nhân dân và lãnh t là th ng nht. Đó điểm
then cht và căn bn quyết định s thành b i c a phong trào và s xut hin c a lãnh t . L i
ích ca h có th u hi bi n trên nhiu khía cnh khác nhau, nhưng li ích luôn là cu ni, liên
kết, là mt xích quyết định, là động lc để qun chúng nhân dân và lãnh t th ế k t thành
khi xã hi thng nht v ý chí và hành động. Tuy nhiên, l i ích c a h luôn v ận động, biến
đổi không ngng ph thuộc vào địa v l ch s , b i c nh khách quan phong trào qu n
chúng nhân dân và lãnh t ca h đang tn ti và hot động trong đó, phụ thuộc vào năng lc
nhn th cv n d ng các quy luật khách quan để c hith n các li ích đó.
- n chúng nhân dân và phong trào c a hQu to nên các lãnh t và nhng điều kin,
tiền đề khách quan để các lãnh t xut hin và hoàn thành các nhi m v lch s đặt ra cho
h. Lãnh t là s n ph m ca thời đi, c a c ộng đng, ca phong trào. S xut hin ca h
kh năng gii quyết đưc c nhi m v c a l ch s nhanh hoc chm, nhi u ho c ít s thúc
đẩy s v ận động, phát trin ca phong to qun chúng nhân dân.
- Trong mi quan h thng nht bin chng gia qun chúng nhân dân và lãnh t , ch
nghĩa Mác - Lênin khng định vai trò quyết định c a qu n chúng nhân dân đng thời đánh
giá cao vai trò ca lãnh t. Qun chúng nhân dân là lc lưng đóng vai trò quyết định đi v i
s phát trin ca lch s h ội, là động lc c a s phát tri n đó. Lãnh tụ là ngườ i dn dt,
định hướng cho phong trào, thúc đẩy phong trào phát trin, do đó mà thúc đẩy s phát tri n
ca lch s xã hi.
- m c a ch - Lênin v m i quan h gi a qu n chúng nhân dân Quan điể nghĩa Mác
vi lãnh t n r t quan tr ng. nh t ý nghĩa phương pháp luậ vai trò quan trng,
nhưng không thể ệt đ n đế tuy i hóa vai trò ca h d n t sùng bái nhân, thn thánh hóa
lãnh t , coi nh qu n chúng nhân dân, h n ch vi ng, sáng t o c ế ệc phát huy tính năng đ a
qun chúng nhân dân, ph i ch ng l i t c l i, vi c tuy i hóa sùng bái nhân. Ngư ệt đ
vai trò c a qu n chúng nhân dân, xem nh vai trò c a các nhân lãnh t s d n đến
hn ch ng các sáng ki n nhân, nh ng sáng t o cế, xem thườ ế a qu n chúng nhân dân,
không phát huy đư n chúng nhân dân luôn là ngườc sc mnh sáng to ca h. Qu i thy
vĩ đi ca các cá nhân, lãnh t.
4. Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam
- Theo H hàng, b u b n. Chí Minh: “ch người, nghĩa hẹp là gia đình, anh em, họ
Nghĩa rộng đ loài người”. Quan niệ con ngường bào c nước. Rng na c m v i
ca H c c Chí Minh đã đư th hóa, bao hàm c nhân, c ng, giai c p, dân t c, ộng đ
91
nhân lo ng H Chí Minh v i bao hàm nhi u n i dung khác nhau, trong i. Tư tưở con ngườ
đó các nội dung bn là: tưở i phóng nhân dân lao động v gi ng, gii phóng giai
cp, gi i phóng dân t ng v i v a là m c tiêu, v ng l c c a cách ộc, tưở con ngườ ừa là độ
mng, tư tưở ển con ngưng v phát tri i toàn din.
- Gii phóng nhân dân lao động gn li n v i gi i phóng giai c p, gi i phóng dân t c.
Đu tranh gii phóng nhân dân lao động, gi i phóng giai c p s n giai c p nông dân
dướ i s lãnh đo ca giai c p vô s n không ph i ch để gii phóng b n thân giai c p vô s n,
mà còn để gii phóng giai c p nông dân toàn th dân t c kh i ách áp b c, bóc l t. Ch
bng cách đó, và duy nh ng cách đó, thì việt b c gi i phóng giai c p vô s n m i có th thc
hiện đưc tri t để đm bo thng l i hoàn toàn. Công cu c gi i phóng nhân dân lao
động, gi i phóng giai c p và gi i phóng dân t c ch có th ng l i và th ng l i hoàn toàn, th
triệt đ bng vi c th c hi n cách m ng s n, xây d ng thành công ch nghĩa hội
ch nghĩa cộng sn. S nghip gii phóng đó chỉ đưc hoàn thành khi các giai c p b bóc
lt, các dân t c b áp bc và nhng người lao động trên phm vi toàn thế gi i thoát khi ách
áp b c, l . Do b i c nh l ch s c a qu c gia dân t c, H Chí Minh luôn nh n m nh tư
tưởng giành độc lp, t do cho qu c gia dân t c l p, t do là quy ộc. Độ n b t kh xâm ph m
ca quc gia dân t c.
- H Chí Minh còn nh n m nh r ng s nghi p cách m ng, thành qu cách m ng
đề u là c c ta là m c dân cha dân, do dân vì dân, “Nướ ột nướ , mi công vi u vì lệc đề i
ích c t toàn qu u công ba dân làm, các quan chính ph c cho đến làng, đề c
ca dân, nghĩa để i đ gánh vác vic chung cho dân, ch không ph đè đu dân như
trong thi k i quy n th ng tr c a Pháp, Nh dướ ật”.
- Phát i toàn di n là m t n i dung quan tr ng Htriển con ngườ ọng trong tư tưở Chí
Minh v con người.
i toàn di i c c tài (v a h ng v a chuyên) trong + Con ngườ ện con ngư đứ
đó đứ c. Đức đo đức, nhưng đó không phi đo đứ u, đo đức g c th c c
m i, đ i là đo đứ i, đó không phc vĩ đ o đức vì danh vng cá nhân mà là vì l i ích chung
ca Đ a loài ngườ u b a đo đức đó trung với nướng, ca dân tc, c i. Yêu c n c c,
hiếu v i, c n, ki m, liêm, chính, chí công, n ới dân, yêu thương con ngườ tư, tinh th
quc t s c c c các nhi m v ế n. Tài hay chuyên năng l a con người đáp ứng đư
đưc giao, đư ập, nâng cao trình độ văn hóa, khoa c th hi n qua vic không ngng hc t
học, kĩ thuật và lý lun.
i phát tri n toàn di n thì ph ng, rèn luy n trong ho ng + Để con ngườ i tu t độ
thc ti n, k t h p giáo d c t giáo d c. Giáo d c công vi c c a toàn h i, vai ế
trò đặ t đ ng con người như thếc bit quan trng, nh i vi thế h  tr . hi cn nh
nào thì thông qua giáo d i o xu t hi n. Giáo d c g n ục, con ngườ như thế đó s đào t
li thn v i t giáo d c i t o, t ục. Đó quá trình t c hi n cách m ng trong chính b n
thân m c t p c a cu c cách m ng trong chính bỗi người. Đó quá trình khó khăn, phứ n
thân mình cũng khó khăn gi hư cách mng n ng ngoài xã hi.
- - Lênin kh i ch l ch s h i. Quan Ch nghĩa Mác ng định con ngườ th
điểm đó đã đư hóa trong tư tưở ục đưc Đc c th ng H Chí Minh và tiếp t ng Cng sn
Vi Vit Nam c hóa vào s nghi i m th ệp đổ i t Nam hi n nay tro m xem ng quan điể
con ngườ c,độ ội. Quan điểi va mc tiêu, là ngun g ng lc ca s phát trin xã h m
92
đó nh a con người, xem đó ngun mnh vai trò ch th tích cc, t giác, sáng to c n
g c, đ ng lc ca s phát tri n xã h i hiện đi.
- c phá u ki n hiVi t huy vai trò con người Việt Nam trong điề ện nay đã đưc
Đng ta chú trng nhn mnh, th hin, m ng ta nht mt, Đ n mnh vi u tranh ệc đ
không khoan như ị, tư tưởng đo đứng chng thoái hóa, biến cht, suy thoái v chính tr c,
chng l i nh ng th t x u, nh c tính tiêu c c c i Vi ói t ng đ a con ngư ệt Nam đang
cn tr s phát tri n c i và h ng C ng s n Vi t Nam a chính con ngườ i. Mt khác, Đ
cũng nh nh đế ng con ngườ ệt Nam đáp ển đn m n vic y d i Vi ng yêu cu phát tri t
nướ c hin nay v i nhng đức tính sau đây:
+ tinh thn yêu nướ n đu độc, t cường dân tc, ph c lp dân tc ch
nghĩa hội, ý chí vươn lên đưa đt ậu, đoàn kếc thoát khi nghèo nàn, lc h t vi
nhân dân th gi i trong s nghi c l p dân t c, dân ch ti n ế ệp đu tranh hòa bình, đ ế
b xã h i.
p th u vì l i ích chung. + Có ý thc t ể, đoàn kết, phn đ
+ l i s ng lành m nh, n p s n ki m, trung th ế ng văn minh, c c, nhân nghĩa,
tôn tr ng k c c a c ng; có ý th c b o v và c i thi n môi cương phép nước, quy ướ ộng đ
trường sinh thái.
+ v nghi t, sáng tLao động chăm chỉ ới lương m nghề ệp, thuậ o, năng sut
cao vì l a bi ích c n thân, gia đình, tập th và xã hi.
+ ng xuyên h c t p, nâng cao hi u biThườ ết, trình độ chuyên môn, trình độ thm
m và th l c.
- c hi c tiêu gi i, xem Việc phát huy vai trò con người để th n m i phóng con ngườ
con ngườ ừa độ p đổ ới đưc Đi va mc tiêu, v ng lc ca s nghi i m ng Cng sn
Vit Nam quán tri t trong t t c c c i s ng xã h i t kinh t n chính tr các lĩnh v a đờ ế đế ,
t giáo d n khoa h c công ngh , t c hục đào to đế lĩnh v ội đến lĩnh vc văn
hóa. Bài h c l ch s c a cách m ng Vi t Nam m i s ng l u ph i d a trên n th i đề n
tng phát huy, s d phát huy m nh m ụng đúng đn con người. Để vai trò con người
trong giai đo n nay, Đn cách mng hi ng Cng sn Vit Nam thc hin nhiu gii pháp
khác nhau: K t h p gi a l i ích v t ch t l i ích tinh th n; coi tr ng phát huy vai trò ế
độ ng lc chính tr , tinh th c; chú trn đo đứ ng tuyên truy n giáo d ng viên k ục, độ p
th i các hi ng tích cện tư c c i trong xã ha con ngườ i; thc thi các chính sách kinh tế
hội hướng đến con người con người; đào t c, đặo phát trin ngun nhân l c bit
là ngu n nhân l c ch ng cao, chú tr ng giáo d o th h t lư ục, đào t ế tr. Con người đưc
đặ t v trí trung tâm ca s phát trin kinh tế và xã hi, coi trng nhu cu và li ích chính
đáng ca con người, đề tu dưỡ t độ ễn để cao s ng, t rèn luyn, thông qua ho ng thc ti
đào t i dưỡng con ngườ phê bình thườo, b i, thc hành pbình t ng xuyên, ch ng
ch nghĩa cá nhân, tăng cườ ng Đng xây d ng trong sch, vng mnh. S thành công ca
công cu i m i nói riêng và s phát tri c nói riêng ph thu c r t l n vào vi c đ ển đt nướ c
phát huy vai trò con ngư đang diễi, nht khi cuc cách mng khoa hc công ngh n
ra như bão, cách m đang bt đng công nghip ln th u, toàn cu hóa hi nhp
quc tế n ra v ng di n bi n b ng. đang diễ i nh ế t thường, khó lườ
93
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
94
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
95
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
96
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
97
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
98
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
99
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
100
NI DUNG ÔN T ẬP CHƯƠNG 3
| 1/100

Preview text:

CHƯƠNG 1
KHÁI LUN V TRIT HC VÀ TRIT HC MÁC LÊNIN
I. TRIT HC VÀ VẤN ĐỀ CƠ BẢN CA TRIT HC
1. Khái lược v triết hc
1.1. Khái ni
m triết hc
* Ở phương Đông: Trung Quc, triết học có gc từ ch “trit” với ý nghĩa là s truy
tìm bn cht ca đi tưng nhận thức, thường là con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng. Triết
học là biểu hiện cao ca trí tuệ, là s hiểu biết sâu sc ca con người về toàn bộ thế giới thiên - địa -
nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người. Ấn Độ, thuật ng Darśana
(triết học) có nghĩa gc là “chiêm ngưng” hàm ý là tri thức da trên lý trí, là con đưng
suy ng
m để dn dt con người đến với l phi.
* Ở phương Tây, thuật ng “triết học” theo tiếng Hy Lp cổ là Philo-sophia nghĩa
yêu mn s thông thái. Người Hy Lp cổ đi quan niệm philosophia vừa mang nghĩa là
gii thích vũ trụ, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhn mnh đến khát vọng tìm
kiếm chân lý ca con người .
Như vậy, c ở phương Đông và phương Tây, ngay từ đu, triết học đã đưc hiểu là
loi hình nhận thức có trình độ trừu tưng và khái quát hóa cao, tn ti với tư cách là một
hình thái ý thc xã hi.
* Theo triết học Mác - Lênin, trit hc là h thống quan điểm lí lun chung nht v
th gii và v trí con ngưi trong th giới đó, là khoa học v nhng quy lut vận động,
phát tri
n chung nht ca t nhiên, xã hội và tư duy.
1.2. Ngu
n gc ca triết hc
* Ngu
n gc nhn thc.
Triết học chỉ xut hiện khi kho tàng tri thức ca loài người đã tích lũy đưc một
vn hiểu biết nht định và trên cơ sở đó, tư duy con người cũng đã đt đến trình độ khái
quát hóa, trừu tưng hóa, có kh năng rút ra đưc cái chung trong muôn vàn nhng s
kiện, hiện tưng riêng l.
* Ngun gc xã hi.
- Triết học ra đời khi nền sn xut xã hội đã có s phân công lao động, có s tách
rời gia lao động trí óc khỏi lao ộ đ ng chân tay.
- Triết học ra đời khi chế độ tư hu về tư liệu sn xut ra đời. Xã hội phân chia
thành giai cp và có đi kháng giai cp.
1.3. Đối tượng nghiên cu ca triết hc trong lch s
* Hy Lp cổ đi: Triết học thời kỳ này chưa có đi tưng nghiên cứu riêng. Triết
học Hy Lp cổ đi là nền triết học t nhiên vì nó bao hàm tri thức ca tt c các ngành
khoa học như toán học, vật lý học, thiên văn học... Từ đó dn đến quan điểm về sau coi
triết học là khoa học ca mọi khoa học.
* Tây Âu thời Trung cổ, khi quyền lc ca Giáo hội bao trùm mọi lĩnh vc đời sng
xã hội, nền triết học t nhiên bị thay bng nền triết học kinh viện. Đi tưng ca triết học
Kinh viện chỉ tập trung vào các ch đề như niềm tin tôn giáo, thiên đường, địa ngục…
* Từ thế kỷ XV – đu thế kỷ XIX ở Tây Âu: Thế kỷ XV - XVI vn đề đi tưng
nghiên cứu ca triết học bt đu đưc đặt ra; sang thế kỷ XVII – XVIII, khoa học t nhiên
tách ra khỏi triết học, khoa học thc nghiệm đã ra đời, từng bước làm phá sn tham vọng 1
ca triết học mun đóng vai trò “khoa học ca mọi khoa học”; đu thế kỷ XIX trong triết
học cổ điển Đức, đặc biệt triết học Hêghen là hệ thng triết học cui cùng thể hiện tham vọng đó. Triết ọ
h c chưa xác định đưc chính xác đi tưng nghiên cứu.
* Triết học Mác ra đời đã đon tuyệt triệt để với quan niệm triết học là “khoa học
ca mọi khoa học”, xác định đi tưng nghiên cứu ca triết học là các quan h ph bin
và nghiên c
u nhng quy lut chung nht ca t nhiên, xã hội và tư duy.
1.4. Triết hc - ht nhân lý lun ca thế gii quan
* Th gii quan.
- Khái niệm: Th g
i i quan là toàn b nhng quan nim của con ngưi v th gii, v
bản thân con ngưi cũng như vị trí và vai trò của con ngưi trong th giới đó.
- Cu trúc: Thế giới quan bao gm tri thức, niềm tin và lý tưởng. Trong đó tri thức
là cơ sở trc tiếp hình thành thế giới quan, nhưng tri thức chỉ gia nhập thế giới quan khi
đã đưc kiểm nghiệm ít nhiều trong thc tiễn và trở thành niềm tin. Lý tưởng là trình độ
phát triển cao nht ca thế giới quan.
- Các hình thức thế giới quan: thế giới quan huyền thoi; thế giới quan tôn giáo, thế
giới quan triết học. Thế giới quan duy vật biện chứng đưc coi là đỉnh cao ca các loi thế
giới quan đã có trong lịch sử.
- Vai trò: Định hướng cho con người trong nhận thức và thc tiễn.
* Trit hc - ht nhân lý lun ca th gii quan.
Thế giới quan triết học có s khác biệt với các hình thức thế giới quan khác. Trong
thế giới quan triết học, yếu t tri thức đóng vai trò quan trọng nht. Tri thức triết học là
nhng tri thức lí luận chung nht về thế giới. Do đó, triết học trở thành ht nhân lí luận ca thế giới quan .
2. Vấn đề cơ bản ca triết hc
2.1. N
i dung vấn đề cơ bản ca triết hc * Khái nim.
-
Ph.Ăngghen đã viết: “Vn đề cơ bn lớn ca mọi triết học, đặc biệt là ca triết học
hiện đi, là vn đề quan hệ gia tư duy với tn ti”.
- Vn đề mi quan hệ gia tư duy và tn 
t i đưc coi là vn đề cơ bn ca triết học vì:
+ Gii quyết vn đề cơ bn ca triết học là nền tng cơ bn và điểm xut phát để
gii quyết các vn đề khác trong quan điểm, tư tưởng ca các nhà triết học và các học thuyết triết học.
+ Việc gii quyết vn đề cơ bn ca triết học là cơ sở để xác định lập trường, thế
giới quan ca các nhà triết học và các học thuyết triết học.
* Nội dung vn đề cơ bn ca triết học.
+ Mt th nht: Gia ý thc và vt chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái
nào quyt định cái nào? Nói cách khác, khi truy tìm nguyên nhân cui cùng ca s vật,
hiện tưng hay s vận động thì nguyên nhân vật cht hay nguyên nhân tinh thn đóng vai
trò là cái quyết định.
+ Mt th hai: Con ngưi có kh năng nhận thc đưc th gii hay không?
Cách tr lời hai câu hỏi trên quy định lập trường ca nhà triết học và trường phái triết học. 2
2.2. Ch ngha duy vt và ch ngha duy tâm
* Việc gii quyết mt th nht ca vn đề cơ bn ca triết học đã chia các nhà triết
học thành hai trường phái lớn.
- Nhng nhà triết học cho rng vật cht, giới t nhiên là cái có trước và quyết định
ý thức ca con người đưc gọi là các nhà duy vt. Học thuyết ca họ hp thành các
trường phái khác nhau ca ch nghĩa duy vật.
- Nhng nhà triết học cho rng, ý thức, tinh thn, ý niệm, cm giác là cái có trước
giới t nhiên, đưc gọi là các nhà duy tâm. Học thuyết ca họ hp thành các trường phái
khác nhau ca ch nghĩa duy tâm.
-> Học thuyết triết học cho rng chỉ hoặc vật cht hoặc tinh thn là ngun gc ca
thế giới đưc gọi là nht nguyên lun (nht nguyên luận duy vật hoặc nht nguyên luận duy tâm).
->Học thuyết triết học cho rng c vật cht và ý thức, tinh thn là ngun gc ca
thế giới gọi là nh nguyên lun. Song xét đến cùng, nhị nguyên luận thuộc về ch nghĩa duy tâm.
* Các hình thc ca ch nghĩa duy vật, ch nghĩa duy tâm.
- Ch
nghĩa duy vt: Có ba hình thức cơ bn: chnghĩa duy vt cht phác, ch
nghĩa duy vt siêu hình và ch nghĩa duy vt bin chng.
+ Ch nghĩa duy vt cht phác là kết qu nhận thức ca các nhà triết học duy vật
thời cổ đi. Ch nghĩa duy vật thời kỳ này thừa nhận tính thứ nht ca vật cht nhưng đng
nht vật cht với một hay một dng cụ thể ca vật cht và đưa ra nhng kết luận mang tính
trc quan, ngây thơ, cht phác. Tuy nhiên ch nghĩa duy vật cht phác thời cổ đi về cơ bn
là đúng, vì nó đã ly bn thân giới t nhiên để gii thích thế giới, không viện đến Thn linh,
Thưng đế hay các lc lưng siêu nhiên.
+ Ch nghĩa duy vt siêu hình ra đời thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII và điển hình là ở
thế kỷ thứ XVII, XVIII. Ch nghĩa duy vật giai đon này chịu s tác động mnh m ca
khoa học t nhiên với phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới. Tuy nhiên, ch nghĩa duy
vật siêu hình đã góp phn vào việc đẩy lùi thế giới quan duy tâm và tôn giáo, đặc biệt là ở
thời kỳ chuyển tiếp từ đêm trường Trung cổ sang thời Phục hưng.
+ Ch nghĩa duy vt bin chng: do C.Mác và Ph.Ăngghen xây dng vào nhng
năm 40 ca thế kỷ XIX, sau đó đưc V.I.Lênin phát triển. Với s kế thừa tinh hoa ca các
học thuyết triết học trước đó và khái quát thành tu ca khoa học đương thời, ch nghĩa
duy vật biện chứng đã khc phục đưc hn chế ca ch nghĩa duy vật trước mình. Ch
nghĩa duy vật biện chứng không nhng phn ánh đúng hiện thc mà còn là một công cụ
hu hiệu giúp nhng lc lưng tiến bộ trong xã hội ci to hiện thc y.
- Ch nghĩa duy tâm.
+ Ch nghĩa duy tâm ch quan thừa nhận tính thức nht ca ý thức ca con người.
Ch nghĩa duy tâm ch quan cho rng ý thc ca con ngưi là cái có trước, cái quyt
định đối vi vt cht. Trong khi ph nhận s tn ti khách quan ca hiện thc, ch nghĩa
duy tâm ch quan khng định mọi s vật, hiện tưng chỉ là phức hp ca nhng cm giác.
+ Ch nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận tính thức nht ca tinh thn khách
quan. Ch nghĩa duy tâm khách quan cho rng tinh thn khách quan có trước, tn ti độc
lập với con người và quyết định thế giới vật cht. Thc thể tinh thn khách quan này 3
thường đưc gọi bng nhng cái tên khác nhau như: ý nim, tinh thn tuyệt đối, lý tính th gii, v.v..
2.3. Thuyết có th biết v
à thuyết không th biết
* Việc gii quyết mặt thứ hai ca vn đề cơ bn ca triết học là căn cứ để phân chia
các học thuyết triết học thành thuyết c
ó thể biết và thuyết k hông thể biết.
- Thuyết có thể biết: là nhng học thuyết khng định kh năng nhận thức thế giới
ca con người đi với thế giới. Đa s các nhà triết học (c duy vật và duy tâm) đều khng
định con người có kh năng nhận thức đưc bn cht ca thế giới.
- Thuyết không thể biết: là nhng học thuyết ph định kh năng nhận thức ca con
người. Theo thuyết này, con người không nhận thức đưc bn cht ca thế giới, nếu có
chỉ nhận thức đưc cái hiện tưng, bề ngoài.
* Thuyết hoài nghi là nhng học thuyết nghi ngờ kh năng nhận thức thế giới ca
con người hoặc nhng tri thức mà con người đã đt đưc.
3. Bin chng và siêu hình
3.1
. Phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình
*Phương pháp siêu hình.
- Nhận thức đi tưng ở trng thái cô lập, tách rời đi tưng ra khỏi chỉnh thể và
gia các mặt đi lập nhau có một ranh giới tuyệt đi.
- Nhận thức đi tưng ở trng thái tĩnh, nếu có chỉ thừa nhận s biến đổi chỉ là s
biến đổi về s lưng, về các hiện tưng bề ngoài. Nguyên nhân ca s biến đổi năm ở bên ngoài đi tưng.
*Phương pháp biện chng.
- Nhận thức đi tưng ở trong các mi liên hệ phổ biến vn có ca nó.
- Nhận thức đi tưng ở trng thái luôn vận động, biến đổi, nm trong khuynh
hướng chung là phát triển. Quá trình vận động bao gm thay đổi c về lưng và cht;
ngun gc ca s vận động, biến đổi nm bên tron
g bn thân s vật, hiện tưng.
3.2. Các hình thc ca phép bin chng trong lch s
* Phép bin chng t phát thi c đại: Các nhà biện chứng thời cổ đi đã nhận
thức đưc các s vật, hiện tưng trong các mi liên hệ, s vận động, sinh thành, biến hóa
vô cùng, vô tận. Tuy nhiên, nhng quan niệm chỉ là trc kiến, chưa thành một hệ thng lý
luận, chưa có thành tu ca khoa học cụ thể và thc nghiệm khoa học chứng minh.
* Phép bin chng duy tâm trong trit hc c điển Đc: Người khởi đu là
I.Cantơ và người hoàn thiện là G.W.F.Hêghen. Ln đu tiên, nhng nội dung cơ bn ca
phép biện chứng đưc trình bày một cách có hệ thng. Tuy nhiên, phép biện chứng ca
các nhà triết học cổ điển Đức là biện chứng duy tâm bởi vì nó bt đu từ tinh thn và kết thúc ở tinh thn.
* Phép bin chng duy vt do C.Mác và Ph.Ăng-ghen xây dng và I.V.Lênin k
tha, phát trin: Phép biện chứng duy vật ra đời trên cơ sở kế thừa có chọn lọc và khc
phục nhng hn chế ca phép biện chứng trong lịch sử. Phép biện chứng duy vật với tính
cách là học thuyết về mi liên hệ phổ biến và về s phát triển dưới hình thức hoàn bị nht. 4
II. TRIT HC MÁC LÊNIN VÀ VAI TRÒ CA TRIT HC MÁC LÊNIN
TRONG ĐỜI SNG XÃ HI
1. S
ra đời và phát trin ca triết hc Mác Lênin
1.1. Nh
ững điều kin lch s ca s ra đời triết hc Mác
* Điều kin kinh t - xã hi
- S
cng c và phát trin của phương thc sn xuất tư bản ch nghĩa trong điều
kin cách mng công nghip.
+ Triết học Mác ra đời vào nhng năm 40 ca thế kỷ XIX. Trong điều kiện phát
triển mnh m ca lc lưng sn xut do tác động ca cuộc cách mng công nghiệp, làm
cho phương thức sn xut tư bn ch nghĩa đưc cng c vng chc ở các nước Tây Âu,
thể hiện rõ tính hơn hn ca nó so với phương thức sn xut phong kiến.
+ Mặt khác, s phát triển ca phương thức sn xut tư bn làm bộc lộ rõ mâu thun
gia lc lưng sn xut mang tính xã hội hóa với quan hệ sn xut mang tính tư nhân tư
bn ch nghĩa. Biểu hiện về mặt xã hội là mâu thun gia giai cp vô sn và giai cp tư sn.
- Giai cp vô sn đã trở thành lc lưng chính tr- xã hội độc lp.
Phong trào đu tranh ca giai cp vô sn: tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa ca th dệt ở
Ly-ông (Pháp) năm 1831, bị đàn áp và sau đó li nổ ra vào năm 1834; phong trào Hiến
chương ở Anh vào cui nhng năm 30 thế kỷ XIX; cuộc đu tranh ca th dệt ở Xi-lê-di
(Đức). Thể hiện giai cp vô sn trở thành một lc lưng chính trị - xã hội độc lập.
- Thc tin cách mng ca giai cp vô sản là cơ sở ch yu nht cho s ra đi trit hc Mác.
Từ thc tiễn phong trào đu tranh cách mng ca giai cp vô sn đã đặt ra nhu
cu, đòi hỏi phi có một lý luận tiên tiến soi đường, dn dt. S ra đời ca ch nghĩa Mác
đã đáp ứng đưc nhu cu thc tiễn đó.
* Ngun gc lý lun
- Triết học cổ điển Đức là ngun gc lý luận trc tiếp cho s ra đời ca triết học
Mác với hai đi diện tiêu biểu là G.W.F.Hêghen và L.Phoi-ơ-bc
+ C.Mác và Ph.Ăngghen đã kế thừa ht nhân hp lý là phép biện chứng, đng
thời phê phán tính cht duy tâm, thn bí trong triết học ca G.W.F.Hêghen để xây dng
phép biện chứng duy vật.
+ C.Mác và Ph.Ăngghen đã kế thừa ht nhân cơ bn là ch nghĩa duy vật, đng
thời phê phán tính cht siêu hình trong triết học ca L.Phoi-ơ-bc để xây dng nên ch
nghĩa duy vật biện chứng.
- Kinh tế - chính trị học cổ điển Anh với nhng đi biểu xut sc là A.Smith và Đ.
Ri-các-đô là ngun gc lý luận để C.Mác và Ph.Ăng-ghen xây dng học thuyết kinh tế -
chính trị, là tiền đề cho s hình thành quan niệm duy vật về lịch sử.
- Ch nghĩa xã hội không tưởng Pháp với nhng đi biểu nổi tiếng như H.Xanh
Ximông và S.Phuriê là ngun gc lý luận trc tiếp cho s hình thành ch nghĩa xã hội
khoa học, là tiền đề cho s hình thành quan niệm duy vật về lịch sử.
* Tiền đề khoa hc t nhiên
+ Ba phát minh lớn là cơ sở cho s hình thành quan điểm duy vật biện chứng ca
triết học Mác: Định luật bo toàn và chuyển hóa năng lưng; thuyết tiến hóa; thuyết tế bào.
+ Nhng phát minh lớn ca khoa học t nhiên đã cung cp nhng tài liệu mang
tính khoa học, chính xác để C.Mác và Ph.Ănghen phê phán ch nghĩa duy tâm và 5
phương pháp siêu hình, đng thời khng định tính đúng đn ca ch nghĩa duy vật và
phương pháp biện chứng.
* Nhân t ch quan trong s hình thành trit hc Mác
Triết học Mác xut hiện không chỉ là kết qu ca s vận động và phát triển có tính
quy luật ca các nhân t khách quan mà còn đưc hình thành thông qua vai trò ca nhân
t ch quan ca C.Mác và Ph.Ăngghen.
- C.Mác sinh ngày 5 tháng 5 năm 1818, ti Trier trong một gia đình trí thức có cha
là luật sư, Vương quc Phổ. Ph.Ăngghen sinh ngày 28 - 11 - 1820, trong một gia đình ch xưởng si ở
Bácmen thuộc tỉnh Ranh, Vương quc Phổ.
- Hai ông có tình cm sâu sc với giai cp vô sn và nhân dân lao động.
- Các ông là nhng nhà khoa học thiên tài, nhà cách mng kiệt xut.
- Tình bn vĩ đi ca hai ông đã trở thành một trong nhng nhân t ch quan to nên ch nghĩa Mác.
1.2. Nhng thi k ch yếu trong s hình thành và phát trin ca triết hc Mác
* Thi k hình thành tư tưởng trit hc vi bước quá độ t ch nghĩa duy tâm và dân
ch cách mng sang ch nghĩa duy vật và ch nghĩa cộng sn (1841 - 1844).
- Năm 1837, C.Mác đến học luật ti Trường Đi học Bon và sau đó là Đi học
Béclin. Ông đã tìm đến hai nhà triết học nổi tiếng là G.W.F.Hêghen và L.Phoi-ơ-bc.
- Năm 1841, sau khi nhận bng tiến sĩ triết học ti Đi học Tổng hp Giênna,
C.Mác cùng một s người thuộc phái Hêghen trẻ đã chuyển sang hot động chính trị,
tham gia vào cuộc đu tranh trc tiếp chng ch nghĩa chuyên chế Phổ, giành quyền t do dân ch.
- Vào đu năm 1842, tờ báo Sông Ranh ra đời. S chuyển biến bước đu về tư
tưởng ca C.Mác diễn ra trong thời kỳ ông làm việc ở báo này. Thời kỳ này, thế giới quan
triết học ca ông, nhìn chung, vn đứng trên lập trường duy tâm, nhưng chính thông qua
cuộc đu tranh chng chính quyền nhà nước đương thời, C. ác cũng đã nhận ra rng, các
quan hệ khách quan quyết định hot động ca nhà nước là nhng li ích, và nhà nước Phổ
chỉ là “Cơ quan đi diện đng cp ca nhng li ích tư nhân” .
- Năm 1843, sau khi báo Sông Ranh bị cm, C. ác đã tiến hành nghiên cứu có hệ
thng triết học pháp quyền ca Hêghen, đng thời với nghiên cứu lịch sử một cách cơ
bn. Trên cơ sở đó, C. ác viết tác phẩm Góp phn phê phán trit hc pháp quyn ca
Hêghen. Trong khi phê phán ch nghĩa duy tâm ca Hêghen, C.Mác đã nng nhiệt tiếp
nhận quan niệm duy vật ca triết học L.Phoiơbc. Song, C.Mác đã nhận thy nhng điểm
yếu trong triết học ca Phoiơbc, nht là việc lng tránh nhng vn đề chính trị - xã hội nóng hổi.
- Cui tháng 10 - 1843, C.Mác đã sang Pari. Ở đây, không khí chính trị sôi sục và
s tiếp xúc với các đi biểu ca giai cp vô sn đã dn đến bước chuyn dt khoát ca
ông sang lập trường ca ch nghĩa duy vật và ch nghĩa cộng sn. Các bài báo ca C.Mác
đăng trong tp chí Niên giám Pháp - Đc đặc biệt là Li nói đu Góp phn phê phán trit
h
c pháp quyn ca Hêghen đã thể hiện rõ nét s chuyển biến lập trường ca C.Mác.
- Ph.Ăngghen nghiên cứu triết học rt sớm, giao thiệp rộng với nhóm Hêghen tr.
Trong thời gian gn hai năm sng ở Manchester (Anh) từ mùa thu năm 1842, việc tập trung
nghiên cứu đời sng kinh tế và s phát triển chính trị ca nước Anh, nht là việc trc tiếp 6
tham gia vào phong trào công nhân (phong trào Hiến chương) mới dn đến bước chuyển
căn bn trong thế giới quan ca ông sang ch nghĩa duy vật và ch nghĩa cộng sn.
- Năm 1844, Niên giám Pháp - Đc cũng đăng các tác phẩm Phác tho góp phn
phê phán kinh t chính tr hc, Tình cảnh nước Anh, Tômát Cáclây, Quá kh và hin ti
ca Ph.Ăngghen. Các tác phẩm đó cho thy, ông đã đứng trên quan điểm duy vật biện
chứng và lập trường ca ch nghĩa xã hội để phê phán kinh tế chính trị học ca A.Smith và
D.Ri-car-do, vch trn quan điểm chính trị phn động ca T.Cáclây - một người phê phán
ch nghĩa tư bn, nhưng trên lập trường ca giai cp quý tộc phong kiến, từ đó, phát hiện ra
sứ mệnh lịch sử ca giai cp vô sn. Đến đây, quá trình chuyển từ ch nghĩa duy tâm và
dân ch - cách mng sang ch nghĩa duy vật biện chứng và ch nghĩa cộng sn ở
Ph.Ăngghen cũng đã hoàn thành.
- Tháng 8 -1844, Ph.Ăngghen rời Manchester về Đức, ri qua Paris và gặp C.Mác
ở đó. S nht trí về tư tưởng đã dn đến tình bn vĩ đi ca C.Mác và Ph.Ăngghen, gn
liền tên tuổi ca hai ông với s ra đời và phát triển một thế giới quan mới mang tên
C.Mác - thế giới quan cách mng ca giai cp vô sn. Như vậy, mặc dù C M . ác và Ph Ă
, ngghen hot động chính trị - xã hội và hot động
khoa học trong nhng điều kiện khác nhau, nhưng nhng kinh nghiệm thc tiễn và kết
luận rút ra từ nghiên cứu khoa học ca hai ông là thng nht, đều gặp nhau ở việc phát
hiện ra sứ mệnh lịch sử ca giai cp vô sn, từ đó hình thành quan điểm duy vật biện
chứng và tư tưởng cộng sn ch nghĩa.
* Thi k đề xut nhng nguyên lý trit hc duy vt bin chng và duy vt lch s.
- Năm 1844, C.Mác viết Bn tho kinh t - trit hc. Ln đu tiên C.Mác đã chỉ ra
mt tích cc trong phép biện chứng ca triết học G.W.F.Hêghen. Ông đã phân tích phm
trù "lao động t tha hoá”, khng định s tn ti và phát triển ca "lao động bị tha hoá" gn
liền với sở hu tư nhân, đưc phát triển cao độ trong ch nghĩa tư bn và điều đó dn tới
"s tha hoá ca con người khỏi con người". Việc khc phục s tha hoá chính là s xoá bỏ
chế độ sở hu tư nhân, gii phóng người công nhân khỏi "lao động bị tha hoá" dưới ch
nghĩa tư bn, cũng là s gii phóng con người nói chung. C.Mác cũng luận chứng cho
tính tt yếu ca ch nghĩa cộng sn trong s phát triển xã hội.
- Tháng 2 - 1845, C.Mác và Ph.Ăngghen xut bn tác phẩm Gia đình thn thánh.
Tác phẩm này đã chứa đng “quan niệm hu như đã hoàn thành ca C.Mác về vai trò cách
mng ca giai cp vô sn" và cho thy "C.Mác đã tiến gn như thế nào đến tư tưởng cơ bn ca toàn bộ "hệ t 
h ng" ca ông... tức là tư tưởng về nhng quan hệ xã hội  c a sn xut” .
- Mùa xuân 1845, C.Mác đã viết Luận cương v Phoiơbắc. Ph.Ăngghen đã đánh
giá đây là văn kiện đu tiên chứa đng mm mng thiên tài ca một thế giới quan mới.
Tư tưởng xuyên sut ca luận cương là vai trò quyết định ca thc tiễn đi với đời sng
xã hội và tư tưởng về sứ mệnh “ci to thế giới
" ca triết học C.Mác. Trên cơ sở quan
điểm thc tiễn đúng đn, C.Mác đã phê phán toàn bộ ch nghĩa duy vật trước kia và bác
bỏ quan điểm ca ch nghĩa duy tâm, vận dụng quan điểm duy vật biện chứng để chỉ ra
mặt xã hội ca bn cht con người, với luận điểm "trong tính hiện thc ca nó, bn cht
con người là tổng hoà nhng quan hệ xã hội".
- Cui 1845 - đu 1846, C.Mác và Ph.Ăngghen đã viết chung tác phẩm H
tưởng Đc trình bày một cách hệ thng quan điểm duy vật lịch sử. Các ông đã khng
định, việc xem xét lịch sử xã hội phi xut phát từ con ngưi hin thc, sn xut vật cht 7
là cơ sở ca đời sng xã hội. Cùng với H tư tưởng Đc, triết học C.Mác đã đi tới nhận
thức đời sng xã hội bng một hệ thng các quan điểm lí luận thc s khoa học, đã hình
thành, to cơ sở lí luận khoa học vng chc cho s phát triển tư tưởng cộng sn ch nghĩa ca C.Mác và Ph.Ăngghen.
- Năm 1847, C.Mác đã viết tác phẩm S khn cùng ca trit hc, tiếp tục đề xut
các nguyên lý triết học, ch nghĩa cộng sn khoa học, như chính C.Mác sau này đã khng
định, "Chứa đng nhng mm mng ca học thuyết đưc trình bày trong bộ Tư bản sau
hai mươi năm trời lao động".
- Năm 1848, C.Mác cùng với Ph.Ăngghen đã viết tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng
Cng sn. Đây là văn kiện có tính cht cương lĩnh đu tiên ca ch nghĩa Mác, trong đó
cơ sở triết học ca ch nghĩa Mác đưc trình bày một cách thiên tài, thng nht hu cơ
với các quan điểm kinh tế và các quan điểm chính trị - xã hội. Với hai tác phẩm này, ch
nghĩa Mác đưc trình bày như một chỉnh thể các quan điểm lí luận nền tng ca ba bộ
phận hp thành ca nó và s đưc C.Mác và Ph.Ăngghen tiếp tục bổ sung, phát triển
trong sut cuộc đời ca hai ông trên cơ sở tổng kết nhng kinh nghiệm thc tiễn ca
phong trào công nhân và khái quát nhng thành tu khoa học ca nhân loi.
* Thi k C.Mác và Ph.Ăngghen bổ sung và phát trin toàn din lí lun trit hc (1848 - 1895).
- Thời kỳ này, C.Mác đã viết hàng lot tác phẩm quan trọng. Hai tác phẩm: Đấu
tranh giai cp Pháp Ngày 18 tháng Sương mù của Lui Bônapáctơ đã tổng kết cuộc
cách mng Pháp (1848 - 1849). Cùng với nhng hot động tích cc để thành lập Quc tế
I, C.Mác đã tập trung viết tác phẩm khoa học ch yếu ca mình là bộ Tư bản (tập 1 xut
bn 9/1867), Góp phn phê phán kinh t chính tr hc (1859).
Bộ Tư bản không chỉ là công trình đ sộ ca C.Mác về kinh tế chính trị học mà còn
là bổ sung, phát triển ca triết học Mác nói riêng, ca học thuyết Mác nói chung.
V.I.Lênin đã khng định, trong Tư bản "C.Mác không để li cho chúng ta "Lôgíc hc"
(với ch L viết hoa), nhưng đã để li cho chúng ta Lôgíc ca Tư bản".
Năm 1871, C.Mác đã viết Ni chin Pháp, phân tích sâu sc kinh nghiệm ca
Công xã Pari. Năm 1875, C.Mác cho ra đời một tác phẩm quan trọng về con đường và mô
hình ca xã hội tương lai, xã hội cộng sn ch nghĩa - tác phẩm Phê phán Cương lĩnh Gôta.
- Trong khi đó, Ph.Ăngghen đã phát triển triết học Mác thông qua cuộc đu tranh
chng li nhng k thù ca ch nghĩa Mác và bng việc khái quát nhng thành tu ca
khoa học. Bin chng ca t nhiên Chống Đuyrinh ln lưt ra đời trong thời kỳ này.
Sau đó Ph.Ăngghen đã viết tiếp các tác phẩm Ngun gc của gia đình, của ch độ tư hữu
và c
ủa nhà nước (1884) và Lútvích Phoiơbắc và s cáo chung ca trit hc c điển Đc
(1886)... Với nhng tác phẩm trên, Ph.Ăngghen đã trình bày học thuyết Mác nói chung,
triết học Mác nói riêng dưới dng một h thng lí luận tương đi độc lập và hoàn chỉnh.
Sau khi C.Mác qua đời, Ph.Ăngghen đã hoàn chỉnh và xut bn hai quyển còn li trong bộ
Tư bản ca C.Mác.
1.3. Thc chất và ý ngha cuộc cách mng trong triết hc do C.Mác và Ph.Ăngghen
th
c hin
- C.Mác và Ph.Ăngghen đã khc phục tính cht trc quan, siêu hình ca ch nghĩa
duy vật cũ và khc phục tính cht duy tâm, thn bí ca phép biện chứng duy tâm, sáng to
ra một ch nghĩa duy vật triết học hoàn bị, đó là ch nghĩa duy vật biện chứng. 8
- C.Mác và Ph.Ăngghen đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng
vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng to ra ch nghĩa duy vật lịch sử - bước ngoặt cách mng trong triết học.
- S thng nht gia lí luận và thc tiễn làm cho vai trò xã hội ca triết học Mác
loi đã có s biến đổi căn bn.
- Có s thng nht hu cơ gia tính đng và tính khoa học; gii quyết đúng đn
mi quan hệ gia triết học với các khoa học cụ thể.
1.4. Giai đoạn Lênin trong s phát trin triết hc Mác
* Hoàn cảnh lịch sử V.I.Lênin phát triển Trit học Mác.
- V.I.Lênin (22/04/1870) ti thành ph Ximbiếcxcơ ca nước Nga.
- S hình thành giai đon Lênin diễn ra trong bi cnh ch nghĩa tư bn chuyển
biến thành ch nghĩa đế quc; giai cp tư sn ngày càng bộc lộ rõ tính cht phn động ca
mình, chúng sử dụng bo lc trên tt c các lĩnh vc ca đời sng xã hội; s chuyển biến
ca trung tâm cách mng thế giới vào nước Nga và s phát triển ca cuộc đu tranh gii
phóng dân tộc ở các nước thuộc địa.
- Cui thế kỷ XIX, đu thế kỷ XX, nhng phát minh lớn trong lĩnh vc khoa học t
nhiên (đặc biệt là trong lĩnh vc vật lý học) đưc thc hiện đã làm đo lộn quan niệm về
thế giới ca vật lý học cổ điển... Li dụng tình hình đó, nhng người theo ch nghĩa duy tâm, cơ hội, xét 
l i... đã tn công li ch nghĩa duy vật biện chứng ca Mác.
- Nhiều trào lưu tư tưởng lý luận phn động xut hiện: thuyết Cantơ mới; ch nghĩa
thc dụng; ch nghĩa thc chứng; ch nghĩa kinh nghiệm phê phán (biến tướng ca ch
nghĩa Makhơ); lý luận về con đường thứ ba…
Hoàn cnh lịch sử trên đã đặt ra đi với nhng người mác xít nhng nhiệm vụ cp
bách, đó là s cn thiết phi t ế
i p tục bo vệ và phát triển triết ọ h c Mác…
* Thi k 1893 - 1907, V.I.Lênin đã bảo v và phát trin trit hc Mác nhm thành
lập đảng mác - xít Nga và chun b cho cuc cách mng dân ch tư sản ln th nht.
Trong thời kỳ này, V.I.Lênin đã viết các tác phẩm ch yếu như: Những "ngưi bn
dân" là th nào và h đấu tranh chng những ngưi dân ch - xã hi ra sao? (1894); Ni
dung kinh t
ca ch nghĩa dân tuý và s phê phán trong cun sách của ông Xtơruvê về
n
ội dung đó (1894); Chúng ta t b di sn nào? (1897); Làm gì? (1902)…V.I.Lênin đã
đu tranh chng ch nghĩa duy tâm, phương pháp siêu hình ca phái Dân túy, bo vệ và
phát triển phép biện chứng duy vật, phát triển nhiều quan điểm về ch nghĩa duy vật lịch
sử, đặc biệt là làm phong phú thêm lý luận hình thái kinh tế - xã hội.
* T 1907 - 1917 là thi k V.I.Lênin phát trin toàn din trit hc Mác và lãnh
đạo phong trào công nhân Nga, chun b cho cách mng xã hi ch nghĩa.
- Sau tht bi ca cuộc cách mng 1905 - 1907, lc lưng phn động gi địa vị
thng trị trên mọi lĩnh vc ca đời sng xã hội. Trong hàng ngũ nhng người cách mng
ny sinh hiện tưng dao động. Ch nghĩa Makhơ mun làm sng li triết học duy tâm,
chng ch nghĩa duy vật biện chứng, phá hoi tư tưởng cách mng, tước bỏ vũ khí tinh
thn ca giai cp vô sn.
- Trong bi cnh đó, V.I.Lênin đã viết tác phẩm "Ch nghĩa duy vật và ch nghĩa
kinh nghim phê phán" (1908). Tác phẩm đã phê phán toàn diện triết học duy tâm tư sn
và ch nghĩa xét li trong triết học, phát triển lý luận duy vật biện chứng về nhận thức.
Trong tác phẩm này, V.I.Lênin đưa ra định nghĩa kinh điển về vật cht, gii quyết triệt để 9
vn đề cơ bn ca triết học, phát triển và hoàn thiện lý luận phn ánh, vch ra bn cht
ca ý thức, con đường biện chứng ca quá trình nhận thức chân lý và đặc biệt nhn mnh
vai trò ca thc tiễn là tiêu chuẩn khách quan ca chân lý.
- Tác phẩm “Bút ký trit học” (1914 - 1916) ca V.I.Lênin tập trung nghiên cứu,
bổ sung, phát triển phép biện chứng duy vật. V.I.Lênin đã bo vệ, phát triển nhiều vn đề
quan trọng như làm sáng tỏ quan hệ gia tn ti xã hội và ý thức xã hội, tính đng ca hệ
tư tưởng, vai trò ca qun chúng nhân dân trong s phát triển ca lịch sử.
- Tác phẩm “Ch nghĩa đ quốc, giai đoạn tt cùng ca ch nghĩa tư bản” (1913),
khng định ch nghĩa đế quc là giai đon tột cùng ca ch nghĩa tư bn, đêm trước ca
cách mng xã hội ch nghĩa. Đng thời, đã phát triển sáng to vn đề về mi quan hệ gia
nhng quy luật khách quan ca xã hội với hot động có ý thức ca con người; về vai trò
ca qun chúng nhân dân và cá nhân trong lịch sử, về quan hệ gia tt yếu và t do...
V.I.Lênin đã nêu kh năng thng li ca cách mng vô sn ở một s ít nước, thậm chí ở
một s nước không phi ở trình độ phát triển cao về kinh tế; về s chuyển biến ca cách
mng dân ch tư sn thành cách mng xã hội ch nghĩa; về nhng hình thức muôn v ca
cách mng xã hội ch nghĩa... V.I.Lênin chỉ ra rng, cách mng xã hội ch nghĩa ở một
nước là một bộ phận cu thành ca cách mng xã hội ch nghĩa thế giới. Vì vậy, ông luôn
đòi hỏi s thng nht, đoàn kết trong phong trào cộng sn thế giới trên tinh thn ch nghĩa quc tế vô sn.
- Tác phẩm “Nhà nước và cách mạng” (cui năm 1917) ca V.I.Lênin đã phát triển
quan điểm ca ch nghĩa Mác về ngun gc bn cht ca nhà nước, về tính tt yếu ca s
ra đời nhà nước chuyên chính vô sn và lc lưng lãnh đo nhà nước là chính đng mác
xít. V.I.Lênin phân tích và nhn mnh tư tưởng ch yếu ca C.Mác về đu tranh giai cp,
chuyên chính vô sn, và phân tích ch nghĩa xã hội và ch nghĩa cộng sn là hai giai đon
trong s phát triển ca xã hội cộng sn ch nghĩa, về vai trò ca đng cộng sn trong xây
dng xã hội mới, xã hội xã hội ch nghĩa.
* T 1917 - 1924 là thi k V.I.Lênin tng kt kinh nghim thc tin cách mng, b
sung, hoàn thin trit hc Mác, gn lin vi vic nghiên cu các vấn đề xây dng ch nghĩa xã hội.
- Sau Cách mng Tháng Mười năm 1917, nước Nga Xô viết bước vào thời kỳ quá
độ từ ch nghĩa tư bn lên ch nghĩa xã hội trong hoàn cnh chng li s can thiệp ca 14
nước đế quc, bọn phn động trong nội chiến để bo vệ thành qu cách mng và xây dng đt nước.
- Trong tác phẩm "Nhng nhiệm vụ trước mt ca Chính quyền Xô viết",
V.I.Lênin đã vch ra đường li chung xây dng ch nghĩa xã hội ở Nga, phân tích nguyên
nhân thng li ca Cách mng Tháng Mười, đặt ra nhiệm vụ phi tiến hành cuộc ci to
xã hội ch nghĩa đi với nền kinh tế nước Nga, trong đó nhiệm vụ cơ bn, hàng đu là
nâng cao năng sut lao động. V.I.Lênin làm rõ s khác biệt căn bn về nhiệm vụ ch yếu
ca qun chúng lao động trong cách mng tư sn và cách mng vô sn. Người cũng làm
rõ nhng đặc trưng ch yếu ca chế độ dân ch đã đưc thi hành ở Nga.
- Tác phẩm “Cách mạng vô sản và tên phản bội Causky”, V.I.Lênin đã vch trn
s phn bội ca Causky, phê phán Causky đã ph nhận chuyên chính vô sn và cách
mng xã hội ch nghĩa; chỉ rõ s khác biệt căn bn gia nền dân ch tư sn và nền dân 10
ch vô sn, chỉ rõ vai trò to lớn ca Nhà nước Xô viết trong bo vệ và xây dng nước Nga Xô viết.
- Trong tác phẩm “Sáng kin vĩ đại”, ln đu tiên V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa
hoàn chỉnh về giai cp, chỉ ra nhng đặc trưng chung cơ bn, phổ biến và ổn định nht
ca giai cp - cơ sở khoa học để nhận biết, phân rõ các giai cp khác nhau trong lịch sử xã
hội có giai cp. V.I.Lênin tiếp tục phát triển tư tưởng về nâng cao năng sut lao động.
Người chỉ rõ: xét đến cùng năng sut lao động là cái quan trọng nht, ch yếu nht bo
đm cho thng li ca chế độ xã hội mới.
- Tác phẩm “Bệnh ấu trĩ "tả khuynh" trong phong trào cộng sản”, V.I.Lênin làm
rõ mi quan hệ chặt ch gia Đng và qun chúng, vai trò lãnh đo ca Đng trong thiết
lập chuyên chính vô sn và ci to xã hội ch nghĩa. V.I.Lênin tiếp tục luận chứng cho
tính tt yếu, nội dung ca chuyên chính vô sn đi với toàn bộ thời kỳ xây dng ch nghĩa
xã hội, vn đề đu tranh giai cp trong thời kỳ quá độ, lý luận về tình thế cách mng và thời cơ cách mng.
- Tác phẩm "Lại bàn về Công đoàn", V.I.Lênin cũng đã đề cập đến nhng vn đề
cơ bn ca lôgích biện chứng, khái quát nhng nguyên tc cơ bn ca phép biện chứng
duy vật: nguyên tc toàn diện, nguyên tc lịch sử - cụ thể, nguyên tc phát triển...
- Sau nội chiến, đt nước Xô viết đứng trước nguy cơ khng hong nghiêm trọng.
Tác phẩm Chính sách kinh t mới đã phát triển nhng tư tưởng ca C.Mác, Ph.Ăngghen
về thời kỳ quá độ, đặc biệt là ch trương phát triển kinh tế nhiều thành phn, phát triển
kinh tế hàng hoá trong nông nghiệp, vn đề liên minh công - nông. Kết qu là thông qua
thc hiện chính sách kinh tế mới mà khi liên minh công - nông và chính quyền Xô viết
đưc cng c thêm một bước.
- Tác phẩm “Về tác dụng của chủ nghĩa duy vật chin đấu”, V.I.Lênin đã nêu cơ
sở khoa học cho nhiệm vụ tiếp tục phát triển triết học Mác, về phương hướng, mục tiêu,
biện pháp công tác ca Đng cộng sn trên mặt trận triết học.
Như vậy, ch nghĩa Lênin không phi là “s gii thích” ch nghĩa Mác mà là s
khái quát lý luận về thc tiễn đu tranh cách mng ca giai cp công nhân và nhân dân lao
động toàn thế giới, là s phát triển duy nht đúng đn và triệt để ch nghĩa Mác, trong đó
có triết học trong thời đi đế quc ch nghĩa và cách mng vô sn. Chính vì thế, giai đon
mới trong s phát triển triết học Mác gn liền với tên tuổi ca V.I.Lênin và triết học Mác
- Lênin là tên gọi chung cho c hai giai đon.
* Thi kỳ từ 1924 đn nay, trit học Mác - Lênin tip tục đưc các Đảng Cộng sản
và công nhân bổ sung, phát triển.
- Từ sau khi V.I.Lênin mt đến nay, triết học Mác - Lênin tiếp tục đưc các Đng
Cộng sn và giai cp công nhân bổ sung, phát triển. Chng hn như vn đề mi quan hệ
gia lc lưng sn xut và quan hệ sn xut; quan hệ gia cơ sở h tng và kiến trúc
thưng tng; quan hệ gia giai cp, dân tộc và nhân loi; về nhà nước xã hội ch nghĩa,
thời kỳ quá độ lên ch nghĩa xã hội, nhng mâu thun ca thời đi...
- Quá trình phát triển ca triết học Mác - Lênin cũng gặp không ít khó khăn do
nhng sai lm, khuyết điểm trong đu tranh cách mng và xây dng ch nghĩa xã hội .S
đổ vỡ ca mô hình ch nghĩa xã hội hiện thc làm cho yêu cu phát triển triết học Mác -
Lênin càng cp bách hơn bao giờ hết. 11
- S phát triển mnh m ca khoa học, kỹ thuật với nhng phát minh có tính cht
vch thời đi và s biến đổi nhanh chóng ca đời sng kinh tế, chính trị, xã hội đã làm
ny sinh hàng lot vn đề cn gii đáp về mặt lý luận. Điều đó đòi hỏi các Đng cộng sn
vận dụng thế giới quan, phương pháp luận mác - xít để tổng kết kinh nghiệm thc tiễn
khái quát lý luận định ra đường li, chiến lưc, sách lưc phù hp với yêu cu khách quan
ca cách mng xã hội ch nghĩa.
- Trong quá trình tổ chức và lãnh đo cách mng Việt Nam, Ch tịch H Chí Minh
và Đng Cộng sn Việt Nam đã vận dụng sáng to ch nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện
cụ thể Việt Nam, đng thời có đóng góp quan trọng vào s phát triển triết học Mác -
Lênin trong điều kiện mới.
+ Trong đu tranh gii phóng dân tộc, Đng Cộng sn Việt Nam đã định ra đường
li "cách mng tư sn dân quyền", ri tiến thng lên ch nghĩa xã hội không qua giai đon
phát triển tư bn ch nghĩa từ một nước thuộc địa nửa phong kiến. Chiến thng thc dân
Pháp (1954) và đế quc Mỹ (1975) đã khng định tính đúng đn, khoa học, đóng góp và
làm phong phú lý luận Mác - Lênin ca Đng Cộng sn Việt Nam. Đặc biệt đường li
thc hiện đng thời hai nhiệm vụ chiến lưc - xây dng ch nghĩa xã hội ở miền Bc, đu
tranh gii phóng dân tộc, thng nht Tổ quc ở miền Nam sau năm 1954 là một đóng góp
quan trọng ca Đng Cộng sn Việt Nam trong phát triển triết học Mác - Lênin.
+ Trong xây dng ch nghĩa xã hội trên c nước, Đng Cộng sn Việt Nam đã làm
rõ thêm lý luận về thời kỳ quá độ lên ch nghĩa xã hội là một thời kỳ dài; phân tích chỉ ra
nhng mâu thun cơ bn ca thời đi ngày nay; thc hiện đường li đổi mới, phát triển
kinh tế thị trường định hướng xã hội ch nghĩa; gii quyết đúng đn gia đổi mới kinh tế
và đổi mới chính trị; đưa ra quan điểm ch động hội nhập quc tế trên cơ sở phát huy nội
lc, bo đm gi vng độc lập, t ch và định hướng xã hội ch nghĩa; vn đề xây dng
Nhà nước pháp quyền xã hội ch nghĩa.
- Hiện nay, tình hình thế giới, khu vc và trong nước đang có nhng biến động
nhanh chóng và phức tp. Đặc biệt, các thế lc thù địch đang ra sức chng phá ch nghĩa
xã hội, xuyên tc ch nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng H Chí Minh, đường li, quan điểm
ca Đng Cộng sn Việt Nam, việc đu tranh bo vệ, phát triển triết học Mác - Lênin phù
hp với điều kiện lịch sử mới là vn đề cp bách.
2. Đối tượng và chức năng của triết hc Mác Lênin
2.1. Khái nim, đối tượng nghiên cu ca triết hc Mác Lênin
* Khái nim: Trit hc Mác - Lênin là h thống quan điểm duy vt bin chng v
t nhiên, xã hội và tư duy - th giới quan và phương pháp luận khoa hc, cách mng ca
giai c
ấp công nhân, nhân dân lao động và các lc lưng xã hi tin b trong nhn thc
và c
i to th gii.
- Triết học Mác - Lênin là triết học duy vật biện chứng theo nghĩa rộng. Đó là hệ
thng quan điểm duy vật biện chứng c về t nhiên, xã hội và tư duy. Trong triết học Mác
- Lênin, ch nghĩa duy vật và phép biện chứng thng nht hu cơ với nhau, ch nghĩa duy
vật biện chứng, phép biện chứng duy vật là hình thức cao nht trong lịch sử triết học.
- Triết học Mác - Lênin trở thành thế giới quan, phương pháp luận khoa học ca
lc lưng vật cht - xã hội năng động và cách mng nht tiêu biểu cho thời đi ngày nay
là giai cp công nhân để nhận thức và ci to xã hội. Đng thời triết học Mác - Lênin 12
cũng là thế giới quan và phương pháp luận ca nhân dân lao động và các lc lưng xã hội
tiến bộ trong nhận thức và ci to xã hội.
* Đối tưng nghiên cu ca trit hc Mác Lênin.
Triết học Mác - Lênin xác định đối tưng nghiên cu là gii quyt mi quan h
gia vt cht và ý thc trên lập trưng duy vt bin chng và nghiên cu nhng quy lut
v
ận động, phát trin chung nht ca t nhiên, xã hi và tư duy.
- Gii quyết mi quan hệ gia vật cht và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng.
- Nghiên cứu nhng quy luật vận động, phát triển chung nht ca t nhiên, xã hội và tư duy.
2.2. Chức năng của triết hc Mác Lênin
* Chc năng th gii quan
- Triết học Mác - Lênin đem li thế giới quan duy vật biện chứng, là ht nhân ca
thế giới quan cộng sn.
- Vai trò ca thế giới quan duy vật biện chứng.
+ Thế giới quan duy vật biện chứng giúp con người hình thành quan điểm khoa học,
định hướng con người nhận thức đúng đn thế giới hiện thc, từ đó giúp con người xác
định thái độ và cách thức hot động ca mình, nâng cao vai trò tích cc, sáng to ca con người.
+ Thế giới quan duy vật biện chứng là cơ sở khoa học để đu tranh với các loi thế
giới quan duy tâm, tôn giáo, phn khoa học. Thế giới quan duy vật biện chứng là ht nhân
trong hệ tư tưởng ca giai cp công nhân và các lc lưng tiến bộ trong nhận thức và ci to thế giới .
* Chc năng phương pháp luận.
- Phương pháp luận là hệ thng nhng quan điểm, nhng nguyên tc xut phát chỉ
đo trong việc tìm tòi, la chọn và vận dụng các phương pháp trong hot động nhận thức và thc tiễn.
- Triết học Mác - Lênin thc hiện chức năng phương pháp luận chung nht, phổ biến
nht cho hot động nhận thức và thc tiễn.
3. Vai trò ca triết hc Mác - Lênin trong đời sng xã hi và trong s nghip đổi mi
Vit Nam hin nay 13
* Trit hc Mác - Lênin là cơ sở th gii quan, phương pháp luận khoa hc và cách mng
để phân tích xu hướng phát trin ca xã hội trong điều kin cuc cách mng khoa hc và
công ngh
hiện đại.
- Triết học Mác - Lênin đóng vai trò là cơ sở lý luận - phương pháp luận cho các
phát minh khoa học, cho s tích hp và truyền bá tri thức khoa học hiện đi, đng thời,
nhng vn đề mới ca hệ thng tri thức khoa học hiện đi cũng đòi hỏi triết học Mác -
Lênin phi có bước phát triển mới.
- Triết học Mác - Lênin là cơ sở thế g ới
i quan và phương pháp luận khoa học, cách
mng để phân tích xu hướng vận động, phát triển ca thế giới trong bi cnh toàn cu hóa.
- Triết học Mác - Lênin tiếp tục là lý luận khoa học và cách mng soi đường cho
giai cp công nhân và nhân dân lao động trong cuộc đu tranh gii phóng giai cp và gii
phóng con người hiện nay.
* Trit hc Mác - Lênin là cơ sở lý lun khoa hc ca công cuc xây dng ch nghĩa
xã hi và s nghiệp đổi mới theo định hướng xã hi ch nghĩa ở Vit Nam.
- Vai trò thế giới quan, phương pháp luận ca triết học Mác - Lênin thể hiện rõ nét
trong s nghiệp đổi mới ở Việt Nam, đó là đổi mới tư duy, nht là tư duy lí luận. Nếu
không có đổi mới tư duy lý luận thì s không có s nghiệp đổi mới.
- Thế giới quan triết học Mác - Lênin đã giúp Đng Cộng sn Việt Nam nhìn nhận
con đường đi lên ch nghĩa xã hội trong giai đon mới, đánh giá cục diện thế giới, các
mi quan hệ quc tế, xu hướng thời đi, thc trng tình hình đt nước và con đường phát triển trong tương lai.
- Triết học Mác - Lênin cung cp phương pháp luận để gii quyết nhng vn đề đặt
ra trong thc tiễn đổi mới trong tiến trình xây dng ch nghĩa xã hội ở V ệ i t Nam hiện nay.
- Tuy nhiên, triết học Mác – Lênin không phi là “liều thuc vn năng” để gii
quyết mọi vn đề ca thc tiễn đặt ra. 14
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 15
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 16
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 17
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 18
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 19
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 20
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 21
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 22 CHƯƠNG 2
CH NGHĨA DUY VẬT BIN CHNG
I. VT CHT VÀ Ý THC
1. Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất
1.1. Quan ni
m ca ch ngha duy tâm và chủ ngha duy vật trước Mác v phm trù
v
t cht
- Ch nghĩa duy tâm: Ph nhận đặc tính tn ti khách quan ca vật cht.
- Ch nghĩa duy vật trước Mác: Thừa nhận s tn ti khách quan ca thế giới vật
cht, ly bn thân giới t nhiên để gii thích t nhiên.
+ Ch nghĩa duy vật c đại quy vật cht về một hay một vài dng cụ thể ca nó và
xem chúng là khởi nguyên ca thế giới.
+ Ch nghĩa duy vật th k XV-XVIII Ch nghĩa duy vật bị chi phi bởi phương
pháp tư duy siêu hình, tiếp tục khng định tư tưởng về nguyên tử thời kỳ cổ đi, đng
nht vật cht với khi lưng, xem vật cht, vận động, không gian, thời gian như nhng
thc thể khác nhau, không có mi liên hệ nội ti với nhau.
1.2. Cuc cách mng trong khoa hc t nhiên cui thế k XIX, đầu thế k XX và s
phá s
n của các quan điểm duy vt siêu hình v vt cht
- Nhng phát minh khoa học t nhiên cui TK 19, đu TK 20
+Năm 1895, W.C.Rơnghen phát hiện ra tia X.
+ Năm 1896, A.H.Béccơren phát hiện ra hiện tưng phóng x ca nguyên t Urani.
+ Năm 1897, J.J.Tômxơn phát hiện ra điện tử.
+ Năm 1901, W.Kaufman đã chứng minh đưc khi lưng ca điện tử không phi
là bt biến mà thay đổi theo vận tc vận động ca nguyên tử.
+ Năm 1898 - 1902, Maria Scôlôđpsca cùng với Pie Curie đã khám phá ra cht
phóng x mnh là pôlôni và rađium.
Nhng phát hiện vĩ đi đó chứng tỏ rng, nguyên tử không phi là phn tử nhỏ
nht mà nó có thể bị phân chia, chuyển hoá.
+ Thuyết Tương đi hẹp (1905), thuyết Tương đi tổng quát (1916) ca A.
Anhxtanh đã chứng minh: không gian, thời gian, khi lưng luôn biến đổi cùng với s vận
động ca vật cht. Thế giới vật cht không có và không thể có nhng vật thể không có kết
cu, tức là không thể có đơn vị cui cùng, tuyệt đi đơn gin và bt biến ể đ đặc trưng chung cho vật cht.
- Nhng phát hiện mới ca khoa học t nhiên to nên cuộc khng hong về mặt thế
giới quan ca các nhà vật lý học hiện đi .
- Đặt ra nhiệm vụ đi với triết học đặc biệt là các nhà duy vật biện chứng phi gii quyết.
1.3. Quan nim ca triết hc Mác - Lênin v vt cht
- Trong tác phẩm ‘Chủ nghĩa duy vật và ch nghĩa kinh nghiệm phê phán”,
V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa về vật cht như sau: “Vt cht là mt phm trù triết hc
dùng để ch t
h c tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cm
giác ca chúng ta chép li, chp li, phn ánh, và tn ti không l thuc vào cảm giác”. - Phân tích định nghĩa.
+ Phương pháp định nghĩa: V.I.Lênin đã định nghĩa vật cht theo phương pháp đặc
biệt, đặt phm trù vật cht đi ậ
l p với phm trù ý thức. 23 + Nội dung định nghĩa.
*Th nht, vật cht là thc ti khách quan - cái tn ti bên ngoài ý thức và không
lệ thuộc vào ý thức. Nói đến vật cht là nói đến tt c nhng gì đã và đang hiện hu thc
s bên ngoài ý thức ca con người – đặc tính tn ti với tư cách là hiện thc khách quan ca vật cht.
*Th hai, vật cht là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem li
cho con người cm giác. Xét trên phương diện nhận thức luận, ch nghĩa duy vật biện
chứng khng định vật cht là cái có trước, là tính thứ nht, là cội ngun ca cm giác (ý
thức); còn cm giác (ý thức) là cái có sau, là tính thứ hai, là cái phụ thuộc vào vật cht.
V.I.Lênin đã khng định lập trường nht nguyên duy vt khi gii quyết mặt thứ nht trong
vn đề cơ bn ca triết học.
* Th ba, ý thức là s phn ánh vật cht, chịu s quyết định ca vật cht. Các hiện
tưng tinh thn (cm giác, tư duy, ý thức...) luôn có ngun gc từ các hiện tưng vật cht,
nội dung ca chúng cũng là phn ánh các s vật, hiện tưng đang tn ti với tính cách là
hiện thc khách quan. Về nguyên tc, con người có thể nhận thức đưc thế giới vật cht.
V.I.Lênin đã đứng trên lập trường thuyết có thể biết khi gii quyết mặt thứ hai trong vn
đề cơ bn ca triết học.
- Ý nghĩa phương pháp luận
+ Định nghĩa vật cht ca V.I.Lênin đã gii quyết hai mặt vn đề cơ bn ca triết
học trên lập trường ca ch nghĩa duy vật biện chúng.
+ Định hướng các nhà khoa học đi sâu tìm hiểu thế giới vật cht, khám phá ra
nhng thuộc tính mới, kết cu mới ca vật cht, không ngừng làm phong phú tri thức ca
con người về thế giới.
+ Định nghĩa vật cht ca V.I.Lênin là cơ sở khoa học cho việc xác định nhng
biểu hiện ca vt chất trong lĩnh vc xã hi tn ti xã hi.
1.4. Phương thức tn ti ca vt cht * Vận động
- Khái ni
m: Vận động, hiểu theo nghĩa chung nht - tức đưc hiểu là một phương
thức tn ti ca vật cht, là một thuộc tính c hu ca vật cht, thì bao gm tt c mọi s thay
đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ s thay đổi vị trí đơn gin cho đến tư duy”.
+ Vật cht tn ti bng cách vn động. Vật cht chỉ có thể biểu hiện s tn ti ca
nó thông qua vận động. Vận động là thuc tính c hu ca vật cht, không có vật cht
không vận động cũng như không có s vận động nào li không phi là s vận động ca
vật cht. Con người chỉ nhận thức đưc các s vật, hiện tưng bng cách xem xét chúng
trong quá trình vận động. Như thế, vận động ca vật cht là t thân vận động và mang tính phổ biến.
+ Vận động là một thuộc tính c hu và là phương thức tn ti ca vật cht; do đó,
vận động nói chung tn ti vĩnh viễn, không thể to ra và không mt đi mà chỉ chuyển hoá
từ hình thức vận động này sang hình thức vận động khác.
- Nhng hình thc vận động cơ bản ca vt cht
+ Quan điểm ca Ph.Ăngghen: Da vào nhng thành tu ca khoa học đương thời,
ông đã chia vận động ca vật cht thành 5 hình thức cơ bn: cơ học, vt lý, hoá hc, sinh
h
c và xã hi. 24
Cơ sở ca s phân chia đó da trên các nguyên tc: Các hình thức vận động phi
tương ứng với trình độ nht định ca tổ chức vật cht; các hình thức vận động có mi liên
hệ phát sinh, nghĩa là hình thức vận động cao ny sinh trên cơ sở ca nhng hình thức vận
động thp và bao hàm hình thức vận động thp; hình thức vận động cao khác về cht so
với hình thức vận động thp và không thể quy về hình thức vận động thp. Tuy nhiên,
nhng kết cu vật cht đặc thù bao giờ cũng đưc đặc trưng bởi một hình thức vận động cơ bn nht định.
Việc phân chia các hình thức vận động cơ bn có ý nghĩa quan trọng đi với việc
phân chia đi tưng và xác định mi quan hệ gia các ngành khoa học, đng thời cũng
cho phép vch ra các nguyên lý đặc trưng cho s tương quan gia các hình thức vận động ca vật cht.
- Vận động và đng im.
+ Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật biện chứng, đng im là trng thái ổn định
v cht ca s vt, hiện tưng trong nhng mi quan h và điều kin c th, là hình thức
biểu hiện s tn ti thc s ca các s vật ,hiện tưng và là điều kiện cho s vận động
chuyển hoá ca vật cht .
+ S vận động không ngừng ca vật cht luôn bao hàm trong đó s đứng im. Đứng
im chỉ có tính tm thời, chỉ xy ra trong một mi quan hệ, trong một thời điểm xác định,
trong đó s vật chưa thay đổi căn bn về cht, nó còn là nó chứ chưa chuyển hoá thành cái khác.
+ Đứng im là hình thức “chứng thc” s tn ti thc s ca vật cht, là điều kiện
cho s vận động chuyển hoá ca vật cht. Không có đứng im thì không có s ổn định ca
s vật, và con người cũng không bao giờ nhận thức đưc chúng. Vận động và đứng im to
nên s thng nht biện chứng ca các mặt đi lập trong s phát sinh, tn ti và phát triển
ca mọi s vật, hiện tưng, nhưng vận động là tuyệt đi, còn đứng im chỉ là tương đi.
+ Từ quan niệm ca ch nghĩa duy vật biện chứng về vận động ca vật cht đòi hỏi
trong nhận thức và thc tiễn phi quán triệt quan điểm ậ
v n động, quan điểm lịch sử - cụ thể.
* Không gian và thời gian. - Khái nim.
+ Không gian là hình thức tn ti ca vật cht xét về mặt qung tính, s cùng tn
ti, trật t, kết cu và s tác động ln nhau.
+ Thời gian là hình thức tn ti ca vật cht vận động xét về mặt độ dài diễn biến,
s kế tiếp ca các quá trình. - Tính cht.
+ Không gian và thời gian là nhng hình thức tn ti ca vật cht vận động. Không
có không gian và thời gian thun tuý tách rời vật cht vận động.
+ Không gian và thời gian, về thc cht là một thể thng nht không - thời gian.
Không có s vật, hiện tưng nào tn ti trong không gian mà li không có một quá trình
diễn biến ca nó. Cũng không thể có s vật, hiện tưng nào có thời gian tn ti mà li
không có qung tính, kết cu nht định. Tính cht ca không gian và s biến đổi ca nó
bao giờ cũng gn liền với tính cht và s biến đổi ca thời gian và ng  ư c li.
+ Vật cht có ba chiều không gian và một chiều thời gian.
+ Không gian và thời gian ca vật cht nói chung là vô tận, xét về c p  h m vi ln tính 25
cht. Không gian và thời gian ca một s vật, hiện tưng cụ thể là có tận cùng và hu hn.
- Quan niệm ca ch nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian là cơ sở
lý luận khoa học để đu tranh chng li quan niệm duy tâm, quan niệm siêu hình, từ đó,
đòi hỏi phi quán triệt nguyên tc phương pháp luận về tính lịch sử - cụ thể trong nhận
thức và hot động thc tiễn.
1.4. Tính thng nht vt cht ca thế gii
* Tn ti ca thế giới là tiền đề cho s thng nht ca thế giới.
Theo nghĩa chung nht, tn ti là phạm trù dùng để ch tính có thc ca th gii
xung quanh con ngưi. Ch nghĩa duy vật biện chứng xem s tn ti ca thế giới như một
chỉnh thể mà bn cht ca nó là vật cht do đó, cơ sở ca s thng nht ca thế giới là ở
tính vật cht ca nó. S thng nht ca thế giới phi ly s tn ti ca nó làm tiền đề.
Không có s tn ti ca thế giới thì không có s thng nht ca thế giới .
* Thế giới thng nht ở tính vật cht.
- Ch nghĩa duy vật biện chứng khng định bn cht ca thế giới là vật cht, thế giới
thng nht ở tính vật cht. Điều đó đưc thể hiện ở nhng điểm cơ bn sau đây: + Chỉ có một thế g ớ
i i duy nht và thng nht là thế giới vật cht. Thế g ớ i i vật cht tn
ti khách quan, có trước và độc lập với ý thức con người, đưc ý thức con người phn ánh.
+ Mọi bộ phận ca thế giới có mi quan hệ vật cht thng nht với nhau, biểu hiện ở
chỗ chúng đều là nhng dng cụ thể ca vật cht, là sn phẩm ca vật cht, cùng chịu s
chi phi ca nhng quy luật khách quan, phổ biến ca thế giới vật cht.
+ Thế giới vật cht không do ai sinh ra và cũng không t mt đi, nó tn ti vĩnh
viễn, vô hn và vô tận. Trong thế giới, các s vật, hiện tưng luôn luôn vận động, biến đổi
không ngừng và chuyển hoá ln nhau, là ngun gc, nguyên nhân và kết qu ca nhau, về thc cht, ề
đ u là nhng quá trình vật cht.
- Tính thng nht vật cht ca thế giới đưc chứng minh bởi s phát triển triết học và các khoa học.
2. Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức
2.1. Ngu
n gc ca ý thc * Ngun gc t nhiên.
- Bộ óc người: ý thức là thuc tính ca mt dng vt cht sng có t chc cao nht
là b óc ngưi. Óc người là khí quan vật cht ca ý thức. Ý thức là chức năng ca bộ óc
người. Bộ óc người trong lịch sử phát triển đã đt ế
đ n trình độ phn ánh cao nht: trình độ
phn ánh ý thc.
- S tác động ca thế giới khách quan lên bộ não người .
+ Phn ánh là s tái to nhng đặc điểm ca một hệ thng vật cht này ở một hệ t  h ng
vật cht khác trong quá trình tác động qua li ca chúng. S phn ánh phụ thuộc vào vật tác
động và vật nhận tác động; đng thời luôn mang nội dung thông tin ca vật tác động.
+ Các cp độ phn ánh.
Phn ánh vt lý, hoá hc mang tính thụ động, chưa có s định hướng, la chọn, trình
độ phn ánh này có giới t nhiên vô sinh có kết cu vật cht đơn gin.
Phn ánh sinh hc: Phn ánh sinh học trong các cơ thể sng có tính định hướng, la
chọn, giúp cho các cơ thể sng thích nghi với môi trường để tn ti. Trình độ phn ánh này
ở giới t nhiên hu sinh gn với kết cu vật cht phức tp. Trình độ p  h n ánh sinh học bao
gm nhiều hình thức cụ thể cao thp khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ hoàn thiện, đặc điểm 26
cu trúc ca các cơ quan chuyên trách làm chức năng phn ánh: Ở giới thc vật, là s kích
thích
; ở động vật chưa có hệ t 
h n kinh trung ương là phn
x không có điều kin.
Phn ánh tâm lý có ở động vật đã có hệ thn kinh trung ương. Tâm lý động vật là
trình độ phn ánh cao nht ca các loài động vật bao gm c phn x không có điều kiện
và có điều kiện. Tuy nhiên, tâm lý động vật chưa phi là ý thức, mà đó vn là trình độ
phn ánh mang tính bản năng ca các loài động vật bậc cao, xut phát từ nhu cu sinh lý
t nhiên, trc tiếp ca cơ thể động vật chi phi.
Phn ánh ý thc là hình thức phn ánh đặc trưng chỉ có ở con người và là hình thức
phn ánh cao nht, phn ánh mang tính năng động, sáng to ca thế giới vật cht. S phân
khu ca não bộ và hệ thng dây thn kinh liên hệ với các giác quan để thu nhận và xử lý
thông tin từ thế giới khách quan vào não bộ. Ý thức là s phn ánh có tính định hướng và
mục đích, ý thức là hình nh ch quan ca thế giới khách quan.
Như vậy, b óc con ngưi với năng lc phn ánh và s tác động ca hin thc
khách quan lên b óc ngưi là ngun gc t nhiên ca ý thc. * Ngun gc xã hội. - Lao động.
+Khái ni
ệm: Lao động là quá trình mà đó chủ th là con ngưi, s dng công c
lao động tác động vào gii t nhiên, ci bin chúng theo nhng nhu cu và mục đích của con ngưi. + Vai trò.
Trong quá trình lao động con người phi nhận thức về thế giới khách quan, liên tục
sáng to và sử dụng công cụ lao động tác động vào đi tưng hiện thc, bt chúng phi
bộc lộ nhng thuộc tính, bn cht, kết cu... nht định, từ đó con người ý thức ngày càng sâu sc về thế giới .
Lao động đã làm ny sinh nhu cu giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm gia các thành
viên trong xã hội, xut hiện nhu cu về ngôn ng. -Ngôn ng
+ Khái nim: Ngôn ng là h thng tín hiu vt cht mang ni dung ý thc, là lp
"v vt cht" của tư duy, là hình thc biểu đạt của tư duy,là phương thc để ý thc tn ti
v
ới tư cách là sản phm xã hi - lch s.
+ Vai trò ca ngôn ng đối vi s hình thành và phát trin ca ý thc.
Ngôn ng vừa là công cụ ca tư duy, vừa là phương tiện giao tiếp.
Nhờ ngôn ng con người có thể khái quát, trừu tưng hoá, tách khỏi s vật cm tính.
Ngôn ng là phương tiện để con người lưu gi, kế thừa, truyền bá nhng tri thức,
kinh nghiệm phong phú ca xã hội đã tích luỹ đưc qua các thế hệ, thời kỳ lịch sử.
—>Ý thức là một hiện tưng có tính xã hội, do đó không có phương tiện trao đổi xã
hội về mặt ngôn ng thì ý thức không thể hình thành và phát triển đưc. *Tóm li.
Ý thức là s phn ánh hiện thc khách quan bởi bộ óc ca con người. Nhưng
không phi cứ có thế giới khách quan và bộ óc người là có ý thức, mà phi đặt chúng
trong mi quan hệ với thc tiễn xã hội. Ý thức là sn phẩm xã hội, một hiện tưng xã
hội đặc trưng ca loài người. Ngun gc t nhiên là ngun gc sâu xa, là điều kiện cn
và ngun gc xã hội là ngun gc trc tiếp, điều kiện đ để ý thức hình thành, tn ti và
phát triển. Do đó nếu chỉ nhn mnh mặt t nhiên mà quên đi mặt xã hội, hoặc ngưc li 27
thì dn đến nhng quan niệm sai lm, phiến diện ca ch nghĩa duy tâm hoặc duy vật siêu hình về ý thức.
2.2. Bn cht ca ý thc
- Ch nghĩa duy vật biện chứng cho rng mun hiểu đúng bn cht ca ý thức cn
xem xét nó trong mi quan hệ với vật cht, mà ch yếu là đời sng hiện thc có tính thc
tiễn ca con người. Bn cht ca ý thức đưc thể hiện ở 2 nội dung cơ bản.
+ Ý thc là hình nh ch quan ca th gii khách quan.
Về nội dung mà ý thức phn ánh là khách quan, còn hình thức phn ánh là ch quan.
Ý thức là cái vật cht ở bên ngoài "di chuyển" vào trong đu óc ca con người và đưc
ci biến đi ở trong đó. Kết qu phn ánh ca ý thức tuỳ thuộc vào nhiều yếu t: đi tưng
phn ánh, điều kiện lịch sử - xã hội, phẩm cht, năng lc, kinh nghiệm sng ca ch thể phn ánh...
+ Ý thc là s phn ánh mang tính t giác, tích cc và sáng to gn bó cht ch vi
thc tin xã hi, thể hiện :
Th nht, ý thức là kết qu ca quá trình phn ánh có định hướng, có mục đích.
Th hai, con người bng hot động thc tiễn, từng bước nâng cao s nhận thức ca
mình về thế giới, xâm nhập các tng bn cht, quy luật từ đó hình thành nhng tri thức
mới để chỉ đo hot động thc tiễn ca con người. Tri thức ca con người về thế giới
ngày càng đy đ, sâu sc và toàn diện hơn.
Th ba, trên cơ sở ca tri thức đã có cùng hot động thc tiễn con người đã sáng to
ra tri thức mới, to ra "thiên nhiên thứ hai" in đậm du n ca con người. Như vậy, sáng
t
ạo là đặc trưng bản cht n h t c a ý thc.
+ S phn ánh ý thc là quá trình thng nht ca ba mt.
M
t là, trao đổi thông tin gia ch thể và đi tưng phn ánh. Đây là quá trình mang
tính hai chiều, có định hướng và chọn lọc các thông tin cn thiết.
Hai là, mô hình hoá đi tưng trong tư duy dưới dng hình nh tinh thn. Thc cht
đây là quá trình "sáng to li" hiện thc ca ý thức theo nghĩa: mã hoá các đi tưng vật
cht thành các ý tưởng tinh thn phi vật cht.
Ba là, chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thc khách quan, tức là quá trình hiện
thc hoá tư tưởng, thông qua hot động thc tiễn biến cái quan niệm thành cái thc ti,
biến các ý tưởng phi vật cht trong tư duy thành các dng vật c  h t ngoài hiện thc.
2.3. Kết cu ca ý thc
- Các lp cu trúc ca ý thc: Căn cứ vào các yếu t hp thành, ý thức bao gm: tri
thức, tình cm, niềm tin, ý chí...
+ Tri thức là nhân t cơ bn, ct lõi nht. Mun ci to đưc s vật, trước hết con
người phi có s hiểu biết sâu sc về s vật đó. Do đó, tri thức là nội dung và phương
thức tn ti cơ bn ca ý thức.
+ Tình cm là một hình thái đặc biệt ca s phn ánh tn ti, nó phn ánh quan hệ
gia người với người và quan hệ gia người với thế giới khách quan. Tình cm tham gia
và trở thành một trong nhng động lc quan trọng ca hot động con người. S hoà
quyện gia tri thức với tình cm và tri nghiệm thc tiễn đã to nên tính bền vng ca
niềm tin thôi thúc con người hot ộ
đ ng vươn lên trong mọi hoàn cnh.
+ Ý chí là nhng c gng, nỗ lc, kh năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con 28
người vào hot động để có thể vưt qua mọi trở n 
g i đt mục đích đề ra.
Nhận rõ vị trí, vai trò ca các nhân t cu thành ý thức và mi quan hệ gia các yếu t
đó, đòi hỏi mỗi ch thể p 
h i luôn tích cc học tập, rèn luyện, bi dưỡng nâng cao tri thức,
tình cm, niềm tin, ý chí trong nhận thức và ci to thế g ớ i i.
- Các cấp độ ca ý thc: Căn cứ vào chiều sâu ca thế giới nội tâm con người, ý
thức bao gm: t ý thức, tiềm thức, vô thức...
+ T ý thức: Trong quá trình phn ánh thế giới khách quan, con người cũng t phân
biệt, tách mình, đi lập mình với thế giới đó để đánh giá mình thông qua các mi quan hệ.
Nhờ vậy, con người t ý thức về bn thân mình như một thc thể hot động có cm giác,
đang tư duy; t đánh giá năng lc và trình độ hiểu biết ca bn thân về thế giới; các quan
điểm, tư tưởng, tình cm, nguyện vọng, hành vi, đo đức và li ích ca mình, qua đó, xác
định đúng vị trí, năng lc bn thân, luôn làm ch bn thân, ch động điều chỉnh hành vi ca mình.
T ý thức không chỉ là t ý thức ca cá nhân, mà còn là t ý thức ca các nhóm xã
hội khác nhau về địa vị ca họ trong hệ thng quan hệ sn xut, về li ích và lý tưởng ca
họ. Ch nghĩa duy tâm, phn động coi t ý thức là một thc thể độc lập, t nó, sẵn có
trong cá nhân, là s t hướng về bn thân mình, khng định cái tôi, tách rời khỏi nhng
quan hệ xã hội, trở thành cái tôi thun tuý, trừu tưng trng rỗng. Thc cht ca nhng
quan điểm đó là nhm ph định bn cht xã hội ca ý thức, biện hộ cho ch nghĩa cá nhân
vị kỷ, cc đoan ca các thế lc phn động hiện nay.
+ Tiềm thức là nhng hot động tâm lý diễn ra bên ngoài s kiểm soát ca ý thức.
Về thc cht, tiềm thức là nhng tri thức mà ch thể đã có đưc từ trước nhưng đã gn
như thành bn năng, thành kỹ năng nm trong tng sâu ý thức ca ch thể, là ý thức dưới
dng tiềm tàng. Do đó, tiềm thức có thể t động gây ra các hot động tâm lý và nhận thức
mà ch thể không cn kiểm soát chúng một cách trc tiếp. Tiềm thức có vai trò quan
trọng trong đời sng và tư duy khoa học, nó góp phn gim bớt s quá ti ca đu óc, khi
công việc lặp li nhiều ln, mà vn đm bo độ chính xác cao và chặt ch cn thiết ca tư duy khoa học.
+ Vô thức là nhng hiện tưng tâm lý không phi do lý trí điều khiển, nm ngoài
phm vi ca lý trí mà ý thức không kiểm soát đưc trong một lúc nào đó. Chúng điều khiển
nhng hành vi thuộc về bn năng, thói quen... trong con người thông qua phn x không
điều kiện. Vô thức là nhng trng thái tâm lý ở tng sâu điều chỉnh s suy nghĩ, hành vi,
thái độ ứng xử ca con người mà chưa có s can thiệp ca lý trí. Nghiên cứu nhng hiện
tưng vô thức giúp cho con người luôn làm ch đời sng nội tâm, có phương pháp kiềm
chế đúng quy luật nhng trng thái ức chế ca tinh thn.
Vấn đề "trí tu nhân to"
Ngày nay, khoa học và công nghệ hiện đi đã có nhng bước phát triển mnh m,
sn xut ra nhiều loi máy móc không nhng có kh năng thay thế lao động cơ bp, mà
còn có thể thay thế cho một phn lao động trí óc ca con người. Song, điều đó không có
nghĩa là máy móc cũng có ý thức như con người. Ý thức và máy tính điện tử là hai quá
trình khác nhau về bn cht. "Người máy thông minh" thc ra chỉ là một quá trình vật lý.
Hệ thng thao tác ca nó đã đưc con người lập trình phỏng theo một s thao tác ca tư
duy con người. Máy móc chỉ là nhng kết cu kỹ thuật do con người sáng to ra. Còn con
người là một thc thể xã hội năng động đưc hình thành trong tiến trình lịch sử tiến hoá 29
lâu dài ca giới t nhiên và thc tiễn xã hội. Máy không thể sáng to li hiện thc dưới
dng tinh thn trong bn thân nó. Năng lc đó chỉ có con người có ý thức mới thc hiện
đưc và qua đó lập trình cho máy móc thc hiện. S phn ánh sáng to, tái to li hiện
thc chỉ có ở ý thức ca con người với tính cách là một thc thể xã hội, hot động ci to
thế giới khách quan. Ý thức mang bn cht xã hội. Do vậy, dù máy móc có hiện đi đến
đâu chăng na cũng không thể hoàn thiện đưc như bộ óc con người.
Khng định vai trò to lớn ca ý thức trong đời sng hiện thc ca con người về thc
cht là khng định vai trò ca con người - ch thể mang ý thức đó. Cn có thái độ đúng đi
với con người, quan tâm, chăm lo phát triển con người toàn diện c về thể cht và tinh thn.
Đặc biệt quan tâm bi dưỡng thế hệ tr có kiến thức, nm vng khoa học - công nghệ hiện
đi, có tình cm cách mng trong sáng, ý chí vươn lên xây dng đt nước giàu mnh.
3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
3.1. Vai trò quy
ết định ca vt chất đối vi ý thc
* Vt cht quyt định ý thc.
- Th
nht, vật cht quyết định ngun gc ca ý thức.
Vật cht “sinh” ra ý thức, ý thức chỉ xut hiện khi loài người xut hiện và bộ óc
người phát triển. Ý thức còn là kết qu ca quá trình phn ánh hiện thc khách quan, gn
liền với hot động lao động và biểu hiện thông qua ngôn ng. Do đó, nếu không có vật
cht mà cụ thể là các yếu t như bộ óc người, s tác động ca thế giới khách quan lên bộ
óc người, quá trình phn ánh, lao động và ngôn ng thì ý thức không thể đưc sinh ra, tn ti và phát triển.
- Th hai, vật cht quyết định nội dung ca ý thức.
Ý thức là “hình nh” ca thế giới khách quan cho nên nội dung ca nó là kết qu ca
s phn ánh hiện thc khách quan vào đu óc ca con người trên cơ sở ca thc tiễn.
- Th ba, vật cht quyết định bn cht ca ý thức. (chỗ này thc s rt khó hiểu)
Trên cơ sở ca hot động thưc tiễn, ý thức con người là s phn ánh một cách t
giác, tích cc và sáng to thế giới khách quan. Do đó, hot động thc tiễn, ci biến thế
giới ca con người là cơ sở để hình thành, phát triển ý thức.
- Th tư, vật cht quyết định s vận động, phát triển ca ý thức.
Khi vật cht biến đổi thì sớm hay muộn ý thức cũng s biến đổi theo. Khi đời sng
vật cht thay đổi thì đời sng tinh thn, tư tưởng, tình cm cũng s thay đổi theo. Do đó,
mun gii thích một cách đúng đn các hiện tưng trong đời sng chính trị, văn hóa phi
xut phát từ hiện thc sn xut, từ đời sng kinh tế.
Lưu ý: Vật cht và ý thc là hai hiện tưng đối lp nhau v bn cht, nhưng về mt
nhn thc lun s đối lp gia vt cht và ý thc ch là tương đối và đưc th hin qua
m
i quan h gia thc th vt chất đặc bit - b óc ngưi và thuc tính ca chính nó.
2.2. Ý thức có tính độc lập tương đối và tác động tr li vt cht
- Th
nht, tính độc lập tương đi ca ý thức thể hiện ở chỗ ý thức có “đời sng
riêng”, quy luật vận động, biến đổi và phát triển không phụ thuộc một cách máy móc vào
vật cht. Do đó ý thức có thể thay đổi nhanh hoặc chậm hơn so với hiện thc. Thông
thường ý thức thay đổi chậm so với s biến đổi ca thế giới vật cht.
- Th hai, s tác động ca ý thức đi với vật cht phi thông qua hot động thc tiễn
ca con người. Bn thân ý thức t nó không thể làm biến đổi hiện thc. Con người luôn
phi da trên nhng tri thức về thế giới khách quan, hiểu biết nhng quy luật khách quan, 30
từ đó đề ra mục tiêu, phương hướng, biện pháp và ý chí quyết tâm để thc hiện mục tiêu đã xác định.
- Th ba, vai trò ca ý thức thể hiện ở chỗ nó chỉ đo, hướng dn con người trong
thc tiễn, nó có thể quyết định làm cho hot động ca con người đúng hay sai, thành công
hay tht bi. S tác động trở li ca ý thức luôn diễn ra theo hai chiều hướng.
+ Tích cc: khi phn ánh đúng hiện thc, ý thức có thể d báo, tiên đoán một cách
chính xác cho hiện thc, từ đó mang li hiệu qu, thành công trong thc tiễn.
+ Tiêu cc: khi phn ánh sai lệch, xuyên tc hiện thc từ đó gây ra hậu qu, tổn tht trong thc tiễn.
- Th tư, Trong thời đi ngày nay nhng tư tưởng tiến bộ, nhng tri thức khoa học
đóng vai trò quan trọng đi với s phát triển xã hội.
Lưu ý: Mặc dù ý thc luôn có tính năng động, sáng tạo và vai trò tác động tr li
đối vi vt cht song ý thc không th thoát ly khi nhng tiền đề vt chất, các điều kin
khách quan và năng lc ch quan ca các ch th trong quá trình hoạt động. Do đó, nu
xa r
i nguyên tc này lại rơi vào chủ nghĩa chủ quan, duy tâm, duy ý chí, phiêu lưu và tất
nhiên không tránh kh
i tht bi trong hoạt động thc tin.
* Ý ngha phương pháp luận
Từ mi quan hệ gia vật cht và ý thức, triết học Mác – Lênin đã rút ra nguyên tc
phương pháp luận là tôn trọng tính khách quan, hành động kt hp phát huy tính năng
động ch quan.
- Tôn trng tính khách quan.
+ Trong nhận thức và thc tiễn, mọi ch trương, đường li, kế hoch, mục tiêu,
chúng ta đều phi xut phát từ thc tế khách quan, từ nhng điều kiện, tiền đề vật cht hiện có.
Nhận thức s vật, hiện tưng phi chân thc, đúng đn, tránh tô hng hoặc bôi đen
đi tưng, không đưc gán cho đi tưng cái mà nó không có.
+ Phi tôn trọng và hành động theo qui luật khách quan.
+ Cn phi tránh bệnh ch quan duy ý chí
- Phát huy tính năng động ch quan:
+ Phi phát huy tính năng động sáng to ca ý thức, phát huy vai trò nhân t con người.
+ Coi trọng tri thức khoa học, công tác tư tưởng và giáo dục tư tưởng.
+ Chng tư tưởng, thái độ thụ động, ỷ li, bo th, trì trệ, thiếu tính sáng to.
Lưu ý: Để thc hin nguyên tc tôn trng tính khách quan kt hp phát huy tính
năng động ch quan, chúng ta còn phi nhn thc và gii quyt đúng đắn các quan h li
ích, ph
i bit kt hp hài hòa li ích cá nhân, li ích tp th, li ích xã hi; phải có động
cơ trong sáng, thái độ tht s khách quan, khoa hc, không v li trong nhn thc và hành động.
II. PHÉP BIN CHNG DUY VT
1. Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật
1.1. Bi
n chng khách quan và bin chng ch quan
- Biện chứng khách quan là khái niệm dùng để chỉ biện chứng ca bn thân thế
giới tn ti khách quan, độc lập với ý thức con người.
- Biện chứng ch quan là khái niệm dùng để chỉ biện chứng ca s thng nht gia
lôgíc (biện chứng), phép biện chứng và lý luận nhận thức, là tư duy biện chứng và biện 31
chứng ca chính quá trình phn ánh hiện thc khách quan vào bộ óc con người. Bởi vậy,
biện chứng ch quan một mặt phn ánh thế giới khách quan, mặt khác phn ánh nhng
quy luật ca tư duy biện chứng.
1.2. Khái nim phép bin chng duy vt
- Ph. Ăngghen đã định nghĩa: phép biện chứng chng qua chỉ là môn khoa học về
nhng quy luật phổ biến ca s vận động và s phát triển ca t nhiên, ca xã hội loài người và ca tư duy.
- Đặc điểm và vai trò ca phép biện chứng duy vật:
+ Về đặc điểm, phép biện chứng duy vật hình thành từ s thng nht hu cơ gia
thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng; gia lý luận nhận thức và lôgíc
biện chứng; mỗi nguyên lý, quy luật, phm trù ca phép biện chứng đều đưc luận gii
trên cơ sở khoa học và đưc chứng minh bng toàn bộ s phát triển ca khoa học t nhiên trước đó.
+ Về vai trò, phép biện chứng duy vật to ra chức năng phương pháp luận chung
nht, giúp định hướng việc đề ra các nguyên tc tương ứng trong hot động nhận thức và
thc tiễn và là một hình thức tư duy hiệu qu quan trọng nht đi với khoa học.
- Nội dung phép biện chứng bao gm: hai nguyên lý, sáu cặp phm trù và ba quy luật cơ bn.
2. Nội dung của phép biện chứng duy vật
2.1. Hai nguyên lý c
a phép bin chng duy vt
* Nguyên lý v mi liên h ph bin.
- Khái niệm mi liên hệ.
+ Khái niệm mi liên hệ: Mi liên h là mt phm trù trit học dùng để ch s quy
đinh, tác động và chuyn hóa ln nhau gia các yu t, b phn trong mt s vt, hin
tưng hoc gia các s vt, hiện tưng vi nhau.
+ Khái niệm mi liên hệ phổ biến: Dùng để chỉ tính ph bin ca các mi liên hệ;
chỉ nhng mi liên hệ tn ti ở mọi s vật, hiện tưng ca thế giới.
- Tính cht ca mi liên h ph bin.
+ Tính khách quan: Mi liên hệ là cái vn có ca bn thân s vật, không phụ thuộc
vào ý mun ch quan ca con người. Con người chỉ có thể nhận thức và vận dụng các mi
liên hệ đó trong hot động thc t ễ i n ca mình.
+ Tính ph bin: Mi liên hệ không chỉ diễn ra ở mọi s vật, hiện tưng trong t
nhiên, xã hội và tư duy, mà còn diễn ra gia các mặt, các yếu t, các quá trình ca mỗi s vật, hiện tưng.
+ Tính đa dạng, phong phú: Mỗi s vật, hiện tưng, quá trình khác nhau thì mi liên
hệ khác nhau; một s vật hiện tưng có nhiều mi liên hệ khác nhau (bên trong – bên
ngoài, ch yếu – thứ yếu, cơ bn – không cơ bn…), chúng gi vị trí, vai trò khác nhau đi
với s tn ti và phát triển ca s vật, hiện tưng đó; một mi liên hệ trong nhng điều kiện
hoàn cnh khác nhau thì tính cht, vai trò cũng khác nhau.
Lưu ý: vic phân loại này cũng chỉ mang tính tương đối, bi vì các mi liên h ca
các đối tưng là rt phc tp, không th tách chúng khi tt c các mi liên h khác. Mi
liên h
còn cn đưc nghiên cu c th trong s bin đổi và phát trin cũng như trong
những điều kin, nhu cu thc tin ca chúng. 32
- Ý nghĩa phương pháp lun. Từ nguyên lý về mi liên hệ phổ biến rút ra nguyên tc toàn diện.
+ Th nht, khi nghiên cứu, xem xét s vật, hiện tưng cụ thể, cn đặt nó trong
chỉnh thể thng nht ca tt c các mặt, các bộ phận, các yếu t, các thuộc tính, các mi
liên hệ ca chỉnh thể đó.
+ Th hai, ch thể phi rút ra đưc các mặt, các mi liên hệ mang tính cơ bn, tt
yếu và nhận thức chúng trong s thng nht hu cơ nội ti ca bn thân s vật, hiện
tưng. Chỉ có như vậy, trong quá trình nhận thức, chúng ta mới có thể phn ánh đưc
đy đ s tn ti khách quan với nhiều thuộc tính, nhiều mi liên hệ cũng như s tác động qua li ca s vật.
+ Th ba, cn xem xét s vật, hiện tưng trong mi liên hệ với các s vật, hiện
tưng khác, với môi trường xung quanh, kể c các mi liên hệ trung gian, gián tiếp; trong
không gian, thời gian nht định, trong nhng điều kiện, hoàn cnh cụ thể, tức cn nghiên
cứu c nhng mi liên hệ ca s vật, hiện tưng trong quá khứ, hiện ti và phán đoán c tương lai ca nó.
+ Th tư, quan điểm toàn diện đi lập với quan điểm phiến diện (nhìn thy mặt này
mà không thy mặt kia, tuyệt đi hóa một mặt); thuật nguỵ biện ( đánh tráo các mi liên
hệ cơ bn thành không cơ bn và ngưc li) và ch nghĩa chiết trung (lp ghép các mi
liên hệ trái ngưc nhau vào một mi liên hệ phổ biến một cách vô nguyên tc).
* Nguyên lý v s phát trin.
- Khái niệm phát triển: là quá trình vận động từ thp đến cao, từ kém hoàn thiện
đến hoàn thiện hơn, từ cht cũ đến cht mới ở trình độ cao hơn.
Phát triển là vận động nhưng không phi mọi s vận động đều là phát triển, mà chỉ
vận động theo xu hướng đi lên mới đưc gọi là phát triển.
- Tính cht ca s phát triển.
+ Tính khách quan : Ngun gc ca s phát triển nm trong chính bn thân s vật,
hiện tưng, không phụ th ộ
u c vào ý mun ch quan ca con người.
+ Tính ph bin: S phát triển diễn ra ở mọi s vật, hiện tưng trong t nhiên, xã hội và tư duy.
+ Tính k tha: Trong s vật, hiện tưng mới còn gi li, có chọn lọc và ci to
các yếu t còn phù hp đng thời gt bỏ mặt tiêu cc, lỗi thời, lc hậu ca s vật, hiện tưng cũ.
+ Tính đa dạng, phong phú: Các s vật, hiện tưng khác nhau có quá trình phát
triển khác nhau. Một s vật, hiện tưng trong nhng không gian, thời gian khác, điều
kiện, hoàn cnh khác nhau thì s phát triển cũng khác nhau.
- Ý nghĩa phương pháp lun: T nguyên lý v s phát trin rút ra nguyên tc phát trin.
Th nht, luôn đặt s vật, hiện tưng trong s vận động, phát hiện xu hướng biến
đổi ca nó để không chỉ nhận thức nó ở trng thái hiện ti, mà còn d báo đưc khuynh
hướng phát triển ca nó trong tương lai.
Th hai, cn nhận thức phát triển là quá trình tri qua nhiều giai đon, mỗi giai
đon có đặc điểm, tính cht, hình thức khác nhau nên cn tìm phương pháp tác động phù
hp để hoặc thúc đẩy, hoặc kìm hãm s phát triển đó.
Th ba, phi sớm phát hiện và ng hộ cái mới, cái hp quy luật, to điều kiện cho
nó phát triển; chng li quan điểm bo th, trì trệ, định kiến. 33
Th tư, trong quá trình xây dng và hoàn thiện cái mới phi biết kế thừa nhng
mặt, nhng yếu t còn là tích cc, phù hp ca cái cũ và phát triển sáng to chúng trong điều kiện mới.
2.2. Các cp phạm trù cơ bản ca phép bin chng duy vt
Phm trù trit hc hình thức hot động trí óc phổ biến ca con người, là nhng
mô hình tư tưởng phn ánh nhng thuộc tính và mi liên hệ cơ bn, vn có ở tt c các
đi tưng hiện thc. Các phm trù hình thành và phát triển trong hot động nhận thức,
hot động ci to t nhiên, ci to xã hội ca con người.
* Cái riêng và cái chung
-
Pham trù cái riêng, cái chung, cái đơn nhất.
+ Cái riêng
là phm trù triết học dùng để chỉ một s vật, một hiện tưng nht định.
+ Cái đơn nhất là phm trù triết học dùng để chỉ nhng mặt, các thuộc tính, đặc
điểm chỉ có ở một s vật, hiện tưng (một cái riêng) nào đó mà không lặp li ở s vật, hiện tưng nào khác.
+ Cái chung là phm trù triết học dùng để chỉ nhng mặt, nhng thuộc tính không
nhng có ở một s vật, một hiện tưng, mà còn lặp li trong nhiều s vật, hiện tưng
(nhiều cái riêng) khác na.
- Mi quan h bin chng gia cái chung và cái riêng và cái đơn nhất .
+ Cái chung chỉ tn ti trong cái riêng, thông qua cái riêng mà biểu hiện s tn ti
ca nó, nó không tn ti biệt lập, tách rời cái riêng (tức là cái chung không tách rời mỗi s
vật, hiện tưng, quá trình riêng l).
+ Cái riêng chỉ tn ti trong mi quan hệ với cái chung; không có cái riêng tn ti
độc lập tuyệt đi tách rời cái chung.
+ Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú, đa dng hơn cái chung; còn cái chung là cái
bộ phận nhưng sâu sc, bn cht hơn cái riêng.
+ Cái chung và cái đơn nht có thể chuyển hóa ln nhau trong nhng điều kiện xác
định. Cái chung chuyển hóa thành cái đơn nht khi nó là cái đã cũ, lỗi thời, lc hậu và
không còn phù hp. Cái đơn nht chuyển hóa thành cái chung khi nó là cái tiến bộ, cách
mng và ngày càng trở nên phù hp với quy luật khách quan .
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Vì cái chung chỉ tn ti trong cái riêng, thông qua cái riêng nên khi xây dng cái
chung chúng ta phi xut phát từ mỗi cái riêng đng thời cũng không thể xut phát từ ý
mun ch quan ca con người. Tránh tuyệt đi hóa cái chung, xa rời cái riêng.
+ Vì cái riêng gn bó chặt ch với cái chung, không tn ti ở bên ngoài mi liên hệ
dn đến cái chung cho nên để gii quyết cái riêng cũng phi gn với cái chung. Tránh
tuyệt đi hóa cái riêng coi thường cái chung, tránh ch nghĩa cá nhân cc đoan, tư tưởng địa phương, cục bộ.
+ Vì cái đơn nht có thể chuyển hóa thành cái chung và ngưc li nên cn phát hiện,
to điều kiện cho cái đơn nht, cái mới, cái tiến bộ và tích cc phát triển, phổ biến thành
cái chung; đng thời cn hn chế, đu tranh loi bỏ, th tiêu nhng cái chung đã cũ, lc
hậu, không còn phù hp.
* Nguyên nhân và kết qu
- Khái ni
m. 34
+ Nguyên nhân là phm trù dùng để ch s tác động ln nhau gia các mặt trong một
s vật, hiện tưng hoặc gia các s vật, hiện tưng với nhau gây ra s biến đổi nht định.
+ Kết qu là phm trù dùng để chỉ nhng bin đổi xut hiện do s tác động ln nhau gia các mặt, các yếu 
t trong một s vật, hiện tưng hoặc gia các s vật, hiện tưng với nhau.
- Mi quan h bin chng gia nguyên nhân và kt qu.
+ Thứ nht: Nguyên nhân sn sinh ra kết qu nên nguyên nhân bao giờ cũng có trước
kết qu, kết qu chỉ xut hiện khi có nguyên nhân gây ra, kết qu bao giờ cũng có sau.
Lưu ý: Cn phân biệt mi quan hệ nhân – qu với quan hệ tiếp ni mang tính liên tục về mặt thời gian.
+ Thứ hai: Mi liên hệ nhân – qu là mi liên hệ mang tính phức tp, thể hiện là
một nguyên nhân có thể sinh ra một hoặc nhiều kết qu và một kết qu có thể do một hoặc
nhiều nguyên nhân sinh ra. Nguyên nhân có nhiều loi: cơ bn và không cơ bn; bên
trong và bên ngoài; ch yếu và thứ yếu, v.v. mỗi loi có vị trí, vai trò khác nhau đi với kết qu.
+ Thứ ba: Nguyên nhân và kết qu chuyển hóa ln nhau, trong mi liên hệ này s
vật, hiện tưng đóng vai trò là nguyên nhân nhưng trong mi liên hệ khác nó li là kết
qu. Do đó, mi liên hệ nhân qu là một chuỗi vô cùng, vô tận, s không thể xác định
đưc đâu là nguyên nhân đu tiên và đâu là kết qu cui cùng.
+ Thứ tư: Kết qu có thể tác động trở li nguyên nhân. Kết qu sau khi ra đời không
phi là thụ động, trái li nó có thể tác động trở li nguyên nhân.
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Trong nhận thức và thc tiễn cn tôn trọng tính khách quan ca mi liên hệ nhân
qu, không đưc ly ý mun ch quan thay cho quan hệ nhân - qu.
+ Mun to ra kết qu tt cn phi to điều kiện cho nhng nguyên nhân tích cc,
phù hp, đng thời đu tranh loi bỏ nhng nguyên nhân tiêu cc, không phù hp tác
động đến quá trình ra đời ca kết qu.
+ Vì một nguyên nhân có thể dn đến nhiều kết qu và ngưc li, nên trong nhận
thức và thc tiễn cn phi có cái nhìn toàn diện và lịch sử - cụ thể trong phân tích, gii
quyết và vận dụng quan hệ nhân – qu, tập trung gii quyết nhng nguyên nhân cơ bn,
bên trong, ch yếu tác động trc tiếp tới s ra đời ca kết qu.
+ Vì kết qu có thể tác động trở li nguyên nhân nên cn làm tt công tác tổng kết,
đánh giá, rút kinh nghiệm, phát huy nhng kết qu tích cc.
* Tt nhiên và ngu nhiên
- Ph
m trù tt nhiên, ngu nhiên.
+ Phm trù tt nhiên dùng để chỉ cái do nhng nguyên nhân cơ bn, bên trong ca
kết cu vật cht quyết định và trong nhng điều kiện nht định, nó phi xy ra như thế, không thể khác.
+ Phm trù ngu nhiên dùng để chỉ cái do các nguyên nhân bên ngoài, do s ngu
hp ca nhiều hoàn cnh bên ngoài quyết định, do đó nó có thể xut hiện hoặc không xut
hiện, có thể xut hiện như thế này hoặc như thế khác.
- Quan h bin chng gia tt nhiên và ngu nhiên.
+ Tt nhiên và ngu nhiên đều tn ti khách quan và đều có vai trò nht định đi với
s vận động, phát triển ca s vật, trong đó cái tt nhiên đóng vai trò quyết định, còn cái
ngu nhiên làm cho s biểu hiện ca cái tt nhiên trở nên phong phú. 35
+ Không có cái tt nhiên và ngu nhiên thun túy tách rời nhau. Cái tt nhiên bao
giờ cũng vch đường đi cho mình thông qua vô s cái ngu nhiên. Còn cái ngu nhiên là
hình thức biểu hiện, là cái bổ sung cho cái tt nhiên.
+ Tt nhiên và ngu nhiên không tn ti vĩnh viễn ở trng thái cũ mà thường xuyên thay đổi, phát triển.
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Trong hot động nhận thức và thc tiễn cn phi căn cứ vào cái tt nhiên, tuy nhiên,
không đưc bỏ qua cái ngu nhiên, không tách rời cái tt nhiên khỏi cái ngu nhiên.
+ Tt nhiên và ngu nhiên có thể chuyển hóa ln nhau, do đó, cn to ra nhng điều
kiện nht định để cn trở hoặc thúc đẩy s chuyển hóa ca chúng theo mục đích nht định.
* Ni dung và hình thc
- Ph
m trù ni dung, hình thc.
+ Phm trù nội dung dùng để chỉ s tổng hp tt c nhng mặt, nhng yếu t, nhng
quá trình to nên s vật, hiện tưng.
+ Phm trù hình thức dùng để chỉ phương thức tn ti và phát triển ca s vật, hiện
tưng đó, là hệ thng các mi liên hệ tương đi ề
b n vng gia các yếu t ca nó.
- Quan h bin chng gia ni dung và hình thc.
+ Nội dung và hình thức là hai phương diện cu thành nên mỗi s vật, hiện tưng: không
có s vật, hiện tưng nào tn ti mà chỉ có nội dung mà không có hình thức nht định.
+ Cùng một nội dung nhưng có thể có nhng phương thức kết hp khác nhau, ngưc li,
các nội dung khác nhau nhưng có thể có s đng dng về phương thức kết hp gia chúng.
+ Nội dung quyết định hình thức nhưng hình thức có tính độc lập tương đi và tác
động trở li nội dung. Hình thức phù hp với nội dung thì s thúc đẩy nội dung phát triển và ngưc li.
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Trong hot động nhận thức và thc tiễn, không đưc tách rời gia nội dung và
hình thức, hoặc tuyệt đi hóa một trong hai mặt đó .
+ Nội dung quyết định hình thức nên khi xem xét s vật, hiện tưng thì trước hết
phi căn cứ vào nội dung. Mun thay đổi s vật, hiện tưng thì trước hết phi thay đổi nội dung ca nó.
+ Trong thc tiễn cn phát huy tác động tích cc ca hình thức đi với nội dung trên
cơ sở to ra tính phù hp ca hình thức với nội dung; mặt khác, cũng cn phi thc hiện
nhng thay đổi đi với nhng hình thức không còn phù hp với nội dung, cn trở s phát triển ca nội dung.
* Bn cht và hiện tượn g
- Phm trù bn cht, hiện tưng.
+ Phm trù bn cht dùng để chỉ s tổng hp tt c nhng mặt, nhng mi liên hệ tt
nhiên, tương đi ổn định ở bên trong, quy định s tn ti, vận động, phát triển ca s vật, hiện tưng đó.
+ Phm trù hiện tưng dùng để chỉ s biểu hiện ra bên ngoài ca nhng mặt, nhng
mi liên hệ đó trong nhng điều kiện xác định.
- Quan h bin chng gia bn cht và hiện tưng.
+ S thng nht gia bn cht và hiện tưng: 36
Bn cht bao giờ cũng bộc lộ ra qua hiện tưng, còn hiện tưng bao giờ cũng là s
biểu hiện ca một bn cht nht định. Không có bn cht tn ti thun túy tách rời hiện
tưng, cũng như không có hiện tưng li không biểu hiện ca một bn cht nào đó.
Khi bn cht thay đổi thì hiện tưng cũng thay đổi theo. Khi bn cht mt đi thì hiện tưng cũng mt theo.
+ S đi lập gia bn cht và hiện tưng thể hiện:
Bn cht là cái chung, cái tt yếu, còn hiện tưng là cái riêng biệt phong phú và đa dng.
Bn cht l à cái bên trong, còn hiện tưng là cái bên ngoài.
Bn cht là cái tương đi ổn định, còn hiện tưng là cái thường xuyên biến đổi.
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Mun nhận thức đúng s vật, hiện tưng thì không dừng li ở hiện tưng bên
ngoài mà phi đi vào bn cht. Phi thông qua nhiều hiện tưng khác nhau mới nhận thức
đúng và đy đ bn cht.
+ Trong nhận thức và thc tiễn, cn phi căn cứ vào bn cht chứ không căn cứ vào
hiện tưng thì mới có thể đánh giá một cách chính xác về s vật, hiện tưng đó và mới có
thể ci to căn bn s vật, hiện tưng.
* Kh năng và hiện thc
- Ph
m trù kh năng, hiện thc.
+ Phm trù kh năng dùng để chỉ cái chưa xut hiện, chưa tn ti trong thc tế,
nhưng s xut hiện và tn ti thc s khi có các điều kiện tương ứng.
+ Phm trù hiện thc dùng để chỉ nhng cái đang tn ti trong thc tế và trong tư duy.
- Quan h bin chng gia kh năng và hiện thc.
+ Kh năng và hiện thc tn ti trong mi quan hệ thng nht, không tách rời nhau:
Kh năng chuyển hóa thành hiện thc và hiện thc li chứa đng nhng kh năng mới;
kh năng mới, trong nhng điều kiện nht định, li chuyển hóa thành hiện thc.
+ Trong nhng điều kiện nht định, ở cùng một s vật, hiện tưng, có thể tn ti
một hoặc nhiều kh năng: kh năng thc tế, kh năng tt nhiên, kh năng gn, kh năng xa…
+ Trong đời sng xã hội, kh năng chuyển hóa thành hiện thc phi có điều kiện
khách quan và nhân t ch quan.
- Ý nghĩa phương pháp luận.
Trong hot động nhận thức và thc tiễn, cn phi da vào hiện thc để xác lập nhận
thức và hành động. Tuy nhiên, cũng cn phi nhận thức toàn diện các kh năng từ trong
hiện thc để có đưc phương pháp hot động thc tiễn phù hp với s phát triển trong
nhng hoàn cnh nht định; tích cc phát huy nhân t ch quan trong nhận thức và hot
động thc tiễn để biến kh năng thành hiện thc theo mục đích nht định.
2.3. Các quy luật cơ bản ca phép bin chng duy vt
- Quy luật là mi liên hệ phổ biến, khách quan, bn cht, bền vng, tt yếu gia
các đi tưng và nht định tác động khi có các điều kiện phù hp.
- Quy luật khách quan vn thuộc biện chứng ca s tn ti khách quan; quy luật
khoa học vn là s khái quát nhng liên hệ và quy luật khách quan ri đưc trình bày
trong các lý thuyết khoa học bng nhng phán đoán phổ biến. Do đó, về nguyên tc, các
quy luật khoa học chỉ gn đúng với các quy luật khách quan. 37
- S thừa nhận tính khách quan ca các quy luật t nhiên và xã hội là nguyên tc
phương pháp luận quan trọng đi với s phát triển tri thức khoa học. Khi nhận thức đưc
các quy luật t nhiên và xã hội ,con người tích cc vận dụng chúng vào hot động thc tiễn,
tức là nếu không thể “làm thay đổi” chúng, thì li da trên chúng để làm thay đổi t nhiên và xã hội.
- Da vào mức độ phổ biến ca quy luật, có thể chia tt c các quy luật thành ba
nhóm: quy luật riêng, quy luật chung, và quy luật phổ biến.
- Nhng quy luật phổ biến ca phép biện chứng duy vật đã khái quát cách thức,
nguyên nhân và khuynh hướng vận động, phát triển ca s vật, hiện tưng, chúng phn
ánh bn cht biện chứng ca thế giới khách quan vn đưc con người rút ra từ trong lịch
sử ca giới t nhiên và lịch sử ca xã hội loài người .Các quy luật này định hướng việc
nghiên cứu các quy luật đặc thù, mi liên hệ gia chúng to ra cơ sở khách quan cho mi
liên hệ gia triết học duy vật biện chứng với khoa học chuyên ngành.
* Quy lut t những thay đổi v l ợ
ư ng dẫn đến những thay đổi v chất và ngược li
Quy luật này chỉ ra cách thc chung nht ca s vận động và phát triển, s thay đổi về lưng đt ế
đ n ngưỡng nht định s dn đến s thay đổi về cht .
- Khái niệm cht, lưng.
+ Khái nim cht.
Cht là khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vn có ca s vật, hiện
tưng; là s thng nht hu cơ ca các thuộc tính, yếu t to nên s vật, hiện tưng làm
cho s vật, hiện tưng là nó mà không phi là s vật, hiện tưng khác.
Đặc điểm cơ bn ca cht là nó thể hiện tính ổn định tương đối ca s vật, hiện
tưng; nghĩa là khi nó chưa chuyển hóa thành s vật, hiện tưng khác thì cht ca nó vn
chưa thay đổi. Mỗi s vật, hiện tưng đều có quá trình tn ti, phát triển qua nhiều giai
đon, mỗi giai đon li có nhng biểu hiện về cht khác nhau. Do đó, một s vật, hiện
tưng không chỉ có một cht mà có thể có nhiều cht.
Cht ca s vật đưc biểu hiện qua nhng thuc tính ca nó. Trong đó có thuộc cơ
bn và thuộc tính không cơ bn nhưng chỉ nhng thuộc tính cơ bn mới to thành cht ca
s vật. Tuy nhiên s phân chia thuộc tính thành cơ bn và không cơ bn cũng chỉ mang tính tương đi.
Cht ca s vật, hiện tưng không nhng đưc quy định bởi nhng yếu t to
thành mà còn bởi phương thức liên kết gia các yếu t to thành, nghĩa là bởi kết cu ca s vật.
+ Khái niệm lưng.
Lưng là khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vn có ca s vật, hiện
tưng đưc biểu hiện về mặt s lưng, kích thước, quy mô, trình độ, nhịp điệu, màu sc...
Đặc điểm cơ bn ca lưng là tính biến đổi. Trong s vật, hiện tưng có nhiều loi
lưng khác nhau; có lưng là yếu t quy định bên trong, có lưng chỉ thể hiện yếu t bên
ngoài; s vật, hiện tưng càng phức tp thì lưng ca chúng cũng phức tp theo. Trong t
nhiên và phn nhiều trong xã hội, lưng có thể đo, đong, đếm, tính toán đưc; nhưng
trong một s trường hp ca xã hội và nht là trong tư duy lưng khó đo đưc bng s
liệu cụ thể mà chỉ có thể nhận biết đưc bng năng lc trừu tưng hóa. 38
Lưu ý: S phân biệt gia cht và lưng chỉ có ý nghĩa tương đi, tuỳ theo từng mi
quan hệ mà xác định đâu là lưng và đâu là cht; cái là lưng trong mi quan hệ này, li
có thể là cht trong mi quan hệ khác.
- Mi quan hệ gia cht và lưng.
+ Từ nhng s thay đổi về lưng dn đến nhng s chuyển hóa về cht
Mọi s vật, hiện tưng là một thể thng nht gia hai mặt cht và lưng. Trong đó
cht tương đi ổn đinh, lưng thường xuyên biến đổi. Mọi s vận động, phát triển luôn bt 
đ u từ s thay đổi về lưng, dn đến s chuyển hóa về cht.
Quá trình thay đổi ca lưng diễn ra theo xu hướng hoặc tăng hoặc gim nhưng
không lập tức dn đến s thay đổi về cht ca s vật, hiện tưng; chỉ khi nào lưng thay
đổi đến giới hn nht định mới dn đến s thay đổi về cht. S biến đổi về lưng trong
một khong giới hn nht định mà chưa dn đến s thay đổi về cht gọi là ộ đ .
Độ là khái niệm dùng để chỉ khong giới hn mà ở đó s thay đổi v lưng chưa
đủ để dn đn s thay đổi căn bản v cht ca s vật, hiện tưng.
S biến đổi về lưng khi đt đến giới hn đ làm thay đổi căn bn về cht, ti thời
điểm đó gọi là điểm nút.
Điểm nút là điểm giới hn mà ti đó s thay đổi v lưng đã đủ để dn ti s thay
đổi v cht ca s vật, hiện tưng, thi điểm mà tại đó bắt đu xảy ra bước nhy.
Bước nhy là khái niệm dùng để chỉ nhng chuyn hóa v cht ca s vật, hiện
tưng do nhng thay đổi về lưng trước đó gây ra.
Bước nhy kết thúc một giai đon biến đổi về l 
ư ng, là s gián đon trong quá
trình vận động liên tục ca s vật, hiện tưng.
Căn cứ vào quy mô và nhịp độ ca bước nhy, có bước nhy toàn bộ và bước nhy
cc bộ. Bước nhy toàn bộ làm cho tt c các mặt, các bộ phận, các yếu t... ca s vật,
hiện tưng thay đổi. Bước nhy cục bộ chỉ làm thay đổi một s mặt, một s yếu t, một s
bộ phận... ca chúng. S phân biệt bước nhy toàn bộ hay cục bộ chỉ có ý nghĩa tương
đi, bởi chúng đều là kết qu ca quá trình thay đổi về lưng.
Căn cứ vào thời gian ca s thay đổi về cht và da trên cơ chế ca s thay đổi đó,
có bước nhy tc thi và bước nhy dn dn. Bước nhy tức thời làm cht ca s vật,
hiện tưng biến đổi mau chóng ở tt c các bộ phận ca nó. Bước nhy dn dn là quá
trình thay đổi về cht diễn ra bng cách tích luỹ dn nhng yếu t ca cht mới và loi bỏ
dn các yếu t ca cht cũ, trong trường hp này s vật, hiện tưng biến đổi chậm hơn.
Khi cht mới ra đời quy định một lưng mới tương ứng với nó. Lưng mới này
vận động và biến đổi trong một khong giới hn mới đưc gọi là độ mới. Khi tích lũy đ
về lưng s đt tới điểm nút mới, đng thời thc hiện bước nhy mới cho ra đời một cht
mới hơn na. Quá trình này diễn ra có tính liên tục, vô cùng, vô tận.
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Th nht, trong hot động nhận thức và thc tiễn phi biết tích lũy về lưng để
có biến đổi về cht; tránh tư tưởng, nôn nóng, đt cháy giai đon, coi phát triển là nhng
bước nhy liên tục, xem nhẹ hoặc bỏ qua quá trình tích lũy về l  ư ng.
+ Th hai, khi đã tích lũy đ về lưng phi quyết tâm tiến hành bước nhy, tránh
tư tưởng, bo th, trì trệ, ngi khó, không dám thc hiện bước nhy, coi s phát triển chỉ
là nhng thay đổi đơn thun về lưng. 39
+ Th ba, trong hot động nhận thức và thc tiễn cn phi vận dụng một cách linh
hot các hình thức bước nhy, chng giáo điều, dập khuôn.
+ Th tư, Cht còn phụ thuộc vào phương thức liên kết gia các yếu t to thành
s vật, hiện tưng; do đó, phi biết la chọn phương pháp phù hp để tác động vào phương thức liên kết.
* Quy lut thng nhất và đấu tranh các mặt ố
đ i lp
Quy luật thng nhất và đấu tranh các mặt đối lp là ht nhân ca phép biện chứng
duy vật, vì nó chỉ ra nguyên nhân, động lc ca s mọi s vận động, phát triển.
- Mâu thun bin chng là khái niệm dùng để chỉ s liên hệ, tác động theo cách vừa
thng nht, vừa đu tranh; vừa đòi hỏi, vừa loi trừ, vừa chuyển hóa ln nhau gia các mt
đối lp. Yếu t to thành mâu thun biện chứng là các mặt đi lập, các bộ phận, các thuộc
tính... có khuynh hướng biến đổi trái ngưc nhau, nhưng cùng tn ti khách quan trong mỗi
s vật, hiện tưng ca t nhiên, xã hội và tư duy. Trong mỗi mâu thun, các mặt đi lập
vừa thng nht với nhau, vừa đu tranh ln nhau to nên trng thái ổn định tương đi ca s vật, hiện tưng.
+ Thng nht gia các mặt đi lập là khái niệm dùng để chỉ s liên hệ gia các mặt
đi lập và đưc thể hiện:
Th nht, các mặt đi lập cn đến nhau, nương ta vào nhau, làm tiền đề cho nhau
tn ti, không có mặt này thì không có mặt kia;
Th hai, các mặt đi lập tác động ngang nhau, cân bng nhau thể hiện s đu tranh
gia cái mới đang hình thành với cái cũ chưa mt hn;
Th ba, gia các mặt đi lập có s tương đng, đng nht do trong các mặt đi lập
còn tn ti nhng yếu t ging nhau. S đng nht ca các mặt đi lập luôn bao hàm s khác nhau, đi lập.
+ Đấu tranh gia các mặt đi lập là khái niệm dùng để chỉ s tác động qua li theo
hướng bài trừ, ph định ln nhau gia các mặt đi lập và s tác động đó cũng không tách
rời s khác nhau, thng nht, đng nht gia chúng trong một mâu thun.
+ S thng nht các mặt đi lập chỉ tn ti trong trng thái đứng im tương đi ca s
vật, hiện tưng; còn đu tranh có tính tuyệt đi, nghĩa là đu tranh phá vỡ s ổn định tương
đi ca chúng dn đến s chuyển hóa về cht ca chúng. Tính tuyệt đi ca đu tranh gn
với s t thân vận động, phát triển diễn ra không ngừng ca s vật, hiện tưng.
- Mâu thun tn ti khách quan trong mọi lĩnh vc ca thế giới và vô cùng đa dng.
S đa dng đó phụ thuộc vào đặc điểm ca các mặt đi lập, vào điều kiện mà trong đó s
tác động qua li gia các mặt đi lập triển khai, vào trình độ tổ chức ca s vật, hiện
tưng mà trong đó mâu thun tn ti. Mỗi loi mâu thun có đặc điểm riêng và có vai trò
khác nhau đi với s tn ti và phát tr ể i n ca s vật, h ệ i n tưng.
+ Căn cứ vào s tn ti và phát triển ca toàn bộ s vật, hiện tưng, có mâu thun
cơ bn và mâu thun không cơ bn. Mâu thun cơ bản tác động trong sut quá trình tn
ti ca s vật, hiện tưng; nó quy định bn cht, s phát triển ca chúng từ khi hình thành
đến lúc tiêu vong. Mâu thun không cơ bản đặc trưng cho một phương diện nào đó, chỉ
quy định s vận động, phát triển ca một hay một s mặt ca s vật, hiện tưng và chịu
s chi phi ca mâu thun cơ bn.
+ Căn cứ vào vai trò ca mâu thun đi với s tn ti và phát triển ca s vật, hiện
tưng trong mỗi giai đon nht định, có thể phân chia thành mâu thun ch yếu và mâu 40
thun thứ yếu. Mâu thun ch yu luôn nổi lên hàng đu ở mỗi giai đon phát triển ca s
vật, hiện tưng, có tác dụng quy định đi với các mâu thun khác trong cùng giai đon đó
ca quá trình phát triển. Gii quyết mâu thun ch yếu s to điều kiện để gii quyết các
mâu thun khác ở cùng giai đon, còn s phát triển, chuyển hóa ca s vật, hiện tưng từ
hình thức này sang hình thức khác phụ thuộc vào việc gii quyết mâu thun ch yếu. Mâu
thu
n th yu là mâu thun không đóng vai trò quyết định trong s vận động, phát triển
ca s vật, hiện tưng. Tuy vậy, ranh giới gia mâu thun ch yếu, thứ yếu chỉ là tương
đi, tuỳ theo từng hoàn cnh cụ thể, có mâu thun trong điều kiện này là ch yếu, song
trong điều kiện khác li là thứ yếu và ngưc li.
+ Căn cứ vào quan hệ gia các mặt đi lập trong một s vật, hiện tưng hoặc gia
các s vật, hiện tưng với nhau có mâu thun bên trong và mâu thun bên ngoài. Mâu
thu
n bên trong là s tác động qua li gia các mặt, các khuynh hướng... đi lập nm
trong chính mỗi s vật, hiện tưng; có vai trò quy định trc tiếp quá trình vận động và
phát triển ca s vật, hiện tưng. Mâu thun bên ngoài xut hiện trong mi liên hệ gia
các s vật, hiện tưng với nhau; tuy cũng nh hưởng đến s tn ti và phát triển ca
chúng, nhưng phi thông qua mâu thun bên trong mới phát huy tác dụng.
Các mâu thun cơ bn và ch yếu đều là nhng mâu thun gia các mặt, các bộ
phận, yếu t bên trong cu thành s vật hiện tưng nên có thể gọi chúng là mâu thun bên
trong. Song các đi tưng còn có nhng mi liên hệ và quan hệ với các đi tưng khác
thuộc về môi trường tn ti ca nó, nhng mâu thun loi này đưc gọi là các mâu thun
bên ngoài. Tuy nhiên, s phân chia này cũng chỉ mang tính tương đi tùy theo từng mi quan hệ cụ thể.
+ Căn cứ vào tính cht đi lập nhau về li ích cơ bn gia các giai cp trong xã hội
có đi kháng giai cp, mâu thun bao gm mâu thun đi kháng và mâu thun không đi
kháng. Mâu thun đối kháng là mâu thun gia các giai cp, tập đoàn người, lc lưng,
xu hướng xã hội... có li ích cơ bn đi lập nhau và không thể điều hoà đưc. Mâu thun
không đối kháng là mâu thun gia các giai cp, tập đoàn người, lc lưng, xu hướng xã
hội... có li ích cơ bn không đi lập nhau nên là mâu thun cục bộ, tm thời.
- Vai trò ca mâu thun đối vi s vận động và phát trin: Ngun gc ca s vận
động, phát triển ca s vật, hiện tưng là s tác động (theo hướng ph định, thng nht) ln
nhau gia chúng và gia các mặt đi lập trong chúng. Có hai loi tác động dn đến vận
động là tác động ln nhau gia các s vật, hiện tưng (bên ngoài) và s tác động ln nhau
gia các mặt đi lập ca cùng một s vật, hiện tưng (bên trong); nhưng chỉ có s tác động
ln nhau gia các mặt đi ậ
l p (bên trong) mới làm cho s vật, hiện tưng phát triển .
Từ mi quan hệ gia các khái niệm, có thể khái quát li nội dung ca quy luật
thng nht và đu tranh các mặt đi lập là: Mọi đi tưng đều bao gm nhng mặt, nhng
khuynh hướng, lc lưng... đi lập nhau to thành nhng mâu thun trong chính nó; s
thng nht và đu tranh gia các mặt đi lập này là nguyên nhân, động lc bên trong ca
s vận động và phát triển, làm cho cái cũ mt đi và cái mới ra đời. Bởi vậy, s vận động,
phát triển ca s vật, hiện tưng là t thân.
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Th
nht, vì mâu thun có tính khách quan và phổ biến nên trong hot động
nhận thức và thc tiễn cn phi phát hiện ra mâu thun. Mun phát hiện mâu thun, cn
xut phát từ bn thân s vật, hiện tưng. 41
+ Th hai, phân tích mâu thun cn bt đu từ việc xem xét quá trình phát sinh,
phát triển ca từng loi mâu thun; xem xét vai trò, vị trí và mi quan hệ gia các mâu
thun và điều kiện chuyển hóa gia chúng. Phi phân tích một mâu thun cụ thể và đề ra
đưc phương pháp gii quyết mâu thun đó.
+ Th ba, phi nm vng nguyên tc gii quyết mâu thun bng đu tranh gia các
mặt đi lập, không đưc điều hoà mâu thun, cũng không nóng vội hay bo th.
* Quy lut ph định ca ph địn . h
Quy luật ph định ca ph định chỉ ra khuynh hướng (đi lên), hình thức (xoáy c),
kết qu (s vật, hiện tưng mới ra đời từ s vật, hiện tưng cũ) ca s phát triển ca
chúng thông qua s thng nht gia tính thay đổi với tính kế thừa trong s phát triển.
Nội dung quy luật thể hiện qua các khái niệm và mi quan hệ gia chúng:
- Khái nim ph định bin chng: Là khái niệm dùng để chỉ s ph định làm tiền
đề, to điều kiện cho s phát triển. Ph định biện chứng làm cho s vật, hiện tưng mới ra
đời thay thế s vật, hiện tưng cũ và là yếu t liên hệ gia s vật, hiện tưng cũ với s
vật, hiện tưng mới. Ph định biện chứng là t ph định, t phát triển ca s vật ,hiện
tưng; là “mt xích” trong “si dây chuyền” dn đến s ra đời ca s vật, hiện tưng mới,
tiến bộ hơn so với s vật, hiện tưng cũ.
- Tính cht ca ph định bin chng.
+ Tính khách quan: S vật, hiện tưng t ph định mình do mâu thun bên trong nó gây ra.
+ Tính kế thừa: loi bỏ các yếu t không phù hp và ci to các yếu t ca s vật,
hiện tưng cũ còn phù hp để đưa vào s vật, hiện tưng mới.
+ Tính phổ biến: diễn ra trong mọi lĩnh vc t nhiên, xã hội và tư duy
+ Tính đa dng, phong phú ca ph định biện chứng thể hiện ở nội dung, hình thức ca nó.
- Đặc điểm cơ bản ca ph định bin chng: Sau một s (ít nht là hai) ln ph
định, s vật, hiện tưng phát triển có tính chu kỳ theo đường xoáy c mà thc cht ca s
phát triển đó là s biến đổi, trong đó giai đon sau vn bo tn nhng gì tích cc đã đưc
to ra ở giai đon trước. Với đặc điểm này, ph định biện chứng không chỉ khc phục hn
chế ca s vật, hiện tưng cũ; mà còn gn chúng với s vật, hiện tưng mới; gn s vật,
hiện tưng đưc khng định với s vật, hiện tưng bị ph định. Vì vậy, ph định biện
chứng là vòng khâu tt yếu ca s liên hệ và s phát triển.
- K tha bin chng.
+
Kế thừa biện chứng là khái niệm dùng để chỉ việc s vật, hiện tưng mới ra đời
vn gi li có chọn lọc và ci to yếu t còn thích hp để chuyển sang chúng; loi bỏ các
yếu t không còn thích hp ca s vật, hiện tưng cũ đang gây cn trở cho s phát triển
ca s vật, hiện tưng mới.
+ Đặc điểm ca kế thừa biện chứng là duy trì các yếu t tích cc ca s vật, hiện
tưng bị ph định dưới dng vưt bỏ, các yếu t chọn gi li s đưc ci to, biến đổi để
phù hp với s vật, hiện tưng mới.
+ Giá trị ca s kế thừa biện chứng chịu s quy định bởi vai trò ca yếu t phù hp
đưc kế thừa; do vậy, việc gi li yếu t tích cc ca s vật, hiện tưng bị ph định làm
cho s vật, hiện tưng mới phát triển cao hơn, tiến bộ hơn. 42
+ Kế thừa biện chứng đi lập với k tha siêu hình là việc đi tưng gi li nguyên
si nhng gì bn thân nó đã có ở giai đon phát triển trước, không t mình rũ bỏ nhng yếu
t đã tỏ ra lc hậu hết thời, không còn phù hp, ngăn cn s phát triển tiếp theo ca chính
nó, ca đi tưng mới .
- Đưng xoáy c là khái niệm dùng để chỉ s vận động ca nhng nội dung mang
tính kế thừa có trong s vật, hiện tưng mới nên không thể đi theo đường thng, mà diễn
ra theo đường tròn không nm trên một mặt phng ta như đường xoáy trôn c. Đường
xoáy c là hình thức diễn đt rõ nht đặc trưng ca quá trình phát triển biện chứng ở tính
kế thừa qua khâu trung gian, tính lặp li, nhưng không quay li và tính tiến lên ca s
phát triển. Trong đó, s phát triển dường như lặp li, nhưng trên cơ sở mới cao hơn là đặc
điểm quan trọng nht ca quy luật ph định ca ph định. Mỗi vòng mới ca đường xoáy
c thể hiện trình độ phát triển cao hơn và s ni tiếp nhau các vòng ca đường xoáy c
thể hiện tính vô tận ca s phát triển từ thp đến cao.
- Ni dung quy lut ph định ca ph định.
+ Coi s phát triển ca s vật, hiện tưng là do mâu thun bên trong ca chúng quy
định. Mỗi ln ph định là kết qu ca s đu tranh và chuyển hóa gia nhng mặt đi lập
trong s vật, hiện tưng. Ph định ln thứ nht làm cho s vật, hiện tưng cũ chuyển
thành s vật, hiện tưng đi lập với nó, ph định ln thứ hai dn đến s ra đời ca s vật,
hiện tưng mới mang nhiều nội dung tích cc ca s vật, hiện tưng cũ, nhưng cũng đã
mang không ít nội dung đi lập với s vật, hiện tưng đó. Kết qu là, về hình thức, s vật,
hiện tưng mới (ra đời do ph định ca ph định) s li trở về s vật, hiện tưng xut
phát (chưa bị ph định ln nào), nhưng về nội dung, không phi trở li chúng ging y như
cũ, mà chỉ là dường như lặp li chúng, ởi
b đã trên cơ sở cao hơn.
+ Ph định biện chứng chỉ là một giai đon trong quá trình phát triển vì chỉ thông
qua ph định ca ph định mới dn đến s ra đời ca s vật, hiện tưng mới, và như vậy,
ph định ca ph định mới hoàn thành đưc một chu kỳ phát triển, đng thời li to ra
điểm xut phát ca chu kỳ phát triển tiếp theo.
+ S lưng các ln ph định trong một chu kỳ phát triển có thể nhiều hơn hai, tuỳ
theo tính cht ca quá trình phát triển cụ thể, nhưng ít nht cũng phi qua hai ln mới dn
đến s ra đời ca s vật, hiện tưng mới, hoàn thành đưc một chu kỳ phát triển. Mỗi ln
ph định biện chứng thc hiện xong s mang thêm nhng yếu t tích cc mới; do vậy, s
phát triển thông qua nhng ln ph định biện chứng s to ra xu hướng phát triển không
ngừng ca s vật, hiện tưng.
+ Do có s kế thừa nên ph định biện chứng không phi là ph định sch trơn,
không loi bỏ tt c các yếu t ca s vật, hiện tưng cũ, mà là điều kiện cho s phát
triển, duy trì và gìn gi, lặp li một s yếu t tích cc ca s vật, hiện tưng mới sau khi
đã đưc chọn lọc, ci to cho phù hp và do vậy, s phát triển ca các s vật, hiện tưng
có quỹ đo tiến lên như đường xoáy c.
Tóm li, quy luật ph định ca ph định phn ánh mi liên hệ, s kế thừa thông
qua khâu trung gian gia cái bị ph định và cái ph định; do có kế thừa nên ph định biện
chứng không phi là s ph định sch trơn mà là điều kiện cho s phát triển, nó lưu gi
nội dung tích cc ca các giai đon trước, lặp li một s đặc điểm ch yếu ca cái ban đu
trên cơ sở mới cao hơn; do vậy, s phát triển có tính cht tiến lên không hn theo đường
thng, mà theo đường xoáy trôn c. 43
- Ý nghĩa phương pháp luận.
+ Khi xem xét s vận động phát triển ca s vật, phi xem xét nó trong quan hệ
đi lập: cái mới ra đời từ cái cũ, cái lc hậu, cái ph định ra đời từ cái khng định. Có như
vậy, mới thy đưc nhng nhân t tích cc ở cái cũ mà cái mới cn phi kế thừa trong s phát triển đi lên.
+ S phát triển diễn ra theo đường "xoáy c", do vậy phi kiên trì, chờ đi, không
đưc nôn nóng, vội vàng nhưng phi theo hướng bo vệ cái mới, ng hộ cái mới, tin
tưởng cái mới, hp quy luật nht định s chiến thng; cn khc phục tư tưởng bo th, trì
trệ, giáo điều, kìm hãm s phát triển ca cái mới.
+ Quan điểm biện chứng về s phát triển đòi hỏi trong quá trình ph định cái cũ
phi theo nguyên tc kế thừa có phê phán; kế thừa nhng nhân t hp quy luật và lọc bỏ,
vưt qua, ci to cái tiêu cc, trái quy luật nhm thúc đẩy s vật, hiện tưng phát triển theo hướng tiến bộ.
III. LÝ LUẬN NHẬN THỨC
1. Quan niệm về nhận thức trong lịch sử triết học
- Ch nghĩa duy tâm ch quan: nhận thức không phi là s phn ánh thế giới khách
quan mà chỉ là s phn ánh trng thái ch quan ca con người
- Ch nghĩa duy tâm khách quan: không ph nhận nhưng li gii thích một cách duy
tâm, thn bí kh năng nhận thức ca con người.
- Hoài nghi luận: nghi ngờ kh năng nhận thức ca con người, thậm chí nghi ngờ c
s tn ti khách quan ca các s vật, hiện tưng. Tuy nhiên đã có nhng đi biểu đứng
trên lập trường hoài nghi theo hướng tích cc, góp phn quan trọng chng tôn giáo, triết
học kinh viện. Về thc cht, các nhà hoài nghi ch nghĩa đã không hiểu biện chứng ca quá trình nhận thức.
- Thuyết không thể biết: con người về nguyên tc, không thể nhận thức đưc bn
cht thế giới. Chúng ta có hình nh về s vật, nhưng đó chỉ là nhng biểu hiện bên ngoài
ca chúng chứ không phi là chính bn thân s vật.
- Ch nghĩa duy vật trước Mác: nhìn chung đều thừa nhận kh năng nhận thức thế
giới ca con người, coi nhận thức là quá trình phn ánh thế giới khách quan vào bộ óc con
người. Tuy nhiên, hn chế ca ch nghĩa duy vật trước Mác là chưa hiểu đúng bn cht
ca nhận thức, chưa thy đưc vai trò ca thc tiễn đi với nhận thức.
2. Lý lun nhn thc ca ch nghĩa duy vật bin chng
2.1. Các nguyên t
c xây dng lý lun nhn thc ca ch ngha duy vật bin chng
- Thừa nhận s vật khách quan tn ti bên ngoài và độc lập với ý thức con người.
Đây là nguyên tc nền tng ca lý luận nhận thức ca ch nghĩa duy vật biện chứng.
- Cm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình nh ch quan ca thế giới khách
quan. Theo ch nghĩa duy vật biện chứng, các cm giác ca chúng ta (và mọi tri thức) đều
là s phn ánh, đều là hình nh ch quan ca hiện thc khách quan.
- Thc tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra hình nh đúng, hình nh sai ca cm giác nói
riêng và ý thức nói chung, là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
2.2. Ngun gc, bn cht ca nhn thc
* Ngun gc ca nhn thc 44
- CNDVBC khng định thế giới vật cht tn ti khách quan, độc lập với ý thức con
người. Thế giới khách quan chính là đi tưng, là ngun gc “duy nht và cui cùng” ca nhận thức.
- Theo CNDVBC, con người có kh năng nhận thức đưc thế giới, chỉ có nhng
cái con người chưa nhận thức đưc chứ không có cái gì không thể nhận thức.
* Bn cht ca nhn thc
- Nhận thức là s phn ánh tích cc, sáng to thế giới vật cht vào bộ óc con người.
Đây là một quá trình phức tp, quá trình ny sinh và gii quyết mâu thun chứ không phi
quá trình máy móc gin đơn, thụ động và nht thời . - Nhận thức là một q
uá trình biện chứng có vận động và phát triển, là quá trình đi từ
chưa biết đến biết, từ biết ít tới biết nhiều hơn, từ biết chưa đy đ đến đy đ hơn. Trong
quá trình nhận thức ca con người luôn luôn ny sinh quan hệ biện chứng gia nhận thức
kinh nghiệm và nhận thức lý luận; nhận thức thông thường và nhận thức khoa học.
+ Nhận thức kinh nghiệm là nhận thức da trên s quan sát trc tiếp các s vật,
hiện tưng hay các thí nghiệm thc nghiệm khoa học. Kết qu ca nhận thức kinh nghiệm
là nhng tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức thc nghiệm khoa học. Tri thức
kinh nghiệm đóng vai trò quan trọng trong đời sng thường ngày ca con người. Tuy
nhiên, tri thức kinh nghiệm còn hn chế vì nó mới đem li s hiểu biết về các mặt riêng
l, bề ngoài ca s vật và còn rời rc, chưa chỉ ra đưc tính tt yếu, mi quan hệ bn cht
ca các s vật, hiện tưng.
Nhận thức lý luận là nhận thức s vật, hiện tưng một cách gián tiếp da trên các
hình thức tư duy trừu tưng như khái niệm, phán đoán, suy luận để khái quát tính bn
cht, quy luật, tính tt yếu ca các s vật, hiện tưng.
+ Nhận thức thông thường là nhận thức đưc hình thành một cách t phát, trc tiếp
trong hot động hàng ngày ca con người.
Nhận thức khoa học là nhận thức đưc hình thành ch động, t giác ca ch thể
nhm phn ánh nhng mi liên hệ bn cht, tt nhiên, mang tính quy luật ca đi tưng nghiên cứu.
- Nhận thức là quá trình tác động biện chứng gia ch thể nhận thức và khách thể
nhận thức trên cơ sở hot động thc tiễn ca con người.
+ Ch thể nhận thức chính là con người hiện thc đang sng, đang hot động thc
tiễn và đang nhận thức trong nhng điều kiện lịch sử - xã hội nht định.
+ Khách thể nhận thức không đng nht với toàn bộ hiện thc khách quan mà chỉ là
một bộ phận, một lĩnh vc ca hiện thc khách quan, nm trong miền hot động nhận thức và
trở thành đi tưng nhận thức ca ch thể nhận thức. Vì thế, khách thể nhận thức không chỉ
là thế giới vật cht mà có thể còn là tư duy, tâm lý, tư tưởng, tinh thn, tình cm…
Khách thể nhận thức rộng hơn đi tưng nhận thức. Đi tưng nhận thức là một
khía cnh, một phương diện, một mặt nào đó ca hiện thc khách quan mà ch thể nhận
thức tập trung vào nghiên cứu, tìm hiểu.
+ Hot động thc tiễn ca con người là cơ sở, động lc, mục đích ca nhận thức và
là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
Như vậy, về bn cht nhận thức là quá trình phn ánh hiện thc khách quan một cách
tích cc, ch động, sáng to bởi con người trên cơ sở thc tiễn mang tính lịch sử - cụ thể.
2.3. Thc tin và vai trò ca thc tiễn đối vi nhn thc 45
* Phm trù thc tin:
- Khái niệm: Thc tiễn là toàn bộ nhng hot động vật cht – cm tính, có mục
đích, có tính lịch sử - xã hội 
c a con người nhm ci 
t o t nhiên và xã hội.
- Đặc trưng ca thc tiễn.
Th nht, thc tiễn là nhng hot động vật cht – cm tính, đó là nhng hot động
vật cht ca con người cm giác đưc, con người có thể quan sát trc quan đưc. Nhng
hot động mà con người phi sử dụng lc lưng vật cht, công cụ vật cht tác động vào
các đi tưng vật cht để làm biến đổi chúng.
Th hai, hot động thc tiễn là nhng hot động mang tính lịch sử - xã hội. Thc
tiễn là hot động diễn ra với s tham gia ca đông đo người trong xã hội. Hot động thc
tiễn luôn bị giới hn bởi nhng điều kiện lịch sử - xã hội, tri qua các giai đon lịch sử
phát triển cụ thể ca nó.
Th ba, thc tiễn là hot động có tính mục đích nhm ci to t nhiên và xã hội,
phục vụ con người. Thc tiễn là hot động có tính t giác cao ca con người, khác với
hot động bn năng thụ động thích nghi ca động vật.
- Các hình thức cơ bn ca thc tiễn.
+ Hot động sn xut vật cht là hình thức thc tiễn đu tiên, cơ bn, quan trọng
nht. Con người và xã hội loài người không thể tn ti và phát triển nếu không có hot
động sn xut vật cht. Sn xut vật cht là cơ sở cho s tn ti ca các hình thức thc
tiễn, các hot động sng khác ca con người.
+ Hot động chính trị - xã hội là hot động thc tiễn thể hiện tính t giác cao ca
con người nhm biến đổi, ci to xã hội, phát triển các thiết chế xã hội, các quan hệ xã hội
… to ra môi trường xã hội thuận li cho con người phát triển.
+ Hot động thc nghiệm khoa học là hình thức đặc biệt ca hot động thc tiễn.
Trong hot động thc nghiệm khoa học, con người ch động to ra nhng điều kiện
không có sẵn trong t nhiên cũng như xã hội để tiến hành thc nghiệm khoa học theo mục
đích đã đề ra, vận dụng nhng thành tu khoa học, kỹ thuật, công nghệ vào sn xut vật
cht, vào ci to chính trị - xã hội.
Lưu ý: Mặc dù hot động sn xut vật cht là quan trọng nht, quyết định nhưng
hot động chính trị - xã hội và hot động thc nghiệm khoa học cũng có thể tác động trở
li hot động sn xut vật cht.
* Vai trò ca thc tiễn đối vi nhn thc.
- Thc tiễn là cơ sở, động lc ca nhận thức.
+ Thc tiễn là cơ sở ny sinh, hình thành nhận thức: trong quá trình hot động thc
tiễn, con người tác động vào thế giới khách quan, buộc chúng phi bộc lộ nhng thuộc
tính, nhng quy luật để con người nhận thức. Như vậy, thc tiễn cung cp nhng tài liệu,
vật liệu cho nhận thức, không có thc tiễn thì không có nhận thức, không có khoa học, không có lý luận.
+ Thc tiễn luôn đề ra nhu cu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển ca nhận
thức, thúc đẩy s ra đời ca các ngành khoa học.
+ Thc tiễn có tác dụng rèn luyện các giác quan ca con người, làm cho chúng
phát triển tinh tế hơn, hoàn thiện hơn, trên cơ sở đó giúp quá trình nhận thức ca con
người hiệu qu hơn, đúng đn hơn. 46
+ Hot động thc tiễn còn là cơ sở chế to ra các công cụ, phương tiện, máy móc
mới hỗ tr con người trong quá trình nhận thức, chng hn như kính hiển vi, kính thiên
văn, máy vi tính… đã mở rộng kh năng ca các khí quan nhận thức ca con người.
- Thc tiễn là mục đích ca nhận thức: Nhận thức ca con người là nhm phục vụ
thc tiễn, soi đường, chỉ đo thc tiễn. Nếu không vì thc tiễn nhận thức s mt phương
hướng, bế tc. Mọi tri thức khoa học chỉ có ý nghĩa khi nó đưc áp dụng vào thc tiễn.
- Thc tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý:
+ Thc tiễn là tiêu chuẩn khách quan duy nht để kiểm tra chân lý, bác bỏ sai lm
vì chỉ có thc tiễn mới có thể vật cht hoá đưc tri thức, hiện thc hoá đưc tư tưởng, qua
đó mới khng định đưc chân lý hoặc ph định một sai  l m nào đó.
+ Thc tiễn có nhiều hình thức khác nhau, do vậy có thể kiểm tra chân lý bng
thc nghiệm khoa học, bng hot động chính trị - xã hội và hot động sn xut vật cht.
+ Thc tiễn là tiêu chuẩn ca chân lý vừa có tính cht tuyệt đi, vừa có tính cht tương đi.
Tính tuyệt đi ca thc tiễn với tư cách tiêu chuẩn chân lý thể hiện ở chỗ, thc tiễn là
tiêu chuẩn khách quan duy nht để kiểm tra chân lý.
Tính tương đi ca thc tiễn với tư cách tiêu chuẩn chân lý thể hiện ở chỗ, thc tiễn
luôn vận động, biến đổi.
* Ý nghĩa phương pháp luận.
Trong nhận thức và hot động cn phi quán triệt quan điểm thc tiễn. Quan điểm
thc tiễn yêu cu nhận thức phi gn với nhu cu ca thc tiễn; phi ly thc tiễn làm tiêu
chuẩn kiểm tra kết qu ca nhận thức; coi trọng công tác tổng kết thc tiễn để bổ sung,
hoàn thiện, phát triển nhận thức, lý luận.
2.4. Các giai đoạn cơ bản ca quá trình nhn thc
V. I. Lênin đã khái quát con đường biện chứng ca quá trình nhận thức như sau: “Từ
trc quan sinh động đến tư duy trừu tưng, và từ tư duy trừu tưng đến thc tiễn - đó là con
đường biện chứng ca s nhận thức chân lý, ca s nhận thức thc ti khách quan”.
* Nhn thc cm tính (Trc quan sinh động).
- Là giai đon đu tiên ca quá trình nhận thức, gn liền với thc tiễn. Đây là giai đon
nhận thức trc tiếp khách thể thông qua các giác quan ca con người. Nhận thức cm tính
chưa phân biệt đưc cái chung, cái bn cht, tính quy luật ca s vật, hiện tưng.
- Nhận thức cm tính gm ba hình thức: cm giác, tri giác và biểu tưng.
+ Cm giác là hình thức đu tiên, là cơ sở ca mọi nhận thức tiếp theo ca con người.
Cm giác hình thành do s tác động trc tiếp ca s vật lên các giác quan ca con người.
Cm giác đem li cho con người nhng thông tin về thuộc tính riêng l ca s vật.
+ Tri giác là kết qu ca s tác động trc tiếp ca s vật đng thời lên nhiều giác quan
ca con người, do đó, tri giác cho ta hình nh về s vật trọn vẹn hơn cm giác.
+ Biểu tưng là hình thức cao nht và phức tp nht ca nhận thức cm tính. Biểu
tưng là hình nh s vật đưc tái hiện trong bộ óc con người khi s vật không còn trc tiếp
tác động vào giác quan ca con người. Biểu tưng là khâu trung gian chuyển từ nhận thức
cm tính lên nhận thức lý tính.
* Nhn thc lý tính (Tư duy trừu tưng).
- Là giai đon nhận thức gián tiếp về s vật. Ở giai đon nhận thức lý tính, con người
đã nm bt đưc một cách khái quát, đy đ bn cht, quy luật ca s vật, hiện tưng. 47
- Nhận thức lý tính gm ba hình thức: khái niệm, phán đoán và suy lý.
+ Khái niệm: là kết qu ca s tổng hp, khái quát biện chứng nhng tài liệu thu nhận
đưc trong hot động thc tiễn. Khái niệm phn ánh khái quát một hoặc một s thuộc tính
chung có tính bn cht nào đó ca một nhóm s vật, hiện tưng đưc biểu thị bng một từ hay một cụm từ. Khái niệm luôn vận ộ
đ ng, biến đổi cùng với s biến đổi ca thc tiễn.
+ Phán đoán: là hình thức liên kết các khái niệm để khng định hay ph định một
thuộc tính, một mi liên hệ nào đó ca s vật. Phán đoán đưc biểu hiện thành một mệnh đề
bao gm lưng từ, ch từ, hệ từ và vị từ trong đó hệ từ đóng vai trò quan trọng nht vì nó
biểu thị mi quan hệ ca các s vật đưc phn ánh.
Có ba loi phán đoán cơ bn là phán đoán đơn nht, phán đoán đặc thù và phán đoán phổ biến.
+ Suy lý (suy luận và chứng minh): là hình thức liên kết các phán đoán với nhau theo
quy tc: phán đoán cui cùng (kết luận) đưc suy ra từ nhng phán đoán đã biết làm tiền đề.
Có hai loi suy luận chính: quy np và diễn dịch. Quy np là loi hình suy luận trong
đó từ tiền đề là nhng tri thức về riêng từng đi tưng người ta khái quát thành tri thức chung
cho c lớp đi tưng, tức là tư duy vận động từ cái đơn nht đến cái chung, cái phổ b ế i n.
Diễn dịch là loi hình suy luận trong đó từ tiền đề là tri thức chung về c lớp đi tưng người
ta rút ra kết luận là tri thức về riêng từng đi tưng hay bộ phận đi tưng, tức là tư duy vận
động từ cái chung đến cái ít chung hơn, đến cái đơn nht.
Suy lý là phương thức quan trọng để tư duy ca con người đi từ cái đã biết đến cái
chưa biết một cách gián tiếp, rút ngn thời gian trong việc phát hiện tri thức mới. Tính chân
thc ca tri thức thu nhận đưc nhờ suy lý, phụ thuộc vào tính chân thc ca các phán đoán
tiền đề và s tuân th chặt ch, đúng đn các quy tc lôgíc ca ch thể suy lý.
* Mi quan h gia nhn thc cm tính và nhn thc lý tính
- Nhận thức cm tính và nhận thức lý tính là hai giai đon khác nhau về cht nhưng li
thng nht với nhau, liên hệ, bổ sung cho nhau trong quá trình nhận thức ca con người.
Nhận thức cm tính là cơ sở cho nhận thức lý tính, không có nhận thức cm tính thì không có
nhận thức lý tính. Ngưc li, nhờ có nhận thức lý tính mà con người mới đi sâu nhận thức đưc bn cht 
c a s vật, hiện tưng.
- Vì nhận thức cm tính và nhận thức lý tính có mi quan hệ biện chứng nên cn tránh sai lm.
+ Ch nghĩa duy cm: tuyệt đi hoá vai trò ca nhận thức cm tính, h thp và ph
nhận vai trò ca nhận thức lý tính.
+ Ch nghĩa duy lý cc đoan: tuyệt đi hóa vai trò ca nhận thức lý tính, h thp hoặc
ph nhận vai trò ca nhận thức cm tính.
* S thng nht gia trc quan sinh động, tư duy trừu tưng và thc tin
Một vòng khâu ca quá trình nhận thức đưc bt đu từ trc quan sinh động đến tư
duy trừu tưng và từ tư duy trừu tưng đến thc tiễn. Trong đó, thc tiễn vừa là điểm khởi
đu vừa là điểm kết thúc ca vòng khâu nhận thức. Kết thúc vòng khâu này cũng đng thời là
s bt đu ca một vòng khâu mới ca s nhận thức sâu sc hơn, toàn diện hơn. Đó là quá
trình gii quyết nhng mâu thun không ngừng ny sinh trong nhận thức - mâu thun gia
chưa biết và biết, gia biết ít và biết nhiều, gia chân lý và sai lm… Mỗi khi mâu thun 48
đưc gii quyết thì nhận thức ca con người li tiến gn tới chân lý hơn. Cứ như vậy, nhận
thức ca con người là vô tận.
2.5. Chân lý

* Quan nim v chân lý: Chân lý là tri thức phù hp với hiện thc khách quan và đưc
thc tiễn kiểm nghiệm.
* Các tính cht ca chân lý.
- Tính khách quan: Chân lý khách quan vì nội dung phn ánh ca chân lý là đúng, phù
hp với khách thể ca nhận thức.
- Tính tương đi và tính tuyệt  đ i.
+ Tính tương đi ca chân lý thể hiện ở chỗ chân lý phn ánh đúng một mặt, một bộ phận
nào đó, chưa phn ánh đy đ hiện thc khách quan trong nhng điều kiện giới hn xác định.
+ Tính tuyệt đi ca chân lý thể hiện ở chỗ nhng tri thức ca chân lý phn ánh đy
đ, toàn diện hiện thc khách quan ở một giai đon lịch sử cụ thể xác định. Con người ngày
càng tiến gn đến chân lý tuyệt đi chứ không thể đt chân lý tuyệt đi một cách trọn vẹn,
toàn diện. Nhận thức chân lý tuyệt đi phi thông qua một lot các chân lý tương đi.
+ S phân biệt gia tính tương đi và tính tuyệt đi ca chân lý cũng chỉ là tương đi.
Do đó, trong hot động thc tiễn cn chng c hai khuynh hướng sai lm: hoặc cường điệu
hóa tính tuyệt đi ph nhận tính tương đi ca chân lý; hoặc tuyệt đi hóa tính tương đi, ph
nhận tính tuyệt đi ca chân lý.
- Tính cụ thể: chân lý luôn là cụ thể vì chân lý luôn phn ánh s vật, hiện tưng ở
trong một điều kiện cụ thể, với nhng hoàn cnh lịch sử cụ thể. Nếu thoát ly nhng điều kiện
cụ thể này thì s không phn ánh đúng đn s vật, hiện tưng.
-Vì chân lý luôn cụ thể nên phi quán triệt nguyên tc lịch sử - cụ thể trong nhận thức và hành động. 49
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 50
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 51
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 52
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 53
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 54
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 55
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 56
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 57 CHƯƠNG 3
CH NGHĨA DUY VẬT LCH S
I. HC THUYT HÌNH THÁI KINH T - XÃ HI
1. Sn xut vt chất là cơ sở ca s tn ti và phát trin ca xã hi
* Sn xut và các loi hình ca sn xut .
- Khái niệm: Sn xut là hot động không ngừng sáng to ra giá trị vật cht và tinh
thn nhm mục đích tho mãn nhu cu tn ti và phát triển ca con người.
- Các loi hình ca sn xut.
+ Sn xut vật cht là quá trình con người sử dụng công cụ lao động, tác động vào
t nhiên, ci biến các dng vật cht ca giới t nhiên nhm to ra ca ci vật cht thỏa
mãn nhu cu tn ti và phát triển ca con người .
+ Sn xut tinh thn là hot động sáng to ra các giá trị tinh thn nhm tho mãn
nhu cu tn ti và phát triển ca con người và xã hội.
+ S sn xut ra bn thân con người ở phm vi cá nhân, gia đình là việc sinh đ và
nuôi dy con cái để duy trì nòi ging. Ở phm vi xã hội là s tăng trưởng dân s, phát
triển con người với tính cách là thc thể sinh học - xã hội.
* Vai trò ca sn xut vt cht.
- Sn xut vật cht là tiền đề trc tiếp to ra các tư liệu sinh hot ca con người
nhm duy trì s tn ti và phát triển ca con người nói chung và từng cá nhân nói riêng.
- Sn xut vật cht là tiền đề ca mọi hot động lịch sử ca con người, là cơ sở
hình thành nên quan hệ kinh tế - vật cht gia người với người, từ đó hình thành nên các
quan hệ xã hội khác - quan hệ gia người với người về chính trị, pháp luật, đo đức, tôn
giáo... Sn xut vật cht đã to ra các điều kiện, phương tiện bo đm cho hot động tinh
thn ca con người và duy trì, phát triển phương thức sn xut tinh thn ca xã hội.
- Sn xut vật cht là điều kiện ch yếu sáng to ra bn thân con người. Nhờ hot
động sn xut vật cht mà con người hình thành nên ngôn ng, nhận thức, tư duy, tình
cm, đo đức… Sn xut vật cht là điều kiện cơ bn, quyết định nht đi với s hình
thành, phát triển phẩm cht xã hội ca con người.
- Sn xut vật cht là động lc thúc đẩy s phát triển ca xã hội .
* Ý nghĩa phương pháp luận.
Từ vai trò ca sn xut vật cht, khi nhận thức và ci to xã hội, phi xut phát từ
đời sng sn xut, từ nền sn xut vật cht xã hội. Xét đến cùng, không thể dùng tinh thn
để gii thích đời sng tinh thn; để phát triển xã hội phi bt đu từ phát triển đời sng kinh tế - vật cht.
2. Bin chng gia lực lượng sn xut và quan h sn xut
2.1. Phương thức sn xut
Phương thức sn xut là cách thức con người tiến hành quá trình sn xut vật cht
ở nhng giai đon lịch sử nht ị
đ nh ca xã hội loài người.
Phương thức sn xut là s thng nht gia lc lưng sn xut với một trình độ
nht định và quan hệ sn xut tương ứng. Lc lưng sn xut và quan hệ sn xut là các
khái niệm chỉ hai mi quan hệ “song trùng” ca nền sn xut vật cht xã hội, đó là quan
hệ gia con người với t nhiên và quan hệ gia người với người trong quá trình sn xut vật cht. 58
* Lc lưng sn xut.
- Khái ni
m: Lc lưng sn xut biểu hiện cho mi quan hệ gia con người với
giới t nhiên, là tổng hp các yếu t vật cht và tinh thn to thành năng lc thc tiễn
trong quá trình ci biến t nhiên theo nhu cu ca con người.
- Cu trúc ca lc lưng sn xut: Gm 2 mặt người lao động và tư liệu sn xut.
+ Ngưi lao động là ch thể ca quá trình sn xut, có tri thức, kinh nghiệm, kỹ
năng lao động và năng lc sáng to trong quá trình sn xut vật cht. Đây là ngun lc cơ
bn, vô tận và đặc biệt ca sn xut. Ngày nay, trong nền sn xut xã hội, tỷ trọng lao
động cơ bp đang có xu thế gim, trong đó lao động có trí tuệ và lao động trí tuệ ngày càng tăng lên.
+ Tư liệu sn xut là điều kiện vật cht cn thiết để tổ chức sn xut, bao gm đi
tưng lao động và tư liệu lao động.
Đối tưng lao động là nhng yếu t vật cht mà con người tác động nhm biến đổi
chúng cho phù hp với mục đích ca con người.
Tư liệu lao động là nhng yếu t vật cht mà con người sử dụng để tác động lên
đi tưng lao động nhm biến đổi chúng theo nhu cu ca con người. Tư liệu lao động
gm công c lao động và phương tiện lao động.
Công c lao động là nhng yếu t vật cht mà con người trc tiếp sử dụng để tác
động vào đi tưng lao động nhm biến đổi chúng nhm đáp ứng nhu cu con người và xã hội.
Công cụ lao động là yếu t vật cht "trung gian", "truyền dn" gia người lao động
và đi tưng lao động trong quá trình sn xut, là tri thức đưc vật thể hóa do con người sáng to ra.
Công cụ lao động là yếu t động nht, cách mng nht trong lc lưng sn xut, là
nguyên nhân sâu xa ca mọi biến đổi kinh tế - xã hội trong lịch sử; là thước đo trình độ
tác động, ci biến t nhiên ca con người và tiêu chuẩn để phân biệt các thời đi kinh tế khác nhau.
Phương tiện lao động là nhng yếu t vật cht ca sn xut, cùng với công cụ lao
động mà con người sử dụng để tác động lên đi tưng lao động trong quá trình sn xut vật cht.
+ Trong các yếu t cu thành ca lc lưng sn xut, người lao động là nhân t
hàng đu gi vai trò quyết định.
Lưu ý: Ngày nay, khoa học đã trở thành lc lưng sn xut trc tiếp. Đó là nhng
phát minh sáng chế, khoa học công nghệ, trở thành nguyên nhân ca mọi biến đổi trong
lc lưng sn xut. Khong cách từ phát minh, sáng chế đến ứng dụng vào sn xut đã
đưc rút ngn làm cho năng sut lao động, ca ci xã hội tăng nhanh. Khoa học kịp thời
gii quyết nhng mâu thun, nhng yêu cu do sn xut đặt ra; có kh năng phát triển
“vưt trước” và thâm nhập vào tt c các yếu t ca sn xut. Tri thức khoa học đưc kết
tinh, “vật hoá” vào người lao động, người qun lý, công cụ lao động và đi tưng lao
động. Trong cuộc cách mng công nghiệp ln thứ 4, c người lao động và công cụ lao
động đưc trí tuệ hoá, nền kinh tế ca nhiều quc gia phát triển đang trở thành nền kinh tế tri thức.
* Quan h sn xut. 59
- Khái nim: Quan hệ sn xut là tổng hp các quan hệ gia người với người trong
quá trình sn xut vật cht .
Quan hệ sn xut hình thành một cách khách quan, là quan hệ đu tiên, cơ bn, ch
yếu, quyết định mọi quan hệ xã hội.
- Cu trúc: quan hệ sn xut bao gm quan hệ về sở hu đi với tư liệu sn xut,
quan hệ trong tổ chức, qun lý sn xut, quan hệ về phân phi sn phẩm lao động.
+ Quan h s hu v tư liệu sn xut là quan hệ gia người với người trong việc
chiếm hu, sử dụng các tư liệu sn xut xã hội.
+ Quan h v t chc qun lý sn xut là quan hệ gia người với người trong việc
tổ chức, qun lý sn xut. Quan hệ này có vai trò quyết định trc tiếp đến quy mô, tc độ,
hiệu qu ca nền sn xut; có kh năng thúc đẩy hoặc kìm hãm s phát triển ca nền sn xut xã hội.
+ Quan h v phân phi sn phẩm lao động xã hi là quan hệ gia người với
người trong việc phân phi sn phẩm lao động xã hội, nói lên cách thức và quy mô ca
ci vật cht mà con người đưc hưởng. Quan hệ này quy định thái độ ca người lao động,
kích thích li ích, có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm quá trình sn xut .
Lưu ý: Trong quan hệ sn xut, quan hệ sở hu về tư liệu sn xut là yếu t quan
trọng nht, quy định địa vị kinh tế - xã hội ca con người, quyết định quan hệ tổ chức, qun
lý sn xut và quan hệ phân phi sn phẩm. Tuy nhiên, quan hệ tổ chức, qun lý sn xut và
quan hệ phân phi sn phẩm có thể tác động trở li quan hệ sở hu về tư liệu sn xut.
1.2. Quy lut quan h sn xut phù hp
v i trình độ phát trin ca lực lượng sn xut
Lc lưng sn xut và quan hệ sn xut là hai mặt ca một phương thức sn xut
có quan hệ biện chứng, trong đó, lc lưng sn xut quyết định quan hệ sn xut, còn
quan hệ sn xut tác động trở li đi với lc lưng sn xut. Mi quan hệ biện chứng gia
lc lưng sn xut và quan hệ sn xut to thành quy luật khách quan, cơ bn nht ca s
vận động và phát triển xã hội.
* Vai trò quyt định ca lc lưng sn xuất ố
đ i vi quan h sn xut.
- Lc lưng sn xut quyết định quan hệ sn xut vì: trong quá trình  s n xut, lc lưng
sn xut là nội dung vật cht, quan hệ sn xut là hình thức xã hội ca quá trình sn xut. - Biểu hiện.
+ Trình độ ca lc lưng sn xut như thế nào thì quan hệ sn xut s tương ứng với
nó. Khi một phương thức sn xut mới ra đời, quan hệ sn xut phù hp với trình độ ca lc l 
ư ng sn xut, to địa bàn cho sn xut phát triển. Trình độ ca lc l  ư ng sn xut biểu
hiện thông qua trình độ ca công cụ lao động, trình độ ca người lao động, trình độ tổ chức
và phân công lao động; trình độ ứng dụng khoa học vào sn xut.
+ Khi lc lưng sn xut thay đổi về trình độ phát triển, đòi hỏi tt yếu quan hệ sn
xut phi thay đổi. S thay đổi đó diễn ra như sau: Lc lưng sn xut là yếu t thường
xuyên biến đổi, bt đu từ s phát triển ca công cụ lao động, quan hệ sn xut là yếu t
tương đi ổn định, đến một giai đon nht định, quan hệ sn xut từ chỗ là “hình thức phù
hp”, trở thành “xiềng xích” kìm hãm s phát triển ca lc lưng sn xut, đòi hỏi phi
xoá bỏ quan hệ sn xut cũ, thiết lập quan hệ sn xut mới phù hp với trình độ ca lc lưng sn xut.
* S tác động tr li ca quan h sn xuất đối vi lc lưng sn xut . 60
S tác động ca quan hệ sn xut đi với lc lưng sn xut diễn ra theo hai chiều
hướng, hoặc thúc đẩy hoặc kìm hãm s phát triển ca lc lưng sn xut.
- Quan hệ sn xut phù hp với trình độ phát triển ca lc lưng sn xut s thúc
đẩy lc lưng sn xut phát triển.
Khi quan hệ sn xut phù hp với trình độ phát triển ca lc lưng sn xut nền sn
xut phát triển đúng hướng, quy mô sn xut đưc mở rộng; nhng thành tu khoa học
công nghệ đưc áp dụng nhanh chóng vào sn xut; người lao động nhiệt tình hăng hái sn
xut, li ích ca người lao động đưc đm 
b o và thúc đẩy lc lưng sn xut phát triển. S
phù hp ca quan hệ sn xut với lc lưng sn xut quy định mục đích, xu hướng phát
triển ca nền sn xut xã hội; hình thành hệ thng động lc thúc đẩy sn xut phát triển; đem li n
ăng sut, cht lưng, hiệu qu ca nền sn xut…
- Quan hệ sn xut không phù hp với lc lưng sn xut (“đi sau” hoặc “vưt
trước” trình độ phát triển ca lc lưng sn xut) thì s kìm hãm, thậm chí phá hoi lc lưng sn xut.
Lưu ý: Quá trình vận động ca mâu thun biện chứng gia lc lưng sn xut và
quan hệ sn xut diễn ra là từ phù hp đến không phù hp, ri đến s phù hp mới ở trình
độ cao hơn. S tác động biện chứng gia lc lưng sn xut với quan hệ sn xut chi phi
đến toàn bộ lịch sử nhân loi, làm cho lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau ca
các phương thức sn xut.
* Ý nghĩa trong đi sng xã hi.
- Trong thc tiễn, mun phát triển kinh tế phi bt đu từ phát triển lc lưng sn
xut, trước hết là phát triển lc lưng lao động và công cụ lao động. Mun xoá bỏ một
quan hệ sn xut cũ, thiết lập một quan hệ sn xut mới phi căn cứ từ trình độ phát triển
ca lc lưng sn xut, chng tuỳ tiện, ch quan, duy tâm, duy ý chí.
- Nhận thức đúng đn quy luật này có ý nghĩa rt quan trọng trong quán triệt, vận
dụng quan điểm, đường li, chính sách, là cơ sở khoa học để nhận thức sâu sc s đổi mới
tư duy kinh tế ca Đng Cộng sn Việt Nam. Trong quá trình cách mng Việt Nam, đặc
biệt trong s nghiệp đổi mới toàn diện đt nước hiện nay, Đng ta luôn quan tâm hàng
đu đến việc nhận thức và vận dụng đúng đn, sáng to quy luật này. Nền kinh tế thị
trường định hướng xã hội ch nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát, là s vận dụng quy luật
quan hệ sn xut phù hp với trình độ phát triển ca lc lưng sn xut trong phát triển
kinh tế ở Việt Nam hiện nay.
3. Bin chng giữa cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng ca xã hi
3.1. Khái ni
ệm cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng ca xã hi
* Khái niệm cơ sở h tng.
- Cơ sở h tng là toàn bộ nhng quan hệ sn xut hp thành cơ cu kinh tế ca xã hội.
- Cu trúc ca cơ sở h tng: quan hệ sn xut thng trị, quan hệ sn xut tàn dư và
quan hệ sn xut mm mng, trong đó, quan hệ sn xut thng trị đặc trưng cho cơ sở h tng ca xã hội đó.
* Khái nim kin trúc thưng tng.
- Kiến trúc thưng tng là toàn bộ nhng hình thái ý thức xã hội và các thiết chế
chính trị - xã hội tương ứng, đưc hình thành trên một cơ sở h tng nht định.
- Cu trúc ca kiến trúc thưng tng. 61
+ Hệ thng các hình thái ý thức xã hội: chính trị, pháp quyền, đo đức, tôn giáo,
nghệ thuật, triết học…
+ Các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng như nhà nước, đng phái, giáo hội, các
đoàn thể và tổ chức xã hội khác.
- Trong xã hội có đi kháng giai cp, kiến trúc thưng tng cũng mang tính cht đi
kháng. Tính đi kháng ca kiến trúc thưng tng phn ánh tính đi kháng ca cơ sở h tng
và đưc biểu hiện ở s xung đột, s đu tranh về tư tưởng ca các giai cp đi kháng.
Lưu ý: Bộ phận có quyền lc mnh nht trong kiến trúc thưng tng ca xã hội có
đi kháng giai cp là nhà nước - công cụ quyền lc chính trị đặc biệt ca giai cp thng
trị. Chính nhờ có nhà nước mà tư tưởng ca giai cp thng trị mới trở thành một sức
mnh thng trị toàn bộ đời sng xã hội.
3.2. Bin chng giữa cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng ca xã hi
* Vai trò quyt định của cơ sở h tng đối vi kin trúc thưng tng.
Vai trò quyết định ca cơ sở h tng đi với kiến trúc thưng tng thể hiện trên các phương diện sau.
- Cơ sở h tng sn sinh ra một kiểu kiến trúc thưng tng tương ứng - tức cơ sở h
tng là ngun gc ca kiến trúc thưng tng, tt c các hiện tưng ca kiến trúc thưng
tng đều có nguyên nhân sâu xa từ cơ sở h tng.
Trong xã hội có đi kháng giai cp, giai cp nào chiếm vị trí thng trị về mặt kinh tế
thì cũng chiếm địa vị thng trị trong đời sng chính trị, tinh thn ca xã hội. Mâu thun
trong lĩnh vc kinh tế quyết định mâu thun trong lĩnh vc chính trị và tinh thn ca xã hội .
- Nhng biến đổi căn bn ca cơ sở h tng sớm hay muộn s dn đến s biến đổi
trong kiến trúc thưng tng.
+ S biến đổi đó diễn ra trong từng hình thái kinh tế - xã hội, cũng như khi chuyển
từ một hình thái kinh tế - xã hội này sang một hình thái kinh tế - xã hội khác.
+ Nguyên nhân gián tiếp làm kiến trúc thưng tng thay đổi là do s phát triển ca lc lưng sn xut .
+ S thay đổi ca kiến trúc thưng tng diễn ra rt phức tp, có nhng yếu t ca
kiến trúc thưng tng thay đổi nhanh, như chính trị, luật pháp..., có nhng yếu t thay đổi
chậm hơn, như tôn giáo, nghệ thuật..., có nhng yếu t vn đưc kế thừa để xây dng
kiến trúc thưng tng mới.
+ Trong xã hội có đi kháng giai cp, s biến đổi đó tt yếu phi thông qua đu
tranh giai cp và cách mng xã hội.
* S tác động tr li ca kin trúc thưng tng đối với cơ sở h tng.
- Chức năng cơ bn ca kiến trúc thưng tng là duy trì, bo vệ và phát triển cơ sở
h tng đã sinh ra nó, chng li mọi nguy cơ làm suy yếu cơ sở h tng sinh ra nó.
- Các yếu t ca kiến trúc thưng tng tác động trở li cơ sở h tng theo nhng
phương thức khác nhau trc tiếp hoặc gián tiếp, trong đó nhà nước là yếu t có tác động
mnh nht và trc tiếp nht đến cơ sở h tng. Các bộ phận khác, như: triết học, đo đức,
tôn giáo, nghệ thuật… và các thiết chế tương ứng với chúng tác động đến cơ sở h tng
thường phi thông qua nhà nước, pháp luật.
- Các yếu t ca kiến trúc thưng tng tác động li cơ sở h tng theo hai xu hướng.
+ Khi kiến trúc thưng tng phù hp với quy luật kinh tế khách quan s thúc đẩy kinh tế phát triển. 62
+ Khi kiến trúc thưng tng không phù hp với các quy luật kinh tế khách quan s
kìm hãm s phát triển ca kinh tế.
* Ý nghĩa trong đi sng xã hi.
- Quy luật về mi quan hệ biện chứng gia cơ sở h tng và kiến trúc thưng tng là
cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đn mi quan hệ gia kinh tế và chính
trị. Kinh tế và chính trị tác động biện chứng, trong đó kinh tế quyết định chính trị, chính
trị tác động trở li to lớn, mnh m đi với kinh tế. Thc cht vai trò ca kiến trúc thưng
tng là vai trò hot động t giác tích cc ca các giai cp, đng phái vì li ích kinh tế. S
tác động ca kiến trúc thưng tng đi với cơ sở h tng trước hết và ch yếu thông qua
đường li, chính sách ca đng, nhà nước.
- Trong nhận thức và thc tiễn, nếu tách rời hoặc tuyệt đi hoá một yếu t nào gia
kinh tế và chính trị đều là sai lm. Tuyệt đi hoá kinh tế, h thp hoặc ph n ậ h n yếu t
chính trị là rơi vào quan điểm duy vật tm thường, duy vật kinh tế s dn đến vô chính ph,
bt chp kỷ cương, pháp luật và không tránh khỏi tht bi, đổ vỡ. Nếu tuyết đi hoá về
chính trị, h thp hoặc ph định vai trò ca kinh tế s dn đến duy tâm, duy ý chí, nôn nóng,
ch quan, đt cháy giai đon và cũng không tránh khỏi tht bi .
- Trong quá trình lãnh đo cách mng, Đng Cộng sn Việt Nam đã rt quan tâm
đến nhận thức và vận dụng quy luật này. Trong thời kỳ đổi mới đt nước, Đng Cộng sn
Việt Nam ch trương đổi mới toàn diện c kinh tế và chính trị, trong đó, đổi mới kinh tế
là trung tâm, đng thời từng bước đổi mới về chính trị một cách thận trọng, vng chc,
bng nhng hình thức, bước đi thích hp; gii quyết tt mi quan hệ gia đổi mới - ổn
định - phát triển, gi vng định hướng xã hội ch nghĩa.
4. S phát trin các hình thái kinh tế - xã hi là mt quá trình lch s - t nhiên
4.1. Phm trù hình thái kinh tế - xã hi
- Khái niệm: hình thái kinh tế - xã hội là một phm trù cơ bn ca ch nghĩa duy
vật lịch sử dùng để chỉ xã hội ở từng nc thang lịch sử nht định với một kiểu quan hệ sn
xut đặc trưng cho xã hội đó, phù hp với một trình độ nht định ca lc lưng sn xut
và một kiến trúc thưng tng tương ứng đưc xây dng trên nhng quan hệ sn xut y.
- Cu trúc ca hình thái kinh tế - xã hội: phm trù hình thái kinh tế - xã hội chỉ ra
kết cu xã hội trong mỗi giai đon lịch sử nht định bao gm ba yếu t cơ bn, phổ biến:
Lc lưng sn xut; quan hệ sn xut (cơ sở h tng); kiến trúc thưng tng.
+ Lc lưng sn xut là nền tng vật cht ca xã hội, tiêu chuẩn khách quan để
phân biệt các thời đi kinh tế khác nhau, yếu t xét đến cùng quyết định s vận động, phát
triển ca hình thái kinh tế - xã hội.
+ Quan hệ sn xut là quan hệ khách quan, cơ bn, chi phi và quyết định mọi
quan hệ xã hội, đng thời là tiêu chuẩn quan trọng nht để phân biệt bn cht các chế độ xã hội .
+ Kiến trúc thưng tng là công cụ để bo vệ và duy trì cơ sở h tng sinh ra nó.
4.2. Quá trình lch s - t nhiên ca s phát trin các hình thái kinh tế - xã hi
- Ba yếu t cơ bn ca hình thái kinh tế - xã hội: Lc lưng sn xut, quan hệ sn
xut (cơ sở h tng) và kiến trúc thưng tng tác động biện chứng, to thành các quy luật
cơ bn chi phi s vận động, phát triển ca lịch sử xã hội, đó là quy luật quan hệ sn xut
phù hp với trình độ ca lc lưng sn xut và quy luật kiến trúc thưng tng phù hp cơ sở h tng. 63
- Do chịu s chi phi ca các quy luật khách quan nêu trên, lịch sử xã hội loài người
là một tiến trình ni tiếp nhau từ thp đến cao ca các hình thái kinh tế - xã hội: Cộng sn
nguyên thuỷ - chiếm hu nô lệ - phong kiến – tư bn ch nghĩa - cộng sn ch nghĩa.
Hình thái kinh tế - xã hội cộng sn ch nghĩa ra đời là tt yếu khách quan. Chính
nhng mâu thun cơ bn trong lòng chế độ tư bn ch nghĩa đã quyết định s ra đời, phát
triển ca hình thái kinh tế - xã hội cộng sn ch nghĩa. S thay thế hình thái kinh tế - xã
hội tư bn ch nghĩa bng hình thái kinh tế - xã hội cộng sn ch nghĩa phi thông qua
đu tranh giai cp mà đỉnh cao là cách mng xã hội c  h nghĩa.
- Tiến trình lịch sử xã hội loài người là kết qu ca s thng nht gia lôgíc và lịch sử.
S thng nht gia lôgíc và lịch sử trong tiến trình lịch sử - t nhiên ca xã hội loài người
bao hàm c s phát triển tun t đi với lịch sử phát triển toàn thế giới và s phát triển “bỏ
qua” một hay vài hình thái kinh tế - xã hội đi với một s quc gia, dân tộc cụ thể.
4.3. Giá tr khoa hc bn vững và ý ngha cách mạng
- Lý luận hình thái kinh tế - xã hội ra đời đem li một cuộc cách mng trong toàn bộ
quan niệm về lịch sử xã hội. Đây là biểu hiện tập trung ca quan niệm duy vật biện chứng
về lịch sử xã hội, bác bỏ quan niệm trừu tưng, duy vật tm thường, duy tâm, phi lịch sử
về xã hội trước đó, trở thành cơ sở phương pháp luận khoa học và cách mng cho s phân tích lịch sử xã hội.
Lý luận hình thái kinh tế - xã hội đã chỉ ra động lc phát triển ca lịch sử xã hội là
do hot động thc tiễn ca con người, trước hết là thc tiễn sn xut vật cht dưới s tác
động ca các quy luật khách quan. Mun nhận thức và ci to xã hội cũ, xây dng xã hội
mới phi nhận thức và tác động c ba yếu t cơ bn: lc lưng sn xut, quan hệ sn xut
(cơ sở h tng) và kiến trúc thưng tng. Xem nhẹ hoặc tuyệt đi hoá một yếu t nào
cũng sai lm, xét đến cùng là bt đu từ việc xây dng, phát triển lc lưng sn xut.
- Lý luận thái kinh tế - xã hội là cơ sở khoa học cho việc xác định con đường phát
triển ca Việt Nam đó là quá độ lên ch nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bn ch nghĩa.
II. GIAI CP VÀ DÂN TC
1.Giai cấp và đấu tranh giai cp
1.1. Giai c
p
* Định nghĩa giai cấp.
- Trong tác phẩm “Sáng kiến vĩ đi”, V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về
giai cp. “Ngưi ta gi là giai cp, nhng tập đoàn to lớn gm những ngưi khác nhau v
địa v ca h trong mt h thng sn xut xã hi nhất định trong lch s, khác nhau v
quan h
ca h (thưng thưng thì nhng quan h này đưc pháp luật quy định và tha
nh
ận) đối với tư liệu sn xut, v vai trò ca h trong t chc lao động xã hi và như vậy
là khác nhau v
cách thc hưởng th và v phn ca ci xã hi ít hoc nhiu mà h đưc
hưởng. Giai cp là nhng tập đoàn ngưi, mà tập đoàn này thì có thể chim đoạt lao
động ca tập đoàn khác, do chỗ tập đoàn đó có địa v khác nhau trong mt ch độ kinh t
- xã hi nhất định”.
- Định nghĩa ca V.I.Lênin đã chỉ ra các đặc trưng cơ bn ca giai cp.
+ Thứ nht, giai cáp là nhng tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau.
Du hiệu ch yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội ca các giai cp là các mi quan hệ kinh
tế - vật cht gia các tập đoàn người trong phương thức sn xut, Qua định nghĩa trên cho
thy, khái niệm giai cp dùng để chỉ nhng tập đoàn người hết sức đông đo trong một xã 64
hội, nhng tập đoàn này phân biệt với nhau bởi địa vị ca họ trong một hệ thng sn xut
xã hội nht định trong lịch sử. Cụ thể xét trên ba phương diện ca hệ thng quan hệ sn xut, họ khác nhau về:
Quyền sở hu đi với nhng tư liệu sn xut (thường đưc quy định và thừa nhận
bởi pháp luật; thường là với nhng tư liệu sn xut ch yếu)
Địa vị trong hệ thng tổ chức lao động xã hội (làm ch hay phụ thuộc).
Cách thức và quy mô hưởng thụ kết qu ca quá trình sn xut xã hội (bng cách nào? Nhiều hay ít?).
+ Thứ hai, thc cht quan hệ giai cp là tập đoàn người này chiếm đot lao động ca tập
đoàn người khác do đi lập về địa vị trong một chế độ kinh tế - xã hội nht định.
+ Thứ ba, giai cp là một phm trù kinh tế - xã hội có tính lịch sử.
* Ngun gc hình thành giai cp.
- Ngun gc trc tiếp: Xã hội xut hiện chế độ tư hu về tư liệu sn xut, dn đến s
khác nhau về địa vị kinh tế - xã hội ca các tập đoàn người trong xã hội, từ đó, tập đoàn
người này có thể chiếm đot lao động ca tập đoàn người khác.
- Ngun gc sâu xa: Do s phát triển ca lc lưng sn xut đến một mức độ làm
cho năng sut lao động tăng lên, dn đến ca ci dư thừa trong xã hội, chế độ tư hu đã xut hiện.
* K
t cu xã hi giai cp.
- Kết cu xã hội - giai cp là tổng thể các giai cp và mi quan hệ gia các giai cp,
tn ti trong một giai đon lịch sử nht định. Kết cu xã hội - giai cp trước hết do trình
độ phát triển ca phương thức sn xut xã hội quy định. Trong xã hội có giai cp, kết cu
xã hội - giai cp thường rt đa dng do tính đa dng ca chế độ kinh tế và cơ cu kinh tế quy định.
- Trong một kết cu xã hội - giai cp bao giờ cũng gm có hai giai cp cơ bn và
nhng giai cp không cơ bn, hoặc các tng lớp xã hội t rung gian.
- Kết cu xã hội - giai cp luôn có s vận động và biến đổi không ngừng. S vận
động, biến đổi đó diễn ra không chỉ khi xã hội có s chuyển biến các phương thức sn
xut, mà c trong quá trình phát triển ca mỗi phương thức sn xut.
- Phân tích kết cu xã hội - giai cp và khuynh hướng vận động, phát triển ca nó
có ý nghĩa quan trọng c về lý luận và thc tiễn trong điều kiện hiện nay. giúp cho chính
đng ca giai cp vô sn xác định đúng các mâu thun cơ bn, mâu thun ch yếu ca xã
hội; nhận thức đúng địa vị, vai trò và thái độ chính trị ca mỗi giai cp. Trên cơ sở đó để
xác định đi tưng và lc lưng cách mng; nhiệm vụ và giai cp lãnh đo cách mng.v.v..
1.2. Đấu tranh giai cp
* Tính tt yu và thc cht của đấu tranh giai cp.
- Tính tt yếu ca đu tranh giai cp trong xã hội có 
đ i kháng giai cp.
+ Đu tranh giai cp là tt yếu do s đi lập về li ích căn bn không thể điều hoà đưc gia các giai cp.
+ Đu tranh giai cp là cuộc đu tranh ca các tập đoàn người to lớn có li ích căn bn
đi lập nhau trong một phương thức sn xut xã hội nht định.
- Thc cht ca đu tranh giai cp là cuộc đu tranh ca qun chúng lao động bị áp
bức, bóc lột chng li giai cp áp bức, bóc lột nhm lật đổ ách thng trị ca chúng. 65
- Trong đu tranh giai cp, liên minh giai cp là tt yếu để tập hp và phát triển lc
lưng. Liên minh giai cp là s liên kết gia nhng giai cp này để chng li nhng giai
cp khác. Cơ sở ca liên minh giai cp là s thng nht về li ích cơ bn. Liên minh giai
cp có tính chiến lưc lâu dài khi các giai cp có li ích căn bn thng nht với nhau.
Ngưc li, s là sách lưc tm thời khi da trên cơ sở s thng nht về nhng li ích
trước mt không cơ bn.
* Vai trò của đấu tranh giai cp trong s phát trin ca xã hi c ó giai cp.
- Trong xã hội có giai cp, đu tranh giai cp là một trong nhng động lc, trc tiếp,
quan trọng ca lịch sử.
- Đu tranh giai cp đt tới đỉnh cao thường dn đến cách mng xã hội. Thông qua
cách mng xã hội mà quan hệ sn xut cũ đưc xoá bỏ, quan hệ sn xut mới phù hp với
trình độ phát triển ca lc lưng sn xut đưc xác lập. Khi cơ sở kinh tế mới đã hình
thành phát triển thì kiến trúc thưng tng mới sớm hay muộn cũng ra đời, phát triển theo,
xã hội thc hiện bước chuyển từ hình thái kinh tế - xã hội thp lên hình thái kinh tế - xã
hội cao hơn, tiến bộ hơn.
- Trong thời đi ngày nay, đu tranh giai cp vn là quy luật tt yếu. Cuộc đu tranh
ca giai cp vô sn trên thế giới hiện nay, gn bó chặt ch với các cuộc đu tranh vì độc
lập dân tộc, dân ch và tiến bộ xã hội, là động lc trc tiếp và quan trọng nht ca thời đi hiện nay..
1.3. Đấu tranh giai cp ca giai cp vô sn
* Đấu tranh giai cp ca giai cp vô sản khi chưa có chính quyền.
- Đu tranh kinh tế nhm bo vệ li ích kinh tế ca giai cp vô sn đng thời còn có
tác dụng tập hp lc lưng, giác ngộ qun chúng trong cuộc đu tranh giai cp nói chung.
- Đu tranh chính trị là hình thức đu tranh cao nht ca giai cp vô sn với mục tiêu
là đánh đổ ách thng trị ca giai cp tư sn, giành chính quyền về tay giai cp vô sn. Đu
tranh chính trị có nhiều hình thức khác nhau, tuy nhiên, theo quy luật chung, giai cp vô
sn phi sử dụng bo lc cách mng mới có thể đập tan nhà nước ca giai cp tư sn.
- Đu tranh tư tưởng nhm là đập tan hệ tư tưởng tư sn, vũ trang cho họ hệ tư tưởng
cách mng và khoa học ca giai cp công nhân là ch nghĩa mác – Lênin. Đng thời, giáo
dục qun chúng nhân dân lao động thm nhun đường li chiến lưc, sách lưc cách
mng ca Đng, biến đường li cách mng ca Đng thành hành động cách mng, bo vệ
ch nghĩa Mác – Lênin và đường li, ch trương, chính sách ca Đng. Hình thức đu
tranh tư tưởng rt đa dng, phong phú.
* Đấu tranh giai cp trong thi
k quá độ t ch nghĩa tư bản lên ch nghĩa xã hội.
- Đu tranh giai cp trong thời kỳ quá độ từ ch nghĩa tư bn lên ch nghĩa xã hội là một tt yếu.
- Đu tranh giai cp trong thời kỳ quá độ từ ch nghĩa tư bn lên ch nghĩa xã hội
trong điều kiện mới, nội dung mới, hình thức mới . + Điều kiện mới.
Thuận li: Giai cp vô sn trở thành giai cp lãnh đo xã hội; giai cp nông dân trở
thành lc lưng lao động cơ bn xây dng xã hội mới, tng lớp trí thức mới hình thành và
có s phát triển nhanh chóng; khi liên minh công – nông – trí thức đưc cng c vng
chc trở thành nền tng ca chế độ xã hội mới; các lc lưng phn cách mng ngày càng
bị thu hẹp và phân hóa. 66
Khó khăn: Kinh nghiệm qun lý xã hội ca giai cp vô sn còn nhiều hn chế; các
thế lc thù địch vn âm mưu chng phá cách mng; tư tưởng cũ lc hậu ca giai cp bc lột vn còn nhiều.
+ Nội dung mới: Giai cp vô sn phi đng thời thc hiện 2 nhiệm vụ chiến lưc là
bo vệ vng chc thành qu cách mng đã giành đưc và ci to xã hội cũ, xây dng thành
công ch nghĩa xã hội trên mọi lĩnh vc: kinh tế, chính trị, tư tưởng, văn hóa.
+ Hình thức mới: Trong cuộc đu tranh này, giai cp vô sn phi sử dụng tổng hp và
kết hp nhiều hình thức đu tranh, bo lc và hòa bình, quân s và kinh tế, giáo dục và
hành chính…sử dụng hình thức nào là do tình hình kinh tế, chính trị và xã hội ca mỗi
nước, mỗi giai đon lịch sử quy định.
* Đặc điểm đấu tranh giai cp trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội Vit Nam hin nay.
- Trong thời kỳ quá độ lên ch nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay đu tranh giai cp là tt
yếu, tính tt yếu ca nó do chính các đặc điểm kinh tế - xã hội ca thời kỳ quá độ qui định.
- Mục tiêu cui cùng ca cuộc đu tranh giai cp ca giai cp vô sn trong thời kỳ
quá độ lên ch nghĩa xã hội ở Việt Nam, là xây dng thành công ch nghĩa xã hội.
- Cuộc đu tranh giai cp ở Việt Nam hiện nay đưc diễn ra trong điều kiện mới.
+ Thuận li: Giai cp công nhân Việt Nam có s phát triển mnh m c s lưng, cht
lưng và trở thành giai cp lãnh đo s nghiệp cách mng; khi liên minh giai cp mới
công nhân – nông dân – trí thức đưc cng c vng chc và trở thành nền tng ca xã hội
mới; vai trò lãnh đo ca Đng cộng sn Việt Nam đưc gi vng và tăng cường; Nhà
nước pháp quyền xã hội ch nghĩa tiếp tục đưc cng c và hoàn thiện; cuộc cách mng
khoa học – công nghệ, xu hướng toàn cu hóa.
+ Khó khăn: các thế lc thù địch vn tiếp tục thc hiện âm mưu “diễn biến hòa bình”;
s khng hong ca ch nghĩa xã hội thế giới và s điều chỉnh để thích nghi ca ch
nghĩa tư bn hiện đi…
- Nội dung ca cuộc đu tranh giai cp trong thời kỳ quá độ lên ch nghĩa xã hội ở
Việt Nam hiện nay là thc hiện thng li mục tiêu độc lập dân tộc và ch nghĩa xã hội,
xây dng một xã hội dân giàu, nước mnh, dân ch, công bng, văn minh.
- Đu tranh giai cp trong thời kỳ quá độ lên ch nghĩa xã hội ở Việt Nam diễn ra
với nhiều hình thức, biện pháp linh hot: hành chính và giáo dục; ci to và xây dng; sử
dụng các hình thức kinh tế trung gian, quá độ; phát triển kinh tế thị trường định hướng xã
hội ch nghĩa; mở cửa và hội nhập để tranh th các vận hội, thời cơ xây dng thành công
ch nghĩa xã hội; kết hp gia phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường sức mnh quc phòng và an ninh.v.v... 2. Dân tc
2.1. Các hình thc cộng đồng người trước khi hình thành dân tc
* Th tc.
- Thị tộc vừa là thiết chế xã hội đu tiên, vừa là hình thức cộng đng người sớm nht
ca loài người. Thị tộc có nhng đặc điểm cơ bn là các thành viên trong thị tộc đều tiến
hành lao động chung, vai trò ca các thành viên phụ thuộc vào vị trí ca họ trong nền sn
xut nguyên thuỷ. Các thành viên ca thị tộc có cùng một tổ tiên và nói chung một thứ
tiếng; có nhng thói quen và tín ngưỡng chung; có một s yếu t chung ca nền văn hoá
nguyên thuỷ và mỗi thị tộc có một tên gọi riêng. 67
- Về tổ chức xã hội, thị tộc bu ra tù trưởng, tộc trưởng, lãnh tụ quân s để điều hành
công việc chung ca thị tộc. Quyền lc ca tù trưởng, tộc trưởng, lãnh tụ quân s đưc
thc hiện da trên cơ sở ca uy tín, đo đức cá nhân ca họ. Tù trưởng, tộc trưởng, lãnh
tụ quân s là do các thành viên ca thị tộc bu ra và họ có thể bị bãi miễn nếu không thc
hiện đưc vai trò ca mình. Mọi thành viên trong thị tộc đều bình đng về quyền li và nghĩa vụ.
* B lc.
- Bộ lc là cộng đng bao gm nhng thị tộc có quan hệ cùng huyết thng hoặc các
thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau.
. - Đặc điểm cơ bn ca bộ lc: cơ sở kinh tế ca bộ lc là chế độ công hu về đt đai
và công cụ sn xut. Các thành viên trong bộ lc đều tiến hành lao động chung, quan hệ
gia các thành viên trong lĩnh vc sn xut vật cht là bình đng. Cũng như thị tộc, mỗi
bộ lc có tên gọi riêng; các thành viên nói chung một thứ tiếng; có nhng tập quan và tín
ngưỡng chung, lãnh thổ ca bộ lc có s ổn định hơn so với thị tộc.
- Về tổ chức xã hội: đứng đu bộ lc là một hội đng gm nhng tù trưởng ca các thị
tộc tham gia bộ lc và có một vị th lĩnh ti cao. Mọi vn đề quan trọng trong bộ lc đều
đưc bàn bc và thông qua trong hội đng này. Trong quá trình phát triển, một bộ lc có
thể đưc tách ra thành các bộ lc khác nhau, hoặc là có s hp nht gia nhiều bộ lc
thành liên minh các bộ lc.
* B tc.
- Bộ tộc là hình thức cộng đng người hình thành khi xã hội có s phân chia thành
giai cp. Các bộ tộc đưc hình thành từ s liên kết ca nhiều bộ lc không cùng huyết
thng sng trên một lãnh thổ nht định. Bộ tộc hình thành cùng với chế độ chiếm hu nô
lệ, hoặc trong nhng xã hội bỏ qua chế độ chiếm hu nô lệ, thì bộ tộc hình thành cùng với chế độ phong kiến.
- Đặc trưng ca bộ tộc: mỗi bộ tộc có tên gọi riêng; có lãnh thổ riêng mang tính ổn
định; có một ngôn ng thng nht (bên cnh đó thì thổ ng ca các bộ lc vn đưc sử
dụng rộng rãi); xut hiện nhng yếu t chung về tâm lý, văn hóa.
- Về tổ chức xã hội: việc điều hành công việc xã hội thuộc về nhà nước. Nhà nước là
công cụ do giai cp thng trị tổ chức ra và phục vụ li ích cho giai cp đó.
Với s ra đời ca bộ tộc, ln đu tiên trong lịch sử nhân loi có một hình thức cộng
đng người đưc hình thành không theo huyết thng mà da trên nhng mi liên hệ về
kinh tế, về lãnh thổ và văn hóa.
2.2. Dân tc - hình thc cộng đồng ngư i
ph biến hin nay
* Khái nim dân tc.
- Dân tộc là một cộng đng người ổn định đưc hình thành trong lịch sử trên cơ sở
một lãnh thổ thng nht, một ngôn ng thng nht, một nền kinh tế thng nht, một nền văn
hóa và tâm lý, tính cách bền vng , với một nhà nước và pháp luật thng nht.
- Dân tộc có các đặc trưng ch yếu sau:
+ Dân tộc là một cộng đng người ổn định trên một lãnh thổ thng nht.
+ Dân tộc là một cộng đng thng nht về ngôn ng.
+ Dân tộc là một cộng đng thng nht về kinh tế.
+ Dân tộc là một cộng đng bền vng về văn hoá và tâm lý, tính cách.
+ Dân tộc là một cộng đng người có một nhà nước và pháp luật thng nht. 68
* Quá trình hình thành các dân tc châu Âu và đặc thù s hình thành dân tc châu Á.
-
Ở châu Âu dân tộc hình thành theo hai phương thức ch yếu gn liền với s hình
thành và phát triển ca ch nghĩa tư bn.
+ Phương thức thứ nht: dân tộc hình thành từ nhiều bộ tộc khác nhau trong một quc
gia. Quá trình hình thành dân tộc vừa là một quá trình thng nht lãnh thổ, thng nht thị
trường, đng thời l à quá trình đng hóa các bộ tộc khác nhau thành một dân tộc duy nht.
+ Phương thức thứ hai: dân tộc đưc hình thành từ một bộ tộc, là quá trình thng nht
các lãnh thổ phong kiến thành một quc gia gm nhiều dân tộc, trong đó, mỗi dân tộc
hình thành từ một bộ tộc riêng.
- Tính đặc thù ca s hình thành dân tộc Việt Nam: đưc hình thành rt sớm trong
lịch sử gn liền với nhu cu dng nước và gi nước, với quá trình đu tranh chng ngoi
xâm và ci to thiên nhiên, bo vệ nền văn hoá dân tộc. Lịch sử đã chứng minh rng, từ
hàng nghìn năm trước trên lãnh thổ Việt Nam đã có một cộng đng mang đy đ các đặc
trưng ca một dân tộc. Dân tộc Việt Nam đã có một ngôn ng, một lãnh thổ, một nền kinh
tế thng nht; một nhà nước, luật pháp và một nền văn hoá thng nht.
3. Mi quan h giai cp - dân tc - nhân loi
3.1. Quan h giai cp - dân tc
* Giai cp quyt định dân tc.
- S phát triển ca phương thức sn xut là nguyên nhân xét đến cùng quyết định s
hình thành, phát triển ca các hình thức cộng đng người trong lịch sử. Phương thức sn
xut tư bn ch nghĩa là động lc mnh m nht ca quá trình thay thế hình thức cộng
đng bộ tộc bng hình thức cộng đng dân tộc. Trong quá trình đó, giai cp tư sn đã
đóng vai trò chính ca việc thúc đẩy s hình thành dân tộc tư sn.
- Quan hệ giai cp quyết định khuynh hướng phát triển và tính cht ca dân tộc.
Trong một thời đi lịch sử, mỗi dân tộc đều do một giai cp đi diện. Giai cp đó quy
định tính cht dân tộc. Giai cp thng trị trong xã hội cũng là giai cp thng trị đi với dân tộc.
- Khi giai cp thng trị đã trở thành lỗi thời, li ích giai cp ca nó mâu thun gay
gt với li ích dân tộc, chúng sẵn sàng từ bỏ li ích dân tộc để bo vệ li ích giai cp. Lúc
y, giai cp thng trị bóc lột trở thành lc lưng kìm hãm s phát triển ca xã hội và ca
dân tộc. Yêu cu tt yếu phi làm cách mng xã hội lật đổ giai cp thng trị để gii phóng
giai cp và gii phóng dân tộc.
- Vận dụng sáng to ch nghĩa Mác – Lênin vào thc tiễn Việt Nam, H Chí Minh đã
chỉ rõ, trong các nước thuộc địa và phụ thuộc, dân tộc chỉ có thể đưc gii phóng triệt để
khi đặt dưới s lãnh đo ca giai cp công nhân và thc hiện thng li các mục tiêu ca
cuộc cách mng xã hội ch nghĩa.
* Vấn đề dân tc có ảnh hưởng đn vấn đề giai cp.
- Ch nghĩa Mác - Lênin chỉ rõ, dân tộc có vai trò quan trọng đi với vn đề giai cp. S
hình thành dân tộc mở ra nhng điều kiện thuận li hơn cho cuộc đu tranh giai cp. Đu
tranh gii phóng dân tộc là điều kiện, tiền đề cho đu tranh gii phóng giai cp. Thc tiễn lịch
sử khng định, trong điều kiện chưa có độc lập dân tộc thì giai cp đi biểu cho phương thức
sn xut mới mun trở thành “giai cp dân tộc” phi đi đu trong phong trào cách mng gii
phóng dân tộc, phi thc hiện trước tiên nhiệm vụ khôi phục độc lập dân tộc. 69
- Trong thời đi đế quc ch nghĩa, các cuộc đu tranh gii phóng dân tộc có vai trò to
lớn đi với s nghiệp cách mng ca giai cp vô sn và nhân dân lao động. Mun đưa
phong trào cách mng tiến lên, giai cp công nhân mỗi nước và chính đng ca nó phi t
mình chứng tỏ là người đi biểu chân chính ca dân tộc, phi kết hp chặt ch li ích giai
cp và li ích dân tộc; đu tranh giai cp và đu tranh dân tộc.
- Từ nhng năm 20 ca thế kỷ XX, H Chí Minh đã chỉ rõ một chân lý: ở các nước
thuộc địa và phụ thuộc, s nghiệp gii phóng giai cp phi đưc bt đu từ s nghiệp gii
phóng dân tộc. Đi với cách mng Việt Nam, Người khng định: “Muốn cu nước và gii
phóng dân t
ộc không có con đưng nào khác con đưng cách mng vô sản”.
- Trong thời đi ngày nay, trước s phát triển mnh m ca lc lưng sn xut do
cuộc cách mng khoa học và công nghệ hiện đi đem li; xu thế toàn cu hoá, khu vc
hoá tăng nhanh, quan hệ giao lưu, hiểu biết gia các dân tộc phát triển làm cho các dân
tộc xích li gn nhau hơn. Đó là một trong nhng điều kiện thuận li cho cuộc đu tranh
gii phóng giai cp hiện nay.
3.2. Quan h giai cp, dân tc vi nhân loi
- Khái niệm nhân loi: dùng để chỉ toàn thể cộng đng người sng trên trái đt. Nhân
loi đưc hình thành trên cơ sở ca việc thiết lập nhng quan hệ gia các thành viên,
nhng tập đoàn và nhng cộng đng trở nên một thể thng nht. Cơ sở ca s thng nht
đó là bn cht người ca từng cá thể và ca c cộng đng, bn cht đó quy định li ích
chung và quy luật phát triển chung ca c cộng đng nhân loi .
- Quan hệ biện chứng gia giai cp, dân tộc và nhân loi đưc thể hiện trên các nội dung cơ bn sau:
+ Trong xã hội có giai cp, li ích nhân loi không tách rời với li ích giai cp, li
ích dân tộc và bị chi phi bởi li ích giai cp và dân tộc.
Giai cp thng trị trong phương thức sn xut còn phù hp với quy luật vận động ca
lịch sử không nhng là đi biểu cho li ích chân chính ca dân tộc, mà còn có vai trò to
lớn thúc đẩy s tiến bộ ca văn minh nhân loi. Ngưc li, khi giai cp thng trị dân tộc
trở lên lỗi thời, thì li ích ca nó về căn bn mâu thun với li ích chung ca dân tộc và
li ích toàn nhân loi.
+ Vn đề nhân loi có vai trò tác động trở li vn đề dân tộc và giai cp: S tn ti ca
nhân loi là tiền đề, là điều kiện tt yếu thường xuyên ca s tn ti dân tộc và giai cp;
s phát triển về mọi mặt ca nhân loi to ra nhng điều kiện thuận li cho cuộc đu
tranh giai cp; s phát triển ca lc lưng sn xut, ca cách mng khoa học, công nghệ
hiện đi và toàn cu hoá hiện nay đang làm gay gt thêm nhng vn đề toàn cu ca thời
đi. Việc gii quyết tt các vn đề toàn cu ca thời đi s to ra tiền đề và điều kiện góp
phn gii quyết vn đề dân tộc và giai cp hiện nay.
- Ch nghĩa Mác - Lênin là cơ sở lý luận, phương pháp luận khoa học để nhận thức
và gii quyết đúng đn mi quan hệ gia giai cp, dân tộc và nhân loi trong thời đi ngày
nay. Đây còn là cơ sở lý luận để đu tranh, phê phán các quan điểm sai lm về vn đề này.
- Trong s nghiệp cách mng, Đng Cộng sn Việt Nam đã gii quyết đúng đn mi
quan hệ gia li ích giai cp, li ích dân tộc và li ích nhân loi. Để thc hiện đưc mục
tiêu ca cách mng Việt Nam là độc lập dân tộc gn liền với ch nghĩa xã hội, cn phát
huy sức mnh đi đoàn kết toàn dân tộc kết hp với sức mnh ca thời đi. Vận dụng
sáng to lý luận về giai cp và đu tranh giai cp, về mi quan hệ gia giai cp, dân tộc và 70
nhân loi ca ch nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng H Chí Minh vào điều kiện cụ thể ca
Việt Nam, đưa s nghiệp đổi mới đt nước theo định hướng xã hội ch nghĩa đến thng
li, góp phn tích cc vào thc hiện tiến bộ xã hội ca nhân dân thế giới.
III. NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MNG XÃ HI 1. Nhà nước
1.1. Nguồn gốc của nhà nước
- Trong xã nguyên thy, với s tn tị ca cộng đng thị tộc, bộ lc, chưa xut hiện nhà nước.
- Vào giai đon cui ca xã hội cộng sn nguyên thy, trong xã hội xut hiện chế độ
tư hu. Xut hiện giai cp thng trị và giai cp bị thng trị, dn đến nhng mâu thun giai
cp gay gt, không thể điều hòa đưc. Để gi quyền li và địa vị thng trị, giai cp thng
trị sử dụng công cụ bo lc để đàn áp s đu tranh ca giai cp bị trị Cuộc đu tranh giai
cp đu tiên mang tính quyết liệt gia giai cp ch nô và nô lệ đòi hỏi s ra đời ca nhà
nước.V.I.Lênin cho rng, khi trong xã hội xut hiện “biểu hiện ca mâu thun giai cp
không thể điều hòa đưc” thì nhà nước ra đời.
- Nguyên nhân ca s xut hiện nhà nước.
+ Nguyên nhân sâu xa: do s phát triển ca lc lưng sn xut dn đến s dư thừa
tương đi ca ci, xut hiện chế độ tư hu về tư liệu sn xut và về ca ci.
+ Nguyên nhân trc tiếp dn tới s xut hiện nhà nước là do mâu thun giai cp trong
xã hội gay gt không thể điều hòa đưc. Nhà nước ra đời là một tt yếu khách quan để
“làm dịu” s xung đột giai cp, để duy trì trật t xã hội trong vòng “trật t” mà ở đó, li
ích và địa vị ca giai cp thng trị đưc đm bo.
1.2. Bn cht của nhà nước
- Nhà nước, theo Ph.Ăngghen: “chng qua chỉ là một bộ máy ca một giai cp này
dùng để trn áp một giai cp khác, điều đó trong chế độ cộng hòa dân ch cũng hoàn toàn
ging như trong chế độ quân ch”.
- Nhà nước, về bn cht, là một tổ chức chính trị ca một giai cp thng trị về mặt
kinh tế nhm bo vệ trật t hiện hành và đàn áp s phn kháng ca các giai cp khác.
- Nhà nước chỉ là công cụ chuyên chính ca một giai cp, không có nhà nước đứng
trên, đứng ngoài giai cp. Tuy nhiên, có trường hp, nhà nước là sn phẩm ca s thỏa
hiệp về quyền li tm thời gia một s giai cp để chng li một giai cp khác. Hoặc cũng
có khi nhà nước gi một mức độ độc lập đi với hai giai cp đi địch, khi cuộc đu tranh
gia chúng đt tới mức cân bng nht định.
- Nhà nước dù có tn ti dưới hình thức nào thì cũng phn ánh và mang bản chất giai cấp.
1.3. Đặc trưng cơ bản của nhà nước
- Một là, nhà nước qun lý cư dân trên một vùng lãnh thổ nht định.
- Hai là, nhà nước có hệ thng các cơ quan quyền lc chuyên nghiệp mang tính
cưỡng chế đi với mọi thành viên như: hệ thng chính quyền từ trung ương tới cơ sở, lc
lưng vũ trang, cnh sát, nhà tù… đó là “nhng công cụ vũ lc ch yếu ca quyền lc nhà
nước Nhà nước qun lý xã hội da vào pháp luật là ch yếu.
- Ba là
, nhà nước có hệ thng thuế khóa để nuôi bộ máy chính quyền; để duy trì s thng
trị ca mình, giai cp thng trị trước hết phi đm bo hot động ca bộ máy nhà nước.
1.4. Chức năng cơ bản của nhà nước
* Chc năng thống trị chính trị của giai cấp và chc năng xã hội. 71
- Chức năng thng trị chính trị ca nhà nước: chịu s qui định bởi tính giai cp ca
nhà nước. Giai cp thng trị, thường xuyên sử dụng bộ máy quyền lc nhà nước để duy
trì s thng trị ca mình đi với toàn xã hội, s thng trị thể hiện thông qua hệ thng
chính sách và pháp luật. Bộ máy quyền lc ca nhà nước từ trung ương đến cơ sở, nhân
danh nhà nước duy trì trật t xã hội, đàn áp mọi s phn kháng ca giai cp bị trị, các lc
lưng chng đi nhm bo vệ quyền li và địa vị ca giai cp thng trị.
- Chức năng xã hội ca nhà nước đưc biểu hiện ở chỗ, nhà nước nhân danh xã hội
làm nhiệm vụ qun lý nhà nước về xã hội, điều hành các công việc chung ca xã hội như:
thy li, giao thông, y tế, giáo dục, bo vệ môi trường… để duy trì s ổn định ca xã hội
trong “trật t” theo quan điểm ca giai cp thng trị. Tuy nhiên, theo Ph. Ăngghen, nhà
nước là đi biểu chính thức ca toàn xã hội chỉ trong chừng mc nó là nhà nước ca bn
thân giai cp đi diện cho toàn xã hội trong thời đi tương ứng.
- Mi quan hệ gia chức năng thng trị chính trị và chức năng xã hội ca nhà nước:
Chức năng thng trị chính trị gi vai trò quyết định, chi phi và định hướng chức năng xã
hội ca nhà nước; chức năng xã hội là cơ sở ca s thng trị chính trị ca nhà nước.
* Chc năng đối nội và chc năng đối ngoại.
- Chức năng đi nội ca nhà nước là s thc hiện đường li đi nội nhm duy trì trật
t xã hội thông qua các công cụ như: chính sách xã hội, luật pháp, cơ quan truyền thông,
văn hóa, y tế, giáo dục… Chức năng đi nội đưc thc hiện trong tt c các lĩnh vc trong
đời sng xã hội ca mỗi quc gia, dân tộc nhm đáp ứng và gii quyết nhng nhu cu
chung ca toàn xã hội. Chức năng đi nội đưc nhà nước thc hiện một cách thường
xuyên, liên tục thông qua lăng kính giai cp ca giai cp thng trị.
- Chức năng đi ngoi ca nhà nước là s triển khai thc hiện chính sách đi ngoi
ca giai cp thng trị nhm gii quyết mi quan hệ với các thể chế nhà nước khác dưới
danh nghĩa là quc gia dân tộc, nhm bo vệ lãnh thổ quc gia, đáp ứng nhu cu trao đổi
kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật, ý tế, giáo dục… ca mình. Trong xã hội hiện đi,
chính sách đi ngoi ca nhà nước rt đưc các quc gia coi trọng, xem đó như là điều
kiện cho s phát triển ca mình. Các nhà nước không chỉ quan hệ với nhau mà còn quan
hệ với các tổ chức quc tế, các tổ chức phi chính ph…
- Chức năng đi nội và chức năng đi ngoi ca nhà nước là hai mặt ca một thc
thể thng nht, hỗ tr và tác động ln nhau nhm thc hiện đường li đi nội và đường li
đi ngoi ca giai cp thng trị. Trong đó, chức năng đi nội ca nhà nước gi vai trò ch
yếu, ngưc li, khi chức năng đi ngoi đưc thc hiện tt thì chức năng đi nội li càng
có điều kiện thc hiện, vị thế và vai trò ca nhà nước ngày càng cao, các vn đề kinh tế -
xã hội đưc đm bo, an ninh quc phong đưc gi vng, văn hóa, giáo dục, y tế cộng đng… phát triển.
1.5. Các kiểu và hình thức nhà nước
* Các kiểu nhà nước.
- Căn cứ vào tính cht giai cp ca nhà nước có thể phân biệt các kiểu nhà nước.
Trong lịch sử xã hội có giai cp, chỉ có giai cp ch nô, địa ch phong kiến, tư sn và vô
sn đã từng có nhà nước, ly nhà nước làm công cụ thng trị giai cp ca mình, do đó, đã
từng tn ti bn kiểu nhà nước trong lịch sử: nhà nước ch nô, nhà nước phong kiến, nhà
nước tư sn, nhà nước vô sn. 72
- Các kiểu nhà nước trên cơ bn ging nhau vì nó đều là công cụ thng trị ca giai
cp thng trị. Tuy nhiên, nhà nước vô sn có s khác biệt về cht với các kiểu nhà nước
khác ở chỗ: nó là nhà nước đặc biệt, nhà nước ca s đông thng trị s ít; giai cp vô sn
liên minh với giai cp nông dân, tng lớp trí thức tiến bộ và các tng lớp nhân dân lao
động khác duy trì s thng trị ca mình đi với toàn xã hội.
* Hình thc nhà nước.
- Khái niệm hình thức nhà nước dùng để chỉ cách thức tổ chức, phương thức thức
hiện quyền lc nhà nước ca giai cp thng trị.
- Hình thức nhà nước thc cht là hình thức cm quyền ca giai cp thng trị.
- Hình thức nhà nước chịu s qui định ca bn cht giai cp ca nhà nước, bởi tính
cht và trình độ phát triển ca kinh tế - xã hội, bởi cơ cu giai cp, tương quan lc lưng
gia các giai cp trong xã hội, bởi đặc điểm lịch, sử văn hóa xã hội, phong tục tập quán,
tín ngưỡng tôn giáo ca mỗi quc gia – dân tộc.
- Các hình thức nhà nước trong lịch sử.
+ Thời kỳ chiếm hu nô lệ: trong kiểu nhà nước ch nô quý tộc từng tn ti nhiều
hình thức nhà nước khác nhau như: nhà nước quân ch ch nô, nhà nước cộng hòa dân ch ch nô.
+ Thời phong kiến: giai cp địa ch, phong kiến nm trong tay quyền thng trị xã
hội. Nhà nước tn ti dưới hai hình thức cơ bn: nhà nước phong kiến tập quyền và nhà
nước phong kiến phân quyền.
+ Trong xã hội tư bn tn ti nhiều hình thức nhà nước như: chế độ cộng hòa, chế
độ cộng hòa đi nghị, chế độ cộng hòa tổng thng, chế độ cộng hòa th tướng, chế độ
quân ch lập hiến. Dù khác nhau về hình thức nhưng về bn cht đều là nhà nước tư sn,
là công cụ thng trị ca giai cp tư sn đi với các giai cp, tng lớp khác trong xã hội.
+ Nhà nước vô sn là nhà nước “đặc biệt”, là nhà nước ca s đông thng trị s ít.
Trong nhà nước vô sn, giai cp vô sn liên minh với giai cp nông dân, tng lớp trí thức
tiến bộ và nhân dân lao động, sau khi tiến hành đu tranh cách mng giành chính quyền
từ tay giai cp thng trị s thiết lập nền chuyên chính ca mình. Để thc hiện đưc sứ
mệnh ca mình, giai cp vô sn phi: Thc hiện chức năng tổ chức, xây dng một trật t
kinh tế mới, trật t xã hội mới có vai trò quyết định nht đi với s tn ti ca nhà nước
vô sn. Chức năng trn áp s phn kháng ca các lc lưng chng đi. Thc hiện nguyên
tc dân ch ca nền dân ch vô sn.
- Các hình thức nhà nước ở Việt Nam:
+ Từ thế kỷ X – nửa sau thể kỷ XIX: tn ti nhà nước phong kiến trung ương phân quyền và tập quyền.
+ Từ 1884 – 1945 (khi thc dân Pháp đặt ách đô hộ nước ta) tn ti nhà nước thuộc địa nửa phong kiến.
+ Sau cách mng tháng Tám 1945, nước Việt Nam dân ch cộng hòa ra đời chm
dứt s tn ti ca nhà nước thuộc địa nửa phong kiến, mở ra một trang sử mới ca s phát triển nhà nước.
+ Hiện nay, Đng ch trương xây dng Nhà nước pháp quyền xã hội ch nghĩa.
Trong Văn kiện Đi hội ln thứ XII ca Đng nhn mnh một s đặc trưng cơ bn ca
Nhà nước pháp quyền xã hội ch nghĩa: Nhà nước pháp quyền xã hội ch nghĩa đặt dưới
quyền lãnh đo ca Đng Cộng sn, tn ti theo nguyên tc “Đng lãnh đo, nhà nước 73
qun lý, nhân dân làm ch”. Bn cht ca hình thức nhà nước pháp quyền xã hội ch
nghĩa là: “nhà nước pháp quyền ca nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân”.
2. Cách mng xã hi
2.1. Nguồn gốc của cách mạng xã hội
- Ngun gc sâu xa: mâu thun gia lc lưng sn xut tiến bộ đòi hỏi đưc gii
phóng, phát triển với quan hệ sn xut đã lỗi thời, lc hậu đang là cn trở s phát triển ca
lc lưng sn xut. Mâu thun gia lc lưng sn xut và quan hệ sn xut biểu hiện dưới
dng xã hội là mâu thun gia giai cp bị trị, đi diện cho lc lưng sn xut mới, tiến bộ
với giai cp thng trị, đi diện cho quan hệ sn xut đã lc hậu. Khi mâu thun đó trở lên
gay gt, quyết liệt đòi hỏi phi gii quyết thì s nổ ra cách mng xã hội.
- Ngun gc trc tiếp: trong xã hội có giai cp, đu tranh giai cp là nguyên nhân trc
tiếp dn đến cách mng xã hội.
- Trong lịch sử, có hai cuộc cách mng xã hội điển hình, có qui mô rộng lớn và tính
cht triệt để đó là: cách mng tư sn và cách mng vô sn.
2.2. Bn cht ca cách mng xã hi
-
Khái niệm cách mng xã hội.
+Theo nghĩa rộng, cách mng xã hội là s thay đổi có tính cht căn bn về cht toàn
bộ các lĩnh vc ca đời sng xã hội. Theo học thuyết hình thái kinh tế - xã hội ca C.Mác
thì cách mng xã hội là s thay đổi có tính cht căn bn về cht ca một hình thái kinh tế -
xã hội, là bước chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội này lên một hình thái kinh tế - xã
hội mới, tiến bộ hơn.
+Theo nghĩa hẹp, cách mng xã hội là đỉnh cao ca đu tranh giai cp, là cuộc đu
tranh lật đổ chính quyền, thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn.
+ Cách mng xã hội khác với tiến hóa xã hội: Cách mng xã hội đưc thc hiện là do
bước nhy đột biến, làm thay đổi về cht, thay đổi toàn bộ đời sng xã hội. Tiến hóa xã
hội là s thay đổi dn dn, thay đổi từng bộ phận, lĩnh vc ca đời sng xã hội. Gia cách
mng xã hội và tiến hóa xã hội có mi liên hệ hu cơ với nhau trong s phát triển ca xã
hội: tiến hóa xã hội to ra tiền đề cho cách mng xã hội; cách mng xã hội là cơ sở để tiếp
tục có nhng tiến hóa xã hội trong giai đon phát triển sau ca xã hội.
+ Cách mng xã hội khác với ci cách xã hội: Ci cách xã hội chỉ to lên nhng thay
đổi bộ phận, lĩnh vc riêng l ca đời sng xã hội. Ci cách xã hội là kết qu đu tranh
ca các lc lưng xã hội tiến bộ, nhiều khi ci cách xã hội là bộ phận hp thành ca cách
mng xã hội. Khi các cuộc ci cách xã hội đưc thc hiện thành công ở nhng mức độ
khác nhau, chúng đều to ra s phát triển xã hội theo hướng tiến bộ.
+ Cách mng xã hội khác với đo chính: Đo chính là phương thức tiến hành ca một
nhóm người với mục đích giành chính quyền song không làm thay căn bn chế độ xã hội.
Đo chính không phi là phong trào cách mng, thường đưc thc hiện bng bo lc, lật
đổ ca các phe, nhóm có khuynh hướng chính trị đi lập với chính quyền đương thời. Đo
chính chỉ có ý nghĩa cách mng khi nó thc s là một bộ phận ca phong trào cách mng.
- Tính cht ca cách mng xã hội: Tính cht ca mỗi cuộc cách mng xã hội chịu s
qui định bởi mâu thun cơ bn mà nó gii quyết, vào nhiệm vụ chính trị mà cuộc cách
mng đó phi gii quyết như: lật đổ chế độ xã hội nào, xóa bỏ quan hệ sn xut nào, thiết
lập chính quyền thng trị cho giai cp nào, thiết lập trật t xã hội theo nguyên tc nào. 74
- Lc lưng cách mng xã hội là nhng giai cp, tng lớp người có liích gn bó với
cách mng, tham gia vào các phong trào cách mng đang thc hiện mục đích ca cách
mng. Lc lưng ca cách mng xã hội chịu s qui định ca tính cht, điều kiện lịch sử ca cách mng.
- Động lc cách mng là nhng giai cp có li ích gn bó chặt ch và lâu dài đi với
cách mng, có tính t giác, tích cc, ch động, kiên quyết, triệt để cách mng, có kh năng
lôi cun, tập hp các giai cp, tng lớp khác tham gia phong trào cách mng.
- Đi tưng ca cách mng xã hội: là nhng giai cp và nhng lc lưng cn phi
đánh đổ ca cách mng.
- Giai cp lãnh đo cách mng xã hội là giai cp có hệ tư tưởng tiến bộ, đi diện cho
xu hướng phát triển ca xã hội, cho phương thức sn xut tiến bộ.
-
Điều kiện khách quan và nhân t ch quan ca cuộc cách mng.
+ Điều kiện khách quan là điều kiện, hoàn cnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài
tác động đến, là tiền đề diễn ra các cuộc cách mng xã hội.
Điều kiện kinh tế: mâu thun gay gt gia lc lưng sn xut và quan hệ sn xut,
cn trở s phát triển ca phương thức sn xut, do đó, cn trở s phát triển hình thái kinh
tế - xã hội, tt yếu dn đến cách mng xã hội.
Điều kiện chính trị - xã hội: khng hong kinh tế diễn ra, mâu thun xã hội biểu hiện
tập trung ở mâu thun giai cp s dn đến khng hong chính trị, lúc đó xut hiện tình thế cách mng.
Tình th cách mạng là s chín mui ca mâu thun gia lc lưng sn xut và quan
hệ sn xut, s phát triển đến đỉnh cao ca cuộc đu tranh giai cp dn tới nhng đo lộn
sâu sc trong nền tng kinh tế - xã hội ca nhà nước đương thời, khiến cho việc thay thế
thể chế chính trị đó bng một thể chế chính trị khác, tiến bộ hơn như là một yêu cu khách
quan không thể đo ngưc.
Tình thế cách mng là một trng thái đặc biệt ca điều kiện khách quan, không phụ
thuộc vào ý chí ca các giai cp, tập đoàn, đng phái chính trị riêng biệt. Không có tình
thế cách mng thì cách mng xã hội không thể nổ ra và thành công.
+ Nhân t ch quan trong cách mng xã hội bao gm ý chí, niềm tin, trình độ giác
ngộ và nhận thức ca lc lưng cách mng vào mục tiêu và nhiệm vụ cách mng, là năng
lc tổ chức thc hiện nhiệm vụ cách mng, kh năng tập hp lc lưng cách mng ca
giai cp lãnh đo cách mng.
+ Thi cơ cách mạng là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân t ch
quan đã chin mui. Thời cơ cách mng là thời điểm thuận li nht có thể bùng nổ cách
mng, có ý nghĩa quyết định đi với thành công ca cách mng.
2.3. Phương pháp cách mạng
- Phương pháp cách mng bo lc.
+ Cách mng bo lc là hình thức tiến hành cách mng thông qua bo lc để giành
chính quyền, là hành động ca lc lưng cách mng dưới s lãnh đo ca giai cp lãnh
đo cách mng vưt qua giới hn luật pháp ca giai cp thng trị hiện thời, xác lập nhà
nước ca giai cp cách mng.
+ Trong xã hội có giai cp, chính quyền thường chỉ giành đưc bng hình thức chiến
tranh cách mng, thông qua bo lc cách mng. Tuy nhiên, cn chú ý, bo lc chỉ là công 75
cụ, phương tiện để lc lưng cách mng giành ly chính quyền nhà nước từ tay giai cp thng trị.
-
Phương pháp hòa bình.
+ Phương pháp hòa bình là phương pháp đu tranh không dùng bo lc cách mng để
giành chính quyền trong điều kiện cho phép. Phương pháp hòa bình là phương pháp đu
tranh nghị trường, thông qua chế độ dân ch, bng bu cử để giành đa s ghế trong nghị
viện và trong chính ph.
+ Phương pháp hòa bình chỉ có thể xy ra khi có đ các điều kiện.
Một là, giai cp thng trị không còn bộ máy bo lc đáng kể hoặc còn bộ máy bo
lc, nhưng chúng đã mt hết ý chí chng li lc lưng cách mng.
Hai là, lc lưng cách mng phát triển mnh, áp đo k thù. Phương pháp hòa bình rt
có li, ít gây tổn tht về sinh mng và vật cht, cho nên dù điều kiện để giành chính quyền
bng phương pháp hòa bình ít khi xy ra song cũng cn làm tt c nếu có điều kiện thuận li.
Tuy nhiên, cn chú ý quan điểm “quá độ hòa bình” thc cht là quan điểm ph định bo lc
cách mng ca bọn cơ hội ch nghĩa theo hướng hu khuynh.
2.4. Vấn đề cách mng xã hi trên thế gii hin na y
- Trong thời đi ngày nay, cuộc cách mng khoa học và công nghệ hiện đi, nền
kinh tế tri thức ở các nước phát triển, xu hướng đi thoi thay cho xu hướng đi đu,
nhng điều chỉnh ca ch nghĩa tư bn hiện đi phn nào “làm dịu” mâu thun giai cp,
s xung đột về giai cp vn còn thay vào đó là s xung đột về sc tộc, tôn giáo, về kinh tế
gia các quc gia, khu vc; s ô nhiễm môi trường, cn kiệt tài nguyên thiên nhiên, nn
đói và bệnh tật ở nhiều nước…cũng là nhng nguyên nhân to ra s bt ổn trong thế giới đương đi.
- Trong xã hội hiện đi tiềm ẩn kh năng nhng biến động xã hội theo chiều hướng
tiến bộ, theo hình thức ci tổ, ci cách, đổi mới như ở các nước xã hội ch nghĩa trước
đây và nhng hình thức hp tác mới trên cơ sở các lc lưng xã hội có thể chp nhận
đưc ở các nước theo các xu hướng chính trị khác nhau hiện nay.
- Vì li ích chung ca toàn thế giới, các nước có chế độ xã hội và chính trị khác
nhau vn có thể thông qua các tổ chức quc tế, đi thoi, hòa gii nhng tranh chp về
kinh tế, lãnh thổ, lãnh hi, tài nguyên thiên nhiên…và nhng bt đng khác, vì vây, xu
hướng đi thoi, hòa gii đang là xu hướng ch đo hiện nay. Các cuộc chiến tranh dưới
màu sc dân tộc, tôn giáo, nhân quyền dưới chiêu bài “nhân đo”, chng vũ khí hóa học,
vũ khí sinh học đang bị các thế lc tiến bộ lên án, phn đi.
- Xu hướng gi vng độc lập t ch ca quc gia dân tộc, không phụ thuộc và
không can thiệp vào công việc nội bộ ca nhau, đu tranh cho dân ch, hòa bình và tiến
bộ xã hội đang diễn ra mnh m, ngày càng tỏ ra chiếm ưu thế.
- Các quc gia, dân tộc s đi tới một xã hội dân ch, t do, công bng, văn minh
theo cách đi ca mình thông qua các chính sách phát triển kinh tế - xã hội, văn hóa, giáo
dục, y tế và khoa học công nghệ. Và do đó, dù không có các cuộc cách mng xã hội tiêu
biểu như đã từng diễn ra trong lịch sử, thì các quc gia dân tộc trên thế giới s phát triển
dn dn theo hướng thay đổi từng bộ phận, từng yếu t, lĩnh vc trong đời sng xã hội.
IV. Ý THC XÃ HI
1. Khái ni
m tn ti xã hi 76
* Khái nim tn ti xã hi: Tn ti xã hội là khái niệm dùng để chỉ toàn bộ nhng
sinh hot vật cht và điều kiện sinh hot vật cht ca xã hội.
* Cu trúc ca tn ti xã hi .
- Điều kiện t nhiên là nhng yếu t to thành nhng điều kiện khách cho s tn
ti và phát triển ca xã hội.
- Dân cư là toàn bộ các phương diện về s lưng, cơ cu, mật độ, phân b… dân s
to thành điều kiện khách quan cho s sinh tn và phát triển ca xã hội.
- Phương thức sn xut vật cht là yếu t quan trọng nht và chi phi các yếu t
khác ca tn ti xã hội .
2. Khái nim ý thc xã hi
* Khái nim ý thc xã hi: Ý thức xã hội là khái niệm dùng để chỉ phương diện sinh
hot tinh thn ca xã hội, ny sinh từ tn ti xã hội và phn ánh tn ti xã hội trong nhng
giai đon phát triển nht định.
* Cu trúc ca ý thc xã hi.
- Theo nội dung và lĩnh vc phn ánh đi với tn ti xã hội, ý thức xã hội bao gm
các hình thái như ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức khoa học, ý thức thẩm mỹ, ý
thức đo đức, ý thức tôn giáo.
- Theo trình độ phn ánh đi với tn ti xã hội, ý thức xã hội gm ý thức xã hội
thông thường và ý thức lý luận.
3. Các hình thái ý thc xã hi
* Ý thc chính tr.
- Ý thức chính trị phn ánh các mi quan hệ kinh tế ca xã hội bng ngôn ng
chính trị cũng như mi quan hệ gia các giai cp, các dân tộc, các quc gia và thái độ ca
các giai cp đi với quyền lc nhà nước. Hình thái ý thức chính trị xut hiện trong nhng
xã hội có giai cp và có nhà nước, vì vậy nó thể hiện trc tiếp và rõ nht li ích giai cp.
- Ý thức chính trị, nht là hệ tư tưởng chính trị có vai trò rt quan trọng đi với s
phát triển ca xã hội. Bởi vì, hệ tư tưởng chính trị thể hiện trong cương lĩnh chính trị,
trong đường li và các chính sách ca đng chính trị, pháp luật ca nhà nước, đng thời
cũng là công cụ thng trị xã hội ca giai cp thng trị. Hệ tư tưởng chính trị tiến bộ s
thúc đẩy mnh m s phát triển các mặt ca đời sng xã hội; ngưc li, hệ tư tưởng chính
trị lc hậu, phn động s kìm hãm, thậm chí kéo lùi s phát triển đó.
- Hệ tư tưởng chính trị gi vai trò ch đo trong đời sng tinh thn ca xã hội và
xâm nhập vào tt c các hình thái ý thức xã hội khác.
- Trong thời đi hiện nay, hệ tư tưởng ca giai cp công nhân là hệ tư tưởng tiến
bộ, cách mng và khoa học đang dn dt giai cp công nhân và nhân dân lao động đu
tranh nhm xóa bỏ chế độ người bóc lột người, tiến tới xây dng xã hội mới tt đẹp hơn
chế độ tư bn ch nghĩa.
* Ý thc pháp quyn.
- Ý thức pháp quyền là toàn bộ nhng tư tưởng, quan điểm ca một giai cp về bn
cht và vai trò ca pháp luật, về quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ ca nhà nước, ca các tổ
chức xã hội và ca công dân, về tính hp pháp và không hp pháp ca hành vi con người trong xã hội.
- Hình thái ý thức pháp quyền cũng phn ánh các mi quan hệ kinh tế ca xã hội
bng ngôn ng pháp luật. Ging như ý thức chính trị, ý thức pháp quyền gn gũi với cơ sở 77
kinh tế ca xã hội hơn các hình thái ý thức xã hội khác. Ý thức pháp quyền ra đời trong xã
hội có giai cp và có nhà nước, vì vậy nó cũng mang tính giai cp. Do pháp luật là ý chí
ca giai cp thng trị thể hiện thành luật lệ cho nên trong xã hội có giai cp đi kháng thì
thái độ và quan điểm 
c a các giai cp khác nhau đi với pháp luật cũng khác nhau.
- Trong chế độ xã hội ch nghĩa, pháp luật và hệ tư tưởng pháp quyền xã hội ch
nghĩa da trên nền tng tư tưởng ca giai cp công nhân là ch nghĩa Mác - Lênin, phn
ánh li ích ca toàn thể nhân dân, bo vệ nhà nước ca dân, do dân và vì dân, bo vệ chế độ
xã hội ch nghĩa. Vì vậy, việc đẩy mnh và tăng cường công tác giáo dục ý thức pháp luật
cho toàn dân là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên và lâu dài ca c hệ thng chính trị.
* Ý thc đạo đc.
- Ý thức đo đức là toàn bộ nhng quan niệm về thiện, ác, tt, xu, lương tâm,
trách nhiệm, nghĩa vụ, công bng, hnh phúc,… và về nhng quy tc đánh giá, nhng
chuẩn mc điều chỉnh hành vi cùng cách ứng xử gia các cá nhân với nhau và gia các cá nhân với xã hội.
- Khi xã hội xut hiện giai cp thì ý thức đo đức hình thành và phát triển như một
hình thái ý thức xã hội riêng. S phát triển ca hình thái ý thức đo đức không tách rời s
phát triển ca xã hội. Nó phn ánh tn ti xã hội dưới dng các quy tc điều chỉnh hành vi
ca con người. S t ý thức ca con người về lương tâm, trách nhiệm, nghĩa vụ, danh
d,… nói lên sức mnh ca đo đức, đng thời cũng là biểu hiện bn cht xã hội ca con
người. Với ý nghĩa đó, s phát triển ca ý thức đo đức là nhân t biểu hiện s tiến bộ ca xã hội .
- Ý thức đo đức bao gm hệ thng nhng tri thức về giá trị và định hướng giá trị
đo đức; nhng tình cm và lý tưởng đo đức, trong đó tình cm đo đức là yếu t quan
trọng nht. Bởi vì, nếu không có tình cm đo đức thì tt c nhng khái niệm, nhng
phm trù và tri thức đo đức thu nhận đưc bng con đường lý tính không thể chuyển hóa
thành hành vi đo đức.
- Trong xã hội có giai cp, ý thức cũng mang tính giai cp. Giai cp nào trong xã
hội đang đi lên thì đi diện cho xu hướng đo đức tiến bộ trong xã hội và ngưc li. Ngoài
tính giai cp, ý thức xã hội còn mang tính nhân loi, đó là nhng quy tc ứng xử nhm
điều chỉnh hành vi ca con người, nhm duy trì trật t xã hội hiện hành và các sinh hot
thường ngày ca con người trong cộng đng xã hội.
- Hiện nay, chúng ta đang sng trong điều kiện kinh tế thị trường, hội nhập quc tế
và toàn cu hóa, cho nên con người chịu s tác động và nh hưởng không nhỏ ca nhiều
loi đo đức khác nhau. Bên cnh việc kế thừa và duy trì các giá trị tt đẹp ca đo đức
truyền thng ca dân tộc, chúng ta cũng đang phi đi mặt với không ít nhng yếu t tiêu
cc, đi lập với các giá trị đo đức truyền thng ca dân tộc, đó là thói ích kỷ, thc dụng,
tham lam, tt c vì đng tiền, không trung thc, thiếu lý tưởng, sng gp, bt cn đời. Vì
vậy, trong giai đon hiện nay, nhiệm vụ giáo dục các giá trị đo đức lành mnh, tiến bộ là
nhiệm vụ hết sức quan trọng, nht là đi với thế hệ tr.
* Ý thc ngh thut (thc thm m).
- Ý thức thẩm mỹ phn ánh thế giới bng hình tưng nghệ thuật. Hình tưng nghệ
thuật là s nhận thức, s lĩnh hội cái chung trong cái riêng; là s nhận thức cái bn cht
trong cái hiện tưng, cái phổ biến trong cái cá biệt nhưng mang tính điển hình. 78
- Ý thức nghệ thuật (ý thức thẩm mỹ) hình thành rt sớm từ trước khi xã hội có s
phân chia giai cp, cùng với s ra đời ca các hình thái nghệ thuật.
- Nghệ thuật không phi bao giờ cũng phn ánh hiện thc xã hội một cách trc
tiếp. Nghệ thuật chân chính gn với cuộc sng ca nhân dân và các hình tưng nghệ thuật
có giá trị thẩm mỹ cao đáp ứng nhng nhu cu thẩm mỹ lành mnh, đa dng ca nhiều thế
hệ. Chúng có tác động tích cc đến s tri nghiệm, xúc cm, tình cm, lý trí, là nhân t
kích thích mnh m hot động ca con người và qua đó thúc đẩy s tiến bộ xã hội. Nghệ
thuật và nhng giá trị nghệ thuật cao đó còn có tác dụng giáo dục các thế hệ tương lai,
góp phn hình thành ở họ thế giới quan và vn văn hóa tiên tiến.
- Trong xã hội có phân chia giai cp thì nghệ thuật mang tính giai cp và chịu s
chi phi ca các quan điểm chính trị, ca các quan hệ kinh tế. Tuy nhiên, cũng như hình
thái ý thức đo đức, nghệ thuật và ý thức thẩm mỹ vn có nhng yếu t mang tính toàn
nhân loi, do vậy mà nhiều nền nghệ thuật, nhiều tác phẩm nghệ thuật, nhiều giá trị văn
hóa vật thể và phi vật thể ở các giai đon lịch sử khác nhau, ca các tác gi thuộc các giai
cp và các dân tộc khác nhau đã trở thành nhng giá trị văn hóa chung tiêu biểu, trường
tn và vô giá ca nhân loi. Nghệ thuật tiến bộ đng thời, vừa phục vụ cho dân tộc mình,
vừa phục vụ nhân loi; vừa phục vụ cho thế hệ hiện ti, ln thế hệ tương lai.
* Ý thc tôn giáo.
- Tôn giáo là s phản ánh hư ảo sức mnh ca giới t nhiên bên ngoài ln các quan
hệ xã hội vào đu óc con người. Ph. Ăngghen đã chỉ rõ: “Tt c mọi tôn giáo chng qua
chỉ là s phn ánh hư o - vào trong đu óc ca con người - ca nhng lc lưng ở bên
ngoài chi phi cuộc sng hàng ngày ca họ; chỉ là s phn ánh trong đó nhng lc lưng
ở trn thế đã mang hình thức nhng lc lưng siêu trn thế”.
- Thc cht, nhng sức mnh ca t nhiên và các lc lưng xã hội hiện thc đưc
thn bí hóa chính là ngun gc ca tôn giáo. S s hãi trước sức mnh ca t nhiên, s
bt lc trước các thế lc xã hội đã to ra thn linh.
- Tôn giáo với tính cách là một hình thái ý thức xã hội gm có tâm lý tôn giáo và
hệ tư tưởng tôn giáo. Tâm lý tôn giáo là toàn bộ nhng biểu tưng, tình cm, tâm trng
ca qun chúng về tín ngưỡng tôn giáo. Hệ tư tưởng tôn giáo là hệ thng giáo lý đưc các
nhà thn học và các chức sc tôn giáo to dng và truyền bá trong xã hội. Tâm lý tôn giáo
và hệ tư tưởng tôn giáo quan hệ chặt ch với nhau. Tâm lý tôn giáo to cơ sở cho hệ tư
tưởng tôn giáo dễ dàng xâm nhập vào qun chúng.
- Chức năng ch yếu ca tôn giáo là chức năng đền bù - hư o. Chức năng này gây
ra o tưởng về s đền bù ở thế giới bên kia nhng gì mà con người không thể đt đưc
trong cuộc sng hiện thc. Vì vậy, ý thức tôn giáo mang tính cht tiêu cc, cn trở s
nhận thức đúng đn ca con người về thế giới ,về xã hội, về bn thân nên bị các giai cp
thng trị li dụng. Do đó, mun xóa bỏ tôn giáo thì phi xóa bỏ ngun gc xã hội và
ngun gc nhận thức ca nó.
* Ý thc khoa hc.
- Khoa học là s khái quát cao nht ca thc tiễn, là phương thức nm bt tt c
các hiện tưng ca hiện thc, cung cp nhng tri thức chân thc về bn cht các hiện
tưng, các quá trình, các quy luật ca t nhiên và ca xã hội.
- Ý thức khoa học phn ánh hiện thc một cách chân thc chính xác da vào s
thật và lý trí ca con người. Khác với tt c các hình thức ý thức xã hội khác, ý thức khoa 79
học phn ánh s vận động và s phát triển ca giới t nhiên, ca xã hội loài người và ca
tư duy con người bng tư duy logic thông qua hệ thng các khái niệm, các phm trù, các
quy luật và các lý thuyết.
- Ý thức khoa học có nhiệm vụ cao c là hướng con người vào việc biến đổi hiện
thc, ci to thế giới nhm phục vụ cho nhu cu cuộc sng nhiều mặt và ngày càng tt
hơn, cao hơn. Hiện nay, tri thức khoa học đang trở thành lc lưng sn xut trc tiếp,
khi nhân loi bước vào thời đi phát triển mnh m ca công nghệ kỹ thuật s và trí tuệ
nhân to. Cùng với đó, khoa học đang góp phn quan trọng vào việc gii quyết các vn đề toàn cu.
* Ý thc trit hc.
- Ý thức triết học là hình thức đặc biệt và cao nht ca tri thức. Nếu như các ngành
khoa học riêng l nghiên cứu thế giới từ các khía cnh, nhng mặt nht định ca thế giới
đó thì triết học, nht là triết học Mác – Lênin cung cp cho con người tri thức về thế giới
như một chỉnh thể thông qua việc tổng kết toàn bộ lịch sử phát triển ca khoa học và ca
chính bn thân triết học.
- Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học nói chung và nht là triết học
duy vật biện chứng có sứ mệnh trở thành thế giới quan mà cơ sở và ht nhân ca thế giới
quan là tri thức… Trong thời đi ngày nay, thế giới quan khoa học chân chính nht là thế
giới quan triết học duy vật biện chứng, nó có vai trò to lớn để nhận thức đúng đn ý nghĩa
và vai trò ca các hình thái ý thức xã hội khác; để xác định đúng đn vị trí ca nhng hình
thái y trong cuộc sng ca xã hội và để nhận thức tính quy luật cùng nhng đặc điểm và
s phát triển ca chúng.
4. Quan h bin chng gia tn ti xã hi và ý thc xã hi
4.1. Vai trò quy
ết định ca tn ti xã hội ố
đ i vi ý thc xã hi
* Vai trò quyết định ca tn ti xã hội 
đ i với ý thức xã hội .
Tính quyết định ca tn ti xã hội đi với ý thức xã hội đưc thể hiện căn bn trên hai phương diện.
- Tn ti xã hội như thế nào thì ý thức xã hội như thế đó: tn ti xã hội là ngun
gc ca ý thức xã hội, quyết định đến nội dung, tính cht ca ý thức xã hội.
- Khi tn ti xã hội (nht là phương thức sn xut) thay đổi thì ý thức xã hội cũng s thay đổi theo.
* Ý nghĩa: Vì tn ti xã hội quyết định đi với ý thức xã hội nên mun nhận thức ý
thức xã hội phi xut phát tn ti xã hội; mun thay đổi ý thức xã hội phi thay đổi tn ti xã hội .
4.2. Tính độc lập tương đối ca ý thc xã hi
* Thứ nht, ý thức xã hội thường lc hậu hơn tn ti xã hội.
- Biểu hiện: Lịch sử xã hội loài người cho thy, nhiều khi xã hội cũ đã mt đi, song
ý thức xã hội do xã hội đó sn sinh ra vn tiếp tục tn ti.
- Nguyên nhân làm cho ý thức xã hội thường lc hậu hơn tn ti xã hội.
+ Do tn ti xã hội thường biến đổi nhanh hơn nên ý thức xã hội không phn ánh
kịp và trở nên lc hậu.
+ Do sức mnh ca thói quen, tập quán, truyền thng và do tính bo th ca một s
hình thái ý thức xã hội.
+ Giai cp lc hậu thường lưu gi nhng tư tưởng lc hậu để bo vệ li ích ca họ. 80
- Ý nghĩa: Mun xây dng xã hội mới phi từng bước xóa bỏ đưc nhng tàn dư
ca ý thức xã hội cũ, cùng với việc xây dng và phát triển ý thức xã hội mới.
* Thứ hai, ý thức có thể vưt tr ớ ư c tn ti xã hội, - Biểu hiện.
+ Trong nhng điều kiện nht định, nhng tư tưởng tiên tiến có thể vưt trước s
phát triển ca tn ti xã hội, d báo đúng tương lai.
Bên cnh đó, có tư tưởng vưt trước là phn khoa học, rơi vào sai lm, ch quan,
o tưởng, khi nó chỉ là nhng mong mun ch quan ca con người.
+ Tư tưởng tiên tiến có tác dụng tổ chức, chỉ đo hot động thc tiễn ca con
người, hướng hot động đó vào việc gii quyết nhng nhiệm vụ mới mà đời sng vật cht ca xã hội đặt ra.
- Nguyên nhân: Nhng tư tưởng tiên tiến có thể vưt trước tn ti xã hội vì nó
phn ánh đưc quy luật vận động ca tn ti xã hội.
- Ý nghĩa: Nhng tư tưởng tiên tiến có vai trò định hướng, chỉ đo hot động ca
con người, do đó, cn phát hiện và to điều kiện cho chúng phát huy vai trò nhm thúc
đẩy tn ti xã hội phát triển.
* Thứ ba, ý thức xã hội có tính kế thừa.
- Ý thức xã hội ca thời đi sau bao giờ cũng có s kế thừa ý thức xã hội ca thời đi tr ớ ư c.
- Trong xã hội có giai cp, tính kế thừa ca ý thức xã hội gn với tính giai cp. Giai
cp tiên tiến kế thừa tư tưởng tiến bộ ca xã hội cũ, ngưc li, giai cp lỗi thời thường kế
thừa nhng tư tưởng bo th, phn tiến bộ để bo vệ li ích ca giai cp mình.
- Ý nghĩa: Do ý thức xã hội có tính kế thừa nên để gii thích tn ti xã hội không
chỉ da vào tn ti xã hội mà còn phi da vào ý thức xã hội ca thời đi trước.
* Thứ tư, các hình thái ý thức xã hội có s tác động qua li ln nhau trong quá trình phát triển.
- Các hình thái ý thức xã hội phn ánh tn ti xã hội theo nhng cách khác nhau,
có vai trò khác nhau trong đời sng, gia chúng có s tác động qua li với nhau.
- Trong mỗi thời đi, thường có một hình thái ý thức xã hội nào đó nổi lên hàng
đu, tác động mnh đến các hình thái ý thức xã hội khác.
- Ngày nay, hình thái ý thức chính trị có vai trò đặc biệt quan trọng, nó chi phi,
quyết định các hình thái ý thức xã hội khác.
- Ý nghĩa: Khi phân tích một hình thái ý thức xã hội nào đó phi chú ý tới s tác
động ca nó với các hình thái ý thức xã hội khác.
* Thứ năm, ý thức xã hội có s tác động trở li tn ti xã hội.
- Ý thức xã hội tác động trở li tn ti xã hội theo hai hướng.
+ Tác động tích cc: Nhng ý thức, tư tưởng tiến bộ, cách mng, phn ánh đúng
hiện thc khách quan thúc đẩy tn ti x ã hội phát triển.
+ Tác động tiêu cc: Nhng ý thức, tư tưởng lc hậu, phn ánh không đúng hiện
thc khách quan kìm hãm s phát triển ca tn ti x ã hội.
- Mức độ tác động mnh hay yếu ca ý thức xã hội đi với tn ti xã hội phụ thuộc
vào nhng điều kiện lịch sử cụ thể, vào các quan hệ kinh tế vn là cơ sở hình thành các
hình thái ý thức xã hội; mức độ phn ánh đúng đn ca ý thức xã hội đi với tn ti xã
hội; mức độ truyền bá ca ý thức xã hội, s thâm nhập ca ý thức xã hội (c bề rộng và bề 81
sâu) trong qun chúng nhân dân…; đặc biệt là vào vai trò lịch sử ca giai cp đi diện cho ngọn cờ tư tưởng.
- Ý nghĩa: Do ý thức xã hội tác động trở li tn ti xã hội nên cn phát huy vai trò
ca các tư tưởng tiên tiến; đu tranh chng tư tưởng lc hậu, bo th.
V. TRIT HC V CON NGƯỜI
1. Con ng
ười và bn chất con người
* Con ngưi là thc th sinh hc - xã hi.
Theo C.Mác, con người là một sinh vật có tính xã hội ở trình độ phát triển cao nht
ca giới t nhiên và ca lịch sử xã hội, là ch thể ca lịch sử, sáng to nên tt c các thành
tu ca văn minh và văn hóa.
- Về phương diện sinh học.
+ Con người là một thc thể sinh vật, là sn phẩm ca giới t nhiên, là một động
vật xã hội. Con người cũng như mọi động vật khác có nhng nhu cu t nhiên – sinh học,
như: ăn, ung, thở, sinh đ con cái … để tn ti và phát triển.
+ Con người là một bộ phận ca giới t nhiên. Con người chịu s quy định, chịu s
chi phi bởi các quy luật ca giới t nhiên, các quy luật sinh học, như: di truyền, tiến hóa
sinh học và các quá trình sinh học ca giới t nhiên. Con người là một bộ phận quan trọng
ca giới t nhiên, nhưng li có thể biến đổi giới t nhiên và chính bn thân mình, da trên các quy luật khách quan.
+ Về mặt thể xác, con người sng bng nhng sn phẩm t nhiên, dù là dưới hình thức
thc phẩm, nhiên liệu, áo qun, nhà ở, v.v... Do đó, con người phi da vào giới t nhiên, gn
bó với giới t nhiên, hòa hp với giới t nhiên mới có thể tn ti và phát triển. Quan điểm
này là nền tng lý luận và phương pháp luận rt quan trọng, có tính thời s trong bi cnh
khng hong sinh thái và yêu cu phát triển bền vng hiện nay.
- Con người còn là một thc thể xã hội.
+ Hot động xã hội quan trọng nht ca con người là lao động sn xut. Nhờ lao
động sn xut mà con người về mặt sinh học có thể t ở
r thành thc thể xã hội, thành ch
thể ca “lịch sử có tính t nhiên”, có lý tính, có “bn năng xã hội”. Lao động đã góp phn
ci to bn năng sinh học ca con người, làm cho con người trở thành con người đúng
nghĩa ca nó. Lao động là điều kiện kiên quyết, cn thiết và ch yếu quyết định s hình
thành và phát triển ca con người c về phương diện sinh học ln phương diện xã hội.
+ Con người không chỉ có các quan hệ với nhau trong sn xut, mà còn có hàng
lot các quan hệ xã hội khác. Hot động ca con người gn liền với các quan hệ xã hội
không chỉ phục vụ cho con người mà còn cho xã hội, khác với hot động ca con vật chỉ
phục vụ cho nhu cu bn năng sinh học trc tiếp ca nó. Hot động và giao tiếp ca con
người đã sinh ra ý thức người. Tư duy, ý thức ca con người chỉ có thể phát triển trong
lao động và giao tiếp xã hội với nhau. Nhờ có lao động và giao tiếp xã hội mà ngôn ng
xut hiện và phát triển. Ngôn ng và tư duy ca con người thể hiện tập trung và nổi trội
tính xã hội ca con người, là một trong nhng biểu hiện rõ nht phương diện con người là
một thc thể xã hội. Chính vì vậy, khác với con vật, con người chỉ có thể tn ti và phát
triển trong xã hội loài người.
* Con ngưi khác bit vi con vt ngay t khi con ngưi bắt đu sn xut ra
những tư liệu sinh hot ca mình. 82
Ch nghĩa duy vật lịch sử đã xác định s khác biệt gia con người và con vật da
trên nền tng ca sn xut vật cht. Lao động, tức là sn xut ra nhng tư liệu sinh hot
ca mình, to ra con người và xã hội, thúc đẩy con người và xã hội phát triển. Đây chính
là điểm khác biệt căn bn, chi phi các đặc điểm khác biệt khác gia con người với con vật.
* Con ngưi va là ch th ca lch s, va là sn phm ca lch s.
- Hot động lịch sử đu tiên khiến con người tách khỏi con vật, có ý nghĩa sáng to
chân chính là hot động chế to công cụ lao động, hot động lao động sn xut. Nhờ chế
to công cụ lao động mà con người tách khỏi loài vật, tách khỏi t nhiên trở thành ch thể
hot động thc tiễn xã hội. Chính ở t ời
h điểm đó con người bt đu làm ra lịch sử ca
mình. Lịch sử sn xut ca con người như thế nào thì tương ứng, con người cũng sáng to
ra lịch sử như thế y. Từ khi con người to ra lịch sử cho đến nay con người luôn là ch
thể ca lịch sử, nhưng cũng luôn là sn phẩm ca lịch sử.
- Con người tn ti và phát triển luôn luôn ở trong một hệ thng môi trường xác
định. Đó là toàn bộ điều kiện t nhiên và xã hội, c điều kiện vật cht ln tinh thn, có
quan hệ trc tiếp hoặc gián tiếp đến đời sng ca con người và xã hội. Đó là nhng điều
kiện cn thiết, tt yếu, không thể thiếu đi với s tn ti và phát triển ca con người. Do
đó, con người vừa tiếp nhận, thích nghi, hòa nhịp với giới t nhiên, nhưng cũng bng cách
đó ci biến giới t nhiên để thích ứng và biến đổi chính mình.
- Con người tn ti trong môi trường xã hội. Chính nhờ môi trường xã hội mà con
người trở thành một thc thể xã hội và mang bn cht xã hội. Môi trường xã hội là một bộ
phận ca t nhiên với nhng đặc thù ca nó. So với môi trường t nhiên môi trường xã
hội có nh hưởng trc tiếp và quyết định đến con người, s tác động ca môi trường t
nhiên đến từng cá nhân con người thường phi thông qua môi trường xã hội và chịu nh
hưởng sâu sc ca các nhân t xã hội. Môi trường xã hội và mỗi cá nhân con người
thường xuyên phi có quan hệ với môi trường t nhiên, tn ti trong mi quan hệ tác
động qua li, chi phi, quy định ln nhau.
- Do s phát triển ca công nghiệp, ca cách mng khoa học - công nghệ, nhiều
loi môi trường khác đã và đang đưc phát hiện như môi trường thông tin, kiến thức, môi
trường từ tính, môi trường điện, môi trường hp dn, môi trường sinh học, v.v.. Cn lưu
ý, có nhng môi trường mới đưc phát hiện và đang đưc nghiên cứu, nên còn có nhiều ý
kiến, quan niệm khác nhau, thậm chí đi lập nhau. Môi trường sinh học, môi trường cận
tâm lý, môi trường tương tác yếu đang đưc nghiên cứu trong khoa học t nhiên. Tuy
nhiên, dù chưa đưc nhận thức đy đ, mới đưc phát hiện hay còn có nhng ý kiến, quan
niệm khác nhau, thì chúng đều hoặc là thuộc về môi trường t nhiên, hoặc là thuộc về môi
trường xã hội. Tính cht, phm vi, vai trò và tác động ca chúng đến con người là khác
nhau, không ging hoàn toàn như môi trường t nhiên và môi trường xã hội. Chúng là
nhng hiện tưng, quá trình cụ thể ca t nhiên hoặc xã hội, có tác động, nh hưởng ở
một khía cnh hẹp, cụ thể và xác định ở phương diện t nhiên hoặc xã hội.
* Bn chất con ngưi là tng hòa các quan h xã hi.
- Trong sinh hot xã hội, khi hot động ở nhng điều kiện lịch sử nht định con
người có quan hệ với nhau để tn ti và phát triển. “Trong tính hiện thc ca nó, bn cht
ca con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”. Bn cht ca con người luôn đưc hình
thành và thể hiện ở nhng con người hiện thc, cụ thể trong nhng điều kiện lịch sử cụ 83
thể. Các quan hệ xã hội to nên bn cht ca con người, nhưng không phi là s kết hp
gin đơn hoặc là tổng cộng chúng li với nhau mà là s tổng hòa chúng; mỗi quan hệ xã
hội có vị trí, vai trò khác nhau, có tác động qua li, không tách rời nhau.
- Các quan hệ xã hội có nhiều loi: Quan hệ quá khứ, quan hệ hiện ti, quan hệ vật
cht, quan hệ tinh thn, quan hệ trc tiếp, gián tiếp, tt nhiên hoặc ngu nhiên, bn cht
hoặc hiện tưng, quan hệ kinh tế, quan hệ phi kinh tế, v.v.. Tt c các quan hệ đó đều góp
phn hình thành lên bn cht ca con người.
- Các quan hệ xã hội thay đổi thì ít hoặc nhiều, sớm hoặc muộn, bn cht con
người cũng s thay đổi theo. Trong các quan hệ xã hội cụ t ể
h , xác định, con người mới có
thể bộc lộ đưc bn cht thc s ca mình, và cũng trong nhng quan hệ xã hội đó thì bn
cht người ca con người mới đưc phát triển. Các quan hệ xã hội khi đã hình thành thì
có vai trò chi phi và quyết định các phương diện khác ca đời sng con người khiến cho
con người không còn thun túy là một động vật mà là một động vật xã hội. Con người
“bẩm sinh đã là sinh vật có tính xã hội”. Khía cnh thc thể sinh vật là tiền đề trên đó
thc thể xã hội tn ti, phát triển và chi phi.
2. Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con người
2.1. Th
c cht ca hiện tượng tha hóa con người là lao động của con người b tha hóa
- Theo C.Mác, thc cht ca lao động bị tha hóa là quá trình lao động và sn phẩm ca lao động từ c ỗ
h để phục vụ con người, để phát triển con người đã bị biến thành lc lưng đi
lập, nô dịch và thng trị con người. Người lao động chỉ hành động với tính cách con người
khi thc hiện các chức năng sinh học như ăn, ng, sinh con đ cái,… còn khi lao động, tức là
khi thc hiện chức năng cao quý ca con người thì họ li chỉ như là con vật.
- Hiện tưng tha hóa con người là một hiện tưng lịch sử đặc thù, chỉ d ễ i n ra trong xã
hội có phân chia giai cp. Nguyên nhân gây nên hiện tưng tha hóa con người là chế độ tư
hu về tư liệu sn xut. Nhưng tha hoá con người đưc đẩy lên cao nht trong xã hội tư bn
ch nghĩa. Chế độ đó đã to ra s phân hóa xã hội về việc chiếm hu tư nhân tư liệu sn xut
khiến đi đa s người lao động trở thành vô sn, một s ít trở thành tư sn, chiếm hu toàn bộ
các tư liệu sn xut ca xã hội. Vì vậy, nhng người vô sn buộc phi làm thuê cho các nhà
tư bn, phi để các nhà tư bn bóc lột mình và s tha hóa lao động bt đu từ đó. Lao động bị
tha hóa là nội dung chính yếu, là nguyên nhân, là thc cht ca s tha hóa ca con người.
- Con người bị tha hóa là con người bị đánh mt mình trong lao động, tức trong hot
động đặc trưng, bn cht ca con người. Lao động là hot động sáng to ca con người, là
đặc trưng chỉ có ở con người chứ không hề có ở con vật, là hot động người, nhưng khi hot
động nó li trở thành hot động ca con vật. Lao động bị c ỡ
ư ng bức, bị ép buộc bởi điều kiện
xã hội. Con người lao động không phi để sáng to, không phi để phát triển các phẩm cht
người mà chỉ là để đm bo s tn ti ca thể xác họ. Điều đó có nghĩa rng họ đang thc
hiện chức năng ca con vật. Khi họ ăn ung, sinh con đ cái thì họ li là con người vì họ
đưc t do. Tính cht trái ngưc trong chức năng như vậy là biểu hiện đu tiên ca s tha hóa ca con người.
- Trong hot động lao động, con người là ch thể trong quan hệ với tư liệu sn xut.
Nhưng vì trong chế độ tư hu tư bn về tư liệu sn xut thì người lao động phi phụ thuộc
vào các tư liệu sn xut. Tư liệu sn xut là do con người to ra. Như vậy, con người bị lệ
thuộc vào sn phẩm do chính mình to ra. Mặt khác, để có tư liệu sinh hot, người lao động
buộc phi lao động cho các ch tư bn, sn phẩm ca họ làm ra trở nên xa l với họ và đưc 84
ch sở hu dùng để trói buộc họ, bt họ lệ thuộc nhiều hơn vào ch sở hu và vào các vật
phẩm lao động. Lao động bị tha hóa đã làm đo lộn quan hệ xã hội ca người lao động. Các
đ vật đã trở thành xa l, trở thành công cụ thng trị, trói buộc con người. Quan hệ gia
người lao động với ch sở hu tư liệu sn xut cũng bị đo lộn. Đúng ra đó phi là quan hệ
gia người với người, nhưng trong thc tế nó li đưc thc hiện thông qua s vật phẩm do
người lao động to ra và s tiền công mà người lao động đưc tr. Quan hệ gia người và người đã bị t a
h y thế bng quan hệ gia người và vật, đó là biểu hiện thứ hai ca tha hóa.
- Khi lao động bị tha hóa, con người trở nên què quặt, phiến diện, thiếu khuyết trên
nhiều phương diện khác nhau. S tha hóa nói trên tt yếu làm cho con người phát triển không
thể toàn diện, không thể đy đ, và không thể phát huy đưc sức mnh bn cht người.
Người lao động ngày càng bị bn cùng hóa, s phân cc xã hội ngày càng lớn. Sn xut,
công nghiệp, khoa học và công nghệ càng phát triển, li nhuận ca các ch sở hu tư liệu sn
xut càng lớn, người lao động ngày càng bị máy móc thay thế. Quá trình lao động ngày càng
trở thành quá trình thc hiện các thao tác gin đơn do dây chuyền công nghệ, kỹ thuật quy
định, người lao động càng bị đẩy ra khỏi quá trình sn xut trc tiếp thì lao động càng bị tha
hóa, người công nhân trở thành một bộ phận ca máy móc và ngày càng phụ thuộc vào nó,
lao động càng trở nên “dã man”. Trong bi cnh cách mng khoa học - công nghệ và toàn
cu hóa hiện nay, khía cnh này ca s tha hóa lao động ngày càng thể h ệ i n tập trung và rõ
nét khiến cho s phân cc giàu nghèo trong xã hội hiện đi ngày càng dãn rộng theo chiều tỷ
lệ thuận với s phát triển 
c a cách mng khoa học - công nghệ và toàn cu hóa.
- Tha hóa con người là thuộc tính vn có ca các nền sn xut da trên chế độ tư hu tư
liệu sn xut, nhưng nó đưc đẩy lên ở mức cao nht trong nền sn xut tư bn ch nghĩa.
Trong nền sn xut đó, s tha hóa ca lao động còn đưc to nên bởi s tha hóa trên các
phương diện khác ca đời sng xã hội: S tha hóa ca nền chính trị vì thiểu s ích kỷ, s tha
hóa ca các tư tưởng ca tng lớp thng trị, s tha hóa ca các thiết chế xã hội khác. Chính vì
vậy, việc khc phục s tha hóa không chỉ gn liền với việc xóa bỏ chế độ tư hu tư bn ch
nghĩa mà còn gn liền với việc khc phục s tha hóa trên các phương diện khác ca đời sng
xã hội. Đó là một quá trình lâu dài, phức tp để gii phóng con người, gii phóng lao động
2.2. Gii phóng toàn th xã hi khi ách bóc lt, ách áp bc
* Gii phóng toàn thể xã hội khỏi ách bóc lột, ách áp bức là một trong nhng tư tưởng
căn bn, ct lõi ca các nhà kinh điển ca ch nghĩa Mác - Lênin về con người.
- Đu tranh giai cp để thay thế chế độ sở hu tư nhân tư bn ch nghĩa về tư liệu sn
xut và phương thức sn xut tư bn ch nghĩa, để gii phóng con người về phương diện
chính trị là nội dung quan trọng hàng đu.
- Khc phục s tha hóa ca con người và lao động ca họ, biến lao động sáng to trở
thành chức năng thc s ca con người là nội dung có ý nghĩa then cht.
- Điều kiện và tiền đề để g 
i i phóng triệt để con người là xóa bỏ giai cp, xóa bỏ c ế h độ
tư nhân về tư liệu sn xut và sức sn xut phát triển ở trình độ rt cao…
* Xã hội không thể nào gii phóng cho mình đưc, nếu không gii phóng cho mỗi cá nhân.
- Việc gii phóng nhng con người cụ thể là để đi đến gii phóng giai cp, gii phóng
dân tộc và tiến tới gii phóng toàn thể nhân loi. Gii phóng con người trên tt c các nội
dung và các phương diện: lao động, chính trị, kinh tế, xã hội, năng lc, con người cá nhân,
con người giai cp, con người dân tộc, con người nhân loi… 85
- Tư tưởng về gii phóng con người ca triết học Mác - Lênin hoàn toàn khác với các tư
tưởng gii phóng con người ca các học thuyết khác đã và đang tn ti trong lịch sử. Tôn
giáo quan niệm gii phóng con người là s gii thoát khỏi cuộc sng tm, khỏi bể k ổ h cuộc
đời để lên cõi Niết bàn hoặc lên Thiên đường. Một s học thuyết triết học duy vật cũng đã đề
xut tư tưởng gii phóng con người bng một vài phương t ệ
i n nào đó trong đời sng xã hội:
Pháp luật, đo đức, chính trị. Tính cht phiến diện, hn hẹp, siêu hình trong nhận thức về con
người, về các quan hệ xã hội và do nhng hn chế về điều kiện lịch sử đã khiến cho nhng
quan điểm đó sa vào lập trường duy tâm, siêu hình.
2.3. S phát trin t do ca mi người là điều kin cho s phát trin t do ca tt c
m
i người
- Khi chế độ chiếm hu t
ư nhân tư bn ch nghĩa bị th tiêu ,lao động không còn bị
tha hóa, con người đưc gii phóng, khi đó xã hội là s liên hiệp ca các cá nhân, con
người bt đu đưc phát triển t do. - Con người l
à s thng nht gia cá nhân và xã hội, cá nhân với giai cp, dân
tộc… nên s phát triển t do ca mỗi người tt yếu là điều kiện cho s phát triển t do
ca mọi người. Dĩ nhiên, điều đó cũng có nghĩa là s phát triển t do ca mọi người, s
phát triển ca xã hội là tiền đề cho s phát triển ca mỗi cá nhân trong đó. S phát triển t
do ca mỗi người chỉ có thể đt đưc khi con người thoát khỏi s tha hóa, thoát khỏi s nô
dịch do chế độ tư hu các tư liệu sn xut bị th tiêu triệt để, khi s khác biệt gia thành thị
và nông thôn, gia lao động trí óc và lao động chân tay không còn, khi con người không còn
bị trói buộc bởi s phân công lao động xã hội.
3. Quan điểm của triết học Mác - Lênin về quan hệ cá nhân và xã hội, về vai trò của
quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử
3.1. Quan h
gia cá nhân và xã hi
* Quan hệ gia cá nhân và xã hội.
- Con người là một hệ thng chỉnh thể thng nht cá thể - loài, mang nhng thuộc
tính cá thể, đơn nht, ln nhng thuộc tính chung, phổ biến ca loài, bn cht ca nó là
tổng hòa các quan hệ xã hội. Nó là đi diện cho loài, cho xã hội, cho nhân loi, cho lịch
sử loài người. Trong con người, do vậy, luôn có nhng cái chung toàn nhân loi, như các
giá trị chung, nhu cu chung, li ích chung,… Nó cũng là đi biểu ca một xã hội cụ thể,
một thời kỳ lịch sử xác định, có tính đặc thù, với các quan hệ xã hội xác định. Các quan
hệ xã hội kết tinh trong mỗi con người luôn là quan hệ xã hội cụ thể ca một thời đi, một
gia đình, một nhóm xã hội, một cộng đng, một tập đoàn, một giai cp, một quc gia - dân tộc xác định.
- Cá nhân và xã hội không tách rời nhau. Xã hội do các cá nhân cụ thể hp thành,
mỗi cá nhân là một phn tử ca xã hội sng và hot động trong xã hội đó. Khi mới sinh ra,
chưa có ý thức, chưa có các quan hệ xã hội thì con người mới chỉ là cá thể. Chỉ khi cá thể
đó giao tiếp xã hội, có nhng quan hệ xã hội xác định, có ý thức mới trở thành cá nhân. Cá
nhân không thể tách rời xã hội. Quan hệ cá nhân – xã hội là tt yếu, là tiền đề và điều kiện
tn ti và phát triển ca c cá nhân ln xã hội. Đương nhiên, quan hệ y phụ thuộc vào điều
kiện lịch sử cụ thể, vào trình độ phát triển xã hội và ca từng cá nhân, đặc biệt là phụ thuộc
vào bn cht ca xã hội. Quan hệ cá nhân - xã hội là khác nhau trong xã hội có phân chia
giai cp và xã hội không phân chia giai cp. S thng nht và mâu thun gia cá nhân và xã
hội là một phm trù lịch sử, phụ thuộc vào từng giai đon lịch sử khác nhau. 86
- S thng nht cá nhân – xã hội còn thể hiện ở một góc độ khác trong quan hệ con
người giai cp và con người nhân loi. Quan hệ con người giai cp và con người nhân loi
chỉ tn ti trong xã hội có phân chia giai cp, do vậy nó có tính lịch sử. Mỗi con người cá
nhân trong xã hội có giai cp đều mang tính giai cp do nó luôn là thành viên ca một giai
cp, tng lớp xã hội xác định. Các quan hệ xã hội mà nó sng và hot động trong đó luôn
có quan hệ giai cp và các quan hệ đó luôn đóng vai trò quyết định, chi phi các hành vi
và hot động ca nó, đặc biệt, quy định li ích và hot động thc hiện các li ích y. Mặt
khác, mỗi cá nhân, dù thuộc về giai cp nào cũng đều mang tính nhân loi. Nhân loi là
cộng đng người phổ biến rộng rãi nht, đưc hình thành trong sut chiều dài lịch sử
nhân loi. Tính nhân loi đưc thể hiện trong các giá trị chung toàn nhân loi, trong
nhng quy tc, chuẩn mc chung xut hiện trên nền tng li ích chung, từ bn cht người
ca các cá nhân to nên cộng đng nhân loi.
- Tính giai cp và tính nhân loi trong mỗi con người vừa thng nht vừa khác biệt,
thậm chí mâu thun nhau. Tính nhân loi là vĩnh hng, là nền tng ca cuộc sng ở mọi
con người, dù khác biệt màu da, quc tịch, giai cp, tộc người, hay giới, độ tuổi, học
vn,… Chỉ có khi nào không còn tn ti nhân loi thì khi đó tính nhân loi mới mt đi.
Nhưng, ở mỗi giai đon lịch sử khác nhau li tn ti các giai cp khác nhau. Các giai cp
và quan hệ ca chúng biến đổi thường xuyên do các điều kiện kinh tế, chính trị, xã hội
luôn thay đổi. Con người với tính cách là nhng ch thể xã hội luôn có nhng hot động
để ci biến điều kiện khách quan to nên nhng điều kiện sinh hot thuận li hơn cho
mình. Chính điều đó đã làm cho các điều kiện sinh sng ca con người luôn biến đổi, các
lc lưng sn xut luôn phát triển, xã hội luôn thay đổi theo chiều hướng tiến bộ. Nhưng,
trong các giai cp đang đu tranh với nhau, có giai cp đi diện cho s phát triển tiến bộ,
có giai cp li là lc lưng cn trở s phát triển tiến bộ y. Tính giai cp trong nhng con
người đi biểu cho giai cp đang cn trở s phát triển y tt nhiên là mâu thun với tính nhân loi.
- Mỗi con người đều sinh ra, lớn lên trong một cộng đng quc gia, dân tộc xác
định. Do nhng điều kiện lịch sử, kinh tế, văn hóa, xã hội và chính trị khác nhau nên
trong mỗi cộng đng quc gia dân tộc cũng hình thành nhng giá trị, phẩm cht, đặc điểm
đặc thù ca mình. Con người tt yếu mang trong mình nhng điểm đặc thù đó, dù họ
mun hay không, dù ý thức đưc điều đó hay không. Do vậy, trong mỗi con người cá
nhân luôn luôn mang trong nó c nhng cái riêng biệt ca nó với tính cách là cá nhân, vừa
mang trong mình c nhng cái đặc thù ca quc gia dân tộc, vừa mang c tính giai cp ln
tính nhân loi. Với tính cách là ch thể hot động s gn kết, tác động biện chứng ln
nhau gia các phương diện, khía cnh đó trong mỗi con người là luôn biến động, biện
chứng, khách quan, tt yếu. Theo quan điểm ca các nhà kinh điển ca ch nghĩa Mác,
tính giai cp và tính dân tộc mang tính lịch sử, s mt dn theo s phát triển và tiến bộ ca
xã hội. Nhưng tính nhân loi và cá nhân s là vĩnh viễn. Trong khi lịch sử nhân loi chưa
đt đến trình độ phát triển đó thì s thng nht gia tính cá nhân, tính giai cp, tính dân
tộc và tính nhân loi là mục tiêu, yêu cu và tiêu chuẩn ca tiến bộ xã hội. Gii quyết
đúng đn, phù hp với điều kiện, hoàn cnh khách quan mi quan hệ gia con người cá
nhân, con người giai cp, con người dân tộc, con người nhân loi luôn là đòi hỏi ca hot động thc tiễn.
* Ý nghĩa phương pháp luận. 87
- Trong hot động nhận thức và thc tiễn phi luôn chú ý gii quyết đúng đn mi
quan hệ xã hội – cá nhân, phi tránh khuynh hướng đề cao quá mức (mặt/cái) cá nhân
hoặc (mặt/cái) xã hội. Nếu đặt cá nhân lên trên xã hội, chỉ thy cá nhân mà không thy xã
hội, đem cá nhân đi lập với xã hội, hoặc ngưc li, chỉ đề cao xã hội mà bỏ quên cá
nhân, không nhận thức đúng s phát triển ca xã hội là s kết hp hot động ca các cá
nhân, thì đều sai lm và có thể dn đến nhng hệ lụy khó lường cho c xã hội ln cá nhân.
- Trong đời sng xã hội khi xem xét con người phi đặt nó trong tổng thể các quan
hệ xã hội, bởi trong tính hiện thc, bn cht ca con người là tổng thể các quan hệ xã hội.
Điều này cũng gn liền với nguyên tc lịch sử - cụ thể và nguyên tc toàn diện. S là sai
lm nếu chỉ nhìn vào một mặt/khía cnh/phương diện ca một con người để đánh giá bn
cht ca người đó. Xem xét một con người phi đặt con người đó trong tổng thể các quan
hệ ca chính người đó.
3.2. Vai trò ca qun chúng nhân dân và lãnh t trong lch s
* Quan niệm về qun chúng nhân dân.
- Qun chúng nhân dân là thuật ng c ỉ
h tập hp đông đo nhng con người hot động
trong một không gian và thời gian xác định, bao gm nhiều thành phn, tng lớp xã hội và
giai cp đang hot động trong một xã hội xác định. Đó có thể là toàn bộ q  u n chúng nhân dân
ca một quc gia, một khu vc lãnh thổ xác định. Họ có chung li ích cơ bn liên hiệp với
nhau, chịu s lãnh đo ca một tổ chức, một đng phái, cá nhân xác định dể thc hiện nhng
mục tiêu kinh tế, chính trị, văn hóa hay xã hội xác định ca một thời kỳ lịch sử nht định.
- Nội hàm ca khái niệm qun chúng nhân dân bao gm: Nhng người lao động sn
xut ra ca ci vật cht và tinh thn là lc lưng căn bn, ch cht; toàn thể dân cư đang
chng li nhng k áp bức, bóc lột thng trị và đi kháng với nhân dân; nhng người đang có
các hot động trong các lĩnh vc khác nhau, trc tiếp hoặc gián tiếp góp phn vào s biến đổi
xã hội. Với nội dung đó qun chúng nhân dân là một phm trù lịch sử thay đổi tùy thuộc vào
điều kiện lịch sử, xã hội cụ t ể
h ca các quc gia, khu vc .
* Quan niệm về cá nhân, lãnh tụ,vĩ nhân.
- Cá nhân chính là con người cụ thể đang hot động trong một xã hội xác định thể
hiện tính đơn nht với tính cách là cá thể về phương diện sinh học, với tính cách là nhân
cách về phương diện xã hội. Khác với khái niệm con người dùng để chỉ tính phổ biến về
bn cht người trong mỗi cá nhân, khái niệm cá nhân nhn mnh tính đặc thù riêng biệt
ca mỗi cá thể về phương diện xã hội. Cá nhân là một chỉnh thể vừa mang tính đơn nht,
cá biệt, riêng biệt li vừa có tính phổ biến, có đời sng riêng, có nguyện vọng, nhu cu và
li ích riêng. Nhưng cá nhân cũng bao hàm tính chung, phổ biến, chứa đng các quan hệ
xã hội và nhng nhận thức chung giúp cho việc thc hiện các chức năng xã hội và cá
nhân trong cuộc đời ca họ và mang tính cht lịch sử - cụ thể ca đời sng ca họ. Do đó,
cá nhân bao giờ cũng mang bn cht xã hội, yếu t xã hội là đặc trưng căn bn để to nên
cá nhân do cá nhân luôn phi sng và hot động trong các nhóm khác nhau, các cộng
đng và các tập đoàn xã hội có tính ị l ch sử.
- Trong s các cá nhân ở nhng thời kỳ lịch sử nht định, trong nhng điều kiện, hoàn
cnh cụ thể, xác định xut hiện nhng cá nhân kiệt xut, trở thành nhng người lãnh đo
qun chúng nhân dân nhm thc hiện một mục tiêu xác định. Đó là nhng lãnh tụ hay vĩ
nhân. Ngoài các phẩm cht cá nhân, lãnh tụ/vĩ nhân là nhng cá nhân kiệt xut, xut hiện
trong phong trào qun chúng nhân dân, nhận thức đưc một cách đúng đn, nhanh nhy, kịp 88
thời nhng yêu cu, các quy luật, nhng vn đề căn bn nht ca một lĩnh vc hot động nht
định ca đời sng xã hội hoặc là kinh tế, hoặc là chính trị, hoặc là văn hóa, khoa học, nghệ
thuật,... Họ dám quên mình vì li ích ca qun chúng nhân dân, có năng lc nhận thức và tổ
chức hot động thc tiễn. Lãnh tụ còn là người có nhng phẩm cht xã hội, như đưc qun
chúng tín nhiệm, gn bó mật thiết với qun chúng, có kh năng tập hp qun chúng nhân dân,
thng nht nhận thức, ý chí và hành động ca nhân dân, có năng lc tổ chức qun chúng nhân
dân thc hiện các mục tiêu, nhiệm vụ mà thời đi đặt ra.
* Vai trò ca qun chúng nhân dân: Qun chúng nhân dân là ch thể sáng to chân
chính, là động lc phát triển ca lịch sử. Vai trò đó ca qun chúng nhân dân đưc thể hiện ở các nội dung sau đây:
- Yếu t căn bn và quyết định ca lc lưng sn xut là qun chúng nhân dân lao
động. Đó là yếu t động nht, cách mng nht trong lc lưng sn xut, làm cho phương thức
sn xut vận động và phát triển, thúc đẩy xã hội phát triển. Đó là lc lưng cơ bn ca xã hội
sn xut ra toàn bộ ca ci vật cht, là tiền đề và cơ sở cho s tn ti, vận động và phát triển
ca mọi xã hội, trong mọi thời kỳ lịch sử.
- Trong mọi cuộc cách mng xã hội cũng như ở các giai đon biến động ca xã hội,
qun chúng nhân dân luôn là lc lưng ch yếu, cơ bn và quyết định mọi thng li ca các
cuộc cách mng và nhng chuyển biến ca đời sng xã hội. Cách mng là s nghiệp ca
qun chúng nhân dân. Theo quan điểm ca triết học Mác - Lênin, bt đu từ s phát triển ca
các lc lưng sn xut, đến một giai đon phát triển nht định nó mâu thun với các quan hệ
sn xut, làm xut hiện các cuộc cách mng xã hội. Như vậy, nguyên nhân ca mọi cuộc cách
mng là bt đu từ hot động sn xut vật cht ca qun chúng nhân dân. Họ thc s là ch
thể, lc lưng căn bn và ch cht, là động lc cơ bn ca mọi quá trình kinh tế, chính trị,
văn hóa, xã hội, khoa học và công nghệ, và ca mọi cuộc cách mng xã hội.
- Toàn bộ các giá trị văn hóa, tinh thn và đời sng tinh thn nói chung đều do qun
chúng nhân dân sáng to ra. Nhng sáng to trc tiếp ca qun chúng nhân dân trong lĩnh
vc này là điều kiện, tiền đề, là ngun lc thúc đẩy s phát triển ca văn hóa, tinh thn.
Hot động phong phú, đa dng ca qun chúng nhân dân trong thc tiễn là ngun mch
cm hứng vô tận, là cht liệu không bao giờ cn kiệt, là ngun tài nguyên bt tận cho mọi
sáng to tinh thn. Qun chúng nhân dân cũng là người gn lọc, lưu gi, truyền bá và phổ
biến các giá trị tinh thn làm cho nó đưc chọn lọc, đưc bo tn vĩnh viễn.
Tùy thuộc vào nhng điều kiện ịlch sử khác nhau mà vai trò ca qun chúng nhân dân cũng đưc thể h ệ
i n khác nhau. Xã hội càng công bng, dân ch, t do, bình đng thì càng
phát huy đưc vai trò ca cá nhân và ca qun chúng nhân dân nói chung.
* Vai trò ca lãnh tụ,vĩ nhân.
- Trong mi quan hệ với qun chúng nhân dân, lãnh tụ đóng vai trò hết sức to lớn, vô
cùng quan trọng. Khi lịch sử đặt ra nhng nhiệm vụ cn phi gii quyết thì từ trong qun chúng nhân dân s x 
u t hiện nhng lãnh tụ để gii quyết nhng nhiệm vụ đó ca lịch sử. Mọi
phong trào đều s tht bi nếu chưa tìm ra cho mình đưc nhng lãnh tụ xứng đáng.
- Lãnh tụ hay cá nhân kiệt xut phi nhận thức đúng đn đưc các quy luật khách quan
ca đời sng xã hội, hiểu biết sâu sc các xu thế phát triển ca quc gia dân tộc, ca thời đi
và ca phong trào; phi có kế hoch, chương trình, biện pháp và chiến lưc hot động cho
phong trào qun chúng nhân dân và cho bn thân phù hp với điều kiện và hoàn cnh lịch sử
cụ thể; đng thời lãnh tụ cũng phi thuyết phục đưc qun chúng nhân dân, thng nht ý chí 89
và hành động ca họ, tập hp và tổ chức lc lưng để thc hiện thành công các kế hoch,
chương trình, chiến lưc và các mục tiêu đã đưc xác định.
- Hot động ca lãnh tụ có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm s phát triển ca phong trào
qun chúng nhân dân, từ đó có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm s phát triển xã hội. Hot động
ca lãnh tụ s thúc đẩy s phát triển xã hội, nếu họ hành động theo các quy luật khách quan
ca s phát triển xã hội, và ngưc li, s kìm hãm s phát triển xã hội hoặc to nên nhng s
vận động quanh co, phức tp cho xã hội. Lãnh tụ cũng có vai trò to lớn đi với s tn ti, hot
động ca các tổ chức qun chúng nhân dân mà họ là nhng người tổ chức hoặc sáng lập và
điều hành. Các lãnh tụ gn với nhng thời đi lịch sử nht định và nhng phong trào cụ thể,
do vậy, họ chỉ có thể hoàn thành đưc nhng nhiệm vụ ca thời đi và phong trào đó mà thôi.
* Quan hệ gia lãnh tụ với qun chúng nhân dân là quan hệ thng nht, biện chứng
thể hiện trên các nội dung sau đây:
- Mục đích và li ích ca qun chúng nhân dân và lãnh tụ là thng nht. Đó là điểm
then cht và căn bn quyết định s thành bi ca phong trào và s xut hiện ca lãnh tụ. Li
ích ca họ có thể biểu hiện trên nhiều khía cnh khác nhau, nhưng li ích luôn là cu ni, liên
kết, là mt xích quyết định, là động lc để qun chúng nhân dân và lãnh tụ có thể kết thành
khi xã hội thng nht về ý chí và hành động. Tuy nhiên, li ích ca họ luôn vận động, biến
đổi không ngừng phụ thuộc vào địa vị lịch sử, bi cnh khách quan mà phong trào qun
chúng nhân dân và lãnh tụ ca họ đang tn ti và hot động trong đó, phụ thuộc vào năng lc
nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan để thc hiện các li ích đó.
- Qun chúng nhân dân và phong trào ca họ to nên các lãnh tụ và nhng điều kiện,
tiền đề khách quan để các lãnh tụ xut hiện và hoàn thành các nhiệm vụ mà lịch sử đặt ra cho
họ. Lãnh tụ là sn phẩm ca thời đi, ca cộng đng, ca phong trào. S xut hiện ca họ và
kh năng gii quyết đưc các nhiệm vụ ca lịch sử nhanh hoặc chậm, nhiều hoặc ít s thúc
đẩy s vận động, phát triển ca phong trào qun chúng nhân dân.
- Trong mi quan hệ thng nht biện chứng gia qun chúng nhân dân và lãnh tụ, ch
nghĩa Mác - Lênin khng định vai trò quyết định ca qun chúng nhân dân đng thời đánh
giá cao vai trò ca lãnh tụ. Qun chúng nhân dân là lc lưng đóng vai trò quyết định đi với
s phát triển ca lịch sử xã hội, là động lc ca s phát triển đó. Lãnh tụ là người dn dt,
định hướng cho phong trào, thúc đẩy phong trào phát triển, do đó mà thúc đẩy s phát triển ca lịch sử xã hội.
- Quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin về mi quan hệ gia qun chúng nhân dân
với lãnh tụ có ý nghĩa phương pháp luận rt quan trọng. Lãnh tụ có vai trò quan trọng,
nhưng không thể tuyệt đi hóa vai trò ca họ dn đến tệ sùng bái cá nhân, thn thánh hóa
lãnh tụ, coi nhẹ qun chúng nhân dân, hn chế việc phát huy tính năng động, sáng to ca
qun chúng nhân dân, phi chng li tệ sùng bái cá nhân. Ngưc li, việc tuyệt đi hóa
vai trò ca qun chúng nhân dân, xem nhẹ vai trò ca các cá nhân và lãnh tụ s dn đến
hn chế, xem thường các sáng kiến cá nhân, nhng sáng to ca qun chúng nhân dân,
không phát huy đưc sức mnh sáng to ca họ. Qun chúng nhân dân luôn là người thy
vĩ đi ca các cá nhân, lãnh tụ.
4. Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam
- Theo H Chí Minh: “ch người, nghĩa hẹp là gia đình, anh em, họ hàng, bu bn.
Nghĩa rộng là đng bào c nước. Rộng na là c loài người”. Quan niệm về con người
ca H Chí Minh đã đưc cụ thể hóa, bao hàm c cá nhân, cộng đng, giai cp, dân tộc, 90
nhân loi. Tư tưởng H Chí Minh về con người bao hàm nhiều nội dung khác nhau, trong
đó có các nội dung cơ bn là: tư tưởng về gii phóng nhân dân lao động, gii phóng giai
cp, gii phóng dân tộc, tư tưởng về con người vừa là mục tiêu, vừa là động lc ca cách
mng, tư tưởng về phát triển con người toàn diện.
- Gii phóng nhân dân lao động gn liền với gii phóng giai cp, gii phóng dân tộc.
Đu tranh gii phóng nhân dân lao động, gii phóng giai cp vô sn và giai cp nông dân
dưới s lãnh đo ca giai cp vô sn không phi chỉ để gii phóng bn thân giai cp vô sn,
mà còn để gii phóng giai cp nông dân và toàn thể dân tộc khỏi ách áp bức, bóc lột. Chỉ
bng cách đó, và duy nht bng cách đó, thì việc gii phóng giai cp vô sn mới có thể thc
hiện đưc triệt để và đm bo thng li hoàn toàn. Công cuộc gii phóng nhân dân lao
động, gii phóng giai cp và gii phóng dân tộc chỉ có thể thng li và thng li hoàn toàn,
triệt để bng việc thc hiện cách mng vô sn, xây dng thành công ch nghĩa xã hội và
ch nghĩa cộng sn. S nghiệp gii phóng đó chỉ đưc hoàn thành khi các giai cp bị bóc
lột, các dân tộc bị áp bức và nhng người lao động trên phm vi toàn thế g ớ i i thoát khỏi ách
áp bức, nô lệ. Do bi cnh lịch sử ca quc gia dân tộc, H Chí Minh luôn nhn mnh tư
tưởng giành độc lập, t do cho quc gia dân tộc. Độc lập, t do là quyền bt kh xâm phm ca quc gia dân tộc.
- H Chí Minh còn nhn mnh rng s nghiệp cách mng, thành qu cách mng
đều là ca dân, do dân và vì dân, “Nước ta là một nước dân ch, mọi công việc đều vì li
ích ca dân mà làm, các cơ quan chính ph từ toàn quc cho đến làng, đều là công bộc
ca dân, nghĩa là để gánh vác việc chung cho dân, chứ không phi để đè đu dân như
trong thời kỳ dưới quyền thng trị ca Pháp, Nhật”.
- Phát triển con người toàn diện là một nội dung quan trọng trong tư tưởng H Chí Minh về con người.
+ Con người toàn diện là con người có c đức và tài (vừa hng vừa chuyên) trong
đó đức là gc. Đức là đo đức, nhưng đó không phi là đo đức th cu, mà là đo đức
mới, đo đức vĩ đi, đó không phi là đo đức vì danh vọng cá nhân mà là vì li ích chung
ca Đng, ca dân tộc, ca loài người. Yêu cu cơ bn ca đo đức đó là trung với nước,
hiếu với dân, yêu thương con người, cn, kiệm, liêm, chính, chí công, vô tư, có tinh thn
quc tế vô sn. Tài hay chuyên là năng lc ca con người đáp ứng đưc các nhiệm vụ
đưc giao, đưc thể hiện qua việc không ngừng học tập, nâng cao trình độ văn hóa, khoa
học, kĩ thuật và lý luận.
+ Để con người phát triển toàn diện thì phi tu dưỡng, rèn luyện trong hot động
thc tiễn, kết hp giáo dục và t giáo dục. Giáo dục là công việc ca toàn xã hội, có vai
trò đặc biệt quan trọng, nht là đi với thế hệ t 
r . Xã hội cn nhng con người như thế
nào thì thông qua giáo dục, con người như thế đó s đào to và xut hiện. Giáo dục gn
liền với t giáo dục. Đó là quá trình t ci to, t thc hiện cách mng trong chính bn
thân mỗi người. Đó là quá trình khó khăn, phức tp ca cuộc cách mng trong chính bn
thân mình cũng khó khăn ging như cách mng ngoài xã hội.
- Ch nghĩa Mác - Lênin khng định con người là ch thể lịch sử xã hội. Quan
điểm đó đã đưc cụ thể hóa trong tư tưởng H Chí Minh và tiếp tục đưc Đng Cộng sn
Việt Nam cụ thể hóa vào s nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay trong quan điểm xem
con người vừa là mục tiêu, là ngun gc, là động lc ca s phát triển xã hội. Quan điểm 91
đó nhn mnh vai trò ch thể tích cc, t giác, sáng to ca con người, xem đó là ngun
gc, động lc ca s phát triển xã hội hiện đi .
- Việc phát huy vai trò con người ở Việt Nam trong điều kiện hiện nay đã đưc
Đng ta chú trọng nhn mnh, thể hiện, một mt, Đng ta nhn mnh việc đu tranh
không khoan nhưng chng thoái hóa, biến cht, suy thoái về chính trị, tư tưởng đo đức,
chng li nhng thói hư tật xu, nhng đặc tính tiêu cc ca con người Việt Nam đang
cn trở s phát triển ca chính con người và xã hội. Mt khác, Đng Cộng sn Việt Nam
cũng nhn mnh đến việc xây dng con người Việt Nam đáp ứng yêu cu phát triển đt
nước hiện nay với nhng đức tính sau đây:
+ Có tinh thn yêu nước, t cường dân tộc, phn đu vì độc lập dân tộc và ch
nghĩa xã hội, có ý chí vươn lên đưa đt nước thoát khỏi nghèo nàn, lc hậu, đoàn kết với
nhân dân thế giới trong s nghiệp đu tranh vì hòa bình, độc lập dân tộc, dân ch và tiến bộ xã hội.
+ Có ý thức tập thể, đoàn kết, phn đu vì li ích chung.
+ Có li sng lành mnh, nếp sng văn minh, cn kiệm, trung thc, nhân nghĩa,
tôn trọng kỷ cương phép nước, quy ước ca cộng đng; có ý thức bo vệ và ci thiện môi trường sinh thái.
+ Lao động chăm chỉ với lương tâm nghề nghiệp, có kĩ thuật, sáng to, năng sut
cao vì li ích ca bn thân, gia đình, tập thể và xã hội.
+ Thường xuyên học tập, nâng cao hiểu biết, trình độ chuyên môn, trình độ thẩm mỹ và thể lc.
- Việc phát huy vai trò con người để thc hiện mục tiêu gii phóng con người, xem
con người vừa là mục tiêu, vừa là động lc ca s nghiệp đổi mới đưc Đng Cộng sn
Việt Nam quán triệt trong tt c các lĩnh vc ca đời sng xã hội từ kinh tế đến chính trị,
từ giáo dục và đào to đến khoa học và công nghệ, từ lĩnh vc xã hội đến lĩnh vc văn
hóa. Bài học lịch sử ca cách mng Việt Nam là mọi s thng li đều phi da trên nền
tng phát huy, sử dụng đúng đn con người. Để phát huy mnh m vai trò con người
trong giai đon cách mng hiện nay, Đng Cộng sn Việt Nam thc hiện nhiều gii pháp
khác nhau: Kết hp gia li ích vật cht và li ích tinh thn; coi trọng phát huy vai trò
động lc chính trị, tinh thn và đo đức; chú trọng tuyên truyền giáo dục, động viên kịp
thời các hiện tưng tích cc ca con người trong xã hội; thc thi các chính sách kinh tế xã
hội hướng đến con người và vì con người; đào to và phát triển ngun nhân lc, đặc biệt
là ngun nhân lc cht lưng cao, chú trọng giáo dục, đào to thế hệ tr. Con người đưc đặt ở
vị trí trung tâm ca s phát triển kinh tế và xã hội, coi trọng nhu cu và li ích chính
đáng ca con người, đề cao s tu dưỡng, t rèn luyện, thông qua hot động thc tiễn để
đào to, bi dưỡng con người, thc hành phê bình và t phê bình thường xuyên, chng
ch nghĩa cá nhân, tăng cường xây dng Đng trong sch, vng mnh. S thành công ca
công cuộc đổi mới nói riêng và s phát triển đt nước nói riêng phụ thuộc rt lớn vào việc
phát huy vai trò con người, nht là khi cuộc cách mng khoa học – công nghệ đang diễn
ra như vũ bão, cách mng công nghiệp ln thứ tư đang bt đu, toàn cu hóa và hội nhập
quc tế đang diễn ra với nhng diễn biến bt thường, khó lường. 92
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 93
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 94
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 95
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 96
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 97
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 98
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 99
NI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 100