TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
1
ĐKIỂM TRA LN 2
KINH TẾ VI MÔ 1
s 2)
Câu 1: Cho hàm cung cu P = 4 + 2Q và P = 25 Q. Khi P = 14 thì thng dư tiêu
A. 45 B. 32,5 C. 50,5 D. 42,5
Câu 2: Doanh thu ca ngưi sn xut s gim nếu
A. Giá tăng và cu là co giãn theo giá
B. Thu nhp tăng và là hàng hóa cp thp
C. Thu nhp gim và là hàng hóa thông thưng
D. Giá tăng và cu là không co giãn theo giá
Câu 3: Điu nào dưi đây là đc đim ca th tng cnh tranh hoàn ho
A. Đưng cu hoàn toàn co giãn đi vi mi hãng
B. Vô s hãng, mi hãng bán mt phn rt nh
C. Tt c các phương án trên
D. Sn phm ca các hãng là đng nht
Câu 4: Điu nào sau đây là đc đim ca th tng cnh tranh hoàn ho:
A. Sn phm khác bit
B. Doanh thu bình quân bng doanh thu cn biên
C. Không điu nào đúng
D. Đưng cu nm ngang
Câu 5: Đơn giá tin lương chi cho sn phm cn biên ca lao đng là
A. Chi phí bình quân khi đu vào vn không đi
B. Chi phí cn biên khi đu vào vn không đi
C. Chi phí cn biên khi đu vào lao đng không đi
D. Chi phí bình quân khi đu vào lao đng không đi
TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
2
Câu 6: Đưng cu và cung v hàng hóa A là 𝑄
𝑆
= 280 + 2𝑃 và 𝑄
𝐷
= 3280
8𝑃. Phúc li xã hi (NS ) ti mc giá cân bng là:B
A. 174.000 B. Không có kết qu nào đúng
C. 222.400 D. 48.400
Câu 7: Đưng chi phí biến đi bình quân s dch chuyn lên trên nếu
A. Giá đu vào biến đi gim B. Chi phí c đnh tăng lên
C. Không câu nào đúng D. Giá sn phm đu ra tăng
Câu 8: Đưng cung ca mi hãng cnh tranh hoàn ho là P = 1 + 2Q. Nếu ngành
gm 100 hãng ging h nhau thì lưng cung ca ngành mc giá bng 7 là bao t
nhiêu?
A. 800 đơn v B. 400 đơn v C. 600 đơn v D. 300 đơn v
Câu 9: Đưng ngân sách là
A. Tp hp các kết hp có th có gia hai hàng hóa mà ngưi tiêu dùng có th
mua khi thu nhp không đi
B. Tp hp các kết hp có th có gia hai hàng hóa mà ngưi tiêu dùng có th
mua vi giá sn phm cho trưc và thu nhp không thay đi
C. Tp hp các kết hp có th có gia hai hàng hóa mà ngưi tiêu dùng có th
mua khi giá sn phm thay đi
D. Tp hp các kết hp có th có gia 2 hàng hóa mà ngưi tiêu dùng có th mua
khi thu nhp thay đi
Câu 10: Giá ca hàng hóa A tăng, làm đưng cu ca hàng hóa B dch sang trái:
A. A là hàng hóa thông thưng
B. A và B là hai hàng hóa b sung cho nhau
C. A và B là hai hàng hóa thay thế cho nhau
D. B là hàng hóa th cp
Câu 11: Giá ca mt hàng hóa không b nh hưng ca thuế tn mi đơn v sn
phm thì
A. Cung không t) co giãn theo giá B. Cung hoàn toàn co giãn theo giá
C. Cầu không t) co giãn theo giá D. Cầu hoàn toàn co giãn theo giá
TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
3
Câu 12: Gi s Hà có th ăn táo, cam và đào. Nếu Hà tăng lưng cam tiêu dùng,
các yếu t khác không đi, theo lý thuyết li ích thì li ích cn biên ca
A. Đào gim B. Táo gim C. Cam không đi D. Cam gim
Câu 13: Giá vé du lch gim có th dn đến phn chi tiêu cho du lch tăng là do
cu v du lch:
A. Co giãn theo giá B. Không t) co giãn theo giá
C. Co giãn đơn v D. Hoàn toàn không co giãn
Câu 14: Hãng A mun tăng lưng bán lên 5%, nếu co giãn ca cu theo giá đi
vi sn phm này là 2,5 thì hãng phi:-
A. Tăng giá 2% B. Gim giá 2% C. Tăng giá 0,5% D. Gim giá 0,5%
Câu 15: Hãng cnh tranh hoàn ho có MC = 3 + 2Q; AVC = 3 + Q và FC = 3.
Nếu giá th tng P = 9$ thì hãng thu đưc tng li nhun là:
A. 21 B. 18 C. 6 D. 15
Câu 16: Hãng cnh tranh hoàn ho có TC = . Nếu giá th 𝑄
2
+ 300 100 000𝑄 + .
tng P = 1100 thì thng dư sn xut ca hãng là:
A. Không kết qu nào đúng B. 160.000 C. 320.000 D. 400.000
Câu 17. Li ích ti đa khi có thương mi quc tế đt đưc khi
A. Không có thương mi quc tế
B. Mi nưc sn xuât theo li thế so sánh ca h và trao đi vi nưc khác
C. Mi nưc s dng thuế quan mà không s dng cô-ta
D. Mi nưc s dng -ta mà không s dng thuế quan.
Câu 18. Khi mt nưc giàu mua mt sn phm làm ra t nưc nghèo, trong nưc
nghèo cu lao đng s....và tin lương s.....
A. Tăng, tăng
B. Tăng, gim
C. Gim, tăng
D. Gi m, gim.
Câu 19. Mt ngoi ng tn ti khi
A. Mt hãng bán sn phm ca nó cho th tng nưc ngoài
B. c th tng không có kh năng đt ti cân bng
TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
4
C. Chính ph can thip vào hot đng ca th tng tư nhân bng cách ép th
tng điu chnh đến trng thái cân bng cung cu
D. Mt ngưi tiến hành mt hot đ nh hưng đến phúc li ca ngưi bên ng
cnh mà không tr và cũng chng nhn đưc thanh toán cho nh hưng đó.
Câu 20. Mt hàng hóa có tính loi tr nếu
A. Không phi là mt hàng hóa thông thưng
B. Ngưi ta có th b ngăn c không đưc tiêu dùng nón
C. Chính ph u chnh s sn có đ s dng ca nóđi
D. Mt ngưi đã s dng thì có th ến ngưi khác không th s dkhi ng
Câu 21: Hãng có hàm cu P = 55 2Q và TC = . mc sn 𝑄
2
5𝑄 + 100
lưng 13,75 thì hãng
A. Ti đa hóa doanh thu B. Ti đa hóa sn lưng mà không b l
C. Ti đa hóa li nhun D. Ti ưu xã hi
Câu 22: Hãng có hàm tng chi phí TC = và đi din vi hàm 2,5𝑄
2
+ 3𝑄 = 1
cu P = 15 5Q. Li nhun ti đa ca hãng đc quyn là
A. 3,7 B. 3,9 C. 3,8 D. 3,6
Câu 19: Hãng có P = 50 Q; AVC = Q 6 và FC = 40. Mc giá và sn lưng đ
ti đa hóa li nhun là
A. P = 31,3; Q = 18,7 B. P = 36; Q = 14
C. P = 35,3; Q = 14,7 D. P = 25; Q = 25
Câu 23: Khi năng sut bình quân gim, năng sut cn biên s
A. Vưt quá năng sut bình quân B. Tăng dn
C. Nh hơn năng sut bình quân D. Bằng năng sut bình quân
Câu 24: Mi hãng cnh tranh hoàn ho quyết đnh sn lưng ti ưu khi:
A. Chi phí cn biên bng giá và giá ln hơn chi phí biến đi bình quân ti thiu
B. Tng chi phí bình quân ti thiu
C. Chi phí cn biên bng giá và giá ln hơn chi phí c đnh bình quân ti thiu
D. Chi phí biến đi bình quân ti thiu.
TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
5
Câu 25: Mt hãng có P = 500 Q và ATC = Q + 100 + 2000/Q. Nếu đánh thuế
t = 100/sp thì li nhun ca hãng thu đưc là:
A. 9520 B. 9250 C. 5920 D. 9025
Câu 26: Mt hãng đi din vi hàm cu P = 2.200 Q/20 và TC = 𝑄
2
/10 + 400Q
+ 3.000.000. Nếu hãng mun ti đa hóa lưng bán mà không b l thì s n đnh
giá bán
A. 2.100 B. 1.400 C. 1.700 D. 1.800
Câu 27: Mt hãng hòa vn mc giá P = 85. Chi phí biến đi ca hãng là VC =
2𝑞
2
+ 5𝑞. Chi phí c đnh ca hãng là
A. 700 B. 800 C. 830 D. 900
Câu 28: Mt ngưi tiêu dùng có thu nhp I = 12.000 dùng đ chi mua hai hàng
hóa A và B. Nếu 𝑀𝑈
𝐴
= 1/𝑄
𝐴
; 𝑀𝑈
𝐵 𝐵
= 1/𝑄 , giá ca A là 50 và giá ca B là 400.
Đ ti đa hóa li ích, ngưi tiêu dùng s mua mi loi hàng hóa bao nhiêu?
A. A = 48; B = 24 B. A = 24; B = 27
C. A = 120; B =15 D. Không câu nào đúng
Câu 29: Ngưi tiêu dùng s dng hết thu nhp I = 420 đ chi mua hai hàng hóa
X và Y vi Px = 10; PY = 40. Hàm tng li ích đưc cho bi TU = (X 2) Y.
Kết hp tiêu dùng ti ưu là
A. X = 2; Y = 4 B. X = 20; Y = 5
C. X = 10; Y = 8 D. X = 22; Y = 5
Câu 30: Mc giá ti đa hóa li nhun ca hãng đc quyn s gim khi:
A. Chi phí biến đi trung bình gim B. Chi phí cn biên gim
C. Tng chi phí trung bình gim D. Chi phí c đnh gim xung
Câu 31: Nếu chính ph quy đnh giá sàn cho mt loi hàng hóa thì
A. Chính ph và ngưi tiêu dùng tr chi phí và ngưi sn xut đưc li
B. Ngưi tiêu dùng trả chi phí và ngưi sn xut đưc li
C. Chính ph trả chi phí và ngưi sn xut đưc li
D. Ngưi sn xut trả chi phí và ngưi tiêu dùng đưc li
TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
6
Câu 32: Đưng MC nm phía tn đưng AVC thì sn lưng tăng lên điu nào
dưi đây là đúng:
A. AVC tăng lên B. AVC gim xung
C. AFC tăng lên D. ATC gim xung
Câu 33: Giá nguyên liu dùng đ sn xut pizza gim thì khi đó th trưng pizza
đưc d báo rằng
A. Cầu v pizza s tăng và giá pizza s tăng
B. Cầu v pizza s gim và giá pizza s gim
C. Cung v pizza s gim và giá pizza s tăng
D. Cung v pizza s tăng lên và giá pizza s gim
Câu 34: Nếu 𝑃
𝑋
= 5 và 𝑃
𝑌
= 20 và I = 1000 thì đưng ngân sách có dng
A. Y = 50 (1/4)X B. Y = 200 (1/4)X
C. Y = 50 + (1/4)X D. Y = 100 + 4X
Câu 35: Nhn đnh nào là sai:
A. T l thay thế cn biên th hin s đánh đi gia 2 loi hàng hóa vi li ích
thay đi
B. Đưng bàng quan luôn có đ dc bng t s giá ca 2 loi hàng hóa
C. c đưng bàng quan không ct nhau
D. Đưng bàng quan th hin các kết hp v hai loi hàng hóa cho ngưi tiêu
dùng cùng mt mc tha mãn
Cau 36: mc sn lưng là 50 đơn v thì tng chi phí trung bình ca mt hãng
là 80$, chi phí biến đi trung bình là 75$. Tng chi phí c đnh ca hãng là:
A. 400$ B. 100$ C. 250$ D. 300$
Câu 37: Mt hãng chp nhn giá đi mt vi mt
A. Đưng doanh thu cn biên xung dc
B. Đưng doanh thu trung bình xung dc
C. Đưng cu hoàn toàn co giãn
D. Đưng cu dc xung
TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
7
Câu 38: Th tng cho bi 2P và Qs = 50. Nếu chính ph tr cp cho 𝑄
𝐷
= 80
ngưi sn xut 2$/sp thì tng doanh thu là
A. 750 B. 950 C. Không kết qu nào đúng D. 850
Câu 39: Th tng cho hàm cung, cu như sau P = 50 Q và P = 10 + Q. Nếu
chính ph đnh giá ti đa là P =20, thì lưng hàng hóa
A. Thiếu ht 30 B. Thiếu ht 20 C. Dư tha 30 D. Dư tha 20
Câu 40: Th tng cho hàm cung, cu sau P = 5 + Q và P = 20 0,5Q. Nếu
chính ph n đnh giá P =18 và s mua hết phn dư tha thì Chính ph cn chi ra
bao nhiêu tin
A. 162 B. 108 C. Tt c đu sai D. 180
Câu 41: Th tng sn phm có hàm cung cu sau: P = 200,1Q và P = 5 + 0,2Q.
Thng dư tiêu dùng và thng dư sn xut ti đim cân bng là
A. CS = 125; PS = 125 B. CS = 125; PS = 250
C. CS = 250; PS = 250 D. Không kết qu nào đúng
Câu 42: Thu nhp ca An tăng t 950$/tháng lên 1050$/tháng. Do đó An quyết
đnh tăng tiêu dùng lên 5%. Cu tiêu dùng v hàng hóa đó là
A. Đưng thng đng B. Không co giãn theo thu nhp
C. Co giãn theo thu nhp D. Đưng nm ngang
Câu 43: Thu nhp tăng, giá ca các hàng hóa không đi, khi đó:
A. Đ dc đưng ngân sách thay đi
B. Đưng ngân sách dch chuyn sang phi và song song vi đưng ngân sách
ban đu
C. Đưng ngân sách trở nên thng hơn
D. Đưng ngân sách dch chuyn sang ti và song song vi đưng ngân sách ban
đu.
Câu 44: Tìm câu sai trong nhng câu dưi đây
A. Đưng cu biu din mi quan h gia giá c và lưng cu
B. Thu nhp gim s làm cho hu hết các đưng cu hàng hóa dch chuyn sang
ti
TRUNG M ÔN THI HC K OTHK.VN
KINH VI T MÔ
8
C. Nhng hàng hóa thiết yếu có h s co giãn ca cu theo giá là nh
D. Giá thuc lá tăng mnh làm cho đưng cu v thuc lá dch chuyn sang trái
Câu 45: Trong ngn hn, thua l ln nht mt hãng cnh tranh hoàn ho có th
phi chu là
A. Bằng 0 B. Tng chi phí c đnh ca hãng
C. Tng chi phí biến đi ca hãng D. Tng chi phí ca hãng
A.

Preview text:

TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 KINH TẾ VI MÔ 1 (Đề số 2)
Câu 1: Cho hàm cung cầu P = 4 + 2Q và P = 25 – Q. Khi P = 14 thì thặng dư tiêu dùng là: A. 45 B. 32,5 C. 50,5 D. 42,5
Câu 2: Doanh thu của người sản xuất sẽ giảm nếu
A. Giá tăng và cầu là co giãn theo giá
B. Thu nhập tăng và là hàng hóa cấp thấp
C. Thu nhập giảm và là hàng hóa thông thường
D. Giá tăng và cầu là không co giãn theo giá
Câu 3: Điều nào dưới đây là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo
A. Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
B. Vô số hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ
C. Tất cả các phương án trên
D. Sản phẩm của các hãng là đồng nhất
Câu 4: Điều nào sau đây là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo: A. Sản phẩm khác biệt
B. Doanh thu bình quân bằng doanh thu cận biên C. Không điều nào đúng
D. Đường cầu nằm ngang
Câu 5: Đơn giá tiền lương chi cho sản phẩm cận biên của lao động là
A. Chi phí bình quân khi đầu vào vốn không đổi
B. Chi phí cận biên khi đầu vào vốn không đổi
C. Chi phí cận biên khi đầu vào lao động không đổi
D. Chi phí bình quân khi đầu vào lao động không đổi KINH TẾ VI MÔ 1
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Câu 6: Đường cầu và cung về hàng hóa A là 𝑄𝑆 = 280 + 2𝑃 và 𝑄𝐷 = 3280 −
8𝑃. Phúc lợi xã hội (NSB) tại mức giá cân bằng là:
A. 174.000 B. Không có kết quả nào đúng C. 222.400 D. 48.400
Câu 7: Đường chi phí biến đổi bình quân sẽ dịch chuyển lên trên nếu
A. Giá đầu vào biến đổi giảm B. Chi phí cố định tăng lên
C. Không câu nào đúng D. Giá sản phẩm đầu ra tăng
Câu 8: Đường cung của mỗi hãng cạnh tranh hoàn hảo là P = 1 + 2Q. Nếu ngành
gồm 100 hãng giống hệt nhau thì lượng cung của ngành ở mức giá bằng 7 là bao nhiêu?
A. 800 đơn vị B. 400 đơn vị C. 600 đơn vị D. 300 đơn vị
Câu 9: Đường ngân sách là
A. Tập hợp các kết hợp có thể có giữa hai hàng hóa mà người tiêu dùng có thể
mua khi thu nhập không đổi
B. Tập hợp các kết hợp có thể có giữa hai hàng hóa mà người tiêu dùng có thể
mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi
C. Tập hợp các kết hợp có thể có giữa hai hàng hóa mà người tiêu dùng có thể
mua khi giá sản phẩm thay đổi
D. Tập hợp các kết hợp có thể có giữa 2 hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua khi thu nhập thay đổi
Câu 10: Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dịch sang trái:
A. A là hàng hóa thông thường
B. A và B là hai hàng hóa bổ sung cho nhau
C. A và B là hai hàng hóa thay thế cho nhau
D. B là hàng hóa thứ cấp
Câu 11: Giá của một hàng hóa không bị ảnh hưởng của thuế trên mỗi đơn vị sản phẩm thì
A. Cung không (ít) co giãn theo giá B. Cung hoàn toàn co giãn theo giá
C. Cầu không (ít) co giãn theo giá D. Cầu hoàn toàn co giãn theo giá KINH TẾ VI MÔ 2
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Câu 12: Giả sử Hà có thể ăn táo, cam và đào. Nếu Hà tăng lượng cam tiêu dùng,
các yếu tố khác không đổi, theo lý thuyết lợi ích thì lợi ích cận biên của
A. Đào giảm B. Táo giảm C. Cam không đổi D. Cam giảm
Câu 13: Giá vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng là do cầu về du lịch:
A. Co giãn theo giá B. Không (ít) co giãn theo giá
C. Co giãn đơn vị D. Hoàn toàn không co giãn
Câu 14: Hãng A muốn tăng lượng bán lên 5%, nếu co giãn của cầu theo giá đối
với sản phẩm này là -2,5 thì hãng phải:
A. Tăng giá 2% B. Giảm giá 2% C. Tăng giá 0,5% D. Giảm giá 0,5%
Câu 15: Hãng cạnh tranh hoàn hảo có MC = 3 + 2Q; AVC = 3 + Q và FC = 3.
Nếu giá thị trường P = 9$ thì hãng thu được tổng lợi nhuận là: A. 21 B. 18 C. 6 D. 15
Câu 16: Hãng cạnh tranh hoàn hảo có TC = 𝑄2 + 300𝑄 + 100.00 . 0 Nếu giá thị
trường P = 1100 thì thặng dư sản xuất của hãng là:
A. Không kết quả nào đúng B. 160.000 C. 320.000 D. 400.000
Câu 17. Lợi ích tối đa khi có thương mại quốc tế đạt được khi
A. Không có thương mại quốc tế
B. Mỗi nước sản xuât theo lợi thế so sánh của họ và trao đổi với nước khác
C. Mỗi nước sử dụng thuế quan mà không sử dụng cô-ta
D. Mỗi nước sử dụng Cô-ta mà không sử dụng thuế quan.
Câu 18. Khi một nước giàu mua một sản phẩm làm ra từ nước nghèo, trong nước
nghèo cầu lao động sẽ....và tiền lương sẽ..... A. Tăng, tăng B. Tăng, giảm C. Giảm, tăng D. Giảm, giảm.
Câu 19. Một ngoại ứng tồn tại khi
A. Một hãng bán sản phẩm của nó cho thị trường nước ngoài
B. Các thị trường không có khả năng đạt tới cân bằng KINH TẾ VI MÔ 3
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
C. Chính phủ can thiệp vào hoạt động của thị trường tư nhân bằng cách ép thị
trường điều chỉnh đến trạng thái cân bằng cung cầu
D. Một người tiến hành một hoạt động ảnh hưởng đến phúc lợi của người bên
cạnh mà không trả và cũng chẳng nhận được thanh toán cho ảnh hưởng đó.
Câu 20. Một hàng hóa có tính loại trừ nếu
A. Không phải là một hàng hóa thông thường
B. Người ta có thể bị ngăn cản không được tiêu dùng nó
C. Chính phủ điều chỉnh sự sẵn có để sử dụng của nó
D. Một người đã sử dụng thì có thể khiến người khác không thể sử dụng
Câu 21: Hãng có hàm cầu P = 55 – 2Q và TC = 𝑄2 − 5𝑄 + 10 . 0 Ở mức sản lượng 13,75 thì hãng
A. Tối đa hóa doanh thu B. Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ
C. Tối đa hóa lợi nhuận D. Tối ưu xã hội
Câu 22: Hãng có hàm tổng chi phí TC = 2,5𝑄2 + 3𝑄 = 1 và đối diện với hàm
cầu P = 15 – 5Q. Lợi nhuận tối đa của hãng độc quyền là A. 3,7 B. 3,9 C. 3,8 D. 3,6
Câu 19: Hãng có P = 50 – Q; AVC = Q – 6 và FC = 40. Mức giá và sản lượng để
tối đa hóa lợi nhuận là
A. P = 31,3; Q = 18,7 B. P = 36; Q = 14
C. P = 35,3; Q = 14,7 D. P = 25; Q = 25
Câu 23: Khi năng suất bình quân giảm, năng suất cận biên sẽ
A. Vượt quá năng suất bình quân B. Tăng dần
C. Nhỏ hơn năng suất bình quân D. Bằng năng suất bình quân
Câu 24: Mội hãng cạnh tranh hoàn hảo quyết định sản lượng tối ưu khi:
A. Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
B. Tổng chi phí bình quân tối thiểu
C. Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu
D. Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu. KINH TẾ VI MÔ 4
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Câu 25: Một hãng có P = 500 – Q và ATC = Q + 100 + 2000/Q. Nếu đánh thuế
t = 100/sp thì lợi nhuận của hãng thu được là:
A. 9520 B. 9250 C. 5920 D. 9025
Câu 26: Một hãng đối diện với hàm cầu P = 2.200 – Q/20 và TC = 𝑄2/10 + 400Q
+ 3.000.000. Nếu hãng muốn tối đa hóa lượng bán mà không bị lỗ thì sẽ ấn định giá bán
A. 2.100 B. 1.400 C. 1.700 D. 1.800
Câu 27: Một hãng hòa vốn ở mức giá P = 85. Chi phí biến đổi của hãng là VC =
2𝑞2 + 5𝑞. Chi phí cố định của hãng là A. 700 B. 800 C. 830 D. 900
Câu 28: Một người tiêu dùng có thu nhập I = 12.000 dùng để chi mua hai hàng
hóa A và B. Nếu 𝑀𝑈 = 1/ ; = 1/ 𝐴 𝑄𝐴 𝑀𝑈𝐵
𝑄 , giá của A là 50 và giá của B là 400. 𝐵
Để tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hóa bao nhiêu?
A. A = 48; B = 24 B. A = 24; B = 27
C. A = 120; B =15 D. Không câu nào đúng
Câu 29: Người tiêu dùng sử dụng hết thu nhập I = 420 để chi mua hai hàng hóa
X và Y với Px = 10; PY = 40. Hàm tổng lợi ích được cho bởi TU = (X – 2) Y.
Kết hợp tiêu dùng tối ưu là
A. X = 2; Y = 4 B. X = 20; Y = 5
C. X = 10; Y = 8 D. X = 22; Y = 5
Câu 30: Mức giá tối đa hóa lợi nhuận của hãng độc quyền sẽ giảm khi:
A. Chi phí biến đổi trung bình giảm B. Chi phí cận biên giảm
C. Tổng chi phí trung bình giảm D. Chi phí cố định giảm xuống
Câu 31: Nếu chính phủ quy định giá sàn cho một loại hàng hóa thì
A. Chính phủ và người tiêu dùng trả chi phí và người sản xuất được lợi
B. Người tiêu dùng trả chi phí và người sản xuất được lợi
C. Chính phủ trả chi phí và người sản xuất được lợi
D. Người sản xuất trả chi phí và người tiêu dùng được lợi KINH TẾ VI MÔ 5
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Câu 32: Đường MC nằm phía trên đường AVC thì sản lượng tăng lên điều nào dưới đây là đúng:
A. AVC tăng lên B. AVC giảm xuống
C. AFC tăng lên D. ATC giảm xuống
Câu 33: Giá nguyên liệu dùng để sản xuất pizza giảm thì khi đó thị trường pizza được dự báo rằng
A. Cầu về pizza sẽ tăng và giá pizza sẽ tăng
B. Cầu về pizza sẽ giảm và giá pizza sẽ giảm
C. Cung về pizza sẽ giảm và giá pizza sẽ tăng
D. Cung về pizza sẽ tăng lên và giá pizza sẽ giảm
Câu 34: Nếu 𝑃 = 5 và = 20 và I = 1000 thì đường ngân sách có dạng 𝑋 𝑃𝑌
A. Y = 50 – (1/4)X B. Y = 200 – (1/4)X
C. Y = 50 + (1/4)X D. Y = 100 + 4X
Câu 35: Nhận định nào là sai:
A. Tỷ lệ thay thế cận biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hóa với lợi ích thay đổi
B. Đường bàng quan luôn có độ dốc bằng tỷ số giá của 2 loại hàng hóa
C. Các đường bàng quan không cắt nhau
D. Đường bàng quan thể hiện các kết hợp về hai loại hàng hóa cho người tiêu
dùng cùng một mức thỏa mãn
Cau 36: Ở mức sản lượng là 50 đơn vị thì tổng chi phí trung bình của một hãng
là 80$, chi phí biến đổi trung bình là 75$. Tổng chi phí cố định của hãng là:
A. 400$ B. 100$ C. 250$ D. 300$
Câu 37: Một hãng chấp nhận giá đối mặt với một
A. Đường doanh thu cận biên xuống dốc
B. Đường doanh thu trung bình xuống dốc
C. Đường cầu hoàn toàn co giãn
D. Đường cầu dốc xuống KINH TẾ VI MÔ 6
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Câu 38: Thị trường cho bởi 𝑄 = 80 – 2P và Qs = 50. Nếu chính phủ trợ cấp cho 𝐷
người sản xuất 2$/sp thì tổng doanh thu là
A. 750 B. 950 C. Không kết quả nào đúng D. 850
Câu 39: Thị trường cho hàm cung, cầu như sau P = 50 – Q và P = 10 + Q. Nếu
chính phủ định giá tối đa là P =20, thì lượng hàng hóa
A. Thiếu hụt 30 B. Thiếu hụt 20 C. Dư thừa 30 D. Dư thừa 20
Câu 40: Thị trường cho hàm cung, cầu sau P = 5 + Q và P = 20 – 0,5Q. Nếu
chính phủ ấn định giá P =18 và sẽ mua hết phần dư thừa thì Chính phủ cần chi ra bao nhiêu tiền
A. 162 B. 108 C. Tất cả đều sai D. 180
Câu 41: Thị trường sản phẩm có hàm cung cầu sau: P = 20–0,1Q và P = 5 + 0,2Q.
Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất tại điểm cân bằng là
A. CS = 125; PS = 125 B. CS = 125; PS = 250
C. CS = 250; PS = 250 D. Không kết quả nào đúng
Câu 42: Thu nhập của An tăng từ 950$/tháng lên 1050$/tháng. Do đó An quyết
định tăng tiêu dùng lên 5%. Cầu tiêu dùng về hàng hóa đó là
A. Đường thẳng đứng B. Không co giãn theo thu nhập
C. Co giãn theo thu nhập D. Đường nằm ngang
Câu 43: Thu nhập tăng, giá của các hàng hóa không đổi, khi đó:
A. Độ dốc đường ngân sách thay đổi
B. Đường ngân sách dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách ban đầu
C. Đường ngân sách trở nên thẳng hơn
D. Đường ngân sách dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu.
Câu 44: Tìm câu sai trong những câu dưới đây
A. Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu
B. Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu hàng hóa dịch chuyển sang trái KINH TẾ VI MÔ 7
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
C. Những hàng hóa thiết yếu có hệ số co giãn của cầu theo giá là nhỏ
D. Giá thuốc lá tăng mạnh làm cho đường cầu về thuốc lá dịch chuyển sang trái
Câu 45: Trong ngắn hạn, thua lỗ lớn nhất một hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể phải chịu là
A. Bằng 0 B. Tổng chi phí cố định của hãng
C. Tổng chi phí biến đổi của hãng D. Tổng chi phí của hãng A. KINH TẾ VI MÔ 8