Học phần: Kinh tế học vi 1 Hệ: Chính quy K58
Thời gian làm bài: 60 phút đề thi: 01
Bài kiểm tra giữa
Không s dngtài liu
1.Th trưng độc quynvi hàm tng chi phí là TC=
2,5Q^2+6Q+2 và hàm cu th tng là P=21-
5Q. Trong ngn hn, li nhun ti đa doanh nghiệp
có th đạt được là:
B
Phương án khác
C
5,5
D
4,8
2.Li ích ròng ca xã hi trong tng hp th tng
có thuế s bằng
A
thng sản xuất cộng vi thng tiêu
dùng
B
thng tiêu dùng tr đi thng sản
xuất
C
thăng sn xuất cộng thng tiêu
dùng cộng doanh thu thuế
D
thng sn xuất cộng thng tiêu
dùng trừ đi doanh thu thuế
3.Điu gì s xy ra th tng lúa go nếu người
n kì vng rằng giá gạo sẽ tăng trong ơng lai
gn
A
cung gạo s gim
B
cung gạo s tăng
C
cung gạo s không thay đổi
D
cu gạo s gim
4.
Mt hãng cạnh tranh hn ho được mô t trong
đồ th trên. Nếu giá th tng là 10 đô la thì li
nhun kinh tế trong ngn hn ca hãng là
A
50 đô la
B
9 đô la
C
15 đô la
D
30 đô la
5.Gi sử Hiệp hi y khoa Hoa K tuyên b rằng
nhng người co trọc đu thì s gim nguy cơ b tử
vong do suy tim. Điu này th dẫn ti vic cầu
ca
A
dầu gi đầu tăng lên
B
gel vuốt tóc tăng lên
C
dao cạo tăng lên
D
lưc tăng lên
6.Khi chi phí trung bình ln hơn so vi chi phí cận
biên, chi phí cn biên đang
A
Gim đi theo sản lượng
B
Hướng thay đi chưa th xác đnh đưc
C
Không đổi theo sản lượng
D
Tăng lên theo sn lưng
7.
Dựa vào nhng thông tin sau thì chi phí c đnh ca
doanh nghip sẽ bằng
A
30
B
16
C
23
D
21
8.Điu gì sẽ xy ra đối vi giá và sản lượng cân bằng
ca phê nếu tin lương phi tr cho người thu
hoạch cà phê tăng lên, đồng thi giá chè gim
xung
A
giá s gim n nh hưng đến sn lượng
là chưa xác đnh
B
sn lượng s tăng còn nh hưởng đến giá
là chưa xác đnh
C
giá s tăng còn nh hưởng đến sn lượng
là chưa xác đnh
D
sn lưng s gim n nh hưởng đến giá
là chưa xác đnh
9.
Gi s nhà nưc đặt mtmức thuế bằng P'-P'''.
Phn mất không ca xã hi gây ra bi thuế đưc
th hin bng din tích
A
I+Y
B
I+Y+B
C
J+K+L+M
D
J+K+L+M+N
10.
Cho biu cung cầu như tn. Gi sử nhà nước áp
dng giá trần là $5 tn th tng. Mức thiếu ht
ca th tng sẽ là
A
8 đơn v
B
2 đơn v
C
10 đơn v
D
0 đơn v
11.Một mnh đề chun tắc như là "Quy đnh v lương
ti thiu nên b bãi bỏ"
A
không th đưc nhn đnh bi các nhà
kinh tế hc đang làm nhim v ca nhà
tư vn chính sách
B
để nhn đnh đưc s cần cả thông tin
khách quan và c c đánh giá giá tr
C
để nhn đnh đưc ch cn c thông tin
khách quan
D
thường đưc đưa ra bởi các nhà kinh tế
học đang làm nhim v ca nhà khoa hc
12.Mi khi rnh rỗi Quang thường mài dao để kiếm
thêm thu nhp. Nhng người mua dch v ca
Quang sẵn ng tr 2,5 đô la cho mi con dao
được mài. Vào một ngày thông thường, Quang sẵn
sàng mài con dao đầu tiên để được 1,75 đô la,
con dao thứ hai để được 2,25 đô la, n th ba
để 2,75 đô la và con th để 3,25 đô la.
Gi sử rng Quang là một nhân hp lý trong
việc quyết đnh mài bao nhiêu dao. Tng thng
sn xuất bạn thu đưc là
A
0,25 đô la
B
1 đô la
C
0,5 đô la
D
1,75 đô la
13.Giá ca sữa tăng lên, khi nào thì h số co giãn ca
cu theo giá sẽ giá tr tuyt đối nh nht
A
một năm sau khí giá tăng
B
ngay sau khi giá tăng
C
ba tháng sau khi giá tăng
D
một tháng sau khi giá tăng
14.Ngưi ta sn sàng tr nhiu tin cho một viên kim
ơng hơn mt chai nước lọc vì
A
li ích cn biên ca vic thêm mt
viên kim ơng ln hơn nhiu so vi li
ích cận biên ca việc thêm mt chai
nước lọc
B
chi phí cận biên cho việc sn xut thêm
một viên kim ơng ln hơn nhiu so vi
chi phí cận biên cho việc sn xut thêm
một chai nước lc
C
giá nước lọc được gi mức thp do
tác đng ca chính ph, vìnưc lọc cn
thiết cho cuộc sống
D
các nhà sản xut kim ơng kh năng
tác động đến giá ln hơn nhiu so vi c
nhà sản xuất nước lọc
15.Cầu ca một hàng hóa là co giãn đơn v nếu
A
phn tm thay đổi ca lưng cu bằng
phn trăm thay đổi ca giá
B
lưng cầu không thay đổi theo giá
C
phn tm thay đổi ca lưng cu ln
hơn phn trăm thay đổi ca giá
D
đưng cầu dch chuyn vi cùng mức
phn trăm vi thay đổi ca giá
16.Gi sử sản phm X có hàm cu là P=100-0,1Q và
hàm cung P=10+0,2Q. Nếu chính ph đánh thuế 9
đồng một sản phm thì phn gánh nng thuế mà
người tiêu dùng phi chu s là
A
3 đồng
B
4.5 đng
C
6 đồng
D
9 đồng
17.Bill hin đang sử dng tn b ngân ch ca mình
để mua 5 lon Pepsi và 3 nh hamburger mi tun.
Giá ca Pepsi là $1 cho mi lon, giá ca một chiếc
nh hamburger là $2. Li ích cận biên ca Bill t
Pepsi là 4, và li ích cận biên ca anh ta từ nh
hamburger là 9. Bill có th ng tng li ích ca
mình bng ch:
A
tiêu dùng thêm nh hamburger và gim
Pepsi
B
tiêu dùng thêm Pepsi và gim hamburger
C
duy trì s lựa chn tiêu dùng hin tại
D
không đ thông tin để tr li câu hi
này
18.Mnh đề nào sau đây mô t chính xác nhất "Lut
cu"
A
Khi cầu ca ngưi mua đối vi một hàng
hóa tăng lên, giá ca hàng hóa đó s tăng
B
Khi th hiếu ca người mua vi hàng hóa
tăng lên, h mua hàng hóa nhiu hơn
C
Khi thu nhp nimua tăng lên, h mua
hu hết các hàng hóa nhiu hơn
D
Khi giá ca một hàng hóa gim đi, người
mua s mua nhiu hàng hóa hơn
19.Nếu giá mt ngưi tiêu dùng tr cho mt đơn v
hàng hóa bằng vigiá người đó sẵn ng tr thì
thng tiêu dùng thu đưc từ việc mua này bằng
A
0
B
không đ thông tin để tr li câu hi
này
C
âm và người tiêu dùng s không mua đơn
v hàng hóa đó
D
ơng, và người tiêu dùng sẽ mua đơn v
hàng hóa đó
20.Quan t nào sau đây sẽ phù hp vi nh hưởng
ca mộtmức giá sàn có hiu lực đến th trường
A
sn lưng hàng hóa đưc trao đổi sẽ
gim đi
B
lưng cung hàng hóa s gim đi khi giá
sàn hiu lực
C
tất c c phương án khác đều đúng
D
lưng cu hàng hóa s tăng lên khigiá
sàn hiu lực
21.Th tng độc quyn vi hàm tng chi phí là TC=
2Q^2-5Q+105 và hàm cu th tng là P=55-
4Q. Nếu doanh nghip sản xuất mức sn lượng
là 7,5 sn phm thì th dự đoán mc tiêu hin
ti ca doanh nghip là:
A
Ti đa hóa linhun
B
Ti đa hóa doanh thu
C
Ti đa hóa sn lượng mà không b l
D
Ti đa hóa liích ròng ca xã hi
22.Khi lượng cu ơng ng vi từng mức giá đều
tăng lên, lý do có th là bởi
A
thu nhập tăng lên và hàng hóa là hàng
hóa th cấp
B
s ngườimua tn th tng gim xung
C
giá ca mt hàng hóa bổ sung đã gim
xung
D
chi phí sn xut ra hàng hóa đã gim
xung
23.Thy giáo ca c bạn thích ng việc ca mình là
dạy Kinh tế học. Thy đưc offer một ng việc
khác trong mt doanh nghiệp vi mức thu nhập
cao hơn 25%, tuy nhiên, thy quyết đnh s tiếp tc
đi dy học. Quyết đnh này ca thy sẽ không thay
đổi tr khi
A
chi phí cận biên ca việc dạy học tăng
lên
B
chi phí cận biên ca việc dạy học gim đi
C
li ích cn biên ca việc dy hc tăng lên
D
chi phí cận biên ca việc đi làm doanh
nghiệp tăng lên
24.Mt nhà độc quyn hàm chi phí TC=Q^2+2Q+
100 và đưng cầu P=122-Q. Đ ti đa hóa doanh
thu, nhà độc quyn s sn xut mức sn lưng Q
và n vimức giá P là:
A
Q=61;P=61
B
Q=60;P=61
C
Q=30;P=92
D
Q=62; P=62
25.Mt ng ty đang sản xuất sản lượng đầu ra là 100
đơn v và ATC là 400 đồng, AFC là 325 đồng
và MC là 375 đồng. Tng chi phí biến đi ca
hãng là:
A
7500 đng
B
250 đồng
C
75 đng
D
2500 đng
E
25 đng
26.Mt doanh nghiệp có hàm sn xuất vi hai đầu vào
biến đi là Q=K+2L^0,5. Như vy doanh nghiệp
này có hàm sn xuất vi hiu sut
A
Tăng theo quy mô
B
Gim theo quy mô
C
Không xác đnh đưc
D
Không đổi theo quy mô
27.
Trong bảng trên, nếu giá tăng t 10 đô la lên 12 đô
la thì h s co giãn ca cầu theo giá trong khoảng
s là
A
0,58
B
0,08
C
0,42
D
0,18
28.Một nhà độc quyn có đưng cu P=12-Q và có
hàm tng chi phí là TC=Q^2+4. Phn mất không
do độc quyn gây ra (DWL) là:
A
3
B
2
C
4
D
1,5
29.
Nếu h s co giãn ca cu theo giá ca mt sn
phm là -10,0, khi giá hàng hóa tăng 4% s làm cho
A
sn lưng hàng hóa gim 2,5%
B
sn lưng hàng hóa gim 0,4%
C
sn lưng hàng hóa gim 4%
D
sn lưng hàng hóa gim 40%
30.Một nn kinh tế sn xuất hai loại hàng hóa s đạt
được hiu qu sn xut nếu
A
tất c c thành viên trong nn kinh tế
tiu dùng s lượng hàng hóa như nhau
B
các hàng hóa đưc sản xut vi mức ít
nhất các ngun tài nguyên ca nn kinh
tế
C
chi phí cơ hi để sn xuất thêmmt loại
hàng hóa bng không
D
không th sản xuất thêm mt loạihàng
hóa mà không phi gim đi sn lưng
hàng hóa kia
31.Hàm sn xuất gi đnh _________ là cho trước và
không đổi
A
t l c đầu vào
B
lưng đầu ra
C
công ngh
D
lưng vn và lao động
32.
Gi sử lúc đầu người tiêu dùng tn đường ngân
sách BE. Nếu giá ca sữa tăng lên thì đường ngân
sách s tr thành đưng
A
AE
B
CD
C
AF
E
BD
33.
Nếu đường gii hn kh năng sn xuất ca bảng
tn th hin quy lut chi phí cơ hi tăng dần thì giá
tr ? th là
A
320
B
330
C
310
D
340
34.Ngọc Anh nhn được quà sinh nht là 50 đô la. Đ
quyết đnh xemmình s tiêu số tin này như thế
nào, bạn y đã quyết đnh sẽ chn 1 trong 4
phương án: Phương án A, Phương án B, Phương
án C, Phương án D. Mỗi phương án đều tn 50 đô
la. Cui cùng Ngọc Anh quyết đnh chn phương
án B. Chi phí cơ hi ca quyết đnh này là:
A
giá tr ca phương án A, C và D cng li
B
100 đô la
C
50 đô la
D
giá tr ca cơ hi Ngc Anh s chn nếu
bạn ý không th chn phương án B
35.Thay đổi nào sau đây s làm cho đưng cầu xăng
dch sang n phi
A
thu nhập người tiêu dùng tăng lên, gi sử
xăng là hàng hóa thông thưng
B
giá xe ô tô tăng lên
C
mi người kì vng rằng giá xăng sẽ gim
trong tương lai gn
D
giá xănggim xung
36.m ngi, Qunh Anh mua 6 đôi giày khi thu
nhập ca y là 40000 đô la. m nay, thu nhập
ca cô là 52000 và cô y mua 7 đôi giày. Gi s
các yếu t khác không đổi, h s co giãn ca cầu
giày ca Qunh Anh theo thu nhập là
A
0,59 và Qunh Anh coi giày là hàng hóa
thông thường
B
1,7 và Qunh Anh coi giày là hàng hóa
thông thường
C
0,59 và Qunh Anh coi giày là hàng hóa
th cấp
D
1,7 và Qunh Anh coi giày là hàng hóa
th cấp
37.Nếu chính ph mun đt ra mt loại thuế lên nhà
độc quyn nng philàm sao để giá không tăng
lên và sn lưng không gim xung, chính ph nên:
A
Đánh thuế cả phn chi phí biến đi ln
phn chi phí c đnh
B
Ch đánh thuế phn chi phí c đnh
C
Không làm gì c vì không th đạt đưc
cùng lúc c hai mc tiêu trên
D
Ch đánh thuế nhng nhà độc quyn đối
mặt vi đường cu ít co giãn
E
Ch đánh thuế phn chi phí biến đổi
38.Tính chất cơ bản ca thi kì i hn trong sản xuất
là
A
Ch chi phí n mà không chi phí
hi
B
Hãng không th thay đổi s lượng bất cứ
đầu vào nào
C
Ch chi phí cố đnh mà không có chi
phí biến đổi
D
Mt s chi phí là c đnh và một số chi
phí là biến đổi
E
Ch chi phí biến đổimà không chi
phí cố đnh
39.
Đoạn nào sau đâymô t chính xác nhất đưng
cung ca hãng cạnh tranh hn ho
A
ABCD
B
ABC
C
Không có đon nào
40.Tn mua một chiếc Mustang đi 1966 vigiá
2000 đô la vi dự đnh là sửa li xe ri n li. Bn
ý sau đó bỏ ra 8000 đô la để tân trang lixe. Đến
thi đim này, Tn có th n xe để ly 9000 đô
la. Một phương án khác là Tn có th bỏ thêm ra
3000 đô la để thay thế động . Vi đng mi
xe có th bán vigiá 12000 đô la. Lúc này Tn
nên:
A
ng quan giữa hai lựa chn (i) bán xe
luôn và (ii) thay động ri bán xe
B
hn thành vic tu sửa và n xe vi giá
12000 đô la
C
n xe luôn vi giá 9000 đô la
D
không bao gi th my kế hoạch tn
m như này nữa

Preview text:

Học phần: Kinh tế học vi mô 1 Hệ: Chính quy K58
Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề thi: 01 Bài kiểm tra giữa kì Không sử dụng tài liệu
1.Thị trường độc quyền với hàm tổng chi phí là TC=
5.Giả sử Hiệp hội y khoa Hoa Kỳ tuyên bố rằng
2,5Q^2+6Q+2 và hàm cầu thị trường là P=21-
những người cạo trọc đầu thì sẽ giảm nguy cơ bị tử
5Q. Trong ngắn hạn, lợi nhuận tối đa doanh nghiệp
vong do suy tim. Điều này có thể dẫn tới việc cầu có thể đạt được là: của A 5,0 A dầu gội đầu tăng lên B Phương án khác B gel vuốt tóc tăng lên C 5,5 C dao cạo tăng lên D 4,8 D lược tăng lên
2.Lợi ích ròng của xã hội trong trường hợp thị trường
6. Khi chi phí trung bình lớn hơn so với chi phí cận có thuế sẽ bằng
biên, chi phí cận biên đang A
thặng dư sản xuất cộng với thặng dư tiêu A Giảm đi theo sản lượng dùng B
Hướng thay đổi chưa thể xác định được B
thặng dư tiêu dùng trừ đi thặng dư sản C
Không đổi theo sản lượng xuất D Tăng lên theo sản lượng C
thăng dư sản xuất cộng thặng dư tiêu dùng cộng doanh thu thuế 7. D
thặng dư sản xuất cộng thặng dư tiêu
dùng trừ đi doanh thu thuế
3.Điều gì sẽ xảy ra ở thị trường lúa gạo nếu người
bán kì vọng rằng giá gạo sẽ tăng trong tương lai gần
Dựa vào những thông tin sau thì chi phí cố định của A cung gạo sẽ giảm doanh nghiệp sẽ bằng B cung gạo sẽ tăng A 30 C
cung gạo sẽ không thay đổi B 16 D cầu gạo sẽ giảm C 23 4. D 21
8.Điều gì sẽ xảy ra đối với giá và sản lượng cân bằng
của cà phê nếu tiền lương phải trả cho người thu
hoạch cà phê tăng lên, đồng thời giá chè giảm xuống A
giá sẽ giảm còn ảnh hưởng đến sản lượng là chưa xác định B
sản lượng sẽ tăng còn ảnh hưởng đến giá là chưa xác định C
giá sẽ tăng còn ảnh hưởng đến sản lượng là chưa xác định D
sản lượng sẽ giảm còn ảnh hưởng đến giá là chưa xác định
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo được mô tả trong
đồ thị trên. Nếu giá thị trường là 10 đô la thì lợi
nhuận kinh tế trong ngắn hạn của hãng là A 50 đô la B 9 đô la C 15 đô la D 30 đô la 9.
12.Mỗi khi rảnh rỗi Quang thường mài dao để kiếm
thêm thu nhập. Những người mua dịch vụ của
Quang sẵn sàng trả 2,5 đô la cho mỗi con dao
được mài. Vào một ngày thông thường, Quang sẵn
sàng mài con dao đầu tiên để có được 1,75 đô la,
con dao thứ hai để có được 2,25 đô la, còn thứ ba
để có 2,75 đô la và con thứ tư để có 3,25 đô la.
Giả sử rằng Quang là một cá nhân hợp lý trong
việc quyết định mài bao nhiêu dao. Tổng thặng dư
sản xuất bạn thu được là A 0,25 đô la B 1 đô la C 0,5 đô la D 1,75 đô la
Giả sử nhà nước đặt một mức thuế bằng P'-P'''.
13.Giá của sữa tăng lên, khi nào thì hệ số co giãn của
Phần mất không của xã hội gây ra bởi thuế được
cầu theo giá sẽ có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất
thể hiện bằng diện tích A một năm sau khí giá tăng A I+Y B ngay sau khi giá tăng B I+Y+B C ba tháng sau khi giá tăng C J+K+L+M D
một tháng sau khi giá tăng D J+K+L+M+N
14.Người ta sẵn sàng trả nhiều tiền cho một viên kim 10.
cương hơn một chai nước lọc vì A
lợi ích cận biên của việc có thêm một
viên kim cương lớn hơn nhiều so với lợi
ích cận biên của việc có thêm một chai nước lọc B
chi phí cận biên cho việc sản xuất thêm
một viên kim cương lớn hơn nhiều so với
chi phí cận biên cho việc sản xuất thêm một chai nước lọc C
giá nước lọc được giữ ở mức thấp do
Cho biểu cung cầu như trên. Giả sử nhà nước áp
tác động của chính phủ, vì nước lọc cần
dụng giá trần là $5 trên thị trường. Mức thiếu hụt thiết cho cuộc sống của thị trường sẽ là D
các nhà sản xuất kim cương có khả năng
tác động đến giá lớn hơn nhiều so với các A 8 đơn vị
nhà sản xuất nước lọc B 2 đơn vị
15.Cầu của một hàng hóa là co giãn đơn vị nếu C 10 đơn vị A
phần trăm thay đổi của lượng cầu bằng D 0 đơn vị
phần trăm thay đổi của giá
11.Một mệnh đề chuẩn tắc như là "Quy định về lương B
lượng cầu không thay đổi theo giá
tối thiểu nên bị bãi bỏ" C
phần trăm thay đổi của lượng cầu lớn A
không thể được nhận định bởi các nhà
hơn phần trăm thay đổi của giá
kinh tế học đang làm nhiệm vụ của nhà D
đường cầu dịch chuyển với cùng mức tư vấn chính sách
phần trăm với thay đổi của giá B
để nhận định được sẽ cần cả thông tin
16.Giả sử sản phẩm X có hàm cầu là P=100-0,1Q và
khách quan và cả các đánh giá giá trị
hàm cung P=10+0,2Q. Nếu chính phủ đánh thuế 9 C
để nhận định được chỉ cần các thông tin
đồng một sản phẩm thì phần gánh nặng thuế mà khách quan
người tiêu dùng phải chịu sẽ là D
thường được đưa ra bởi các nhà kinh tế A 3 đồng
học đang làm nhiệm vụ của nhà khoa học B 4.5 đồng C 6 đồng D 9 đồng
17.Bil hiện đang sử dụng toàn bộ ngân sách của mình
22.Khi lượng cầu tương ứng với từng mức giá đều
để mua 5 lon Pepsi và 3 bánh hamburger mỗi tuần.
tăng lên, lý do có thể là bởi
Giá của Pepsi là $1 cho mỗi lon, giá của một chiếc A
thu nhập tăng lên và hàng hóa là hàng
bánh hamburger là $2. Lợi ích cận biên của Bil từ hóa thứ cấp
Pepsi là 4, và lợi ích cận biên của anh ta từ bánh B
số người mua trên thị trường giảm xuống
hamburger là 9. Bil có thể tăng tổng lợi ích của C
giá của một hàng hóa bổ sung đã giảm mình bằng cách: xuống A
tiêu dùng thêm bánh hamburger và giảm D
chi phí sản xuất ra hàng hóa đã giảm Pepsi xuống B
tiêu dùng thêm Pepsi và giảm hamburger
23.Thầy giáo của các bạn thích công việc của mình là C
duy trì sự lựa chọn tiêu dùng hiện tại
dạy Kinh tế học. Thầy được offer một công việc D
không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi
khác trong một doanh nghiệp với mức thu nhập này
cao hơn 25%, tuy nhiên, thầy quyết định sẽ tiếp tục
18.Mệnh đề nào sau đây mô tả chính xác nhất "Luật
đi dạy học. Quyết định này của thầy sẽ không thay cầu" đổi trừ khi A
Khi cầu của người mua đối với một hàng A
chi phí cận biên của việc dạy học tăng
hóa tăng lên, giá của hàng hóa đó sẽ tăng lên B
Khi thị hiếu của người mua với hàng hóa B
chi phí cận biên của việc dạy học giảm đi
tăng lên, họ mua hàng hóa nhiều hơn C
lợi ích cận biên của việc dạy học tăng lên C
Khi thu nhập người mua tăng lên, họ mua D
chi phí cận biên của việc đi làm doanh
hầu hết các hàng hóa nhiều hơn nghiệp tăng lên D
Khi giá của một hàng hóa giảm đi, người
24.Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC=Q^2+2Q+
mua sẽ mua nhiều hàng hóa hơn
100 và đường cầu P=122-Q. Để tối đa hóa doanh
19.Nếu giá một người tiêu dùng trả cho một đơn vị
thu, nhà độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng Q
hàng hóa bằng với giá người đó sẵn sàng trả thì
và bán với mức giá P là:
thặng dư tiêu dùng thu được từ việc mua này bằng A Q=61;P=61 A 0 B Q=60;P=61 B
không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi C Q=30;P=92 này D Q=62; P=62 C
âm và người tiêu dùng sẽ không mua đơn vị hàng hóa đó
25.Một công ty đang sản xuất sản lượng đầu ra là 100 D
dương, và người tiêu dùng sẽ mua đơn vị
đơn vị và có ATC là 400 đồng, AFC là 325 đồng hàng hóa đó
và MC là 375 đồng. Tổng chi phí biến đổi của
20.Quan sát nào sau đây sẽ phù hợp với ảnh hưởng hãng là:
của một mức giá sàn có hiệu lực đến thị trường A 7500 đồng A
sản lượng hàng hóa được trao đổi sẽ B 250 đồng giảm đi C 75 đồng B
lượng cung hàng hóa sẽ giảm đi khi giá D 2500 đồng sàn có hiệu lực E 25 đồng C
tất cả các phương án khác đều đúng
26.Một doanh nghiệp có hàm sản xuất với hai đầu vào D
lượng cầu hàng hóa sẽ tăng lên khi giá
biến đổi là Q=K+2L^0,5. Như vậy doanh nghiệp sàn có hiệu lực
này có hàm sản xuất với hiệu suất
21.Thị trường độc quyền với hàm tổng chi phí là TC= A Tăng theo quy mô
2Q^2-5Q+105 và hàm cầu thị trường là P=55-
4Q. Nếu doanh nghiệp sản xuất ở mức sản lượng B Giảm theo quy mô
là 7,5 sản phẩm thì có thể dự đoán mục tiêu hiện C Không xác định được
tại của doanh nghiệp là: D Không đổi theo quy mô A Tối đa hóa lợi nhuận B Tối đa hóa doanh thu C
Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ D
Tối đa hóa lợi ích ròng của xã hội 27. 32.
Trong bảng trên, nếu giá tăng từ 10 đô la lên 12 đô
Giả sử lúc đầu người tiêu dùng ở trên đường ngân
la thì hệ số co giãn của cầu theo giá trong khoảng
sách BE. Nếu giá của sữa tăng lên thì đường ngân sẽ là
sách sẽ trở thành đường A 0,58 A AE B 0,08 B CD C 0,42 C AF D 0,18 D CE
28.Một nhà độc quyền có đường cầu P=12-Q và có E BD
hàm tổng chi phí là TC=Q^2+4. Phần mất không
do độc quyền gây ra (DWL) là: 33. A 3 B 2 C 4 D 1,5
29.Nếu hệ số co giãn của cầu theo giá của một sản
phẩm là -10,0, khi giá hàng hóa tăng 4% sẽ làm cho
Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất của bảng A
sản lượng hàng hóa giảm 2,5%
trên thể hiện quy luật chi phí cơ hội tăng dần thì giá trị ? có thể là B
sản lượng hàng hóa giảm 0,4% A 320 C
sản lượng hàng hóa giảm 4% B 330 D
sản lượng hàng hóa giảm 40%
30.Một nền kinh tế sản xuất hai loại hàng hóa sẽ đạt C 310
được hiệu quả sản xuất nếu D 340
34.Ngọc Anh nhận được quà sinh nhật là 50 đô la. Để A
tất cả các thành viên trong nền kinh tế
tiệu dùng số lượng hàng hóa như nhau
quyết định xem mình sẽ tiêu số tiền này như thế B
các hàng hóa được sản xuất với mức ít
nào, bạn ấy đã quyết định sẽ chọn 1 trong 4
nhất các nguồn tài nguyên của nền kinh
phương án: Phương án A, Phương án B, Phương tế
án C, Phương án D. Mỗi phương án đều tốn 50 đô C
chi phí cơ hội để sản xuất thêm một loại
la. Cuối cùng Ngọc Anh quyết định chọn phương hàng hóa bằng không
án B. Chi phí cơ hội của quyết định này là: D
không thể sản xuất thêm một loại hàng A
giá trị của phương án A, C và D cộng lại
hóa mà không phải giảm đi sản lượng B 100 đô la hàng hóa kia C 50 đô la
31.Hàm sản xuất giả định _________ là cho trước và D
giá trị của cơ hội Ngọc Anh sẽ chọn nếu không đổi
bạn ý không thể chọn phương án B A tỷ lệ các đầu vào
35.Thay đổi nào sau đây sẽ làm cho đường cầu xăng B lượng đầu ra dịch sang bên phải C công nghệ A
thu nhập người tiêu dùng tăng lên, giả sử D lượng vốn và lao động
xăng là hàng hóa thông thường B giá xe ô tô tăng lên C
mọi người kì vọng rằng giá xăng sẽ giảm trong tương lai gần D giá xăng giảm xuống
36.Năm ngoái, Quỳnh Anh mua 6 đôi giày khi thu
40.Toàn mua một chiếc Mustang đời 1966 với giá
nhập của cô ấy là 40000 đô la. Năm nay, thu nhập
2000 đô la với dự định là sửa lại xe rồi bán lại. Bạn
của cô là 52000 và cô ấy mua 7 đôi giày. Giả sử
ý sau đó bỏ ra 8000 đô la để tân trang lại xe. Đến
các yếu tố khác không đổi, hệ số co giãn của cầu
thời điểm này, Toàn có thể bán xe để lấy 9000 đô
giày của Quỳnh Anh theo thu nhập là
la. Một phương án khác là Toàn có thể bỏ thêm ra A
0,59 và Quỳnh Anh coi giày là hàng hóa
3000 đô la để thay thế động cơ. Với động cơ mới thông thường
xe có thể bán với giá 12000 đô la. Lúc này Toàn B
1,7 và Quỳnh Anh coi giày là hàng hóa nên: thông thường A
bàng quan giữa hai lựa chọn (i) bán xe C
0,59 và Quỳnh Anh coi giày là hàng hóa
luôn và (i) thay động cơ rồi bán xe thứ cấp B
hoàn thành việc tu sửa và bán xe với giá D
1,7 và Quỳnh Anh coi giày là hàng hóa 12000 đô la thứ cấp C
bán xe luôn với giá 9000 đô la
37.Nếu chính phủ muốn đặt ra một loại thuế lên nhà D
không bao giờ thử mấy kế hoạch tốn
độc quyền nhưng phải làm sao để giá không tăng kém như này nữa
lên và sản lượng không giảm xuống, chính phủ nên: A
Đánh thuế cả phần chi phí biến đổi lẫn phần chi phí cố định B
Chỉ đánh thuế phần chi phí cố định C
Không làm gì cả vì không thể đạt được
cùng lúc cả hai mục tiêu trên D
Chỉ đánh thuế những nhà độc quyền đối
mặt với đường cầu ít co giãn E
Chỉ đánh thuế phần chi phí biến đổi
38.Tính chất cơ bản của thời kì dài hạn trong sản xuất là A
Chỉ có chi phí ẩn mà không có chi phí cơ hội B
Hãng không thể thay đổi số lượng bất cứ đầu vào nào C
Chỉ có chi phí cố định mà không có chi phí biến đổi D
Một số chi phí là cố định và một số chi phí là biến đổi E
Chỉ có chi phí biến đổi mà không có chi phí cố định 39.
Đoạn nào sau đây mô tả chính xác nhất đường
cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo A ABCD B ABC C Không có đoạn nào D BC